1	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Quyền	B-N	B-N
tiếp cận	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nhu cầu	B-N	B-N
tìm hiểu	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
hiện nay	B-N	B-N

1	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
1	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Quyền	B-N	B-N
được	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
Hiến định	B-N	B-N
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N

Quyền	B-N	B-N
được	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
là	B-C	B-C
một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
con người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
ghi nhận	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
hai	B-M	B-M
văn kiện	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
về	B-E	B-E
quyền	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
Việt Nam	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
tham gia	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
Tuyên ngôn	B-Np	B-Np
toàn	B-R	B-R
thế giới	B-N	B-N
về	B-E	B-E
quyền	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
1948	B-M	B-M
và	B-Cc	B-Cc
Công ước	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
về	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
dân sự	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chính trị	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
1966	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Quyền	B-N	B-N
được	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
là	B-C	B-C
một	B-M	B-M
quyền	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
Hiến định	B-N	B-N
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
69	B-M	B-M
Hiến pháp	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam	B-Np	B-Np
năm	B-N	B-N
1992	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
ghi nhận	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Công dân	B-N	B-N
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
ngôn luận	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tự do	B-A	B-A
báo chí	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
được	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
thời đại	B-N	B-N
ngày nay	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tiếp cận	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
không chỉ	B-C	B-C
là	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mà còn	B-C	B-C
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
nhu cầu	B-N	B-N
cấp thiết	B-A	B-A
cần	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
bảo đảm	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
công dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bởi	B-E	B-E
thông tin	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đặc biệt	B-A	B-A
là	B-T	B-T
thông tin	B-N	B-N
về	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính sách	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
coi	B-V	B-V
là	B-C	B-C
một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
yếu tố	B-N	B-N
rất	B-R	B-R
quan trọng	B-A	B-A
khi	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
được	B-V	B-V
quản lí	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
vận hành	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
các	B-L	B-L
nguyên tắc	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Quyền	B-N	B-N
được	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
của	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
là	B-V	B-V
phương thức	B-N	B-N
hữu hiệu	B-A	B-A
gắn bó	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
với	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
khắc phục	B-V	B-V
tệ	B-A	B-N
quan liêu	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
tính	B-N	B-N
minh bạch	B-A	B-A
của	B-E	B-E
chính sách	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tính	B-N	B-N
hiệu quả	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quản lí nhà nước	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
thể hiện	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đồng thời	B-R	B-R
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
phương thức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phương tiện	B-N	B-N
để	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
làm chủ	B-V	B-V
đất nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thực sự	B-A	B-A
tham gia	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
quản lí nhà nước	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
quản lí	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thực hiện	B-V	B-V
phương châm	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
dân	B-N	B-N
biết	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
dân	B-N	B-N
bàn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
dân	B-N	B-N
kiểm tra	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Nó	B-P	B-P
không những	B-C	B-C
là	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
người dân	B-N	B-N
được	B-V	B-V
hưởng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
mà còn	B-C	B-C
là	B-V	B-V
tiền đề	B-N	B-N
để	B-E	B-E
đảm bảo	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
khác	B-A	B-A
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Quyền	B-N	B-N
được	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
bao gồm	B-V	B-V
hai	B-M	B-M
khía cạnh	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
là	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
chủ động	B-V	B-V
tiếp cận	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thu thập	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
hai	B-M	B-M
là	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
được	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
cung cấp	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thông tin	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
người dân	B-N	B-N
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
được	B-V	B-V
tiếp cận	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
đóng	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
giúp	B-V	B-V
người dân	B-N	B-N
hiểu	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thực hiện	B-V	B-V
đầy đủ	B-A	B-A
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nghĩa vụ	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
góp phần	B-V	B-V
hình thành	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phát triển	B-V	B-V
ý thức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lối	B-N	B-N
sống	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Bảo đảm	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
được	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tiếp cận	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
sẽ	B-R	B-R
góp phần	B-V	B-V
tạo dựng	B-V	B-V
nền tảng	B-N	B-N
vững chắc	B-A	B-A
cho	B-V	B-E
một	B-M	B-M
xã hội	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
bao gồm	B-V	B-V
hai	B-M	B-M
mảng	B-N	B-N
chủ yếu	B-A	B-A
:	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
là	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thông tin	B-N	B-N
về	B-E	B-E
nội dung	B-N	B-N
các	B-L	B-L
quy định	B-N	B-V
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
hai	B-M	B-M
là	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thông tin	B-N	B-N
về	B-E	B-E
thực hiện	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ví dụ	B-C	B-C
:	B-CH	B-CH
hoạt động	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Toà án	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hoạt động	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
…	B-CH	B-CH

Quyền	B-N	B-N
tiếp cận	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
bảo đảm	B-V	B-V
một cách	B-R	B-R
toàn diện	B-A	B-A
với	B-E	B-E
ba	B-M	B-M
yêu cầu	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
thông tin	B-N	B-N
đầy đủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đúng đắn	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
kịp thời	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
đầy đủ	B-A	B-A
là	B-C	B-C
thông tin	B-N	B-N
bao quát	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hàm chứa	B-V	B-V
đầy đủ	B-A	B-A
các	B-L	B-L
tin tức	B-N	B-N
về	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
làm	B-V	B-V
thoả mãn	B-V	B-V
nhu cầu	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lợi ích	B-N	B-N
đa dạng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tầng lớp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhóm	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
công dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
đúng đắn	B-A	B-A
là	B-C	B-C
thông tin	B-N	B-N
phản ánh	B-V	B-V
khách quan	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
chân thực	B-A	B-A
các	B-L	B-L
quá trình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
sự kiện	B-N	B-N
xảy	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Còn	B-C	B-C
thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
kịp thời	B-A	B-A
được	B-V	B-V
hiểu	B-V	B-V
là	B-C	B-C
thông tin	B-N	B-N
đến	B-V	B-V
với	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
đúng	B-A	B-A
thời điểm	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
chậm trễ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
giúp	B-V	B-V
họ	B-P	B-P
có	B-V	B-V
được	B-R	B-R
xử sự	B-V	B-V
kịp thời	B-A	B-A
trước	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tình huống	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vấn đề	B-N	B-N
mới	B-R	B-R
nảy sinh	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
hiện nay	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhiều	B-A	B-A
người dân	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
chủ động	B-V	B-V
tiếp cận	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tìm hiểu	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
có	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
người dân	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
khu vực	B-N	B-N
nông thôn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vùng sâu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vùng xa	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vì vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
hoạt động	B-V	B-V
cung cấp	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
đóng	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
chủ đạo	B-A	B-N
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
đảm bảo	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
tiếp cận	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tiếp cận	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Công tác	B-N	B-N
phổ biến	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
giáo dục	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
PBGDPL	B-Ny	B-Ny
)	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
hình thức	B-N	B-N
chủ yếu	B-A	B-A
của	B-E	B-E
tiếp cận	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cầu nối	B-N	B-N
để	B-E	B-E
đưa	B-V	B-V
các	B-L	B-L
chủ trương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính sách	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
đến	B-V	B-V
với	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

PBGDPL	B-V	B-N
góp phần	B-V	B-V
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
ý thức	B-N	B-N
chủ động	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tích cực	B-A	B-A
tìm hiểu	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chấp hành	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đồng thời	B-R	B-R
cũng	B-R	B-R
hình thành	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
củng cố	B-V	B-V
nếp	B-N	B-N
sống	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
làm việc	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

1	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Đôi	B-M	B-M
nét	B-N	B-N
về	B-V	B-E
nhu cầu	B-N	B-N
tìm hiểu	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
hiện nay	B-N	B-N

Trong	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
mở rộng	B-V	B-V
dân chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
xây dựng	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
hiện nay	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhu cầu	B-N	B-N
tìm hiểu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tiếp cận	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đặc biệt	B-A	B-A
là	B-T	B-T
thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
ngày càng	B-X	B-X
gia tăng	B-V	B-V
theo	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
dẫn	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
hệ quả	B-N	B-N
tất yếu	B-A	B-A
là	B-C	B-C
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
hệ thống	B-N	B-N
đáp ứng	B-V	B-V
nhu cầu	B-N	B-N
tiếp cận	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
của	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đặc biệt	B-A	B-A
cần	B-V	B-V
đổi mới	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoàn thiện	B-V	B-V
hoạt động	B-N	B-N
PBGDPL	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hệ thống	B-N	B-N
cung cấp	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhu cầu	B-N	B-N
tìm hiểu	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
rất	B-R	B-R
đa dạng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tuỳ thuộc	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
từng	B-R	B-R
đối tượng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
địa bàn	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Tuy	B-C	B-C
chưa	B-R	B-R
có	B-V	B-V
điều tra	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
khảo sát	B-V	B-V
toàn diện	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
quy mô	B-N	B-N
toàn quốc	B-N	B-N
về	B-E	B-E
nội dung	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
người dân	B-N	B-N
có	B-V	B-V
nhu cầu	B-N	B-N
tìm hiểu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
qua	B-E	B-E
các	B-L	B-L
công trình	B-N	B-N
nghiên cứu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
kết quả	B-N	B-N
khảo sát	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
từng	B-R	B-R
địa bàn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có thể	B-R	B-R
thấy	B-V	B-V
được	B-V	B-R
những	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
được	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
người dân	B-N	B-N
quan tâm	B-V	B-V
nhất	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
trước hết	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
kể	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
dân sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đất đai	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lao động	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thương mại	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vệ sinh	B-V	B-V
an toàn	B-A	B-A
thực phẩm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
thực hiện	B-V	B-V
dân chủ	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
khiếu nại	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tố cáo	B-V	B-V
...	B-CH	B-CH

2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Thực trạng	B-N	B-N
PBGDPL	B-V	B-N
,	B-CH	B-CH
đưa	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
đến	B-V	B-V
với	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N

Trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
năm	B-N	B-N
qua	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
kết quả	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nỗ lực	B-N	B-N
to lớn	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
PBGDPL	B-Np	B-V
,	B-CH	B-CH
đưa	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
đến	B-V	B-V
với	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
được	B-V	B-V
thể hiện	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
hiểu biết	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
từng	B-R	B-P
bước	B-V	B-V
được	B-R	B-R
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
1	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Thể chế	B-N	B-N
về	B-E	B-E
PBGDPL	B-Ny	B-Ny
phục vụ	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
tiếp cận	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N

Trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
năm	B-N	B-N
qua	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Đảng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
quan tâm	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
lớn	B-A	B-A
đến	B-E	B-E
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đưa	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
đến	B-V	B-V
với	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
nghị quyết	B-N	B-N
đại hội	B-N	B-N
Đảng	B-Np	B-N
toàn quốc	B-N	B-N
từ	B-E	B-E
lần	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
IV	B-M	B-M
đến	B-E	B-E
lần	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
X	B-M	B-M
đều	B-R	B-R
khẳng định	B-V	B-V
tầm	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Từ	B-E	B-E
những	B-L	B-L
năm	B-N	B-N
80	B-M	B-M
của	B-E	B-E
thế kỷ	B-N	B-N
trước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
về	B-E	B-E
tăng cường	B-V	B-V
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Sau	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
công tác	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chương trình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kế hoạch	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
từ	B-E	B-E
cuối	B-N	B-N
những	B-L	B-L
năm	B-N	B-N
90	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Ngày	B-N	B-N
07	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
01	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
1998	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Thủ tướng	B-N	B-N
Chính phủ	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
Chỉ thị	B-N	B-N
số	B-N	B-N
02	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
1998	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
CT	B-Ny	B-Ny
-	B-CH	B-CH
TTg	B-Ny	B-Ny
về	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
tăng cường	B-V	B-V
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-Ny	B-Ny
trong	B-E	B-E
giai đoạn	B-N	B-N
hiện nay	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Quyết định	B-V	B-V
số	B-N	B-N
03	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
1998	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
QĐ	B-Ny	B-Ny
-	B-CH	B-CH
TTg	B-Ny	B-Ny
về	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
Kế hoạch	B-N	B-N
triển khai	B-V	B-V
công tác	B-V	B-N
PBGDPL	B-N	B-V
từ	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
1998	B-M	B-M
đến	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
2002	B-M	B-M
và	B-Cc	B-Cc
thành lập	B-V	B-V
Hội đồng	B-N	B-N
phối hợp	B-V	B-V
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
kết quả	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
kinh nghiệm	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
công tác	B-N	B-N
này	B-P	B-P
trong	B-E	B-E
giai đoạn	B-N	B-N
1998	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
2002	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
ngày	B-N	B-N
17	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
01	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2003	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Thủ tướng	B-N	B-N
Chính phủ	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
ban hành	B-V	B-V
Quyết định	B-V	B-V
số	B-N	B-N
13	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2003	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
QĐ	B-Ny	B-Ny
-	B-CH	B-CH
TTg	B-Ny	B-Ny
phê duyệt	B-V	B-V
Chương trình	B-N	B-N
PBGDPL	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
từ	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
2003	B-M	B-M
đến	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
2007	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Trước	B-E	B-E
yêu cầu	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
của	B-E	B-E
phát triển	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoàn thiện	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tăng cường	B-V	B-V
quản lí nhà nước	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-A	B-N
,	B-CH	B-CH
Ban	B-N	B-N
Bí thư	B-N	B-N
Trung ương	B-N	B-N
Đảng	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
ban hành	B-V	B-V
Chỉ thị	B-N	B-N
số	B-N	B-N
32	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
CT	B-Ny	B-Ny
-	B-CH	B-CH
TW	B-Ny	B-Ny
ngày	B-N	B-N
09	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
12	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2003	B-M	B-M
về	B-E	B-E
tăng cường	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
lãnh đạo	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
ý thức	B-N	B-N
chấp hành	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Để	B-E	B-E
tạo	B-V	B-V
điều kiện	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
các	B-L	B-L
bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngành	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
địa phương	B-N	B-N
triển khai	B-V	B-V
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-V	B-N
có	B-V	B-V
trọng tâm	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
trọng điểm	B-N	B-N
hơn	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngày	B-N	B-N
16	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
12	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2004	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Thủ tướng	B-N	B-N
Chính phủ	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
ban hành	B-V	B-V
Quyết định	B-N	B-N
số	B-N	B-N
212	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2004	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
QĐ	B-Ny	B-Ny
-	B-CH	B-CH
TTg	B-Ny	B-Ny
phê duyệt	B-V	B-V
Chương trình	B-N	B-N
hành động	B-V	B-V
quốc gia	B-N	B-N
PBGDPL	B-Ny	B-V
,	B-CH	B-CH
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
ý thức	B-N	B-N
chấp hành	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhân dân	B-N	B-N
xã	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phường	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thị trấn	B-N	B-N
từ	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
2005	B-M	B-M
đến	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
2010	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Ngày	B-N	B-N
07	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
12	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2007	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
ban hành	B-V	B-V
Nghị quyết	B-N	B-N
số	B-N	B-N
61	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2007	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
NQ	B-Ny	B-Ny
-	B-CH	B-CH
CP	B-Ny	B-Ny
về	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
tiếp tục	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
Chỉ thị	B-N	B-N
số	B-N	B-N
32	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
CT	B-Ny	B-Ny
/	B-CH	B-CH
TW	B-Ny	B-Ny
ngày	B-N	B-N
09	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
12	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2003	B-M	B-M
của	B-E	B-E
Ban	B-N	B-N
Bí thư	B-N	B-N
Trung ương	B-N	B-N
Đảng	B-N	B-Np
(	B-CH	B-CH
khoá	B-N	B-N
IX	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
ngay	B-T	B-T
sau	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
Thủ tướng	B-N	B-N
Chính phủ	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
phê duyệt	B-V	B-V
Chương trình	B-N	B-N
PBGDPL	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
2008	B-M	B-M
đến	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
2012	B-M	B-M
(	B-CH	B-CH
ban hành	B-V	B-V
kèm	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
Quyết định	B-N	B-N
số	B-N	B-N
37	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2008	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
QĐ	B-Ny	B-Ny
-	B-CH	B-CH
TTg	B-Ny	B-Ny
ngày	B-N	B-N
12	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
3	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2008	B-M	B-M
của	B-E	B-E
Thủ tướng	B-N	B-N
Chính phủ	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Nhằm	B-V	B-V
tạo	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
đầy đủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
toàn diện	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
vững chắc	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
Khoá	B-N	B-N
XII	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
đưa	B-V	B-V
Luật	B-N	B-N
PBGDPL	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
Chương trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
giai đoạn	B-N	B-N
2007	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
2011	B-M	B-M
(	B-CH	B-CH
Chương trình	B-N	B-N
chuẩn bị	B-V	B-V
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Hiện nay	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Ban	B-N	B-N
soạn thảo	B-V	B-V
Luật	B-N	B-N
này	B-P	B-P
do	B-E	B-E
Bộ trưởng	B-N	B-N
Bộ Tư pháp	B-Np	B-Np
làm	B-V	B-V
Trưởng Ban	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
bắt đầu	B-V	B-V
khởi động	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Dự thảo	B-N	B-N
Luật PBGDPL	B-Np	B-Np
để	B-E	B-E
sớm	B-A	B-A
trình	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
thời gian	B-N	B-N
tới	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Tổ chức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lực lượng	B-N	B-N
cán bộ	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-N	B-N

Hội đồng	B-N	B-N
phối hợp	B-V	B-V
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Bộ Tư pháp	B-N	B-Np
là	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
thường trực	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
thường xuyên	B-A	B-A
được	B-V	B-V
kiện toàn	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
củng cố	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-V	B-V
có	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tính	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
tháng	B-N	B-N
8	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
2008	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
16	B-M	B-M
Bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngành	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Trung ương	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
thành lập	B-V	B-V
Hội đồng	B-N	B-N
phối hợp	B-V	B-V
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-A	B-V
,	B-CH	B-CH
64	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
64	B-M	B-M
tỉnh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thành phố	B-N	B-N
trực thuộc	B-V	B-V
trung ương	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
thành lập	B-V	B-V
Hội đồng	B-N	B-N
phối hợp	B-V	B-V
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-V	B-V
cấp	B-N	B-N
tỉnh	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Gần	B-A	B-A
100	B-M	B-M
%	B-CH	B-CH
huyện	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quận	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thị xã	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thành phố	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
tỉnh	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
thành lập	B-V	B-V
Hội đồng	B-N	B-N
phối hợp	B-V	B-V
cấp	B-N	B-N
huyện	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
gần	B-A	B-A
80	B-M	B-M
%	B-CH	B-CH
đơn vị	B-N	B-N
cấp	B-N	B-N
xã	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
đã	B-R	B-R
thành lập	B-V	B-V
Hội đồng	B-N	B-N
phối hợp	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đặc biệt	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
doanh nghiệp	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
thành lập	B-V	B-V
Hội đồng	B-N	B-N
phối hợp	B-V	B-V
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-Ny	B-Ny
(	B-CH	B-CH
ví dụ	B-C	B-C
:	B-CH	B-CH
Công ti trách nhiệm hữu hạn	B-N	B-N
một	B-M	B-M
thành viên	B-N	B-N
than	B-N	B-N
Na Dương	B-Np	B-Np
ở	B-E	B-E
Lạng Sơn	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
Hội đồng	B-N	B-N
về	B-E	B-E
cơ bản	B-A	B-A
đáp ứng	B-V	B-V
được	B-R	B-R
yêu cầu	B-V	B-V
phối hợp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hướng dẫn	B-V	B-V
công tác	B-V	B-N
PBGDPL	B-N	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Hiện nay	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
trung ương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
pháp chế	B-N	B-N
các	B-L	B-L
Bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cơ quan	B-N	B-N
ngang	B-V	B-V
bộ	B-N	B-N
là	B-V	B-V
đầu mối	B-N	B-N
chủ yếu	B-A	B-A
tham mưu	B-V	B-V
về	B-E	B-E
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Tính	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
cuối	B-N	B-N
tháng	B-N	B-N
12	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2007	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
cả	B-P	B-P
nước	B-N	B-N
có	B-V	B-V
232	B-M	B-M
báo cáo viên	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
trung ương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
22.342	B-M	B-Np
báo cáo viên	B-N	B-V
cấp	B-N	B-N
tỉnh	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
báo cáo viên	B-N	B-N
cấp	B-N	B-N
huyện	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
87.346	B-M	B-M
tuyên truyền viên	B-N	B-N
cấp	B-N	B-N
xã	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
60.832	B-M	B-M
người	B-N	B-N
từ	B-E	B-E
các	B-L	B-L
lực lượng	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
(	B-CH	B-CH
đội ngũ	B-N	B-N
báo cáo viên	B-N	B-N
tuyên huấn	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giáo viên	B-N	B-N
các	B-L	B-L
trường	B-N	B-N
Chính trị	B-N	B-N
tỉnh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Trung tâm	B-N	B-N
bồi dưỡng	B-V	B-V
chính trị	B-N	B-N
cấp	B-N	B-N
huyện	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
PBGDPL	B-Ny	B-Ny
;	B-CH	B-CH
cán bộ	B-N	B-N
công đoàn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cán bộ	B-N	B-N
chiến sĩ	B-N	B-N
tăng cường	B-V	B-V
về	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
già làng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trưởng bản	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bí thư	B-N	B-N
chi bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cựu chiến binh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cán bộ	B-N	B-N
hưu trí	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
chức sắc	B-N	B-N
tôn giáo	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
)	B-CH	B-CH
tham gia	B-V	B-V
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-N	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Tính	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
hết	B-M	B-V
tháng	B-N	B-N
3	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2008	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
62	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
64	B-M	B-M
Sở	B-N	B-N
Tư pháp	B-N	B-N
thành lập	B-V	B-V
Phòng	B-N	B-N
PBGDPL	B-C	B-V
với	B-E	B-E
263	B-M	B-M
cán bộ	B-N	B-N
chuyên trách	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Nhiều	B-A	B-A
sở	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ban	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngành	B-N	B-N
cấp	B-N	B-N
tỉnh	B-N	B-N
thành lập	B-V	B-V
Phòng	B-N	B-N
pháp chế	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
bố trí	B-N	B-V
cán bộ	B-N	B-N
pháp chế	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
nhiệm vụ	B-N	B-N
về	B-E	B-E
xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
PBGDPL	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Phòng	B-N	B-N
Tư pháp	B-N	B-N
nhiều	B-A	B-A
huyện	B-N	B-N
được	B-V	B-V
thành lập	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
với	B-E	B-E
hơn	B-A	B-A
2.400	B-M	B-M
cán bộ	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
góp phần	B-V	B-V
tăng	B-V	B-V
thêm	B-V	B-V
năng lực	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
đội ngũ	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
địa phương	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ở	B-E	B-E
cấp	B-N	B-N
cơ sở	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cán bộ	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
hộ tịch	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
công chức	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
của	B-E	B-E
xã	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phường	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thị trấn	B-N	B-N
trực tiếp	B-A	B-A
làm	B-V	B-V
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
3	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Các	B-L	B-L
hình thức	B-N	B-N
PBGDPL	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đưa	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
đến	B-V	B-V
với	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N

Theo	B-E	B-E
tinh thần	B-N	B-N
Chỉ thị	B-N	B-N
số	B-N	B-N
32	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
CT	B-Ny	B-Ny
/	B-CH	B-CH
TW	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngành	B-N	B-N
chủ trì	B-V	B-V
dự thảo	B-N	B-N
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
đảm nhận	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
chính	B-T	B-T
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
phổ biến	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thực hiện	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
cho	B-E	B-E
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
của	B-E	B-E
bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngành	B-N	B-N
mình	B-P	B-P
;	B-CH	B-CH
đồng thời	B-C	B-R
đã	B-R	B-R
phối hợp	B-V	B-V
chặt chẽ	B-A	B-A
với	B-E	B-E
Bộ Tư pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
đoàn thể	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Trung ương	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chính quyền	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cấp	B-N	B-N
triển khai	B-V	B-V
phổ biến	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
cán bộ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Lấy	B-V	B-V
tiêu chí	B-N	B-N
đặc điểm	B-R	B-N
địa bàn	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
đối tượng	B-N	B-N
tuyên truyền	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
để	B-E	B-E
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
triển khai	B-V	B-V
kế hoạch	B-N	B-N
PBGDPL	B-V	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
thời gian	B-N	B-N
qua	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
tập trung	B-V	B-V
tuyên truyền	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phổ biến	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
dân sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kinh tế	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
như	B-C	B-C
Bộ luật	B-N	B-N
Dân sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Luật	B-N	B-N
Đất đai	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Luật	B-N	B-N
Doanh nghiệp	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
về	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
như	B-C	B-C
Luật	B-N	B-N
Khiếu nại	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tố cáo	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Luật	B-N	B-N
Bầu cử	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
Hội đồng nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Nghị quyết	B-N	B-N
số	B-N	B-N
388	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2003	B-M	B-M
của	B-E	B-E
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
về	B-E	B-E
bồi thường	B-V	B-V
thiệt hại	B-N	B-A
cho	B-E	B-E
người	B-N	B-N
bị	B-V	B-V
oan	B-A	B-A
do	B-E	B-E
người	B-N	B-N
có	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
tố tụng	B-V	B-V
hình sự	B-N	B-N
gây	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
dân chủ	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
an ninh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trật tự	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
như	B-C	B-C
Bộ luật Hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
trật tự	B-N	B-N
an toàn	B-A	B-A
giao thông	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Luật Biên giới quốc gia	B-Np	B-N
,	B-CH	B-CH
Luật Bảo vệ và phát triển rừng	B-Np	B-N
,	B-CH	B-CH
Pháp lệnh Xử lí vi phạm hành chính	B-Np	B-N
,	B-CH	B-CH
Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm	B-Np	B-N
...	B-CH	B-CH
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
như	B-C	B-C
Luật Đầu tư	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Luật Thương mại	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Luật Cạnh tranh	B-Np	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
gia nhập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
...	B-CH	B-CH
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
văn hoá	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
như	B-C	B-C
Luật Giáo dục	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Luật Bảo vệ, Chăm sóc và giáo dục trẻ em	B-Np	B-N
,	B-CH	B-CH
Luật Khoa học và công nghệ	B-Np	B-N
,	B-CH	B-CH
Pháp lệnh Người cao tuổi	B-Np	B-N
,	B-CH	B-CH
Pháp lệnh Người tàn tật	B-Np	B-N
,	B-CH	B-CH
Pháp lệnh Tín ngưỡng, tôn giáo	B-Np	B-N
...	B-CH	B-CH
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Ngoài ra	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
đợt	B-N	B-N
lấy	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
đóng góp	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
các	B-L	B-L
Dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đông đảo	B-A	B-A
nhân dân	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
tích cực	B-A	B-A
tham gia	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
đóng góp	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
ý kiến	B-N	B-N
xác đáng	B-A	B-A
như	B-C	B-C
Hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Bộ luật Dân sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Bộ luật Hình sự	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
hình thức	B-N	B-N
tuyên truyền	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phổ biến	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đưa	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
đến	B-V	B-V
với	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
rất	B-R	B-R
đa dạng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
phong phú	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
luôn	B-R	B-R
được	B-V	B-V
vận dụng	B-V	B-V
sáng tạo	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Có thể	B-R	B-R
nêu	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
hình thức	B-N	B-N
phổ biến	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tuyên truyền	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
chủ yếu	B-A	B-A
đã	B-R	B-R
được	B-R	B-V
tổng kết	B-V	B-V
bước đầu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH

1	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
PBGDPL	B-V	B-V
trực tiếp	B-A	B-A
(	B-CH	B-CH
tuyên truyền	B-V	B-V
miệng	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

2	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
Biên soạn	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phát hành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
loại	B-N	B-N
tài liệu	B-N	B-N
PBGDPL	B-Np	B-Ny
.	B-CH	B-CH

3	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
Giáo dục	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
nhà trường	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

4	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
Tổ chức	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cuộc thi	B-N	B-N
tìm hiểu	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

5	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
PBGDPL	B-N	B-N
thông qua	B-V	B-V
sinh hoạt	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
câu lạc bộ	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

6	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
PBGDPL	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
báo chí	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trên	B-E	B-E
mạng lưới	B-N	B-N
truyền thanh	B-N	B-N
cơ sở	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

7	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
Xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
khai thác	B-V	B-V
tủ sách	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
xã	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phường	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thị trấn	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
tủ sách	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngăn	B-V	B-V
sách	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đơn vị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trường học	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

8	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
PBGDPL	B-Ny	B-Ny
thông qua	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
tư vấn	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trợ giúp	B-V	B-V
pháp lí	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

9	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
PBGDPL	B-Ny	B-V
thông qua	B-V	B-V
hoà giải	B-V	B-N
ở	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

10	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
PBGDPL	B-V	B-V
thông qua	B-V	B-V
các	B-L	B-L
loại hình	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
văn nghệ	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
đặc biệt	B-A	B-A
là	B-T	B-T
các	B-L	B-L
loại hình	B-N	B-N
sinh hoạt	B-V	B-V
văn hoá	B-N	B-N
truyền thống	B-V	B-A
)	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
hình thức	B-N	B-N
sân khấu	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

11	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
PBGDPL	B-V	B-V
thông qua	B-V	B-V
các	B-L	B-L
phiên toà	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
các	B-L	B-L
phiên toà	B-N	B-N
lưu động	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Ngoài ra	B-X	B-X
còn	B-R	B-R
một số	B-L	B-L
hình thức	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
đang	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thử nghiệm	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tổng kết	B-V	B-V
để	B-E	B-E
áp dụng	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
quy mô	B-N	B-N
rộng	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Trước	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
mạnh mẽ	B-A	B-A
của	B-E	B-E
công nghệ thông tin	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
đẩy mạnh	B-V	B-V
ứng dụng	B-V	B-V
công nghệ thông tin	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
biện pháp	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
tuyên truyền	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
PBGDPL	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
đẩy mạnh	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cơ quan	B-N	B-N
ngang	B-A	B-V
bộ	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
kết nối	B-V	B-V
mạng	B-N	B-N
Internet	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
xây dựng	B-V	B-V
Website	B-N	B-Np
,	B-CH	B-CH
sử dụng	B-V	B-V
mạng	B-N	B-N
LAN	B-Np	B-Np
trong	B-E	B-E
PBGDPL	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
Cổng thông tin điện tử	B-N	B-N
với	B-E	B-E
trang	B-N	B-N
về	B-E	B-E
PBGDPL	B-N	B-N
riêng	B-A	B-A
(	B-CH	B-CH
Bộ Tư pháp	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
đưa	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
ban hành	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
mạng	B-N	B-N
thông tin	B-N	B-N
điện tử	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
tiếng	B-N	B-N
nước ngoài	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Thông tấn xã Việt Nam	B-Np	B-N
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
xây dựng	B-V	B-V
phần mềm	B-N	B-N
giao lưu	B-V	B-V
trực tuyến	B-A	B-A
(	B-CH	B-CH
Bộ Tài nguyên và Môi trường	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
...	B-CH	B-CH
100	B-M	B-M
%	B-CH	B-CH
UBND	B-Ny	B-Ny
cấp	B-N	B-N
tỉnh	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
nối mạng	B-V	B-V
tin học	B-N	B-N
diện	B-N	B-N
rộng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mạng	B-N	B-N
Internet	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
nhiều	B-A	B-A
huyện	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
ứng dụng	B-V	B-V
Internet	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
PBGDPL	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
hình thức	B-N	B-N
PBGDPL	B-V	B-V
mới	B-R	B-R
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
địa phương	B-N	B-N
triển khai	B-V	B-V
như	B-C	B-C
:	B-CH	B-CH
ký	B-V	B-V
cam kết	B-N	B-N
không	B-R	B-R
vi phạm	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
với	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
đối tượng	B-N	B-N
như	B-C	B-C
học sinh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
sinh viên	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhân dân	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
tổ dân phố	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
khu	B-N	B-N
dân cư	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cụm	B-N	B-N
dân cư	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trường học	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
hình thức	B-N	B-N
như	B-C	B-C
“	B-CH	B-CH
Ngày	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
Hà Tây	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Phiên	B-N	B-N
chợ	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
Hà Giang	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Lào Cai	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Sân khấu	B-N	B-N
nhà nông	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
ở	B-E	B-E
Hà Tĩnh	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Bắc Giang	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Hải Dương	B-Np	B-Np
...	B-CH	B-CH
mô hình	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
Giỏ	B-N	B-N
sách	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
ở	B-E	B-E
các	B-L	B-L
khu	B-N	B-N
nhà trọ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
công nhân	B-N	B-N
các	B-L	B-L
khu công nghiệp	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Bình Dương	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
đã	B-R	B-R
bước đầu	B-V	B-V
phát huy	B-V	B-V
tác dụng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Cơ sở	B-N	B-N
vật chất	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phương tiện	B-N	B-N
làm việc	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
kinh phí	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-Ny	B-Ny
trong	B-E	B-E
5	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
qua	B-V	B-V
được	B-R	B-R
quan tâm	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Bộ Tài chính	B-Np	B-N
đã	B-R	B-R
ban hành	B-V	B-V
Thông tư	B-Np	B-Np
số	B-N	B-N
63	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2005	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
TT	B-Ny	B-Ny
-	B-CH	B-CH
BTC	B-Ny	B-M
ngày	B-N	B-N
05	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
8	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2005	B-M	B-M
hướng dẫn	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
sử dụng	B-V	B-V
kinh phí	B-N	B-N
bảo đảm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

3	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Những	B-L	B-L
khó khăn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trở ngại	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
PBGDPL	B-Ny	B-Ny
cần	B-V	B-V
khắc phục	B-V	B-V

Thứ	B-N	B-N
nhất	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-V	B-V
đặt	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
mối	B-N	B-N
liên hệ	B-V	B-V
với	B-E	B-E
môi trường	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
và	B-Cc	B-Cc
đang	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
đối mặt	B-V	B-V
với	B-E	B-E
trở ngại	B-N	B-N
không	B-R	B-R
nhỏ	B-A	B-A
từ	B-E	B-E
tâm lí	B-N	B-N
duy trì	B-V	B-V
các	B-L	B-L
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
tình cảm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chi phối	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
tình cảm	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
ít	B-A	B-A
khi	B-N	B-N
dựa	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
không	B-R	B-R
sử dụng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngại ngùng	B-A	B-N
,	B-CH	B-CH
dè dặt	B-A	B-N
trong	B-E	B-E
giao tiếp	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thông qua	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
làm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
có	B-V	B-V
lúc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
nơi	B-N	B-N
trở nên	B-V	B-V
xa lạ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
khó	B-A	B-A
gần gũi	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
khó	B-A	B-A
vận dụng	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
hai	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
thiết chế	B-V	B-V
làng xã	B-N	B-N
bị	B-V	B-V
chi phối	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
hương ước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
luật tục	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
là	B-V	B-V
thách thức	B-N	B-N
không	B-R	B-R
nhỏ	B-A	B-A
đối với	B-E	B-E
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-Ny	B-Ny
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
đưa	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
đến	B-V	B-V
với	B-E	B-E
toàn thể	B-L	B-L
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
ở	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
kinh tế thị trường	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
bảo tồn	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
giữ gìn	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phát huy	B-V	B-V
những	B-L	B-L
yếu tố	B-N	B-N
tích cực	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hương ước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
luật tục	B-N	B-N
là	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
quan trọng	B-A	B-A
đối với	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Mặc dù	B-C	B-C
vậy	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
tâm lí	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
phép vua thua lệ làng	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
có lẽ	B-X	B-X
đến	B-E	B-E
giờ	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
hiện hữu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
chi phối	B-V	B-V
khá	B-R	B-R
mạnh	B-A	B-A
đến	B-E	B-E
thái độ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hành động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
họ	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Nhiều	B-A	B-A
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hương ước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
luật tục	B-N	B-N
lạc hậu	B-A	B-A
vẫn	B-R	B-R
tồn tại	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trở thành	B-V	B-V
thói quen	B-N	B-N
được	B-V	B-V
sử dụng	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
giao tiếp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
ba	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
thách thức	B-N	B-N
đến	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
hiện hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Hiện tại	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
mối	B-N	B-N
tương quan	B-V	B-V
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
được	B-V	B-V
ban hành	B-V	B-V
ngày càng	B-X	B-X
nhiều	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
phân loại	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hệ thống hoá	B-V	B-N
pháp luật	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tính	B-N	B-N
ổn định	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
quy phạm	B-V	B-N
còn	B-R	B-R
yếu	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
hệ thống	B-N	B-N
tư vấn	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
trợ giúp	B-V	B-V
pháp lí	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
còn	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
hạn chế	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
chưa	B-R	B-R
phát huy	B-V	B-V
hết	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
hướng dẫn	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tư vấn	B-V	B-V
nhân dân	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thực hiện	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH

Bên cạnh	B-R	B-R
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
vẫn	B-R	B-R
còn	B-V	B-V
tình trạng	B-N	B-N
văn bản	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
cấp	B-V	B-V
trên	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
chờ	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
hướng dẫn	B-V	B-V
thi hành	B-V	B-V
của	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
cấp	B-V	B-V
dưới	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
chậm	B-A	B-A
đi	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
cuộc sống	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-V	B-V
chậm trễ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
khó	B-A	B-A
triển khai	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
tư	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
PBGDPL	B-N	B-N
là	B-V	B-V
công việc	B-N	B-N
không	B-R	B-R
mang	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
kết quả	B-N	B-N
trực tiếp	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
kết quả	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nó	B-P	B-P
ảnh hưởng	B-V	B-V
lâu dài	B-A	B-A
vào	B-E	B-E
tư tưởng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhận thức	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đòi hỏi	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
thời gian	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chỉ	B-R	B-R
có thể	B-A	B-A
đánh giá	B-V	B-V
qua	B-E	B-E
những	B-L	B-L
diễn tiến	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tình huống	B-N	B-N
tâm lí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hành động	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Hiện nay	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
sự	B-N	B-N
quan tâm	B-V	B-V
của	B-E	B-E
cộng đồng	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
nói chung	B-X	B-X
và	B-Cc	B-Cc
một số	B-L	B-L
các	B-L	B-L
cấp	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
nói riêng	B-X	B-X
đối với	B-E	B-E
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-Ny	B-Ny
còn	B-R	B-R
hạn chế	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
là	B-V	B-V
trở ngại	B-N	B-N
lớn	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
quan tâm	B-V	B-V
hỗ trợ	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tạo	B-V	B-V
điều kiện	B-N	B-N
về	B-E	B-E
con người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cơ sở vật chất	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kinh phí	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
phục vụ	B-V	B-V
hoạt động	B-N	B-N
PBGDPL	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

4	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Phương hướng	B-N	B-N
hoàn thiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
hình thức	B-N	B-N
tiếp cận	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N

Nghị quyết	B-N	B-N
số	B-N	B-N
48	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
NQ	B-V	B-V
/	B-CH	B-CH
TW	B-Ny	B-Ny
ngày	B-N	B-N
24	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
5	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2005	B-M	B-M
của	B-E	B-E
Bộ Chính trị	B-Np	B-Np
về	B-E	B-E
Chiến lược	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoàn thiện	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
đến	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
2010	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
định hướng	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
2020	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
đề	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
phương hướng	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Phát triển	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
thông tin	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
phổ biến	B-V	B-V
giáo dục	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
triển khai	B-V	B-V
Chương trình	B-N	B-N
Quốc gia	B-N	B-N
về	B-E	B-E
phổ biến	B-V	B-V
giáo dục	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
dài hạn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Hình thành	B-N	B-N
Trung tâm	B-N	B-N
Thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phát triển	B-V	B-V
mạng lưới	B-N	B-N
thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Khuyến khích	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cá nhân	B-N	B-N
đầu tư	B-V	B-V
phát triển	B-V	B-V
dịch vụ	B-N	B-N
thông tin	B-V	B-N
,	B-CH	B-CH
tư vấn	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hỗ trợ	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
đáp ứng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
nhu cầu	B-N	B-N
đa dạng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đẩy mạnh	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
trợ giúp	B-V	B-V
pháp lí	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
người	B-N	B-N
nghèo	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
đối tượng	B-N	B-N
chính sách	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
xã hội hoá	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Tăng cường	B-V	B-V
trao đổi	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trước hết	B-N	B-N
là	B-V	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
ASEAN”	B-N	B-Np
.	B-CH	B-CH

Đây	B-P	B-P
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
định hướng	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
quan trọng	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
lâu dài	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
đảm bảo	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
tiếp cận	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
thời gian	B-N	B-N
tới	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
để	B-E	B-E
tăng cường	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
tiếp cận	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
giải pháp	B-N	B-N
sau	B-N	B-N
đây	B-P	B-P
:	B-CH	B-CH

4	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
1	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Đổi mới	B-V	B-V
các	B-L	B-L
hình thức	B-N	B-N
tiếp cận	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
truyền thống	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
áp dụng	B-V	B-V
rộng rãi	B-A	B-A
các	B-L	B-L
hình thức	B-N	B-N
mới	B-R	B-R
:	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Hình thức	B-N	B-N
tuyên truyền	B-V	B-V
miệng	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
duy trì	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát huy	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bởi	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
là	B-V	B-V
hình thức	B-N	B-N
được	B-V	B-V
sử dụng	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dễ	B-A	B-A
làm	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
ít	B-A	B-A
tốn kém	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Cần	B-V	B-V
tăng cường	B-V	B-V
PBGDPL	B-V	B-N
thông qua	B-V	B-V
tuyên truyền	B-V	B-V
miệng	B-N	B-N
theo	B-E	B-E
tinh thần	B-N	B-N
Chỉ thị	B-N	B-N
số	B-N	B-N
17	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
CT	B-Ny	B-Ny
/	B-CH	B-CH
TW	B-Ny	B-Ny
ngày	B-N	B-N
15	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
10	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2007	B-M	B-M
của	B-E	B-E
Ban Bí thư	B-N	B-N
về	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
tiếp tục	B-V	B-V
đổi mới	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hiệu quả	B-N	B-N
công tác	B-N	B-N
tuyên truyền	B-V	B-V
miệng	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
tình hình	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đặc biệt	B-A	B-A
là	B-T	B-T
cần	B-V	B-V
đổi mới	B-V	B-V
phương pháp	B-N	B-N
giới thiệu	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
tăng cường	B-V	B-V
trao đổi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đối thoại	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thảo luận	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
giải đáp	B-V	B-V
những	B-L	B-L
yêu cầu	B-N	B-N
từ	B-E	B-E
phía	B-N	B-N
người	B-N	B-N
được	B-V	B-V
tuyên truyền	B-V	B-V
nhằm	B-V	B-V
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
tính	B-N	B-N
chủ động	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
tiếp nhận	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Bên cạnh	B-R	B-R
các	B-L	B-L
tài liệu	B-N	B-N
truyền thống	B-A	B-A
như	B-C	B-C
sách	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tờ gấp	B-V	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
đẩy mạnh	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tài liệu	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
trực quan	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
sinh động	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
dễ	B-A	B-A
thu hút	B-V	B-V
đối tượng	B-N	B-N
được	B-R	B-V
tuyên truyền	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
như	B-C	B-C
:	B-CH	B-CH
băng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đĩa hình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đĩa	B-N	B-N
tiếng	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
thu	B-V	B-V
băng	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cuộc	B-N	B-N
nói chuyện	B-V	B-V
về	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xây dựng	B-V	B-V
phóng sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tiểu phẩm	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tình huống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phim	B-N	B-N
về	B-E	B-E
đề tài	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
lịch	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pa nô	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
áp phích	B-V	B-N
,	B-CH	B-CH
tranh	B-N	B-N
cổ động	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
khẩu hiệu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
băng rôn	B-N	B-N
về	B-E	B-E
chủ đề	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
ấn phẩm	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
phổ thông	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
biên soạn	B-V	B-V
đơn giản	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
dễ	B-A	B-A
hiểu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
có thể	B-R	B-R
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
cuốn	B-Nc	B-Nc
sách	B-N	B-N
nhỏ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
mỏng	B-A	B-A
dưới	B-E	B-E
dạng	B-N	B-N
cẩm nang	B-N	B-N
hay	B-Cc	B-Cc
sách	B-N	B-N
bỏ túi	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát	B-V	B-V
miễn phí	B-V	B-V
tới	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đặc biệt	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
chú trọng	B-V	B-V
biên soạn	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát hành	B-V	B-V
tài liệu	B-N	B-N
song ngữ	B-A	B-A
dành	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
đồng bào	B-N	B-N
dân tộc thiểu số	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
người	B-N	B-N
nước ngoài	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
người	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
ở	B-E	B-E
nước ngoài	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
hiệu quả	B-N	B-N
giáo dục	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
nhà trường	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
một số	B-L	B-L
biện pháp	B-N	B-N
như	B-A	B-C
:	B-CH	B-CH

(	B-CH	B-CH
1	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
xây dựng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hoàn thiện	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thực hiện	B-V	B-V
đầy đủ	B-A	B-A
chương trình	B-N	B-N
giáo dục	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
chính khoá	B-N	B-N
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
từng	B-P	B-P
cấp	B-N	B-N
học	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
trình độ	B-N	B-N
đào tạo	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tiến	B-V	B-V
tới	B-V	B-V
đưa	B-V	B-V
môn	B-N	B-N
giáo dục	B-N	B-N
công dân	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
pháp luật	B-N	B-N
thành	B-V	B-V
môn	B-N	B-N
thi	B-V	B-V
tốt nghiệp	B-V	B-V
Phổ thông trung học	B-N	B-N
bắt buộc	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
2	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
đổi mới	B-V	B-V
phương pháp	B-N	B-N
dạy	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
học	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
tính	B-N	B-N
chủ động	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tích cực	B-A	B-A
của	B-E	B-E
học sinh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
sinh viên	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tính	B-N	B-N
thực tiễn	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
bài	B-N	B-N
giảng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
giáo viên	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giảng viên	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
3	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
đa dạng hoá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
hình thức	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
giảng dạy	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
nhà trường	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
4	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
từng	B-R	B-P
bước	B-N	B-N
chính quy hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
chuyên môn hoá	B-V	B-V
đội ngũ	B-N	B-N
giáo viên	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giảng viên	B-N	B-N
giảng dạy	B-V	B-V
môn	B-N	B-N
giáo dục công dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp luật	B-N	B-N
đại cương	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Tiếp tục	B-V	B-V
đổi mới	B-V	B-V
các	B-L	B-L
hình thức	B-N	B-N
thi	B-V	B-V
tìm hiểu	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giao lưu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
sinh hoạt	B-V	B-V
văn hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
văn nghệ	B-N	B-N
có	B-V	B-V
lồng ghép	B-V	B-V
nội dung	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tăng cường	B-V	B-V
tuyên truyền	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
tại	B-E	B-E
Câu lạc bộ	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
sinh hoạt	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
chuyên đề	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trao đổi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
giải đáp	B-V	B-V
những	B-L	B-L
tình huống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
từ	B-E	B-E
thực tiễn	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
phát huy	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Câu lạc bộ	B-N	B-N
pháp chế	B-N	B-N
doanh nghiệp	B-N	B-N
để	B-E	B-E
thu hút	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
đáp ứng	B-V	B-V
kịp thời	B-A	B-A
nhu cầu	B-N	B-N
tìm hiểu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
áp dụng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
doanh nghiệp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chú trọng	B-V	B-V
hơn nữa	B-C	B-R
việc	B-N	B-N
lồng ghép	B-V	B-V
nội dung	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
các	B-L	B-L
buổi	B-N	B-N
giao lưu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
sinh hoạt	B-V	B-V
văn hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
văn nghệ	B-N	B-N
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hình thức	B-N	B-N
đa dạng	B-A	B-A
như	B-C	B-C
diễn	B-V	B-V
kịch	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngâm	B-V	B-V
thơ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dựng phim	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thi	B-V	B-V
sáng tác	B-V	B-V
ca khúc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
sáng tác	B-V	B-V
văn học	B-N	B-N
về	B-E	B-E
đề tài	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Trong	B-E	B-E
thời đại	B-N	B-N
bùng nổ	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
như	B-C	B-C
hiện nay	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
tiếp tục	B-V	B-V
huy động	B-V	B-V
sức mạnh	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lợi thế	B-N	B-N
sẵn	B-A	B-A
có	B-V	B-V
của	B-E	B-E
báo chí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bao gồm	B-V	B-V
cả	B-P	B-P
báo nói	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
báo viết	B-V	B-N
,	B-CH	B-CH
báo hình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
báo điện tử	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
phổ biến	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tuyên truyền	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
mở	B-V	B-V
chuyên mục	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tăng	B-V	B-V
thời lượng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bảo đảm	B-V	B-V
chính xác	B-A	B-A
về	B-E	B-E
nội dung	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hình thức	B-N	B-N
thể hiện	B-V	B-V
phong phú	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hấp dẫn	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
chú trọng	B-V	B-V
tuyên truyền	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phổ biến	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
báo chí	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
tiếng	B-N	B-N
dân tộc thiểu số	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tiếng	B-N	B-N
nước ngoài	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Bên cạnh	B-R	B-R
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
sử dụng	B-V	B-V
tối đa	B-A	B-A
các	B-L	B-L
phương tiện	B-N	B-N
phát thanh	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
truyền hình	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
địa phương	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
PBGDPL	B-Np	B-V
;	B-CH	B-CH
quan tâm	B-V	B-V
đầu tư	B-V	B-V
trang bị	B-V	B-V
cơ sở vật chất	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kỹ thuật	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
tuyên truyền	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
PBGDPL	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Củng cố	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
tủ sách	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
cấp	B-N	B-N
xã	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
doanh nghiệp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trường học	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đa dạng hoá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
loại hình	B-N	B-N
tủ sách	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tiến	B-V	B-V
tới	B-V	B-V
kết hợp	B-V	B-V
mô hình	B-N	B-N
tủ sách	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
truyền thống	B-A	B-A
với	B-E	B-E
tủ sách	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
điện tử	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đa dạng hoá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
hình thức	B-N	B-N
khai thác	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
sử dụng	B-V	B-V
tủ sách	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhằm	B-V	B-V
đảm bảo	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
tiếp cận	B-V	B-V
với	B-E	B-E
sách	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
một cách	B-R	B-N
dễ dàng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thuận tiện	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Tăng cường	B-V	B-V
tư vấn	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trợ giúp	B-V	B-V
pháp lí	B-N	B-N
lưu động	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
các	B-L	B-L
xã	B-N	B-N
đặc biệt	B-A	B-A
khó khăn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
miền	B-N	B-N
núi	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vùng sâu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vùng xa	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vùng	B-N	B-N
đồng bào	B-N	B-N
dân tộc	B-N	B-N
đáp ứng	B-V	B-V
nhu cầu	B-N	B-N
được	B-V	B-V
giải đáp	B-V	B-V
những	B-L	B-L
vướng mắc	B-N	B-N
về	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
đẩy mạnh	B-V	B-V
quá trình	B-N	B-N
xã hội hoá	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
tư vấn	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trợ giúp	B-V	B-V
pháp lí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mở rộng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
các	B-L	B-L
loại hình	B-N	B-N
trợ giúp	B-V	B-V
pháp lí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trung tâm	B-N	B-N
tư vấn	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ	B-N	B-N
tư vấn	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
đoàn thể	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Tăng cường	B-V	B-V
xét xử	B-V	B-V
lưu động	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
địa bàn	B-N	B-N
xảy	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
vụ án	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
nơi	B-N	B-N
người	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
cư trú	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đầu tư	B-V	B-V
kinh phí	B-N	B-N
thích hợp	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
xét xử	B-V	B-V
lưu động	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
ở	B-E	B-E
những	B-L	B-L
vùng sâu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vùng xa	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
người dân	B-N	B-N
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
điều kiện	B-N	B-N
đến	B-E	B-E
Toà án	B-N	B-N
tham dự	B-V	B-V
phiên toà	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Bên cạnh	B-R	B-R
các	B-L	B-L
hình thức	B-N	B-N
truyền thống	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
thực tiễn	B-N	B-N
công tác	B-V	B-N
PBGDPL	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
xuất hiện	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
hình thức	B-N	B-N
mới	B-R	B-A
,	B-CH	B-CH
sáng tạo	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
được	B-R	B-R
áp dụng	B-V	B-V
có	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
một số	B-L	B-L
địa phương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
tổng kết	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
nhân	B-N	B-N
rộng	B-A	B-A
như	B-C	B-C
tuyên truyền	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
thông qua	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cuộc	B-N	B-N
điều tra	B-V	B-V
thăm dò	B-V	B-V
dư luận	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
nhằm	B-V	B-V
thu thập	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
phản hồi	B-V	B-V
của	B-E	B-E
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhân dân	B-N	B-N
về	B-V	B-E
hiệu quả	B-N	B-N
thực thi	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhu cầu	B-N	B-N
thông tin	B-N	B-N
PBGDPL	B-N	B-N
để	B-E	B-E
từ	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
điều chỉnh	B-V	B-V
nội dung	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hình thức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
biện pháp	B-N	B-N
PBGDPL	B-N	B-N
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
yêu cầu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
thực tiễn	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

4	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Xây dựng	B-V	B-V
Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật	B-N	B-N

Như	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
đề cập	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
trên	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mặc dù	B-C	B-C
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
thời gian	B-N	B-N
qua	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
đạt	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
kết quả	B-N	B-N
tích cực	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
thực tế	B-N	B-N
cho	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
vẫn	B-R	B-R
tồn tại	B-V	B-V
những	B-L	B-L
bất cập	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hạn chế	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
nguyên nhân	B-N	B-N
chủ yếu	B-A	B-A
của	B-E	B-E
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
yếu kém	B-A	B-A
là	B-C	B-C
“	B-CH	B-CH
thể chế	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
PBGDPL	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
bất cập	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

PBGDPL	B-Ny	B-N
là	B-V	B-V
hoạt động	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
tất cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
ngành	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
địa phương	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
toàn bộ	B-L	B-L
đời sống	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
song	B-C	B-C
chưa	B-R	B-R
được	B-V	B-V
điều chỉnh	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
một	B-M	B-M
văn bản	B-N	B-N
có	B-V	B-V
giá trị	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
như	B-C	B-C
Luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Nghị quyết	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
nên	B-C	B-C
còn	B-V	B-V
gặp	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
vướng mắc	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
triển khai	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phối hợp	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Tại	B-E	B-E
Hội nghị	B-N	B-N
sơ kết	B-V	B-N
3	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
Chỉ thị	B-N	B-N
số	B-N	B-N
32	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
CT	B-Ny	B-Ny
/	B-CH	B-CH
TW	B-Ny	B-Ny
của	B-E	B-E
Ban Bí thư	B-N	B-N
Trung ương Đảng	B-Np	B-N
(	B-CH	B-CH
khoá	B-N	B-N
IX	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
tăng cường	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
lãnh đạo	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
ý thức	B-N	B-N
chấp hành	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhiều	B-A	B-A
ý kiến	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
đề xuất	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Luật PBGDPL	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
báo cáo	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngành	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
địa phương	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
tổng kết	B-V	B-V
5	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
Chương trình	B-N	B-N
PBGDPL	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
giai đoạn	B-N	B-N
2003	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
2007	B-M	B-M
cũng	B-R	B-R
đã	B-R	B-R
đưa	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
kiến nghị	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
đang	B-R	B-R
tích cực	B-A	B-A
thực hiện	B-V	B-V
nhiệm vụ	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoàn thiện	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-V	B-V
có	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
đặc biệt	B-A	B-A
quan trọng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
vì vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
phát triển	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
thông tin	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
PBGDPL	B-N	B-N
[	B-CH	B-CH
1	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
tr.	B-Ny	B-Ny
12	B-M	B-M
]	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
nghiên cứu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
ban hành	B-V	B-V
đạo luật	B-N	B-N
riêng	B-A	B-A
về	B-E	B-E
PBGDPL	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
làm	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
thống nhất	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
điều chỉnh	B-V	B-V
toàn diện	B-A	B-A
hoạt động	B-N	B-N
PBGDPL	B-V	B-V
[	B-CH	B-CH
2	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
tr.	B-Ny	B-Ny
4	B-M	B-M
]	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
đòi hỏi	B-N	B-N
khách quan	B-N	B-A
của	B-E	B-E
thực tiễn	B-N	B-N
hiện nay	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
sớm	B-A	B-A
ban hành	B-V	B-V
Luật	B-N	B-N
PBGDPL	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
có	B-V	B-V
hiệu lực	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
điều chỉnh	B-V	B-V
thống nhất	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
toàn diện	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
cơ bản	B-A	B-A
về	B-E	B-E
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-X	B-V
hết sức	B-R	B-R
cần thiết	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nhằm	B-V	B-V
mục đích	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
đáp ứng	B-V	B-V
những	B-L	B-L
yêu cầu	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
sau	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
nhất	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
tạo	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
mạnh	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đồng bộ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thống nhất	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
công tác	B-N	B-N
quản lí nhà nước	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
PBGDPL	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
hiệu quả	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
PBGDPL	B-N	B-CH

Thứ	B-N	B-N
hai	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
góp phần	B-V	B-V
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
nhận thức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trách nhiệm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
mọi	B-L	B-L
công dân	B-N	B-N
về	B-E	B-E
vị trí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
ý thức	B-N	B-N
trách nhiệm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhân dân	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
thi hành	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
chấp hành	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
ba	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
tạo	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
đồng bộ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thống nhất	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
tổng thể	B-A	B-N
để	B-E	B-E
xây dựng	B-V	B-V
nguồn	B-N	B-N
nhân lực	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-Ny	B-Ny
;	B-CH	B-CH
tăng cường	B-V	B-V
số lượng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hiệu quả	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
đội ngũ	B-N	B-N
cán bộ	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
tư	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
PBGDPL	B-Ny	B-Ny
sẽ	B-R	B-R
tạo	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
huy động	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
địa phương	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
công tác	B-N	B-N
này	B-P	B-P
;	B-CH	B-CH
tăng cường	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
phối hợp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phân công	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
thúc đẩy	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
khuyến khích	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thu hút	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
quan tâm	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
toàn	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
từng	B-P	B-P
bước	B-N	B-N
xã hội hoá	B-V	B-V
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
năm	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
thể hiện	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
tôn trọng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
quyết tâm	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
quốc tế	B-A	B-A
mà	B-C	B-C
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
đưa	B-V	B-V
ra	B-R	B-V
khi	B-N	B-N
gia nhập	B-V	B-V
Tổ chức thương mại thế giới	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
WTO	B-Ny	B-Ny
)	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
công khai	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
minh bạch	B-A	B-A
các	B-L	B-L
chủ trương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính sách	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
thông qua	B-V	B-V
hoạt động	B-N	B-N
tuyên truyền	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phổ biến	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
giải thích	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
để	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cá nhân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
doanh nghiệp	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
được	B-V	B-V
tạo	B-V	B-V
điều kiện	B-N	B-N
thuận lợi	B-A	B-A
để	B-E	B-E
tiếp cận	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
về	B-E	B-E
chính sách	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Luật	B-N	B-N
PBGDPL	B-A	B-N
sẽ	B-R	B-R
áp dụng	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
đối tượng	B-N	B-N
là	B-V	B-V
người	B-N	B-N
được	B-V	B-V
PBGDPL	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
người	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
PBGDPL	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tất cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cá nhân	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nước ngoài	B-N	B-N
có	B-V	B-V
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
công tác	B-N	B-N
PBGDPL	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Cũng	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
nói	B-V	B-V
thêm	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
Chương trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
khoá	B-N	B-N
XII	B-M	B-M
có	B-V	B-V
Luật tiếp cận thông tin	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hai	B-M	B-M
luật	B-N	B-N
này	B-P	B-P
có	B-V	B-V
phạm vi	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
ở	B-E	B-E
chừng mực	B-N	B-N
nhất định	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
nội hàm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
khái niệm	B-N	B-N
tiếp cận	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
tiếp cận	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
về	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
PBGDPL	B-N	B-N
xét	B-V	B-V
về	B-E	B-E
mục tiêu	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
kết quả	B-N	B-N
của	B-E	B-E
công tác	B-N	B-N
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
chính	B-T	B-T
là	B-V	B-V
nhằm	B-V	B-V
giúp	B-V	B-V
các	B-L	B-L
thành viên	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
tiếp cận	B-V	B-V
đầy đủ	B-A	B-A
thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đưa	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
một cách	B-N	B-N
hệ thống	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

I	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Hai	B-M	B-M
mặt	B-N	B-N
của	B-E	B-E
một	B-M	B-M
thể chế	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
làng xã	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np

Nghiên cứu	B-V	B-V
quá trình	B-N	B-N
hình thành	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
văn hoá	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
qua	B-E	B-E
các	B-L	B-L
giai đoạn	B-N	B-N
lịch sử	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
dễ dàng	B-A	B-A
nhận	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
là	B-C	B-C
bên cạnh	B-R	B-R
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
luật	B-N	B-N
làng	B-N	B-N
luôn	B-R	B-R
giữ	B-V	B-V
một	B-M	B-M
vị trí	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
các	B-L	B-L
làng xã	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lệ làng	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
hương ước	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
dường như	B-R	B-R
luôn	B-R	B-R
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hành trang	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
tồn tại	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thế hệ	B-N	B-N
người	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
trụ	B-V	B-V
vững	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
thăng trầm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
lịch sử	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điểm	B-N	B-N
lại	B-R	B-R
các	B-L	B-L
giai đoạn	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
dân tộc	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
suốt	B-A	B-A
mấy	B-T	B-L
nghìn	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
qua	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đặc biệt	B-A	B-A
từ	B-E	B-E
thuở	B-N	B-N
ông cha	B-N	B-N
dựng	B-V	B-V
nền	B-N	B-N
độc lập	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
vương triều	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thực thi	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
bộ luật	B-N	B-N
lớn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
bên cạnh	B-R	B-R
đó	B-P	B-P
vẫn	B-R	B-R
tích cực	B-A	B-A
duy trì	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
tôn trọng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
hương ước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lệ làng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
xem	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
công cụ	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
quan trọng	B-A	B-A
để	B-E	B-E
duy trì	B-V	B-V
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân tộc	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
cộng đồng	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thời kỳ	B-N	B-N
dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
giữ	B-V	B-V
nền	B-N	B-N
độc lập	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
quân chủ	B-N	B-N
phong kiến	B-A	B-A
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
sử sách	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
lưu	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
danh tính	B-N	B-N
của	B-E	B-E
bốn	B-M	B-M
luật	B-N	B-N
tiêu biểu	B-A	B-A
:	B-CH	B-CH
Hình thư	B-N	B-N
triều	B-N	B-N
Lý	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Hình thư	B-N	B-N
triều	B-N	B-N
Trần	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Quốc	B-Np	B-Np
triều	B-N	B-N
Hình luật	B-N	B-N
triều	B-N	B-N
Lê	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Hoàng triều	B-Np	B-V
luật lệ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhà	B-N	B-N
Nguyễn	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Cả	B-P	B-P
bốn	B-M	B-M
bộ luật	B-N	B-N
lớn	B-A	B-A
ấy	B-P	B-P
dù	B-E	B-E
các	B-L	B-L
giá trị	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
có	B-V	B-V
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
nhưng	B-C	B-C
đều	B-R	B-R
tồn tại	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phát huy	B-V	B-V
hiệu lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
trên	B-E	B-E
một	B-M	B-M
nền tảng	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cộng đồng	B-N	B-N
người	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
truyền thống	B-V	B-N
là	B-V	B-V
hương ước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lệ làng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hương ước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lệ làng	B-N	B-N
là	B-C	B-C
môi trường	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
đặc thù	B-A	B-A
vừa	B-R	B-R
để	B-E	B-E
phát huy	B-V	B-V
hiệu lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
vừa	B-R	B-R
hạn chế	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
bảo lưu	B-V	B-V
các	B-L	B-L
nét	B-N	B-N
đặc trưng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
lối	B-N	B-N
sống	B-V	B-V
cộng đồng	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
một	B-M	B-M
quốc gia	B-N	B-N
nông nghiệp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

có thể	B-R	B-R
thấy	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
phép	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hương ước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lệ làng	B-N	B-N
là	B-V	B-V
hai	B-M	B-M
mặt	B-N	B-N
của	B-E	B-E
một	B-M	B-M
thể chế	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
lưỡng	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
phản ánh	B-V	B-V
mối	B-N	B-N
tương quan	B-N	B-N
của	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
thống nhất	B-V	B-V
quốc gia	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quyền	B-N	B-N
tự quản	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cộng đồng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
làm	B-V	B-V
quân bình	B-N	B-N
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
mặt	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
văn hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mỗi	B-L	B-L
một	B-M	B-M
đơn vị	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
của	B-E	B-E
cả	B-P	B-P
quốc gia	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đặc điểm	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
lưỡng	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thể chế	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
giai đoạn	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
trước	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
có thể	B-R	B-R
xem	B-V	B-V
là	B-C	B-C
kết quả	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
đấu tranh	B-V	B-V
để	B-E	B-E
vừa	B-R	B-R
tiếp nhận	B-V	B-V
các	B-L	B-L
ảnh hưởng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
tư tưởng	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
nước ngoài	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
chủ yếu	B-A	B-A
là	B-V	B-V
ảnh hưởng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
tư tưởng	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
Nho gia	B-Np	B-A
)	B-CH	B-CH
vừa	B-R	B-R
duy trì	B-V	B-V
bản sắc	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
của	B-E	B-E
dân tộc	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Ở	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hoà hợp	B-V	B-N
giữa	B-N	B-N
thiên	B-M	B-N
-	B-CH	B-CH
địa	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
nhân	B-N	B-N
về	B-E	B-E
phương diện	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
được	B-V	B-V
cụ thể hoá	B-V	B-V
thông qua	B-V	B-V
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
cá nhân	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
làng	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Con người	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
luôn	B-R	B-R
tồn tại	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
chi phối	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
làng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
làng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
luôn	B-R	B-R
là	B-V	B-V
mối	B-N	B-N
quan tâm	B-V	B-V
của	B-E	B-E
cả	B-P	B-P
cộng đồng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lợi ích	B-N	B-N
của	B-E	B-E
làng	B-N	B-N
luôn	B-R	B-R
gắn	B-V	B-V
với	B-E	B-E
lợi ích	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chúng	B-P	B-P
vừa	B-R	B-R
thống nhất	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
vừa	B-R	B-R
mâu thuẫn	B-V	B-V
với	B-E	B-E
nhau	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hai	B-M	B-M
mặt	B-N	B-N
của	B-E	B-E
một	B-M	B-M
đời sống	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
này	B-P	B-P
luôn	B-R	B-R
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
thế	B-P	B-P
bình quân	B-A	B-A
không chỉ	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
vật chất	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính trị	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
cả	B-P	B-P
trong	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
tâm linh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mỗi	B-L	B-L
người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mỗi	B-L	B-L
cộng đồng	B-N	B-N
người	B-Nc	B-Nc
Việt	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
có thể	B-R	B-R
thấy	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
giữa	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lệ làng	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
hương ước	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
luôn	B-R	B-R
tồn tại	B-V	B-V
một	B-M	B-M
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
vừa	B-R	B-R
thống nhất	B-V	B-V
vừa	B-R	B-R
mâu thuẫn	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đành rằng	B-X	B-X
để	B-E	B-E
xác định	B-V	B-V
rành mạch	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
rõ ràng	B-A	B-A
tính	B-N	B-N
thống nhất	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
mâu thuẫn	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hương ước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lệ làng	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
công việc	B-N	B-N
không	B-R	B-R
đơn giản	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
ở	B-E	B-E
một	B-M	B-M
mức độ	B-N	B-N
tổng quát	B-V	B-V
có thể	B-R	B-R
phác hoạ	B-V	B-V
những	B-L	B-L
mặt	B-N	B-N
sau	B-N	B-N
đây	B-P	B-P
:	B-CH	B-CH
1	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
dựa	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
hương ước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lệ làng	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
“	B-CH	B-CH
thẩm thấu	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
vào	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tính chất	B-N	B-N
tự trị	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
làng xã	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
trong	B-E	B-E
lịch sử	B-N	B-N
về	B-E	B-E
phương diện	B-N	B-N
hình thức	B-N	B-N
tưởng chừng	B-V	B-V
như	B-C	B-C
phong toả	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
trung ương	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
sự	B-N	B-N
hiện diện	B-V	B-V
của	B-E	B-E
hương ước	B-N	B-N
dường như	B-R	B-X
ngăn chặn	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
của	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhưng	B-C	B-C
trên	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
cơ cấu	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
bộ máy	B-N	B-N
tự quản	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
làng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã	B-N	B-N
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
bản	B-Nc	B-Nc
hương ước	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
là	B-V	B-V
công cụ	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
cai trị	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
chính quyền	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
hoá thân	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
loại	B-N	B-N
cơ cấu	B-N	B-N
như	B-C	B-C
Hội đồng	B-N	B-N
kỳ mục	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bộ máy	B-N	B-N
lí dịch	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tương tự	B-A	B-A
như	B-C	B-C
vậy	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
một	B-M	B-M
ý nghĩa	B-N	B-N
nào đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
hương ước	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
phong tục	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tập quán	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lối	B-N	B-N
sống	B-V	B-V
của	B-E	B-E
từng	B-P	B-P
cộng đồng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Sở dĩ	B-C	B-C
như	B-C	B-C
vậy	B-P	B-P
bởi vì	B-C	B-C
như	B-C	B-C
lời tựa	B-N	B-N
hương ước	B-N	B-N
làng	B-N	B-N
Tây Mỗ	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
viết	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Đối với	B-E	B-E
làng	B-N	B-N
tức là	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì	B-E	B-E
góp	B-V	B-V
làng	B-N	B-N
lại	B-R	B-R
thành	B-V	B-V
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
làng	B-N	B-N
là	B-V	B-V
gốc	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
làng	B-N	B-N
có	B-V	B-V
hay	B-Cc	B-Cc
thì	B-C	B-C
nước	B-N	B-N
mới	B-R	B-R
thịnh	B-V	B-V
vậy	B-P	B-P
...	B-CH	B-CH
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
làng	B-N	B-N
là	B-V	B-V
gốc	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
chủ yếu	B-A	B-A
là	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
các	B-L	B-L
làng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thực hiện	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
các	B-L	B-L
làng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Theo	B-E	B-E
lí luận	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
là	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy phạm	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
phổ biến	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
điển hình	B-N	B-N
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
các	B-L	B-L
khuôn khổ	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
khuôn khổ	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
chừng	B-A	B-A
ấy	B-P	B-P
không thể	B-R	B-R
áp dụng	B-V	B-V
chung	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
đối tượng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mọi	B-L	B-L
nơi	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
hoàn cảnh	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
tự trị	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
khép kín	B-A	B-A
với	B-E	B-E
lối	B-N	B-N
sống	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tập tục	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Để	B-E	B-E
có thể	B-R	B-R
đi	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phát huy	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quy phạm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
tìm	B-V	B-V
cách	B-N	B-N
hoá thân	B-N	B-V
vào	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
hương ước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thông qua	B-V	B-V
hương ước	B-N	B-N
để	B-E	B-E
đưa	B-V	B-V
các	B-L	B-L
mục tiêu	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
đến	B-E	B-E
từng	B-R	B-R
cộng đồng	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
thống nhất	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hương ước	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
tìm	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
rất	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
bản	B-N	B-N
hương ước	B-N	B-N
cổ	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Ví như	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
hương ước	B-N	B-N
làng	B-N	B-N
Thổ Khối	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
tổng	B-N	B-N
Cự Linh	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
huyện	B-N	B-N
Gia Lâm	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
viết	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
...	B-CH	B-CH
Làng	B-N	B-N
có	B-V	B-V
luân lí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ăn ở	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
phải	B-V	B-V
đạo	B-N	B-N
có	B-V	B-V
khoán ước	B-N	B-N
ràng buộc	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
hợp lệ	B-A	B-A
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
Nhà nước	B-N	B-N
có	B-V	B-V
quy thức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
luật lệ	B-N	B-N
để	B-E	B-E
khuyên răn	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
ngăn cấm	B-V	B-V
lòng	B-N	B-N
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính	B-A	B-T
là	B-V	B-V
nghĩa	B-N	B-N
trời đất	B-N	B-N
sinh	B-V	B-V
người	B-N	B-N
đặt	B-V	B-V
nước	B-N	B-N
làm vậy	B-T	B-N
...	B-CH	B-CH
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Hoặc	B-Cc	B-Cc
hương ước	B-N	B-N
làng	B-N	B-N
Phú Cốc	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
Hà Tây	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
cũng	B-R	B-R
xác định	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Từng	B-R	B-R
nghe	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nước	B-N	B-N
có	B-V	B-V
trăm	B-M	B-M
điều	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
để	B-E	B-E
làm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
chính sự	B-A	B-N
được	B-V	B-V
ngay ngắn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
xóm làng	B-N	B-N
có	B-V	B-V
từng	B-R	B-R
ước lệ	B-N	B-N
để	B-E	B-E
mà	B-C	B-C
giúp	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
phong tục	B-N	B-N
thêm	B-V	B-V
thuần hậu	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Gốc	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
chính	B-A	B-T
là	B-V	B-V
dân	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Trên	B-E	B-E
thuận	B-V	B-N
,	B-CH	B-CH
dưới	B-E	B-E
hoà	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
anh em	B-N	B-N
thương	B-V	B-V
kính	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phong tục	B-N	B-N
dần	B-R	B-R
thêm	B-V	B-V
tốt đẹp	B-A	B-A
tình	B-N	B-N
người	B-N	B-N
ngày một	B-N	B-X
hợp hoà	B-A	B-A
...	B-CH	B-CH
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
nhà nước	B-N	B-N
phong kiến	B-A	B-A
đã	B-R	B-R
thông qua	B-V	B-V
hương ước	B-N	B-N
để	B-E	B-E
lồng	B-N	B-N
ý thức hệ	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
pháp lí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Xem xét	B-V	B-V
các	B-L	B-L
hương ước	B-N	B-N
cổ	B-N	B-N
còn	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
đến	B-E	B-E
ngày nay	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
thấy	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
:	B-CH	B-CH
Về	B-E	B-E
cơ bản	B-A	B-A
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
bản	B-Nc	B-Nc
hương ước	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
thể hiện	B-V	B-V
tinh thần	B-N	B-N
ý thức hệ	B-N	B-V
Nho giáo	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
“	B-CH	B-CH
Tam cương	B-Np	B-N
,	B-CH	B-CH
ngũ thường	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
“	B-CH	B-CH
tôn ti	B-N	B-N
trật tự	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
thứ bậc	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
làng xã	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
kiểm soát	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thực thi	B-V	B-V
các	B-L	B-L
hương ước	B-N	B-N
lệ làng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chính	B-T	B-T
yếu tố	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
tạo	B-V	B-V
nên	B-C	B-V
sự	B-N	B-N
gắn kết	B-V	B-V
giữa	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lệ làng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
vấn đề	B-N	B-N
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
đạo dụ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Lê Thánh Tông	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
1442	B-M	B-Np
-	B-CH	B-CH
1497	B-M	B-Np
)	B-CH	B-CH
đã	B-R	B-R
quy định	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Các	B-L	B-L
làng xã	B-N	B-N
không	B-R	B-R
nên	B-V	B-V
có	B-V	B-V
hương ước	B-N	B-N
riêng	B-A	B-A
vì	B-E	B-E
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Làng	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
có	B-V	B-V
phong tục	B-N	B-N
khác lạ	B-A	B-A
thì	B-C	B-C
có thể	B-R	B-R
cho	B-V	B-V
lập	B-V	B-V
khoán ước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Những	B-L	B-L
người	B-N	B-N
thảo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
hương ước	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
là	B-V	B-V
người	B-N	B-N
có	B-V	B-V
trình độ	B-N	B-N
Nho học	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
đức hạnh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
chức phận	B-N	B-N
chính thức	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
tuổi tác	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Khoán ước	B-N	B-N
thảo	B-N	B-N
xong	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
quan	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
kiểm duyệt	B-N	B-N
cho phép	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
bãi bỏ	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Khi	B-N	B-N
khoán ước	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
cho phép	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
ai	B-P	B-P
không	B-R	B-R
tuân	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
quan	B-N	B-N
trên	B-N	B-N
sẽ	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
trị tội	B-V	B-V
...	B-CH	B-CH
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
kiểm soát	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
soạn thảo	B-V	B-V
hương ước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thi hành	B-V	B-V
hương ước	B-N	B-N
cho	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
mặc dù	B-C	B-C
“	B-CH	B-CH
nước	B-N	B-N
có	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
làng	B-N	B-N
có	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
làng	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
luật	B-N	B-N
làng	B-N	B-N
không thể	B-R	B-R
vượt	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
khuôn khổ	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
về	B-E	B-E
thực chất	B-N	B-N
là	B-V	B-V
hình ảnh	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
của	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
điều kiện	B-N	B-N
đặc thù	B-A	B-A
của	B-E	B-E
mỗi	B-L	B-L
làng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

3	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Hương ước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lệ làng	B-N	B-N
về	B-E	B-E
phần	B-N	B-N
mình	B-P	B-P
không chỉ	B-C	B-C
là	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
biểu hiện	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
của	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
mà còn	B-C	B-C
là	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
bổ sung	B-V	B-V
quan trọng	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
dù	B-E	B-C
cụ thể	B-A	B-A
đến	B-E	B-E
mấy	B-L	B-L
cũng	B-R	B-R
không thể	B-R	B-R
bao quát	B-V	B-V
được	B-R	B-R
tất cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
đặc thù	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quan hệ	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đặc biệt	B-A	B-A
là	B-C	B-C
các	B-L	B-L
làng xã	B-N	B-N
cổ truyền	B-N	B-A
Việt Nam	B-Np	B-Np
bên cạnh	B-R	B-R
các	B-L	B-L
đặc điểm	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
phổ quát	B-A	B-A
mỗi	B-L	B-L
làng xã	B-N	B-N
lại	B-R	B-R
có	B-V	B-V
các	B-L	B-L
đặc điểm	B-N	B-N
riêng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
mỗi	B-L	B-L
một	B-M	B-M
cộng đồng	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
luôn	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
đến	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
gần gũi	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
dễ	B-A	B-A
hiểu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
dễ	B-A	B-A
thực hiện	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
thành viên	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
làng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phản ánh	B-V	B-V
được	B-R	B-R
nhu cầu	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
mỗi	B-L	B-L
làng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
ý nghĩa	B-N	B-N
ấy	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
hương ước	B-N	B-N
là	B-V	B-V
phương tiện	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công cụ	B-N	B-N
bổ sung	B-V	B-V
quan trọng	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
khả năng	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
của	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vai trò	B-N	B-N
bổ sung	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hỗ trợ	B-V	B-V
của	B-E	B-E
hương ước	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
thể hiện	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
Hương ước	B-N	B-N
biến	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
chung	B-A	B-A
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
thành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
của	B-E	B-E
làng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hương ước	B-N	B-N
đơn giản hoá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
không chỉ	B-C	B-C
làm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
ý thức hệ	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
trở nên	B-V	B-V
gần gũi	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
thâm nhập	B-V	B-V
vào	B-R	B-E
hệ tư tưởng	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vào	B-V	B-V
tâm lí	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lối	B-N	B-N
sống	B-V	B-V
của	B-E	B-E
mỗi	B-L	B-L
người	B-N	B-N
thường dân	B-N	B-A
,	B-CH	B-CH
mà còn	B-C	B-C
làm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
trở nên	B-V	B-V
dễ	B-A	B-A
hiểu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
dễ	B-A	B-A
áp dụng	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Với	B-E	B-E
lối	B-N	B-N
hành văn	B-V	B-V
dung dị	B-A	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
vần	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
điệu	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
kiểu	B-N	B-N
dân gian	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hương ước	B-N	B-N
đi	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
người dân	B-N	B-N
một cách	B-R	B-N
tự nhiên	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
tinh thần	B-N	B-N
của	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
thấm	B-V	B-V
sâu	B-A	B-A
vào	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
cộng đồng	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
ít	B-A	B-A
cần	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
các	B-L	B-L
phương tiện	B-N	B-N
tuyên truyền	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phổ biến	B-V	B-V
ồn ào	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tốn kém	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Hương ước	B-N	B-N
góp phần	B-V	B-V
biến cải	B-N	B-N
khuôn khổ	B-N	B-N
cứng nhắc	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quy tắc	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
nghiêm khắc	B-A	B-A
lạnh lùng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
luật pháp	B-N	B-N
thành	B-V	B-V
cái	B-Nc	B-Nc
uyển chuyển	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
linh động	B-A	B-N
và	B-Cc	B-Cc
biến hoá	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
lối	B-N	B-N
hành xử	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cộng đồng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ở	B-E	B-E
hương ước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lệ làng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ta	B-P	B-P
nhận	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tinh thần	B-N	B-N
khoan dung	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
độ lượng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
uyển chuyển	B-V	B-N
,	B-CH	B-CH
hoá giải	B-N	B-V
cái	B-Nc	B-Nc
khô cứng	B-A	B-N
,	B-CH	B-CH
hà khắc	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đôi khi	B-R	B-R
là	B-V	B-V
tàn bạo	B-A	B-A
của	B-E	B-E
luật pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hương ước	B-N	B-N
đưa	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
quy định	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
bổ khuyết	B-V	B-V
vào	B-V	B-E
các	B-L	B-L
lỗ hổng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
của	B-E	B-E
cuộc sống	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
như	B-C	B-C
chia	B-V	B-V
ruộng đất	B-N	B-N
công	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lão	B-N	B-N
quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nam	B-N	B-N
quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phụ quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trưởng	B-N	B-N
quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
an ninh	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đời sống	B-N	B-N
tâm linh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cộng đồng	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
thường	B-R	B-R
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
chung chung	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
lại	B-R	B-R
rất	B-R	B-R
cụ thể	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hương ước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

4	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Tính	B-N	B-N
cưỡng chế	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hương ước	B-N	B-N
dựa	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
tính	B-N	B-N
cưỡng chế	B-V	B-V
của	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thật ra	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
hương ước	B-N	B-N
sở dĩ	B-C	B-C
có	B-V	B-V
hiệu lực	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
khá	B-R	B-R
cao	B-A	B-A
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
công việc	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quan hệ	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
khuôn khổ	B-N	B-N
các	B-L	B-L
làng	B-N	B-N
không chỉ	B-C	B-C
ở	B-E	B-E
chỗ	B-N	B-N
chúng	B-P	B-P
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
đặc điểm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
phong tục	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lối	B-N	B-N
sống	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tâm lí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
xã	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
còn	B-R	B-C
là	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
chỗ	B-N	B-N
tính	B-N	B-N
cưỡng chế	B-V	B-V
của	B-E	B-E
chúng	B-P	B-P
suy	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
cùng	B-N	B-N
luôn	B-R	B-R
được	B-V	B-V
đảm bảo	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
tính	B-N	B-N
cưỡng chế	B-V	B-V
của	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
có thể	B-R	B-R
dễ dàng	B-A	B-A
nhận	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
qua	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
xử phạt	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
hình thức	B-N	B-N
chế tài	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
xử phạt	B-V	B-V
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hương ước	B-N	B-N
về	B-E	B-E
thực chất	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
xuất phát	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chế tài	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hương	B-N	B-N
các	B-L	B-L
Quốc triều hình luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
vương triều	B-N	B-N
trước	B-N	B-N
đây	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
hình thức	B-N	B-N
phạt	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hương ước	B-N	B-N
là	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
cụ thể hoá	B-V	B-V
về	B-E	B-E
phạm vi	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mức độ	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
với	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
được	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
chấp nhận	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bảo trợ	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
có thể	B-R	B-R
thấy	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
đằng	B-N	B-N
sau	B-A	B-A
các	B-L	B-L
chế tài	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
hương ước	B-N	B-N
là	B-V	B-V
các	B-L	B-L
chế tài	B-N	B-N
của	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Nhờ	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
hương ước	B-N	B-N
có	B-V	B-V
được	B-R	B-R
sức mạnh	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
dù rằng	B-C	B-C
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
lúc nào	B-P	B-P
nó	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
được	B-V	B-V
người dân	B-N	B-N
tự giác	B-A	B-A
tuân	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
người ta	B-P	B-P
tuân thủ	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
hương ước	B-N	B-N
đôi lúc	B-N	B-N
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-A
là	B-C	B-C
nó	B-P	B-P
có	B-V	B-V
lợi	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
họ	B-P	B-P
mà	B-C	B-C
do	B-E	B-E
sự	B-Nc	B-N
sợ hãi	B-A	B-A
bị	B-V	B-V
trừng phạt	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
phía	B-N	B-N
bộ máy	B-N	B-N
thực thi	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
khi	B-N	B-N
khoán ước	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
cho phép	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
ai	B-P	B-P
không	B-R	B-R
tuân	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
quan	B-N	B-N
trên	B-N	B-N
sẽ	B-R	B-R
trị tội	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
như	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
khẳng định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
đạo dụ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Lê Thánh Tông	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

5	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Hương ước	B-N	B-N
không chỉ	B-C	B-C
bị	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
về	B-E	B-E
phần	B-N	B-N
mình	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
hương ước	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
chi phối	B-V	B-V
mạnh mẽ	B-A	B-A
đến	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
tác động	B-V	B-V
trở lại	B-V	B-V
của	B-E	B-E
hương ước	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
được	B-V	B-V
khái quát	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
các	B-L	B-L
điểm	B-N	B-N
sau	B-A	B-N
:	B-CH	B-CH
Hương ước	B-N	B-N
phản ánh	B-V	B-V
lợi ích	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ý chí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nguyện vọng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cộng đồng	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
buộc	B-V	B-V
các	B-L	B-L
chính quyền	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
tính	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thực thi	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
có	B-V	B-V
nghĩa	B-N	B-N
là	B-C	B-C
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
ban hành	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
xử lí	B-V	B-V
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-V	B-N
lợi ích	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lợi ích	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cộng đồng	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
bối cảnh	B-N	B-N
các	B-L	B-L
làng xã	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
trước	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
là	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
tiểu	B-N	B-N
triều đình	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
lợi ích	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cộng đồng	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
chi phối	B-V	B-V
mạnh mẽ	B-A	B-A
lợi ích	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
chỉ	B-R	B-R
có thể	B-R	B-R
phát huy	B-V	B-V
hiệu lực	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
“	B-CH	B-CH
thẩm thấu	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
vào	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
chúng	B-P	B-P
tương đồng	B-A	B-A
trên	B-E	B-E
những	B-L	B-L
nội dung	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
về	B-E	B-E
quan hệ	B-N	B-N
lợi ích	B-N	B-N
được	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hương ước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Các	B-L	B-L
tư tưởng	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
pháp lí	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
đạo đức	B-N	B-N
được	B-V	B-V
đề xuất	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
xác định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hương ước	B-N	B-N
không	B-R	B-R
hoàn toàn	B-A	B-A
là	B-V	B-V
sản phẩm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
tư tưởng	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đạo đức	B-N	B-N
Nho giáo	B-Np	B-Np
vốn	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
tư tưởng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
phong kiến	B-A	B-A
trước	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
một	B-M	B-M
ý nghĩa	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
đấy	B-T	B-T
từ	B-E	B-E
mạch	B-N	B-N
nguồn	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thế hệ	B-N	B-N
người	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
tư tưởng	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lí	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
đạo đức	B-N	B-N
nảy sinh	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
thực tiễn	B-N	B-N
đời sống	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
thể hiện	B-V	B-V
sâu sắc	B-A	B-A
bản sắc	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
dân tộc	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vì	B-E	B-E
lẽ	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
tư tưởng	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lí	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
làng xã	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
trở nên	B-V	B-V
một	B-M	B-M
yếu tố	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
tạo	B-V	B-V
nên	B-V	B-V
diện mạo	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
tạo	B-V	B-V
nên	B-C	B-C
bản sắc	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Nếu	B-C	B-C
quy luật	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
tam giáo	B-N	B-N
đồng	B-N	B-N
nguyên	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
hoá giải	B-N	B-N
cuộc sống	B-N	B-N
tinh thần	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tâm linh	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
Việt	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
các	B-L	B-L
tư tưởng	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
chính trị	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
làng xã	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
góp phần	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
các	B-L	B-L
bộ	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
quốc	B-N	B-N
triều	B-N	B-N
hình luật	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
Vương triều	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
trước	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
chịu	B-V	B-V
ảnh hưởng	B-V	B-V
sâu sắc	B-A	B-A
của	B-E	B-E
pháp lí	B-N	B-N
Nho giáo	B-Np	B-Np
vẫn	B-R	B-R
giữ	B-V	B-V
được	B-R	B-R
bản sắc	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
tiếp thu	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
vương triều	B-N	B-N
Trung Hoa	B-Np	B-Np
phong kiến	B-A	B-A
nhưng	B-C	B-C
vẫn	B-R	B-R
là	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
phản ánh	B-V	B-V
đúng	B-A	B-A
đời sống	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
văn hoá	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tâm linh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
dân tộc	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

6	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hương ước	B-N	B-N
lệ làng	B-N	B-N
không chỉ	B-C	B-C
thống nhất	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tác động	B-V	B-V
lẫn	B-R	B-R
nhau	B-N	B-N
mà còn	B-C	B-C
mâu thuẫn	B-V	B-V
với	B-E	B-E
nhau	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tính	B-V	B-N
mâu thuẫn	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hương ước	B-N	B-N
thể hiện	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
các	B-L	B-L
phương diện	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
Luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
luôn	B-R	B-R
có	B-V	B-V
thiên hướng	B-N	B-N
khẳng định	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
cai trị	B-V	B-V
)	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
tập trung	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thống nhất	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hạn chế	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
tự chủ	B-A	B-A
của	B-E	B-E
làng xã	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ngược lại	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
hương ước	B-N	B-N
có	B-V	B-V
xu hướng	B-N	B-N
xác lập	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
củng cố	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
tự chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tự quản	B-V	B-V
cộng đồng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
phương diện	B-N	B-N
hình thức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hương ước	B-N	B-N
luôn	B-R	B-R
được	B-V	B-V
quan niệm	B-V	B-V
là	B-C	B-C
sự	B-N	B-N
biểu hiện	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
tự trị	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
làng xã	B-N	B-N
cổ truyền	B-A	B-A
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Hương ước	B-N	B-N
đa số	B-N	B-N
các	B-L	B-L
làng	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
khẳng định	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
...	B-CH	B-CH
nước	B-N	B-N
có	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
làng	B-N	B-N
có	B-V	B-V
hương ước	B-N	B-N
riêng	B-A	B-A
...	B-CH	B-CH
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
hoặc	B-Cc	B-Cc
“	B-CH	B-CH
nhà nước	B-N	B-N
có	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
còn	B-C	B-C
dân	B-N	B-N
có	B-V	B-V
điều ước	B-N	B-N
riêng	B-A	B-A
...	B-CH	B-CH
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
phần	B-N	B-N
mình	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
lúc nào	B-P	B-P
chính quyền	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
hoan nghênh	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
hương ước	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
ngược lại	B-X	B-X
tìm	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
cách	B-N	B-N
để	B-E	B-E
hạn chế	B-V	B-V
hương ước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kiểm soát	B-V	B-V
hương ước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trở lại	B-V	B-V
đạo dụ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Lê Thánh Tông	B-Np	B-Np
ta	B-P	B-P
thấy	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Các	B-L	B-L
làng xã	B-N	B-N
không	B-R	B-R
nên	B-V	B-V
có	B-V	B-V
khoán ước	B-N	B-N
riêng	B-A	B-A
vì	B-E	B-E
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
khoán ước	B-N	B-N
thảo	B-N	B-N
xong	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
quan	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
kiểm duyệt	B-N	B-N
cho phép	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
bãi bỏ	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
có	B-V	B-V
xu hướng	B-N	B-N
xác lập	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
thống nhất	B-V	B-V
của	B-E	B-E
không gian	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
phạm vi	B-N	B-N
toàn	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hương ước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lệ làng	B-N	B-N
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
khép kín	B-A	B-A
đối với	B-E	B-E
cuộc sống	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
làng xã	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
sự	B-N	B-N
chia cắt	B-V	B-V
không gian	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
không chỉ	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
làng	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
cả	B-P	B-P
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
làng xã	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
cổ truyền	B-A	B-A
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Mâu thuẫn	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hương ước	B-N	B-N
lệ làng	B-N	B-N
được	B-V	B-V
biểu hiện	B-V	B-V
tập trung	B-V	B-V
qua	B-E	B-E
câu	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
phép vua thua lệ làng	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Thật ra	B-X	B-X
“	B-CH	B-CH
phép vua thua lệ làng	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
phản ánh	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
mâu thuẫn	B-N	B-N
không	B-R	B-R
chỉ	B-R	B-R
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
quy tắc	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hương ước	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
phương diện	B-N	B-N
nội dung	B-N	B-N
mà còn	B-C	B-C
đặc biệt	B-A	B-A
thể hiện	B-N	B-V
trên	B-E	B-E
phương diện	B-N	B-N
thực thi	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Dĩ nhiên	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
lợi ích	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cộng đồng	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hoặc	B-Cc	B-Cc
được	B-V	B-V
hương ước hoá	B-V	B-V
đều	B-R	B-R
dễ dàng	B-A	B-A
đi	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
cộng đồng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
vấn đề	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
thua	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
hay	B-Cc	B-Cc
“	B-CH	B-CH
thắng	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
đặt	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Chỉ	B-R	B-R
các	B-L	B-L
quy định	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
của	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
xâm hại	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
lợi ích	B-N	B-N
cục bộ	B-A	B-A
của	B-E	B-E
làng xã	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đặc biệt	B-A	B-A
xâm hại	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
các	B-L	B-L
lợi ích	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thế lực	B-N	B-N
chức sắc	B-N	B-N
địa phương	B-N	B-N
thường	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
vô hiệu hoá	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
tuân thủ	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
trường hợp	B-N	B-N
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
bộ phận	B-N	B-N
chức dịch	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
làng	B-N	B-N
thường	B-R	B-R
lợi dụng	B-V	B-V
hương ước	B-N	B-N
để	B-E	B-E
trốn tránh	B-V	B-V
nghĩa vụ	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đục khoét	B-V	B-V
dân làng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
thực tiễn	B-N	B-N
đời sống	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
làng xã	B-N	B-N
cổ truyền	B-A	B-A
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
quan niệm	B-V	B-V
phép	B-N	B-N
vua	B-N	B-N
thua	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
lệ làng	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
đã	B-R	B-R
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
các	B-L	B-L
điều kiện	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
thể hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tác động	B-N	B-N
tiêu cực	B-A	B-A
của	B-E	B-E
bản thân	B-N	B-N
các	B-L	B-L
hương ước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Bởi	B-E	B-E
lẽ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hương ước	B-N	B-N
về	B-E	B-E
cơ bản	B-A	B-A
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
hiện tượng	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
độc đáo	B-A	B-A
với	B-E	B-E
rất	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
các	B-L	B-L
giá trị	B-N	B-N
tích cực	B-A	B-A
đã	B-R	B-R
góp phần	B-V	B-V
giữ gìn	B-V	B-V
kỷ cương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trật tự	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thuần phong	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mỹ tục	B-N	B-N
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
mang	B-V	B-V
tính cách	B-N	B-N
địa phương	B-N	B-N
đặc thù	B-A	B-A
nhiều	B-A	B-A
sắc thái	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Bên cạnh	B-R	B-R
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
hương ước	B-N	B-N
chứa đựng	B-V	B-V
không	B-R	B-R
ít	B-A	B-A
các	B-L	B-L
quy tắc	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
tiêu cực	B-A	B-A
thể hiện	B-V	B-V
tư tưởng	B-N	B-N
cục bộ	B-A	B-A
địa phương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bè phái	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
tâm lí	B-N	B-N
làng	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
bởi	B-E	B-E
tư duy	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hành động	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
kiểu	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
ăn cây nào rào cây ấy	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
ở đình nào chúc đình ấy	B-V	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
trống làng nào làng ấy đánh, thánh làng nào, làng ấy thờ	B-V	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
ít	B-A	B-A
quan tâm	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
lợi ích	B-N	B-N
của	B-E	B-E
làng	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
lợi ích	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cả	B-P	B-P
nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chính	B-T	B-T
cái	B-Nc	B-Nc
“	B-CH	B-CH
tâm lí	B-N	B-N
làng	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
với	B-E	B-E
đầy rẫy	B-A	B-A
các	B-L	B-L
quy tắc	B-N	B-N
về	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
đẳng cấp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngôi thứ	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
làng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hủ tục	B-N	B-N
cưới xin	B-V	B-N
,	B-CH	B-CH
ma chay	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
khao vọng	B-V	B-N
,	B-CH	B-CH
hội hè	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
giới	B-N	B-N
chức dịch	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
làng	B-N	B-N
bao	B-N	B-N
đời	B-N	B-N
lợi dụng	B-V	B-V
để	B-E	B-E
trói buộc	B-V	B-V
người	B-N	B-N
nông dân	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
hằng hà	B-N	B-N
vô số	B-A	B-A
các	B-L	B-L
nghĩa vụ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trách nhiệm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cấm đoán	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hạn chế	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tạo	B-V	B-V
nên	B-C	B-V
một	B-M	B-M
lối	B-N	B-N
sống	B-V	B-V
chỉ	B-R	B-R
theo	B-V	B-V
lệ làng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
coi thường	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
đúng	B-A	B-A
ý nghĩa	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
phép vua thua lệ làng	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

II	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Phát huy	B-V	B-V
các	B-L	B-L
giá trị	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hương ước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tạo dựng	B-V	B-V
môi trường	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
nông thôn	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np

Mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hương ước	B-N	B-N
lệ làng	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
lịch sử	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
cho	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
vượt	B-V	B-V
lên	B-V	B-V
các	B-L	B-L
hạn chế	B-N	B-N
tiêu cực	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
cơ bản	B-A	B-A
luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
luôn	B-R	B-R
gắn bó	B-V	B-V
với	B-E	B-E
lệ làng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vừa	B-R	B-R
chi phối	B-V	B-V
lệ làng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vừa	B-R	B-R
chịu	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
chi phối	B-V	B-V
của	B-E	B-E
lệ làng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chính	B-T	B-T
sự	B-N	B-N
tương tác	B-V	B-V
qua lại	B-V	B-V
giữa	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hương ước	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
tạo	B-V	B-V
nên	B-C	B-V
bản sắc	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
sẽ	B-R	B-R
là	B-V	B-V
phiến diện	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
không	B-R	B-R
công bằng	B-A	B-A
nếu	B-C	B-C
cho	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
ngày nay	B-N	B-N
sự	B-N	B-N
biến đổi	B-V	B-V
mạnh mẽ	B-A	B-A
các	B-L	B-L
mặt	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
nông thôn	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
vấn đề	B-N	B-N
hương ước	B-N	B-N
chỉ	B-R	B-R
còn	B-R	B-R
là	B-V	B-V
câu chuyện	B-N	B-N
lịch sử	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Ngược lại	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
bất chấp	B-V	B-V
các	B-L	B-L
biến đổi	B-N	B-N
thăng trầm	B-A	B-A
của	B-E	B-E
thời gian	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
giá trị	B-N	B-N
tích cực	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hương ước	B-N	B-N
xưa	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
mạch	B-N	B-N
ngầm ẩn	B-A	B-A
dưới	B-E	B-E
tầng	B-N	B-N
sâu	B-A	B-A
của	B-E	B-E
văn hoá	B-N	B-N
dân tộc	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
không	B-R	B-R
hề	B-T	B-T
dứt	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
mặc dù	B-C	B-C
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
thời	B-N	B-N
tưởng	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
lãng quên	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Chính	B-T	B-T
vì vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
thời gian	B-N	B-N
qua	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
địa phương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhiều	B-A	B-A
làng	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
rộ	B-V	B-V
lên	B-R	B-R
phong trào	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
hương ước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hương ước	B-N	B-N
xưa	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
đóng	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
đặc biệt	B-A	B-A
quan trọng	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
cuộc sống	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Vai trò	B-N	B-N
ấy	B-P	B-P
có thể	B-R	B-R
khái quát	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
các	B-L	B-L
bình diện	B-N	B-N
sau	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
Tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
quản lí	B-V	B-V
các	B-L	B-L
mặt	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
duy trì	B-V	B-V
trật tự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kỷ cương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
môi trường	B-N	B-N
ổn định	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
an toàn	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
cả	B-P	B-P
cộng đồng	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nuôi dưỡng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
vun đắp	B-V	B-V
ý thức	B-N	B-N
cộng đồng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tinh thần	B-N	B-N
bất khuất	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tinh thần	B-N	B-N
tự chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tự lực	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
mỗi	B-L	B-L
thành viên	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
toàn bộ	B-L	B-L
cộng đồng	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tạo lập	B-V	B-V
một	B-M	B-M
cuộc sống	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
gần	B-A	B-A
con người	B-N	B-N
với	B-E	B-E
tự nhiên	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
gần	B-A	B-A
cá nhân	B-N	B-N
với	B-E	B-E
cộng đồng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Duy trì	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát huy	B-V	B-V
thuần phong	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mỹ tục	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
truyền thống	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
cộng đồng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
củng cố	B-V	B-V
các	B-L	B-L
giá trị	B-N	B-N
đạo lí	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nhân bản	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Củng cố	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tăng cường	B-V	B-V
sự	B-Nc	B-N
đoàn kết	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
gắn bó	B-V	B-V
tương thân	B-A	B-N
,	B-CH	B-CH
tương ái	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
mỗi	B-L	B-L
gia đình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dòng họ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trong	B-E	B-E
toàn bộ	B-L	B-L
cộng đồng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Xây dựng	B-V	B-V
ý thức	B-N	B-N
cộng đồng	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
gắn	B-V	B-V
ý thức	B-N	B-N
cộng đồng	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
với	B-E	B-E
ý thức	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Với	B-E	B-E
ý thức	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
gạn đục khơi trong	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
giá trị	B-N	B-N
tích cực	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hương ước	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
khẳng định	B-V	B-V
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
tiếp thu	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đồng thời	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
kiên quyết	B-V	B-V
khắc phục	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
loại bỏ	B-V	B-V
các	B-L	B-L
hạn chế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tiêu cực	B-A	B-A
của	B-E	B-E
chúng	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
phong trào	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
hương ước	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
không chỉ	B-C	B-C
là	B-V	B-V
tiếp tục	B-V	B-V
phát huy	B-V	B-V
các	B-L	B-L
giá trị	B-N	B-N
tích cực	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hương ước	B-N	B-N
cổ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
quan trọng	B-A	B-A
hơn	B-R	B-R
cả	B-T	B-T
là	B-V	B-V
phần	B-N	B-N
đặt	B-V	B-V
mục tiêu	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nội dung	B-N	B-N
hương ước	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
mối	B-N	B-N
liên hệ	B-V	B-V
hữu cơ	B-A	B-A
với	B-E	B-E
nhiệm vụ	B-N	B-N
cải cách	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
dân chủ hoá	B-N	B-N
nông thôn	B-N	B-N
ngày nay	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
phần	B-N	B-N
mình	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
quá trình	B-N	B-N
cải cách	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân chủ hoá	B-N	B-N
nông thôn	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
đặt	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
mối	B-N	B-N
liên hệ	B-V	B-V
với	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thực hiện	B-V	B-V
hương ước	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
tại	B-E	B-E
các	B-L	B-L
làng xã	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
lần	B-N	B-N
nữa	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
vấn đề	B-N	B-N
về	B-E	B-E
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hương ước	B-N	B-N
lại	B-R	B-R
đang	B-R	B-R
được	B-V	B-V
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
một	B-M	B-M
tầm	B-N	B-N
nhận thức	B-V	B-V
mới	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
ở	B-E	B-E
cấp độ	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
mới	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
ý thức	B-N	B-N
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
môi trường	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
nông thôn	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
cần	B-V	B-V
tính	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
các	B-L	B-L
yếu tố	B-N	B-N
sau	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH

1	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Các	B-L	B-L
thể chế	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đặc biệt	B-A	B-A
các	B-L	B-L
ngành	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
có	B-V	B-V
quan hệ	B-N	B-N
đến	B-E	B-E
phát triển	B-V	B-V
nông thôn	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
tính	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
đa dạng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
phức tạp	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
nghịch lí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nông thôn	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Có thể	B-R	B-R
thấy	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
nông thôn	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
hiện nay	B-N	B-N
là	B-T	B-V
một	B-M	B-M
bức	B-Nc	B-Nc
tranh	B-N	B-N
khá	B-R	B-R
đa diện	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Đặc điểm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tâm lí	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
từng	B-P	B-P
vùng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
từng	B-P	B-P
khu vực	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
từng	B-P	B-P
xã	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
đưa	B-V	B-V
các	B-L	B-L
làng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã	B-N	B-N
vượt	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
các	B-L	B-L
khuôn khổ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dáng dấp	B-N	B-N
đơn điệu	B-N	B-N
vốn	B-N	B-N
được	B-V	B-V
xác lập	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
cơ chế	B-N	B-N
tập trung	B-V	B-V
bao cấp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
chủ động	B-V	B-V
tìm kiếm	B-V	B-V
con	B-N	B-Nc
đường	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Thực trạng	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
nông thôn	B-N	B-N
hiện nay	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
phản ánh	B-V	B-V
một	B-M	B-M
xu hướng	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
hai	B-M	B-M
mặt	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
cuộc sống	B-N	B-N
nông thôn	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
vừa	B-R	B-R
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
những	B-L	B-L
điều kiện	B-N	B-N
để	B-E	B-E
tái sinh	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
tiểu nông	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tái sinh	B-V	B-V
tâm lí	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phục hồi	B-V	B-V
những	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
cổ truyền	B-A	B-A
đã	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
lụi	B-V	B-V
tàn	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
phá bỏ	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đồng thời	B-R	B-R
lại	B-R	B-R
thúc đẩy	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
giải toả	B-V	B-V
nền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
tiểu nông	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
kinh tế hàng hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đẩy mạnh	B-V	B-V
công nghiệp hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hiện đại hoá	B-V	B-V
nông thôn	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thực trạng	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-V	B-N
song đề	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nông thôn	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
đòi hỏi	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
cải cách	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phải	B-V	B-V
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
một	B-M	B-M
môi trường	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
để	B-E	B-E
tạo	B-V	B-V
tiền đề	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
hồi sinh	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
giá trị	B-N	B-N
truyền thống	B-N	B-N
vốn	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
kiểm nghiệm	B-V	B-V
qua	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hương ước	B-N	B-N
lệ làng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kiên quyết	B-V	B-V
loại bỏ	B-V	B-V
các	B-L	B-L
mặt	B-N	B-N
tiêu cực	B-A	B-A
của	B-E	B-E
chúng	B-P	B-P
;	B-CH	B-CH
đồng thời	B-R	B-R
tạo	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
để	B-E	B-E
nông thôn	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
thực sự	B-A	B-A
bước	B-N	B-V
vào	B-E	B-E
cơ chế	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
mới	B-R	B-R
văn minh	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
hiện đại	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
môi trường	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
ấy	B-P	B-P
xây dựng	B-V	B-V
nông thôn	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
với	B-E	B-E
cơ cấu	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
vừa	B-R	B-R
thống nhất	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
vừa	B-R	B-R
đa dạng	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Xác định	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
toàn bộ	B-L	B-L
các	B-L	B-L
đối tượng	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
mặt	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
phạm vi	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
đánh giá	B-V	B-V
đầy đủ	B-A	B-A
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
vốn	B-N	B-N
mấy	B-L	B-L
chục	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
qua	B-V	B-V
do	B-E	B-E
luật pháp	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
trực tiếp	B-A	B-A
điều chỉnh	B-V	B-V
để	B-E	B-E
phân loại	B-V	B-V
nhằm	B-V	B-V
thu hẹp	B-V	B-V
đối tượng	B-N	B-N
chịu	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
trực tiếp	B-A	B-A
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hay	B-C	B-C
nói	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
pháp luật	B-N	B-N
chỉ	B-R	B-R
nên	B-V	B-V
điều chỉnh	B-V	B-V
những	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
phổ biến	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
điển hình	B-A	B-A
đối với	B-E	B-E
toàn bộ	B-L	B-L
đời sống	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
tất cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
loại hình	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
điển hình	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
tất cả	B-P	B-P
làng xã	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thể hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
đặc điểm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
từng	B-P	B-P
loại	B-N	B-N
cộng đồng	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
dành	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
các	B-L	B-L
loại	B-N	B-N
quy phạm	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
có	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy phạm	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
hương ước	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
lệ làng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
có	B-V	B-V
nghĩa	B-N	B-N
là	B-C	B-C
cần	B-V	B-V
đa dạng hoá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
phương thức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
mô hình	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
nảy sinh	B-A	B-V
trong	B-E	B-E
cuộc sống	B-N	B-N
cộng đồng	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
thừa nhận	B-V	B-V
hương ước	B-N	B-N
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
giá trị	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
truyền thống	B-A	B-A
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
nguồn	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
quan trọng	B-A	B-A
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đặc biệt	B-A	B-A
là	B-T	B-T
các	B-L	B-L
làng xã	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
cổ truyền	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
luật pháp	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
hai	B-M	B-M
cấp độ	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
cấp độ	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
nhất	B-A	B-A
là	B-V	B-V
điều chỉnh	B-V	B-V
trực tiếp	B-A	B-A
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
phổ biến	B-V	B-V
nảy sinh	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
mặt	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
kinh tế	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Cấp độ	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
hai	B-M	B-M
là	B-V	B-V
điều chỉnh	B-V	B-V
gián tiếp	B-A	B-A
thông qua	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
của	B-E	B-E
hương ước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ở	B-E	B-E
cấp độ	B-N	B-N
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
tinh thần	B-N	B-N
luật pháp	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
thông qua	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy phạm	B-N	B-N
hương ước	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
“	B-CH	B-CH
thẩm thấu	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
vào	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
của	B-E	B-E
làng xã	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thừa nhận	B-V	B-V
hương ước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
tư cách	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
nguồn	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
một số	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp luật	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
tạo	B-V	B-V
không gian	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Cơ sở	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
không gian	B-N	B-N
này	B-P	B-P
chính	B-T	B-T
là	B-V	B-V
sự	B-Nc	B-N
thừa nhận	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
tự quản	B-V	B-V
của	B-E	B-E
cộng đồng	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hương ước	B-N	B-N
xưa	B-N	B-N
sở dĩ	B-C	B-C
có	B-V	B-V
được	B-V	B-R
vai trò	B-N	B-N
to lớn	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
củng cố	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
giữ gìn	B-V	B-V
các	B-L	B-L
giá trị	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
rường cột	B-N	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
làng	B-N	B-N
là	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
chúng	B-P	B-P
được	B-V	B-V
xuất hiện	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
một	B-M	B-M
chế độ	B-N	B-N
tự quản	B-V	B-V
khá	B-R	B-R
lớn	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
làng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thiếu	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
tự quản	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hương ước	B-N	B-N
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
đất	B-N	B-N
tồn tại	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
thừa nhận	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
quy định	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
tự quản	B-V	B-V
của	B-E	B-E
làng xã	B-N	B-N
là	B-V	B-V
điều kiện	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
quyết định	B-V	B-V
để	B-E	B-E
“	B-CH	B-CH
hồi sinh	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
nghĩa	B-N	B-N
tích cực	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hương ước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Dĩ nhiên	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
xác định	B-V	B-V
tính chất	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mức độ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
phạm vi	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quyền	B-N	B-N
tự quản	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
đơn vị	B-N	B-N
cơ sở	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
là	B-V	B-V
công việc	B-N	B-N
rất	B-R	B-R
phức tạp	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
khó khăn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Tính	B-N	B-N
phức tạp	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
khó khăn	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
tự quản	B-V	B-V
gắn	B-V	B-V
liền	B-R	B-R
bởi	B-E	B-E
một	B-M	B-M
loạt	B-N	B-N
các	B-L	B-L
yếu tố	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
giải mã	B-N	B-V
nhưng	B-C	B-C
cho	B-E	B-E
đến	B-E	B-E
hôm nay	B-N	B-N
lời	B-N	B-N
giải đáp	B-V	B-V
vẫn	B-R	B-R
còn	B-R	B-R
đang	B-R	B-R
bỏ ngỏ	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
Tự quản	B-V	B-V
gắn	B-V	B-V
liền	B-R	B-R
với	B-E	B-E
cơ cấu	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
cổ truyền	B-A	B-A
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
đặc điểm	B-N	B-N
gắn kết	B-V	B-V
với	B-E	B-E
dòng họ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phong tục	B-N	B-N
tập quán	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tín ngưỡng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lối	B-N	B-N
sống	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thế giới	B-N	B-N
tâm linh	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhưng	B-C	B-C
làng xã	B-N	B-N
ngày nay	B-N	B-N
trải	B-V	B-V
qua	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
biến động	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
về	B-E	B-E
cơ bản	B-A	B-A
đã	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
đánh	B-V	B-V
mất	B-V	B-V
các	B-L	B-L
yếu tố	B-N	B-N
gắn kết	B-V	B-V
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
cổ truyền	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Làng xã	B-N	B-N
ngày nay	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
địa phương	B-N	B-N
chỉ	B-R	B-R
còn	B-V	B-V
thuần tuý	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
đơn vị	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
quần cư	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
hành chính	B-N	B-N
đơn thuần	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Làng	B-N	B-N
xưa	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
góc	B-N	B-N
chiếu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hương ước	B-N	B-N
được	B-V	B-V
xem	B-V	B-V
là	B-C	B-C
một	B-M	B-M
cấp	B-N	B-N
đơn vị	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
hành chính	B-A	B-A
độc lập	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
gắn	B-V	B-V
liền	B-R	B-R
với	B-E	B-E
khái niệm	B-N	B-N
xã	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Làng	B-N	B-N
ngày nay	B-N	B-N
không	B-R	B-R
còn	B-V	B-V
là	B-V	B-V
đơn vị	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
độc lập	B-N	B-A
và	B-Cc	B-Cc
gắn	B-V	B-V
liền	B-R	B-R
với	B-E	B-E
khái niệm	B-N	B-N
thôn	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
làng	B-N	B-N
chỉ	B-R	B-R
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
bộ phận	B-N	B-N
của	B-E	B-E
xã	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
xã	B-N	B-N
có	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
làng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Quy mô	B-N	B-N
xã	B-N	B-N
khá	B-R	B-R
lớn	B-A	B-A
với	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
làng	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
làm	B-V	B-V
mai một	B-V	B-V
đi	B-V	B-V
ngày	B-N	B-N
càng	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
các	B-L	B-L
yếu tố	B-N	B-N
làng	B-N	B-N
truyền thống	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
lúc	B-N	B-N
xã	B-N	B-N
từ	B-E	B-E
góc	B-N	B-N
chiếu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
luật pháp	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
đơn vị	B-N	B-N
cơ sở	B-N	B-N
chứ	B-C	B-C
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
là	B-V	B-V
làng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do vậy	B-C	B-C
tính	B-N	B-N
tự quản	B-V	B-V
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
xã	B-N	B-N
hay	B-C	B-C
ở	B-E	B-E
làng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Câu hỏi	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
bỏ ngỏ	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Tự quản	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
ý nghĩa	B-N	B-N
truyền thống	B-N	B-N
của	B-E	B-E
“	B-CH	B-CH
dân chủ	B-A	B-A
làng xã	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
thường	B-R	B-R
gắn	B-V	B-V
liền	B-R	B-R
với	B-E	B-E
hai	B-M	B-M
thiết chế	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
về	B-E	B-E
phương diện	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
Thiết chế	B-V	B-N
quan phương	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
phi	B-Z	B-Z
quan phương	B-A	B-N
.	B-CH	B-CH

