NV_BASIC#
Kỹ Năng Cơ Bản
Tên khác: ^777777Basic Skill^000000
Cấp độ tối đa: 9
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Cho phép sử dụng Bảng kỹ năng cơ bản.^000000
[Cấp 1]: ^777777Cho phép giao dịch các vật phẩm với
 người chơi khác.^000000
^990000Chuột phải vào nhân vật để bắt đầu giao dịch.^000000
[Cấp 2]: ^777777Cho phép sử dụng Biểu tượng cảm xúc.^000000
^990000Mở Danh sách icon cảm xúc bằng tổ hợp Alt + L.^000000
[Cấp 3]: ^777777HP và SP sẽ có tốc độ hồi phục tăng
 gấp đôi khi ngồi.^000000
^990000Nhấn phím Insert hoặc sử dụng lệnh /sit.^000000
[Cấp 4]: ^777777Cho phép tạo Chat Room.^000000
^990000Mở cửa sổ và tạo Chat Room bằng tổ hợp Alt + C.^000000
[Cấp 5]: ^777777Nhân vật có thể gia nhập tổ đội.^000000
[Cấp 6]: ^777777Cho phép sử dụng Rương Kafra.^000000
[Cấp 7]: ^777777Cho phép Tạo tổ đội.^000000
Có thể tạo tổ đội bằng lệnh /organize ''Tên tổ đội''.^000000
^990000Cài đặt tùy chỉnh tổ đội bằng tổ hợp Alt + Z.^000000
[Cấp 9]: ^777777Nhân vật sẽ đủ điều kiện để chuyển
 nghề từ Tập sự sang các nghề Cấp 1 khác.^000000
#
SM_SWORD#
Kiếm Thuật Một Tay
Tên khác: ^777777Sword Mastery^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương khi sử dụng các loại
 ^008800Kiếm một tay^777777 và ^008800Dao găm^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +4^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +8^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +12^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +16^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +20^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương +24^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương +28^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương +32^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương +36^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương +40^000000
#
SM_TWOHAND#
Kiếm Thuật Hai Tay
Tên khác: ^777777Two-Handed Sword Mastery^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Kiếm Thuật Một Tay 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương khi sử dụng các loại
 ^008800Kiếm hai tay^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +4^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +8^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +12^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +16^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +20^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương +24^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương +28^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương +32^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương +36^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương +40^000000
#
SM_RECOVERY#
Hồi Phục Máu
Tên khác: ^777777Increase HP Recovery^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng lượng HP hồi phục khi đang đứng.
MaxHP sẽ ảnh hưởng đến lượng HP hồi phục.^000000
[Cấp 1]: ^777777HP +5 mỗi 10 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777HP +10 mỗi 10 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777HP +15 mỗi 10 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777HP +20 mỗi 10 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777HP +25 mỗi 10 giây^000000
[Cấp 6]: ^777777HP +30 mỗi 10 giây^000000
[Cấp 7]: ^777777HP +35 mỗi 10 giây^000000
[Cấp 8]: ^777777HP +40 mỗi 10 giây^000000
[Cấp 9]: ^777777HP +45 mỗi 10 giây^000000
[Cấp 10]: ^777777HP +50 mỗi 10 giây^000000
#
SM_BASH#
Công Kích
Tên khác: ^777777Bash^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Tấn công kẻ địch bằng cú đấm có lực
 mạnh như một cái máy nghiền.
Từ cấp 5 trở lên, kỹ năng này khiến đối phương
 bị ^663399Choáng^777777 nếu bạn đã học ^000099Nguy Kích^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777130% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777160% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777190% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777220% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777250% sát thương^000000
[Cấp 6]: ^777777280% sát thương^000000
[Cấp 7]: ^777777310% sát thương^000000
[Cấp 8]: ^777777340% sát thương^000000
[Cấp 9]: ^777777370% sát thương^000000
[Cấp 10]: ^777777400% sát thương^000000
#
SM_PROVOKE#
Khiêu Khích
Tên khác: ^777777Provoke^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Kích động một mục tiêu.
Phòng thủ vật lý của mục tiêu giảm nhưng tấn
 công vật lý tăng.
Không có tác dụng đối với quái vật hệ Thây Ma
 và ^ff0000Trùm^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +5%, DEF -10% ^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +8%, DEF -15%^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +11%, DEF -20%^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +14%, DEF -25%^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +17%, DEF -30%^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương +20%, DEF -35%^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương +23%, DEF -40%^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương +26%, DEF -45%^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương +29%, DEF -50%^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương +32%, DEF -55%^000000
#
SM_MAGNUM#
Hỏa Phá
Tên khác: ^777777Magnum Break^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Công Kích 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Mô tả: ^777777Rút một ít HP của nhân vật và gây sát
 thương thuộc tính ^FF0000Lửa^777777 lên toàn bộ kẻ địch xung
 quanh và khiến chúng văng ra sau.
Trong vòng 10 giây sau khi thi triển ^000099Hỏa
 Phá^777777, tăng thêm 20% sức mạnh tấn công của
 thuộc tính ^FF0000Lửa^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777120% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777140% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777160% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777180% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777200% sát thương^000000
[Cấp 6]: ^777777220% sát thương^000000
[Cấp 7]: ^777777240% sát thương^000000
[Cấp 8]: ^777777260% sát thương^000000
[Cấp 9]: ^777777280% sát thương^000000
[Cấp 10]: ^777777300% sát thương^000000
#
SM_ENDURE#
Chịu Đựng
Tên khác: ^777777Endure^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Khiêu Khích 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Chịu đựng, giúp nhân vật có thể tấn công
 và di chuyển bình thường khi đang bị công kích.
Kỹ năng sẽ tự động hủy khi hết thời gian hiệu lực
 hoặc khi nhân vật nhận 7 đòn tấn công.^000000
^FF0000Không có tác dụng ở bản đồ WoE.^000000
[Cấp 1]: ^77777710 giây hiệu lực, MDEF +1^000000
[Cấp 2]: ^77777713 giây hiệu lực, MDEF +2^000000
[Cấp 3]: ^77777716 giây hiệu lực, MDEF +3^000000
[Cấp 4]: ^77777719 giây hiệu lực, MDEF +4^000000
[Cấp 5]: ^77777722 giây hiệu lực, MDEF +5^000000
[Cấp 6]: ^77777725 giây hiệu lực, MDEF +6^000000
[Cấp 7]: ^77777728 giây hiệu lực, MDEF +7^000000
[Cấp 8]: ^77777731 giây hiệu lực, MDEF +8^000000
[Cấp 9]: ^77777734 giây hiệu lực, MDEF +9^000000
[Cấp 10]: ^77777737 giây hiệu lực, MDEF +10^000000
#
MG_SRECOVERY#
Hồi Phục Ma Lực
Tên khác: ^777777Increase SP Recovery^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng độ hồi phục SP tự nhiên khi nhân
 vật không di chuyển.
Lượng SP hồi phục mỗi giây do MaxSP cũng
 được cải thiện.
Tăng 10% lượng SP hồi phục từ thức ăn mỗi
 cấp độ.^000000
[Cấp 1]: ^777777SP +3 mỗi 10 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777SP +6 mỗi 10 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777SP +9 mỗi 10 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777SP +12 mỗi 10 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777SP +15 mỗi 10 giây^000000
[Cấp 6]: ^777777SP +18 mỗi 10 giây^000000
[Cấp 7]: ^777777SP +21 mỗi 10 giây^000000
[Cấp 8]: ^777777SP +24 mỗi 10 giây^000000
[Cấp 9]: ^777777SP +27 mỗi 10 giây^000000
[Cấp 10]: ^777777SP +30 mỗi 10 giây^000000
#
MG_SIGHT#
Hỏa Nhãn
Tên khác: ^777777Sight^000000
Cấp độ tối đa: 1
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Mô tả: ^777777Tạo một quả cầu lửa có tác dụng phát hiện
 tất cả địch thủ đang ẩn nấp gần nhân vật.^000000
#
MG_NAPALMBEAT#
Ma Tâm Phá
Tên khác: ^777777Napalm Beat^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Tấn công đối thủ từ xa bằng siêu năng lực
 ngoại cảm. Đòn tấn công cũng gây sát thương
 cho các mục tiêu đứng gần và mang thuộc tính
 Hồn Ma.
Lượng SP tiêu hao tùy theo cấp độ kỹ năng.^000000
[Cấp 1]: ^7777779 SP, 80% sát thương.^000000
[Cấp 2]: ^7777779 SP, 90% sát thương.^000000
[Cấp 3]: ^7777779 SP, 100% sát thương.^000000
[Cấp 4]: ^77777712 SP, 110% sát thương.^000000
[Cấp 5]: ^77777712 SP, 120% sát thương.^000000
[Cấp 6]: ^77777712 SP, 130% sát thương.^000000
[Cấp 7]: ^77777715 SP, 140% sát thương.^000000
[Cấp 8]: ^77777715 SP, 150% sát thương.^000000
[Cấp 9]: ^77777715 SP, 160% sát thương.^000000
[Cấp 10]: ^77777718 SP, 170% sát thương.^000000
#
MG_SAFETYWALL#
Vòng Bảo Vệ
Tên khác: ^777777Safety Wall^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Pháp Sư & Siêu Tập Sự: Ma Tâm Phá 7,
Linh Phá 5^000000
^CC3399Linh Mục: Rửa Tội 4, Thánh Địa Phục Hồi 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Tạo một trụ bảo vệ bằng phép thuật. Bất kì
 ai đứng bên trong trụ sẽ kháng được sát thương
 cận chiến trong thời gian hiệu lực.
Tiêu hao 1 ^008800Đá xanh (Blue Gemstone)^777777 mỗi lần tạo trụ bảo vệ.^000000
#
MG_SOULSTRIKE#
Linh Phá
Tên khác: ^777777Soul Strike^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Ma Tâm Phá 4^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Điều khiển khối năng lượng linh hồn và
 tấn công đối phương.
Kỹ năng tăng thêm sát thương lên các quái vật
 thuộc tính Thây Ma.^000000
[Cấp 1]: ^77777718 SP, 1 khối năng lượng.^000000
[Cấp 2]: ^77777714 SP, 1 khối năng lượng.^000000
[Cấp 3]: ^77777724 SP, 2 khối năng lượng.^000000
[Cấp 4]: ^77777720 SP, 2 khối năng lượng.^000000
[Cấp 5]: ^77777730 SP, 3 khối năng lượng.^000000
[Cấp 6]: ^77777726 SP, 3 khối năng lượng.^000000
[Cấp 7]: ^77777736 SP, 4 khối năng lượng.^000000
[Cấp 8]: ^77777732 SP, 4 khối năng lượng.^000000
[Cấp 9]: ^77777742 SP, 5 khối năng lượng.^000000
[Cấp 10]: ^77777738 SP, 5 khối năng lượng.^000000
#
MG_COLDBOLT#
Băng Tiễn
Tên khác: ^777777Cold Bolt^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Gọi những tia băng tấn công đối phương.
Gây 100% MATK thuộc tính ^0000BBNước^777777 mỗi tia băng.^000000
[Cấp 1]: ^77777712 SP, 1 tia băng.^000000
[Cấp 2]: ^77777714 SP, 2 tia băng.^000000
[Cấp 3]: ^77777716 SP, 3 tia băng.^000000
[Cấp 4]: ^77777718 SP, 4 tia băng.^000000
[Cấp 5]: ^77777720 SP, 5 tia băng.^000000
[Cấp 6]: ^77777722 SP, 6 tia băng.^000000
[Cấp 7]: ^77777724 SP, 7 tia băng.^000000
[Cấp 8]: ^77777726 SP, 8 tia băng.^000000
[Cấp 9]: ^77777728 SP, 9 tia băng.^000000
[Cấp 10]: ^77777730 SP, 10 tia băng.^000000
#
MG_FROSTDIVER#
Đóng Băng
Tên khác: ^777777Frost Diver^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Băng Tiễn 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Phóng một dải băng sắc nhọn tấn công
 đối phương, có tỉ lệ gây ra trạng thái ^663399đóng băng^777777.
Gây sát thương phép thuật thuộc tính ^0000BBNước^777777.^000000
[Cấp 1]: ^77777725 SP, có 38% bị đóng băng.^000000
[Cấp 2]: ^77777724 SP, có 41% bị đóng băng.^000000
[Cấp 3]: ^77777723 SP, có 44% bị đóng băng.^000000
[Cấp 4]: ^77777722 SP, có 47% bị đóng băng.^000000
[Cấp 5]: ^77777721 SP, có 50% bị đóng băng.^000000
[Cấp 6]: ^77777720 SP, có 53% bị đóng băng.^000000
[Cấp 7]: ^77777719 SP, có 56% bị đóng băng.^000000
[Cấp 8]: ^77777718 SP, có 59% bị đóng băng.^000000
[Cấp 9]: ^77777717 SP, có 62% bị đóng băng.^000000
[Cấp 10]: ^77777716 SP, có 65% bị đóng băng.^000000
#
MG_STONECURSE#
Hóa Đá
Tên khác: ^777777Stone Curse^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^777777Nguyền Rủa^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Niệm chú hóa đá đối phương. Hiệu ứng
 sẽ có tác dụng sau vài giây và biến chúng trở
 thành thuộc tính ^CC5500Đất^777777.
Không có tác dụng với ^FF0000Trùm^777777 và quái vật Thây Ma.
Tiêu hao 1 ^008800Đá đỏ (Red Gemstone)^777777 mỗi lần niệm chú. Nếu kỹ năng đạt cấp 6 trở lên thì chỉ tốn đá khi hóa đá thành công.^000000
Thời gian hóa đá phụ thuộc vào cấp độ, chỉ số LUK và MDEF của đối phương.
[Cấp 1]: ^777777Luôn tiêu hao đá. Tỉ lệ thành công là 24%.^000000
[Cấp 2]: ^777777Luôn tiêu hao đá. Tỉ lệ thành công là 28%.^000000
[Cấp 3]: ^777777Luôn tiêu hao đá. Tỉ lệ thành công là 32%.^000000
[Cấp 4]: ^777777Luôn tiêu hao đá. Tỉ lệ thành công là 36%.^000000
[Cấp 5]: ^777777Luôn tiêu hao đá. Tỉ lệ thành công là 40%.^000000
[Cấp 6]: ^777777Chỉ tiêu hao đá khi thành công. Tỉ lệ thành công là 44%.^000000
[Cấp 7]: ^777777Chỉ tiêu hao đá khi thành công. Tỉ lệ thành công là 48%.^000000
[Cấp 8]: ^777777Chỉ tiêu hao đá khi thành công. Tỉ lệ thành công là 52%.^000000
[Cấp 9]: ^777777Chỉ tiêu hao đá khi thành công. Tỉ lệ thành công là 56%.^000000
[Cấp 10]: ^777777Chỉ tiêu hao đá khi thành công. Tỉ lệ thành công là 60%.^000000
#
MG_FIREBALL#
Hỏa Cầu
Tên khác: ^777777Fire Ball^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Hỏa Tiễn 4^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Phóng một quả cầu lửa tấn công đối thủ
 và các mục tiêu đứng gần quả cầu, các mục
 tiêu này nhận 75% sát thương.
Tiêu hao 25 SP mỗi lần thi triển.^000000
[Cấp 1]: ^777777160% sát thương phép thuật.^000000
[Cấp 2]: ^777777180% sát thương phép thuật.^000000
[Cấp 3]: ^777777200% sát thương phép thuật.^000000
[Cấp 4]: ^777777220% sát thương phép thuật.^000000
[Cấp 5]: ^777777240% sát thương phép thuật.^000000
[Cấp 6]: ^777777260% sát thương phép thuật.^000000
[Cấp 7]: ^777777280% sát thương phép thuật.^000000
[Cấp 8]: ^777777300% sát thương phép thuật.^000000
[Cấp 9]: ^777777320% sát thương phép thuật.^000000
[Cấp 10]: ^777777340% sát thương phép thuật.^000000
#
MG_FIREWALL#
Tường Lửa
Tên khác: ^777777Fire Wall^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Hỏa Nhãn 1, Hỏa Cầu 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Tạo một bức tường lửa, ngăn chặn bất kì
 ai muốn bước qua và gây sát thương cho bất kì
 ai chạm phải.
Thời gian tồn tại và số lần ngăn chặn của tường
 lửa tùy thuộc vào cấp độ kỹ năng. Có thể tạo ra
 tối đa 3 bức tường.^000000
[Cấp 1]: ^7777775 giây tồn tại, 3 lần ngăn chặn.^000000
[Cấp 2]: ^7777776 giây tồn tại, 4 lần ngăn chặn.^000000
[Cấp 3]: ^7777777 giây tồn tại, 5 lần ngăn chặn.^000000
[Cấp 4]: ^7777778 giây tồn tại, 6 lần ngăn chặn.^000000
[Cấp 5]: ^7777779 giây tồn tại, 7 lần ngăn chặn.^000000
[Cấp 6]: ^77777710 giây tồn tại, 8 lần ngăn chặn.^000000
[Cấp 7]: ^77777711 giây tồn tại, 9 lần ngăn chặn.^000000
[Cấp 8]: ^77777712 giây tồn tại, 10 lần ngăn chặn.^000000
[Cấp 9]: ^77777713 giây tồn tại, 11 lần ngăn chặn.^000000
[Cấp 10]: ^77777714 giây tồn tại, 12 lần ngăn chặn.^000000
#
MG_FIREBOLT#
Hỏa Tiễn
Tên khác: ^777777Fire Bolt^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Gọi những tia lửa tấn công đối phương.
Gây 100% MATK thuộc tính ^FF0000Lửa^777777 mỗi tia lửa.^000000
[Cấp 1]: ^77777712 SP, 1 tia lửa.^000000
[Cấp 2]: ^77777714 SP, 2 tia lửa.^000000
[Cấp 3]: ^77777716 SP, 3 tia lửa.^000000
[Cấp 4]: ^77777718 SP, 4 tia lửa.^000000
[Cấp 5]: ^77777720 SP, 5 tia lửa.^000000
[Cấp 6]: ^77777722 SP, 6 tia lửa.^000000
[Cấp 7]: ^77777724 SP, 7 tia lửa.^000000
[Cấp 8]: ^77777726 SP, 8 tia lửa.^000000
[Cấp 9]: ^77777728 SP, 9 tia lửa.^000000
[Cấp 10]: ^77777730 SP, 10 tia lửa.^000000
#
MG_LIGHTNINGBOLT#
Lôi Tiễn
Tên khác: ^777777Lightning Bolt^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Gọi những tia sét tấn công đối phương.
Gây 100% MATK thuộc tính ^33CC00Gió^777777 mỗi tia sét.^000000
[Cấp 1]: ^77777712 SP, 1 tia sét.^000000
[Cấp 2]: ^77777714 SP, 2 tia sét.^000000
[Cấp 3]: ^77777716 SP, 3 tia sét.^000000
[Cấp 4]: ^77777718 SP, 4 tia sét.^000000
[Cấp 5]: ^77777720 SP, 5 tia sét.^000000
[Cấp 6]: ^77777722 SP, 6 tia sét.^000000
[Cấp 7]: ^77777724 SP, 7 tia sét.^000000
[Cấp 8]: ^77777726 SP, 8 tia sét.^000000
[Cấp 9]: ^77777728 SP, 9 tia sét.^000000
[Cấp 10]: ^77777730 SP, 10 tia sét.^000000
#
MG_THUNDERSTORM#
Bão Sét
Tên khác: ^777777Thunder Storm^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Lôi Tiễn 4^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Gọi một cơn bão sét tấn công tất cả mục
 tiêu nằm trong vùng của cơn bão.
Gây 100% MATK thuộc tính ^33CC00Gió^777777 mỗi tia sét.
[Cấp 1]: ^77777729 SP, 1 tia sét.^000000
[Cấp 2]: ^77777734 SP, 2 tia sét.^000000
[Cấp 3]: ^77777739 SP, 3 tia sét.^000000
[Cấp 4]: ^77777744 SP, 4 tia sét.^000000
[Cấp 5]: ^77777749 SP, 5 tia sét.^000000
[Cấp 6]: ^77777754 SP, 6 tia sét.^000000
[Cấp 7]: ^77777759 SP, 7 tia sét.^000000
[Cấp 8]: ^77777764 SP, 8 tia sét.^000000
[Cấp 9]: ^77777769 SP, 9 tia sét.^000000
[Cấp 10]: ^77777774 SP, 10 tia sét.^000000
#
AL_DP#
Thánh Vệ
Tên khác: ^777777Divine Protection^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Chữa Trị 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng DEF khi chiến đấu với quái vật hệ
 Thây Ma và quái vật thuộc chủng loài Quỷ.^000000
[Cấp 1]: ^777777DEF +3^000000
[Cấp 2]: ^777777DEF +6^000000
[Cấp 3]: ^777777DEF +9^000000
[Cấp 4]: ^777777DEF +12^000000
[Cấp 5]: ^777777DEF +15^000000
[Cấp 6]: ^777777DEF +18^000000
[Cấp 7]: ^777777DEF +21^000000
[Cấp 8]: ^777777DEF +24^000000
[Cấp 9]: ^777777DEF +27^000000
[Cấp 10]: ^777777DEF +30^000000
#
AL_DEMONBANE#
Diệt Quỷ
Tên khác: ^777777Demon Bane^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Thánh Vệ 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương lên quái vật hệ Thây Ma
 và quái vật thuộc chủng loài Quỷ.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +3^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +6^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +9^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +12^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +15^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương +18^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương +21^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương +24^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương +27^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương +30^000000
#
AL_RUWACH#
Thánh Nhãn
Tên khác: ^777777Ruwach^000000
Cấp độ tối đa: 1
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tạo một quả cầu có tác dụng phát hiện
 kẻ địch đang ẩn nấp xung quanh nhân vật.
Khi bị phát hiện, đối phương nhận 145% sát
 thương mang thuộc tính Thánh.^000000
#
AL_PNEUMA#
Vệ Tiễn
Tên khác: ^777777Pneuma^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Cổng Dịch Chuyển 4^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Tạo một tấm khiên nhỏ tạm thời, bảo vệ
 người đứng bên trong khỏi sát thương vật lý
 tầm xa trong 10 giây.^000000
#
AL_TELEPORT#
Dịch Chuyển
Tên khác: ^777777Teleport^000000
Cấp độ tối đa: 2
Yêu cầu: ^CC3399Thánh Nhãn 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Dịch chuyển tức thời đến một vị trí khác.^000000
[Cấp 1]: ^777777Dịch chuyển đến một vị trí ngẫu nhiên.^000000
[Cấp 2]: ^777777Dịch chuyển đến một vị trí đã lưu.^000000
#
AL_WARP#
Cổng Dịch Chuyển
Tên khác: ^777777Warp Portal^000000
Cấp độ tối đa: 4
Yêu cầu: ^CC3399Dịch Chuyển 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Tạo một cổng dịch chuyển.
Mang tất cả những ai bước vào cổng đến khu vực khác. Mỗi cổng dịch chuyển có thể chứa tối đa 8
 người.
Tiêu hao 1 ^008800Đá xanh (Blue Gemstone)^777777 mỗi lần tạo cổng.^000000
[Cấp 1]: ^777777Dịch chuyển đến điểm lưu (Save Point)^000000
[Cấp 2]: ^777777Có 1 điểm Memo point.^000000
[Cấp 3]: ^777777Có 2 điểm Memo point.^000000
[Cấp 4]: ^777777Có 3 điểm Memo point.^000000
^990000[Điểm Memo Point]: ^777777Ghi nhớ một vị trí để làm
 điểm đến của cổng dịch chuyển.
Để ghi nhớ địa điểm, dùng lệnh ^000000/memo^777777.^000000
#
AL_HEAL#
Cứu Chữa
Tên khác: ^777777Heal^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Đức Tin 10, Diệt Quỷ 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Trị thương^000000
Đối tượng: ^777777Người chơi^000000
Mô tả: ^777777Hồi phục HP cho một mục tiêu.
Cấp độ của nhân vật và điểm INT ảnh hưởng đến
 lượng HP hồi phục.
Sử dụng kỹ năng này lên quái vật hệ Thây Ma sẽ
 gây ra sát thương bằng 1/2 lượng HP hồi phục
 bình thường và mang thuộc tính Thánh.^000000
#
AL_INCAGI#
Tăng Tốc
Tên khác: ^777777Increase Agility^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Cứu Chữa 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Người chơi^000000
Mô tả: ^777777Tăng tốc độ di chuyển và chỉ số AGI cho
 một mục tiêu.
Rút 15 HP của nhân vật mỗi lần thi triển.^000000
[Cấp 1]: ^777777AGI +3, trong 60 giây.^000000
[Cấp 2]: ^777777AGI +4, trong 80 giây.^000000
[Cấp 3]: ^777777AGI +5, trong 100 giây.^000000
[Cấp 4]: ^777777AGI +6, trong 120 giây.^000000
[Cấp 5]: ^777777AGI +7, trong 140 giây.^000000
[Cấp 6]: ^777777AGI +8, trong 160 giây.^000000
[Cấp 7]: ^777777AGI +9, trong 180 giây.^000000
[Cấp 8]: ^777777AGI +10, trong 200 giây.^000000
[Cấp 9]: ^777777AGI +11, trong 220 giây.^000000
[Cấp 10]: ^777777AGI +12, trong 240 giây.^000000
#
AL_DECAGI#
Giảm Tốc
Tên khác: ^777777Decrease Agility^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Tăng Tốc 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Giảm tốc độ di chuyển và tốc độ đánh của
 một mục tiêu.
Điểm INT của nhân vật và MDEF của đối tượng
 sẽ ảnh hưởng đến tỉ lệ thành công của kỹ năng.
Lượng SP tiêu hao tùy theo cấp độ.^000000
[Cấp 1]: ^77777715 SP, AGI -3, có 42% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 2]: ^77777717 SP, AGI -4, có 44% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 3]: ^77777719 SP, AGI -5, có 46% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 4]: ^77777721 SP, AGI -6, có 48% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 5]: ^77777723 SP, AGI -7, có 50% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 6]: ^77777725 SP, AGI -8, có 52% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 7]: ^77777727 SP, AGI -9, có 54% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 8]: ^77777729 SP, AGI -10, có 56% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 9]: ^77777731 SP, AGI -11, có 58% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 10]: ^77777733 SP, AGI -12, có 60% tỉ lệ thành công.^000000
#
AL_HOLYWATER#
Ban Phép Thánh Thủy
Tên khác: ^777777Aqua Benedicta^000000
Cấp độ tối đa: 1
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tạo 1 ly nước Thánh (Holy Water) bằng
 1 ^008800Chai rỗng (Empty Bottle)^777777 khi đang đứng trong
 vùng có nước.^000000
#
AL_CRUCIS#
Dấu Hiệu Thánh Giá
Tên khác: ^777777Signum Crucis^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Diệt Quỷ 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Giảm phòng thủ của quái vật hệ Thây ma (Undead)
 và quái vật thuộc chủng loài Quỷ (Demon) trong tầm nhìn
 của nhân vật.
Tỉ lệ thành công phụ thuộc vào cấp độ nhân vật
 và của đối thủ.^000000
[Cấp 1]: ^777777DEF -14%, có 27% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 2]: ^777777DEF -18%, có 31% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 3]: ^777777DEF -22%, có 35% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 4]: ^777777DEF -26%, có 39% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 5]: ^777777DEF -30%, có 43% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 6]: ^777777DEF -34%, có 47% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 7]: ^777777DEF -38%, có 51% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 8]: ^777777DEF -42%, có 55% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 9]: ^777777DEF -46%, có 59% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 10]: ^777777DEF -50%, có 63% tỉ lệ thành công.^000000
#
AL_ANGELUS#
Thiên Sứ
Tên khác: ^777777Angelus^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Thánh Vệ 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng DEF cho tất cả thành viên trong
 tổ đội.^000000
[Cấp 1]: ^777777DEF +5% trong 30 giây.^000000
[Cấp 2]: ^777777DEF +10% trong 60 giây.^000000
[Cấp 3]: ^777777DEF +15% trong 90 giây.^000000
[Cấp 4]: ^777777DEF +20% trong 120 giây.^000000
[Cấp 5]: ^777777DEF +25% trong 150 giây.^000000
[Cấp 6]: ^777777DEF +30% trong 180 giây.^000000
[Cấp 7]: ^777777DEF +35% trong 210 giây.^000000
[Cấp 8]: ^777777DEF +40% trong 240 giây.^000000
[Cấp 9]: ^777777DEF +45% trong 270 giây.^000000
[Cấp 10]: ^777777DEF +50% trong 300 giây.^000000
#
AL_BLESSING#
Ban Phúc
Tên khác: ^777777Blessing^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Thánh Vệ 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Người chơi^000000
Mô tả: ^777777Tăng STR, DEX và INT cho một đối tượng.
Kỹ năng này có thể chữa khỏi trạng thái ^663399Nguyền
 rủa (Curse)^777777 và ^663399Hóa đá (Stone Curse)^777777.
Giảm 1/2 lượng DEX và INT của quái vật khi áp
 dụng lên quái vật hệ Thây ma (Undead) và quái vật thuộc
 chủng loài Quỷ (Demon).^000000
[Cấp 1]: ^777777STR / DEX / INT +1.^000000
[Cấp 2]: ^777777STR / DEX / INT +2.^000000
[Cấp 3]: ^777777STR / DEX / INT +3.^000000
[Cấp 4]: ^777777STR / DEX / INT +4.^000000
[Cấp 5]: ^777777STR / DEX / INT +5.^000000
[Cấp 6]: ^777777STR / DEX / INT +6.^000000
[Cấp 7]: ^777777STR / DEX / INT +7.^000000
[Cấp 8]: ^777777STR / DEX / INT +8.^000000
[Cấp 9]: ^777777STR / DEX / INT +9.^000000
[Cấp 10]: ^777777STR / DEX / INT +10.^000000
#
AL_CURE#
Chữa Trị
Tên khác: ^777777Cure^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Tu Sĩ & Siêu Tập Sự: Cứu Chữa 2^000000
Yêu cầu: ^CC3399Chiến Binh Thập Tự: Đức Tin 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Trị thương^000000
Đối tượng: ^777777Người chơi^000000
Mô tả: ^777777Hủy bỏ các trạng thái xấu bao gồm ^663399Câm
 lặng^777777, ^663399Hỗn loạn^777777 hay ^663399Lóa^777777.
Gây ra trạng thái ^663399Hỗn loạn^777777 khi áp dụng
 lên quái vật hệ Xác sống.^000000
#
MC_INCCARRY#
Mang Vác
Tên khác: ^777777Increase Capacity^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sức mang vác - Weight limit.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sức mang tối đa +200^000000
[Cấp 2]: ^777777Sức mang tối đa +400^000000
[Cấp 3]: ^777777Sức mang tối đa +600^000000
[Cấp 4]: ^777777Sức mang tối đa +800^000000
[Cấp 5]: ^777777Sức mang tối đa +1000^000000
[Cấp 6]: ^777777Sức mang tối đa +1200^000000
[Cấp 7]: ^777777Sức mang tối đa +1400^000000
[Cấp 8]: ^777777Sức mang tối đa +1600^000000
[Cấp 9]: ^777777Sức mang tối đa +1800^000000
[Cấp 10]: ^777777Sức mang tối đa +2000^000000
#
MC_DISCOUNT#
Trả Giá
Tên khác: ^777777Discount^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Mang Vác 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Giảm giá mua vật phẩm từ các cửa hàng.^000000
[Cấp 1]: ^777777Giảm 7% so với giá gốc.^000000
[Cấp 2]: ^777777Giảm 9% so với giá gốc.^000000
[Cấp 3]: ^777777Giảm 11% so với giá gốc.^000000
[Cấp 4]: ^777777Giảm 13% so với giá gốc.^000000
[Cấp 5]: ^777777Giảm 15% so với giá gốc.^000000
[Cấp 6]: ^777777Giảm 17% so với giá gốc.^000000
[Cấp 7]: ^777777Giảm 19% so với giá gốc.^000000
[Cấp 8]: ^777777Giảm 21% so với giá gốc.^000000
[Cấp 9]: ^777777Giảm 23% so với giá gốc.^000000
[Cấp 10]: ^777777Giảm 24% so với giá gốc.^000000
#
MC_OVERCHARGE#
Nâng Giá
Tên khác: ^777777Overcharge^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Trả Giá 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng giá bán vật phẩm cho các cửa hàng.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tăng 7% so với giá gốc.^000000
[Cấp 2]: ^777777Tăng 9% so với giá gốc.^000000
[Cấp 3]: ^777777Tăng 11% so với giá gốc.^000000
[Cấp 4]: ^777777Tăng 13% so với giá gốc.^000000
[Cấp 5]: ^777777Tăng 15% so với giá gốc.^000000
[Cấp 6]: ^777777Tăng 17% so với giá gốc.^000000
[Cấp 7]: ^777777Tăng 19% so với giá gốc.^000000
[Cấp 8]: ^777777Tăng 21% so với giá gốc.^000000
[Cấp 9]: ^777777Tăng 23% so với giá gốc.^000000
[Cấp 10]: ^777777Tăng 24% so với giá gốc.^000000
#
MC_PUSHCART#
Thuê Xe Đẩy
Tên khác: ^777777Pushcart^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Mang Vác 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Cho phép thuê và sử dụng xe đẩy.