Mấy	B-L	B-L
chục	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
qua	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
làng xã	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
về	B-E	B-E
cơ bản	B-A	B-A
“	B-CH	B-CH
quan phương hoá	B-V	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Ngoài	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ cấu	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
xã	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kể cả	B-X	B-X
các	B-L	B-L
cơ cấu	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thôn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ấp	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
được	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
là	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
là	B-V	B-V
hỗ trợ	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
tất cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
phương diện	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
do vậy	B-C	B-C
tổ chức	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
này	B-P	B-P
tuy	B-C	B-C
ở	B-E	B-E
các	B-L	B-L
mức độ	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
nhưng	B-C	B-C
đều	B-R	B-R
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
lúc	B-N	B-N
lẽ ra	B-X	B-X
các	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
này	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
thật sự	B-A	B-A
trở thành	B-V	B-V
công cụ	B-N	B-N
tự quản	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ cấu	B-N	B-N
cộng đồng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thật sự	B-A	B-A
mang	B-V	B-V
tính chất	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
phi	B-Z	B-Z
quan phương	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

4	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Dân chủ	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
đang	B-R	B-R
được	B-V	B-V
triển khai	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
các	B-L	B-L
làng xã	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
và	B-Cc	B-Cc
đang	B-R	B-R
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
những	B-L	B-L
bước	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
quan trọng	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
dân chủ hoá	B-N	B-N
nông thôn	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

“	B-CH	B-CH
Dân chủ	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
với	B-E	B-E
phương châm	B-N	B-N
dân	B-N	B-N
biết	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
dân	B-N	B-N
bàn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
dân	B-N	B-N
kiểm tra	B-V	B-V
là	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
để	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Kết quả	B-N	B-N
mấy	B-L	B-L
năm	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
làng xã	B-N	B-N
cho	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
thay đổi	B-N	B-N
tích cực	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
cuộc sống	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
làng xã	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
quy chế	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
biết	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
dân	B-N	B-N
bàn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
dân	B-N	B-N
kiểm tra	B-V	B-V
cũng	B-R	B-R
vẫn	B-R	B-R
đang	B-R	B-R
dừng	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
những	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
chung	B-A	B-A
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
phổ biến	B-A	B-V
cho	B-E	B-E
tất cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
đơn vị	B-N	B-N
cơ sở	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
quy chế	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
cần	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
thẩm thấu	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
vào	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quy ước	B-N	B-N
của	B-E	B-E
thôn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hoá thân	B-N	B-N
thành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
đặc điểm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
từng	B-P	B-P
thôn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ấp	B-N	B-N
mới	B-R	B-R
có thể	B-R	B-R
phát huy	B-V	B-V
tiếp tục	B-V	B-V
được	B-V	B-V
ý nghĩa	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Cần	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
quy chế	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
tư cách	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
văn bản	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
điều chỉnh	B-V	B-V
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
công quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
công chúng	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
địa bàn	B-N	B-N
cơ sở	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chứ	B-C	B-C
không	B-R	B-R
điều chỉnh	B-V	B-V
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
công chúng	B-N	B-N
với	B-E	B-E
công chúng	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
tư cách	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
biểu hiện	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chế độ	B-N	B-N
tự quản	B-V	B-V
như	B-C	B-C
các	B-L	B-L
hương ước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
sinh hoạt	B-N	B-N
cộng đồng	B-N	B-N
cấp	B-V	B-V
thôn	B-N	B-N
nếu	B-C	B-C
chỉ	B-R	B-R
dừng	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
ở	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
quy chế	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
sinh hoạt	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
cấp	B-N	B-N
thôn	B-N	B-N
sẽ	B-R	B-R
trở nên	B-V	B-V
xơ cứng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hình thức	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
quy chế	B-N	B-N
này	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
hoá thân	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
vào	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
hương ước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đại hội	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
toàn quốc	B-N	B-N
lần	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
IX	B-M	B-M
của	B-E	B-E
Đảng cộng sản Việt Nam	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
xác định	B-V	B-V
nhiệm vụ	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
(	B-CH	B-CH
XHCN	B-Ny	B-Ny
)	B-CH	B-CH
dưới	B-E	B-E
sự	B-Nc	B-Nc
lãnh đạo	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-Np	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
nhiệm vụ	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
chiến lược	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
mục tiêu	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
2001	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
2010	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
xác định	B-V	B-V
mục tiêu	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
XHCN	B-Ny	B-Ny
trong	B-E	B-E
Báo cáo	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đại hội	B-N	B-N
IX	B-M	B-M
không chỉ	B-C	B-C
là	B-V	B-V
khẳng định	B-V	B-V
quyết tâm	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
đẩy mạnh	B-V	B-V
cải cách	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phát huy	B-V	B-V
dân chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tăng cường	B-V	B-V
pháp chế	B-N	B-N
mà còn	B-C	B-C
là	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
đánh dấu	B-V	B-V
một	B-M	B-M
giai đoạn	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
mới	B-A	B-A
của	B-E	B-E
sự nghiệp	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
kiểu	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
-	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
Nhà nước	B-N	B-N
của	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
khởi đầu	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
cuộc	B-N	B-N
cách mạng tháng Tám	B-V	B-V
năm	B-N	B-N
1945	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Cách mạng tháng Tám	B-Np	B-N
thành công	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bản	B-N	B-N
Tuyên ngôn	B-Np	B-Np
độc lập	B-A	B-A
khai sinh	B-V	B-V
nước	B-N	B-N
Việt Nam dân chủ cộng hoà	B-Np	B-Np
do	B-E	B-E
Chủ tịch	B-N	B-N
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
đọc	B-V	B-V
trước	B-E	B-E
quốc dân	B-N	B-N
đồng bào	B-N	B-N
ngày	B-N	B-N
2	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
9	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
1945	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
khẳng định	B-V	B-V
quyết tâm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
toàn	B-N	B-N
dân tộc	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
không chỉ	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
mục tiêu	B-N	B-N
độc lập	B-A	B-N
dân tộc	B-N	B-N
mà còn	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
mục tiêu	B-N	B-N
phấn đấu	B-V	B-V
vì	B-E	B-E
một	B-M	B-M
chế độ	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
thật sự	B-A	B-A
dân chủ	B-A	B-A
...	B-CH	B-CH

Trung thành	B-V	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
mục tiêu	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
dân quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sinh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngay	B-T	B-T
sau	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
giành	B-V	B-V
được	B-R	B-R
độc lập	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
dân tộc	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
bắt tay	B-V	B-V
vào	B-V	B-E
xây dựng	B-V	B-V
ngay	B-R	B-R
một	B-M	B-M
bản	B-N	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ngay	B-T	B-T
phiên	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
đầu tiên	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
giữa	B-N	B-E
muôn ngàn	B-N	B-N
khó khăn	B-A	B-A
thách thức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
đề xuất	B-V	B-V
một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
nhiệm vụ	B-N	B-N
cấp bách	B-A	B-A
là	B-C	B-C
“	B-CH	B-CH
Phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
Hiến pháp	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Người	B-N	B-N
viết	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
...	B-CH	B-CH
Trước	B-E	B-E
chúng ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
chế độ quân chủ chuyên chế	B-V	B-V
cai trị	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
rồi	B-C	B-C
đến	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
thực dân	B-N	B-N
không	B-R	B-R
kém	B-A	B-A
phần	B-N	B-N
chuyên chế	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nên	B-C	B-C
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhân dân	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
hưởng	B-V	B-V
quyền tự do dân chủ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chúng ta	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
Hiến pháp	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
…	B-CH	B-CH
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Dưới	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
lãnh đạo	B-V	B-V
trực tiếp	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Hồ Chủ tịch	B-Np	B-N
,	B-CH	B-CH
Hiến pháp 1946	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
bản	B-N	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
đầu tiên	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
lịch sử	B-N	B-N
dân tộc	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
trong	B-E	B-E
lịch sử	B-N	B-N
các	B-L	B-L
dân tộc	B-N	B-N
Đông Nam	B-Np	B-Np
Châu Á	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thông qua	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Với	B-E	B-E
Hiến pháp 1946	B-M	B-M
chủ nghĩa lập hiến	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quyền	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
từ	B-E	B-E
các	B-L	B-L
giá trị	B-N	B-N
tư tưởng	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
trở thành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
giá trị	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
hiện thực	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
lịch sử	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
1946	B-M	B-M
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
chuẩn mực	B-N	B-N
hiến định	B-A	B-A
đầu tiên	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Năm mươi	B-M	B-N
năm	B-N	B-N
trôi	B-V	B-V
qua	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
4	B-M	B-M
bản	B-N	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
lần lượt	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thông qua	B-V	B-V
tương ứng	B-V	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
giai đoạn	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
cách mạng	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Vượt	B-V	B-V
lên	B-R	B-R
tất cả	B-P	B-P
sự	B-N	B-N
thăng trầm	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
phức tạp	B-A	B-A
của	B-E	B-E
thời cuộc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mỗi một	B-N	B-N
bản	B-N	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kể cả	B-X	B-X
Hiến pháp	B-N	B-N
1946	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Hiến pháp	B-N	B-N
1959	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Hiến pháp	B-N	B-N
1980	B-M	B-M
và	B-Cc	B-Cc
Hiến pháp	B-N	B-N
1992	B-M	B-M
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
mốc	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
củng cố	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
XHCN	B-Ny	B-Ny
của	B-E	B-E
chúng ta	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
quá trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tăng cường	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
mấy	B-L	B-L
chục	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
qua	B-V	B-V
cho	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hàng loạt	B-N	B-N
vấn đề	B-N	B-N
lí luận	B-V	B-V
về	B-E	B-E
tổ chức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-N	B-V
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
chưa	B-R	B-R
được	B-V	B-V
tổng kết	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
làm	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
giải pháp	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
được	B-V	B-V
triển khai	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
nhiều	B-N	B-A
giai đoạn	B-N	B-N
lịch sử	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
chưa	B-R	B-R
đưa	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
các	B-L	B-L
kết quả	B-N	B-N
mong muốn	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
bất cập	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
tổ chức	B-N	B-N
bộ máy	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
cơ chế	B-N	B-N
vận hành	B-V	B-V
của	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đang	B-R	B-R
cản trở	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
phát huy	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
trong	B-E	B-E
cơ chế	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Nhận thức	B-V	B-V
lí luận	B-V	B-V
về	B-E	B-E
chế độ	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
xã hội	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
chưa	B-R	B-R
đáp ứng	B-V	B-V
được	B-R	B-R
nhu cầu	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
do vậy	B-C	B-C
chưa	B-R	B-R
tạo lập	B-V	B-V
được	B-R	B-R
các	B-L	B-L
cơ sở	B-N	B-N
khoa học	B-N	B-N
vững chắc	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
tìm kiếm	B-V	B-V
các	B-L	B-L
giải pháp	B-N	B-N
cải cách	B-V	B-V
thực tiễn	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chính	B-T	B-T
vì thế	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
sự	B-N	B-N
nghiên cứu	B-V	B-V
lí luận	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thực tiễn	B-N	B-N
về	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
cấp thiết	B-A	B-A
hiện nay	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vậy	B-P	B-P
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
tổng thể	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
hiểu	B-V	B-V
như	B-C	B-C
thế nào	B-P	B-P
cho	B-E	B-E
đúng	B-A	B-A
?	B-CH	B-CH

Chúng ta	B-P	B-P
đều	B-R	B-R
biết	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
ra đời	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
thời kỳ	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cuộc	B-N	B-Nc
cách mạng tư sản	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
học thuyết	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
tư sản	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
đã	B-R	B-R
xuất phát	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
nhu cầu	B-N	B-N
muốn	B-V	B-V
phá bỏ	B-V	B-V
cách	B-N	B-N
cai trị	B-V	B-V
phong kiến	B-A	B-A
hà khắc	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
độc đoán	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thiết lập	B-V	B-V
một	B-M	B-M
phương thức	B-N	B-N
biểu thị	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quyền lực	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
chế độ	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
phong kiến	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Với	B-E	B-E
thắng lợi	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cuộc	B-N	B-N
cách mạng tư sản	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thiết lập	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
phương	B-N	B-N
Tây	B-N	B-N
chế độ	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
tư sản	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
học thuyết	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
thực thi	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
thực tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
nền	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
mỗi	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
sự	B-N	B-N
đối sánh	B-V	B-V
giai cấp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
truyền thống	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
đặc điểm	B-N	B-N
dân tộc	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
từng	B-P	B-P
thời kỳ	B-N	B-N
lịch sử	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
dẫn	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
những	B-L	B-L
thực tế	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
về	B-E	B-E
cách	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhưng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
trên	B-E	B-E
những	B-L	B-L
nét	B-N	B-N
chính	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
ở	B-E	B-E
những	B-L	B-L
mức độ	B-N	B-N
nhất định	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
yếu tố	B-N	B-N
hợp thành	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
vận dụng	B-V	B-V
tương đối	B-A	B-A
nhất quán	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
bản thân	B-N	B-N
sự	B-N	B-N
ra đời	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
sự	B-Nc	B-Nc
hiện diện	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chế độ	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
cho	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
đây	B-P	B-P
chỉ	B-R	B-R
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
mô thức	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
giúp	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
được	B-R	B-R
những	B-L	B-L
mục tiêu	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
bản chất	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mỗi	B-L	B-L
chế độ	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
chính	B-A	B-A
nó	B-P	B-P
không	B-R	B-R
phải	B-A	B-A
là	B-C	B-C
bản chất	B-N	B-N
của	B-E	B-E
bất kì	B-R	B-R
một	B-M	B-M
Nhà nước	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Đối với	B-E	B-E
chúng ta	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
nói	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
là	B-V	B-V
nói	B-V	B-V
tới	B-E	B-E
một	B-M	B-M
phương thức	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
nền	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
XHCN	B-Ny	B-Ny
và	B-Cc	B-Cc
Nhà nước	B-N	B-N
XHCN	B-Ny	B-Ny
mà	B-C	B-C
mục đích	B-N	B-N
là	B-V	B-V
không	B-R	B-R
ngừng	B-V	B-V
duy trì	B-V	B-V
bản chất	B-N	B-N
giai cấp	B-N	B-N
công nhân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tính nhân dân	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
phát huy	B-V	B-V
cao độ	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
XHCN	B-P	B-Ny
,	B-CH	B-CH
làm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
thật sự	B-A	B-A
trong sạch	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
vững mạnh	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
hiệu lực	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hiệu quả	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
điều hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Mô thức	B-N	B-N
tổng quát	B-V	B-V
nhất	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
bao gồm	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
những	B-L	B-L
đòi hỏi	B-N	B-N
nhất định	B-A	B-A
về	B-E	B-E
tổ chức	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH

a	B-Ni	B-Ni
)	B-CH	B-CH
Yêu cầu	B-N	B-N
về	B-E	B-E
tính	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
bản thân	B-N	B-N
các	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nói	B-V	B-V
khác	B-A	B-A
đi	B-V	B-R
,	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
là	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
cai trị	B-V	B-V
mà	B-C	B-C
ở	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
quyền lực	B-N	B-N
được	B-V	B-V
ghi nhận	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
khẳng định	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
xuất phát	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vì vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
đòi hỏi	B-V	B-V
này	B-P	B-P
đồng nghĩa	B-V	B-V
với	B-E	B-E
yêu cầu	B-N	B-N
về	B-E	B-E
tính	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
đại diện	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
tất cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

b	B-Ni	B-Ni
)	B-CH	B-CH
Yêu cầu	B-N	B-N
về	B-E	B-E
tính	B-N	B-N
tối thượng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Pháp luật	B-N	B-N
không chỉ	B-C	B-C
ghi nhận	B-V	B-V
vị trí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giới hạn	B-N	B-N
thẩm quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
mà còn	B-C	B-C
có	B-V	B-V
hiệu lực	B-N	B-N
ràng buộc	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
khuôn khổ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
các	B-L	B-L
thẩm quyền	B-N	B-N
luật định	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vượt	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
khỏi	B-R	B-V
ranh giới	B-N	B-N
thẩm quyền	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
đồng nghĩa	B-A	B-A
với	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
vi phạm	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
khác	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
có	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
dẫn	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
vi phạm	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lợi ích	B-N	B-N
hợp pháp	B-A	B-A
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

c	B-Ni	B-Ni
)	B-CH	B-CH
Yêu cầu	B-N	B-N
về	B-E	B-E
mối	B-N	B-N
liên hệ	B-V	B-V
dân chủ	B-A	B-A
giữa	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
với	B-E	B-E
cá nhân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giữa	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
tự quản	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
xã hội	B-N	B-N
dân sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Mối	B-N	B-N
liên hệ	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
phản ánh	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
trên	B-E	B-E
nguyên tắc	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
có thể	B-R	B-R
làm	B-V	B-V
tất cả	B-P	B-P
những	B-L	B-L
gì	B-P	B-P
luật	B-N	B-N
không	B-R	B-R
cấm	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

d	B-Ni	B-Ni
)	B-CH	B-CH
Yêu cầu	B-N	B-N
về	B-E	B-E
tổ chức	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
khoa học	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
dân chủ	B-A	B-A
trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp luật	B-N	B-N
thể hiện	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
nguyên tắc	B-N	B-N
phân công	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
phạm vi	B-N	B-N
quyền	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
hành pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
quyền	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cấp	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
trung ương	B-N	B-N
với	B-E	B-E
địa phương	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

đ	B-Nu	B-N
)	B-CH	B-CH
Yêu cầu	B-N	B-N
về	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
độc lập	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
bảo đảm	B-V	B-V
công lí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Toà án	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

e	B-V	B-V
)	B-CH	B-CH
Yêu cầu	B-N	B-N
về	B-E	B-E
tính	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
minh bạch	B-A	B-A
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
tính	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
thứ bậc	B-N	B-N
hiệu lực	B-N	B-N
chặt chẽ	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Với	B-E	B-E
những	B-L	B-L
đòi hỏi	B-N	B-N
như	B-C	B-C
vậy	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
chế độ	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
được	B-R	B-V
thực tiễn	B-N	B-N
lịch sử	B-N	B-N
chấp nhận	B-V	B-V
như	B-C	B-C
một	B-M	B-M
cách	B-N	B-N
cai trị	B-V	B-V
ưu việt	B-A	B-A
bên cạnh	B-R	B-R
những	B-L	B-L
phương thức	B-N	B-N
thực thi	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
như	B-C	B-C
chính sách	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giáo dục	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
khoa học	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
kỹ thuật	B-N	B-N
…	B-CH	B-CH
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
đạo đức	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
đức trị	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
nhân tố	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
nhân trị	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
tôn giáo	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH

Ngày nay	B-N	B-N
vấn đề	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
đang	B-R	B-R
được	B-V	B-V
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
như	B-C	B-C
một	B-M	B-M
tất yếu	B-N	B-N
lịch sử	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
một	B-M	B-M
tất yếu	B-N	B-N
khách quan	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Tính	B-N	B-N
tất yếu	B-A	B-A
lịch sử	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
bắt nguồn	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
chính	B-A	B-T
lịch sử	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Ngay	B-T	B-T
từ	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
thành lập	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nhà nước	B-N	B-N
cộng hoà	B-N	B-N
của	B-E	B-E
ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
và	B-Cc	B-Cc
luôn	B-R	B-R
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
nhà nước	B-N	B-N
hợp hiến	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hợp pháp	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Nhà nước	B-N	B-N
được	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
luôn	B-R	B-R
vận hành	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
khuôn khổ	B-N	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp	B-N	B-N
1946	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
1959	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
1980	B-M	B-M
và	B-Cc	B-Cc
Hiến pháp	B-N	B-N
1992	B-M	B-M
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
đạo luật	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Toà án	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Viện	B-N	B-N
kiểm soát	B-V	B-V
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
đạo luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
chính quyền	B-N	B-N
địa phương	B-N	B-N
được	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
công bố	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
các	B-L	B-L
Hiến pháp	B-N	B-N
mỗi	B-M	B-M
lần	B-N	B-N
được	B-V	B-V
sửa đổi	B-V	B-V
thông qua	B-V	B-V
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
bước	B-N	B-N
củng cố	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
bản thân	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vì vậy	B-C	B-C
quá trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
quá trình	B-N	B-N
lịch sử	B-N	B-N
được	B-V	B-V
bắt đầu	B-V	B-V
ngay	B-T	B-T
từ	B-E	B-E
Tuyên ngôn độc lập	B-Np	B-Np
năm	B-N	B-N
1945	B-M	B-M
và	B-Cc	B-Cc
Hiến pháp	B-N	B-N
1946	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Quá trình	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
trải	B-V	B-V
qua	B-V	B-V
hơn	B-A	B-A
nửa	B-N	B-N
thế kỷ	B-N	B-N
với	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
giai đoạn	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
đặc thù	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Ngày nay	B-N	B-N
quá trình	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đang	B-R	B-R
được	B-V	B-V
tiếp tục	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
một	B-M	B-M
tầng	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
phát triển	B-V	B-V
mới	B-R	B-A
với	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
đòi hỏi	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nhu cầu	B-N	B-N
cải cách	B-V	B-V
mới	B-R	B-A
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
điều kiện	B-N	B-N
hiện nay	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tính	B-N	B-N
tất yếu	B-A	B-A
lịch sử	B-N	B-N
của	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
lại	B-R	B-R
được	B-V	B-V
khẳng định	B-V	B-V
mạnh mẽ	B-A	B-A
bởi	B-E	B-E
tính	B-N	B-N
tất yếu	B-A	B-A
khách quan	B-A	B-A
của	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
đất nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
thế giới	B-N	B-N
ngày nay	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
tất yếu	B-A	B-A
khách quan	B-N	B-A
ấy	B-P	B-P
xuất phát	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
định hướng	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
CNXH	B-Ny	B-Ny
mà	B-C	B-C
mục tiêu	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
là	B-C	B-C
xây dựng	B-V	B-V
một	B-M	B-M
chế độ	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
dân	B-N	B-N
giầu	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nước	B-N	B-N
mạnh	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
công bằng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
dân chủ	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
văn minh	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Chúng ta	B-P	B-P
ý thức	B-N	B-N
sâu sắc	B-A	B-A
rằng	B-C	B-C
để	B-E	B-E
đạt	B-V	B-V
được	B-R	B-R
một	B-M	B-M
chế độ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
với	B-E	B-E
mục tiêu	B-N	B-N
như	B-C	B-C
vậy	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
công cụ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phương tiện	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
chỉ	B-R	B-R
có thể	B-R	B-R
là	B-V	B-V
nền	B-N	B-N
kinh tế thị trường	B-N	B-N
định hướng	B-V	B-V
XHCN	B-Ny	B-Ny
;	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
XHCH	B-Ny	B-Np
dưới	B-E	B-E
sự	B-Nc	B-Nc
lãnh đạo	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng cộng sản	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
trên	B-E	B-E
nền tảng	B-N	B-N
chủ nghĩa Mác Lê-nin	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tư tưởng	B-N	B-N
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Tính	B-N	B-N
tất yếu	B-A	B-A
khách quan	B-A	B-A
ấy	B-P	B-P
còn	B-R	B-R
xuất phát	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
đặc điểm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
thời đại	B-N	B-N
với	B-E	B-E
xu thế	B-N	B-N
toàn cầu hoá	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Nhu cầu	B-N	B-N
hội nhập	B-V	B-V
quốc tế	B-N	B-N
đòi hỏi	B-V	B-V
chúng ta	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
tiếp tục	B-V	B-V
đẩy mạnh	B-V	B-V
cải cách	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cải cách	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đảm bảo	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
không	B-R	B-R
ngừng	B-V	B-V
vững mạnh	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
hiệu lực	B-N	B-N
để	B-E	B-E
giải quyết	B-V	B-V
có	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
các	B-L	B-L
nhiệm vụ	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mở rộng	B-V	B-V
dân chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
giữ	B-V	B-V
vững	B-A	B-A
độc lập	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tự chủ	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
hội nhập	B-V	B-V
vững chắc	B-A	B-A
vào	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Để	B-E	B-E
đáp ứng	B-V	B-V
được	B-R	B-R
các	B-L	B-L
nhu cầu	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
tất yếu	B-A	B-A
lịch sử	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tất yếu	B-A	B-A
khách quan	B-A	B-A
ấy	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
nhiệm vụ	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
hiện nay	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
được	B-V	B-V
tiến hành	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quan điểm	B-N	B-N
sau	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH

1	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
của	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bao nhiêu	B-P	B-P
lợi ích	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
vì	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bao nhiêu	B-P	B-P
quyền hành	B-V	B-V
đều	B-R	B-R
của	B-E	B-E
dân	B-N	B-N

Quan điểm	B-N	B-N
ấy	B-P	B-P
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
bản chất	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
khẳng định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
tất cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
bản	B-N	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đặc biệt	B-A	B-A
Hiến pháp	B-N	B-N
1992	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
khẳng định	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
CHXHCN Việt Nam	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
vì	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tất cả	B-P	B-P
quyền lực	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
về	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
nền tảng	B-N	B-N
là	B-V	B-V
liên minh	B-N	B-N
giai cấp	B-N	B-N
của	B-E	B-E
công nhân	B-N	B-N
với	B-E	B-E
giai cấp	B-N	B-N
nông dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tầng lớp	B-N	B-N
trí thức	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Đối với	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
tính giai cấp	B-V	B-N
gắn bó	B-V	B-V
chặt chẽ	B-A	B-A
với	B-E	B-E
tính	B-N	B-N
dân tộc	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tính nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tư tưởng	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
một	B-M	B-M
Nhà nước	B-N	B-N
của	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
là	B-V	B-V
do	B-E	B-E
Đảng Cộng sản Việt Nam	B-Np	B-Np
chủ trương	B-V	B-V
bắt nguồn	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
truyền thống	B-N	B-N
đại đoàn kết	B-V	B-V
dân tộc	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thế hệ	B-N	B-N
người	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
trong	B-E	B-E
mấy	B-L	B-L
nghìn	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
dựng	B-V	B-V
nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
giữ	B-V	B-V
nước	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
khoan thư	B-N	B-V
sức	B-N	B-N
dân	B-N	B-N
để	B-E	B-E
làm	B-V	B-V
kế	B-N	B-N
sâu	B-A	B-A
rễ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bền	B-A	B-A
gốc	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
Trần Hưng Đạo	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Chở	B-V	B-V
thuyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lật	B-V	B-V
thuyền	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
là	B-V	B-V
dân	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
Nguyễn Trãi	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
“	B-CH	B-CH
gốc	B-N	B-N
có	B-V	B-V
vững	B-A	B-A
cây	B-N	B-N
mới	B-R	B-R
bền	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
xây	B-V	B-V
lầu	B-N	B-N
thắng lợi	B-A	B-A
trên	B-E	B-E
nền	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Bài học	B-N	B-N
lấy	B-V	B-V
dân	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
gốc	B-N	B-N
với	B-E	B-E
tư tưởng	B-N	B-N
bao nhiêu	B-P	B-P
lợi ích	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
vì	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bao nhiêu	B-P	B-P
quyền hành	B-V	B-V
đều	B-R	B-R
của	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
luôn	B-R	B-R
nhất quán	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
lịch sử	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
ngày nay	B-N	B-N
càng	B-R	B-R
trở nên	B-V	B-V
hết sức	B-R	B-R
quan trọng	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
do	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
lập	B-V	B-V
nên	B-N	B-C
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
bầu	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
dân	B-N	B-N
kiểm tra	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
giám sát	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
là	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
vì	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lấy	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
phục vụ	B-V	B-V
nhân dân	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
mục tiêu	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Sức mạnh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
bắt nguồn	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
sức mạnh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
khối	B-N	B-N
đại đoàn kết	B-V	B-V
toàn	B-R	B-R
dân	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
phải	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
trong sạch	B-A	B-A
vững mạnh	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
gần	B-A	B-A
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
sát	B-A	B-A
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thể hiện	B-V	B-V
đúng	B-A	B-A
ý chí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nguyện vọng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
đảm bảo	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
về	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chủ tịch	B-N	B-N
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
chỉ	B-R	B-V
rõ	B-A	B-A
“	B-CH	B-CH
chúng ta	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
hiểu	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
từ	B-E	B-E
toàn quốc	B-N	B-N
đến	B-E	B-E
các	B-L	B-L
làng	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
là	B-V	B-V
công bộc	B-N	B-N
của	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nghĩa là	B-X	B-X
để	B-E	B-E
gánh vác	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
chung	B-L	B-A
cho	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chứ	B-C	B-C
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
để	B-E	B-E
đè	B-V	B-V
đầu	B-N	B-N
dân	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Vấn đề	B-N	B-N
cấp bách	B-A	B-A
đang	B-R	B-R
được	B-V	B-V
đặt	B-V	B-V
ra	B-R	B-V
là	B-C	B-C
cần	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
một	B-M	B-M
cơ chế	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
có	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đảm bảo	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
luôn	B-R	B-R
là	B-V	B-V
chủ thể	B-N	B-N
duy nhất	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
tối cao	B-A	B-A
của	B-E	B-E
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
sao	B-P	B-P
cho	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
trao	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
không	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
mất	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
toàn bộ	B-L	B-L
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
luôn	B-R	B-R
nằm	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
vòng	B-N	B-N
kiểm tra	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
giám sát	B-V	B-V
của	B-E	B-E
chính	B-T	B-T
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

2	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
Bộ máy	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
được	B-R	B-V
tổ chức	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
nguyên tắc	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
là	B-V	B-V
thống nhất	B-V	B-V
nhưng	B-C	B-C
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
phân công	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phối hợp	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
hành pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
quyền	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N

Hiến pháp	B-N	B-N
1992	B-M	B-M
xác định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
:	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cơ quan quyền lực nhà nước	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
;	B-CH	B-CH
Chủ tịch nước	B-N	B-N
là	B-V	B-V
người	B-N	B-N
đứng	B-V	B-V
đầu	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cơ quan hành chính	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
;	B-CH	B-CH
Toà án nhân dân	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
là	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
điều	B-N	B-N
hiển nhiên	B-A	B-A
là	B-V	B-C
mỗi	B-L	B-L
một	B-M	B-M
cơ quan	B-N	B-N
nêu	B-V	B-V
trên	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
ở	B-E	B-E
vị trí	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
của	B-E	B-E
quốc gia	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
chức năng	B-N	B-N
riêng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
quyền hạn	B-N	B-N
riêng	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
có	B-V	B-V
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
phụ thuộc	B-V	B-V
lẫn	B-V	B-V
nhau	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
cần	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
hoạt động	B-V	B-V
lập hiến	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
lập pháp	B-V	B-V
chi phối	B-V	B-V
mạnh	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
trực tiếp	B-A	B-A
tới	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
hành pháp	B-V	B-V
nên	B-C	B-C
được	B-V	B-V
nhìn nhận	B-V	B-V
như	B-C	B-C
một	B-M	B-M
hoạt động	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
đỉnh cao	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì vậy	B-C	B-C
Quốc hội	B-N	B-N
luôn	B-R	B-R
ở	B-V	B-V
một	B-M	B-M
vị trí	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
đặc biệt	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Phân tích	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
1992	B-M	B-M
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
Luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
ở	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
đều	B-R	B-R
nhận	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
phân công	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phân nhiệm	B-V	B-V
về	B-E	B-E
quyền hạn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhiệm vụ	B-N	B-N
chức năng	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
3	B-M	B-M
quyền	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hành pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tư pháp	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
sự	B-Nc	B-N
xác định	B-V	B-V
này	B-P	B-P
chưa	B-R	B-R
hẳn	B-A	B-A
đã	B-R	B-R
giải quyết	B-V	B-V
được	B-V	B-R
căn bản	B-A	B-A
những	B-L	B-L
nhu cầu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
một	B-M	B-M
bộ máy	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
thật sự	B-A	B-A
có	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đáp ứng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
đòi hỏi	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Dù sao	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
một	B-M	B-M
mức độ	B-N	B-N
nào đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
sự	B-N	B-N
phân công	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
chế định	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hành pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tư pháp	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Quốc hội	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
hành pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
Toà án	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
phân công	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
giữa	B-E	B-N
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
điều kiện	B-N	B-N
hiện nay	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
không	B-R	B-R
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
tuyệt đối	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Bởi	B-E	B-E
lẽ	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
ngay	B-T	B-R
bên cạnh	B-R	B-R
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
còn	B-R	B-R
thực hiện	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
nhiệm vụ	B-N	B-N
hành pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
bên cạnh	B-R	B-R
hoạt động	B-V	B-V
hành pháp	B-V	B-V
còn	B-R	B-R
tham gia	B-V	B-V
tích cực	B-A	B-A
vào	B-E	B-E
nhiệm vụ	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
xây dựng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
Luật	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
thực hiện	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
các	B-L	B-L
hệ thống	B-N	B-N
Toà án	B-N	B-N
địa phương	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH

Vấn đề	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
đang	B-R	B-R
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
củng cố	B-V	B-V
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
là	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
chỗ	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
các	B-L	B-L
thẩm quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhiệm vụ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
hiện	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
ở	B-V	B-V
vị trí	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
của	B-E	B-E
quốc gia	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
là	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
chỗ	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
này	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-V	B-V
như	B-C	B-C
thế nào	B-P	B-P
để	B-E	B-E
thực hiện	B-V	B-V
tốt	B-A	B-A
thẩm quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nhiệm vụ	B-N	B-N
hiến định	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Quốc hội	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
chức năng	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
nghĩa	B-N	B-N
là	B-C	B-C
Quốc hội	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
quán xuyến	B-V	B-V
toàn bộ	B-L	B-L
các	B-L	B-L
giai đoạn	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vấn đề	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
phụ thuộc	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
lớn	B-A	B-A
vào	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
nội dung	B-N	B-N
trung tâm	B-N	B-N
là	B-V	B-V
hoạt động	B-N	B-N
làm luật	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Quyền lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
được	B-V	B-V
kết tinh	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
sẽ	B-R	B-R
không	B-R	B-R
cường điệu	B-V	B-V
nếu	B-C	B-C
có thể	B-R	B-R
nói	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
quyền lực	B-N	B-N
thực tế	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
được	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
được	B-R	B-V
đo	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
hiệu lực	B-N	B-N
thực tế	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
Đạo luật	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
thực tiễn	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
nếu	B-C	B-C
các	B-L	B-L
Đạo luật	B-N	B-N
sản phẩm	B-N	B-N
chủ yếu	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
có	B-V	B-V
hiệu lực	B-N	B-N
mạnh mẽ	B-A	B-A
thật sự	B-A	B-A
điều chỉnh	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
một cách	B-N	B-N
sát thực	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
trực tiếp	B-A	B-A
thì	B-C	B-C
rõ ràng	B-A	B-A
Quốc hội	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
thật sự	B-A	B-A
có	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
quyền lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
thực tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ngược lại	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
nếu	B-C	B-C
các	B-L	B-L
Đạo luật	B-N	B-N
được	B-V	B-V
ban hành	B-V	B-V
không	B-R	B-R
đi	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
bởi	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quy phạm	B-N	B-N
chung chung	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thiếu	B-A	B-A
cụ thể	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hoặc	B-Cc	B-Cc
bị	B-V	B-V
vô hiệu hoá	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
vô vàn	B-L	B-L
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
dưới	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
thì	B-C	B-C
rõ ràng	B-A	B-A
hoạt động	B-N	B-N
làm luật	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
không	B-R	B-R
hiệu quả	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
đương nhiên	B-A	B-A
là	B-V	B-V
mờ nhạt	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
sự	B-Nc	B-N
củng cố	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vị trí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
hiện nay	B-N	B-N
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
là	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
chỗ	B-N	B-N
tăng	B-V	B-V
thêm	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
là	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
chỗ	B-N	B-N
tăng cường	B-V	B-V
năng lực	B-N	B-N
làm luật	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
của	B-E	B-E
bản thân	B-N	B-N
từng	B-R	B-R
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Muốn	B-V	B-V
vậy	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
điều	B-N	B-N
cốt lõi	B-N	B-N
là	B-C	B-C
phải	B-V	B-V
đổi mới	B-V	B-V
căn bản	B-A	B-A
quá trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
vai trò	B-N	B-N
quyết định	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
thuộc	B-V	B-V
về	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chứ	B-C	B-C
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
là	B-V	B-V
Chính phủ	B-N	B-N
hay	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hơn nữa	B-C	B-C
luật	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
cần	B-V	B-V
có	B-V	B-V
hiệu lực	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
trực tiếp	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tức là	B-V	B-V
Luật	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
xác thực	B-A	B-A
để	B-E	B-E
trực tiếp	B-A	B-A
đi	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
không	B-R	B-R
cần thiết	B-A	B-A
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
các	B-L	B-L
Nghị định	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
Thông tư	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
Bộ	B-N	B-N
có	B-V	B-V
liên quan	B-V	B-V
mới	B-R	B-R
thi hành	B-V	B-V
được	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Quốc hội	B-N	B-N
với	B-E	B-E
tư cách	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-V	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
đổi mới	B-V	B-V
để	B-E	B-E
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
nhu cầu	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
tình hình	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Muốn	B-V	B-V
vậy	B-P	B-P
cần thiết	B-A	B-A
phải	B-V	B-V
chuyển	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
một	B-M	B-M
Quốc hội	B-N	B-N
không	B-R	B-R
chuyên trách	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
một	B-M	B-M
Quốc hội	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
định kì	B-N	B-N
mỗi	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
hai	B-M	B-M
lần	B-N	B-N
sang	B-V	B-V
quốc hội	B-N	B-N
có	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
đại biểu	B-N	B-N
chuyên trách	B-V	B-V
có thể	B-R	B-R
họp	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
kỳ	B-N	B-N
hơn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
một	B-M	B-M
Quốc hội	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
đoàn	B-Nc	B-Nc
địa phương	B-N	B-N
sang	B-V	B-V
một	B-M	B-M
Quốc hội	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
chủ yếu	B-A	B-A
theo	B-E	B-E
tư cách	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
kết hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
đoàn	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
đặc biệt	B-A	B-A
có	B-T	B-V
ý nghĩa	B-N	B-N
là	B-C	B-C
phải	B-V	B-V
phát huy	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
tích cực	B-A	B-A
của	B-E	B-E
bản thân	B-N	B-N
các	B-L	B-L
đại biểu	B-N	B-N
quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đảm bảo	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
tự	B-P	B-P
mình	B-P	B-P
làm	B-V	B-V
báo cáo	B-V	B-V
công khai	B-A	B-A
trước	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trực tiếp	B-A	B-A
đưa	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
các	B-L	B-L
khuyến nghị	B-N	B-N
thậm chí	B-R	B-R
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
đưa	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
cả	B-P	B-P
một	B-M	B-M
dự án	B-N	B-N
Luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp	B-N	B-N
1992	B-M	B-M
quy định	B-V	B-V
chế định	B-N	B-N
Chủ tịch nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
cơ cấu	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đây	B-P	B-P
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
bước tiến	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
tinh thần	B-N	B-N
của	B-E	B-E
một	B-M	B-M
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
hiện đại	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Quyền hạn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhiệm vụ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chủ tịch	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhờ	B-V	B-V
vậy	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
bước đầu	B-V	B-N
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cơ sở	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
vững chắc	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
hoạt động	B-V	B-N
hiệu quả	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nguyên thủ	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
với	B-E	B-E
tính cách	B-N	B-N
là	B-V	B-V
người	B-N	B-N
giữ gìn	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
đảm bảo	B-V	B-V
nguyên tắc	B-N	B-N
thống nhất	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
phân công	B-V	B-V
rành mạch	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
phối hợp	B-V	B-V
chặt chẽ	B-A	B-A
ba	B-M	B-M
quyền	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hành pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tư pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Quá trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
chế định	B-N	B-N
Chủ tịch	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
tiếp tục	B-V	B-V
nghiên cứu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
củng cố	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tăng cường	B-V	B-V
vị trí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chủ tịch	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
đặc biệt	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
hành pháp	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp	B-N	B-N
1992	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
quy định	B-V	B-V
địa vị	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Theo	B-E	B-E
Điều	B-N	B-N
109	B-M	B-M
“	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
cơ quan	B-N	B-N
chấp hành	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cơ quan hành chính	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
Cộng hoà	B-N	B-N
Xã hội	B-N	B-N
Chủ nghĩa	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
Chính phủ	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
cơ quan	B-N	B-N
giữ	B-V	B-V
hai	B-M	B-M
vị trí	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
cơ quan	B-N	B-N
chấp hành	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
là	B-V	B-V
cơ quan hành chính	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
của	B-E	B-E
quốc gia	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
khẳng định	B-V	B-V
hai	B-M	B-M
tư cách	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
1992	B-M	B-M
là	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
vận dụng	B-V	B-V
khéo léo	B-A	B-A
hai	B-M	B-M
nguyên tắc	B-N	B-N
thống nhất	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
phân công	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phối hợp	B-V	B-V
chặt chẽ	B-A	B-A
giữa	B-N	B-N
ba	B-M	B-M
quyền	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hành pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
tư pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
một	B-M	B-M
cơ chế	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
với	B-E	B-E
tính cách	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
đứng	B-V	B-V
đầu	B-N	B-N
nền	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
ngày càng	B-X	B-X
trở nên	B-V	B-V
đặc biệt	B-A	B-A
quan trọng	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Một	B-M	B-M
nền	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
mạnh mẽ	B-A	B-A
phải	B-V	B-V
được	B-R	B-V
bắt đầu từ	B-X	B-X
một	B-M	B-M
Chính phủ	B-N	B-N
mạnh	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
tinh thần	B-N	B-N
Nghị quyết	B-N	B-N
Trung ương	B-N	B-N
lần	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
VIII	B-M	B-M
(	B-CH	B-CH
khoá	B-N	B-N
7	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
Đảng	B-Np	B-N
.	B-CH	B-CH

Trước hết	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
một	B-M	B-M
cơ cấu	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
khi	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
nền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
tập trung	B-V	B-V
-	B-CH	B-CH
kế hoạch hoá	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thay thế	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
một	B-M	B-M
nền	B-N	B-N
kinh tế thị trường	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nhiều	B-A	B-A
thành phần	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhiệm vụ	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
vĩ mô	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
đặt	B-V	B-V
Chính phủ	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
thuận lợi	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thử thách	B-V	B-V
mới	B-R	B-A
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
nội dung	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
vĩ mô	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
nền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
được	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
để	B-E	B-E
một mặt	B-X	B-X
Chính phủ	B-N	B-N
không	B-R	B-R
sa	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
cách thức	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
trước	B-N	B-N
đây	B-P	B-P
đối với	B-E	B-E
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mặt khác	B-X	B-X
không	B-R	B-R
buông lỏng	B-V	B-V
dẫn	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
tình trạng	B-N	B-N
không	B-R	B-R
kiểm soát	B-V	B-V
được	B-R	B-R
các	B-L	B-L
quá trình	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Để	B-E	B-E
thực hiện	B-V	B-V
có	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
vai trò	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
trong	B-E	B-E
cơ chế	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
đổi mới	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
cơ cấu	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
bộ máy	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
mối	B-N	B-N
liên hệ	B-V	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
với	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Chủ tịch	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
bảo vệ	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
đến	B-E	B-E
quy chế	B-N	B-N
lề lối	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
phương pháp	B-N	B-N
làm việc	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Để	B-E	B-E
một	B-M	B-M
Chính phủ	B-N	B-N
mạnh	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hiệu quả	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
Chính phủ	B-N	B-N
có	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
phản ứng	B-V	B-V
kịp thời	B-A	B-A
trước	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
yêu cầu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Muốn	B-V	B-V
vậy	B-P	B-P
Chính phủ	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
được	B-R	B-R
các	B-L	B-L
quyền hạn	B-N	B-N
rộng rãi	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thật sự	B-A	B-A
làm	B-V	B-V
chủ quyền	B-N	B-N
hành pháp	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
toàn bộ	B-L	B-L
lãnh thổ	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Quyền	B-N	B-N
hành pháp	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
tập trung	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thống nhất	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
Chính phủ	B-N	B-N
đứng	B-V	B-V
đầu	B-N	B-N
là	B-V	B-V
Thủ tướng	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
chịu	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
về	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thực thi	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
hành pháp	B-V	B-V
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Một	B-M	B-M
Chính phủ	B-N	B-N
mạnh	B-A	B-A
phải	B-V	B-V
biết	B-V	B-V
đặt	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
trong	B-E	B-E
mối	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hợp tác	B-V	B-V
nhịp nhàng	B-N	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
biết	B-V	B-V
hành động	B-V	B-V
đúng	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
phạm vi	B-N	B-N
thẩm quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
lấn sân	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
can thiệp	B-V	B-V
gây	B-V	B-V
phương hại	B-N	B-N
đến	B-E	B-E
thẩm quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Hoạt động	B-V	B-V
đúng	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
phạm vi	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tôn vinh	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyền hạn	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Chủ tịch	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
bảo vệ	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
điều kiện	B-N	B-N
căn bản	B-A	B-A
để	B-E	B-E
đạt	B-V	B-V
tới	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
phối hợp	B-V	B-V
hài hoà	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
thực thi	B-V	B-V
ba	B-M	B-M
quyền	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hành pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tư pháp	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
Chính phủ	B-N	B-N
là	B-V	B-V
hạt nhân	B-N	B-N
điều phối	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
hợp tác	B-V	B-V
ấy	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Là	B-V	B-V
cơ quan hành chính	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
sự	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
toàn diện	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
động lực	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
góp phần	B-V	B-V
quyết định	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
thành công	B-V	B-V
của	B-E	B-E
công cuộc	B-N	B-N
cải cách	B-V	B-V
nền	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Quyền	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
là	B-V	B-V
lĩnh vực	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
thực thi	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
này	B-P	B-P
ảnh hưởng	B-V	B-V
trực tiếp	B-A	B-A
mục tiêu	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
giá trị	B-N	B-N
của	B-E	B-E
công cuộc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
thực thi	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
là	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nhiệm vụ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đất nước	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
chuyển	B-V	B-V
sang	B-V	B-V
một	B-M	B-M
giai đoạn	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
mới	B-A	B-A
đang	B-R	B-R
đòi hỏi	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
đổi mới	B-V	B-V
toàn diện	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Vị trí	B-N	B-N
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
từng	B-P	B-P
cơ quan	B-N	B-N
bảo vệ	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
cơ chế	B-N	B-N
mới	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
rõ ràng	B-A	B-A
kể cả	B-X	B-X
trên	B-E	B-E
phương diện	B-N	B-N
luật pháp	B-N	B-N
lẫn	B-C	B-C
các	B-L	B-L
mối	B-N	B-N
liên hệ	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Có thể	B-R	B-R
nói	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-V	B-V
hiện nay	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
Toà án	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
chưa	B-R	B-R
phù hợp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
chưa	B-R	B-R
đáp ứng	B-V	B-V
được	B-R	B-R
các	B-L	B-L
yêu cầu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
công cuộc	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Nền	B-N	B-N
kinh tế hàng hoá	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
thành phần	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
và	B-Cc	B-Cc
đang	B-R	B-R
phát sinh	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
phức tạp	B-A	B-A
đòi hỏi	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
điều chỉnh	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
tranh chấp	B-V	B-V
phát sinh	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
những	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
này	B-P	B-P
ngày càng	B-X	B-X
đa dạng	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
phức tạp	B-A	B-A
đòi hỏi	B-V	B-V
được	B-R	B-R
giải quyết	B-V	B-V
thông qua	B-V	B-V
các	B-L	B-L
thủ tục	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thực hiện	B-V	B-V
qua	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tố tụng	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
ổn định	B-A	B-A
chính trị	B-N	B-N
đòi hỏi	B-N	B-V
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
bảo vệ	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
cương quyết	B-A	B-A
xử lí	B-V	B-V
nghiêm minh	B-V	B-V
các	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
vi phạm	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
góp phần	B-V	B-V
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
một	B-M	B-M
trật tự	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hình thành	B-V	B-V
một	B-M	B-M
môi trường	B-N	B-N
sống	B-V	B-V
của	B-E	B-E
kỷ cương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lành mạnh	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
an toàn	B-A	B-A
đối với	B-E	B-E
mỗi một	B-N	B-N
người dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
với	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
của	B-E	B-E
toàn thể	B-L	B-L
cộng đồng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trước	B-E	B-E
nhu cầu	B-N	B-N
như	B-C	B-C
vậy	B-P	B-P
việc	B-N	B-N
thiết kế	B-V	B-V
một	B-M	B-M
mô hình	B-N	B-N
Toà án	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
đảm bảo	B-V	B-V
các	B-L	B-L
yêu cầu	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Thuận tiện	B-Np	B-N
cho	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Tiết kiệm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Đảm bảo	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
độc lập	B-A	B-A
xét xử	B-V	B-V
của	B-E	B-E
thẩm phán	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hội thẩm nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Quyền	B-N	B-N
độc lập	B-N	B-A
xét xử	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
Hội đồng	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
đòi hỏi	B-V	B-V
khắc phục	B-V	B-V
lối	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
hành chính	B-N	B-N
hiện	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
tồn tại	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
tổ chức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-N	B-V
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
Toà án	B-N	B-N
hiện hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Theo	B-E	B-V
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
Toà án	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
được	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
về	B-E	B-E
thẩm quyền	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
Toà án	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cấp	B-N	B-N
là	B-V	B-V
các	B-L	B-L
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
tố tụng	B-V	B-V
chứ	B-C	B-C
không thể	B-R	B-R
là	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Có	B-V	B-V
nghĩa	B-N	B-N
là	B-C	B-C
Toà án	B-N	B-N
cấp	B-N	B-N
trên	B-N	B-N
không thể	B-R	B-R
là	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
cấp	B-V	B-V
trên	B-N	B-N
về	B-E	B-E
mặt	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
Toà án	B-N	B-N
cấp	B-N	B-N
dưới	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đối với	B-E	B-E
mỗi	B-L	B-L
Hội đồng	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đối với	B-E	B-E
mỗi	B-L	B-L
cấp	B-N	B-N
Toà án	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
sự	B-N	B-N
phục tùng	B-V	B-V
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
Toà án	B-N	B-N
cấp	B-N	B-N
trên	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
chỉ	B-R	B-R
có thể	B-R	B-R
là	B-V	B-V
sự	B-Nc	B-Nc
phục tùng	B-V	B-V
duy nhất	B-A	B-A
đối với	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thực hiện	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
hai	B-M	B-M
cấp	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
phân định	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cấp	B-N	B-N
Toà án	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
cũ	B-A	B-A
đang	B-R	B-R
cản trở	B-V	B-V
công tác	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vì vậy	B-C	B-C
công cuộc	B-N	B-N
cải cách	B-V	B-V
tư pháp	B-N	B-N
đòi hỏi	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
thẩm quyền	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
xu hướng	B-N	B-N
mở rộng	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
sơ thẩm	B-V	B-V
các	B-L	B-L
vụ án	B-N	B-N
dân sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hình sự	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
Toà án	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
cấp	B-V	B-N
Huyện	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Quận	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Muốn	B-V	B-V
vậy	B-P	B-P
cần	B-V	B-V
ưu tiên	B-V	B-V
đầu tư	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
các	B-L	B-L
Toà án	B-N	B-N
này	B-P	B-P
không chỉ	B-C	B-C
tăng	B-V	B-V
thêm	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
mà	B-C	B-C
đặc biệt	B-A	B-A
chú trọng	B-V	B-V
chất lượng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
khả năng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
năng lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đội ngũ	B-N	B-N
các	B-L	B-L
Thẩm phán	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
các	B-L	B-L
Toà	B-N	B-N
cơ sở	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Cơ chế	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
mới	B-R	B-R
cần thiết	B-A	B-A
phải	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
địa vị	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
các	B-L	B-L
Viện kiểm sát	B-N	B-N
hiện nay	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tính chất	B-N	B-N
chồng chéo	B-V	B-V
khó	B-A	B-A
phân định	B-V	B-V
chức năng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhiệm vụ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
viện kiểm sát	B-N	B-N
với	B-E	B-E
một số	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
bảo vệ	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
hành pháp	B-V	B-V
như	B-C	B-C
thanh tra	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
điều tra	B-V	B-V
...	B-CH	B-CH
)	B-CH	B-CH
đã	B-R	B-R
làm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
pháp chế	B-N	B-N
kém	B-A	B-A
hiệu quả	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vì vậy	B-C	B-C
nên chăng	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
cải tổ	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
kiểm sát	B-V	B-V
tiến hành	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
mô hình	B-N	B-N
Viện	B-N	B-N
Công tố	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
đòi hỏi	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tăng cường	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
luật sư	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
tư vấn	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chứng	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
công chứng	B-N	B-N
phi chính phủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
trọng tài	B-N	B-N
phi chính phủ	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

3	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
Xây dựng	B-V	B-V
cải cách	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
đáp ứng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
yêu cầu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mục tiêu	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
Dân	B-N	B-N
giàu	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nước	B-N	B-N
mạnh	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
công bằng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
dân chủ	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
văn minh	B-A	B-A

Với	B-E	B-E
bốn	B-M	B-M
bản	B-N	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
được	B-V	B-V
thông qua	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
trên	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
trải	B-V	B-V
qua	B-R	B-R
bốn	B-M	B-M
giai đoạn	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
cải cách	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Ở	B-E	B-E
mỗi một	B-N	B-N
giai đoạn	B-N	B-N
lịch sử	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
được	B-V	B-V
thể hiện	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
những	B-L	B-L
mức độ	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lúc	B-N	B-N
mạnh	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
lúc	B-N	B-N
yếu	B-A	B-A
nhưng	B-C	B-C
ở	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
thời kỳ	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
luôn	B-R	B-R
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
công cụ	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
để	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
củng cố	B-V	B-V
kỷ cương	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tăng cường	B-V	B-V
dân chủ	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Ngày nay	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
khi	B-N	B-N
đất nước	B-N	B-N
bước	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
một	B-M	B-M
thời kỳ	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
mới	B-A	B-A
:	B-CH	B-CH
vấn đề	B-N	B-N
cải cách	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
lại	B-R	B-R
đang	B-R	B-R
được	B-V	B-V
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
một cách	B-R	B-N
cấp thiết	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp	B-N	B-N
1992	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
xác định	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
không	B-R	B-R
ngừng	B-V	B-V
tăng cường	B-V	B-V
pháp chế	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Nhà nước	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
là	B-C	B-C
nguyên tắc	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
hiến định	B-V	B-V
xác lập	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cơ sở	B-N	B-N
chủ yếu	B-A	B-A
điều chỉnh	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
công dân	B-N	B-N
với	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giữa	B-N	B-N
công dân	B-N	B-N
với	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giữa	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
tăng cường	B-V	B-V
pháp chế	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
được	B-V	B-V
tiến hành	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
cả	B-P	B-P
ba	B-M	B-M
lĩnh vực	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
:	B-CH	B-CH
Xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chấp hành	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bảo vệ	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
nhiệm vụ	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
được	B-V	B-V
đặt	B-V	B-V
ra	B-R	B-V
là	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH

Hoàn thiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
thẩm quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thủ tục	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
đảm bảo	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
được	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
ban hành	B-V	B-V
đúng	B-A	B-A
thẩm quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đúng	B-A	B-A
thủ tục	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đúng	B-A	B-A
đối tượng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đạo luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
thẩm quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thủ tục	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thông qua	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
đã	B-R	B-R
góp phần	B-V	B-V
đưa	B-V	B-V
công tác	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
nề nếp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
công tác	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
chưa thể	B-R	B-R
xem	B-V	B-V
là	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
phù hợp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
đáp ứng	B-V	B-V
được	B-R	B-R
các	B-L	B-L
nhiệm vụ	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
sáng kiến	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
về	B-V	B-V
tuân thủ	B-V	B-V
quan hệ	B-N	B-N
thứ bậc	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
với	B-E	B-E
nguyên tắc	B-N	B-N
về	B-E	B-E
tính	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
thiêng liêng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
qui trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
một	B-M	B-M
đạo luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thông qua	B-V	B-V
dự luật	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
về	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Uỷ ban	B-N	B-N
Thường vụ	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
đạo luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
Nghị định	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
thẩm quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thủ tục	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chính quyền	B-N	B-N
địa phương	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
đang	B-R	B-R
đòi hỏi	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
nghiên cứu	B-V	B-V
để	B-E	B-E
cải cách	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoàn thiện	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
điều kiện	B-N	B-N
hiện nay	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Hoàn thiện	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhu cầu	B-N	B-N
cải cách	B-V	B-V
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
hiện nay	B-N	B-N
đòi hỏi	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
đổi mới	B-V	B-V
căn bản	B-A	B-A
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
thẩm quyền	B-N	B-N
;	B-A	B-CH
về	B-E	B-E
lề lối	B-N	B-N
làm việc	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
cơ chế	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
đáp ứng	B-V	B-V
được	B-R	B-R
yêu cầu	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
Xây dựng	B-V	B-V
một	B-M	B-M
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
gọn nhẹ	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hiệu lực	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hiệu quả	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đủ	B-A	B-A
khả năng	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
quản lí	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quá trình	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đảm bảo	B-V	B-V
trật tự	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
an toàn	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
đất nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đồng thời	B-C	B-C
đảm bảo	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
kiểm soát	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
việc	B-N	B-N
thực thi	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
từ	B-E	B-E
phía	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
toàn thể	B-N	B-L
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cơ sở	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
để	B-E	B-E
kiểm soát	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đặc biệt	B-A	B-A
kiểm sát	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan hành chính	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
có	B-V	B-V
ý nghĩa	B-N	B-N
quyết định	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
tiến trình	B-N	B-N
dân chủ hoá	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoàn thiện	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
củng cố	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
công dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
gắn	B-V	B-V
liền	B-R	B-R
với	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
công dân	B-N	B-N
do vậy	B-C	B-C
mọi	B-L	B-L
củng cố	B-N	B-V
các	B-L	B-L
cơ sở	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
tổ chức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-N	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
công quyền	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
gắn	B-V	B-V
liền	B-R	B-R
với	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
củng cố	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
công dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
gắn bó	B-V	B-V
liên hệ	B-V	B-V
này	B-P	B-P
thể hiện	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
chỗ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
một mặt	B-X	B-X
không	B-R	B-R
làm	B-V	B-V
lẫn lộn	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
với	B-E	B-E
tư cách	B-N	B-N
là	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
với	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
công dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
không	B-R	B-R
trùm	B-V	B-V
lên	B-V	B-R
xã hội	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
Nhà nước	B-N	B-N
chỉ	B-R	B-R
là	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
phụng sự	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bảo đảm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Mặt khác	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
công dân	B-N	B-N
không	B-R	B-R
tách	B-V	B-V
khỏi	B-R	B-R
sự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
bảo đảm	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
luôn	B-R	B-R
tồn tại	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
môi trường	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
dân chủ	B-A	B-A
nhưng	B-C	B-C
có	B-V	B-V
kỷ cương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
tổ chức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
ổn định	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Để	B-E	B-E
xây dựng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cơ sở	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
công dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cần thiết	B-A	B-A
phải	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
khuôn khổ	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
tự do	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
dân chủ	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
tất cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
lĩnh vực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
đặc biệt	B-A	B-A
là	B-T	B-T
lĩnh vực	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
dân chủ	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
kinh tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
bảo vệ	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp luật	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
phải	B-V	B-V
tạo lập	B-V	B-V
được	B-R	B-R
một	B-M	B-M
môi trường	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
một	B-M	B-M
khuôn khổ	B-N	B-N
thích hợp	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
cho	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
kinh doanh	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
cơ chế	B-N	B-N
thị trường	B-N	B-N
định hướng	B-V	B-V
XHCN	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Ở	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
chế độ sở hữu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
thị trường	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
về	B-V	B-E
quy tắc	B-N	B-N
kinh doanh	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
cách thức	B-N	B-N
ứng xử	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cách	B-N	B-N
giải quyết	B-V	B-V
tranh chấp	B-V	B-V
phát sinh	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
thể hiện	B-V	B-V
được	B-R	B-R
các	B-L	B-L
quy luật	B-N	B-N
khách quan	B-N	B-N
của	B-E	B-E
kinh tế thị trường	B-N	B-N
đồng thời	B-R	B-R
đảm bảo	B-V	B-V
định hướng	B-V	B-V
XHCN	B-Ny	B-Ny
của	B-E	B-E
nền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
đất nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
các	B-L	B-L
nguyên tắc	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
dân sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phương pháp	B-N	B-N
điều trị	B-V	B-V
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
dân sự	B-N	B-N
đòi hỏi	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
quán triệt	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
chế độ	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N

Trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
tự do	B-A	B-A
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp luật	B-N	B-N
vật chất	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp luật	B-N	B-N
hình thức	B-CH	B-N
phải	B-V	B-V
tạo lập	B-V	B-V
được	B-R	B-R
một	B-M	B-M
cơ chế	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
để	B-E	B-E
thúc đẩy	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
bảo đảm	B-V	B-V
dân chủ	B-A	B-A
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
nhiệm vụ	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
công tác	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
hiện nay	B-N	B-N
là	B-V	B-V
chú trọng	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
hoàn thiện	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
dân chủ	B-A	B-A
(	B-CH	B-CH
cả	B-P	B-P
dân chủ	B-A	B-A
đại diện	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
dân chủ	B-V	B-A
trực tiếp	B-A	B-A
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
việc	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
Luật	B-N	B-N
bầu cử	B-V	B-V
có	B-V	B-V
ý nghĩa	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
không chỉ	B-C	B-C
đảm bảo	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
bầu cử	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
ứng cử	B-V	B-N
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
một cách	B-N	B-N
thiết thực	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
lựa chọn	B-V	B-V
các	B-L	B-L
đại biểu	B-N	B-N
xứng đáng	B-V	B-V
với	B-E	B-E
ý chí	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
niềm tin	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
mà còn	B-C	B-C
là	B-V	B-V
điều kiện	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
để	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
kiểm soát	B-V	B-V
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
đối với	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
đại biểu	B-N	B-N
do	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
lựa chọn	B-V	B-V
bầu	B-N	B-V
ra	B-V	B-R
.	B-CH	B-CH

Bên cạnh	B-R	B-R
đó	B-P	B-P
cần thiết	B-A	B-A
phải	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
một	B-M	B-M
cơ chế	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
vững chắc	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
dân chủ	B-A	B-A
trực tiếp	B-A	B-A
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Quy chế	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
bước đi	B-N	B-N
đầu tiên	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nỗ lực	B-N	B-N
đẩy mạnh	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
trực tiếp	B-A	B-A
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nền	B-N	B-N
dân chủ	B-N	B-A
trong	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
đòi hỏi	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
nghiên cứu	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
đạo luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
dân chủ	B-A	B-A
trực tiếp	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
đáng	B-V	B-V
chú ý	B-V	B-V
là	B-V	B-V
đạo luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
trưng cầu ý dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
đạo luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
chế độ	B-N	B-N
tự quản	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
thúc đẩy	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
đảm bảo	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhiệm vụ	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
là	B-C	B-C
cần	B-V	B-V
nỗ lực	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
những	B-L	B-L
cơ sở	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
vững chắc	B-A	B-A
để	B-E	B-E
đảm bảo	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
có	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
điều kiện	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lịch sử	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
văn hoá	B-N	B-N
của	B-E	B-E
dân tộc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
phổ quát	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Bộ luật	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
về	B-E	B-E
quyền	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trước hết	B-N	B-N
là	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
về	B-E	B-E
trách nhiệm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
đảm bảo	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tôn trọng	B-V	B-V
quyền công dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
ý nghĩa	B-N	B-N
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
phương diện	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
đạo đức	B-N	B-N
nảy sinh	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
bản chất	B-N	B-N
của	B-E	B-E
một	B-M	B-M
nhà nước	B-N	B-N
của	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
vì	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
có	B-V	B-V
hai	B-M	B-M
phương diện	B-N	B-N
đặc biệt	B-A	B-A
quan trọng	B-A	B-A
:	B-CH	B-CH
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
thủ tục	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trách nhiệm	B-N	B-N
dân sự	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
trường hợp	B-N	B-N
lợi ích	B-N	B-N
hợp pháp	B-A	B-A
của	B-E	B-E
họ	B-P	B-P
bị	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
các	B-L	B-L
công chức	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
vi phạm	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Cải cách	B-V	B-V
thủ tục	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
công việc	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
được	B-V	B-V
đẩy mạnh	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Nhiệm vụ	B-N	B-N
cải cách	B-V	B-V
nền	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
ngày nay	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
tiếp tục	B-V	B-V
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
các	B-L	B-L
yêu cầu	B-N	B-N
bức xúc	B-A	B-A
về	B-E	B-E
cải cách	B-V	B-V
mạnh mẽ	B-A	B-A
hơn nữa	B-C	B-C
thủ tục	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
xoá bỏ	B-V	B-V
triệt để	B-A	B-A
cơ chế	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
xin	B-V	B-V
-	B-CH	B-CH
cho	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
hạn chế	B-V	B-V
các	B-L	B-L
trường hợp	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
cấp	B-V	B-V
phép	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
đơn giản hoá	B-V	B-V
triệt để	B-E	B-A
thủ tục	B-N	B-N
giải quyết	B-V	B-V
các	B-L	B-L
yêu cầu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
tiến	B-V	B-V
tới	B-E	B-E
các	B-L	B-L
điều kiện	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
nguyên tắc	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
công dân	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
Công dân	B-N	B-N
được	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
tất cả	B-P	B-P
trừ	B-V	B-V
những	B-L	B-L
điều luật	B-N	B-N
cấm	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Nhà nước	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
đại diện	B-N	B-V
là	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
công chức	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
chịu	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
bồi thường	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
trường hợp	B-N	B-N
lợi ích	B-N	B-N
hợp pháp	B-A	B-A
của	B-E	B-E
họ	B-P	B-P
bị	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
công quyền	B-N	B-N
vi phạm	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Một	B-M	B-M
dự luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
trách nhiệm	B-N	B-N
dân sự	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
này	B-P	B-P
rất	B-R	B-R
cần thiết	B-A	B-A
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
nghiên cứu	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đặc biệt	B-A	B-A
cơ chế	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
đảm bảo	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
dân sự	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
có	B-V	B-V
ý nghĩa	B-N	B-N
to lớn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Ở	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
toà án	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đặc biệt	B-A	B-A
là	B-T	B-T
toà án	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
có	B-V	B-V
ý nghĩa	B-N	B-N
quyết định	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
đòi hỏi	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
nghiêm chỉnh	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
thống nhất	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Sống	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
làm việc	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp luật	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
trở thành	B-V	B-V
đạo đức	B-N	B-N
hàng đầu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thành	B-V	B-V
nếp	B-N	B-N
sống	B-V	B-V
tốt đẹp	B-A	B-A
của	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
người	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Pháp luật	B-N	B-N
vừa	B-R	B-R
là	B-V	B-V
hình thức	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
tự do	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
dân chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
vừa	B-R	B-R
là	B-V	B-V
công cụ	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
để	B-E	B-E
đảm bảo	B-V	B-V
tự do	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
dân chủ	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
chỉ	B-R	B-R
có	B-V	B-V
trong	B-N	B-E
khuôn khổ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tự do	B-N	B-A
dân chủ	B-A	B-A
mới	B-R	B-R
có	B-V	B-V
ý nghĩa	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
giá trị	B-N	B-N
thực tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
có	B-V	B-V
nghĩa	B-N	B-N
là	B-C	B-C
tự do	B-A	B-A
dân chủ	B-A	B-A
gắn	B-V	B-V
liền	B-R	B-R
mật thiết	B-A	B-A
với	B-E	B-E
kỷ cương	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trật tự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tuân thủ	B-N	B-N
nghiêm chỉnh	B-A	B-A
triệt để	B-A	B-A
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thực hiện	B-V	B-V
tích cực	B-A	B-A
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
sống	B-V	B-V
làm việc	B-V	B-V
có	B-V	B-V
kỷ cương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kỷ luật	B-N	B-N
là	B-V	B-V
đòi hỏi	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
xã hội	B-N	B-N
công dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Củng cố	B-V	B-V
kỷ luật	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kỷ cương	B-N	B-N
trật tự	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
không chỉ	B-R	B-R
là	B-V	B-V
nghĩa vụ	B-N	B-N
trách nhiệm	B-N	B-N
pháp lí	B-V	B-V
mà còn	B-R	B-R
là	B-C	B-V
nghĩa vụ	B-N	B-N
đạo đức	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
quản lí	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đồng thời	B-C	B-C
coi trọng	B-V	B-V
giáo dục	B-N	B-N
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
đạo đức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kết hợp	B-V	B-V
biện pháp	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-A
với	B-E	B-E
giáo dục	B-N	B-N
tư tưởng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
dân trí	B-N	B-N
kết hợp	B-V	B-V
sức mạnh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
với	B-E	B-E
sức mạnh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quần chúng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đây	B-P	B-P
chính	B-T	B-T
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
nét	B-N	B-N
đặc sắc	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
tư tưởng	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
truyền thống	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thế hệ	B-N	B-N
người	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
được	B-V	B-V
kết tinh	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
tư tưởng	B-N	B-N
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
về	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
hay	B-Cc	B-Cc
một	B-M	B-M
chế độ	B-N	B-N
pháp trị	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
thế giới	B-N	B-N
ngày nay	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
tiếp tục	B-V	B-V
được	B-V	B-V
các	B-L	B-L
dân tộc	B-N	B-N
quan tâm	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
giá trị	B-N	B-N
của	B-E	B-E
tư tưởng	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
được	B-R	B-V
đúc kết	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
suốt	B-A	B-A
tiến trình	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
tư tưởng	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
nhân loại	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
tiếp tục	B-V	B-V
được	B-V	B-V
phát triển	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
làm	B-V	B-V
phong phú	B-A	B-A
thêm	B-V	B-V
các	B-L	B-L
xu hướng	B-N	B-N
giao thoa	B-N	B-V
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
nền	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
Đông	B-Np	B-Np
-	B-CH	B-CH
Tây	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
do vậy	B-C	B-C
ngày càng	B-X	B-X
trở nên	B-V	B-V
có	B-V	B-V
giá trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
phổ quát	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
sự	B-N	B-N
phổ quát	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
không	B-R	B-R
loại bỏ	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
đặc thù	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nền	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
dân tộc	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
vì thế	B-C	B-C
không thể	B-R	B-R
nói	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
những	B-L	B-L
chuẩn mực	B-N	B-N
pháp lí	B-A	B-A
thống nhất	B-A	B-A
hay	B-C	B-C
mô hình	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
thống nhất	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân tộc	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Việt Nam	B-Np	B-Np
xuất phát	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
truyền thống	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
đặc điểm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kết hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
tiếp thu	B-V	B-V
các	B-L	B-L
giá trị	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
phổ biến	B-A	B-A
ấy	B-P	B-P
đang	B-R	B-R
nỗ lực	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
không chỉ	B-C	B-C
các	B-L	B-L
quan điểm	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
lí luận	B-V	B-V
mà còn	B-C	B-C
phải	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
một	B-M	B-M
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
thực tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
XHCN	B-Ny	B-Ny
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

1	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Đặt	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N

Hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
được	B-V	B-V
biết	B-V	B-V
đến	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
rất	B-R	B-R
xa xưa	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Nhìn	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
góc độ	B-N	B-N
lịch sử	B-N	B-N
nhân loại	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
thấy	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
trước	B-E	B-E
thế kỉ	B-N	B-N
18	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
loại	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
này	B-P	B-P
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
áp dụng	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
người	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
một	B-M	B-M
đại lượng	B-N	B-N
ngang	B-A	B-A
bằng	B-E	B-E
mà	B-C	B-C
lúc	B-N	B-N
bấy giờ	B-P	B-P
vốn	B-R	B-R
được	B-V	B-V
hiểu	B-V	B-V
là	B-C	B-C
“	B-CH	B-CH
ăn miếng, trả miếng	B-V	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
răng đền răng, mạng đền mạng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hơn	B-A	B-A
thế	B-P	B-P
nữa	B-T	B-T
,	B-CH	B-CH
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
được	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
cả	B-P	B-P
những	B-L	B-L
người	B-N	B-N
thân thích	B-A	B-A
của	B-E	B-E
người	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Kể	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
đầu	B-N	B-N
thế kỉ	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
18	B-M	B-M
trở về	B-V	B-V
sau	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
khuynh hướng	B-N	B-N
phản đối	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
xuất hiện	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
ngày càng	B-X	B-X
phát triển	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
tên tuổi	B-N	B-N
nổi tiếng	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
thời kì	B-N	B-N
Khai sáng	B-V	B-V
như	B-C	B-C
Montesquieu	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
Pháp	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
Beccaria	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
Ý	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
Voltaire	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
Pháp	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
Jeremy Bentham	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
Anh	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
...	B-CH	B-CH
ít nhiều	B-A	B-A
đều	B-R	B-R
gắn	B-V	B-V
với	B-E	B-E
quan điểm	B-N	B-N
phủ nhận	B-V	B-N
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hiện nay	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
với	B-E	B-E
lập luận	B-N	B-N
cho	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
quy định	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
áp dụng	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
người	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
là	B-V	B-V
việc làm	B-N	B-N
không	B-R	B-R
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nhiều	B-A	B-A
nước	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
thế giới	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
loại	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
ra	B-V	B-V
khỏi	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
mình	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Ở	B-E	B-E
một	B-M	B-M
thái cực	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
một số	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
duy trì	B-V	B-V
loại	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
quá	B-R	B-R
nghiêm khắc	B-A	B-A
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
thời gian	B-N	B-N
gần	B-A	B-A
đây	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
nhiều	B-A	B-A
nhà	B-N	B-N
lí luận	B-V	B-V
luật hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
khi	B-N	B-N
nghiên cứu	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
chỉ	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
phải	B-V	B-V
hạn chế	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tiến	B-V	B-V
tới	B-E	B-E
xoá bỏ	B-V	B-V
tử hình	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
loại	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
họ	B-P	B-P
cho	B-V	B-V
là	B-C	B-C
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
thực	B-A	B-A
định	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
so	B-V	B-V
với	B-E	B-E
Bộ luật hình sự	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
1985	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Bộ luật hình sự	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
1999	B-M	B-M
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
đã	B-R	B-R
giảm	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
44	B-M	B-M
điều luật	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
45	B-M	B-M
cấu thành	B-V	B-V
tội phạm	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
xuống	B-V	B-V
còn	B-R	B-R
29	B-M	B-M
điều luật	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
30	B-M	B-M
cấu thành	B-V	B-V
tội phạm	B-N	B-N
có	B-V	B-V
mức	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
của	B-E	B-E
khung hình phạt	B-N	B-N
là	B-V	B-V
tử hình	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Diện	B-N	B-N
đối tượng	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
được	B-V	B-V
Bộ luật hình sự	B-N	B-N
1999	B-M	B-M
thu hẹp	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
thêm	B-V	B-V
những	B-L	B-L
điều kiện	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
người	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
hội	B-N	B-N
đủ	B-A	B-A
mới	B-A	B-R
bị	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
loại	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
khoa học	B-N	B-N
luật hình sự	B-N	B-N
nước ngoài	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
khoa học	B-N	B-N
luật hình sự	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
vẫn	B-R	B-R
còn	B-V	B-V
khá	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
quan điểm	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
bằng	B-E	B-E
cách	B-N	B-N
lập luận	B-V	B-V
này	B-P	B-P
hay	B-C	B-C
bằng	B-E	B-E
cách	B-N	B-N
lập luận	B-V	B-V
khác	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
ủng hộ	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
duy trì	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
tiến trình	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tiến bộ	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nhân loại	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
xu thế	B-N	B-N
hội nhập	B-V	B-V
quốc tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
số lượng	B-N	B-N
tội phạm	B-N	B-N
có	B-V	B-V
mức	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
của	B-E	B-E
khung hình phạt	B-N	B-N
là	B-V	B-V
tử hình	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
giảm	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
so	B-V	B-V
với	B-E	B-E
hiện nay	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
diện	B-N	B-N
đối tượng	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
thu hẹp	B-V	B-V
hơn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
Nghị quyết	B-N	B-N
08	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
NQ	B-Ny	B-Ny
-	B-CH	B-CH
TW	B-Ny	B-Ny
ngày	B-N	B-N
02	B-M	B-M
tháng	B-N	B-N
01	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
2002	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Bộ	B-N	B-N
Chính trị	B-Np	B-Np
yêu cầu	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
Bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Ngành	B-N	B-N
có	B-V	B-V
liên quan	B-V	B-V
cần	B-V	B-V
xem xét	B-V	B-V
hai	B-M	B-M
vấn đề	B-N	B-N
lớn	B-A	B-A
là	B-V	B-V
hình thức	B-N	B-N
thi hành	B-V	B-V
án	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hạn chế	B-V	B-V
số lượng	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
cơ cấu	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Bộ luật hình sự	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Yêu cầu	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
được	B-V	B-V
tiếp tục	B-V	B-V
khẳng định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
Nghị quyết	B-N	B-N
49	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
NQ	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
TW	B-Ny	B-Ny
ngày	B-N	B-N
02	B-M	B-M
tháng	B-N	B-N
6	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
2005	B-M	B-M
về	B-E	B-E
chiến lược	B-N	B-N
cải cách	B-V	B-V
tư pháp	B-N	B-N
đến	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
2020	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Từ	B-E	B-E
những	B-L	B-L
điều	B-N	B-N
phân tích	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
có thể	B-R	B-R
thấy	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
hạn chế	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
bàn luận	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
phương diện	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
nhận thức	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
đến	B-V	B-V
cách	B-N	B-N
thể hiện	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
cách thức	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
thực tiễn	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đặc biệt	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
vấn đề	B-N	B-N
hạn chế	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
nghiên cứu	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
mối	B-N	B-N
liên hệ	B-V	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nguyên tắc	B-N	B-N
của	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
có	B-V	B-V
nguyên tắc	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Bởi	B-E	B-E
lí do	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
thông qua	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
phân tích	B-V	B-V
một cách	B-N	B-N
khái quát	B-A	B-A
khái niệm	B-N	B-N
nhân đạo	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nguyên tắc	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
xu hướng	B-N	B-N
bãi bỏ	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
duy trì	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
thế giới	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bài	B-N	B-N
tham luận	B-V	B-V
dưới	B-E	B-N
đây	B-P	B-P
làm	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
mối	B-N	B-N
liên hệ	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
với	B-E	B-E
nguyên tắc	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
mối	B-N	B-N
liên hệ	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
với	B-E	B-E
nguyên tắc	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N

Nghiên cứu	B-N	B-V
hình phạt	B-V	B-N
tử hình	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
mối	B-N	B-N
liên hệ	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
với	B-E	B-E
nguyên tắc	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trước hết	B-N	B-N
không thể	B-R	B-R
không	B-R	B-R
đề cập	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
mặc dù	B-C	B-C
là	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
mức độ	B-N	B-N
khái quát	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
khái niệm	B-N	B-N
nhân đạo	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tiếp	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
khái niệm	B-N	B-N
nguyên tắc	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ở	B-E	B-E
nghĩa	B-N	B-N
trừu tượng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhân đạo	B-N	B-N
được	B-V	B-V
hiểu	B-V	B-V
là	B-C	B-C
sự	B-N	B-N
thừa nhận	B-V	B-V
cá nhân	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
con người	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
giá trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
khẳng định	B-V	B-V
lợi ích	B-N	B-N
của	B-E	B-E
con người	B-N	B-N
là	B-V	B-V
tiêu chí	B-N	B-N
đánh giá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vấn đề	B-N	B-N
nhân đạo	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hơn	B-A	B-A
thế	B-P	B-P
nữa	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
nó	B-P	B-P
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
tất cả	B-P	B-P
mọi	B-L	B-L
người	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ở	B-E	B-E
nghĩa	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nhân đạo	B-A	B-N
là	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
yêu thương	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quý trọng	B-V	B-V
con người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
đối xử	B-V	B-V
nhân từ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
tình	B-N	B-N
người	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
họ	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Bởi	B-C	B-C
là	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhân đạo	B-N	B-N
có	B-V	B-V
chiều	B-N	B-N
rộng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
thế gian	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chiều	B-N	B-N
sâu	B-A	B-A
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
loài người	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Cũng	B-R	B-R
bởi	B-E	B-E
là	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhân đạo	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
giai cấp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tính	B-V	B-V
lịch sử	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Đồng thời	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
nhân đạo	B-N	B-N
là	B-V	B-V
phạm trù	B-N	B-N
ý thức	B-N	B-N
vốn	B-N	B-N
bị	B-V	B-V
quyết định	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
tồn tại xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nói	B-V	B-V
cách	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
chuẩn mực	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
của	B-E	B-E
một	B-M	B-M
xã hội	B-N	B-N
bao giờ	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
quyết định	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
hạ tầng	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
cốt lõi	B-N	B-N
quyết định	B-V	B-V
thuộc	B-V	B-V
về	B-E	B-E
lực lượng sản xuất	B-N	B-N
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Nhận xét	B-V	B-N
này	B-P	B-P
có	B-V	B-V
ý nghĩa	B-N	B-N
phương pháp luận	B-N	B-N
cho phép	B-V	B-V
lí giải	B-V	B-V
vì sao	B-X	B-X
mà	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
bối cảnh	B-N	B-N
toàn cầu hoá	B-V	B-V
hiện nay	B-N	B-N
chẳng hạn	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
khi	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
giá trị	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
toàn cầu	B-N	B-N
bắt buộc	B-V	B-V
chung	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
vẫn	B-R	B-R
có	B-V	B-V
những	B-L	B-L
giá trị	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thậm chí	B-R	B-R
có	B-V	B-V
điểm	B-N	B-N
trái ngược	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tại sao	B-X	B-X
có	B-V	B-V
quốc gia	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
bãi bỏ	B-V	B-V
hình phạt	B-V	B-N
tử hình	B-N	B-N
nhưng	B-C	B-C
lại	B-R	B-R
có	B-V	B-V
quốc gia	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
duy trì	B-V	B-V
nó	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Nhân đạo	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
giá trị	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Bởi vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
nhân đạo	B-N	B-N
có	B-V	B-V
mối	B-N	B-N
liên hệ	B-V	B-V
mật thiết	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đan xen	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
xâm nhập	B-V	B-V
lẫn	B-V	B-R
nhau	B-N	B-N
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
giá trị	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
như	B-C	B-C
công bằng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
bình đẳng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
dân chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
pháp luật	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH

Cũng	B-R	B-R
bởi vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
nhân đạo	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
là	B-V	B-V
nền tảng	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
nội dung	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
chi phối	B-V	B-V
chẳng những	B-R	B-R
phương pháp	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mà còn	B-C	B-C
chi phối	B-V	B-V
cả	B-P	B-P
tính chất	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Với	B-E	B-E
nghĩa	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
nhân đạo	B-N	B-N
trở thành	B-V	B-V
nguyên tắc	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
bộ phận	B-N	B-N
hợp thành	B-V	B-V
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
luật hình sự	B-N	B-N
không thể	B-R	B-R
không	B-R	B-R
hàm chứa	B-V	B-V
nội dung	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nguyên tắc	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
bởi	B-E	B-E
đối tượng	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bởi	B-E	B-E
tính chất	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hình phạt	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
biện pháp	B-N	B-N
tác động	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
của	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
bởi	B-E	B-E
mục đích	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nhiệm vụ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
nội dung	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nguyên tắc	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N
là	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
khoan hồng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N
hay	B-C	B-C
nói	B-V	B-V
chính xác	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
là	B-C	B-V
sự	B-N	B-N
khoan hồng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
người	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
khoan hồng	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
thể hiện	B-V	B-V
chủ yếu	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
giảm	B-V	B-V
nhẹ	B-A	B-A
trách nhiệm	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hình phạt	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
người	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
nguyên tắc	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N
được	B-V	B-V
hiểu	B-V	B-V
là	B-V	B-C
tư tưởng	B-N	B-N
chủ đạo	B-V	B-V
được	B-R	B-R
ghi nhận	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
nội dung	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
khoan hồng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
người	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Mức độ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
phạm vi	B-N	B-N
của	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
khoan hồng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
người	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
được	B-V	B-V
quyết định	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
nguyên tắc	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
của	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Với	B-E	B-E
nội hàm	B-N	B-N
như	B-C	B-C
vậy	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
nguyên tắc	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N
hoàn toàn	B-A	B-A
xa lạ	B-A	B-A
với	B-E	B-E
những	B-L	B-L
hình phạt	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
nghiêm khắc	B-A	B-A
cao	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đặc biệt	B-A	B-A
là	B-T	B-T
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
tiếng	B-N	B-N
Anh	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
gọi là	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
death	B-N	B-N
penalty	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
nghĩa là	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
chết	B-V	B-V
người	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đồng thời	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
tử hình	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
được	B-V	B-V
gọi là	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
capital	B-N	B-N
punishment	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
nghĩa	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
hình phạt	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
khi	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
người	B-N	B-N
bị	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
sẽ	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
mất	B-V	B-V
đầu	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
từ điển	B-N	B-N
Trung Quốc	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
chữ	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
tử	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
được	B-R	B-V
hiểu	B-V	B-V
là	B-C	B-C
chết	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
còn	B-C	B-C
chữ	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
hình	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tội	B-N	B-N
gồm	B-V	B-V
chữ	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
tỉnh	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
giếng	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
chữ	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
đao	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
dao	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
ghép	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
tử hình	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
được	B-V	B-V
hiểu	B-V	B-V
là	B-C	B-C
hình phạt	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
người	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
bị	B-V	B-V
giết	B-V	B-V
chết	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
cách	B-N	B-N
thả	B-V	B-V
xuống	B-R	B-R
giếng	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
chém	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
đao	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
thời kì	B-N	B-N
Trung Cổ	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
tử hình	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thi hành	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
cách	B-N	B-N
thiêu	B-V	B-V
sống	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Cố nhiên	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
không chỉ	B-C	B-C
được	B-V	B-V
thi hành	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
cách	B-N	B-N
thả	B-V	B-V
xuống	B-R	B-R
giếng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chém	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
đao	B-N	B-N
hay	B-C	B-C
thiêu	B-V	B-V
sống	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
mà còn	B-C	B-C
được	B-V	B-V
thi hành	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
những	B-L	B-L
hình thức	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
mà	B-C	B-C
phần lớn	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
số	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
ngày càng	B-X	B-X
mang	B-V	B-V
tính	B-V	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Tính chất	B-N	B-N
đặc biệt	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
vì vậy	B-C	B-C
thể hiện	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
chỗ	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thi hành	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
người	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
nào đó	B-P	B-P
thì	B-C	B-C
cũng	B-R	B-R
có	B-V	B-V
nghĩa	B-N	B-N
là	B-C	B-C
người	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
loại	B-N	B-N
vĩnh viễn	B-A	B-A
ra	B-V	B-V
khỏi	B-V	B-V
đời sống	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
ngoài	B-E	B-E
những	B-L	B-L
đặc điểm	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
vốn	B-N	B-N
có	B-V	B-V
của	B-E	B-E
tất cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
loại	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
có	B-V	B-V
những	B-L	B-L
đặc điểm	B-N	B-N
tạo	B-V	B-V
nên	B-C	B-V
tính chất	B-N	B-N
đặc biệt	B-A	B-A
vốn	B-N	B-N
có	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nó	B-P	B-P
:	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
nghiêm khắc	B-A	B-A
cao	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
chỉ	B-R	B-R
áp dụng	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
người	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
đặc biệt	B-A	B-A
nghiêm trọng	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
nội dung	B-N	B-N
giáo dục	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
cải tạo	B-V	B-V
người	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
không thể	B-R	B-R
khắc phục	B-V	B-V
sai lầm	B-A	B-A
một khi	B-X	B-X
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thi hành	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
hoàn toàn	B-A	B-A
không	B-R	B-R
nhân đạo	B-A	B-A
đối với	B-E	B-E
người	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-A
những	B-L	B-L
loại	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tử hình	B-N	B-N
có	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
nhất định	B-R	B-A
.	B-CH	B-CH

Dù	B-C	B-C
tồn tại	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
kiểu	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
đi chăng nữa	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
thực hiện	B-V	B-V
chức năng	B-N	B-N
bảo vệ	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
duy trì	B-V	B-V
trật tự	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
cái	B-N	B-Nc
trật tự	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
có	B-V	B-V
được	B-R	B-R
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
điều kiện	B-N	B-N
không	B-R	B-R
thể	B-R	B-R
thiếu	B-A	B-A
của	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Cố nhiên	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trật tự	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
được	B-V	B-V
bảo vệ	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
duy trì	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
tổng thể	B-N	B-N
các	B-L	B-L
phương tiện	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
biện pháp	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
song	B-C	B-C
vai trò	B-N	B-N
đặc biệt	B-A	B-A
quan trọng	B-A	B-A
thuộc	B-V	B-V
về	B-E	B-E
biện pháp	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
có	B-V	B-V
luật hình sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Song	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
điều	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
nghĩa	B-N	B-N
là	B-C	B-C
luật hình sự	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
hình phạt	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
nghiêm khắc	B-A	B-A
cao	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đặc biệt	B-A	B-A
là	B-T	B-T
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
điều kiện	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cường độ	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
cách thức	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Phải chăng	B-X	B-X
sự	B-Nc	B-Nc
cần thiết	B-A	B-A
quy định	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
áp dụng	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
hay	B-C	B-C
ít	B-A	B-A
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
được	B-V	B-V
lí giải	B-V	B-V
thông qua	B-V	B-V
ý chí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
?	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
đúng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
không	B-R	B-R
hoàn toàn	B-A	B-A
như	B-C	B-C
vậy	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Như	B-C	B-C
chúng ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
biết	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hình phạt	B-V	B-V
nói chung	B-X	B-X
và	B-Cc	B-Cc
hình phạt	B-V	B-N
tử hình	B-N	B-N
nói riêng	B-X	B-X
bị	B-V	B-V
quyết định	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quy luật	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
khách quan	B-A	B-A
của	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
nói	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
là	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
toàn bộ	B-L	B-L
các	B-L	B-L
hệ thống	B-N	B-N
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
từng	B-P	B-P
hình thái kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Đành rằng	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quy luật	B-N	B-N
khách quan	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
các	B-L	B-L
nhu cầu	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
ảnh hưởng	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
nội dung	B-N	B-N
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
nội dung	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hình phạt	B-N	B-N
nói chung	B-X	B-X
và	B-Cc	B-Cc
của	B-E	B-E
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
nói riêng	B-X	B-X
thông qua	B-V	B-V
ý thức	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhà	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
vốn	B-N	B-N
đại diện	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
Nhà nước	B-N	B-N
bao giờ	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
do	B-E	B-E
giai cấp	B-N	B-N
thống trị	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
lập	B-V	B-V
ra	B-V	B-R
và	B-Cc	B-Cc
vì vậy	B-C	B-C
Nhà nước	B-N	B-N
bao giờ	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
bảo vệ	B-V	B-V
lợi ích	B-N	B-N
trước hết	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chủ yếu	B-A	B-A
là	B-V	B-V
của	B-E	B-E
giai cấp	B-N	B-N
thống trị	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Thế nhưng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
ý thức	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhà	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
chịu	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
ảnh hưởng	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hình thái	B-N	B-N
tư tưởng	B-N	B-N
vốn	B-N	B-N
rất	B-R	B-R
đa dạng	B-A	B-A
như	B-C	B-C
:	B-CH	B-CH
triết học	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đạo đức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ý thức	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
truyền thống	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
tồn tại	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
từng	B-P	B-P
thời kì	B-N	B-N
lịch sử	B-N	B-N
nhất định	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Lịch sử	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
loài người	B-N	B-N
chứng minh	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
bất kì	B-R	B-R
một	B-M	B-M
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
bất kì	B-R	B-R
một	B-M	B-M
hệ thống	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
cố nhiên	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cả	B-P	B-P
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dù	B-C	B-C
ở	B-E	B-E
mức độ	B-N	B-N
nhiều	B-A	B-A
hay	B-C	B-C
ít	B-A	B-A
cũng	B-R	B-R
đều	B-R	B-R
phản ánh	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
giai cấp	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
hình thái kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
tương ứng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phản ánh	B-V	B-V
một	B-M	B-M
hệ thống	B-N	B-N
các	B-L	B-L
giá trị	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
các	B-L	B-L
lợi ích	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
lợi ích	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
giai cấp	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đồng thời	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
nói chung	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
luật hình sự	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
hệ thống	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
nói riêng	B-X	B-X
phát triển	B-V	B-V
một cách	B-R	B-N
tương ứng	B-V	B-V
cùng với	B-C	B-C
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Lịch sử	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
loài người	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
chứng minh	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
nếu	B-C	B-C
chúng ta	B-P	B-P
nghiên cứu	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
dễ	B-A	B-A
nhận	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
cường độ	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
cách thức	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
loại	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
này	B-P	B-P
luôn	B-R	B-R
tương hợp	B-A	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quy tắc	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
đời sống	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
của	B-E	B-E
một	B-M	B-M
thời đại	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
với	B-E	B-E
cơ cấu	B-N	B-N
giai cấp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quan điểm	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
pháp lí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
với	B-E	B-E
nội dung	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
thời đại	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
chúng ta	B-P	B-P
đề cập	B-V	B-V
nghiên cứu	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Như	B-C	B-C
chúng ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
biết	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
cộng sản nguyên thuỷ	B-A	B-N
,	B-CH	B-CH
đối với	B-E	B-E
những	B-L	B-L
người	B-N	B-N
có	B-V	B-V
hành vi	B-N	B-N
vi phạm	B-V	B-V
quy tắc	B-N	B-N
xử sự	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
của	B-E	B-E
thị tộc	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
biện pháp	B-N	B-N
cưỡng chế	B-V	B-V
do	B-E	B-E
thị tộc	B-N	B-N
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
được	B-V	B-V
toàn	B-R	B-R
thị tộc	B-N	B-N
chấp nhận	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
phương thức	B-N	B-N
phản ứng	B-V	B-V
đầu tiên	B-A	B-A
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
thị tộc	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
người	B-N	B-N
vi phạm	B-V	B-V
được	B-R	B-R
tiến hành	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
kiểu	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
răng	B-N	B-N
đền	B-V	B-V
răng	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
mạng	B-N	B-N
đền	B-V	B-V
mạng	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
tiếp	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
dần dần	B-R	B-R
được	B-V	B-V
hình thành	B-V	B-V
muộn	B-A	B-A
hơn	B-R	B-R
là	B-V	B-V
phương thức	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
chuộc	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
tiền	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
hiện vật	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
lợi	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
người	B-N	B-N
bị	B-V	B-V
gây	B-V	B-V
thiệt hại	B-A	B-A
hoặc	B-Cc	B-Cc
cho	B-E	B-E
cả	B-P	B-P
thị tộc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
được	B-R	B-V
áp dụng	B-V	B-V
tương đối	B-A	B-A
rộng rãi	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Cùng	B-A	B-A
với	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chế độ tư hữu	B-V	B-N
ra đời	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
xuất hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
đối kháng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
ra đời	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
để	B-E	B-E
quản lí	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
có	B-V	B-V
luật hình sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
tội phạm	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hình phạt	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
có	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
vì vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
mang	B-V	B-V
đậm	B-A	B-A
bản chất	B-N	B-N
giai cấp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nguyên tắc	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
chiếm hữu	B-V	B-V
nô lệ	B-N	B-N
như	B-C	B-C
chúng ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
biết	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
bất bình đẳng	B-A	B-A
giữa	B-E	B-E
con người	B-N	B-N
với	B-E	B-E
con người	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
các	B-L	B-L
giai cấp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tầng lớp	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
điều	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
được	B-V	B-V
phản ánh	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
có	B-V	B-V
luật hình sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
ghi nhận	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thực hiện	B-V	B-V
nguyên tắc	B-N	B-N
bất bình đẳng	B-A	B-A
về	B-R	B-E
đẳng cấp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
quan niệm	B-V	B-V
người	B-N	B-N
nô lệ	B-N	B-N
là	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
công cụ	B-N	B-N
biết	B-V	B-V
nói	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
dẫn	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
thực trạng	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
họ	B-P	B-P
một cách	B-R	B-R
vô tội vạ	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Và	B-Cc	B-Cc
trong	B-E	B-E
rất	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
trường hợp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hình phạt	B-V	B-N
tử hình	B-N	B-N
được	B-R	B-R
áp dụng	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
cả	B-T	B-P
những	B-L	B-L
người thân	B-N	B-N
của	B-E	B-E
người	B-N	B-N
nô lệ	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Đạo luật	B-N	B-N
Hămmurabi	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
thế kỉ	B-N	B-N
XVIII	B-M	B-M
trước	B-E	B-E
công nguyên	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
của	B-E	B-E
Đạo luật	B-N	B-N
Manu	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
thế kỉ	B-N	B-N
II	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
I	B-Ny	B-Ny
trước	B-E	B-E
công nguyên	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
minh chứng	B-V	B-N
hùng hồn	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
những	B-L	B-L
nhận xét	B-N	B-N
trên	B-E	B-N
đây	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
bất bình đẳng	B-A	B-A
về	B-E	B-E
giai cấp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
đẳng cấp	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
là	B-V	B-V
đặc trưng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
phong kiến	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Càng	B-R	B-R
ngày	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
phong kiến	B-A	B-A
ngày càng	B-X	B-X
thực hiện	B-V	B-V
mạnh mẽ	B-A	B-A
chính sách	B-N	B-N
trừng trị	B-A	B-A
nghiêm khắc	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
càng	B-X	B-R
mở rộng	B-V	B-V
phạm vi	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
nông dân	B-N	B-N
vốn	B-N	B-N
bị	B-V	B-V
coi	B-V	B-V
là	B-C	B-C
tầng lớp	B-N	B-N
hạ đẳng	B-A	B-N
trong	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Lịch sử	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
loài người	B-N	B-N
chứng minh	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
dưới	B-E	B-E
triều	B-N	B-N
vua	B-N	B-N
Carl V	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
tất cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
có	B-V	B-V
khung hình phạt	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
là	B-V	B-V
tử hình	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hình phạt	B-N	B-N
này	B-P	B-P
được	B-V	B-V
thi hành	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
những	B-L	B-L
hình thức	B-N	B-N
vô cùng	B-R	B-R
dã man	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
tàn bạo	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Đặc biệt	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
Toà án	B-N	B-N
giáo hội	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
không chỉ	B-C	B-C
đối với	B-E	B-E
những	B-L	B-L
người	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
bị	B-V	B-V
coi	B-V	B-V
là	B-C	B-C
tội phạm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mà còn	B-C	B-C
áp dụng	B-V	B-V
loại	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đối với	B-E	B-E
cả	B-P	B-P
những	B-L	B-L
người	B-N	B-N
bị	B-V	B-V
cho	B-V	B-V
là	B-V	B-V
có	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
quan điểm	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
ý nghĩ	B-N	B-N
tội lỗi	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
không chỉ	B-C	B-C
được	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
bị cáo	B-N	B-N
mà còn	B-C	B-C
được	B-R	B-R
áp dụng	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
vợ chồng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
con cái	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
những	B-L	B-L
người	B-N	B-N
thân thích	B-V	B-V
đời	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
ba	B-M	B-M
của	B-E	B-E
người	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
lịch sử	B-N	B-N
nhân loại	B-N	B-N
được	B-V	B-V
đặc trưng	B-A	B-A
bởi	B-E	B-E
xu hướng	B-N	B-N
nhân đạo hoá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thu hẹp	B-V	B-V
phạm vi	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
thế kỉ	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
XVI	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
khi	B-N	B-N
khẳng định	B-V	B-V
tính mạng	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
là	B-V	B-V
giá trị	B-N	B-N
lớn	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nhiều	B-A	B-A
nhà	B-N	B-N
tư tưởng	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
lên tiếng	B-V	B-V
chống	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
vốn	B-N	B-N
được	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
rộng rãi	B-A	B-A
dưới	B-E	B-E
thời	B-N	B-N
trung cổ	B-A	B-N
.	B-CH	B-CH

Chẳng hạn	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
Tômát Mor	B-Np	B-Np
cho	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Chúa trời	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
nghiêm cấm	B-V	B-V
việc	B-Nc	B-Nc
giết	B-V	B-V
người	B-N	B-N
bất kể	B-R	B-R
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
ai	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
còn	B-C	B-C
chúng ta	B-P	B-P
lại	B-R	B-R
khoan khoái	B-V	B-N
giết	B-V	B-V
họ	B-P	B-P
chỉ	B-R	B-R
vì	B-E	B-E
những	B-L	B-L
đồng	B-N	B-N
xu	B-N	B-N
nhỏ	B-A	B-A
bị	B-V	B-V
cướp	B-V	B-V
đi	B-V	B-R
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Cùng	B-A	B-A
với	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
xuất hiện	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
thành phố	B-N	B-N
lớn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
ngành	B-N	B-N
thủ công nghiệp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
sự	B-N	B-N
hình thành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ sản xuất	B-N	B-N
tư bản chủ nghĩa	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xuất hiện	B-V	B-V
ngày càng	B-X	B-X
nhiều	B-A	B-A
những	B-L	B-L
tư tưởng	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
chúng	B-P	B-P
ngày càng	B-R	B-X
được	B-V	B-V
phổ biến	B-V	B-V
một cách	B-N	B-R
rộng rãi	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
dần	B-R	B-R
trở thành	B-V	B-V
xu hướng	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
rõ ràng	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Một	B-M	B-M
loạt	B-N	B-N
các	B-L	B-L
nguyên tắc	B-N	B-N
tiến bộ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
có	B-V	B-V
nguyên tắc	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
được	B-V	B-V
thể hiện	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
công trình	B-N	B-N
nghiên cứu	B-V	B-V
nổi tiếng	B-A	B-A
lúc	B-N	B-N
bấy giờ	B-P	B-P
và	B-Cc	B-Cc
cho	B-E	B-E
đến	B-V	B-V
tận	B-E	B-E
ngày nay	B-N	B-N
như	B-C	B-C
“	B-CH	B-CH
Bàn về tinh thần của pháp luật	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
xuất bản	B-V	B-V
năm	B-N	B-N
1748	B-M	B-M
của	B-E	B-E
Shalia Mon'tkiơ	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Bàn về tội phạm và hình phạt	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
xuất bản	B-V	B-V
năm	B-N	B-N
1764	B-M	B-M
của	B-E	B-E
Ch.Beka-ria	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Pháp luật của tự nhiên hoặc tinh thần hợp chân lí tự nhiên của pháp luật	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
xuất bản	B-V	B-V
năm	B-N	B-N
1755	B-M	B-M
của	B-E	B-E
Mo-relli	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Các nguyên tắc của luật hình sự	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
xuất bản	B-V	B-V
năm	B-N	B-N
1780	B-M	B-M
của	B-E	B-E
Bernard	B-Np	B-Np
...	B-CH	B-CH

Cùng	B-A	B-A
với	B-Cc	B-E
việc	B-N	B-N
thể hiện	B-V	B-V
ngày càng	B-X	B-X
đầy đủ	B-A	B-A
nội dung	B-N	B-N
các	B-L	B-L
nguyên tắc	B-N	B-N
tiến bộ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đặc biệt	B-A	B-A
là	B-T	B-T
nguyên tắc	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
vào	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xuất hiện	B-V	B-V
xu hướng	B-N	B-N
bãi bỏ	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đặc biệt	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
kể	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
Tuyên ngôn	B-Np	B-Np
Toàn	B-Np	B-Np
thế giới	B-N	B-N
về	B-E	B-E
quyền	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
1946	B-M	B-M
khẳng định	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
Điều	B-N	B-N
3	B-M	B-M
rằng	B-C	B-C
“	B-CH	B-CH
Con người	B-N	B-N
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
được	B-V	B-V
sống	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
nhiều	B-A	B-A
quốc gia	B-N	B-N
tại	B-E	B-E
các	B-L	B-L
khu vực	B-N	B-N
Nam Mỹ	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Trung Mỹ	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Ca-ribê	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Bắc Mỹ	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
tại	B-E	B-E
các	B-L	B-L
khu vực	B-N	B-N
Tây Âu	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Đông Âu	B-Np	B-Np
Liên Xô	B-Np	B-Np
cũ	B-A	B-A
đã	B-R	B-R
bãi bỏ	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trung Mỹ	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Nam Mỹ	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Caribê	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Bắc Mỹ	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
khu vực	B-N	B-N
có	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
quốc gia	B-N	B-N
bãi bỏ	B-V	B-V
hoàn toàn	B-A	B-A
hình phạt	B-V	B-V
tử hình	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
số	B-N	B-N
các	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
như	B-C	B-C
vậy	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
Bôlôvia	B-N	B-Np
,	B-CH	B-CH
Côlômbia	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Côxta-Rica	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Êquađo	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Honđurat	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Nicaragoa	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Panama	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Paragoa	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Brazin	B-Np	B-Np
...	B-CH	B-CH

Đầu	B-N	B-N
những	B-L	B-L
năm	B-N	B-N
sáu mươi	B-M	B-N
của	B-E	B-E
thế kỉ	B-N	B-N
20	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
bang	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Mỹ	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
không	B-R	B-R
thi hành	B-V	B-V
án	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
một vài	B-L	B-L
năm	B-N	B-N
gần	B-A	B-A
đây	B-P	B-P
nhiều	B-A	B-A
bang	B-N	B-N
lại	B-R	B-R
tái áp dụng	B-V	B-V
như	B-C	B-C
Carôlin	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
năm	B-N	B-N
1984	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
Aridôna	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Washington	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
năm	B-N	B-N
1990	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
...	B-CH	B-CH

Bằng	B-E	B-E
Đạo luật	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
Kiểm soát	B-V	B-V
tội phạm	B-N	B-N
nguy hiểm	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
nước	B-N	B-N
Mỹ	B-Np	B-Np
cho phép	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
một số	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
có	B-V	B-V
tội	B-N	B-N
ám sát	B-V	B-V
Tổng thống	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tội	B-N	B-N
giết	B-V	B-V
công chức	B-N	B-N
để	B-E	B-E
cản trở	B-V	B-V
hoạt động	B-N	B-N
điều tra	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
truy tố	B-V	B-V
...	B-CH	B-CH

Cần	B-V	B-V
lưu ý	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
tình trạng	B-N	B-N
tái áp dụng	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
không chỉ	B-C	B-C
diễn	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
Hoa Kì	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
bang	B-N	B-N
cấu thành	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
mà còn	B-C	B-C
diễn	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
tại	B-E	B-E
một số	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
tại	B-E	B-E
các	B-L	B-L
khu vực	B-N	B-N
Nam Mỹ	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Trung Mỹ	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Caribê	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Bắc Mỹ	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
chẳng hạn	B-X	B-X
như	B-C	B-C
:	B-CH	B-CH
Becmuđa	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
năm	B-N	B-N
1977	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
Grênađa	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
năm	B-N	B-N
1978	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
Giamaica	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
năm	B-N	B-N
1979	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
...	B-CH	B-CH

Cũng	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
lưu ý	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
một số	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
hầu hết	B-R	B-R
là	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
khu vực	B-N	B-N
Caribê	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Bắc Mỹ	B-Np	B-Np
lại	B-R	B-R
có	B-V	B-V
xu hướng	B-N	B-N
duy trì	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thậm chí	B-R	B-R
còn	B-R	B-R
mở rộng	B-V	B-V
phạm vi	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Từ	B-E	B-E
những	B-L	B-L
số liệu	B-N	B-N
thống kê	B-V	B-V
trên	B-E	B-N
đây	B-P	B-P
về	B-E	B-E
thực trạng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
tại	B-E	B-E
các	B-L	B-L
khu vực	B-N	B-N
Nam Mỹ	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Trung Mỹ	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Caribê	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Bắc Mỹ	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
có thể	B-R	B-R
thấy	B-V	B-V
hầu hết	B-R	B-R
các	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
khu vực	B-N	B-N
Nam Mỹ	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Trung Mỹ	B-Np	B-Np
có	B-V	B-V
xu hướng	B-N	B-N
bãi bỏ	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
còn	B-V	B-V
hầu hết	B-R	B-R
các	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
khu vực	B-N	B-N
Caribê	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Bắc Mỹ	B-Np	B-Np
thì	B-C	B-C
ngược lại	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
xu hướng	B-N	B-N
duy trì	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thậm chí	B-R	B-R
mở rộng	B-V	B-V
phạm vi	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
loại	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Vậy thì	B-X	B-X
đâu	B-P	B-P
là	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
của	B-E	B-E
những	B-L	B-L
quan điểm	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
?	B-CH	B-CH

Thiết nghĩ	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
cái	B-Nc	B-Nc
cơ sở	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
nằm	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
về	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
điều kiện	B-N	B-N
lịch sử	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
của	B-E	B-E
từng	B-P	B-P
quốc gia	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tại	B-E	B-E
các	B-L	B-L
khu vực	B-N	B-N
Tây Âu	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Đông Âu	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Liên Xô	B-Np	B-Np
cũ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
bức	B-Nc	B-Nc
tranh	B-N	B-N
về	B-E	B-E
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
cho	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
ngoại trừ	B-V	B-N
Xecbia	B-N	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Môngtênêgrô	B-N	B-Np
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
còn	B-V	B-V
lại	B-R	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
đã	B-R	B-R
bãi bỏ	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hoặc	B-Cc	B-Cc
hạn chế	B-V	B-V
dần	B-R	B-R
việc	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Cụ thể	B-A	B-A
là	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
1965	B-M	B-M
đến	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
1995	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
ít nhất	B-A	B-A
là	B-C	B-C
mười tám	B-M	B-M
nước	B-N	B-N
Tây Âu	B-Np	B-Np
gồm	B-V	B-V
Áo	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Đan Mạch	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Phần Lan	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Pháp	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Đức	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Ai Len	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Aixơlen	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Italia	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Lichtenxtain	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Lucxămbua	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Manta	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Hà Lan	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Na Uy	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Bồ Đào Nha	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Xanmariô	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Tây Ban Nha	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Thuỵ Điển	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Thuỵ Sĩ	B-Np	B-Np
phê chuẩn	B-V	B-V
Nghị định thư	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
VI	B-M	B-M
Hiệp định chung Châu Âu	B-Np	B-N
về	B-V	B-E
quyền	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
nhằm	B-V	B-V
ủng hộ	B-V	B-V
xu hướng	B-N	B-N
loại bỏ	B-N	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hiện nay	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhiều	B-A	B-A
quốc gia	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
số	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
có	B-V	B-V
Pháp	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Đức	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Italia	B-Np	B-Np
...	B-CH	B-CH
đã	B-R	B-R
bãi bỏ	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
vẫn	B-R	B-R
còn	B-R	B-R
hai	B-M	B-M
quốc gia	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Tây Âu	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
Bỉ	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Thổ Nhĩ Kì	B-Np	B-Np
vẫn	B-R	B-R
quy định	B-V	B-V
hình phạt	B-V	B-V
tử hình	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
không	B-R	B-R
áp dụng	B-V	B-V
loại	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
này	B-P	B-P
trong	B-E	B-E
thực tiễn	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
cho	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
Tây Âu	B-Np	B-Np
đang	B-R	B-R
duy trì	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
có	B-V	B-V
xu hướng	B-N	B-N
muốn	B-V	B-V
bãi bỏ	B-V	B-V
loại	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Vậy thì	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
đâu	B-P	B-P
là	B-V	B-V
lí do	B-N	B-N
để	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Tây Âu	B-Np	B-Np
bãi bỏ	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
?	B-CH	B-CH

Câu	B-N	B-N
trả lời	B-V	B-V
có thể	B-R	B-R
tìm	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
có	B-V	B-V
giá trị	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
-	B-CH	B-CH
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
pháp lí	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Chẳng hạn	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
Hy Lạp	B-Np	B-Np
bãi bỏ	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
là	B-V	B-V
vì	B-E	B-E
“	B-CH	B-CH
Nhận	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
cuộc sống	B-N	B-N
của	B-E	B-E
con người	B-N	B-N
là	B-C	B-V
quan trọng	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
Tây Ban Nha	B-Np	B-Np
thì	B-C	B-C
“	B-CH	B-CH
Hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
không thể	B-R	B-R
tồn tại	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
văn minh	B-N	B-N
vì	B-E	B-E
nó	B-P	B-P
phủ nhận	B-V	B-V
chân giá trị	B-N	B-N
của	B-E	B-E
con người	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
Báo cáo	B-N	B-N
gửi	B-V	B-V
Uỷ ban	B-N	B-N
Điều tra	B-V	B-V
lần	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
V	B-N	B-M
của	B-E	B-E
Liên hợp quốc	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Thuỵ Sĩ	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
nhấn mạnh	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
Hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
là	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
thô bạo	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
trắng trợn	B-A	B-V
quyền	B-N	B-N
sống	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phẩm giá	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
...	B-CH	B-CH

Rõ ràng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
Tây Âu	B-Np	B-Np
đều	B-R	B-R
có	B-V	B-V
quan điểm	B-N	B-N
khá	B-A	B-R
thống nhất	B-V	B-V
về	B-E	B-E
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Quan điểm	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
thấm đượm	B-V	B-V
tính	B-V	B-V
nhân đạo	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
coi	B-V	B-V
con người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đặc biệt	B-A	B-A
là	B-C	B-C
tính mạng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
họ	B-P	B-P
là	B-V	B-V
giá trị	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
không thể	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
tước đoạt	B-V	B-V
kể cả	B-R	B-R
trong	B-E	B-E
trường hợp	B-N	B-N
họ	B-P	B-P
phạm tội	B-V	B-V
đặc biệt	B-A	B-A
nghiêm trọng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
gây	B-V	B-V
hậu quả	B-N	B-N
đặc biệt	B-A	B-A
lớn	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Cần	B-V	B-V
lưu ý	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
nền tảng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quan điểm	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
hạ tầng	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
cốt lõi	B-N	B-N
quyết định	B-V	B-V
thuộc	B-V	B-V
về	B-E	B-E
lực lượng sản xuất	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
Tây Âu	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Ở	B-E	B-E
Đông Âu	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
1979	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
cả	B-P	B-P
hai	B-M	B-M
nước	B-N	B-N
Rumani	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Hungari	B-Np	B-Np
dều	B-A	B-V
bắt đầu	B-V	B-V
bãi bỏ	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
trật tự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tiếp	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
an ninh	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Riêng	B-T	B-T
Hungari	B-Np	B-Np
từ	B-E	B-E
tháng	B-N	B-N
10	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
1990	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
bãi bỏ	B-V	B-V
hoàn toàn	B-A	B-A
hình phạt	B-V	B-V
tử hình	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Từ	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
1987	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Xlôvakia	B-Np	B-Np
bắt đầu	B-V	B-V
thu hẹp	B-V	B-V
phạm vi	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
bãi bỏ	B-V	B-V
hoàn toàn	B-A	B-A
loại	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
này	B-P	B-P
trong	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
1990	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Tại	B-E	B-E
lãnh thổ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Liên bang	B-Np	B-Np
Nam Tư	B-Np	B-Np
trước	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
ngoại trừ	B-N	B-N
Xecbia	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Môngtênêgrô	B-Np	B-Np
còn	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
mới	B-R	B-R
độc lập	B-A	B-A
như	B-C	B-C
:	B-CH	B-CH
Xlôvênia	B-N	B-Np
,	B-CH	B-CH
Crôatia	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Mackêđônia	B-Np	B-Np
đều	B-R	B-R
đã	B-R	B-R
bãi bỏ	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trước	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
Liên bang	B-Np	B-Np
Xô Viết	B-Np	B-Np
cũng	B-R	B-R
đã	B-R	B-R
ba	B-M	B-M
lần	B-N	B-N
bãi bỏ	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
các	B-L	B-L
năm	B-N	B-N
1917	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
1920	B-M	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
1947	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
hoàn cảnh	B-N	B-N
lịch sử	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
sau	B-N	B-N
mỗi	B-M	B-M
lần	B-N	B-N
bãi bỏ	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Liên bang	B-Np	B-Np
Xô Viết	B-Np	B-Np
lại	B-R	B-R
tái áp dụng	B-V	B-V
loại	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Cũng	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
lưu ý	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
1980	B-M	B-M
đến	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
1991	B-M	B-M
Liên bang	B-Np	B-Np
Xô Viết	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
thu hẹp	B-V	B-V
dần	B-R	B-R
phạm vi	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
từ	B-E	B-E
15	B-M	B-M
tội	B-N	B-N
xuống	B-V	B-V
còn	B-R	B-R
5	B-M	B-M
tội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đồng thời	B-R	B-R
đã	B-R	B-R
bãi bỏ	B-V	B-V
loại	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
trật tự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tội	B-N	B-N
hiếp dâm	B-V	B-V
người	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
thành niên	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
những	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
do	B-E	B-E
phụ nữ	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Hiện nay	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Liên bang	B-Np	B-Np
Nga	B-Np	B-Np
chưa	B-R	B-R
bãi bỏ	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
song	B-C	B-C
chỉ	B-R	B-R
áp dụng	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
người	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
đặc biệt	B-A	B-A
nghiêm trọng	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
số	B-N	B-N
14	B-M	B-M
quốc gia	B-N	B-N
tách	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
khỏi	B-V	B-V
Liên bang	B-Np	B-Np
Xô Viết	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Mônđavia	B-N	B-Np
là	B-V	B-V
quốc gia	B-N	B-N
bãi bỏ	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
sớm	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
(	B-CH	B-CH
vào	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
1995	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Cho	B-T	B-T
đến	B-E	B-E
nay	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
Grudia	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Kiecghidixtan	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
bãi bỏ	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
trật tự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
đối với	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
tội phạm	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Ácmêni	B-N	B-Np
hiện	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
duy trì	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
tội	B-N	B-N
đưa	B-V	B-V
hối lộ	B-V	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tội	B-N	B-N
lưu hành	B-V	B-V
tiền	B-N	B-N
giả	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
thông báo	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
sẽ	B-R	B-R
sớm	B-A	B-A
tiến hành	B-V	B-V
trưng cầu dân ý	B-V	B-V
về	B-E	B-E
bãi bỏ	B-V	B-V
loại	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
quá	B-R	B-R
nghiêm khắc	B-A	B-A
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
có	B-V	B-V
truyền thống	B-N	B-N
Đạo Hồi	B-Np	B-Np
như	B-C	B-C
Aderbaizan	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Cadắcxtan	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Tátgikixtan	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Tuốcmênixtan	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Uzơbêkixtan	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
thu hẹp	B-V	B-V
đáng kể	B-A	B-A
phạm vi	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
ở	B-E	B-E
Tây Âu	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
đa số	B-N	B-N
các	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Đông Âu	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Liên Xô	B-Np	B-Np
cũ	B-A	B-A
đều	B-R	B-R
ủng hộ	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
bãi bỏ	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
vì	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đều	B-R	B-R
coi	B-V	B-V
tử hình	B-N	B-N
là	B-C	B-V
hình phạt	B-V	B-V
không	B-R	B-R
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
tiêu chuẩn	B-N	B-N
đạo đức	B-N	B-N
của	B-E	B-E
một	B-M	B-M
Nhà nước	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Quan điểm	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Đông Âu	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Liên Xô	B-Np	B-Np
cũ	B-A	B-A
cũng	B-R	B-R
mang	B-V	B-V
tính	B-V	B-N
nhân đạo	B-N	B-A
sâu sắc	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Châu Á	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Châu Phi	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
châu lục	B-N	B-N
có	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
quốc gia	B-N	B-N
nhất	B-R	B-R
duy trì	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
xu hướng	B-N	B-N
bãi bỏ	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
đã	B-R	B-R
xuất hiện	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
những	B-L	B-L
châu lục	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Nhiều	B-A	B-A
quốc gia	B-N	B-N
mặc dù	B-C	B-C
đang	B-R	B-R
duy trì	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
song	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
đang	B-R	B-R
và	B-Cc	B-Cc
chắc chắn	B-A	B-A
sẽ	B-R	B-R
tiếp tục	B-V	B-V
thu hẹp	B-V	B-V
phạm vi	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
loại	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Đơn cử	B-V	B-N
Trung Quốc	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Việt Nam	B-Np	B-Np
làm	B-V	B-V
ví dụ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chẳng hạn	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
Toà án	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
Tối cao	B-N	B-N
Trung Quốc	B-Np	B-Np
vừa	B-R	B-R
ban hành	B-V	B-V
một	B-M	B-M
văn bản	B-N	B-N
về	B-E	B-E
cải tiến	B-V	B-V
các	B-L	B-L
phiên toà	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quy định	B-V	B-V
các	B-L	B-L
thẩm phán	B-N	B-N
hạn chế	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
tuyên án	B-V	B-V
tử hình	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Theo	B-E	B-E
văn bản	B-N	B-N
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
mức	B-N	B-N
án	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
chỉ	B-R	B-R
nên	B-V	B-V
tuyên	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
“	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
số lượng	B-N	B-N
nhỏ	B-A	B-A
những	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
nguy hiểm	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
hay	B-C	B-C
“	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
tình cảm	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
mâu thuẫn	B-N	B-N
gia đình	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
hàng xóm	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
án mạng	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
vụ	B-N	B-N
mâu thuẫn	B-V	B-V
xảy	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
do	B-E	B-E
lỗi	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nạn nhân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
gia đình	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nạn nhân	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
chấp nhận	B-V	B-V
bồi thường	B-V	B-V
về	B-E	B-E
tài chính	B-N	B-N
thì	B-C	B-C
không	B-R	B-R
nên	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
tử hình	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
để	B-E	B-E
đảm bảo	B-V	B-V
an ninh	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Bộ luật hình sự	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
quy định	B-V	B-V
hình phạt	B-V	B-V
tử hình	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Song	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
thực hiện	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
chính sách	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
là	B-V	B-V
xử phạt	B-V	B-V
người	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
không chỉ	B-C	B-C
nhằm	B-V	B-V
trừng trị	B-V	B-V
mà còn	B-C	B-C
nhằm	B-V	B-V
giáo dục	B-N	B-N
cải tạo	B-V	B-V
họ	B-P	B-P
trở thành	B-V	B-V
người	B-N	B-N
có ích	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
thể hiện	B-V	B-V
tinh thần	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
lòng	B-N	B-N
tin	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
khả năng	B-N	B-N
cải tạo	B-V	B-V
con người	B-N	B-N
dưới	B-E	B-E
chế độ	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
ghi nhận	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
Lời nói đầu	B-N	B-N
Bộ luật hình sự	B-A	B-A
năm	B-N	B-N
1985	B-M	B-M
và	B-Cc	B-Cc
quán triệt	B-V	B-V
quan điểm	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
Sửa đổi	B-V	B-V
Bộ luật hình sự	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
thể hiện	B-V	B-V
tinh thần	B-N	B-N
chủ động	B-V	B-V
phòng ngừa	B-V	B-V
...	B-CH	B-CH
đề cao	B-V	B-V
tính	B-V	B-V
nhân đạo	B-A	B-A
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
...	B-CH	B-CH
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
Bộ luật hình sự	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
1999	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
như	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
nhấn mạnh	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đã	B-R	B-R
giảm	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
44	B-M	B-M
điều luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
Bộ luật hình sự	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
1985	B-M	B-M
quy định	B-V	B-V
45	B-M	B-M
cấu thành	B-V	B-V
tội phạm	B-N	B-N
có	B-V	B-V
mức	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
của	B-E	B-E
khung hình phạt	B-N	B-N
là	B-V	B-V
tử hình	B-N	B-N
xuống	B-V	B-V
còn	B-R	B-R
29	B-M	B-M
điều luật	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
30	B-M	B-M
cấu thành	B-V	B-V
tội phạm	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
người	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
có thể	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đồng thời	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
Bộ luật hình sự	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
tử hình	B-N	B-N
là	B-C	B-C
hình phạt	B-V	B-V
đặc biệt	B-A	B-A
chỉ	B-R	B-R
áp dụng	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
người	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
đặc biệt	B-A	B-A
nghiêm trọng	B-A	B-A
...	B-CH	B-CH

Hiện nay	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
số	B-N	B-N
30	B-M	B-M
tội phạm	B-N	B-N
có	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
có	B-V	B-V
7	B-M	B-M
tội	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
Chương	B-R	B-Np
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
an ninh	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
3	B-M	B-M
tội	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Chương	B-Np	B-Np
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
tính mạng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
sức khoẻ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
danh dự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhân phẩm	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
2	B-M	B-M
tội	B-N	B-N
nằm	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
Chương	B-Nc	B-Nc
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
sở hữu	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
3	B-M	B-M
tội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Chương	B-Nc	B-Nc
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
trật tự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
3	B-M	B-M
tội	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
Chương	B-Np	B-Np
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
ma tuý	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
Chương	B-Nc	B-Nc
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
an toàn	B-R	B-A
công cộng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
trật tự	B-N	B-N
công cộng	B-A	B-A
có	B-V	B-V
2	B-M	B-M
tội	B-N	B-N
có	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
con số	B-N	B-N
tội phạm	B-N	B-N
có	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chương	B-Np	B-Np
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
chức vụ	B-N	B-N
là	B-V	B-V
3	B-M	B-M
;	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
Chương	B-N	B-Nc
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
nghĩa vụ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trách nhiệm	B-N	B-N
quân nhân	B-N	B-N
là	B-V	B-V
3	B-M	B-M
và	B-Cc	B-Cc
số	B-N	B-N
tội	B-N	B-N
còn	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
có	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
là	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Chương	B-Nc	B-Nc
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
phá hoại	B-V	B-V
hoà bình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chống	B-V	B-V
loài người	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tội phạm chiến tranh	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
cũng	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
lưu ý	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
tỷ lệ	B-N	B-N
hình phạt	B-V	B-N
tử hình	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
cơ cấu	B-N	B-N
chế tài	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
Phần	B-N	B-N
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
Bộ luật hình sự	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
khá	B-R	B-R
cao	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
chiếm	B-V	B-V
11,30	B-M	B-M
%	B-CH	B-CH
trên	B-E	B-E
tổng số	B-N	B-N
tội phạm	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thực tiễn	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
Bộ luật hình sự	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
1999	B-M	B-M
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
trong	B-E	B-E
gần	B-A	B-A
10	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
qua	B-V	B-V
cũng	B-R	B-R
cho	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
so	B-V	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
còn	B-V	B-V
duy trì	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
loại	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
này	B-P	B-P
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
tương đối	B-A	B-A
thường xuyên	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thường	B-R	B-R
đứng	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
số	B-N	B-N
5	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
6	B-M	B-M
quốc gia	B-N	B-N
có	B-V	B-V
số lượng	B-N	B-N
người	B-N	B-N
bị	B-V	B-V
kết án	B-V	B-V
tử hình	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
đã	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
thi hành	B-V	B-V
án	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-A	B-R
trên	B-E	B-E
thế giới	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hiện nay	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
chuẩn bị	B-V	B-V
sửa đổi	B-V	B-V
Bộ luật hình sự	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
nhiều	B-A	B-A
vấn đề	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
hạn chế	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
được	B-V	B-V
Ban	B-N	B-N
soạn thảo	B-V	B-V
quan tâm	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
cân nhắc	B-V	B-V
giải quyết	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
giảm	B-V	B-V
đến	B-T	B-T
mức	B-N	B-N
tối đa	B-A	B-A
loại	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Chế tài	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
trật tự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xâm phạm	B-V	B-V
sở hữu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
xâm phạm	B-V	B-V
an toàn	B-A	B-A
công cộng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
trật tự	B-N	B-N
công cộng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
chức vụ	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
vì vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
đang	B-R	B-R
được	B-V	B-V
cân nhắc	B-V	B-V
để	B-E	B-E
loại bỏ	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Việc làm	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
của	B-E	B-E
Ban	B-N	B-N
soạn thảo	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
rõ ràng	B-A	B-A
dựa	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
cân nhắc	B-V	B-V
về	B-E	B-E
mối	B-N	B-N
liên hệ	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
với	B-E	B-E
nguyên tắc	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Từ	B-E	B-E
những	B-L	B-L
điều	B-N	B-N
trình bày	B-V	B-V
trên	B-N	B-N
đây	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
có thể	B-R	B-R
rút	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
kết luận	B-N	B-N
về	B-E	B-E
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
về	B-V	B-V
mối	B-N	B-N
liên hệ	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
với	B-E	B-E
nguyên tắc	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N
như	B-C	B-C
sau	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
Thứ	B-N	B-N
nhất	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tử hình	B-N	B-N
là	B-V	B-V
hình phạt	B-V	B-V
trái	B-A	B-A
với	B-E	B-E
nội dung	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nguyên tắc	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
quan điểm	B-N	B-N
bãi bỏ	B-N	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
vốn	B-N	B-N
xuất hiện	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Châu Âu	B-Np	B-Np
vào	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thế kỉ	B-N	B-N
17	B-M	B-M
và	B-Cc	B-Cc
18	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
ngày càng	B-X	B-X
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
phổ quát	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
trở thành	B-V	B-V
xu hướng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chuẩn mực	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
toàn cầu	B-N	B-N
bắt buộc	B-V	B-V
chung	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
hai	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
vì	B-E	B-E
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
như	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
nhấn mạnh	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
trái	B-A	B-A
với	B-E	B-E
nội dung	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nguyên tắc	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nên	B-C	B-C
việc	B-N	B-N
bãi bỏ	B-V	B-V
loại	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
này	B-P	B-P
là	B-V	B-V
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
nhân đạo	B-N	B-N
nói chung	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
với	B-E	B-E
nguyên tắc	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N
nói riêng	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
hay	B-C	B-C
nói	B-V	B-V
cách	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
là	B-V	B-V
đưa	B-V	B-V
nhân đạo	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nguyên tắc	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
cuộc sống	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
ba	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
về	B-E	B-E
những	B-L	B-L
điều kiện	B-N	B-N
lịch sử	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
của	B-E	B-E
từng	B-P	B-P
quốc gia	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hay	B-C	B-C
nói	B-V	B-V
chính xác	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
là	B-C	B-C
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
về	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
hạ tầng	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
cốt lõi	B-N	B-N
quyết định	B-V	B-V
là	B-V	B-V
lực lượng sản xuất	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mỗi	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
có	B-V	B-V
quốc gia	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
bãi bỏ	B-V	B-V
hoàn toàn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
quốc gia	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
duy trì	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
mặc dù	B-C	B-C
có	B-V	B-V
xu hướng	B-N	B-N
bỏ	B-V	B-V
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
song	B-C	B-C
cũng	B-R	B-R
có	B-V	B-V
quốc gia	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
bãi bỏ	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
tái áp dụng	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Như	B-C	B-C
chúng ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
biết	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
bối cảnh	B-N	B-N
toàn cầu hoá	B-V	B-V
hiện nay	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhiều	B-A	B-A
giá trị	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
đã	B-R	B-R
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
toàn cầu	B-N	B-N
bắt buộc	B-V	B-V
chung	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
như	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
nhấn mạnh	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
thể hiện	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
điều ước	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
phổ biến	B-V	B-V
về	B-E	B-E
nhân quyền	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
giá trị	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
đó	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
tác động	B-V	B-V
sâu sắc	B-A	B-A
tới	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đặc biệt	B-A	B-A
các	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
có	B-V	B-V
chuẩn mực	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
thấp	B-A	B-A
hơn	B-R	B-A
chuẩn mực	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
hiện nay	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
còn	B-R	B-R
có	B-V	B-V
những	B-L	B-L
giá trị	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thậm chí	B-R	B-R
có	B-V	B-V
điểm	B-N	B-N
trái ngược	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Rõ ràng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
bãi bỏ	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
duy trì	B-V	B-V
hay	B-Cc	B-C
tái áp dụng	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
chỉ	B-R	B-R
có thể	B-R	B-R
giải thích	B-V	B-V
được	B-R	B-R
khi	B-N	B-N
chúng ta	B-P	B-P
thấy	B-V	B-V
được	B-V	B-V
rằng	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
hạ tầng	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
cốt lõi	B-N	B-N
quyết định	B-V	B-V
là	B-V	B-V
lực lượng sản xuất	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
rất	B-R	B-R
chênh lệch	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
chính	B-T	B-T
là	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
để	B-E	B-E
chúng ta	B-P	B-P
có thể	B-R	B-R
hiểu	B-V	B-V
được	B-R	B-R
tại sao	B-X	B-X
có	B-V	B-V
quốc gia	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
xoá bỏ	B-V	B-V
hoàn toàn	B-A	B-A
hình phạt	B-V	B-V
tử hình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
quốc gia	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
duy trì	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
có	B-V	B-V
quốc gia	B-N	B-N
lại	B-R	B-R
tái áp dụng	B-V	B-V
nó	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
tư	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
bởi	B-E	B-E
tính	B-N	B-N
không	B-R	B-R
nhân đạo	B-A	B-A
đối với	B-E	B-E
người	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
của	B-E	B-E
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
các	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
duy trì	B-V	B-V
hay	B-Cc	B-Cc
tái áp dụng	B-V	B-V
loại	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đều	B-R	B-R
có	B-V	B-V
xu hướng	B-N	B-N
giảm	B-V	B-V
số lượng	B-N	B-N
những	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
có	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
nhưng	B-C	B-C
rất	B-R	B-R
ít	B-A	B-A
áp dụng	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
cách	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
thêm	B-V	B-V
những	B-L	B-L
điều kiện	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
về	B-E	B-E
nhân thân	B-N	B-N
người	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thuộc	B-V	B-V
về	B-E	B-E
hành vi	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
...	B-CH	B-CH
thông qua	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
nhằm	B-V	B-V
giảm	B-V	B-V
đến	B-T	B-T
mức	B-N	B-N
tối đa	B-A	B-A
mức độ	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
loại	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
nghiêm khắc	B-A	B-A
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nguyên tắc	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N
là	B-V	B-V
hai	B-M	B-M
hiện tượng	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
thượng tầng kiến trúc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tức là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hiện tượng	B-N	B-N
cùng	B-A	B-A
dãy	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì vậy	B-C	B-C
có	B-V	B-V
ảnh hưởng	B-V	B-V
lẫn	B-R	B-R
nhau	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Bởi	B-C	B-C
là	B-V	B-V
hai	B-M	B-M
hiện tượng	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
cùng	B-A	B-A
dãy	B-N	B-N
nhưng	B-C	B-C
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
về	B-E	B-E
bản chất	B-N	B-N
nên	B-C	B-C
việc	B-N	B-N
bãi bỏ	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
còn	B-V	B-V
nghi ngờ	B-V	B-V
gì	B-P	B-P
nữa	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
xu thế	B-N	B-N
không thể	B-R	B-R
đảo ngược	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
việc làm	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
hoàn toàn	B-A	B-A
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
nhân đạo	B-N	B-N
nói chung	B-X	B-X
và	B-Cc	B-Cc
nguyên tắc	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
luật hình sự	B-N	B-N
nói riêng	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
bởi	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
loài người	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
đang	B-R	B-R
và	B-Cc	B-Cc
sẽ	B-R	B-R
phát triển	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
xu hướng	B-N	B-N
nhân đạo hoá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bởi	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
mong muốn	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoàn toàn	B-A	B-A
có thể	B-R	B-R
làm	B-V	B-V
được	B-R	B-R
một khi	B-X	B-X
tất cả	B-P	B-P
mọi	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
thế giới	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
mạnh	B-A	B-A
về	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
hạ tầng	B-N	B-N
do	B-E	B-E
lực lượng sản xuất	B-N	B-N
lớn mạnh	B-V	B-V
của	B-E	B-E
từng	B-P	B-P
quốc gia	B-N	B-N
quyết định	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

1	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
chung	B-A	B-A

1	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
1	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Khái niệm	B-N	B-N

Nội dung	B-N	B-N

Trước hết	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
bản chất	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
nhất định	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
với	B-E	B-E
mục đích	B-N	B-N
tác động	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
đối tượng	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Theo	B-E	B-E
nghĩa	B-N	B-N
rộng	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
chung	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
chủ thể	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
nhân dân	B-N	B-N
với	B-E	B-E
tính chất	B-N	B-N
là	B-V	B-V
tập hợp	B-N	B-N
các	B-L	B-L
nhóm	B-N	B-N
người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
tầng lớp	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
nghĩa	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
người	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cá nhân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-N	B-V
.	B-CH	B-CH

Dưới	B-N	B-N
bất kì	B-R	B-R
giác độ	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
đặc điểm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ thể	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
hai	B-M	B-M
hoạt động	B-N	B-N
này	B-P	B-P
là	B-V	B-V
vị thế	B-N	B-N
độc lập	B-A	B-A
với	B-E	B-E
đối tượng	B-N	B-N
bị	B-V	B-V
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thể hiện	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
một số	B-L	B-L
khía cạnh	B-N	B-N
sau	B-N	B-N
đây	B-P	B-P
:	B-CH	B-CH
Đối với	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
thể hiện	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
độc lập	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
với	B-E	B-E
người	B-N	B-N
có	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
thông qua	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
trường hợp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chủ thể	B-N	B-N
phản biện	B-V	B-V
là	B-V	B-V
đối tượng	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
chịu	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
tác động	B-V	B-V
trực tiếp	B-A	B-A
của	B-E	B-E
chính sách	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
đương nhiên	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
quyền lợi	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nghĩa vụ	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
trường hợp	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
có thể	B-R	B-R
không	B-R	B-R
thuộc	B-V	B-V
diện	B-N	B-N
nêu	B-V	B-V
trên	B-N	B-N
song	B-C	B-C
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
quan tâm	B-V	B-V
đặc biệt	B-A	B-A
tới	B-E	B-E
nội dung	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tác động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chính sách	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp luật	B-N	B-N
xuất phát	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
ý thức	B-N	B-N
về	B-E	B-E
trách nhiệm	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
mong muốn	B-V	B-V
đóng góp	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
hoạch định	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thúc đẩy	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đối với	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
sự	B-N	B-N
độc lập	B-A	B-A
thể hiện	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
phi công vụ	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
giữa	B-E	B-E
người	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
người	B-N	B-N
được	B-V	B-V
giám sát	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Với	B-E	B-E
tư cách	B-N	B-N
là	B-V	B-V
người	B-N	B-N
theo dõi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quan sát	B-V	B-V
để	B-E	B-E
nhận định	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
có	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
về	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhân dân	B-N	B-N
có thể	B-A	B-R
là	B-V	B-V
người	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
chịu	B-V	B-V
ảnh hưởng	B-V	B-V
của	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
công vụ	B-N	B-N
là	B-V	B-V
đối tượng	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
có thể	B-R	B-R
không	B-R	B-R
trực tiếp	B-A	B-A
bị	B-V	B-V
chi phối	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Chủ thể	B-R	B-R
thực hiện	B-V	B-V
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trước hết	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
đối tượng	B-N	B-N
chịu	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
quyền lợi	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
trực tiếp	B-A	B-A
hoặc	B-Cc	B-Cc
gián tiếp	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
độc lập	B-A	B-A
về	B-E	B-E
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hoạt động	B-V	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
đối tượng	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
được	B-V	B-V
giám sát	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phản biện	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
dấu hiệu	B-N	B-N
này	B-P	B-P
là	B-V	B-V
cần	B-V	B-V
nhưng	B-C	B-C
để	B-E	B-E
tiến hành	B-V	B-V
hai	B-M	B-M
hoạt động	B-N	B-N
nói	B-V	B-V
trên	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hơn	B-A	B-A
lúc nào	B-P	B-P
hết	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
sự	B-Nc	B-Nc
tự giác	B-A	B-A
của	B-E	B-E
bản thân	B-N	B-N
chủ thể	B-N	B-N
tương ứng	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Tổ chức	B-V	B-V
đoàn thể	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Mặt trận	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH

Tổ chức	B-V	B-N
kinh tế	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
doanh nghiệp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tập đoàn	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH

Tổ chức	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
nghề nghiệp	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hiệp hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
liên	B-Z	B-Z
hiệp hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
phi Chính phủ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
khách thể	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
đối tượng	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
Cả	B-P	B-P
hai	B-M	B-M
hoạt động	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
hướng	B-V	B-V
tới	B-E	B-E
đối tượng	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
là	B-V	B-V
các	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Với	B-E	B-E
tính chất	B-N	B-N
là	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
theo dõi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quan sát	B-V	B-V
thường xuyên	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
giám sát	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
nhằm	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
toàn bộ	B-L	B-L
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
với	B-E	B-E
mong muốn	B-V	B-V
phát hiện	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
khắc phục	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hạn chế	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
bao gồm	B-V	B-V
các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
đa dạng	B-A	B-A
:	B-CH	B-CH
cơ sở	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
nhiệm vụ	B-N	B-N
công vụ	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
quy trình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phương thức	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
chúng	B-P	B-P
;	B-CH	B-CH
tính	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
của	B-E	B-E
thực thi	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
công vụ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Cần	B-V	B-V
lưu ý	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
hoạt động	B-V	B-V
giám sát	B-V	B-V
có thể	B-R	B-R
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
một	B-M	B-M
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
Bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngành	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
hay	B-Cc	B-Cc
một	B-M	B-M
hệ thống	B-N	B-N
cơ quan	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
hệ thống	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cơ quan hành chính	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
hoặc	B-Cc	B-Cc
có khi	B-X	B-R
hướng	B-N	B-V
tới	B-V	B-E
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
đang	B-R	B-R
thực thi	B-V	B-V
nhiệm vụ	B-N	B-N
công vụ	B-N	B-N
với	B-E	B-E
tính chất	B-N	B-N
là	B-V	B-V
đại diện	B-N	B-N
của	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
công quyền	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
khách thể	B-A	B-A
của	B-E	B-E
phản biện	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
có	B-V	B-V
phần	B-N	B-N
hẹp	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hướng	B-N	B-V
tới	B-E	B-E
một	B-M	B-M
công đoạn	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
toàn bộ	B-L	B-L
quy trình	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nhằm	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
sản phẩm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyết định	B-N	B-N
với	B-E	B-E
hai	B-M	B-M
hình thức	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
dự thảo	B-N	B-N
quyết định	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
quyết định	B-V	B-V
sau	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
được	B-V	B-V
ban hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
nội dung	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
một cách	B-N	B-N
tổng quan	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
có thể	B-R	B-R
nhằm	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
hai	B-M	B-M
vấn đề	B-N	B-N
chính	B-A	B-T
là	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
hợp pháp	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
hợp lí	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Nội dung	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
phản biện	B-N	B-V
xã hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
đưa	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
nhận xét	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đánh giá	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
dự thảo	B-N	B-N
chính sách	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
chính sách	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
ban hành	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
có thể	B-A	B-R
kèm	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
các	B-L	B-L
đề xuất	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kiến nghị	B-N	B-V
cụ thể	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Không	B-R	B-R
loại trừ	B-V	B-V
trường hợp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ý kiến	B-N	B-N
phản biện	B-V	B-V
bác bỏ	B-V	B-V
hoàn toàn	B-A	B-A
dự thảo	B-N	B-N
chính sách	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
mọi	B-L	B-L
luồng	B-N	B-N
ý kiến	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dù	B-C	B-C
ủng hộ	B-V	B-V
hay	B-C	B-C
phản bác	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đều	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
lập luận	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
thuyết phục	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
dưới	B-E	B-E
góc độ	B-N	B-N
khoa học	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đối với	B-C	B-E
giám sát	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nội dung	B-N	B-N
chi phối	B-V	B-V
là	B-C	B-C
phát hiện	B-V	B-V
khiếm khuyết	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
tổ chức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ thể	B-N	B-N
bị	B-V	B-V
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
kiến nghị	B-V	B-V
khắc phục	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
có thể	B-R	B-R
kèm	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
kiến nghị	B-N	B-N
khôi phục	B-V	B-V
hậu quả	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
khi	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lợi ích	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cá nhân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhóm	B-N	B-N
người	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
mục đích	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hậu quả	B-N	B-N
của	B-E	B-E
giám sát	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
Hai	B-M	B-M
hoạt động	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
được	B-V	B-V
tiến hành	B-V	B-V
với	B-E	B-E
mục đích	B-N	B-N
phát hiện	B-V	B-V
khiếm khuyết	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hạn chế	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tác động	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
với	B-E	B-E
mong muốn	B-V	B-V
điều chỉnh	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
thay đổi	B-V	B-V
hành vi	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyết định	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
kéo theo	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
giải trình	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ thể	B-N	B-N
ra	B-V	B-V
quyết sách	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
có thể	B-R	B-R
dẫn	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
xem xét	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thay đổi	B-V	B-V
nội dung	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quyết định	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nếu	B-C	B-C
xem xét	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
tổng thể	B-N	B-N
cơ chế	B-N	B-N
kiểm soát	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
thì	B-C	B-C
giám sát	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
với	B-E	B-E
tư cách	B-N	B-N
là	B-V	B-V
chủ thể	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
lí luận	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
kiểm soát	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
thì	B-C	B-C
cũng	B-R	B-R
nhằm	B-V	B-V
mục đích	B-N	B-N
đảm bảo	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
không	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
lạm dụng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
không	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
sử dụng	B-V	B-V
sai	B-A	B-A
mục đích	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

1	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Đặc trưng	B-N	B-N

Phản biện	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
giám sát	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
hai	B-M	B-M
hoạt động	B-N	B-N
có	B-V	B-V
nội dung	B-N	B-N
với	B-E	B-E
phương thức	B-N	B-N
tiến hành	B-V	B-V
khác biệt	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Mặc dù	B-C	B-C
vậy	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
có	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
điểm	B-N	B-N
tương đồng	B-A	B-A
về	B-E	B-E
chủ thể	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tính chất	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mục tiêu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ý nghĩa	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
giám sát	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hoạt động	B-N	B-N
thể hiện	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
tự giác	B-A	B-A
chính trị	B-V	B-N
cao độ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ thể	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
công dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhóm	B-N	B-N
công dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-N	B-V
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
hội	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Bên cạnh	B-R	B-R
việc	B-N	B-N
quan tâm	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
lợi ích	B-N	B-N
riêng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
cá nhân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lợi ích	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhóm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
người	B-N	B-N
phản biện	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
giám sát	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
biểu dương	B-V	B-V
tinh thần	B-N	B-N
vì	B-E	B-E
cộng đồng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
chung	B-A	B-A
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
đưa	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
nhận xét	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đánh giá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
kiến nghị	B-V	B-V
với	B-E	B-E
mong muốn	B-V	B-V
vươn	B-V	B-V
tới	B-E	B-E
tính	B-N	B-N
hiệu quả	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
tổ chức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-N	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vì	B-E	B-E
lẽ	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
hoạt động	B-N	B-N
này	B-P	B-P
gắn	B-V	B-V
liền	B-R	B-R
với	B-E	B-E
sự	B-Nc	B-N
hình thành	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
dân sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
với	B-E	B-E
văn hoá	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
toàn	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điểm	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
của	B-E	B-E
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
phát hiện	B-V	B-V
mặt trái	B-N	B-N
của	B-E	B-E
khách thể	B-N	B-N
hướng	B-N	B-N
tới	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
đưa	B-V	B-V
ra	B-R	B-V
yêu cầu	B-V	B-N
,	B-CH	B-CH
kiến nghị	B-V	B-V
tương ứng	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Ý kiến	B-N	B-N
trái ngược	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
luôn	B-R	B-R
gắn	B-V	B-V
với	B-E	B-E
lợi ích	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
văn hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
nhóm	B-N	B-N
người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tầng lớp	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
ý kiến	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đánh giá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
kiến nghị	B-V	B-V
không chỉ	B-C	B-C
thể hiện	B-V	B-V
nhu cầu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ thể	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
mà còn	B-C	B-C
hàm chứa	B-V	B-V
cả	B-P	B-P
mức độ	B-N	B-N
hài lòng	B-V	B-V
của	B-E	B-E
họ	B-P	B-P
đối với	B-E	B-E
hiệu quả	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đặc trưng	B-A	B-A
khác	B-A	B-A
của	B-E	B-E
giám sát	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
không	B-R	B-R
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
quyết định	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
áp đặt	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Để	B-E	B-E
làm	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
vấn đề	B-N	B-N
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
tách	B-V	B-V
riêng	B-A	B-A
hai	B-M	B-M
loại	B-N	B-N
hoạt động	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trước hết	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
so sánh	B-V	B-V
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
với	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
lấy	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trưng cầu ý dân	B-X	B-X
.	B-CH	B-CH

Phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
không	B-R	B-R
nhất thiết	B-V	B-V
dẫn	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
thay đổi	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
quyết sách	B-N	B-N
nhưng	B-C	B-C
là	B-V	B-V
tiếng nói	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
đầy	B-A	B-A
trách nhiệm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tinh thần	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Giám sát	B-N	B-V
xã hội	B-N	B-N
không	B-R	B-R
kèm	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
chế tài	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
người	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
có	B-V	B-V
đánh giá	B-N	B-V
tiêu cực	B-A	B-A
đối với	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ thể	B-N	B-N
bị	B-V	B-V
giám sát	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Để	B-E	B-E
áp dụng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
biện pháp	B-N	B-N
xử lí	B-V	B-V
như	B-C	B-C
kỷ luật	B-N	B-N
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bãi nhiệm	B-V	B-V
người	B-N	B-N
có	B-V	B-V
chức vụ	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
một	B-M	B-M
quy trình	B-N	B-N
luật định	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
kết quả	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
nguồn	B-N	B-N
thông tin	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Vai trò	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ý nghĩa	B-N	B-N
của	B-E	B-E
giám sát	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N

Trước hết	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đây	B-P	B-P
là	B-V	B-V
biểu hiện	B-N	B-N
của	B-E	B-E
bầu không khí	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tính	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
của	B-E	B-E
chế độ	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
như	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
rõ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thể hiện	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
mức độ	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
công việc	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
hữu hiệu	B-A	B-A
để	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
kiểm soát	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngăn ngừa	B-N	B-N
sự	B-N	B-N
lạm quyền	B-V	B-V
vốn	B-N	B-N
có	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
lí giải	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
học thuyết	B-N	B-N
về	B-E	B-E
tổ chức	B-N	B-V
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Bản thân	B-N	B-N
sự	B-N	B-N
tồn tại	B-V	B-V
của	B-E	B-E
cơ chế	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
là	B-V	B-V
tín hiệu	B-N	B-N
buộc	B-V	B-V
các	B-L	B-L
nhà	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
ý thức	B-N	B-N
về	B-E	B-E
trách nhiệm	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
và	B-Cc	B-Cc
cẩn trọng	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
đưa	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyết định	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
áp đặt	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
quy mô	B-N	B-N
lớn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Tất cả	B-P	B-P
những	B-L	B-L
điều	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
tạo	B-V	B-V
nên	B-C	B-V
và	B-Cc	B-Cc
chứng minh	B-V	B-V
ý nghĩa	B-N	B-N
của	B-E	B-E
phản biện	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
giám sát	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thực hành	B-V	B-V
dân chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thu hút	B-V	B-V
một cách	B-N	B-N
thiết thực	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
thực chất	B-N	B-N
sự	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
lực lượng	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
công việc	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Phản biện	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
giám sát	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
hình thức	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thông qua	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
cá nhân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cử tri	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
tầng lớp	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
có	B-V	B-V
cơ hội	B-N	B-N
bày tỏ	B-V	B-V
chính kiến	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
về	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quyết định	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hành vi	B-N	B-N
có	B-V	B-V
ảnh hưởng	B-V	B-V
tới	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
nói chung	B-X	B-X
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
bản chất	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phản biện	B-V	B-V
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
được	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
ngôn luận	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
qua	B-V	B-E
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
nhân dân	B-N	B-N
nói	B-V	B-V
tiếng nói	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
hình thức	B-N	B-N
góp ý	B-V	B-V
rộng rãi	B-A	B-A
theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
công khai	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
minh bạch	B-A	B-A
quá trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
Việt Nam	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
và	B-Cc	B-Cc
đang	B-R	B-R
cam kết	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Phản biện	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
giám sát	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
nơi	B-N	B-N
giải quyết	B-V	B-V
một cách	B-N	B-N
trật tự	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
có	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
những	B-L	B-L
đòi hỏi	B-N	B-N
về	B-E	B-E
lợi ích	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cá nhân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhóm	B-N	B-N
người	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
thiết chế	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
xung đột	B-V	B-V
về	B-E	B-E
lợi ích	B-N	B-N
giữa	B-E	B-N
các	B-L	B-L
tầng lớp	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chính sách	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
nói chung	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
nhận định	B-V	B-V
một cách	B-R	B-R
khách quan	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
khó	B-A	B-A
có thể	B-R	B-R
đáp ứng	B-V	B-V
nguyện vọng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyền lợi	B-N	B-N
của	B-E	B-E
tất cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
nhóm	B-N	B-N
người	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Với	B-E	B-E
nguyên tắc	B-N	B-N
minh bạch	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
với	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
tranh luận	B-V	B-V
mở	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thủ tục	B-N	B-N
giải trình	B-N	B-V
có	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phản biện	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
giám sát	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
góp phần	B-V	B-V
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
đồng thuận	B-V	B-V
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
giải quyết	B-V	B-V
ngay	B-T	B-T
từ	B-E	B-E
ban đầu	B-N	B-N
những	B-L	B-L
thắc mắc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bất đồng	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Dưới	B-N	B-N
góc độ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hai	B-M	B-M
hoạt động	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
nói	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
mà	B-C	B-C
nhất là	B-X	B-X
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
có	B-V	B-V
ý nghĩa	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát huy	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
một	B-M	B-M
bộ phận	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
đội ngũ	B-N	B-N
trí thức	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Bằng	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
chủ động	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
tích cực	B-A	B-A
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
nhà khoa học	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhân sỹ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trí thức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chuyên gia	B-N	B-N
có	B-V	B-V
cơ hội	B-N	B-N
thể hiện	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
chứng minh	B-V	B-V
sở trường	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
khai thác	B-V	B-V
vốn	B-N	B-N
kiến thức	B-N	B-N
đa dạng	B-A	B-A
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
tích luỹ	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
một	B-M	B-M
quá trình	B-N	B-N
nghiên cứu	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
cống hiến	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Phản biện	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
giám sát	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tác dụng	B-N	B-N
về	B-E	B-E
mặt	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cho dù	B-C	B-C
khó	B-A	B-A
định lượng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
đo lường	B-V	B-V
ngay	B-T	B-T
ở	B-E	B-E
thời điểm	B-N	B-N
tiến hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Với	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
phát hiện	B-V	B-V
khiếm khuyết	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đề	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
giải pháp	B-N	B-N
khắc phục	B-V	B-V
hay	B-R	B-R
hạn chế	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
ngăn ngừa	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
cảnh báo	B-N	B-V
,	B-CH	B-CH
hoạt động	B-V	B-V
nói	B-V	B-V
trên	B-E	B-N
có	B-V	B-V
tác dụng	B-N	B-N
phòng ngừa	B-V	B-V
tính	B-V	B-N
chủ quan	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
có	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
góp phần	B-V	B-V
bảo đảm	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chính sách	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quyết sách	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
có	B-V	B-V
mối	B-N	B-N
liên hệ	B-V	B-V
chặt chẽ	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
tác động	B-N	B-N
tích cực	B-A	B-A
đến	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoàn thiện	B-V	B-V
mô hình	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nơi	B-N	B-N
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
vận hành	B-V	B-V
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
dân sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
xã hội	B-N	B-N
đặc trưng	B-A	B-A
bởi	B-E	B-E
tính	B-V	B-N
tự giác	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
ý thức	B-V	B-N
trách nhiệm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thành viên	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
bộ phận	B-N	B-N
cấu thành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Thuận lợi	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
khó khăn	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
thực tiễn	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
nhận định	B-V	B-V
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
dự báo	B-V	B-V

2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
1	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Thuận lợi	B-N	B-N

Được	B-V	B-V
ghi nhận	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
chủ trương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
định hướng	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Đảng	B-Np	B-N
.	B-CH	B-CH

Dân chủ hoá	B-N	B-N
đời sống	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thu hút	B-V	B-V
một cách	B-R	B-N
thực chất	B-N	B-N
sự	B-Nc	B-N
tham gia	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
xã hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
chủ trương	B-N	B-N
nhất quán	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Định hướng	B-N	B-N
này	B-P	B-P
được	B-V	B-V
gắn	B-V	B-V
với	B-E	B-E
chiến lược	B-N	B-N
hoàn thiện	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phát huy	B-V	B-V
sức mạnh	B-N	B-N
đại đoàn kết	B-V	B-V
toàn	B-R	B-R
dân tộc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
bảo đảm	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
dân chủ	B-A	B-A
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Được	B-V	B-V
đặt	B-V	B-V
nền tảng	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
có	B-V	B-V
hiệu lực	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Với	B-E	B-E
tính chất	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
nội dung	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quyền	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
các	B-L	B-L
công việc	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
ghi nhận	B-V	B-V
như	B-C	B-C
một	B-M	B-M
quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cá nhân	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
dân sự	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
chính trị	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
khẳng định	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
ngôn luận	B-V	B-V
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Khi	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
Công ước	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
về	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
dân sự	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Việt Nam	B-Np	B-Np
cam kết	B-V	B-V
bảo đảm	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
ngôn luận	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
bày tỏ	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cá nhân	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
19	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
luật	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
ngôn luận	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cá nhân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Pháp luật	B-N	B-N
về	B-V	B-V
ban hành	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
tuy	B-C	B-C
chưa	B-R	B-R
sử dụng	B-V	B-V
thuật ngữ	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
chú trọng	B-V	B-V
thủ tục	B-N	B-N
lấy	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cá nhân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
về	B-E	B-E
dự án	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dự thảo	B-N	B-N
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Được	B-V	B-V
dư luận	B-N	B-N
đồng tình	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Xuất phát	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
nội dung	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ý nghĩa	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
giám sát	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công luận	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
chú trọng	B-V	B-V
đề tài	B-N	B-N
này	B-P	B-P
và	B-Cc	B-Cc
bình luận	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
ủng hộ	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Ý kiến	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chuyên gia	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhà khoa học	B-N	B-N
nghiêng	B-V	B-V
về	B-E	B-E
khía cạnh	B-N	B-N
tích cực	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hai	B-M	B-M
hoạt động	B-N	B-N
này	B-P	B-P
và	B-Cc	B-Cc
nhấn mạnh	B-V	B-V
tinh thần	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
tiến hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
sẵn sàng	B-A	B-A
từ	B-E	B-E
phía	B-N	B-N
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
yếu tố	B-N	B-N
báo hiệu	B-V	B-V
kết quả	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
một	B-M	B-M
chủ trương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính sách	B-N	B-N
là	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
chuẩn bị	B-V	B-V
của	B-E	B-E
chính	B-T	B-T
những	B-L	B-L
đối tượng	B-N	B-N
chịu	B-V	B-V
tác động	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đối với	B-E	B-E
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
thuận lợi	B-N	B-N
dễ dàng	B-A	B-A
nhận biết	B-V	B-V
là	B-V	B-V
các	B-L	B-L
lực lượng	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
không những	B-C	B-C
sẵn sàng	B-A	B-A
tiếp nhận	B-V	B-V
mà còn	B-C	B-C
bày tỏ	B-V	B-V
mong muốn	B-V	B-V
đảm trách	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Mặt trận	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
nghề nghiệp	B-N	B-N
đón nhận	B-V	B-V
phản biện	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
giám sát	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
như	B-C	B-C
một	B-M	B-M
cơ hội	B-N	B-N
để	B-E	B-E
phát huy	B-V	B-V
tiềm năng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
kết hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
trí tuệ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhà	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
tạo	B-V	B-V
nên	B-V	B-V
sức mạnh	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
vì	B-E	B-E
phát triển	B-V	B-V
đất nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tiến bộ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Khát khao	B-N	B-N
cống hiến	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nhà khoa học	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hiệp hội	B-N	B-N
ngành nghề	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
ý chí	B-N	B-N
đấu tranh	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đẩy lùi	B-V	B-V
mặt trái	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tiêu cực	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
công quyền	B-N	B-N
là	B-V	B-V
dấu hiệu	B-N	B-N
khả quan	B-N	B-A
cho	B-E	B-E
bước đầu	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
chủ trương	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Khó khăn	B-N	B-N

Thiếu	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
để	B-E	B-E
thực hiện	B-V	B-V
đồng bộ	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Như	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
nêu	B-V	B-V
trên	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nếu	B-C	B-C
chỉ	B-R	B-R
đề cập	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
chủ thể	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cá nhân	B-N	B-N
thì	B-C	B-C
việc	B-N	B-N
phản biện	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
giám sát	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
hoàn toàn	B-A	B-A
có thể	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
căn cứ	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
quy định	B-V	B-V
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
về	B-E	B-E
quyền	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
-	B-CH	B-CH
tự do	B-A	B-A
ngôn luận	B-N	B-V
,	B-CH	B-CH
tham gia	B-V	B-V
quản lí nhà nước	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tham gia	B-V	B-V
quyết định	B-V	B-V
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
của	B-E	B-E
địa phương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
xét	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
bình diện	B-A	B-N
tổng thể	B-N	B-N
thì	B-C	B-C
một số	B-L	B-L
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
ghi nhận	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
này	B-P	B-P
và	B-Cc	B-Cc
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
để	B-E	B-E
thực hiện	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Hiện nay	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
khi	B-N	B-N
đề cập	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
các	B-L	B-L
khía cạnh	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
công trình	B-N	B-N
khoa học	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
sản phẩm	B-N	B-N
nghiên cứu	B-V	B-V
hầu hết	B-R	B-R
có	B-V	B-V
kiến nghị	B-N	B-N
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
vai trò	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Mặt trận	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
đoàn thể	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Mặt trận	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
nghề nghiệp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
trở thành	B-V	B-V
một	B-M	B-M
nhiệm vụ	B-N	B-N
luật định	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vấn đề	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
từ	B-E	B-E
lâu	B-A	B-A
được	B-R	B-R
một số	B-L	B-L
hội	B-N	B-N
kiến nghị	B-V	B-V
đưa	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
Điều lệ	B-N	B-N
với	B-E	B-E
tính chất	B-N	B-N
là	B-C	B-V
quy chế	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
nội bộ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Do	B-E	B-E
chưa	B-R	B-R
có	B-V	B-V
Luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
hội	B-N	B-N
nên	B-C	B-C
hiện nay	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
bàn	B-V	B-V
về	B-E	B-E
chiến lược	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
một số	B-L	B-L
hội	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
sáng kiến	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
nhiệm vụ	B-N	B-N
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
Điều lệ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
và	B-Cc	B-Cc
coi	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
điều kiện	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
để	B-E	B-E
triển khai	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
vì	B-E	B-E
Điều lệ	B-N	B-N
được	B-V	B-V
phê duyệt	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
có	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
hạn chế	B-V	B-V
của	B-E	B-E
phương án	B-N	B-N
này	B-P	B-P
là	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
chỗ	B-N	B-N
Điều lệ	B-N	B-N
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
là	B-V	B-C
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
chung	B-A	B-A
nên	B-C	B-C
sẽ	B-R	B-R
không	B-R	B-R
thuận lợi	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hiệp hội	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tác động	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
bên	B-N	B-N
ngoài	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hơn	B-A	B-A
thế	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
nếu	B-C	B-C
mỗi	B-L	B-L
hội	B-N	B-N
có	B-V	B-V
cách	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
riêng	B-A	B-A
về	B-E	B-E
phạm vi	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nội dung	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phương thức	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
thì	B-C	B-C
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
sẽ	B-R	B-R
được	B-V	B-V
tiếp cận	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
Điều lệ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Từ	B-E	B-E
những	B-L	B-L
phân tích	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
hình thành	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
đồng bộ	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
đặc biệt	B-A	B-A
là	B-T	B-T
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
chú trọng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
Chủ thể	B-R	B-R
thực hiện	B-V	B-V
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
thành viên	B-N	B-N
bao gồm	B-V	B-V
cả	B-P	B-P
cá nhân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tổ chức	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
nghề nghiệp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công dân	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
ngoài	B-N	B-N
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
chung	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
với	B-E	B-E
mỗi	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
từng	B-R	B-R
vấn đề	B-N	B-N
sau	B-N	B-N
đây	B-P	B-P
:	B-CH	B-CH
Phạm vi	B-N	B-V
các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kể cả	B-X	B-X
đối tượng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
khách thể	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Đối với	B-E	B-E
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
việc	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
với	B-E	B-E
giai đoạn	B-N	B-N
dự thảo	B-N	B-N
chính sách	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp luật	B-N	B-N
hay	B-C	B-C
sau	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
ban hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Hình thức	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
thông tin	B-N	B-N
báo chí	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Nội dung	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
nội dung	B-N	B-N
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Trình tự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thủ tục	B-N	B-N
tiến hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Hệ quả	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Các	B-L	B-L
điều kiện	B-N	B-N
bảo đảm	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
trách nhiệm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
cơ chế	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hình thành	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
có	B-V	B-V
ý nghĩa	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
như	B-C	B-C
một	B-M	B-M
bảo đảm	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
triển khai	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
sự	B-N	B-N
thiếu vắng	B-A	B-V
cơ chế	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
khó khăn	B-N	B-N
không chỉ	B-C	B-C
cho	B-E	B-E
chủ thể	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
mà còn	B-C	B-C
cho	B-E	B-E
công tác	B-N	B-N
quản lí nhà nước	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Khó khăn	B-A	B-A
về	B-E	B-E
khía cạnh	B-N	B-N
tâm lí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
văn hoá	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thực hiện	B-V	B-V
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
quá trình	B-N	B-N
sử dụng	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tham gia	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
vì vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
mối	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
mật thiết	B-N	B-N
với	B-E	B-E
văn hoá	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
văn hoá	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Văn hoá	B-N	B-N
nói chung	B-X	B-X
và	B-Cc	B-Cc
văn hoá	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
nói riêng	B-X	B-X
có thể	B-R	B-R
tiếp cận	B-V	B-V
dưới	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
góc độ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trong	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
mối	B-N	B-N
liên hệ	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
quan hệ	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
dân chủ	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Phải	B-V	B-V
nói	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
trở thành	B-V	B-V
thói quen	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nếp	B-N	B-N
sinh hoạt	B-V	B-N
chính trị	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
quy mô	B-N	B-N
toàn	B-N	B-R
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
với	B-E	B-E
đối tượng	B-N	B-N
cá nhân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Dưới	B-N	B-N
giác độ	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hai	B-M	B-M
hoạt động	B-N	B-N
nói	B-V	B-V
trên	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trước hết	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xuất phát	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
những	B-L	B-L
định hướng	B-V	B-V
tư tưởng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
cơ cấu	B-N	B-N
nội dung	B-N	B-N
bao gồm	B-V	B-V
nhận thức	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
cách	B-N	B-N
nhìn	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phương thức	B-N	B-N
lựa chọn	B-V	B-V
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
thực hiện	B-V	B-V
hành vi	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
cách	B-N	B-N
tiếp cận	B-V	B-V
tổng thể	B-A	B-A
hơn	B-R	B-A
thì	B-C	B-C
ngoài	B-N	B-N
các	B-L	B-L
yếu tố	B-N	B-N
trên	B-E	B-N
đây	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
văn hoá	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
bao hàm	B-V	B-V
cả	B-P	B-P
nghệ thuật	B-N	B-N
sử dụng	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Như	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
phân tích	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
luôn	B-R	B-R
song hành	B-A	B-A
với	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
chủ động	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tích cực	B-A	B-A
của	B-E	B-E
người	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
yếu tố	B-N	B-N
có	B-V	B-V
ảnh hưởng	B-N	B-N
không	B-R	B-R
nhỏ	B-A	B-A
đến	B-E	B-E
văn hoá	B-N	B-N
ứng xử	B-V	B-V
của	B-E	B-E
người	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
trọng	B-V	B-V
tình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
e ngại	B-V	B-V
xung đột	B-N	B-V
một khi	B-X	B-X
quyền lợi	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chính	B-T	B-T
mình	B-P	B-P
chưa	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
đe doạ	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Nhà nước	B-N	B-N
có	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
hết sức	B-R	B-R
quan trọng	B-A	B-A
để	B-E	B-E
hình thành	B-V	B-V
môi trường	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
thúc đẩy	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
hoạt động	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Không chỉ	B-C	B-C
dừng	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
định hướng	B-V	B-V
tư tưởng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thừa nhận	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
biện pháp	B-N	B-N
để	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
nhận thức	B-V	B-V
đầy đủ	B-A	B-A
về	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
và	B-Cc	B-Cc
hình thành	B-V	B-V
văn hoá	B-N	B-N
hành xử	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
một cách	B-N	B-N
tích cực	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Nói	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
khía cạnh	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
thách thức	B-N	B-N
đặt	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
là	B-V	B-V
trình độ	B-N	B-N
dân trí	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
có	B-V	B-V
ý nghĩa	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
với	B-E	B-E
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
đòi hỏi	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kiến thức	B-N	B-N
khoa học	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
mức độ	B-N	B-N
nhất định	B-A	B-A
nếu	B-C	B-C
không	B-R	B-R
muốn	B-V	B-V
nói	B-V	B-V
là	B-C	B-C
ở	B-E	B-E
mức độ	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Vì vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
cơ chế	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
cần	B-V	B-V
thể hiện	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
như	B-C	B-C
cầu nối	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
hội viên	B-N	B-N
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhà nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
tập hợp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát ngôn	B-V	B-N
có	B-V	B-V
lập luận	B-V	B-V
các	B-L	B-L
ý kiến	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhóm	B-N	B-N
người	B-N	B-N
có	B-V	B-V
chung	B-A	B-A
quyền lợi	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Văn hoá	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
khái niệm	B-N	B-N
có	B-V	B-V
nội hàm	B-N	B-N
rộng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
mặt	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cuộc sống	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
do vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
định nghĩa	B-N	B-N
về	B-E	B-E
văn hoá	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Có	B-V	B-V
quan điểm	B-N	B-N
cho	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
văn hoá	B-N	B-N
là	B-V	B-V
tổng thể	B-N	B-N
phức hợp	B-A	B-A
gồm	B-V	B-V
kiến thức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đức tin	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nghệ thuật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đạo đức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
luật pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phong tục	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH

Ý kiến	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
:	B-CH	B-CH
văn hoá	B-N	B-N
là	B-V	B-V
bản thân	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
sống	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
tiêu biểu	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
một	B-M	B-M
hệ thống	B-N	B-N
phức hợp	B-A	B-A
của	B-E	B-E
tập quán	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cách	B-N	B-N
ứng xử	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
quan điểm	B-N	B-N
được	B-V	B-V
bảo tồn	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
truyền thống	B-N	B-N
hay	B-Cc	B-Cc
tổng thể	B-N	B-N
các	B-L	B-L
giá trị	B-N	B-N
vật chất	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
xã hội	B-N	B-N
của	B-E	B-E
bất kì	B-R	B-R
nhóm	B-N	B-N
người	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
gồm	B-V	B-V
các	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tập tục	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phản ứng	B-V	B-V
cư xử	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Mặc dù	B-C	B-C
được	B-R	B-R
tiếp cận	B-V	B-V
với	B-E	B-E
quan điểm	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
thật	B-A	B-R
đồng nhất	B-A	B-A
song	B-E	B-C
điểm	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
giữa	B-E	B-E
các	B-L	B-L
định nghĩa	B-N	B-N
về	B-V	B-E
văn hoá	B-N	B-N
là	B-V	B-V
lối	B-N	B-N
sống	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
cách	B-N	B-N
ứng xử	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
kiến thức	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
để	B-E	B-E
hình thành	B-V	B-V
Việt Nam	B-Np	B-Np
thì	B-C	B-C
bên cạnh	B-R	B-R
nỗ lực	B-N	B-N
cá nhân	B-N	B-N
của	B-E	B-E
bản thân	B-N	B-N
người dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
tác động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Với	B-E	B-E
tính chất	B-N	B-N
là	B-V	B-V
chất xúc tác	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
thì	B-C	B-C
định hướng	B-V	B-V
ý thức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lối	B-N	B-N
ứng xử	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
vốn	B-N	B-N
kiến thức	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cả	B-P	B-P
hai	B-M	B-M
đối tượng	B-N	B-N
là	B-V	B-V
nhân dân	B-N	B-N
nói chung	B-X	B-X
và	B-Cc	B-Cc
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
điều	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
quan tâm	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Dự báo	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
thực thi	B-V	B-V

Trong	B-E	B-E
tinh thần	B-N	B-N
phát huy	B-V	B-V
dân chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tiếp tục	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoàn thiện	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
Đại hội	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
toàn quốc	B-N	B-N
lần	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
X	B-M	B-M
nêu	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
có	B-V	B-V
nhiệm vụ	B-N	B-N
đề xuất	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
với	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hoạch định	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tổ chức	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
đường lối	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính sách	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
nghiên cứu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
xây dựng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hoàn thiện	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
kiểm tra	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
giám sát	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
hợp hiến	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hợp pháp	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hoạt động	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quyết định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
công quyền	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Ngoài	B-E	B-E
hai	B-M	B-M
yếu tố	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
quyết định	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
thì	B-C	B-C
còn	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
yếu tố	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
cũng	B-R	B-R
có	B-V	B-V
tác động	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
có	B-V	B-V
yếu tố	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cách thức	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
sự	B-N	B-N
tuân thủ	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
cao	B-A	B-A
hơn nữa	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
thiện chí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
công	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mô hình	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hiệp hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
sự	B-N	B-N
hình thành	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
vận hành	B-V	B-V
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
dân sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
Sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
không	B-R	B-R
làm	B-V	B-V
lu mờ	B-V	B-V
mà	B-C	B-C
trái lại	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
đòi hỏi	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
tác động	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
định hướng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
vai trò	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Không chỉ	B-C	B-C
ban hành	B-V	B-V
thể chế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính sách	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cơ chế	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
có	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
bảo đảm	B-V	B-V
các	B-L	B-L
điều kiện	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
áp dụng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
biện pháp	B-N	B-N
khuyến khích	B-V	B-V
để	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
đẩy lùi	B-V	B-V
những	B-L	B-L
lực	B-N	B-N
cản	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
nếu	B-C	B-C
có	B-V	B-V
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Trước hết	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bản thân	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
ý thức	B-V	B-V
một cách	B-R	B-R
thực sự	B-A	B-A
về	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
giá trị	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hoạt động	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Cần	B-V	B-V
xoá bỏ	B-V	B-V
tâm lí	B-N	B-N
e ngại	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nhà khoa học	B-N	B-N
cho	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
các	B-L	B-L
hoạt động	B-N	B-N
phản biện	B-V	B-V
dễ	B-A	B-A
làm	B-V	B-V
liên tưởng	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
sự	B-Nc	B-N
phản bác	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bác bỏ	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
những	B-L	B-L
biện pháp	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
tích cực	B-A	B-A
để	B-E	B-E
khuyến khích	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tạo	B-V	B-V
điều kiện	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Đối với	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hơn	B-A	B-A
lúc nào	B-P	B-P
hết	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
cùng với	B-C	B-C
các	B-L	B-L
biện pháp	B-N	B-N
do	B-E	B-E
chính	B-A	B-A
xã hội	B-N	B-N
dân sự	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
không những	B-C	B-C
không	B-R	B-R
giảm	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
còn	B-R	B-R
là	B-V	B-V
người	B-N	B-N
dẫn dắt	B-V	B-V
quan trọng	B-A	B-A
để	B-E	B-E
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
dân trí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
khắc phục	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hạn chế	B-N	B-N
về	B-E	B-E
thói quen	B-N	B-N
hành xử	B-V	B-V
của	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chủ trương	B-N	B-N
tiếp tục	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoàn thiện	B-V	B-V
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chế độ	B-N	B-N
công chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công vụ	B-N	B-N
được	B-V	B-V
triển khai	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
tổng thể	B-N	B-N
nhiệm vụ	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Với	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
Luật	B-N	B-N
Cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
có	B-V	B-V
liên quan	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
chế độ	B-N	B-N
trách nhiệm	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tinh thần	B-N	B-N
phục vụ	B-V	B-V
của	B-E	B-E
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
sẽ	B-R	B-R
được	B-V	B-V
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
có	B-V	B-V
tác dụng	B-N	B-N
tích cực	B-A	B-A
đến	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thúc đẩy	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
nếu	B-C	B-C
căn cứ	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
dự kiến	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
công việc	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính chất	B-N	B-N
là	B-V	B-V
điều kiện	B-N	B-N
bảo đảm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
như	B-C	B-C
công tác	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xây dựng	B-V	B-V
đội ngũ	B-N	B-N
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
dân trí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
văn hoá	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
thì	B-C	B-C
có thể	B-R	B-R
dự báo	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phản biện	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
có	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
cơ hội	B-N	B-N
phát huy	B-V	B-V
tác dụng	B-N	B-N
cùng với	B-C	B-C
sự nghiệp	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Đặt	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N

Điều khoản	B-N	B-N
sửa đổi	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
1992	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
chính thức	B-A	B-A
ghi nhận	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

có thể	B-R	B-R
thấy	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
đây	B-P	B-P
là	B-V	B-V
khái niệm	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
lần	B-N	B-N
đầu tiên	B-A	B-A
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
vấn đề	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
phân tích	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
lí giải	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
xác định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
nội hàm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
khái niệm	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
chúng ta	B-P	B-P
đang	B-R	B-R
phấn đấu	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
với	B-E	B-E
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
kết quả	B-N	B-N
đạt	B-V	B-V
được	B-R	B-R
và	B-Cc	B-Cc
cả	B-P	B-P
những	B-L	B-L
hạn chế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
yếu kém	B-A	B-A
để	B-E	B-E
từ	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
đề xuất	B-V	B-V
kiến nghị	B-N	B-V
và	B-Cc	B-Cc
giải pháp	B-N	B-N
nhằm	B-V	B-V
tiếp tục	B-V	B-V
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
lập pháp	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
vì	B-E	B-E
mục tiêu	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
thành công	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
Việt Vam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Từ	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
bài	B-N	B-N
viết	B-V	B-V
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
chúng tôi	B-P	B-P
cố gắng	B-V	B-V
trình bày	B-V	B-V
3	B-M	B-M
loại	B-N	B-N
vấn đề	B-N	B-N
có	B-V	B-V
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
gắn bó	B-V	B-V
chặt chẽ	B-A	B-A
với	B-E	B-E
nhau	B-N	B-N
là	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
i	B-Ny	B-Ny
)	B-CH	B-CH
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
ii	B-X	B-X
)	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
bước	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
mới	B-A	B-A
về	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
(	B-CH	B-CH
iii	B-X	B-X
)	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
đặt	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
tiếp tục	B-V	B-V
giải quyết	B-V	B-V
nhằm	B-V	B-V
tiếp tục	B-V	B-V
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
đáng	B-V	B-V
chú ý	B-V	B-V
là	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
khắc phục	B-V	B-V
những	B-L	B-L
tồn tại	B-V	B-V
hiện nay	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
là	B-V	B-V
mục đích	B-N	B-N
tự thân	B-A	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
có	B-V	B-V
ý nghĩa	B-N	B-N
cao cả	B-A	B-A
là	B-V	B-V
nhằm	B-V	B-V
phát huy	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
nhân tố	B-N	B-N
tích cực	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
quan trọng	B-A	B-A
góp phần	B-V	B-V
bảo đảm	B-V	B-V
thành công	B-V	B-V
sự nghiệp	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

1	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
luật pháp	B-N	B-N

Từ	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
nhận thức	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
những	B-L	B-L
yếu kém	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thất bại	B-V	B-V
của	B-E	B-E
mô hình	B-N	B-N
quản lí nhà nước	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
kiểu	B-N	B-N
tập trung	B-V	B-V
bao cấp	B-V	B-V
tràn lan	B-A	B-A
vào	B-E	B-E
những	B-L	B-L
năm	B-N	B-N
1980	B-M	B-M
của	B-E	B-E
thế kỷ	B-N	B-N
trước	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đã	B-R	B-R
xuất hiện	B-V	B-V
những	B-L	B-L
tìm tòi	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nỗ lực	B-N	B-N
tìm kiếm	B-V	B-V
phương thức	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
đề cao	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ngay	B-T	B-T
từ	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
1986	B-M	B-M
khi	B-N	B-N
công cuộc	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
đất nước	B-N	B-N
được	B-V	B-V
chính thức	B-A	B-A
khởi xướng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Đảng cộng sản Việt Nam	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
chủ trương	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
phải	B-V	B-V
dùng	B-V	B-V
sức mạnh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
pháp chế	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
kết hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
sức mạnh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
dư luận	B-N	B-N
quần chúng	B-N	B-N
để	B-E	B-E
chống	B-V	B-V
vi phạm	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Tiếp	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
Đại hội	B-N	B-N
lần	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
VII	B-M	B-M
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
xác định	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
điều kiện	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
để	B-E	B-E
phát huy	B-V	B-V
dân chủ	B-A	B-A
là	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoàn chỉnh	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tăng cường	B-V	B-V
pháp chế	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
dân trí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trình độ	B-N	B-N
hiểu biết	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
ý thức	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
Đại hội	B-N	B-N
VIII	B-M	B-M
xác định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
hơn	B-R	B-R
khi	B-N	B-N
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
yêu cầu	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
Quản lí	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đồng thời	B-C	B-C
coi trọng	B-V	B-V
giáo dục	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
đạo đức	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Văn kiện	B-N	B-N
Đại hội	B-N	B-N
Đảng	B-N	B-N
lần	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
VIII	B-M	B-M
cũng	B-R	B-R
nêu	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
nhiệm vụ	B-N	B-N
đặt	B-V	B-V
ra	B-R	B-V
cho	B-E	B-E
công tác	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
phấn đấu	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
năm	B-N	B-N
tới	B-V	B-V
dần dần	B-R	B-R
có	B-V	B-V
đủ	B-A	B-A
các	B-L	B-L
đạo luật	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
các	B-L	B-L
lĩnh vực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
đúng	B-A	B-A
đường lối	B-N	B-N
quan điểm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bảo đảm	B-V	B-V
định hướng	B-V	B-V
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
đáng	B-V	B-V
chú ý	B-V	B-V
là	B-V	B-V
nhận thức	B-V	B-V
mới	B-A	B-A
về	B-E	B-E
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
gắn	B-V	B-V
liền	B-R	B-R
với	B-E	B-E
yêu cầu	B-N	B-N
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
coi	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
giải pháp	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
đột phá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
điều kiện	B-N	B-N
để	B-E	B-E
bảo đảm	B-V	B-V
quản lí nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
xã hội	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ngay	B-T	B-T
từ	B-E	B-E
tháng	B-N	B-N
6	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
1987	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
đồng chí	B-N	B-N
Nguyễn Văn Linh	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
lúc	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
Tổng bí thư	B-N	B-N
Ban chấp hành trung ương Đảng	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
đã	B-R	B-R
yêu cầu	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
xoá bỏ	B-V	B-V
bệnh	B-N	B-N
hình thức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quan liêu	B-A	B-A
giấy tờ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
khoá	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
”	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
nhấn mạnh	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
cơ quan	B-N	B-N
đại diện	B-V	B-V
dân cử	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-A	B-R
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
cần	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
đích thực	B-A	B-A
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
là	B-V	B-V
thảo luận	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
nghiên cứu	B-V	B-V
các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
chính sách	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Có thể	B-R	B-R
thấy	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
việc	B-N	B-N
đưa	B-V	B-V
nội dung	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
đạo luật	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
quá trình	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
nhận thức	B-V	B-V
về	B-E	B-E
phương thức	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
đất nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Lần	B-N	B-N
đầu tiên	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
khái niệm	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
nêu	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
Hội nghị	B-N	B-N
lần	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
II	B-M	B-M
Ban chấp hành trung ương Đảng	B-Np	B-Np
khoá	B-V	B-V
VII	B-M	B-M
ngày	B-N	B-N
29	B-M	B-M
tháng	B-N	B-N
11	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
1991	B-M	B-M
khi	B-N	B-N
bàn luận	B-V	B-V
về	B-E	B-E
dự thảo	B-N	B-N
sửa đổi	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
1980	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Tiếp	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
xây dựng	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
được	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
nguyên tắc	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
để	B-E	B-E
cải cách	B-V	B-V
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
tám	B-M	B-M
nhiệm vụ	B-N	B-N
chính	B-T	B-A
trong	B-E	B-E
thời gian	B-N	B-N
tới	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Chính	B-T	B-T
vì vậy	B-C	B-C
mà	B-C	B-C
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-V	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
đáng kể	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đại hội	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
toàn quốc	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
lần	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
IX	B-M	B-M
vào	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
2001	B-M	B-M
tiếp tục	B-V	B-V
khẳng định	B-V	B-V
bản chất	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
“	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
nhiệm vụ	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
là	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
tăng cường	B-V	B-V
công tác	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
xây dựng	B-V	B-V
chương trình	B-N	B-N
dài hạn	B-A	B-A
về	B-E	B-E
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hoàn thiện	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Và	B-Cc	B-Cc
bước	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
lôgic	B-V	B-N
hợp	B-V	B-V
quy luật	B-N	B-N
là	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
bổ sung	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
1992	B-M	B-M
điều khoản	B-N	B-N
nói	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
là	B-V	B-V
công cụ	B-N	B-N
chủ yếu	B-A	B-A
để	B-E	B-E
thực hiện	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
làm chủ	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Tiếp tục	B-V	B-V
tư tưởng	B-N	B-N
đề cao	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
luật pháp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
của	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Tổng bí thư	B-N	B-N
Nông Đức Mạnh	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
nguyên	B-A	B-Z
là	B-V	B-V
Chủ tịch	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
thời gian	B-N	B-N
từ	B-E	B-E
1992	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
2002	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
nhấn mạnh	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
gắn bó	B-V	B-V
chặt chẽ	B-A	B-A
giữa	B-N	B-N
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
với	B-E	B-E
nhiệm vụ	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ông	B-N	B-N
nhấn mạnh	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
vấn đề	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
phụ thuộc	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
lớn	B-A	B-A
vào	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thi hành	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
nội dung	B-N	B-N
trọng tâm	B-A	B-A
là	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-N
làm luật	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Quyền lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
kết tinh	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Luật	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Nội hàm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
chúng ta	B-P	B-P
đang	B-R	B-R
phấn đấu	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
cũng	B-R	B-R
được	B-V	B-V
bàn thảo	B-V	B-V
rộng rãi	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
sôi nổi	B-A	B-A
tại	B-E	B-E
rất	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
cuộc	B-N	B-N
hội nghị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hội thảo	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
giữa	B-E	B-N
các	B-L	B-L
nhà	B-N	B-N
hoạch định	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
người	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
nghiên cứu	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
giới	B-N	B-N
nghiên cứu	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Có	B-V	B-V
quan niệm	B-N	B-N
cho	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
“	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
là	B-C	B-V
tổ chức	B-V	B-V
công quyền	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
công dân	B-N	B-N
được	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
nền tảng	B-N	B-N
các	B-L	B-L
tư tưởng	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
tiến bộ	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nhân loại	B-N	B-N
như	B-C	B-C
công bằng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nhân đạo	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
dân chủ	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
pháp chế	B-N	B-N
nhằm	B-V	B-V
bảo đảm	B-V	B-V
thực sự	B-A	B-A
những	B-L	B-L
giá trị	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
được	B-V	B-V
thừa nhận	B-V	B-V
chung	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nền	B-N	B-N
văn minh	B-N	B-N
thế giới	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
sự	B-N	B-N
tôn trọng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
bảo vệ	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
của	B-E	B-E
con người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
sự	B-N	B-N
ngự trị	B-V	B-V
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
sự	B-N	B-N
phân công	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hành pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tư pháp	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
chủ quyền	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Tuy	B-C	B-C
đồng tình	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
các	B-L	B-L
mức độ	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
về	B-E	B-E
nội hàm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
khái niệm	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
quan niệm	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
được	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
nhà nghiên cứu	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
đồng tình	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
là	B-V	B-V
mô hình	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
là	B-C	B-V
phương thức	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thực hiện	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
được	B-R	B-R
đề cao	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
pháp luật	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
thực sự	B-A	B-A
khách quan	B-A	B-A
là	B-C	B-C
đại lượng	B-N	B-N
phổ biến	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
công bằng	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Đồng thời	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
Việt Nam	B-Np	B-Np
đang	B-R	B-R
xây dựng	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
sáu	B-M	B-M
đặc trưng	B-Nu	B-N
cơ bản	B-A	B-A
như	B-C	B-C
sau	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH

Một	B-M	B-M
là	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thể hiện	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
làm chủ	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hai	B-M	B-M
là	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
tôn trọng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bảo đảm	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
bảo vệ	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tự do	B-A	B-A
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ba	B-M	B-M
là	B-C	B-V
,	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
được	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tôn trọng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
bảo vệ	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Bốn	B-M	B-M
là	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
pháp luật	B-N	B-N
có	B-V	B-V
vị trí	B-N	B-N
tối thượng	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Năm	B-N	B-N
là	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
là	B-V	B-V
thống nhất	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
phân công	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phối hợp	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hành pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tư pháp	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Sáu	B-M	B-M
là	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
là	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Đảng cộng sản Việt Nam	B-Np	B-Np
lãnh đạo	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Đạo luật	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
-	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
chính sách	B-N	B-N
mới	B-R	B-A

Thời gian	B-N	B-N
qua	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hoạt động	B-V	B-V
lập pháp	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
đạt	B-V	B-V
được	B-R	B-R
những	B-L	B-L
thành tựu	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tạo	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
môi trường	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
thuận lợi	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
chính sách	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
phục vụ	B-V	B-V
đắc lực	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
công cuộc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
đất nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tính	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
hết	B-V	B-V
tháng	B-N	B-N
12	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
2007	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Uỷ ban	B-N	B-N
Thường vụ	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
các	B-L	B-L
khoá	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
phạm vi	B-N	B-N
thẩm quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thông qua	B-V	B-V
4	B-M	B-M
bản	B-N	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
203	B-M	B-M
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bộ luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
203	B-M	B-M
pháp lệnh	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
340	B-M	B-M
nghị quyết	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Riêng	B-T	B-T
trong	B-E	B-E
8	B-M	B-M
kì	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
khoá	B-N	B-N
IX	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
thông qua	B-V	B-V
được	B-R	B-R
47	B-M	B-M
luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
26	B-M	B-M
pháp lệnh	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
mặt	B-N	B-N
nội dung	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
phục vụ	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
yêu cầu	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
toàn diện	B-A	B-A
đất nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phát triển	B-V	B-V
nền	B-N	B-N
kinh tế hàng hoá	B-N	B-N
nhiều	B-A	B-A
thành phần	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
hình thành	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tiếp tục	B-V	B-V
hoàn thiện	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
và	B-Cc	B-Cc
đang	B-R	B-R
phát huy	B-V	B-V
tác dụng	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
đa dạng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Trước hết	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phạm vi	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
đạo luật	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
mở rộng	B-V	B-V
đáng kể	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
không chỉ	B-C	B-C
tập trung	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
các	B-L	B-L
lĩnh vực	B-N	B-N
như	B-C	B-C
tổ chức	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
mà còn	B-C	B-C
về	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
an ninh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quốc phòng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
loại hình	B-N	B-N
kinh doanh	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
dịch vụ	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nền	B-N	B-N
kinh tế thị trường	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lợi ích	B-N	B-N
hợp pháp	B-A	B-A
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
một	B-M	B-M
thời gian	B-N	B-N
dài	B-A	B-A
trước	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
có	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
1992	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
phần lớn	B-N	B-N
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
về	B-E	B-E
tổ chức	B-V	B-V
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Toà án	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Viện kiểm sát	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
về	B-E	B-E
hình sự	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
chưa	B-R	B-R
có	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
văn bản	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
lĩnh vực	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giáo dục	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH

Chỉ	B-R	B-R
tính	B-V	B-V
riêng	B-A	B-A
29	B-M	B-M
đạo luật	B-N	B-N
được	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
thông qua	B-V	B-V
năm	B-N	B-N
2005	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
thấy	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
phạm vi	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
là	B-V	B-V
hết sức	B-R	B-R
rộng lớn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
bao gồm	B-V	B-V
Luật	B-N	B-N
dược	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Luật	B-N	B-N
đường sắt	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Luật	B-N	B-N
kiểm toán	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Luật	B-N	B-N
du lịch	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Luật	B-N	B-N
các	B-L	B-L
công cụ	B-N	B-N
chuyển nhượng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Luật	B-N	B-N
giao dịch	B-V	B-V
điện tử	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Luật	B-N	B-N
nhà ở	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Luật	B-N	B-N
phòng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chống	B-V	B-V
tham nhũng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Luật	B-N	B-N
thực hành	B-V	B-V
tiết kiệm	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
chống	B-V	B-V
lãng phí	B-V	B-V
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
mới	B-R	B-R
được	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhiều	B-A	B-A
văn bản	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
ban hành	B-V	B-V
nhằm	B-V	B-V
thiết lập	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
khung	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính sách	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tạo	B-V	B-V
môi trường	B-N	B-N
ổn định	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
thuận lợi	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thành phần	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
là	B-V	B-V
các	B-L	B-L
bộ phận	B-N	B-N
cấu thành	B-V	B-V
quan trọng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nền	B-N	B-N
kinh tế thị trường	B-N	B-N
định hướng	B-V	B-V
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
góp phần	B-V	B-V
tiếp tục	B-V	B-V
đổi mới	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
có	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
tài chính	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tiền tệ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giá cả	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhằm	B-V	B-V
mục tiêu	B-N	B-N
thúc đẩy	B-V	B-V
sản xuất	B-V	B-V
phát triển	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
huy động	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
sử dụng	B-V	B-V
có	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
các	B-L	B-L
nguồn lực	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tăng	B-V	B-V
tích luỹ	B-V	B-V
để	B-E	B-E
tạo	B-V	B-V
vốn	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
đầu tư	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phát triển	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
Luật phá sản doanh nghiệp	B-Np	B-N
(	B-CH	B-CH
1993	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
Luật khuyến khích đầu tư trong nước	B-Np	B-N
(	B-CH	B-CH
1994	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
Luật doanh nghiệp nhà nước	B-Np	B-N
(	B-CH	B-CH
1995	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
Luật hợp tác xã	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
1996	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
Luật ngân sách nhà nước	B-Np	B-N
(	B-CH	B-CH
1996	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
thuế	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
mở rộng	B-V	B-V
phạm vi	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kéo theo	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
ra đời	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
đa dạng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
nền	B-N	B-N
kinh tế thị trường	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
thông qua	B-V	B-V
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
làm	B-V	B-V
xuất hiện	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
ngành	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
như	B-C	B-C
luật	B-N	B-N
đầu tư	B-V	B-V
nước ngoài	B-N	B-N
tại	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
giải quyết	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tranh chấp	B-V	B-V
dân sự	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
kinh tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hoạt động	B-V	B-V
lập pháp	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
tạo	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
cơ sở	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
bảo đảm	B-V	B-V
bình đẳng	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
cơ chế	B-N	B-N
hữu hiệu	B-A	B-A
để	B-E	B-E
giải quyết	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tranh chấp	B-V	B-V
phát sinh	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Quốc hội	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
hai	B-M	B-M
lần	B-N	B-N
tiến hành	B-V	B-V
sửa đổi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bổ sung	B-V	B-V
Luật	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
Toà án	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
nhằm	B-V	B-V
mục đích	B-N	B-N
thành lập	B-V	B-V
các	B-L	B-L
toà	B-N	B-N
chuyên trách	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
toà án	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
ban hành	B-V	B-V
Pháp lệnh	B-N	B-N
về	B-E	B-E
thủ tục	B-N	B-N
giải quyết	B-V	B-V
các	B-L	B-L
vụ án	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
tháng	B-N	B-N
bảy	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
1994	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
Pháp lệnh	B-N	B-N
xử lí	B-V	B-V
vi phạm	B-V	B-V
hành chính	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
1995	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
Pháp lệnh	B-N	B-N
về	B-E	B-E
thủ tục	B-N	B-N
giải quyết	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tranh chấp	B-V	B-V
lao động	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
1996	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
Pháp lệnh	B-N	B-N
công nhận	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thi hành	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
bản án	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyết định	B-V	B-V
dân sự	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Toà án	B-N	B-N
nước ngoài	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
1993	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
Pháp lệnh	B-N	B-N
công nhận	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thi hành	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
quyết định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
trọng tài	B-N	B-N
nước ngoài	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
1995	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Hoạt động	B-V	B-V
lập pháp	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
góp phần	B-V	B-V
hình thành	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
chuyển biến	B-V	B-V
cơ bản	B-A	B-A
từ	B-E	B-E
cách	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
các	B-L	B-L
biện pháp	B-N	B-N
hành chính	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
mệnh lệnh	B-N	B-N
sang	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
được	B-V	B-V
hình thành	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
nguyên tắc	B-N	B-N
tự nguyện	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bình đẳng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lợi ích	B-N	B-N
hợp pháp	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cá nhân	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
các	B-L	B-L
thành phần	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
được	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
công nhận	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
bảo hộ	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
có	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
như	B-C	B-C
quyền sở hữu	B-N	B-N
tài sản	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
kinh doanh	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đồng thời	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
kinh tế	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
làm	B-V	B-V
đa dạng hoá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
thành phần	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Sau	B-E	B-E
gần	B-A	B-A
20	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
này	B-P	B-P
ngày càng	B-X	B-X
hoàn thiện	B-V	B-V
tạo	B-V	B-V
nên	B-C	B-C
môi trường	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thành lập	B-V	B-V
các	B-L	B-L
loại hình	B-N	B-N
doanh nghiệp	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thu hút	B-V	B-V
vốn	B-N	B-N
đầu tư	B-V	B-V
trong	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
ngoài	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đóng góp	B-V	B-V
nguồn	B-N	B-N
thu	B-V	B-V
quan trọng	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
quốc gia	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tạo	B-V	B-V
công ăn việc làm	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
hàng	B-N	B-N
triệu	B-M	B-M
người	B-N	B-N
lao động	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thông qua	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chúng ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
xây dựng	B-V	B-V
được	B-R	B-R
cơ sở	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
vững chắc	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
nền	B-N	B-N
kinh tế thị trường	B-N	B-N
định hướng	B-V	B-V
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Đường lối	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thể chế hoá	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
khẳng định	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
tồn tại	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hình thức	B-N	B-N
sở hữu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quyền sở hữu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cá nhân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tự do	B-A	B-A
kinh doanh	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tự do	B-A	B-A
hợp đồng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
cơ chế	B-N	B-N
khuyến khích	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
bảo đảm	B-V	B-V
đầu tư	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
khai thác	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
sử dụng	B-V	B-V
có	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
các	B-L	B-L
nguồn lực	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
hành chính	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
mệnh lệnh	B-N	B-N
tràn lan	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
thời	B-N	B-N
bao cấp	B-V	B-V
điều chỉnh	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
dân sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thương mại	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thay thế	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
hàng loạt	B-N	B-N
các	B-L	B-L
đạo luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
doanh nghiệp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thương mại	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đầu tư	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thuế	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
xác lập	B-V	B-V
quan hệ	B-N	B-N
bình đẳng	B-A	B-A
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
truyền thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
dân sự	B-A	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
nguyên tắc	B-N	B-N
của	B-E	B-E
thương mại	B-N	B-N
hiện đại	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
góp phần	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
giảm thiểu	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
can thiệp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
công quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
phát huy	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
làm chủ	B-V	B-V
của	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
dân sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kinh tế	B-N	B-N
nói chung	B-X	B-X
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
doanh nghiệp	B-N	B-N
nói riêng	B-X	B-X
.	B-CH	B-CH

Nhờ	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
cơ chế	B-N	B-N
xin	B-V	B-V
cho	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
thu hẹp	B-V	B-V
đáng kể	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
chế độ	B-N	B-N
độc quyền	B-A	B-A
thương mại	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
được	B-R	B-V
xoá bỏ	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
trên	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chúng ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
xác lập	B-V	B-V
được	B-R	B-R
nguyên tắc	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
công dân	B-N	B-N
được	B-R	B-V
làm	B-V	B-V
tất cả	B-P	B-P
những	B-L	B-L
gì	B-P	B-P
mà	B-C	B-C
pháp luật	B-N	B-N
không	B-R	B-R
cấm	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Hoạt động	B-V	B-V
lập pháp	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
tạo	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
cơ sở	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
để	B-E	B-E
xác định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
hơn	B-R	B-R
chức năng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhiệm vụ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kiện toàn	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
đổi mới	B-V	B-V
phương thức	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
từ	B-E	B-E
trung ương	B-N	B-N
đến	B-E	B-E
địa phương	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
mới	B-A	B-A
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
đề cao	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
giải trình	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
thiết lập	B-V	B-V
các	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
công quyền	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
nổi bật	B-A	B-A
là	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cơ quan chuyên môn	B-N	B-N
như	B-C	B-C
chuyển	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
kiểm toán	B-V	B-V
thuộc	B-V	B-V
Chính phủ	B-N	B-N
thành	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
lập	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
chịu	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thiết lập	B-V	B-V
các	B-L	B-L
toà án	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trọng tài	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
để	B-E	B-E
giải quyết	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tranh chấp	B-V	B-V
phát sinh	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
vận hành	B-V	B-V
nền	B-N	B-N
kinh tế thị trường	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
phân định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
hơn	B-R	B-R
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
trung ương	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
địa phương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
đề cao	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
tự chủ	B-A	B-A
bằng	B-E	B-E
cách	B-N	B-N
giành	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
quyền hạn	B-N	B-N
hơn	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
chính quyền	B-N	B-N
địa phương	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
xác lập	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
công vụ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trách nhiệm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
công chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
góp phần	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
thủ tục	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
được	B-V	B-V
rõ ràng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đơn giản	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
công khai	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
xác lập	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
bảo đảm	B-V	B-V
cung cấp	B-V	B-V
các	B-L	B-L
dịch vụ	B-N	B-N
công	B-N	B-N
ngày càng	B-X	B-X
hiệu quả	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tiện lợi	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Rõ ràng	B-A	B-A
là	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
tương tác	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
với	B-E	B-E
cải cách	B-V	B-V
hành chính	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
hoạt động	B-V	B-V
lập pháp	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
thực sự	B-A	B-A
thúc đẩy	B-V	B-V
cải cách	B-V	B-V
hành chính	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
một	B-M	B-M
nền	B-N	B-N
quản trị	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
có	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
ngày càng	B-X	B-X
hoàn thiện	B-V	B-V
bảo vệ	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tự do	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nguyên tắc	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
dân	B-N	B-N
biết	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
dân	B-N	B-N
bàn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
dân	B-N	B-N
kiểm tra	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
pháp luật hoá	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
từng	B-P	B-P
bước	B-N	B-N
khẳng định	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
quy định	B-V	B-V
những	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
rất	B-R	B-R
mới	B-A	B-A
của	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
như	B-C	B-C
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
khởi kiện	B-V	B-V
công chức	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
toà án	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Gắn	B-V	B-V
liền	B-R	B-R
với	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
bảo vệ	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tự do	B-A	B-A
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
là	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
quyền	B-N	B-N
bầu cử	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tự	B-P	B-P
ứng cử	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
ngôn luận	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tham gia	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
nghề nghiệp	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
làm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
được	B-V	B-V
sống động	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
đa dạng	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thúc đẩy	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
một	B-M	B-M
xã hội	B-N	B-N
dân sự	B-N	B-N
lành mạnh	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Bên cạnh	B-R	B-R
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
pháp luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
lao động	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
việc làm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
an sinh	B-A	B-A
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giáo dục	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
lĩnh vực	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
những	B-L	B-L
bước	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
quan trọng	B-A	B-A
theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
tiến bộ	B-A	B-A
xã hội	B-N	B-N
nhằm	B-V	B-V
khắc phục	B-V	B-V
những	B-L	B-L
khiếm khuyết	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hạn chế	B-V	B-V
của	B-E	B-E
cơ chế thị trường	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Công tác	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
thúc đẩy	B-V	B-V
tích cực	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
góp phần	B-V	B-V
mở rộng	B-V	B-V
hội nhập	B-V	B-V
quốc tế	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
biến	B-V	B-V
phương châm	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
Việt Nam	B-Np	B-Np
muốn	B-V	B-V
làm bạn	B-V	B-V
với	B-E	B-E
tất cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
thành	B-V	B-V
hiện thực	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đến	B-E	B-E
lượt	B-N	B-N
mình	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tăng cường	B-V	B-V
các	B-L	B-L
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
làm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chúng ta	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
ngày càng	B-X	B-X
hài hoà	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
tương thích	B-A	B-V
với	B-E	B-E
những	B-L	B-L
yêu cầu	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tiêu chí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
hội nhập	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
nguyên tắc	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
phổ biến	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
định chế	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
khu vực	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quốc tế	B-N	B-N
như	B-C	B-C
không	B-R	B-R
phân biệt	B-V	B-V
đối xử	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
cạnh tranh	B-V	B-V
công bằng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
minh bạch hoá	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giải quyết	B-V	B-V
tranh chấp	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
cơ chế	B-N	B-N
trọng tài	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tư pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xoá bỏ	B-V	B-V
hàng rào	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
do	B-E	B-E
các	B-L	B-L
biện pháp	B-N	B-N
thuế quan	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
phi	B-Z	B-Z
thuế quan	B-N	B-N
gây	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
chống	B-V	B-V
tham nhũng	B-V	B-V
...	B-CH	B-CH
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
nội luật hoá	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
những	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đây	B-P	B-P
chính	B-T	B-T
là	B-V	B-V
hành lang	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
tạo	B-V	B-V
điều kiện	B-N	B-N
thuận lợi	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thúc đẩy	B-V	B-V
đầu tư	B-V	B-V
nước ngoài	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tăng cường	B-V	B-V
quan hệ	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Yêu cầu	B-N	B-N
mạnh mẽ	B-A	B-A
của	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
thời kì	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
bối cảnh	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
của	B-E	B-E
tình hình	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
chứng kiến	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
ảnh hưởng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
tương tác	B-A	B-A
giữa	B-N	B-E
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
sự	B-N	B-N
đa dạng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
quốc tế	B-A	B-A
với	B-E	B-E
những	B-L	B-L
khác biệt	B-M	B-A
rõ	B-A	B-A
nét	B-N	B-N
về	B-E	B-E
nguồn	B-N	B-N
của	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nguyên lí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
khái niệm	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nhất là	B-X	B-X
sự	B-N	B-N
khác biệt	B-A	B-A
về	B-E	B-E
trình độ	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
truyền thống	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chính	B-T	B-T
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
vốn	B-N	B-N
nhạy cảm	B-A	B-A
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chúng ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
bước	B-N	B-N
đột phá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
không chỉ	B-C	B-C
từ	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
hợp lí	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
thẩm quyền	B-N	B-N
đàm phán	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
kí kết	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phê chuẩn	B-V	B-V
mà còn	B-C	B-C
ở	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
công nhận	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
trực tiếp	B-A	B-A
một số	B-L	B-L
điều ước	B-N	B-N
quốc tế	B-A	B-A
nhất định	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Tuy vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
không	B-R	B-R
đồng nghĩa	B-A	B-A
với	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
đồng nhất	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
mà	B-C	B-C
chính	B-T	B-T
là	B-V	B-V
chủ động	B-A	B-A
tìm kiếm	B-V	B-V
phương thức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phương pháp	B-N	B-N
để	B-E	B-E
tạo	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
hội nhập	B-V	B-V
một cách	B-N	B-N
vững chắc	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
có	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Kết quả	B-N	B-N
là	B-V	B-V
hình thành	B-V	B-V
nên	B-C	B-C
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
tương đối	B-A	B-A
đồng bộ	B-A	B-A
thúc đẩy	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
nền	B-N	B-N
kinh tế thị trường	B-N	B-N
định hướng	B-V	B-V
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đổi mới	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Pháp luật	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
bước đầu	B-N	B-N
trở thành	B-V	B-V
công cụ	B-N	B-N
chủ yếu	B-A	B-A
để	B-E	B-E
quản lí	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nguyên tắc	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
[	B-CH	B-CH
tức là	B-V	B-V
tuân thủ	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp luật	B-N	B-N
]	B-CH	B-CH
từng	B-P	B-P
bước	B-V	B-V
được	B-R	B-R
đề cao	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát huy	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

có thể	B-R	B-R
khẳng định	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
những	B-L	B-L
chính sách	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
thể hiện	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
đạo luật	B-N	B-N
kể	B-V	B-V
trên	B-N	B-N
là	B-C	B-V
biểu hiện	B-V	B-V
sinh động	B-A	B-A
của	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
hình thành	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
đất nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
là	B-V	B-V
tiền đề	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
điều khoản	B-N	B-N
sửa đổi	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Hệ quả	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
của	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
luật pháp	B-N	B-N
như	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
trình bày	B-V	B-V
là	B-V	B-V
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
một	B-M	B-M
xã hội	B-N	B-N
được	B-V	B-V
quản lí	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
có	B-V	B-V
nền	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
ổn định	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tốc độ	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
tăng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
quyền lợi	B-N	B-N
của	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
ngày càng	B-X	B-X
được	B-R	B-R
bảo đảm	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Và	B-Cc	B-Cc
đến	B-E	B-E
lượt	B-N	B-N
mình	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
đổi mới	B-N	B-V
về	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
mặt	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
Việt Nam	B-Np	B-Np
đạt	B-V	B-V
được	B-R	B-R
trong	B-E	B-E
thời gian	B-N	B-N
qua	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
động lực	B-N	B-N
to lớn	B-A	B-A
thúc đẩy	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
mạnh mẽ	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
nữa	B-R	B-R
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
có	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
đề cao	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
khẳng định	B-V	B-V
chính thức	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
điều khoản	B-N	B-N
sửa đổi	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
1992	B-M	B-M
về	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

3	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Tiếp tục	B-V	B-V
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N

Mặc dù	B-C	B-C
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
đáng kể	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
số lượng	B-N	B-N
các	B-L	B-L
đạo luật	B-N	B-N
được	B-V	B-V
ban hành	B-V	B-V
ngày càng	B-X	B-X
nhiều	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
nhìn chung	B-X	B-X
“	B-CH	B-CH
công tác	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
thiếu	B-A	B-A
chủ động	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thiếu	B-A	B-A
đồng bộ	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Quốc hội	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
có	B-V	B-V
chương trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
cả	B-P	B-P
nhiệm kì	B-N	B-N
được	B-V	B-V
ban hành	B-V	B-V
một cách	B-R	B-R
kịp thời	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
đầu	B-N	B-N
nhiệm kì	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
chương trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
hàng	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
thường	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
điều chỉnh	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Chất lượng	B-N	B-N
một số	B-L	B-L
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
cao	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
những	B-L	B-L
điều khoản	B-N	B-N
mới	B-R	B-R
dừng	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
ở	B-E	B-E
quy định	B-V	B-V
chung	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
phải	B-V	B-V
chờ	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
hướng dẫn	B-V	B-V
mới	B-R	B-R
thực hiện	B-V	B-V
được	B-R	B-R
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

có thể	B-R	B-R
nói	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
đây	B-P	B-P
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
nguyên nhân	B-N	B-N
chủ yếu	B-A	B-A
dẫn	B-V	B-V
tới	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
quản lí nhà nước	B-V	B-V
có	B-V	B-V
những	B-L	B-L
mặt	B-N	B-N
yếu kém	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tệ nạn	B-N	B-N
tham nhũng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
buôn lậu	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
những	B-L	B-L
tệ nạn	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
vẫn	B-R	B-R
xảy	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
phổ biến	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
có	B-V	B-V
nơi	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
lúc	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
rất	B-R	B-R
trầm trọng	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Từ	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
đặt	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
yêu cầu	B-V	B-V
bức xúc	B-A	B-A
là	B-C	B-C
phải	B-V	B-V
tiếp tục	B-V	B-V
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
công tác	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

3.1	B-M	B-Np
.	B-CH	B-CH
Xác định	B-V	B-V
khuôn khổ	B-N	B-N
chính sách	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N

Theo	B-V	B-V
quan niệm	B-N	B-N
truyền thống	B-A	B-A
của	B-E	B-E
chúng ta	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
là	B-V	B-V
tổng thể	B-N	B-N
các	B-L	B-L
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
có	B-V	B-V
mối	B-N	B-N
liên hệ	B-V	B-V
nội tại	B-A	B-A
thống nhất	B-V	B-V
với	B-E	B-E
nhau	B-N	B-N
được	B-V	B-V
phân định	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
chế định	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
ngành	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
thể hiện	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Cải cách	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
cách	B-N	B-N
tiếp cận	B-V	B-V
này	B-P	B-P
là	B-V	B-V
cố gắng	B-V	B-V
ban hành	B-V	B-V
một	B-M	B-M
hệ thống	B-N	B-N
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
thứ bậc	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
có	B-V	B-V
bốn	B-M	B-M
tiêu chuẩn	B-N	B-N
thể hiện	B-V	B-V
mức độ	B-N	B-N
hoàn thiện	B-V	B-V
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
mặt	B-N	B-N
phương pháp luận	B-N	B-N
hình thành	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
khuôn khổ	B-N	B-N
nội dung	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quan điểm	B-N	B-N
chính thống	B-A	B-A
cho	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
pháp luật	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
thể chế hoá	B-V	B-V
đường lối	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đây	B-P	B-P
là	B-V	B-V
nhân tố	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
để	B-E	B-E
bảo đảm	B-V	B-V
pháp chế	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Với	B-E	B-E
ý nghĩa	B-N	B-N
như	B-C	B-C
vậy	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
Chiến lược	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoàn thiện	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
đến	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
2010	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
định hướng	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
2020	B-M	B-M
vừa	B-R	B-R
được	B-V	B-V
ban hành	B-V	B-V
có	B-V	B-V
ý nghĩa	B-N	B-N
lí luận	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thực tiễn	B-N	B-N
hết sức	B-R	B-R
quan trọng	B-A	B-A
không chỉ	B-C	B-C
cho	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
xác định	B-V	B-V
khuôn khổ	B-N	B-N
nội dung	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
chúng ta	B-P	B-P
đang	B-R	B-R
xây dựng	B-V	B-V
mà còn	B-C	B-C
định hình	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
tiếp theo	B-V	B-V
của	B-E	B-E
cả	B-P	B-P
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Có thể	B-R	B-R
nêu	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
định hướng	B-V	B-V
mà	B-C	B-C
Chiến lược	B-N	B-N
đề	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
như	B-C	B-C
ban hành	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
nhằm	B-V	B-V
đổi mới	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
không	B-R	B-R
ngừng	B-V	B-V
hoàn thiện	B-V	B-V
phương thức	B-N	B-N
lãnh đạo	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bảo đảm	B-V	B-V
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp luật	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
cụ thể hoá	B-V	B-V
nguyên tắc	B-N	B-N
hiến định	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
Quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
là	B-V	B-V
thống nhất	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
phân công	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phối hợp	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hành pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tư pháp	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoàn thiện	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
tổ chức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
…	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
thể chế hoá	B-V	B-V
nguyên tắc	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan dân cử	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bảo đảm	B-V	B-V
để	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
tích cực	B-A	B-A
tham gia	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan dân cử	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH

Chiến lược	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
đề	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
nhiệm vụ	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoàn thiện	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
bảo đảm	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
dân chủ	B-A	B-A
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
nêu	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
cần	B-V	B-V
khẩn trương	B-A	B-A
ban hành	B-V	B-V
Luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
bồi thường	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
xây dựng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
đạo luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
lập	B-V	B-V
hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
biểu tình	B-V	B-V
…	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
hoàn thiện	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
quyền	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
tối cao	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan dân cử	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
trực tiếp	B-A	B-A
giám sát	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
kiểm tra	B-V	B-V
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
dân sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
yêu cầu	B-V	B-V
trọng tâm	B-A	B-A
mà	B-C	B-C
Chiến lược	B-N	B-N
đề	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
là	B-C	B-C
hoàn thiện	B-V	B-V
thể chế	B-N	B-N
kinh tế thị trường	B-N	B-N
định hướng	B-V	B-V
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
như	B-C	B-C
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoàn thiện	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
sở hữu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
kinh doanh	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phát triển	B-V	B-V
thị trường	B-N	B-N
lao động	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thị trường	B-N	B-N
bất động sản	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thị trường chứng khoán	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
tài chính	B-N	B-N
công	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH

Cuối cùng	B-A	B-A
là	B-C	B-C
hoàn thiện	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
giáo dục	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
khoa học	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
công nghệ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
y tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
văn hoá	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
thông tin	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH

Chiến lược	B-N	B-N
nêu	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
cần	B-V	B-V
thể chế hoá	B-V	B-V
chủ trương	B-N	B-N
xã hội hoá	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
lĩnh vực	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
xác định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
sự	B-N	B-N
thống nhất	B-V	B-V
quản lí nhà nước	B-V	B-V
về	B-E	B-E
giáo dục	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đồng thời	B-N	B-R
tăng cường	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
tự chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tự	B-P	B-P
chịu	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhà trường	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
tạo	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
bình đẳng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
khuyến khích	B-V	B-V
cạnh tranh	B-V	B-V
lành mạnh	B-A	B-A
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
loại hình	B-N	B-N
đào tạo	B-V	B-V
công lập	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
ngoài	B-A	B-N
công lập	B-A	B-A
…	B-CH	B-CH

Thách thức	B-N	B-N
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
như	B-C	B-C
nhận xét	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
là	B-C	B-C
để	B-E	B-E
thể chế hoá	B-V	B-V
đường lối	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
thành	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
cụ thể hoá	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
định hướng	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
thành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Đây	B-P	B-P
chính	B-T	B-T
là	B-V	B-V
công đoạn	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
chuyển tải	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
vào	B-V	B-V
hay	B-C	B-C
“	B-CH	B-CH
dịch	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
chính sách	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
thành	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
yêu cầu	B-N	B-V
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
công đoạn	B-N	B-N
phân tích	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nên	B-C	B-C
làm	B-V	B-V
trước	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
bắt tay	B-V	B-V
vào	B-V	B-V
soạn thảo	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
chuyển hoá	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
thành	B-V	B-V
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
đòi hỏi	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
nghiên cứu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phân tích	B-V	B-V
thấu đáo	B-A	B-A
từ	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
khía cạnh	B-N	B-N
như	B-C	B-C
(	B-CH	B-CH
i	B-Ny	B-Ny
)	B-CH	B-CH
tổng kết	B-V	B-V
tình hình	B-N	B-N
thi hành	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đánh giá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
hiện hành	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
ii	B-CH	B-Ny
)	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
nghiên cứu	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
tư liệu	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
dự án	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
iii	B-X	B-X
)	B-CH	B-CH
chuẩn bị	B-V	B-V
đề cương	B-V	B-N
,	B-CH	B-CH
biên soạn	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
chỉnh lí	B-V	B-V
dự án	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
iv	B-X	B-X
)	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
lấy	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hình thức	B-N	B-N
thích hợp	B-A	B-A
về	B-E	B-E
dự thảo	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
v	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
chuẩn bị	B-V	B-V
tờ trình	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tài liệu	B-N	B-N
có	B-V	B-V
liên quan	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
vi	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
phối hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
có	B-V	B-V
liên quan	B-V	B-V
chuẩn bị	B-V	B-V
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
chi tiết	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
(	B-CH	B-CH
vii	B-V	B-N
)	B-CH	B-CH
tính	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
các	B-L	B-L
Điều ước	B-N	B-N
Quốc tế	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
Việt Nam	B-Np	B-Np
kí kết	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
tham gia	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đây	B-P	B-P
chính	B-T	B-T
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
nhiệm vụ	B-N	B-N
không chỉ	B-C	B-C
của	B-E	B-E
Ban	B-N	B-N
soạn thảo	B-V	B-V
như	B-C	B-C
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật	B-Np	B-Np
năm	B-N	B-N
1996	B-M	B-M
quy định	B-V	B-V
mà	B-C	B-C
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
tiến hành	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
suốt	B-A	B-A
cả	B-T	B-T
quá trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
ấy	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
rất	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
tích cực	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
như	B-C	B-C
các	B-L	B-L
Uỷ ban	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
công đoạn	B-N	B-N
tiếp theo	B-V	B-V
của	B-E	B-E
quy trình	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
nhằm	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
chính sách	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
được	B-V	B-V
kết tinh	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
văn bản	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
khả thi	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
nhận	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
trong	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
hiện nay	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nội dung	B-N	B-N
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
chịu	B-V	B-V
ảnh hưởng	B-N	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tác động	B-N	B-N
mạnh mẽ	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hàng loạt	B-N	B-N
các	B-L	B-L
nhân tố	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
nhất	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
nền	B-N	B-N
kinh tế hàng hoá	B-N	B-N
nhiều	B-A	B-A
thành phần	B-N	B-N
với	B-E	B-E
yêu cầu	B-V	B-N
ngày càng	B-X	B-X
mạnh mẽ	B-A	B-A
là	B-V	B-V
tạo	B-V	B-V
điều kiện	B-N	B-N
thuận lợi	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
gia nhập	B-V	B-V
thị trường	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thành phần	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bảo đảm	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
kinh doanh	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quyền sở hữu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
kinh doanh	B-V	B-V
...	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
hai	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
quá trình	B-N	B-N
dân chủ hoá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
mặt	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
những	B-L	B-L
kết quả	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
năm	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
vừa qua	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
đang	B-R	B-R
có	B-V	B-V
những	B-L	B-L
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
vì	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
tiến bộ	B-V	B-V
của	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Người dân	B-N	B-N
có	B-V	B-V
điều kiện	B-N	B-N
nhiều	B-A	B-A
hơn	B-R	B-R
tham gia	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
thảo luận	B-V	B-V
các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
quốc kế dân sinh	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Bên cạnh	B-R	B-R
phản ánh	B-V	B-V
các	B-L	B-L
mặt	B-N	B-N
tích cực	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
phương tiện thông tin đại chúng	B-N	B-N
còn	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lên án	B-V	B-V
mạnh mẽ	B-A	B-A
những	B-L	B-L
yếu kém	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
quản lí nhà nước	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
lạm dụng	B-V	B-V
chức vụ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyền hạn	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nạn	B-N	B-N
hối lộ	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tham nhũng	B-V	B-V
...	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
ba	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
đất nước	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
hội nhập	B-V	B-V
mạnh mẽ	B-A	B-A
vào	B-E	B-E
khu vực	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thế giới	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
không chỉ	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
cả	B-P	B-P
trong	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
lĩnh vực	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Việt Nam	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
trở thành	B-V	B-V
thành viên	B-N	B-N
chính thức	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Tổ chức Thương Mại Thế giới	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
WTO	B-Ny	B-Ny
)	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
ngày	B-N	B-N
11	B-M	B-M
tháng	B-N	B-N
1	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
2007	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đòi hỏi	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
sửa đổi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bổ sung	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
xây dựng	B-V	B-V
mới	B-A	B-A
nhằm	B-V	B-V
đáp ứng	B-V	B-V
yêu cầu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
định chế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
Việt Nam	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
thành viên	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngay	B-R	B-T
cả	B-T	B-T
trong	B-E	B-E
trường hợp	B-N	B-N
chúng ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
chấp nhận	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
trực tiếp	B-A	B-A
các	B-L	B-L
điều ước	B-N	B-N
quốc tế	B-A	B-A
mà	B-C	B-C
chúng ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
kí kết	B-V	B-V
như	B-C	B-C
Nghị quyết	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
phê chuẩn	B-V	B-V
Nghị định thư	B-N	B-N
gia nhập	B-V	B-V
Hiệp định	B-N	B-N
thành lập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
vì	B-E	B-E
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
nội dung	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
Hiệp định	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
đòi hỏi	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
được	B-R	B-V
nội	B-N	B-N
luật hoá	B-V	B-V
để	B-E	B-E
bảo đảm	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
thống nhất	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
mục tiêu	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thách thức	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
bền vững	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
giải quyết	B-V	B-V
hài hoà	B-A	B-A
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
với	B-E	B-E
giải quyết	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
bảo đảm	B-V	B-V
công bằng	B-N	B-A
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
chính	B-T	B-T
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
nhân tố	B-N	B-N
tác động	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
định hình	B-V	B-V
nội dung	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Giải thích	B-V	B-V
về	B-E	B-E
vấn đề	B-N	B-N
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
GS	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH
TSKH	B-Ny	B-Np
.	B-CH	B-CH
Đào Trí Úc	B-Np	B-Np
cho	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
phát triển	B-V	B-V
nền	B-N	B-N
kinh tế hàng hoá	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
cơ chế thị trường	B-N	B-N
là	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
khách quan	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
vì vậy	B-C	B-C
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Cũng	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
được	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
điều tiết	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
là	B-V	B-V
khách quan	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
sự	B-N	B-N
bảo đảm	B-V	B-V
an toàn	B-A	B-A
...	B-CH	B-CH
công bằng	B-A	B-A
xã hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
yêu cầu	B-V	B-V
số một	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
đánh giá	B-V	B-V
về	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Dấu hiệu	B-N	B-N
này	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
cụ thể hoá	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
những	B-L	B-L
đòi hỏi	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tiêu chí	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ chế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính sách	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp luật	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
ban hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Nhưng	B-C	B-C
đến	B-E	B-E
lượt	B-N	B-N
mình	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
cơ chế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính sách	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp luật	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
lại	B-R	B-R
đòi hỏi	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
nhất quán	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
đúng đắn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Vì vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
nội dung	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
là	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tức là	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
thực sự	B-A	B-A
khách quan	B-N	B-A
,	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
đại lượng	B-N	B-N
phổ biến	B-A	B-V
và	B-Cc	B-Cc
công bằng	B-A	B-A
nhất	B-A	B-R
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Đồng thời	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp luật	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
khi	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
chủ quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
hội nhập	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Việt Nam	B-Np	B-Np
cũng	B-R	B-R
đồng thời	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
tính	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
nghĩa vụ	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
ràng buộc	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
quốc tế	B-A	B-A
đã	B-R	B-R
thoả thuận	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
không	B-R	B-R
đồng nghĩa	B-A	B-A
với	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
đồng nhất	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
chính	B-T	B-T
là	B-V	B-V
chủ động	B-A	B-A
tìm kiếm	B-V	B-V
phương thức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phương pháp	B-N	B-N
để	B-E	B-E
tạo	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
hội nhập	B-V	B-V
một cách	B-N	B-N
vững chắc	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
có	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
làm	B-V	B-V
hài hoà	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
với	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Lập pháp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lập quy	B-V	B-V

Ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
hệ thống	B-N	B-N
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
có	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
loại	B-N	B-N
văn bản	B-N	B-N
gồm	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
i	B-Ny	B-Ny
)	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
Hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nghị quyết	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
ii	B-X	B-Ny
)	B-CH	B-CH
Pháp lệnh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nghị quyết	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Uỷ ban	B-N	B-N
Thường vụ	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
iii	B-X	B-X
)	B-CH	B-CH
Lệnh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyết định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Chủ tịch	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
dưới	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH

Luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp lệnh	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
có	B-V	B-V
hiệu lực	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
như	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
thể hiện	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
chỗ	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
toàn thể	B-L	B-L
lãnh thổ	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
tất cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đơn vị	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
mọi	B-L	B-L
cá nhân	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
nghiêm chỉnh	B-A	B-A
thi hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Điểm	B-N	B-N
khác biệt	B-A	B-A
giữa	B-N	B-E
luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp lệnh	B-N	B-N
là	B-C	B-C
sau	B-N	B-E
khi	B-N	B-N
được	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
thông qua	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Chủ tịch	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
công bố	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
thời gian	B-N	B-N
15	B-M	B-M
ngày	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Uỷ ban	B-N	B-N
Thường vụ	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
có thể	B-R	B-R
được	B-V	B-V
Chủ tịch	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
đề nghị	B-V	B-V
xem xét	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Nếu	B-C	B-C
pháp lệnh	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
vẫn	B-R	B-R
được	B-V	B-V
Uỷ ban	B-N	B-N
Thường vụ	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
thông qua	B-V	B-V
mà	B-C	B-C
Chủ tịch	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
không	B-R	B-R
nhất trí	B-A	B-V
thì	B-C	B-C
Chủ tịch	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
trình	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
quyết định	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
kì họp	B-N	B-N
gần	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Trên	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
đến	B-E	B-E
nay	B-P	B-P
chưa	B-R	B-R
có	B-V	B-V
trường hợp	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
mà	B-C	B-C
Chủ tịch	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
đề nghị	B-V	B-V
xem xét	B-V	B-V
lại	B-V	B-V
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
Pháp lệnh	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
thông qua	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Để	B-E	B-E
bảo đảm	B-V	B-V
hiệu lực	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
đạo luật	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
chúng ta	B-P	B-P
chủ trương	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
giảm	B-V	B-V
dần	B-R	B-R
pháp lệnh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Uỷ ban	B-N	B-N
Thường vụ	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Nghị định	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
có	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
pháp lệnh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nghị định	B-N	B-N
này	B-P	B-P
sau	B-E	B-E
một	B-M	B-M
thời gian	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
kiểm nghiệm	B-V	B-V
là	B-V	B-V
đúng	B-A	B-A
thì	B-C	B-C
hoàn chỉnh	B-A	B-A
để	B-E	B-E
chuyển	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Phấn đấu	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
một	B-M	B-M
thời gian	B-N	B-N
nhất định	B-A	B-A
Nhà nước	B-N	B-N
có thể	B-E	B-R
quản lí	B-V	B-V
đất nước	B-N	B-N
chủ yếu	B-A	B-A
bằng	B-E	B-E
các	B-L	B-L
luật	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
ban hành	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
lập quy	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
chủ yếu	B-A	B-A
là	B-V	B-V
ban hành	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
dưới	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngành	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
thực tế	B-N	B-N
tồn tại	B-V	B-V
kéo dài	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
năm	B-N	B-N
là	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
còn	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
chung chung	B-A	B-A
(	B-CH	B-CH
luật	B-N	B-N
khung	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
muốn	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
được	B-R	B-R
thì	B-C	B-C
phải	B-V	B-V
ban hành	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
dưới	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
gây	B-V	B-V
nên	B-V	B-V
tình trạng	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
chờ	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
văn bản	B-N	B-N
dưới	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
hướng dẫn	B-V	B-V
thì	B-C	B-C
mới	B-R	B-R
thi hành	B-V	B-V
được	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Hệ quả	B-N	B-N
là	B-C	B-C
người dân	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
thi hành	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
áp dụng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
sẽ	B-R	B-R
không	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
biết	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
chỉ	B-R	B-R
quan tâm	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
nghị định	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thông tư	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
chi tiết	B-A	B-A
hoặc	B-Cc	B-Cc
hướng dẫn	B-V	B-V
thi hành	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đồng thời	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
vấn đề	B-N	B-N
của	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
nguyên tắc	B-N	B-N
nên	B-C	B-C
có thể	B-R	B-R
dẫn	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
tình trạng	B-N	B-N
cách	B-V	B-V
hiểu	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
việc	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
thống nhất	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
cả	B-P	B-P
nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
trường hợp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phạm vi	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
dưới	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
vượt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
ngoài	B-E	B-E
phạm vi	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
lập quy	B-V	B-V
để	B-E	B-E
bảo đảm	B-V	B-V
nguyên tắc	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
duy nhất	B-A	B-A
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tránh	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
can thiệp	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
“	B-CH	B-CH
lấn	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
“	B-CH	B-CH
về	B-V	B-E
lâu dài	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
toàn bộ	B-L	B-L
chức năng	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
do	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
còn	B-C	B-C
việc	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
pháp lệnh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Uỷ ban	B-N	B-N
Thường vụ	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
chỉ	B-R	B-R
tồn tại	B-V	B-V
như	B-C	B-C
một	B-M	B-M
bước	B-N	B-N
quá độ	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
một số	B-L	B-L
năm	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Luật	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
cố gắng	B-V	B-V
đề	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
các	B-L	B-L
nguyên tắc	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
để	B-E	B-E
làm	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
lập pháp	B-V	B-V
)	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
dưới	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
lập quy	B-V	B-V
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Cụ thể	B-A	B-A
là	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
luật	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
quan trọng	B-A	B-A
thuộc	B-V	B-V
các	B-L	B-L
lĩnh vực	B-N	B-N
về	B-E	B-E
đối nội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đối ngoại	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nhiệm vụ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quốc phòng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
an ninh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
nguyên tắc	B-N	B-N
chủ yếu	B-A	B-A
về	B-E	B-E
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Pháp lệnh	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
được	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
giao	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
sau	B-E	B-E
một	B-M	B-M
thời gian	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
trình	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
xem xét	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quyết định	B-V	B-V
ban hành	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Còn	B-C	B-C
Nghị định	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
a	B-Ni	B-Ni
)	B-CH	B-CH
chi tiết	B-N	B-N
thi hành	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nghị quyết	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nghị quyết	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
lệnh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyết định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Chủ tịch	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
quy định	B-V	B-V
nhiệm vụ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyền hạn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
bộ máy	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cơ quan	B-N	B-N
ngang	B-V	B-V
bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cơ quan	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
Chính phủ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
thuộc	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
thành lập	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
biện pháp	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
để	B-E	B-E
thực hiện	B-V	B-V
nhiệm vụ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyền hạn	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
(	B-CH	B-CH
b	B-Ni	B-Ni
)	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
hết sức	B-R	B-R
cần thiết	B-A	B-A
nhưng	B-C	B-C
chưa	B-R	B-R
đủ	B-A	B-A
điều kiện	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
pháp lệnh	B-N	B-N
để	B-E	B-E
đáp ứng	B-V	B-V
yêu cầu	B-N	B-N
quản lí nhà nước	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quản lí	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
tiếp cận	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
xác định	B-V	B-V
phạm vi	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
của	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
một cách	B-N	B-N
rộng	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
không chỉ	B-C	B-C
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
điều	B-N	B-N
được	B-V	B-V
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật	B-Np	B-Np
quy định	B-V	B-V
mà còn	B-C	B-C
ở	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Luật	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
1992	B-M	B-M
xác định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
một số	B-L	B-L
trường hợp	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
phải	B-V	B-V
do	B-E	B-E
luật định	B-N	B-N
như	B-C	B-C
“	B-CH	B-CH
thể thức	B-N	B-N
trưng mua	B-V	B-N
,	B-CH	B-CH
trưng dụng	B-V	B-N
(	B-CH	B-CH
tài sản	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cá nhân	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
tổ chức	B-N	B-V
)	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
luật định	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nghĩa vụ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
luật	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
thủ tục	B-N	B-N
trình	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kiến nghị	B-V	B-V
về	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
do	B-E	B-E
luật định	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
thành lập	B-V	B-V
Hội đồng Nhân dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Uỷ ban nhân dân	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
các	B-L	B-L
đơn vị	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
do	B-E	B-E
luật định	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
toà án	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
công khai	B-V	B-A
,	B-CH	B-CH
trừ	B-V	B-V
trường hợp	B-N	B-N
do	B-E	B-E
luật định	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Từ	B-E	B-E
những	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
chúng tôi	B-P	B-P
cho	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
cần	B-V	B-V
luật hoá	B-V	B-V
tối đa	B-A	B-A
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
văn hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
để	B-E	B-E
tạo	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hành vi	B-N	B-N
ứng xử	B-V	B-V
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
chủ trương	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nguyên tắc	B-N	B-N
hiến định	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cơ quan quyền lực nhà nước	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
nghĩa	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
có thể	B-A	B-A
ban hành	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
để	B-E	B-E
điều chỉnh	B-V	B-V
mọi	B-L	B-L
loại	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
thấy	B-V	B-V
cần thiết	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
được	B-V	B-V
chuẩn bị	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
trình	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
xem xét	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
trình tự	B-N	B-N
do	B-E	B-E
luật định	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đòi hỏi	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật	B-Np	B-Np
phải	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
để	B-E	B-E
tránh	B-V	B-V
có thể	B-R	B-R
giải thích	B-V	B-V
theo	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
nội dung	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mức độ	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ví dụ	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
lĩnh vực	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
đối nội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đối ngoại	B-V	B-V
mà	B-C	B-C
luật	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
là	B-V	B-V
khái niệm	B-N	B-N
rất	B-R	B-R
rộng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hầu như	B-R	B-R
là	B-V	B-V
bao gồm	B-V	B-V
hết	B-V	B-V
tất cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
tồn tại	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Tiếp	B-V	B-V
nữa	B-R	B-R
là	B-C	B-C
cần	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
phạm vi	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
của	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp lệnh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tự do	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
về	B-E	B-E
nguyên tắc	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Chủ tịch	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Toà án	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Viện kiểm sát	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Hội đồng nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Uỷ ban nhân dân	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
chế độ	B-N	B-N
bầu cử	B-V	B-V
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
thuế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tài chính	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tiền tệ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
quy định	B-N	B-V
về	B-E	B-E
hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tố tụng	B-V	B-V
hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tố tụng	B-V	B-V
dân sự	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tức là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
ổn định	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đường lối	B-N	B-N
rõ ràng	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Gần	B-A	B-A
đây	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
bình luận	B-V	B-V
về	B-E	B-E
vấn đề	B-N	B-N
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
nguyên	B-A	B-Z
Chủ tịch	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
Nguyễn Văn An	B-Np	B-Np
cho	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
tất cả	B-P	B-P
những	B-L	B-L
cái	B-Nc	B-Nc
gì	B-P	B-P
thuộc	B-V	B-V
về	B-E	B-E
chính sách	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
là	B-V	B-V
không	B-R	B-R
để	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
văn bản	B-N	B-N
dưới	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
để	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
nghị định	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
không	B-R	B-R
để	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
thông tư	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH

Còn	B-C	B-C
những	B-L	B-L
gì	B-P	B-P
chưa	B-R	B-R
ổn định	B-A	B-A
thì	B-C	B-C
ghi	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
văn bản	B-N	B-N
dưới	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH
”	B-CH	B-CH

Tiếp	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
là	B-C	B-C
cần	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
những	B-L	B-L
lĩnh vực	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
Quốc hội	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
uỷ quyền	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
Uỷ ban	B-N	B-N
Thường vụ	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
giao	B-V	B-V
Chính phủ	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Ví dụ	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
công thức	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
áp dụng	B-V	B-V
là	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
được	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
giao	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
có thể	B-R	B-R
dẫn	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
hiểu	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
uỷ quyền	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
Uỷ ban	B-N	B-N
Thường vụ	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
pháp lệnh	B-N	B-N
về	B-E	B-E
bất kì	B-R	B-R
lĩnh vực	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
tình trạng	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
uỷ quyền	B-V	B-V
hoàn toàn	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
chỉ	B-R	B-R
quy định	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
uỷ quyền	B-V	B-V
mà	B-C	B-C
không	B-R	B-R
xác định	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
nội dung	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phạm vi	B-N	B-N
uỷ quyền	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
trường hợp	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
uỷ quyền	B-V	B-V
tiếp theo	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
chủ thể	B-A	B-N
uỷ quyền	B-V	B-V
có thể	B-R	B-R
giao	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
người	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
thực hiện	B-V	B-V
những	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
chức năng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
làm	B-V	B-V
vô hiệu hoá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
phá	B-V	B-V
vỡ	B-V	B-V
mặt bằng	B-N	B-N
phân công	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phân cấp	B-V	B-V
quản lí nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Từ	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
là	B-C	B-C
cần	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
các	B-L	B-L
nguyên tắc	B-N	B-N
của	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
uỷ quyền	B-V	B-V
như	B-C	B-C
:	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
i	B-Ny	B-Ny
)	B-CH	B-CH
uỷ quyền	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
ngay	B-T	B-T
trong	B-E	B-E
văn bản	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
ii	B-Ny	B-Ny
)	B-CH	B-CH
xác định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
các	B-L	B-L
điều kiện	B-N	B-N
ràng buộc	B-N	B-V
như	B-C	B-C
nội dung	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mục đích	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
phạm vi	B-N	B-N
của	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
uỷ quyền	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
rõ ràng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đầy đủ	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Bên cạnh	B-R	B-R
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
thách thức	B-N	B-N
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
công tác	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
không	B-R	B-R
hẳn	B-R	B-R
là	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
lập quy	B-V	B-V
mà	B-C	B-C
vấn đề	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
là	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
này	B-P	B-P
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thể chế hoá	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
yêu cầu	B-N	B-V
của	B-E	B-E
cuộc sống	B-N	B-N
thành	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vừa qua	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
nhiều	B-A	B-A
văn bản	B-N	B-N
pháp lệnh	B-N	B-N
được	B-R	B-R
Uỷ ban	B-N	B-N
Thường vụ	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
sau	B-N	B-E
một	B-M	B-M
thời gian	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
được	B-R	B-R
cuộc sống	B-N	B-N
kiểm nghiệm	B-V	B-V
thì	B-C	B-C
nâng	B-V	B-V
lên	B-V	B-R
thành	B-N	B-V
luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
cho	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
một	B-M	B-M
thời gian	B-N	B-N
nữa	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
có thể	B-R	B-R
tồn tại	B-V	B-V
như	B-C	B-C
hình thức	B-N	B-N
quá độ	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
văn bản	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
phương hướng	B-N	B-N
sắp	B-R	B-R
tới	B-V	B-V
là	B-V	B-C
phải	B-V	B-V
giảm	B-V	B-V
mạnh	B-A	B-A
hình thức	B-N	B-N
pháp lệnh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thiết lập	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
bảo hiến	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
cải tiến	B-V	B-V
quy trình	B-N	B-N
làm luật	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
để	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
này	B-P	B-P
có thể	B-R	B-R
ban hành	B-V	B-V
được	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
luật	B-N	B-N
có	B-V	B-V
chất lượng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

3.2	B-M	B-Np
.	B-CH	B-CH
Từ	B-E	B-E
giải thích	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
luật	B-N	B-N
đến	B-V	B-V
đổi mới	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
bảo hiến	B-V	B-V

Thông qua	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
chức năng	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
giám sát	B-V	B-V
tối cao	B-A	B-A
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
góp phần	B-V	B-V
bảo đảm	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
như	B-C	B-C
là	B-V	B-V
nền tảng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bảo đảm	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
hiến định	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
hữu cơ	B-A	B-A
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
tổ chức	B-N	B-N
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Khái niệm	B-N	B-N
cơ chế	B-N	B-N
bảo hiến	B-V	B-V
là	B-V	B-V
quan niệm	B-N	B-N
có	B-V	B-V
nội hàm	B-N	B-N
rộng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
bao gồm	B-V	B-V
toàn bộ	B-L	B-L
các	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nguyên tắc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phương tiện	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phương pháp	B-N	B-N
để	B-E	B-E
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
hoạt động	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
i	B-Ny	B-Ny
)	B-CH	B-CH
giải thích	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
ii	B-CH	B-Ny
)	B-CH	B-CH
kiểm tra	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
giám sát	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hành pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tư pháp	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
iii	B-X	B-X
)	B-CH	B-CH
kiểm tra	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
giám sát	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
hợp hiến	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hợp pháp	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
điều ước	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-A
bảo đảm	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
thống nhất	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
iv	B-X	B-X
)	B-CH	B-CH
kiểm tra	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
giám sát	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
về	B-E	B-E
quyền	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyền công dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
(	B-CH	B-CH
v	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
phát hiện	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
giải quyết	B-V	B-V
các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
phát sinh	B-V	B-V
về	B-E	B-E
thẩm quyền	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
cá nhân	B-N	B-N
có	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
xung đột	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
có	B-V	B-V
biểu hiện	B-N	B-N
vi hiến	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
như	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
trình bày	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
trên	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhiệm vụ	B-N	B-N
bảo đảm	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
hợp hiến	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hợp pháp	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
tính	B-V	B-V
thống nhất	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Uỷ ban	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
là	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-N
giám sát	B-V	B-V
trước	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
văn bản	B-N	B-N
được	B-V	B-V
ban hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Một	B-M	B-M
loại	B-N	B-N
nhiệm vụ	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
được	B-R	B-R
đề cập	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
trong	B-E	B-E
cơ chế	B-N	B-N
bảo hiến	B-V	B-V
là	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
giải thích	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
sau	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
ban hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Tình trạng	B-N	B-N
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Uỷ ban	B-N	B-N
Thường vụ	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
quy định	B-V	B-V
chung chung	B-A	B-A
như	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
nêu	B-V	B-V
càng	B-R	B-R
làm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
vấn đề	B-N	B-N
này	B-P	B-P
có	B-V	B-V
ý nghĩa	B-N	B-N
hết sức	B-R	B-R
quan trọng	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Hầu hết	B-L	B-L
các	B-L	B-L
bản	B-N	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
trừ	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
1946	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
đều	B-R	B-R
có	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
giải thích	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
nhưng	B-C	B-C
trên	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chưa	B-R	B-R
có	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
được	B-V	B-V
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
giải thích	B-V	B-V
chính thức	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Tình trạng	B-N	B-N
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
suy nghĩ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chúng tôi	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
chính	B-T	B-T
là	B-V	B-V
do	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
không	B-R	B-R
tương thích	B-V	B-V
về	B-E	B-E
chức năng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhiệm vụ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
này	B-P	B-P
với	B-E	B-E
cơ cấu	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Uỷ ban	B-N	B-N
Thường vụ	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
1992	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
gồm	B-V	B-V
có	B-V	B-V
Chủ tịch	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
Phó	B-N	B-N
Chủ tịch	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
uỷ viên	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Chủ tịch	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
Chủ tịch	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
Phó	B-N	B-N
Chủ tịch	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
các	B-L	B-L
Phó	B-N	B-N
Chủ tịch	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
nhiệm kì	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
khoá	B-N	B-N
XII	B-M	B-M
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
có	B-V	B-V
18	B-M	B-M
thành viên	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
thực hiện	B-V	B-V
11	B-M	B-M
loại	B-N	B-N
nhiệm vụ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quyền hạn	B-N	B-N
như	B-C	B-C
tổ chức	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
chuẩn bị	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
triệu tập	B-V	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chủ trì	B-V	B-V
kì	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
giám sát	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
thi hành	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nghị quyết	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giám sát	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Toà án	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
Viện kiểm sát	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hướng dẫn	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Hội đồng nhân dân	B-N	B-N
…	B-CH	B-CH

Rõ ràng	B-A	B-A
là	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
kiêm nhiệm	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
công việc	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Hội đồng	B-N	B-N
dân tộc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
uỷ ban	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
với	B-E	B-E
nhiệm vụ	B-N	B-N
là	B-V	B-V
thành viên	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
có	B-V	B-V
mặt	B-N	B-N
thuận lợi	B-A	B-A
là	B-C	B-C
tạo	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
kết dính	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
liên kết	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
chỉ đạo	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
điều hoà	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phối hợp	B-V	B-V
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
nhưng	B-C	B-C
đồng thời	B-R	B-R
tạo	B-V	B-V
nên	B-V	B-V
gánh	B-N	B-N
nặng	B-A	B-A
công việc	B-N	B-N
quá	B-R	B-R
lớn	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thành viên	B-N	B-N
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Có	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
nội dung	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
cần	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
như	B-C	B-C
quy trình	B-N	B-N
giải thích	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
trình	B-V	B-V
kiến nghị	B-V	B-V
giải thích	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thẩm tra	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
đến	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
thảo luận	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
ban hành	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
giải thích	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
nhất là	B-X	B-X
xác định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
điều khoản	B-N	B-N
giải thích	B-V	B-V
do	B-E	B-E
Uỷ ban	B-N	B-N
Thường vụ	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
đưa	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
nội dung	B-N	B-N
được	B-V	B-V
giải thích	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
hiệu lực	B-N	B-N
thi hành	B-V	B-V
của	B-E	B-E
chúng	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
khi	B-N	B-N
nội dung	B-N	B-N
giải thích	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
là	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Từ	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
xem xét	B-V	B-V
lại	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
khả thi	B-A	B-A
của	B-E	B-E
quy định	B-V	B-V
giao	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
thẩm quyền	B-N	B-N
giải thích	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thiết lập	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
hữu hiệu	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
thành lập	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
bảo vệ	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
không	B-R	B-R
thuộc	B-V	B-V
cơ cấu	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
nhằm	B-V	B-V
bảo đảm	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
khắc phục	B-V	B-V
tình trạng	B-N	B-N
chồng chéo	B-V	B-V
là	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
vừa	B-R	B-R
thông qua	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
vừa	B-R	B-R
giải thích	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
cơ quan	B-N	B-N
thường trực	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
lại	B-R	B-R
có	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
giải thích	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
luật	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Cơ quan	B-N	B-N
bảo hiến	B-V	B-V
do	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
thành lập	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
địa vị	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
độc lập	B-A	B-A
để	B-E	B-E
giám sát	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
thi hành	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tuyên bố	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
không	B-R	B-R
hợp hiến	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
kể cả	B-X	B-X
các	B-L	B-L
đạo luật	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
thành viên	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Toà án	B-N	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
do	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
bầu	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
phê chuẩn	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
đề nghị	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Chủ tịch	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
nhưng	B-C	B-C
không thể	B-R	B-R
đồng thời	B-R	B-R
là	B-V	B-V
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
tất yếu	B-A	B-A
sẽ	B-R	B-R
dẫn	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
những	B-L	B-L
thay đổi	B-N	B-N
nhất định	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chức năng	B-N	B-N
nhiệm vụ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
bảo đảm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
công tác	B-N	B-N
giải thích	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
luật	B-N	B-N
được	B-V	B-V
vận hành	B-V	B-V
có	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

3.3	B-M	B-Np
.	B-CH	B-CH
Đổi mới	B-V	B-V
quy trình	B-N	B-N
làm luật	B-V	B-V

Hoạt động	B-V	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
được	B-V	B-V
khởi đầu	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
sáng kiến	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
1992	B-M	B-M
quy định	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

So	B-V	B-V
với	B-E	B-E
trước	B-N	B-N
đây	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
Hiến pháp	B-N	B-N
1992	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
mở rộng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
sáng kiến	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
15	B-M	B-M
tổ chức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
cá nhân	B-N	B-N
gồm	B-V	B-V
Chủ tịch	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Hội đồng	B-N	B-N
Dân tộc	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
Uỷ ban	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Toà án Nhân dân Tối cao	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Mặt trận	B-N	B-N
Tổ quốc	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
đề nghị	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
riêng	B-A	B-A
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
kiến nghị	B-V	B-V
về	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Kiến nghị	B-V	B-V
về	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
đề nghị	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
nêu	B-V	B-V
trên	B-N	B-N
được	B-V	B-V
gửi	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Chính phủ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thực tế	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
cho	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hoạt động	B-V	B-V
lập pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
quy trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
lập pháp	B-A	B-V
là	B-C	B-V
hai	B-M	B-M
mặt	B-N	B-N
của	B-E	B-E
một	B-M	B-M
vấn đề	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
không thể	B-R	B-R
tiến hành	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
làm luật	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
ban hành	B-V	B-V
pháp lệnh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
mà lại	B-C	B-C
không	B-R	B-R
theo	B-V	B-V
một	B-M	B-M
quy trình	B-N	B-N
nhất định	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
sự	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
quy trình	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Mặt khác	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
quy trình	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
chỉ	B-R	B-R
có	B-V	B-V
ý nghĩa	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
phát huy	B-V	B-V
tốt	B-A	B-A
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
nếu	B-C	B-C
quy trình	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
quy trình	B-N	B-N
khoa học	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hợp lí	B-A	B-A
nhằm	B-V	B-V
liên kết	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát huy	B-V	B-V
đầy đủ	B-A	B-A
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mỗi	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
toàn bộ	B-L	B-L
hệ thống	B-N	B-N
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Lần	B-N	B-N
đầu tiên	B-A	B-A
quy trình	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
cụ thể hoá	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
Quy chế	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp lệnh	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Quy chế	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Hội đồng	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
ngày	B-N	B-N
6	B-M	B-M
tháng	B-N	B-N
8	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
1988	B-M	B-M
quy định	B-V	B-V
một cách	B-R	B-N
cụ thể	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
tương đối	B-A	B-A
đầy đủ	B-A	B-A
các	B-L	B-L
bước	B-N	B-N
từ	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
lập	B-V	B-V
kế hoạch	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
nghiên cứu	B-V	B-V
soạn thảo	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thẩm tra	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
đến	B-E	B-E
lấy	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ý kiến	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trình	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thông qua	B-V	B-V
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ngoài ra	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
Quy chế	B-N	B-N
còn	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
xuất bản	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
kinh phí	B-N	B-N
phục vụ	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
1988	B-M	B-M
đến	B-E	B-E
nay	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
công tác	B-V	B-N
xây dựng	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
được	B-R	B-R
tiến hành	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
kế hoạch	B-N	B-N
/	B-CH	B-CH
chương trình	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
đây	B-P	B-P
được	B-V	B-V
đánh giá	B-V	B-V
là	B-C	B-C
một	B-M	B-M
đặc điểm	B-N	B-N
nổi bật	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nhà nghiên cứu	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
làm	B-V	B-V
công tác	B-N	B-N
thực tiễn	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
ý nghĩa	B-N	B-N
của	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
lập	B-V	B-V
Chương trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
cả	B-P	B-P
nhiệm kì	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
cho	B-E	B-E
từng	B-P	B-P
năm	B-N	B-N
công tác	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
kì	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
chủ động	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tính	B-N	B-N
dự báo	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hạn chế	B-V	B-V
tình trạng	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
tình thế	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
tạo	B-V	B-V
điều kiện	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
có	B-V	B-V
kế hoạch	B-N	B-N
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Điểm	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
quy trình	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
hiện hành	B-V	B-V
là	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
lập	B-V	B-V
Chương trình	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
trở thành	B-V	B-V
một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
nhiệm vụ	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
chứ	B-C	B-C
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
là	B-C	B-C
nhiệm vụ	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
thường trực	B-N	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
như	B-C	B-C
trước	B-N	B-N
đây	B-P	B-P
Hiến pháp	B-N	B-N
1980	B-M	B-M
quy định	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
được	B-V	B-V
nhìn nhận	B-V	B-V
là	B-V	B-V
bước tiến	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
nhằm	B-V	B-V
khẳng định	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
chỉ đạo	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
giám sát	B-V	B-V
tiến độ	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
Chương trình	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
đồng thời	B-N	B-R
có	B-V	B-V
ý nghĩa	B-N	B-N
thực tiễn	B-N	B-N
về	B-E	B-E
mặt	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
là	B-C	B-C
chỉ	B-R	B-R
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
Quốc hội	B-N	B-N
đồng ý	B-V	B-V
được	B-V	B-V
ghi	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
Chương trình	B-N	B-N
thì	B-C	B-C
mới	B-A	B-A
được	B-V	B-V
Uỷ ban	B-N	B-N
Thường vụ	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
pháp lệnh	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đây	B-P	B-P
có thể	B-R	B-R
được	B-V	B-V
xem	B-V	B-V
là	B-C	B-C
hình thức	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
uỷ quyền	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
giới hạn	B-V	B-V
những	B-L	B-L
loại	B-Nc	B-N
vấn đề	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
Quốc hội	B-N	B-N
uỷ quyền	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
dưới	B-E	B-E
hình thức	B-N	B-N
pháp lệnh	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tiếp	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
ban hành	B-V	B-V
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật	B-Np	B-Np
năm	B-N	B-N
1997	B-M	B-M
và	B-Cc	B-Cc
của	B-E	B-E
Luật Tổ chức Quốc hội	B-Np	B-Np
năm	B-N	B-N
2001	B-M	B-M
để	B-E	B-E
cụ thể hoá	B-V	B-V
quy trình	B-N	B-N
làm luật	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
thay đổi	B-V	B-V
cơ bản	B-A	B-A
khác	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
quy trình	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
hiện hành	B-N	B-V
còn	B-V	B-R
được	B-R	B-V
thể hiện	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
xác định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
các	B-L	B-L
bước	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quy trình	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bao gồm	B-V	B-V
8	B-M	B-M
công đoạn	B-N	B-N
chính	B-A	B-A
như	B-C	B-C
(	B-CH	B-CH
i	B-Ny	B-Ny
)	B-CH	B-CH
lập	B-V	B-V
chương trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
ii	B-X	B-Ny
)	B-CH	B-CH
soạn thảo	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
iii	B-X	B-X
)	B-CH	B-CH
thẩm tra	B-V	B-V
dự án	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
iv	B-X	B-X
)	B-CH	B-CH
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
cho	B-V	B-E
ý kiến	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
v	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
lấy	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
về	B-E	B-E
dự án	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
vi	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
lấy	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
vii	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Uỷ ban	B-N	B-N
Thường vụ	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
xem xét	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thông qua	B-V	B-V
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
(	B-CH	B-CH
viii	B-V	B-N
)	B-CH	B-CH
công bố	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đồng thời	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
trách nhiệm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
được	B-V	B-V
minh định	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Ví dụ	B-N	B-C
,	B-CH	B-CH
trách nhiệm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
uỷ ban	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
lập	B-V	B-V
Chương trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
như	B-C	B-C
sau	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH

(	B-CH	B-CH
i	B-Ny	B-Ny
)	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
lập	B-V	B-V
dự kiến	B-V	B-V
Chương trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
về	B-E	B-E
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
phạm vi	B-N	B-N
chức năng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyền hạn	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
trình	B-V	B-V
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
phát biểu	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
về	B-E	B-E
đề nghị	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
kiến nghị	B-V	B-V
về	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

(	B-CH	B-CH
ii	B-Ny	B-X
)	B-CH	B-CH
Uỷ ban Pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
chủ trì	B-V	B-V
với	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Hội đồng Dân tộc	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Uỷ ban	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
để	B-E	B-E
thẩm tra	B-V	B-V
dự kiến	B-V	B-V
Chương trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đề nghị	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kiến nghị	B-V	B-V
về	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

(	B-CH	B-CH
iii	B-X	B-X
)	B-CH	B-CH
Căn cứ	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
dự kiến	B-V	B-V
Chương trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đề nghị	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kiến nghị	B-V	B-V
về	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ý kiến	B-N	B-N
thẩm tra	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Uỷ ban	B-N	B-N
Pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Uỷ ban	B-N	B-N
Thường vụ	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
dự án	B-N	B-N
Chương trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trình	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
quyết định	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Khi	B-N	B-N
xét	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
cần thiết	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
quyết định	B-V	B-V
điều chỉnh	B-V	B-V
Chương trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thay đổi	B-V	B-V
cơ bản	B-A	B-A
nữa	B-R	B-R
trong	B-E	B-E
cách	B-N	B-N
làm luật	B-V	B-V
hiện hành	B-V	B-V
là	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
quy trình	B-N	B-N
xem xét	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thông qua	B-V	B-V
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
tại	B-E	B-E
một	B-M	B-M
hoặc	B-Cc	B-Cc
nhiều	B-A	B-A
kì	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
trường hợp	B-N	B-N
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
được	B-V	B-V
xem xét	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
kì	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
thì	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
lần	B-N	B-N
thảo luận	B-V	B-V
đầu tiên	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
thường	B-R	B-R
cho	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
về	B-E	B-E
đối tượng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phạm vi	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nội dung	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
có	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
của	B-E	B-E
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ý kiến	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
dự luật	B-N	B-N
tại	B-E	B-E
kì	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
xem xét	B-V	B-V
lần	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
nhất	B-A	B-A
sẽ	B-R	B-R
được	B-V	B-V
Ban	B-N	B-N
soạn thảo	B-V	B-V
tiếp thu	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
chỉnh lí	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
thời gian	B-N	B-N
giữa	B-E	B-E
hai	B-M	B-M
kì	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
để	B-E	B-E
tiếp tục	B-V	B-V
trình	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
thông qua	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
kì	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
tiếp theo	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Quốc hội	B-N	B-N
xem xét	B-V	B-V
thông qua	B-V	B-V
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
sau	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
nghe	B-V	B-V
thuyết trình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
báo cáo	B-V	B-V
thẩm tra	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Quốc hội	B-N	B-N
thảo luận	B-V	B-V
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
tại	B-E	B-E
phiên	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
toàn thể	B-L	B-A
sau	B-N	B-E
khi	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
thảo luận	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Đoàn	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
tổ	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đoàn	B-Nc	B-Nc
thư kí	B-N	B-N
kì	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
phối hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
thẩm tra	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
cơ quan	B-N	B-N
soạn thảo	B-V	B-V
tiếp thu	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dự kiến	B-V	B-V
chỉnh lí	B-V	B-V
dự án	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
báo cáo	B-V	B-V
với	B-E	B-E
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
được	B-V	B-V
thông qua	B-V	B-V
có khi	B-R	B-R
quá	B-R	B-R
nửa	B-L	B-L
tổng số	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
biểu quyết	B-V	B-V
tán thành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Với	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
thay đổi	B-V	B-V
như	B-C	B-C
vậy	B-P	B-P
thì	B-C	B-C
sau	B-N	B-N
kì	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
thứ	B-N	B-N
nhất	B-A	B-M
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
trực tiếp	B-A	B-A
chủ trì	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
chỉnh lí	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hoàn thiện	B-V	B-V
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
chứ	B-C	B-C
không	B-R	B-R
thụ động	B-V	B-V
đóng góp	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
chỉ	B-R	B-R
dừng	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
mức	B-N	B-N
thẩm tra	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
lại	B-R	B-R
chờ	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
trình	B-V	B-V
chuẩn bị	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
dự án	B-N	B-N
như	B-C	B-C
thông lệ	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
2001	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
chú ý	B-V	B-V
là	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
quy trình	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
được	B-V	B-V
tiến hành	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
bối cảnh	B-N	B-N
số lượng	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
chuyên trách	B-V	B-V
tăng	B-V	B-V
lên	B-V	B-V
đáng kể	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
ở	B-E	B-E
Hội đồng	B-N	B-N
dân tộc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
Uỷ ban	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thời gian	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
dài	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đến	B-E	B-E
30	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
40	B-M	B-M
ngày	B-N	B-N
/	B-CH	B-CH
kì	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
chứ	B-C	B-C
không chỉ	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
vòng	B-N	B-N
7	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
10	B-M	B-M
ngày	B-N	B-N
như	B-C	B-C
trước kia	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chính	B-T	B-T
sự	B-N	B-N
chuyển	B-V	B-V
mạnh	B-A	B-A
Quốc hội	B-N	B-N
sang	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
thường xuyên	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
đã	B-R	B-R
làm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
xem xét	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thông qua	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
tại	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
được	B-R	B-R
đẩy	B-V	B-V
nhanh	B-A	B-A
hơn	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
chất lượng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
ban hành	B-V	B-V
cũng	B-R	B-R
được	B-V	B-V
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
trước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Từ	B-E	B-E
những	B-L	B-L
điều	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
trình bày	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
trên	B-N	B-N
cho	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
muốn	B-V	B-V
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
quy trình	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
xử lí	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
vấn đề	B-N	B-N
có	B-V	B-V
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
tác động	B-N	B-V
lẫn	B-V	B-R
nhau	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
nhất	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
bảo đảm	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
kế hoạch	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chương trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
những	B-L	B-L
yêu cầu	B-N	B-N
đề	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
Chương trình	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hiện tại	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tính	B-N	B-N
kế hoạch	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chương trình	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
chưa	B-R	B-R
cao	B-A	B-A
vì	B-E	B-E
có	B-V	B-V
Chương trình	B-N	B-N
chính thức	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
Chương trình	B-N	B-N
chuẩn bị	B-V	B-V
nhằm	B-V	B-V
đề	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
định hướng	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
chương trình	B-N	B-N
này	B-P	B-P
lại	B-R	B-R
hay	B-C	B-C
bị	B-V	B-V
điều chỉnh	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Ví dụ	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
Chương trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
2005	B-M	B-M
được	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
khoá	B-N	B-N
XI	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
kì	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
thứ	B-N	B-N
6	B-M	B-M
thông qua	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
tháng	B-N	B-N
12	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
2004	B-M	B-M
nhưng	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
điều chỉnh	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
kì	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
thứ	B-N	B-N
7	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
khoá	B-N	B-N
XI	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
tháng	B-N	B-N
6	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
2005	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
Nghị quyết	B-N	B-N
số	B-N	B-N
42	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2005	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
QH	B-Ny	B-M
/	B-CH	B-CH
11	B-M	B-M
ngày	B-N	B-N
14	B-M	B-M
tháng	B-N	B-N
6	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
2005	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
quyết định	B-V	B-V
bổ sung	B-V	B-V
5	B-M	B-M
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
Chương trình	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
xem xét	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thông qua	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
kì	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
thứ	B-N	B-N
8	B-M	B-M
(	B-CH	B-CH
tháng	B-N	B-N
10	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2005	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
bổ sung	B-V	B-V
3	B-M	B-M
dự án	B-N	B-N
pháp lệnh	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
Chương trình	B-N	B-N
chính thức	B-A	B-A
năm	B-N	B-N
2005	B-M	B-M
và	B-Cc	B-Cc
bổ sung	B-V	B-V
4	B-M	B-M
văn bản	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
(	B-CH	B-CH
3	B-M	B-M
luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
1	B-M	B-M
pháp lệnh	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
vào	B-E	B-E
Chương trình	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhiệm kì	B-N	B-N
khoá	B-N	B-N
XI	B-M	B-M
(	B-CH	B-CH
2002	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
2007	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Từ	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
phủ nhận	B-V	B-V
yếu tố	B-N	B-N
khách quan	B-A	B-A
là	B-C	B-C
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
cơ chế thị trường	B-N	B-N
thường	B-R	B-R
hay	B-C	B-C
thay đổi	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
ảnh hưởng	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
yêu cầu	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thứ tự	B-N	B-N
ưu tiên	B-A	B-A
ban hành	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
để	B-E	B-E
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
tính	B-N	B-N
khả thi	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Chương trình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
hạn chế	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
xoá bỏ	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
lập	B-V	B-V
Chương trình	B-N	B-N
dựa	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
vào	B-E	B-E
ý kiến	B-N	B-N
chủ quan	B-A	B-A
của	B-E	B-E
người	B-N	B-N
lập	B-V	B-V
kế hoạch	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
theo	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
chủ quan	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngành	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
phân tích	B-V	B-V
nhu cầu	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
chưa	B-R	B-R
đầy đủ	B-A	B-A
hoặc	B-Cc	B-Cc
thiếu	B-A	B-A
chính xác	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
lập	B-V	B-V
Chương trình	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
xuất phát	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
đánh giá	B-V	B-V
một cách	B-R	B-R
đầy đủ	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
khách quan	B-A	B-A
nhu cầu	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
căn cứ	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
thực tiễn	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
điều kiện	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
khả năng	B-N	B-N
về	B-V	B-E
tài chính	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
điều kiện	B-N	B-N
nhân lực	B-N	B-N
…	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
phải	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
thứ tự	B-N	B-N
ưu tiên	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
Chương trình	B-N	B-N
làm luật	B-V	B-V
dài hạn	B-A	B-A
(	B-CH	B-CH
cho	B-E	B-E
cả	B-P	B-P
nhiệm kì	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
ngắn hạn	B-X	B-V
theo	B-V	B-V
từng	B-P	B-P
năm	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Phải	B-V	B-V
dựa	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
những	B-L	B-L
tiêu chí	B-N	B-N
xác định	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
cụ thể	B-A	B-A
để	B-E	B-E
có thể	B-R	B-R
sàng lọc	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
lựa chọn	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
xác định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
thứ tự	B-N	B-N
ưu tiên	B-A	B-A
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
nhằm	B-V	B-V
bảo đảm	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
khoa học	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tính	B-N	B-N
khả thi	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Chương trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
hai	B-M	B-M
là	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
việc	B-N	B-N
Uỷ ban	B-N	B-N
Thường vụ	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
xem xét	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quyết định	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
đưa	B-V	B-V
dự án	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
Chương trình	B-N	B-N
để	B-E	B-E
trình	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
với	B-E	B-E
quyền	B-N	B-N
trình	B-V	B-V
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
có	B-V	B-V
sáng kiến	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
trường hợp	B-N	B-N
sáng kiến	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
Uỷ ban	B-N	B-N
Thường vụ	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
đưa	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
dự kiến	B-N	B-V
Chương trình	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đồng thời	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
chúng ta	B-P	B-P
cần	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
tiếp tục	B-V	B-V
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
quy trình	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
nhất	B-R	B-M
là	B-V	B-V
thành lập	B-V	B-V
các	B-L	B-L
ban	B-N	B-N
soạn thảo	B-V	B-V
chuyên trách	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
thành	B-V	B-V
hiện tượng	B-N	B-N
phổ biến	B-V	B-V
là	B-V	B-V
thành phần	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cả	B-P	B-P
3	B-M	B-M
loại hình	B-N	B-N
Ban	B-N	B-N
Soạn thảo	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
i	B-Ny	B-Ny
)	B-CH	B-CH
Ban	B-N	B-N
Soạn thảo	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
thành lập	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
ii	B-Ny	B-Ny
)	B-CH	B-CH
Ban	B-N	B-N
Soạn thảo	B-V	B-V
do	B-E	B-E
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
thành lập	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
(	B-CH	B-CH
iii	B-X	B-X
)	B-CH	B-CH
Ban	B-N	B-N
Soạn thảo	B-V	B-N
chuẩn bị	B-V	B-V
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
trình	B-V	B-V
đều	B-R	B-R
gồm	B-V	B-V
những	B-L	B-L
người	B-N	B-N
kiêm nhiệm	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
chỉ	B-R	B-R
có	B-V	B-V
thành phần	B-N	B-N
tổ	B-N	B-N
biên tập	B-V	B-V
là	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
chuyên trách	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Do đó	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
hiệu quả	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Ban	B-N	B-N
soạn thảo	B-V	B-V
không	B-R	B-R
cao	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
ảnh hưởng	B-V	B-V
đáng kể	B-A	B-A
đến	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
khả thi	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
đúng	B-A	B-A
tiến độ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
ba	B-M	B-M
là	B-V	B-V
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
thảo luận	B-V	B-V
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
tại	B-E	B-E
phiên	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Có	B-V	B-V
thực tế	B-N	B-N
là	B-V	B-V
thời gian	B-N	B-N
dành	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thảo luận	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thông qua	B-V	B-V
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
quá	B-R	B-R
ít	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
chất lượng	B-N	B-N
thảo luận	B-V	B-V
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
tại	B-E	B-E
các	B-L	B-L
phiên	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
thấp	B-A	B-A
...	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
yêu cầu	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
trên	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
dẫn	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thành lập	B-V	B-V
Ban	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
Văn phòng Chính phủ	B-N	B-N
để	B-E	B-E
tổ chức	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
theo dõi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đôn đốc	B-N	B-V
và	B-Cc	B-Cc
kiểm tra	B-V	B-V
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
trình	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
giúp	B-V	B-V
Chính phủ	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
ý kiến	B-N	B-N
về	B-E	B-E
các	B-L	B-L
dự thảo	B-N	B-N
do	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
gửi	B-V	B-V
xin	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
tư	B-M	B-M
là	B-V	B-V
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
công tác	B-N	B-N
thẩm tra	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Hội đồng Dân tộc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
Uỷ ban	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Quy định	B-N	B-N
hiện hành	B-V	B-V
cho	B-E	B-V
thấy	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
trường hợp	B-N	B-N
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
trình	B-V	B-V
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
thì	B-C	B-C
Quốc hội	B-N	B-N
quyết định	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
thẩm tra	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
thành lập	B-V	B-V
Uỷ ban	B-Np	B-Np
lâm thời	B-A	B-A
để	B-E	B-E
thẩm tra	B-V	B-V
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
đó	B-E	B-P
;	B-CH	B-CH
đối với	B-E	B-E
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Hội đồng Dân tộc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
Uỷ ban	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
trình	B-V	B-V
thì	B-C	B-C
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
quyết định	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
thẩm tra	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đối với	B-C	B-C
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Hội đồng	B-N	B-N
Dân tộc	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
Uỷ ban	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
chủ trì	B-V	B-V
thẩm tra	B-V	B-V
thì	B-C	B-C
Uỷ ban Pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
thẩm tra	B-V	B-V
nhằm	B-V	B-V
bảo đảm	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
hợp hiến	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hợp pháp	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
tính	B-V	B-V
thống nhất	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật	B-Np	B-Np
xác định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
so	B-V	B-V
với	B-E	B-E
trước	B-N	B-N
đây	B-P	B-P
nội dung	B-N	B-N
thẩm tra	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Hội đồng	B-N	B-N
dân tộc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
Uỷ ban	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Cụ thể	B-A	B-A
là	B-V	B-V
thẩm tra	B-V	B-V
về	B-E	B-E
tất cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
mặt	B-N	B-N
của	B-E	B-E
dự án	B-N	B-N
nhưng	B-C	B-C
tập trung	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
một số	B-L	B-L
điểm	B-N	B-N
như	B-C	B-C
tính	B-N	B-N
cấp thiết	B-A	B-A
của	B-E	B-E
dự luật	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
đối tượng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phạm vi	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
mức độ	B-N	B-N
phù hợp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nội dung	B-N	B-N
dự án	B-N	B-N
với	B-E	B-E
đường lối	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
vấn đề	B-N	B-N
tuân thủ	B-V	B-V
trình tự	B-N	B-N
soạn thảo	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tính	B-N	B-N
khả thi	B-A	B-A
của	B-E	B-E
dự án	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thẩm tra	B-V	B-V
một	B-M	B-M
lần	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
nhiều	B-A	B-A
lần	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
có thể	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thẩm tra	B-V	B-V
sơ bộ	B-A	B-A
trước	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
thẩm tra	B-V	B-V
chính thức	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Kết quả	B-N	B-N
của	B-E	B-E
công đoạn	B-N	B-N
thẩm tra	B-V	B-V
được	B-R	B-R
phản ánh	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
báo cáo	B-N	B-N
thẩm tra	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Để	B-E	B-E
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
công tác	B-N	B-N
thẩm tra	B-V	B-V
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chúng tôi	B-P	B-P
đồng tình	B-V	B-V
với	B-E	B-E
ý kiến	B-N	B-N
của	B-E	B-E
ông	B-N	B-Nc
Chủ nhiệm	B-N	B-N
Uỷ ban	B-Np	B-N
pháp luật	B-N	B-N
cho	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
thẩm tra	B-V	B-V
cần	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
hiểu biết	B-V	B-V
sâu	B-A	B-A
về	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
được	B-V	B-V
phân công	B-V	B-V
phụ trách	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phải	B-V	B-V
kiên quyết	B-V	B-V
bảo vệ	B-V	B-V
những	B-L	B-L
quan điểm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đường lối	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
nể nang	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tránh né	B-V	B-N
,	B-CH	B-CH
đồng thời	B-N	B-R
phải	B-V	B-V
đưa	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
phương án	B-N	B-N
để	B-E	B-E
giải quyết	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
có	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
năm	B-M	B-M
là	B-V	B-V
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
việc	B-N	B-N
lấy	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
về	B-E	B-E
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật	B-Np	B-Np
1997	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
quyết định	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
lấy	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
về	B-E	B-E
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
quyết định	B-V	B-V
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
của	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
lấy	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chỉ đạo	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
lấy	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
việc	B-N	B-N
tiếp thu	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
để	B-E	B-E
chỉnh lí	B-V	B-V
dự án	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
lấy	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Đoàn	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
về	B-E	B-E
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
được	B-V	B-V
tiến hành	B-V	B-V
chậm	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
là	B-V	B-V
20	B-M	B-M
ngày	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
ngày	B-N	B-N
khai mạc	B-V	B-V
kì	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
ngày	B-N	B-N
bắt đầu	B-V	B-V
phiên	B-V	B-N
họp	B-V	B-V
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Đoàn	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
có	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
thảo luận	B-V	B-V
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
tại	B-E	B-E
địa phương	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
gửi	B-V	B-V
biên bản	B-N	B-N
thảo luận	B-V	B-V
về	B-E	B-E
Văn phòng Quốc hội	B-N	B-N
chậm	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
là	B-V	B-V
7	B-M	B-M
ngày	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
ngày	B-N	B-N
khai mạc	B-V	B-V
kì	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
đối với	B-E	B-E
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
trước	B-E	B-E
ngày	B-N	B-N
bắt đầu	B-V	B-V
phiên	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Uỷ ban	B-N	B-N
Thường vụ	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
đối với	B-E	B-E
dự án	B-N	B-N
pháp lệnh	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Thực tế	B-N	B-N
những	B-L	B-L
năm	B-N	B-N
vừa qua	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
chỉ	B-R	B-R
những	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
về	B-E	B-E
vấn đề	B-N	B-N
quốc kế dân sinh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
ngành	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhiều	B-A	B-A
lĩnh vực	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trực tiếp	B-A	B-A
ảnh hưởng	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nghĩa vụ	B-N	B-N
công dân	B-N	B-N
mới	B-R	B-R
được	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
lấy	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bởi lẽ	B-C	B-C
số lượng	B-N	B-N
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
Quốc hội	B-N	B-N
thông qua	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
một	B-M	B-M
khoá	B-N	B-N
là	B-V	B-V
tương đối	B-A	B-A
nhiều	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Mặt khác	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
lấy	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
là	B-V	B-V
hết sức	B-R	B-R
công phu	B-N	B-A
,	B-CH	B-CH
tốn kém	B-V	B-V
về	B-E	B-E
thời gian	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
tiền bạc	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
nhiệm kì	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
gần	B-A	B-A
đây	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
quyết định	B-V	B-V
lấy	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bộ luật	B-N	B-N
như	B-C	B-C
:	B-CH	B-CH
Bộ luật Hình sự	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
Bộ luật tố tụng hình sự	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
Luật hôn nhân và gia đình	B-Np	B-N
;	B-CH	B-CH
Luật Đất đai	B-Np	B-N
;	B-CH	B-CH
Bộ luật Lao động	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
Bộ luật Dân sự	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
Luật giáo dục	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Còn	B-C	B-C
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
pháp lệnh	B-N	B-N
thì	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
năm	B-N	B-N
vừa qua	B-V	B-V
chưa	B-R	B-R
có	B-V	B-V
dự án	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
được	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
lấy	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
chỉ	B-R	B-R
gửi	B-V	B-V
lấy	B-R	B-V
ý kiến	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
những	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
pháp lệnh	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
nội dung	B-N	B-N
phức tạp	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
quan niệm	B-V	B-V
chung	B-A	B-A
cho	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
ý nghĩa	B-N	B-N
của	B-E	B-E
việc	B-Nc	B-Nc
lấy	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
chỗ	B-N	B-N
không chỉ	B-C	B-C
tạo	B-V	B-V
điều kiện	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
đóng góp	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
về	B-E	B-E
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mà còn	B-C	B-C
góp phần	B-V	B-V
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
ý thức	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hiểu biết	B-V	B-V
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Từ	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
có	B-V	B-V
những	B-L	B-L
giải pháp	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
để	B-E	B-E
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
lấy	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
một cách	B-N	B-N
thường xuyên	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
tiện lợi	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
bên cạnh	B-R	B-R
việc	B-N	B-N
lựa chọn	B-V	B-V
những	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
để	B-E	B-E
đăng	B-V	B-V
toàn văn	B-N	B-N
dự thảo	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
một số	B-L	B-L
báo	B-N	B-N
hàng	B-N	B-N
ngày	B-N	B-N
như	B-C	B-C
cách	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
lâu nay	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
phổ biến	B-V	B-V
rộng rãi	B-A	B-A
tất cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trừ	B-V	B-V
những	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
vấn đề	B-N	B-N
bí mật	B-A	B-A
quốc gia	B-N	B-N
để	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
đóng góp	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
mạnh mẽ	B-A	B-A
công nghệ thông tin	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
lấy	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
cách	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
trang chủ	B-N	B-N
để	B-E	B-E
đăng tải	B-V	B-V
tất cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
qua	B-E	B-E
mạng	B-N	B-N
internet	B-N	B-N
để	B-E	B-E
những ai	B-P	B-P
quan tâm	B-V	B-V
thì	B-C	B-C
đều	B-R	B-R
có thể	B-R	B-R
tham gia	B-V	B-V
đóng góp	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đồng thời	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
tốt	B-A	B-A
việc	B-N	B-N
thu thập	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tổng hợp	B-V	B-V
các	B-L	B-L
ý kiến	B-N	B-N
đóng góp	B-V	B-V
một cách	B-N	B-R
có	B-V	B-V
cẩn trọng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tránh	B-V	B-V
tình trạng	B-N	B-N
tiếp thu	B-V	B-V
ồ ạt	B-A	B-A
hoặc	B-Cc	B-Cc
chỉ	B-R	B-R
được	B-V	B-V
tập hợp	B-V	B-V
lưu	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
hồ sơ	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thể hiện	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
dự thảo	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Cuối cùng	B-A	B-A
là	B-C	B-C
cần	B-V	B-V
có	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
phản hồi	B-V	B-V
về	B-E	B-E
các	B-L	B-L
ý kiến	B-N	B-N
đóng góp	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hình thức	B-N	B-N
như	B-C	B-C
đăng tải	B-V	B-V
các	B-L	B-L
báo cáo	B-N	B-N
tổng hợp	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
báo cáo	B-V	B-V
giải trình	B-N	B-N
tiếp thu	B-V	B-V
của	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
soạn thảo	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
các	B-L	B-L
phương tiện thông tin đại chúng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đây	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
là	B-V	B-V
cách	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thiết thực	B-A	B-A
để	B-E	B-E
thực hiện	B-V	B-V
phương châm	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
dân	B-N	B-N
biết	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
dân	B-N	B-N
bàn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân	B-N	B-N
kiểm tra	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
hoạch định	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Nhằm	B-V	B-V
mục đích	B-N	B-N
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
việc	B-N	B-N
thảo luận	B-V	B-V
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
kì	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
cải tiến	B-V	B-V
cách thức	B-N	B-N
tiến hành	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thời gian	B-N	B-N
tiến hành	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
các	B-L	B-L
kì	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Cần	B-V	B-V
sửa đổi	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
thời gian	B-N	B-N
gửi	B-V	B-V
tài liệu	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
các	B-L	B-L
đại biểu	B-N	B-N
chỉ	B-R	B-R
là	B-V	B-V
20	B-M	B-M
ngày	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
ngày	B-N	B-N
khai mạc	B-V	B-V
kì	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
vì	B-E	B-E
với	B-E	B-E
quy định	B-V	B-V
như	B-C	B-C
vậy	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
đủ	B-A	B-A
thời gian	B-N	B-N
để	B-E	B-E
tổ chức	B-V	B-V
lấy	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
một cách	B-N	B-N
có	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
vì	B-E	B-E
phải	B-V	B-V
dành	B-V	B-V
thời gian	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
tiếp xúc	B-V	B-V
cử tri	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chuẩn bị	B-V	B-V
thu xếp	B-V	B-V
công việc	B-N	B-N
để	B-E	B-E
có thể	B-R	B-R
về	B-V	B-V
Hà Nội	B-Np	B-Np
tham dự	B-V	B-V
kì	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
kéo dài	B-V	B-V
liên tục	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
30	B-M	B-M
ngày	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Từ	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
gửi	B-V	B-V
trước	B-E	B-E
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
một cách	B-N	B-N
thường xuyên	B-A	B-A
thông qua	B-V	B-V
mạng	B-N	B-N
nội bộ	B-N	B-N
intranet	B-N	B-N
để	B-E	B-E
các	B-L	B-L
đại biểu	B-N	B-N
nghiên cứu	B-V	B-V
trước	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
đến	B-V	B-V
họp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tạo	B-V	B-V
điều kiện	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
các	B-L	B-L
đại biểu	B-N	B-N
chuẩn bị	B-V	B-V
sâu	B-A	B-A
các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
nội dung	B-N	B-N
của	B-E	B-E
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
sẽ	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thông qua	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Tiếp	B-V	B-V
nữa	B-R	B-R
là	B-C	B-C
đổi mới	B-V	B-V
quy trình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thủ tục	B-N	B-N
làm việc	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
tại	B-E	B-E
kì	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
như	B-C	B-C
vấn đề	B-N	B-N
thuyết trình	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
thẩm tra	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
đăng kí	B-V	B-V
phát biểu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
vấn đề	B-N	B-N
biểu quyết	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
xử lí	B-V	B-V
khi	B-N	B-N
có	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
ý kiến	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
về	B-E	B-E
một	B-M	B-M
vấn đề	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đẩy mạnh	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
thảo luận	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tiểu ban	B-N	B-N
chuyên đề	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
tự	B-P	B-P
mình	B-P	B-P
đăng kí	B-V	B-V
để	B-E	B-E
tham dự	B-V	B-V
thảo luận	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
thảo luận	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
tiểu ban	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
do	B-E	B-E
Phó	B-Z	B-Z
Chủ tịch	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
Chủ nhiệm	B-N	B-N
Uỷ ban	B-N	B-N
chủ trì	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Ngoài ra	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
có	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
hình thức	B-N	B-N
phiếu	B-N	B-N
xin	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cách	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
thực tế	B-N	B-N
được	B-V	B-V
tiến hành	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
năm	B-N	B-N
qua	B-V	B-V
nhưng	B-C	B-C
chưa	B-R	B-R
được	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Cuối cùng	B-A	B-A
là	B-C	B-C
hoàn thiện	B-V	B-V
về	B-E	B-E
thủ tục	B-N	B-N
biểu quyết	B-V	B-V
những	B-L	B-L
nội dung	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
lần	B-N	B-N
trình	B-V	B-V
thứ	B-N	B-N
nhất	B-A	B-A
để	B-E	B-E
làm	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
chỉnh lí	B-V	B-V
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
sau	B-E	B-E
lần	B-N	B-N
thảo luận	B-V	B-V
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

có thể	B-R	B-R
nói	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
quy trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
hiện nay	B-N	B-N
là	B-V	B-V
quy trình	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
vừa	B-R	B-R
thiết kế	B-V	B-V
vừa	B-R	B-R
thi công	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
dẫn	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
không	B-R	B-R
phát huy	B-V	B-V
được	B-R	B-R
đầy đủ	B-A	B-A
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
quy trình	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Và	B-Cc	B-Cc
,	B-CH	B-CH
như	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
trình bày	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
phần	B-N	B-N
trên	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
là	B-C	B-C
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
phải	B-A	B-V
soạn thảo	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
lần	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thậm chí	B-R	B-R
tại	B-E	B-E
kì	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
còn	B-V	B-V
băn khoăn	B-A	B-A
về	B-E	B-E
tên	B-N	B-N
gọi	B-V	B-V
của	B-E	B-E
văn bản	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
về	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
có	B-V	B-V
nên	B-C	B-C
ban hành	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
hay	B-C	B-C
không	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Chính	B-T	B-T
vì vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
chúng tôi	B-P	B-P
cho	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
cần	B-V	B-V
có	B-V	B-V
công đoạn	B-N	B-N
phân tích	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
quy trình	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đây	B-P	B-P
chính	B-T	B-T
là	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
sợi chỉ đỏ	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
liên kết	B-V	B-V
các	B-L	B-L
khâu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
công đoạn	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quy trình	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Chính	B-T	B-T
nhờ	B-V	B-V
điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
mà	B-C	B-C
qua	B-V	B-V
mỗi	B-M	B-M
lần	B-N	B-N
soạn thảo	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
mỗi	B-M	B-L
công đoạn	B-N	B-N
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
lớn	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
dần	B-R	B-R
lên	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hình thành	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
nét	B-N	B-N
hơn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
cụ thể hoá	B-V	B-V
hơn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Nếu	B-C	B-C
nội dung	B-N	B-N
chính sách	B-N	B-N
được	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
ngay	B-T	B-T
từ	B-E	B-E
đầu	B-N	B-N
thì	B-C	B-C
công việc	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Ban	B-N	B-N
Soạn thảo	B-N	B-N
là	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
thể hiện	B-V	B-V
nó	B-P	B-P
thành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
Chương	B-N	B-Np
,	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Khoản	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Có	B-V	B-V
đường hướng	B-N	B-N
rõ ràng	B-A	B-A
thì	B-C	B-C
hoạt động	B-N	B-N
soạn thảo	B-V	B-V
sẽ	B-R	B-R
tập trung	B-V	B-V
hơn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
mạch lạc	B-N	B-N
hơn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
nhất quán	B-A	B-A
về	B-E	B-E
nội dung	B-N	B-N
chính sách	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hình thức	B-N	B-N
thể hiện	B-V	B-V
là	B-C	B-C
những	B-L	B-L
điều kiện	B-N	B-N
tiên quyết	B-V	B-V
bảo đảm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
dự án	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
thống nhất	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
tổng thể	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trong	B-E	B-E
từng	B-P	B-P
đạo luật	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
trước	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
bắt tay	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
soạn thảo	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
rất	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
giai đoạn	B-N	B-N
nghiên cứu	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phân tích	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
về	B-E	B-E
vấn đề	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Ở	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
hiện nay	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
phân biệt	B-V	B-V
rạch ròi	B-A	B-A
giữa	B-N	B-N
giai đoạn	B-N	B-N
phân tích	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
quyết định	B-V	B-V
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
về	B-E	B-E
chính sách	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
giai đoạn	B-N	B-N
trực tiếp	B-A	B-A
thể hiện	B-V	B-V
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
quyết định	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
mặc dù	B-C	B-C
vấn đề	B-N	B-N
hoạch định	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
luôn	B-R	B-R
đi	B-V	B-V
trước	B-E	B-E
một	B-M	B-M
bước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
soạn thảo	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
phức tạp	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
phải	B-V	B-V
soạn thảo	B-V	B-V
đi	B-V	B-V
soạn thảo	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
lần	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mất	B-V	B-V
thời gian	B-N	B-N
dẫn	B-V	B-V
đến	B-V	B-R
bị	B-V	B-V
kéo dài	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
cụ thể hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
triển khai	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
cũng	B-R	B-R
rất	B-R	B-R
khó khăn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
chúng tôi	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
đổi mới	B-V	B-V
quy trình	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
bắt buộc	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
hoạt động	B-N	B-N
phân tích	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
quyết định	B-V	B-V
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
về	B-E	B-E
chính sách	B-N	B-N
sớm	B-A	B-A
trước	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
bắt tay	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
soạn thảo	B-V	B-V
để	B-E	B-E
chúng ta	B-P	B-P
có	B-V	B-V
cách	B-N	B-N
nhìn	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
một cách	B-R	B-R
tổng thể	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
lựa chọn	B-V	B-V
được	B-R	B-R
giải pháp	B-N	B-N
tối ưu	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
bước đi	B-V	B-V
thích hợp	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
vấn đề	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
cuộc sống	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Có thể	B-R	B-R
nói	B-V	B-V
rằng	B-C	B-E
cơ sở	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
phân tích	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
là	B-V	B-V
quan điểm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đường lối	B-N	B-N
lãnh đạo	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
yêu cầu	B-V	B-V
thực tiễn	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
quản lí nhà nước	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Xây dựng	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
là	B-V	B-V
cụ thể hoá	B-V	B-V
quan điểm	B-N	B-N
chỉ đạo	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
những	B-L	B-L
nội dung	B-N	B-N
chính	B-A	B-A
của	B-E	B-E
dự thảo	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
thể chế hoá	B-V	B-V
như	B-C	B-C
phạm vi	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đối tượng	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nội dung	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
Chính phủ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
hoạch định	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
vĩ mô	B-N	B-N
xem xét	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
cho	B-E	B-E
ý kiến	B-N	B-N
trước	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
cơ quan	B-N	B-N
soạn thảo	B-V	B-V
có	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
soạn thảo	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
dự án	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
phân tích	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
tập trung	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
giai đoạn	B-N	B-N
đầu	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
chuẩn bị	B-V	B-V
dự kiến	B-V	B-V
Chương trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tại	B-E	B-E
phiên	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
tại	B-E	B-E
kì	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
bố trí	B-V	B-V
đủ	B-A	B-A
thời gian	B-N	B-N
để	B-E	B-E
xem xét	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đánh giá	B-V	B-V
mức độ	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thứ tự	B-N	B-N
ưu tiên	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
chứ	B-C	B-C
không chỉ	B-C	B-C
là	B-V	B-V
thông qua	B-V	B-V
Chương trình	B-N	B-N
với	B-E	B-E
danh mục	B-N	B-N
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
ban hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
trước	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
bắt tay	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
soạn thảo	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
rất	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
giai đoạn	B-N	B-N
nghiên cứu	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phân tích	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
về	B-E	B-E
vấn đề	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

“	B-CH	B-CH
Làm luật	B-V	B-V
phần nào	B-L	B-L
đó	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
giống	B-A	B-A
như	B-C	B-C
bốc	B-V	B-V
thuốc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phải	B-V	B-V
hiểu	B-V	B-V
đúng	B-A	B-A
bệnh	B-N	B-N
mới	B-R	B-R
bốc	B-V	B-V
đúng	B-A	B-A
thuốc	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
tức là	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phân tích	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
trước	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
thi công	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
soạn thảo	B-V	B-V
sau	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Kinh nghiệm	B-N	B-N
cho	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
nếu	B-C	B-C
không	B-R	B-R
kịp thời	B-A	B-A
quan tâm	B-V	B-V
đúng mức	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
giải quyết	B-V	B-V
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
chủ trương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính sách	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
đi	B-V	B-V
vào	B-E	B-V
soạn thảo	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
đến	B-E	B-E
lúc	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
thì	B-C	B-C
việc	B-N	B-N
soạn thảo	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
đi	B-V	B-V
được	B-R	B-R
một	B-M	B-M
quãng	B-N	B-N
khá	B-R	B-R
dài	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
khá	B-R	B-R
lâu	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tốn kém	B-V	B-V
kinh phí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bắt buộc	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
sửa	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
hoặc	B-Cc	B-Cc
không	B-R	B-R
thì	B-C	B-C
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
coi	B-V	B-V
như	B-C	B-C
đổ vỡ	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Chính sách	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
gồm	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan điểm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đường lối chung	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
biện pháp	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ví dụ	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
thực hiện	B-V	B-V
xoá đói giảm nghèo	B-X	B-X
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
chính sách xã hội	B-N	B-N
lớn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thể hiện	B-V	B-V
bản chất	B-N	B-N
tốt đẹp	B-A	B-A
của	B-E	B-E
chế độ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
nếu	B-C	B-C
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thiết kế	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
biện pháp	B-N	B-N
ưu đãi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
khuyến khích	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
thì	B-C	B-C
rất	B-R	B-R
khó	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
kinh doanh	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
dịch vụ	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
miền	B-N	B-N
núi	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hải đảo	B-N	B-N
xa xôi	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Cũng	B-R	B-R
từ	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
hoạch định	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
xây dựng	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
chúng ta	B-P	B-P
có	B-V	B-V
cách	B-N	B-N
nhìn	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
một cách	B-R	B-R
tổng thể	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
lựa chọn	B-V	B-V
được	B-R	B-R
giải pháp	B-N	B-N
tối ưu	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
bước đi	B-V	B-V
thích hợp	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
vấn đề	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
cuộc sống	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hình thành	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
sự	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
đóng góp	B-V	B-V
tích cực	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
viện	B-N	B-N
nghiên cứu	B-V	B-V
chuyên ngành	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nhà khoa học	B-N	B-N
đầu đàn	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cán bộ	B-N	B-N
thực tiễn	B-N	B-N
có	B-V	B-V
bề dày	B-N	B-N
kinh nghiệm	B-N	B-N
là	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
quan trọng	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Cuối cùng	B-A	B-A
là	B-C	B-C
cần	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
kỹ thuật	B-N	B-N
một	B-M	B-M
luật	B-N	B-N
sửa	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
luật	B-N	B-N
để	B-E	B-E
đẩy	B-V	B-V
nhanh	B-A	B-A
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
bảo đảm	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
đồng bộ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nhất quán	B-A	B-A
của	B-E	B-E
cả	B-P	B-P
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trên	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mỗi	B-L	B-L
Ban	B-N	B-N
soạn thảo	B-V	B-V
được	B-R	B-R
thành lập	B-V	B-V
chỉ	B-R	B-R
để	B-E	B-E
chuẩn bị	B-V	B-V
một	B-M	B-M
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
mà	B-C	B-C
thiếu	B-A	B-A
sự	B-N	B-N
linh hoạt	B-A	B-A
cần thiết	B-A	B-A
để	B-E	B-E
có thể	B-R	B-R
đề xuất	B-V	B-V
sửa đổi	B-V	B-V
các	B-L	B-L
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
có	B-R	B-R
liên quan	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Tăng cường	B-V	B-V
năng lực	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N

Nhằm	B-V	B-V
bảo đảm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
thực sự	B-A	B-A
là	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
làm luật	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
chứ	B-C	B-C
không chỉ	B-C	B-C
đơn thuần	B-A	B-A
là	B-V	B-V
xem xét	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thông qua	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
yêu cầu	B-V	B-V
cấp thiết	B-A	B-A
hiện nay	B-N	B-N
là	B-V	B-V
tăng cường	B-V	B-V
năng lực	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ở	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
quan niệm	B-N	B-N
cho	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
năng lực	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
biến	B-V	B-V
ý chí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
thành	B-V	B-V
ý chí	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thành	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Như	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
trình bày	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
năng lực	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
chính	B-T	B-T
là	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
này	B-P	B-P
thảo luận	B-V	B-V
sâu rộng	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
quyết định	B-V	B-V
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
thuộc	B-V	B-V
nội dung	B-N	B-N
chính sách	B-N	B-N
để	B-E	B-E
làm	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
khả thi	B-A	B-A
cao	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
đồng nghĩa	B-V	B-A
với	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
phát huy	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
đánh giá	B-V	B-V
mức độ	B-N	B-N
hoàn thiện	B-V	B-V
của	B-E	B-E
dự án	B-N	B-N
để	B-E	B-E
thông qua	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
không	B-R	B-R
thông qua	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
trả	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
dự án	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
trình	B-V	B-V
để	B-E	B-E
tiếp tục	B-V	B-V
chỉnh lí	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
sửa đổi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bổ sung	B-V	B-V
theo	B-E	B-E
những	B-L	B-L
ý kiến	B-N	B-N
thảo luận	B-V	B-V
của	B-E	B-E
tập thể	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Năng lực	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
gồm	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
yếu tố	B-N	B-N
cấu thành	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
(	B-CH	B-CH
i	B-Ny	B-Ny
)	B-CH	B-CH
khả năng	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
sự	B-N	B-N
chuẩn bị	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
trợ giúp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
giúp việc	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
ii	B-CH	B-Ny
)	B-CH	B-CH
yếu tố	B-N	B-N
kỹ thuật	B-N	B-N
bao gồm	B-V	B-V
trình độ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vốn	B-N	B-N
hiểu biết	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
kỹ năng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
(	B-CH	B-CH
iii	B-X	B-X
)	B-CH	B-CH
quy trình	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
gồm	B-V	B-V
năng lực	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
sáng kiến	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
năng lực	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
chương trình	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
năng lực	B-N	B-N
chuẩn bị	B-V	B-V
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
năng lực	B-N	B-N
thẩm tra	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
năng lực	B-N	B-N
xem xét	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thông qua	B-V	B-V
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
tăng cường	B-V	B-V
năng lực	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
năng lực	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
tạo	B-V	B-V
nên	B-C	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
năng lực	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
nhận	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
là	B-C	B-C
sự	B-Nc	B-Nc
hình thành	B-V	B-V
đội ngũ	B-N	B-N
các	B-L	B-L
đại biểu	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
chuyên trách	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
thực chất	B-N	B-N
là	B-V	B-V
nhận thức	B-V	B-V
mới	B-A	B-A
về	B-E	B-E
cách thức	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
công việc	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
không thể	B-R	B-R
thực thi	B-V	B-V
đầy đủ	B-A	B-A
nhiệm vụ	B-N	B-N
được	B-V	B-V
giao	B-V	B-V
nếu	B-C	B-C
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
đội ngũ	B-N	B-N
những	B-L	B-L
người	B-N	B-N
dành	B-V	B-V
thời gian	B-N	B-N
hoàn toàn	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
công tác	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
tiếp theo	B-V	B-V
là	B-V	B-V
tiếp tục	B-V	B-V
tăng	B-V	B-V
thêm	B-V	B-V
số	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
chuyên trách	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
ít nhất	B-X	B-X
là	B-C	B-V
bảo đảm	B-V	B-V
tất cả	B-P	B-P
thành viên	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
nhiệm kì	B-N	B-N
XII	B-M	B-Np
tới	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
chuyên trách	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
chú trọng	B-V	B-V
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trước hết	B-N	B-N
là	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
khâu	B-N	B-N
giới thiệu	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
bầu chọn	B-V	B-V
những	B-L	B-L
người	B-N	B-N
xứng đáng	B-A	B-A
làm	B-V	B-V
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hiện tại	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
khả năng	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
đóng góp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
đại biểu	B-N	B-N
chuyên trách	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
không	B-R	B-R
đồng nghĩa	B-V	B-V
có	B-V	B-V
thêm	B-V	B-V
đại biểu	B-N	B-N
chuyên trách	B-V	B-V
thì	B-C	B-C
chất lượng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hiệu quả	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
được	B-V	B-V
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
phụ thuộc	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
vào	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thay đổi	B-V	B-V
phương thức	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
chính	B-T	B-T
bản thân	B-N	B-N
các	B-L	B-L
đại biểu	B-N	B-N
chuyên trách	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
chỗ	B-N	B-N
là	B-V	B-V
người	B-N	B-N
trực tiếp	B-A	B-A
điều hành	B-V	B-V
quản lí	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
cơ quan hành chính	B-N	B-N
sang	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
nhiệm vụ	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
với	B-E	B-E
trách nhiệm	B-N	B-N
chính	B-T	B-T
là	B-V	B-V
tham gia	B-V	B-V
hoạch định	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
tầm	B-N	B-N
vĩ mô	B-N	B-N
qua	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
xem xét	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
quyết định	B-V	B-V
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nghị quyết	B-N	B-N
về	B-E	B-E
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vấn đề	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
hai	B-M	B-M
là	B-V	B-V
kiện toàn	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
cơ cấu	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thực tế	B-N	B-N
hiện nay	B-N	B-N
cho	B-E	B-V
thấy	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
số lượng	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
có	B-V	B-V
8	B-M	B-M
gồm	B-V	B-V
Hội đồng	B-N	B-N
dân tộc	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
7	B-M	B-M
uỷ ban	B-N	B-N
là	B-V	B-V
còn	B-R	B-R
ít	B-A	B-A
so	B-V	B-V
với	B-E	B-E
số lượng	B-N	B-N
26	B-M	B-M
bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cơ quan	B-N	B-N
ngang	B-V	B-V
bộ	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
Chính phủ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Mỗi	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
theo dõi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
giám sát	B-V	B-V
các	B-L	B-L
lĩnh vực	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngành	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ví dụ	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
Uỷ ban	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
ngân sách	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
thẩm tra	B-V	B-V
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giám sát	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
cả	B-P	B-P
lĩnh vực	B-N	B-N
tài chính	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngân sách	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
phạm vi	B-N	B-N
quản lí nhà nước	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
bộ	B-N	B-N
như	B-C	B-C
Bộ tài chính	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Bộ kế hoạch và đầu tư	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Bộ xây dựng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Bộ công nghiệp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam	B-Np	B-N
...	B-CH	B-CH

Còn	B-C	B-C
Uỷ ban pháp luật	B-Np	B-Np
thì	B-C	B-C
thẩm tra	B-V	B-V
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
lĩnh vực	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hành chính	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
chủ trì	B-N	B-N
thẩm tra	B-V	B-V
đề án	B-N	B-N
về	B-V	B-V
thành lập	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bãi bỏ	B-V	B-V
các	B-L	B-L
bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cơ quan	B-N	B-N
ngang	B-V	B-V
bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
báo cáo	B-N	B-N
công tác	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chánh án	B-N	B-N
Toà án nhân dân tối cao	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
Viện trưởng	B-N	B-N
Viện kiểm sát nhân dân tối cao	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Ngoài ra	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
Uỷ ban pháp luật	B-Np	B-Np
còn	B-R	B-R
có	B-V	B-V
nhiệm vụ	B-N	B-N
bảo đảm	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
hợp hiến	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hợp pháp	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
tính	B-V	B-V
thống nhất	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
trình	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
thông qua	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Bên cạnh	B-R	B-R
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
cách thức	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
tương tự	B-A	B-A
như	B-C	B-C
nhau	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
chỗ	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
do	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
bầu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
bộ phận	B-N	B-N
thường trực	B-N	B-N
gồm	B-V	B-V
Chủ nhiệm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
Phó	B-N	B-N
Chủ nhiệm	B-N	B-N
uỷ ban	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
thành viên	B-N	B-N
là	B-V	B-V
đại biểu	B-N	B-N
chuyên trách	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Từ	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
tính	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
phương án	B-N	B-N
thành lập	B-V	B-V
thêm	B-V	B-V
các	B-L	B-L
uỷ ban	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
cách	B-N	B-N
tách	B-V	B-V
uỷ ban	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngân sách	B-N	B-N
thành	B-V	B-V
uỷ ban	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
uỷ ban	B-N	B-N
tài chính	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngân sách	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
tách	B-V	B-V
uỷ ban	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
thành	B-V	B-V
uỷ ban	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
uỷ ban	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
để	B-E	B-E
hợp lí hoá	B-V	B-V
hơn	B-A	B-A
phạm vi	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
này	B-P	B-P
và	B-Cc	B-Cc
thành lập	B-V	B-V
mới	B-R	B-R
các	B-L	B-L
uỷ ban	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
như	B-C	B-C
uỷ ban	B-N	B-N
dân nguyện	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vấn đề	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
ba	B-M	B-M
là	B-V	B-V
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-N
thẩm tra	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Hội đồng Dân tộc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
uỷ ban	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
được	B-V	B-V
phân công	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
có	B-V	B-V
ý nghĩa	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
vì	B-E	B-E
theo	B-V	B-V
Luật	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tất cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dự án	B-N	B-N
báo cáo	B-V	B-V
trước	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
trình	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
hay	B-C	B-C
dự án	B-N	B-N
pháp lệnh	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
trình	B-V	B-V
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
thảo luận	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quyết định	B-V	B-V
đều	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
này	B-P	B-P
thẩm tra	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Hiện tại	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
có	B-V	B-V
đánh giá	B-V	B-V
một cách	B-R	B-R
đầy đủ	B-A	B-A
tác động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thẩm tra	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
chất lượng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
báo cáo	B-V	B-V
được	B-R	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
thông qua	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Ý nghĩa	B-N	B-N
thực tế	B-N	B-N
của	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thẩm tra	B-V	B-V
là	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
tham khảo	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
thẩm tra	B-V	B-V
để	B-E	B-E
phát biểu	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
về	B-E	B-E
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tuy vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
có thể	B-R	B-R
thấy	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
ý kiến	B-N	B-N
thẩm tra	B-V	B-V
của	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
tư vấn	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tham khảo	B-V	B-V
mà	B-C	B-C
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
ý nghĩa	B-N	B-N
quyết định	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thông qua	B-V	B-V
dự án	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
báo cáo	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
là	B-V	B-V
khác	B-A	B-A
với	B-E	B-E
kinh nghiệm	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nghị viện	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
nước	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
ý kiến	B-N	B-N
thẩm tra	B-V	B-V
của	B-E	B-E
uỷ ban	B-N	B-N
thường trực	B-N	B-N
có	B-V	B-V
ý nghĩa	B-N	B-N
quyết định	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
số phận	B-N	B-N
của	B-E	B-E
vấn đề	B-N	B-N
được	B-V	B-V
trình	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
thể chế	B-N	B-N
nghị viện	B-N	B-N
có	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
uỷ ban	B-N	B-N
mạnh	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
quan điểm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
thẩm tra	B-V	B-V
thường	B-R	B-R
có	B-V	B-V
giá trị	B-N	B-N
gần như	B-R	B-R
chính thức	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thể hiện	B-V	B-V
quan điểm	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
xem xét	B-V	B-V
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
tại	B-E	B-E
kì	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
có	B-V	B-V
nghĩa	B-N	B-N
là	B-C	B-C
trọng tâm	B-A	B-A
của	B-E	B-E
công tác	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
mà	B-C	B-C
thực chất	B-N	B-N
là	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
hoàn chỉnh	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
rơi	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
các	B-L	B-L
uỷ ban	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
còn	B-R	B-C
ở	B-V	B-E
phiên	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
toàn thể	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
đại biểu	B-N	B-N
chỉ	B-R	B-R
thảo luận	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
quyết định	B-V	B-V
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
lớn	B-A	B-A
thuộc	B-V	B-V
nội dung	B-N	B-N
chính sách	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
còn	B-R	B-R
có	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
giữa	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nhóm	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Từ	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
chúng tôi	B-P	B-P
cho	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
tiếp tục	B-V	B-V
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
thẩm tra	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
báo cáo	B-V	B-V
thẩm tra	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
nêu	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
chính kiến	B-T	B-N
của	B-E	B-E
uỷ ban	B-N	B-N
về	B-E	B-E
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
chính sách	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
của	B-E	B-E
dự án	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
kiến nghị	B-V	B-V
các	B-L	B-L
điểm	B-N	B-N
sửa đổi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bổ sung	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
của	B-E	B-E
dự án	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
không	B-R	B-R
nên	B-V	B-V
trình bày	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
về	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
phải	B-V	B-V
ban hành	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
chỉ	B-R	B-R
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
đề xuất	B-V	B-V
kiến nghị	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
kiểu	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
cho	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
”	B-CH	B-CH
hoặc	B-Cc	B-Cc
“	B-CH	B-CH
đa số	B-L	B-L
ý kiến	B-N	B-N
cho	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
trường hợp	B-N	B-N
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
lượng hoá	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thành viên	B-N	B-N
cơ quan	B-N	B-N
thẩm tra	B-V	B-V
là	B-V	B-V
hết sức	B-R	B-R
cần thiết	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Từ	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
phần lớn	B-N	B-N
các	B-L	B-L
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
soạn thảo	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
trình	B-V	B-V
nên	B-C	B-C
để	B-E	B-E
tăng cường	B-V	B-V
năng lực	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
cung cấp	B-V	B-V
đầy đủ	B-A	B-A
thông tin	B-N	B-N
một cách	B-N	B-N
kịp thời	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
chi tiết	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
phân tích	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
đánh giá	B-V	B-V
để	B-E	B-E
xem xét	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
đánh giá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
chính sách	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
không chỉ	B-C	B-C
đòi hỏi	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
đầy đủ	B-A	B-A
quyền	B-N	B-N
thông tin	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đại biểu	B-N	B-N
mà còn	B-C	B-C
phải	B-V	B-V
kiện toàn	B-V	B-V
bộ máy	B-N	B-N
giúp việc	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thiết lập	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
cung cấp	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
không chỉ	B-C	B-C
từ	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
mà còn	B-C	B-C
từ	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
nghề nghiệp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nhóm	B-N	B-N
đối tượng	B-N	B-N
chịu	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
tác động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
văn bản	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Quốc hội	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nghiên cứu	B-V	B-V
đủ	B-A	B-A
mạnh	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
đủ	B-A	B-A
năng lực	B-N	B-N
phân tích	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tổng hợp	B-V	B-V
khối lượng	B-N	B-N
thông tin	B-N	B-N
đồ sộ	B-A	B-A
về	B-E	B-E
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
để	B-E	B-E
cung cấp	B-V	B-V
theo	B-E	B-E
yêu cầu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
của	B-E	B-E
cá nhân	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
triển khai	B-V	B-V
thành lập	B-V	B-V
Viện	B-N	B-N
nghiên cứu	B-V	B-V
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
để	B-E	B-E
có	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
công tác	B-N	B-N
thông tin	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nghiên cứu	B-V	B-V
phục vụ	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
một cách	B-R	B-R
có	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
hơn	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
bảo đảm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
các	B-L	B-L
đại biểu	B-N	B-N
không chỉ	B-C	B-C
có	B-V	B-V
nguồn	B-N	B-N
thông tin	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tài liệu	B-N	B-N
từ	B-E	B-E
các	B-L	B-L
bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngành	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
thông tin	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
khách quan	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
phân tích	B-V	B-V
thấu đáo	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Kết luận	B-V	B-V

Thành công	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
ở	B-E	B-E
mức độ	B-N	B-N
đáng kể	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
nhiệm vụ	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phụ thuộc	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
mức độ	B-N	B-N
hài lòng	B-V	B-V
của	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
về	B-E	B-E
những	B-L	B-L
giải pháp	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
do	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
đưa	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
ở	B-E	B-E
tốc độ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thành công	B-V	B-V
của	B-E	B-E
những	B-L	B-L
biện pháp	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
về	B-E	B-E
thể chế	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chính trị	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
luật pháp	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
nội dung	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
mà	B-C	B-C
hoạt động	B-V	B-V
lập pháp	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
và	B-Cc	B-Cc
đang	B-R	B-R
hướng	B-V	B-V
đến	B-V	B-V
là	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
quản trị	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
tốt	B-A	B-A
như	B-C	B-C
kiềm chế	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
chống	B-V	B-V
tham nhũng	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
minh bạch hoá	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

có thể	B-R	B-R
thấy	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
việc	B-N	B-N
đưa	B-V	B-V
nội dung	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
đạo luật	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
quá trình	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
nhận thức	B-V	B-V
về	B-E	B-E
phương thức	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
đất nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
giai đoạn	B-N	B-N
hiện nay	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
thời gian	B-N	B-N
sắp	B-R	B-R
tới	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Vấn đề	B-N	B-N
tiếp tục	B-V	B-V
cải cách	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
vì	B-E	B-E
mục tiêu	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoàn thiện	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
quá trình	B-N	B-N
phức tạp	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
phải	B-V	B-V
xuất phát	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
thực tế	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
đòi hỏi	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
những	B-L	B-L
giải pháp	B-N	B-N
đồng bộ	B-A	B-A
về	B-E	B-E
tư tưởng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhận thức	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
thi hành	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
trình độ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
văn hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giáo dục	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Rõ ràng	B-A	B-A
là	B-V	B-V
đổi mới	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
góp phần	B-V	B-V
tích cực	B-A	B-A
vào	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Với	B-E	B-E
tính chất	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cơ quan quyền lực nhà nước	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
đổi mới	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
và	B-Cc	B-Cc
đang	B-R	B-R
góp phần	B-V	B-V
quan trọng	B-A	B-A
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
động lực	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thúc đẩy	B-V	B-V
quá trình	B-N	B-N
cải cách	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
có	B-V	B-V
kết quả	B-N	B-N
chương trình	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
đồ sộ	B-A	B-A
đã	B-R	B-R
đề	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
với	B-E	B-E
cải cách	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
thể hiện	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
chỗ	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
thi hành	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bảo đảm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
được	B-V	B-V
thi hành	B-V	B-V
nghiêm chỉnh	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
thống nhất	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
cả	B-P	B-P
nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Từ	B-E	B-E
những	B-L	B-L
điều	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
phân tích	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
trên	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
chúng ta	B-P	B-P
thấy	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
tăng cường	B-V	B-V
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
nhằm	B-V	B-V
thúc đẩy	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
bảo đảm	B-V	B-V
tương lai	B-N	B-N
vững bền	B-A	B-N
của	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
xem xét	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
tổng thể	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
của	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hiệu quả	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
thời gian	B-N	B-N
tới	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phải	B-V	B-V
là	B-V	B-V
tổng thể	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
biện pháp	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
khả thi	B-A	B-A
của	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
chuyển	B-V	B-V
vững chắc	B-A	B-A
Quốc hội	B-N	B-N
sang	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
chuyên nghiệp	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

1	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Gia nhập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
-	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
cơ hội	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
đổi mới	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np

Theo	B-V	B-V
Nghị quyết	B-N	B-N
số	B-N	B-N
08	B-M	B-M
NQ	B-Np	B-Np
-	B-CH	B-CH
TW	B-Ny	B-Ny
ngày	B-N	B-N
05	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
02	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2007	B-M	B-M
về	B-E	B-E
một số	B-L	B-L
chủ trương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính sách	B-N	B-N
lớn	B-A	B-A
để	B-E	B-E
nền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
nhanh	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
bền vững	B-A	B-A
khi	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
thành viên	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Tổ chức Thương mại Thế giới	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
sau	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
gia nhập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
đứng	B-V	B-V
trước	B-E	B-E
những	B-L	B-L
cơ hội	B-N	B-N
lớn	B-A	B-A
như	B-C	B-C
sau	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH

Một	B-M	B-M
là	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
điều kiện	B-N	B-N
mở rộng	B-V	B-V
thị trường	B-N	B-N
xuất khẩu	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
Thành viên	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
với	B-E	B-E
tư cách	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
đối tác	B-N	B-N
bình đẳng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
phân biệt	B-V	B-V
đối xử	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
theo	B-V	B-V
mức	B-N	B-N
thuế	B-N	B-N
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
cam kết	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đây	B-P	B-P
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
yếu tố	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
để	B-E	B-E
thúc đẩy	B-V	B-V
phát triển	B-V	B-V
sản xuất	B-V	B-V
hàng hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dịch vụ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
tạo	B-V	B-V
thêm	B-V	B-V
việc làm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
góp phần	B-V	B-V
giữ	B-V	B-V
vững	B-A	B-A
tốc độ	B-N	B-N
tăng trưởng	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Hai	B-M	B-M
là	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
gia nhập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
thể chế	B-N	B-N
kinh tế thị trường	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
ngày càng	B-X	B-X
hoàn thiện	B-A	B-V
,	B-CH	B-CH
môi trường	B-N	B-N
đầu tư	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
kinh doanh	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ngày càng	B-N	B-X
thuận lợi	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thúc đẩy	B-V	B-V
mạnh mẽ	B-A	B-A
đầu tư	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thành phần	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
nhà đầu tư	B-N	B-N
trong	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
ngoài	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đầu tư	B-V	B-V
trực tiếp	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
đầu tư	B-V	B-V
gián tiếp	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
có	B-V	B-V
các	B-L	B-L
công ti	B-N	B-N
xuyên	B-V	B-V
quốc gia	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tiềm lực	B-N	B-N
tài chính	B-N	B-N
lớn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
công nghệ cao	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trình độ	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
tiên tiến	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đóng góp	B-V	B-V
ngày càng	B-X	B-X
quan trọng	B-A	B-A
vào	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
công nghiệp hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hiện đại hoá	B-V	B-V
đất nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ba	B-M	B-M
là	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
gia nhập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
sẽ	B-R	B-R
thúc đẩy	B-V	B-V
nền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
phát triển	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
chính sách	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cơ chế	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
ngày càng	B-N	B-X
minh bạch	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
môi trường	B-N	B-N
kinh doanh	B-V	B-V
thuận lợi	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
khơi dậy	B-V	B-N
mạnh mẽ	B-A	B-A
những	B-L	B-L
tiềm năng	B-N	B-N
to lớn	B-A	B-A
của	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
sức	B-N	B-N
sáng tạo	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tầng lớp	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
phân bổ	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
sử dụng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
nguồn lực	B-N	B-N
sẽ	B-R	B-R
hiệu quả	B-N	B-A
hơn	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
tăng trưởng	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do đó	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
sẽ	B-R	B-R
nhanh	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
bền vững	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Bốn	B-M	B-M
là	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
thành viên	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
có	B-V	B-V
địa vị	B-N	B-N
bình đẳng	B-A	B-A
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thành viên	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
khi	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
hoạch định	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
toàn cầu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thiết lập	B-V	B-V
một	B-M	B-M
trật tự	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-A	B-A
mới	B-R	B-R
công bằng	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
điều kiện	B-N	B-N
thuận lợi	B-A	B-A
để	B-E	B-E
đấu tranh	B-V	B-V
bảo vệ	B-V	B-V
quyền lợi	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
doanh nghiệp	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cuộc	B-N	B-N
tranh chấp	B-V	B-V
thương mại	B-N	B-N
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thành viên	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hạn chế	B-V	B-V
những	B-L	B-L
thiệt hại	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Năm	B-N	B-N
là	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
chúng ta	B-P	B-P
có	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
đường lối	B-N	B-N
đối ngoại	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Việt Nam	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
bạn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đối tác	B-N	B-N
tin cậy	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
cộng đồng	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
phát huy	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
trong	B-E	B-E
khu vực	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quốc tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xây dựng	B-V	B-V
quan hệ	B-N	B-N
đối tác	B-N	B-N
bình đẳng	B-A	B-A
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
thế giới	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Những	B-L	B-L
thách thức	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
đổi mới	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np

Trong	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
nhận thức	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
những	B-L	B-L
cơ hội	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
đổi mới	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
do	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
gia nhập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
mang	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
hết	B-V	B-V
những	B-L	B-L
thách thức	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
đổi mới	B-V	B-V
mà	B-C	B-C
Việt Nam	B-Np	B-Np
phải	B-V	B-V
đối đầu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
trong	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
nước	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
phát triển	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
trình độ	B-N	B-N
thấp	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
quản lí nhà nước	B-V	B-V
còn	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
yếu kém	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
bất cập	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
Nghị quyết	B-N	B-N
số	B-N	B-N
08	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
NQ	B-Ny	B-Ny
-	B-CH	B-CH
TW	B-Ny	B-Ny
ngày	B-N	B-N
05	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
02	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2007	B-M	B-M
về	B-E	B-E
một số	B-L	B-L
chủ trương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính sách	B-N	B-N
lớn	B-A	B-A
để	B-E	B-E
nền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
nhanh	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
bền vững	B-A	B-A
khi	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
thành viên	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Tổ chức thương mại thế giới	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
đứng	B-V	B-V
trước	B-E	B-E
những	B-L	B-L
thách thức	B-N	B-N
lớn	B-A	B-A
như	B-C	B-C
sau	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH

Một	B-M	B-M
là	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
cạnh tranh	B-V	B-V
sẽ	B-R	B-R
diễn	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
gay gắt	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
với	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
“	B-CH	B-CH
đối thủ	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
hơn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
trên	B-E	B-E
bình diện	B-N	B-N
rộng	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
sâu	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
Sự	B-N	B-N
cạnh tranh	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
sản phẩm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
ta	B-P	B-P
với	B-E	B-E
sản phẩm	B-N	B-N
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giữa	B-N	B-N
doanh nghiệp	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
với	B-E	B-E
doanh nghiệp	B-N	B-N
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
không chỉ	B-C	B-C
trên	B-E	B-E
thị trường	B-N	B-N
thế giới	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
ngay	B-R	B-R
trên	B-E	B-E
thị trường	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
do	B-E	B-E
thuế	B-N	B-N
nhập khẩu	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
cắt giảm	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
mức	B-N	B-N
trung bình	B-A	B-A
17,4	B-M	B-M
%	B-CH	B-CH
hiện nay	B-N	B-N
xuống	B-V	B-V
mức	B-N	B-N
trung bình	B-A	B-A
13,4	B-M	B-M
%	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
vòng	B-N	B-N
03	B-M	B-M
đến	B-E	B-E
05	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
tới	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nhiều	B-A	B-A
mặt hàng	B-N	B-N
còn	B-V	B-V
giảm	B-V	B-V
mạnh	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Cạnh tranh	B-V	B-V
không chỉ	B-C	B-C
diễn	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
ở	B-E	B-E
cấp độ	B-N	B-N
sản phẩm	B-N	B-N
với	B-E	B-E
sản phẩm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
doanh nghiệp	B-N	B-N
với	B-E	B-E
doanh nghiệp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Cạnh tranh	B-V	B-V
còn	B-R	B-R
diễn	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
giữa	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nhà nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
hoạch định	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
chiến lược	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
nhằm	B-V	B-V
phát huy	B-V	B-V
nội lực	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thu hút	B-V	B-V
đầu tư	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
bên	B-N	B-N
ngoài	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chiến lược	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
có	B-V	B-V
phát huy	B-V	B-V
được	B-R	B-R
lợi thế	B-N	B-N
so sánh	B-V	B-V
hay	B-C	B-C
không	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
thể hiện	B-V	B-V
được	B-R	B-R
khả năng	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
phản ánh	B-V	B-V
vượt	B-V	B-V
trước	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
một	B-M	B-M
thế giới	B-N	B-N
biến đổi	B-V	B-V
nhanh chóng	B-A	B-A
hay	B-C	B-C
không	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Chính sách	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
có	B-V	B-V
tạo	B-V	B-V
được	B-V	B-R
chi phí	B-N	B-N
giao dịch	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
thấp	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
cho	B-E	B-E
sản xuất	B-V	B-V
kinh doanh	B-V	B-V
hay	B-Cc	B-C
không	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
tạo dựng	B-V	B-N
được	B-V	B-V
môi trường	B-N	B-N
kinh doanh	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đầu tư	B-V	B-V
thông thoáng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thuận lợi	B-A	B-A
hay	B-C	B-C
không	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
...	B-CH	B-CH