Tăng sức nặng và số lượng vật phẩm có thể
 mang theo. Các vật phẩm được đặt trong xe
 đẩy không thể sử dụng hoặc mặc trực tiếp.
Có thể thuê xe đẩy tại NPC Kafra hoặc NPC
 Chuyên cho thuê.^000000
^990000Phím tắt mở xe đẩy: Alt + W^000000
#
MC_IDENTIFY#
Giám Định
Tên khác: ^777777Identify^000000
Cấp độ tối đa: 1
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Giám định một vật phẩm lạ. Vật phẩm
 sau khi giám định có thể sử dụng được.^000000
#
MC_VENDING#
Mở Sạp Bán Hàng
Tên khác: ^777777Vending^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Thuê Xe Đẩy 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Mở một sạp bán hàng để bán vật phẩm
 cho các người chơi khác. Chỉ những vật phẩm
 đặt trong xe đẩy mới có thể bán.
Cấp độ kỹ năng càng cao, số lượng vật phẩm
 có thể bày bán càng nhiều.^000000
[Cấp 1]: ^777777Bán được 3 vật phẩm.^000000
[Cấp 2]: ^777777Bán được 4 vật phẩm.^000000
[Cấp 3]: ^777777Bán được 5 vật phẩm.^000000
[Cấp 4]: ^777777Bán được 6 vật phẩm.^000000
[Cấp 5]: ^777777Bán được 7 vật phẩm.^000000
[Cấp 6]: ^777777Bán được 8 vật phẩm.^000000
[Cấp 7]: ^777777Bán được 9 vật phẩm.^000000
[Cấp 8]: ^777777Bán được 10 vật phẩm.^000000
[Cấp 9]: ^777777Bán được 11 vật phẩm.^000000
[Cấp 10]: ^777777Bán được 12 vật phẩm.^000000
#
MC_MAMMONITE#
Vung Tiền
Tên khác: ^777777Mammonite^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Vung một lượng tiền đồng, gây sát
 thương lên một mục tiêu.
Lượng tiền vung ra càng cao, sát thương
 càng lớn.^000000
[Cấp 1]: ^777777150% sát thương, tiêu hao 100 zeny.^000000
[Cấp 2]: ^777777200% sát thương, tiêu hao 200 zeny.^000000
[Cấp 3]: ^777777250% sát thương, tiêu hao 300 zeny.^000000
[Cấp 4]: ^777777300% sát thương, tiêu hao 400 zeny.^000000
[Cấp 5]: ^777777350% sát thương, tiêu hao 500 zeny.^000000
[Cấp 6]: ^777777400% sát thương, tiêu hao 600 zeny.^000000
[Cấp 7]: ^777777450% sát thương, tiêu hao 700 zeny.^000000
[Cấp 8]: ^777777500% sát thương, tiêu hao 800 zeny.^000000
[Cấp 9]: ^777777550% sát thương, tiêu hao 900 zeny.^000000
[Cấp 10]: ^777777600% sát thương, tiêu hao 1,000 zeny.^000000
#
AC_OWL#
Mắt Cú
Tên khác: ^777777Owl's Eye^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng độ chính xác khi tấn công.^000000
[Cấp 1]: ^777777DEX +1^000000
[Cấp 2]: ^777777DEX +2^000000
[Cấp 3]: ^777777DEX +3^000000
[Cấp 4]: ^777777DEX +4^000000
[Cấp 5]: ^777777DEX +5^000000
[Cấp 6]: ^777777DEX +6^000000
[Cấp 7]: ^777777DEX +7^000000
[Cấp 8]: ^777777DEX +8^000000
[Cấp 9]: ^777777DEX +9^000000
[Cấp 10]: ^777777DEX +10^000000
#
AC_VULTURE#
Mắt Kền Kền
Tên khác: ^777777Vulture's Eye^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Mắt Cú 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng tầm bắn và độ chính xác khi
 sử dụng ^008800Cung (Bow).^000000
[Cấp 1]: ^777777Tầm bắn +1^000000
[Cấp 2]: ^777777Tầm bắn +2^000000
[Cấp 3]: ^777777Tầm bắn +3^000000
[Cấp 4]: ^777777Tầm bắn +4^000000
[Cấp 5]: ^777777Tầm bắn +5^000000
[Cấp 6]: ^777777Tầm bắn +6^000000
[Cấp 7]: ^777777Tầm bắn +7^000000
[Cấp 8]: ^777777Tầm bắn +8^000000
[Cấp 9]: ^777777Tầm bắn +9^000000
[Cấp 10]: ^777777Tầm bắn +10^000000
#
AC_CONCENTRATION#
Tập Trung
Tên khác: ^777777Improve Concentration^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Mắt Kền Kền 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng AGI và DEX trong thời gian hiệu lực.
Kỹ năng này sẽ phát hiện kẻ địch đang ẩn nấp
 trong vùng 3x3 ô quanh nhân vật.^000000
[Cấp 1]: ^777777AGI/DEX +3%, tiêu hao 25 SP,
 60 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 2]: ^777777AGI/DEX +4%, tiêu hao 30 SP,
 80 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 3]: ^777777AGI/DEX +5%, tiêu hao 35 SP,
 100 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 4]: ^777777AGI/DEX +6%, tiêu hao 40 SP,
 120 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 5]: ^777777AGI/DEX +7%, tiêu hao 45 SP,
 140 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 6]: ^777777AGI/DEX +8%, tiêu hao 50 SP,
 160 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 7]: ^777777AGI/DEX +9%, tiêu hao 55 SP,
 180 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 8]: ^777777AGI/DEX +10%, tiêu hao 60 SP,
 200 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 9]: ^777777AGI/DEX +11%, tiêu hao 65 SP,
 220 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 10]: ^777777AGI/DEX +12%, tiêu hao 70 SP,
 240 giây hiệu lực.^000000
#
AC_DOUBLE#
Song Tiễn
Tên khác: ^777777Double Strafe^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Mắt Kền Kền 10^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Bắn mũi tên gây ra sát thương kép. Thuộc
 tính của sát thương tùy vào thuộc tính của tên.
Tiêu hao 12 SP mỗi lần bắn.^000000
[Cấp 1]: ^777777100% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 2]: ^777777110% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 3]: ^777777120% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 4]: ^777777130% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 5]: ^777777140% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 6]: ^777777150% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 7]: ^777777160% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 8]: ^777777170% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 9]: ^777777180% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 10]: ^777777190% sát thương tầm xa.^000000
#
AC_SHOWER#
Mưa Tên
Tên khác: ^777777Arrow Shower^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Song Tiễn 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Bắn một mũi tên có khả năng trúng nhiều
 mục tiêu và đẩy chúng văng ra sau 2 ô.
Chỉ những mục tiêu đứng phía trước nhân vật
 mới trúng tên. Kỹ năng này tấn công được các
 đối thủ đang ^663399Tàng hình^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777160% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 2]: ^777777170% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 3]: ^777777180% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 4]: ^777777190% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 5]: ^777777200% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 6]: ^777777210% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 7]: ^777777220% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 8]: ^777777230% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 9]: ^777777240% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 10]: ^777777250% sát thương tầm xa.^000000
#
TF_DOUBLE#
Tấn Công Kép
Tên khác: ^777777Double Attack^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng tỉ lệ tấn công kép và độ chính xác của đòn tấn công kép khi sử dụng ^008800dao
 găm (Dagger)^777777.
Kỹ năng này cũng ảnh hưởng đến sức mạnh
 của tay trái khi sử dụng ^008800Katar^000000.
[Cấp 1]: ^7777775% tỉ lệ thành công, Hit +1.^000000
[Cấp 2]: ^77777710% tỉ lệ thành công, Hit +2.^000000
[Cấp 3]: ^77777715% tỉ lệ thành công, Hit +3.^000000
[Cấp 4]: ^77777720% tỉ lệ thành công, Hit +4.^000000
[Cấp 5]: ^77777725% tỉ lệ thành công, Hit +5.^000000
[Cấp 6]: ^77777730% tỉ lệ thành công, Hit +6.^000000
[Cấp 7]: ^77777735% tỉ lệ thành công, Hit +7.^000000
[Cấp 8]: ^77777740% tỉ lệ thành công, Hit +8.^000000
[Cấp 9]: ^77777745% tỉ lệ thành công, Hit +9.^000000
[Cấp 10]: ^77777750% tỉ lệ thành công, Hit +10.^000000
#
TF_MISS#
Tăng Né Tránh
Tên khác: ^777777Improve Dodge^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng né tránh. Điểm né tránh tiếp tục tăng
 khi nhân vật lên nghề 2.
Kỹ năng này giúp nhân vật di chuyển nhanh hơn
 một chút.^000000
[Cấp 1]: ^777777Nghề 1: Flee +3 / Nghề 2: Flee +4.^000000
[Cấp 2]: ^777777Nghề 1: Flee +6 / Nghề 2: Flee +8.^000000
[Cấp 3]: ^777777Nghề 1: Flee +9 / Nghề 2: Flee +12.^000000
[Cấp 4]: ^777777Nghề 1: Flee +12 / Nghề 2: Flee +16.^000000
[Cấp 5]: ^777777Nghề 1: Flee +15 / Nghề 2: Flee +20.^000000
[Cấp 6]: ^777777Nghề 1: Flee +18 / Nghề 2: Flee +24.^000000
[Cấp 7]: ^777777Nghề 1: Flee +21 / Nghề 2: Flee +28.^000000
[Cấp 8]: ^777777Nghề 1: Flee +24 / Nghề 2: Flee +32.^000000
[Cấp 9]: ^777777Nghề 1: Flee +27 / Nghề 2: Flee +36.^000000
[Cấp 10]: ^777777Nghề 1: Flee +30 / Nghề 2: Flee +40.^000000
#
TF_STEAL#
Lấy Trộm
Tên khác: ^777777Steal^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Đánh cắp thứ gì đó từ quái vật.^000000
[Cấp 1]: ^77777710% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 2]: ^77777716% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 3]: ^77777722% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 4]: ^77777728% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 5]: ^77777734% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 6]: ^77777740% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 7]: ^77777746% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 8]: ^77777752% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 9]: ^77777758% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 10]: ^77777764% tỉ lệ thành công.^000000
#
TF_HIDING#
Ẩn Nấp
Tên khác: ^777777Hiding^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Lấy Trộm 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Trốn dưới mặt đất, tránh sự tấn công của
 đối thủ.
Các kỹ năng phát hiện ẩn nấp sẽ làm mất tác
 dụng trạng thái ^663399Ẩn nấp (Hiding)^000000.^000000
[Cấp 1]: ^77777730 giây hiệu lực, 1 SP/5 giây.^000000
[Cấp 2]: ^77777760 giây hiệu lực, 1 SP/6 giây.^000000
[Cấp 3]: ^77777790 giây hiệu lực, 1 SP/7 giây.^000000
[Cấp 4]: ^777777120 giây hiệu lực, 1 SP/8 giây.^000000
[Cấp 5]: ^777777150 giây hiệu lực, 1 SP/9 giây.^000000
[Cấp 6]: ^777777180 giây hiệu lực, 1 SP/10 giây.^000000
[Cấp 7]: ^777777210 giây hiệu lực, 1 SP/11 giây.^000000
[Cấp 8]: ^777777240 giây hiệu lực, 1 SP/12 giây.^000000
[Cấp 9]: ^777777270 giây hiệu lực, 1 SP/13 giây.^000000
[Cấp 10]: ^777777300 giây hiệu lực, 1 SP/14 giây.^000000
#
TF_POISON#
Hạ Độc
Tên khác: ^777777Envenom^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công ^663399(Poison)^777777 ^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Cường hóa vũ khí thành thuộc tính ^663399Độc^777777
 và tăng sát thương vật lý.
Có tỉ lệ gây ^663399Nhiễm độc^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777ATK +15, có 14% tỉ lệ nhiễm độc.^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK +30, có 18% tỉ lệ nhiễm độc.^000000
[Cấp 3]: ^777777ATK +45, có 22% tỉ lệ nhiễm độc.^000000
[Cấp 4]: ^777777ATK +60, có 26% tỉ lệ nhiễm độc.^000000
[Cấp 5]: ^777777ATK +75, có 30% tỉ lệ nhiễm độc.^000000
[Cấp 6]: ^777777ATK +90, có 34% tỉ lệ nhiễm độc.^000000
[Cấp 7]: ^777777ATK +105, có 38% tỉ lệ nhiễm độc.^000000
[Cấp 8]: ^777777ATK +120, có 42% tỉ lệ nhiễm độc.^000000
[Cấp 9]: ^777777ATK +135, có 44% tỉ lệ nhiễm độc.^000000
[Cấp 10]: ^777777ATK +150, có 50% tỉ lệ nhiễm độc.^000000
#
TF_DETOXIFY#
Giải Độc
Tên khác: ^777777Detoxify^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Hạ Độc 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Giải độc^000000
Mô tả: ^777777Loại bỏ trạng thái ^663399Nhiễm độc^777777
 cho một đối tượng.^000000
#
ALL_RESURRECTION#
Hồi Sinh
Tên khác: ^777777Resurrection^000000
Cấp độ tối đa: 4
Yêu cầu: ^CC3399Hồi Phục Ma Lực 4,
Phục Hồi Trạng Thái 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Người chết^000000
Mô tả: ^777777Hồi sinh một nhân vật đã chết.
Tiêu hao 1 ^008800Đá xanh (Blue Gemstone)^777777 mỗi lần hồi sinh.^000000
[Cấp 1]: ^777777Hồi sinh và hồi phục 10% MaxHP.^000000
[Cấp 2]: ^777777Hồi sinh và hồi phục 30% MaxHP.^000000
[Cấp 3]: ^777777Hồi sinh và hồi phục 50% MaxHP.^000000
[Cấp 4]: ^777777Hồi sinh và hồi phục 80% MaxHP.^000000
#
KN_SPEARMASTERY#
Thương Thuật
Tên khác: ^777777Spear Mastery^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương của vũ khí Thương.
Khi đang cưỡi Pecopeco, kỹ năng này tăng thêm
 1 điểm sát thương mỗi cấp độ.^000000
[Cấp 1]: ^777777ATK +4^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK +8^000000
[Cấp 3]: ^777777ATK +12^000000
[Cấp 4]: ^777777ATK +16^000000
[Cấp 5]: ^777777ATK +20^000000
[Cấp 6]: ^777777ATK +24^000000
[Cấp 7]: ^777777ATK +28^000000
[Cấp 8]: ^777777ATK +32^000000
[Cấp 9]: ^777777ATK +36^000000
[Cấp 10]: ^777777ATK +40^000000
#
KN_PIERCE#
Thương Phá
Tên khác: ^777777Pierce^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Thương Thuật 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Tấn công một kẻ địch bằng cú đâm thẳng.
Tùy vào kích cỡ của quái vật, đòn đánh này gây
 ra số lượng nhát đâm khác nhau.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Thương^777777.^000000
[Quái cỡ nhỏ]: ^7777771 nhát^000000
[Quái cỡ vừa]: ^7777772 nhát^000000
[Quái cỡ lớn]: ^7777773 nhát^000000
#
KN_BRANDISHSPEAR#
Toàn Thương Phá
Tên khác: ^777777Brandish Spear^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Cưỡi Peco 1, Thương Kích 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Phóng Thương khi đang cưỡi Pecopeco,
 gây sát thương tầm xa cho tất cả mục tiêu đứng
 xung quanh.
Vùng hiệu lực tăng theo cấp độ kĩ năng. Khi thi triển, DEF của bản thân sẽ bị giảm còn 2/3.
Chỉ thi triển được khi cưỡi Pecopeco hoặc Rồng.
Tiêu hao 12 SP.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Thương^777777.
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 5x2 ô, 120% ATK^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 5x2 ô, 140% ATK^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 5x2 ô, 160% ATK^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 5x3 ô, 180% ATK^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 5x3 ô, 200% ATK^000000
[Cấp 6]: ^777777Phạm vi 5x3 ô, 220% ATK^000000
[Cấp 7]: ^777777Phạm vi 5x4 ô, 240% ATK^000000
[Cấp 8]: ^777777Phạm vi 5x4 ô, 260% ATK^000000
[Cấp 9]: ^777777Phạm vi 5x4 ô, 280% ATK^000000
[Cấp 10]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, 300% ATK^000000
#
KN_SPEARSTAB#
Trọng Thương Kích
Tên khác: ^777777Spear Stab^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Thương Phá 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Tấn công một kẻ địch bằng cú đâm
 uy lực, mục tiêu sẽ bị văng xa ra sau.
Tiêu hao 9 SP.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Thương^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương 120%^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương 140%^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương 160%^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương 180%^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương 200%^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương 220%^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương 240%^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương 260%^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương 280%^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương 300%^000000
#
KN_SPEARBOOMERANG#
Phóng Thương
Tên khác: ^777777Spear Boomerang^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thương Phá 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Tấn công một kẻ địch từ xa bằng cách
 phóng Thương đến mục tiêu.
Tiêu hao 10 SP.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Thương^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777150% ATK, +3 tầm xa.^000000
[Cấp 2]: ^777777199% ATK, +5 tầm xa.^000000
[Cấp 3]: ^777777250% ATK, +7 tầm xa.^000000
[Cấp 4]: ^777777300% ATK, +9 tầm xa.^000000
[Cấp 5]: ^777777350% ATK, +11 tầm xa.^000000
#
KN_TWOHANDQUICKEN#
Song Thủ Tốc
Tên khác: ^777777Two-Hand Quicken^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Kiếm Thuật Hai Tay 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng tốc độ đánh khi sử dụng ^008800Kiếm hai tay^777777 trong
 một khoảng thời gian.
Nếu nhân vật gỡ bỏ thanh kiếm, hiệu ứng này
 cũng biến mất.^000000
[Cấp 1]: ^77777730 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 2]: ^77777760 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 3]: ^77777790 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 4]: ^777777120 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 5]: ^777777150 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 6]: ^777777180 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 7]: ^777777210 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 8]: ^777777240 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 9]: ^777777270 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 10]: ^777777300 giây hiệu lực.^000000
#
KN_AUTOCOUNTER#
Tự Động Phản Công
Tên khác: ^777777Counter Attack^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Kiếm Thuật Hai Tay 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Khi nhận sát thương cận chiến từ đối thủ,
 tự động đánh trả bằng sát thương chí mạng.^000000
[Cấp 1]: ^7777770.4 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 2]: ^7777770.8 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 3]: ^7777771.2 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 4]: ^7777771.6 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 5]: ^7777772.0 giây hiệu lực.^000000
#
KN_BOWLINGBASH#
Toàn Phong Trảm
Tên khác: ^777777Bowling Bash^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Công Kích 10, Hỏa Phá 3,
Kiếm Thuật Hai Tay 5,
Song Thủ Tốc 10, Tự Động Phản Công 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Tấn công đối thủ bằng 2 nhát chém.
Gây sát thương phạm vi 5x5 ô quanh nhân vật.^000000
[Cấp 1]: ^77777713 SP, 140% ATK.^000000
[Cấp 2]: ^77777714 SP, 180% ATK.^000000
[Cấp 3]: ^77777715 SP, 220% ATK.^000000
[Cấp 4]: ^77777716 SP, 260% ATK.^000000
[Cấp 5]: ^77777717 SP, 300% ATK.^000000
[Cấp 6]: ^77777718 SP, 340% ATK.^000000
[Cấp 7]: ^77777719 SP, 380% ATK.^000000
[Cấp 8]: ^77777720 SP, 420% ATK.^000000
[Cấp 9]: ^77777721 SP, 460% ATK.^000000
[Cấp 10]: ^77777722 SP, 500% ATK.^000000
#
KN_RIDING#
Cưỡi Peco
Tên khác: ^777777Peco Peco Ride^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Chịu Đựng 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Cho phép cưỡi Peco Peco.^000000
#
KN_CAVALIERMASTERY#
Kỵ Binh Thuật
Tên khác: ^777777Cavalier Mastery^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Cưỡi Peco 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Phục hồi tốc độ tấn công bị giảm khi
 đang cưỡi Pecopeco hoặc Gryphon.
Ở cấp độ cao nhất, tốc độ bị giảm khi cưỡi
 Pecopeco gần như được bỏ qua.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phục hồi 60% tốc độ tấn công.^000000
[Cấp 2]: ^777777Phục hồi 70% tốc độ tấn công.^000000
[Cấp 3]: ^777777Phục hồi 80% tốc độ tấn công.^000000
[Cấp 4]: ^777777Phục hồi 90% tốc độ tấn công.^000000
[Cấp 5]: ^777777Phục hồi 100% tốc độ tấn công.^000000
#
PR_MACEMASTERY#
Chùy Thuật
Tên khác: ^777777Mace Mastery^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương khi sử dụng ^008800Chùy (Mace)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777ATK +3^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK +6^000000
[Cấp 3]: ^777777ATK +9^000000
[Cấp 4]: ^777777ATK +12^000000
[Cấp 5]: ^777777ATK +15^000000
[Cấp 6]: ^777777ATK +18^000000
[Cấp 7]: ^777777ATK +21^000000
[Cấp 8]: ^777777ATK +24^000000
[Cấp 9]: ^777777ATK +27^000000
[Cấp 10]: ^777777ATK +30^000000
#
PR_IMPOSITIO#
Thánh Lực
Tên khác: ^777777Impositio Manus^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^339900Ban phúc^000000
Đối tượng: ^777777Người chơi^000000
Mô tả: ^777777Ban phúc cho đối tượng tăng ATK trong 1 phút.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 13 SP, ATK +5^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 16 SP, ATK +10^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 19 SP, ATK +15^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 22 SP, ATK +20^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 25 SP, ATK +25^000000
#
PR_SUFFRAGIUM#
Niệm Chú
Tên khác: ^777777Suffragium^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Thánh Lực 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Ban phúc^000000
Đối tượng: ^777777Người chơi^000000
Mô tả: ^777777Giảm thời gian thi triển kỹ năng tiếp theo của đối tượng.^000000
[Cấp 1]: ^777777-15% Thời gian thi triển (VCT), hiệu lực trong 30 giây.^000000
[Cấp 2]: ^777777-30% Thời gian thi triển (VCT), hiệu lực trong 20 giây.^000000
[Cấp 3]: ^777777-45% Thời gian thi triển (VCT), hiệu lực trong 10 giây.^000000
#
PR_ASPERSIO#
Rửa Tội
Tên khác: ^777777Aspersio^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Ban Phép Thánh Thủy 1, Thánh Lực 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Ban phúc^000000
Đối tượng: ^777777Người chơi^000000
Mô tả: ^777777Cường hóa vũ khí của một nhân vật có
 thuộc tính Thánh trong một khoảng thời gian.
Tiêu hao 1 ^008800Nước Thánh (Holy Water)^777777 mỗi lần thi triển.^000000
[Cấp 1]: ^77777760 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 2]: ^77777790 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 3]: ^777777120 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 4]: ^777777150 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 5]: ^777777180 giây hiệu lực.^000000
#
PR_BENEDICTIO#
Thiên Giới Ban Phước
Tên khác: ^777777B.S Sacramenti^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Rửa Tội 5, Cầu Phúc 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Ban phúc^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Khi sử dụng, kỹ năng này sẽ chuyển thuộc
 tính áo giáp của tất cả thành viên tổ đội có trong
 màn hình nhân vật sang thuộc tính Thánh.
Kỹ năng cần thêm hai nhân vật thuộc nghề Tu
 sĩ đứng gần nhau để cùng thi triển.
Quái vật thuộc chủng loài Quỷ và hệ Thây ma sẽ
 nhận sát thương thuộc tính Thánh khi lọt trong
 vùng hiệu lực.
Tiêu hao 20 SP và rút 10 SP của 2 nhân vật
 còn lại mỗi lần thi triển.^000000
[Cấp 1]: ^77777740 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 2]: ^77777780 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 3]: ^777777120 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 4]: ^777777160 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 5]: ^777777200 giây hiệu lực.^000000
#
PR_SANCTUARY#
Thánh Địa Phục Hồi
Tên khác: ^777777Sanctuary^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Cứu Chữa 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Làm phép biến một khu vực nhỏ trở thành
 vùng đất thánh, bất kì ai đứng trong vùng này sẽ
 liên tục hồi HP mỗi giây.
Thời gian tồn tại và độ hồi phục của vùng đất tùy
 theo cấp độ kỹ năng.
Tiêu hao 1 ^008800Đá xanh (Blue Gemstone)^777777 mỗi lần làm phép.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 15 SP, hồi phục 100 HP/giây,
 tồn tại 4 giây.^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 18 SP, hồi phục 200 HP/giây,
 tồn tại 7 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 21 SP, hồi phục 300 HP/giây,
 tồn tại 10 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 24 SP, hồi phục 400 HP/giây,
 tồn tại 13 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 27 SP, hồi phục 500 HP/giây,
 tồn tại 16 giây^000000
[Cấp 6]: ^777777Tiêu hao 30 SP, hồi phục 600 HP/giây,
 tồn tại 19 giây^000000
[Cấp 7]: ^777777Tiêu hao 33 SP, hồi phục 777 HP/giây,
 tồn tại 22 giây^000000
[Cấp 8]: ^777777Tiêu hao 36 SP, hồi phục 777 HP/giây,
 tồn tại 25 giây^000000
[Cấp 9]: ^777777Tiêu hao 39 SP, hồi phục 777 HP/giây,
 tồn tại 28 giây^000000
[Cấp 10]: ^777777Tiêu hao 42 SP, hồi phục 777 HP/giây,
 tồn tại 31 giây^000000
#
PR_SLOWPOISON#
Giảm Độc
Tên khác: ^777777Slow Poison^000000
Cấp độ tối đa: 4
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Người chơi^000000
Mô tả: ^777777Làm giảm bớt hiệu ứng xấu của trạng
 thái ^663399Nhiễm độc^777777 của một đối tượng khi bị nhiễm độc.^000000
#
PR_STRECOVERY#
Phục Hồi Trạng Thái
Tên khác: ^777777Status Recovery^000000
Cấp độ tối đa: 1
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Người chơi^000000
Mô tả: ^777777Hủy bỏ các trạng thái xấu gồm ^663399choáng^777777,
 ^663399đóng băng^777777 hoặc ^663399hóa đá^777777.
Gây ^663399lóa^777777 khi thi triển lên các quái vật hệ Thây ma.^000000
#
PR_KYRIE#
Rào Chắn
Tên khác: ^777777Kyrie Eleison^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Thiên Sứ 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Ban phúc^000000
Mô tả: ^777777Hộ thể cho một đối tượng bằng một vòng
 tròn bao quanh cơ thể.
Vòng bảo vệ có độ vững chắc dựa theo MaxHP
 của nhân vật, tồn tại trong 2 phút và có thể chặn
 các đòn tấn công với số lượng nhất định tùy vào
 cấp độ.
Hiệu ứng sẽ biến mất ngay lập tức nếu bị tấn
 công bởi ^000099Holy Light^777777.^000000
[Cấp 1]: ^77777712% MaxHP, chặn 5 đòn.^000000
[Cấp 2]: ^77777714% MaxHP, chặn 6 đòn.^000000
[Cấp 3]: ^77777716% MaxHP, chặn 6 đòn.^000000
[Cấp 4]: ^77777718% MaxHP, chặn 7 đòn.^000000
[Cấp 5]: ^77777720% MaxHP, chặn 7 đòn.^000000
[Cấp 6]: ^77777722% MaxHP, chặn 8 đòn.^000000
[Cấp 7]: ^77777724% MaxHP, chặn 8 đòn.^000000
[Cấp 8]: ^77777726% MaxHP, chặn 9 đòn.^000000
[Cấp 9]: ^77777728% MaxHP, chặn 9 đòn.^000000
[Cấp 10]: ^77777730% MaxHP, chặn 10 đòn.^000000
#
PR_MAGNIFICAT#
Hấp Thụ Năng Lượng
Tên khác: ^777777Magnificat^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^339900Ban phúc^000000
Mô tả: ^777777Tăng gấp đôi độ hồi phục SP tự nhiên
 cho bản thân và các thành viên tổ đội trong
 một khoảng thời gian.^000000
[Cấp 1]: ^77777730 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 2]: ^77777745 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 3]: ^77777760 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 4]: ^77777775 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 5]: ^77777790 giây hiệu lực.^000000
#
PR_GLORIA#
Cầu Phúc
Tên khác: ^777777Gloria^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Rào Chắn 4, Hấp Thụ Năng Lượng 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Ban phúc^000000
Mô tả: ^777777Tăng LUK +30 cho bản thân và các thành
 viên tổ đội trong một khoảng thời gian.^000000
[Cấp 1]: ^77777710 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 2]: ^77777715 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 3]: ^77777720 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 4]: ^77777725 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 5]: ^77777730 giây hiệu lực.^000000
#
PR_LEXDIVINA#
Khóa Phép
Tên khác: ^777777Lex Divina^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Thánh Nhãn 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Trừ tà^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Làm mục tiêu bị ^663399câm lặng^777777, khiến đối
 tượng tạm thời không thể sử dụng bất kì kỹ
 năng nào trong một khoảng thời gian
Nếu đối tượng đã bị ^663399câm lặng^777777, kỹ năng sẽ
 làm mất trạng thái này.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 20 SP, 30 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 20 SP, 35 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 20 SP, 40 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 20 SP, 45 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 20 SP, 50 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 6]: ^777777Tiêu hao 18 SP, 60 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 7]: ^777777Tiêu hao 16 SP, 60 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 8]: ^777777Tiêu hao 14 SP, 60 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 9]: ^777777Tiêu hao 12 SP, 60 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 10]: ^777777Tiêu hao 10 SP, 60 giây hiệu lực.^000000
#
PR_TURNUNDEAD#
Trừ Ma
Tên khác: ^777777Turn Undead^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Hồi Sinh 1, Khóa Phép 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Trừ tà^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Tấn công một quái vật bằng kỹ năng trừ tà,
 gây 30% MATK thuộc tính Thánh.
Nếu quái vật là Thây ma, có tỉ lệ hóa kiếp quái vật
 đó ngay lập tức.^000000
[Cấp 1]: ^777777Có 2% hóa kiếp thành công.^000000
[Cấp 2]: ^777777Có 4% hóa kiếp thành công.^000000
[Cấp 3]: ^777777Có 6% hóa kiếp thành công.^000000
[Cấp 4]: ^777777Có 8% hóa kiếp thành công.^000000
[Cấp 5]: ^777777Có 10% hóa kiếp thành công.^000000
[Cấp 6]: ^777777Có 12% hóa kiếp thành công.^000000
[Cấp 7]: ^777777Có 14% hóa kiếp thành công.^000000
[Cấp 8]: ^777777Có 16% hóa kiếp thành công.^000000
[Cấp 9]: ^777777Có 18% hóa kiếp thành công.^000000
[Cấp 10]: ^777777Có 20% hóa kiếp thành công.^000000
#
PR_LEXAETERNA#
Suy Yếu
Tên khác: ^777777Lex Aeterna^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Khóa Phép 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Trừ tà^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Làm suy yếu một đối tượng khiến chúng
 nhận sát thương gấp đôi từ đòn đánh tiếp theo.