Tổng hợp	B-V	B-V
các	B-L	B-L
yếu tố	B-N	B-N
cạnh tranh	B-V	B-V
trên	B-E	B-N
đây	B-P	B-P
sẽ	B-R	B-R
tạo	B-V	B-V
nên	B-V	B-V
sức	B-N	B-N
cạnh tranh	B-V	B-V
của	B-E	B-E
toàn bộ	B-L	B-L
nền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
sức	B-N	B-N
cạnh tranh	B-V	B-V
quốc gia	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hai	B-M	B-M
là	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
trên	B-E	B-E
thế giới	B-N	B-N
Sự	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
phân phối	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
lợi ích	B-N	B-N
của	B-E	B-E
toàn cầu hoá	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
là	B-C	B-C
không	B-R	B-R
đồng đều	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
có	B-V	B-V
nền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
thấp	B-A	B-A
được	B-V	B-V
hưởng	B-V	B-V
lợi	B-N	B-N
ít	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Ở	B-E	B-E
mỗi	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Sự	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
phân phối	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
lợi ích	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
không	B-R	B-R
đồng đều	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Gia nhập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
tham gia	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
toàn cầu hoá	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
có thể	B-A	B-A
làm	B-V	B-V
tăng	B-V	B-V
thêm	B-V	B-V
Sự	B-N	B-N
phân phối	B-V	B-V
lợi ích	B-N	B-N
không	B-R	B-R
đồng đều	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
khu vực	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
ngành	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
vùng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
miền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Có	B-R	B-R
bộ phận	B-N	B-N
dân cư	B-N	B-N
được	B-V	B-V
hưởng	B-V	B-V
lợi	B-N	B-N
ít	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thậm chí	B-R	B-R
có thể	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
tác động	B-V	B-V
tiêu cực	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
nguy cơ	B-N	B-N
phá sản	B-V	B-V
một	B-M	B-M
bộ phận	B-N	B-N
doanh nghiệp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nguy cơ	B-N	B-N
thất nghiệp	B-V	B-V
sẽ	B-R	B-R
tăng	B-V	B-V
lên	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phân hoá	B-V	B-V
giàu	B-A	B-A
nghèo	B-A	B-A
sẽ	B-R	B-R
mạnh	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
đòi hỏi	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
phúc lợi	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
an sinh	B-A	B-A
xã hội	B-N	B-N
đúng đắn	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
phải	B-V	B-V
quán triệt	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thực hiện	B-V	B-V
thật	B-R	B-R
tốt	B-A	B-A
chủ trương	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Tăng trưởng	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
đi đôi	B-N	B-V
với	B-E	B-E
xoá	B-V	B-V
đói	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
giảm	B-V	B-V
nghèo	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thực hiện	B-V	B-V
tiến bộ	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
công bằng	B-A	B-A
xã hội	B-N	B-N
ngay	B-R	B-T
trong	B-E	B-E
từng	B-P	B-P
bước	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Ba	B-M	B-M
là	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
một	B-M	B-M
thế giới	B-N	B-N
toàn cầu hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tính	B-N	B-N
tuỳ thuộc	B-V	B-V
lẫn	B-R	B-R
nhau	B-N	B-N
giữa	B-E	B-N
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
sẽ	B-R	B-R
tăng	B-V	B-V
lên	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
biến động	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
thị trường	B-N	B-N
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
sẽ	B-R	B-R
tác động	B-V	B-V
mạnh	B-A	B-A
đến	B-E	B-E
thị trường	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đòi hỏi	B-V	B-V
chúng ta	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
vĩ mô	B-N	B-N
đúng đắn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
năng lực	B-N	B-N
dự báo	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phân tích	B-V	B-V
tình hình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cơ chế	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
tạo	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
để	B-E	B-E
nền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
có	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
phản ứng	B-V	B-V
tích cực	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hạn chế	B-V	B-V
được	B-R	B-R
ảnh hưởng	B-V	B-V
tiêu cực	B-A	B-A
trước	B-E	B-E
những	B-L	B-L
biến động	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
thị trường	B-N	B-N
thế giới	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
tiềm lực	B-N	B-N
đất nước	B-N	B-N
có hạn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
hoàn thiện	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
kinh nghiệm	B-N	B-N
vận hành	B-V	B-V
nền	B-N	B-N
kinh tế thị trường	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
thì	B-C	B-C
đây	B-P	B-P
là	B-V	B-V
khó khăn	B-A	B-A
không	B-R	B-R
nhỏ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đòi hỏi	B-V	B-V
chúng ta	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
phấn đấu	B-V	B-V
vươn	B-V	B-V
lên	B-R	B-V
mạnh mẽ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
với	B-E	B-E
lòng	B-N	B-N
tự hào	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
trách nhiệm	B-N	B-N
rất	B-R	B-R
cao	B-A	B-A
trước	B-E	B-E
quốc gia	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trước	B-N	B-E
dân tộc	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Bốn	B-M	B-M
là	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đội ngũ	B-N	B-N
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
còn	B-R	B-R
thiếu	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
yếu	B-A	B-A
cả	B-P	B-P
về	B-E	B-E
năng lực	B-N	B-N
chuyên môn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trình độ	B-N	B-N
tin học	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngoại ngữ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đặc biệt	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
chúng ta	B-P	B-P
còn	B-R	B-R
thiếu	B-V	B-V
một	B-M	B-M
đội ngũ	B-N	B-N
luật gia	B-N	B-N
giỏi	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thông thạo	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
ngoại ngữ	B-N	B-N
để	B-E	B-E
giải quyết	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tranh chấp	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tư vấn	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
các	B-L	B-L
doanh nghiệp	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
kinh doanh	B-V	B-N
.	B-CH	B-CH

Lực lượng	B-N	B-N
lao động	B-V	B-V
chưa	B-R	B-R
qua	B-V	B-V
đào tạo	B-V	B-V
còn	B-V	B-V
chiếm	B-V	B-V
tỉ trọng	B-N	B-N
lớn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
số	B-N	B-N
lao động	B-N	B-N
có	B-V	B-V
trình độ	B-N	B-N
chuyên môn	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tay nghề	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
còn	B-R	B-R
thiếu	B-A	B-A
nhiều	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Năm	B-N	B-N
là	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quá trình	B-N	B-N
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
những	B-L	B-L
thách thức	B-N	B-N
lớn	B-A	B-A
đối với	B-E	B-E
chế độ	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vai trò	B-N	B-N
lãnh đạo	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
việc	B-N	B-N
giữ	B-V	B-V
vững	B-A	B-A
định hướng	B-V	B-V
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
bảo đảm	B-V	B-V
quốc phòng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
an ninh	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giữ gìn	B-V	B-V
bản sắc	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
truyền thống	B-N	B-N
tốt đẹp	B-A	B-A
của	B-E	B-E
dân tộc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bảo vệ	B-V	B-V
môi trường sinh thái	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
phát triển	B-V	B-V
bền vững	B-A	B-A
của	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
cơ hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thách thức	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
này	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
là	B-V	B-V
cơ hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thách thức	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
đối với	B-E	B-E
công tác	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
đối với	B-E	B-E
toàn bộ	B-L	B-L
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cấp	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
nói chung	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
nói riêng	B-X	B-X
trong	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

3	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Một số	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
về	B-E	B-E
đổi mới	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
đáp ứng	B-V	B-V
yêu cầu	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny

3	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
1	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Đổi mới	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
trước	B-N	B-E
yêu cầu	B-N	B-N
hoàn thiện	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
đáp ứng	B-V	B-V
nghĩa vụ	B-N	B-N
Thành viên	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny

a	B-Ni	B-Ni
)	B-CH	B-CH
Tổng quan	B-N	B-N
về	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
yêu cầu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny

Điều	B-N	B-N
XVI	B-M	B-M
Khoản	B-N	B-N
4	B-M	B-M
Hiệp định Marrakesh	B-N	B-N
về	B-V	B-E
thành lập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
quy định	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Mỗi	B-M	B-M
Thành viên	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
đảm bảo	B-V	B-V
Sự	B-N	B-N
thống nhất	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
dưới	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
những	B-L	B-L
quy tắc	B-N	B-N
hành chính	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
mình	B-P	B-P
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nghĩa vụ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
Hiệp định	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Để	B-E	B-E
thực hiện	B-V	B-V
được	B-R	B-R
quy định	B-V	B-V
này	B-P	B-P
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
Việt Nam	B-Np	B-Np
phải	B-V	B-V
tiến hành	B-V	B-V
rà soát	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đối chiếu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đánh giá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
yêu cầu	B-V	B-V
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
theo	B-V	B-V
cách	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
(	B-CH	B-CH
Rà soát	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
rà soát	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
phải	B-V	B-V
đề cập	B-V	B-V
tới	B-E	B-E
toàn bộ	B-L	B-L
luật lệ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
mà	B-C	B-C
trước tiên	B-N	B-N
là	B-V	B-V
các	B-L	B-L
Hiệp định	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
tập trung	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
3	B-M	B-M
lĩnh vực	B-N	B-N
lớn	B-A	B-A
:	B-CH	B-CH
thương mại	B-N	B-N
hàng hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thương mại	B-N	B-N
dịch vụ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thương mại	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
quyền	B-N	B-N
sở hữu trí tuệ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
luật lệ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
rất	B-R	B-R
chung	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
rất	B-R	B-R
trừu tượng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
gắn kết	B-V	B-V
với	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
học thuyết	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thương mại	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
án	B-N	B-N
lệ	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
đòi hỏi	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
đổi mới	B-V	B-V
cần thiết	B-A	B-A
tư duy	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
phải	B-V	B-V
căn cứ	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
thực tiễn	B-N	B-N
hoàn thiện	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
Thành viên	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
thời gian	B-N	B-N
qua	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đây	B-P	B-P
là	B-V	B-V
yêu cầu	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
khó khăn	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
nặng nề	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đòi hỏi	B-V	B-V
đầu tư	B-V	B-V
nguồn	B-N	B-N
nhân lực	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trí tuệ	B-N	B-N
lớn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Kết quả	B-N	B-N
rà soát	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
do	B-E	B-E
Bộ Tư pháp	B-Np	B-Np
chủ trì	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phối hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
Bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngành	B-N	B-N
từ	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
2001	B-M	B-M
đến	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
2008	B-M	B-M
cho	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
có	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
việc	B-N	B-N
chúng ta	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
để	B-E	B-E
tận dụng	B-V	B-V
tốt	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
các	B-L	B-L
lợi ích	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
việc	B-N	B-N
gia nhập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
mang	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
cho	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Mặt khác	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
Điều	B-N	B-N
XXIV	B-M	B-M
Khoản	B-N	B-N
12	B-M	B-M
của	B-E	B-E
GATT	B-Ny	B-Ny
1947	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Mỗi	B-M	B-M
bên	B-N	B-N
kí kết	B-V	B-V
Hiệp định	B-N	B-N
sẽ	B-R	B-R
có	B-V	B-V
những	B-L	B-L
biện pháp	B-N	B-N
hợp lí	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
trong	B-E	B-E
phạm vi	B-N	B-N
quyền hạn	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
để	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chính phủ	B-N	B-N
hay	B-C	B-C
chính quyền	B-N	B-N
địa phương	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
lãnh thổ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
tuân thủ	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Hiệp định	B-N	B-N
này	B-P	B-P
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
XXVI	B-M	B-M
Khoản	B-N	B-N
5a	B-A	B-Np
của	B-E	B-E
GATT	B-Ny	B-Ny
1947	B-M	B-M
quy định	B-V	B-V
tiếp	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
a	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH
Mỗi	B-L	B-L
Chính phủ	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
chấp nhận	B-V	B-V
Hiệp định	B-N	B-N
này	B-P	B-P
là	B-V	B-V
chấp nhận	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
cả	B-T	B-P
lãnh thổ	B-N	B-N
chính quốc	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lãnh thổ	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
Chính phủ	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
đại diện	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
trường	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngoại trừ	B-V	B-V
các	B-L	B-L
lãnh thổ	B-N	B-N
quan thuế	B-N	B-N
được	B-V	B-V
Chính phủ	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
có	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
thông báo	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
Thư kí	B-N	B-N
điều hành	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
Bên	B-N	B-N
kí kết	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
thời điểm	B-N	B-N
nộp	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
chấp nhận	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
GATT	B-Ny	B-Ny
1994	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
điều khoản	B-N	B-N
trên	B-A	B-A
là	B-C	B-C
bộ phận	B-N	B-N
cấu thành	B-V	B-V
của	B-E	B-E
GATT	B-Ny	B-Ny
1994	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Văn bản	B-N	B-N
Giải thích	B-V	B-V
Điều	B-N	B-N
XXIV	B-M	B-M
Khoản	B-N	B-N
12	B-M	B-M
của	B-E	B-E
GATT	B-Ny	B-Ny
1994	B-M	B-M
nêu	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
13	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Mỗi	B-L	B-L
thành viên	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
chịu	B-V	B-V
hoàn toàn	B-A	B-A
trách nhiệm	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
GATT	B-Ny	B-Ny
1994	B-M	B-M
về	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
tuân thủ	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
GATT	B-Ny	B-Ny
1994	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
sẽ	B-R	B-R
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
biện pháp	B-N	B-N
hợp lí	B-A	B-A
đó	B-P	B-P
khi	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
sẵn sàng	B-A	B-A
đảm bảo	B-V	B-V
Sự	B-N	B-N
tuân thủ	B-V	B-V
như	B-C	B-C
vậy	B-P	B-P
bởi	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chính quyền	B-N	B-N
địa phương	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
khu vực	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
lãnh thổ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
họ	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

14	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Các	B-L	B-L
điều khoản	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Điều	B-N	B-N
XXII	B-M	B-M
và	B-Cc	B-Cc
Điều	B-N	B-N
XXIII	B-M	B-M
của	B-E	B-E
GATT	B-Ny	B-Ny
1994	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
hướng dẫn	B-V	B-V
chi tiết	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
được	B-R	B-V
áp dụng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
cách	B-N	B-N
hiểu	B-V	B-V
về	B-E	B-E
giải quyết	B-V	B-V
tranh chấp	B-V	B-V
có thể	B-R	B-R
được	B-V	B-V
viện dẫn	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
biện pháp	B-N	B-N
ảnh hưởng	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
tuân thủ	B-V	B-V
của	B-E	B-E
thành viên	B-N	B-N
được	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chính quyền	B-N	B-N
địa phương	B-N	B-N
hay	B-Cc	B-Cc
khu vực	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
lãnh thổ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
một	B-M	B-M
Thành viên	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Khi	B-N	B-N
cơ quan	B-N	B-N
giải quyết	B-V	B-V
tranh chấp	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
quyết định	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
một	B-M	B-M
điều khoản	B-N	B-N
của	B-E	B-E
GATT	B-Ny	B-Ny
1994	B-M	B-M
chưa	B-R	B-R
được	B-V	B-V
tuân thủ	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
thành viên	B-N	B-N
có	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
biện pháp	B-N	B-N
hợp lí	B-A	B-A
khi	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
sẵn sàng	B-A	B-A
để	B-E	B-E
đảm bảo	B-V	B-V
Sự	B-N	B-N
tuân thủ	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

15	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Mỗi	B-L	B-L
thành viên	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
Sự	B-N	B-N
quan tâm	B-V	B-V
ủng hộ	B-V	B-V
Sự	B-N	B-N
phù hợp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
có	B-V	B-V
đầy đủ	B-A	B-A
cơ hội	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
tham vấn	B-V	B-V
liên quan	B-V	B-V
tới	B-E	B-E
bất kì	B-R	B-R
các	B-L	B-L
đại diện	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
do	B-E	B-E
thành viên	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
cử	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
các	B-L	B-L
biện pháp	B-N	B-N
ảnh hưởng	B-V	B-V
tới	B-E	B-E
Sự	B-N	B-N
triển khai	B-V	B-V
GATT	B-Ny	B-Ny
1994	B-M	B-M
được	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
lãnh thổ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
là	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
rõ ràng	B-A	B-A
về	B-E	B-E
trách nhiệm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
trung ương	B-N	B-N
đến	B-E	B-E
địa phương	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
thực thi	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
quốc tế	B-A	B-A
với	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Xuất phát	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
yêu cầu	B-N	B-N
này	B-P	B-P
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cá nhân	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
trung ương	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
ở	B-E	B-E
địa phương	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
phải	B-V	B-V
bảo đảm	B-V	B-V
tuân thủ	B-V	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nghĩa vụ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
với	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
đã	B-R	B-R
nêu	B-V	B-V
trên	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
rà soát	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
không những	B-C	B-C
chỉ	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
tiến hành	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
trung ương	B-N	B-N
mà còn	B-C	B-C
phải	B-V	B-V
tiến hành	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
cả	B-T	B-P
các	B-L	B-L
chính quyền	B-N	B-N
địa phương	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cấp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

b	B-Ni	B-Ni
)	B-CH	B-CH
Tổng quan	B-N	B-N
về	B-V	B-V
yêu cầu	B-N	B-N
hoàn thiện	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
theo	B-E	B-E
Bộ	B-N	B-N
hồ sơ	B-N	B-N
cam kết	B-V	B-V
về	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quy chế	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np

Ngay	B-T	B-T
sau	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
kết thúc	B-V	B-V
đàm phán	B-V	B-V
ngày	B-N	B-N
26.10.2006	B-M	B-Np
về	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quy chế	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
giao	B-V	B-V
Chính phủ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Chính phủ	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
giao	B-V	B-V
Bộ Tư pháp	B-N	B-N
chủ trì	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phối hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
Bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngành	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
địa phương	B-N	B-N
tiếp tục	B-V	B-V
rà soát	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đối chiếu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đánh giá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
trong	B-E	B-E
Bộ	B-N	B-N
hồ sơ	B-N	B-N
cam kết	B-V	B-V
về	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quy chế	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
Rà soát	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Đối chiếu	B-V	B-V
với	B-E	B-E
yêu cầu	B-N	B-N
hoàn thiện	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
theo	B-E	B-E
Bộ	B-N	B-N
hồ sơ	B-N	B-N
cam kết	B-V	B-V
về	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quy chế	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
sau	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
rà	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
toàn bộ	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
yêu cầu	B-N	B-N
Rà soát	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
và	B-Cc	B-Cc
Rà soát	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
chúng ta	B-P	B-P
nhận	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
Việt Nam	B-Np	B-Np
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
bổ sung	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
sửa đổi	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
để	B-E	B-E
thực thi	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
về	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quy chế	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp lệnh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
hàng hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
thời hạn	B-N	B-N
ba	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
sau	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
gia nhập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
có thể	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
sửa đổi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bổ sung	B-V	B-V
Luật	B-N	B-N
thuế	B-N	B-N
tiêu thụ	B-V	B-V
đặc biệt	B-A	B-A
để	B-E	B-E
thực thi	B-V	B-V
cam kết	B-V	B-V
về	B-E	B-E
thuế	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
rượu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bia	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
sở hữu trí tuệ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có thể	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
điều chỉnh	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Bộ luật	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
để	B-E	B-E
bảo đảm	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
về	B-E	B-E
các	B-L	B-L
biện pháp	B-N	B-N
chế tài	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
bảo hộ	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
sở hữu trí tuệ	B-V	B-N
...	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
dịch vụ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
05	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
sau	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
gia nhập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
có thể	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
điều chỉnh	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Luật	B-N	B-N
Dầu khí	B-N	B-N
để	B-E	B-E
cho phép	B-V	B-V
thành lập	B-V	B-V
doanh nghiệp	B-N	B-N
100	B-M	B-M
%	B-CH	B-CH
vốn	B-N	B-N
nước ngoài	B-N	B-N
cung ứng	B-V	B-V
dịch vụ	B-N	B-N
hỗ trợ	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
khai thác	B-V	B-V
dầu khí	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Có thể	B-R	B-R
ban hành	B-V	B-V
Luật	B-N	B-N
Viễn thông	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Luật	B-N	B-N
Bưu chính	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Chuyển phát	B-N	B-N
để	B-E	B-E
có	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
cho phép	B-V	B-V
thành lập	B-V	B-V
doanh nghiệp	B-N	B-N
liên doanh	B-V	B-V
đa số	B-L	B-L
vốn	B-N	B-N
nước ngoài	B-N	B-N
cung cấp	B-V	B-V
dịch vụ	B-N	B-N
viễn thông	B-N	B-N
không	B-R	B-R
gắn	B-V	B-V
với	B-E	B-E
hạ tầng	B-N	B-N
mạng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nới	B-V	B-V
lỏng	B-A	B-A
phương thức	B-N	B-N
cung cấp	B-V	B-V
dịch vụ	B-N	B-N
qua	B-V	B-V
biên giới	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Cũng	B-R	B-R
có thể	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
sửa đổi	B-V	B-V
Luật	B-Np	B-Np
chứng khoán	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
05	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
sau	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
gia nhập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
để	B-E	B-E
cho phép	B-V	B-V
thành lập	B-V	B-V
công ti	B-N	B-N
chứng khoán	B-N	B-N
100	B-M	B-M
%	B-CH	B-CH
vốn	B-N	B-N
nước ngoài	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chi nhánh	B-N	B-N
công ti	B-N	B-N
chứng khoán	B-N	B-N
nước ngoài	B-N	B-N
tại	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
...	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
quy định	B-V	B-V
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
minh bạch	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
công khai	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
có thể	B-A	B-R
phải	B-V	B-V
điều chỉnh	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
Luật	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
sau	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
gia nhập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
để	B-E	B-E
nội luật hoá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
cơ chế	B-N	B-N
lấy	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tiếp thu	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cá nhân	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
dự thảo	B-N	B-N
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Về	B-V	B-V
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
dưới	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có thể	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
điều chỉnh	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
có	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
các	B-L	B-L
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lệnh	B-N	B-N
nói	B-V	B-V
trên	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Có thể	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
ban hành	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
cấp	B-V	B-V
Chính phủ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngành	B-N	B-N
để	B-E	B-E
hướng dẫn	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
chi tiết	B-N	B-N
thi hành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
theo	B-V	B-V
Bộ	B-N	B-N
hồ sơ	B-N	B-N
cam kết	B-V	B-V
về	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quy chế	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

c	B-Ni	B-Ni
)	B-CH	B-CH
Một số	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
tiếp tục	B-V	B-V
nghiên cứu	B-V	B-V
xử lí	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
đổi mới	B-N	B-N

-	B-CH	B-CH
Vấn đề	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
Công pháp	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
“	B-CH	B-CH
Tư pháp	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Tư duy	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lí	B-N	B-N
phổ biến	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thành viên	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
là	B-V	B-V
chấp nhận	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
phân chia	B-V	B-V
mọi	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lí	B-N	B-N
ra	B-V	B-V
thành	B-N	B-V
“	B-CH	B-CH
Công	B-Np	B-Np
”	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
“	B-CH	B-CH
Tư	B-Np	B-Np
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Công pháp	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
“	B-CH	B-CH
Tư pháp	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
có	B-V	B-V
cách	B-N	B-N
hiểu	B-V	B-V
khá	B-R	B-R
thống nhất	B-A	B-A
về	B-E	B-E
quan hệ	B-N	B-N
tương tác	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
Cái	B-Nc	B-Nc
Công	B-Np	B-Np
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
Imperium	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
“	B-CH	B-CH
Cái	B-Nc	B-Nc
Tư	B-Np	B-Np
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
Non	B-A	B-A
habit	B-M	B-N
imperium	B-CH	B-V
)	B-CH	B-CH
để	B-E	B-E
có	B-V	B-V
cách	B-N	B-N
xử lí	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
thích hợp	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Một số	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
chú ý	B-V	B-V
về	B-E	B-E
cách	B-N	B-N
tư duy	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
Kiểu	B-N	B-N
tư duy	B-N	B-N
WTO”	B-Ny	B-Ny

WTO	B-Ny	B-Ny
luôn	B-R	B-R
coi trọng	B-V	B-V
cách	B-N	B-N
tư duy	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
minh bạch	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
công khai	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
có thể	B-A	B-A
dự báo	B-V	B-V
tình hình	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Bên cạnh	B-R	B-R
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
WTO	B-Ny	B-Ny
cũng	B-R	B-R
yêu cầu	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
một cách	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
trừu tượng	B-N	B-V
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
tài liệu	B-N	B-N
khoa học	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
luận cứ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
sự kiện	B-N	B-N
thực tế	B-N	B-N
để	B-E	B-E
chứng minh	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Theo	B-E	B-E
tài liệu	B-N	B-N
lịch sử	B-A	B-A
đàm phán	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
thành lập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
cách	B-N	B-N
tư duy	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
này	B-P	B-P
và	B-Cc	B-Cc
cách	B-V	B-N
viết	B-V	B-V
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
là	B-V	B-V
cách	B-N	B-N
tư duy	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
cách	B-N	B-N
viết	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thương gia	B-N	B-N
chứ	B-C	B-C
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
của	B-E	B-E
luật gia	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
thực tiễn	B-N	B-N
là	B-V	B-V
như	B-C	B-C
vậy	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

WTO	B-Ny	B-Ny
công nhận	B-V	B-V
mô hình	B-N	B-N
thực tiễn	B-V	B-N
pháp luật	B-N	B-N
án	B-N	B-N
lệ	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
cũng	B-R	B-R
không	B-R	B-R
loại trừ	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
các	B-L	B-L
bên	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
dàn xếp	B-V	B-V
thực tế	B-N	B-N
tại	B-E	B-E
hành lang	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Vấn đề	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
theo	B-E	B-E
nội dung	B-N	B-N
cấu trúc	B-N	B-N
các	B-L	B-L
bộ phận	B-N	B-N
cấu thành	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Vấn đề	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
theo	B-E	B-E
nội dung	B-N	B-N
các	B-L	B-L
bộ phận	B-N	B-N
cấu thành	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
khá	B-R	B-R
phức tạp	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
buộc	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cá nhân	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
những	B-L	B-L
kiến thức	B-N	B-N
chuyên môn	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
đào tạo	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
chuẩn bị	B-V	B-V
hành nghề	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
một	B-M	B-M
tư duy	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
kĩ năng	B-N	B-N
nghề nghiệp	B-N	B-N
chuyên sâu	B-A	B-A
nhất định	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Chẳng hạn	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
Luật lệ	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
hàng hoá	B-N	B-N
quốc tế	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cá nhân	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
tuân	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy tắc	B-N	B-N
tư duy	B-N	B-N
như	B-C	B-C
sau	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Hiểu	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
giải thích	B-V	B-V
các	B-L	B-L
từ ngữ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
khái niệm	B-N	B-N
càng	B-R	B-R
rộng	B-A	B-A
càng	B-R	B-R
tốt	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
Được	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
mọi	B-L	B-L
cái	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
luật	B-N	B-N
không	B-R	B-R
cấm	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
phương thức	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
chọn	B-V	B-V
bỏ	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
)	B-CH	B-CH
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Xuất phát	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
cách	B-N	B-N
tư duy	B-N	B-N
như	B-C	B-C
vậy	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
nhà làm luật	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
sẽ	B-R	B-R
hành động	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
vùng	B-N	B-N
cấm	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Hoặc	B-Cc	B-Cc
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
Luật lệ	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
dịch vụ	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cá nhân	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
tuân	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy tắc	B-N	B-N
tư duy	B-N	B-N
như	B-C	B-C
sau	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Hiểu	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
giải thích	B-V	B-V
các	B-L	B-L
từ ngữ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
khái niệm	B-N	B-N
càng	B-R	B-R
hẹp	B-A	B-A
càng	B-R	B-R
tốt	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
Chỉ	B-R	B-R
được	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
cái	B-T	B-T
mà	B-C	B-C
luật	B-N	B-N
cho phép	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
phương thức	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
chọn	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
”	B-CH	B-CH
)	B-CH	B-CH
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Xuất phát	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
cách	B-N	B-N
tư duy	B-N	B-N
như	B-C	B-C
vậy	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
nhà làm luật	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
này	B-P	B-P
sẽ	B-R	B-R
hành động	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
vùng	B-N	B-N
được	B-V	B-V
phép	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
thực tiễn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhà làm luật	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
có thể	B-R	B-R
kết hợp	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cách	B-N	B-N
tư duy	B-N	B-N
trừu tượng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cụ thể	B-A	B-A
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
phương thức	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
chẳng hạn	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
phối kết hợp	B-V	B-V
mềm	B-A	B-A
dẻo	B-A	B-A
các	B-L	B-L
phương thức	B-N	B-N
nêu	B-V	B-V
trên	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
phương thức	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
chọn	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
”	B-CH	B-CH
có thể	B-R	B-R
kết hợp	B-V	B-V
phương thức	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
chọn	B-V	B-V
bỏ	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
như	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
về	B-E	B-E
mở cửa	B-V	B-V
thị trường	B-N	B-N
dịch vụ	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
để	B-E	B-E
xử lí	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Vấn đề	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
theo	B-E	B-E
kĩ thuật	B-N	B-N
nội luật hoá	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
với	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny

Vấn đề	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
theo	B-E	B-E
kĩ thuật	B-N	B-N
nội luật hoá	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
với	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
cũng	B-R	B-R
không	B-R	B-R
kém	B-A	B-A
phần	B-N	B-N
phức tạp	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Phức tạp	B-A	B-A
trước tiên	B-N	B-N
là	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
chỗ	B-N	B-N
chọn	B-V	B-V
chủ	B-N	B-N
thuyết	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
Nhất nguyên luận	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
hay	B-C	B-Cc
“	B-CH	B-CH
Nhị nguyên luận	B-N	B-V
”	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
quan hệ	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp luật	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
để	B-E	B-E
xử lí	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vấn đề	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
theo	B-E	B-E
kĩ thuật	B-N	B-N
nội luật hoá	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
với	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
còn	B-R	B-R
phức tạp	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
chỗ	B-N	B-N
chọn	B-V	B-V
cách thức	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
Nội luật hoá	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
chuyển hoá	B-V	B-V
-	B-CH	B-CH
transformation	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
:	B-CH	B-CH
chọn	B-V	B-V
mô hình	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
Cách mạng	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
Omnibus Law	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
hay	B-Cc	B-Cc
mô hình	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
Cải lương	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
chuyển hoá	B-V	B-V
từ từ	B-A	B-A
)	B-CH	B-CH
hay	B-R	B-Cc
mô hình	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
Hỗn hợp	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
kết hợp	B-V	B-V
cả	B-P	B-P
hai	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Vấn đề	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
theo	B-E	B-E
kiểu	B-N	B-N
thực thi	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
với	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny

Đây	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
là	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
không	B-R	B-R
kém	B-A	B-A
phần	B-N	B-N
phức tạp	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

WTO	B-Ny	B-Ny
có	B-V	B-V
cả	B-P	B-T
một	B-M	B-M
Cơ chế	B-N	B-N
Rà soát	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chính sách	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quốc gia	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
khá	B-R	B-R
hoàn thiện	B-V	B-V
mà	B-C	B-C
các	B-L	B-L
thành viên	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
phải	B-V	B-V
tuân	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
báo cáo	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
thực trạng	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chính sách	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quốc gia	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
cho	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Ở	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
có thể	B-R	B-R
áp dụng	B-V	B-V
phương pháp	B-N	B-N
tư duy	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
tiếp cận	B-V	B-V
tối thiểu	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
thông tin	B-N	B-V
đầy đủ	B-A	B-A
những	B-L	B-L
thay đổi	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
luật lệ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
và	B-Cc	B-Cc
cam kết	B-V	B-V
của	B-E	B-E
quốc gia	B-N	B-N
với	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
là	B-V	B-V
nghĩa vụ	B-N	B-N
bắt buộc	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Mọi	B-L	B-L
tranh chấp	B-V	B-V
mà	B-C	B-C
chủ yếu	B-A	B-A
là	B-V	B-V
tranh chấp	B-V	B-V
phát sinh	B-V	B-V
do	B-E	B-E
cách	B-N	B-N
hiểu	B-V	B-V
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
về	B-E	B-E
nội hàm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
khái niệm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
từ ngữ	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
văn kiện	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
đều	B-R	B-R
có thể	B-R	B-R
được	B-V	B-V
đưa	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
theo	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
Con	B-Nc	B-Nc
đường	B-N	B-N
đi	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
Genève	B-Np	B-Np
”	B-CH	B-CH
-	B-CH	B-CH
Khởi kiện	B-N	B-N
tại	B-E	B-E
Cơ quan	B-N	B-N
giải quyết	B-V	B-V
tranh chấp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
tại	B-E	B-E
Geneva	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Thuỵ Sỹ	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Vấn đề	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
theo	B-E	B-E
nội hàm	B-N	B-N
khái niệm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
dùng	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
Bộ	B-N	B-N
văn kiện	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
cam kết	B-V	B-V
gia nhập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np

Bộ	B-N	B-N
văn kiện	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
cam kết	B-V	B-V
gia nhập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
có	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
thuật ngữ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
khái niệm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phạm trù	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lí	B-N	B-N
khá	B-R	B-R
phức tạp	B-A	B-A
được	B-R	B-R
lấy	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hiệp định	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
văn kiện	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyết định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
phạm vi	B-N	B-N
báo cáo	B-V	B-V
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
xin	B-V	B-V
nêu	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
một vài	B-L	B-L
từ ngữ	B-N	B-N
để	B-E	B-E
minh hoạ	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
nhất	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
khái niệm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
“	B-CH	B-CH
thương mại	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Khái niệm	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
thương mại	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
thực tiễn	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
được	B-V	B-V
hiểu	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
nghĩa	B-N	B-N
rất	B-R	B-R
rộng	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
Luật	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
năm	B-N	B-N
2005	B-M	B-M
có	B-V	B-V
quan niệm	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
hẳn	B-R	B-R
thích ứng	B-V	B-V
về	B-E	B-E
vấn đề	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
quan niệm	B-V	B-V
như	B-C	B-C
vậy	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
trên	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
làm	B-V	B-V
phát sinh	B-V	B-V
không	B-R	B-R
ít	B-A	B-A
phức tạp	B-A	B-A
khi	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
thực thi	B-V	B-V
Công ước	B-N	B-N
Niu-Ước	B-Np	B-Np
năm	B-N	B-N
1958	B-M	B-M
về	B-E	B-E
công nhận	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thi hành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyết định	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Trọng tài	B-N	B-N
nước ngoài	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
áp dụng	B-V	B-V
Luật	B-N	B-N
Thương mại	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Pháp lệnh	B-N	B-N
về	B-E	B-E
trọng tài	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
Quyết định	B-N	B-N
số	B-N	B-N
453	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
CTN	B-Ny	B-M
ngày	B-N	B-N
28	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
7	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
1995	B-M	B-M
của	B-E	B-E
Chủ tịch	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
về	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
gia nhập	B-V	B-V
Công ước	B-N	B-N
Niu-Ước	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
giải thích	B-V	B-V
thuật ngữ	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
quan hệ	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
Công ước	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
trước	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
có	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
phải	B-V	B-V
tuân	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
đến	B-E	B-E
nay	B-P	B-P
thì	B-C	B-C
không	B-R	B-R
rõ	B-A	B-A
sẽ	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
cách	B-N	B-N
hiểu	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Luật	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
hay	B-Cc	B-Cc
cách	B-N	B-N
hiểu	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Pháp lệnh	B-N	B-N
về	B-E	B-E
trọng tài	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
hai	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
khái niệm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
“	B-CH	B-CH
hàng hoá	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
hàng hoá	B-N	B-N
tương tự	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
“	B-CH	B-CH
xuất xứ	B-V	B-V
hàng hoá	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Đối với	B-E	B-E
thuật ngữ	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
hàng hoá	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
vấn đề	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
không	B-R	B-R
kém	B-A	B-A
phần	B-N	B-N
phức tạp	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
Luật	B-N	B-N
Thương mại	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Luật	B-N	B-N
Hải quan	B-N	B-N
có	B-V	B-V
định nghĩa	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
hàng hoá	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
khá	B-R	B-R
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
hiệp định	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
định nghĩa	B-N	B-N
về	B-V	B-V
khái niệm	B-N	B-N
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
các	B-L	B-L
hiệp định	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
đều	B-R	B-R
dựa	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Công ước	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Tổ chức	B-N	B-N
Hải quan	B-N	B-N
thế giới	B-N	B-N
về	B-E	B-E
Hệ thống	B-N	B-N
hài hoà	B-N	B-N
về	B-E	B-E
Mã số	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Mô tả	B-V	B-V
hàng hoá	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Công ước	B-N	B-N
HS	B-Ny	B-Ny
)	B-CH	B-CH
để	B-E	B-E
xử lí	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Việt Nam	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
thành viên	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Công ước	B-N	B-N
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
Công ước	B-N	B-N
có	B-V	B-V
hiệu lực	B-N	B-N
thi hành	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
từ	B-E	B-E
ngày	B-N	B-N
01	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
01	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2000	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tất cả	B-P	B-P
những	B-L	B-L
sản phẩm	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
nào	B-P	B-P
được	B-V	B-V
liệt kê	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
mã hoá	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
mô tả	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
Danh mục	B-N	B-N
hồ sơ	B-N	B-N
thì	B-C	B-C
được	B-V	B-V
gọi là	B-V	B-V
hàng hoá	B-N	B-N
chứ	B-C	B-C
không	B-R	B-R
chung chung	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
rất	B-R	B-R
trừu tượng	B-V	B-A
như	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
định nghĩa	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
Luật	B-N	B-N
Thương mại	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
Luật	B-N	B-N
Hải quan	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chúng ta	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
xác định	B-V	B-V
một	B-M	B-M
“	B-CH	B-CH
hàng hoá	B-N	B-N
tương tự	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
lúc nào	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
được	B-V	B-V
tiến hành	B-V	B-V
thuận lợi	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
do vậy	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
không	B-R	B-R
ít	B-A	B-A
trường hợp	B-N	B-N
tranh chấp	B-V	B-V
quốc tế	B-N	B-N
phát sinh	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
quanh	B-N	B-N
vấn đề	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Pháp luật	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
chưa	B-R	B-R
có	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
rõ ràng	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
cụ thể	B-A	B-A
về	B-E	B-E
vấn đề	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Hơn nữa	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
thực tiễn	B-N	B-N
giải quyết	B-V	B-V
tranh chấp	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
về	B-E	B-E
xác định	B-V	B-V
một	B-M	B-M
hàng hoá	B-N	B-N
tương tự	B-A	B-A
cũng	B-R	B-R
chưa	B-R	B-R
xảy	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
với	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
chú ý	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quyết định	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
về	B-E	B-E
giải quyết	B-V	B-V
tranh chấp	B-V	B-V
loại	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Vấn đề	B-N	B-N
xuất xứ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hàng hoá	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
khá	B-R	B-R
phức tạp	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Mất	B-V	B-V
một	B-M	B-M
thời gian	B-N	B-N
dài	B-A	B-A
ta	B-P	B-P
mới	B-R	B-R
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
văn bản	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
vấn đề	B-N	B-N
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
thực tiễn	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
kinh nghiệm	B-N	B-N
xử lí	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
này	B-P	B-P
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
chưa	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
ba	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
khái niệm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
“	B-CH	B-CH
dịch vụ	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
thương mại	B-N	B-N
dịch vụ	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Pháp luật	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
chưa	B-R	B-R
có	B-V	B-V
định nghĩa	B-N	B-N
về	B-V	B-V
dịch vụ	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
cách	B-N	B-N
hiểu	B-V	B-V
chung	B-A	B-A
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
mọi	B-L	B-L
hoạt động	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
sản phẩm	B-N	B-N
được	B-V	B-V
liệt kê	B-V	B-V
vào	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
mã hoá	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
mô tả	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
Bảng	B-N	B-N
phân loại	B-V	B-V
các	B-L	B-L
sản phẩm	B-N	B-N
dịch vụ	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Liên Hợp quốc	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
Danh mục	B-N	B-N
CPC	B-Ny	B-Ny
)	B-CH	B-CH
đã	B-R	B-R
đề cập	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
trong	B-E	B-E
GATS	B-Ny	B-Ny
/	B-CH	B-CH
WTO	B-Ny	B-Ny
thì	B-C	B-C
được	B-V	B-V
gọi là	B-V	B-V
dịch vụ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
chấp nhận	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
phân loại	B-V	B-V
dịch vụ	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
Danh mục	B-N	B-N
CPC	B-Ny	B-Ny
cũng	B-R	B-R
có thể	B-R	B-R
dẫn	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
hàng loạt	B-N	B-N
vấn đề	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
bàn	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
lí luận	B-N	B-N
về	B-E	B-E
kinh tế	B-N	B-N
ngành	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lao động	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quản lí	B-V	B-V
nhân lực	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
ở	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Pháp luật	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
cũng	B-R	B-R
chưa	B-R	B-R
có	B-V	B-V
định nghĩa	B-N	B-N
về	B-E	B-E
thương mại	B-N	B-N
dịch vụ	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
định nghĩa	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
Hiệp định	B-N	B-N
GATS	B-Ny	B-Ny
/	B-CH	B-CH
WTO	B-Ny	B-Ny
mà	B-C	B-C
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
phải	B-V	B-V
tuân	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
cũng	B-R	B-R
chưa	B-R	B-R
điều chỉnh	B-V	B-V
đầy đủ	B-A	B-A
các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
cung ứng	B-V	B-V
dịch vụ	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
các	B-L	B-L
phương thức	B-N	B-N
cung ứng	B-V	B-V
dịch vụ	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
GATS	B-Ny	B-Ny
/	B-CH	B-CH
WTO	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
tư	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
khái niệm	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
phân biệt	B-V	B-V
đối xử	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Không	B-R	B-R
phân biệt	B-V	B-V
đối xử	B-V	B-V
là	B-V	B-V
nguyên tắc	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Nguyên tắc	B-N	B-N
này	B-P	B-P
được	B-V	B-V
cấu thành	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
quy chế	B-N	B-N
về	B-E	B-E
“	B-CH	B-CH
Đãi ngộ	B-V	B-V
tối huệ quốc	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
MFN	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
quy chế	B-N	B-N
đối xử	B-V	B-V
quốc gia	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
NT	B-Ny	B-Ny
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
điều khoản	B-N	B-N
MFN	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
điều khoản	B-N	B-N
khá	B-R	B-R
quan trọng	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
MFN	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
nếu	B-C	B-C
Việt Nam	B-Np	B-Np
kí kết	B-V	B-V
một	B-M	B-M
điều ước	B-N	B-N
quốc tế	B-A	B-A
thương mại	B-N	B-N
song phương	B-A	B-A
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
nếu	B-C	B-C
các	B-L	B-L
bên	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
không	B-R	B-R
đạt	B-V	B-V
được	B-R	B-R
Sự	B-N	B-N
thoả thuận	B-V	B-V
nào	B-P	B-P
khác	B-A	B-A
(	B-CH	B-CH
bảo lưu	B-V	B-N
MFN	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
các	B-L	B-L
thành viên	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
(	B-CH	B-CH
sau	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
trở thành	B-V	B-V
thành viên	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
)	B-CH	B-CH
sẽ	B-R	B-R
được	B-V	B-V
hưởng	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
các	B-L	B-L
nhượng bộ	B-N	B-N
mà	B-E	B-C
Việt Nam	B-Np	B-Np
dành	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
bên	B-N	B-N
kí kết	B-V	B-V
điều ước	B-N	B-N
song phương	B-A	B-A
đó	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-E
Danh mục	B-N	B-N
các	B-L	B-L
ngoại lệ	B-N	B-N
về	B-E	B-E
MFN	B-Np	B-Np
đính	B-V	B-V
kèm	B-V	B-V
Biểu	B-Np	B-Np
cam kết	B-V	B-V
về	B-E	B-E
dịch vụ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Việt Nam	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
đạt	B-V	B-V
được	B-R	B-R
khá	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
bảo lưu	B-N	B-N
MFN	B-Np	B-Np
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
khoảng	B-N	B-N
thời gian	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
loại	B-N	B-N
05	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
loại	B-N	B-N
10	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
có	B-V	B-V
loại	B-N	B-N
thời hạn	B-N	B-N
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
có thể	B-R	B-R
chịu	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
tác động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
quy chế	B-N	B-N
MFN	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Mặc dù	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
MFN	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
lại	B-R	B-R
chưa	B-R	B-R
định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
nội hàm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
khái niệm	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
chưa	B-R	B-R
xác định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
các	B-L	B-L
trường hợp	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
MFN	B-Np	B-Np
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
ba	B-M	B-M
khi	B-N	B-N
họ	B-P	B-P
yêu cầu	B-V	B-V
được	B-V	B-V
hưởng	B-V	B-V
MFN	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
NT	B-Ny	B-Ny
có thể	B-R	B-R
thấy	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
hiện hành	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
NT	B-Ny	B-Ny
trong	B-E	B-E
một	B-M	B-M
mức độ	B-N	B-N
rất	B-R	B-R
chung	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
một	B-M	B-M
văn bản	B-N	B-N
Pháp lệnh	B-N	B-N
công bố	B-V	B-V
năm	B-N	B-N
2002	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
Việt Nam	B-Np	B-Np
chưa	B-R	B-R
có	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
giải thích	B-V	B-V
về	B-E	B-E
khái niệm	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
nội hàm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
cơ chế	B-N	B-N
vận hành	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
áp dụng	B-V	B-V
NT	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
năm	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
khái niệm	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
có	B-V	B-V
nội dung	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
Hiệp định	B-N	B-N
TRIPS	B-Ny	B-Ny
/	B-CH	B-CH
WTO	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Bộ luật dân sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Luật sở hữu trí tuệ	B-Np	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
dưới	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
không	B-R	B-R
dùng	B-V	B-V
khái niệm	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
có	B-V	B-V
nội dung	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
chưa	B-R	B-R
định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
sở hữu trí tuệ	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
là	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
là	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
tinh thần	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
chỉ	B-R	B-R
mới	B-R	B-R
quy định	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
tài sản	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
“	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
nhân thân	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Hơn nữa	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
lúc nào	B-P	B-P
“	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
tài sản	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
cũng	B-R	B-R
đồng nhất	B-V	B-V
với	B-E	B-E
quyền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
đồng nhất	B-V	B-V
với	B-E	B-E
“	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
khía cạnh	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
quyền	B-N	B-N
sở hữu trí tuệ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Kinh nghiệm	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
này	B-P	B-P
cho	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
thực thi	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
nói	B-V	B-V
trên	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
không	B-R	B-R
đơn giản	B-A	B-A
nếu	B-C	B-C
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
đúng	B-A	B-A
về	B-E	B-E
các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
nói	B-V	B-V
trên	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
sáu	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
khái niệm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
đầu tư	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Luật	B-N	B-N
Đầu tư	B-V	B-V
năm	B-N	B-N
2005	B-M	B-M
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
khá	B-R	B-R
rộng	B-A	B-A
về	B-E	B-E
vấn đề	B-N	B-N
này	B-P	B-P
nhưng	B-C	B-C
chủ yếu	B-A	B-A
điều chỉnh	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
đầu tư	B-V	B-V
trực tiếp	B-A	B-A
nước ngoài	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
đầu tư	B-V	B-V
tài chính	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
đầu tư	B-V	B-V
dưới	B-E	B-E
hình thức	B-N	B-N
cổ phiếu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trái phiếu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giấy	B-N	B-N
ghi	B-V	B-V
nợ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
khoản	B-N	B-N
nợ	B-V	B-V
dưới	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hình thức	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
thế chấp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
cầm cố	B-V	B-N
,	B-CH	B-CH
lưu giữ	B-V	B-V
tài sản	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
cơ bản	B-A	B-A
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
khá	B-R	B-R
tổng quát	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
Luật	B-N	B-N
Đầu tư	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cá nhân	B-N	B-N
nước ngoài	B-N	B-N
dưới	B-E	B-E
hình thức	B-N	B-N
đầu tư	B-V	B-V
gián tiếp	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
về	B-E	B-E
nó	B-P	B-P
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
tiếp tục	B-V	B-V
nghiên cứu	B-V	B-V
cụ thể hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
kể cả	B-X	B-X
vấn đề	B-N	B-N
đầu tư	B-V	B-V
của	B-E	B-E
người	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
định cư	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
nước ngoài	B-N	B-N
về	B-V	B-V
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đầu tư	B-V	B-V
của	B-E	B-E
người	B-N	B-N
có	B-V	B-V
hai	B-M	B-M
hoặc	B-Cc	B-Cc
nhiều	B-A	B-A
quốc tịch	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
bảy	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
khái niệm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
doanh nghiệp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Luật	B-N	B-N
Doanh nghiệp	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
2005	B-M	B-M
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
quy định	B-V	B-V
khái niệm	B-N	B-N
doanh nghiệp	B-N	B-N
có	B-V	B-V
giới hạn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
mở rộng	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
bất kì	B-R	B-R
thực thể	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
được	B-V	B-V
thành lập	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
tổ chức	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
nhằm	B-V	B-V
bất kì	B-R	B-R
mục đích	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
nào	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
WTO	B-Ny	B-Ny
lại	B-R	B-R
quan niệm	B-V	B-V
doanh nghiệp	B-N	B-N
dưới	B-E	B-E
một	B-M	B-M
góc độ	B-N	B-N
khá	B-R	B-R
rộng	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Vấn đề	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
Quốc tịch	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
doanh nghiệp	B-N	B-N
được	B-V	B-R
giải quyết	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
không	B-R	B-R
hoàn toàn	B-A	B-A
giống	B-A	B-A
như	B-C	B-C
cách	B-N	B-N
giải quyết	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
với	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
và	B-Cc	B-Cc
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

3	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Đổi mới	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
trước	B-E	B-E
yêu cầu	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
nghiêm chỉnh	B-V	B-V
chấp hành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
luật lệ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
với	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny

a	B-Ni	B-Ni
)	B-CH	B-CH
Tổng quan	B-N	B-N
về	B-V	B-V
yêu cầu	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
luật lệ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
với	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny

WTO	B-Ny	B-Ny
được	B-V	B-V
biết	B-V	B-V
đến	B-V	B-E
như	B-C	B-C
một	B-M	B-M
thiết chế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
đa biên	B-A	B-A
vận hành	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
luật lệ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
thị trường	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hệ thống	B-N	B-N
luật lệ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
khá	B-R	B-R
đồ sộ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
phức tạp	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hội tụ	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tư tưởng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trường phái	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
thiết kế	B-V	B-V
để	B-E	B-E
quản trị	B-V	B-V
một	B-M	B-M
cơ chế	B-N	B-N
đa biên	B-A	B-A
vận hành	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
các	B-L	B-L
luật chơi	B-N	B-N
của	B-E	B-E
kinh tế thị trường	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
khoản	B-N	B-N
2	B-M	B-M
điều	B-N	B-N
9	B-M	B-M
của	B-E	B-E
Hiệp định	B-N	B-N
Marrakesh	B-Np	B-Np
về	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thành lập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
(	B-CH	B-CH
Hiệp định	B-N	B-N
Marrakesh	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
Hội nghị	B-N	B-N
Bộ trưởng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Đại hội đồng	B-N	B-N
là	B-V	B-V
hai	B-M	B-M
cơ quan	B-N	B-N
duy nhất	B-A	B-A
có	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
riêng biệt	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
giải thích	B-V	B-V
Hiệp định	B-N	B-N
Marrakesh	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
Hiệp định	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
đa biên	B-A	B-A
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
14	B-M	B-M
Hiệp định	B-N	B-N
Marrakesh	B-N	B-Np
quy định	B-V	B-V
các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
công nhận	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hiệu lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Hiệp định	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vấn đề	B-N	B-N
rút	B-V	B-V
khỏi	B-V	B-V
Hiệp định	B-N	B-N
Marrakesh	B-Np	B-Np
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
điều	B-N	B-N
15	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
Khoản	B-N	B-N
5	B-M	B-M
Điều	B-N	B-N
16	B-M	B-M
Hiệp định	B-N	B-N
Marrakesh	B-N	B-Np
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
Thành viên	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
bảo lưu	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Hiệp định	B-N	B-N
Marrakesh	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
họ	B-P	B-P
chỉ	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
Hiệp định	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
đa biên	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
phạm vi	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
mức độ	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
các	B-L	B-L
hiệp định	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
đó	B-P	B-P
cho phép	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
điểm	B-N	B-N
2	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
3	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
4	B-M	B-M
Phần	B-N	B-N
I	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
Quy định	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Nghị định thư	B-N	B-N
về	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
gia nhập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
“	B-CH	B-CH
Hiệp định	B-N	B-N
Marrakesh	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
Hiệp định	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
)	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
nước	B-N	B-N
Cộng hoà	B-N	B-N
Xã hội	B-N	B-N
Chủ nghĩa	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
gia nhập	B-V	B-V
là	B-V	B-V
Hiệp định	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
bao gồm	B-V	B-V
cả	B-P	B-P
Chú giải	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
Hiệp định	B-N	B-N
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
chỉnh lí	B-N	B-V
,	B-CH	B-CH
sửa đổi	B-V	B-V
hay	B-Cc	B-C
thay đổi	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
cách	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
thông qua	B-V	B-V
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
có	B-V	B-V
hiệu lực	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
thời điểm	B-N	B-N
Nghị định thư	B-N	B-N
này	B-P	B-P
có	B-V	B-V
hiệu lực	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nghị định thư	B-N	B-N
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
bao gồm	B-V	B-V
cả	B-P	B-P
những	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
được	B-V	B-V
nêu	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
đoạn	B-N	B-N
527	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
Báo cáo	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Ban	B-N	B-N
Công tác	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
bộ phận	B-N	B-N
không	B-R	B-R
tách	B-V	B-V
rời	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Hiệp định	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Trừ	B-V	B-V
khi	B-N	B-N
có	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
khác	B-A	B-A
tại	B-E	B-E
đoạn	B-N	B-N
527	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
Báo cáo	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Ban	B-N	B-N
Công tác	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
nghĩa vụ	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
Hiệp định	B-N	B-N
Thương mại	B-N	B-N
đa phương	B-A	B-A
là	B-V	B-V
Phụ lục	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Hiệp định	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
đưa	B-V	B-V
vào	B-E	B-R
thực hiện	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
một	B-M	B-M
thời hạn	B-N	B-N
nhất định	B-A	B-A
kể	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
thời điểm	B-N	B-N
Hiệp định	B-N	B-N
này	B-P	B-P
có	B-V	B-V
hiệu lực	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
sẽ	B-R	B-R
được	B-V	B-V
nước	B-N	B-N
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam	B-Np	B-Np
thực hiện	B-V	B-V
như	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
trường hợp	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
chấp nhận	B-V	B-V
Hiệp định	B-N	B-N
này	B-P	B-P
vào	B-E	B-E
thời điểm	B-N	B-N
Hiệp định	B-N	B-N
này	B-P	B-P
có	B-V	B-V
hiệu lực	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nước	B-N	B-N
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam	B-Np	B-Np
có thể	B-R	B-R
duy trì	B-V	B-V
biện pháp	B-N	B-N
không	B-R	B-R
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
khoản	B-N	B-N
1	B-M	B-M
điều	B-N	B-N
2	B-M	B-M
của	B-E	B-E
Hiệp định GATS	B-Ny	B-Ny
với	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
biện pháp	B-N	B-N
này	B-P	B-P
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
danh mục	B-N	B-N
các	B-L	B-L
miễn trừ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
điều	B-N	B-N
2	B-M	B-M
đi	B-V	B-V
kèm	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
Nghị định thư	B-N	B-N
này	B-P	B-P
và	B-Cc	B-Cc
đáp ứng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
điều kiện	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Phụ lục	B-N	B-N
Hiệp định GATS	B-Ny	B-N
về	B-E	B-E
các	B-L	B-L
miễn trừ	B-V	B-N
của	B-E	B-E
điều	B-N	B-N
2	B-M	B-M
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

b	B-Ni	B-Ni
)	B-CH	B-CH
Tổng quan	B-N	B-N
về	B-E	B-V
yêu cầu	B-V	B-V
đổi mới	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
luật lệ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
với	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny

Để	B-E	B-E
đổi mới	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
luật lệ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
với	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
Việt Nam	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
gia nhập	B-V	B-V
Công ước Viên	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
1969	B-M	B-M
về	B-E	B-E
Luật	B-N	B-N
các	B-L	B-L
điều ước	B-N	B-N
quốc tế	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
thông qua	B-V	B-V
Luật	B-N	B-N
kí kết	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
gia nhập	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thực hiện	B-V	B-V
điều ước	B-N	B-N
quốc tế	B-A	B-A
năm	B-N	B-N
2005	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
khẳng định	B-V	B-V
nguyên tắc	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
phải	B-V	B-V
nghiêm chỉnh	B-V	B-V
chấp hành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
quốc tế	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
Pacta sunt servanda	B-Np	B-N
)	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
khả năng	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
trực tiếp	B-A	B-A
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
điều ước	B-N	B-N
quốc tế	B-A	B-A
mà	B-C	B-C
Việt Nam	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
thành viên	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
đã	B-R	B-R
thảo luận	B-V	B-V
phương án	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
thực thi	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
và	B-Cc	B-Cc
đổi mới	B-V	B-V
quản lí nhà nước	B-V	B-V
về	B-E	B-E
kinh tế	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
kĩ thuật	B-N	B-N
một	B-M	B-M
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
sửa đổi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bổ sung	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
(	B-CH	B-CH
Omnibus Laws	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
...	B-CH	B-CH

Tuy vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
hiểu	B-V	B-V
đúng	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
chấp hành	B-V	B-V
nghiêm chỉnh	B-A	B-A
các	B-L	B-L
luật lệ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
là	B-V	B-V
thách thức	B-N	B-N
không	B-R	B-R
nhỏ	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
nói chung	B-X	B-X
và	B-Cc	B-Cc
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cá nhân	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
nói riêng	B-X	B-X
.	B-CH	B-CH

Để	B-E	B-E
thực hiện	B-V	B-V
được	B-R	B-R
yêu cầu	B-V	B-V
nói	B-V	B-V
trên	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phải	B-V	B-V
đổi mới	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
để	B-E	B-E
mỗi	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
lập pháp	B-V	B-V
nghiên cứu	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hiểu	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đầy đủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
toàn diện	B-A	B-A
về	B-E	B-E
bản chất	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
luật lệ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
để	B-E	B-E
cân nhắc	B-V	B-V
khi	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tham gia	B-V	B-V
hướng dẫn	B-V	B-V
thi hành	B-V	B-V
đúng	B-A	B-A
các	B-L	B-L
yêu cầu	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Bên cạnh	B-R	B-R
việc	B-N	B-N
nghiêm chỉnh	B-V	B-V
chấp hành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
luật lệ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
Việt Nam	B-Np	B-Np
nói chung	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
lập pháp	B-V	B-V
nói riêng	B-X	B-X
còn	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
đổi mới	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
thực thi	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
với	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
đặc biệt	B-A	B-A
là	B-C	B-T
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
về	B-E	B-E
mở cửa	B-V	B-V
thị trường	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
hàng hoá	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thương mại	B-N	B-N
dịch vụ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
cho	B-E	B-E
các	B-L	B-L
Thành viên	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
được	B-V	B-V
thể hiện	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
Bộ	B-Nc	B-N
hồ sơ	B-N	B-N
cam kết	B-V	B-V
về	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quy chế	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
thông qua	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
được	B-V	B-V
ban hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
chưa	B-R	B-R
nói	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
kĩ năng	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
để	B-E	B-E
đáp ứng	B-V	B-V
yêu cầu	B-N	B-N
nghiêm chỉnh	B-A	B-A
chấp hành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
luật lệ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
với	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
ASEAN	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
điều ước	B-N	B-N
quốc tế	B-A	B-A
khu vực	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
song phương	B-A	B-A
mà	B-C	B-C
Việt Nam	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
kí kết	B-V	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
phải	B-V	B-V
tham khảo	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyết định	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
giải quyết	B-V	B-V
tranh chấp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
toà án	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
học thuyết	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
pháp lí	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
về	B-E	B-E
các	B-L	B-L
vụ việc	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
thực thi	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

3	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
3	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Đổi mới	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
trước	B-E	B-E
yêu cầu	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
tăng cường	B-V	B-V
nguồn	B-N	B-N
nhân lực	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đẩy mạnh	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
đào tạo	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
bồi dưỡng	B-V	B-V
đội ngũ	B-N	B-N
cán bộ	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
nòng cốt	B-N	B-N
về	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
và	B-Cc	B-Cc
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N

a	B-Ni	B-Ni
)	B-CH	B-CH
Tổng quan	B-N	B-N
yêu cầu	B-V	B-V
về	B-E	B-E
nguồn	B-N	B-N
nhân lực	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
gia nhập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
và	B-Cc	B-Cc
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N

Chuẩn bị	B-V	B-V
nguồn	B-N	B-N
nhân lực	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
gia nhập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
nêu	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
Nghị quyết	B-N	B-N
số	B-N	B-N
07	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
NQ	B-Ny	B-Ny
-	B-CH	B-CH
TW	B-Ny	B-Ny
ngày	B-N	B-N
27	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
11	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2001	B-M	B-M
của	B-E	B-E
Bộ	B-N	B-N
Chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Nghị quyết	B-N	B-N
số	B-N	B-N
08	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
NQ	B-Ny	B-Ny
-	B-CH	B-CH
TW	B-Ny	B-Ny
ngày	B-N	B-N
05	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
02	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2007	B-M	B-M
của	B-E	B-E
Ban	B-N	B-N
Chấp hành	B-V	B-V
trung ương	B-N	B-N
Đảng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Nghị quyết	B-N	B-N
số	B-N	B-N
16	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2007	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
NQ	B-Ny	B-Ny
-	B-CH	B-CH
CP	B-Ny	B-Ny
ngày	B-N	B-N
27	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
02	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2007	B-M	B-M
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
nêu	B-V	B-V
trên	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
đào tạo	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
bồi dưỡng	B-V	B-V
đội ngũ	B-N	B-N
cán bộ	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
nòng cốt	B-N	B-N
về	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
và	B-Cc	B-Cc
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
nhấn mạnh	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
Nghị quyết	B-N	B-N
nói	B-V	B-V
trên	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
tài liệu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
văn kiện	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tuy vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
công việc	B-N	B-N
này	B-P	B-P
được	B-V	B-V
tiến hành	B-V	B-V
chậm	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thậm chí	B-R	B-R
còn	B-R	B-R
ít	B-A	B-A
được	B-R	B-V
quan tâm	B-V	B-V
đúng mức	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Cạnh tranh	B-V	B-V
quốc tế	B-N	B-N
suy	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
cùng	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cạnh tranh	B-V	B-V
về	B-E	B-E
nguồn	B-N	B-N
nhân tài	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Kinh nghiệm	B-N	B-N
nhiều	B-A	B-A
nước	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
thấy	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Sau	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
gia nhập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
sẽ	B-R	B-R
có	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
các	B-L	B-L
doanh nghiệp	B-N	B-N
nước ngoài	B-N	B-N
vào	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Khả năng	B-N	B-N
dịch chuyển	B-V	B-V
nhân tài	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
sang	B-V	B-V
khu vực	B-N	B-N
tư nhân	B-N	B-N
là	B-V	B-V
khó	B-A	B-A
tránh	B-V	B-V
khỏi	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đổi mới	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
không chỉ	B-C	B-C
hướng	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
của	B-E	B-E
lực lượng	B-N	B-N
các	B-L	B-L
nhà lập pháp	B-N	B-N
đương nhiệm	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
phải	B-V	B-V
tính	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
cả	B-T	B-T
lực lượng	B-N	B-N
chuyên gia	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
thực thi	B-V	B-V
công vụ	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
phạm vi	B-N	B-N
toàn quốc	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
chưa	B-R	B-R
nói	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
lực lượng	B-N	B-N
chuyên gia	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
được	B-V	B-V
hình thành	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
tương lai	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nếu	B-C	B-C
không	B-R	B-R
xử lí	B-V	B-V
đúng	B-A	B-A
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
thì	B-C	B-C
khu vực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
sẽ	B-R	B-R
thiếu hụt	B-V	B-V
chuyên gia	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
này	B-P	B-P
trong	B-E	B-E
giai đoạn	B-N	B-N
tiếp theo	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Mặt khác	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
WTO	B-Ny	B-Ny
yêu cầu	B-V	B-V
thực thi	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
thống nhất	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
toàn bộ	B-L	B-L
lãnh thổ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
Thành viên	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Do đó	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
chất lượng	B-N	B-N
công tác	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
lập pháp	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
đáp ứng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
đòi hỏi	B-N	B-N
nhất định	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đồng đều	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
yêu cầu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quy chế	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Mọi	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đặc biệt	B-A	B-A
là	B-T	B-T
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
cơ quan	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
cơ quan	B-N	B-N
bảo vệ	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
được	B-V	B-V
coi	B-V	B-V
là	B-C	B-C
hành vi	B-N	B-N
của	B-E	B-E
người	B-N	B-N
đại diện	B-N	B-N
của	B-E	B-E
công quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Chính phủ	B-N	B-N
trung ương	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
chịu	B-V	B-V
hoàn toàn	B-A	B-A
trách nhiệm	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
kể	B-V	B-V
họ	B-P	B-P
đang	B-R	B-R
thực thi	B-V	B-V
công vụ	B-N	B-N
tại	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
trung ương	B-N	B-N
hay	B-C	B-C
tại	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
địa phương	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

b	B-Ni	B-Ni
)	B-CH	B-CH
Tổng quan	B-N	B-N
yêu cầu	B-V	B-V
về	B-E	B-E
tăng cường	B-V	B-V
nguồn	B-N	B-N
nhân lực	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đẩy mạnh	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
đào tạo	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
bồi dưỡng	B-V	B-V
đội ngũ	B-N	B-N
chuyên gia	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
nòng cốt	B-N	B-N
về	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
và	B-Cc	B-Cc
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
giải pháp	B-N	B-N
xử lí	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N

Các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
góp phần	B-V	B-V
quan trọng	B-A	B-A
vào	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
chuẩn bị	B-V	B-V
nguồn	B-N	B-N
nhân lực	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đào tạo	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
bồi dưỡng	B-V	B-V
đội ngũ	B-N	B-N
cán bộ	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
phạm vi	B-N	B-N
toàn quốc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
góp phần	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
nhiệm vụ	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Tuy vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
gia nhập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
và	B-Cc	B-Cc
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
yêu cầu	B-V	B-V
tăng cường	B-V	B-V
nguồn	B-N	B-N
nhân lực	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đẩy mạnh	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
đào tạo	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
bồi dưỡng	B-V	B-V
đội ngũ	B-N	B-N
chuyên gia	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
nòng cốt	B-N	B-N
về	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
và	B-Cc	B-Cc
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
góp phần	B-V	B-V
xử lí	B-V	B-V
các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
do	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Qua	B-E	B-E
nghiên cứu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
chúng ta	B-P	B-P
có thể	B-R	B-R
nhận	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
vấn đề	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
xử lí	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
ưu tiên	B-V	B-V
xử lí	B-V	B-V
các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
sau	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
Thứ	B-N	B-N
nhất	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
chuyên môn	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đội ngũ	B-N	B-N
cán bộ	B-N	B-N
giảng dạy	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ sở	B-N	B-N
đào tạo	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bồi dưỡng	B-V	B-V
kiến thức	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Do	B-E	B-E
đội ngũ	B-N	B-N
cán bộ	B-N	B-N
giảng dạy	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ sở	B-N	B-N
đào tạo	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bồi dưỡng	B-V	B-V
kiến thức	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
là	B-V	B-V
các	B-L	B-L
“	B-CH	B-CH
máy cái	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
nên	B-C	B-C
các	B-L	B-L
“	B-CH	B-CH
máy cái	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
đó	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
bảo đảm	B-V	B-V
đáp ứng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
yêu cầu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
công nghiệp hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hiện đại hoá	B-V	B-V
đất nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
gia nhập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Có	B-V	B-V
như	B-C	B-C
vậy	B-P	B-P
mới	B-R	B-R
có thể	B-R	B-R
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
được	B-V	B-V
các	B-L	B-L
“	B-CH	B-CH
máy	B-N	B-N
con	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
vận hành	B-V	B-V
tốt	B-A	B-A
đồng đều	B-N	B-N
tại	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nơi	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
lãnh thổ	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Riêng	B-T	B-T
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cán bộ	B-N	B-N
giảng dạy	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ sở	B-N	B-N
đào tạo	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bồi dưỡng	B-V	B-V
kiến thức	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tư pháp	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
WTO	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
ngoài	B-E	B-E
những	B-L	B-L
yêu cầu	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
còn	B-C	B-C
phải	B-V	B-V
đáp ứng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
yêu cầu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
WTO	B-Ny	B-Ny
mà	B-C	B-C
trước tiên	B-N	B-N
là	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
sử dụng	B-V	B-V
được	B-V	B-V
ngôn ngữ	B-N	B-N
chính thức	B-A	B-A
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
(	B-CH	B-CH
nên	B-C	B-C
định hướng	B-V	B-V
là	B-V	B-V
tiếng	B-N	B-N
Anh	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
khả năng	B-N	B-N
tự	B-P	B-P
sử dụng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
phương tiện	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thông tin	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
mạng	B-N	B-N
Internet	B-Np	B-Np
toàn cầu	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Cần	B-V	B-V
triển khai	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
đào tạo	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bồi dưỡng	B-V	B-V
kiến thức	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
WTO	B-Ny	B-Ny
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
bảo vệ	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
tiếng	B-N	B-N
Anh	B-Np	B-Np
cho	B-E	B-E
những	B-L	B-L
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
học viên	B-N	B-N
được	B-V	B-V
định hướng	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
đối ngoại	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
tham gia	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
quốc tế	B-A	B-A
có	B-V	B-V
yếu tố	B-N	B-N
nước ngoài	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Mạnh dạn	B-A	B-A
chọn	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
cán bộ	B-N	B-N
trẻ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
năng lực	B-N	B-N
chuyên môn	B-N	B-N
tốt	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
bản lĩnh	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
vững vàng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
tiếng	B-N	B-N
Anh	B-Np	B-Np
cơ bản	B-A	B-A
gửi	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
nước ngoài	B-N	B-N
đào tạo	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bồi dưỡng	B-V	B-V
để	B-E	B-E
bổ sung	B-V	B-V
lực lượng	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
ngành	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
xử lí	B-V	B-V
các	B-L	B-L
vụ việc	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
quốc tế	B-A	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
vụ việc	B-N	B-N
có	B-V	B-V
yếu tố	B-N	B-N
nước ngoài	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
hai	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
chuyên môn	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
công cụ	B-N	B-N
đào tạo	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bồi dưỡng	B-V	B-V
kiến thức	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
bảo vệ	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
trước tiên	B-N	B-N
là	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
các	B-L	B-L
giáo trình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giáo án	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tài liệu	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
tham khảo	B-V	B-V
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
WTO	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
giáo trình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giáo án	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tài liệu	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
tham khảo	B-V	B-V
này	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
nâng cấp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
cập nhật	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
chuẩn xác hoá	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
yêu cầu	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
của	B-E	B-E
tình hình	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
khu vực	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
cộng đồng	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
trước tiên	B-N	B-N
là	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
hợp tác	B-V	B-V
mạnh mẽ	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chuyên gia	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hành pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tư pháp	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
lĩnh vực	B-N	B-N
chuyên môn	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cần thiết	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
cần	B-V	B-V
có	B-V	B-V
chương trình	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
để	B-E	B-E
thu	B-V	B-V
được	B-R	B-R
kết quả	B-N	B-N
như	B-C	B-C
mong muốn	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
ba	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
bản lĩnh	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
vững vàng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cán bộ	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hành pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tư pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cá nhân	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đây	B-P	B-P
là	B-V	B-V
yêu cầu	B-N	B-V
cực kì	B-A	B-A
quan trọng	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Cần	B-V	B-V
sớm	B-A	B-A
có	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
mẫu	B-N	B-N
về	B-E	B-E
đạo đức	B-N	B-N
nghề nghiệp	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tư pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cán bộ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
cá nhân	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
dịch vụ	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Cần	B-V	B-V
có	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
kiểm tra	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
giám sát	B-V	B-V
chặt chẽ	B-A	B-A
hoạt động	B-N	B-N
tác nghiệp	B-V	B-V
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
dịch vụ	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cá nhân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
có	B-V	B-V
biện pháp	B-N	B-N
xử lí	B-V	B-V
thoả đáng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
vi phạm	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Kinh nghiệm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
này	B-P	B-P
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
nghiên cứu	B-V	B-V
kĩ	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Tóm lại	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
yêu cầu	B-V	B-V
về	B-E	B-E
tăng cường	B-V	B-V
nguồn	B-N	B-N
nhân lực	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đẩy mạnh	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
đào tạo	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
bồi dưỡng	B-V	B-V
đội ngũ	B-N	B-N
cán bộ	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
nòng cốt	B-N	B-N
về	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
và	B-Cc	B-Cc
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
đặt	B-V	B-V
ra	B-R	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
bảo vệ	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
rà soát	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
chất lượng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đội ngũ	B-N	B-N
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
công cụ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phương tiện	B-N	B-N
giảng dạy	B-V	B-V
các	B-L	B-L
môn học	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
trực tiếp	B-A	B-A
đến	B-E	B-E
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
luật lệ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
để	B-E	B-E
có	B-V	B-V
giải pháp	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
phương pháp	B-N	B-N
giảng dạy	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
giáo trình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giáo án	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tài liệu	B-N	B-N
tham khảo	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chế độ	B-N	B-N
phù hợp	B-V	B-V
để	B-E	B-E
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
trình độ	B-N	B-N
lí luận	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thực tiễn	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
đáp ứng	B-V	B-V
với	B-E	B-E
yêu cầu	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
của	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
bản lĩnh	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
vững vàng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tư pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
cá nhân	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
dịch vụ	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
kế hoạch	B-N	B-N
bổ sung	B-V	B-V
những	B-L	B-L
thiếu hụt	B-V	B-V
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chuyên gia	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
phục vụ	B-V	B-V
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thực thi	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nghĩa vụ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
trong	B-E	B-E
khuôn khổ	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

3	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
4	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Đổi mới	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
trước	B-E	B-E
yêu cầu	B-N	B-N
giảm thiểu	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tránh	B-V	B-V
những	B-L	B-L
xung đột	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tranh chấp	B-V	B-V
thương mại	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
phát sinh	B-V	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
khác	B-A	B-A

a	B-Ni	B-Ni
)	B-CH	B-CH
Tổng quan	B-N	B-N
về	B-E	B-E
những	B-L	B-L
xung đột	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tranh chấp	B-V	B-V
thương mại	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
Thành viên	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny

Những	B-L	B-L
xung đột	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tranh chấp	B-V	B-V
thương mại	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
đang	B-R	B-R
và	B-Cc	B-Cc
vẫn	B-R	B-R
sẽ	B-R	B-R
có thể	B-R	B-R
phát sinh	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cá nhân	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
12	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
qua	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
WTO	B-Ny	B-Ny
đã	B-R	B-R
nhận	B-V	B-V
được	B-R	B-R
gần	B-A	B-A
400	B-M	B-M
vụ kiện	B-N	B-N
giữa	B-E	B-N
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
về	B-E	B-E
các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
chưa	B-R	B-R
kể	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
các	B-L	B-L
vụ	B-N	B-N
tranh chấp	B-V	B-V
phát sinh	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cá nhân	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
nhưng	B-C	B-C
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
đề	B-V	B-V
lên	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
tranh chấp	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Đối với	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
ta	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
khi	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
là	B-V	B-V
thành viên	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
thì	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
vụ	B-N	B-N
tranh chấp	B-V	B-V
thương mại	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
phát sinh	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cá nhân	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cá nhân	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
ta	B-P	B-P
về	B-E	B-E
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
diện	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Khi	B-N	B-N
trở thành	B-V	B-V
thành viên	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
thì	B-C	B-C
khả năng	B-N	B-N
phát sinh	B-V	B-V
tranh chấp	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thành viên	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
không	B-R	B-R
vì thế	B-V	B-C
mà	B-C	B-C
tự	B-P	B-P
nó	B-P	B-P
giảm thiểu	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
bị	B-V	B-V
triệt tiêu	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

WTO	B-Ny	B-Ny
có	B-V	B-V
Cơ chế	B-N	B-N
giải quyết	B-V	B-V
tranh chấp	B-V	B-V
khá	B-R	B-R
phức tạp	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
không	B-R	B-R
phải	B-A	B-A
lúc nào	B-P	B-P
ta	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
có	B-V	B-V
đủ	B-A	B-A
khả năng	B-N	B-N
để	B-E	B-E
thắng	B-V	B-V
kiện	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
yêu cầu	B-V	B-V
giảm thiểu	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tránh	B-V	B-V
những	B-L	B-L
xung đột	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tranh chấp	B-V	B-V
thương mại	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
phát sinh	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
của	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
là	B-V	B-V
cấp thiết	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

b	B-Ni	B-Ni
)	B-CH	B-CH
Tổng quan	B-N	B-N
về	B-E	B-E
yêu cầu	B-V	B-N
giảm thiểu	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tránh	B-V	B-V
những	B-L	B-L
xung đột	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tranh chấp	B-V	B-V
thương mại	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
phát sinh	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
giải pháp	B-N	B-N
xử lí	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N

Các	B-L	B-L
yếu tố	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
cơ chế	B-N	B-N
tạo	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
thích ứng	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
sau	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
được	B-V	B-V
gia nhập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
trước tiên	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
là	B-V	B-V
các	B-L	B-L
yếu tố	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
cơ chế	B-N	B-N
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
các	B-L	B-L
cấp	B-N	B-N
nói chung	B-X	B-X
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
bảo vệ	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
nói riêng	B-X	B-X
thích ứng	B-V	B-V
với	B-E	B-E
WTO	B-Ny	B-Ny
và	B-Cc	B-Cc
cơ chế thị trường	B-N	B-N
hiện đại	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
giảm thiểu	B-V	B-V
những	B-L	B-L
xung đột	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tranh chấp	B-V	B-V
thương mại	B-N	B-N
Có thể	B-R	B-R
phát sinh	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cá nhân	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cá nhân	B-N	B-N
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
kinh nghiệm	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
có	B-V	B-V
điều kiện	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
mức độ	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
như	B-C	B-C
Việt Nam	B-Np	B-Np
ta	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
để	B-E	B-E
giảm thiểu	B-V	B-V
những	B-L	B-L
xung đột	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tranh chấp	B-V	B-V
thương mại	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
phát sinh	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cá nhân	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cá nhân	B-N	B-N
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
thì	B-C	B-C
việc	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tư duy	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đổi mới	B-V	B-V
quan niệm	B-N	B-N
công vụ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
phương pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tác phong	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
cách thức	B-N	B-N
xử lí	B-V	B-V
các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
chính trị	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
là	B-V	B-V
hết sức	B-R	B-R
quan trọng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
chú ý	B-V	B-V
trước tiên	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Mục đích	B-N	B-N
cốt lõi	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
là	B-V	B-V
đẩy mạnh	B-V	B-V
cải cách	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cải cách	B-V	B-V
tư pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cải cách	B-V	B-V
hành chính	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cải thiện	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
hiệu quả	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
minh bạch	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
công khai	B-A	B-A
của	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
công cụ	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thực thi	B-V	B-V
chức năng	B-N	B-N
Tài phán	B-N	B-N
công quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Chính	B-T	B-T
vì vậy	B-C	B-C
mà	B-C	B-C
người ta	B-P	B-P
thường	B-R	B-R
nói	B-V	B-V
thách thức	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
mới	B-A	B-R
gia nhập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
chính	B-T	B-T
là	B-V	B-V
thách thức	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
đổi mới	B-N	B-N
tư duy	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hành pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tư pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thách thức	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
cải cách	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp lí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tư pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hành chính	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thực hiện	B-V	B-V
thành công	B-V	B-V
với	B-E	B-E
bên	B-N	B-N
ngoài	B-N	B-N
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nghĩa vụ	B-N	B-N
thành viên	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
cũng	B-R	B-R
có	B-V	B-V
nghĩa	B-N	B-N
là	B-C	B-C
thực hiện	B-V	B-V
thành công	B-V	B-V
đổi mới	B-N	B-V
tư duy	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hành pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tư pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cải cách	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cải cách	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cải cách	B-V	B-V
tư pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cải cách	B-V	B-V
hành chính	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giảm thiểu	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tranh chấp	B-N	B-V
đối với	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Tóm lại	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
WTO	B-Ny	B-Ny
là	B-C	B-V
một	B-M	B-M
sân chơi	B-N	B-N
khá	B-R	B-R
phức tạp	B-A	B-A
với	B-E	B-E
những	B-L	B-L
luật lệ	B-N	B-N
rất	B-R	B-R
nghiêm khắc	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Trở thành	B-V	B-V
thành viên	B-N	B-N
WTO	B-Ny	B-Ny
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
sự kiện	B-N	B-N
vô cùng	B-R	B-R
quan trọng	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
công cuộc	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Gia nhập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
không chỉ	B-C	B-C
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
nhiều	B-A	B-A
thách thức	B-N	B-N
mà còn	B-C	B-C
đưa	B-V	B-V
đến	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
nhiều	B-A	B-A
cơ hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
Việt Nam	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
vượt	B-V	B-V
qua	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
thử thách	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
đang	B-R	B-R
vững	B-A	B-A
bước	B-V	B-V
đi	B-V	B-V
lên	B-V	B-R
.	B-CH	B-CH

Chắc chắn	B-A	B-A
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
Việt Nam	B-Np	B-Np
sẽ	B-R	B-R
tiếp tục	B-V	B-V
vượt	B-V	B-V
qua	B-V	B-V
được	B-R	B-R
các	B-L	B-L
thử thách	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
để	B-E	B-E
đạt	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
thành tựu	B-N	B-N
hơn	B-A	B-A
trên	B-E	B-E
bước đường	B-N	B-N
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

1	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Sự	B-N	B-N
tiếp thu	B-V	B-V
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
trước	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
1946	B-M	B-M
ra đời	B-V	B-V

Khi	B-N	B-N
xâm lược	B-V	B-V
Việt Nam	B-Np	B-Np
những	B-L	B-L
thập niên	B-N	B-N
đầu	B-N	B-N
thế kỉ	B-N	B-N
20	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
thực dân	B-N	B-N
Pháp	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
đặt	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
một	B-M	B-M
hình thức	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
có vẻ	B-X	B-X
gần	B-A	B-A
giống	B-A	B-A
nước	B-N	B-N
Pháp	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
tuy nhiên	B-C	B-C
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
một	B-M	B-M
địa bàn	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
quá	B-R	B-R
xa	B-A	B-A
chính quốc	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
lợi ích	B-N	B-N
của	B-E	B-E
thực dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đây	B-P	B-P
là	B-V	B-V
đặc điểm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
cai trị	B-V	B-V
của	B-E	B-E
thực dân	B-N	B-N
Pháp	B-Np	B-Np
ở	B-E	B-E
Đông Dương	B-Np	B-Np
nói chung	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
nói riêng	B-X	B-X
.	B-CH	B-CH

Khi	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
bị	B-V	B-V
Pháp	B-Np	B-Np
chiếm	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
thuộc địa	B-N	B-N
thì	B-C	B-C
Pháp	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
theo	B-V	B-V
chính thể	B-N	B-N
cộng hoà	B-N	B-N
Nghị viện	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hình thức	B-N	B-N
chính thể	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
Pháp	B-Np	B-Np
được	B-V	B-V
ấn định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
1875	B-M	B-Np
.	B-CH	B-CH

Đứng	B-V	B-V
đầu	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
là	B-V	B-V
tổng thống	B-N	B-N
do	B-E	B-E
nghị viện	B-N	B-N
bầu	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
với	B-E	B-E
nhiệm kì	B-N	B-N
7	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tổng thống	B-N	B-N
Pháp	B-Np	B-Np
có	B-V	B-V
quyền hành	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
lớn	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
đa dạng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thuộc địa	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Năm	B-N	B-N
1887	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
khi	B-N	B-N
liên bang	B-V	B-V
Đông Dương	B-Np	B-Np
được	B-V	B-V
thành lập	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
có	B-V	B-V
Việt Nam	B-Np	B-Np
thì	B-C	B-C
đứng	B-V	B-V
đầu	B-N	B-N
liên bang	B-V	B-V
Đông Dương	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
viên chức	B-N	B-N
cao cấp	B-A	B-A
người	B-N	B-N
Pháp	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
mang	B-V	B-V
chức danh	B-N	B-N
toàn quyền	B-N	B-N
Đông Dương	B-Np	B-Np
do	B-E	B-E
tổng thống	B-N	B-N
Pháp	B-Np	B-Np
bổ nhiệm	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
sắc lệnh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thông qua	B-V	B-V
Hội đồng bộ trưởng Pháp	B-Np	B-N
.	B-CH	B-CH

Toàn quyền	B-N	B-N
Đông Dương	B-Np	B-Np
nắm	B-V	B-V
toàn bộ	B-N	B-L
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
lập quy	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hành pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tư pháp	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Đông Dương	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Để	B-E	B-E
thực hiện	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
gọn nhẹ	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
toàn quyền	B-N	B-N
Đông Dương	B-Np	B-Np
thi hành	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
địa phương	B-N	B-N
phân quyền	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
trên	B-E	B-E
địa bàn	B-N	B-N
cai trị	B-V	B-V
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Liên bang	B-N	B-N
Đông Dương	B-Np	B-Np
bị	B-V	B-V
chia	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
5	B-M	B-M
xứ	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
các	B-L	B-L
thể chế	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
Nam kì	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
xứ	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
thuộc địa	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
viên	B-Nc	B-Nc
thống đốc	B-N	B-N
đứng	B-V	B-V
đầu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Bắc kì	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
xứ	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
bảo hộ	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
viên	B-Nc	B-Nc
thống xứ	B-N	B-N
đứng	B-V	B-V
đầu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
còn	B-R	B-C
3	B-M	B-M
“	B-CH	B-CH
xứ	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
:	B-CH	B-CH
Trung kì	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Campuchia	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Lào	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
tuy	B-C	B-C
cũng	B-R	B-R
là	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
xứ	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
bảo hộ	B-V	B-V
nhưng	B-C	B-C
mỗi	B-M	B-L
xứ	B-N	B-N
lại	B-R	B-R
do	B-E	B-E
viên	B-Nc	B-Nc
khâm sứ	B-N	B-N
đứng	B-V	B-V
đầu	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Toàn quyền	B-N	B-N
Đông Dương	B-Np	B-Np
chỉ	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
nắm	B-V	B-V
lấy	B-R	B-R
5	B-M	B-M
viên chức	B-N	B-N
chóp bu	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Đến	B-E	B-E
lượt	B-N	B-N
mình	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
mỗi	B-L	B-L
viên chức	B-N	B-N
đứng	B-V	B-V
đầu	B-N	B-N
mỗi	B-L	B-L
xứ	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
lại	B-R	B-R
nắm	B-V	B-V
lấy	B-R	B-R
mạng lưới	B-N	B-N
những	B-L	B-L
viên	B-Nc	B-Nc
quan	B-N	B-N
cai trị	B-V	B-V
thực dân	B-N	B-N
đứng	B-V	B-V
đầu	B-N	B-N
cấp	B-N	B-N
tỉnh	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
xứ	B-N	B-N
mình	B-P	B-P
cai trị	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Hệ thống	B-N	B-N
vua quan	B-N	B-N
người	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
bản xứ	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
đều	B-R	B-R
trở thành	B-V	B-V
công cụ	B-N	B-N
thống trị	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
viên chức	B-N	B-N
Pháp	B-Np	B-Np
kể	B-V	B-V
trên	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Mô hình	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Pháp	B-Np	B-Np
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
cơ sở	B-N	B-N
hiến định	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
chính quyền	B-N	B-N
thuộc địa	B-N	B-N
bất hợp hiến	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
từ	B-E	B-E
một	B-M	B-M
hiến pháp	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
chính quyền	B-N	B-N
thuộc địa	B-N	B-N
cai trị	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
một	B-M	B-M
lề lối	B-N	B-N
tuỳ tiện	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
độc đoán	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
những	B-L	B-L
người	B-N	B-N
yêu	B-V	B-V
nước	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
lên án	B-V	B-V
gay gắt	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
Nguyễn Ái Quốc	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Từ	B-E	B-E
nước ngoài	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đồng chí	B-N	B-N
Nguyễn Ái Quốc	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
viết	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
bài	B-N	B-N
báo	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tác phẩm	B-N	B-N
lên án	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
thực dân	B-N	B-N
Pháp	B-Np	B-Np
nói chung	B-X	B-X
và	B-Cc	B-Cc
hình thức	B-N	B-N
cai trị	B-V	B-V
của	B-E	B-E
chúng	B-P	B-P
nói riêng	B-X	B-X
ở	B-E	B-E
Đông Dương	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
bài	B-N	B-N
viết	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tác phẩm	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
Người	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
viết	B-V	B-V
để	B-E	B-E
tấn công	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
thực dân	B-N	B-N
xâm lược	B-A	B-A
có thể	B-R	B-R
kể	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
Tâm địa thực dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Bình đẳng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
Vực thẳm thuộc địa	B-Np	B-N
,	B-CH	B-CH
Công cuộc khai hoá giết người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
bài	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
tiêu đề	B-N	B-N
Đông Dương	B-Np	B-Np
...	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
đặc biệt	B-A	B-A
là	B-T	B-T
tác phẩm	B-N	B-N
Bản án chế độ thực dân Pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chính	B-T	B-T
sự	B-N	B-N
cai trị	B-V	B-V
tuỳ tiện	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
lạm quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chính quyền	B-N	B-N
bất hợp hiến	B-V	B-N
của	B-E	B-E
thực dân	B-N	B-N
Pháp	B-Np	B-Np
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
động lực	B-N	B-N
thúc đẩy	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
du nhập	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Trước	B-E	B-E
tình cảnh	B-N	B-N
đồng bào	B-N	B-N
mình	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
chịu	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
lạm quyền	B-V	B-V
của	B-E	B-E
chính quyền	B-N	B-N
thực dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
người	B-N	B-N
yêu	B-V	B-V
nước	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
người	B-N	B-N
ưu thời mẫn thế	B-V	B-A
của	B-E	B-E
dân tộc	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
nhận	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
của	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
giới hạn	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chính quyền	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
để	B-E	B-E
bảo vệ	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tự do	B-A	B-A
của	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
phương	B-N	B-N
Tây	B-Np	B-Np
được	B-R	B-R
dịp	B-N	B-N
để	B-E	B-E
du nhập	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Chủ nghĩa hợp hiến	B-V	B-N
bắt nguồn	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
những	B-L	B-L
ý tưởng	B-N	B-N
về	B-E	B-E
tự do	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Châu Âu	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Mỹ	B-Np	B-Np
như là	B-X	B-V
sự	B-N	B-N
bảo đảm	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
sống	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
tài sản	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tự do	B-A	B-A
ngôn luận	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tự do	B-A	B-A
tín ngưỡng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cá nhân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Để	B-E	B-E
bảo đảm	B-V	B-V
những	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
tác giả	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
nhấn mạnh	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
kiểm soát	B-V	B-V
các	B-L	B-L
ngành	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chính quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
sự	B-N	B-N
bình đẳng	B-A	B-A
trước	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
độc lập	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
sự	B-N	B-N
tách biệt	B-V	B-V
nhà thờ	B-N	B-N
khỏi	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
đại diện	B-N	B-N
tiêu biểu	B-A	B-A
của	B-E	B-E
truyền thống	B-N	B-N
này	B-P	B-P
là	B-V	B-V
nhà thơ	B-N	B-N
John Milton	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
luật gia	B-N	B-N
Edward Coke	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
William Blackstone	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
chính trị gia	B-N	B-N
như	B-C	B-C
Thomas Jefferson	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
James Madison	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
triết gia	B-N	B-N
như	B-C	B-C
Thomas Hobbes	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
John Locke	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Adam Smith	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Baron de Montesquieu	B-Np	B-N
,	B-CH	B-CH
John Stuart Mill	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
Isaiah Berlin	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

chủ nghĩa hợp hiến	B-V	B-N
hình thành	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
khoảng	B-N	B-N
từ	B-E	B-E
thế kỉ	B-N	B-N
XVII	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
XVIII	B-M	B-Np
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
chính quyền	B-A	B-N
,	B-CH	B-CH
chiến thắng	B-V	B-V
đầu tiên	B-A	B-A
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
là	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Anh	B-N	B-N
vào khoảng	B-X	B-X
thế kỉ	B-N	B-N
XVII	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Mỹ	B-Np	B-Np
xác lập	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
hợp hiến	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
thế kỉ	B-N	B-N
XVIII	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
sau	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
Châu Âu	B-Np	B-Np
vào	B-E	B-E
thế kỉ	B-N	B-N
XVI	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
phổ biến	B-V	B-V
rộng rãi	B-A	B-A
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân chủ	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
pháp quyền	B-N	B-N
dấy	B-V	B-V
lên	B-R	B-R
như	B-C	B-C
một	B-M	B-M
làn sóng	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
những	B-L	B-L
năm	B-N	B-N
cuối	B-N	B-N
thế kỉ	B-N	B-N
XX	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
năm	B-N	B-N
1970	B-M	B-M
chứng kiến	B-V	B-V
những	B-L	B-L
chính phủ	B-N	B-N
chuyên quyền	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
nhượng bộ	B-A	B-A
dân chủ	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
Địa Trung Hải	B-Np	B-Np
-	B-CH	B-CH
Hi Lạp	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Bồ Đào Nha	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
Tây Ba Nha	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp	B-N	B-N
Bồ Đào Nha	B-Np	B-Np
có	B-V	B-V
tầm	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
đặc biệt	B-A	B-A
như	B-C	B-C
hình mẫu	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
những	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
hậu	B-A	B-A
độc tài	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Năm	B-N	B-N
sôi động	B-V	B-V
nhất	B-R	B-R
là	B-V	B-V
năm	B-N	B-N
1989	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
khi	B-N	B-N
bức	B-Nc	B-Nc
tường	B-N	B-N
Berlin	B-Np	B-Np
sụp đổ	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
chủ nghĩa cộng sản	B-N	B-N
sụp đổ	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
toàn	B-R	B-N
Đông Âu	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

3	B-M	B-M
Các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
Châu Á	B-Np	B-Np
xây dựng	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
hợp hiến	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
thế kỉ	B-N	B-N
XX	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Thế kỉ	B-N	B-N
XXI	B-M	B-M
này	B-P	B-P
vẫn	B-R	B-R
tiếp tục	B-V	B-V
chứng kiến	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
các	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
từ bỏ	B-V	B-V
chế độ quân chủ	B-N	B-N
chuyên đế	B-N	B-N
để	B-E	B-E
bước	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
xây dựng	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
hợp hiến	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Gần	B-A	B-A
đây	B-P	B-P
nhất	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
ngày	B-N	B-N
28	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
5	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2008	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
Nepal	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
quyết định	B-V	B-V
bãi bỏ	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
quân chủ	B-N	B-N
để	B-E	B-E
xây dựng	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
hợp hiến	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
chế độ cộng hoà	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ở	B-E	B-E
phương	B-N	B-N
Tây	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
chủ nghĩa hợp hiến	B-V	B-V
được	B-R	B-R
phân biệt	B-V	B-V
với	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
danh từ	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
constitution	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
chỉ	B-R	B-R
nói	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
cơ cấu	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quốc gia	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
căn bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
danh từ	B-N	B-N
chủ nghĩa hợp hiến	B-V	B-N
(	B-CH	B-CH
constitutionalism	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
gắn	B-V	B-V
liền	B-R	B-R
với	B-E	B-E
quan niệm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
pháp quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nó	B-P	B-P
hàm ý	B-V	B-V
rõ rệt	B-A	B-A
rằng	B-C	B-C
chính quyền	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
giới hạn	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
các	B-L	B-L
khuôn khổ	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Khái niệm	B-N	B-N
chủ nghĩa hợp hiến	B-V	B-N
ở	B-E	B-E
phương	B-N	B-N
Tây	B-Np	B-Np
phản ánh	B-V	B-V
những	B-L	B-L
giới hạn	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
tự do	B-N	B-N
hành động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
chính quyền	B-N	B-N
để	B-E	B-E
bảo vệ	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tự do	B-N	B-N
căn bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
không thể	B-R	B-R
đi	B-V	B-V
liền	B-R	B-R
với	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
độc tài	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
gắn	B-V	B-V
liền	B-R	B-R
với	B-E	B-E
tự do	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nơi	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
bị	B-V	B-V
giới hạn	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
yếu tố	B-N	B-N
cấu thành	B-V	B-V
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
quyền lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nội dung	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
quyền lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chủ nghĩa hợp hiến	B-V	B-N
yêu cầu	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Để	B-E	B-E
bảo đảm	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
chế độ	B-N	B-N
tài phán	B-V	B-V
hiến pháp	B-A	B-A
hay	B-Cc	B-Cc
chế độ	B-N	B-N
bảo hiến	B-V	B-V
để	B-E	B-E
xét xử	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
vi phạm	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
của	B-E	B-E
công quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
không	B-R	B-R
một	B-M	B-M
cơ quan	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
của	B-E	B-E
chính quyền	B-N	B-N
được	B-V	B-V
đình chỉ	B-V	B-V
thi hành	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
hay	B-Cc	B-Cc
đơn phương	B-N	B-N
sửa đổi	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
nội dung	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hiến pháp	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
ấn định	B-V	B-V
cơ cấu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
công quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
để	B-E	B-E
có thể	B-R	B-R
giới hạn	B-V	B-V
được	B-R	B-R
công quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phải	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
các	B-L	B-L
nguyên tắc	B-N	B-N
chủ quyền	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chính quyền	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quyền công dân	B-N	B-N
như	B-C	B-C
những	B-L	B-L
giới hạn	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
công quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phân quyền	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tư pháp	B-N	B-N
độc lập	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

chủ nghĩa hợp hiến	B-V	B-V
phương	B-N	B-N
Tây	B-Np	B-Np
hiện đại	B-A	B-A
được	B-V	B-V
du nhập	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
rất	B-R	B-R
sôi nổi	B-A	B-A
trước	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
bản	B-N	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
đầu tiên	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
được	B-V	B-V
ban hành	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
1946	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

chủ nghĩa hợp hiến	B-V	B-V
phương	B-N	B-N
Tây	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
du nhập	B-V	B-V
mạnh mẽ	B-A	B-A
vào	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
đặc biệt	B-A	B-A
qua	B-E	B-E
làn sóng	B-N	B-N
Tân thư	B-Np	B-N
cuối	B-N	B-N
thế kỉ	B-N	B-N
XIX	B-M	B-M
đầu	B-N	B-N
thế kỉ	B-N	B-N
XX	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Tinh thần pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Montesquieu	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Khế ước xã hội	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Rousseau	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
tác phẩm	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
phương	B-N	B-N
Tây	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
sớm	B-A	B-A
được	B-V	B-V
du nhập	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
Nhật Bản	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Trung Quốc	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
rồi	B-C	B-C
sau	B-N	B-E
đó	B-P	B-P
vào	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
với	B-E	B-E
nhan đề	B-N	B-N
được	B-V	B-V
dịch	B-V	B-V
lúc	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
Vạn pháp tinh lí	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Xã ước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hơn nữa	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
vào	B-E	B-E
đầu	B-N	B-N
thế kỉ	B-N	B-N
XX	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
giao lưu	B-V	B-V
văn hoá	B-N	B-N
Ta	B-P	B-P
và	B-Cc	B-Cc
Tây	B-Np	B-Np
được	B-R	B-R
phát triển	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
nhiều	B-A	B-A
nhà	B-N	B-N
trí thức	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
có	B-V	B-V
cơ hội	B-N	B-N
ra	B-V	B-V
nước ngoài	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
những	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
phương Đông	B-N	B-N
sớm	B-N	B-A
có	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
hợp hiến	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
phương	B-N	B-N
Tây	B-Np	B-Np
như	B-C	B-C
Nhật Bản	B-Np	B-Np
đến	B-E	B-E
những	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
là	B-V	B-V
quê hương	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
như	B-C	B-C
Pháp	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
tiếp thu	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
phong trào	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhiều	B-A	B-A
tổ chức	B-N	B-N
như	B-C	B-C
:	B-CH	B-CH
Đông Du	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
1904	B-M	B-Np
-	B-CH	B-CH
1909	B-M	B-Np
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
Duy Tân	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
1906	B-M	B-Np
-	B-CH	B-CH
1908	B-M	B-Np
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
Đông Kinh Nghĩa Thục	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
1907	B-M	B-Np
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
nhóm	B-N	B-N
Đông Dương	B-Np	B-Np
tạp chí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhóm	B-N	B-N
Nam Phong	B-Np	B-Np
tạp chí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Nhóm	B-N	B-N
Thanh Nghị	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Đảng	B-Np	B-Np
Lập hiến	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Nam kì	B-Np	B-Np
năm	B-N	B-N
1923	B-M	B-M
...	B-CH	B-CH

Nhìn chung	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có thể	B-R	B-R
chia	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
khuynh hướng	B-N	B-N
tiếp thu	B-V	B-V
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
như	B-C	B-C
khuynh hướng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
sĩ phu	B-N	B-N
yêu	B-V	B-V
nước	B-N	B-N
như	B-C	B-C
Phan Bội Châu	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Phan Châu Trinh	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Huỳnh Thúc Kháng	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
khuynh hướng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nguyễn Ái Quốc	B-Np	B-Np
-	B-CH	B-CH
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
khuynh hướng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
những	B-L	B-L
người	B-N	B-N
thân	B-A	B-A
Pháp	B-Np	B-Np
như	B-C	B-C
Phạm Quỳnh	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Bùi Quàng Chiêu	B-Np	B-Np
;	B-CH	B-CH
khuynh hướng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nhà	B-N	B-N
luật học	B-N	B-N
yêu	B-V	B-V
nước	B-N	B-N
như	B-C	B-C
Phan Anh	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Vũ Đình Hoè	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
nội dung	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
như	B-C	B-C
:	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
bản	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
để	B-E	B-E
giới hạn	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính quyền	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
chủ quyền	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phân chia	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
con người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tư pháp	B-N	B-N
độc lập	B-A	B-A
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
du nhập	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

[	B-CH	B-CH
Có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
bản	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
để	B-E	B-E
giới hạn	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
]	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
chí sĩ	B-N	B-N
yêu	B-V	B-V
nước	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
sớm	B-A	B-A
tiếp thu	B-V	B-V
tư tưởng	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
được	B-V	B-V
giới hạn	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
mong muốn	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Có thể	B-R	B-R
nói	B-V	B-V
người	B-N	B-N
đầu tiên	B-A	B-A
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
điều tiết	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cụ	B-N	B-N
Phan Bội Châu	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
năm	B-N	B-N
1907	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Năm	B-N	B-N
1932	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
nhân	B-N	B-N
trả lời	B-V	B-V
phỏng vấn	B-V	B-V
báo	B-V	B-N
Đông Tây	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Phan Bội Châu	B-Np	B-Np
khẳng định	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Tôi	B-P	B-P
thiết tưởng	B-V	B-V
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
từ	B-E	B-E
xưa	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
chưa	B-R	B-R
có	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nay	B-P	B-P
lập	B-V	B-V
bản	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
không những	B-C	B-C
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
sự	B-N	B-N
hay	B-C	B-A
,	B-CH	B-CH
lại	B-R	B-R
còn	B-R	B-R
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
điều	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Thế nào	B-X	B-X
cũng	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lẽ	B-N	B-N
ấy	B-P	B-P
tất nhiên	B-A	B-A
…	B-CH	B-CH
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Rồi	B-C	B-C
cụ	B-N	B-N
phác hoạ	B-V	B-V
sơ bộ	B-A	B-A
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Phần	B-N	B-N
riêng	B-A	B-A
tôi	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
tôi	B-P	B-P
vẫn	B-R	B-R
đã	B-R	B-R
rắp	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
bụng	B-N	B-N
một	B-M	B-M
bản	B-Nc	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
rồi	B-T	B-T
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp	B-N	B-N
của	B-E	B-E
tôi	B-P	B-P
là	B-V	B-V
châm chước	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
quân chủ	B-N	B-N
như	B-C	B-C
nước	B-N	B-N
Anh	B-N	B-Np
,	B-CH	B-CH
nước	B-N	B-N
Nhật	B-Np	B-Np
;	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
Mỹ	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
nước	B-N	B-N
Đức	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
nước	B-N	B-N
Nga	B-Np	B-Np
…	B-CH	B-CH

Lại	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
tuỳ	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
trình độ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
mà	B-C	B-C
lựa chọn	B-V	B-V
lấy	B-V	B-V
những	B-L	B-L
điều	B-N	B-N
thích hợp	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
mới	B-R	B-R
có thể	B-R	B-R
gọi là	B-V	B-V
hoàn thiện	B-V	B-V
được	B-R	B-R
…	B-CH	B-CH
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Phan Châu Trinh	B-Np	B-Np
cũng	B-R	B-R
đề cao	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
như	B-C	B-C
một	B-M	B-M
công cụ	B-N	B-N
để	B-E	B-E
kiểm soát	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
lạm quyền	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nền	B-N	B-N
quân chủ	B-N	B-N
phương Đông	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Khi	B-N	B-N
từ	B-E	B-E
Pháp	B-Np	B-Np
trở về	B-V	B-V
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
một	B-M	B-M
bài	B-N	B-Nc
diễn văn	B-N	B-N
đọc	B-V	B-V
trước	B-E	B-E
Hội	B-N	B-N
thanh niên	B-N	B-N
Sài Gòn	B-Np	B-Np
vào	B-E	B-E
cuối	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
1925	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Phan Châu Trinh	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
đề cập	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
bản chất	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
được	B-V	B-V
ứng dụng	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
Pháp	B-Np	B-Np
lúc	B-N	B-N
bấy giờ	B-P	B-P
là	B-V	B-V
chính phủ	B-N	B-N
bị	B-V	B-V
giới hạn	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Trong	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ai	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
tôn trọng	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Cái	B-Nc	B-Nc
quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chính phủ	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
bởi	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
cho	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
lười biếng	B-A	B-A
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
dân	B-N	B-N
muốn	B-V	B-V
áp chế	B-V	B-V
cũng	B-R	B-R
không	B-R	B-R
chỗ	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
thò	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
được	B-R	B-R
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Huỳnh Thúc Kháng	B-N	B-Np
,	B-CH	B-CH
sau	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
đắc cử	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
Viện	B-Np	B-N
Dân biểu	B-Np	B-N
Trung kì	B-Np	B-A
,	B-CH	B-CH
năm	B-N	B-N
1927	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
đã	B-R	B-R
đề xuất	B-V	B-V
với	B-E	B-E
Toàn quyền	B-N	B-N
Đông Dương	B-Np	B-Np
lập	B-V	B-V
một	B-M	B-M
bản	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
Nam	B-Np	B-Np
triều	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Chúng tôi	B-P	B-P
sở dĩ	B-C	B-C
nói	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
là	B-V	B-V
vì	B-E	B-E
có	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
xứ	B-N	B-N
Trung kì	B-N	B-N
này	B-P	B-P
phụ thuộc	B-V	B-V
dưới	B-E	B-E
quyền	B-N	B-N
bảo hộ	B-V	B-V
gần	B-A	B-A
nửa	B-M	B-M
thế kỉ	B-N	B-N
nay	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
chính thể	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
xứ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyền hạn	B-N	B-N
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
rõ ràng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
trách nhiệm	B-N	B-N
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
đảm thụ	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
trăm	B-M	B-M
điều	B-N	B-N
rắc rối	B-A	B-A
bởi	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
mà	B-C	B-C
ra	B-V	B-V
…	B-CH	B-CH

Quốc thị	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
mở mang	B-V	B-V
thì	B-C	B-C
nhân dân	B-N	B-N
không	B-R	B-R
biết	B-V	B-V
đường	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
xu hướng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
lẽ	B-N	B-N
tự nhiên	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Bởi vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
để	B-E	B-E
cho	B-E	B-E
cuộc	B-N	B-N
cai trị	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
xứ	B-N	B-N
được	B-V	B-V
lâu dài	B-A	B-A
cùng	B-C	B-C
các	B-L	B-L
dây	B-N	B-N
liên lạc	B-V	B-V
giữa	B-E	B-E
người	B-N	B-N
Pháp	B-Np	B-Np
cùng	B-A	B-A
người	B-N	B-N
Nam	B-Np	B-Np
được	B-V	B-V
bền chặt	B-A	B-N
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
cần thiết	B-A	B-A
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
thể chế	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chia	B-V	B-V
bộ phận	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
có	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
định	B-V	B-V
quyền hạn	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
có	B-V	B-V
quy ước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
để	B-E	B-E
chỉnh đốn	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
lợi ích	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
xứ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
điều	B-N	B-N
cốt yếu	B-A	B-A
tức là	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
vậy	B-P	B-P
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Khi	B-N	B-N
đề nghị	B-V	B-V
lập hiến	B-V	B-V
để	B-E	B-E
phân định	B-V	B-V
quyền hạn	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
xác định	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhằm	B-V	B-V
bảo đảm	B-V	B-V
lợi ích	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
Huỳnh Thúc Kháng	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
nhận	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
chính	B-T	B-T
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
giới hạn	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
quyền lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chính quyền	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ngoài	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chí sĩ	B-N	B-N
yêu	B-V	B-V
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
một số	B-L	B-L
người	B-N	B-N
thân	B-A	B-A
Pháp	B-Np	B-Np
như	B-C	B-C
Phạm Quỳnh	B-Np	B-Np
cùng	B-C	B-A
nhóm	B-N	B-N
Nam phong	B-Np	B-Np
;	B-CH	B-CH
Bùi Quang Chiêu	B-Np	B-Np
cùng	B-A	B-A
Đảng	B-N	B-Np
Lập hiến	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Nam kì	B-Np	B-Np
cũng	B-R	B-R
chủ trương	B-V	B-V
thiết lập	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
hợp hiến	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
nhưng	B-C	B-C
lại	B-R	B-R
dựa	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
Pháp	B-Np	B-Np
để	B-E	B-E
lập	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
hợp hiến	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Phạm Quỳnh	B-Np	B-Np
chủ trương	B-N	B-N
triều đình	B-N	B-N
Huế	B-Np	B-Np
cai quản	B-V	B-V
xứ	B-N	B-N
Bắc kì	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Trung kì	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
cải tổ	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
quân chủ lập hiến	B-N	B-N
dưới	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
bảo hộ	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Pháp	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Tiếp thu	B-V	B-V
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
hiện đại	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
Phạm Quỳnh	B-Np	B-Np
cho	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Lập hiến	B-V	B-V
là	B-V	B-V
quốc vương	B-N	B-N
đem	B-V	B-V
một	B-M	B-M
phần	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
mà	B-C	B-C
nhường	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
một	B-M	B-M
hội nghị	B-N	B-N
thay mặt	B-V	B-V
dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhưng	B-C	B-C
muốn	B-V	B-V
nhường	B-V	B-V
thì	B-C	B-C
trước hết	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
rồi	B-C	B-C
phải	B-V	B-V
biết	B-V	B-V
nhượng	B-C	B-V
quyền	B-N	B-N
ấy	B-P	B-P
cho	B-E	B-E
ai	B-P	B-P
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Chính quyền	B-N	B-N
hợp hiến	B-V	B-V
mà	B-C	B-C
Phạm Quỳnh	B-Np	B-Np
theo đuổi	B-V	B-V
là	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
quân chủ	B-N	B-N
hợp hiến	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Chế độ quân chủ lập hiến	B-V	B-N
mà	B-C	B-C
Phạm Quỳnh	B-Np	B-Np
chủ trương	B-V	B-N
đặt	B-V	B-V
dưới	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
bảo hộ	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Pháp	B-Np	B-Np
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
cải cách	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
chúng ta	B-P	B-P
sẽ	B-R	B-R
nghiên cứu	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
sẽ	B-R	B-R
chỉ	B-R	B-R
áp dụng	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
Trung kì	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Bắc kì	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
sẽ	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
khuôn khổ	B-N	B-N
nền	B-N	B-N
quân chủ	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
trị vì	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
chế độ	B-N	B-N
bảo hộ	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Pháp	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Nó	B-P	B-P
sẽ	B-R	B-R
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
bất kì	B-R	B-R
một	B-M	B-M
tính	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
cách mạng	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
nào	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
nghĩa	B-N	B-N
nó	B-P	B-P
không	B-R	B-R
làm	B-V	B-V
đảo lộn	B-V	B-V
các	B-L	B-L
thể chế	B-N	B-N
hiện	B-N	B-N
tồn	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
sẽ	B-R	B-R
bằng lòng	B-V	B-V
với	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
lại	B-V	B-V
chúng	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
hoàn thiện	B-V	B-V
chúng	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
hiện đại hoá	B-V	B-V
chúng	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
mở rộng	B-V	B-V
chúng	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
bảo đảm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
chúng	B-P	B-P
hoạt động	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
thúc đẩy	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
giám sát	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
đặc biệt	B-A	B-A
thổi	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
chúng	B-P	B-P
một	B-M	B-M
luồng	B-N	B-N
sinh khí	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Nếu	B-C	B-C
như	B-C	B-C
vậy	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
vua	B-N	B-N
An Nam	B-Np	B-Np
sẽ	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
dựa	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
Pháp	B-Np	B-Np
để	B-E	B-E
ban hành	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Về	B-E	B-E
nguyên tắc	B-N	B-N
vua	B-N	B-N
An Nam	B-Np	B-Np
sẽ	B-R	B-R
trao	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
mình	B-P	B-P
bản	B-Nc	B-Nc
hiến pháp	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Chúng tôi	B-P	B-P
nói	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
nguyên tắc	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
bởi vì	B-C	B-C
không	B-R	B-R
ai	B-P	B-P
lại	B-R	B-R
không	B-R	B-R
biết	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
nhà vua	B-N	B-N
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
bất kì	B-R	B-R
một	B-M	B-M
quyền lực	B-N	B-N
thực tế	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
rằng	B-C	B-C
trên	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính	B-T	B-T
nền	B-N	B-N
Bảo hộ	B-Np	B-N
mới	B-R	B-R
là	B-V	B-V
ông	B-N	B-Nc
chủ	B-N	B-N
tuyệt đối	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
Bảo hộ	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
giúp đỡ	B-V	B-V
nhà vua	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Bùi Quang Chiêu	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Đảng	B-Np	B-Np
Lập hiến	B-V	B-V
cũng	B-R	B-R
chủ trương	B-N	B-V
“	B-CH	B-CH
Pháp Việt	B-Np	B-Np
đề huề	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
như	B-C	B-C
Phạm Quỳnh	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
nhóm	B-N	B-N
Nam phong	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Chủ trương	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
Lập hiến	B-V	B-V
là	B-V	B-V
đòi hỏi	B-V	B-V
người	B-N	B-N
Pháp	B-Np	B-Np
thực hiện	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
một vài	B-L	B-L
cải cách	B-V	B-V
ôn hoà	B-A	B-A
như	B-C	B-C
ban hành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền tự do dân chủ	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
bản xứ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đảng	B-N	B-N
này	B-P	B-P
có	B-V	B-V
tham vọng	B-N	B-N
một	B-M	B-M
ngày	B-N	B-N
nào đó	B-P	B-P
được	B-V	B-V
Pháp	B-Np	B-Np
ban	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
quy chế	B-N	B-N
tự trị	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đảng	B-N	B-N
này	B-P	B-P
không	B-R	B-R
chủ trương	B-V	B-V
cải cách	B-V	B-V
từng	B-R	B-R
phần	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
không	B-R	B-R
lật đổ	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
cai trị	B-V	B-V
của	B-E	B-E
thực dân	B-N	B-N
Pháp	B-Np	B-Np
ở	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Bùi Quang Chiêu	B-Np	B-Np
tuyên bố	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Lập hiến	B-V	B-V
?	B-CH	B-CH