Không có tác dụng lên đối tượng đang bị ^663399đóng
 băng^777777 hoặc ^663399hóa đá^777777.
Tiêu hao 10 SP mỗi lần thi triển và có 3 giây thời
 gian delay của kỹ năng.
#
PR_MAGNUS#
Vùng Thanh Trừng
Tên khác: ^777777Magnus Exorcismus^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Trừ Ma 3, Suy Yếu 1,
Vòng Bảo Vệ 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Trừ tà^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Làm phép xuất hiện một vùng thanh tẩy
 hình chữ thập trên mặt đất, tiêu diệt tất cả quái
 vật chủng loài Quỷ, Xác sống với thuộc tính Thây ma
 và Bóng tối bằng 100% MATK sát thương thuộc tính Thánh.
Tiêu hao 1 ^008800Đá xanh (Blue Gemstone)^777777 mỗi lần làm phép.^000000
[Cấp 1]: ^77777740 SP, 1 đòn, tồn tại 4 giây^000000
[Cấp 2]: ^77777742 SP, 2 đòn, tồn tại 5 giây^000000
[Cấp 3]: ^77777744 SP, 3 đòn, tồn tại 6 giây^000000
[Cấp 4]: ^77777746 SP, 4 đòn, tồn tại 7 giây^000000
[Cấp 5]: ^77777748 SP, 5 đòn, tồn tại 8 giây^000000
[Cấp 6]: ^77777750 SP, 6 đòn, tồn tại 9 giây^000000
[Cấp 7]: ^77777752 SP, 7 đòn, tồn tại 10 giây^000000
[Cấp 8]: ^77777754 SP, 8 đòn, tồn tại 11 giây^000000
[Cấp 9]: ^77777756 SP, 9 đòn, tồn tại 12 giây^000000
[Cấp 10]: ^77777758 SP, 10 đòn, tồn tại 13 giây^000000
#
WZ_FIREPILLAR#
Hỏa Trụ
Tên khác: ^777777Fire Pillar^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Tường Lửa 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Tạo một trụ lửa tại một vị trí, bất cứ ai
 chạm phải đều nhận sát thương nhiều lần.
Tiêu hao 75 SP mỗi lần tạo bất kể cấp độ và
 trụ lửa tồn tại trong 30 giây.^000000
[Cấp 1]: ^7777773 đòn, 3 giây thi triển.^000000
[Cấp 2]: ^7777774 đòn, 2.7 giây thi triển.^000000
[Cấp 3]: ^7777775 đòn, 2.4 giây thi triển.^000000
[Cấp 4]: ^7777776 đòn, 2.1 giây thi triển.^000000
[Cấp 5]: ^7777777 đòn, 1.8 giây thi triển.^000000
[Cấp 6]: ^7777778 đòn, 1.5 giây thi triển.^000000
[Cấp 7]: ^7777779 đòn, 1.2 giây thi triển.^000000
[Cấp 8]: ^77777710 đòn, 0.9 giây thi triển.^000000
[Cấp 9]: ^77777711 đòn, 0.6 giây thi triển.^000000
[Cấp 10]: ^77777712 đòn, 0.3 giây thi triển.^000000
#
WZ_SIGHTRASHER#
Hỏa Cầu Công Phá
Tên khác: ^777777Sightrasher^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Hỏa Nhãn 1, Lôi Tiễn 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Mô tả: ^777777Phát nổ quả cầu lửa được tạo ra bởi kỹ
 năng ^000099Hỏa Nhãn^777777 theo nhiều hướng, gây sát thương
 cho tất cả mục tiêu đứng xung quanh nhân vật.^000000
[Cấp 1]: ^77777735 SP, 120% MATK^000000
[Cấp 2]: ^77777737 SP, 140% MATK^000000
[Cấp 3]: ^77777739 SP, 160% MATK^000000
[Cấp 4]: ^77777741 SP, 180% MATK^000000
[Cấp 5]: ^77777743 SP, 200% MATK^000000
[Cấp 6]: ^77777745 SP, 220% MATK^000000
[Cấp 7]: ^77777747 SP, 240% MATK^000000
[Cấp 8]: ^77777749 SP, 260% MATK^000000
[Cấp 9]: ^77777751 SP, 280% MATK^000000
[Cấp 10]: ^77777753 SP, 300% MATK^000000
#
WZ_FIREIVY#
Fire Ivy
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Gây sát thương lên kẻ thù bằng cách triệu hồi
rễ cây lửa từ lòng đất.^000000
#
WZ_METEOR#
Mưa Thiên Thạch
Tên khác: ^777777Meteor Storm^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Bão Sét 1, Hỏa Cầu Công Phá 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Xuất hiện một vụ rơi thiên thạch tại một
 khu vực, gây sát thương bất cứ ai đứng bên
 trong hoặc bị thiên thạch rơi trúng.^000000
[Cấp 1]: ^77777720 SP, 1 đòn, 2 thiên thạch.^000000
[Cấp 2]: ^77777724 SP, 1 đòn, 3 thiên thạch.^000000
[Cấp 3]: ^77777730 SP, 2 đòn, 3 thiên thạch.^000000
[Cấp 4]: ^77777734 SP, 2 đòn, 4 thiên thạch.^000000
[Cấp 5]: ^77777740 SP, 3 đòn, 4 thiên thạch.^000000
[Cấp 6]: ^77777744 SP, 3 đòn, 5 thiên thạch.^000000
[Cấp 7]: ^77777750 SP, 4 đòn, 5 thiên thạch.^000000
[Cấp 8]: ^77777754 SP, 4 đòn, 6 thiên thạch.^000000
[Cấp 9]: ^77777760 SP, 5 đòn, 6 thiên thạch.^000000
[Cấp 10]: ^77777764 SP, 5 đòn, 7 thiên thạch.^000000
#
WZ_JUPITEL#
Tử Lôi Cầu
Tên khác: ^777777Jupitel Thunder^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Ma Tâm Phá 1, Lôi Tiễn 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Phóng một quả cầu điện vào đối thủ, gây
 sát thương mỗi lần giật sét và đẩy lùi đối thủ ra
 sau khá xa.^000000
[Cấp 1]: ^77777720 SP, 3 lần giật sét.^000000
[Cấp 2]: ^77777723 SP, 4 lần giật sét.^000000
[Cấp 3]: ^77777726 SP, 5 lần giật sét.^000000
[Cấp 4]: ^77777729 SP, 6 lần giật sét.^000000
[Cấp 5]: ^77777732 SP, 7 lần giật sét.^000000
[Cấp 6]: ^77777735 SP, 8 lần giật sét.^000000
[Cấp 7]: ^77777738 SP, 9 lần giật sét.^000000
[Cấp 8]: ^77777741 SP, 10 lần giật sét.^000000
[Cấp 9]: ^77777744 SP, 11 lần giật sét.^000000
[Cấp 10]: ^77777747 SP, 12 lần giật sét.^000000
#
WZ_VERMILION#
Lôi Thần Trận
Tên khác: ^777777Lord of Vermilion^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Bão Sét 1, Tử Lôi Cầu 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Gọi một cơn bão sét gây nổ đánh vào
 khu vực 13x13 ô, khiến kẻ thù bị sét đánh
 4 lần, mỗi lần giật 10 phát liên tục và có tỉ lệ bị ^663399lóa^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777MATK 100%, 15% bị lóa^000000
[Cấp 2]: ^777777MATK 105%, 20% bị lóa^000000
[Cấp 3]: ^777777MATK 115%, 25% bị lóa^000000
[Cấp 4]: ^777777MATK 130%, 30% bị lóa^000000
[Cấp 5]: ^777777MATK 150%, 35% bị lóa^000000
[Cấp 6]: ^777777MATK 175%, 40% bị lóa^000000
[Cấp 7]: ^777777MATK 205%, 45% bị lóa^000000
[Cấp 8]: ^777777MATK 240%, 50% bị lóa^000000
[Cấp 9]: ^777777MATK 280%, 55% bị lóa^000000
[Cấp 10]: ^777777MATK 330%, 60% bị lóa^000000
#
WZ_WATERBALL#
Thủy Cầu
Tên khác: ^777777Water Ball^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Băng Tiễn 1, Lôi Tiễn 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Điều khiển các quả cầu nước nhắm thẳng
 vào một mục tiêu với tốc độ bắn cực nhanh.
Phải đứng trong khu vực có ^008800nước^777777 mới thi triển
 được ^000099Thủy Cầu^777777 nhưng không thể sử dụng ở
 các bản đồ đáy biển.^000000
[Cấp 1]: ^77777715 SP, 130% MATK, tầm xa 1 ô.^000000
[Cấp 2]: ^77777720 SP, 160% MATK, tầm xa 9 ô.^000000
[Cấp 3]: ^77777720 SP, 190% MATK, tầm xa 9 ô.^000000
[Cấp 4]: ^77777725 SP, 220% MATK, tầm xa 25 ô.^000000
[Cấp 5]: ^77777725 SP, 250% MATK, tầm xa 25 ô.^000000
#
WZ_ICEWALL#
Tường Băng
Tên khác: ^777777Ice Wall^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Hóa Đá 1, Đóng Băng 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Tạo một bức tường băng ngăn không cho
 đối phương đến gần.^000000
[Cấp 1]: ^777777Độ kiên cố 400^000000
[Cấp 2]: ^777777Độ kiên cố 600^000000
[Cấp 3]: ^777777Độ kiên cố 800^000000
[Cấp 4]: ^777777Độ kiên cố 1000^000000
[Cấp 5]: ^777777Độ kiên cố 1200^000000
[Cấp 6]: ^777777Độ kiên cố 1400^000000
[Cấp 7]: ^777777Độ kiên cố 1600^000000
[Cấp 8]: ^777777Độ kiên cố 1800^000000
[Cấp 9]: ^777777Độ kiên cố 2000^000000
[Cấp 10]: ^777777Độ kiên cố 2200^000000
#
WZ_FROSTNOVA#
Hàn Băng Kết Giới
Tên khác: ^777777Frost Nova^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Đóng Băng 1, Tường Băng 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
Đối tượng: ^777777Bản thân^000000
Mô tả: ^777777Tạo một vòng hơi lạnh băng giá có khả
 năng làm các đối thủ đứng gần bị ^663399đóng băng^777777.
SP tiêu hao tùy vào cấp độ kỹ năng.^000000
[Cấp 1]: ^77777745 SP, 73% MATK, 38% bị đóng băng^000000
[Cấp 2]: ^77777743 SP, 80% MATK, 43% bị đóng băng^000000
[Cấp 3]: ^77777741 SP, 87% MATK, 48% bị đóng băng^000000
[Cấp 4]: ^77777739 SP, 93% MATK, 53% bị đóng băng^000000
[Cấp 5]: ^77777737 SP, 100% MATK, 58% bị đóng băng^000000
[Cấp 6]: ^77777735 SP, 107% MATK, 63% bị đóng băng^000000
[Cấp 7]: ^77777733 SP, 113% MATK, 68% bị đóng băng^000000
[Cấp 8]: ^77777731 SP, 120% MATK, 73% bị đóng băng^000000
[Cấp 9]: ^77777729 SP, 127% MATK, 78% bị đóng băng^000000
[Cấp 10]: ^77777727 SP, 133% MATK, 83% bị đóng băng^000000
#
WZ_STORMGUST#
Bão Tuyết
Tên khác: ^777777Storm Gust^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Đóng Băng 1, Tử Lôi Cầu 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Gọi một cơn bão tuyết xuất hiện tại một
 khu vực rộng 11x11 ô và gây sát thương lên tất
 cả mục tiêu đứng trong vùng của cơn bão.
Đối tượng bị tấn công bởi cơn bão sẽ bị hất
 văng 2 ô và có tỉ lệ bị ^663399đóng băng^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777120% MATK.^000000
[Cấp 2]: ^777777170% MATK.^000000
[Cấp 3]: ^777777220% MATK.^000000
[Cấp 4]: ^777777270% MATK.^000000
[Cấp 5]: ^777777320% MATK.^000000
[Cấp 6]: ^777777370% MATK.^000000
[Cấp 7]: ^777777420% MATK.^000000
[Cấp 8]: ^777777470% MATK.^000000
[Cấp 9]: ^777777520% MATK.^000000
[Cấp 10]: ^777777570% MATK.^000000
#
WZ_EARTHSPIKE#
Địa Chông
Tên khác: ^777777Earth Spike^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Pháp Sư: Hóa Đá 1^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hiền Triết: Yểm Bùa Đất 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Thuộc tính: ^CC5500Đất^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Điều khiển phần mặt đất tại một vị trí xuất
 hiện gai nhọn lớn đâm lên tấn công đối thủ, sát
 thương 100% MATK mỗi giây.^000000
[Cấp 1]: ^77777712 SP, 1 lần đâm.^000000
[Cấp 2]: ^77777714 SP, 2 lần đâm.^000000
[Cấp 3]: ^77777716 SP, 3 lần đâm.^000000
[Cấp 4]: ^77777718 SP, 4 lần đâm.^000000
[Cấp 5]: ^77777720 SP, 5 lần đâm.^000000
#
WZ_HEAVENDRIVE#
Địa Chấn
Tên khác: ^777777Heaven's Drive^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Phù Thủy: Địa Chông 3^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hiền Triết: Địa Chông 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Thuộc tính: ^CC5500Đất^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Điều khiển phần mặt đất tại một khu vực
 xuất hiện nhiều gai nhọn đâm lên tấn công tất
 cả đối tượng đứng bên trong.
Đối thủ đang ẩn nấp vẫn nhận sát thương, đồng
 thời sẽ bị mất trạng thái ^663399ẩn nấp.^000000
[Cấp 1]: ^777777125% MATK^000000
[Cấp 2]: ^777777250% MATK^000000
[Cấp 3]: ^777777375% MATK^000000
[Cấp 4]: ^777777500% MATK^000000
[Cấp 5]: ^777777625% MATK^000000
#
WZ_QUAGMIRE#
Đầm Lầy
Tên khác: ^777777Quagmire^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Địa Chấn 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Thuộc tính: ^CC5500Đất^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Biến một khu vực mặt đất thành nơi đầm
 lầy, làm giảm 1/2 tốc độ di chuyển, AGI và DEX
 của tất cả đối tượng bị ảnh hưởng.
Chỉ giảm DEX và AGI tối đa 50 điểm. Người chơi
 chỉ nhận 50% hiệu ứng của kỹ năng.^000000
[Cấp 1]: ^7777775 SP, AGI / DEX -10, hiệu lực 5 giây.^000000
[Cấp 2]: ^77777710 SP, AGI / DEX -20, hiệu lực 10 giây.^000000
[Cấp 3]: ^77777715 SP, AGI / DEX -30, hiệu lực 15 giây.^000000
[Cấp 4]: ^77777720 SP, AGI / DEX -50, hiệu lực 20 giây.^000000
[Cấp 5]: ^77777725 SP, AGI / DEX -50, hiệu lực 25 giây.^000000
#
WZ_ESTIMATION#
Cảm Quan
Tên khác: ^777777Sense^000000
Cấp độ tối đa: 1
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Quái vật^000000
Mô tả: ^777777Phân tích và khai thác thông tin chi tiết của
 một quái vật.
Nếu nhân vật đang trong tổ đội, tất cả thành viên
 đều biết được thông tin của quái vật đó.^000000
#
BS_IRON#
Luyện Sắt
Tên khác: ^777777Iron Tempering^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Rèn 1 thỏi ^008800Sắt (Iron)^777777 từ
 1 ^008800Quặng sắt (Iron Ore)^777777 và 1 ^008800Lò rèn tí hon (Mini Furnace)^777777.^000000
#
BS_STEEL#
Luyện Thép
Tên khác: ^777777Steel Tempering^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Luyện Sắt 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Rèn 1 miếng ^008800Thép (Steel)^777777 từ
 5 thỏi ^008800Sắt (Iron)^777777, 1 viên ^008800Than (Coal)^777777 và 1 ^008800Lò rèn tí hon (Mini Furnace)^777777.^000000
#
BS_ENCHANTEDSTONE#
Tinh Chế Quặng Đá
Tên khác: ^777777Enchanted Stone Craft^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Luyện Sắt 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tạo nhiều loại đá có thuộc tính. Cần 1 ^008800Lò rèn
 tí hon (Mini Furnace)^777777 và một trong các nguyên liệu sau để tạo:
10 viên ^008800Thủy tinh Lục (Green Live)^777777,
 10 viên ^008800Thủy tinh Vàng (Wind of Verdure)^777777,
 10 viên ^008800Thủy tinh Đỏ (Red Blood)^777777,
 10 viên ^008800Thủy tinh Lam (Crystal Blue)^777777 hoặc
 10 ^008800Bụi sao băng (Star Dust).^000000
#
BS_ORIDEOCON#
Nghiên Cứu Nguyệt Thạch
Tên khác: ^777777Oridecon Research^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tinh Chế Quặng Đá 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng tỉ lệ thành công khi rèn trang bị
 bằng ^008800Nguyệt Thạch (Oridecon)^777777.^000000
#
BS_DAGGER#
Rèn Dao Găm
Tên khác: ^777777Smith Dagger^000000
Cấp độ tối đa: 3
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Rèn được nhiều loại ^008800Dao găm^777777.
Cần một số nguyên liệu để rèn vũ khí.^000000
[Cấp 1]: ^7777775% rèn thành công^000000
[Cấp 2]: ^77777710% rèn thành công^000000
[Cấp 3]: ^77777715% rèn thành công^000000
#
BS_SWORD#
Rèn Kiếm
Tên khác: ^777777Smith Sword^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Rèn Dao Găm 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Rèn được nhiều loại ^008800Kiếm một tay^777777.
Cần một số nguyên liệu để rèn vũ khí.^000000
[Cấp 1]: ^7777775% rèn thành công^000000
[Cấp 2]: ^77777710% rèn thành công^000000
[Cấp 3]: ^77777715% rèn thành công^000000
#
BS_TWOHANDSWORD#
Rèn Kiếm Hai Tay
Tên khác: ^777777Smith Two-Handed Sword^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Rèn Kiếm 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Rèn được nhiều loại ^008800Kiếm hai tay^777777.
Cần một số nguyên liệu để rèn vũ khí.^000000
[Cấp 1]: ^7777775% rèn thành công^000000
[Cấp 2]: ^77777710% rèn thành công^000000
[Cấp 3]: ^77777715% rèn thành công^000000
#
BS_AXE#
Rèn Rìu
Tên khác: ^777777Smith Axe^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Rèn Kiếm 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Rèn được nhiều loại ^008800Rìu^777777.
Cần một số nguyên liệu để rèn vũ khí.^000000
[Cấp 1]: ^7777775% rèn thành công^000000
[Cấp 2]: ^77777710% rèn thành công^000000
[Cấp 3]: ^77777715% rèn thành công^000000
#
BS_MACE#
Rèn Chùy
Tên khác: ^777777Smith Mace^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Rèn Vuốt 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Rèn được nhiều loại ^008800Chùy^777777.
Cần một số nguyên liệu để rèn vũ khí.^000000
[Cấp 1]: ^7777775% rèn thành công^000000
[Cấp 2]: ^77777710% rèn thành công^000000
[Cấp 3]: ^77777715% rèn thành công^000000
#
BS_KNUCKLE#
Rèn Vuốt
Tên khác: ^777777Smith Brass Knuckle^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Rèn Dao Găm 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Rèn được nhiều loại ^008800Găng đấu^777777.
Cần một số nguyên liệu để rèn vũ khí.^000000
[Cấp 1]: ^7777775% rèn thành công^000000
[Cấp 2]: ^77777710% rèn thành công^000000
[Cấp 3]: ^77777715% rèn thành công^000000
#
BS_SPEAR#
Rèn Thương
Tên khác: ^777777Smith Spear^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Rèn Dao Găm 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Rèn được nhiều loại ^008800Thương^777777.
Cần một số nguyên liệu để rèn vũ khí.^000000
[Cấp 1]: ^7777775% rèn thành công^000000
[Cấp 2]: ^77777710% rèn thành công^000000
[Cấp 3]: ^77777715% rèn thành công^000000
#
BS_HILTBINDING#
Nắm Chặt Khí Giới
Tên khác: ^777777Hilt Binding^000000
Cấp độ tối đa: 1
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng 10% thời gian hiệu lực của các
 kỹ năng ^000099Tăng Lực^777777, ^000099Tăng Sức Mạnh^777777 và
 ^000099Vũ Khí Hoàn Hảo^777777.
Kỹ năng này thêm +1 STR và +4 ATK.^000000
#
BS_FINDINGORE#
Tìm Khoáng
Tên khác: ^777777Ore Discovery^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Nắm Chặt Khí Giới 1, Luyện Thép 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng tỉ lệ nhặt được quặng rơi ra từ
 quái vật.^000000
#
BS_WEAPONRESEARCH#
Nghiên Cứu Vũ Khí
Tên khác: ^777777Weaponry Research^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Nắm Chặt Khí Giới 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Cải thiện hiểu biết về vũ khí để tăng
 chất lượng rèn lên mức cao hơn.
Kỹ năng tăng tỉ lệ thành công khi rèn vũ khí,
 tăng sát thương vật lý và độ chính xác.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tỉ lệ thành công tăng 1%. Tăng 2 ATK và 2% Hit.^000000
[Cấp 2]: ^777777Tỉ lệ thành công tăng 2%. Tăng 4 ATK và 4% Hit.^000000
[Cấp 3]: ^777777Tỉ lệ thành công tăng 3%. Tăng 6 ATK và 6% Hit.^000000
[Cấp 4]: ^777777Tỉ lệ thành công tăng 4%. Tăng 8 ATK và 8% Hit.^000000
[Cấp 5]: ^777777Tỉ lệ thành công tăng 5%. Tăng 10 ATK và 10% Hit.^000000
[Cấp 6]: ^777777Tỉ lệ thành công tăng 6%. Tăng 12 ATK và 12% Hit.^000000
[Cấp 7]: ^777777Tỉ lệ thành công tăng 7%. Tăng 14 ATK và 14% Hit.^000000
[Cấp 8]: ^777777Tỉ lệ thành công tăng 8%. Tăng 16 ATK và 16% Hit.^000000
[Cấp 9]: ^777777Tỉ lệ thành công tăng 9%. Tăng 18 ATK và 18% Hit.^000000
[Cấp 10]: ^777777Tỉ lệ thành công tăng 10%. Tăng 20 ATK và 20% Hit.^000000
#
BS_REPAIRWEAPON#
Sửa Vũ Khí
Tên khác: ^777777Repair Weapon^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Nghiên Cứu Vũ Khí 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Người chơi^000000
Mô tả: ^777777Sửa chữa các vũ khí và áo giáp bị
 hư hỏng. Cấp độ của vũ khí yêu cầu các
 nguyên liệu khác nhau.
^FF0000Tên của các vũ khí bị hỏng sẽ có màu đỏ.^000000
Sửa chữa áo giáp: ^008800Thép (Steel)^000000
Vũ khí cấp 1: ^008800Quặng sắt (Iron Ore)^000000
Vũ khí cấp 2: ^008800Sắt (Iron)^000000
Vũ khí cấp 3: ^008800Thép (Steel)^000000
Vũ khí cấp 4: ^008800Quặng Nguyệt Thạch (Rough Oridecon)^000000
#
BS_SKINTEMPER#
Tôi Lửa
Tên khác: ^777777Skin Tempering^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng khả năng kháng các đòn đánh
 hệ ^ff0000Lửa^777777 và Trung tính.^000000
[Cấp 1]: ^777777Kháng Lửa +5%, Trung tính +1%^000000
[Cấp 2]: ^777777Kháng Lửa +10%, Trung tính +2%^000000
[Cấp 3]: ^777777Kháng Lửa +15%, Trung tính +3%^000000
[Cấp 4]: ^777777Kháng Lửa +20%, Trung tính +4%^000000
[Cấp 5]: ^777777Kháng Lửa +25%, Trung tính +5%^000000
#
BS_HAMMERFALL#
Quai Búa
Tên khác: ^777777Hammer Fall^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Đập búa vào một vị trí, gây ^663399choáng^777777 cho
 các kẻ địch đứng gần.
Chỉ có thể sử dụng kỹ năng khi đang cầm ^008800Rìu^777777
 hoặc ^008800Chùy^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Có 30% gây choáng^000000
[Cấp 2]: ^777777Có 40% gây choáng^000000
[Cấp 3]: ^777777Có 50% gây choáng^000000
[Cấp 4]: ^777777Có 60% gây choáng^000000
[Cấp 5]: ^777777Có 70% gây choáng^000000
#
BS_ADRENALINE#
Tăng Lực
Tên khác: ^777777Adrenaline Rush^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Quai Búa 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng tốc độ đánh cho bản thân và tất cả
 thành viên tổ đội. Nghề Thợ Rèn sẽ nhận thêm 30% ASPD,
 những nghề còn lại nhận thêm 25% ASPD.
Chỉ có tác dụng với những ai đang cầm ^008800Rìu^777777
 hoặc ^008800Chùy^777777.^000000
[Cấp 1]: ^77777720 SP, trong 30 giây^000000
[Cấp 2]: ^77777723 SP, trong 60 giây^000000
[Cấp 3]: ^77777726 SP, trong 90 giây^000000
[Cấp 4]: ^77777729 SP, trong 120 giây^000000
[Cấp 5]: ^77777732 SP, trong 150 giây^000000
#
BS_WEAPONPERFECT#
Vũ Khí Hoàn Hảo
Tên khác: ^777777Weapon Perfection^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tăng Lực 2,
Nghiên Cứu Vũ Khí 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Loại bỏ giới hạn sát thương của vũ khí
 theo kích cỡ quái vật cho bản thân và thành viên
 tổ đội trong một khoảng thời gian.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 18 SP, 10 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 16 SP, 20 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 14 SP, 30 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 12 SP, 40 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 10 SP, 50 giây hiệu lực^000000
#
BS_OVERTHRUST#
Tăng Sức Mạnh
Tên khác: ^777777Over Thrust^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tăng Lực 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng cường sức mạnh cho bản thân và
 đồng đội.
Khi kỹ năng được kích hoạt, mỗi đòn tấn công sẽ có
 tỉ lệ 0.1% phá hỏng vũ khí (ngoại trừ Rìu, Chùy và một số vũ khí đặc biệt).^000000
[Cấp 1]: ^777777Bản thân: ATK +5%, tổ đội: ATK +5%.^000000
[Cấp 2]: ^777777Bản thân: ATK +10%, tổ đội: ATK +5%^000000
[Cấp 3]: ^777777Bản thân: ATK +15%, tổ đội: ATK +5%^000000
[Cấp 4]: ^777777Bản thân: ATK +20%, tổ đội: ATK +5%^000000
[Cấp 5]: ^777777Bản thân: ATK +25%, tổ đội: ATK +5%^000000
#
BS_MAXIMIZE#
Sức Mạnh Tối Đa
Tên khác: ^777777Maximize Power^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Vũ Khí Hoàn Hảo 3,
Tăng Sức Mạnh 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Khuếch đại sức mạnh của vũ khí để luôn
 gây ra sát thương cao nhất cho mỗi đòn đánh.
Rút SP liên tục để duy trì trạng thái. Có thể tắt
 trạng thái bằng cách thi triển lại.^000000
[Cấp 1]: ^777777Rút 1 SP mỗi giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Rút 1 SP mỗi 2 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Rút 1 SP mỗi 3 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Rút 1 SP mỗi 4 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Rút 1 SP mỗi 5 giây^000000
#
HT_SKIDTRAP#
Bẫy Trượt
Tên khác: ^777777Skid Trap^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^000099Đặt bẫy / mìn (chìm)^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Đặt một loại bẫy làm đối thủ khi đạp vào
 sẽ trượt theo hướng trước mặt của nhân vật lúc
 đặt bẫy.
Tiêu hao 1 ^008800Bẫy (Trap)^777777 mỗi lần đặt bẫy.^000000
[Cấp độ.1]: ^777777Trượt xa 6 ô, hiệu lực 300 giây^000000
[Cấp độ.2]: ^777777Trượt xa 7 ô, hiệu lực 240 giây^000000
[Cấp độ.3]: ^777777Trượt xa 8 ô, hiệu lực 180 giây^000000
[Cấp độ.4]: ^777777Trượt xa 9 ô, hiệu lực 120 giây^000000
[Cấp độ.5]: ^777777Trượt xa 10 ô, hiệu lực 60 giây^000000
#
HT_LANDMINE#
Bẫy Mìn
Tên khác: ^777777Land Mine^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^000099Đặt bẫy / mìn (chìm)^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Đặt một loại bẫy nổ, sau khi đối phương
 đạp trúng sẽ phát nổ với sát thương thuộc tính
 ^CC5500Đất^777777 và bỏ qua giáp của các đối tượng bị ảnh
 hưởng do bẫy.
Tiêu hao 1 ^008800Bẫy (Trap)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương 50%, 200 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương 75%, 160 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương 100%, 120 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương 125%, 80 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương 150%, 40 giây hiệu lực^000000
#
HT_ANKLESNARE#
Bẫy Kẹp
Tên khác: ^777777Ankle Snare^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bẫy Trượt 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đặt bẫy / mìn (chìm)^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Đặt một bẫy sập khiến mục tiêu bị bất
 động khi đạp bẫy.
Thời gian mắc kẹt tùy vào AGI của đối tượng.
Tiêu hao 1 ^008800Bẫy (Trap)^777777 mỗi lần đặt bẫy.^000000
[Cấp 1]: ^777777Bất động 4 giây, bẫy tồn tại 200 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Bất động 8 giây, bẫy tồn tại 160 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Bất động 12 giây, bẫy tồn tại 120 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Bất động 16 giây, bẫy tồn tại 80 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Bất động 20 giây, bẫy tồn tại 40 giây^000000
#
HT_SHOCKWAVE#
Bẫy Điện
Tên khác: ^777777Shockwave Trap^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bẫy Kẹp 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đặt bẫy / mìn (chìm)^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Đặt một loại bẫy khiến một đối tượng cùng
 các mục tiêu xung quanh bị rút một lượng lớn SP
 khi dẫm trúng.
Tiêu hao 2 ^008800Bẫy (Trap)^777777 mỗi lần đặt bẫy.^000000
[Cấp 1]: ^777777Rút 20% MaxSP, bẫy tồn tại 200 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Rút 35% MaxSP, bẫy tồn tại 160 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Rút 50% MaxSP, bẫy tồn tại 120 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Rút 65% MaxSP, bẫy tồn tại 80 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Rút 80% MaxSP, bẫy tồn tại 40 giây^000000
#
HT_SANDMAN#
Bẫy Ngủ
Tên khác: ^777777Sandman^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bẫy Lóa 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đặt bẫy / mìn (chìm)^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Đặt một loại bẫy khiến một đối tượng cùng
 các mục tiêu xung quanh rơi vào trạng thái
 ^663399ngủ mê^777777 khi dẫm trúng.
Tiêu hao 1 ^008800Bẫy (Trap)^777777 mỗi lần đặt bẫy.^000000
[Cấp 1]: ^77777750% sẽ ngủ, bẫy tồn tại 150 giây^000000
[Cấp 2]: ^77777760% sẽ ngủ, bẫy tồn tại 120 giây^000000
[Cấp 3]: ^77777770% sẽ ngủ, bẫy tồn tại 90 giây^000000
[Cấp 4]: ^77777780% sẽ ngủ, bẫy tồn tại 60 giây^000000
[Cấp 5]: ^77777790% sẽ ngủ, bẫy tồn tại 30 giây^000000
#
HT_FLASHER#
Bẫy Lóa
Tên khác: ^777777Flasher^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bẫy Trượt 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đặt bẫy / mìn (chìm)^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Đặt bẫy phát sáng. Khi đối thủ đạp bẫy sẽ
 phát ra ánh sáng cực kì chói gây ^663399Lóa^777777 tạm thời.
Tiêu hao 2 ^008800Bẫy (Trap)^777777 mỗi lần đặt bẫy.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tồn tại trong 150 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Tồn tại trong 120 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Tồn tại trong 90 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Tồn tại trong 60 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Tồn tại trong 30 giây^000000
#
HT_FREEZINGTRAP#
Bẫy Băng
Tên khác: ^777777Freezing Trap^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bẫy Lóa 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đặt bẫy / mìn (chìm)^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Đặt một loại bẫy khiến một đối tượng bị
 ^663399đóng băng^777777 và nhận sát thương thuộc tính ^0000BBNước^777777
 khi dẫm trúng.
Tiêu hao 2 ^008800Bẫy (Trap)^777777 mỗi lần đặt bẫy.^000000
[Cấp 1]: ^77777750% bị đóng băng, bẫy tồn tại 150 giây^000000
[Cấp 2]: ^77777760% bị đóng băng, bẫy tồn tại 120 giây^000000
[Cấp 3]: ^77777770% bị đóng băng, bẫy tồn tại 90 giây^000000
[Cấp 4]: ^77777780% bị đóng băng, bẫy tồn tại 60 giây^000000
[Cấp 5]: ^77777790% bị đóng băng, bẫy tồn tại 30 giây^000000
#
HT_BLASTMINE#
Bẫy Nổ
Tên khác: ^777777Blast Mine^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bẫy Ngủ 1, Bẫy Mìn 1,
Bẫy Băng 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đặt bẫy / mìn (nổi)^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Đặt một loại bẫy nổ, sau khi đối phương
 đạp trúng sẽ phát nổ với sát thương thuộc tính
 ^33CC00Gió^777777 và bỏ qua giáp của đối tượng.
Tiêu hao 2 ^008800Bẫy (Trap)^777777 mỗi lần đặt bẫy.^000000
[Cấp 1]: ^77777725 giây nổ chậm^000000
[Cấp 2]: ^77777720 giây nổ chậm^000000
[Cấp 3]: ^77777715 giây nổ chậm^000000
[Cấp 4]: ^77777710 giây nổ chậm^000000
[Cấp 5]: ^7777775 giây nổ chậm^000000
#
HT_CLAYMORETRAP#
Bẫy Cháy
Tên khác: ^777777Claymore Trap^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bẫy Nổ 1, Bẫy Điện 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đặt bẫy / mìn (nổi)^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Đặt một loại bẫy nổ, sau khi đối phương
 đạp trúng sẽ phát nổ với sát thương thuộc tính
 ^FF0000Lửa^777777 và bỏ qua giáp của các đối tượng bị ảnh
 hưởng do bẫy.
Tiêu hao 2 ^008800Bẫy (Trap)^777777 mỗi lần đặt bẫy.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tồn tại trong 20 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Tồn tại trong 40 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Tồn tại trong 60 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Tồn tại trong 80 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Tồn tại trong 100 giây^000000
#
HT_REMOVETRAP#
Gỡ Bẫy
Tên khác: ^777777Remove Trap^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Thợ Săn: Bẫy Mìn 1^000000
Yêu cầu: ^CC3399Đạo Tặc: Song Tiễn 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Bẫy^000000
Mô tả: ^777777Gỡ bỏ bẫy đã đặt trên mặt đất, có thể
 tái sử dụng lại ^008800Bẫy (Trap)^777777.^000000
#
HT_TALKIEBOX#
Bẫy Nói
Tên khác: ^777777Talkie Box^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Gỡ Bẫy 1, Bẫy Điện 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đặt bẫy / mìn (chìm)^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Đặt một loại bẫy kì lạ tồn tại trong 10 phút,
 ai đạp trúng sẽ tự nói những gì đã được người
 đặt bẫy soạn sẵn.
Tiêu hao 1 ^008800Bẫy (Trap)^777777 mỗi lần đặt bẫy.^000000
#
HT_BEASTBANE#
Săn Thú
Tên khác: ^777777Beast Bane^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương lên các loài quái vật
 thuộc hệ Quái thú và Côn trùng.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +4^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +8^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +12^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +16^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +20^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương +24^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương +28^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương +32^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương +36^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương +40^000000
#
HT_FALCON#
Điều Khiển Ưng
Tên khác: ^777777Falconry Mastery^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Săn Thú 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Có thể thuê 1 con chim Ưng chiến từ Hội
 Thợ Săn hoặc từ NPC chuyên cho thuê.^000000
#
HT_STEELCROW#
Ưng Thuật
Tên khác: ^777777Steel Crow^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Phi Ưng 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương của chim ưng.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +6^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +12^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +18^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +24^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +30^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương +36^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương +42^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương +48^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương +54^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương +60^000000
#
HT_BLITZBEAT#
Phi Ưng
Tên khác: ^777777Blitz Beat^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Điều Khiển Ưng 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Ra lệnh cho chim ưng tấn công một nhóm
 đối tượng trong vùng 3x3 ô.
Cấp độ kỹ năng càng cao, khả năng chim ưng
 tự động tấn công đối thủ khi nhân vật đang tấn
 công bằng ^008800cung^777777 càng tăng (không tiêu hao SP).
Sát thương được chia đều theo số lượng mục
 tiêu trong phạm vi ảnh hưởng.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 10 SP, tấn công 1 lần.^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 13 SP, tấn công 2 lần.^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 16 SP, tấn công 3 lần.^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 19 SP, tấn công 4 lần.^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 22 SP, tấn công 5 lần.^000000
#
HT_DETECTING#
Do Thám
Tên khác: ^777777Detect^000000
Cấp độ tối đa: 4
Yêu cầu: ^CC3399Tập Trung 1,
Điều Khiển Ưng 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Ra lệnh cho chim ưng dò tìm bẫy,
 mìn hoặc các đối tượng đang ẩn nấp trong khu
 vực 3x3 ô.^000000
#
HT_SPRINGTRAP#
Phá Bẫy
Tên khác: ^777777Spring Trap^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Gỡ Bẫy 1, Điều Khiển Ưng^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Bẫy^000000
Mô tả: ^777777Ra lệnh cho chim ưng phá hủy 1 loại bẫy
 bất kì từ xa.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tầm phá hủy tối đa 4 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777Tầm phá hủy tối đa 5 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777Tầm phá hủy tối đa 6 ô^000000
[Cấp 4]: ^777777Tầm phá hủy tối đa 7 ô^000000
[Cấp 5]: ^777777Tầm phá hủy tối đa 8 ô^000000
#
AS_RIGHT#
Kỹ Thuật Tay Phải
Tên khác: ^777777Right-hand Mastery^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương bị giới hạn của vũ khí
 cầm bên tay phải. Sát thương ban đầu của tay
 phải khi cầm cả hai vũ khí là 50% ATK.^000000
[Cấp 1]: ^77777760% ATK^000000
[Cấp 2]: ^77777770% ATK^000000
[Cấp 3]: ^77777780% ATK^000000
[Cấp 4]: ^77777790% ATK^000000
[Cấp 5]: ^777777100% ATK^000000
#
AS_LEFT#
Kỹ Thuật Tay Trái
Tên khác: ^777777Left-hand Mastery^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Kỹ Thuật Tay Phải 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương bị giới hạn của vũ khí
 cầm bên tay trái. Sát thương ban đầu của tay
 trái khi cầm cả hai vũ khí là 30% ATK.^000000
[Cấp 1]: ^77777740% ATK^000000
[Cấp 2]: ^77777750% ATK^000000
[Cấp 3]: ^77777760% ATK^000000
[Cấp 4]: ^77777770% ATK^000000
[Cấp 5]: ^77777780% ATK^000000
#
AS_KATAR#
Sát Đao Thuật
Tên khác: ^777777Katar Mastery^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương khi sử dụng ^008800Katar^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +3^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +6^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +9^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +12^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +15^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương +18^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương +21^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương +24^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương +27^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương +30^000000
#
AS_CLOAKING#
Tàng Hình
Tên khác: ^777777Cloaking^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Ẩn Nấp 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Vào trạng thái ^663399Tàng hình^777777 mà không bị
 giới hạn di chuyển, quái vật và người chơi khác
 sẽ không thấy được bạn.
Ở cấp 1 và cấp 2, chỉ có thể tàng hình và di
 chuyển khi nhân vật đi sát bờ tường. Ở các cấp
 độ cao hơn, nhân vật di chuyển tự do nhưng tốc
 độ di chuyển sát tường vẫn nhanh hơn^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Rút 1 SP/0.5 giây, chỉ đi sát tường^000000
[Cấp 2]: ^777777Rút 1 SP/giây, chỉ đi sát tường^000000
[Cấp 3]: ^777777Rút 1 SP/2 giây, 79% tốc độ di chuyển^000000
[Cấp 4]: ^777777Rút 1 SP/3 giây, 82% tốc độ di chuyển^000000
[Cấp 5]: ^777777Rút 1 SP/4 giây, 85% tốc độ di chuyển^000000
[Cấp 6]: ^777777Rút 1 SP/5 giây, 88% tốc độ di chuyển^000000
[Cấp 7]: ^777777Rút 1 SP/6 giây, 91% tốc độ di chuyển^000000
[Cấp 8]: ^777777Rút 1 SP/7 giây, 94% tốc độ di chuyển^000000
[Cấp 9]: ^777777Rút 1 SP/8 giây, 97% tốc độ di chuyển^000000
[Cấp 10]: ^777777Rút 1 SP/9 giây, 100% tốc độ di chuyển^000000
#
AS_SONICBLOW#
Đột Kích
Tên khác: ^777777Sonic Blow^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Sát Đao Thuật 4^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Đột kích một mục tiêu bằng nhiều nhát
 chém tốc độ bằng Katar, có tỉ lệ khiến đối thủ
 bị ^663399choáng^777777.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Katar^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777440% ATK, 12% gây choáng.^000000
[Cấp 2]: ^777777480% ATK, 14% gây choáng.^000000
[Cấp 3]: ^777777520% ATK, 16% gây choáng.^000000
[Cấp 4]: ^777777560% ATK, 18% gây choáng.^000000
[Cấp 5]: ^777777600% ATK, 20% gây choáng.^000000
[Cấp 6]: ^777777640% ATK, 22% gây choáng.^000000
[Cấp 7]: ^777777680% ATK, 24% gây choáng.^000000
[Cấp 8]: ^777777720% ATK, 26% gây choáng.^000000
[Cấp 9]: ^777777760% ATK, 28% gây choáng.^000000
[Cấp 10]: ^777777800% ATK, 30% gây choáng.^000000
#
AS_GRIMTOOTH#
Nanh Quỷ
Tên khác: ^777777Grimtooth^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tàng Hình 2, Đột Kích 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Tấn công các mục tiêu bằng một đường
 răng quỷ được tạo ra khi sử dụng Katar trong
 trạng thái ^663399Ẩn nấp^777777.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Katar^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tầm tấn công 2 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777Tầm tấn công 3 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777Tầm tấn công 4 ô^000000
[Cấp 4]: ^777777Tầm tấn công 5 ô^000000
[Cấp 5]: ^777777Tầm tấn công 6 ô^000000
#
AS_ENCHANTPOISON#
Tẩm Độc
Tên khác: ^777777Enchant Poison^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Hạ Độc 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Thuộc tính: ^663399Độc^000000
Đối tượng: ^777777Người chơi^000000
Mô tả: ^777777Tẩm chất độc lên vũ khí, gây sát thương
 thuộc tính Độc và có tỉ lệ khiến đối phương bị
 ^663399Nhiễm độc^777777 khi giao chiến.^000000
[Cấp 1]: ^7777773.0% bị nhiễm độc, 30 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^7777773.5% bị nhiễm độc, 45 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^7777774.0% bị nhiễm độc, 60 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^7777774.5% bị nhiễm độc, 75 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^7777775.0% bị nhiễm độc, 90 giây hiệu lực^000000
[Cấp 6]: ^7777775.5% bị nhiễm độc, 105 giây hiệu lực^000000
[Cấp 7]: ^7777776.0% bị nhiễm độc, 120 giây hiệu lực^000000
[Cấp 8]: ^7777776.5% bị nhiễm độc, 135 giây hiệu lực^000000
[Cấp 9]: ^7777777.0% bị nhiễm độc, 150 giây hiệu lực^000000
[Cấp 10]: ^7777777.5% bị nhiễm độc, 165 giây hiệu lực^000000
#
AS_POISONREACT#
Phản Ứng Độc
Tên khác: ^777777Poison React^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Tẩm Độc 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Thuộc tính: ^663399Độc^000000
Đối tượng: ^777777Người chơi^000000
Mô tả: ^777777Trong khi kỹ năng được kích hoạt, nhân
 vật có tỉ lệ tự động thi triển ^000099Hạ Độc^777777 mỗi khi
 nhận sát thương từ các đòn đánh thường.
Nếu bị tấn công bởi đòn đánh thuộc tính Độc,
 nhân vật sẽ phản lại lượng sát thương đó.
Hiệu ứng sẽ mất sau một khoảng thời gian,
 khi đạt đủ số lần tự động thi triển ^000099Hạ Độc^777777
 hoặc sau khi phản 1 đòn đánh.^000000
[Cấp 1]: ^777777ATK 130%, 20 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK 160%, 25 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777ATK 190%, 30 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777ATK 220%, 35 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777ATK 250%, 40 giây hiệu lực^000000
[Cấp 6]: ^777777ATK 280%, 45 giây hiệu lực^000000
[Cấp 7]: ^777777ATK 310%, 50 giây hiệu lực^000000
[Cấp 8]: ^777777ATK 340%, 55 giây hiệu lực^000000
[Cấp 9]: ^777777ATK 370%, 60 giây hiệu lực^000000
[Cấp 10]: ^777777ATK 400%, 60 giây hiệu lực^000000
#
AS_VENOMDUST#
Rải Độc
Tên khác: ^777777Venom Dust^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Tẩm Độc 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Thuộc tính: ^663399Độc^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Gây ô nhiễm một vùng nhỏ bằng làn
 bụi độc trong một khoảng thời gian, các đối
 tượng tiếp xúc sẽ bị ^663399Nhiễm độc^777777.
Tiêu hao 1 ^008800Đá đỏ (Red Gemstone)^777777 mỗi lần thi triển.^000000
[Cấp 1]: ^7777775 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^77777710 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^77777715 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^77777720 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^77777725 giây hiệu lực^000000
[Cấp 6]: ^77777730 giây hiệu lực^000000
[Cấp 7]: ^77777735 giây hiệu lực^000000
[Cấp 8]: ^77777740 giây hiệu lực^000000
[Cấp 9]: ^77777745 giây hiệu lực^000000
[Cấp 10]: ^77777750 giây hiệu lực^000000
#
AS_SPLASHER#
Kích Độc
Tên khác: ^777777Venom Splasher^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Phản Ứng Độc 5, Rải Độc 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Thuộc tính: ^663399Độc^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Cấy loại chất độc nguy hiểm vào một đối
 tượng. Sau vài giây, chất độc sẽ phát nổ và lan
 sang các mục tiêu xung quanh khiến tất cả có
 khả năng cao bị ^663399Nhiễm độc^777777.
Sát thương được chia đều theo số lượng mục
 tiêu trong phạm vi 3x3.
Tiêu hao 1 ^008800Đá đỏ (Red Gemstone)^777777 mỗi lần thi
 triển.^000000
[Cấp 1]: ^7777775 giây nổ chậm, ATK 550%^000000
[Cấp 2]: ^7777775.5 giây nổ chậm, ATK 600%^000000
[Cấp 3]: ^7777776 giây nổ chậm, ATK 650%^000000
[Cấp 4]: ^7777776.5 giây nổ chậm, ATK 700%^000000
[Cấp 5]: ^7777777 giây nổ chậm, ATK 750%^000000
[Cấp 6]: ^7777777.5 giây nổ chậm, ATK 800%^000000
[Cấp 7]: ^7777778 giây nổ chậm, ATK 850%^000000
[Cấp 8]: ^7777778.5 giây nổ chậm, ATK 900%^000000
[Cấp 9]: ^7777779 giây nổ chậm, ATK 950%^000000
[Cấp 10]: ^7777779.5 giây nổ chậm, ATK 1000%^000000
#
NV_FIRSTAID#
Sơ Cứu
Tên khác: ^777777First Aid^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Bản thân^000000
Mô tả: ^777777Sử dụng 3 SP để hồi phục 5 HP.^000000
#
NV_TRICKDEAD#
Giả Chết
Tên khác: ^777777Play Dead^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ, dành riêng cho Tập Sự^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Giả chết để tránh các mối nguy hiểm
 từ kẻ địch vây quanh.
Trạng thái ^663399giả chết^777777 sẽ mất khi kích hoạt lại
 kỹ năng này.^000000
#
SM_MOVINGRECOVERY#
Phục Hồi Cơ Động
Tên khác: ^777777HP Recovery While Moving^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Kích hoạt hồi phục HP tự nhiên trong khi
 di chuyển.
Lượng HP hồi phục khi di chuyển bằng 25%
 lượng HP hồi phục khi đang đứng.^000000
#
SM_FATALBLOW#
Nguy Kích
Tên khác: ^777777Fatal Blow^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Khiến đối thủ bị ^663399Choáng^777777 mỗi khi tấn công
 bằng kỹ năng ^000099Công Kích^777777 cấp 6 hoặc cao hơn.
Tỉ lệ gây ra trạng thái ^663399Choáng^777777 tăng lên khi cấp
 độ kỹ năng ^000099Công Kích^777777 và cấp độ của nhân vật tăng.^000000
#
SM_AUTOBERSERK#
Máu Điên
Tên khác: ^777777Berserk^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Đối tượng: ^777777Bản thân^000000
Mô tả: ^777777Nổi cơn thịnh nộ.
Khi HP giảm dưới 25% của MaxHP, nhân vật
 sẽ có thể trạng giống như trạng thái ^663399Khiêu Khích^000000
 ^777777cấp 10.
Trạng thái này sẽ tồn tại cho đến khi HP của
 nhân vật hồi phục cao hơn 25% MaxHP hoặc
 khi trạng thái kích động bị vô hiệu hóa.^000000
#
AC_MAKINGARROW#
Tạo Tên
Tên khác: ^777777Arrow Crafting^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Vật phẩm^000000
Mô tả: ^777777Tạo tên từ những vật phẩm đặc biệt.
 Lượng tên tạo ra và thuộc tính của chúng phụ
 thuộc vào nguyên liệu dùng để tạo.
Không thể tạo tên nếu hành trang nhân vật
 mang theo quá nặng.^000000
#
AC_CHARGEARROW#
Trọng Tiễn
Tên khác: ^777777Arrow Repel^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Kéo cung căng hết cỡ, gây ra 150% sát
 thương và hất đối thủ văng ra sau 6 ô.
Tiêu hao 15 SP mỗi lần bắn.^000000
#
TF_SPRINKLESAND#
Ném Cát
Tên khác: ^777777Sprinkle Sand^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Thuộc tính: ^CC5500Đất^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Hất cát vào mặt đối phương khiến chúng
 có tỉ lệ dính trạng thái ^663399Lóa (Blind)^777777 hoặc ^663399Choáng
 (Stun)^777777 và nhận 130% sát thương.
#
TF_BACKSLIDING#
Giật Lùi
Tên khác: ^777777Back Slide^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Lùi lại phía sau trong chớp mắt để
 tránh đòn.^000000
#
TF_PICKSTONE#
Nhặt Đá
Tên khác: ^777777Find Stone^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Nhặt một cục ^008800Đá (Stone)^777777 ở dưới đất.^000000
#
TF_THROWSTONE#
Ném Đá
Tên khác: ^777777Throw Stone^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Ném đá vào đối phương, gây ra 50 sát
 thương và xuyên thủng giáp.
Có tỉ lệ thấp gây ra trạng thái ^663399Choáng (Stun)^777777
 và ^663399Lóa (Blind)^777777.
Mỗi lần ném cần 1 cục ^008800Đá (Stone)^777777.^000000
#
MC_CARTREVOLUTION#
Húc Xe Đẩy
Tên khác: ^777777Cart Revolution^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Đập mục tiêu bằng xe đẩy, gây 150%
 sát thương vật lý và đẩy văng những đối thủ
 trước mặt ra sau 2 ô.
Xe đẩy càng nặng, sát thương gây ra càng lớn.^000000
#
MC_CHANGECART#
Thay Đổi Xe Đẩy
Tên khác: ^777777Change Cart^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Có thể thay đổi hình dạng cho
 xe đẩy. Có 5 kiểu dáng để lựa chọn, tùy thuộc
 vào cấp độ của nhân vật.^000000
#
MC_LOUD#
Rống
Tên khác: ^777777Crazy Uproar^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Bản thân^000000
Mô tả: ^777777Gầm một tiếng thét tràn đầy sinh lực, tăng
 4 STR trong 5 phút cho bản thân.
#
AL_HOLYLIGHT#
Thánh Quang
Tên khác: ^777777Holy Light^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Gây 125% MATK thuộc tính Thánh.
Kỹ năng sẽ hủy bỏ hiệu ứng của ^000099Rào Chắn^777777
 khi áp dụng lên người chơi.^000000
#
MG_ENERGYCOAT#
Áo Năng Lượng
Tên khác: ^777777Energy Coat^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tạo lớp bảo vệ bằng năng lượng tâm
 linh, làm giảm sát thương nhận vào bằng cách
 hút một phần năng lượng.
Lượng SP còn lại càng nhiều, khả năng hút sát
 thương của lớp bảo vệ càng lớn và SP tiêu hao
 nhiều hơn.^000000
#
RG_SNATCHER#
Chôm Chỉa
Tên khác: ^777777Gank^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Lấy Trộm 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Đối tượng: ^777777Bản thân^000000
Mô tả: ^777777Tự động đánh cắp thứ gì đó từ đối thủ khi
 đang giao chiến. Cấp độ của ^000099Lấy Trộm^777777 ảnh hưởng
 đến khả năng đánh cắp.^000000
#
RG_STEALCOIN#
Trộm Tiền
Tên khác: ^777777Mug^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Chôm Chỉa 4^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Đối tượng: ^777777Quái vật^000000
Mô tả: ^777777Đánh cắp một ít tiền từ quái vật. Sau khi
 sử dụng kỹ năng quái vật sẽ trở nên hung hăng.
Mỗi quái vật chỉ đánh cắp zeny được một lần. Cấp
 độ kỹ năng ảnh hưởng đến khả năng đánh cắp.^000000
#
RG_BACKSTAP#
Đâm Lén
Tên khác: ^777777Back Stab^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Trộm Tiền 4^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Đâm vào lưng đối thủ và có khả năng gây ^663399Choáng^777777.
Có thể đâm khi đang ^663399ẩn nấp^777777 nhưng sẽ xuất
 hiện trở lại sau khi tấn công.
Sát thương bị giảm một nửa khi sử dụng ^008800Cung^777777
 và chỉ có thể sử dụng từ phía sau mục tiêu.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương 340%^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương 380%^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương 420%^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương 460%^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương 500%^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương 540%^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương 580%^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương 620%^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương 660%^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương 700%^000000
#
RG_TUNNELDRIVE#
Bám Đuôi
Tên khác: ^777777Stalk^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Ẩn Nấp 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Đối tượng: ^777777Bản thân^000000
Mô tả: ^777777Có thể đi rón rén khi đang ^663399Ẩn nấp^777777, tốc độ
 sẽ chậm hơn bình thường.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tốc độ di chuyển 26%^000000
[Cấp 2]: ^777777Tốc độ di chuyển 32%^000000
[Cấp 3]: ^777777Tốc độ di chuyển 38%^000000
[Cấp 4]: ^777777Tốc độ di chuyển 44%^000000
[Cấp 5]: ^777777Tốc độ di chuyển 50%^000000
#
RG_RAID#
Đánh Du Kích
Tên khác: ^777777Sightless Mind^000000
Tên khác: ^777777^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bám Đuôi 2, Đâm Lén 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Tấn công đối thủ bất ngờ khi đang ^663399ẩn nấp^777777
 trong vùng 7x7 ô, có tỉ lệ khiến chúng bị ^663399choáng^777777
 hoặc bị ^663399lóa^777777.
Trong vòng 5 giây sau khi thi triển, các đối
 tượng bị tấn công bởi ^000099Đánh Du Kích^777777 sẽ nhận thêm 20%
 sát thương.^000000
[Cấp 1]: ^777777ATK 140%, có 13% gây choáng hoặc lóa.^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK 180%, có 16% gây choáng hoặc lóa.^000000
[Cấp 3]: ^777777ATK 220%, có 19% gây choáng hoặc lóa.^000000
[Cấp 4]: ^777777ATK 260%, có 22% gây choáng hoặc lóa.^000000
[Cấp 5]: ^777777ATK 300%, có 25% gây choáng hoặc lóa.^000000
#
RG_STRIPWEAPON#
Tước Vũ Khí
Tên khác: ^777777Divest Weapon^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tước Giáp 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Tước vũ khí của đối thủ và tạm thời
 ngăn không cho cầm lại khi đang giao đấu
 trong bản đồ PvP.
Khi sử dụng lên quái vật, kỹ năng làm giảm
 40% ATK của chúng. Chênh lệch điểm DEX
 giữa nhân vật và quái vật ảnh hưởng đến tỉ
 lệ thành công.^000000
[Cấp 1]: ^77777710% tước vũ khí, ngăn cầm lại 75 giây^000000
[Cấp 2]: ^77777715% tước vũ khí, ngăn cầm lại 90 giây^000000
[Cấp 3]: ^77777720% tước vũ khí, ngăn cầm lại 105 giây^000000
[Cấp 4]: ^77777725% tước vũ khí, ngăn cầm lại 120 giây^000000
[Cấp 5]: ^77777730% tước vũ khí, ngăn cầm lại 135 giây^000000
#
RG_STRIPSHIELD#
Tước Khiên
Tên khác: ^777777Divest Shield^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tước Mũ 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Tháo khiên của đối thủ và tạm thời
 ngăn không cho đeo lại khi đang giao đấu
 trong bản đồ PvP.
Khi sử dụng lên quái vật, kỹ năng làm giảm
 15% DEF của chúng. Chênh lệch điểm DEX
 giữa nhân vật và quái vật ảnh hưởng đến tỉ
 lệ thành công.^000000
[Cấp 1]: ^77777710% tháo khiên, ngăn đeo lại 75 giây^000000
[Cấp 2]: ^77777715% tháo khiên, ngăn đeo lại 90 giây^000000
[Cấp 3]: ^77777720% tháo khiên, ngăn đeo lại 105 giây^000000
[Cấp 4]: ^77777725% tháo khiên, ngăn đeo lại 120 giây^000000
[Cấp 5]: ^77777730% tháo khiên, ngăn đeo lại 135 giây^000000
#
RG_STRIPARMOR#
Tước Giáp
Tên khác: ^777777Divest Armor^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tước Khiên 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Lột áo giáp của đối thủ và tạm thời
 ngăn không cho mặc lại khi đang giao đấu
 trong bản đồ PvP.
Khi sử dụng lên quái vật, kỹ năng làm giảm
 40% VIT của chúng. Chênh lệch điểm DEX
 giữa nhân vật và quái vật ảnh hưởng đến tỉ
 lệ thành công.^000000
[Cấp 1]: ^77777710% lột áo giáp, ngăn mặc lại 75 giây^000000
[Cấp 2]: ^77777715% lột áo giáp, ngăn mặc lại 90 giây^000000
[Cấp 3]: ^77777720% lột áo giáp, ngăn mặc lại 105 giây^000000
[Cấp 4]: ^77777725% lột áo giáp, ngăn mặc lại 120 giây^000000
[Cấp 5]: ^77777730% lột áo giáp, ngăn mặc lại 135 giây^000000
#
RG_STRIPHELM#
Tước Mũ
Tên khác: ^777777Divest Helm^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Trộm Tiền 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Lột mũ của đối thủ và tạm thời ngăn
 không cho đội lại khi đang giao đấu trong
 bản đồ PvP.
Khi sử dụng lên quái vật, kỹ năng làm giảm
 40% INT của chúng. Chênh lệch điểm DEX
 giữa nhân vật và quái vật ảnh hưởng đến tỉ
 lệ thành công.^000000
[Cấp 1]: ^77777710% lột mũ, ngăn đội lại 75 giây^000000
[Cấp 2]: ^77777715% lột mũ, ngăn đội lại 90 giây^000000
[Cấp 3]: ^77777720% lột mũ, ngăn đội lại 105 giây^000000
[Cấp 4]: ^77777725% lột mũ, ngăn đội lại 120 giây^000000
[Cấp 5]: ^77777730% lột mũ, ngăn đội lại 135 giây^000000
#
RG_INTIMIDATE#
Bắt Cóc
Tên khác: ^777777Snatch^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Đâm Lén 4, Đánh Du Kích 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Tấn công một đối tượng và bắt cóc tên đó
 đến một vị trí bất kì trong bản đồ hiện tại.
Tỉ lệ bắt cóc thành công phụ thuộc vào sự chênh
 lệch cấp độ giữa bản thân và đối thủ. Không thể
 bắt cóc ^FF0000Trùm^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương 130%^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương 160%^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương 190%^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương 220%^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương 250%^000000
#
RG_GRAFFITI#
Vẽ Bậy
Tên khác: ^777777Scribble^000000
Cấp độ tối đa: 1
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Viết nguệch ngoạc chữ theo kiểu graffiti
 lên mặt đất, tối đa 20 ký tự.
Graffiti không thể vẽ đè lên trước khi nó tự mất.
Tiêu hao 1 ^008800Đá đỏ (Red Gemstone)^777777 mỗi lần vẽ.^000000
#
RG_FLAGGRAFFITI#
Flag Graffiti
Tên khác: ^777777Piece^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Cleaner 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Guild Flag^000000
Mô tả: ^777777Vẽ hình graffiti đè lên biểu tượng đại diện
 của một bang hội. Cấp độ kỹ năng ảnh hưởng
 đến số hình graffiti có thể vẽ.
Tiêu hao 1 ^008800Giant Paint Brush^777777 mỗi lần vẽ.^000000
#
RG_CLEANER#
Cleaner
Tên khác: ^777777Remover^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Ma Mãnh 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Guild Flag^000000
Mô tả: ^777777Tẩy hình vẽ graffiti trong lá cờ đại diện
 của bang hội.
Tiêu hao 1 ^008800Wet Duster^777777.^000000
#
RG_GANGSTER#
Ma Mãnh
Tên khác: ^777777Slyness^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Tước Khiên 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Khi có nhiều hơn 2 nhân vật Đạo Tặc ngồi
 cạnh nhau, mọi quái vật sẽ không thể nhìn thấy
 và tấn công ngoại trừ ^FF0000Trùm^777777.^000000
#
RG_COMPULSION#
Ép Giá
Tên khác: ^777777Haggle^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Ma Mãnh 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Mặc cả để giảm giá zeny mua vật phẩm từ
 các cửa hàng NPC.^000000
[Cấp 1]: ^777777Giảm giá 9%^000000
[Cấp 2]: ^777777Giảm giá 13%^000000
[Cấp 3]: ^777777Giảm giá 17%^000000
[Cấp 4]: ^777777Giảm giá 21%^000000
[Cấp 5]: ^777777Giảm giá 25%^000000
#
RG_PLAGIARISM#
Bắt Chước
Tên khác: ^777777Intimidate^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Bắt Cóc 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Cho phép học và sử dụng được chiêu
 thức đối thủ vừa tấn công bản thân.
Chỉ có thể đánh cắp chiêu thức của nhân vật
 khác, không thể lấy được các chiêu thức dành
 riêng cho quái vật.
Cấp độ kỹ năng học được phụ thuộc vào cấp độ của ^000099Bắt Chước^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Học được kỹ năng cấp 1^000000
[Cấp 2]: ^777777Học được kỹ năng cấp 2^000000
[Cấp 3]: ^777777Học được kỹ năng cấp 3^000000
[Cấp 4]: ^777777Học được kỹ năng cấp 4^000000
[Cấp 5]: ^777777Học được kỹ năng cấp 5^000000
[Cấp 6]: ^777777Học được kỹ năng cấp 6^000000
[Cấp 7]: ^777777Học được kỹ năng cấp 7^000000
[Cấp 8]: ^777777Học được kỹ năng cấp 8^000000
[Cấp 9]: ^777777Học được kỹ năng cấp 9^000000
[Cấp 10]: ^777777Học được kỹ năng cấp 10^000000
#
AM_AXEMASTERY#
Rìu Thuật
Tên khác: ^777777Axe Mastery^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương gây ra bởi các loại ^008800rìu^777777
 và ^008800kiếm một tay^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +3^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +6^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +9^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +12^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +15^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương +18^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương +21^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương +24^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương +27^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương +30^000000
#
AM_LEARNINGPOTION#
Nghiên Cứu Thuốc
Tên khác: ^777777Potion Research^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng độ hiệu quả của các bình thuốc và
 tăng tỉ lệ thành công khi tạo chúng.^000000
#
AM_PHARMACY#
Bào Chế Thuốc
Tên khác: ^777777Prepare Potion^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Nghiên Cứu Thuốc 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Có thể bào chế nhiều loại bình thuốc.