Vâng	B-I	B-I
,	B-CH	B-CH
chúng tôi	B-P	B-P
là	B-V	B-V
lập hiến	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bởi vì	B-C	B-C
chúng tôi	B-P	B-P
tán thành	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
Đông Dương	B-Np	B-Np
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
Hiến pháp	B-N	B-N
như	B-C	B-C
ông	B-N	B-Nc
Toàn quyền	B-Np	B-N
Albert Sarraut	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
nói	B-V	B-V
hay là	B-Cc	B-Cc
na ná	B-A	B-A
như	B-C	B-C
thế	B-P	B-P
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Đúng	B-A	B-A
như	B-C	B-C
cái	B-Nc	B-Nc
tên	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
Đảng	B-N	B-N
Lập hiến	B-V	B-V
có	B-V	B-V
mục tiêu	B-N	B-N
xin	B-V	B-V
Pháp	B-Np	B-Np
ban	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
người	B-N	B-N
bản xứ	B-N	B-N
một	B-M	B-M
bản	B-N	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
để	B-E	B-E
tổ chức	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
tự trị	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
khuôn khổ	B-N	B-N
chế độ	B-N	B-N
bảo hộ	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
tách	B-V	B-V
khỏi	B-V	B-R
nước	B-N	B-N
bảo hộ	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Nhìn chung	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lập trường	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Phạm Quỳnh	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
nhóm	B-N	B-N
Nam phong	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Bùi Quang Chiêu	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Đảng	B-Np	B-Np
Lập hiến	B-V	B-V
là	B-V	B-V
lập trường	B-N	B-N
cải lương	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
nhóm	B-N	B-N
này	B-P	B-P
tiếp thu	B-V	B-V
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
nhưng	B-C	B-C
khi	B-N	B-N
đề nghị	B-V	B-V
ứng dụng	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
lập	B-V	B-V
cải lương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nên	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
bóp méo	B-V	B-V
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Bản chất	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
là	B-V	B-V
giới hạn	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
nhưng	B-C	B-C
các	B-L	B-L
nhóm	B-N	B-N
này	B-P	B-P
lại	B-R	B-R
chủ trương	B-V	B-V
dựa	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
ngoại bang	B-N	B-N
để	B-E	B-E
lập hiến	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Sẽ	B-R	B-R
không thể	B-R	B-R
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
chính quyền	B-N	B-N
hợp hiến	B-A	B-V
nếu	B-C	B-C
hiến pháp	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chính quyền	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
do	B-E	B-E
một	B-M	B-M
quốc gia	B-N	B-N
xâm lược	B-V	B-V
ban hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
một	B-M	B-M
đất nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính quyền	B-N	B-N
chỉ	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
giới hạn	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
do	B-E	B-E
chính	B-T	B-T
nhân dân	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
đó	B-P	B-P
sớm	B-A	B-A
tiếp xúc	B-V	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tác phẩm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tác giả	B-N	B-N
phương	B-N	B-N
Tây	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Điển hình	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
là	B-V	B-V
tác phẩm	B-N	B-N
Khế ước xã hội	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Rousseau	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Tinh thần pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Montesquieu	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Hồi	B-N	B-N
13	B-M	B-M
tuổi	B-Nu	B-Nu
,	B-CH	B-CH
lúc	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
ở	B-V	B-V
nhà	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Nguyễn Tất Thành	B-V	B-Np
đó	B-P	B-P
lục	B-V	B-V
tủ sách	B-N	B-N
của	B-E	B-E
bố	B-N	B-N
đọc	B-V	B-V
Rousseau	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Montesquieu	B-Np	B-Np
qua	B-V	B-V
các	B-L	B-L
bản	B-N	B-N
dịch	B-V	B-N
của	B-E	B-E
nhóm	B-N	B-N
Duy Tân	B-Np	B-Np
bên	B-N	B-N
Tàu	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Không những	B-C	B-C
nghiền ngẫm	B-V	B-V
Rousseau	B-A	B-Np
,	B-CH	B-CH
dịch	B-V	B-N
Montesquieu	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Nguyễn Tất Thành	B-Np	B-Np
còn	B-R	B-R
đọc	B-V	B-V
của	B-E	B-E
A. Tocqueville	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
tác giả	B-N	B-N
cuốn	B-Nc	B-Nc
Về chế độ dân chủ ở Mỹ	B-Np	B-N
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Khi	B-N	B-N
đọc	B-V	B-V
những	B-L	B-L
tác phẩm	B-N	B-N
này	B-P	B-P
chắc chắn	B-A	B-A
Người	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
suy ngẫm	B-V	B-V
về	B-E	B-E
các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
chủ quyền	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tam quyền phân lập	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tinh thần	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
được	B-V	B-V
trình bày	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tác phẩm	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Bên cạnh	B-R	B-R
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
học giả	B-N	B-N
phương	B-N	B-N
Tây	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
cách mạng	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
Mỹ	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Anh	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Pháp	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
thực tiễn	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
này	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
ảnh hưởng	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Không những	B-C	B-C
nghiên cứu	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tác giả	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Bác Hồ	B-Np	B-Np
cũng	B-R	B-R
tận	B-E	B-E
mục sở thị	B-N	B-N
chứng kiến	B-V	B-V
thực tiễn	B-N	B-N
vận dụng	B-V	B-V
của	B-E	B-E
lí thuyết	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
ở	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
phương	B-N	B-N
Tây	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Người	B-Nc	B-N
không	B-R	B-R
xa lạ	B-A	B-A
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tư tưởng	B-N	B-N
quyền	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chủ quyền	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tam quyền phân lập	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Người	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
không	B-R	B-R
xa lạ	B-A	B-A
đối với	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
tổng thống	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Mỹ	B-Np	B-Np
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
hệ thống	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
nghị viện	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Châu Âu	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Chính	B-T	B-T
vì vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
sớm	B-A	B-A
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Trước	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
cai trị	B-V	B-V
độc đoán	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tuỳ tiện	B-A	B-A
của	B-E	B-E
chính quyền	B-N	B-N
thực dân	B-N	B-N
Pháp	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
còn	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
bí mật	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
nước ngoài	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Người	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
sớm	B-A	B-A
nhận	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
đạo luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
một	B-M	B-M
xã hội	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Bản	B-Nc	B-Nc
yêu sách	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
An Nam	B-Np	B-Np
gửi	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
Hội nghị	B-N	B-N
Versailles	B-Np	B-Np
vào	B-E	B-E
đầu	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
1919	B-M	B-M
do	B-E	B-E
Người	B-N	B-N
khởi thảo	B-V	B-V
gồm	B-V	B-V
tám	B-M	B-M
điểm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
điểm	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
hai	B-M	B-M
là	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Cải cách	B-V	B-V
nền	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Đông Dương	B-Np	B-Np
bằng	B-E	B-E
cách	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
bản xứ	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
được	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
hưởng	B-V	B-V
những	B-L	B-L
đảm bảo	B-V	B-V
về	B-E	B-E
mặt	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
như	B-C	B-C
người	B-N	B-N
Âu châu	B-Np	B-A
”	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
điểm	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
bảy	B-M	B-M
là	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
thay	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
ra	B-V	B-V
các	B-L	B-L
sắc lệnh	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
chế độ	B-N	B-N
ra	B-V	B-V
các	B-L	B-L
đạo luật	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Sau này	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
bài	B-N	B-N
diễn ca	B-N	B-V
với	B-E	B-E
tựa đề	B-N	B-N
Việt Nam yêu cầu ca	B-Np	B-N
(	B-CH	B-CH
1922	B-M	B-Np
)	B-CH	B-CH
phản ánh	B-V	B-V
yêu sách	B-N	B-N
tám	B-M	B-M
điểm	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
lối	B-N	B-N
thơ	B-N	B-N
để	B-E	B-E
dễ	B-A	B-A
phổ biến	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
viết	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Bảy	B-M	B-M
xin	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Trăm	B-M	B-M
đều	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
thần linh	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
14	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
một	B-M	B-M
bản	B-Nc	B-Nc
Yêu sách	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
gửi	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
Hội	B-N	B-N
Vạn quốc	B-Np	B-N
,	B-CH	B-CH
ký tên	B-V	B-V
Phan Bội Châu	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Phan Chu Trinh	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
Nguyễn Ái Quốc	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
viết	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
chữ	B-N	B-N
Việt	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
ngày	B-N	B-N
30	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
8	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
1926	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Người	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
đề nghị	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Nếu	B-C	B-C
được	B-R	B-R
độc lập	B-A	B-A
ngay	B-R	B-R
thì	B-C	B-C
nước	B-N	B-N
chúng tôi	B-P	B-P
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
...	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Sắp xếp	B-V	B-V
một	B-M	B-M
nền	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
về	B-E	B-E
phương diện	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
như	B-C	B-C
những	B-L	B-L
lí tưởng	B-N	B-N
dân quyền	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
luật	B-N	B-N
kính trọng	B-V	B-V
những	B-L	B-L
cái	B-Nc	B-Nc
thiểu số	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủng loại	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
nghĩa là	B-X	B-X
không	B-R	B-R
xâm phạm	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
những	B-L	B-L
dân tộc	B-N	B-N
nhỏ	B-A	B-A
như	B-C	B-C
Lào	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Cao Miên	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
biết	B-V	B-V
tôn trọng	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
làm ăn	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
cốt	B-V	B-V
để	B-E	B-E
lập	B-V	B-V
một	B-M	B-M
nền	B-N	B-N
Đông Dương	B-Np	B-Np
liên bang	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Sau này	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
ngày	B-N	B-N
sau	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
đọc	B-V	B-V
Tuyên ngôn độc lập	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
phiên	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
đầu tiên	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Chủ tịch	B-N	B-N
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
đưa	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
6	B-M	B-M
nhiệm vụ	B-N	B-N
cấp bách	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
dân chủ	B-A	B-A
cộng hoà	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
nhiệm vụ	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
ba	B-M	B-M
là	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Trước	B-E	B-E
chúng ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
chế độ quân chủ chuyên chế	B-V	B-V
cai trị	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
rồi	B-C	B-C
đến	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
thực dân	B-N	B-N
không	B-R	B-R
kém	B-A	B-A
phần	B-N	B-N
chuyên chế	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nên	B-C	B-C
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhân dân	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
hưởng	B-V	B-V
quyền tự do dân chủ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chúng ta	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
Hiến pháp	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Rồi	B-C	B-C
người	B-N	B-N
đề nghị	B-V	B-V
bầu	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
để	B-E	B-E
lập hiến	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Qua	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
ta	B-P	B-P
có thể	B-R	B-R
thấy	B-V	B-V
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
nhận thức	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
là	B-V	B-V
công cụ	B-N	B-N
chống	B-V	B-V
chuyên	B-A	B-A
đế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chống	B-V	B-V
lạm quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
để	B-E	B-E
bảo vệ	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền tự do dân chủ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ngoài ra	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
góp phần	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
nhận thức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phổ biến	B-V	B-V
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
trên	B-E	B-E
báo chí	B-N	B-N
phải	B-A	B-V
kể	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
Nhóm Thanh Nghị	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
đặc biệt	B-A	B-A
là	B-T	B-T
các	B-L	B-L
nhà luật học	B-N	B-N
Phan Anh	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Vũ Đình Hoè	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Hồi ký	B-N	B-N
Thanh Nghị	B-Np	B-Np
của	B-E	B-E
Vũ Đình Hoè	B-Np	B-Np
ghi	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Các	B-L	B-L
bài	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Phan Anh	B-Np	B-Np
viết	B-V	B-V
về	B-E	B-E
Dân chủ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
về	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
Âu Mỹ	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
giúp	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
nhóm	B-N	B-N
Thanh Nghị	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
độc giả	B-N	B-N
T.N.	B-Ny	B-Ny
khi	B-N	B-N
ấy	B-P	B-P
suy nghĩ	B-V	B-V
về	B-E	B-E
chế độ	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
tương lai	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nước nhà	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Phan Anh	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
viết	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
bài	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
chủ nghĩa	B-N	B-N
hợp hiến	B-A	B-A
như	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
lập hiến	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
vấn đề	B-N	B-N
đại diện	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
chính thể	B-A	B-N
tổng thống	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
dân quốc	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Hiến pháp	B-N	B-N
Trung Hoa	B-Np	B-Np
”	B-CH	B-CH
phân tích	B-V	B-V
về	B-E	B-E
chính quyền	B-N	B-N
hợp hiến	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
mô hình	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
hợp hiến	B-A	B-V
ở	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
Châu Âu	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Mỹ	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Trung Quốc	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Vũ Đình Hoè	B-Np	B-Np
cũng	B-R	B-R
nêu	B-V	B-V
lên	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
hợp hiến	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Ông	B-N	B-N
cho	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
là	B-V	B-V
dân chủ	B-A	B-A
thì	B-C	B-C
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
hiến pháp	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
do	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
soạn thảo	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
ban hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Quốc hội	B-N	B-N
do	B-E	B-E
toàn	B-L	B-L
dân	B-N	B-N
bầu	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
bằng	B-E	B-E
đầu phiếu	B-A	B-N
phổ thông	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cơ cấu	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
chế định	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
nguyên tắc	B-N	B-N
dân quyền	B-N	B-N
trở thành	B-V	B-V
bất di bất dịch	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
đại đa số	B-N	B-V
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
thế giới	B-N	B-N
hiện nay	B-N	B-N
chấp nhận	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Có	B-V	B-V
điều	B-N	B-N
là	B-V	B-V
dựng	B-V	B-V
lên	B-R	B-R
một	B-M	B-M
cơ cấu	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
như	B-C	B-C
thế nào	B-P	B-P
thì	B-C	B-C
còn	B-R	B-R
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
giữa	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đối với	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
căn cứ	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
tình hình	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
nước nhà	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
yêu cầu	B-V	B-V
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
hoàn cảnh	B-N	B-N
thế giới	B-N	B-N
lúc	B-N	B-N
bấy giờ	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
tham khảo	B-V	B-V
kinh nghiệm	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
Âu Mỹ	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
của	B-E	B-E
Dân quốc	B-N	B-N
Trung Hoa	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
cách mạng	B-N	B-N
Tân Hợi	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
Vũ Đình Hoè	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
phác thảo	B-V	B-V
sơ bộ	B-A	B-A
mô hình	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
hợp hiến	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
trong	B-E	B-E
một	B-M	B-M
bài	B-N	B-N
viết	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
báo	B-N	B-N
Thanh Nghị	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
số	B-N	B-N
108	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
5	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
5	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
1945	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

[	B-CH	B-CH
Chủ quyền	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chính quyền	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
]	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
chí sĩ	B-N	B-N
yêu	B-V	B-V
nước	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
chủ trương	B-N	B-N
chủ quyền	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chính quyền	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
Tân Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Phan Bội Châu	B-Np	B-Np
viết	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Phàm	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
không	B-R	B-R
cứ	B-R	B-R
sang	B-V	B-V
hèn	B-V	B-N
,	B-CH	B-CH
giầu	B-A	B-A
nghèo	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đều	B-R	B-R
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
bỏ phiếu	B-V	B-V
bầu cử	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Trên	B-E	B-N
là	B-V	B-V
vua	B-N	B-N
nên	B-V	B-C
để	B-N	B-V
hay	B-C	B-C
nên	B-V	B-V
truất	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
dưới	B-N	B-N
là	B-V	B-V
quan	B-N	B-N
nên	B-C	B-C
thăng	B-V	B-N
hay	B-C	B-C
nên	B-N	B-C
giáng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
dân	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
đều	B-R	B-R
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
quyết đoán	B-V	B-V
cả	B-P	B-P
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Ông	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
nhận thức	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
tức là	B-V	B-V
chỉ	B-R	B-R
đại biểu	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
cả	B-P	B-P
nước	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
thôi	B-T	B-T
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
cụ	B-N	B-N
Phan	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
nhận thức	B-V	B-V
nhân dân	B-N	B-N
là	B-C	B-V
chủ thể	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quyền lực	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính quyền	B-N	B-N
do	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
thành lập	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
người	B-N	B-N
đại diện	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
cả	B-P	B-P
nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Còn	B-C	B-C
Phan Châu Trinh	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
thể hiện	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
tư tưởng	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
trong	B-E	B-E
bài	B-N	B-N
phát biểu	B-V	B-V
bàn	B-N	B-N
về	B-E	B-E
quân trị chủ nghĩa	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
dân trị chủ nghĩa	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Sài Gòn	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Nhận	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
Châu Âu	B-Np	B-Np
đều	B-R	B-R
đã	B-R	B-R
theo	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
dân trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
so sánh	B-V	B-V
quân trị	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
dân trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Phan Châu Trinh	B-Np	B-Np
cho	B-V	B-V
rằng	B-E	B-C
dân trị	B-N	B-N
ưu thế	B-N	B-N
hơn	B-A	B-A
hẳn	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Ông	B-N	B-N
kêu gọi	B-V	B-V
thiết lập	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
hợp hiến	B-A	B-A
dân chủ	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
…	B-CH	B-CH
Tôi	B-P	B-P
nghĩ	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
vì	B-E	B-E
cái	B-Nc	B-Nc
độc	B-A	B-A
quân chủ	B-A	B-N
nó	B-P	B-P
giết	B-V	B-V
hẳn	B-R	B-R
cái	B-N	B-Nc
lòng	B-N	B-N
ái quốc	B-N	B-N
của	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
ta	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
bây giờ	B-P	B-P
muốn	B-V	B-V
cho	B-V	B-V
dân	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
ta	B-P	B-P
biết	B-V	B-V
được	B-R	B-R
nước	B-N	B-N
là	B-V	B-V
của	B-E	B-E
chúng nó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
phải	B-V	B-V
đem	B-V	B-V
cái	B-Nc	B-Nc
tụi	B-N	B-Nc
bù nhìn	B-V	B-N
đó	B-P	B-P
vất	B-R	B-V
hết	B-V	B-V
cả	B-P	B-P
đi	B-V	B-R
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
nó	B-P	B-P
mới	B-R	B-R
có thể	B-R	B-R
tìm kiếm	B-V	B-V
cái	B-Nc	B-Nc
nước	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
nước	B-N	B-N
của	B-E	B-E
ai	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Mà	B-C	B-C
nòi giống	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
thông minh	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
có lẽ	B-X	B-X
một	B-M	B-M
ngày kia	B-N	B-N
sẽ	B-R	B-R
gặp	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
ở	B-E	B-E
trong	B-E	B-E
cái	B-Nc	B-Nc
miếng	B-N	B-Nc
đất	B-N	B-N
mấy	B-L	B-L
nghìn	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
lưu truyền	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
đây	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
cái	B-Nc	B-Nc
quyền lợi	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nó	B-P	B-P
hãy	B-R	B-R
còn	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
cái	B-Nc	B-Nc
quyền	B-N	B-N
phép	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nó	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
có	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
rồi	B-C	B-C
nó	B-P	B-P
sẽ	B-R	B-R
hiểu	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
xưa nay	B-N	B-N
người	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
gọi	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
vua quan	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
chẳng qua	B-X	B-X
là	B-C	B-V
người	B-N	B-N
thay mặt	B-V	B-V
làm việc	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
nó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
nếu	B-C	B-C
làm việc	B-V	B-V
không	B-R	B-R
xong	B-V	B-V
thì	B-C	B-C
nó	B-P	B-P
đuổi	B-V	B-V
đi	B-V	B-V
cũng	B-R	B-R
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
lỗi	B-N	B-N
gì	B-P	B-P
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Rõ ràng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
Phan Châu Trinh	B-Np	B-Np
chủ trương	B-N	B-N
chủ quyền	B-N	B-N
là	B-V	B-V
của	B-E	B-E
dân chúng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính quyền	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
do	B-E	B-E
dân chúng	B-N	B-N
thành lập	B-V	B-V
ta	B-P	B-P
để	B-E	B-E
đại diện	B-V	B-V
nhân dân	B-N	B-N
hành xử	B-V	B-V
chủ quyền	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
trường hợp	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
làm việc	B-V	B-V
không	B-R	B-R
tốt	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
đem	B-V	B-V
lại	B-V	B-V
lợi ích	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhân dân	B-N	B-N
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
thay đổi	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Huỳnh Thúc Kháng	B-Np	B-Np
cũng	B-R	B-R
sớm	B-A	B-A
nhận	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
chính thể	B-N	B-N
quân chủ	B-N	B-N
không	B-R	B-R
còn	B-V	B-V
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
về	B-E	B-E
đề nghị	B-V	B-V
xác lập	B-V	B-V
chế độ dân chủ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

tháng	B-N	B-N
3	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
1945	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
sau	B-N	B-E
khi	B-N	B-N
Nhật	B-Np	B-Np
đảo chính	B-N	B-V
Pháp	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Huỳnh Thúc Kháng	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
khước từ	B-V	B-V
lời	B-N	B-N
mời	B-V	B-V
tham gia	B-V	B-V
nội các	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Bảo Đại	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
thậm chí	B-R	B-R
còn	B-R	B-R
khuyên	B-V	B-V
Bảo Đại	B-Np	B-Np
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Riêng	B-T	B-T
đối với	B-E	B-E
nhà vua	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tôi	B-P	B-P
thành thật	B-A	B-V
khuyên	B-V	B-V
ngài	B-N	B-N
thoái vị	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
giao	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hiện	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
thế giới	B-N	B-N
ngày nay	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chế độ quân chủ	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
lỗi thời	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Riêng	B-T	B-T
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
chúng ta	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
con	B-Nc	B-Nc
mắt	B-N	B-N
dân chúng	B-N	B-N
lại	B-R	B-R
càng	B-R	B-R
không	B-R	B-R
nên	B-V	B-V
duy trì	B-V	B-V
lắm	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Ngài	B-N	B-N
giao	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
lại	B-R	B-R
cho	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hoạ may	B-V	B-N
sẽ	B-R	B-R
có	B-V	B-V
những	B-L	B-L
vị	B-Nc	B-Nc
anh hùng	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
đồng quê	B-N	B-N
núi	B-N	B-N
thẳm	B-A	B-A
xuất đầu lộ diện	B-V	B-N
làm	B-V	B-V
nên	B-C	B-C
việc	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
chưa biết chừng	B-R	B-V
.	B-CH	B-CH

Và	B-Cc	B-Cc
như	B-C	B-C
thế	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
riêng	B-A	B-A
phần	B-N	B-N
ngài	B-N	B-N
cũng	B-E	B-R
tự	B-P	B-P
tỏ	B-V	B-V
mình	B-P	B-P
là	B-V	B-V
người	B-N	B-N
thức thời	B-A	B-A
vậy	B-P	B-P
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
cũng	B-R	B-R
sớm	B-A	B-A
chủ trương	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
chủ quyền	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
về	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nhà nước	B-N	B-N
do	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
thành lập	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Tháng	B-N	B-N
5	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
1944	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
thư	B-N	B-N
gửi	B-V	B-V
đồng bào	B-N	B-N
cả	B-P	B-P
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
nhấn mạnh	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
Chúng ta	B-P	B-P
trước	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
cái	B-Nc	B-Nc
cơ cấu	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
chân thành	B-A	B-A
đoàn kết	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hành động	B-V	B-V
nhất	B-A	B-A
biến	B-V	B-V
cùng	B-A	B-A
toàn thể	B-R	B-L
quốc dân	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Mà	B-C	B-C
cơ cấu	B-N	B-N
ấy	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
do	B-E	B-E
một	B-M	B-M
cuộc	B-N	B-Nc
Toàn	B-Np	B-Np
dân	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
đại hội	B-N	B-N
gồm	B-V	B-V
tất cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
đảng phái	B-N	B-N
cách mạng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
đoàn thể	B-N	B-N
ái quốc	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
bầu	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Một	B-M	B-M
cơ cấu	B-N	B-N
như	B-C	B-C
thế	B-P	B-P
mới	B-R	B-R
đủ	B-A	B-A
lực lượng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
uy tín	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-N	B-E
thì	B-C	B-C
lãnh đạo	B-N	B-N
công việc	B-N	B-N
cứu quốc	B-V	B-A
,	B-CH	B-CH
kiến quốc	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
ngoài	B-N	B-N
thì	B-C	B-C
giao thiệp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hữu bang	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Chương trình	B-N	B-N
Việt Minh	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
xác định	B-V	B-V
những	B-L	B-L
đường lối	B-N	B-N
cách mạng	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Việt Nam	B-Np	B-Np
độc lập	B-A	B-A
đồng minh	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
nói	B-V	B-V
tắt	B-A	B-A
là	B-V	B-V
Việt Minh	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
chủ trương	B-N	B-N
liên hợp	B-V	B-V
hết	B-V	B-V
thẩy	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tầng lớp	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
đoàn thể	B-N	B-N
cách mạng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
dân tộc	B-N	B-N
bị	B-V	B-V
áp bức	B-V	B-V
đoàn kết	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
chiến đấu	B-V	B-V
đánh đuổi	B-V	B-N
chủ nghĩa đế quốc	B-N	B-V
phát xít	B-N	B-N
Nhật	B-Np	B-Np
giành	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
độc lập	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Sau	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
đánh đuổi	B-V	B-V
được	B-V	B-V
đế quốc	B-N	B-N
phát xít	B-N	B-N
Nhật	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
sẽ	B-R	B-R
lập	B-V	B-V
nên	B-C	B-C
Chính phủ	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
dân chủ	B-A	B-A
cộng hoà	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Một	B-M	B-M
ngày	B-N	B-N
sau	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
đọc	B-V	B-V
Tuyên ngôn độc lập	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Chủ tịch	B-N	B-N
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
phiên	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
đầu tiên	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
cách mạng	B-N	B-N
lâm thời	B-A	B-A
đã	B-R	B-R
đề	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
6	B-M	B-M
nhiệm vụ	B-N	B-N
cấp bách	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
nhiệm vụ	B-N	B-N
cấp bách	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
là	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
tổng tuyển cử	B-V	B-N
để	B-E	B-E
bầu	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Qua	B-E	B-E
những	B-L	B-L
tư liệu	B-N	B-N
trên	B-A	B-A
có thể	B-R	B-R
thấy	B-V	B-V
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
nhận thức	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
rõ	B-A	B-A
về	B-E	B-E
chính quyền	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
chủ quyền	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
mong muốn	B-V	B-V
thực thi	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Nhóm	B-N	B-N
Thanh Nghị	B-Np	B-Np
cũng	B-R	B-R
công bố	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
bài	B-N	B-N
viết	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
của	B-E	B-E
Phan Anh	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Vũ Đình Hoè	B-Np	B-Np
về	B-E	B-E
chủ quyền	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chính quyền	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
bài	B-N	B-N
Đại diện chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Phan Anh	B-Np	B-Np
khẳng định	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Những	B-L	B-L
cuộc	B-N	B-N
thảo luận	B-V	B-V
về	B-E	B-E
quân quyền	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
thuộc	B-V	B-V
về	B-E	B-E
dĩ vãng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ngày nay	B-N	B-N
bất cứ	B-R	B-R
thuộc	B-V	B-V
đảng phái	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
bất cứ	B-R	B-R
theo	B-V	B-V
khuynh hướng	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
nhà chính trị	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
công nhận	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
một	B-M	B-M
nước	B-N	B-N
văn minh	B-N	B-N
quốc dân	B-N	B-N
phải	B-A	B-V
có	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
đại diện	B-V	B-V
để	B-E	B-E
tham dự	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

”	B-CH	B-CH
Vũ Đình Hoè	B-Np	B-Np
giải thích	B-V	B-V
thêm	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Không	B-R	B-R
bàn cãi	B-V	B-V
nữa	B-R	B-R
:	B-CH	B-CH
ai ai	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
công nhận	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
chế độ	B-N	B-N
đại chính	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
régime représentatif	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-A
vì	B-E	B-E
những	B-L	B-L
lẽ	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
về	B-E	B-E
lí thuyết	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
người ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
công nhận	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
ấy	B-P	B-P
vì	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
thực tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thật	B-T	B-T
vậy	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
chỉ	B-R	B-R
có	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
ấy	B-P	B-P
thì	B-C	B-C
người	B-N	B-N
cầm quyền	B-V	B-V
mới	B-R	B-R
hiểu	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
dân tình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chỉ	B-R	B-R
có	B-V	B-V
nó	B-P	B-P
mới	B-R	B-R
bảo đảm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
người	B-N	B-N
cầm quyền	B-V	B-V
chắc chắn	B-A	B-A
được	B-V	B-V
nhân dân	B-N	B-N
ủng hộ	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Mà	B-C	B-C
nhà cầm quyền	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
nhóm	B-N	B-N
cầm quyền	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
giai cấp	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
cầm quyền	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
giai đoạn	B-N	B-N
văn minh	B-N	B-N
này	B-P	B-P
của	B-E	B-E
loài người	B-N	B-N
lại	B-R	B-R
tồn tại	B-V	B-V
được	B-R	B-R
nếu	B-C	B-C
không	B-R	B-R
nhậy bén	B-V	B-V
thấu	B-R	B-R
rõ	B-A	B-A
nhân tình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nếu	B-C	B-C
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
nhân dân	B-N	B-N
ủng hộ	B-V	B-V
sâu rộng	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Qua	B-E	B-E
những	B-L	B-L
bài	B-N	B-N
viết	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
báo	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Nhóm	B-N	B-N
Thanh Nghị	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
thể hiện	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
nhận thức	B-N	B-N
về	B-E	B-E
chính quyền	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
chủ quyền	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
chủ trương	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
nó	B-P	B-P
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
lập luận	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Phan Anh	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Vũ Đình Hoè	B-Np	B-Np
trên	B-E	B-N
đây	B-P	B-P
cho	B-E	B-V
thấy	B-V	B-V
họ	B-P	B-P
nhận thức	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
chính quyền	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
là	B-V	B-V
xu hướng	B-N	B-N
tất yếu	B-A	B-A
của	B-E	B-E
lịch sử	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
của	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
điều kiện	B-N	B-N
tồn tại	B-V	B-V
của	B-E	B-E
chính quyền	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
một	B-M	B-M
xã hội	B-N	B-N
văn minh	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

[	B-CH	B-CH
Dân quyền	B-N	B-N
]	B-CH	B-CH
Tư tưởng	B-N	B-N
về	B-V	B-E
dân quyền	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
được	B-V	B-V
các	B-L	B-L
sĩ phu	B-N	B-N
yêu	B-V	B-V
nước	B-N	B-N
tiếp thu	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Phan Bội Châu	B-Np	B-Np
làm	B-V	B-V
thơ	B-N	B-N
để	B-E	B-E
diễn đạt	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tư tưởng	B-N	B-N
về	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
hiến định	B-A	B-V
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Miệng	B-N	B-N
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
nói	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
óc	B-N	B-N
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
suy	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Chân	B-N	B-N
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
đi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tay	B-N	B-N
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
đẩy	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Mắt	B-N	B-N
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
thấy	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tai	B-N	B-N
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
nghe	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đất	B-N	B-N
nọ	B-P	B-P
xứ	B-N	B-N
kia	B-P	B-P
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
dời	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
.	B-CH	B-CH

Viết	B-V	B-V
sách	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
vở	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
bút	B-N	B-N
mặc lòng	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Hội hè	B-N	B-N
việc	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
nhóm họp	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Thợ thuyền	B-N	B-N
giúp	B-V	B-V
đáp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
được	B-V	B-V
chung	B-A	B-V
nhau	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Buôn	B-N	B-N
bộ	B-N	B-N
bán	B-V	B-V
tầu	B-N	B-N
thông thương	B-V	B-V
tuỳ tiện	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Trải	B-V	B-V
xem	B-V	B-V
pháp hiến	B-N	B-N
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
văn minh	B-N	B-A
.	B-CH	B-CH

Quyền lợi	B-N	B-N
rành rành	B-A	B-A
của	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
dân	B-N	B-N
được	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
cụ	B-N	B-N
Phan	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
yêu cầu	B-V	B-V
một cách	B-R	B-R
khá	B-R	B-R
toàn diện	B-A	B-A
về	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
tự do	B-N	B-N
ngôn luận	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tự do	B-A	B-A
tư tưởng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tự do	B-N	B-N
đi lại	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tự do	B-A	B-A
thông tin	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tự do	B-A	B-A
hội họp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tự do	B-A	B-A
kinh doanh	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tự	B-P	B-P
xuất ngoại	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
này	B-P	B-P
được	B-V	B-V
cụ	B-N	B-N
quan niệm	B-V	B-V
như là	B-C	B-C
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
tự nhiên	B-A	B-A
của	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
được	B-V	B-V
ghi nhận	B-V	B-V
rõ ràng	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đối với	B-E	B-E
Phan Châu Trinh	B-N	B-Np
,	B-CH	B-CH
Huỳnh Thúc Kháng	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
nhận xét	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
buổi	B-N	B-N
tang lễ	B-N	B-N
Phan Châu Trinh	B-Np	B-Np
rằng	B-C	B-C
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Chủ nghĩa	B-N	B-N
tiên sinh	B-N	B-N
là	B-V	B-V
đánh đổ	B-V	B-N
chuyên chế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
dân quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Phan Châu Trinh	B-Np	B-Np
sớm	B-A	B-A
tiếp cận	B-V	B-V
với	B-E	B-E
những	B-L	B-L
tư tưởng	B-N	B-N
dân quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Pháp	B-Np	B-Np
qua	B-E	B-E
phong trào	B-N	B-N
Tân thư	B-Np	B-Np
nên	B-C	B-C
có	B-V	B-V
ý	B-N	B-N
noi	B-V	B-V
gương	B-N	B-N
Pháp	B-Np	B-Np
thực thi	B-V	B-V
dân quyền	B-N	B-N
vì	B-E	B-E
Ông	B-N	B-N
cho	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
“	B-CH	B-CH
Nước	B-N	B-N
Pháp	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
nước	B-N	B-N
đẻ	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
dân quyền	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
thế giới	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
Phan Châu Trinh	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
tinh thần	B-N	B-N
dân quyền	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
“	B-CH	B-CH
Khế ước	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
triết gia	B-N	B-N
người	B-N	B-N
Pháp	B-Np	B-Np
Rousseau	B-Np	B-Np
không	B-R	B-R
xa lạ	B-A	B-A
đối với	B-E	B-E
ông	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ông	B-N	B-N
nhận thức	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
chế độ quân chủ chuyên chế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân	B-N	B-N
bị	B-V	B-V
coi khinh	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Khi	B-N	B-N
chế độ	B-N	B-N
quân quyền	B-N	B-N
sụp đổ	B-V	B-V
thì	B-C	B-C
dân quyền	B-N	B-N
được	B-V	B-V
thịnh	B-V	B-V
lên	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
người dân	B-N	B-N
được	B-V	B-V
tôn trọng	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Ông	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
đã	B-R	B-R
đề cập	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
bình đẳng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tự do	B-A	B-A
báo chí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tự do	B-A	B-A
ngôn luận	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tự do	B-A	B-A
thân thể	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tự do	B-N	B-N
đời	B-N	B-N
tư	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Ông	B-N	B-N
lên án	B-V	B-V
cách	B-N	B-N
cai trị	B-V	B-V
tuỳ tiện	B-A	B-A
của	B-E	B-E
giới	B-N	B-N
cầm quyền	B-N	B-N
bảo	B-V	B-V
họ	B-P	B-P
xâm phạm	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Đặc biệt	B-A	B-A
vấn đề	B-N	B-N
quyền	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
cũng	B-R	B-R
đã	B-R	B-R
sớm	B-A	B-A
được	B-V	B-V
Chủ tịch	B-N	B-N
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
quan tâm	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Từ	B-E	B-E
những	B-L	B-L
ngày	B-N	B-N
còn	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
cách mạng	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Pháp	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
người	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
đề cập	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
nếu	B-C	B-C
được	B-R	B-R
độc lập	B-A	B-A
thì	B-C	B-C
Việt Nam	B-Np	B-Np
sẽ	B-R	B-R
xếp đặt	B-V	B-V
một	B-M	B-M
nền	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
như	B-C	B-C
lí tưởng	B-N	B-N
dân quyền	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
bản	B-N	B-Nc
Yêu sách của nhân dân An Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Người	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
yêu cầu	B-V	B-V
đầy đủ	B-A	B-A
về	B-E	B-E
dân quyền	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
1	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Tổng	B-N	B-N
ân xá	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
tất cả	B-P	B-P
những	B-L	B-L
người	B-N	B-N
bản xứ	B-N	B-N
bị	B-V	B-V
án	B-N	B-N
tù	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Cải cách	B-V	B-V
công lí	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Đông Dương	B-Np	B-Np
bằng	B-E	B-E
cách	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
bản xứ	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
được	B-V	B-V
hưởng	B-V	B-V
những	B-L	B-L
đảm bảo	B-V	B-V
về	B-E	B-E
mặt	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
như	B-C	B-C
người	B-N	B-N
Âu Châu	B-Np	B-Np
;	B-CH	B-CH
xoá bỏ	B-V	B-V
hoàn toàn	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
triệt để	B-A	B-A
các	B-L	B-L
toà án	B-N	B-N
đặc biệt	B-A	B-A
dùng	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
công cụ	B-N	B-N
khủng bố	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
áp bức	B-V	B-V
bộ phận	B-N	B-N
trung thực	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
An Nam	B-Np	B-Np
;	B-CH	B-CH
3	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Tự do	B-A	B-A
báo chí	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tự do	B-A	B-A
ngôn luận	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
4	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Tự do	B-A	B-A
lập	B-V	B-V
hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hội họp	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
5	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Tự do	B-A	B-A
cư trú	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
nước ngoài	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
xuất dương	B-V	B-N
;	B-CH	B-CH
6	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Quyền	B-N	B-N
Tự do	B-A	B-A
học tập	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thành lập	B-V	B-V
các	B-L	B-L
trường	B-N	B-N
kỹ thuật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chuyên nghiệp	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
tất cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
tỉnh	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
người	B-N	B-N
bản xứ	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
7	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Thay	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
ra	B-V	B-V
các	B-L	B-L
sắc lệnh	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
chế độ	B-N	B-N
ra	B-V	B-V
các	B-L	B-L
đạo luật	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
8	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Đoàn	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
thường trực	B-V	B-V
của	B-E	B-E
người	B-N	B-N
bản xứ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
người	B-N	B-N
bản xứ	B-N	B-N
bầu	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
tại	B-E	B-E
Nghị viện	B-N	B-N
Pháp	B-Np	B-Np
để	B-E	B-E
giúp	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
Nghị viện	B-N	B-N
biết	B-V	B-V
được	B-V	B-R
những	B-L	B-L
nguyện vọng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
người	B-N	B-N
bản xứ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Có	B-V	B-V
người	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
đánh giá	B-V	B-V
Bản	B-N	B-Nc
yêu sách	B-N	B-N
này	B-P	B-P
có	B-V	B-V
dáng dấp	B-N	B-N
ban đầu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
một	B-M	B-M
“	B-CH	B-CH
Tuyên ngôn	B-Np	B-Np
về	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
chính	B-T	B-T
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
con người	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
sau này	B-N	B-N
nhiều	B-A	B-A
nội dung	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
phản ánh	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
đầu tiên	B-A	B-A
của	B-E	B-E
dân tộc	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

[	B-CH	B-CH
Phân quyền	B-N	B-N
]	B-CH	B-CH
Phan Bội Châu	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
đề cập	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
phân quyền	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hành pháp	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Hình pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính lệnh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thuế khoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tiêu dùng	B-V	B-V
đều	B-R	B-R
do	B-E	B-E
Nghị viện	B-N	B-N
quyết định	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
…	B-CH	B-CH
)	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
can thiệp	B-V	B-V
vào	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Hằng	B-R	B-R
năm	B-N	B-N
đến	B-E	B-E
kì	B-N	B-N
Nghị viện	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
nghị viên	B-N	B-N
tụ tập	B-V	B-V
đông đủ	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Chính phủ	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
trình bầy	B-V	B-V
dự án	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
nghị hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nghị hội	B-N	B-N
tức là	B-V	B-V
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
điều	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
cho	B-V	B-V
là	B-V	B-C
phải	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
không thể	B-R	B-R
không	B-R	B-R
làm	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
điều	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
cho	B-V	B-V
là	B-V	B-V
trái	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Tuy rằng	B-C	B-N
sắc chiếu	B-A	B-N
của	B-E	B-E
Hoàng đế	B-Np	B-N
rất	B-R	B-R
là	B-V	B-V
đáng	B-V	B-V
tôn trọng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
nếu	B-C	B-C
nghị viện	B-N	B-N
không	B-R	B-R
đồng ý	B-V	B-V
thì	B-C	B-C
cũng	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
thu hồi	B-V	B-V
mệnh lệnh	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Phan Châu Trinh	B-Np	B-Np
chủ trương	B-N	B-N
tam quyền phân lập	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hành pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tư pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Theo	B-E	B-E
ông	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
thuộc	B-V	B-V
về	B-E	B-E
Nghị viện	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
hành pháp	B-V	B-V
thuộc	B-V	B-V
về	B-E	B-E
Giám quốc	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Tổng thống	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
Nghị viện	B-N	B-N
bầu	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
giao	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
độc lập	B-A	B-A
với	B-E	B-E
hai	B-M	B-M
cơ quan	B-N	B-N
kia	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Ông	B-N	B-N
nói	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
cái	B-Nc	B-Nc
lẽ	B-N	B-N
ba	B-M	B-M
quyền	B-N	B-N
là	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
hành pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
quyền	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
riêng	B-A	B-A
ra	B-V	B-R
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
hiệp	B-N	B-N
lại	B-R	B-R
trong	B-E	B-E
tay	B-N	B-N
một	B-M	B-M
người	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Huỳnh Thúc Khánh	B-Np	B-Np
cũng	B-R	B-R
đi	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
tinh thần	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chế độ đại nghị	B-N	B-N
được	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
phân quyền	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hành pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tư pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Phạm Quỳnh	B-Np	B-Np
chủ trương	B-N	B-N
dựa	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
Pháp	B-Np	B-Np
để	B-E	B-E
xây dựng	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
hợp hiến	B-A	B-V
nhưng	B-C	B-C
mô hình	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thiết kế	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
phân quyền	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hành pháp	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Phạm Quỳnh	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
phác thảo	B-V	B-V
một cách	B-N	B-R
sơ bộ	B-A	B-A
cấu trúc	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chính quyền	B-N	B-N
hợp hiến	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
kiểu	B-N	B-N
quân chủ	B-N	B-N
hợp hiến	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Vua	B-N	B-N
sẽ	B-R	B-R
là	B-V	B-V
người	B-N	B-N
đứng	B-V	B-V
đầu	B-N	B-N
cơ quan	B-N	B-N
hành pháp	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Ông	B-N	B-N
sẽ	B-R	B-R
cai quản	B-V	B-V
đất nước	B-N	B-N
dưới	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
Bảo hộ	B-V	B-V
thông qua	B-V	B-V
các	B-L	B-L
bộ	B-N	B-N
chịu	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
trực tiếp	B-A	B-A
trước	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
và	B-Cc	B-Cc
trước	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
Bảo hộ	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
,	B-CH	B-CH
cũng	B-R	B-R
giống	B-A	B-A
như	B-C	B-C
Nhật Bản	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
chừng mực	B-N	B-N
nhất định	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
vua	B-N	B-N
chịu	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
một	B-M	B-M
Quốc hội	B-N	B-N
đóng	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
một	B-M	B-M
Nghị viện	B-N	B-N
…	B-CH	B-CH

Nghị viện	B-N	B-N
gồm	B-V	B-V
một	B-M	B-M
viện	B-N	B-N
duy nhất	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
Trung kì	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Bắc kì	B-A	B-N
được	B-V	B-V
bầu	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
cổ phiếu	B-N	B-N
hạn chế	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
các	B-L	B-L
phương thức	B-N	B-N
sẽ	B-R	B-R
được	B-R	B-V
thay đổi	B-V	B-V
tuỳ	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
tình hình	B-N	B-N
đất nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Giống	B-A	B-A
như	B-C	B-C
Chính phủ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
đưa	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
sáng kiến	B-N	B-N
về	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
các	B-L	B-L
dự luật	B-N	B-N
được	B-R	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
hay	B-C	B-C
Chính phủ	B-N	B-N
đệ trình	B-V	B-V
đều	B-R	B-R
sẽ	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thảo luận	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
một	B-M	B-M
Tham chính viện	B-N	B-N
gồm	B-V	B-V
các	B-L	B-L
chuyên gia	B-N	B-N
Pháp	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Quốc hội	B-N	B-N
sẽ	B-R	B-R
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
các	B-L	B-L
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
sẽ	B-R	B-R
có thể	B-R	B-R
yêu cầu	B-V	B-V
các	B-L	B-L
bộ trưởng	B-N	B-N
chịu	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
cá nhân	B-N	B-N
về	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
bộ	B-N	B-N
mình	B-P	B-P
ra	B-V	B-V
điều trần	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
sẽ	B-R	B-R
không thể	B-R	B-R
bãi miễn	B-V	B-V
bộ trưởng	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
lần	B-N	B-N
bỏ phiếu	B-V	B-V
đầu tiên	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Mô hình	B-N	B-N
phân quyền	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Phạm Quỳnh	B-Np	B-Np
khá	B-R	B-R
giống	B-A	B-A
với	B-E	B-E
mô hình	B-N	B-N
phân quyền	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chính thể	B-N	B-N
đại nghị	B-N	B-N
như	B-C	B-C
ở	B-E	B-E
Anh	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Pháp	B-Np	B-Np
vào	B-E	B-E
lúc	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Luật sư	B-N	B-N
Phan Anh	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
trí thức	B-N	B-N
yêu	B-V	B-V
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lại	B-R	B-R
có	B-V	B-V
khuynh hướng	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
một	B-M	B-M
chính quyền	B-N	B-N
hợp hiến	B-V	B-V
phân quyền	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
kiểu	B-N	B-N
chế độ	B-N	B-N
tổng thống	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Mỹ	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Theo	B-E	B-V
Phan Anh	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
ở	B-E	B-E
những	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
chính thể	B-N	B-N
đại nghị	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
chính thể	B-N	B-N
nghị viện	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
quyền	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
lấn	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
hành chính	B-A	B-A
mà	B-C	B-C
do đó	B-C	B-C
Chính phủ	B-N	B-N
nhu nhược	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
ở	B-E	B-E
những	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
chính thể	B-N	B-N
độc tài	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
quyền	B-N	B-N
hành chính	B-A	B-A
lấn át	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
mà	B-C	B-C
vì vậy	B-C	B-C
chính phủ	B-N	B-N
lộng quyền	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Tất nhiên	B-P	B-A
ta	B-P	B-P
có thể	B-R	B-R
tưởng tượng	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
một	B-M	B-M
chính thể	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
hai	B-M	B-M
quyền	B-N	B-N
pháp	B-N	B-N
chính	B-A	B-A
được	B-V	B-V
ngang hàng	B-A	B-N
,	B-CH	B-CH
dân quyền	B-N	B-N
không	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
uy hiếp	B-A	B-V
mà	B-C	B-C
chính phủ	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
đủ	B-A	B-A
thế lực	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
đối phó	B-V	B-V
với	B-E	B-E
thời cục	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
…	B-CH	B-CH
)	B-CH	B-CH

Ở	B-E	B-E
hoàn cầu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hiện nay	B-N	B-N
có	B-V	B-V
một vài	B-L	B-L
chính thể	B-N	B-N
gần	B-A	B-A
tới	B-V	B-V
được	B-V	B-V
mức	B-N	B-N
thăng bằng	B-N	B-N
ấy	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Ta	B-P	B-P
có thể	B-R	B-R
kể	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
chính thể	B-Nc	B-N
tổng thống	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Gouvernment Présidentiel	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Hoa kì	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
điển hình	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chính thể	B-N	B-N
ấy	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Nghị viện	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
Hạ viện	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
cơ quan	B-N	B-N
đại diện	B-N	B-V
quốc dân	B-N	B-N
rất	B-R	B-R
xứng đáng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
ở	B-E	B-E
mỗi	B-L	B-L
khoá	B-N	B-N
có	B-V	B-V
hai	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
nên	B-V	B-C
giữa	B-N	B-N
Nghị viện	B-N	B-N
với	B-E	B-E
quốc dân	B-N	B-N
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
bức	B-Nc	B-Nc
tường	B-N	B-N
thời gian	B-N	B-N
ngăn cách	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Nghị viện	B-N	B-N
không	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
hành chính	B-A	B-A
giải tán	B-V	B-V
được	B-V	B-V
như	B-C	B-C
ở	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chính thể	B-N	B-N
đại nghị	B-N	B-N
nên	B-C	B-C
địa vị	B-N	B-N
công hiệu	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
vô tư	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Mặt	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
hành chính	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Tổng thống	B-N	B-N
mạnh	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
chính thể	B-N	B-N
đại nghị	B-N	B-N
nhiều	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Tổng thống	B-N	B-N
trực tiếp	B-A	B-A
cầm quyền	B-V	B-V
hành chính	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Giúp việc	B-V	B-V
có	B-V	B-V
mấy	B-L	B-L
vị	B-Nc	B-Nc
Bộ trưởng	B-N	B-N
hoàn toàn	B-A	B-A
thuộc	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Tổng thống	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chỉ	B-R	B-R
chịu	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
Tổng thống	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
thôi	B-T	B-T
.	B-CH	B-CH

Tổng thống	B-N	B-N
do	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
bầu	B-V	B-V
nên	B-C	B-C
với	B-E	B-E
nhiệm kì	B-N	B-N
bốn	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chính thể	B-Nc	B-N
tổng thống	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
có	B-V	B-V
hiệu lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chính thể	B-N	B-N
độc tài	B-A	B-A
mà	B-C	B-C
vẫn	B-R	B-R
toàn vẹn	B-V	B-V
tinh thần	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Vì	B-E	B-E
có	B-V	B-V
được	B-V	B-R
nhân dân	B-N	B-N
tín nhiệm	B-V	B-V
thì	B-C	B-C
Tổng thống	B-N	B-N
mới	B-R	B-R
mong	B-V	B-V
sau	B-E	B-E
bốn	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
được	B-V	B-V
bầu	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Vũ Đình Hoè	B-Np	B-Np
cũng	B-R	B-R
chủ trương	B-V	B-N
xây dựng	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
hợp hiến	B-V	B-V
phân quyền	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Ông	B-N	B-N
đề nghị	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
1	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Phân biệt	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
quyền	B-N	B-N
hành chính	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Nghị viện	B-N	B-N
giữ	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Chỉ	B-R	B-R
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
Nghị viện	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
để	B-E	B-E
công việc	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
được	B-R	B-R
nhanh chóng	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
tinh thần	B-N	B-N
Nghị viện	B-N	B-N
được	B-V	B-V
tấp tiến	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Quyền	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
to	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
rộng	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
không	B-R	B-R
dễ	B-A	B-A
bị	B-V	B-V
nghị viện	B-N	B-N
đánh	B-V	B-V
đổ	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Để	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
có	B-V	B-V
đủ	B-A	B-A
sức mạnh	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
làm việc	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
lúc	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
cải tổ	B-V	B-V
quốc gia	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
chính quyền	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
tập trung	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
một	B-M	B-M
người	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nếu	B-C	B-C
là	B-V	B-V
dân quốc	B-N	B-N
thì	B-C	B-C
theo	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
tổng thống	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nếu	B-C	B-C
còn	B-R	B-R
vua	B-N	B-N
thì	B-C	B-C
quyền hành	B-V	B-V
sẽ	B-R	B-R
tập trung	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
tay	B-N	B-N
Tổng lí	B-N	B-N
Nội các	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
chứ	B-C	B-C
không	B-R	B-R
trong	B-E	B-E
tay	B-N	B-N
vua	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì	B-E	B-E
vua	B-N	B-N
không	B-R	B-R
chịu	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
Nghị viện	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
…	B-CH	B-CH
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
3	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Nghị viện	B-N	B-N
sẽ	B-R	B-R
một	B-M	B-M
phần	B-N	B-N
gồm	B-V	B-V
những	B-L	B-L
đại biểu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
bầu	B-V	B-V
lên	B-R	B-V
,	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
phần	B-N	B-N
gồm	B-V	B-V
những	B-L	B-L
đại biểu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nghề nghiệp	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
…	B-CH	B-CH
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
có thể	B-R	B-R
thấy	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
Nhóm	B-N	B-N
Thanh Nghị	B-Np	B-Np
có	B-V	B-V
khuynh hướng	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
mô hình	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
hợp hiến	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
phân quyền	B-V	B-V
cứng rắn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Phan Anh	B-Np	B-Np
thể hiện	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
lập trường	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Vũ Đình Hoè	B-Np	B-Np
thì	B-C	B-C
không	B-R	B-R
dứt khoát	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

[	B-CH	B-CH
Tư pháp	B-N	B-N
độc lập	B-A	B-A
]	B-CH	B-CH
Theo	B-E	B-E
sự	B-Nc	B-N
tìm hiểu	B-V	B-V
của	B-E	B-E
chúng tôi	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
vấn đề	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
độc lập	B-A	B-A
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
đề cập	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
số	B-N	B-N
các	B-L	B-L
chí sĩ	B-N	B-N
yêu	B-V	B-V
nước	B-N	B-N
thì	B-C	B-C
có	B-V	B-V
Phan Châu Trinh	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Huỳnh Thúc Khang	B-Np	B-Np
có	B-V	B-V
nói	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
vấn đề	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
độc lập	B-A	B-A
với	B-E	B-E
hai	B-M	B-M
ngành	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
còn	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Nhưng	B-C	B-C
nhìn chung	B-X	B-X
các	B-L	B-L
chí sĩ	B-N	B-N
tập trung	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
vấn đề	B-N	B-N
phân quyền	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hành pháp	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
hơn	B-R	B-A
.	B-CH	B-CH

Hồi Ký Thanh Nghị	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Vũ Đình Hoè	B-Np	B-Np
cho biết	B-V	B-V
ông	B-N	B-Nc
Bùi Tường Chiều	B-Np	B-Np
có	B-V	B-V
nêu	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
báo	B-N	B-N
Thanh Nghị	B-Np	B-Np
số	B-N	B-N
110	B-M	B-M
tháng	B-N	B-N
5	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
1945	B-M	B-M
sự	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
phải	B-V	B-V
phân quyền	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
với	B-E	B-E
hành chính	B-N	B-N
căn cứ	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
một	B-M	B-M
thực tế	B-N	B-N
khốn nạn	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
trước	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
:	B-CH	B-CH
dưới	B-E	B-E
chế độ	B-N	B-N
thực dân	B-N	B-N
Pháp	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
viên	B-Z	B-Nc
chánh án	B-N	B-N
người	B-N	B-N
Việt	B-Np	B-Np
lệ thuộc	B-V	B-V
hoàn toàn	B-A	B-A
vào	B-E	B-E
viên	B-Nc	B-Nc
Công sứ	B-N	B-N
người	B-N	B-N
Pháp	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
hoặc	B-Cc	B-Cc
Thượng thư	B-N	B-N
Bộ Hình	B-N	B-Np
của	B-E	B-E
Nam triều	B-Np	B-N
thật ra	B-X	B-X
cả	B-P	B-T
Thượng thư	B-N	B-N
lẫn	B-C	B-C
Triều đình	B-N	B-N
thì	B-C	B-C
cũng	B-R	B-R
đều	B-R	B-R
tuân	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
lệnh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Khâm sứ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Toàn quyền	B-N	B-N
Pháp	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Mãi	B-R	B-R
sau này	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
khi	B-N	B-N
Hiến pháp 1946	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
soạn thảo	B-V	B-V
rồi	B-C	B-C
mới	B-R	B-R
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
cuộc	B-Nc	B-N
tranh luận	B-V	B-V
sôi nổi	B-A	B-A
về	B-E	B-E
vấn đề	B-N	B-N
độc lập	B-A	B-A
tư pháp	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
báo	B-N	B-N
Sự thật	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
1948	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
nổi bật	B-A	B-A
là	B-V	B-V
các	B-L	B-L
bài	B-N	B-N
tranh luận	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quang Đạm	B-N	B-Np
,	B-CH	B-CH
Vũ Trọng Khánh	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Vũ Đình Hoè	B-Np	B-Np
cũng	B-R	B-R
tham gia	B-V	B-V
tranh luận	B-V	B-V
về	B-E	B-E
vấn đề	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
độc lập	B-A	B-A
trên	B-E	B-E
Tạp chí Độc lập	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Qua	B-E	B-E
tìm hiểu	B-V	B-V
về	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
du nhập	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
có thể	B-R	B-R
thấy	B-V	B-V
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
du nhập	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
tuy nhiên	B-C	B-C
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-A
là	B-V	B-C
tất cả	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Chẳng hạn	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
thấy	B-V	B-V
người ta	B-P	B-P
nhấn mạnh	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
tối thượng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
hệ quả	B-N	B-N
tiếp theo	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
không	B-R	B-R
thấy	B-V	B-V
người ta	B-P	B-P
đề cập	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
chế độ	B-N	B-N
tài phán	B-V	B-V
hiến pháp	B-A	B-A
(	B-CH	B-CH
chế độ	B-N	B-N
kiểm tra	B-V	B-V
của	B-E	B-E
ngành	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
tính	B-N	B-N
hợp hiến	B-A	B-A
của	B-E	B-E
ngành	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hành pháp	B-V	B-V
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
du nhập	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
diễn	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
sôi nổi	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
với	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
phong trào	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhiều	B-A	B-A
người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
với	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
quan điểm	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Có thể	B-R	B-R
nói	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
lịch sử	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
giai đoạn	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
lại	B-R	B-R
có	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
luồng	B-N	B-N
tư tưởng	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhiều	B-A	B-A
quan điểm	B-N	B-N
trái	B-A	B-A
chiều	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
vận động	B-V	B-V
để	B-E	B-E
đi	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
một	B-M	B-M
chính quyền	B-N	B-N
hợp hiến	B-V	B-V
như	B-C	B-C
giai đoạn	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Sẽ	B-R	B-R
không	B-R	B-R
tìm	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
tinh thần	B-N	B-N
này	B-P	B-P
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
bản	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
1959	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
1980	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
1992	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Càng	B-R	B-R
đến	B-E	B-E
sát	B-A	B-A
với	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
soạn thảo	B-V	B-V
Hiến pháp 1946	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
càng	B-R	B-R
được	B-V	B-V
phổ biến	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
với	B-E	B-E
những	B-L	B-L
nội dung	B-N	B-N
rất	B-R	B-R
chi tiết	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
thể hiện	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
qua	B-E	B-E
các	B-L	B-L
bài	B-N	B-N
viết	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Phan Anh	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Vũ Đình Hoè	B-Np	B-Np
trên	B-E	B-E
báo	B-N	B-N
Thanh Nghị	B-Np	B-Np
về	B-E	B-E
bản chất	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính quyền	B-N	B-N
địa	B-N	B-N
diện	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phân chia	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
…	B-CH	B-CH

2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Sản phẩm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
tiếp thu	B-V	B-V
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
Hiến pháp 1946	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
ta	B-P	B-P
thấy	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
trước	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
bản	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
đầu tiên	B-A	B-A
của	B-E	B-E
dân tộc	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
1946	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
du nhập	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
tất yếu	B-V	B-V
ảnh hưởng	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
bản	B-N	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
đầu tiên	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
nỗ lực	B-N	B-N
du nhập	B-V	B-V
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
qua	B-V	B-V
một	B-M	B-M
quá trình	B-N	B-N
sàng lọc	B-V	B-V
những	B-L	B-L
yếu tố	B-N	B-N
tích cực	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
loại bỏ	B-V	B-V
những	B-L	B-L
yếu tố	B-N	B-N
tiêu cực	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đã	B-R	B-R
đúc kết	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
bản	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
đầu tiên	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
năm	B-N	B-N
1946	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Bản	B-N	B-N
Hiến pháp 1946	B-M	B-M
là	B-V	B-V
thành quả	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
du nhập	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Cách thức	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thành phần	B-V	B-N
tham gia	B-V	B-V
lập hiến	B-V	B-V
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
yếu tố	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
để	B-E	B-E
tinh thần	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
được	B-V	B-V
chuyển tải	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Hiến pháp 1946	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Uỷ ban	B-N	B-N
dự thảo	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
thành lập	B-V	B-V
do	B-E	B-E
Chủ tịch	B-N	B-N
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
làm	B-V	B-V
chủ tịch	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
soạn thảo	B-V	B-V
một	B-M	B-M
dự thảo	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
đem	B-V	B-V
lấy	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
rộng rãi	B-A	B-A
của	B-E	B-E
dân chúng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Sau	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
Tiểu ban	B-N	B-N
dự thảo	B-V	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
mới	B-R	B-R
do	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
thành lập	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
khoá	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
đầu tiên	B-A	B-A
ngày	B-N	B-N
02	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
3	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
1946	B-M	B-M
gồm	B-V	B-V
11	B-M	B-M
người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phân chia	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
chính đảng	B-N	B-N
như	B-C	B-C
sau	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
Trần Duy Hưng	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Tôn Quang Phiệt	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
Dân chủ	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
Đỗ Đức Dục	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
Dân chủ	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
Cù Huy Cận	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Nguyễn Đình Thi	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
Việt Minh	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
Huỳnh Bá Nhung	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Trần Tấn Thọ	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
Việt Cách	B-N	B-Np
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
Nguyễn Cao Hách	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Đào Hữu Dương	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Phạm Gia Đỗ	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
Việt Quốc	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
Nguyễn Thị Thục Viên	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Bản	B-Nc	B-Nc
dự thảo	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
dân chủ	B-A	B-A
cộng hoà	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
soạn thảo	B-V	B-V
xong	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
được	B-V	B-V
công bố	B-V	B-V
tháng	B-N	B-N
11	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
1945	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Tiểu ban	B-N	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
do	B-E	B-E
kì	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
thứ	B-N	B-N
nhất	B-R	B-R
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
cử	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
tiếp tục	B-V	B-V
nghiên cứu	B-V	B-V
dự thảo	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Uỷ ban	B-N	B-N
kiến quốc	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
tự	B-P	B-P
nghiên cứu	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
đưa	B-V	B-V
ra	B-V	B-R
một	B-M	B-M
dự thảo	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Căn cứ	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
bản	B-Nc	B-Nc
dự án	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
đưa	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đối chiếu	B-V	B-V
với	B-E	B-E
bản	B-N	B-Nc
dự thảo	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Uỷ ban	B-N	B-N
kiến quốc	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tập hợp	B-V	B-V
những	B-L	B-L
kiến nghị	B-N	B-N
phong phú	B-A	B-A
của	B-E	B-E
toàn	B-L	B-L
dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tham khảo	B-V	B-V
kinh nghiệm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
Âu	B-Np	B-Np
-	B-CH	B-CH
Á	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Tiểu ban	B-N	B-N
soạn thảo	B-V	B-V
một	B-M	B-M
dự án	B-N	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
đệ trình	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thành phần	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
đầu tiên	B-A	B-A
có	B-V	B-V
đại diện	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
đảng phái	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Do	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
đa	B-Z	B-Z
thành phần	B-N	B-N
đảng phái	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
Tiểu ban	B-N	B-N
dự thảo	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
thành lập	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
tham khảo	B-V	B-V
kinh nghiệm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
Âu	B-Np	B-Np
-	B-CH	B-CH
Á	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
khuynh hướng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
sẽ	B-R	B-R
được	B-V	B-V
phản ánh	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Dưới	B-N	B-N
đây	B-P	B-P
chúng tôi	B-P	B-P
sẽ	B-R	B-R
chứng minh	B-V	B-V
các	B-L	B-L
yếu tố	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
năm	B-N	B-N
1946	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Cách thức	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
đúng	B-A	B-A
tinh thần	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
sắc lệnh	B-N	B-N
14	B-M	B-M
ngày	B-N	B-N
8	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
9	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
1945	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Chủ tịch	B-N	B-N
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
xác định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Xét	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
nhân dân	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
do	B-E	B-E
Quốc dân	B-N	B-N
Đại hội	B-N	B-N
thay mặt	B-V	B-V
mình	B-P	B-P
là	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
để	B-E	B-E
ấn định	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
một	B-M	B-M
Hiến pháp	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
cộng hoà	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
thể hiện	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
Lời nói đầu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Hiến pháp 1946	B-M	B-M
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Được	B-V	B-V
quốc dân	B-N	B-N
trao	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
trách nhiệm	B-N	B-N
thảo	B-V	B-V
bản	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
đầu tiên	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
Việt Nam dân chủ cộng hoà	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
nhận	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
…	B-CH	B-CH
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Chủ thể	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quyền	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
là	B-V	B-V
quốc dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Quốc hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
chủ thể	B-N	B-N
được	B-V	B-V
quốc dân	B-N	B-N
bầu	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
để	B-E	B-E
đại diện	B-V	B-V
quốc dân	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Quốc hội	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
1946	B-M	B-M
là	B-C	B-C
Quốc hội	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
Hiến pháp 1946	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
ta	B-P	B-P
thấy	B-V	B-V
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
phân biệt	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
quyền	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
quyền	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
Lời nói đầu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Hiến pháp	B-N	B-N
có	B-V	B-V
chữ	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
phần	B-N	B-N
nội dung	B-N	B-N
có	B-E	B-V
chương	B-N	B-N
III	B-M	B-M
về	B-E	B-E
“	B-CH	B-CH
Nghị viện	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
cho	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
phân biệt	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
Quốc hội	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

“	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
ở	B-E	B-E
Lời nói đầu	B-N	B-N
là	B-V	B-C
để	B-E	B-E
chỉ	B-R	B-R
Quốc hội	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Còn	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Nghị viện	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
ở	B-E	B-E
Chương	B-Np	B-Np
III	B-M	B-M
là	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
rõ	B-A	B-A
thấy	B-V	B-V
hơn	B-A	B-A
là	B-V	B-C
khi	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
về	B-E	B-E
nghị viện	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Hiến pháp	B-N	B-N
chỉ	B-R	B-R
ấn định	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Nghị viện	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
”	B-CH	B-CH
tức là	B-V	B-V
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
chứ	B-C	B-C
Hiến pháp	B-N	B-N
không	B-R	B-R
quy định	B-V	B-V
Nghị viện	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Bản	B-Nc	B-N
Hiến pháp 1946	B-N	B-M
được	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
thông qua	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
Quốc hội	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
quyết định	B-V	B-V
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
đem	B-V	B-V
trưng cầu dân ý	B-N	B-N
nữa	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Do	B-E	B-E
hoàn cảnh	B-N	B-N
lịch sử	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
Hiến pháp 1946	B-M	B-M
chưa	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thiết lập	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
con	B-Nc	B-Nc
đường	B-N	B-N
trưng cầu dân ý	B-V	B-A
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp	B-N	B-N
được	B-V	B-V
thiết lập	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
con	B-Nc	B-Nc
đường	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Theo	B-E	B-E
phương thức	B-N	B-N
này	B-P	B-P
sau	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
xong	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
hết	B-V	B-V
nhiệm vụ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
hoàn cảnh	B-N	B-N
lịch sử	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
lúc	B-N	B-N
bấy giờ	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
bầu	B-V	B-V
Nghị viên	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
chưa thể	B-R	B-R
tổ chức	B-V	B-V
được	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Quốc hội	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
hết	B-V	B-V
nhiệm vụ	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
cần	B-V	B-V
tiếp tục	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
đến	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
bầu	B-N	B-V
được	B-R	B-R
Nghị viện	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
được	B-V	B-V
duy trì	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
sửa đổi	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ta	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
thấy	B-V	B-V
Hiến pháp 1946	B-M	B-M
không	B-R	B-R
cho phép	B-V	B-V
một	B-M	B-M
cơ quan	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
của	B-E	B-E
chính quyền	B-N	B-N
đơn phương	B-A	B-N
sửa đổi	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
1946	B-M	B-M
là	B-C	B-V
một	B-M	B-M
bản	B-N	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
cưng	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
70	B-M	B-M
của	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Sửa đổi	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
cách thức	B-N	B-N
sau	B-E	B-N
đây	B-P	B-P
:	B-CH	B-CH
a	B-Ni	B-Ni
)	B-CH	B-CH
Do	B-E	B-E
hai phần ba	B-M	B-M
tổng số	B-N	B-N
nghị viên	B-N	B-N
yêu cầu	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
b	B-Ni	B-Ni
)	B-CH	B-CH
Nghị viện	B-N	B-N
bầu	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
một	B-M	B-M
ban	B-N	B-N
dự thảo	B-N	B-N
những	B-L	B-L
điều	B-N	B-N
thay đổi	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
c	B-Ni	B-Ni
)	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
điều	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thay đổi	B-V	B-V
khi	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
nghị viện	B-N	B-N
ưng chuẩn	B-N	B-N
thì	B-C	B-C
phải	B-V	B-V
đưa	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
toàn	B-R	B-R
dân	B-N	B-N
phúc	B-N	B-N
quyết	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
chủ thể	B-N	B-N
đề nghị	B-V	B-V
sửa đổi	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
được	B-V	B-V
trao	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Tính chất	B-N	B-N
đặc biệt	B-A	B-A
so	B-V	B-V
với	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
sửa đổi	B-V	B-V
thường	B-R	B-R
luật	B-N	B-N
là	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
chỗ	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
⅔	B-M	B-M
tổng số	B-N	B-N
nghị viên	B-N	B-N
yêu cầu	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
phương thức	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
trực tiếp	B-A	B-A
tham gia	B-V	B-V
sửa đổi	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
phản ánh	B-V	B-V
tinh thần	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
phương	B-N	B-N
Tây	B-Np	B-Np
:	B-CH	B-CH
chính quyền	B-N	B-N
không thể	B-N	B-N
đơn phương	B-N	B-V
tu chính	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
khẳng định	B-V	B-V
chủ quyền	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chính quyền	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp 1946	B-M	B-M
khẳng định	B-V	B-V
nguyên tắc	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Tất cả	B-P	B-P
quyền hành	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
là	B-C	B-C
của	B-E	B-E
toàn thể	B-L	B-L
nhân dân	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
phân biệt	B-V	B-V
giống nòi	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
gái	B-N	B-N
trai	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giầu	B-A	B-A
nghèo	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
giai cấp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tôn giáo	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Chính quyền	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
Hiến pháp 1946	B-M	B-M
là	B-C	B-V
một	B-M	B-M
chính quyền	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
:	B-CH	B-CH
dân	B-N	B-N
bầu	B-N	B-N
Nghị viện	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
cơ quan	B-N	B-N
này	B-P	B-P
thành lập	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
chính phủ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
khẳng định	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

“	B-CH	B-CH
Đảm bảo	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền tự do dân chủ	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
nguyên tắc	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
xác nhận	B-V	B-V
những	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
sau	B-N	B-N
đây	B-P	B-P
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
Các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
bình đẳng	B-A	B-A
về	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
phương diện	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
6	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
bình đẳng	B-A	B-A
trước	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
được	B-V	B-V
tham gia	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
7	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quốc dân	B-N	B-N
thiểu số	B-A	B-A
được	B-V	B-V
giúp đỡ	B-V	B-V
về	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
phương diện	B-N	B-N
để	B-E	B-E
chóng	B-A	B-A
tiến	B-V	B-V
kịp	B-A	B-A
trình độ	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
8	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
bình đẳng	B-A	B-A
nam nữ	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
điều	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
9	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
người	B-N	B-N
ngoại quốc	B-N	B-N
tranh đấu	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
dân chủ	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
tự do	B-A	B-A
mà	B-C	B-C
phải	B-V	B-V
trốn tránh	B-V	B-V
thì	B-C	B-C
được	B-V	B-V
trú ngụ	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
đất	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
điều	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
16	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Đặc biệt	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
có	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
bầu cử	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
ứng cử	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
18	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
bãi miễn	B-V	B-V
các	B-L	B-L
đại biểu	B-N	B-N
dân cử	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
điều	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
20	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
phúc quyết	B-V	B-V
về	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
vận mệnh	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
21	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
Các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
cá nhân	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
tự do	B-A	B-A
ngôn luận	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tự do	B-A	B-A
xuất bản	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tự do	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hội họp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tự do	B-A	B-A
tín ngưỡng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tự do	B-N	B-A
cư trú	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đi lại	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nước ngoài	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
10	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
thân thể	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
bất khả xâm phạm	B-X	B-X
nhà ở	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thư tín	B-N	B-N
trái	B-A	B-A
pháp luật	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
11	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
Các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
công cuộc	B-N	B-N
kiến quốc	B-V	B-V
tuỳ	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
tài năng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
đức hạnh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
7	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
tư hữu	B-A	B-V
tài sản	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
12	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
được	B-R	B-R
bảo đảm	B-V	B-V
quyền lợi	B-N	B-N
của	B-E	B-E
giới	B-Nc	B-N
cần lao	B-N	B-N
trí thức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chân tay	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
13	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
được	B-V	B-V
giúp đỡ	B-V	B-V
của	B-E	B-E
người	B-N	B-N
già cả	B-CH	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
tàn tật	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
được	B-V	B-V
chăm sóc	B-V	B-V
về	B-E	B-E
mặt	B-N	B-N
giáo dưỡng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
trẻ con	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
14	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
Các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
về	B-V	B-E
văn hoá	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
được	B-V	B-V
giáo dục	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
bậc	B-N	B-N
sơ học	B-N	B-N
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
trả	B-V	B-V
học phí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quốc dân	B-N	B-N
thiểu số	B-N	B-N
được	B-V	B-V
học	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
tiếng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
ở	B-E	B-E
các	B-L	B-L
địa phương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
học trò	B-N	B-N
nghèo	B-A	B-A
được	B-V	B-V
Chính phủ	B-N	B-N
giúp	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
trường	B-N	B-N
tư	B-A	B-A
được	B-V	B-V
mở	B-V	B-V
tự do	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
phải	B-V	B-V
dạy	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
chương trình	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
15	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Dù	B-C	B-C
không	B-R	B-R
trực tiếp	B-A	B-A
khẳng định	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
phân quyền	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
các	B-L	B-L
ngành	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
gồm	B-V	B-V
ba	B-M	B-M
ngành	B-N	B-N
phân công	B-V	B-V
khá	B-R	B-R
mạch lạc	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
Nghị viện	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cơ quan hành chính	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
toà án	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ở	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
chưa	B-R	B-R
có	B-V	B-V
Viện kiểm sát	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
để	B-E	B-E
bảo đảm	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
thống nhất	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
về	B-V	B-E
Nghị viện	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
là	B-C	B-C
cơ quan	B-N	B-N
chấp hành	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Nghị viện	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Xét	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
người ta	B-P	B-P
có thể	B-R	B-R
tìm	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
điểm	B-N	B-N
tương đồng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
mô hình	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
Hiến pháp 1946	B-M	B-M
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
mô hình	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
hợp hiến	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
phương	B-N	B-N
Tây	B-Np	B-Np
vào	B-E	B-E
lúc	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Cụ thể	B-A	B-A
như	B-C	B-C
:	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
phủ quyết	B-V	B-V
tương đối	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Chủ tịch nước	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
giống	B-N	B-N
chính thể	B-N	B-N
tổng thống	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
chế độ	B-N	B-N
miễn trừ	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Nguyên thủ	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
giống	B-N	B-N
chính thể	B-N	B-N
nội các	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
bất tín nhiệm	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Nghị viện	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
nội các	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
giống	B-N	B-N
chính thể	B-N	B-N
nội các	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Vấn đề	B-N	B-N
độc lập	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
được	B-V	B-V
khẳng định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp	B-N	B-N
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
chương	B-N	B-N
riêng	B-A	B-A
(	B-CH	B-CH
chương	B-N	B-N
VI	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
độc lập	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp	B-N	B-N
trực tiếp	B-A	B-A
khẳng định	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Trong	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
viên	B-Nc	B-Nc
thẩm phán	B-N	B-N
chỉ	B-R	B-R
tuân	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
phép	B-N	B-N
can thiệp	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
69	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
hình thức	B-N	B-N
lẫn	B-V	B-V
nội dung	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Hiến pháp 1946	B-M	B-M
phản ánh	B-V	B-V
khá	B-R	B-R
rõ	B-A	B-A
tinh thần	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
phải	B-V	B-V
nói	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
Hiến pháp 1946	B-M	B-M
không chỉ	B-C	B-C
phản ánh	B-V	B-V
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
mà còn	B-C	B-C
cả	B-P	B-P
quan niệm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa Mác-Lênin	B-N	B-N
về	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trước	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
bản	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
tồn tại	B-V	B-V
hai	B-M	B-M
luồng	B-N	B-N
tư tưởng	B-N	B-N
về	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
là	B-V	B-V
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tư tưởng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa Mác-Lênin	B-N	B-N
về	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

chủ nghĩa Mác-Lênin	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
giúp	B-V	B-V
nhân dân	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
cách mạng	B-N	B-N
thành công	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
giành	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
chính quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
độc lập	B-N	B-N
dân tộc	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vì vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
hệ quả	B-N	B-N
đương nhiên	B-A	B-A
là	B-V	B-V
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
Mác-Lênin	B-Np	B-Np
sẽ	B-R	B-R
ảnh huởng	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
tinh thần	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
đầu tiên	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
Hiến pháp 1946	B-C	B-M
không	B-R	B-R
giống	B-A	B-A
như	B-C	B-C
các	B-L	B-L
hiến pháp	B-N	B-N
sau này	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
khẳng định	B-V	B-V
sự	B-Nc	B-Nc
lãnh đạo	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng cộng sản	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hơn nữa	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
tư tưởng	B-N	B-N
duy nhất	B-A	B-A
chỉ đạo	B-V	B-V
tinh thần	B-N	B-N
Hiến pháp 1946	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Vì vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
cả	B-P	B-P
hai	B-M	B-M
luồng	B-N	B-N
tư tưởng	B-N	B-N
về	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
là	B-V	B-V
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tư tưởng	B-N	B-N
về	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa Mác-Lênin	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
có	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
tác động	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

chủ nghĩa Mác-Lênin	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
hệ thống	B-N	B-N
triết học	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
bộ phận	B-N	B-N
về	B-E	B-E
quan niệm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Quan niệm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa Mác-Lênin	B-N	B-N
không	B-R	B-R
giống	B-A	B-A
với	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
phương	B-N	B-N
Tây	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Mác	B-Np	B-Np
cho	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
Hiến pháp	B-N	B-N
được	B-V	B-V
thông qua	B-V	B-V
khi	B-N	B-N
cuộc	B-N	B-N
đấu tranh giai cấp	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
dành	B-V	B-V
được	B-R	B-R
thế	B-P	B-P
cân bằng	B-A	B-A
(	B-CH	B-CH
ổn định	B-A	B-A
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
khi	B-N	B-N
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
giai cấp	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
được	B-V	B-V
hình thành	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
cho phép	B-V	B-V
các	B-L	B-L
thế lực	B-N	B-N
thống trị	B-V	B-V
đi	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
thoả hiệp	B-V	B-N
với	B-E	B-E
nhau	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
bức	B-Nc	B-Nc
thư	B-N	B-N
gửi	B-V	B-V
Bơlốc	B-Np	B-Np
ngày	B-N	B-N
20	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
22	B-M	B-M
tháng	B-N	B-N
9	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
1980	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Ăng-ghen	B-Np	B-Np
cho	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
hiến pháp	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
bao giờ	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
là	B-V	B-V
kết quả	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cuộc	B-N	B-N
đấu tranh giai cấp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
do	B-E	B-E
giai cấp	B-N	B-N
chiến thắng	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
sau	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
dành	B-V	B-V
được	B-R	B-R
thắng lợi	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
nắm	B-V	B-V
được	B-R	B-R
chính quyền	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Là	B-V	B-V
người	B-N	B-N
bảo vệ	B-V	B-V
chủ nghĩa Mác-Lênin	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
cho	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
thực chất	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
là	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
chỗ	B-N	B-N
những	B-L	B-L
luật pháp	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
nói chung	B-X	B-X
và	B-Cc	B-Cc
những	B-L	B-L
luật	B-N	B-N
có	B-V	B-V
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
phương thức	B-N	B-N
bầu cử	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
đại nghị	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
…	B-CH	B-CH
thể hiện	B-V	B-V
so sánh	B-V	B-V
thực chất	B-N	B-N
các	B-L	B-L
lực lượng	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
cuộc	B-N	B-N
đấu tranh giai cấp	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
quan niệm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa Mác	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hiến pháp	B-N	B-N
tư sản	B-N	B-N
chỉ	B-R	B-R
là	B-V	B-V
công cụ	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
tay	B-N	B-N
giai cấp	B-N	B-N
tư sản	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thể hiện	B-V	B-V
ý chí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
giai cấp	B-N	B-N
tư sản	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
hình thức	B-N	B-N
để	B-E	B-E
giai cấp	B-V	B-V
tư sản	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
bộ máy	B-N	B-N
thống trị	B-V	B-V
giai cấp	B-N	B-N
công nhân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
những	B-L	B-L
người	B-N	B-N
lao động	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
cũng	B-R	B-R
mang	B-V	B-V
bản chất	B-N	B-N
giai cấp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
công cụ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
giai cấp	B-N	B-N
vô sản	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
chuyên chính vô sản	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
bộ máy	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
giai cấp	B-N	B-N
vô sản	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
tác phẩm	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
Những nguyên lí của chủ nghĩa cộng sản	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
viết	B-V	B-V
theo	B-E	B-E
lối	B-N	B-N
Hỏi	B-V	B-V
-	B-CH	B-CH
Đáp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
trả lời	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Ăng-ghen	B-Np	B-Np
cho	B-E	B-E
câu hỏi	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
Những	B-L	B-L
người	B-Nc	B-Nc
cộng sản	B-N	B-N
sẽ	B-R	B-R
có	B-V	B-V
thái độ	B-N	B-N
như	B-C	B-C
thế nào	B-P	B-P
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chính đảng	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
thời đại	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chúng ta	B-P	B-P
?	B-CH	B-CH
”	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
đoạn	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Ở	B-E	B-E
Mỹ	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
nơi	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
người	B-Nc	B-Nc
cộng sản	B-N	B-N
sẽ	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
ủng hộ	B-V	B-V
chính đảng	B-N	B-N
muốn	B-V	B-V
quay	B-V	B-V
bản	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
chống	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
giai cấp	B-N	B-N
tư sản	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
muốn	B-V	B-V
dùng	B-V	B-V
bản	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
để	B-E	B-E
mưu	B-V	B-V
lợi	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
giai cấp	B-N	B-N
vô sản	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tức là	B-C	B-V
ủng hộ	B-V	B-V
chính đảng	B-A	B-N
của	B-E	B-E
những	B-L	B-L
người	B-N	B-N
ủng hộ	B-V	B-V
cải cách ruộng đất	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Chủ nghĩa Mác	B-N	B-N
không	B-R	B-R
quan niệm	B-V	B-V
hiến pháp	B-A	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
công cụ	B-N	B-N
giới hạn	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
như	B-C	B-C
quan niệm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
phương Tây	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
ngược lại	B-X	B-X
hiến pháp	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
công cụ	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
cai trị	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Do	B-C	B-C
đề cao	B-V	B-V
chuyên chính vô sản	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chủ nghĩa Mác	B-N	B-N
đề cao	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
do đó	B-C	B-C
hiến pháp	B-N	B-N
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
xem	B-V	B-V
như	B-C	B-C
một	B-M	B-M
công cụ	B-N	B-N
tiết chế	B-V	B-N
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Với	B-E	B-E
tư cách	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
hình thức	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
chuyên chính vô sản	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hiến pháp	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
phải	B-V	B-V
đặt	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
mục tiêu	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
của	B-E	B-E
giai cấp	B-N	B-N
vô sản	B-A	B-A
là	B-V	B-V
tiến	B-V	B-V
lên	B-V	B-V
chủ nghĩa xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Do đó	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
hiến pháp	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
hình thức	B-N	B-N
định hướng	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
xã hội	B-N	B-N
tiến	B-V	B-V
lên	B-V	B-V
chủ nghĩa xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
ấn định	B-V	B-V
nên	B-C	B-C
các	B-L	B-L
định chế	B-N	B-N
trung lập	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
phải	B-V	B-V
hỗ trợ	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thúc đẩy	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
định hướng	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
các	B-L	B-L
định chế	B-N	B-N
vận hành	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
chủ nghĩa xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
dẫn	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
về	B-E	B-E
sự	B-Nc	B-Nc
lãnh đạo	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng cộng sản	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
dựa	B-V	B-V
theo	B-E	B-E
nguyên tắc	B-N	B-N
tập quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
chế độ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
văn hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quyền công dân	B-N	B-N
được	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
mục tiêu	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
quan niệm	B-N	B-N
trên	B-A	B-A
của	B-E	B-E
chủ nghĩa Mác-Lênin	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
được	B-V	B-V
phản ánh	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
một	B-M	B-M
mức độ	B-N	B-N
nhất định	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
Hiến pháp 1946	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp	B-N	B-N
thiết lập	B-V	B-V
một	B-M	B-M
mô hình	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
vừa	B-R	B-R
phân công	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
nhưng	B-C	B-C
vẫn	B-R	B-R
tập quyền	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đại biểu	B-N	B-N
Đào Trọng Kim	B-Np	B-Np
nhấn mạnh	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
Hiến pháp	B-N	B-N
phản ánh	B-V	B-V
được	B-R	B-R
nguyện vọng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
dân chúng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chế độ	B-N	B-N
tập quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
phân công	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
thích hợp	B-A	B-A
để	B-E	B-E
có thể	B-R	B-R
ứng phó	B-V	B-V
mau lẹ	B-A	B-V
với	B-E	B-E
thời cuộc	B-N	B-N
luôn luôn	B-R	B-R
biến chuyển	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Khuất Duy Tiến	B-N	B-Np
đã	B-R	B-R
tranh luận	B-V	B-V
với	B-E	B-E
Phạm Gia Đỗ	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
nói	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
rất	B-R	B-R
cấp tiến	B-V	B-A
.	B-CH	B-CH

Chính thể	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
chính thể	B-N	B-N
tập quyền	B-V	B-N
và	B-Cc	B-Cc
phân công	B-V	B-V
rõ ràng	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
thể hiện	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
tính	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Nghị viện	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
yếu tố	B-N	B-N
để	B-E	B-E
bảo đảm	B-V	B-V
nguyên tắc	B-N	B-N
tập quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp 1946	B-M	B-M
quy định	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Nghị viện	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
Việt Nam dân chủ cộng hoà	B-Np	B-Np
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp	B-N	B-N
trao	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
Nghị viện	B-N	B-N
quyền	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Giải quyết	B-V	B-V
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
toàn quốc	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
23	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Để	B-E	B-E
bảo đảm	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
thống nhất	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Nghị viện	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
được	B-V	B-V
cơ cấu	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
chế độ một viện	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chế độ một viện	B-N	B-V
là	B-V	B-C
có	B-V	B-V
ý nghĩa	B-N	B-N
bảo đảm	B-V	B-V
sự	B-Nc	B-Nc
thống nhất	B-A	B-A
của	B-E	B-E
quyền lực	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tổ chức	B-V	B-V
lưỡng viện	B-N	B-N
để	B-E	B-E
viện	B-N	B-N
nọ	B-P	B-P
kiềm chế	B-V	B-V
viện	B-N	B-N
kia	B-P	B-P
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
giải pháp	B-N	B-N
không	B-R	B-R
thích hợp	B-A	B-A
với	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Vào	B-V	B-E
thời điểm	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
Hiến pháp 1946	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Việt Nam	B-Np	B-Np
cần	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
thống nhất	B-V	B-V
cao độ	B-N	B-A
về	B-E	B-E
quyền lực	B-N	B-N
để	B-E	B-E
tiếp tục	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
công cuộc	B-N	B-N
kháng chiến	B-N	B-V
.	B-CH	B-CH

Hơn nữa	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
Việt Nam	B-Np	B-Np
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
giai cấp	B-N	B-N
quý tộc	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
liên bang	B-N	B-N
nên	B-C	B-C
thành lập	B-V	B-V
một	B-M	B-M
viện	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
hai	B-M	B-M
là	B-V	B-V
không	B-R	B-R
cần thiết	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Do	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
tập trung	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
về	B-E	B-E
Nghị viện	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
là	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
hành pháp	B-V	B-V
mà	B-C	B-C
chỉ	B-R	B-R
là	B-V	B-V
cơ quan hành chính	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Mặc dù	B-C	B-C
Hiến pháp	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
xác định	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
phụ thuộc	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
như	B-C	B-C
các	B-L	B-L
hiến pháp	B-N	B-N
sau này	B-N	B-N
nhưng	B-C	B-C
việc	B-N	B-N
coi	B-V	B-V
Chính phủ	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cơ quan hành chính	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
nói lên	B-V	B-V
tính chất	B-N	B-N
phụ thuộc	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hành chính	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
có	B-V	B-V
nghĩa	B-N	B-N
là	B-V	B-V
chấp hành	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
như	B-C	B-C
hành pháp	B-V	B-V
là	B-V	B-V
hoạch định	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
điều hành	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
chủ động	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Mặc dù	B-C	B-C
Nội các	B-Np	B-Np
có thể	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
Nghị viện	B-N	B-N
bất tín nhiệm	B-V	B-V
tập thể	B-N	B-N
lẫn	B-C	B-C
cá nhân	B-N	B-N
nhưng	B-C	B-C
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
chế tài	B-N	B-N
ngược lại	B-X	B-X
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
Nghị viện	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Không	B-R	B-R
giống	B-A	B-A
như	B-C	B-C
các	B-L	B-L
chính quyền	B-N	B-N
hợp hiến	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Châu Âu	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
chính quyền	B-N	B-N
hợp hiến	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
Hiến pháp 1946	B-M	B-M
không	B-R	B-R
chấp nhận	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
Nguyên thủ	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
quyền	B-N	B-N
giải tán	B-V	B-V
Nghị viện	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
bảo đảm	B-V	B-V
được	B-R	B-R
tính	B-N	B-N
thống nhất	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
về	B-E	B-E
Nghị viện	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đặc biệt	B-A	B-A
là	B-C	B-C
để	B-E	B-E
bảo đảm	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Nghị viện	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nghị viện	B-N	B-N
không	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
xét xử	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
toà án	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp 1946	B-M	B-M
chưa	B-R	B-R
xác lập	B-V	B-V
một	B-M	B-M
chế độ	B-N	B-N
tài phán	B-V	B-V
hiến pháp	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
bản	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
năm	B-N	B-N
1946	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
phản ánh	B-V	B-V
cả	B-P	B-P
tinh thần	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
phương	B-N	B-N
Tây	B-Np	B-Np
lẫn	B-R	B-R
tinh thần	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa Mác-Lênin	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Mô hình	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
này	B-P	B-P
mang	B-V	B-V
dấu ấn	B-N	B-N
của	B-E	B-E
ba	B-M	B-M
mô hình	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
hợp hiến	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
tồn tại	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
thế giới	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
lúc	B-N	B-N
bấy giờ	B-P	B-P
:	B-CH	B-CH
hai	B-M	B-M
mô hình	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
phương	B-N	B-N
Tây	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
tổng thống chế	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Nguyên thủ	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
vừa	B-R	B-R
đứng	B-V	B-V
đầu	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
vừa	B-R	B-R
lãnh đạo	B-V	B-V
Chính phủ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
phủ quyết	B-V	B-V
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
nội các chế	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
nội các	B-N	B-N
do	B-E	B-E
nghị viện	B-N	B-N
thành lập	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
có thể	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
nghị viện	B-N	B-N
bất tín nhiệm	B-V	B-V
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
mô hình	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
cộng hoà	B-N	B-N
Xô-viết	B-Np	B-Np
theo	B-V	B-V
chủ nghĩa Mác-Lênin	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Nghị viện	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
giải tán	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cơ quan hành chính	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

3	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Bước	B-N	B-N
thoái trào	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tương lai	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Khi	B-N	B-N
chủ nghĩa Mác-Lênin	B-N	B-N
chỉ đạo	B-V	B-V
tinh thần	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
từ	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
1959	B-M	B-M
trở	B-V	B-V
đi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
trở nên	B-V	B-V
thoái trào	B-N	B-A
.	B-CH	B-CH

Ba	B-M	B-M
bản	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
1959	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
1980	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
1992	B-M	B-M
đều	B-R	B-R
là	B-V	B-V
các	B-L	B-L
bản	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
được	B-R	B-V
ban hành	B-V	B-V
với	B-E	B-E
tinh thần	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa Mác-Lênin	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhà nước	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
Việt Nam	B-Np	B-Np
có	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
nhưng	B-C	B-C
hiến pháp	B-N	B-N
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
quan niệm	B-V	B-V
như	B-C	B-C
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
công cụ	B-N	B-N
để	B-E	B-E
giới hạn	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thay	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
hiến pháp	B-N	B-N
được	B-V	B-V
hiểu	B-V	B-V
có	B-V	B-V
tính giai cấp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
là	B-C	B-V
công cụ	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
giai cấp	B-N	B-N
công nhân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp	B-N	B-N
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
bản	B-N	B-Nc
văn	B-N	B-N
trung lập	B-A	B-A
mà	B-C	B-C
có	B-V	B-V
định hướng	B-V	B-V
rõ rệt	B-A	B-A
:	B-CH	B-CH
điều tiết	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
để	B-E	B-E
đạt	B-V	B-V
tới	B-E	B-E
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Do	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
quan niệm	B-N	B-V
là	B-C	B-C
công cụ	B-N	B-N
giới hạn	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
nên	B-C	B-C
hiến pháp	B-N	B-N
thiếu	B-A	B-A
những	B-L	B-L
công cụ	B-N	B-N
kiểm soát	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp	B-N	B-N
được	B-V	B-V
ban hành	B-V	B-V
với	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
cơ quan quyền lực nhà nước	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
vừa	B-R	B-R
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
vừa	B-R	B-R
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
tu chính	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
không	B-R	B-R
đòi hỏi	B-V	B-V
bắt buộc	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
thông qua	B-V	B-V
trưng cầu dân ý	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Do	B-C	B-C
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
riêng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
phân biệt	B-V	B-V
với	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
thông thường	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
trưng cầu dân ý	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
nên	B-C	B-C
có thể	B-R	B-R
nói	B-V	B-V
chủ quyền	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
thuộc	B-V	B-V
về	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
chứ	B-C	B-C
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
thuộc	B-V	B-V
về	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Một	B-M	B-M
Quốc hội	B-N	B-N
vừa	B-R	B-R
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
vừa	B-R	B-R
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
trưng cầu dân ý	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đương nhiên	B-A	B-A
không	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
giới hạn	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
hiến pháp	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
đều	B-R	B-R
khẳng định	B-V	B-V
chủ quyền	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
về	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
xây dựng	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
nhưng	B-C	B-C
các	B-L	B-L
hiến pháp	B-N	B-N
1980	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
1992	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
cụ thể hoá	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
của	B-E	B-E
“	B-CH	B-CH
nhân dân	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
giai cấp	B-N	B-N
công nhân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giai cấp	B-N	B-N
nông dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tầng lớp	B-N	B-N
trí thức	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
hiến pháp	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
đều	B-R	B-R
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
nhưng	B-C	B-C
điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
không	B-R	B-R
giống	B-A	B-A
với	B-E	B-E
tinh thần	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa	B-N	B-N
hợp hiến	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
khác biệt	B-A	B-A
đó	B-P	B-P
thể hiện	B-V	B-V
trước tiên	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
chỗ	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
liệt kê	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
lĩnh vực	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
văn hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
không chỉ	B-C	B-C
có	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
cá nhân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
văn hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
này	B-P	B-P
có	B-V	B-V
mục đích	B-N	B-N
để	B-E	B-E
cho	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
người dân	B-N	B-N
hành xử	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
là	B-C	B-C
không	B-R	B-R
theo	B-V	B-V
một	B-M	B-M
chiều hướng	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
mà	B-C	B-C
phải	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
chiều hướng	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
thể hiện	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
chỗ	B-N	B-N
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
đều	B-R	B-R
theo	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
kế hoạch	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chính	B-T	B-T
vì vậy	B-C	B-C
các	B-L	B-L
văn thức	B-N	B-N
quen thuộc	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
này	B-P	B-P
là	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
nhà nước	B-N	B-N
có	B-V	B-V
kế hoạch	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhà nước	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nhà nước	B-N	B-N
cho phép	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nhà nước	B-N	B-N
có	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
…	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
quyền công dân	B-N	B-N
nhưng	B-C	B-C
thường	B-R	B-R
mở đầu	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
“	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
…	B-CH	B-CH
”	B-CH	B-CH
đặc biệt	B-A	B-A
là	B-T	B-T
trong	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
1980	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
1992	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
Hiến pháp	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đặt	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
vị trí	B-N	B-N
chủ thể	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
quan hệ	B-N	B-N
với	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
quyền công dân	B-N	B-N
do	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
xác lập	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hành xử	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
ý chí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đặc biệt	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
bản	B-N	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
1980	B-M	B-M
quy định	B-V	B-V
những	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
văn hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
quá	B-R	B-R
lí tưởng	B-A	B-A
mà	B-C	B-C
chỉ	B-R	B-R
có thể	B-R	B-R
thực hiện	B-V	B-V
được	B-R	B-R
trong	B-E	B-E
chủ nghĩa xã hội	B-N	B-N
như	B-C	B-C
quyền	B-N	B-N
có	B-V	B-V
việc làm	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
điều	B-N	B-N
58	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
học	B-V	B-V
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
trả	B-V	B-V
tiền	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
điều	B-N	B-N
60	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
khám	B-V	B-V
bệnh	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chữa	B-V	B-V
bệnh	B-N	B-N
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
trả	B-V	B-V
tiền	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
điều	B-N	B-N
61	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
có	B-V	B-V
nhà ở	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
điều	B-N	B-N
62	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Một	B-M	B-M
sự	B-N	B-N
khác biệt	B-A	B-A
nữa	B-R	B-R
là	B-C	B-V
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hiến pháp	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
khác	B-A	B-A
với	B-E	B-E
tư duy	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
phương	B-N	B-N
Tây	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
coi	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
này	B-P	B-P
là	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
tự nhiên	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
giới hạn	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
công quyền	B-N	B-N
vì	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-V	B-N
Mác-Lênin	B-Np	B-Np
không	B-R	B-R
quan niệm	B-V	B-V
công quyền	B-N	B-N
là	B-V	B-V
đối tượng	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
giới hạn	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
quan niệm	B-V	B-V
là	B-C	B-C
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
tự nhiên	B-A	B-A
mà	B-C	B-C
là	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
do	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
xác lập	B-V	B-V
nên	B-C	B-C
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
hành xử	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
khuôn khổ	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
cho phép	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Ví dụ	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
ngôn luận	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tự do	B-A	B-A
báo chí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tự do	B-A	B-A
hội họp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tự do	B-A	B-A
lập	B-V	B-V
hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
biểu tình	B-V	B-V
được	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
1980	B-M	B-M
quy định	B-V	B-V
là	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
lợi ích	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa xã hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
điều	B-N	B-N
67	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
theo	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
hiện hành	B-V	B-V
thì	B-C	B-C
phải	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
điều	B-N	B-N
69	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
mô hình	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
hiến pháp	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
đều	B-R	B-R
thiết kế	B-V	B-V
nên	B-V	B-C
một	B-M	B-M
hệ thống	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
dựa	B-V	B-V
theo	B-E	B-E
nguyên tắc	B-N	B-N
tập quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
Quốc hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cơ quan quyền lực nhà nước	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
nơi	B-N	B-N
thống nhất	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
định chế	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
trung ương	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
do	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
thành lập	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phân nhiệm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
quyền hạn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chịu	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
tối cao	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
đi	B-V	B-V
ngược	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
ý chí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
theo	B-E	B-V
nguyên tắc	B-N	B-N
phân quyền	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
kìm chế	B-V	B-V
đối trọng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Quốc hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
Chính phủ	B-N	B-N
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
là	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
hành pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
Toà án	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
là	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
công cụ	B-N	B-N
kiểm soát	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
như	B-C	B-C
:	B-CH	B-CH
phủ quyết	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bất tín nhiệm	B-V	B-V
nội các	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giải tán	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chế độ	B-N	B-N
tài phán	B-V	B-V
hiến pháp	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
điều trần	B-N	B-N
…	B-CH	B-CH

Bước	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
thị trường	B-N	B-N
toàn cầu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Việt Nam	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
điều chỉnh	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
1992	B-M	B-M
vào	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
2001	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Cuộc	B-N	B-N
sửa đổi	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
lần	B-N	B-N
này	B-P	B-P
cho	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
khuynh hướng	B-N	B-N
trở lại	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
yếu tố	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
phương	B-N	B-N
Tây	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

lí do	B-N	B-N
của	B-E	B-E
điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
là	B-V	B-V
Việt Nam	B-Np	B-Np
phải	B-V	B-V
hoà nhập	B-V	B-V
với	B-E	B-E
thế giới	B-N	B-N
toàn cầu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phải	B-V	B-V
chấp nhận	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
giá trị	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
của	B-E	B-E
phương	B-N	B-N
Tây	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
có	B-V	B-V
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
để	B-E	B-E
tìm	B-V	B-V
tiếng nói	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
trên	B-E	B-E
con	B-Nc	B-Nc
đường	B-N	B-N
mưu cầu	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
thịnh vượng	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
quốc gia	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Có	B-V	B-V
ba	B-M	B-M
sửa đổi	B-V	B-V
quan trọng	B-A	B-A
nói lên	B-V	B-V
điều	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
nhất	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
điều	B-N	B-N
2	B-M	B-M
khẳng định	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Pháp quyền	B-Np	B-N
gắn	B-V	B-V
mật thiết	B-A	B-A
với	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
lịch sử	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
lí thuyết	B-N	B-N
về	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
phương	B-N	B-N
Tây	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
chủ nghĩa hợp hiến	B-V	B-N
được	B-V	B-V
coi	B-V	B-V
như	B-C	B-C
một	B-M	B-M
nội dung	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
là	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
chịu	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
kiểm soát	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
luật pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
trước tiên	B-N	B-N
là	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
hai	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
điều	B-N	B-N
2	B-M	B-M
cũng	B-R	B-R
thừa nhận	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
phân công	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phối hợp	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thực thi	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hành pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
tư pháp	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
mặc dù	B-C	B-C
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
được	B-R	B-R
bảo đảm	B-V	B-V
thống nhất	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Thực ra	B-X	B-X
đây	B-P	B-P
là	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hạt nhân	B-N	B-N
hợp lí	B-A	B-A
của	B-E	B-E
lí thuyết	B-N	B-N
phân quyền	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Lần	B-N	B-N
đầu tiên	B-A	B-A
ba	B-M	B-M
khái niệm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
học thuyết	B-N	B-N
phân quyền	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hành pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tư pháp	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
đưa	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
ba	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
được	B-V	B-V
trang bị	B-V	B-V
một	B-M	B-M
công cụ	B-N	B-N
kiểm soát	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
đặc biệt	B-A	B-A
:	B-CH	B-CH
bỏ phiếu	B-V	B-V
tín nhiệm	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
điều	B-N	B-N
83	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Theo	B-E	B-V
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
bỏ phiếu	B-V	B-V
tín nhiệm	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
dẫn	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
bãi nhiệm	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
những	B-L	B-L
người	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
bầu	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
phê chuẩn	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Bỏ phiếu	B-V	B-V
tín nhiệm	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
công cụ	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
để	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
kiểm soát	B-V	B-V
Chính phủ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chế định	B-V	B-V
bỏ phiếu	B-V	B-V
tín nhiệm	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
vận dụng	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
yếu tố	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chế định	B-N	B-N
bất tín nhiệm	B-V	B-V
nội	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chính thể	B-N	B-N
đại nghị	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Châu Âu	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
cũng	B-R	B-R
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
năm	B-N	B-N
1946	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
gì	B-P	B-P
đang	B-R	B-R
diễn	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
hiện nay	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
cho	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
một	B-M	B-M
khuynh hướng	B-N	B-N
tiếp tục	B-V	B-V
tiếp nhận	B-V	B-V
một cách	B-N	B-N
linh hoạt	B-A	B-A
các	B-L	B-L
yếu tố	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
tiến trình	B-N	B-N
hoàn thiện	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
đáp ứng	B-V	B-V
nhu cầu	B-N	B-N
hội nhập	B-V	B-V
quốc tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Báo cáo	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Ban chấp hành	B-N	B-N
trung ương	B-N	B-N
Đảng	B-N	B-N
khoá	B-N	B-N
IX	B-M	B-M
tại	B-E	B-E
Đại hội	B-N	B-N
Đại biểu	B-N	B-N
toàn quốc	B-N	B-N
lần	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
X	B-M	B-M
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
đưa	B-V	B-V
ra	B-R	B-V
chủ trương	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Xây dựng	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
phán quyết	B-V	B-V
về	B-E	B-E
những	B-L	B-L
vi phạm	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hành pháp	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tư pháp	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Lần	B-N	B-N
đầu tiên	B-A	B-A
vấn đề	B-N	B-N
tài phán	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
vấn đề	B-N	B-N
trọng yếu	B-A	B-A
của	B-E	B-E
chủ nghĩa hợp hiến	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
được	B-R	B-V
chính thức	B-A	B-A
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
hoạt động	B-N	B-N
thể hiện	B-V	B-V
nỗ lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thiết lập	B-V	B-V
tài phán	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Quốc hội	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
tổ chức	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
cuộc	B-N	B-N
hội thảo	B-V	B-V
về	B-E	B-E
chủ đề	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Đầu	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
2008	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
Tiểu ban	B-N	B-N
nghiên cứu	B-V	B-V
về	B-E	B-E
việc	B-Nc	B-Nc
thành lập	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
tài phán	B-V	B-V
hiến pháp	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
Uỷ ban	B-N	B-N
thường vụ	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
thành lập	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-E
dự đoán	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cá nhân	B-N	B-N
tôi	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
việc	B-Nc	B-N
xác lập	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
tài phán	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-A
kéo theo	B-V	B-V
những	B-L	B-L
điều chỉnh	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
chứ	B-C	B-C
không	B-R	B-R
giản đơn	B-A	B-A
là	B-C	B-V
thêm	B-V	B-V
một	B-M	B-M
chương	B-N	B-N
về	B-E	B-E
tài phán	B-V	B-V
hiến pháp	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tài phán	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
yêu cầu	B-V	B-V
một	B-M	B-M
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
bản	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
được	B-V	B-V
đặt	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
hệ	B-N	B-N
cấp	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
vì	B-E	B-E
chỉ	B-R	B-R
khi	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
hiến pháp	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
các	B-L	B-L
ngành	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
kiểm tra	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
hợp hiến	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
hành động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
ngành	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
với	B-E	B-E
hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Khi	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
được	B-V	B-V
đặt	B-V	B-V
lên	B-V	B-R
tối cao	B-A	B-A
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
phân biệt	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
lập pháp	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
nhân dân	B-N	B-N
sẽ	B-R	B-R
là	B-V	B-V
người	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
người	B-N	B-N
đại diện	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
sẽ	B-R	B-R
là	B-V	B-V
người	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
vì	B-E	B-E
nếu	B-C	B-C
Quốc hội	B-N	B-N
vừa	B-R	B-R
lập hiến	B-V	B-V
vừa	B-R	B-R
lập pháp	B-V	B-V
thì	B-C	B-C
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
hơn	B-R	B-A
luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chủ quyền	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
thuộc	B-V	B-V
về	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
là	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
chủ nghĩa	B-N	B-N
hợp hiến	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Vấn đề	B-N	B-N
này	B-P	B-P
có thể	B-R	B-R
sẽ	B-R	B-R
được	B-V	B-V
chấp nhận	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
cùng với	B-C	B-C
tiến trình	B-N	B-N
xác lập	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
tài phán	B-V	B-V
hiến pháp	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

1	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Vấn đề	B-N	B-N
hình sự hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phi hình sự hoá	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
chính sách	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N

Trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
công cụ	B-N	B-N
hữu hiệu	B-A	B-A
mà	B-C	B-C
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
sử dụng	B-V	B-V
để	B-E	B-E
đấu tranh	B-V	B-V
với	B-E	B-E
tội phạm	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
kể	B-V	B-V
trước hết	B-N	B-N
đến	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Khả năng	B-N	B-N
tác động	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
hiệu quả	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cuộc	B-N	B-N
đấu tranh	B-V	B-V
với	B-E	B-E
tội phạm	B-N	B-N
phụ thuộc	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
rất	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
yếu tố	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
tính	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
đánh giá	B-V	B-V
đúng đắn	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
xác định	B-V	B-V
càng	B-R	B-R
chính xác	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
càng	B-R	B-R
cụ thể	B-A	B-A
càng	B-R	B-R
tốt	B-A	B-A
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
nguy hiểm	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Và	B-Cc	B-Cc
,	B-CH	B-CH
vì thế	B-C	B-C
đòi hỏi	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
phân hoá	B-V	B-V
cao độ	B-A	B-A
các	B-L	B-L
loại	B-N	B-N
hành vi	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
đạo luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
đồng thời	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
bảo đảm	B-V	B-V
thường xuyên	B-A	B-A
theo dõi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bổ sung	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
sửa đổi	B-V	B-V
kịp thời	B-A	B-A
(	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
giới hạn	B-N	B-N
cho phép	B-V	B-V
của	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
)	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
hành vi	B-N	B-N
nguy hiểm	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Quá trình	B-N	B-N
sửa đổi	B-V	B-V
bổ sung	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
thường xuyên	B-R	B-A
được	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
hai	B-M	B-M
xu hướng	B-N	B-N
trái ngược	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
một mặt	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
quy định	B-V	B-V
bổ sung	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
mới	B-R	B-R
được	B-V	B-V
coi	B-V	B-V
là	B-C	B-C
tội phạm	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
gia tăng	B-V	B-V
mức độ	B-N	B-N
hình phạt	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
một số	B-L	B-L
loại	B-N	B-N
hành vi	B-N	B-N
nguy hiểm	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
nào đó	B-P	B-P
;	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
ngược lại	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
trên	B-E	B-E
một	B-M	B-M
phương diện	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
loại bỏ	B-V	B-V
khỏi	B-V	B-V
danh mục	B-N	B-N
các	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
được	B-V	B-V
coi	B-V	B-V
là	B-C	B-C
tội phạm	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
giảm thiểu	B-V	B-V
các	B-L	B-L
biện pháp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
mức độ	B-N	B-N
nghiêm khắc	B-V	B-V
của	B-E	B-E
hình phạt	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
những	B-L	B-L
loại	B-N	B-N
hành vi	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Hai	B-M	B-M
xu hướng	B-N	B-N
tưởng chừng	B-V	B-V
như	B-C	B-C
mâu thuẫn	B-V	B-V
nhau	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
lại	B-R	B-R
là	B-V	B-V
sự	B-Nc	B-N
thống nhất	B-V	B-V
chặt chẽ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nếu	B-C	B-C
không	B-R	B-R
nói	B-V	B-V
là	B-C	B-C
biện chứng	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
một	B-M	B-M
quá trình	B-N	B-N
thống nhất	B-V	B-V
mà	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
khoa học	B-N	B-N
luật hình sự	B-N	B-N
thường	B-R	B-R
được	B-V	B-V
nhắc	B-V	B-V
đến	B-R	B-R
:	B-CH	B-CH
xu hướng	B-N	B-N
hình sự hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tội phạm hoá	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
xu hướng	B-N	B-N
phi hình sự hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phi tội phạm hoá	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Cả	B-P	B-P
hai	B-M	B-M
xu hướng	B-N	B-N
này	B-P	B-P
song song	B-R	B-R
tồn tại	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
gắn	B-V	B-V
liền	B-R	B-R
hữu cơ	B-A	B-A
với	B-E	B-E
nhau	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bởi vì	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
khi	B-N	B-N
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
xâm hại	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
những	B-L	B-L
nhóm	B-Nc	B-Nc
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
nào đó	B-P	B-P
được	B-V	B-V
coi	B-V	B-V
là	B-C	B-C
gia tăng	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
nguy hiểm	B-A	B-A
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
ngược lại	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính chất	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
giá trị	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
trái ngược	B-A	B-A
nó	B-P	B-P
lại	B-R	B-R
xâm hại	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
đe doạ	B-V	B-V
xâm hại	B-V	B-V
các	B-L	B-L
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
xét	B-V	B-V
về	B-E	B-E
tính chất	B-N	B-N
mâu thuẫn	B-V	B-V
với	B-E	B-E
nhóm	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
kia	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Trước	B-E	B-E
đến	B-E	B-E
nay	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
quan niệm	B-N	B-N
phổ biến	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
ngay	B-R	B-T
cả	B-T	B-T
trong	B-E	B-E
giới	B-N	B-Nc
luật học	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
“	B-CH	B-CH
hình sự hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hay	B-C	B-C
phi hình sự hoá	B-V	B-V
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
tội phạm hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phi tội phạm hoá	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhà	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Bởi vì	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
đánh giá	B-V	B-V
một	B-M	B-M
hành vi	B-N	B-N
nào đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
nguy hiểm	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
lỗi	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đáng	B-V	B-V
bị	B-V	B-V
trừng phạt	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phải	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
Luật hình sự	B-N	B-N
nói chung	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
là	B-C	B-V
vấn đề	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhà lập pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Và	B-Cc	B-Cc
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
vậy	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
quyết định	B-V	B-V
công nhận	B-V	B-V
một	B-M	B-M
hành vi	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
loại	B-N	B-N
hành vi	B-N	B-N
nào đó	B-P	B-P
thường	B-R	B-R
xảy	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
tội phạm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hoặc	B-Cc	B-Cc
quyết định	B-V	B-V
đưa	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
khỏi	B-V	B-V
các	B-L	B-L
đạo luật	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
những	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
hành vi	B-N	B-N
nào đó	B-P	B-P
từng	B-R	B-R
được	B-V	B-V
coi	B-V	B-V
là	B-C	B-C
tội phạm	B-N	B-N
không thể	B-R	B-R
là	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
ai	B-P	B-P
khác	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
ngoài	B-N	B-E
cơ quan	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Tương tự	B-A	B-A
như	B-C	B-C
thế	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
vấn đề	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
tăng	B-V	B-V
nặng	B-A	B-A
trách nhiệm	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hình phạt	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
giảm	B-V	B-V
nhẹ	B-A	B-A
trách nhiệm	B-N	B-N
hình sự	B-V	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hình phạt	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
xử sự	B-A	B-V
xã hội	B-N	B-N
nào đó	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
Bộ luật hình sự	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
thuộc	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhà lập pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
mặt	B-N	B-N
lí luận	B-N	B-N
khoa học	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cho	B-E	B-E
đến	B-E	B-E
nay	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
phạm trù	B-N	B-N
này	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
mới	B-R	B-R
chỉ	B-R	B-R
được	B-V	B-V
đề cập	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thừa nhận	B-V	B-V
chung	B-A	B-A
rộng rãi	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
Khoa học	B-N	B-N
Luật hình sự	B-Np	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trong	B-E	B-E
Lí luận	B-N	B-N
về	B-E	B-E
chính sách	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
lĩnh vực	B-N	B-N
lí luận	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
phạm trù	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
hình sự hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phi hình sự hoá	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
tội phạm hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phi tội phạm hoá	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
hầu như	B-R	B-R
chưa	B-R	B-R
được	B-V	B-V
biết	B-V	B-V
đến	B-V	B-R
.	B-CH	B-CH

Với	B-E	B-E
lôgic	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
vấn đề	B-N	B-N
hình sự hoá	B-V	B-V
hay	B-Cc	B-Cc
phi hình sự hoá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
được	B-V	B-V
hiểu	B-V	B-V
một cách	B-R	B-R
khái quát	B-A	B-A
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
nhà	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
chọn	B-V	B-V
khuynh hướng	B-N	B-N
đưa	B-V	B-V
vào	B-V	B-R
hay	B-R	B-C
loại trừ	B-V	B-V
khỏi	B-R	B-V
phạm trù	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
hay	B-Cc	B-Cc
dân sự	B-N	B-N
nào đó	B-P	B-P
hoặc	B-Cc	B-Cc
quy định	B-V	B-V
tăng	B-V	B-V
nặng	B-A	B-A
trách nhiệm	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hình phạt	B-N	B-N
hay	B-Cc	B-Cc
giảm	B-V	B-V
nhẹ	B-A	B-A
trách nhiệm	B-N	B-N
hình sự	B-V	B-N
,	B-CH	B-CH
hình phạt	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
những	B-L	B-L
loại	B-N	B-N
hành vi	B-N	B-N
nào đó	B-P	B-P
xâm hại	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
nhất định	B-A	B-A
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
luật hình sự	B-N	B-N
bảo vệ	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Thế nhưng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
thời gian	B-N	B-N
gần	B-A	B-A
đây	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
vấn đề	B-N	B-N
hình sự hoá	B-V	B-V
hay	B-Cc	B-Cc
phi hình sự hoá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
lại	B-R	B-R
được	B-V	B-V
báo chí	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
dư luận	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
nêu	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
một cách	B-R	B-N
gay gắt	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
với	B-E	B-E
những	B-L	B-L
nội dung	B-N	B-N
không	B-R	B-R
hoàn toàn	B-A	B-A
như	B-C	B-C
thế	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Và	B-Cc	B-Cc
điều	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
đòi hỏi	B-V	B-V
chúng ta	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
xem xét	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
một cách	B-R	B-R
toàn diện	B-A	B-A
hơn	B-R	B-A
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
nhà chức trách	B-C	B-V
đại diện	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
một	B-M	B-M
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tức là	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
những	B-L	B-L
việc	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
nghiên cứu	B-V	B-V
hành vi	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chọn	B-V	B-V
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ra	B-V	B-V
những	B-L	B-L
quyết định	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
nào đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
đồng thời	B-R	B-R
cũng	B-R	B-R
thực hiện	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
đánh giá	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
niềm tin	B-N	B-N
nội tâm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
đối với	B-E	B-E
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
nào đó	B-P	B-P
và	B-Cc	B-Cc
chủ thể	B-R	B-N
thực hiện	B-V	B-V
chúng	B-P	B-P
theo	B-V	B-V
những	B-L	B-L
tiêu chí	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trật tự	B-N	B-N
nhất định	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
áp dụng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
là	B-V	B-V
lĩnh vực	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
pháp luật	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
một cách	B-N	B-N
khắt khe	B-A	B-A
nhất	B-A	B-R
(	B-CH	B-CH
cả	B-P	B-P
về	B-E	B-E
chủ thể	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nghĩa vụ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
họ	B-P	B-P
và	B-Cc	B-Cc
cả	B-P	B-P
về	B-E	B-E
trật tự	B-N	B-N
tự	B-P	B-P
áp dụng	B-V	B-V
)	B-CH	B-CH
vì	B-E	B-E
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
những	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vì thế	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
có thể	B-R	B-R
xẩy	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
không	B-R	B-R
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Có thể	B-R	B-R
có	B-V	B-V
hai	B-M	B-M
loại	B-N	B-N
hành vi	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
không	B-R	B-R
hợp pháp	B-A	B-A
:	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Thứ	B-N	B-N
nhất	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
hành vi	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
tính chất	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
áp dụng	B-V	B-V
chúng	B-P	B-P
để	B-E	B-E
điều chỉnh	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Thứ	B-N	B-N
hai	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
hành vi	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
có	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
tính chất	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
để	B-E	B-E
điều chỉnh	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
nhưng	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
áp dụng	B-V	B-V
sai	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
đúng	B-A	B-A
đối tượng	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Thực chất	B-N	B-N
là	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
sử dụng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy phạm	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
tính chất	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
để	B-E	B-E
điều chỉnh	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy phạm	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
tính chất	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
được	B-R	B-V
hiểu	B-V	B-V
là	B-C	B-C
cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
quy phạm	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
hình thức	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
các	B-L	B-L
quy phạm	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
nội dung	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
bàn	B-N	B-N
đến	B-E	B-E
“	B-CH	B-CH
hình sự hoá	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
ở	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
không	B-R	B-R
nên	B-V	B-V
nhầm lẫn	B-V	B-V
với	B-E	B-E
hiện tượng	B-N	B-N
ngôn ngữ	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
thường	B-R	B-R
thấy	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
sách báo	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
dùng	B-V	B-V
hình sự hoá	B-N	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
với	B-E	B-E
một	B-M	B-M
ý nghĩa	B-N	B-N
rộng rãi	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
quá trình	B-N	B-N
biến cải	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
dưới	B-E	B-E
những	B-L	B-L
motip	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
nào đó	B-P	B-P
thành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
có	B-V	B-V
nghĩa	B-N	B-N
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
áp dụng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hiện tượng	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
hình sự hoá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
quá trình	B-N	B-N
sử dụng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
tính chất	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
để	B-E	B-E
điều chỉnh	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
bản chất	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xét	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
cả	B-P	B-P
hai	B-M	B-M
phương diện	B-N	B-N
lí luận	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
thực tiễn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
tất cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
loại	B-N	B-N
hành vi	B-N	B-N
hình sự hoá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
là	B-V	B-V
không	B-R	B-R
hợp lí	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
,	B-CH	B-CH
nói chung	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
hợp pháp	B-A	B-A
(	B-CH	B-CH
nói chung	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
bởi	B-E	B-E
phải	B-V	B-V
loại trừ	B-V	B-V
trường hợp	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
cơ quan	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
làm việc	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
ngoài	B-N	B-N
phạm trù	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nếu	B-C	B-C
có	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
chỉ	B-R	B-R
có thể	B-R	B-R
có	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
là	B-V	B-C
cần	B-V	B-V
khắc phục	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
hình sự hoá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
thực tiễn	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
có	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
hoạt động	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
tính chất	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Bởi vì	B-C	B-C
chỉ	B-R	B-R
có	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
mới	B-R	B-R
có	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
tính chất	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
cá nhân	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
hành chính	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
văn hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
...	B-CH	B-CH
không thể	B-R	B-R
có	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
họ	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
không thể	B-R	B-R
là	B-V	B-V
chủ thể	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
sai trái	B-A	B-A
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Đồng thời	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
hiện tượng	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
hình sự hoá	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
hoặc	B-Cc	B-Cc
“	B-CH	B-CH
phi hình sự hoá	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
như	B-C	B-C
vậy	B-P	B-P
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
một cách	B-R	B-N
vụ lợi	B-V	B-V
thì	B-C	B-C
có thể	B-R	B-R
xảy	B-V	B-V
ra	B-R	B-V
ở	B-E	B-E
bất cứ	B-R	B-R
giai đoạn	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
của	B-E	B-E
tố tụng	B-V	B-V
hình sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
khẳng định	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
vấn đề	B-N	B-N
đặt	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
là	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
hoàn thiện	B-V	B-V
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
được	B-V	B-V
giao	B-V	B-V
tiến hành	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
hoạt động	B-N	B-N
điều tra	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
hoàn thiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
hoạt động	B-N	B-N
điều tra	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
truy tố	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
xét xử	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thi hành	B-V	B-V
án	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hiện tượng	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
hình sự hoá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
xảy	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
thực tiễn	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
hiểu	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
không	B-R	B-R
đúng đắn	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
hành vi	B-N	B-N
vi phạm	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
do	B-E	B-E
áp dụng	B-V	B-V
không	B-R	B-R
đúng	B-A	B-A
các	B-L	B-L
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
tính chất	B-N	B-N
luật hình sự	B-N	B-N
để	B-E	B-E
điều chỉnh	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Bản chất	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hiện tượng	B-N	B-N
này	B-P	B-P
chính	B-T	B-T
là	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
một cách	B-N	B-N
sai trái	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Cũng	B-R	B-R
vậy	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
trên	B-E	B-E
phương diện	B-N	B-N
tư duy	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
hiểu	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
hình sự hoá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
chúng ta	B-P	B-P
đang	B-R	B-R
bàn	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
hiện tượng	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
hành chính	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
tiêu cực	B-A	B-A
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
khắc phục	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
chứ	B-C	B-C
tuyệt nhiên	B-C	B-C
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
hiện tượng	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
pháp lí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bởi	B-E	B-E
nó	B-P	B-P
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
tư tưởng	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
quy phạm hoá	B-V	B-V
về	B-E	B-E
mặt	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
hiện tượng	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
phê phán	B-V	B-V
chứ	B-C	B-C
không thể	B-R	B-R
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
phạm trù	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
chế định	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
như	B-C	B-C
một vài	B-L	B-L
tác giả	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
giải thích	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đồng thời	B-R	B-R
chỉ	B-R	B-R
có thể	B-R	B-R
bàn	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
giải pháp	B-N	B-N
khắc phục	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
loại trừ	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
không thể	B-R	B-R
nói	B-V	B-V
tới	B-E	B-E
khía cạnh	B-N	B-N
cải tiến	B-V	B-V
hay	B-Cc	B-C
hoàn thiện	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Nhu cầu	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
giới hạn	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
của	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
phục vụ	B-V	B-V
cuộc	B-N	B-N
đấu tranh	B-V	B-V
với	B-E	B-E
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
hiện nay	B-N	B-N

Tội phạm	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhìn	B-V	B-V
dưới	B-E	B-E
giác độ	B-N	B-N
chính sách	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
khái niệm	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
để	B-E	B-E
chỉ	B-R	B-R
tất cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
có	B-V	B-V
liên quan	B-V	B-V
trực tiếp	B-A	B-A
hoặc	B-Cc	B-Cc
gián tiếp	B-A	B-A
tới	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
vận hành	B-V	B-V
nền	B-N	B-N
sản xuất	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thực hiện	B-V	B-V
quá trình	B-N	B-N
sản xuất	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phân phối	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
lưu thông	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
bảo đảm	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
công bằng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hợp lí	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
phân chia	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thụ hưởng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền lợi	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
kết quả	B-N	B-N
vật chất	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
do	B-E	B-E
nền	B-N	B-N
sản xuất	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
khái niệm	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
BLHS	B-Ny	B-Ny
1999	B-M	B-M
bao gồm	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
trật tự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Chương	B-Np	B-Np
XVI	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
môi trường	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Chương	B-Np	B-Np
XVII	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
chức vụ	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Chương	B-Np	B-Np
XXI	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
một số	B-L	B-L
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
sở hữu	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
Chương	B-Np	B-Np
XIV	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
cả	B-P	B-P
những	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
có	B-V	B-V
mối	B-N	B-N
liên hệ	B-V	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
lợi ích	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chương	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Bộ luật hình sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vì	B-E	B-E
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
dưới	B-E	B-E
góc độ	B-N	B-N
tội phạm học	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
được	B-V	B-V
hiểu	B-V	B-V
như	B-C	B-C
một	B-M	B-M
bộ phận	B-N	B-N
cấu thành	B-V	B-V
của	B-E	B-E
(	B-CH	B-CH
tình hình	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
tội phạm	B-N	B-N
nói chung	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
nó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
khái niệm	B-N	B-N
tổng hợp	B-V	B-V
để	B-E	B-E
chỉ	B-R	B-R
một	B-M	B-M
hiện tượng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
tình trạng	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
do	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
bộ phận	B-N	B-N
hợp thành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Do vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
bàn	B-N	B-N
về	B-E	B-E
chính sách	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
hiện nay	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phải	B-V	B-V
xem xét	B-V	B-V
hết	B-V	B-V
những	B-L	B-L
khía cạnh	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
trật tự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
sở hữu	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
chức vụ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
có	B-V	B-V
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tội phạm	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
hiện tượng	B-N	B-N
phản	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
là	B-V	B-V
mặt trái	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nó	B-P	B-P
luôn	B-R	B-R
đeo bám	B-V	B-V
mọi	B-L	B-L
diễn biến	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
luôn	B-R	B-R
tìm	B-V	B-V
lỗ hổng	B-N	B-N
để	B-E	B-E
chen chân	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bám	B-V	B-V
rễ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Sở dĩ	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
cuộc	B-N	B-N
đấu tranh	B-V	B-V
với	B-E	B-E
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
cam go	B-A	B-A
là	B-V	B-V
vì	B-E	B-E
ngoài	B-E	B-E
những	B-L	B-L
nguyên nhân	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
quy luật	B-N	B-N
khách quan	B-N	B-A
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
còn	B-R	B-R
những	B-L	B-L
nguyên nhân	B-N	B-N
chủ quan	B-A	B-A
xét	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
góc độ	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngay	B-R	B-T
trong	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
còn	B-V	B-V
chỗ	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
nó	B-P	B-P
đeo bám	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
bất hợp pháp	B-A	B-A
loại	B-N	B-N
này	B-P	B-P
còn	B-R	B-R
chưa	B-R	B-R
được	B-V	B-V
loại trừ	B-V	B-V
còn	B-R	B-R
bởi vì	B-C	B-C
bao giờ	B-P	B-P
chúng	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
có	B-V	B-V
vỏ	B-N	B-N
bọc	B-V	B-V
bên	B-N	B-N
ngoài	B-N	B-N
có vẻ	B-R	B-R
hợp lí	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
không	B-R	B-R
ít	B-A	B-A
khi	B-N	B-N
thì	B-C	B-C
dư luận	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
ngộ nhận	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Vì vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
điều	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-E
tôi	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
hiện tượng	B-N	B-N
tiêu cực	B-N	B-N
cố tình	B-V	B-V
vi phạm	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
xem xét	B-V	B-V
cả	B-P	B-P
trên	B-E	B-E
phương diện	B-N	B-N
đối lập	B-V	B-V
với	B-E	B-E
cái	B-N	B-N
gọi là	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
hình sự hoá	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
ý đồ	B-N	B-N
ngược lại	B-X	B-X
“	B-CH	B-CH
dân sự hoá	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
hay	B-C	B-C
“	B-CH	B-CH
kinh tế hoá	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
hành chính hoá	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
...	B-CH	B-CH

các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
tính chất	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cũng	B-R	B-R
nguy hiểm	B-A	B-A
như	B-C	B-C
bản thân	B-N	B-N
hành vi	B-N	B-N
cố ý	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
hình sự hoá	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
không	B-R	B-R
phải	B-A	B-A
là	B-C	B-C
hình sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Sử dụng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền năng	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
thay	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tố tụng	B-V	B-V
hình sự	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
để	B-E	B-E
giải quyết	B-V	B-V
các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tố tụng	B-V	B-V
hình sự	B-N	B-N
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
vi phạm	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
tham nhũng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
hiện tượng	B-N	B-N
khá	B-R	B-R
phổ biến	B-V	B-V
là	B-V	B-V
các	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
có	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
thường	B-R	B-R
áp dụng	B-V	B-V
nhằm	B-V	B-V
mục đích	B-N	B-N
vụ lợi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
chế định	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
có	B-V	B-V
chế tài	B-N	B-N
nhẹ	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
để	B-E	B-E
xử lí	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
đáng ra	B-X	B-X
phải	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy phạm	B-N	B-N
có	B-V	B-V
chế tài	B-N	B-N
nghiêm khắc	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nhằm	B-V	B-V
mục đích	B-N	B-N
vụ lợi	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
số	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
tỷ lệ	B-N	B-N
không	B-R	B-R
nhỏ	B-A	B-A
là	B-C	B-C
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
đáng	B-V	B-V
xử lí	B-V	B-V
hình sự	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
biến hoá	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hành chính	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
được	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
chế tài	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kỉ luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Mọi	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
cố tình	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
sai	B-A	B-A
pháp luật	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
nguy hại	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hành vi	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
sai	B-A	B-A
pháp luật	B-N	B-N
để	B-E	B-E
vụ lợi	B-V	B-V
còn	B-R	B-R
nguy hại	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Nếu như	B-C	B-C
hình phạt	B-N	B-N
là	B-V	B-V
loại	B-N	B-N
chế tài	B-N	B-N
nghiêm khắc	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
chỉ	B-R	B-R
buộc	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
những	B-L	B-L
trường hợp	B-N	B-N
hành vi	B-N	B-N
vi phạm	B-V	B-V
nguy hiểm	B-N	B-N
đáng kể	B-A	B-A
đối với	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
vì	B-E	B-E
đã	B-R	B-R
xâm hại	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
những	B-L	B-L
lợi ích	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
có	B-V	B-V
ý nghĩa	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
đáng kể	B-V	B-V
xét	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
mục tiêu	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lợi ích	B-N	B-N
giai cấp	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chế độ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
cố tình	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
dân sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hành chính	B-N	B-N
thay	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
để	B-E	B-E
vụ lợi	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
càng	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
trừng trị	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Loại	B-N	B-N
hành vi	B-N	B-N
này	B-P	B-P
khá	B-R	B-R
nguy hiểm	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
đang	B-R	B-R
trở nên	B-V	B-V
khá	B-R	B-R
phổ biến	B-A	B-A
rất	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
hình sự hoá	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
phương diện	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
hình sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Bởi	B-E	B-E
lẽ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nếu	B-C	B-C
hành vi	B-N	B-N
cố ý	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
khi	B-N	B-N
biết	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
sẽ	B-R	B-R
mang	B-V	B-V
đến	B-R	B-R
hệ quả	B-N	B-N
trực tiếp	B-A	B-A
thiệt hại	B-N	B-N
nặng	B-A	B-A
hơn	B-R	B-R
cho	B-E	B-E
đối tượng	B-N	B-N
bị	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
ngược lại	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
dân sự hoá	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
kinh tế hoá	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tức	B-C	B-C
cố tình	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
hành chính	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
những	B-L	B-L
trường hợp	B-N	B-N
biết	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
quan hệ	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
lại	B-R	B-R
mang	B-V	B-V
lại	B-R	B-V
sự	B-N	B-N
thiệt hại	B-V	B-V
trước hết	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
lợi ích	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
uy tín	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trật tự	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
XHCN	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
cố tình	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
trái	B-A	B-A
những	B-L	B-L
lợi ích	B-N	B-N
của	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
tồn tại	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chế độ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
biểu hiện	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
nét	B-N	B-N
nhất	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hiện tượng	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
phi hình sự hoá	B-V	B-V
vụ lợi	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
thực tiễn	B-N	B-N
chính	B-A	B-T
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
tiêu cực	B-A	B-A
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
khái quát hoá	B-V	B-V
chính xác	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
cao độ	B-A	B-A
bằng	B-E	B-E
thuật ngữ	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
tham nhũng	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Nói	B-V	B-V
cách	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hiện tượng	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
phi hình sự hoá	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
sai trái	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
thực tiễn	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cũng	B-R	B-R
là	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
và	B-Cc	B-Cc
đang	B-R	B-R
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
hết sức	B-R	B-R
gay gắt	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nan giải	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Kinh tế thị trường	B-N	B-N
với	B-E	B-E
những	B-L	B-L
sự	B-N	B-N
biến đổi	B-V	B-V
nhanh chóng	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
sự	B-N	B-N
đòi hỏi	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
năng động	B-A	B-A
cao độ	B-A	B-A
của	B-E	B-E
cơ chế	B-N	B-N
vận hành	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
quản lí	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
lĩnh vực	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhưng	B-C	B-C
chính	B-T	B-T
sự	B-N	B-N
năng động	B-A	B-A
đó	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
nguy cơ	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
về	B-E	B-E
vi phạm	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trên	B-E	B-E
phương diện	B-N	B-N
xã hội học	B-N	B-N
hành vi	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dễ	B-A	B-A
thấy	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
hiện tượng	B-N	B-N
xé rào	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
vi phạm	B-V	B-V
hành lang pháp lí	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
tính	B-N	B-N
năng động	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
kinh doanh	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quản lí	B-V	B-V
kinh doanh	B-V	B-V
là	B-V	B-V
luôn luôn	B-R	B-R
đứng	B-V	B-V
bên	B-N	B-N
nhau	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chính	B-T	B-T
điều	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
dẫn	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
nguy cơ	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
về	B-E	B-E
sai phạm	B-A	B-N
trong	B-E	B-E
áp dụng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
để	B-E	B-E
xử lí	B-V	B-V
các	B-L	B-L
vi phạm	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ranh giới	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
cái	B-N	B-Nc
hình sự	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hành chính	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
rất	B-R	B-R
mỏng manh	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
dễ	B-A	B-A
nhầm lẫn	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Và	B-Cc	B-Cc
đó	B-P	B-P
chính	B-T	B-T
là	B-V	B-V
cứu cánh	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
những	B-L	B-L
ý đồ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hành vi	B-N	B-N
cố ý	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
hình sự hoá	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
vụ lợi	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
mặt	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
điểm	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
hoàn thiện	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
chính	B-T	B-T
là	B-V	B-V
mảnh	B-Nc	B-Nc
đất	B-N	B-N
tốt	B-A	B-A
để	B-E	B-E
gieo cấy	B-N	B-V
những	B-L	B-L
động cơ	B-N	B-N
vụ lợi	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Ví dụ	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
đưa	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
trong	B-E	B-E
Bộ luật hình sự	B-N	B-N
những	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
chế tài	B-N	B-N
tuỳ nghi	B-V	B-A
với	B-E	B-E
dải phân cách	B-N	B-N
rộng	B-A	B-A
có thể	B-R	B-R
thuận lợi	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
người	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
nhưng	B-C	B-C
đồng thời	B-R	B-R
cũng	B-R	B-R
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
nguy cơ	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
của	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
tuỳ tiện	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
xu hướng	B-N	B-N
cố ý	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
sai trái	B-A	B-A
để	B-E	B-E
vụ lợi	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
phi hình sự hoá	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
hoặc	B-Cc	B-Cc
“	B-CH	B-CH
hình sự hoá	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
)	B-CH	B-CH
biến báo	B-V	B-V
các	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đối tượng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chính	B-T	B-T
vì thế	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
nhiều	B-A	B-A
đại biểu	B-N	B-N
quốc hội	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
phê phán	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
đưa	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
trìu tượng	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
ít	B-A	B-A
tính	B-N	B-N
định lượng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
cụ thể	B-A	B-A
ví dụ	B-C	B-C
như	B-C	B-C
hành vi	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
cố ý	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
trái	B-A	B-A
...	B-CH	B-CH
”	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
gây	B-V	B-V
hậu quả	B-N	B-N
nghiêm trọng	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Bởi	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
loại	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
dễ	B-A	B-A
làm	B-V	B-V
phát sinh	B-V	B-V
những	B-L	B-L
ý đồ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hành vi	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
hình sự hoá	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
vụ lợi	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
các	B-L	B-L
giai đoạn	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
tố tụng	B-V	B-V
hình sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đây	B-P	B-P
là	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
nhà lập pháp	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
quan tâm	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
lần	B-N	B-N
sửa đổi	B-V	B-V
BLHS	B-Np	B-Np
1999	B-M	B-M
sắp	B-R	B-R
tới	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Để	B-E	B-E
khắc phục	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
hệ thống	B-N	B-N
giải pháp	B-N	B-N
toàn diện	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tuy nhiên	B-C	B-C
trên	B-E	B-E
phương diện	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
hình sự	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
sửa đổi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bổ sung	B-V	B-V
BLHS	B-Ny	B-Ny
1999	B-M	B-M
và	B-Cc	B-Cc
BLTTHS	B-Nc	B-Nc
2003	B-M	B-Np
sắp	B-R	B-R
tới	B-V	B-V
với	B-E	B-E
tinh thần	B-N	B-N
sao	B-P	B-P
cho	B-E	B-E
những ai	B-P	B-P
đang	B-R	B-R
có	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chủ thể	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
muốn	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
vụ lợi	B-V	B-V
khó	B-A	B-A
mà	B-C	B-C
thực hiện	B-V	B-V
được	B-R	B-R
ý đồ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Mặt khác	B-X	B-X
nhà lập pháp	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
thể hiện	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
thái độ	B-N	B-N
nghiêm khắc	B-A	B-A
với	B-E	B-E
những	B-L	B-L
người	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
tiền sử	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
những	B-L	B-L
căn bệnh	B-N	B-N
vụ lợi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
luật pháp	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
cảnh báo	B-V	B-V
họ	B-P	B-P
về	B-E	B-E
nguy cơ	B-N	B-N
chịu	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hình phạt	B-N	B-N
nặng	B-A	B-A
hơn	B-A	B-R
.	B-CH	B-CH

Thực tế	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
đang	B-R	B-R
đòi hỏi	B-V	B-V
tăng cường	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hình phạt	B-N	B-N
bổ sung	B-V	B-V
sao	B-P	B-P
cho	B-E	B-E
những	B-L	B-L
đối tượng	B-N	B-N
như	B-C	B-C
thế	B-P	B-P
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
chỗ đứng	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
môi trường	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vật chất	B-N	B-N
hay	B-Cc	B-Cc
công tác	B-N	B-N
cán bộ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
ban hành	B-V	B-V
ngày càng	B-X	B-X
đầy đủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
ngày càng	B-X	B-X
được	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
chặt chẽ	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
thì	B-C	B-C
càng	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
gia tăng	B-V	B-V
hình sự hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tội phạm hoá	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thói	B-N	B-N
xấu	B-A	B-A
tham lam	B-V	B-N
,	B-CH	B-CH
lợi dụng	B-V	B-V
hoàn cảnh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chức vụ	B-N	B-N
quyền hạn	B-N	B-N
để	B-E	B-E
trục lợi	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Không	B-R	B-R
nhất thiết	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hình phạt	B-N	B-N
nặng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
như	B-C	B-C
kinh nghiệm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
nước	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
thế giới	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
cần	B-V	B-V
xử lí	B-V	B-V
về	B-E	B-E
hình sự	B-N	B-N
những	B-L	B-L
loại	B-N	B-N
hành vi	B-N	B-N
cố tình	B-V	B-V
xâm hại	B-V	B-V
trật tự	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
tư pháp	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
để	B-V	B-E
làm	B-V	B-V
sạch	B-A	B-A
môi trường	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
giữ	B-V	B-V
nghiêm	B-A	B-A
phép	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Lâu nay	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thông qua	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
những	B-L	B-L
người	B-N	B-N
có	B-V	B-V
chức vụ	B-N	B-N
quyền hạn	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
cố tình	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
sai	B-A	B-A
các	B-L	B-L
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
để	B-E	B-E
buộc	B-V	B-V
đối tượng	B-N	B-N
bị	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
luỵ	B-V	B-V
mình	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
hòng	B-V	B-V
thu	B-V	B-V
lợi	B-N	B-N
bất chính	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Rất	B-R	B-R
tiếc	B-V	B-V
là	B-C	B-C
nhiều	B-A	B-A
khi	B-N	B-N
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
tuỳ tiện	B-A	B-A
hoặc	B-Cc	B-Cc
vụ lợi	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
lại	B-R	B-R
được	B-V	B-V
coi	B-V	B-V
là	B-C	B-C
những	B-L	B-L
biểu hiện	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
hiện tượng	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
đáng	B-V	B-V
tiếc	B-V	B-V
như	B-C	B-C
thế	B-P	B-P
diễn	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
khá	B-R	B-R
phổ biến	B-A	B-A
trên	B-E	B-E
các	B-L	B-L
lĩnh vực	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
nhưng	B-C	B-C
chúng ta	B-P	B-P
hoặc	B-Cc	B-Cc
là	B-V	B-V
không	B-R	B-R
nhận	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
hoặc	B-Cc	B-Cc
bàng quan	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
có	B-V	B-V
cả	B-T	B-T
những	B-L	B-L
người	B-N	B-N
cố tình	B-V	B-V
không	B-R	B-R
thừa nhận	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Cơ chế	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
kiểm soát	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
kém	B-A	B-A
hiệu quả	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
dẫn	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
hiện tượng	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
sai	B-A	B-A
pháp luật	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
không	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
xử lí	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
dần dần	B-R	B-R
trở nên	B-V	B-V
phổ biến	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
giải quyết	B-V	B-V
khiếu nại	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tố cáo	B-V	B-V
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
chưa	B-R	B-R
được	B-V	B-V
hoàn chỉnh	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
chưa	B-R	B-R
thuận lợi	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
doanh nghiệp	B-N	B-N
thông qua	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
để	B-E	B-E
bảo vệ	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lợi ích	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
tranh chấp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
khiếu kiện	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
khiếu nại	B-V	B-V
chậm	B-A	B-A
được	B-R	B-R
giải quyết	B-V	B-V
dẫn	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
tâm lí	B-N	B-N
chán nản	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
tin tưởng	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
có thể	B-R	B-R
bảo vệ	B-V	B-V
lợi ích	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
bằng	B-E	B-E
giải pháp	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhu cầu	B-N	B-N
hình sự hoá	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
cố tình	B-V	B-V
trì hoãn	B-V	B-V
không	B-R	B-R
thực hiện	B-V	B-V
nghĩa vụ	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
khiếu nại	B-V	B-V
tố cáo	B-V	B-V
cũng	B-R	B-R
rất	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
đáp ứng	B-V	B-V
nhằm	B-V	B-V
không chỉ	B-C	B-C
làm	B-V	B-V
lành mạnh hoá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
ứng xử	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
với	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
mà còn	B-C	B-C
nhằm	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
trong sạch	B-A	B-A
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tăng cường	B-V	B-V
hiệu lực	B-N	B-N
hiệu quả	B-N	B-N
quản lí nhà nước	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Vì	B-E	B-E
tính chất	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
được	B-V	B-V
điều chỉnh	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
Luật khiếu nại tố cáo	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
công dân	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
nghiêm cấm	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
này	B-P	B-P
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
hình sự hoá	B-V	B-V
tối đa	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Xuất phát	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
thực tiễn	B-N	B-N
đấu tranh	B-V	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
loại	B-N	B-N
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
dự báo	B-V	B-V
khoa học	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
để	B-E	B-E
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
yêu cầu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
điều ước	B-N	B-N
quốc tế	B-A	B-A
mà	B-C	B-C
Việt Nam	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
ký kết	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phê chuẩn	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
từ	B-E	B-E
sau	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
gia nhập	B-V	B-V
WTO	B-Ny	B-Ny
cần	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
tiếp tục	B-V	B-V
hình sự hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tội phạm hoá	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
phi hình sự hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phi tội phạm hoá	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
xu hướng	B-N	B-N
tiến bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hướng thiện	B-V	B-V
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
vẫn	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
nói	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
một	B-M	B-M
giới hạn	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
của	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
phi hình sự hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phi tội phạm hoá	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
hình sự hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tội phạm hoá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sự	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Giới hạn	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
quan niệm	B-V	B-V
như	B-C	B-C
một	B-M	B-M
hành lang	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
pháp lí	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
hướng dẫn	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
sáng tạo	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quá trình	B-N	B-N
hình sự hoá	B-V	B-V
hay	B-Cc	B-C
phi hình sự hoá	B-V	B-V
cần thiết	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
có thể	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Pháp luật	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xét	B-V	B-V
về	B-E	B-E
mặt	B-N	B-N
triết học	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cũng	B-R	B-R
là	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
phản ánh	B-V	B-V
chủ quan	B-A	B-A
đời sống	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
khách quan	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
vì thế	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nghĩa vụ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhà	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
là	B-C	B-C
bảo đảm	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
phản ánh	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
phù hợp	B-V	B-V
tối đa	B-A	B-A
với	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
tồn tại	B-V	B-V
khách quan	B-A	B-A
đó	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Sửa đổi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bổ sung	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
giới hạn	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
có thể	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
hoàn cảnh	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
của	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
nhiệm vụ	B-N	B-N
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
xã hội	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
hoàn cảnh	B-N	B-N
hiện tại	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
tương lai	B-N	B-N
được	B-R	B-V
dự báo	B-V	B-V
đúng đắn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Giới hạn	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
chính	B-T	B-T
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
nguyên tắc	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
đời sống	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
bản thân	B-N	B-N
hệ thống	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
định hướng	B-N	B-V
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
nền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
đất nước	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Vì	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp luật	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
thừa nhận	B-V	B-V
rộng rãi	B-A	B-A
một	B-M	B-M
trung tâm	B-N	B-N
lãnh đạo	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hạt nhân	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
Đảng Cộng sản Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
thoát ly	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
lãnh đạo	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
trong	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
những	B-L	B-L
định hướng	B-V	B-V
tư tưởng	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
là	B-V	B-V
vi hiến	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

3	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Chính sách	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
BLHS	B-Ny	B-Ny
1999	B-M	B-M
và	B-Cc	B-Cc
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
đặt	B-V	B-V
ra	B-R	B-V

Chế định	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
Các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
kinh tế	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
BLHS	B-Ny	B-Ny
năm	B-N	B-N
1985	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
mặc dầu	B-C	B-C
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-A
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
nội hàm	B-N	B-N
phản ánh	B-V	B-V
đầy đủ	B-A	B-A
đúng	B-A	B-A
như	B-C	B-C
tên	B-N	B-N
gọi	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
căn cứ	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
một số	B-L	B-L
dấu hiệu	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
đặc trưng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
các	B-L	B-L
dấu hiệu	B-N	B-N
về	B-V	B-E
khách thể	B-N	B-N
được	B-V	B-V
giải thích	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tài liệu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
văn bản	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
thời kỳ	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
có thể	B-R	B-R
thấy	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
nó	B-P	B-P
đòi hỏi	B-V	B-V
một	B-M	B-M
tập hợp	B-N	B-N
rộng lớn	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
lẽ ra	B-X	B-X
nó	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
mở rộng	B-V	B-V
giới hạn	B-N	B-N
không chỉ	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
nhóm	B-N	B-N
xâm hại	B-V	B-V
trật tự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
cấu thành	B-V	B-V
tội phạm	B-N	B-N
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
Chương	B-Np	B-Np
VII	B-M	B-M
Phần	B-N	B-N
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
BLHS	B-Ny	B-Ny
1985	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
phản ánh	B-V	B-V
tương đối	B-A	B-A
đặc trưng	B-A	B-A
các	B-L	B-L
dấu hiệu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
trật tự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Mặc dầu	B-C	B-C
về	B-E	B-E
lí thuyết	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nói chung	B-X	B-X
khách thể	B-R	B-A
loại	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhóm	B-N	B-N
tội	B-N	B-N
này	B-P	B-P
được	B-V	B-V
giải thích	B-V	B-V
là	B-C	B-C
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
đảm bảo	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
ổn định	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
quốc dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
với	B-E	B-E
nghĩa	B-N	B-N
rộng	B-A	B-A
là	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
chủ thể	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trừ	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
có	B-V	B-V
hành vi	B-N	B-N
khách quan	B-A	B-A
vi phạm	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
chế độ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính sách	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chủ thể	B-N	B-N
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
người	B-N	B-N
có	B-V	B-V
chức vụ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyền hạn	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ sở	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nói chung	B-X	B-X
chủ thể	B-N	B-N
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
kinh tế	B-N	B-N
theo	B-E	B-V
BLHS	B-Ny	B-Ny
1985	B-M	B-M
có thể	B-R	B-R
là	B-V	B-V
bất kỳ	B-A	B-A
ai	B-P	B-P
có	B-V	B-V
năng lực	B-N	B-N
trách nhiệm	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
đạt	B-V	B-V
độ	B-N	B-N
tuổi	B-N	B-N
luật định	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Có thể	B-R	B-R
nói	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
BLHS	B-A	B-Ny
năm	B-N	B-N
1985	B-M	B-M
mặc dầu	B-CH	B-N
chưa	B-R	B-R
có	B-V	B-V
chế định	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
Các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
trật tự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
hầu như	B-R	B-R
trong	B-E	B-E
chế định	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
Các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
kinh tế	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
lại	B-R	B-R
chủ yếu	B-A	B-A
mới	B-R	B-R
chỉ	B-R	B-R
bao hàm	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
trật tự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Phản ánh	B-V	B-V
khá	B-R	B-R
rõ	B-A	B-A
nét	B-N	B-N
nền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
vận hành	B-V	B-V
theo	B-E	B-V
cơ chế	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
mệnh lệnh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
BLHS	B-Ny	B-Ny
năm	B-N	B-N
1985	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
ngay	B-R	B-T
từ	B-E	B-E
những	B-L	B-L
năm	B-N	B-N
đầu	B-N	B-N
thời kỳ	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đã	B-R	B-R
bộc lộ	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
bất cập	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
nền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
dần	B-R	B-R
phát triển	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
chuyển biến	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
kinh tế thị trường	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
bất cập	B-N	B-N
này	B-P	B-P
lại	B-R	B-R
biểu hiện	B-V	B-V
tập trung	B-V	B-V
nhất	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
chính	B-T	B-T
ngay	B-T	B-T
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

BLHS	B-Ny	B-Ny
năm	B-N	B-N
1999	B-M	B-M
ra đời	B-V	B-V
nhằm	B-V	B-V
thể chế hoá	B-V	B-V
những	B-L	B-L
quan điểm	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
mới	B-A	B-A
của	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
khắc phục	B-V	B-V
những	B-L	B-L
thiếu	B-N	B-N
khuyết	B-V	B-V
của	B-E	B-E
BLHS	B-Ny	B-Ny
1985	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Nhiều	B-A	B-A
quy định	B-V	B-V
mới	B-R	B-R
phù hợp	B-V	B-V
hơn	B-A	B-A
với	B-E	B-E
quy luật	B-N	B-N
kinh tế thị trường	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
nhà lập pháp	B-N	B-N
đưa	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
BLHS	B-Ny	B-Ny
1999	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Nếu	B-C	B-C
so sánh	B-V	B-V
tỷ lệ	B-N	B-N
những	B-L	B-L
điểm	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
giữa	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chương	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
tội phạm	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
tỷ lệ	B-N	B-N
những	B-L	B-L
sửa đổi	B-V	B-V
bổ sung	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chế định	B-N	B-N
của	B-E	B-E
BLHS	B-Ny	B-Ny
1999	B-M	B-M
thì	B-C	B-C
chính	B-T	B-T
những	B-L	B-L
quan tâm	B-V	B-V
sửa đổi	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
nhóm	B-N	B-N
tội phạm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cùng với	B-C	B-C
nhóm	B-N	B-N
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
an ninh	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
chiếm	B-V	B-V
một	B-M	B-M
phần	B-N	B-N
trội	B-V	B-A
hơn	B-A	B-A
hẳn	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
một	B-M	B-M
chương	B-N	B-N
riêng	B-A	B-A
“	B-CH	B-CH
Các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
trật tự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
không chỉ	B-C	B-C
là	B-V	B-V
kết quả	B-N	B-N
sửa đổi	B-V	B-V
tên	B-N	B-N
Chương	B-Np	B-Np
VII	B-M	B-M
“	B-CH	B-CH
Các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
kinh tế	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
BLHS	B-Ny	B-Ny
1985	B-M	B-M
mà còn	B-C	B-C
thể hiện	B-V	B-V
những	B-L	B-L
nhận thức	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
bằng	B-E	B-E
cách	B-N	B-N
sửa đổi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bổ sung	B-V	B-V
dấu hiệu	B-N	B-N
cấu thành	B-V	B-V
của	B-E	B-E
một số	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
quy định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
một	B-M	B-M
điều luật	B-N	B-N
thành	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
tội danh	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
với	B-E	B-E
mức	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thể hiện	B-V	B-V
tư tưởng	B-N	B-N
phân hoá	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
trách nhiệm	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
các	B-L	B-L
loại	B-N	B-N
hành vi	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
buôn lậu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
vận chuyển	B-V	B-V
trái phép	B-A	B-A
hàng hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tiền tệ	B-N	B-N
qua	B-V	B-V
biên giới	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
làm	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tàng trữ	B-P	B-N
,	B-CH	B-CH
vận chuyển	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
lưu hành	B-V	B-V
séc	B-N	B-N
giả	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
giấy tờ	B-N	B-N
có giá	B-A	B-A
giả	B-A	B-A
khác	B-A	B-A
được	B-V	B-V
chuyển	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
chương	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
Các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
an ninh	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
sang	B-V	B-V
chương	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
Các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
trật tự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
để	B-E	B-E
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
tính chất	B-N	B-N
của	B-E	B-E
khách thể	B-N	B-N
của	B-E	B-E
tội phạm	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thể hiện	B-N	B-N
chính sách	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
BLHS	B-Ny	B-Ny
1999	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
phi hình sự hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phi tội phạm hoá	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
căn nguyên	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chúng	B-P	B-P
gắn	B-V	B-V
liền	B-R	B-R
với	B-E	B-E
cơ chế	B-N	B-N
tập trung	B-V	B-V
bao cấp	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
đã	B-R	B-R
từ	B-E	B-E
lâu	B-A	B-A
không	B-R	B-R
xuất hiện	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
thực tiễn	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhiều	B-A	B-A
loại	B-N	B-N
hành vi	B-N	B-N
như	B-C	B-C
:	B-CH	B-CH
Tội	B-A	B-A
cản trở	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
về	B-E	B-E
cải tạo	B-V	B-V
XHCN	B-Ny	B-Ny
;	B-CH	B-CH
Tội	B-A	B-A
sản xuất	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
buôn bán	B-V	B-V
rượu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thuốc lá	B-N	B-N
trái phép	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
Tội	B-A	B-A
lạm sát	B-V	B-V
gia súc	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
loại bỏ	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Tổng kết	B-V	B-V
bước đầu	B-N	B-N
những	B-L	B-L
kinh nghiệm	B-N	B-N
thực tiễn	B-N	B-N
đấu tranh	B-V	B-V
với	B-E	B-E
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
kinh tế thị trường	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
BLHS	B-Ny	B-Ny
1999	B-M	B-M
nhà lập pháp	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
thực hiện	B-V	B-V
tội phạm hoá	B-V	B-V
thêm	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
hành vi	B-N	B-N
nguy hiểm	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
và	B-Cc	B-Cc
đang	B-R	B-R
phát sinh	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
cơ chế	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
mà	B-C	B-C
BLHS	B-Np	B-Ny
1985	B-M	B-M
chưa	B-R	B-R
biết	B-V	B-V
đến	B-V	B-R
.	B-CH	B-CH

Lần	B-N	B-N
đầu tiên	B-A	B-A
xuất hiện	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
BLHS	B-Ny	B-Ny
Việt Nam	B-Np	B-Np
các	B-L	B-L
tội danh	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
Tội	B-A	B-A
quảng cáo	B-N	B-V
gian dối	B-A	B-A
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
168	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
Tội	B-A	B-A
vi phạm	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
cấp	B-N	B-N
văn bằng	B-N	B-N
bảo hộ	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
sở hữu	B-V	B-V
công nghiệp	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
170	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
Tội	B-A	B-A
xâm phạm	B-V	B-V
quyền sở hữu	B-N	B-N
công nghiệp	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
171	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
Tội	B-A	B-A
sử dụng	B-V	B-V
trái phép	B-A	B-A
quỹ	B-N	B-N
dự trữ	B-V	B-V
bổ sung	B-V	B-V
vốn điều lệ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
tổ chức	B-N	B-N
tín dụng	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
178	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
Tội	B-A	B-A
vi phạm	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
về	B-V	B-V
cho	B-V	B-V
vay	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
tín dụng	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
179	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Chế định	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
môi trường	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
điểm	B-N	B-N
mới	B-R	B-R
dễ	B-A	B-A
nhận	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
với	B-E	B-E
chính sách	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
của	B-E	B-E
thời kỳ	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Đây	B-P	B-P
vốn	B-N	B-R
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
nhóm	B-N	B-N
hành vi	B-N	B-N
phạm pháp	B-V	B-V
có	B-V	B-V
liên quan	B-V	B-V
chặt chẽ	B-A	B-A
với	B-E	B-E
tổ chức	B-N	B-N
sản xuất	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
sinh hoạt	B-N	B-N
vật chất	B-N	B-N
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thường	B-R	B-R
được	B-V	B-V
coi	B-V	B-V
là	B-C	B-C
phạm pháp	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
đều	B-R	B-R
có	B-V	B-V
dấu hiệu	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
môi trường	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
nhà lập pháp	B-N	B-N
hình sự hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tội phạm hoá	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tập hợp	B-V	B-V
riêng	B-A	B-A
thành	B-V	B-V
một	B-M	B-M
chế định	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
độc lập	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
thể hiện	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
nét	B-N	B-N
sự	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
chính sách	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tiếp thu	B-V	B-V
những	B-L	B-L
tư tưởng	B-N	B-N
mới	B-R	B-A
về	B-E	B-E
bảo vệ	B-V	B-V
môi trường	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đồng thời	B-R	B-R
từng	B-R	B-P
bước	B-V	B-N
thực hiện	B-V	B-V
những	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
công ước	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
bảo vệ	B-V	B-V
môi trường	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Một số	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
trước	B-N	B-N
đây	B-P	B-P
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
Chương	B-Np	B-Np
“	B-CH	B-CH
Các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
kinh tế	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
BLHS	B-Ny	B-Ny
1985	B-M	B-M
được	B-V	B-V
chuyển	B-V	B-V
sang	B-V	B-V
Chương	B-Np	B-Np
“	B-CH	B-CH
Các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
môi trường	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
BLHS	B-Ny	B-Ny
1999	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
huỷ hoại	B-V	B-V
nguồn	B-N	B-N
lợi	B-N	B-N
thuỷ sản	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
188	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
huỷ hoại	B-V	B-N
rừng	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
189	B-M	B-M
BLHS	B-Ny	B-Ny
1985	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
vi phạm	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
bảo vệ	B-V	B-V
động vật	B-N	B-N
hoang dã	B-A	B-A
quý hiếm	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Một số	B-L	B-L
tội danh	B-N	B-N
trước	B-E	B-N
đây	B-P	B-P
được	B-V	B-V
coi	B-V	B-V
là	B-C	B-C
hành vi	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
an ninh	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
nhưng	B-C	B-C
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
mục đích	B-N	B-N
chống	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
mục	B-N	B-N
B	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
Chương	B-Np	B-Np
“	B-CH	B-CH
Các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
an ninh	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
BLHS	B-Ny	B-Ny
năm	B-N	B-N
1985	B-M	B-M
với	B-E	B-E
hình phạt	B-N	B-N
nặng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
sửa đổi	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
đưa	B-V	B-V
vào	B-R	B-R
chương	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Để	B-E	B-E
đáp ứng	B-V	B-V
yêu cầu	B-N	B-N
cá thể hoá	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hình phạt	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
tội danh	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
BLHS	B-Ny	B-Ny
1985	B-M	B-M
có	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
khoản	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
điểm	B-N	B-N
phản ánh	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
có	B-V	B-V
cấu thành	B-V	B-V
tương đối	B-A	B-A
độc lập	B-A	B-A
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
tách	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
quy định	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
những	B-L	B-L
tội danh	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
tính chất	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
mức độ	B-N	B-N
nghiêm trọng	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
dấu hiệu	B-N	B-N
định tội	B-V	B-V
đặc trưng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
chúng	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Ví dụ	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
Điều	B-N	B-N
196	B-M	B-M
của	B-E	B-E
BLHS	B-Ny	B-Ny
1985	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Tội	B-A	B-A
buôn lậu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
vận chuyển	B-V	B-V
trái phép	B-A	B-A
hàng hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tiền tệ	B-N	B-N
qua	B-V	B-V
biên giới	B-N	B-N
được	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
hai	B-M	B-M
tội danh	B-N	B-N
độc lập	B-A	B-A
:	B-CH	B-CH
Tội	B-A	B-A
buôn lậu	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
153	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
BLHS	B-Ny	B-Ny
1999	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
Tội	B-A	B-A
vận chuyển	B-V	B-V
trái phép	B-A	B-A
hàng hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tiền tệ	B-N	B-N
qua	B-V	B-V
biên giới	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
154	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
BLHS	B-Ny	B-Ny
1999	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
với	B-E	B-E
chính sách	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mức độ	B-N	B-N
xử lí	B-V	B-V
phù hợp	B-V	B-V
hơn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Tương tự	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
Tội	B-A	B-A
sản xuất	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
buôn bán	B-V	B-V
hàng	B-N	B-N
giả	B-A	B-A
(	B-CH	B-CH
BLHS	B-Ny	B-Ny
1985	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
tách	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
3	B-M	B-M
tội danh	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
căn cứ	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
đối tượng	B-N	B-N
bị	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
giả	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Nhà	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
thực hiện	B-V	B-V
phân hoá	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
chính sách	B-N	B-N
xử lí	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
tinh thần	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
nếu	B-C	B-C
làm	B-V	B-V
hàng	B-N	B-N
giả	B-A	B-A
những	B-L	B-L
thứ	B-N	B-N
phục vụ	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
sống	B-V	B-V
của	B-E	B-E
con người	B-N	B-N
thì	B-C	B-C
việc	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
giả	B-A	B-A
phải	B-V	B-V
bị	B-V	B-V
xử lí	B-V	B-V
nặng	B-A	B-A
hơn	B-R	B-R
những	B-L	B-L
hàng	B-N	B-N
giả	B-A	B-A
khác	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
bởi	B-E	B-E
chúng	B-P	B-P
dễ	B-A	B-A
gây	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
hậu quả	B-N	B-N
đặc biệt	B-A	B-A
nghiêm trọng	B-A	B-A
...	B-CH	B-CH

Quán triệt	B-V	B-V
tư tưởng	B-N	B-N
cá thể hoá	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cấu thành	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
BLHS	B-Ny	B-Ny
1999	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
cụ thể	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
chi tiết	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Từ	B-E	B-E
một số	B-L	B-L
tình tiết	B-N	B-N
định	B-V	B-V
khung	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tội danh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
nhận diện	B-V	B-V
sâu sắc	B-A	B-A
hơn	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
khái quát hoá	B-V	B-N
cao	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
đã	B-R	B-R
hình thành	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tội danh	B-N	B-N
độc lập	B-A	B-A
thể hiện	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
phân hoá	B-V	B-V
sâu sắc	B-A	B-A
trách nhiệm	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hình phạt	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Một	B-M	B-M
bước tiến	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
BLHS	B-Ny	B-Ny
năm	B-N	B-N
1999	B-M	B-M
so	B-V	B-V
với	B-E	B-E
BLHS	B-Ny	B-Ny
năm	B-N	B-N
1985	B-M	B-M
là	B-V	B-V
khi	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
trật tự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhà lập pháp	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
định lượng	B-V	B-V
giá trị	B-N	B-N
hàng	B-N	B-N
phạm pháp	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
để	B-E	B-E
phân biệt	B-V	B-V
ranh giới	B-N	B-N
xử lí	B-V	B-V
hành chính	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
xử lí	B-V	B-V
hình sự	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
cá thể hoá	B-V	B-N
hình phạt	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
08	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
29	B-M	B-M
điều luật	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
giá trị	B-N	B-N
hàng	B-N	B-N
phạm pháp	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
căn cứ	B-N	B-N
để	B-E	B-E
xử lí	B-V	B-V
hình sự	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Đường lối	B-N	B-N
xử lí	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
trật tự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
đổi	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
tỷ lệ	B-N	B-N
các	B-L	B-L
điều luật	B-N	B-N
có	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
chung thân	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tử hình	B-N	B-N
được	B-V	B-V
rút	B-V	B-V
xuống	B-V	B-R
.	B-CH	B-CH

Chỉ	B-R	B-R
còn	B-V	B-V
03	B-M	B-M
điều luật	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
hình phạt	B-V	B-V
tới	B-V	B-V
tù	B-N	B-N
chung thân	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
tử hình	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
153	B-M	B-M
;	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
157	B-M	B-M
và	B-Cc	B-Cc
Điều	B-N	B-N
180	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Phạm vi	B-Np	B-N
áp dụng	B-V	B-V
phạt	B-V	B-V
tiền	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
bước đầu	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
mở rộng	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
18	B-M	B-M
điều luật	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
hình phạt	B-V	B-V
tiền	B-N	B-N
là	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
chính	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
cấu thành	B-V	B-V
cơ bản	B-A	B-A
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Hình phạt	B-N	B-N
bổ sung	B-V	B-V
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
tất cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bao gồm	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
phạt	B-V	B-V
tiền	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
24	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
29	B-M	B-M
điều	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
tịch thu	B-V	B-V
một	B-M	B-M
phần	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
toàn bộ	B-L	B-L
tài sản	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
07	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
29	B-M	B-M
điều	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
cấm	B-V	B-V
đảm nhiệm	B-V	B-V
chức vụ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
làm	B-V	B-V
những	B-L	B-L
nghề	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
công việc	B-N	B-N
nhất định	B-A	B-A
(	B-CH	B-CH
22	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
29	B-M	B-M
điều	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
BLHS	B-Ny	B-Ny
năm	B-N	B-N
1999	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
trật tự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
nguy hiểm	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
xâm hại	B-V	B-V
nền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
quốc dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
gây	B-V	B-V
thiệt hại	B-A	B-A
hoặc	B-Cc	B-Cc
đe doạ	B-V	B-V
gây	B-V	B-V
thiệt hại	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
lợi ích	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lợi ích	B-N	B-N
hợp pháp	B-A	B-A
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
thông qua	B-V	B-V
hành vi	B-N	B-N
vi phạm	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-N	B-V
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
về	B-E	B-E
trật tự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
cùng với	B-C	B-C
việc	B-N	B-N
đổi	B-V	B-V
tên	B-N	B-N
Chương	B-Np	B-Np
VII	B-M	B-M
“	B-CH	B-CH
Các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
kinh tế	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
thành	B-V	B-V
Chương	B-Np	B-Np
“	B-CH	B-CH
Các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
trật tự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
cho	B-E	B-E
ta	B-P	B-P
thấy	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
càng	B-R	B-R
ngày	B-N	B-N
nội hàm	B-N	B-N
Tội phạm	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
được	B-V	B-V
định hình	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
hơn	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

BLHS	B-V	B-V
1999	B-M	B-M
cho	B-E	B-E
ta	B-P	B-P
thấy	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nội hàm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Tội phạm	B-Np	B-N
kinh tế	B-N	B-N
không chỉ	B-C	B-C
là	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
trật tự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
mà còn	B-C	B-C
rộng lớn	B-A	B-A
hơn	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

“	B-CH	B-CH
Các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
trật tự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
mặt	B-N	B-N
khách thể	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
xâm phạm	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
lập	B-V	B-V
nên	B-C	B-C
trật tự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nhằm	B-V	B-V
bảo đảm	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
đúng đắn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
an toàn	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
nội hàm	B-N	B-N
rộng lớn	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
nhiều	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
ngoài	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
TTQLKT	B-R	B-Np
,	B-CH	B-CH
lại	B-R	B-R
còn	B-R	B-R
bao hàm	B-V	B-V
cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
mà	B-C	B-C
xâm hại	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
nền tảng	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
sở hữu	B-V	B-V
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
xâm phạm	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
môi trường	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
môi sinh	B-N	B-N
để	B-E	B-E
tồn tại	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
bền vững	B-A	B-A
nền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
bình thường	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đúng đắn	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
người	B-N	B-N
có	B-V	B-V
chức vụ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
với	B-E	B-E
động cơ	B-N	B-N
vụ lợi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
một số	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
công nghệ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tài chính	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tiền tệ	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH

Tóm lại	B-X	B-X
so	B-V	B-V
với	B-E	B-E
những	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
BLHS	B-Ny	B-Ny
năm	B-N	B-N
1985	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
BLHS	B-Ny	B-Ny
năm	B-N	B-N
1999	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
đổi mới	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhìn chung	B-X	B-X
đã	B-R	B-R
đáp ứng	B-V	B-V
yêu cầu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cuộc	B-N	B-N
đấu tranh	B-V	B-V
phòng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chống	B-V	B-V
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
này	B-P	B-P
ở	B-E	B-E
giai đoạn	B-N	B-N
đầu	B-N	B-N
chuyển giao	B-V	B-V
thế kỉ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
BLHS	B-Ny	B-Ny
1999	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
nhanh chóng	B-A	B-A
bộc lộ	B-V	B-V
những	B-L	B-L
thiếu	B-N	B-N
khuyết	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
khi	B-N	B-N
đất nước	B-N	B-N
hội nhập	B-V	B-V
sâu	B-A	B-A
vào	B-E	B-E
quan hệ	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
khi	B-N	B-N
nền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
hầu như	B-R	B-R
chuyển	B-V	B-V
hẳn	B-R	B-R
sang	B-V	B-V
cơ chế thị trường	B-N	B-N
định hướng	B-V	B-V
XHCN	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Chính	B-T	B-T
vì vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
nhu cầu	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
đấu tranh	B-V	B-V
phòng chống	B-V	B-V
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
bức xúc	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
có	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
thực tiễn	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
những	B-L	B-L
đổi mới	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bổ sung	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

4	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Những	B-L	B-L
định hướng	B-N	B-V
đổi mới	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
đấu tranh	B-V	B-V
phòng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chống	B-V	B-V
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
vấn đề	B-N	B-N
hình sự hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tội phạm hoá	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phi hình sự hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phi tội phạm hoá	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
phạm pháp	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
này	B-P	B-P

Cơ sở	B-N	B-N
tư tưởng	B-N	B-N
chính trị	B-A	B-N
để	B-E	B-E
đổi mới	B-V	B-V
của	B-E	B-E
chính	B-T	B-T
trách nhiệm	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
nói chung	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
có	B-V	B-V
lĩnh vực	B-N	B-N
đấu tranh	B-V	B-V
phòng chống	B-V	B-V
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
giai đoạn	B-N	B-N
hiện nay	B-N	B-N
đến	B-E	B-E
năm	B-N	B-N
2020	B-M	B-M
chính	B-T	B-T
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
luận điểm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chủ trương	B-N	B-N
lớn	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
Nghị quyết	B-N	B-N
số	B-N	B-N
08	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
NQ	B-Ny	B-Ny
-	B-CH	B-CH
TW	B-Ny	B-Ny
và	B-Cc	B-Cc
Nghị quyết	B-N	B-N
số	B-N	B-N
49	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
NQ	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
TW	B-Ny	B-Ny
của	B-E	B-E
Bộ Chính trị	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Tờ trình	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
gửi	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
Khoá	B-N	B-N
XII	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
ngày	B-N	B-N
tháng	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
2008	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
nêu	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
5	B-M	B-M
lí do	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
BLHS	B-M	B-Ny
1999	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Cùng với	B-C	B-C
việc	B-N	B-N
khẳng định	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
to lớn	B-A	B-A
của	B-E	B-E
BLHS	B-Ny	B-Ny
1999	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
góp phần	B-V	B-V
quan trọng	B-A	B-A
vào	B-R	B-R
sự nghiệp	B-N	B-N
giữ	B-V	B-V
vững	B-A	B-A
an ninh	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trật tự	B-N	B-N
an toàn	B-A	B-A
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bảo vệ	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lợi ích	B-N	B-N
hợp pháp	B-A	B-A
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đấu tranh	B-V	B-V
phòng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chống	B-V	B-V
tội phạm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
góp phần	B-V	B-V
tích cực	B-A	B-A
vào	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
thắng lợi	B-V	B-V
những	B-L	B-L
nhiệm vụ	B-N	B-N
chiến lược	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cách mạng	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
thời gian	B-N	B-N
qua	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
đã	B-R	B-R
chỉ	B-R	B-R
ra	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
bất cập	B-N	B-N
hạn chế	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Bộ luật	B-N	B-N
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
sửa đổi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bổ sung	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Vì	B-E	B-E
Bộ Luật	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
1999	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
ra đời	B-V	B-V
trước	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
có	B-V	B-V
chủ trương	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
cải cách	B-V	B-V
tư pháp	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
đề	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
Nghị quyết	B-N	B-N
08	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
NQ	B-Ny	B-Ny
-	B-CH	B-CH
TW	B-Ny	B-Ny
tháng	B-N	B-N
01	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
2002	B-M	B-M
và	B-Cc	B-Cc
Nghị quyết	B-N	B-N
49	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
NQ	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
TW	B-Ny	B-Ny
tháng	B-N	B-N
6	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
2005	B-M	B-M
của	B-E	B-E
Bộ Chính trị	B-Np	B-Np
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
nên	B-C	B-C
một số	B-L	B-L
quan điểm	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
về	B-E	B-E
chính sách	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-Np	B-N
chưa	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thể chế hoá	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
Bộ luật	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Đặc biệt	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
chủ trương	B-N	B-N
tăng cường	B-V	B-V
hơn	B-A	B-A
nữa	B-R	B-R
tính	B-V	B-V
nhân đạo	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hướng thiện	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Bộ luật hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đồng thời	B-R	B-R
tiếp tục	B-V	B-V
hình sự hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tội phạm hoá	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
nguy hiểm	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
mới	B-R	B-R
xuất hiện	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phát triển	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hội nhập	B-V	B-V
quốc tế	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
được	B-V	B-V
phản ánh	B-V	B-V
đầy đủ	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
Bộ luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Từ	B-E	B-E
Nghị quyết	B-N	B-N
49	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
NQ	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
TW	B-Ny	B-Ny
của	B-E	B-E
Bộ Chính trị	B-Np	B-Np
cho	B-E	B-E
ta	B-P	B-P
thấy	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
sự	B-N	B-Nc
cần thiết	B-A	B-A
phải	B-V	B-V
đổi mới	B-V	B-V
là	B-V	B-V
nhằm	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
Hạn chế	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
chỉ	B-R	B-R
áp dụng	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
một	B-M	B-M
số	B-N	B-N
ít	B-A	B-A
loại	B-N	B-N
tội phạm	B-N	B-N
đặc biệt	B-A	B-A
nghiêm trọng	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Thực tiễn	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
để	B-E	B-E
đấu tranh	B-V	B-V
với	B-E	B-E
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
đã	B-R	B-R
cho	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
bất cập	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
cấu thành	B-V	B-V
của	B-E	B-E
một số	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
môi trường	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tội phạm	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
công nghệ cao	B-N	B-N
vì	B-E	B-E
chưa	B-R	B-R
phản ánh	B-V	B-V
đúng	B-A	B-A
tình hình	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
phương thức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thủ đoạn	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
phạm tội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
gây	B-V	B-V
khó khăn	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
công tác	B-N	B-N
phòng ngừa	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phát hiện	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
xử lí	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
sự	B-N	B-N
lạc hậu	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
định lượng	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
truy cứu	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
một số	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
chiếm đoạt	B-V	B-V
tài sản	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
trật tự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
một số	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
có	B-V	B-V
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
tài sản	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
mức	B-N	B-N
phạt	B-V	B-V
tiền	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hình phạt	B-N	B-N
tiền	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
quyền tác giả	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
sở hữu trí tuệ	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
không	B-R	B-R
còn	B-V	B-V
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
giá cả	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhiều	B-A	B-A
hành vi	B-N	B-N
tội phạm	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
lĩnh vực	B-N	B-N
công nghệ thông tin	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chứng khoán	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tài chính	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
kế toán	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
sở hữu trí tuệ	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
chưa	B-R	B-R
được	B-V	B-V
tội phạm hoá	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Nghị quyết	B-N	B-N
49	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
NQ-TW	B-N	B-N
chỉ	B-R	B-R
rõ	B-A	B-A
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Quy định	B-N	B-N
là	B-V	B-V
tội phạm	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
nguy hiểm	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
mới	B-R	B-R
xuất hiện	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
khoa học	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công nghệ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hội nhập	B-V	B-V
quốc tế	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Cơ sở	B-N	B-N
thực tiễn	B-N	B-N
của	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
phục vụ	B-V	B-V
cuộc	B-N	B-N
đấu tranh	B-V	B-V
với	B-E	B-E
tội phạm	B-N	B-N
nói chung	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
nói riêng	B-X	B-X
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
kết luận	B-N	B-N
được	B-V	B-V
rút	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
tổng kết	B-V	B-V
thực tiễn	B-N	B-N
8	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
thi hành	B-V	B-V
Bộ luật hình sự	B-N	B-N
1999	B-M	B-M
và	B-Cc	B-Cc
cả	B-T	B-T
những	B-L	B-L
đạo luật	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Đồng thời	B-R	B-R
với	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
tham khảo	B-V	B-V
có	B-V	B-V
chọn lọc	B-V	B-V
kinh nghiệm	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
hình sự	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
khu vực	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trên	B-E	B-E
thế giới	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
đối với	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
lĩnh vực	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
thể hiện	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
Bộ luật hình sự	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
bảo đảm	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
đồng bộ	B-A	B-A
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
lĩnh vực	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
đạo luật	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
đổi mới	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
chế định	B-N	B-N
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
bảo đảm	B-V	B-V
nhất quán	B-N	B-N
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chế định	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Bộ luật hình sự	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
những	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
khác	B-A	B-A
có	B-V	B-V
liên quan	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
ngành	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đạo luật	B-N	B-N
hiện hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đặc biệt	B-A	B-A
vấn đề	B-N	B-N
bảo đảm	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
nhất quán	B-A	B-A
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
chính sách	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
được	B-V	B-V
ghi nhận	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
văn kiện	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
đạo luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Nghị quyết	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
ban hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đổi mới	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
đấu tranh	B-V	B-V
với	B-E	B-E
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
góp phần	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
nghĩa vụ	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
ký kết	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phê chuẩn	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đồng thời	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
tạo	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
để	B-E	B-E
tăng cường	B-V	B-V
hợp tác	B-V	B-V
quốc tế	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
đấu tranh	B-N	B-N
phòng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chống	B-V	B-V
tội phạm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
xuyên	B-V	B-V
quốc gia	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tội phạm	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tội phạm	B-N	B-N
rửa tiền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tội phạm	B-N	B-N
công nghệ cao	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH

Rõ ràng	B-A	B-A
để	B-E	B-E
bảo đảm	B-V	B-V
nhất quán	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
chính sách	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
với	B-E	B-E
đường lối	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
đất nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
thời kỳ	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
sửa đổi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bổ sung	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
điều	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Bộ luật hình sự	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
đòi hỏi	B-N	B-N
khách quan	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
cấp thiết	B-A	B-A
nhằm	B-V	B-V
giúp	B-V	B-V
phần	B-N	B-N
khắc phục	B-V	B-V
một	B-M	B-M
bước	B-N	B-N
những	B-L	B-L
bất cập	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hạn chế	B-V	B-V
nói	B-V	B-V
trên	B-A	B-N
,	B-CH	B-CH
đáp ứng	B-V	B-V
yêu cầu	B-N	B-N
bức xúc	B-A	B-A
của	B-E	B-E
thực tiễn	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
bảo đảm	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cuộc	B-N	B-N
đấu tranh	B-V	B-V
phòng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chống	B-V	B-V
tội phạm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đồng thời	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
đáp ứng	B-V	B-V
yêu cầu	B-N	B-N
hội nhập	B-V	B-V
quốc tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
nội dung	B-N	B-N
được	B-V	B-V
định hướng	B-V	B-V
để	B-E	B-E
sửa đổi	B-V	B-V
các	B-L	B-L
nhóm	B-N	B-N
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
TTQLKT	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
tội phạm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
môi trường	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tội phạm	B-N	B-N
công nghệ cao	B-N	B-N
là	B-V	B-V
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
nhu cầu	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
hiện nay	B-N	B-N
của	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
kinh tế thị trường	B-N	B-N
thời kỳ	B-N	B-N
hội nhập	B-V	B-V
quốc tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
TTQLKT	B-R	B-Np
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
chủ yếu	B-A	B-A
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
đồng thời	B-R	B-R
chủ động	B-V	B-V
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
thương mại	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tài chính	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
tiền tệ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
sửa đổi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bổ sung	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
Tội	B-A	B-A
đầu cơ	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
160	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
mở rộng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
xử lí	B-V	B-V
về	B-E	B-E
hình sự	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
đầu cơ	B-V	B-V
xảy	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
thời gian	B-N	B-N
vừa qua	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
góp phần	B-V	B-V
ổn định	B-V	B-V
thị trường	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giá cả	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
160	B-M	B-M
Bộ luật hình sự	B-Nc	B-N
hiện hành	B-V	B-V
chưa	B-R	B-R
phản ánh	B-V	B-V
hết	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
nguy hiểm	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
xuất hiện	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
cơ chế	B-N	B-N
kinh tế thị trường	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Bằng	B-E	B-E
cách	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
chúng ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
bỏ	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
ngoài	B-E	B-E
phạm vi	B-N	B-N
xử lí	B-V	B-V
hình sự	B-N	B-N
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
nguy hiểm	B-A	B-A
cao	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
trường hợp	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
hành vi	B-N	B-N
đầu cơ	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
tình hình	B-N	B-N
có	B-V	B-V
khó khăn	B-A	B-A
về	B-E	B-E
kinh tế	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Bổ sung	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
tội	B-N	B-N
trốn thuế	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
161	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
hành vi	B-N	B-N
gian lận	B-A	B-A
thuế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đồng thời	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
nâng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
mức	B-N	B-N
định lượng	B-V	B-V
số	B-N	B-N
tiền	B-N	B-N
trốn thuế	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
lậu	B-A	B-A
thuế	B-N	B-N
để	B-E	B-E
truy cứu	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
nhằm	B-V	B-V
góp phần	B-V	B-V
bảo đảm	B-V	B-V
thi hành	B-V	B-V
nghiêm chỉnh	B-A	B-A
các	B-L	B-L
luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
thuế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
quản lí	B-V	B-V
thuế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Bằng	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
sửa đổi	B-V	B-V
này	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
nhà lập pháp	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
phi tội phạm hoá	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
trốn thuế	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hành vi	B-N	B-N
gian lận	B-A	B-A
thuế	B-N	B-N
có	B-V	B-V
mức	B-N	B-N
định lượng	B-V	B-V
dưới	B-E	B-E
một trăm năm mươi triệu	B-M	B-M
đồng	B-Nu	B-Nu
”	B-CH	B-CH
quy định	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
khoản	B-N	B-N
1	B-M	B-M
Điều	B-N	B-N
161	B-M	B-M
BLHS	B-V	B-V
1999	B-M	B-M
;	B-CH	B-CH
đồng thời	B-R	B-R
phi hình sự hoá	B-V	B-V
một	B-M	B-M
bước	B-N	B-N
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
trốn thuế	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
gian lận	B-A	B-A
thuế	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
một trăm năm mươi triệu	B-M	B-M
đồng	B-Nu	B-Nu
”	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
các	B-L	B-L
khoản	B-N	B-N
2	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
khoản	B-N	B-N
3	B-M	B-M
Điều	B-N	B-N
161	B-M	B-M
BLHS	B-V	B-Ny
1999	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Với	B-E	B-E
sự	B-Nc	B-Nc
thiết kế	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
cấu thành	B-V	B-V
của	B-E	B-E
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
quyền tác giả	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
131	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
tội	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
quyền sở hữu	B-N	B-N
công nghiệp	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
171	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
rõ ràng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
cụ thể	B-A	B-A
các	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
vi phạm	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
quyền	B-N	B-N
sở hữu trí tuệ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhà lập pháp	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
hình sự hoá	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
hành vi	B-N	B-N
được	B-V	B-V
Luật	B-N	B-N
Sở hữu trí tuệ	B-V	B-N
năm	B-N	B-N
2005	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
đạo luật	B-N	B-N
chuyên ngành	B-N	B-N
dự liệu	B-V	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
thể hiện	B-V	B-V
tinh thần	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
nghiêm túc	B-A	B-A
các	B-L	B-L
điều ước	B-N	B-N
quốc tế	B-A	B-A
mà	B-C	B-C
Việt Nam	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
thành viên	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hình sự hoá	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tội phạm hoá	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
tài chính	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
kế toán	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
chứng khoán	B-N	B-N
nhằm	B-V	B-V
góp phần	B-V	B-V
đấu tranh	B-V	B-V
có	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
mới	B-R	B-R
xuất hiện	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
lĩnh vực	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
in	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phát hành	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
mua bán	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
sử dụng	B-V	B-V
trái phép	B-A	B-A
hoá đơn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chứng từ	B-N	B-N
thu	B-V	B-V
nộp	B-A	B-A
ngân sách	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
hành vi	B-N	B-N
vi phạm	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
bảo quản	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quản lí	B-V	B-V
hoá đơn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chứng từ	B-N	B-N
thu	B-V	B-V
nộp	B-A	B-A
ngân sách	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
hành vi	B-N	B-N
cố ý	B-V	B-V
công bố	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
sai lệch	B-A	B-A
hoặc	B-Cc	B-Cc
che giấu	B-V	B-V
sự thật	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
chào bán	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
niêm yết	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
giao nộp	B-V	B-V
chứng khoán	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
hành vi	B-N	B-N
sử dụng	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
nội bộ	B-N	B-N
để	B-E	B-E
mua bán	B-V	B-V
chứng khoán	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
hành vi	B-N	B-N
gian lận	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
lừa đảo	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
giao dịch	B-V	B-V
chứng khoán	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
hành vi	B-N	B-N
thao túng	B-V	B-V
giá	B-N	B-N
chứng khoán	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
môi trường	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
sửa đổi	B-V	B-V
Bộ luật hình sự	B-N	B-N
nhằm	B-V	B-V
khắc phục	B-V	B-V
những	B-L	B-L
bất cập	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
cấu thành	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
môi trường	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bảo đảm	B-V	B-V
phản ánh	B-V	B-V
đúng đắn	B-A	B-A
hơn	B-R	B-R
bản chất	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
nhóm	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
BLHS	B-Ny	B-Ny
1999	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
cấu thành	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nhóm	B-N	B-N
tội	B-N	B-N
gây	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
nhiễm	B-V	B-V
môi trường	B-N	B-N
đòi hỏi	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
có	B-V	B-V
đồng thời	B-R	B-R
3	B-M	B-M
yếu tố	B-N	B-N
mới	B-A	B-R
xử lí	B-V	B-V
hình sự	B-N	B-N
được	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
Hành vi	B-N	B-N
thải	B-V	B-V
chất	B-N	B-N
gây	B-V	B-V
ô nhiễm	B-V	B-V
môi trường	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
bị	B-V	B-V
xử phạt	B-V	B-V
hành chính	B-A	B-N
;	B-CH	B-CH
người	B-N	B-N
bị	B-V	B-V
xử phạt	B-V	B-V
hành chính	B-N	B-N
cố tình	B-V	B-V
không	B-R	B-R
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
biện pháp	B-N	B-N
khắc phục	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
không	B-R	B-R
thực hiện	B-V	B-V
biện pháp	B-N	B-N
khắc phục	B-V	B-V
mà	B-C	B-C
gây	B-V	B-V
ra	B-R	B-V
hậu quả	B-N	B-N
nghiêm trọng	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Quy định	B-N	B-N
cấu thành	B-V	B-V
vật chất	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
hạn chế	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
truy cứu	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
hành vi	B-N	B-N
nguy hiểm	B-A	B-A
cao độ	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
bất hợp lí	B-A	B-A
thể hiện	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
chỗ	B-N	B-N
các	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
có	B-V	B-V
độ	B-N	B-N
nguy hiểm	B-A	B-A
cao	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
khó	B-A	B-A
khắc phục	B-V	B-V
hậu quả	B-N	B-N
thì	B-C	B-C
ngay	B-R	B-R
khi	B-N	B-N
hành vi	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
hoàn thành	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
nguy hiểm	B-A	B-A
đối với	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
đe doạ	B-V	B-V
nguy hiểm	B-A	B-A
cao độ	B-N	B-A
đối với	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lẽ ra	B-C	B-C
phải	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
cấu thành	B-V	B-V
hình thức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhằm	B-V	B-V
tăng cường	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
phòng ngừa	B-V	B-V
ngăn chặn	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đồng thời	B-R	B-R
có thể	B-R	B-R
xử lí	B-V	B-V
ngay	B-T	B-T
cả	B-T	B-T
khi	B-N	B-N
tội phạm	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
dẫn	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
hậu quả	B-N	B-N
thiệt hại	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
đủ	B-A	B-A
cả	B-T	B-T
3	B-M	B-M
yếu tố	B-N	B-N
nói	B-V	B-V
trên	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
làm	B-V	B-V
lọt lưới	B-N	B-V
nhiều	B-A	B-A
hành vi	B-N	B-N
nguy hiểm	B-A	B-A
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
làm	B-V	B-V
dẫn	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
những	B-L	B-L
hậu quả	B-N	B-N
là	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
khó khăn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
xác định	B-V	B-V
hậu quả	B-N	B-N
về	B-E	B-E
môi trường	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
huỷ hoại	B-V	B-V
môi trường	B-N	B-N
môi sinh	B-V	B-N
,	B-CH	B-CH
xả	B-V	B-V
chất thải	B-N	B-N
công nghiệp	B-N	B-N
ra	B-V	B-V
môi trường	B-N	B-N
tự nhiên	B-A	B-A
có thể	B-R	B-R
dẫn	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
thảm hoạ	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
con người	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vì thế	B-C	B-C
việc	B-N	B-N
tội phạm hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hình sự hoá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
mua bán	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tái chế	B-V	B-V
rác thải	B-N	B-N
y tế	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
rác thải	B-N	B-N
công nghiệp	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
qua	B-V	B-V
xử lí	B-V	B-V
để	B-E	B-E
sản xuất	B-V	B-V
vật dụng	B-N	B-N
tiêu dùng	B-V	B-V
...	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
nhất quán	B-A	B-A
với	B-E	B-E
chính sách	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
hiện đại	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
bảo vệ	B-V	B-V
con người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tương lai	B-N	B-N
của	B-E	B-E
loài người	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chính sách	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
môi trường	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
hiện nay	B-N	B-N
được	B-V	B-V
Chính phủ	B-N	B-N
định hướng	B-V	B-V
nhằm	B-V	B-V
giải quyết	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
trung tâm	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
Hình sự hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tội phạm hoá	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
xâm phạm	B-V	B-V
môi trường	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thải	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
không khí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nguồn	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chôn vùi	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
đất	B-N	B-N
các	B-L	B-L
chất	B-N	B-N
gây	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
nhiễm	B-V	B-V
môi trường	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
tuân thủ	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy chuẩn	B-N	B-N
kỹ thuật	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
hợp nhất	B-V	B-V
các	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
gây	B-V	B-V
ô nhiễm	B-V	B-V
không khí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nguồn	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đất	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
một	B-M	B-M
tội danh	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hình sự hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tội phạm hoá	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
lợi dụng	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
nhập khẩu	B-V	B-V
công nghệ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
máy móc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thiết bị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hay	B-Cc	B-Cc
thủ đoạn	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
để	B-E	B-E
đưa	B-V	B-V
máy móc	B-N	B-N
thiết bị	B-N	B-N
lạc hậu	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
phế liệu	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
hoá chất	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chế phẩm	B-N	B-N
sinh học	B-N	B-N
các	B-L	B-L
chất thải	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
vào	B-E	B-E
lãnh thổ	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
;	B-CH	B-CH
Hình sự hoá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
vi phạm	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
bảo vệ	B-V	B-V
động vật	B-N	B-N
hoang dã	B-A	B-A
quý hiếm	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
vi phạm	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
bảo vệ	B-V	B-V
đặc biệt	B-A	B-A
đối với	B-E	B-E
khu	B-N	B-N
bảo tồn	B-V	B-V
thiên nhiên	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
thực tiễn	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quy định	B-V	B-V
mới	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Luật	B-N	B-N
Bảo vệ	B-V	B-V
môi trường	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tội phạm hoá	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
vi phạm	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
quản lí	B-V	B-V
chất thải	B-N	B-N
nguy hại	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
vi phạm	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
về	B-V	B-E
phòng ngừa	B-V	B-V
sự cố	B-N	B-N
môi trường	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
gây	B-V	B-V
hậu quả	B-N	B-N
rất	B-R	B-R
lớn	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
sức khoẻ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tính mạng	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều chỉnh	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
hình phạt	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
nhóm	B-N	B-N
tội	B-N	B-N
này	B-P	B-P
theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
nâng	B-V	B-V
mức	B-N	B-N
phạt	B-V	B-V
tiền	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
môi trường	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
công nghệ thông tin	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
Để	B-E	B-E
khắc phục	B-V	B-V
tình trạng	B-N	B-N
hiện nay	B-N	B-N
có	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
hành vi	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
công nghệ thông tin	B-N	B-N
rất	B-R	B-R
nguy hiểm	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đáng	B-V	B-V
xử lí	B-V	B-V
về	B-E	B-E
hình sự	B-N	B-N
nhưng	B-C	B-C
chưa	B-R	B-R
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
là	B-V	B-V
tội phạm	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vì thế	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
tội phạm hoá	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
truy cập	B-V	B-V
trái phép	B-N	B-A
,	B-CH	B-CH
đón	B-V	B-V
chặn	B-V	B-V
thông tin	B-N	B-N
trái phép	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
sử dụng	B-V	B-V
trái phép	B-A	B-A
thiết bị	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
xâm hại	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thiết bị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
số liệu	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
dịch vụ	B-N	B-N
thông tin	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
truyền thông	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
sử dụng	B-V	B-V
công nghệ thông tin	B-N	B-N
để	B-E	B-E
chiếm đoạt	B-V	B-V
tài sản	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lừa đảo	B-V	B-V
qua	B-E	B-E
mạng	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
là	B-C	B-C
đáp ứng	B-V	B-V
nhu cầu	B-N	B-N
bức xúc	B-A	B-A
của	B-E	B-E
thực tiễn	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
xu thế	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
trên	B-E	B-E
thế giới	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
rửa tiền	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
Trong	B-E	B-E
Bộ Luật hình sự	B-Np	B-N
năm	B-N	B-N
1999	B-M	B-M
có	B-V	B-V
hai	B-M	B-M
điều luật	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
hai	B-M	B-M
tội phạm	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
trực tiếp	B-A	B-A
đến	B-E	B-E
rửa tiền	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
tội	B-N	B-N
chứa chấp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tiêu thụ	B-V	B-V
tài sản	B-N	B-N
do	B-E	B-E
người	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
phạm tội	B-V	B-V
mà	B-C	B-C
có	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
250	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
tội	B-N	B-N
hợp pháp hoá	B-V	B-V
tiền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tài sản	B-N	B-N
do	B-E	B-E
phạm tội	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
có	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
251	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
chỉ	B-R	B-R
với	B-E	B-E
hai	B-M	B-M
tội phạm	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
nhiều	B-A	B-A
hành vi	B-N	B-N
rửa tiền	B-V	B-V
xảy	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
là	B-V	B-V
tội phạm	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chính	B-T	B-T
vì thế	B-C	B-C
việc	B-N	B-N
tội phạm hoá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
rửa tiền	B-V	B-V
như	B-C	B-C
:	B-CH	B-CH
sử dụng	B-V	B-V
tiền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tài sản	B-N	B-N
do	B-E	B-E
phạm tội	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
có	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
các	B-L	B-L
casino	B-Nb	B-Nb
,	B-CH	B-CH
làm	B-V	B-V
quà	B-N	B-N
tặng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
làm	B-V	B-V
từ thiện	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tài trợ	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hoạt động	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thể thao	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
du lịch	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
dịch chuyển	B-V	B-V
tài sản	B-N	B-N
biết	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
là	B-C	B-C
do	B-E	B-E
phạm tội	B-V	B-V
mà	B-C	B-C
có	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
nơi	B-N	B-N
này	B-P	B-P
sang	B-V	B-V
nơi	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
nhằm	B-V	B-V
mục đích	B-N	B-N
che giấu	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
nguỵ trang	B-N	B-N
nguồn gốc	B-N	B-N
bất hợp pháp	B-A	B-A
của	B-E	B-E
tài sản	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
che giấu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nguỵ trang	B-N	B-N
nguồn gốc	B-N	B-N
bất hợp pháp	B-A	B-A
của	B-E	B-E
tài sản	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
xu hướng	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
trên	B-E	B-E
thế giới	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tạo	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
để	B-E	B-E
đấu tranh	B-V	B-V
có	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
tội phạm	B-N	B-N
rửa tiền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đồng thời	B-R	B-R
góp phần	B-V	B-V
tạo	B-V	B-V
thuận lợi	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
hợp tác	B-V	B-V
quốc tế	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
đấu tranh	B-N	B-N
phòng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chống	B-V	B-V
tham nhũng	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
nhằm	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
những	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
quốc tế	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
trong	B-E	B-E
Công ước	B-N	B-N
chống	B-V	B-V
tội phạm	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tổ chức	B-N	B-N
xuyên	B-V	B-V
quốc gia	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
TOC	B-Ny	B-Ny
)	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
khuyến nghị	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Lực lượng	B-N	B-N
đặc nhiệm	B-N	B-N
tài chính	B-N	B-N
về	B-E	B-E
chống	B-V	B-V
rửa tiền	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
FATF	B-Ny	B-Np
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Tội phạm hoá	B-V	B-V
hành vi	B-N	B-N
thành lập	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
tham gia	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
nhóm	B-N	B-N
tội phạm	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
nội dung	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
chính sách	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
nói chung	B-X	B-X
,	B-CH	B-CH
đối với	B-E	B-E
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
nói riêng	B-X	B-X
.	B-CH	B-CH

5	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Một số	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
tiếp tục	B-V	B-V
quan tâm	B-V	B-V

Trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
kinh tế thị trường	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đặc biệt	B-A	B-A
quá trình	B-N	B-N
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bất cứ	B-R	B-R
lĩnh vực	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
xuất hiện	B-V	B-V
những	B-L	B-L
biến đổi	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
giảm	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
làm	B-V	B-V
mất	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
nguy hiểm	B-A	B-A
xã hội	B-N	B-N
của	B-E	B-E
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
nào đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
đồng thời	B-C	B-C
lại	B-R	B-R
làm	B-V	B-V
gia tăng	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
nguy hiểm	B-A	B-A
xã hội	B-N	B-N
hay	B-Cc	B-Cc
nhu cầu	B-N	B-N
tội phạm hoá	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Vì thế	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
tiếp tục	B-V	B-V
rà soát	B-V	B-V
tất cả	B-P	B-P
mọi	B-L	B-L
lĩnh vực	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
để	B-E	B-E
xác định	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
hình sự hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tội phạm hoá	B-V	B-V
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
phi hình sự hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phi tội phạm hoá	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đổi mới	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
phương hướng	B-N	B-N
rất	B-R	B-R
quan trọng	B-A	B-A
để	B-E	B-E
đáp ứng	B-V	B-V
tốt	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
chiến lược	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
bảo đảm	B-V	B-V
giữ	B-V	B-V
vững	B-A	B-A
ổn định	B-A	B-A
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giữ	B-V	B-V
vững	B-A	B-A
quốc phòng	B-N	B-N
an ninh	B-N	B-N
đất nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thực tiễn	B-N	B-N
cho	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
vẫn	B-R	B-R
còn	B-R	B-V
khá	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
thường	B-R	B-R
xuất hiện	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hoạt động	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đằng	B-N	B-N
sau	B-E	B-E
những	B-L	B-L
vỏ	B-N	B-N
bọc	B-V	B-V
hợp lí	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hợp pháp	B-A	B-A
chứa đựng	B-V	B-V
những	B-L	B-L
dấu hiệu	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
bản chất	B-N	B-N
rất	B-R	B-R
nguy hiểm	B-A	B-A
xã hội	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
tiếp tục	B-V	B-V
quan tâm	B-V	B-V
xử lí	B-V	B-V
để	B-E	B-E
tội phạm hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hình sự hoá	B-V	B-V
để	B-E	B-E
có	B-V	B-V
đủ	B-A	B-A
cơ sở	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
đấu tranh	B-V	B-V
loại trừ	B-V	B-V
chúng	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Xin	B-V	B-V
nêu	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
lớn	B-A	B-A
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
tiếp tục	B-V	B-V
nghiên cứu	B-V	B-V
xử lí	B-V	B-V

-	B-CH	B-CH
Thứ	B-N	B-N
nhất	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
vấn đề	B-N	B-N
trách nhiệm	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
pháp nhân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Mặc dầu	B-C	B-C
vấn đề	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
đặt	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
khá	B-R	B-R
lâu	B-A	B-A
cả	B-T	B-T
trên	B-E	B-E
phương diện	B-N	B-N
lí luận	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
thực tiễn	B-N	B-N
nhưng	B-C	B-C
chưa	B-R	B-R
được	B-V	B-V
xử lí	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Thực tiễn	B-N	B-N
nhiều	B-A	B-A
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kể cả	B-X	B-X
những	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
trước	B-N	B-N
đây	B-P	B-P
từng	B-R	B-R
có	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
kiểu	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
áp dụng	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
pháp nhân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
trên	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
tác dụng	B-N	B-N
to lớn	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
đấu tranh	B-V	B-V
với	B-E	B-E
tội phạm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đặc biệt	B-A	B-A
là	B-T	B-T
các	B-L	B-L
loại	B-N	B-N
hành vi	B-N	B-N
tham nhũng	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
pháp nhân	B-N	B-N
không	B-R	B-R
gây	B-V	B-V
biến đổi	B-V	B-V
lớn	B-A	B-A
về	B-E	B-E
mặt	B-N	B-N
nguyên tắc	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
ngành	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
kể cả	B-X	B-X
các	B-L	B-L
chế định	B-N	B-N
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
tố tụng	B-V	B-V
hình sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thiết nghĩ	B-V	B-V
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
xem xét	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
lần	B-N	B-N
sửa đổi	B-V	B-V
BLHS	B-V	B-Ny
1999	B-M	B-M
và	B-Cc	B-Cc
BLTTHS	B-Nc	B-Nc
2003	B-M	B-M
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Thứ	B-N	B-N
hai	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
vấn đề	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
phương pháp	B-N	B-N
viện dẫn	B-V	B-V
các	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
đạo luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
pháp quy	B-V	B-V
thuộc	B-V	B-V
lĩnh vực	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
chuyên ngành	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Xu hướng	B-N	B-N
này	B-P	B-P
nhằm	B-V	B-V
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
năng động	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
buộc	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
những	B-L	B-L
bộ luật	B-N	B-N
đồ sộ	B-A	B-A
mà	B-C	B-C
vẫn	B-R	B-R
có	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
hình sự hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tội phạm hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phi hình sự hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phi tội phạm hoá	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quan hệ	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Thứ	B-N	B-N
ba	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
thực tế	B-N	B-N
cho	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
có	B-V	B-V
không	B-R	B-R
ít	B-A	B-A
hành vi	B-N	B-N
tại	B-E	B-E
thời điểm	B-N	B-N
xem xét	B-V	B-V
có thể	B-R	B-R
là	B-V	B-V
tiêu cực	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
cho	B-V	B-V
là	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
cố ý	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
trái	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
xét	B-V	B-V
về	B-E	B-E
lâu dài	B-A	B-A
lại	B-R	B-R
có	B-V	B-V
ý nghĩa	B-N	B-N
tích cực	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
loại	B-N	B-N
hành vi	B-N	B-N
này	B-P	B-P
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
phi hình sự hoá	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
nhất thiết	B-R	B-R
không	B-R	B-R
áp dụng	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chung thân	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hạn chế	B-V	B-V
tối đa	B-A	B-A
tù	B-N	B-N
có	B-V	B-V
thời hạn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
một mặt	B-X	B-X
thể hiện	B-V	B-V
tính chất	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hướng thiện	B-V	B-V
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
mặt khác	B-X	B-X
loại trừ	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
oan	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
sai	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
trong	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
chúng ta	B-P	B-P
chưa	B-R	B-R
có	B-V	B-V
đủ	B-A	B-A
kiến thức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phương tiện	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công nghệ	B-N	B-N
để	B-E	B-E
kiểm chứng	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Chính sách	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chúng ta	B-P	B-P
trên	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
đấu tranh	B-V	B-V
với	B-E	B-E
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
có	B-V	B-V
định hướng	B-V	B-V
phi hình sự hoá	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
mặc dầu	B-C	B-C
có	B-V	B-V
đủ	B-A	B-A
các	B-L	B-L
dấu hiệu	B-N	B-N
hành vi	B-N	B-N
phạm tội	B-V	B-V
hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
lại	B-R	B-R
có	B-V	B-V
tác dụng	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
gia tăng	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
năng động	B-A	B-A
của	B-E	B-E
cơ chế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
khai thác	B-V	B-V
mạnh	B-A	B-A
các	B-L	B-L
khả năng	B-N	B-N
nguồn lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mỗi	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
phục vụ	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
phát triển	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
giải phóng	B-V	B-V
năng lực	B-N	B-N
tiềm tàng	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
đội ngũ	B-N	B-N
nhân lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
doanh nghiệp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
này	B-P	B-P
cần	B-V	B-V
xem xét	B-V	B-V
phi hình sự hoá	B-V	B-V
loại	B-N	B-N
hành vi	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
cố ý	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
trái	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
Bộ luật hình sự	B-N	B-N
hiện hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Bởi vì	B-E	B-C
trong	B-E	B-E
cách	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
cấu thành	B-V	B-V
tội phạm	B-N	B-N
này	B-P	B-P
các	B-L	B-L
dấu hiệu	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
cố ý	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
trái	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
“	B-CH	B-CH
hậu quả	B-N	B-N
nghiêm trọng	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
đều	B-R	B-R
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
ước lượng	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
cao	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
ít	B-A	B-A
tính	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Nếu	B-C	B-C
cần thiết	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
phải	B-V	B-V
định hình	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
hoàn cảnh	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
trách nhiệm	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
trực tiếp	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
cụ thể	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
hoàn cảnh	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
để	B-E	B-E
xác định	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Xử lí	B-N	B-N
điểm	B-N	B-N
này	B-P	B-P
để	B-E	B-E
khắc phục	B-V	B-V
tình trạng	B-N	B-N
thực tế	B-N	B-N
nhiều	B-A	B-A
khi	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
tiến hành	B-V	B-V
tố tụng	B-V	B-V
không	B-R	B-R
chứng minh	B-V	B-V
được	B-R	B-R
hành vi	B-N	B-N
của	B-E	B-E
bị can	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bị cáo	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
xác định	B-V	B-V
được	B-R	B-R
mối	B-N	B-N
liên hệ	B-V	B-V
nhân quả	B-N	B-N
trực tiếp	B-A	B-A
giữa	B-E	B-E
hành vi	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hậu quả	B-N	B-N
nguy hiểm	B-A	B-A
xã hội	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
vẫn	B-R	B-R
có thể	B-R	B-R
xử lí	B-V	B-V
hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dẫn	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
khả năng	B-N	B-N
oan	B-A	B-A
sai	B-A	B-A
gia tăng	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
báo chí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dư luận	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
bức xúc	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

-	B-CH	B-CH
Thứ	B-N	B-N
tư	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
quan điểm	B-N	B-N
sửa đổi	B-V	B-V
bổ sung	B-V	B-V
BLHS	B-Ny	B-Ny
1999	B-M	B-M
bởi	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
khoá	B-N	B-N
XII	B-M	B-M
là	B-V	B-V
chỉ	B-R	B-R
chọn	B-V	B-V
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
bức xúc	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
bất cập	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
điều	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
không	B-R	B-R
loại trừ	B-V	B-V
nhu cầu	B-N	B-N
xử lí	B-V	B-V
đầy đủ	B-A	B-A
những	B-L	B-L
yếu tố	B-N	B-N
tiềm tàng	B-A	B-A
hành vi	B-N	B-N
nguy hiểm	B-A	B-A
xã hội	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hoạt động	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
cơ chế	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
các	B-L	B-L
lĩnh vực	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Và	B-Cc	B-Cc
vì thế	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
tôi	B-P	B-P
có	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hướng	B-N	B-N
chính	B-A	B-A
có thể	B-A	B-R
và	B-Cc	B-Cc
cần thiết	B-A	B-A
nghiên cứu	B-V	B-V
xử lí	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
để	B-E	B-E
xác định	B-V	B-V
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
nguy hiểm	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
làm	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
tiếp tục	B-V	B-V
tội phạm hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hình sự hoá	B-V	B-V
hoặc	B-Cc	B-Cc
phi hình sự hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phi tội phạm hoá	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
Những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
lợi dụng	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
phân bổ	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
quản lí	B-V	B-V
ngân sách	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
giải ngân	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
xin	B-V	B-V
cho	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
tồn tại	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
lĩnh vực	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
có	B-V	B-V
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
ngân sách	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
Những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
tiềm ẩn	B-N	B-V
đằng	B-N	B-N
sau	B-E	B-E
cơ chế	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
đại diện	B-V	B-V
chủ sở hữu	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tập đoàn	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
có	B-V	B-V
vốn	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
Trách nhiệm	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
của	B-E	B-E
những	B-L	B-L
chủ thể	B-N	B-N
đứng	B-V	B-V
đằng	B-N	B-N
sau	B-E	B-A
những	B-L	B-L
thất thoát	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
mất mát	B-V	B-V
lớn	B-A	B-A
nguồn	B-N	B-N
vốn	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
nguồn	B-N	B-N
ngân sách	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tín dụng	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vốn	B-N	B-N
vay	B-V	B-V
ODA	B-Ny	B-Ny
,	B-CH	B-CH
trái phiếu	B-N	B-N
chính phủ	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
)	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
họ	B-P	B-P
trực tiếp	B-A	B-A
quản lí	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quyết định	B-V	B-V
lâu nay	B-N	B-N
mọi	B-L	B-L
thất thoát	B-V	B-N
này	B-P	B-P
đều	B-R	B-R
do	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
hứng chịu	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
Hình sự hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tội phạm hoá	B-V	B-V
các	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
can thiệp	B-V	B-V
hình thành	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
để	B-E	B-E
vụ lợi	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
điều chỉnh	B-V	B-V
quy hoạch	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
kế hoạch	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
lợi	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
bản thân	B-N	B-N
hoặc	B-Cc	B-Cc
người	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
để	B-E	B-E
vụ lợi	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
liên quan	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
điều chỉnh	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
chính sách	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phân bổ	B-V	B-V
dự án	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyết định	B-V	B-V
đầu tư	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hình thành	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
điều chỉnh	B-V	B-V
quy hoạch	B-V	B-V
đầu tư	B-V	B-V
xây dựng cơ bản	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
phân bổ	B-V	B-V
nguồn	B-N	B-N
vốn	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
hành vi	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
can thiệp	B-V	B-V
vụ lợi	B-N	B-V
vào	B-E	B-E
các	B-L	B-L
công đoạn	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
đầu tư	B-V	B-V
xây dựng cơ bản	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
năm	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
khẳng định	B-V	B-V
xu hướng	B-N	B-N
cải cách	B-V	B-V
mạnh mẽ	B-A	B-A
hệ thống	B-N	B-N
hình phạt	B-V	B-N
theo	B-V	B-V
xu hướng	B-N	B-N
tăng cường	B-V	B-V
tính	B-V	B-V
nhân đạo	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hướng thiện	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
sử dụng	B-V	B-V
đòn bẩy	B-N	B-N
lợi ích	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vật chất	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Xoá bỏ	B-V	B-V
các	B-L	B-L
hình phạt	B-N	B-N
tử hình	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
hạn chế	B-V	B-V
áp dụng	B-V	B-V
hình phạt	B-V	B-V
tù	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thay thế	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hình phạt	B-N	B-N
tiền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hình phạt	B-V	B-N
lao động	B-N	B-N
công ích	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
tăng cường	B-V	B-V
biện pháp	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
buộc	B-V	B-V
phải	B-V	B-V
phục hồi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bồi hoàn	B-V	B-V
các	B-L	B-L
giá trị	B-N	B-N
vật chất	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