Cần có một quyển ^008800Sách pha chế thuốc
 (Potion Creation Guide)^777777 và một số nguyên liệu đúng loại
 để chế ra các bình thuốc đặc hiệu.
Tiêu hao 1 ^008800Cối Thuốc (Medicine Bowl)^777777.^000000
#
AM_DEMONSTRATION#
Ném Bom Xăng
Tên khác: ^777777Bomb^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bào Chế Thuốc 4^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Quăng một chai bom xăng vào một vị trí,
 gây cháy liên tục, bất kỳ ai chạm vào ngọn lửa
 đều nhận sát thương.
Ngọn lửa không làm đối thủ bị hất văng ra sau
 nhưng có tỉ lệ làm hỏng vũ khí đang cầm.
Sát thương của ngọn lửa ảnh hưởng bởi ATK và MATK.
Tiêu hao 1 ^008800Bom xăng (Bottle Grenade)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương 120%, có 1% làm hỏng vũ khí^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương 140%, có 2% làm hỏng vũ khí^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương 160%, có 3% làm hỏng vũ khí^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương 180%, có 4% làm hỏng vũ khí^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương 200%, có 5% làm hỏng vũ khí^000000
#
AM_ACIDTERROR#
Tạt Axit
Tên khác: ^777777Acid Terror^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bào Chế Thuốc 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Ném một lọ acid ăn mòn vào đối thủ, có
 tỉ lệ làm hỏng áo giáp đang mặc và gây ^663399lưu huyết^777777.
Sát thương của ^000099Tạt Axit^777777 ảnh hưởng bởi ATK và MATK.
Tiêu hao 1 ^008800Bình axit (Acid Bottle)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương 280%, có 3% làm hỏng giáp, 3% gây lưu huyết^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương 360%, có 7% làm hỏng giáp, 6% gây lưu huyết^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương 440%, có 10% làm hỏng giáp, 9% gây lưu huyết^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương 520%, có 12% làm hỏng giáp, 12% gây lưu huyết^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương 600%, có 13% làm hỏng giáp, 15% gây lưu huyết^000000
#
AM_POTIONPITCHER#
Ném Bình Thuốc
Tên khác: ^777777Aid Potion^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bào Chế Thuốc 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Đồng đội - Từng người^000000
Mô tả: ^777777Ném một bình thuốc vào một mục tiêu,
 có tác dụng ngay tức thì.
Mỗi cấp độ kỹ năng sẽ ném được một loại
 bình thuốc khác nhau.^000000
[Cấp 1]: ^008800Bình thuốc đỏ (Red Potion)^000000
[Cấp 2]: ^008800Bình thuốc cam (Orange Potion)^000000
[Cấp 3]: ^008800Bình thuốc vàng (Yellow Potion)^000000
[Cấp 4]: ^008800Bình thuốc trắng (White Potion)^000000
[Cấp 5]: ^008800Bình thuốc lam (Blue Potion)^000000
#
AM_CANNIBALIZE#
Trồng Hoa Ăn Thịt
Tên khác: ^777777Summon Flora^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bào Chế Thuốc 6^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Triệu hồi cây quái vật tại vị trí
 chỉ định, những cây này sẽ biến mất sau một khoảng
 thời gian.
Mỗi cấp độ kỹ năng cho phép tạo một loại thực vật
 với số lượng khác nhau. Chỉ những cây cùng loài
 mới có thể cùng tồn tại.
Tiêu hao 1 ^008800Bình cây (Plant Bottle)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tạo được tối đa 5 Mandragora^000000
[Cấp 2]: ^777777Tạo được tối đa 4 Hydra^000000
[Cấp 3]: ^777777Tạo được tối đa 3 Flora^000000
[Cấp 4]: ^777777Tạo được tối đa 2 Parasite^000000
[Cấp 5]: ^777777Tạo được tối đa 1 Geographer^000000
#
AM_SPHEREMINE#
Triệu Hồi Thủy Cầu
Tên khác: ^777777Summon Marine Sphere^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bào Chế Thuốc 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Đặt một quả ^000099Marine Sphere^777777 vào vị trí chỉ định,
 nó sẽ tự phát nổ sau khi bị gây sát thương.
Tiêu hao 1 ^008800Bình Thủy Cầu (Marine Sphere Bottle)^777777.^000000
#
AM_CP_WEAPON#
Bảo Dưỡng Vũ Khí
Tên khác: ^777777Alchemical Weapon^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bảo Dưỡng Giáp 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Đồng minh - Đồng đội^000000
Mô tả: ^777777Bảo vệ vũ khí của một đối tượng
. Vũ khí sẽ không thể bị phá hỏng hoặc bị tước ra
 trong một khoảng thời gian.
Tiêu hao 1 ^008800Bình bảo dưỡng (Glistening Coat)^777777 mỗi lần thi triển.^000000
[Cấp 1]: ^7777772 phút hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^7777774 phút hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^7777776 phút hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^7777778 phút hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^77777710 phút hiệu lực^000000
#
AM_CP_SHIELD#
Bảo Dưỡng Khiên
Tên khác: ^777777Alchemical Shield^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bảo Dưỡng Mũ 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Đồng minh - Đồng đội^000000
Mô tả: ^777777Bảo vệ khiên của một đối tượng
. Khiên sẽ không thể bị phá hỏng hoặc bị tước ra
 trong một khoảng thời gian.
Tiêu hao 1 ^008800Bình bảo dưỡng (Glistening Coat)^777777 mỗi lần thi triển.^000000
[Cấp 1]: ^7777772 phút hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^7777774 phút hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^7777776 phút hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^7777778 phút hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^77777710 phút hiệu lực^000000
#
AM_CP_ARMOR#
Bảo Dưỡng Giáp
Tên khác: ^777777Alchemical Armor^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bảo Dưỡng Khiên 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Đồng minh - Đồng đội^000000
Mô tả: ^777777Bảo vệ giáp của một đối tượng
. Giáp sẽ không thể bị phá hỏng hoặc bị tước ra
 trong một khoảng thời gian.
Tiêu hao 1 ^008800Bình bảo dưỡng (Glistening Coat)^777777 mỗi lần thi triển.^000000
[Cấp 1]: ^7777772 phút hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^7777774 phút hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^7777776 phút hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^7777778 phút hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^77777710 phút hiệu lực^000000
#
AM_CP_HELM#
Bảo Dưỡng Mũ
Tên khác: ^777777Alchemical Helm^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bào Chế Thuốc 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Đồng minh - Đồng đội^000000
Mô tả: ^777777Bảo vệ mũ của một đối tượng
. Mũ sẽ không thể bị phá hỏng hoặc bị tước ra
 trong một khoảng thời gian.
Tiêu hao 1 ^008800Bình bảo dưỡng (Glistening Coat)^777777 mỗi lần thi triển.^000000
[Cấp 1]: ^7777772 phút hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^7777774 phút hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^7777776 phút hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^7777778 phút hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^77777710 phút hiệu lực^000000
#
AM_BIOETHICS#
Nghiên Cứu Homunculus
Tên khác: ^777777Bioethics^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Kỹ năng cơ bản để cho phép tạo
 một con Homunculus.^000000
#
AM_BIOTECHNOLOGY#
Biotechnology
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Researches biotechnology in
order to increase Homunculus creation
success rate and Homunculus's MaxHP.^000000
#
AM_CREATECREATURE#
Creature Creation
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Creates ^000991 Embryo^777777.
Skill level affects the chance of
success.^000000
#
AM_CULTIVATION#
Cultivation
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Developes an Embryo so that
it grows into a Homunculus. Skill level
affects the chance of success.
Cultivation cannot be used when the
caster already has a Homunculus present.^000000
#
AM_FLAMECONTROL#
Flame Control
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Increases the chance of
success when using the Cultivation
skill, as well as resistance to the Fire
elemental attacks.^000000
#
AM_CALLHOMUN#
Triệu Hồi Homunculus
Tên khác: ^777777Call Homunculus^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Thu Hồi Homunculus 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Gọi ra trở lại một Homunculus đã được
 cất đi bằng kỹ năng ^000099Thu Hồi Homunculus^777777.
Tiêu hao 1 ^008800Phôi (Embryo)^777777.^000000
#
AM_REST#
Thu Hồi Homunculus
Tên khác: ^777777Vaporize^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Nghiên Cứu Homunculus 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Thu nhỏ Homunculus vào trong túi để tiện
 mang đi. Chỉ có thể cất khi sinh vật này còn
 ít nhất 80% MaxHP.
Có thể gọi Homunculus ra lại bằng kỹ năng
 ^000099Triệu Hồi Homunculus^777777.^000000
#
AM_DRILLMASTER#
Drillmaster
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Increases the Attack
Power of Homunculi.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +3^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +6^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +9^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +12^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +15^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương +18^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương +21^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương +24^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương +27^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương +30^000000
#
AM_HEALHOMUN#
Heal Homunculus
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Homunculus^000000
Mô tả: ^777777Heals a Homunculus with an
amount of HP equivalent to that of the
^000099Heal^777777skill.^000000
#
AM_RESURRECTHOMUN#
Hồi Sinh Homunculus
Tên khác: ^777777Homunculus Resurrection^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Triệu Hồi Homunculus 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Homunculus^000000
Mô tả: ^777777Hồi sinh Homunculus đã bị
 hạ gục trên chiến trường.^000000
#
CR_TRUST#
Đức Tin
Tên khác: ^777777Faith^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng MaxHP và giảm sát thương từ
 các đòn tấn công thuộc tính Thánh (Holy).^000000
[Cấp 1]: ^777777MaxHP +200, kháng 5% thuộc tính Thánh.^000000
[Cấp 2]: ^777777MaxHP +400, kháng 10% thuộc tính Thánh.^000000
[Cấp 3]: ^777777MaxHP +600, kháng 15% thuộc tính Thánh.^000000
[Cấp 4]: ^777777MaxHP +800, kháng 20% thuộc tính Thánh.^000000
[Cấp 5]: ^777777MaxHP +1000, kháng 25% thuộc tính Thánh.^000000
[Cấp 6]: ^777777MaxHP +1200, kháng 30% thuộc tính Thánh.^000000
[Cấp 7]: ^777777MaxHP +1400, kháng 35% thuộc tính Thánh.^000000
[Cấp 8]: ^777777MaxHP +1600, kháng 40% thuộc tính Thánh.^000000
[Cấp 9]: ^777777MaxHP +1800, kháng 45% thuộc tính Thánh.^000000
[Cấp 10]: ^777777MaxHP +2000, kháng 50% thuộc tính Thánh.^000000
#
CR_AUTOGUARD#
Chặn Đòn
Tên khác: ^777777Guard^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Bản thân^000000
Mô tả: ^777777Khi được kích hoạt, nhân vật có thể chặn
 được các đòn tấn công vật lý trong vòng 5 phút,
 tỷ lệ chặn thành công tùy vào cấp độ của kỹ năng.
Khi chặn thành công một đòn, nhân vật tạm
 thời bị khựng trong 0.3 giây nhưng thời gian
 này sẽ giảm khi cấp độ kỹ năng càng cao.
Có thể hủy trạng thái này bằng cách thi triển
 lại kỹ năng.
Trang bị yêu cầu: ^008800Khiên^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 12 SP, có 5% chặn thành công.^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 14 SP, có 10% chặn thành công.^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 16 SP, có 14% chặn thành công.^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 18 SP, có 18% chặn thành công.^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 20 SP, có 21% chặn thành công.^000000
[Cấp 6]: ^777777Tiêu hao 22 SP, có 24% chặn thành công.^000000
[Cấp 7]: ^777777Tiêu hao 24 SP, có 26% chặn thành công.^000000
[Cấp 8]: ^777777Tiêu hao 26 SP, có 28% chặn thành công.^000000
[Cấp 9]: ^777777Tiêu hao 28 SP, có 29% chặn thành công.^000000
[Cấp 10]: ^777777Tiêu hao 30 SP, có 30% chặn thành công.^000000
#
CR_SHIELDCHARGE#
Trọng Khiên Giáng
Tên khác: ^777777Smite^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Chặn Đòn 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Đập tấm ^008800Khiên^777777 thẳng vào đối thủ, làm
 chúng văng ra sau khá xa và bị choáng.
Trang bị yêu cầu: ^008800Khiên^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777120% ATK, văng 5 ô, 20% bị ^663399Choáng^777777.^000000
[Cấp 2]: ^777777140% ATK, văng 6 ô, 25% bị ^663399Choáng^777777.^000000
[Cấp 3]: ^777777160% ATK, văng 7 ô, 30% bị ^663399Choáng^777777.^000000
[Cấp 4]: ^777777180% ATK, văng 8 ô, 35% bị ^663399Choáng^777777.^000000
[Cấp 5]: ^777777200% ATK, văng 9 ô, 40% bị ^663399Choáng^777777.^000000
#
CR_SHIELDBOOMERANG#
Phóng Khiên
Tên khác: ^777777Shield Boomerang^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Trọng Khiên Kích 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Phóng ^008800Khiên^777777 về phía đối thủ, sát thương
 gây ra phụ thuộc vào sức nặng và độ tinh luyện của khiên.
Trang bị yêu cầu: ^008800Khiên^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777ATK 130%, tầm ném: 3 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK 160%, tầm ném: 5 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777ATK 190%, tầm ném: 7 ô^000000
[Cấp 4]: ^777777ATK 220%, tầm ném: 9 ô^000000
[Cấp 5]: ^777777ATK 250%, tầm ném: 11 ô^000000
#
CR_REFLECTSHIELD#
Đòn Khiên Phản
Tên khác: ^777777Shield Reflect^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Phóng Khiên 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Phản một phần sát thương cận chiến
 ngược lại đối thủ trong 5 phút.
Trang bị yêu cầu: ^008800Khiên^777777.^000000
[Cấp 1]: ^77777735 SP, phản 13% sát thương.^000000
[Cấp 2]: ^77777740 SP, phản 16% sát thương.^000000
[Cấp 3]: ^77777745 SP, phản 19% sát thương.^000000
[Cấp 4]: ^77777750 SP, phản 22% sát thương.^000000
[Cấp 5]: ^77777755 SP, phản 25% sát thương.^000000
[Cấp 6]: ^77777760 SP, phản 28% sát thương.^000000
[Cấp 7]: ^77777765 SP, phản 31% sát thương.^000000
[Cấp 8]: ^77777770 SP, phản 34% sát thương.^000000
[Cấp 9]: ^77777775 SP, phản 37% sát thương.^000000
[Cấp 10]: ^77777780 SP, phản 40% sát thương.^000000
#
CR_HOLYCROSS#
Nhát Chém Thập Tự
Tên khác: ^777777Holy Cross^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Đức Tin 7^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Tấn công đối phương bằng đòn đánh kép
 hình thập giá mang thuộc tính Thánh. Có tỉ lệ làm
 đối thủ bị ^663399Lóa^777777.
Sát thương tăng gấp đôi khi cầm ^008800Thương hai tay^777777.^000000
[Cấp 1]: ^77777711 SP, 135% ATK, có 3% gây Lóa.^000000
[Cấp 2]: ^77777712 SP, 170% ATK, có 6% gây Lóa.^000000
[Cấp 3]: ^77777713 SP, 205% ATK, có 9% gây Lóa.^000000
[Cấp 4]: ^77777714 SP, 240% ATK, có 12% gây Lóa.^000000
[Cấp 5]: ^77777715 SP, 275% ATK, có 15% gây Lóa.^000000
[Cấp 6]: ^77777716 SP, 310% ATK, có 18% gây Lóa.^000000
[Cấp 7]: ^77777717 SP, 345% ATK, có 21% gây Lóa.^000000
[Cấp 8]: ^77777718 SP, 380% ATK, có 24% gây Lóa.^000000
[Cấp 9]: ^77777719 SP, 415% ATK, có 27% gây Lóa.^000000
[Cấp 10]: ^77777720 SP, 450% ATK, có 30% gây Lóa.^000000
#
CR_GRANDCROSS#
Thập Tự Trận
Tên khác: ^777777Grand Cross^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Đức Tin 10, Nhát Chém Thập Tự 6^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả:  ^777777Xuất hiện một vùng Thập tự trận quanh
 nhân vật, gây sát thương thuộc tính Thánh và
 sát thương là tổng ATK và MATK.
Nhân vật bị rút 20% MaxHP và nhận 1/3 sát thương
 gây ra mỗi khi thi triển ^000099Grand Cross^777777.
Gây ra 1 ~ 3 đòn đánh lên mọi đối tượng đứng
 bên trong Thập tự trận. Quái vật hệ Thây ma và
 Quỷ sẽ bị ^663399Lóa^777777 ngoại trừ ^FF0000Trùm^777777.
SP tiêu hao tùy vào cấp độ kỹ năng.
[Cấp 1]: ^77777737 SP, 140% ATK, 140% MATK.^000000
[Cấp 2]: ^77777744 SP, 180% ATK, 180% MATK.^000000
[Cấp 3]: ^77777751 SP, 220% ATK, 220% MATK.^000000
[Cấp 4]: ^77777758 SP, 260% ATK, 260% MATK.^000000
[Cấp 5]: ^77777765 SP, 300% ATK, 300% MATK.^000000
[Cấp 6]: ^77777772 SP, 340% ATK, 340% MATK.^000000
[Cấp 7]: ^77777779 SP, 380% ATK, 380% MATK.^000000
[Cấp 8]: ^77777786 SP, 420% ATK, 420% MATK.^000000
[Cấp 9]: ^77777793 SP, 460% ATK, 460% MATK.^000000
[Cấp 10]: ^777777100 SP, 500% ATK, 500% MATK.^000000
#
CR_DEVOTION#
Hy Sinh
Tên khác: ^777777Sacrifice^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thập Tự Trận 4, Phản Đòn 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^7777771 Thành viên tổ đội^000000
Mô tả: ^777777Bảo vệ thành viên tổ đội bằng cách
 liên kết và nhận toàn bộ sát thương gây lên họ
 trong một khoảng thời gian.
Kỹ năng chỉ có hiệu lực khi chênh lệch cấp độ
 giữa nhân vật và các đối tượng không quá 10.
Kỹ năng mất hiệu lực khi một trong các thành
 viên tổ đội đi quá xa khỏi liên kết hoặc chết.
 Không thể dùng lên các Chiến Binh Thập Tự khác.^000000
[Cấp 1]: ^777777Bảo vệ 1 thành viên, liên kết trong 7 ô,
 30 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 2]: ^777777Bảo vệ 2 thành viên, liên kết trong 8 ô,
 45 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 3]: ^777777Bảo vệ 3 thành viên, liên kết trong 9 ô,
 60 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 4]: ^777777Bảo vệ 4 thành viên, liên kết trong 10 ô,
 75 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 5]: ^777777Bảo vệ 5 thành viên, liên kết trong 11 ô,
 90 giây hiệu lực.^000000
#
CR_PROVIDENCE#
Thiên Sứ Bảo Hộ
Tên khác: ^777777Resistant Souls^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thánh Vệ 5, Cứu Chữa 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Mọi thành viên tổ đội^000000
Mô tả: ^777777Tăng khả năng kháng sát thương thuộc
 tính Thánh và sát thương nhận từ các quái vật
 thuộc chủng loài Quỷ cho mọi thành viên tổ đội
 trong 3 phút.
Không thể sử dụng lên bản thân và các
 Chiến Binh Thập Tự khác.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tăng 5% kháng sát thương.^000000
[Cấp 2]: ^777777Tăng 10% kháng sát thương.^000000
[Cấp 3]: ^777777Tăng 15% kháng sát thương.^000000
[Cấp 4]: ^777777Tăng 20% kháng sát thương.^000000
[Cấp 5]: ^777777Tăng 25% kháng sát thương.^000000
#
CR_DEFENDER#
Hào Quang Hộ Vệ
Tên khác: ^777777Defending Aura^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Phóng Khiên 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Giảm lượng sát thương tầm xa nhận từ
 các đòn đánh đồng thời giảm tốc độ di chuyển
 và tốc độ đánh của nhân vật.
Kỹ năng có hiệu lực trong 3 phút và có thể hủy
 trạng thái này bằng cách thi triển lại.
Trang bị yêu cầu: ^008800Khiên^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777-20% sát thương tầm xa, -20% ASPD^000000
[Cấp 2]: ^777777-35% sát thương tầm xa, -15% ASPD^000000
[Cấp 3]: ^777777-50% sát thương tầm xa, -10% ASPD^000000
[Cấp 4]: ^777777-65% sát thương tầm xa, -5% ASPD^000000
[Cấp 5]: ^777777-80% sát thương tầm xa^000000
#
CR_SPEARQUICKEN#
Thương Thần Tốc
Tên khác: ^777777Spear Quicken^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Thương Thuật 10^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Mô tả: ^777777Tăng tốc độ đánh, né tránh và tỉ lệ
 chí mạng trong một khoảng thời gian khi đang
 sử dụng Thương hoặc Giáo.
Hiệu ứng sẽ mất khi thay đổi hoặc gỡ vũ khí.^000000
[Cấp 1]: ^777777Crit +3, Flee +2 trong 30 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Crit +6, Flee +4 trong 60 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Crit +9, Flee +6 trong 90 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Crit +12, Flee +8 trong 120 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Crit +15, Flee +10 trong 150 giây^000000
[Cấp 6]: ^777777Crit +18, Flee +12 trong 180 giây^000000
[Cấp 7]: ^777777Crit +21, Flee +14 trong 210 giây^000000
[Cấp 8]: ^777777Crit +24, Flee +16 trong 240 giây^000000
[Cấp 9]: ^777777Crit +27, Flee +18 trong 270 giây^000000
[Cấp 10]: ^777777Crit +30, Flee +20 trongs 300 giây^000000
#
MO_IRONHAND#
Thiết Quyền
Tên khác: ^777777Iron Fists^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Diệt Quỷ 10, Thánh Vệ 10^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương cho tay không và khi
 sử dụng ^008800Găng đấu^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +3^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +6^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +9^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +12^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +15^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương +18^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương +21^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương +24^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương +27^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương +30^000000
#
MO_SPIRITSRECOVERY#
Phục Linh Công
Tên khác: ^777777Spiritual Cadence^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Khóa 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng lượng HP và SP hồi phục mỗi 10
 giây trong khi ngồi.
Nếu nhân vật đang mang hành trang quá nặng,
 lượng HP và SP này sẽ hồi phục mỗi 20 giây.^000000
#
MO_CALLSPIRITS#
Gọi Linh Cầu
Tên khác: ^777777Summon Spirit Sphere^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thiết Quyền 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Gọi một quả ^008800linh cầu^777777 có tác
 dụng tăng sát thương và được dùng làm năng lượng để
 thi triển các kỹ năng.
Mỗi quả cầu tồn tại xung quanh nhân vật
 giúp tăng thêm 3 sát thương.
#
MO_ABSORBSPIRITS#
Hấp Thụ Linh Cầu
Tên khác: ^777777Spirit Sphere Absorption^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Gọi Linh Cầu 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Hấp thụ toàn bộ ^008800linh cầu^777777 của bản thân
 hoặc kẻ thù để hồi 1 lượng SP, mỗi quả cầu
 sẽ mang lại 7 SP.
Khi thi triển lên quái vật, có tỉ lệ 20% hút 1 lượng
 SP dựa theo cấp độ của quái vật đó.
Không có tác dụng với ^FF0000Trùm^777777.^000000
#
MO_TRIPLEATTACK#
Tam Đoạn Quyền
Tên khác: ^777777Raging Trifecta Blow^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Thân Thủ 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Có tỉ lệ tự động tấn công đối thủ
 bằng tam quyền khi đang đấm.
Có thể đánh liên hoàn với ^000099Liên Đả Quyền^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777ATK 120% với tỉ lệ 29%^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK 140% với tỉ lệ 28%^000000
[Cấp 3]: ^777777ATK 160% với tỉ lệ 27%^000000
[Cấp 4]: ^777777ATK 180% với tỉ lệ 26%^000000
[Cấp 5]: ^777777ATK 200% với tỉ lệ 25%^000000
[Cấp 6]: ^777777ATK 220% với tỉ lệ 24%^000000
[Cấp 7]: ^777777ATK 240% với tỉ lệ 23%^000000
[Cấp 8]: ^777777ATK 260% với tỉ lệ 22%^000000
[Cấp 9]: ^777777ATK 280% với tỉ lệ 21%^000000
[Cấp 10]: ^777777ATK 300% với tỉ lệ 20%^000000
#
MO_BODYRELOCATION#
Khinh Công
Tên khác: ^777777Snap^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Phục Linh Công 2, Nhất Quyền Đoạt Mạng 3,
Kim Cương Bất Hoại 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Lướt thẳng đến một vị trí trong nháy mắt,
 miễn là không có vật cản chắn ngang.
Tiêu hao 1 ^008800Linh cầu^777777 trong điều kiện bình
 thường, không tiêu hao ^008800Linh cầu^777777 khi đang
 trong trạng thái Giận dữ.^000000
#
MO_DODGE#
Thân Thủ
Tên khác: ^777777Flee^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Thiết Quyền 5, Gọi Linh Cầu 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng khả năng né tránh.^000000
[Cấp 1]: ^777777Flee +1^000000
[Cấp 2]: ^777777Flee +3^000000
[Cấp 3]: ^777777Flee +4^000000
[Cấp 4]: ^777777Flee +6^000000
[Cấp 5]: ^777777Flee +7^000000
[Cấp 6]: ^777777Flee +9^000000
[Cấp 7]: ^777777Flee +10^000000
[Cấp 8]: ^777777Flee +12^000000
[Cấp 9]: ^777777Flee +13^000000
[Cấp 10]: ^777777Flee +15^000000
#
MO_INVESTIGATE#
Kình Lực
Tên khác: ^777777Occult Impaction^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Gọi Linh Cầu 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Tấn công đối thủ bằng năng lượng tâm
 linh, xuyên qua giáp và gây sát thương tỉ lệ
 thuận với sức phòng thủ của đối phương.
Tiêu hao 1 ^008800Linh cầu.^000000
#
MO_FINGEROFFENSIVE#
Nhất Dương Chỉ
Tên khác: ^777777Throw Spirit Sphere^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Kình Lực 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Chưởng ^008800Linh cầu^777777 tấn công một mục
 tiêu từ xa. Thời gian niệm phép tỉ lệ thuận
 với cấp độ kỹ năng.
[Cấp 1]: ^777777Dùng 1 Linh cầu^000000
[Cấp 2]: ^777777Dùng 2 Linh cầu^000000
[Cấp 3]: ^777777Dùng 3 Linh cầu^000000
[Cấp 4]: ^777777Dùng 4 Linh cầu^000000
[Cấp 5]: ^777777Dùng 5 Linh cầu^000000
#
MO_STEELBODY#
Kim Cương Bất Hoại
Tên khác: ^777777Mental Strength^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thiên Giáng Quyền 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Biến cơ thể thành mình đồng da sắt, tăng
 DEF và MDEF nhưng giảm tốc độ di chuyển, tốc
 độ đánh và không thể thi triển các kỹ năng khác.
Tiêu hao 5 ^008800Linh cầu^777777.^000000
[Cấp 1]: ^77777730 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^77777760 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^77777790 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777120 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777150 giây hiệu lực^000000
#
MO_BLADESTOP#
Khóa
Tên khác: ^777777Root^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thân Thủ 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Khóa cứng và làm bất động cả đối thủ
 lẫn bản thân cho đến khi một trong hai chết
 hoặc sau khi thi triển chiêu thức cho phép.
Tiêu hao 1 ^008800Linh cầu^777777.
Cho phép sử dụng các chiêu thức sau khi đang
 khóa đối thủ:^000000
[Cấp 1]: ^777777Chỉ khóa đối phương 20 giây.^000000
[Cấp 2]: ^777777Cho phép dùng ^000099Nhất Dương Chỉ^777777, thời gian khóa là 30 giây.^000000
[Cấp 3]: ^777777Cho phép dùng ^000099Kình Lực^777777, thời gian khóa là 40 giây.^000000
[Cấp 4]: ^777777Cho phép dùng ^000099Liên Đả Quyền^777777, thời gian khóa là 50 giây.^000000
[Cấp 5]: ^777777Cho phép dùng ^000099Nhất Quyền Đoạt Mạng^777777, thời gian khóa là 60 giây.
Để thi triển được ^000099Nhất Quyền Đoạt Mạng^777777, nhân vật
 phải có ít nhất 4 ^008800Linh cầu^777777.^000000
#
MO_EXPLOSIONSPIRITS#
Nộ Quyền
Tên khác: ^777777Fury^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Hấp Thụ Linh Cầu 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Giải phóng năng lượng dồn nén bên trong,
 đưa bản thân vào trạng thái Giận dữ và tăng tỉ
 lệ chí mạng cho nhân vật trong 3 phút.
Giảm 50% tốc độ hồi phục SP khi đang nổi giận.
Tiêu hao 5 ^008800Linh cầu^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tỉ lệ chí mạng +10%^000000
[Cấp 2]: ^777777Tỉ lệ chí mạng +12.5%^000000
[Cấp 3]: ^777777Tỉ lệ chí mạng +15%^000000
[Cấp 4]: ^777777Tỉ lệ chí mạng +17.5%^000000
[Cấp 5]: ^777777Tỉ lệ chí mạng +20%^000000
#
MO_EXTREMITYFIST#
Nhất Quyền Đoạt Mạng
Tên khác: ^777777Guillotine Fist^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nộ Quyền 3, Nhất Dương Chỉ 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Hủy diệt đối thủ bằng tuyệt chiêu Nhất
 quyền đoạt mạng, gây sát thương xuyên giáp
 cực kì lớn và sử dụng toàn bộ SP hiện có của
 nhân vật.
Chỉ có thể thực hiện kỹ năng khi đang trong
 trạng thái Giận dữ.
Sau khi tấn công, trạng thái Giận dữ biến mất
 và không thể hồi phục SP trong 10 giây.
Tiêu hao 5 ^008800Linh cầu^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777ATK +400^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK +500^000000
[Cấp 3]: ^777777ATK +700^000000
[Cấp 4]: ^777777ATK +850^000000
[Cấp 5]: ^777777ATK +1000^000000
^777777Có thể thi triển trực tiếp, dùng nối tiếp
 ^000099Thiên Giáng Quyền^777777 (tiêu hao 4 ^008800linh cầu^777777) hoặc dùng
 để kết thúc combo ^000099Hình Ý Quyền^777777
 (tiêu hao 1 ^008800linh cầu^777777).^000000
#
MO_CHAINCOMBO#
Liên Đả Quyền
Tên khác: ^777777Raging Quadruple Blow^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tam Đoạn Quyền 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Đòn liên hoàn thứ 2, tấn công đối thủ
 bằng 4 cú đấm trong một lần ra đòn.
Chỉ có thể thi triển sau ^000099Tam Đoạn Quyền^777777.
Có thể kích hoạt ^000099Thiên Giáng Quyền^777777 ngay sau đó.^000000
[Cấp 1]: ^777777ATK 200%^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK 250%^000000
[Cấp 3]: ^777777ATK 300%^000000
[Cấp 4]: ^777777ATK 350%^000000
[Cấp 5]: ^777777ATK 400%^000000
#
MO_COMBOFINISH#
Thiên Giáng Quyền
Tên khác: ^777777Combo Finish^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Liên Đả Quyền 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Đòn liên hoàn thứ ba, tấn công đối thủ
 bằng một cú đấm uy lực.
Chỉ có thể thi triển sau ^000099Liên Đả Quyền^777777.