1	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Bản chất	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
là	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
thể hiện	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
làm chủ	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
dưới	B-E	B-E
sự	B-Nc	B-Nc
lãnh đạo	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
trở thành	B-V	B-V
một	B-M	B-M
xu thế	B-N	B-N
khách quan	B-A	B-A
tất yếu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
tất cả	B-P	B-P
các	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
thế giới	B-N	B-N
hiện đại	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Tính	B-N	B-N
phổ biến	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
thể hiện	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
chỗ	B-N	B-N
nó	B-P	B-P
đảm bảo	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
được	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-V	B-V
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
những	B-L	B-L
tư tưởng	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
pháp lí	B-N	B-N
tiến bộ	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nhân loại	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
công bằng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nhân đạo	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
dân chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
pháp chế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đề cao	B-V	B-V
công lí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tự do	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
quyền	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Với	B-E	B-E
tính cách	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
phương thức	B-N	B-N
thể hiện	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hiệu quả	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
lại	B-R	B-R
phụ thuộc	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
những	B-L	B-L
cơ sở	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
văn hoá	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
của	B-E	B-E
mỗi	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
làm	B-V	B-V
nên	B-C	B-C
nét	B-N	B-N
riêng biệt	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
độc đáo	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
mỗi	B-L	B-L
quốc gia	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thực tiễn	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
trong	B-E	B-E
hơn	B-A	B-A
60	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
qua	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
công cuộc	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
hơn	B-A	B-A
20	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
gần	B-A	B-A
đây	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
cho	B-V	B-V
chúng ta	B-P	B-P
những	B-L	B-L
nhận thức	B-N	B-N
ngày càng	B-X	B-X
sáng tỏ	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
về	B-E	B-E
tính	B-N	B-N
tất yếu	B-A	B-A
của	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
đi	B-V	B-V
lên	B-V	B-V
chủ nghĩa xã hội	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Cái	B-Nc	B-Nc
gốc	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chế độ	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
là	B-V	B-V
xác lập	B-V	B-V
dân chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tức là	B-V	B-V
thừa nhận	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
đảm bảo	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nói	B-V	B-V
cách	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
có	B-V	B-V
nghĩa	B-N	B-N
là	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
khuôn khổ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
một	B-M	B-M
chế độ	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
xác lập	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thực hiện	B-V	B-V
một cách	B-R	B-R
đầy đủ	B-A	B-A
trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
ý chí	B-N	B-N
đích thực	B-A	B-A
của	B-E	B-E
người	B-N	B-N
chủ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quyền lực	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đòi hỏi	B-V	B-V
đầu tiên	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
là	B-V	B-V
tôn trọng	B-V	B-V
những	B-L	B-L
quyết định	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
sự	B-Nc	B-Nc
lựa chọn	B-V	B-V
chính trị	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
sử dụng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thực thi	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
phản ánh	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
được	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
tôn trọng	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
là	B-V	B-V
sản phẩm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
ý chí	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ở	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
hệ thống	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Nhà nước	B-N	B-N
ngay	B-T	B-T
từ	B-E	B-E
đầu	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
thể hiện	B-V	B-V
tính chất	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
cách mạng	B-N	B-N
sâu sắc	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
bởi vì	B-C	B-C
nó	B-P	B-P
chính	B-T	B-T
là	B-V	B-V
thành quả	B-N	B-N
trực tiếp	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Cách mạng	B-N	B-N
tháng	B-N	B-N
Tám	B-M	B-M
do	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
thành công	B-V	B-V
dưới	B-E	B-E
sự	B-Nc	B-Nc
lãnh đạo	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Chủ tịch	B-N	B-N
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
là	B-V	B-V
con đẻ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
khối	B-N	B-N
đại đoàn kết	B-V	B-V
toàn	B-R	B-R
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
phân biệt	B-V	B-V
giống nòi	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
gái	B-N	B-N
trai	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giàu	B-A	B-A
nghèo	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
giai cấp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tôn giáo	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Có thể	B-R	B-R
nói	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
được	B-V	B-V
thai nghén	B-N	B-V
từ	B-E	B-E
trong	B-E	B-E
khói lửa	B-N	B-N
cách mạng	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
căn cứ địa	B-N	B-N
Cao-Bắc-Lạng	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
Đại hội	B-Np	B-N
quốc dân	B-N	B-N
Tân Trào	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Uỷ ban	B-Np	B-Np
giải phóng	B-V	B-V
dân tộc	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
được	B-V	B-V
thành lập	B-V	B-V
ngày	B-N	B-N
16	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
8	B-M	B-M
/	B-CH	B-CH
1945	B-M	B-M
do	B-E	B-E
Chủ tịch	B-N	B-N
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
đứng	B-V	B-V
đầu	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Ngay	B-T	B-T
từ	B-E	B-E
đầu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhà nước	B-N	B-N
của	B-E	B-E
ta	B-P	B-P
là	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhà nước	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
giành	B-V	B-V
được	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Còn	B-C	B-C
về	B-E	B-E
mặt	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
thì	B-C	B-C
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
do	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
tự giác	B-A	B-A
bầu	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
sử dụng	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
bầu cử	B-V	B-V
của	B-E	B-E
những	B-L	B-L
công dân	B-N	B-N
hoàn toàn	B-A	B-A
tự do	B-A	B-A
của	B-E	B-E
một	B-M	B-M
đất nước	B-N	B-N
hoàn toàn	B-A	B-A
độc lập	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Sự	B-N	B-N
ra đời	B-V	B-V
của	B-E	B-E
tư tưởng	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
dân chủ	B-A	B-A
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
-	B-CH	B-CH
nền tảng	B-V	B-N
tư tưởng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chế độ	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np

2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
1	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Tư tưởng	B-N	B-N
về	B-E	B-E
vai trò	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
vị trí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
với	B-E	B-E
tính cách	B-N	B-N
nguồn gốc	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
người	B-N	B-N
chủ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quyền lực	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nhà nước	B-N	B-N

Từ	B-E	B-E
buổi	B-N	B-N
bình minh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
chế độ	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
dân chủ	B-A	B-A
cộng hoà	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Chủ tịch	B-N	B-N
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
khẳng định	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
nước	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
bao nhiêu	B-P	B-P
lợi ích	B-N	B-N
là	B-V	B-V
vì	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bao nhiêu	B-P	B-P
quyền hạn	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
là	B-V	B-V
của	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính quyền	B-N	B-N
từ	B-E	B-E
xã	B-N	B-N
đến	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
trung ương	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
do	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
cử	B-V	B-V
ra	B-V	B-R
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Tư tưởng	B-N	B-N
xuyên	B-V	B-V
suốt	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Chủ tịch	B-N	B-N
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
tư tưởng	B-N	B-N
coi	B-V	B-V
nhân dân	B-N	B-N
là	B-V	B-V
chủ nhân	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
là	B-C	B-C
nguồn gốc	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quyền lực	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Người	B-N	B-N
nói	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Bao nhiêu	B-P	B-P
quyền hạn	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
là	B-V	B-V
của	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Vai trò	B-N	B-N
làm chủ	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
trước hết	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
thể hiện	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
làm chủ	B-V	B-V
về	B-E	B-E
tư liệu sản xuất	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
làm chủ	B-V	B-V
về	B-E	B-E
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phải	B-V	B-V
có	B-R	B-R
đời sống	B-N	B-N
ấm no	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
xứng đáng	B-A	B-A
với	B-E	B-E
phẩm giá	B-N	B-N
cao quý	B-A	B-N
của	B-E	B-E
con người	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chủ tịch	B-N	B-N
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
nói	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Nếu	B-C	B-C
dân	B-N	B-N
đói	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Đảng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Chính phủ	B-N	B-N
có	B-V	B-V
lỗi	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
nếu	B-C	B-C
dân	B-N	B-N
rét	B-A	B-A
Đảng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Chính phủ	B-N	B-N
có	B-V	B-V
lỗi	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
nếu	B-C	B-C
dân	B-N	B-N
dốt	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
Đảng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Chính phủ	B-N	B-N
có	B-V	B-V
lỗi	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

“	B-CH	B-CH
Hễ	B-C	B-C
còn	B-R	B-V
một	B-M	B-M
người	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
bị	B-V	B-V
bóc lột	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bị	B-V	B-V
nghèo nàn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
Đảng	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
đau thương	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
cho	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
vì	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
chưa	B-R	B-R
làm tròn	B-V	B-V
nhiệm vụ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Cho nên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
Đảng	B-N	B-Np
vừa	B-R	B-R
lo tính	B-V	B-V
công việc	B-N	B-N
lớn	B-A	B-A
như	B-C	B-C
:	B-CH	B-CH
đổi	B-V	B-V
nền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
văn hoá	B-N	B-N
lạc hậu	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
thành	B-V	B-V
một	B-M	B-M
nền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
văn hoá	B-N	B-N
tiên tiến	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
đồng thời	B-C	B-C
lại	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
luôn luôn	B-R	B-R
quan tâm	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
những	B-L	B-L
việc	B-N	B-N
nhỏ	B-A	B-A
như	B-C	B-C
:	B-CH	B-CH
tương	B-N	B-N
cà	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mắm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
muối	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
hàng	B-N	B-N
ngày	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

“	B-CH	B-CH
Nếu	B-C	B-C
nước	B-N	B-N
độc lập	B-A	B-A
mà	B-C	B-C
dân	B-N	B-N
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
hưởng	B-V	B-V
hạnh phúc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tự do	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
độc lập	B-A	B-A
cũng	B-R	B-R
chẳng	B-R	B-R
có	B-V	B-V
ý nghĩa	B-N	B-N
gì	B-P	B-P
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Hạnh phúc	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tự do	B-N	B-A
chân chính	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thật sự	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
chỉ	B-R	B-R
khi	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
nhân dân	B-N	B-N
là	B-V	B-V
người	B-Nc	B-Nc
chủ	B-N	B-N
đích thực	B-A	B-A
của	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
hoạch định	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
đường lối	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
đất nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
quá trình	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
dân chủ	B-A	B-A
-	B-CH	B-CH
dân chủ	B-A	B-A
về	B-E	B-E
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân chủ	B-A	B-A
về	B-E	B-E
chính trị	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
ngày	B-N	B-N
đầu tiên	B-A	B-A
của	B-E	B-E
chính quyền	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Người	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
nói	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
nước	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
chế độ	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
được	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
pháp luật	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
là	B-V	B-V
nền tảng	B-N	B-N
chủ yếu	B-A	B-A
của	B-E	B-E
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
với	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
bảo vệ	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
an toàn	B-A	B-A
về	B-E	B-E
tính mạng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tài sản	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
danh dự	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nhân phẩm	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
con người	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
được	B-V	B-V
điều chỉnh	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
tôn trọng	B-V	B-V
uy quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhà nước	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
là	B-V	B-V
hình thức	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Do đó	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
nó	B-P	B-P
chỉ	B-R	B-R
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
đích thực	B-A	B-A
khi	B-N	B-N
nó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
tổ chức	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nó	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
lập	B-V	B-V
nên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
thực hiện	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
kiểm tra	B-V	B-V
bởi	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Pháp luật	B-N	B-N
là	B-C	B-C
đảm bảo	B-V	B-V
không thể	B-R	B-R
thiếu	B-V	B-V
được	B-R	B-R
để	B-E	B-E
đạt	B-V	B-V
tới	B-E	B-E
một	B-M	B-M
tổ chức	B-N	B-N
đi	B-V	B-V
đúng	B-A	B-A
quỹ đạo	B-N	B-N
phục vụ	B-V	B-V
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chính	B-T	B-T
vì vậy	B-C	B-C
mà	B-C	B-C
ngay	B-T	B-T
từ	B-E	B-E
những	B-L	B-L
ngày	B-N	B-N
đầu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính quyền	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chúng ta	B-P	B-P
thấy	B-V	B-V
Chủ tịch	B-N	B-N
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
Đảng	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
cùng	B-A	B-A
một	B-M	B-M
lúc	B-N	B-N
quan tâm	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
cả	B-P	B-P
hai	B-M	B-M
mặt	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhiệm vụ	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Ngay	B-T	B-T
trong	B-E	B-E
phiên	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
đầu tiên	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Hồ Chủ tịch	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
đề nghị	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Tôi	B-P	B-P
đề nghị	B-V	B-V
Chính phủ	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
càng	B-R	B-R
sớm	B-A	B-A
càng	B-R	B-R
hay	B-A	B-A
cuộc	B-N	B-N
tổng	B-N	B-N
tuyển cử	B-V	B-V
với	B-E	B-E
chế độ	B-N	B-N
phổ thông đầu phiếu	B-A	B-N
.	B-CH	B-CH

Tất cả	B-L	B-L
công dân	B-N	B-N
trai	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
gái	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
18	B-M	B-M
tuổi	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
ứng cử	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
bầu cử	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
phân biệt	B-V	B-V
giàu	B-A	B-A
nghèo	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tôn giáo	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giòng	B-N	B-N
giống	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Đây	B-P	B-P
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
việc làm	B-N	B-N
xuất phát	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
ý thức	B-N	B-N
về	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
làm chủ	B-V	B-V
đích thực	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
chính quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Giáo dục	B-N	B-N
ý thức	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
năng lực	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
là	B-V	B-V
bảo đảm	B-V	B-V
hết sức	B-R	B-R
quan trọng	B-A	B-A
để	B-E	B-E
duy trì	B-V	B-V
bản chất	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Nhưng	B-C	B-C
đối với	B-E	B-E
Chủ tịch	B-N	B-N
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
ý thức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
năng lực	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
là	B-V	B-V
sản phẩm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tham gia	B-V	B-V
quản lí	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quản lí	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Người	B-N	B-N
nói	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
phát triển	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
sinh hoạt	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
của	B-E	B-E
toàn	B-N	B-N
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
làm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
người	B-N	B-N
công dân	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
thực sự	B-A	B-A
tham gia	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
công việc	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
Người	B-N	B-N
trích	B-V	B-V
nhấn mạnh	B-V	B-V
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Dân chủ	B-N	B-N
không thể	B-R	B-R
là	B-V	B-V
lời	B-N	B-N
suông	B-A	B-V
,	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
là	B-V	B-V
việc làm	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Dân chủ	B-N	B-N
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-A
là	B-C	B-C
cái	B-Nc	B-Nc
chậu	B-A	B-N
cảnh	B-N	B-N
để	B-E	B-E
trang trí	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
là	B-V	B-V
lẽ	B-N	B-N
sống còn	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
chế độ	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Việc	B-N	B-N
gì	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
hỏi	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
dân chúng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cùng	B-C	B-A
dân chúng	B-N	B-N
bàn bạc	B-V	B-V
...	B-CH	B-CH

Có	B-V	B-V
lực lượng	B-N	B-N
dân chúng	B-N	B-N
thì	B-C	B-C
việc	B-N	B-N
to tát	B-A	B-A
mấy	B-V	B-L
,	B-CH	B-CH
khó khăn	B-A	B-A
mấy	B-L	B-L
cũng	B-R	B-R
làm	B-V	B-V
được	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
thì	B-C	B-C
việc	B-N	B-N
gì	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
không	B-R	B-R
xong	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Dân chúng	B-N	B-N
biết	B-V	B-V
giải quyết	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
vấn đề	B-N	B-N
một cách	B-N	B-N
đơn giản	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
mau chóng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đầy đủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
mà	B-C	B-C
những	B-L	B-L
người	B-N	B-N
tài giỏi	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
đoàn thể	B-N	B-N
to lớn	B-A	B-A
nghĩ	B-V	B-V
mãi	B-R	B-R
không	B-R	B-R
ra	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Người	B-N	B-N
kết luận	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
phát triển	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
sinh hoạt	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
của	B-E	B-E
toàn	B-N	B-N
dân	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
làm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
người	B-N	B-N
công dân	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
thực sự	B-A	B-A
tham gia	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
công việc	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Nhưng	B-C	B-C
để	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tầng lớp	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
có thể	B-A	B-A
thực hiện	B-V	B-V
được	B-R	B-R
vai trò	B-N	B-N
làm chủ	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
có	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
tốt	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hợp lí	B-A	B-A
để	B-E	B-E
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
những	B-L	B-L
điều kiện	B-N	B-N
thuận tiện	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
công cụ	B-N	B-N
hữu hiệu	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Là	B-V	B-V
người	B-N	B-N
khai sinh	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
nước	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
độc lập	B-N	B-A
,	B-CH	B-CH
dân chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
vị	B-N	B-N
Nguyên thủ	B-N	B-N
Quốc gia	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Chủ tịch	B-N	B-N
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
trên	B-E	B-E
cương vị	B-N	B-N
hoạt động	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
là	B-V	B-V
người	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
đích thân	B-V	B-V
chăm lo	B-V	B-V
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
những	B-L	B-L
thiết chế	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
bầu cử	B-V	B-V
phổ thông	B-A	B-N
,	B-CH	B-CH
đầu phiếu	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đơn giản	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
qua	B-V	B-V
trung gian	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
hệ thống	B-N	B-N
các	B-L	B-L
toà án	B-N	B-N
được	B-V	B-V
hình thành	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
rất	B-R	B-R
sớm	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
những	B-L	B-L
ngày	B-N	B-N
đầu tiên	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
dân chủ	B-A	B-A
cộng hoà	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
ghi nhận	B-V	B-V
qua	B-E	B-E
tất cả	B-P	B-P
4	B-M	B-M
bản	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
đạo luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
tiến hành	B-V	B-V
đổi mới	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cải cách	B-V	B-V
hành chính	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
cải cách	B-V	B-V
tư pháp	B-N	B-N
đang	B-R	B-R
diễn	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
là	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
thể hiện	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
nhất quán	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
sức sống	B-N	B-N
của	B-E	B-E
tư tưởng	B-N	B-N
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
về	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

3	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Những	B-L	B-L
thành quả	B-N	B-N
chủ yếu	B-A	B-A
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
thời kỳ	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V

3	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
1	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Khái quát	B-V	B-V
chung	B-A	B-A
về	B-E	B-E
giai đoạn	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
đổi mới	B-V	B-N
của	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
pháp luật	B-N	B-N

Sau	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
được	B-V	B-V
bầu	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
qua	B-V	B-V
một	B-M	B-M
thời gian	B-N	B-N
khẩn trương	B-A	B-A
soạn thảo	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
ngày	B-N	B-N
9	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
11	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
1946	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
đã	B-R	B-R
thông qua	B-V	B-V
bản	B-N	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
đầu tiên	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
nếu như	B-C	B-C
tư tưởng	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
xuất hiện	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
từ	B-E	B-E
đầu	B-N	B-N
thế kỷ	B-N	B-N
XX	B-Np	B-Np
qua	B-E	B-V
các	B-L	B-L
nhà yêu nước	B-N	B-N
như	B-C	B-C
Phan Bội Châu	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Phan Chu Trinh	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Huỳnh Thúc Kháng	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Nguyễn Ái Quốc	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
bản	B-N	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
1946	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
mở	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
một	B-M	B-M
trang	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
của	B-E	B-E
lịch sử	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Ngoài	B-N	B-E
các	B-L	B-L
bản	B-N	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
tiến trình	B-N	B-N
cách mạng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
ban hành	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
văn bản	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Sau	B-E	B-E
cách mạng	B-N	B-N
tháng	B-N	B-N
Tám	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
chính quyền	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
chưa thể	B-R	B-R
xây dựng	B-V	B-V
được	B-R	B-R
ngay	B-R	B-R
một	B-M	B-M
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
đầy đủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
tình trạng	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
ngày	B-N	B-N
không	B-R	B-R
có	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
!	B-CH	B-CH

Bởi vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
kịp thời	B-A	B-A
ban hành	B-V	B-V
những	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
thiết yếu	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
của	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
về	B-E	B-E
tổ chức	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
cách mạng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
về	B-V	B-E
việc	B-N	B-N
xoá bỏ	B-V	B-V
những	B-L	B-L
đặc quyền đặc lợi	B-N	B-N
của	B-E	B-E
thực dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phong kiến	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
chống	B-V	B-V
giặc	B-N	B-N
đói	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
giặc	B-N	B-N
dốt	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
về	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
huy động	B-V	B-V
sức	B-N	B-N
người	B-N	B-N
sức	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cho	B-E	B-E
cuộc	B-N	B-N
kháng chiến	B-N	B-V
chống	B-V	B-V
thực dân	B-N	B-N
Pháp	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
về	B-V	B-E
quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lợi ích	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
thời kỳ	B-N	B-N
đầu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
dân chủ	B-A	B-A
Cộng hoà	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
Bộ luật	B-N	B-N
lao động	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
thông qua	B-V	B-V
năm	B-N	B-N
1946	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
do	B-E	B-E
hoàn cảnh	B-N	B-N
chiến tranh	B-N	B-N
nên	B-C	B-C
không	B-R	B-R
được	B-V	B-V
ban bố	B-V	B-V
để	B-E	B-E
thi hành	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Luật	B-N	B-N
cải cách ruộng đất	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
thông qua	B-V	B-V
1953	B-M	B-M
;	B-CH	B-CH
Khoảng	B-N	B-N
400	B-M	B-M
Sắc lệnh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
trong	B-E	B-E
thời kỳ	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
hình thành	B-V	B-V
một	B-M	B-M
hệ thống	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tuy nhiên	B-C	B-C
chưa	B-R	B-R
đầy đủ	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
toàn diện	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
thời chiến	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
thường	B-R	B-R
được	B-V	B-V
ban hành	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
hình thức	B-N	B-N
Sắc lệnh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hạn chế	B-V	B-V
này	B-P	B-P
bởi	B-E	B-E
hoàn cảnh	B-N	B-N
khách quan	B-A	B-A
do	B-E	B-E
hoàn cảnh	B-N	B-N
chiến tranh	B-N	B-N
ác liệt	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nên	B-C	B-C
Quốc hội	B-N	B-N
không thể	B-R	B-R
họp	B-V	B-V
thường xuyên	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hơn	B-A	B-A
thế	B-P	B-P
nữa	B-T	B-T
,	B-CH	B-CH
sự	B-N	B-N
chỉ đạo	B-V	B-V
chiến tranh	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
nhanh nhạy	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
kịp thời	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
thời kỳ	B-N	B-N
1954	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
1976	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
đẩy mạnh	B-V	B-V
hơn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Nhà nước	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
dân chủ	B-A	B-A
cộng hoà	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
ban hành	B-V	B-V
được	B-R	B-R
12	B-M	B-M
đạo luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
14	B-M	B-M
pháp lệnh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
4	B-M	B-M
Sắc luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nhiều	B-A	B-A
văn bản	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
hình thức	B-N	B-N
văn bản	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nếu như	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
thời kỳ	B-N	B-N
1945	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
1954	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
lập quy	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
cả	B-T	B-P
lập pháp	B-V	B-V
thường	B-R	B-R
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
Sắc lệnh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thì	B-C	B-C
từ	B-E	B-E
ngày	B-N	B-N
hoà bình	B-N	B-N
lập	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
ở	B-E	B-E
miền	B-N	B-N
Bắc	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
hình thức	B-N	B-N
Sắc lệnh	B-N	B-N
chỉ	B-R	B-R
được	B-V	B-V
dùng	B-V	B-V
để	B-E	B-E
công bố	B-V	B-V
văn bản	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
từ	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
1959	B-M	B-M
trở	B-V	B-V
đi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Sắc lệnh	B-N	B-N
được	B-V	B-V
thay thế	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
hình thức	B-N	B-N
Lệnh	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chủ tịch nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Do	B-E	B-E
hoàn cảnh	B-N	B-N
chiến tranh	B-N	B-N
ác liệt	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
có	B-V	B-V
rất	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
biến động	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Nhà nước	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
tập trung	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
cuộc	B-N	B-N
kháng chiến	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
phần	B-N	B-N
do	B-E	B-E
ý thức	B-N	B-N
về	B-E	B-E
mặt	B-N	B-N
chủ quan	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nên	B-C	B-C
Quốc hội	B-N	B-N
mới	B-R	B-R
thông qua	B-V	B-V
một	B-M	B-M
số ít	B-N	B-N
đạo luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chưa	B-R	B-R
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
Bộ luật	B-N	B-N
nào	B-P	B-P
(	B-CH	B-CH
nhất	B-R	B-R
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
Bộ luật	B-N	B-N
trọng yếu	B-A	B-A
như	B-C	B-C
Bộ luật	B-N	B-N
Hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Bộ luật	B-N	B-N
dân sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
Bộ luật	B-N	B-N
tố tụng	B-V	B-V
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Không	B-R	B-R
ít	B-A	B-A
văn bản	B-N	B-N
pháp quy	B-V	B-V
của	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
hành pháp	B-V	B-V
chứa đựng	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
hoàn chỉnh	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thiếu	B-A	B-A
sự	B-N	B-N
đồng bộ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
còn	B-R	B-C
nhiều	B-A	B-A
chồng chéo	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Không	B-R	B-R
ít	B-A	B-A
lĩnh vực	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
ở	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
nơi	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhiều	B-A	B-A
lúc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
chỉ	B-R	B-R
được	B-V	B-V
điều chỉnh	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
chính sách	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chỉ thị	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cấp uỷ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
ưu điểm	B-N	B-N
nổi bật	B-A	B-A
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
cả	B-P	B-P
thời kỳ	B-N	B-N
1945-1975	B-M	B-Np
là	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
đi	B-V	B-V
được	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
cuộc sống	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đã	B-R	B-R
phục vụ	B-V	B-V
kịp thời	B-A	B-A
nhiệm vụ	B-N	B-N
cách mạng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
ý nguyện	B-N	B-N
của	B-E	B-E
toàn	B-L	B-L
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thể hiện	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
hiệu lực	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hiệu quả	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
thực tiễn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ý thức	B-N	B-N
tuân thủ	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cán bộ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
năm	B-N	B-N
1976	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
1986	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
được	B-V	B-V
đẩy mạnh	B-V	B-V
hơn	B-A	B-A
so	B-V	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thời kỳ	B-N	B-N
trước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhà nước	B-N	B-N
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam	B-Np	B-Np
đã	B-R	B-R
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
ban hành	B-V	B-V
được	B-R	B-R
10	B-M	B-M
đạo luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
15	B-M	B-M
Pháp lệnh	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nhiều	B-A	B-A
văn bản	B-N	B-N
pháp quy	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
mặc dù	B-C	B-C
đất nước	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
từ	B-E	B-E
thời chiến	B-N	B-N
chuyển	B-V	B-V
sang	B-V	B-V
thời bình	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
chúng	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
chậm	B-A	B-A
đổi mới	B-V	B-V
nhận thức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tư duy	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
ít	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thiếu	B-A	B-A
nhiều	B-A	B-A
Bộ luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
đạo luật	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Một số	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
hành pháp	B-V	B-V
còn	B-R	B-R
quy định	B-V	B-V
cả	B-T	B-P
một số	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
đáng ra	B-X	B-X
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
văn bản	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
thiếu	B-A	B-A
sự	B-N	B-N
đồng bộ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
mâu thuẫn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chồng chéo	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
số lượng	B-N	B-N
nhiều	B-A	B-A
mà	B-C	B-C
vẫn	B-R	B-R
thiếu	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nhiều	B-A	B-A
văn bản	B-N	B-N
không	B-R	B-R
sát	B-A	B-A
với	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
khách quan	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Vẫn	B-R	B-R
còn	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
nơi	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhiều	B-A	B-A
lúc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công việc	B-N	B-N
chỉ	B-R	B-R
được	B-V	B-V
quản lí	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
đường lối	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính sách	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chứ	B-C	B-C
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhận thức	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
ý thức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
việc	B-N	B-N
tuân thủ	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cán bộ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nhân dân	B-N	B-N
bị	B-V	B-V
suy giảm	B-V	B-V
nghiêm trọng	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Tất cả	B-P	B-P
những	B-L	B-L
điều	B-N	B-N
trên	B-A	B-A
làm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
hiệu lực	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hiệu quả	B-N	B-N
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
bị	B-V	B-V
giảm sút	B-V	B-V
trầm trọng	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

3	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Về	B-V	B-E
tổ chức	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N

Ngay	B-T	B-T
từ	B-E	B-E
bản	B-Nc	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
đầu tiên	B-A	B-A
-	B-CH	B-CH
Hiến pháp	B-N	B-N
1946	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
đã	B-R	B-R
xác định	B-V	B-V
những	B-L	B-L
nguyên tắc	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
của	B-E	B-E
tổ chức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thực thi	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
Tất cả	B-P	B-P
quyền bính	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
của	B-E	B-E
toàn	B-L	B-L
dân	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
1	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Thực hiện	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
mạnh mẽ	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
sáng suốt	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
Lời nói đầu	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Nghị viện	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
dân chủ	B-A	B-A
cộng hoà	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
22	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
bản	B-N	B-N
Hiến pháp	B-N	B-N
sau này	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
từng	B-R	B-R
bổ sung	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hoàn thiện	B-V	B-V
về	B-E	B-E
những	B-L	B-L
nguyên tắc	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
tổ chức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thực thi	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Như	B-C	B-C
những	B-L	B-L
nguyên tắc	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
tổ chức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thực thi	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Như	B-C	B-C
Hiến pháp	B-N	B-N
1959	B-M	B-M
quy định	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Tất cả	B-P	B-P
quyền lực	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
dân chủ	B-V	B-A
cộng hoà	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
về	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhân dân	B-N	B-N
sử dụng	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
thông qua	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Hội đồng nhân dân	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cấp	B-N	B-N
do	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
bầu	B-V	B-V
ra	B-V	B-R
và	B-Cc	B-Cc
chịu	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Hội đồng nhân dân	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cấp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
đều	B-R	B-R
thực hành	B-V	B-V
nguyên tắc	B-N	B-N
tập trung dân chủ	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
4	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
dân chủ	B-A	B-A
cộng hoà	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp	B-N	B-N
1980	B-M	B-M
ghi	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Ở	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
Cộng hoà	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
Việt Nam	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
tất cả	B-P	B-P
quyền lực	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
về	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhân dân	B-N	B-N
sử dụng	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
thông qua	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Hội đồng nhân dân	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cấp	B-N	B-N
do	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
bầu	B-V	B-V
ra	B-V	B-R
và	B-Cc	B-Cc
chịu	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Quốc hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Hội đồng nhân dân	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cấp	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
cơ quan	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Hội đồng nhân dân	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cấp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
nguyên tắc	B-N	B-N
tập trung dân chủ	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
6	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Nhìn chung	B-N	B-N
lại	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
hai	B-M	B-M
cuộc	B-N	B-N
kháng chiến	B-V	B-V
đặc điểm	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
kinh nghiệm	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
mô hình	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
là	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
bộ máy	B-N	B-N
chỉ huy	B-V	B-V
thời chiến	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
vận hành	B-V	B-V
theo	B-E	B-E
cơ chế	B-N	B-N
tập trung	B-V	B-V
cao độ	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
bao cấp	B-P	B-V
,	B-CH	B-CH
cơ quan	B-N	B-N
hành pháp	B-V	B-V
được	B-R	B-R
đảm nhận	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
quyền hành	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
này	B-P	B-P
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
hoàn cảnh	B-N	B-N
chiến tranh	B-N	B-N
ác liệt	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
kéo dài	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đảm bảo	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
nhanh nhạy	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
cơ động	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
tổ chức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chỉ đạo	B-V	B-V
chiến tranh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
huy động	B-V	B-V
được	B-V	B-V
nhanh	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
cao	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
sức	B-N	B-N
người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
sức	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cho	B-E	B-E
cuộc	B-N	B-N
kháng chiến	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
cung cấp	B-V	B-V
những	B-L	B-L
nhu cầu	B-N	B-N
thiết yếu	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chính	B-T	B-T
do	B-E	B-E
được	B-R	B-V
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-V	B-V
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
hoàn cảnh	B-N	B-N
khách quan	B-A	B-A
lúc	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
nên	B-C	B-C
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
tỏ	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
tính	B-N	B-N
ưu việt	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tính	B-N	B-N
hiệu lực	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hiệu quả	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
năm	B-N	B-N
chiến tranh	B-N	B-N
ác liệt	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
cấp	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
cấp uỷ	B-N	B-N
Đảng	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
cán bộ	B-N	B-N
đảng viên	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
bám	B-V	B-V
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thật sự	B-A	B-A
lấy	B-V	B-V
dân	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
gốc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do đó	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
tạo	B-V	B-V
nên	B-V	B-V
uy tín	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
sức mạnh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hiệu lực	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hiệu quả	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cấp uỷ	B-N	B-N
Đảng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chính quyền	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đây	B-P	B-P
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
kinh nghiệm	B-N	B-N
quý	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
và	B-Cc	B-Cc
nổi bật	B-A	B-A
nhất	B-R	B-A
qua	B-E	B-E
thời kỳ	B-N	B-N
này	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
suốt	B-A	B-A
thời gian	B-N	B-N
dài	B-A	B-A
30	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
chiến tranh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
đòi hỏi	B-V	B-V
khách quan	B-A	B-A
là	B-C	B-C
sự	B-N	B-N
chỉ đạo	B-V	B-V
nhanh nhạy	B-A	B-A
kịp thời	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
thời chiến	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nên	B-C	B-C
các	B-L	B-L
cấp uỷ	B-N	B-N
Đảng	B-Np	B-Np
ở	B-E	B-E
nhiều	B-A	B-A
nơi	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nhiều	B-A	B-A
lúc	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
bao biện	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
làm	B-V	B-V
thay	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hệ thống	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
được	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
vận hành	B-V	B-V
là	B-V	B-V
mô hình	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
hai	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
một	B-M	B-M
”	B-CH	B-CH
:	B-CH	B-CH
Đảng	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-V	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Hội đồng nhân dân	B-N	B-N
mang	B-V	B-V
nặng	B-A	B-A
tính	B-N	B-N
hình thức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nặng	B-A	B-A
về	B-E	B-E
cơ cấu	B-N	B-N
thành phần	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kém	B-A	B-A
về	B-E	B-E
hiệu quả	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chưa	B-R	B-R
thực sự	B-A	B-A
làm	B-V	B-V
được	B-R	B-R
vai trò	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
thay mặt	B-V	B-V
nhân dân	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Năng lực	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
điều hành	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
hành pháp	B-V	B-V
có	B-V	B-V
hiệu lực	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hiệu quả	B-N	B-N
thấp kém	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
mang	B-V	B-V
nặng	B-A	B-A
tính	B-N	B-N
quan liêu	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
xa	B-A	B-A
rời	B-V	B-V
quần chúng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
...	B-CH	B-CH

3	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
3	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
tư pháp	B-N	B-N

Trải	B-V	B-V
qua	B-V	B-V
các	B-L	B-L
thời kỳ	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
từng	B-R	B-R
bước	B-V	B-V
được	B-V	B-V
thiết lập	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
củng cố	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Ngay	B-T	B-T
sau	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
thiết lập	B-V	B-V
nền	B-N	B-N
cộng hoà	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
nhanh chóng	B-A	B-A
thành lập	B-V	B-V
Toà án	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
Trong	B-E	B-E
thời kỳ	B-N	B-N
kháng chiến	B-N	B-N
chống	B-V	B-V
Pháp	B-Np	B-Np
có	B-V	B-V
các	B-L	B-L
Toà án	B-N	B-N
quân sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Toà án	B-N	B-N
binh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
Toà án	B-N	B-N
thường	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
Toà án	B-N	B-N
đặc biệt	B-A	B-A
...	B-CH	B-CH

Sau	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
hoà bình	B-N	B-V
được	B-R	B-R
lập	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
ở	B-E	B-E
miền	B-N	B-N
Bắc	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
một số	B-L	B-L
Toà án	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thành lập	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
thời kỳ	B-N	B-N
kháng chiến	B-N	B-N
chống	B-V	B-V
Pháp	B-Np	B-Np
(	B-CH	B-CH
Toà án	B-N	B-N
binh	B-N	B-N
mặt trận	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Toà án	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
vùng	B-N	B-N
tạm	B-A	B-A
chiếm	B-V	B-V
)	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
Toà án	B-N	B-N
đặc biệt	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
cải cách ruộng đất	B-N	B-N
được	B-V	B-V
giải thể	B-N	B-V
.	B-CH	B-CH

Tổ chức	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
bước đầu	B-N	B-N
được	B-V	B-V
củng cố	B-V	B-V
với	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thành lập	B-V	B-V
Toà án	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
Viện	B-N	B-N
công tố	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hệ thống	B-N	B-N
Toà án	B-N	B-N
cùng	B-C	B-C
hệ thống	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
được	B-V	B-V
tách	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
khỏi	B-V	B-V
Bộ	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trực thuộc	B-V	B-V
Hội đồng	B-N	B-N
Chính phủ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Bước	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
hai	B-M	B-M
mang	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
là	B-C	B-C
từ	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
1959	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
hệ thống	B-N	B-N
Toà án	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hệ thống	B-N	B-N
Viện kiểm sát	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
ngành	B-N	B-N
công tố	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
chuyển	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
ngành	B-N	B-N
kiểm sát	B-V	B-V
nhân dân	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
còn	B-V	B-V
trực thuộc	B-V	B-V
Hội đồng	B-N	B-N
Chính phủ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Toà án	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
Viện kiểm sát	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
chịu	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
báo cáo	B-V	B-V
công tác	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
thời gian	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
không	B-R	B-R
họp	B-V	B-V
thì	B-C	B-C
chịu	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
báo cáo	B-V	B-V
công tác	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
Uỷ ban	B-N	B-N
Thường vụ	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
tư pháp	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
tách	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
khỏi	B-V	B-V
hành pháp	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp	B-N	B-N
1959	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
điều	B-N	B-N
97	B-M	B-M
quy định	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Toà án	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
Tối cao	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
dân chủ	B-A	B-A
cộng hoà	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
Toà án	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
địa phương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
Toà án	B-N	B-N
quân sự	B-N	B-N
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
dân chủ	B-A	B-A
Cộng hoà	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Theo	B-E	B-E
Điều	B-N	B-N
105	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Viện kiểm sát	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
nước	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
dân chủ	B-A	B-A
Cộng hoà	B-N	B-N
kiểm sát	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
tuân	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
Hội đồng	B-N	B-N
Chính phủ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cơ quan	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
địa phương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
nhân viên	B-N	B-N
cơ quan	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
công dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
Viện kiểm sát	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
địa phương	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Viện kiểm sát	B-N	B-N
quân sự	B-N	B-N
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
kiểm sát	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
phạm vi	B-N	B-N
luật định	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Hiến pháp	B-N	B-N
1980	B-M	B-M
quy định	B-V	B-V
một cách	B-R	B-R
toàn diện	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
cụ thể	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Theo	B-E	B-E
Điều	B-N	B-N
128	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Toà án	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
Toà án	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
địa phương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
Toà án	B-N	B-N
quân sự	B-N	B-N
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam	B-Np	B-Np
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

“	B-CH	B-CH
Viện kiểm sát	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
kiểm sát	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
tuân theo	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
Bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
ngang	B-A	B-A
Bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
thuộc	B-V	B-V
Chính phủ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
địa phương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đơn vị	B-N	B-N
vũ trang	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
công dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thực hành	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
công tố	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đảm bảo	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
được	B-V	B-V
chấp hành	B-V	B-V
nghiêm chỉnh	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
thống nhất	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
Viện kiểm sát	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
địa phương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
Viện kiểm sát	B-N	B-N
quân sự	B-N	B-N
kiểm sát	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
tuân	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thực hành	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
công tố	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
phạm vi	B-N	B-N
trách nhiệm	B-N	B-N
do	B-E	B-E
luật định	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
137	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Như vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
sau	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
dân chủ	B-A	B-A
Cộng hoà	B-N	B-N
được	B-V	B-V
thành lập	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hệ thống	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
từng	B-R	B-R
bước	B-V	B-V
được	B-V	B-V
thiết lập	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
củng cố	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
tư pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đường lối	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính sách	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Hiến pháp	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
xác định	B-V	B-V
các	B-L	B-L
yêu cầu	B-N	B-N
về	B-E	B-E
bình đẳng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
công bằng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
bảo đảm	B-V	B-V
mọi	B-L	B-L
vi phạm	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
bị	B-V	B-V
xử lí	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đề phòng	B-V	B-V
an ninh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bảo vệ	B-V	B-V
quyền công dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tuy nhiên	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
những	B-L	B-L
nguyên nhân	B-N	B-N
khách quan	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
chủ quan	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
thời gian	B-N	B-N
dài	B-A	B-A
(	B-CH	B-CH
1954	B-M	B-M
1959	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
hệ thống	B-N	B-N
Toà án	B-N	B-N
trực thuộc	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
hành pháp	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Sau	B-E	B-E
khi	B-N	B-N
được	B-V	B-V
tách	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
khỏi	B-V	B-V
hành pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hoạt động	B-V	B-V
tư pháp	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
chịu	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
tác động	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
lệ thuộc	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
vào	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
chỉ đạo	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cấp uỷ	B-N	B-N
Đảng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chính quyền	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
ảnh hưởng	B-N	B-N
tới	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
độc lập	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
hoạt động	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
yếu tố	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vấn đề	B-N	B-N
các	B-L	B-L
oan	B-N	B-N
sai	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
bỏ	B-V	B-V
lọt	B-V	B-V
sai phạm	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
còn	B-R	B-R
xảy	B-V	B-V
ra	B-R	B-V
.	B-CH	B-CH

Nhiều	B-A	B-A
lĩnh vực	B-N	B-N
tài phán	B-V	B-V
còn	B-R	B-R
thiếu	B-A	B-A
(	B-CH	B-CH
tài phán	B-V	B-V
về	B-E	B-E
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lao động	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hành chính	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
làm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thoả mãn	B-V	B-V
nhu cầu	B-N	B-N
được	B-V	B-V
bảo vệ	B-V	B-V
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
bị	B-V	B-V
hạn chế	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thiếu	B-A	B-A
tiện lợi	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

3	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
4	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Trong	B-E	B-E
lĩnh vực	B-N	B-N
quyền	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lợi ích	B-N	B-N
hợp pháp	B-A	B-A
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N

Từ	B-E	B-E
sau	B-N	B-N
cách mạng	B-N	B-N
thành công	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Đảng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Nhà nước	B-N	B-N
thường xuyên	B-A	B-A
chủ trương	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quan tâm	B-V	B-V
đến	B-E	B-E
quyền	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lợi ích	B-N	B-N
hợp pháp	B-A	B-A
chính đáng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
ba	B-M	B-M
nguyên tắc	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
mà	B-C	B-C
Hiến pháp	B-N	B-N
đầu tiên	B-A	B-A
của	B-E	B-E
chúng ta	B-P	B-P
nêu	B-V	B-V
đề	B-N	B-N
ra	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Đảm bảo	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền tự do dân chủ	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Cần	B-V	B-V
chú ý	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
Hiến pháp	B-N	B-N
1946	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
để	B-E	B-E
chương	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
Nghĩa vụ	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quyền lợi	B-N	B-N
công dân	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
chỉ	B-R	B-R
sau	B-E	B-E
chương	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
Chính thể	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
xác định	B-V	B-V
một	B-M	B-M
hệ thống	B-N	B-N
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
nghĩa vụ	B-N	B-N
công dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
có	B-V	B-V
những	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
như	B-C	B-C
quyền	B-N	B-N
bình đẳng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
ngôn luận	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tự do	B-A	B-A
xuất bản	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tự do	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hội họp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tự do	B-A	B-A
tín ngưỡng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đến	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
1959	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Hiến pháp	B-N	B-N
1980	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lợi ích	B-N	B-N
chính đáng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
được	B-R	B-R
ghi nhận	B-V	B-V
toàn diện	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
cụ thể	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Mọi	B-L	B-L
người dân	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
đều	B-R	B-R
hiểu	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
hoà bình	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
độc lập	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tự do	B-A	B-A
là	B-V	B-V
những	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
cơ bản	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Đồng thời	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
mặc dù	B-C	B-C
trong	B-E	B-E
hoàn cảnh	B-N	B-N
chiến tranh	B-N	B-N
ác liệt	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
nghèo nàn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tình trạng	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
biến động	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
từng	B-R	B-R
bước	B-V	B-V
bảo đảm	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lợi ích	B-N	B-N
chính đáng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
hoàn cảnh	B-N	B-N
khách quan	B-A	B-A
cho phép	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Ngay	B-T	B-T
sau	B-E	B-E
cách mạng	B-N	B-N
tháng	B-N	B-N
Tám	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
muôn vàn	B-L	B-L
khó khăn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
tập trung	B-V	B-V
sức lực	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
chống	B-V	B-V
giặc	B-N	B-N
đói	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
giặc	B-N	B-N
dốt	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Đầu	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
1946	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
một	B-M	B-M
loạt	B-N	B-N
Sắc lệnh	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
báo chí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hội họp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
biểu tình	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tín ngưỡng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
bất khả xâm phạm	B-V	B-X
về	B-E	B-E
thân thể	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhà ở	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thư tín	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
thời kỳ	B-N	B-N
kháng chiến	B-N	B-N
chống	B-V	B-V
Pháp	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
từng	B-R	B-R
bước	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
giảm	B-V	B-V
tô	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giảm	B-V	B-V
tức	B-C	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tiến	B-V	B-V
tới	B-E	B-E
cải cách ruộng đất	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thực hiện	B-V	B-V
người	B-N	B-N
cày	B-V	B-V
có	B-V	B-V
ruộng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Theo	B-V	B-V
đà	B-N	B-N
thắng lợi	B-V	B-V
của	B-E	B-E
cuộc	B-N	B-N
kháng chiến	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
từng	B-R	B-R
bước	B-V	B-V
ban hành	B-V	B-V
những	B-L	B-L
chính sách	B-N	B-N
bước đầu	B-N	B-N
cụ thể hoá	B-V	B-V
quyền tự do dân chủ	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
ghi	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
1946	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
như	B-C	B-C
Sắc lệnh	B-N	B-N
ngày	B-N	B-N
22	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
5	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
1950	B-M	B-M
sửa đổi	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
luật lệ	B-N	B-N
về	B-V	B-E
dân sự	B-N	B-N
cũ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
bản	B-N	B-N
chính sách	B-N	B-N
dân tộc	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
ngày	B-N	B-N
22	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
6	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
1953	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
bản	B-Nc	B-Nc
chính sách	B-N	B-N
tôn giáo	B-N	B-N
ban hành	B-V	B-V
ngày	B-N	B-N
4	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
10	B-M	B-M
-	B-CH	B-CH
1953	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH

Trong	B-E	B-E
thời kỳ	B-N	B-N
kháng chiến	B-V	B-V
chống	B-V	B-V
Mỹ	B-Np	B-Np
cứu	B-V	B-V
nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhiều	B-A	B-A
quyền tự do dân chủ	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thể chế hoá	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
như	B-C	B-C
:	B-CH	B-CH
Luật	B-N	B-N
Về	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
báo chí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Luật	B-N	B-N
về	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
hội họp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Luật	B-N	B-N
Quyền	B-N	B-N
lập	B-V	B-V
hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Luật	B-N	B-N
Bảo đảm	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
tự do	B-A	B-A
thân thể	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quyền	B-N	B-N
bất khả xâm phạm	B-X	B-X
đối với	B-E	B-E
nhà ở	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đồ vật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thư tín	B-N	B-N
của	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Sắc luật	B-N	B-N
quy định	B-V	B-V
các	B-L	B-L
trường hợp	B-N	B-N
phạm pháp	B-V	B-V
quả tang	B-R	B-R
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
trường hợp	B-N	B-N
khẩn cấp	B-V	B-A
,	B-CH	B-CH
Luật	B-N	B-N
Công đoàn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Luật	B-N	B-N
Hôn nhân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
gia đình	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Những	B-L	B-L
nỗ lực	B-N	B-N
to lớn	B-A	B-A
đó	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
làm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
tin tưởng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
thật sự	B-A	B-A
là	B-V	B-V
của	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
vì	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tạo	B-V	B-V
nên	B-C	B-V
sinh khí	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

4	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
XHCN	B-Ny	B-Ny
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
hơn	B-A	B-A
20	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V

4	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
1	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Những	B-L	B-L
thành tựu	B-N	B-N
về	B-E	B-E
nhận thức	B-N	B-N
lí luận	B-N	B-N

Quá trình	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hình thành	B-V	B-V
quan điểm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tư tưởng	B-N	B-N
về	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
XHCN	B-Ny	B-Ny
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
gắn	B-V	B-V
liền	B-R	B-R
với	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
hoạch định	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thực hiện	B-V	B-V
đường lối	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
toàn diện	B-A	B-A
đất nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
xuất phát	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
những	B-L	B-L
tiền đề	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính trị	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
những	B-L	B-L
ảnh hưởng	B-N	B-N
tác động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
xu thế	B-N	B-N
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Bài học	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
nhất	B-A	B-R
của	B-E	B-E
hơn	B-A	B-A
20	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
vấn đề	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
là	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
nhận thức	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
xây dựng	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
hoàn toàn	B-A	B-A
không	B-R	B-R
phải	B-V	B-V
là	B-C	B-C
xây dựng	B-V	B-V
một	B-M	B-M
kiểu	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thoát li	B-V	B-V
những	B-L	B-L
nguyên lí	B-N	B-N
phổ biến	B-V	B-V
của	B-E	B-E
chủ nghĩa Mác-Lênin	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tư tưởng	B-N	B-N
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
về	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
XHCN	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Biện chứng	B-N	B-N
lịch sử	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
cho	B-V	B-V
thấy	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
một mặt	B-X	B-X
Nhà nước	B-N	B-N
chỉ	B-R	B-R
có thể	B-R	B-R
trở thành	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
lãnh đạo	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Đảng Cộng sản Việt Nam	B-Np	B-Np
;	B-CH	B-CH
mặt khác	B-X	B-X
sự	B-N	B-N
lãnh đạo	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
chỉ	B-R	B-R
phát huy	B-V	B-V
được	B-R	B-R
tác dụng	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
Đảng	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
nội dung	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phương thức	B-N	B-N
lãnh đạo	B-V	B-V
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
tổ chức	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
XHCN	B-Ny	B-Ny
.	B-CH	B-CH

Quá trình	B-N	B-N
nhận thức	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
được	B-V	B-V
thể hiện	B-V	B-V
qua	B-E	B-E
những	B-L	B-L
bước	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
nhất định	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Tư tưởng	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
lần	B-N	B-N
đầu tiên	B-A	B-A
được	B-V	B-V
đề cập	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
bài	B-N	B-N
phát biểu	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
Cải cách	B-V	B-V
một	B-M	B-M
bước	B-N	B-N
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
đổi mới	B-V	B-V
sự	B-Nc	B-N
lãnh đạo	B-N	B-V
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
Tổng bí thư	B-N	B-N
Đỗ Mười	B-Np	B-Np
tại	B-E	B-E
Hội nghị	B-N	B-N
lần	B-N	B-N
thứ	B-N	B-N
2	B-M	B-M
Ban chấp hành Trung ương Đảng	B-N	B-N
khoá	B-N	B-N
VII	B-M	B-M
(	B-CH	B-CH
năm	B-N	B-N
1991	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
Xây dựng	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
quản lí	B-V	B-V
theo	B-E	B-V
nguyên tắc	B-N	B-N
tập trung dân chủ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cả	B-P	B-P
nước	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
chỉnh thể	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thống nhất	B-V	B-V
quốc gia	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thống nhất	B-V	B-V
thị trường	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Và	B-Cc	B-Cc
tư tưởng	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
chính thức	B-A	B-A
được	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
Văn kiện	B-N	B-N
Hội nghị	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
toàn quốc	B-N	B-N
giữa	B-N	B-E
nhiệm kỳ	B-N	B-N
khoá	B-N	B-N
VII	B-M	B-M
(	B-CH	B-CH
tháng	B-N	B-N
12	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
1994	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
xây dựng	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Tiếp tục	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
từng	B-P	B-P
bước	B-N	B-N
hoàn thiện	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quản lí	B-V	B-V
mọi	B-L	B-L
mặt	B-N	B-N
đời sống	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đưa	B-V	B-V
đất nước	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
định hướng	B-V	B-V
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
được	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
tăng cường	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
mở rộng	B-V	B-V
khối	B-N	B-N
đại đoàn kết	B-V	B-V
toàn	B-R	B-R
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lấy	B-V	B-V
liên minh	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
giai cấp	B-N	B-N
công nhân	B-N	B-N
với	B-E	B-E
nông dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tầng lớp	B-N	B-N
trí thức	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
nền tảng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
lãnh đạo	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Vấn đề	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
tiếp tục	B-V	B-V
được	B-V	B-V
đề cập	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
Nghị quyết	B-N	B-N
trung ương	B-N	B-N
8	B-M	B-M
khoá	B-N	B-N
VII	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
văn kiện	B-N	B-N
Đại hội	B-N	B-N
VIII	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Văn kiện	B-N	B-N
Hội nghị	B-N	B-N
trung ương	B-N	B-N
3	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Hội nghị	B-N	B-N
trung ương	B-N	B-N
7	B-M	B-M
(	B-CH	B-CH
Khoá	B-N	B-N
VIII	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
và	B-Cc	B-Cc
đến	B-E	B-E
Đại hội	B-N	B-N
Đảng	B-N	B-N
IX	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
tư tưởng	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
được	B-R	B-R
phát triển	B-V	B-V
lên	B-V	B-V
một	B-M	B-M
tầm	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
mới	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
xây dựng	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
XHCN	B-Ny	B-Ny
dưới	B-E	B-E
sự	B-N	B-Nc
lãnh đạo	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
là	B-V	B-V
công cụ	B-N	B-N
chủ yếu	B-A	B-A
để	B-E	B-E
thực hiện	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
làm chủ	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
là	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Đây	B-P	B-P
là	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
vận dụng	B-V	B-V
sáng tạo	B-A	B-A
học thuyết	B-A	B-N
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
vào	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
thực tế	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Việt Nam	B-Np	B-Np
hiện nay	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tháng	B-N	B-N
12	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
2001	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
khoá	B-N	B-N
X	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
bổ sung	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
1992	B-M	B-M
điều khoản	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A
khẳng định	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
”	B-CH	B-CH
(	B-CH	B-CH
Điều	B-N	B-N
2	B-M	B-M
Hiến pháp	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
1992	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Tổng kết	B-N	B-N
lí luận	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
về	B-E	B-E
xây dựng	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
trong	B-E	B-E
giai đoạn	B-N	B-N
này	B-P	B-P
có	B-V	B-V
những	B-L	B-L
đặc điểm	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
sau	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
Thứ	B-N	B-N
nhất	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Đảng	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
nhất quán	B-A	B-A
chỉ	B-R	B-R
rõ	B-A	B-A
bản chất	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
là	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
tất cả	B-P	B-P
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
đều	B-R	B-R
thuộc	B-V	B-V
về	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
hai	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Đảng	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
xác định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
tổ chức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-N	B-V
của	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
tuân thủ	B-V	B-V
nguyên tắc	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
thống nhất	B-V	B-V
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
phân công	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phối hợp	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hành pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tư pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
ba	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Đảng	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
khẳng định	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vị trí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
quản lí nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
xã hội	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
bảo đảm	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
của	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
tư	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
bảo đảm	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyền công dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
trách nhiệm	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
giữa	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
công dân	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
mở rộng	B-V	B-V
dân chủ	B-A	B-A
đồng thời	B-R	B-R
với	B-E	B-E
tăng cường	B-V	B-V
kỷ cương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kỷ luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
năm	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
từng	B-P	B-P
bước	B-V	B-N
ý thức	B-N	B-V
được	B-R	B-R
đầy đủ	B-A	B-A
trách nhiệm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
cam kết	B-N	B-N
quốc tế	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
hội nhập	B-V	B-V
quốc tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
khu vực	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
sáu	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
bảo đảm	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
lãnh đạo	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Đảng cộng sản Việt Nam	B-N	B-Np
đối với	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
XHCN	B-Ny	B-Ny
của	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì	B-E	B-E
dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

4	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
2	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Những	B-L	B-L
kết quả	B-N	B-N
cụ thể	B-A	B-A

Trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
1992	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
tính chất	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
“	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
chuyên chính vô sản	B-V	B-V
”	B-CH	B-CH
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
là	B-C	B-C
“	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vì	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
trước	B-E	B-E
đây	B-P	B-P
được	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
nguyên tắc	B-N	B-N
tập quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
(	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
mô hình	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nước	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
)	B-CH	B-CH
được	B-R	B-R
tổ chức	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
theo	B-V	B-V
nguyên tắc	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
là	B-V	B-V
thống nhất	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
phân công	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phối hợp	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hành pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tư pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Quốc hội	B-N	B-N
được	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
là	B-C	B-C
cơ quan	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cơ quan	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam	B-Np	B-Np
;	B-CH	B-CH
cơ quan	B-N	B-N
duy nhất	B-A	B-A
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
lập pháp	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
thực hiện	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
tối cao	B-A	B-A
đối với	B-E	B-E
toàn bộ	B-L	B-L
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quyết định	B-V	B-V
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nếu như	B-C	B-C
trước	B-E	B-N
đây	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
trên	B-E	B-E
phương diện	B-N	B-N
lí luận	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
tập trung	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
trên	B-E	B-E
thực tế	B-N	B-N
cơ quan	B-N	B-N
hành pháp	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
lấn sân	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
thì	B-C	B-C
nay	B-P	B-P
Quốc hội	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
trở nên	B-V	B-V
thực quyền	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
sinh hoạt	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
phát huy	B-V	B-V
dân chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
khắc phục	B-V	B-V
bệnh	B-N	B-N
hình thức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chất lượng	B-N	B-N
các	B-L	B-L
kỳ	B-N	B-N
họp	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
được	B-R	B-R
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
cơ cấu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chất lượng	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tiến bộ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chức năng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhiệm vụ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
về	B-E	B-E
cơ bản	B-A	B-A
vẫn	B-R	B-R
được	B-V	B-V
kế thừa	B-V	B-V
từ	B-E	B-E
Hiến pháp	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
1980	B-M	B-M
nhưng	B-C	B-C
vẫn	B-R	B-R
có	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
điểm	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
:	B-CH	B-CH
bỏ	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
tự	B-P	B-P
định	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
cho	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
những	B-L	B-L
quyền hạn	B-N	B-N
khi	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
bổ sung	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
bỏ phiếu	B-V	B-V
tín nhiệm	B-V	B-V
đối với	B-E	B-E
những	B-L	B-L
chức danh	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
bầu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phê chuẩn	B-V	B-V
...	B-CH	B-CH

Đặc biệt	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
Quốc hội	B-N	B-N
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
về	B-E	B-E
tổ chức	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
thiết lập	B-V	B-V
trở lại	B-V	B-V
chế định	B-N	B-N
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội	B-Np	B-Np
là	B-C	B-V
cơ quan	B-N	B-N
thường trực	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vị trí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vai trò	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chủ tịch	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
thay đổi	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
về	B-E	B-E
tổ chức	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Hội đồng	B-N	B-N
dân tộc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
Uỷ ban	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
cơ cấu	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH

Chế định	B-V	B-V
Chủ tịch nước	B-N	B-N
được	B-V	B-V
thiết lập	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
(	B-CH	B-CH
Nguyên thủ	B-N	B-N
quốc gia	B-N	B-N
tập thể	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
1980	B-M	B-M
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
thay thế	B-V	B-V
trở lại	B-V	B-V
bằng	B-E	B-E
nguyên thủ	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
cá nhân	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Chủ tịch nước	B-N	B-N
là	B-V	B-V
người	B-N	B-N
đứng	B-V	B-V
đầu	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thay mặt	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
về	B-E	B-E
đối nội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đối ngoại	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Hội đồng	B-N	B-N
Bộ trưởng	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
năm	B-N	B-N
1980	B-M	B-M
)	B-CH	B-CH
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
đổi	B-V	B-V
thành	B-V	B-V
Chính phủ	B-N	B-N
với	B-E	B-E
vị trí	B-N	B-N
không	B-R	B-R
còn	B-V	B-R
là	B-V	B-V
cơ quan hành chính	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
của	B-E	B-E
cơ quan quyền lực nhà nước	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
mà	B-C	B-C
được	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
là	B-C	B-C
cơ quan hành chính	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam	B-Np	B-Np
:	B-CH	B-CH
“	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
là	B-V	B-V
cơ quan	B-N	B-N
chấp hành	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cơ quan hành chính	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam	B-Np	B-Np
”	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Chính phủ	B-N	B-N
không	B-R	B-R
còn	B-V	B-V
thuần tuý	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
chế định	B-N	B-N
hội đồng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lãnh đạo	B-N	B-N
tập thể	B-N	B-N
mà	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
trở thành	B-V	B-V
một	B-M	B-M
chế định	B-N	B-N
được	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
kết hợp	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
lãnh đạo	B-N	B-N
tập thể	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Chính phủ	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
với	B-E	B-E
chế độ	B-N	B-N
Thủ tướng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vị trí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chức năng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trách nhiệm	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quyền hạn	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
thêm	B-R	B-R
.	B-CH	B-CH

Cải cách	B-V	B-V
hành chính	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
tiến hành	B-V	B-V
bước đầu	B-N	B-N
có	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
cải cách	B-V	B-V
hành chính	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
chú ý	B-V	B-V
đồng bộ	B-A	B-A
cải cách	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
bộ máy	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
cải cách	B-V	B-V
thể chế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
cải cách	B-V	B-V
thủ tục	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hoạt động	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
điều hành	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
một	B-M	B-M
bước	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tập trung	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
các	B-L	B-L
công việc	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
vĩ mô	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xây dựng	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính sách	B-N	B-N
quy hoạch	B-V	B-V
...	B-CH	B-CH
đồng thời	B-R	B-R
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
chỉ đạo	B-V	B-V
sâu sát	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
nhanh nhạy	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
đã	B-R	B-R
tách	B-V	B-V
dần	B-R	B-R
chức năng	B-N	B-N
quản lí nhà nước	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
chức năng	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
sản xuất	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
kinh doanh	B-V	B-V
cùng với	B-C	B-C
việc	B-N	B-N
xoá bỏ	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
kế hoạch hoá	B-V	B-V
tập trung	B-V	B-V
quan liêu	B-A	B-A
bao cấp	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
bộ máy	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
tinh gọn	B-A	B-A
một	B-M	B-M
bước	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
đội ngũ	B-N	B-N
cán bộ	B-N	B-N
quản lí nhà nước	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
cán bộ	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
củng cố	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Chính quyền	B-N	B-N
địa phương	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
củng cố	B-V	B-V
một	B-M	B-M
bước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
phân cấp	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
trung ương	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
địa phương	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
tiến hành	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
phân cấp	B-V	B-V
mạnh	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
địa phương	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
thẩm quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trách nhiệm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mỗi	B-L	B-L
cấp	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
địa phương	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
được	B-V	B-V
quy định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
củng cố	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
có	B-V	B-V
những	B-L	B-L
đổi mới	B-N	B-N
bước đầu	B-N	B-N
về	B-E	B-E
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Cụ thể	B-A	B-A
là	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
Toà án	B-N	B-N
được	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
là	B-V	B-V
trung tâm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cải cách	B-V	B-V
tư pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
tổ chức	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Toà án	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
có	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
điểm	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
thay thế	B-V	B-V
chế độ	B-N	B-N
bầu	B-V	B-V
thẩm phán	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
chế độ	B-N	B-N
bổ nhiệm	B-V	B-V
thẩm phán	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
kinh tế thị trường	B-N	B-N
định hướng	B-V	B-V
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
Toà án	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
thành lập	B-V	B-V
thêm	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
Toà án	B-N	B-N
chuyên trách	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đã	B-R	B-R
phân cấp	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
thẩm quyền	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Toà án	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cấp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Toà án	B-N	B-N
đảm bảo	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
công dân	B-N	B-N
bình đẳng	B-A	B-A
trước	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
khách quan	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
phán quyết	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Toà án	B-N	B-N
chủ yếu	B-A	B-A
phải	B-V	B-V
căn cứ	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
kết quả	B-N	B-N
tranh tụng	B-V	B-V
tại	B-E	B-E
phiên toà	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
xem xét	B-V	B-V
đầy đủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
toàn diện	B-A	B-A
các	B-L	B-L
chứng cứ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ý kiến	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Kiểm sát viên	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
bên	B-N	B-N
đương sự	B-A	B-N
;	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
có	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
tạo	B-V	B-V
điều kiện	B-N	B-N
để	B-E	B-E
luật sư	B-N	B-N
tham gia	B-V	B-V
vào	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
tố tụng	B-V	B-V
...	B-CH	B-CH

Chức năng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhiệm vụ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Viện kiểm sát	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
điều chỉnh	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
theo	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
Viện kiểm sát	B-N	B-N
chỉ	B-R	B-R
thực hành	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
công tố	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
kiểm sát	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
tư pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Viện kiểm sát	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cấp	B-N	B-N
chịu	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
về	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
để	B-E	B-E
oan	B-A	B-A
sai	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
bắt	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tạm	B-A	B-A
giữ	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tạm	B-A	B-A
giam	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
phạm vi	B-N	B-N
thẩm quyền	B-N	B-N
phê chuẩn	B-V	B-V
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
...	B-CH	B-CH

Chế độ	B-N	B-N
báo cáo	B-N	B-V
của	B-E	B-E
Viện trưởng	B-N	B-N
Viện kiểm sát	B-N	B-N
địa phương	B-N	B-N
có	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
thay đổi	B-V	B-V
(	B-CH	B-CH
Viện trưởng	B-N	B-N
Viện kiểm sát	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
địa phương	B-N	B-N
chịu	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
trả lời	B-V	B-V
chất vấn	B-V	B-V
của	B-E	B-E
đại biểu	B-N	B-N
Hội đồng nhân dân	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
Viện kiểm sát	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
địa phương	B-N	B-N
chịu	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Hội đồng nhân dân	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
địa phương	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Cùng với	B-C	B-C
tiến trình	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
đổi mới	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nội dung	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
phương thức	B-N	B-N
lãnh đạo	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
bước	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
vừa	B-R	B-R
bảo đảm	B-V	B-V
tăng cường	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
lãnh đạo	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vừa	B-R	B-R
phát huy	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tính	B-N	B-N
chủ động	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đã	B-R	B-R
thành	B-V	B-V
một	B-M	B-M
nếp	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
rất	B-R	B-R
rõ	B-A	B-A
nét	B-N	B-N
về	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cấp	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
Chính phủ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Thủ tướng	B-N	B-N
Chính phủ	B-N	B-N
đến	B-V	B-E
lãnh đạo	B-N	B-N
các	B-L	B-L
địa phương	B-N	B-N
thường xuyên	B-A	B-A
tiếp xúc	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
gặp gỡ	B-V	B-V
các	B-L	B-L
doanh nghiệp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lắng nghe	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
tôn trọng	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
của	B-E	B-E
họ	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Có thể	B-R	B-R
khẳng định	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
kết quả	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đổi mới	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
Nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
đổi mới	B-V	B-V
tư duy	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính sách	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp luật	B-N	B-N
đến	B-E	B-E
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
tạo	B-V	B-V
nền tảng	B-N	B-N
vững chắc	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
đổi mới	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giữ	B-V	B-V
vững	B-A	B-A
quốc phòng	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
an ninh	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
thời kỳ	B-N	B-N
qua	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Bản chất	B-N	B-N
giai cấp	B-N	B-N
công nhân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tính	B-N	B-N
dân tộc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tính nhân dân	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
được	B-V	B-V
giữ	B-V	B-V
vững	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
củng cố	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đây	B-P	B-P
là	B-V	B-V
mặt	B-N	B-N
mạnh	B-A	B-A
cơ bản	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
của	B-E	B-E
nền	B-N	B-N
dân chủ	B-N	B-N
ở	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Nhưng	B-C	B-C
đổi mới	B-V	B-V
mạnh mẽ	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
rõ	B-A	B-A
nét	B-N	B-N
nhất	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
là	B-C	B-C
nhận thức	B-V	B-V
thông suốt	B-A	B-A
từ	B-E	B-E
trên	B-N	B-N
xuống	B-V	B-V
dưới	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
từ	B-E	B-E
trong	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
đến	B-E	B-E
quần chúng	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
về	B-V	B-V
nhu cầu	B-N	B-N
đấu tranh	B-V	B-V
chống	B-V	B-V
quan liêu	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tham nhũng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bài trừ	B-V	B-V
tệ nạn	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
vô cảm	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
trước	B-E	B-E
các	B-L	B-L
bức xúc	B-A	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
nhận thức	B-V	B-V
về	B-E	B-E
mối	B-N	B-N
liên hệ	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
nhu cầu	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hội nhập	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hợp tác	B-V	B-V
quốc tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
khu vực	B-N	B-N
với	B-E	B-E
khả năng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chất lượng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
công quyền	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhờ	B-E	B-E
nhận thức	B-V	B-V
chung	B-A	B-A
đó	B-P	B-P
mà	B-C	B-C
môi trường	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
những	B-L	B-L
năm	B-N	B-N
qua	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
đẩy	B-V	B-V
lên	B-V	B-V
một	B-M	B-M
nấc	B-N	B-N
đáng kể	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Chúng ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
được	B-R	B-R
một	B-M	B-M
dư luận	B-N	B-N
rộng rãi	B-A	B-A
đấu tranh	B-V	B-V
chống	B-V	B-V
các	B-L	B-L
biểu hiện	B-N	B-N
tiêu cực	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
tệ nạn	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
vi phạm	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Việc	B-N	B-N
điều tra	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
xét xử	B-V	B-V
các	B-L	B-L
vụ án	B-N	B-N
lớn	B-A	B-A
vừa qua	B-X	B-X
như	B-C	B-C
vụ án	B-N	B-N
Năm Cam	B-Np	B-Np
và	B-Cc	B-Cc
đồng bọn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vụ án	B-N	B-N
Lã Thị Kim Oanh	B-Np	B-Np
...	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
dư luận	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
hết sức	B-R	B-R
đồng tình	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đánh giá	B-V	B-V
tốt	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thành tựu	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
nhất	B-A	B-R
của	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
60	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
là	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
xây dựng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
ban hành	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
từng	B-P	B-P
bước	B-N	B-N
hoàn thiện	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
bảo đảm	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
khuôn khổ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nền	B-N	B-N
pháp chế	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
bảo đảm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
hiện hữu	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
từng	B-P	B-P
giai đoạn	B-N	B-N
được	B-V	B-V
phát triển	B-V	B-V
đúng đắn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tạo	B-V	B-V
nên	B-V	B-V
một	B-M	B-M
trật tự	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
ổn định	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
góp phần	B-V	B-V
làm nên	B-V	B-V
diện mạo	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
ngày	B-N	B-N
hôm nay	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
ngày càng	B-X	B-X
đầy đủ	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đồng bộ	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Ở	B-E	B-E
thời kì	B-N	B-N
đầu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vị trí	B-N	B-N
chủ đạo	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
về	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
về	B-E	B-E
tổ chức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-N	B-V
của	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
về	B-V	B-V
bảo đảm	B-V	B-V
trật tự	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
hành chính	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đấu tranh	B-V	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tội phạm	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
vi phạm	B-V	B-V
nguy hiểm	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
chế độ dân chủ nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Càng	B-R	B-R
về	B-E	B-E
sau	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
quy phạm	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chế định	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
ngành	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thương mại	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
về	B-E	B-E
đời sống	B-N	B-N
dân sự	B-N	B-N
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
càng	B-R	B-R
có	B-V	B-V
vị trí	B-N	B-N
nổi bật	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Cùng với	B-C	B-C
quá trình	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
của	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
dân sinh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giáo dục	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
y tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
môi trường	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
đòi hỏi	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
một cách	B-R	B-R
kịp thời	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
đầy đủ	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
ngày càng	B-X	B-X
thể hiện	B-V	B-V
một cách	B-N	B-N
sáng tỏ	B-A	B-A
tính chất	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nó	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Tính chất	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
thể hiện	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
khả năng	B-N	B-N
thể hiện	B-V	B-V
lợi ích	B-N	B-N
đa dạng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tầng lớp	B-N	B-N
dân cư	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
trước hết	B-N	B-N
là	B-V	B-V
của	B-E	B-E
những	B-L	B-L
người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
những	B-L	B-L
khu vực	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngành nghề	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
đối tượng	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
của	B-E	B-E
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nó	B-P	B-P
có	B-V	B-V
được	B-R	B-R
là	B-V	B-C
nhờ	B-V	B-V
chủ trương	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
tiến hành	B-V	B-V
cải cách	B-V	B-V
hành chính	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
kiên trì	B-V	B-V
khắc phục	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
lấn lướt	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
dưới	B-E	B-E
luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
“	B-CH	B-CH
giấy phép	B-N	B-N
con	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
,	B-CH	B-CH
tình trạng	B-N	B-N
Luật	B-N	B-N
chờ	B-V	B-V
Nghị định	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Thông tư	B-Np	B-Np
!	B-CH	B-CH

Chúng ta	B-P	B-P
cũng	B-R	B-R
đã	B-R	B-R
tiến hành	B-V	B-V
đổi mới	B-V	B-V
một	B-M	B-M
bước	B-N	B-N
quy trình	B-N	B-N
làm luật	B-V	B-V
dân chủ	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Càng	B-R	B-R
ngày	B-N	B-N
chúng ta	B-P	B-P
càng	B-R	B-R
thấy	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
hơn	B-R	B-R
nhu cầu	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
khắc phục	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
được	B-V	B-V
lề lối	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
quan liêu	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
cục bộ	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Càng	B-R	B-R
ngày	B-N	B-N
cơ chế	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
càng	B-R	B-R
mở	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
hơn	B-A	B-A
cho	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
thảo luận	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đóng góp	B-V	B-V
ý kiến	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tầng lớp	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tuy	B-C	B-C
cơ chế	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
vẫn	B-R	B-R
còn	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
bất cập	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chưa	B-R	B-R
thật sự	B-A	B-A
hoàn chỉnh	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Tính chất	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
được	B-V	B-V
tăng cường	B-V	B-V
nhờ	B-V	B-V
đã	B-R	B-R
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
được	B-V	B-R
khả năng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
tiếp cận	B-V	B-V
nó	B-P	B-P
một cách	B-R	B-R
thuận lợi	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
dễ dàng	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Đã	B-R	B-R
qua	B-V	B-V
rồi	B-R	B-R
cái	B-Nc	B-Nc
thời kỳ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cái	B-Nc	B-Nc
gọi là	B-V	B-V
“	B-CH	B-CH
quy định	B-V	B-V
để	B-E	B-E
ngăn kéo	B-V	B-V
bàn	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chế độ	B-N	B-N
phát hành	B-V	B-V
Công báo	B-N	B-N
công khai	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
việc	B-N	B-N
đăng tải	B-V	B-V
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
các	B-L	B-L
báo	B-N	B-N
lớn	B-A	B-A
hàng	B-R	B-R
ngày	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đặc biệt	B-A	B-A
gần	B-A	B-A
đây	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
Toà án	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
đã	B-R	B-R
quyết định	B-V	B-V
công bố	B-V	B-V
công khai	B-A	B-A
các	B-L	B-L
quyết định	B-N	B-N
giám đốc thẩm	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Hội đồng	B-N	B-N
thẩm phán	B-N	B-N
Toà án	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
là	B-V	B-V
minh chứng	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
xu hướng	B-N	B-N
dân chủ hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công khai	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
minh bạch hoá	B-V	B-A
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Tính	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
còn	B-R	B-R
được	B-V	B-V
khẳng định	B-V	B-V
qua	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
tăng cường	B-V	B-V
các	B-L	B-L
luật	B-N	B-N
về	B-E	B-E
thủ tục	B-N	B-N
tố tụng	B-V	B-V
làm	B-V	B-V
cơ sở	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
tài phán	B-V	B-V
ở	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
hiện diện	B-V	B-V
của	B-E	B-E
thủ tục	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
luôn luôn	B-R	B-R
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
minh chứng	B-N	B-N
về	B-E	B-E
tính chất	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
cởi mở	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
công khai	B-N	B-A
không chỉ	B-C	B-C
của	B-E	B-E
hoạt động	B-V	B-V
tư pháp	B-N	B-N
mà còn	B-C	B-C
thể hiện	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
tiếp cận	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
từ	B-E	B-E
phía	B-N	B-N
người dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
thể hiện	B-V	B-V
một cách	B-N	B-N
nhất quán	B-A	B-A
chủ nghĩa	B-N	B-N
nhân đạo	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tính	B-N	B-N
nhân văn	B-N	B-N
cao cả	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
đạo lí	B-N	B-N
hướng thiện	B-V	B-V
của	B-E	B-E
dân tộc	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
con người	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Xu hướng	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
thể hiện	B-V	B-V
tập trung	B-V	B-V
nhất	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Bộ luật Hình sự	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

4	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
3	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Những	B-L	B-L
yếu kém	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
bất cập	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
tổ chức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-N	B-V
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
hiện nay	B-N	B-N

Bên cạnh	B-R	B-R
những	B-L	B-L
thành tựu	B-N	B-N
đã	B-R	B-R
đạt	B-V	B-V
được	B-R	B-R
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
Đảng	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
kịp thời	B-A	B-A
nhìn	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
những	B-L	B-L
mặt	B-N	B-N
yếu kém	B-A	B-A
mới	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thấy	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
những	B-L	B-L
khó khăn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vướng mắc	B-N	B-N
mới	B-R	B-R
cần	B-V	B-V
giải quyết	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đó	B-P	B-P
là	B-V	B-V
:	B-CH	B-CH
a	B-N	B-Ni
.	B-CH	B-CH
Bộ máy	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
chưa	B-R	B-R
thật	B-A	B-T
trong sạch	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
vững mạnh	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
tình trạng	B-N	B-N
tham nhũng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
lãng phí	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quan liêu	B-A	B-A
còn	B-R	B-R
nghiêm trọng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
chưa	B-R	B-R
được	B-V	B-V
ngăn chặn	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
hiệu lực	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
khả năng	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
điều hành	B-V	B-V
chưa	B-R	B-R
ngang	B-A	B-A
tầm	B-N	B-N
với	B-E	B-E
tình hình	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
kỷ cương	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
bị	B-V	B-V
buông lỏng	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

b	B-Ni	B-Ni
.	B-CH	B-CH
Quản lí nhà nước	B-V	B-V
chưa	B-R	B-R
ngang	B-A	B-A
tầm	B-N	B-N
với	B-E	B-E
đòi hỏi	B-N	B-N
của	B-E	B-E
thời kỳ	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
chưa	B-R	B-R
phát huy	B-V	B-V
đầy đủ	B-A	B-A
mặt	B-N	B-N
tích cực	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
hạn chế	B-V	B-V
được	B-R	B-R
tính	B-V	B-V
tự phát	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tiêu cực	B-A	B-A
của	B-E	B-E
kinh tế thị trường	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Đất đai	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vốn	B-N	B-N
tài sản	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
được	B-V	B-V
quản lí	B-V	B-V
chặt chẽ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
sử dụng	B-V	B-V
lãng phí	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
thất thoát	B-V	B-V
nghiêm trọng	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Chưa	B-R	B-R
tăng cường	B-V	B-V
được	B-V	B-V
vai trò	B-N	B-N
chủ đạo	B-N	B-N
của	B-E	B-E
kinh tế	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chưa	B-R	B-R
phát triển	B-V	B-V
được	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
hợp tác	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát huy	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
thành phần	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chậm	B-A	B-A
đổi mới	B-V	B-V
so	B-V	B-V
với	B-E	B-E
yêu cầu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
hội nhập	B-V	B-V
quốc tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
bộ phận	B-N	B-N
doanh nghiệp	B-N	B-N
kinh doanh	B-V	B-V
phi pháp	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tội phạm	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
có	B-V	B-V
chiều hướng	B-N	B-N
gia tăng	B-V	B-V
về	B-E	B-E
quy mô	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thủ đoạn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
bộ phận	B-N	B-N
cán bộ	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
lợi dụng	B-V	B-V
chức vụ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyền hạn	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tham nhũng	B-V	B-V
làm giàu	B-V	B-V
bất chính	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

c	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH
Tổ chức	B-N	B-V
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
còn	B-C	B-R
nặng nề	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
sự	B-N	B-N
phân công	B-V	B-V
phối hợp	B-V	B-V
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
3	B-M	B-M
quyền	B-N	B-N
:	B-CH	B-CH
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hành pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tư pháp	B-N	B-N
còn	B-R	B-V
nhiều	B-A	B-A
điểm	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
rõ ràng	B-A	B-A
về	B-E	B-E
chức năng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nhiệm vụ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
mối	B-N	B-N
quan hệ	B-N	B-N
phân cấp	B-V	B-V
trung ương	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
địa phương	B-N	B-N
còn	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
mặt	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
cụ thể	B-A	B-A
(	B-CH	B-CH
như	B-C	B-C
về	B-E	B-E
quản lí	B-V	B-V
đầu tư	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tài chính	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
bộ máy	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kết hợp	B-V	B-V
quản lí	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
ngành	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lãnh thổ	B-N	B-N
...	B-CH	B-CH
)	B-CH	B-CH
làm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
tình trạng	B-N	B-N
tập trung	B-V	B-V
quan liêu	B-A	B-A
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
phân tán	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
cục bộ	B-A	B-A
chậm	B-A	B-A
được	B-V	B-V
khắc phục	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Về	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
thống nhất	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
sự	B-N	B-N
phân công	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phối hợp	B-V	B-V
trên	B-E	B-E
quan điểm	B-N	B-N
chung	B-A	B-A
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
nhất trí	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
nhận thức	B-V	B-V
cụ thể	B-A	B-A
còn	B-C	B-C
khác	B-A	B-A
nhau	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
do đó	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
thực tiễn	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
có	B-V	B-V
vướng mắc	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trùng lặp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chưa	B-R	B-R
tạo	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
được	B-R	B-R
sự	B-N	B-N
đồng bộ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
ăn khớp	B-V	B-N
nên	B-C	B-C
chưa	B-R	B-R
phát huy	B-V	B-V
được	B-R	B-R
hiệu lực	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hiệu quả	B-N	B-N
của	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Công tác	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
bộc lộ	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
hạn chế	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chính sách	B-N	B-N
hình sự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
chế định	B-N	B-N
luật dân sự	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tố tụng	B-V	B-V
còn	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
bất cập	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
chậm	B-A	B-A
được	B-V	B-V
sửa đổi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bổ sung	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Đội ngũ	B-N	B-N
cán bộ	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bổ trợ	B-V	B-V
tư pháp	B-N	B-N
còn	B-R	B-R
thiếu	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
trình độ	B-N	B-N
nghiệp vụ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bản lĩnh	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
của	B-E	B-E
một	B-M	B-M
bộ phận	B-N	B-N
cán bộ	B-N	B-N
còn	B-V	B-R
yếu	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thậm chí	B-R	B-R
có	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
cán bộ	B-N	B-N
sa sút	B-V	B-V
về	B-E	B-E
phẩm chất	B-N	B-N
đạo đức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trách nhiệm	B-N	B-N
nghề nghiệp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Vẫn	B-R	B-R
còn	B-R	B-R
tình trạng	B-N	B-N
oan	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
sai	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
điều tra	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bắt	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
giam giữ	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
truy tố	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
xét xử	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

d	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH
Tình trạng	B-N	B-N
quan liêu	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tham nhũng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
lãng phí	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
tuy	B-C	B-C
đã	B-R	B-R
thực hiện	B-V	B-V
một số	B-L	B-L
biện pháp	B-N	B-N
ngăn ngừa	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trừng trị	B-V	B-N
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
các	B-L	B-L
biện pháp	B-N	B-N
đó	B-P	B-P
chưa	B-R	B-R
tỏ	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
có	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do đó	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
tệ nạn	B-N	B-N
này	B-P	B-P
vẫn	B-R	B-R
còn	B-V	B-V
xảy	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
khá	B-R	B-R
gay gắt	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
trầm trọng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
làm	B-V	B-V
giảm	B-V	B-V
lòng	B-N	B-N
tin	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
đối với	B-E	B-E
chính quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
gây	B-V	B-V
ảnh hưởng	B-V	B-V
xấu	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
thiếu	B-A	B-A
công tâm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
minh bạch	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
công vụ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
một	B-M	B-M
bộ phận	B-N	B-N
công chức	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
người dân	B-N	B-N
bất bình	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
ảnh hưởng	B-V	B-V
xấu	B-A	B-A
đến	B-E	B-E
phát triển	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

đ	B-Nu	B-Nu
.	B-CH	B-CH
Sự	B-N	B-N
lãnh đạo	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
đáp ứng	B-V	B-V
yêu cầu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
vẫn	B-R	B-R
còn	B-V	B-V
tình trạng	B-N	B-N
buông lỏng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
bao biện	B-V	B-N
,	B-CH	B-CH
chồng chéo	B-V	B-V
nên	B-C	B-C
chưa	B-R	B-R
phát huy	B-V	B-V
tốt	B-A	B-A
vai trò	B-N	B-N
lãnh đạo	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
hiệu lực	B-N	B-N
điều hành	B-V	B-V
của	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

e	B-V	B-V
)	B-CH	B-CH
Nhu cầu	B-N	B-N
hội nhập	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
đòi hỏi	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
phải	B-V	B-V
tương thích	B-V	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
pháp lí	B-N	B-N
quốc tế	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
bao gồm	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quy phạm	B-N	B-N
luật quốc tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
điều ước	B-N	B-N
quốc tế	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
thông lệ	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
cũng	B-R	B-R
như	B-C	B-C
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
pháp lí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
tổ chức	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
khu vực	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Có thể	B-R	B-R
nói	B-V	B-V
rằng	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
cho	B-E	B-E
đến	B-E	B-E
nay	B-P	B-P
sự	B-N	B-N
tương thích	B-V	B-V
đó	B-P	B-P
đang	B-R	B-R
là	B-V	B-V
vấn đề	B-N	B-N
lớn	B-A	B-A
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

g	B-Nu	B-N
)	B-CH	B-CH
Một	B-M	B-M
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
sự	B-N	B-N
bất cập	B-A	B-A
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
hiện nay	B-N	B-N
là	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
thiếu	B-A	B-A
ổn định	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
tính	B-N	B-N
khả thi	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nó	B-P	B-P
.	B-CH	B-CH

Không	B-R	B-R
ít	B-A	B-A
quy định	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
được	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
công phu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tốn kém	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
mới	B-R	B-R
ban hành	B-V	B-V
chưa	B-R	B-R
lâu	B-A	B-A
đã	B-R	B-R
có	B-V	B-V
nhu cầu	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
bổ sung	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
sửa đổi	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Tình hình	B-N	B-N
này	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
làm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
nước	B-N	B-N
ta	B-P	B-P
khó	B-A	B-A
bắt	B-V	B-V
kịp	B-A	B-A
nhịp điệu	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
càng	B-R	B-R
làm khó	B-V	B-V
thêm	B-V	B-V
khả năng	B-N	B-N
tương thích	B-V	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
không gian	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
quốc tế	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

h	B-V	B-N
)	B-CH	B-CH
Kế hoạch	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phương pháp	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
phong cách	B-N	B-N
làm luật	B-V	B-V
của	B-E	B-E
chúng ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
được	B-V	B-V
đổi mới	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
những	B-L	B-L
năm	B-N	B-N
qua	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nhưng	B-C	B-C
nhìn chung	B-V	B-V
vẫn	B-R	B-R
chưa	B-R	B-R
đáp ứng	B-V	B-V
được	B-R	B-R
nhu cầu	B-N	B-N
về	B-E	B-E
số lượng	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chất lượng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hoạt động	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Có	B-R	B-R
nhiều	B-A	B-A
nguyên nhân	B-N	B-N
gây	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
những	B-L	B-L
yếu kém	B-N	B-N
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
chủ yếu	B-A	B-A
là	B-V	B-V
do	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
chuyển đổi	B-V	B-V
nền	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
là	B-V	B-V
nhiệm vụ	B-N	B-N
mới mẻ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hiểu biết	B-V	B-V
của	B-E	B-E
chúng ta	B-P	B-P
còn	B-R	B-R
ít	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
nhiều	B-A	B-A
việc	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
vừa	B-R	B-R
làm	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
vừa	B-R	B-R
tìm tòi	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
rút	B-V	B-V
kinh nghiệm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chưa	B-R	B-R
kịp thời	B-A	B-A
xử lí	B-V	B-V
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
phát sinh	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
thực tiễn	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
đặc biệt	B-A	B-A
là	B-T	B-T
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
nổi	B-V	B-V
lên	B-R	B-R
ngày càng	B-X	B-X
bức xúc	B-A	B-A
như	B-C	B-C
tình trạng	B-N	B-N
quan liêu	B-V	B-A
,	B-CH	B-CH
lãng phí	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tham nhũng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thiếu	B-A	B-A
trách nhiệm	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
thiếu	B-A	B-A
những	B-L	B-L
biện pháp	B-N	B-N
cải cách	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
cải cách	B-V	B-V
hành chính	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cải cách	B-V	B-V
tư pháp	B-N	B-N
cương quyết	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
triệt để	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
chủ trương	B-N	B-N
chưa	B-R	B-R
kiên quyết	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
chưa	B-R	B-R
đủ	B-A	B-A
mạnh	B-A	B-A
để	B-E	B-E
tạo	B-V	B-V
chuyển biến	B-V	B-V
tích cực	B-A	B-A
nhằm	B-V	B-V
khắc phục	B-V	B-V
những	B-L	B-L
khuyết điểm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
yếu kém	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

5	B-M	B-M
.	B-CH	B-CH
Những	B-L	B-L
bài học	B-N	B-N
về	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
những	B-L	B-L
định hướng	B-N	B-N
hoàn thiện	B-V	B-V

Trải	B-V	B-V
qua	B-V	B-V
hơn	B-A	B-A
60	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phát triển	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nhất là	B-X	B-X
qua	B-V	B-V
hơn	B-A	B-A
20	B-M	B-M
năm	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
công cuộc	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
chúng ta	B-P	B-P
đã	B-R	B-R
có thể	B-R	B-R
rút	B-V	B-V
ra	B-R	B-V
một số	B-L	B-L
bài học	B-N	B-N
về	B-E	B-E
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
nhất	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
phải	B-V	B-V
gắn	B-V	B-V
với	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
tăng cường	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
lãnh đạo	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Sự	B-N	B-N
lãnh đạo	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Đảng Cộng sản Việt Nam	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
nhân tố	B-N	B-N
bảo đảm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
đúng	B-A	B-A
hướng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đúng	B-A	B-A
mục tiêu	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quỹ đạo	B-N	B-N
phục vụ	B-V	B-V
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nền	B-N	B-N
tư tưởng	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
Việt Nam	B-Np	B-Np
là	B-V	B-V
chủ nghĩa Mác-Lênin	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
tư tưởng	B-N	B-N
Hồ Chí Minh	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
hai	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
phải	B-V	B-V
luôn luôn	B-R	B-R
quán triệt	B-V	B-V
nguyên tắc	B-N	B-N
tất cả	B-P	B-P
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
thuộc	B-V	B-V
về	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thực hiện	B-V	B-V
dân chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
phát huy	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
sáng tạo	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tham khảo	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
chọn lọc	B-V	B-V
kinh nghiệm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân loại	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
ba	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
đề cao	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
bảo đảm	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
điều chỉnh	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
đầy đủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
đồng bộ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
nhu cầu	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
khách quan	B-N	B-N
của	B-E	B-E
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bảo vệ	B-V	B-V
kịp thời	B-A	B-A
các	B-L	B-L
quyền	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
lợi ích	B-N	B-N
hợp pháp	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
chính đáng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
tư	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
ngừng	B-V	B-V
giáo dục	B-V	B-V
ý thức	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
mọi	B-L	B-L
tầng lớp	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đề cao	B-V	B-V
đạo đức	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
làm	B-V	B-V
nền tảng	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
củng cố	B-V	B-V
pháp chế	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
năm	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
xây dựng	B-V	B-V
đội ngũ	B-N	B-N
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
đủ	B-A	B-A
đức	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tài	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
công vụ	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Thứ	B-N	B-N
sáu	B-M	B-M
,	B-CH	B-CH
Nhà nước	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
luôn luôn	B-R	B-R
tự	B-P	B-P
đổi mới	B-V	B-V
phương hướng	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
năng động	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
sáng tạo	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
thực tiễn	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
.	B-CH	B-CH

Xây dựng	B-V	B-V
nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
Việt Nam	B-Np	B-Np
trong	B-E	B-E
điều kiện	B-N	B-N
một	B-M	B-M
đảng	B-N	B-N
cầm quyền	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trước hết	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
tốt	B-A	B-A
cơ chế	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Nền	B-N	B-N
dân chủ	B-A	B-A
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
được	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
vừa	B-R	B-R
là	B-V	B-V
mục tiêu	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vừa	B-R	B-R
là	B-V	B-V
động lực	B-N	B-N
của	B-E	B-E
công cuộc	B-N	B-N
đổi mới	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Tăng cường	B-V	B-V
dân chủ	B-A	B-A
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
đồng nghĩa	B-A	B-A
với	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
phát huy	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
sáng tạo	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
phát triển	B-V	B-V
kinh tế	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Dân chủ	B-N	B-N
chỉ	B-R	B-R
được	B-V	B-V
phát huy	B-V	B-V
khi	B-N	B-N
nó	B-P	B-P
gắn bó	B-V	B-V
chặt chẽ	B-A	B-A
với	B-E	B-E
trật tự	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kỷ cương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
luật pháp	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
đề cao	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
giữa	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
với	B-E	B-E
công dân	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
công dân	B-N	B-N
với	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
Việt Nam	B-Np	B-Np
phải	B-V	B-V
được	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
phân	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
Nhà nước	B-N	B-N
thực sự	B-A	B-A
khoa học	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
phát huy	B-V	B-V
mạnh mẽ	B-A	B-A
hiệu lực	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hiệu quả	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
nền	B-N	B-N
kinh tế thị trường	B-N	B-N
định hướng	B-V	B-V
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Nhà nước	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
ba	B-M	B-M
quyền	B-N	B-N
thống nhất	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
đó	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
đề cao	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tính	B-V	B-N
chủ động	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
sự	B-Nc	B-N
phối hợp	B-V	B-V
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hành pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tư pháp	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
thực hiện	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
phân cấp	B-V	B-V
hợp lí	B-A	B-A
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
giữa	B-E	B-E
chính quyền	B-N	B-N
Trung ương	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chính quyền	B-N	B-N
địa phương	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
xây dựng	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
vững mạnh	B-A	B-A
ở	B-E	B-E
cơ sở	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bảo đảm	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
có	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
chủ trương	B-A	B-A
đường lối	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nghị quyết	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-Np	B-N
,	B-CH	B-CH
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính sách	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Quốc hội	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
thật sự	B-A	B-A
là	B-C	B-V
cơ quan	B-N	B-N
đại biểu	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cơ quan quyền lực nhà nước	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
;	B-CH	B-CH
thực hiện	B-V	B-V
chức năng	B-N	B-N
lập hiến	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quyết định	B-V	B-V
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
thực hiện	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
giám sát	B-V	B-V
tối cao	B-A	B-A
toàn bộ	B-L	B-L
hoạt động	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tổ chức	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
hoạt động	B-V	B-N
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
cần	B-V	B-V
được	B-V	B-V
đổi mới	B-V	B-V
mạnh	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
nữa	B-R	B-R
theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
đề cao	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
đại diện	B-V	B-V
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tăng cường	B-V	B-V
hơn	B-A	B-A
nữa	B-R	B-R
đại biểu	B-N	B-N
chuyên trách	B-V	B-V
để	B-E	B-E
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
nhu cầu	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyết định	B-V	B-V
ngân sách	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
các	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
về	B-E	B-E
kinh tế	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
giám sát	B-V	B-V
tối cao	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
tình hình	B-N	B-N
mới	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Điều	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
là	B-C	B-C
phải	B-V	B-V
phát huy	B-V	B-V
tinh thần	B-N	B-N
tích cực	B-A	B-A
của	B-E	B-E
bản thân	B-N	B-N
các	B-L	B-L
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bảo đảm	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
đại biểu	B-N	B-N
Quốc hội	B-N	B-N
có	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
tự	B-P	B-P
mình	B-P	B-P
trực tiếp	B-A	B-A
đưa	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
các	B-L	B-L
khuyến nghị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kể cả	B-X	B-X
việc	B-N	B-N
đưa	B-V	B-V
ra	B-V	B-V
cả	B-P	B-P
một	B-M	B-M
dự án	B-N	B-N
luật	B-N	B-N
trình	B-V	B-V
Quốc hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chính phủ	B-N	B-N
phải	B-V	B-V
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
hiệu lực	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
,	B-CH	B-CH
thực sự	B-A	B-A
là	B-C	B-C
cơ quan	B-N	B-N
chấp hành	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Quốc hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cơ quan hành chính	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
cao	B-A	B-A
nhất	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nước	B-N	B-N
Cộng hoà	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
Việt Nam	B-Np	B-Np
;	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
có	B-V	B-V
hiệu quả	B-N	B-N
các	B-L	B-L
nhiệm vụ	B-N	B-N
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
văn hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quốc phòng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
an ninh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đối ngoại	B-V	B-V
của	B-E	B-E
đất nước	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
phát huy	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
làm chủ	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
sự nghiệp	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
bảo vệ	B-V	B-V
tổ quốc	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
thực hiện	B-V	B-V
chính sách	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
biện pháp	B-N	B-N
hữu hiệu	B-A	B-A
nhằm	B-V	B-V
không	B-R	B-R
ngừng	B-V	B-V
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
đời sống	B-N	B-N
vật chất	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
đời sống	B-N	B-N
văn hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
tinh thần	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
nữa	B-R	B-R
tinh thần	B-N	B-N
trách nhiệm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
từng	B-P	B-P
Bộ trưởng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thành viên	B-N	B-N
Chính phủ	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
ngành	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
lĩnh vực	B-N	B-N
phụ trách	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
cải tiến	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
phân định	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phân cấp	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
thẩm quyền	B-N	B-N
giữa	B-N	B-N
các	B-L	B-L
cấp	B-N	B-N
chính quyền	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
phân cấp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phân quyền	B-N	B-N
mạnh	B-A	B-A
hơn	B-A	B-A
nữa	B-R	B-R
cho	B-E	B-E
địa phương	B-N	B-N
kết hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
quản lí	B-V	B-V
chặt chẽ	B-A	B-A
ngành	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quản lí	B-V	B-V
lãnh thổ	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Chính phủ	B-N	B-N
khẩn trương	B-A	B-A
hoàn thiện	B-V	B-V
hợp lí	B-A	B-A
cơ cấu	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
bộ máy	B-N	B-N
của	B-E	B-E
mình	B-P	B-P
theo	B-V	B-V
định hướng	B-V	B-V
quản lí	B-V	B-V
vĩ mô	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
mô hình	B-N	B-N
quản lí	B-V	B-V
đa	B-Z	B-Z
ngành	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đa	B-Z	B-Z
lĩnh vực	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
từng	B-P	B-P
bước	B-N	B-N
sắp xếp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tổ chức	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
các	B-L	B-L
bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
ngành	B-N	B-N
Trung ương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bảo đảm	B-V	B-V
thu	B-V	B-V
gọn	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
tinh gọn	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
hợp lí	B-A	B-A
đến	B-T	B-T
mức	B-N	B-N
cần thiết	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Tiếp tục	B-V	B-V
quán triệt	B-V	B-V
chủ trương	B-N	B-N
đẩy mạnh	B-V	B-V
cải cách	B-V	B-V
hành chính	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
một cách	B-R	B-R
sâu rộng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
toàn diện	B-A	B-A
từ	B-E	B-E
Trung ương	B-N	B-N
đến	B-E	B-E
địa phương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
cơ sở	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Tập trung	B-V	B-V
cải cách	B-V	B-V
thể chế	B-N	B-N
nền	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
cải cách	B-V	B-V
các	B-L	B-L
thủ tục	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
lĩnh vực	B-N	B-N
có	B-V	B-V
tác động	B-N	B-N
trực tiếp	B-A	B-A
đời sống	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
sản xuất	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
kinh doanh	B-V	B-V
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
loại bỏ	B-V	B-V
những	B-L	B-L
khâu	B-N	B-N
xin phép	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
xét duyệt	B-V	B-V
không	B-R	B-R
cần thiết	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
công khai	B-A	B-V
các	B-L	B-L
quy định	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thủ tục	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
triển khai	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cấp	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
của	B-E	B-E
cả	B-P	B-P
nước	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
cơ chế	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
một	B-M	B-M
cửa	B-N	B-N
”	B-CH	B-CH
;	B-CH	B-CH
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
giải quyết	B-V	B-V
các	B-L	B-L
khiếu kiện	B-N	B-N
của	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
chấn chỉnh	B-V	B-V
bộ máy	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
quy chế	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
của	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
cơ cấu	B-N	B-N
lại	B-R	B-R
đội ngũ	B-N	B-N
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
đào tạo	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bồi dưỡng	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
yêu cầu	B-N	B-N
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
cả	B-P	B-P
về	B-E	B-E
phẩm chất	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
năng lực	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kiên quyết	B-V	B-V
khắc phục	B-V	B-V
mọi	B-L	B-L
biểu hiện	B-N	B-N
quan liêu	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tham nhũng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thoái hoá	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
biến chất	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
tiêu cực	B-N	B-N
khác	B-A	B-A
trong	B-E	B-E
hệ thống	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
loại bỏ	B-V	B-V
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
kém	B-A	B-A
phẩm chất	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
năng lực	B-N	B-N
ra	B-V	B-V
khỏi	B-V	B-V
bộ máy	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Có	B-V	B-V
những	B-L	B-L
giải pháp	B-N	B-N
đồng bộ	B-A	B-A
để	B-E	B-E
khắc phục	B-V	B-V
cho	B-E	B-E
được	B-V	B-V
thái độ	B-N	B-N
vô trách nhiệm	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
thói	B-N	B-N
“	B-CH	B-CH
vô cảm	B-A	B-A
”	B-CH	B-CH
của	B-E	B-E
một	B-M	B-M
bộ phận	B-N	B-N
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công chức	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Kiên quyết	B-A	B-A
rỡ	B-A	B-V
bỏ	B-V	B-V
mọi	B-L	B-L
rào cản	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
công cuộc	B-N	B-N
cải cách	B-V	B-V
hành chính	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Cải cách	B-V	B-V
tư pháp	B-N	B-N
là	B-V	B-V
một	B-M	B-M
nội dung	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
nhiệm vụ	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
.	B-CH	B-CH

Vì vậy	B-C	B-C
,	B-CH	B-CH
cần	B-V	B-V
tập trung	B-V	B-V
xây dựng	B-V	B-V
một	B-M	B-M
nền	B-N	B-N
tư pháp	B-N	B-N
Việt Nam	B-Np	B-Np
vững mạnh	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
minh bạch	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
bảo đảm	B-V	B-V
công lí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
công bằng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
dân chủ	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
tận tuỵ	B-A	B-N
phục vụ	B-V	B-V
nhân dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Thực hiện	B-V	B-V
việc	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
toà án	B-N	B-N
theo	B-V	B-V
cấp	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
không	B-R	B-R
tổ chức	B-V	B-V
toà án	B-N	B-N
gắn	B-V	B-V
với	B-E	B-E
đơn vị	B-N	B-N
hành chính	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
nghiên cứu	B-V	B-V
thành lập	B-V	B-V
toà án	B-N	B-N
khu vực	B-N	B-N
dưới	B-E	B-E
cấp	B-N	B-N
tỉnh	B-N	B-N
để	B-E	B-E
xét xử	B-V	B-V
sơ thẩm	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
tranh tụng	B-V	B-V
bình đẳng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
công bằng	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
dân chủ	B-A	B-A
tại	B-E	B-E
phiên toà	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Toà án	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
tối cao	B-A	B-A
làm	B-V	B-V
nhiệm vụ	B-N	B-N
tổng kết	B-V	B-V
kinh nghiệm	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hướng dẫn	B-V	B-V
các	B-L	B-L
Toà án	B-N	B-N
áp dụng	B-V	B-V
thống nhất	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
giám đốc	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
Toà án	B-N	B-N
dưới	B-E	B-E
cấp	B-N	B-N
tỉnh	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
sơ thẩm	B-V	B-V
;	B-CH	B-CH
Toà án	B-N	B-N
cấp	B-N	B-N
tỉnh	B-N	B-N
chủ yếu	B-A	B-A
xét xử	B-V	B-V
phúc thẩm	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Vấn đề	B-N	B-N
lớn	B-A	B-A
nhất	B-R	B-R
hiện nay	B-N	B-N
là	B-V	B-V
nhiệm vụ	B-N	B-N
chống	B-V	B-V
án	B-N	B-N
oan	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
sai	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
bỏ	B-V	B-V
lọt	B-V	B-V
tội phạm	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
hoạt động	B-V	B-V
tư pháp	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
xác định	B-V	B-V
đúng	B-A	B-A
vị trí	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vai trò	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
trách nhiệm	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nâng	B-V	B-V
cao	B-A	B-A
chất lượng	B-N	B-N
điều tra	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
truy tố	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
xét xử	B-V	B-V
của	B-E	B-E
cấp	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
sơ thẩm	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phúc thẩm	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Viện kiểm sát	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
chức năng	B-N	B-N
công tố	B-V	B-N
và	B-Cc	B-Cc
kiểm sát	B-V	B-V
tư pháp	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
nghiên cứu	B-V	B-V
thành lập	B-V	B-V
Viện	B-N	B-N
Công tố	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
chính quy hoá	B-V	B-V
lực lượng	B-N	B-N
điều tra	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
nghiên cứu	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
lại	B-R	B-R
cơ quan	B-N	B-N
điều tra	B-V	B-V
theo	B-V	B-V
hướng	B-N	B-N
thu	B-V	B-V
gọn	B-A	B-A
đầu mối	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Nghiên cứu	B-V	B-V
thành lập	B-V	B-V
Toà án	B-N	B-N
hiến pháp	B-N	B-N
với	B-E	B-E
chức năng	B-N	B-N
bảo vệ	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
bằng	B-E	B-E
thẩm quyền	B-N	B-N
xét xử	B-V	B-V
để	B-E	B-E
đưa	B-V	B-V
phán quyết	B-N	B-N
về	B-E	B-E
sự	B-N	B-N
vi phạm	B-V	B-V
Hiến pháp	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
văn bản	B-N	B-N
quy phạm pháp luật	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
các	B-L	B-L
quyết định	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
hành vi	B-N	B-N
vi hiến	B-V	B-V
của	B-E	B-E
cơ quan	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
cá nhân	B-N	B-N
có	B-V	B-V
thẩm quyền	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Xác định	B-V	B-V
đúng	B-A	B-A
vị trí	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Hội đồng nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Uỷ ban nhân dân	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
cơ cấu	B-N	B-N
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Hội đồng nhân dân	B-N	B-N
là	B-V	B-V
tổ chức	B-V	B-V
đại diện	B-N	B-N
cho	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
địa phương	B-N	B-N
thực hiện	B-V	B-V
quyền lực	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
tại	B-E	B-E
địa phương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
do	B-E	B-E
nhân dân	B-N	B-N
trực tiếp	B-A	B-A
bầu	B-V	B-V
ra	B-R	B-R
,	B-CH	B-CH
được	B-V	B-V
nhân dân	B-N	B-N
uỷ nhiệm	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
thay mặt	B-V	B-V
nhân dân	B-N	B-N
xem xét	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
quyết định	B-V	B-V
những	B-L	B-L
vấn đề	B-N	B-N
quan trọng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
địa phương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giám sát	B-V	B-V
công việc	B-N	B-N
của	B-E	B-E
uỷ ban nhân dân	B-N	B-N
cùng	B-A	B-A
cấp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Uỷ ban nhân dân	B-N	B-N
do	B-E	B-E
Hội đồng nhân dân	B-N	B-N
cùng	B-A	B-A
cấp	B-V	B-V
bầu	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
là	B-V	B-V
cơ quan hành chính	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
tại	B-E	B-E
địa phương	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Cần	B-V	B-V
xác định	B-V	B-V
rõ	B-A	B-A
mô hình	B-N	B-N
tổ chức	B-V	B-V
chính quyền	B-N	B-N
địa phương	B-N	B-N
(	B-CH	B-CH
Hội đồng nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Uỷ ban nhân dân	B-N	B-N
)	B-CH	B-CH
.	B-CH	B-CH

Xác định	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
giáo dục	B-N	B-N
nhận thức	B-V	B-V
về	B-E	B-E
vị trí	B-N	B-N
tối thượng	B-A	B-A
của	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
điều chỉnh	B-V	B-V
các	B-L	B-L
quan hệ	B-N	B-N
xã hội	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Xây dựng	B-V	B-V
chiến lược	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
từng	B-P	B-P
bước	B-N	B-N
hoàn thiện	B-V	B-V
hệ thống	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
trên	B-E	B-E
các	B-L	B-L
lĩnh vực	B-N	B-N
chính trị	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
kinh tế	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
văn hoá	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
xã hội	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
khoa học	B-N	B-N
-	B-CH	B-CH
công nghệ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
giáo dục	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
bảo vệ	B-V	B-V
môi trường	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quốc phòng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
an ninh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
đối ngoại	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
bảo vệ	B-V	B-V
quyền	B-N	B-N
con người	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
quyền công dân	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH

Bảo đảm	B-V	B-V
để	B-E	B-E
pháp luật	B-N	B-N
thật sự	B-A	B-A
phản ánh	B-V	B-V
lợi ích	B-N	B-N
của	B-E	B-E
đại đa số	B-N	B-N
nhân dân	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
có	B-V	B-V
tính	B-N	B-N
minh bạch	B-A	B-A
;	B-CH	B-CH
dễ	B-A	B-A
tiếp cận	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
sử dụng	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
phù hợp	B-V	B-V
với	B-E	B-E
các	B-L	B-L
nguyên tắc	B-N	B-N
pháp lí	B-N	B-N
và	B-Cc	B-Cc
chuẩn mực	B-N	B-N
pháp luật	B-N	B-N
quốc tế	B-N	B-N
phổ biến	B-V	B-V
.	B-CH	B-CH

Tiếp tục	B-V	B-V
đổi mới	B-V	B-V
phương thức	B-N	B-N
lãnh đạo	B-V	B-V
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
trong	B-E	B-E
quá trình	B-N	B-N
xây dựng	B-V	B-V
Nhà nước	B-N	B-N
pháp quyền	B-N	B-N
xã hội chủ nghĩa	B-A	B-A
Việt Nam	B-Np	B-Np
bằng	B-E	B-E
việc	B-N	B-N
lãnh đạo	B-N	B-N
cơ quan	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
thể chế hoá	B-V	B-V
chủ trương	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
nghị quyết	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
thành	B-V	B-V
pháp luật	B-N	B-N
;	B-CH	B-CH
tăng cường	B-V	B-V
quản lí	B-V	B-V
và	B-Cc	B-Cc
kiểm tra	B-V	B-V
tổ chức	B-N	B-N
Đảng	B-Np	B-Np
,	B-CH	B-CH
cán bộ	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
Đảng viên	B-N	B-N
hoạt động	B-V	B-V
trong	B-E	B-E
bộ máy	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
doanh nghiệp	B-N	B-N
nhà nước	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
doanh nghiệp	B-N	B-N
ngoài	B-N	B-N
quốc doanh	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
trong	B-E	B-E
các	B-L	B-L
lực lượng vũ trang	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vừa	B-R	B-R
bảo đảm	B-V	B-V
sự	B-N	B-N
lãnh đạo	B-N	B-N
của	B-E	B-E
Đảng	B-N	B-N
,	B-CH	B-CH
vừa	B-R	B-R
phát huy	B-V	B-V
được	B-R	B-R
tính	B-V	B-V
chủ động	B-A	B-A
,	B-CH	B-CH
năng động	B-A	B-A
và	B-Cc	B-Cc
tự	B-P	B-P
chịu	B-V	B-V
trách nhiệm	B-N	B-N
của	B-E	B-E
những	B-L	B-L
người	B-N	B-N
đứng	B-V	B-V
đầu	B-N	B-N
của	B-E	B-E
các	B-L	B-L
cơ quan	B-N	B-N
lập pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
hành pháp	B-V	B-V
,	B-CH	B-CH
tư pháp	B-N	B-N
.	B-CH	B-CH