Có thể đánh liên hoàn với ^000099Nhất Quyền Đoạt Mạng^777777 khi bản
 thân đang trong trạng thái Giận dữ
 và đang có nhiều hơn 1 ^008800Linh cầu^777777.
Tiêu hao 1 ^008800Linh cầu^777777 mỗi lần ra đòn.^000000
#
SA_ADVANCEDBOOK#
Nghiên Cứu
Tên khác: ^777777Study^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng tốc độ tấn công và tăng sát thương
 khi sử dụng ^008800Sách^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +3, ASPD +0.5%^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +6, ASPD +1%^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +9, ASPD +1.5%^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +12, ASPD +2%^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +15, ASPD +2.5%^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương +18, ASPD +3%^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương +21, ASPD +3.5%^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương +24, ASPD +4%^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương +27, ASPD +4.5%^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương +30, ASPD +5%^000000
#
SA_CASTCANCEL#
Hủy Niệm Chú
Tên khác: ^777777Cast Cancel^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nghiên Cứu 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Hủy thi triển một kỹ năng ngay lập tức,
 cho phép nhân vật thi triển kỹ năng khác mà
 không cần đợi hết thời gian hồi chiêu.
Chỉ sử dụng được khi đang thi triển một kỹ
 năng nào đó.^000000
#
SA_MAGICROD#
Hấp Thụ Ma Lực
Tên khác: ^777777Magic Rod^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nghiên Cứu 4^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Sau khi bị tấn công bởi một chiêu thức,
 ^000099Hấp Thụ Ma Lực^777777 có tỉ lệ giúp nhân vật
 nhận SP thay vì nhận sát thương của kỹ năng đó.
Đối phó với ^000099Phá Phép^777777 bằng kỹ năng này
 sẽ hút 20% MaxSP của đối thủ khi dùng
 thành công.^000000
[Cấp 1]: ^777777Nhận 20% SP^000000
[Cấp 2]: ^777777Nhận 40% SP^000000
[Cấp 3]: ^777777Nhận 60% SP^000000
[Cấp 4]: ^777777Nhận 80% SP^000000
[Cấp 5]: ^777777Nhận 100% SP^000000
#
SA_SPELLBREAKER#
Phá Phép
Tên khác: ^777777Spell Breaker^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Hấp Thụ Ma Lực 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Gián đoạn quá trình niệm phép của mục tiêu
 và hút 1 phần SP cần thiết của kỹ năng đó.
 Nếu thành công, mục tiêu sẽ mất 2% MaxHP
Ở cấp 5, nhân vật chuyển hóa 1/2 lượng sát thương
 của kỹ năng gây ra thành HP, tương đương
 1% MaxHP của mục tiêu.
Tỉ lệ phá phép thành công quái vật ^FF0000Trùm^777777 là 10%,
 còn lại là 100%.^000000
#
SA_FREECAST#
Tự Do Niệm Phép
Tên khác: ^777777Free Cast^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Hủy Niệm Chú 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Có thể di chuyển hoặc tấn công trong khi
 đang thi triển phép thuật.^000000
#
SA_AUTOSPELL#
Tự Động Niệm Phép
Tên khác: ^777777Hindsight^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Tự Do Niệm Phép 4^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Có tỉ lệ tự động thi triển một phép thuật
 nào đó khi đang tấn công vật lý.
Cấp độ của phép thuật thi triển tự động dao
 động ngẫu nhiên từ 1 đến 3. Cấp độ kỹ năng
 cho phép sử dụng các loại phép thuật tương ứng.
Không thể thi triển phép thuật chưa học.^000000
[Cấp 1]: ^777777Ma Tâm Phá lv3^000000
[Cấp 2]: ^777777Hỏa, Băng và Lôi Tiễn lv1^000000
[Cấp 3]: ^777777Hỏa, Băng và Lôi Tiễn lv2^000000
[Cấp 4]: ^777777Hỏa, Băng và Lôi Tiễn lv3^000000
[Cấp 5]: ^777777Linh Phá lv1^000000
[Cấp 6]: ^777777Linh Phá lv2^000000
[Cấp 7]: ^777777Linh Phá lv3^000000
[Cấp 8]: ^777777Hỏa Cầu lv1^000000
[Cấp 9]: ^777777Hỏa Cầu lv2^000000
[Cấp 10]: ^777777Đóng Băng lv1^000000
#
SA_FLAMELAUNCHER#
Yểm Bùa Lửa
Tên khác: ^777777Endow Blaze^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Hỏa Tiễn 1, Nghiên Cứu 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Đối tượng: ^7777771 Thành viên tổ đội hoặc cùng Guild^000000
Mô tả: ^777777Cường hóa vũ khí của đối tượng
 thành thuộc tính ^FF0000Lửa^777777 trong thời gian hiệu lực.
Tiêu hao 1 ^008800Thủy Tinh Đỏ (Red Blood)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tỉ lệ yểm thành công là 70%. Hiệu lực trong 20 phút^000000
[Cấp 2]: ^777777Tỉ lệ yểm thành công là 80%. Hiệu lực trong 20 phút^000000
[Cấp 3]: ^777777Tỉ lệ yểm thành công là 90%. Hiệu lực trong 20 phút^000000
[Cấp 4]: ^777777Tỉ lệ yểm thành công là 100%. Hiệu lực trong 20 phút^000000
[Cấp 5]: ^777777Tỉ lệ yểm thành công là 100%. Hiệu lực trong 30 phút^000000
#
SA_FROSTWEAPON#
Yểm Bùa Nước
Tên khác: ^777777Endow Tsunami^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Băng Tiễn 1, Nghiên Cứu 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
Đối tượng: ^7777771 Thành viên tổ đội hoặc cùng Guild^000000
Mô tả: ^777777Cường hóa vũ khí của đối tượng
 thành thuộc tính ^0000BBNước^777777 trong thời gian hiệu lực.
Tiêu hao 1 ^008800Thủy Tinh Lam (Crystal Blue)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tỉ lệ yểm thành công là 70%. Hiệu lực trong 20 phút^000000
[Cấp 2]: ^777777Tỉ lệ yểm thành công là 80%. Hiệu lực trong 20 phút^000000
[Cấp 3]: ^777777Tỉ lệ yểm thành công là 90%. Hiệu lực trong 20 phút^000000
[Cấp 4]: ^777777Tỉ lệ yểm thành công là 100%. Hiệu lực trong 20 phút^000000
[Cấp 5]: ^777777Tỉ lệ yểm thành công là 100%. Hiệu lực trong 30 phút^000000
#
SA_LIGHTNINGLOADER#
Yểm Bùa Gió
Tên khác: ^777777Endow Tornado^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Lôi Tiễn 1, Nghiên Cứu 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Đối tượng: ^7777771 Thành viên tổ đội hoặc cùng Guild^000000
Mô tả: ^777777Cường hóa vũ khí của đối tượng
 thành thuộc tính ^33CC00Gió^777777 trong thời gian hiệu lực.
Tiêu hao 1 ^008800Thủy Tinh Vàng (Wind of Verdure)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tỉ lệ yểm thành công là 70%. Hiệu lực trong 20 phút^000000
[Cấp 2]: ^777777Tỉ lệ yểm thành công là 80%. Hiệu lực trong 20 phút^000000
[Cấp 3]: ^777777Tỉ lệ yểm thành công là 90%. Hiệu lực trong 20 phút^000000
[Cấp 4]: ^777777Tỉ lệ yểm thành công là 100%. Hiệu lực trong 20 phút^000000
[Cấp 5]: ^777777Tỉ lệ yểm thành công là 100%. Hiệu lực trong 30 phút^000000
#
SA_SEISMICWEAPON#
Yểm Bùa Đất
Tên khác: ^777777Endow Quake^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Hóa Đá 1, Nghiên Cứu 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Thuộc tính: ^CC5500Đất^000000
Đối tượng: ^7777771 Thành viên tổ đội hoặc cùng Guild^000000
Mô tả: ^777777Cường hóa vũ khí của đối tượng
 thành thuộc tính ^CC5500Đất^777777 trong thời gian hiệu lực.
Tiêu hao 1 ^008800Thủy Tinh Lục (Green Live)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tỉ lệ yểm thành công là 70%. Hiệu lực trong 20 phút^000000
[Cấp 2]: ^777777Tỉ lệ yểm thành công là 80%. Hiệu lực trong 20 phút^000000
[Cấp 3]: ^777777Tỉ lệ yểm thành công là 90%. Hiệu lực trong 20 phút^000000
[Cấp 4]: ^777777Tỉ lệ yểm thành công là 100%. Hiệu lực trong 20 phút^000000
[Cấp 5]: ^777777Tỉ lệ yểm thành công là 100%. Hiệu lực trong 30 phút^000000
#
SA_DRAGONOLOGY#
Rồng Học
Tên khác: ^777777Dragonology^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nghiên Cứu 9^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Nghiên cứu về loài Rồng và tăng sát
 thương cũng như sức chống chọi đối với các
 quái vật hệ Rồng.
Ở cấp 5, INT +3.^000000
#
SA_VOLCANO#
Miệng Núi Lửa
Tên khác: ^777777Volcano^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Yểm Bùa Lửa 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Yểm bùa một khu vực, khuếch đại tất cả
 các đòn đánh thuộc tính ^FF0000Lửa^777777 và tăng ATK cho
 những ai đứng trong khu vực này.
Tường Băng không thể tồn tại trên khu vực này.
Tiêu hao 1 ^008800Đá vàng (Yellow Gemstone)^777777 ở lần thi triển đầu.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương thuộc tính Lửa +10%, ATK +10,
 1 phút hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương thuộc tính Lửa +14%, ATK +20,
 2 phút hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương thuộc tính Lửa +17%, ATK +30,
 3 phút hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương thuộc tính Lửa +19%, ATK +40,
 4 phút hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương thuộc tính Lửa +20%, ATK +50,
 5 phút hiệu lực^000000
^777777Các vùng ma pháp của Hiền Triết chỉ có thể
 tồn tại độc lập, ngoài ra nếu thời gian hiệu lực
 của vùng đầu tiên vẫn còn thì việc chuyển vùng mới
 sẽ không tiêu hao đá.^000000
#
SA_DELUGE#
Vùng Băng Giá
Tên khác: ^777777Deluge^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Yểm Bùa Nước 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Yểm bùa khiến một khu vực ngập nước,
 khuếch đại tất cả các đòn đánh thuộc tính ^0000BBNước^777777
 và tăng MaxHP cho những ai đứng trong khu vực này.
Có thể sử dụng kỹ năng ^000099Thủy Cầu^777777 và ^000099Ban
 Phép Thánh Thủy^777777 trong khu vực ngập nước.
Tiêu hao 1 ^008800Đá vàng (Yellow Gemstone)^777777 ở lần thi triển đầu.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương thuộc tính Nước +10%,
 MaxHP +5%, 1 phút hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương thuộc tính Nước +14%,
 MaxHP +9%, 2 phút hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương thuộc tính Nước +17%,
 MaxHP +12%, 3 phút hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương thuộc tính Nước +19%,
 MaxHP +14%, 4 phút hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương thuộc tính Nước +20%,
 MaxHP +15%, 5 phút hiệu lực^000000
^777777Các vùng ma pháp của Hiền Triết chỉ có thể
 tồn tại độc lập, ngoài ra nếu thời gian hiệu lực
 của vùng đầu tiên vẫn còn thì việc chuyển vùng mới
 sẽ không tiêu hao đá.^000000
#
SA_VIOLENTGALE#
Vùng Tâm Bão
Tên khác: ^777777Whirlwind^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Yểm Bùa Gió 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Yểm bùa một khu vực, khuếch đại tất cả
 các đòn đánh thuộc tính ^33CC00Gió^777777 và tăng né tránh
 cho những ai đứng trong khu vực này.
Tăng 1.5 lần thời gian tồn tại của ^FF0000Tường Lửa^777777.
Tiêu hao 1 ^008800Đá vàng (Yellow Gemstone)^777777 ở lần thi triển đầu.^000000
[Cấp 1]: ^777777MATK thuộc tính Gió +10%, Flee +3,
 1 phút hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777MATK thuộc tính Gió +14%, Flee +6,
 2 phút hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777MATK thuộc tính Gió +17%, Flee +9,
 3 phút hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777MATK thuộc tính Gió +19%, Flee +12,
 4 phút hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777MATK thuộc tính Gió +20%, Flee +15,
 5 phút hiệu lực^000000
^777777Các vùng ma pháp của Hiền Triết chỉ có thể
 tồn tại độc lập, ngoài ra nếu thời gian hiệu lực
 của vùng đầu tiên vẫn còn thì việc chuyển vùng mới
 sẽ không tiêu hao đá.^000000
#
SA_LANDPROTECTOR#
Vùng Phi Phép Thuật
Tên khác: ^777777Magnetic Earth^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Miệng Núi Lửa 3, Vùng Băng Giá 3, Vùng Tâm Bão 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Yểm bùa khiến các kỹ năng phép thuật
 trên mặt đất không thể tồn tại hoặc bị hủy.
Các vùng ma pháp của Hiền Triết
 không thể được thi triển ở khu vực này.
Mỗi lần yểm bùa, tiêu hao 1 ^008800Đá xanh (Blue Gemstone)^777777
 và 1 ^008800Đá vàng (Yellow Gemstone)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, 120 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, 165 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 9x9 ô, 210 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 9x9 ô, 255 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 11x11 ô, 300 giây hiệu lực^000000
#
SA_DISPELL#
Triệt Phép
Tên khác: ^777777Dispell^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Phá Phép 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Có tỉ lệ xóa bỏ toàn bộ hiệu ứng phép
 thuật trên người đối tượng.
Tiêu hao 1 ^008800Đá vàng (Yellow Gemstone)^777777 mỗi lần thi triển.^000000
[Cấp 1]: ^77777760% xóa thành công^000000
[Cấp 2]: ^77777770% xóa thành công^000000
[Cấp 3]: ^77777780% xóa thành công^000000
[Cấp 4]: ^77777790% xóa thành công^000000
[Cấp 5]: ^777777100% xóa thành công^000000
#
SA_ABRACADABRA#
Úm Ba La Xì Bùa
Tên khác: ^777777Hocus-pocus^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Tự Động Niệm Phép 5, Triệt Phép 1, Vùng Phi Phép Thuật 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^777777Không xác định^000000
Đối tượng: ^777777Không xác định^000000
Mô tả: ^777777Thi triển ngẫu nhiên một chiêu thức
 phép thuật.
Cấp độ kỹ năng càng cao, các phép thuật
 xuất hiện càng đa dạng.
Tiêu hao 2 ^008800Đá vàng (Yellow Gemstone)^777777 mỗi lần thi triển.^000000
#
SA_MONOCELL#
Mono Cell
Kiểu kỹ năng: Active
Đối tượng: Enemy
Mô tả: ^777777Transmogrify a target into a Poring for
the skill's duration. This skill is exclusively
cast through ^008800Abracadabra^777777.^000000
#
SA_CLASSCHANGE#
Class Change
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Target:^777777Enemy^000000
Mô tả: ^777777Transmogrify a target into a Boss monster
for the skill's duration. This skill is exclusively
cast through ^008800Abracadabra^777777.^000000
#
SA_SUMMONMONSTER#
Summon Monster
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Target:^777777Enemy^000000
Mô tả: ^777777Same ability as the Dead Branch item.
Note: Exclusive skill that can be cast through
Abracadabra.^000000
#
SA_REVERSEORCISH#
Reverse Orcish
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Target:^777777Automatically casts on its user^000000
Mô tả: ^777777Transform caster's face into an
Orc for a set period.
Note: Exclusive skill that can be cast through
Abracadabra.^000000
#
SA_DEATH#
Grim Reaper
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Deliver instant death to a target.
The target will not reward any EXP points or
items. Note: Exclusive skill that can be cast
through Abracadabra.^000000
#
SA_FORTUNE#
Fortune
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Gain as much zeny as a target's
level multiplied by 100.
Note: Exclusive skill that can be cast through
Abracadabra.^000000
#
SA_TAMINGMONSTER#
Taming Monster
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Target:^777777Enemy^000000
Mô tả: ^777777Tame a tamable monster without the
required item. Note: Exclusive skill that can be cast
through Abracadabra.^000000
#
SA_QUESTION#
?
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Target:^777777Enemy^000000
Mô tả: ^777777Target shows an emotion [?].
Note: Exclusive skill that can be cast through
Abracadabra.^000000
#
SA_GRAVITY#
Gravity
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Target:^777777Automatically casts on its user^000000
Mô tả: ^777777Gravity logo appears on the head of
caster. Note: Exclusive skill that can be cast
through Abracadabra.^000000
#
SA_LEVELUP#
Level Up
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Target:^777777Automatically casts on its user^000000
Mô tả: ^777777Automatically level up the caster.
Note: Exclusive skill that can be cast through Abracadabra.^000000
#
SA_INSTANTDEATH#
Instant Death
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Target:^777777Automatically casts on its user^000000
Mô tả: ^777777Kills the caster. Caster will lose EXP points.
Note: Exclusive skill that can be cast through Abracadabra.^000000
#
SA_FULLRECOVERY#
Full Recovery
Kiểu kỹ năng: Active^000000
Target:^777777Automatically casts on its user^000000
Mô tả: ^777777Recover full HP and SP, and cure all abnormal status.
Note:^777777Exclusive skill that can be cast through Abracadabra.^000000
#
SA_COMA#
Coma
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Target:^777777Automatically casts on its user^000000
Mô tả: ^777777Reduce the caster's HP and
SP down to 1. Note: Exclusive skill that can be
cast through Abracadabra.^000000
#
BD_ADAPTATION#
Thích Ứng
Tên khác: ^777777Amp^000000
Cấp độ tối đa: 1
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Ngừng các điệu nhảy hoặc các bài hát
 đang biểu diễn.
Có thể sử dụng ^000099Tái Diễn^777777 để biểu diễn lại.^000000
#
BD_ENCORE#
Tái Diễn
Tên khác: ^777777Encore^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Thích Ứng 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Biểu diễn lại và giảm 20% SP của bài hát
 hoặc điệu nhảy trước đó.^000000
#
BD_LULLABY#
Khúc Hát Ru
Tên khác: ^777777Lullaby^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Nhạc Công: Vùng Né Tránh 10^000000
Yêu cầu: ^CC3399Vũ Công: Vùng Chính Xác 10^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đồng diễn^000000
Phạm vi: ^7777779x9 ô xung quanh nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Thực hiện một màn đồng diễn gây ^663399ngủ mê^777777
 cho mọi đối thủ trong vùng hiệu lực.
Không cộng dồn với kỹ năng biểu diễn khác.
Kỹ năng đồng diễn chỉ kích hoạt được khi Vũ Công
 và Nhạc Công đứng gần nhau và chỉ số INT của họ
 ảnh hưởng đến khả năng gây ngủ.
 Tiêu hao 1 SP mỗi 4 giây để duy trì kỹ năng.
Không có tác dụng đối với ^FF0000Trùm^777777.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Nhạc cụ và Roi^777777.^000000
#
BD_RICHMANKIM#
Vùng Kinh Nghiệm
Tên khác: ^777777Mental Sensing^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Vùng Băng Hỏa 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đồng diễn^000000
Phạm vi: ^7777779x9 ô xung quanh nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Thực hiện một màn đồng diễn có tác dụng
 làm tăng lượng EXP nhận được khi tiêu diệt quái
 vật cho thành viên tổ đội trong pham vi 9x9 ô,
 hiệu lực trong 60 giây.
Không cộng dồn với kỹ năng biểu diễn khác.
Kỹ năng đồng diễn chỉ kích hoạt được khi Vũ Công
 và Nhạc Công đứng gần nhau, tiêu hao 3 SP
 mỗi 3 giây để duy trì kỹ năng.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Nhạc cụ và Roi^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777EXP +36%^000000
[Cấp 2]: ^777777EXP +47%^000000
[Cấp 3]: ^777777EXP +58%^000000
[Cấp 4]: ^777777EXP +69%^000000
[Cấp 5]: ^777777EXP +80%^000000
#
BD_ETERNALCHAOS#
Vùng Hỗn Loạn
Tên khác: ^777777Down Tempo^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Vùng Khóa Phép 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đồng diễn^000000
Phạm vi: ^7777779x9 ô xung quanh nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Thực hiện một màn đồng diễn khiến DEF
 của mọi người chơi và quái vật đứng trong vùng
 hiệu lực giảm còn 0, hiệu lực trong 60 giây.
Không cộng dồn với kỹ năng biểu diễn khác.
Kỹ năng đồng diễn chỉ kích hoạt được khi Vũ Công
 và Nhạc Công đứng gần nhau, tiêu hao 1 SP
 mỗi 4 giây để duy trì kỹ năng.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Nhạc cụ và Roi^777777.^000000
#
BD_DRUMBATTLEFIELD#
Vùng Chiến Trường
Tên khác: ^777777Battle Theme^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nhạc Công: Vùng Sự Sống 10^000000
Yêu cầu: ^CC3399Vũ Công: Vùng Năng Lượng 10^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đồng diễn^000000
Phạm vi: ^7777779x9 ô xung quanh nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Thực hiện một màn đồng diễn có tác dụng
 tăng ATK và DEF cho các thành viên tổ đội trong
 phạm vi 9x9 ô, hiệu lực trong 60 giây.
Không cộng dồn với kỹ năng biểu diễn khác.
Kỹ năng đồng diễn chỉ kích hoạt được khi Vũ Công
 và Nhạc Công đứng gần nhau, tiêu hao 1 SP
 mỗi 5 giây để duy trì kỹ năng.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Nhạc cụ và Roi^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777ATK +150, DEF +10^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK +175, DEF +20^000000
[Cấp 3]: ^777777ATK +200, DEF +30^000000
[Cấp 4]: ^777777ATK +225, DEF +40^000000
[Cấp 5]: ^777777ATK +250, DEF +50^000000
#
BD_RINGNIBELUNGEN#
Vùng Ban Phép
Tên khác: ^777777Harmonic Lick^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Vùng Chiến Trường 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đồng diễn^000000
Phạm vi: ^7777779x9 ô xung quanh nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Thực hiện một màn đồng diễn có tác dụng
 cường hóa 1 lượng ATK xuyên giáp cho các thành
 viên tổ đội trong phạm vi 9x9 ô, hiệu lực
 trong 60 giây.
Không cộng dồn với kỹ năng biểu diễn khác.
Kỹ năng đồng diễn chỉ kích hoạt được khi Vũ Công
 và Nhạc Công đứng gần nhau, tiêu hao 1 SP
 mỗi 3 giây để duy trì kỹ năng.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Nhạc cụ và Roi^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777ATK +75^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK +100^000000
[Cấp 3]: ^777777ATK +125^000000
[Cấp 4]: ^777777ATK +150^000000
[Cấp 5]: ^777777ATK +175^000000
#
BD_ROKISWEIL#
Vùng Khóa Phép
Tên khác: ^777777Classical Pluck^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Nhạc Công: Giai Điệu Sát Thủ 10^000000
Yêu cầu: ^CC3399Vũ Công: Vùng Giảm Tốc 10^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đồng diễn^000000
Phạm vi: ^7777779x9 ô xung quanh nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Thực hiện một màn đồng diễn khiến tất cả
 đối thủ không thể sử dụng kỹ năng trong 30 giây
 khi đứng trong vùng hiệu lực.
Không cộng dồn với kỹ năng biểu diễn khác.
Kỹ năng đồng diễn chỉ kích hoạt được khi Vũ Công
 và Nhạc Công đứng gần nhau, tiêu hao 1 SP
 mỗi 4 giây để duy trì kỹ năng.
Không có tác dụng đối với ^FF0000Trùm^777777.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Nhạc cụ và Roi^777777.^000000
#
BD_INTOABYSS#
Vùng Ma Thuật
Tên khác: ^777777Power Cord^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Khúc Hát Ru 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đồng diễn^000000
Phạm vi: ^7777779x9 ô xung quanh nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Thực hiện một màn đồng diễn kéo dài 60 giây, các
 thành viên tổ đội có thể sử dụng mọi kỹ năng
 mà không cần đến đá phép khi đứng trong vùng hiệu lực.
Không cộng dồn với kỹ năng biểu diễn khác.
Kỹ năng đồng diễn chỉ kích hoạt được khi Vũ Công
 và Nhạc Công đứng gần nhau, tiêu hao 1 SP
 mỗi 5 giây để duy trì kỹ năng.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Nhạc cụ^777777.^000000
#
BD_SIEGFRIED#
Vùng Băng Hỏa
Tên khác: ^777777Acoustic Rhythm^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nhạc Công: Bài Thơ Bragi 10^000000
Yêu cầu: ^CC3399Vũ Công: Vùng May Mắn 10^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đồng diễn^000000
Phạm vi: ^7777779x9 ô xung quanh nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Thực hiện một màn đồng diễn có tác dụng tăng kháng thuộc tính (trừ Trung tính)
 và tăng khả năng miễn nhiễm các trạng thái xấu
 cho các thành viên tổ đội trong phạm vi 9x9 ô,
 hiệu lực trong 60 giây.
Không cộng dồn với kỹ năng biểu diễn khác.
Kỹ năng đồng diễn chỉ kích hoạt được khi Vũ Công
 và Nhạc Công đứng gần nhau, tiêu hao 1 SP
 mỗi 3 giây để duy trì kỹ năng.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Nhạc cụ và Roi^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Kháng 40% các thuộc tính,
 kháng 10% trạng thái bất lợi.^000000
[Cấp 2]: ^777777Kháng 50% các thuộc tính,
 kháng 20% trạng thái bất lợi.^000000
[Cấp 3]: ^777777Kháng 60% các thuộc tính,
 kháng 30% trạng thái bất lợi.^000000
[Cấp 4]: ^777777Kháng 70% các thuộc tính,
 kháng 40% trạng thái bất lợi.^000000
[Cấp 5]: ^777777Kháng 80% các thuộc tính,
 kháng 50% trạng thái bất lợi.^000000
#
BD_RAGNAROK#
Ragnarok
#
BA_MUSICALLESSON#
Thanh Nhạc
Tên khác: ^777777Music Lessons^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương khi sử dụng vũ khí
 ^008800Nhạc cụ^777777 và cường hóa hiệu ứng của các bài hát,
 đồng thời tăng tốc độ di chuyển khi đang biểu diễn.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +3, tốc độ di chuyển 2.5%^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +6, tốc độ di chuyển 5%^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +9, tốc độ di chuyển 7.5%^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +12, tốc độ di chuyển 10%^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +15, tốc độ di chuyển 12.5%^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương +18, tốc độ di chuyển 15%^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương +21, tốc độ di chuyển 17.5%^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương +24, tốc độ di chuyển 20%^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương +27, tốc độ di chuyển 22.5%^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương +30, tốc độ di chuyển 25%^000000
#
BA_MUSICALSTRIKE#
Âm Kích
Tên khác: ^777777Melody Strike^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thanh Nhạc 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Phóng một mũi tên gây sát thương
 với thuộc tính của mũi tên.
Có thể vừa hát vừa sử dụng ^000099Âm Kích^777777.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Nhạc cụ^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777ATK 100%^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK 140%^000000
[Cấp 3]: ^777777ATK 180%^000000
[Cấp 4]: ^777777ATK 220%^000000
[Cấp 5]: ^777777ATK 260%^000000
#
BA_DISSONANCE#
Tạp Âm
Tên khác: ^777777Unchained Serenade^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thích Ứng 1,
 Thanh Nhạc 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Phạm vi: ^7777779x9 ô quanh nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Biểu diễn một bài hát khiến đối phương
 nhận sát thương chuẩn mỗi 3 giây khi đứng gần.
 Tiêu hao 1 SP mỗi 3 giây để duy trì kỹ năng.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Nhạc cụ^777777.^000000
[Cấp 1]: ^77777740 sát thương^000000
[Cấp 2]: ^77777750 sát thương^000000
[Cấp 3]: ^77777760 sát thương^000000
[Cấp 4]: ^77777770 sát thương^000000
[Cấp 5]: ^77777780 sát thương^000000
#
BA_FROSTJOKE#
Bài Hát Băng Giá
Tên khác: ^777777Unbarring Octave^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tái Diễn 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Phạm vi: ^777777Tầm nhìn của nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Phun ra những câu đùa nhạt nhẽo đến mức
 khiến người nghe bị ^663399đóng băng^777777.
Đồng đội cũng không thoát được đâu.^000000
[Cấp 1]: ^777777Có 20% bị đóng băng^000000
[Cấp 2]: ^777777Có 25% bị đóng băng^000000
[Cấp 3]: ^777777Có 30% bị đóng băng^000000
[Cấp 4]: ^777777Có 35% bị đóng băng^000000
[Cấp 5]: ^777777Có 40% bị đóng băng^000000
#
BA_WHISTLE#
Vùng Né Tránh
Tên khác: ^777777Perfect Tablature^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Tạp Âm 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Phạm vi: ^77777731x31 ô quanh nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Biểu diễn một bài hát giúp tăng Né tránh
 và Né tránh hoàn hảo của mọi người trong
 phạm vi 9x9 ô, hiệu lực trong 60 giây.
Không cộng dồn với kỹ năng biểu diễn khác.
 AGI và LUK của Nhạc Công ảnh hưởng đến hiệu quả bài hát.
Tiêu hao 1 SP mỗi 5 giây để duy trì kỹ năng.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Nhạc cụ^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Flee +1, Perfect Dodge +1^000000
[Cấp 2]: ^777777Flee +2, Perfect Dodge +1^000000
[Cấp 3]: ^777777Flee +3, Perfect Dodge +2^000000
[Cấp 4]: ^777777Flee +4, Perfect Dodge +2^000000
[Cấp 5]: ^777777Flee +5, Perfect Dodge +3^000000
[Cấp 6]: ^777777Flee +6, Perfect Dodge +3^000000
[Cấp 7]: ^777777Flee +7, Perfect Dodge +4^000000
[Cấp 8]: ^777777Flee +8, Perfect Dodge +4^000000
[Cấp 9]: ^777777Flee +9, Perfect Dodge +5^000000
[Cấp 10]: ^777777Flee +10, Perfect Dodge +5^000000
#
BA_ASSASSINCROSS#
Giai Điệu Sát Thủ
Tên khác: ^777777Impressive Riff^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Tạp Âm 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Phạm vi: ^7777779x9 ô xung quanh nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Biểu diễn một bài hát giúp tăng tốc độ tấn
 công của mọi người trong phạm vi 9x9 ô.
Không có tác dụng với các nghề dùng cung
 và các nhân vật đang kích hoạt
 ^663399Song Thủ Tốc^777777/^663399Tăng Lực^777777.
Không cộng dồn với kỹ năng biểu diễn khác.
 AGI của Nhạc Công ảnh hưởng đến hiệu quả bài hát.
Tiêu hao 1 SP mỗi 3 giây để duy trì kỹ năng.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Nhạc cụ^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777ASPD +11%^000000
[Cấp 2]: ^777777ASPD +12%^000000
[Cấp 3]: ^777777ASPD +13%^000000
[Cấp 4]: ^777777ASPD +14%^000000
[Cấp 5]: ^777777ASPD +15%^000000
[Cấp 6]: ^777777ASPD +16%^000000
[Cấp 7]: ^777777ASPD +17%^000000
[Cấp 8]: ^777777ASPD +18%^000000
[Cấp 9]: ^777777ASPD +19%^000000
[Cấp 10]: ^777777ASPD +20%^000000
#
BA_POEMBRAGI#
Bài Thơ Bragi
Tên khác: ^777777Magic Strings^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Tạp Âm 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Phạm vi: ^7777779x9 ô quanh nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Biểu diễn một bài hát giúp giảm thời gian
 thi triển và thời gian delay kỹ năng
 của mọi người trong khu vực 9x9 ô.
Không cộng dồn với kỹ năng biểu diễn khác.
 DEX và INT của Nhạc Công ảnh hưởng đến
 hiệu quả bài hát.
Tiêu hao 1 SP mỗi 5 giây để duy trì kỹ năng.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Nhạc cụ^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Giảm 3% VCT và giảm 3% thời gian
 delay kỹ năng^000000
[Cấp 2]: ^777777Giảm 6% VCT và giảm 6% thời gian
 delay kỹ năng^000000
[Cấp 3]: ^777777Giảm 9% VCT và giảm 9% thời gian
 delay kỹ năng^000000
[Cấp 4]: ^777777Giảm 12% VCT và giảm 12% thời gian
 delay kỹ năng^000000
[Cấp 5]: ^777777Giảm 15% VCT và giảm 15% thời gian
 delay kỹ năng^000000
[Cấp 6]: ^777777Giảm 18% VCT và giảm 18% thời gian
 delay kỹ năng^000000
[Cấp 7]: ^777777Giảm 21% VCT và giảm 21% thời gian
 delay kỹ năng^000000
[Cấp 8]: ^777777Giảm 24% VCT và giảm 24% thời gian
 delay kỹ năng^000000
[Cấp 9]: ^777777Giảm 27% VCT và giảm 27% thời gian
 delay kỹ năng^000000
[Cấp 10]: ^777777Giảm 30% VCT và giảm 50% thời gian
 delay kỹ năng^000000
#
BA_APPLEIDUN#
Vùng Sự Sống
Tên khác: ^777777Song of Lutie^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Tạp Âm 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Phạm vi: ^7777779x9 ô xung quanh nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Biểu diễn một bài hát giúp tăng MaxHP
 và hồi HP mỗi 6 giây cho mọi người trong phạm vi
 9x9 ô, hiệu lực trong 60 giây.
Không cộng dồn với kỹ năng biểu diễn khác.
 VIT của Nhạc Công ảnh hưởng đến hiệu quả bài hát.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Nhạc cụ^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777MaxHP +7%, hồi 35 HP^000000
[Cấp 2]: ^777777MaxHP +9%, hồi 40 HP^000000
[Cấp 3]: ^777777MaxHP +11%, hồi 45 HP^000000
[Cấp 4]: ^777777MaxHP +13%, hồi 50 HP^000000
[Cấp 5]: ^777777MaxHP +15%, hồi 55 HP^000000
[Cấp 6]: ^777777MaxHP +17%, hồi 60 HP^000000
[Cấp 7]: ^777777MaxHP +19%, hồi 65 HP^000000
[Cấp 8]: ^777777MaxHP +21%, hồi 70 HP^000000
[Cấp 9]: ^777777MaxHP +23%, hồi 75 HP^000000
[Cấp 10]: ^777777MaxHP +25%, hồi 80 HP^000000
#
DC_DANCINGLESSON#
Khiêu Vũ
Tên khác: ^777777Dance Lessons^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương khi sử dụng vũ khí
 ^008800Roi^777777 và cường hóa hiệu ứng của các điệu nhảy,
 đồng thời tăng tốc độ di chuyển khi đang biểu diễn.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +3, tốc độ di chuyển 5%^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +6, tốc độ di chuyển 10%^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +9, tốc độ di chuyển 15%^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +12, tốc độ di chuyển 20%^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +15, tốc độ di chuyển 25%^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương +18, tốc độ di chuyển 30%^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương +21, tốc độ di chuyển 35%^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương +24, tốc độ di chuyển 40%^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương +27, tốc độ di chuyển 45%^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương +30, tốc độ di chuyển 50%^000000
#
DC_THROWARROW#
Phóng Tên
Tên khác: ^777777Slinging Arrow^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Khiêu Vũ 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Phóng một mũi tên gây sát thương
 với thuộc tính của mũi tên.
Có thể vừa biểu diễn vừa sử dụng ^000099Phóng Tên^777777.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Roi^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777ATK 100%^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK 140%^000000
[Cấp 3]: ^777777ATK 180%^000000
[Cấp 4]: ^777777ATK 220%^000000
[Cấp 5]: ^777777ATK 260%^000000
#
DC_UGLYDANCE#
Lạc Nhịp
Tên khác: ^777777Hip Shaker^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thích Ứng 1,
Khiêu Vũ 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Phạm vi: ^7777779x9 ô xung quanh nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Biểu diễn một điệu nhảy khiến kẻ
 thù xung quanh bị rút SP mỗi 3 giây.
Tiêu hao 1 SP mỗi 3 giây để duy trì kỹ năng.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Roi^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Rút 10 SP^000000
[Cấp 2]: ^777777Rút 15 SP^000000
[Cấp 3]: ^777777Rút 20 SP^000000
[Cấp 4]: ^777777Rút 25 SP^000000
[Cấp 5]: ^777777Rút 30 SP^000000
#
DC_SCREAM#
Gào Thét
Tên khác: ^777777Dazzler^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tái Diễn 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Phạm vi: ^777777Tầm nhìn của nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Dùng nội lực hét một tiếng thất thanh
 khiến ai cũng ^663399choáng^777777.
Đồng đội cũng bó tay.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tỉ lệ làm choáng: 30%^000000
[Cấp 2]: ^777777Tỉ lệ làm choáng: 35%^000000
[Cấp 3]: ^777777Tỉ lệ làm choáng: 40%^000000
[Cấp 4]: ^777777Tỉ lệ làm choáng: 45%^000000
[Cấp 5]: ^777777Tỉ lệ làm choáng: 50%^000000
#
DC_HUMMING#
Vùng Chính Xác
Tên khác: ^777777Focus Ballet^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Lạc Nhịp 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Phạm vi: ^7777779x9 ô xung quanh nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Biểu diễn một điệu múa giúp tăng độ
 chính xác của mọi người trong phạm vi
 9x9 ô, hiệu lực 60 giây.
Không cộng dồn với kỹ năng múa khác.
 DEX của Vũ Công ảnh hưởng đến hiệu quả điệu nhảy.
Tiêu hao 1 SP mỗi 5 giây để duy trì kỹ năng.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Roi^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Hit +2^000000
[Cấp 2]: ^777777Hit +4^000000
[Cấp 3]: ^777777Hit +6^000000
[Cấp 4]: ^777777Hit +8^000000
[Cấp 5]: ^777777Hit +10^000000
[Cấp 6]: ^777777Hit +12^000000
[Cấp 7]: ^777777Hit +14^000000
[Cấp 8]: ^777777Hit +16^000000
[Cấp 9]: ^777777Hit +18^000000
[Cấp 10]: ^777777Hit +20^000000
#
DC_DONTFORGETME#
Vùng Giảm Tốc
Tên khác: ^777777Slow Grace^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Lạc Nhịp 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Phạm vi: ^7777779x9 ô xung quanh nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Biểu diễn một điệu múa khiến các đối
 tượng đứng gần bị giảm tốc độ di chuyển và
 tốc độ tấn công trong 60 giây.
Kỹ năng này cũng loại bỏ hiệu ứng tăng
 tốc độ di chuyển và tấn công.
Không cộng dồn với kỹ năng múa khác.
 AGI và DEX của Vũ Công ảnh hưởng đến
 hiệu quả điệu nhảy.
Tiêu hao 1 SP mỗi 10 giây để duy trì kỹ năng.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Roi^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777ASPD -3%, tốc độ di chuyển -2%^000000
[Cấp 2]: ^777777ASPD -6%, tốc độ di chuyển -4%^000000
[Cấp 3]: ^777777ASPD -9%, tốc độ di chuyển -6%^000000
[Cấp 4]: ^777777ASPD -12%, tốc độ di chuyển -8%^000000
[Cấp 5]: ^777777ASPD -15%, tốc độ di chuyển -10%^000000
[Cấp 6]: ^777777ASPD -18%, tốc độ di chuyển -12%^000000
[Cấp 7]: ^777777ASPD -21%, tốc độ di chuyển -14%^000000
[Cấp 8]: ^777777ASPD -24%, tốc độ di chuyển -16%^000000
[Cấp 9]: ^777777ASPD -27%, tốc độ di chuyển -18%^000000
[Cấp 10]: ^777777ASPD -30%, tốc độ di chuyển -20%^000000
#
DC_FORTUNEKISS#
Vùng May Mắn
Tên khác: ^777777Lady Luck^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Lạc Nhịp 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Phạm vi: ^7777779x9 ô xung quanh nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Biểu diễn một điệu múa giúp tăng tỉ lệ
 tấn công chí mạng cho mọi người trong phạm vi
 9x9 ô, hiệu lực trong 60 giây.
Không cộng dồn với các kỹ năng múa khác.
 LUK của Vũ Công ảnh hưởng đến
 hiệu quả điệu nhảy.
Tiêu hao 1 SP mỗi 4 giây để duy trì kỹ năng.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Roi^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tỉ lệ chí mạng +1%^000000
[Cấp 2]: ^777777Tỉ lệ chí mạng +2%^000000
[Cấp 3]: ^777777Tỉ lệ chí mạng +3%^000000
[Cấp 4]: ^777777Tỉ lệ chí mạng +4%^000000
[Cấp 5]: ^777777Tỉ lệ chí mạng +5%^000000
[Cấp 6]: ^777777Tỉ lệ chí mạng +6%^000000
[Cấp 7]: ^777777Tỉ lệ chí mạng +7%^000000
[Cấp 8]: ^777777Tỉ lệ chí mạng +8%^000000
[Cấp 9]: ^777777Tỉ lệ chí mạng +9%^000000
[Cấp 10]: ^777777Tỉ lệ chí mạng +10%^000000
#
DC_SERVICEFORYOU#
Vùng Năng Lượng
Tên khác: ^777777Gypsy's Kiss^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Lạc Nhịp 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Phạm vi: ^7777779x9 ô xung quanh nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Biểu diễn một điệu múa giúp tăng MaxSP,
 tốc độ hồi SP và giảm lượng SP tiêu hao của
 kỹ năng cho mọi người trong phạm vi 9x9 ô,
 hiệu lực trong 60 giây.
Không cộng dồn với các kỹ năng múa khác.
 INT của Vũ Công ảnh hưởng đến
 hiệu quả điệu nhảy.
Tiêu hao 1 SP mỗi 5 giây để duy trì kỹ năng.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Roi^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777MaxSP +16%, giảm 23% độ tiêu hao SP^000000
[Cấp 2]: ^777777MaxSP +17%, giảm 26% độ tiêu hao SP^000000
[Cấp 3]: ^777777MaxSP +18%, giảm 29% độ tiêu hao SP^000000
[Cấp 4]: ^777777MaxSP +19%, giảm 32% độ tiêu hao SP^000000
[Cấp 5]: ^777777MaxSP +20%, giảm 35% độ tiêu hao SP^000000
[Cấp 6]: ^777777MaxSP +21%, giảm 38% độ tiêu hao SP^000000
[Cấp 7]: ^777777MaxSP +22%, giảm 41% độ tiêu hao SP^000000
[Cấp 8]: ^777777MaxSP +23%, giảm 44% độ tiêu hao SP^000000
[Cấp 9]: ^777777MaxSP +24%, giảm 47% độ tiêu hao SP^000000
[Cấp 10]: ^777777MaxSP +25%, giảm 50% độ tiêu hao SP^000000
#
WE_MALE#
Cảm Xúc Yêu Thương
Kiểu kỹ năng: ^777777Wedding Skill^000000
Mô tả: ^777777Hồi máu cho người bạn đời bằng cách
 hy sinh 10% lượng HP của bản thân.
 Không thể thi triển kỹ năng này nếu lượng
 HP hiện có thấp hơn 10%.^000000
#
WE_FEMALE#
Tình Yêu Vĩnh Cửu
Kiểu kỹ năng: ^777777Wedding Skill^000000
Mô tả: ^777777Hồi năng lượng cho người bạn đời bằng cách
 hy sinh 10% lượng SP của bản thân.
 Không thể thi triển kỹ năng này nếu lượng
 SP hiện có thấp hơn 10%.^000000
#
WE_CALLPARTNER#
Điểm Hẹn Lãng Mạn
Kiểu kỹ năng: ^777777Wedding Skill^000000
Mô tả: ^777777Triệu hồi người bạn đời đến bên bạn.
 Không thể sử dụng kỹ năng này tại một
 số khu vực như bản đồ WoE.^000000
#
ITM_TOMAHAWK#
Tomahawk Throwing
Mô tả: ^777777Throw an axe to inflict damage
to an enemy.^000000
#
LK_AURABLADE#
Kiếm Quang
Tên khác: ^777777Aura Blade^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Công Kích 5, Hỏa Phá 5,
Kiếm Thuật Hai Tay 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Cường hóa vũ khí đang cầm, làm tăng sát
 thương và phát ra hào quang.
Sát thương của kỹ năng được cộng dồn vào
 tổng sát thương. Hiệu ứng sẽ mất khi nhân vật
 gỡ vũ khí hoặc hết thời gian hiệu lực.
Hiệu ứng không bị ảnh hưởng bởi độ chính xác
 (Accuracy Rate) của nhân vật hay Phòng thủ của đối thủ.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +20^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +40^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +60^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +80^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +100^000000
#
LK_PARRYING#
Chắn Đòn
Tên khác: ^777777Parry^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Khiêu Khích 5,
Kiếm Thuật Hai Tay 10,
Song Thủ Tốc 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Chặn một đòn đánh trong lúc giao tranh
 khi đang sử dụng ^008800Kiếm hai tay^777777.
Khi một đòn đánh được chặn thành công, sát
 thương từ kẻ địch được bỏ qua.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Kiếm hai tay^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tỉ lệ chặn +23%^000000
[Cấp 2]: ^777777Tỉ lệ chặn +26%^000000
[Cấp 3]: ^777777Tỉ lệ chặn +29%^000000
[Cấp 4]: ^777777Tỉ lệ chặn +32%^000000
[Cấp 5]: ^777777Tỉ lệ chặn +35%^000000
[Cấp 6]: ^777777Tỉ lệ chặn +38%^000000
[Cấp 7]: ^777777Tỉ lệ chặn +41%^000000
[Cấp 8]: ^777777Tỉ lệ chặn +44%^000000
[Cấp 9]: ^777777Tỉ lệ chặn +47%^000000
[Cấp 10]: ^777777Tỉ lệ chặn +50%^000000
#
LK_CONCENTRATION#
Cường Giáo
Tên khác: ^777777Spear Dynamo^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Phục Hồi Sinh Lực 5,
Thương Thuật 5, Cưỡi Peco 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Kỹ năng này ban cho nhân vật hiệu ứng
 của kỹ năng ^000099Chịu Đựng^777777, tăng độ chính xác,
 sát thương nhưng giảm phòng thủ.^000000
[Cấp 1]: ^777777Hit +10, sát thương +5%, DEF -5%^000000
[Cấp 2]: ^777777Hit +20, sát thương +10%, DEF -10%^000000
[Cấp 3]: ^777777Hit +30, sát thương +15%, DEF -15%^000000
[Cấp 4]: ^777777Hit +40, sát thương +20%, DEF -20%^000000
[Cấp 5]: ^777777Hit +50, sát thương +25%, DEF -25%^000000
#
LK_TENSIONRELAX#
Thư Giãn
Tên khác: ^777777Relax^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Khiêu Khích 5, Phục Hồi Sinh Lực 5,
Chịu Đựng 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng hồi phục HP trong khi ngồi.
Hiệu ứng sẽ bị hủy bỏ nếu nhân vật đứng lên,
 thay đổi trang bị hoặc sử dụng vật phẩm hồi phục.^000000
#
LK_BERSERK#
Cuồng Nộ
Tên khác: ^777777Frenzy^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Đại Hiệp Sĩ: Cấp độ nghề từ 50 trở lên.^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng MaxHP, tốc độ đánh và sát thương
 bằng sức mạnh của cơn thịnh nộ.
Tuy nhiên, kỹ năng này làm giảm né tránh - Flee
 và làm hạn chế khả năng của bản thân bao gồm
 di chuyển, sử dụng kỹ năng, sử dụng vật phẩm
 hay nhận hỗ trợ từ các kỹ năng hồi phục.
Trạng thái ^663399Cuồng nộ^777777 sẽ rút một lượng
 HP mỗi giây và ngừng hồi phục HP / SP tự nhiên
 trong 5 phút sau khi trạng thái này mất đi.^000000
#
HP_ASSUMPTIO#
Vận Khí Hộ Thể
Tên khác: ^777777Assumptio^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thiên Sứ 1, Hồi Phục Ma Lực 3,
Thánh Lực 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng gấp đôi DEF và MDEF của đối tượng
 trong một khoảng thời gian.
^FF0000Khi sử dụng trong các bản đồ PvP hoặc WoE,
 chỉ tăng 35% DEF và MDEF cho nhân vật.^000000
[Cấp 1]: ^777777Hiệu lực trong 20 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Hiệu lực trong 40 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Hiệu lực trong 60 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Hiệu lực trong 80 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Hiệu lực trong 100 giây^000000
#
HP_BASILICA#
Vương Cung Thánh Đường
Tên khác: ^777777Basilica^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Cầu Phúc 2, Hồi Phục Ma Lực 1,
Rào Chắn 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tạo 1 vùng bảo vệ 5x5 che chắn cho
 tất cả các nhân vật bên trong. Ngoài ra,
 những ai được bảo vệ sẽ không thể tấn công
 hoặc sử dụng kỹ năng.
Không thể thi triển nếu tồn tại vật cản
 trong phạm vi 7x7 xung quanh bản thân.
Không thể dùng trong các bản đồ WOE.^000000
[Cấp 1]: ^77777720 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^77777725 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^77777730 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^77777735 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^77777740 giây hiệu lực^000000
#
HP_MEDITATIO#
Thiền Định
Tên khác: ^777777Meditation^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Hồi Phục Ma Lực 5, Khóa Phép 5,
Rửa Tội 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng MaxSP, độ hồi phục SP tự nhiên và
 tăng lượng HP hồi phục từ các kỹ năng chữa trị.^000000
[Cấp 1]: ^777777MaxSP +1%, độ hồi phục SP +3%^000000
[Cấp 2]: ^777777MaxSP +2%, độ hồi phục SP +6%^000000
[Cấp 3]: ^777777MaxSP +3%, độ hồi phục SP +9%^000000
[Cấp 4]: ^777777MaxSP +4%, độ hồi phục SP +12%^000000
[Cấp 5]: ^777777MaxSP +5%, độ hồi phục SP +15%^000000
[Cấp 6]: ^777777MaxSP +6%, độ hồi phục SP +18%^000000
[Cấp 7]: ^777777MaxSP +7%, độ hồi phục SP +21%^000000
[Cấp 8]: ^777777MaxSP +8%, độ hồi phục SP +24%^000000
[Cấp 9]: ^777777MaxSP +9%, độ hồi phục SP +27%^000000
[Cấp 10]: ^777777MaxSP +10%, độ hồi phục SP +30%^000000
#
HW_SOULDRAIN#
Rút Hồn
Tên khác: ^777777Soul Drain^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Hồi Phục Ma Lực 5, Linh Phá 7^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng MaxSP. Rút một lượng SP mỗi khi
 tiêu diệt một quái vật bằng đòn đánh cận chiến
 hoặc phép thuật, dựa trên cấp độ của quái.^000000
[Cấp 1]: ^777777MaxSP +2%^000000
[Cấp 2]: ^777777MaxSP +4%^000000
[Cấp 3]: ^777777MaxSP +6%^000000
[Cấp 4]: ^777777MaxSP +8%^000000
[Cấp 5]: ^777777MaxSP +10%^000000
[Cấp 6]: ^777777MaxSP +12%^000000
[Cấp 7]: ^777777MaxSP +14%^000000
[Cấp 8]: ^777777MaxSP +16%^000000
[Cấp 9]: ^777777MaxSP +18%^000000
[Cấp 10]: ^777777MaxSP +20%^000000
#
HW_MAGICCRASHER#
Bàn Tay Ma Thuật
Tên khác: ^777777Stave Crasher^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Hồi Phục Ma Lực 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Mô tả: ^777777Chưởng một luồng khí, gây sát thương
 Trung tính lên một đối tượng.
Sát thương bằng với MATK của nhân vật và bị
 ảnh hưởng bởi DEF của đối tượng đó.^000000
#
HW_MAGICPOWER#
Khuếch Đại Phép Thuật
Tên khác: ^777777Mystical Amplification^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Khuếch đại sát thương của 1 kỹ năng
 phép thuật tiếp theo, hiệu ứng tồn tại
 trong 30 giây.^000000
[Cấp 1]: ^777777MATK +5%^000000
[Cấp 2]: ^777777MATK +10%^000000
[Cấp 3]: ^777777MATK +15%^000000
[Cấp 4]: ^777777MATK +20%^000000
[Cấp 5]: ^777777MATK +25%^000000
[Cấp 6]: ^777777MATK +30%^000000
[Cấp 7]: ^777777MATK +35%^000000
[Cấp 8]: ^777777MATK +40%^000000
[Cấp 9]: ^777777MATK +45%^000000
[Cấp 10]: ^777777MATK +50%^000000
#
PA_PRESSURE#
Đền Tội
Tên khác: ^777777Pressure^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Chịu Đựng 5, Đức Tin 5, Trọng Khiên Kích 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Mô tả: ^777777Gọi 1 cây thánh giá khổng lồ rơi
 thẳng xuống đối thủ, gây sát thương chuẩn
 và rút 1 lượng MaxSP của đối phương.
Thi triển kỹ năng này sẽ không bị gián đoạn.^000000
[Cấp 1]: ^777777Gây 800 sát thương và rút 20% MaxSP^000000
[Cấp 2]: ^777777Gây 1100 sát thương và rút 25% MaxSP^000000
[Cấp 3]: ^777777Gây 1400 sát thương và rút 30% MaxSP^000000
[Cấp 4]: ^777777Gây 1700 sát thương và rút 35% MaxSP^000000
[Cấp 5]: ^777777Gây 2000 sát thương và rút 40% MaxSP^000000
#
PA_SACRIFICE#
Cường Bạo
Tên khác: ^777777Martyr's Reckoning^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Chịu Đựng 1, Hy Sinh 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Mô tả: ^777777Sau khi được kích hoạt, tăng mạnh sát
 thương vật lý cho 5 đòn đánh kế tiếp. Mỗi đòn
 đánh sẽ rút một lượng HP bằng 9% MaxHP
 của nhân vật.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +100%^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +110%^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +120%^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +130%^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +140%^000000
#
PA_GOSPEL#
Thánh Ca
Tên khác: ^777777Gospel^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Đức Tin 8, Thánh Vệ 3,
Diệt Quỷ 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Phạm vi: ^7777777 ô quanh nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Hát một bài Thánh ca, giúp các thành viên
 tổ đội nhận được hiệu ứng tốt ngẫu nhiên, đồng thời gây ra
 các hiệu ứng xấu cho quái vật hoặc đối thủ
 xung quanh.
Kỹ năng sẽ bị hủy nếu nhân vật bị ^663399Câm lặng^777777 khi
 đang thi triển. Liên tục tiêu hao SP khi
 hát.^000000
^FF0000Khi Kỵ Sĩ Dòng Đền sử dụng kỹ năng này, mọi thay đổi
 về chỉ số (Stats), các hiệu ứng đang có đều bị
 mất.^000000
#
CH_PALMSTRIKE#
Như Lai Thần Chưởng
Tên khác: ^777777Raging Palm Strike^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thiết Quyền 7, Gọi Linh Cầu 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Ra đòn tấn công bằng lòng bàn tay, sau
 1 giây đối thủ sẽ thấm đòn, gây nổ lớn và hất
 văng mục tiêu ra sau.
Chỉ có thể ra đòn khi đang trong trạng thái Giận dữ.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +300%^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +400%^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +500%^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +600%^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +700%^000000
#
CH_TIGERFIST#
Phục Hổ Quyền
Tên khác: ^777777Glacier Fist^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thiết Quyền 5, Tam Đoạn Quyền 5
Thiên Giáng Quyền 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Đòn liên hoàn thứ tư, đối tượng nhận sát
 thương từ cú đấm này sẽ bị bất động một lúc.
Tiêu hao 1 ^008800Linh cầu^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +140%, 20% bị bất động^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +240%, 30% bị bất động^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +340%, 40% bị bất động^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +440%, 50% bị bất động^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +540%, 60% bị bất động^000000
#
CH_CHAINCRUSH#
Hình Ý Quyền
Tên khác: ^777777Chain Crush Combo^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Thiết Quyền 5, Gọi Linh Cầu 5,
Phục Hổ Quyền 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Đòn liên hoàn thứ năm, khuếch đại sức
 mạnh của các cú đấm, có thể ra đòn sau khi sử
 dụng ^000099Thiên Giáng Quyền^777777 hoặc ^000099Phục Hổ Quyền^777777.
Có thể đánh liên hoàn với ^000099Nhất Quyền Đoạt Mạng^777777
 khi đang Giận dữ và có ít nhất 1 ^008800Linh cầu^777777.
Tiêu hao 2 ^008800Linh cầu^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +500%^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +600%^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +700%^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +800%^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +900%^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương +1000%^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương +1100%^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương +1200%^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương +1300%^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương +1400%^000000
#
PF_HPCONVERSION#
Hoán Đổi Năng Lượng
Tên khác: ^777777Indulge^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Hồi Phục Ma Lực 1, Hấp Thụ Ma Lực 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Hy sinh một lượng HP của bản thân
 tương đương 10% MaxHP để hồi phục SP.
Lượng SP hồi phục dựa trên lượng HP đã
 tiêu hao và tăng lên theo cấp độ kỹ năng.^000000
[Cấp 1]: ^777777SP +10%^000000
[Cấp 2]: ^777777SP +20%^000000
[Cấp 3]: ^777777SP +30%^000000
[Cấp 4]: ^777777SP +40%^000000
[Cấp 5]: ^777777SP +50%^000000
#
PF_SOULCHANGE#
Hoán Hồn
Tên khác: ^777777Soul Exhale^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Hấp Thụ Ma Lực 3, Phá Phép 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Hoán đổi lượng SP hiện tại của bản
 thân với SP hiện tại của đối phương.
Lượng SP bản thân nhận được không thể
 vượt quá MaxSP.^000000
#
PF_SOULBURN#
Thiêu Đốt Linh Hồn
Tên khác: ^777777Soul Siphon^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Hủy Niệm Chú 5,
Hấp Thụ Ma Lực 3, Triệt Phép 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Đốt cháy linh hồn và rút SP của đối thủ,
 tỉ lệ thành công tăng theo cấp độ kỹ năng.
Ở cấp 5, kỹ năng gây ra lượng sát thương gấp
 đôi SP hiện tại của đối thủ. Nếu tấn công thất
 bại, nhân vật sẽ nhận lượng sát thương này.
Kỹ năng có 15 giây delay sau mỗi lần thi triển.^000000
^FF0000Chỉ có thể sử dụng ở bản đồ WoE và PvP.^000000
[Cấp 1]: ^77777740% tỉ lệ thành công^000000
[Cấp 2]: ^77777750% tỉ lệ thành công^000000
[Cấp 3]: ^77777760% tỉ lệ thành công^000000
[Cấp 4]: ^77777770% tỉ lệ thành công^000000
[Cấp 5]: ^77777770% tỉ lệ thành công^000000
#
ASC_KATAR#
Sát Đao Thuật Nâng Cao
Tên khác: ^777777Advanced Katar Mastery^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tấn Công Kép 5, Sát Đao Thuật 7^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng cường sát thương của các loại ^008800Katar^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +12%^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +14%^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +16%^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +18%^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +20%^000000
#
ASC_EDP#
Tẩm Kịch Độc
Tên khác: ^777777Enchant Deadly Poison^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tạo Kịch Độc 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tẩm chất kịch độc vào vũ khí đang cầm
 đồng thời tăng cường sát thương gây ra, có tỉ lệ
 khiến đối phương rơi vào trạng thái ^663399Kịch độc^777777.
Trong trạng thái này, nạn nhân sẽ bị mất máu rất
 nhanh và giảm MaxHP.
Tiêu hao 1 ^008800Bình thuốc kịch độc (Poison Bottle)^777777.^000000
#
ASC_BREAKER#
Tiêu Hồn Thủ
Tên khác: ^777777Soul Destroyer^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Tấn Công Kép 5, Hạ Độc 5,
Tàng Hình 3, Tẩm Độc 6^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Xoay vũ khí và phóng luồng khí độc hình
 vòng cung vào mục tiêu, gây sát thương tổng
 hợp xuyên giáp, tầm tấn công 10 ô.
Sát thương tăng theo ATK và MATK.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương 400%^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương 450%^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương 500%^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương 550%^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương 600%^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương 650%^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương 700%^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương 750%^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương 800%^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương 850%^000000
#
SN_SIGHT#
Mắt Ưng
Tên khác: ^777777Falcon Eyes^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Mắt Cú 10, Mắt Kền Kền 10,
Tập Trung 10, Điều Khiển Ưng 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Có khả năng nhìn như mắt chim ưng.
Các chỉ số chính +5, tăng độ chính xác cho từng
 đòn tấn công, tăng sát thương vũ khí và tỉ lệ chí
 mạng trong 30 giây.^000000
[Cấp 1]: ^777777Hit +3%, ATK +2%, Crit rate +1^000000
[Cấp 2]: ^777777Hit +6%, ATK +4%, Crit rate +2^000000
[Cấp 3]: ^777777Hit +9%, ATK +6%, Crit rate +3^000000
[Cấp 4]: ^777777Hit +12%, ATK +8%, Crit rate +4^000000
[Cấp 5]: ^777777Hit +15%, ATK +10%, Crit rate +5^000000
[Cấp 6]: ^777777Hit +18%, ATK +12%, Crit rate +6^000000
[Cấp 7]: ^777777Hit +21%, ATK +14%, Crit rate +7^000000
[Cấp 8]: ^777777Hit +24%, ATK +16%, Crit rate +8^000000
[Cấp 9]: ^777777Hit +27%, ATK +18%, Crit rate +9^000000
[Cấp 10]: ^777777Hit +30%, ATK +20%, Crit rate +10^000000
#
SN_FALCONASSAULT#
Ưng Kích
Tên khác: ^777777Falcon Assault^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Mắt Kền Kền 5, Điều Khiển Ưng 1,
Phi Ưng 5, Ưng Thuật 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Ra lệnh cho chim ưng lao đến tấn công
 mục tiêu bằng móng vuốt sắc nhọn.^000000
#
SN_SHARPSHOOTING#
Mũi Tên Xuyên Phá
Tên khác: ^777777Focused Arrow Strike^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Song Tiễn 5, Tập Trung 10^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Bắn một mũi tên xuyên giáp trầm trọng,
 gây sát thương cho mục tiêu cùng mọi đối tượng
 trên đường thẳng. Kỹ năng có tầm thi triển 9 ô.
Có tỉ lệ gây ra sát thương chí mạng.^000000
[Cấp 1]: ^777777ATK 150%^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK 200%^000000
[Cấp 3]: ^777777ATK 250%^000000
[Cấp 4]: ^777777ATK 300%^000000
[Cấp 5]: ^777777ATK 350%^000000
#
SN_WINDWALK#
Lướt Gió
Tên khác: ^777777Wind Walker^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Tập Trung 9^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng tốc độ di chuyển và né tránh cho bản
 thân và tất cả thành viên tổ đội.
Hiệu ứng tăng tốc của ^663399Lướt Gió^777777 không cộng
 dồn với ^663399Tăng Tốc^777777 hoặc các kỹ năng có tác
 dụng tương tự.
Các chiêu thức làm giảm tốc dộ di chuyển như
 ^000099Đầm Lầy^777777 sẽ hủy bỏ hiệu ứng tăng tốc này.^000000
#
WS_MELTDOWN#
Tan Chảy
Tên khác: ^777777Shattering Strike^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Tôi Lửa 3, Nắm Chặt Khí Giới 1,
Nghiên Cứu Vũ Khí 5, Tăng Sức Mạnh 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Khi được kích hoạt, có tỉ lệ phá hủy áo
 giáp hoặc vũ khí của người chơi khác đang đeo
 khi đang giao chiến trong các bản đồ PvP.
Khi chiến đấu với quái vật, giảm sát thương
 và phòng thủ của chúng.
Cấp độ của kỹ năng ảnh hưởng đến thời gian
 hiệu lực và tỉ lệ phá hủy thành công.^000000
[Cấp 1]: ^77777715 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^77777720 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^77777725 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^77777730 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^77777735 giây hiệu lực^000000
[Cấp 6]: ^77777740 giây hiệu lực^000000
[Cấp 7]: ^77777745 giây hiệu lực^000000
[Cấp 8]: ^77777750 giây hiệu lực^000000
[Cấp 9]: ^77777755 giây hiệu lực^000000
[Cấp 10]: ^77777760 giây hiệu lực^000000
#
WS_CREATECOIN#
Coin Craft
#
WS_CREATENUGGET#
Nugget Craft
#
WS_CARTBOOST#
Tăng Tốc Xe Đẩy
Tên khác: ^777777Cart Boost^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Thuê Xe Đẩy 5, Nắm Chặt Khí Giới 1,
Cart Revolution, Change Cart^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng tốc độ di chuyển khi đang kéo
 xe đẩy - Cart.
Các kỹ năng làm giảm tốc độ di chuyển
 không có tác dụng với kỹ năng này.^000000
#
WS_SYSTEMCREATE#
Tháp tấn công
#
ST_CHASEWALK#
Độn Thổ
Tên khác: ^777777Stealth^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Ẩn Nấp 5, Bám Đuôi 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Sử dụng kỹ thuật ^663399Ẩn nấp^777777 cấp cao, không
 thể bị phát hiện bởi các kỹ năng do thám thông thường
 nhưng sẽ bị thương tích khi trúng sát thương diện rộng.
 Ngoài ra khi di chuyển sẽ để lại dấu chân.
Không có tác dụng đối với quái vật thuộc chủng loài
 Côn trùng, Quỷ hoặc ^FF0000Trùm^777777.^000000
^FF0000Tiêu hao SP nhiều hơn gấp 5 lần trong WoE.^000000
[Cấp 1]: ^77777770% Tốc độ di chuyển, rút 12 SP/10 giây,
 +1 STR sau 10 giây.^000000
[Cấp 2]: ^77777775% Tốc độ di chuyển, rút 14 SP/10 giây,
 +2 STR sau 10 giây.^000000
[Cấp 3]: ^77777780% Tốc độ di chuyển, rút 16 SP/10 giây,
 +4 STR sau 10 giây.^000000
[Cấp 4]: ^77777785% Tốc độ di chuyển, rút 18 SP/10 giây,
 +8 STR sau 10 giây.^000000
[Cấp 5]: ^77777790% Tốc độ di chuyển, rút 20 SP/10 giây,
 +16 STR sau 10 giây.^000000
#
ST_REJECTSWORD#
Phản Kiếm
Tên khác: ^777777Counter Instinct^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Làm chệch các đòn tấn công, giảm một
 nửa sát thương nhận từ các đòn đánh nếu đối
 phương cầm kiếm hoặc dao.
Có thể phản tối đa 3 đòn đánh khi hiệu ứng
 được kích hoạt. Nếu đang chiến đấu với quái vật,
 lượng sát thương bị giảm sẽ phản ngược lại chúng.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tỉ lệ thành công 15%^000000
[Cấp 2]: ^777777Tỉ lệ thành công 30%^000000
[Cấp 3]: ^777777Tỉ lệ thành công 45%^000000
[Cấp 4]: ^777777Tỉ lệ thành công 60%^000000
[Cấp 5]: ^777777Tỉ lệ thành công 75%^000000
#
ST_STEALBACKPACK#
#
CR_ALCHEMY#
#
CR_SYNTHESISPOTION#
#
CG_ARROWVULCAN#
Loạn Tiễn
Tên khác: ^777777Arrow Vulcan^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Nhạc Công: Âm Kích 1^000000
Yêu cầu: ^CC3399Vũ Công: Phóng Tên 1^000000
Yêu cầu chung: ^CC3399Mưa Tên 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Sử dụng điêu luyện nhạc cụ hoặc roi kết
 hợp với với tên, tấn công một mục tiêu bằng liên
 hoàn đòn đánh tầm xa mang thuộc tính của mũi
 tên đang sử dụng.
Tiêu hao 1 ^008800Tên (Arrow)^777777 mỗi lần tấn công.^000000
[Cấp 1]: ^777777300% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777400% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777500% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777600% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777700% sát thương^000000
[Cấp 6]: ^777777800% sát thương^000000
[Cấp 7]: ^777777900% sát thương^000000
[Cấp 8]: ^7777771000% sát thương^000000
[Cấp 9]: ^7777771100% sát thương^000000
[Cấp 10]: ^7777771200% sát thương^000000
#
CG_MOONLIT#
Vùng Trú Ẩn
Tên khác: ^777777Sheltering Bliss^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nhạc Công: Thanh Nhạc 7^000000
Yêu cầu: ^CC3399Vũ Công: Khiêu Vũ 7^000000
Yêu cầu chung: ^CC3399Tập Trung 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đồng diễn^000000
Mô tả: ^777777Thực hiện một màn đồng diễn giữa Nhạc Sĩ
 và Vũ Công Digan để tạo ra một vùng trú ẩn 5x5 ô,
 không thể xâm phạm bởi quái vật hay người chơi khác.
Tuy nhiên, năng lực của vùng này không thể bảo
 vệ họ khỏi một số đòn tấn công tầm xa hoặc các
 chiêu thức phép thuật.
Không thể tạo vùng trú ẩn nếu xung quanh tồn
 tại vật cản.^000000
[Cấp 1]: ^77777720 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^77777725 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^77777730 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^77777735 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^77777740 giây hiệu lực^000000
#
CG_MARIONETTE#
Khiên Rối
Tên khác: ^777777Marionette Control^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Nhạc Công: Thanh Nhạc 5^000000
Yêu cầu: ^CC3399Vũ Công: Khiêu Vũ 5^000000
Yêu cầu chung: ^CC3399Tập Trung 10^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng điểm tất cả chỉ số cho một thành viên
 tổ đội bằng khả năng kết nối.
Lượng điểm tăng lên của mỗi thành viên bằng
 1/2 điểm chỉ số của bản thân và không vượt quá
 99 mỗi loại.
Hiệu ứng sẽ mất nếu đối tượng đi xa quá 7 ô.^000000
#
LK_SPIRALPIERCE#
Đòn Thương Lốc
Tên khác: ^777777Clashing Spiral^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thương Thuật 10, Thương Phá 5,
Cưỡi Peco 1, Thương Kích 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Tấn công đối phương bằng nhiều cú đâm
 xoắn ốc, nhân vật tạm thời bất động trong thời
 gian thi triển.
Lượng sát thương Kỹ năng gây ra phụ thuộc vào
 độ nặng của vũ khí đang cầm.
Cấp độ của kỹ năng có ảnh hưởng đến thời gian
 thi triển và delay.^000000
#
LK_HEADCRUSH#
Đòn Chí Mạng
Tên khác: ^777777Traumatic Blow^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thương Thuật 9, Cưỡi Peco 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Tấn công đối thủ khiến chúng ^663399lưu huyết^777777.
Đối thủ sẽ liên tục bị mất máu và nhận thêm sát
 thương trong 1 khoảng thời gian.^000000
[Cấp 1]: ^777777140% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777180% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777220% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777260% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777300% sát thương^000000
#
LK_JOINTBEAT#
Đòn Nguy Cấp
Tên khác: ^777777Vital Strike^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Thương Thuật 9, Cưỡi Peco 1,
Kỵ Binh Thuật 3, Đòn Chí Mạng 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Tấn công vào nhiều huyệt đạo, gây ra các
 trạng thái bất thường cho cơ thể đối phương.
Cấp độ của kỹ năng ảnh hưởng đến sát thương
 và tỉ lệ thành công gây ra các trạng thái này.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Thương^777777.^000000
[Cấp 1]: ^77777760% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^77777770% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^77777780% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^77777790% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777100% sát thương^000000
[Cấp 6]: ^777777110% sát thương^000000
[Cấp 7]: ^777777120% sát thương^000000
[Cấp 8]: ^777777130% sát thương^000000
[Cấp 9]: ^777777140% sát thương^000000
[Cấp 10]: ^777777150% sát thương^000000
#
HW_NAPALMVULCAN#
Hỗn Ma Tâm Phá
Tên khác: ^777777Napalm Vulcan^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Ma Tâm Phá 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Thuộc tính: ^bb00bbHồn ma^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Tấn công một mục tiêu và các đối tượng
 đứng gần bằng một chuỗi đòn siêu năng lực
 ngoại cảm 125% MATK, có tỉ lệ làm đối thủ bị ^663399Nguyền rủa^777777.
Sát thương được chia đều cho toàn bộ mục tiêu
 trong vùng ảnh hưởng.^000000
[Cấp 1]: ^7777771 lần tấn công, tỉ lệ nguyền rủa là 5%^000000
[Cấp 2]: ^7777772 lần tấn công, tỉ lệ nguyền rủa là 10%^000000
[Cấp 3]: ^7777773 lần tấn công, tỉ lệ nguyền rủa là 15%^000000
[Cấp 4]: ^7777774 lần tấn công, tỉ lệ nguyền rủa là 20%^000000
[Cấp 5]: ^7777775 lần tấn công, tỉ lệ nguyền rủa là 25%^000000
#
CH_SOULCOLLECT#
Vận Công
Tên khác: ^777777Zen^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Nộ Quyền 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Gọi 5 quả ^008800Linh cầu^777777 một lúc.
#
PF_MINDBREAKER#
Loạn Trí
Tên khác: ^777777Mind Breaker^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Hồi Phục Ma Lực 3, Thiêu Đốt Linh Hồn 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Gây ra sự mất cân bằng trong tâm trí,
 làm giảm MDEF nhưng tăng MATK của một
 đối tượng.
Tỉ lệ gây rối loạn thành công phụ thuộc
 vào cấp độ kỹ năng.^000000
[Cấp 1]: ^777777MATK +20%, MDEF -12%^000000
[Cấp 2]: ^777777MATK +40%, MDEF -24%^000000
[Cấp 3]: ^777777MATK +60%, MDEF -36%^000000
[Cấp 4]: ^777777MATK +80%, MDEF -48%^000000
[Cấp 5]: ^777777MATK +100%, MDEF -60%^000000
#
PF_MEMORIZE#
Ghi Nhớ
Tên khác: ^777777Foresight^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Nghiên Cứu 5, Tự Động Niệm Phép 1,
Tự Do Niệm Phép 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Giảm một nửa thời gian thi triển (VCT) của
 5 kỹ năng tiếp theo.
Hiệu ứng sẽ mất khi nhân vật chết, bù lại kỹ
 năng này không có thời gian hiệu lực.
Thời gian thi triển là 5 giây và không bị ảnh
 hưởng bởi DEX.^000000
#
PF_FOGWALL#
Sương Mù
Tên khác: ^777777Blinding Mist^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Vùng Tâm Bão 2, Vùng Băng Giá 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tạo một bức tường sương mờ dày 5x3 ô
 có khả năng làm kẻ thù bị ^663399Lóa^777777
 khi xâm nhập.
Tất cả đòn đánh vật lý tầm xa và kỹ năng
 định hướng nhắm vào mục tiêu trong màn sương
 có tỉ lệ trượt cao và bị giảm sát thương
 nếu đánh trúng.^000000
^FF0000Hiệu ứng ^663399Lóa^777777 chỉ có tác dụng với quái vật tại
 bản đồ thông thường và với
 người chơi khác ở bản đồ PVP.^000000
#
PF_SPIDERWEB#
Bẫy Mạng Nhện
Tên khác: ^777777Fiber Lock^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Rồng Học 4^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Trói một mục tiêu bằng tơ nhện và làm
 chúng bất động, đồng thời giảm 1/2 khả năng
 né tránh trong 8 giây.
Khi tấn công mục tiêu bị trói bằng các đòn tấn
 công thuộc tính ^FF0000Lửa^777777, sát thương sẽ mạnh hơn
 2.5 lần và đối thủ không còn bị trói.
Có thể giăng tối đa 3 tơ nhện một lần, mỗi lần
 tiêu hao 1 ^008800Mạng nhện (Cobweb)^777777.^000000
#
ASC_METEORASSAULT#
Quầng Thiên Thạch
Tên khác: ^777777Meteor Assault^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Sát Đao Thuật 5, Kỹ Thuật Tay Phải 3,
Đột Kích 5, Tiêu Hồn Thủ 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Tấn công các đối thủ đứng trong 5x5 ô
 xung quanh nhân vật bằng 1 làn sóng xung kích, có tỉ lệ
 khiến chúng bị ^663399Choáng, Lóa^777777 hoặc ^663399lưu huyết^777777.
[Cấp 1]: ^777777ATK 80%^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK 120%^000000
[Cấp 3]: ^777777ATK 160%^000000
[Cấp 4]: ^777777ATK 200%^000000
[Cấp 5]: ^777777ATK 240%^000000
[Cấp 6]: ^777777ATK 280%^000000
[Cấp 7]: ^777777ATK 320%^000000
[Cấp 8]: ^777777ATK 360%^000000
[Cấp 9]: ^777777ATK 400%^000000
[Cấp 10]: ^777777ATK 440%^000000
#
ASC_CDP#
Tạo Kịch Độc
Tên khác: ^777777Create Deadly Poison^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Hạ Độc 10, Giải Độc 1,
Tẩm Độc 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Chế tạo một ^008800Bình thuốc kịch độc (Poison
 Bottle)^777777 có tác dụng tăng tốc độ đánh cho tất cả
 Sát Thủ khi mỗi khi uống nhưng sẽ phải chịu hiệu ứng
 mất máu do độc.
Các nhân vật không thuộc nghề Sát Thủ khi uống
 bình thuốc sẽ chết ngay lập tức.
DEX và LUK của nhân vật ảnh hưởng đến tỉ lệ
 chế tạo thành công. Nếu chế thuốc thất bại,
 nhân vật sẽ mất 25% MaxHP.
Các nguyên liệu cần thiết:
1 ^008800Chai rỗng (Empty Bottle)^777777, 1 ^008800Thuốc cuồng nộ (Berserk Potion)^777777, 1 ^008800Ngòi ong (Bee Sting)^777777,
1 ^008800Bào tử nấm độc (Poison Spore)^777777, 1 ^008800Gai xương rồng (Cactus Needle)^777777,
1 ^008800Nanh độc (Venom Canine)^777777, 1 ^008800Thanh lô (Karvodailnirol)^777777.^000000
#
WE_BABY#
Con Yêu Ba Mẹ
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Trong vòng 2 phút, cha và mẹ nuôi sẽ
 không bị mất điểm kinh nghiệm khi bị hạ gục.
 Tiêu hao 10% SP của bản thân để thi triển
 kỹ năng này.^000000
#
WE_CALLPARENT#
Con Nhớ Ba Mẹ
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Gọi ba mẹ đến bên cạnh.^000000
#
WE_CALLBABY#
Lại Đây Cục Cưng
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Gọi con nuôi đến với cha mẹ.^000000
#
TK_RUN#
Chạy Nước Rút
Tên khác: ^777777Sprint^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^777777Di chuyển^000000
Mô tả: ^777777Chạy nước rút với tốc độ đáng kinh ngạc.
Chỉ chạy theo 1 hướng và dừng chạy khi thi triển
 lại kỹ năng. Nhân vật tự động văng ngược ra sau
 nếu va chạm với chướng ngại vật.
Ở cấp 7 trở lên, nhân vật đạt trạng thái ^663399Bứt phá^777777
, STR +10 và tăng sát thương tay không trong 150 giây
 khi ngừng chạy đột ngột.
Trạng thái ^663399Bứt phá^777777 mất khi nhân vật cầm vũ khí.
Mỗi cấp độ kỹ năng tăng thêm 10 sát thương tay không.^000000
[Cấp 1]: ^7777776 giây thi triển, tiêu hao 100 SP^000000
[Cấp 2]: ^7777775 giây thi triển, tiêu hao 90 SP^000000
[Cấp 3]: ^7777774 giây thi triển, tiêu hao 80 SP^000000
[Cấp 4]: ^7777773 giây thi triển, tiêu hao 70 SP^000000
[Cấp 5]: ^7777772 giây thi triển, tiêu hao 60 SP^000000
[Cấp 6]: ^7777771 giây thi triển, tiêu hao 50 SP^000000
[Cấp 7]: ^7777770 giây thi triển, tiêu hao 40 SP^000000
[Cấp 8]: ^7777770 giây thi triển, tiêu hao 30 SP^000000
[Cấp 9]: ^7777770 giây thi triển, tiêu hao 20 SP^000000
[Cấp 10]: ^7777770 giây thi triển, tiêu hao 10 SP^000000
#
TK_READYSTORM#
Xoáy Cước Tấn
Tên khác: ^777777Tornado Stance^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Xoáy Cước 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^777777Thế võ^000000
Mô tả: ^777777Có 15% tỉ lệ vô tư thế ^008800Xoáy Cước Tấn^777777
 khi nhân vật thực hiện đòn tấn công vật lý chính
 xác lên mục tiêu.^000000
^FF0000Kết Giới Sư không thể thi triển kỹ năng này.^000000
[Cấp 1]: ^7777770 giây thi triển, tiêu hao 1 SP^000000
#
TK_STORMKICK#
Xoáy Cước
Tên khác: ^777777Tornado Kick^000000
Cấp độ tối đa: 7
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Nhân vật phải đang ở tư thế ^008800Xoáy
 Cước Tấn^777777 để có thể thi triển chiêu thức này.
Tấn công tất cả kẻ địch trong vùng 5x5 ô
 xung quanh nhân vật.^000000
^FF0000Kết Giới Sư không thể thi triển kỹ năng này.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 14 SP, 180% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 12 SP, 200% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 10 SP, 220% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 8 SP, 240% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 6 SP, 260% sát thương^000000
[Cấp 6]: ^777777Tiêu hao 4 SP, 280% sát thương^000000
[Cấp 7]: ^777777Tiêu hao 2 SP, 300% sát thương^000000
#
TK_READYDOWN#
Lôi Công Tấn
Tên khác: ^777777Heel Drop Stance^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Lôi Công Cước 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^777777Thế võ^000000
Mô tả: ^777777Có 15% tỉ lệ vô tư thế ^008800Lôi Công Tấn^777777
 khi nhân vật thực hiện đòn tấn công vật lý chính
 xác lên mục tiêu.^000000
^FF0000Kết Giới Sư không thể thi triển kỹ năng này.^000000
[Cấp 1]: ^7777770 giây thi triển, tiêu hao 1 SP^000000
#
TK_DOWNKICK#
Lôi Công Cước
Tên khác: ^777777Heel Drop^000000
Cấp độ tối đa: 7
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Nhân vật phải đang ở tư thế ^008800Lôi Công
 Tấn^777777 để có thể thi triển chiêu thức này.
Gây sát thương và gây trạng thái ^663399Choáng (Stun)^000000
 ^777777trong vòng 3 giây lên mục tiêu.^000000
^FF0000Kết Giới Sư không thể thi triển kỹ năng này.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 14 SP, 180% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 12 SP, 200% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 10 SP, 220% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 8 SP, 240% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 6 SP, 260% sát thương^000000
[Cấp 6]: ^777777Tiêu hao 4 SP, 280% sát thương^000000
[Cấp 7]: ^777777Tiêu hao 2 SP, 300% sát thương^000000
#
TK_READYTURN#
Vòng Cầu Tấn
Tên khác: ^777777Roundhouse Stance^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Vòng Cầu Cước 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^777777Thế võ^000000
Mô tả: ^777777Có 15% tỉ lệ vô tư thế ^008800Vòng Cầu Tấn^777777
 khi nhân vật thực hiện đòn tấn công vật lý chính
 xác lên mục tiêu.^000000
^FF0000Kết Giới Sư không thể thi triển kỹ năng này.^000000
[Cấp 1]: ^7777770 giây thi triển, tiêu hao 1 SP^000000
#
TK_TURNKICK#
Vòng Cầu Cước
Tên khác: ^777777Roundhouse^000000
Cấp độ tối đa: 7
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Nhân vật phải đang ở tư thế ^008800Vòng Cầu
 Tấn^777777 để có thể thi triển chiêu thức này.
Gây sát thương lên mục tiêu đang tấn công và
 đẩy lùi các mục tiêu xung quanh ra phía sau.
Các mục tiêu bị đẩy lùi không nhận sát thương.^000000
^FF0000Kết Giới Sư không thể thi triển kỹ năng này.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 14 SP, 220% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 12 SP, 250% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 10 SP, 280% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 8 SP, 310% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 6 SP, 340% sát thương^000000
[Cấp 6]: ^777777Tiêu hao 4 SP, 370% sát thương^000000
[Cấp 7]: ^777777Tiêu hao 2 SP, 400% sát thương^000000
#
TK_READYCOUNTER#
Phản Cước Tấn
Tên khác: ^777777Counter Kick Stance^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Phản Cước 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^777777Thế võ^000000
Mô tả: ^777777Có 20% tỉ lệ vô tư thế ^008800Phản Cước Tấn^777777
 khi nhân vật thực hiện đòn tấn công vật lý chính
 xác lên mục tiêu.^000000
^FF0000Kết Giới Sư không thể thi triển kỹ năng này.^000000
[Cấp 1]: ^7777770 giây thi triển, tiêu hao 1 SP^000000
#
TK_COUNTER#
Phản Cước
Tên khác: ^777777Counter Kick^000000
Cấp độ tối đa: 7
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Nhân vật phải đang ở tư thế ^008800Phản Cước
 Tấn^777777 để có thể thi triển chiêu thức này.
Gây sát thương lên mục tiêu với tỉ lệ chính xác
 là 100%.^000000
^FF0000Kết Giới Sư không thể thi triển kỹ năng này.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 14 SP, 220% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 12 SP, 250% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 10 SP, 280% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 8 SP, 310% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 6 SP, 340% sát thương^000000
[Cấp 6]: ^777777Tiêu hao 4 SP, 370% sát thương^000000
[Cấp 7]: ^777777Tiêu hao 2 SP, 400% sát thương^000000
#
TK_DODGE#
Nhào Lộn
Tên khác: ^777777Tumbling^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Phi Cước 7^000000
Kiểu kỹ năng: ^777777Thế võ^000000
Mô tả: ^777777Có 20% tỉ lệ né tránh được đòn tấn công
 vật lý tầm xa.
Khi đang có trạng thái ^663399Bứt phá^777777, kỹ năng này cũng
 né tránh được các đòn tấn công tầm gần.
Có thể kích hoạt kỹ năng ^000099Phi Cước^777777 khi đang ở
 tư thế ^008800Nhào Lộn^777777.^000000
[Cấp 1]: ^7777770 giây thi triển, tiêu hao 1 SP^000000
#
TK_JUMPKICK#
Phi Cước
Tên khác: ^777777Flying Kick^000000
Cấp độ tối đa: 7
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Nhảy về phía đối thủ trong chớp mắt, tung
 ra một cú đá có khả năng hủy bỏ một số trạng
 thái tốt của đối phương.
Khi ở tư thế ^008800Nhào Lộn^777777, cấp độ của nhân vật càng
 cao thì sát thương gây ra càng lớn.
Sát thương của ^000099Phi Cước^777777 tăng mạnh khi đang
 chạy và trong trạng thái ^663399Bứt phá^777777.
Kỹ năng này làm mất một số trạng thái của đối
 phương, bao gồm các trạng thái kết nối linh hồn,
 các kỹ năng Linh Ý của Kết Giới Sư hay
 Thuốc cuồng nộ.
Truy Tặc có thể tự bảo vệ họ bằng kỹ năng ^000099Bảo Toàn^777777.
^FF0000Kết Giới Sư không thể thi triển kỹ năng này.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 70 SP, 40% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 60 SP, 50% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 50 SP, 60% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 40 SP, 70% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 30 SP, 80% sát thương^000000
[Cấp 6]: ^777777Tiêu hao 20 SP, 90% sát thương^000000
[Cấp 7]: ^777777Tiêu hao 10 SP, 100% sát thương^000000
#
TK_HPTIME#
An Yên
Tên khác: ^777777Peaceful Break^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng hồi phục HP tự nhiên mỗi 10 giây
 khi có từ hai nhân vật trở lên thuộc nhánh nghề
 Taekwon ngồi gần nhau.^000000
^FF0000Dùng lệnh /doridori để kích hoạt trạng thái.^000000
[Cấp 1]: ^777777HP +30^000000
[Cấp 2]: ^777777HP +60^000000
[Cấp 3]: ^777777HP +90^000000
[Cấp 4]: ^777777HP +120^000000
[Cấp 5]: ^777777HP +150^000000
[Cấp 6]: ^777777HP +180^000000
[Cấp 7]: ^777777HP +210^000000
[Cấp 8]: ^777777HP +240^000000
[Cấp 9]: ^777777HP +270^000000
[Cấp 10]: ^777777HP +300^000000
#
TK_SPTIME#
Tự Tại
Tên khác: ^777777Happy Break^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng hồi phục SP tự nhiên mỗi 10 giây
 khi có từ hai nhân vật trở lên thuộc nhánh nghề
 Taekwon ngồi gần nhau.
Trạng thái hồi phục tồn tại trong 30 phút. Trong thời gian
 này, khi sử dụng kỹ năng ^000099Địa Chông^777777 từ cuộn giấy
 sẽ tiêu hao 10 SP và có tỉ lệ nhỏ cuộn giấy sẽ biến mất.^000000
^FF0000Dùng lệnh /doridori để kích hoạt trạng thái.^000000
[Cấp 1]: ^777777SP +3^000000
[Cấp 2]: ^777777SP +6^000000
[Cấp 3]: ^777777SP +9^000000
[Cấp 4]: ^777777SP +12^000000
[Cấp 5]: ^777777SP +15^000000
[Cấp 6]: ^777777SP +18^000000
[Cấp 7]: ^777777SP +21^000000
[Cấp 8]: ^777777SP +24^000000
[Cấp 9]: ^777777SP +27^000000
[Cấp 10]: ^777777SP +30^000000
#
TK_POWER#
Đồng Minh
Tên khác: ^777777Kihop^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng cường sát thương dựa trên số lượng
 thành viên có trong tổ đội tính trên cùng bản đồ.
Các kỹ năng có sức sát thương từ 500% trở lên
 được tăng cường tùy thuộc vào cấp độ của
 kỹ năng.^000000
[Cấp 1]: ^777777ATK +(số thành viên x2%)^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK +(số thành viên x4%)^000000
[Cấp 3]: ^777777ATK +(số thành viên x6%)^000000
[Cấp 4]: ^777777ATK +(số thành viên x8%)^000000
[Cấp 5]: ^777777ATK +(số thành viên x10%)^000000
#
TK_SEVENWIND#
Luồng Gió Ấm
Tên khác: ^777777Mild Wind^000000
Cấp độ tối đa: 7
Yêu cầu: ^CC3399An Yên 5,
Tự Tại 5, Đồng Minh 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Gọi một luồng gió phép thuật, cường hóa
 đòn tấn công của nhân vật với thuộc tính trong
 vòng 5 phút.
Mỗi cấp độ sẽ cường hóa một thuộc tính khác
 nhau.^000000
[Cấp 1]: ^777777Thuộc tính ^CC5500Đất^000000, ^777777tiêu hao 20 SP^000000
[Cấp 2]: ^777777Thuộc tính ^33CC00Gió^000000, ^777777tiêu hao 20 SP^000000
[Cấp 3]: ^777777Thuộc tính ^0000BBNước^000000, ^777777tiêu hao 20 SP^000000
[Cấp 4]: ^777777Thuộc tính ^FF0000Lửa^000000, ^777777tiêu hao 20 SP^000000
[Cấp 5]: ^777777Thuộc tính Hồn ma, tiêu hao 50 SP^000000
[Cấp 6]: ^777777Thuộc tính Bóng tối, tiêu hao 50 SP^000000
[Cấp 7]: ^777777Thuộc tính Thánh, tiêu hao 50 SP^000000
#
TK_HIGHJUMP#
Bật Cao
Tên khác: ^777777Leap^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^777777Di chuyển^000000
Mô tả: ^777777Bật cao, vượt chướng ngại vật.
Nhân vật có thể nhảy qua tường hoặc chướng 
 ngại vật miễn là vị trí đó có thể đến được.
Kỹ năng không thể sử dụng tại các khu vực
 không cho phép sử dụng ^008800Cánh ruồi (Fly Wing)^777777, ngoại trừ
 một số bản đồ WoE.
Nhân vật nhảy xa tối đa trong vùng giới hạn. Mỗi
 cấp độ có thời gian thi triển và khoảng cách tối
 đa có thể nhảy đến khác nhau.^000000
[Cấp 1]: ^7777775 giây, 2 ô^000000
[Cấp 2]: ^7777774 giây, 4 ô^000000
[Cấp 3]: ^7777773 giây, 6 ô^000000
[Cấp 4]: ^7777772 giây, 8 ô^000000
[Cấp 5]: ^7777771 giây, 10 ô^000000
#
SG_FEEL#
Cảm Quan Vũ Trụ
Tên khác: ^777777Solar, Lunar and Stellar Perception^000000
Cấp độ tối đa: 3
Kiểu kỹ năng: ^777777Chỉ định^000000
Mô tả: ^777777Biến bản đồ đang đứng thành không gian
 thuộc một trong các hành tinh gồm Mặt trời (Solar)
, Mặt trăng (Lunar) hay các Vì sao (Stellar).
Khi một bản đồ được biến hóa, chỉ bản thân mới
 cảm nhận được sự thay đổi và có thể sử dụng
 các chiêu thức dành riêng cho hành tinh đó.
Mỗi cấp độ sẽ chuyển bản đồ lên một hành tinh riêng và gần như không thể thay đổi lại một khi
 đã biến hóa.
Thi triển lại kỹ năng này để kiểm tra các
 hành tinh trong bản đồ hiện tại.
^FF0000Mỗi hành tinh chỉ được áp dụng cho 1 bản đồ
 duy nhất.^000000
[Cấp 1]: ^777777Biến nơi đang đứng thành Mặt trời^000000
[Cấp 2]: ^777777Biến nơi đang đứng thành Mặt trăng^000000
[Cấp 3]: ^777777Biến nơi đang đứng thành các Vì sao^000000
#
SG_SUN_WARM#
Nhật Viêm
Tên khác: ^777777Solar Heat^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Cảm Quan Vũ Trụ 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Gây sát thương và hất văng quái vật ra
 sau 2 ô mỗi khi chúng chạm vào vùng bảo vệ,
 tiêu hao 2 SP mỗi lần va chạm.
Với các nhân vật khác, kỹ năng này chỉ có tác
 dụng rút SP liên tục.
Chỉ hiệu lực ở bản đồ đã áp dụng không gian
 ^008800Mặt trời^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 20 SP, 10 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 20 SP, 20 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 20 SP, 60 giây hiệu lực^000000
#
SG_MOON_WARM#
Nguyệt Viêm
Tên khác: ^777777Lunar Heat^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Cảm Quan Vũ Trụ 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Gây sát thương và hất văng quái vật ra
 sau 2 ô mỗi khi chúng chạm vào vùng bảo vệ,
 tiêu hao 2 SP mỗi lần va chạm.
Với các nhân vật khác, kỹ năng này chỉ có tác
 dụng rút SP liên tục.
Chỉ hiệu lực ở bản đồ đã áp dụng không gian
 ^008800Mặt trăng^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 20 SP, 10 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 20 SP, 20 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 20 SP, 60 giây hiệu lực^000000
#
SG_STAR_WARM#
Tinh Viêm
Tên khác: ^777777Stellar Heat^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Cảm Quan Vũ Trụ 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Gây sát thương và hất văng quái vật ra
 sau 2 ô mỗi khi chúng chạm vào vùng bảo vệ,
 tiêu hao 2 SP mỗi lần va chạm.
Với các nhân vật khác, kỹ năng này chỉ có tác
 dụng rút SP liên tục.
Chỉ hiệu lực ở bản đồ đã áp dụng không gian
 các ^008800Vì sao^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 10 SP, 10 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 10 SP, 20 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 10 SP, 60 giây hiệu lực^000000
#
SG_SUN_COMFORT#
Nhật Vệ
Tên khác: ^777777Solar Protection^000000
Cấp độ tối đa: 4
Yêu cầu: ^CC3399Cảm Quan Vũ Trụ 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng Soft DEF trong thời gian hiệu lực.
Lượng Soft DEF tăng lên được tính như sau:
 (Cấp độ nhân vật + DEX + LUK) ÷ 2.
Chỉ hiệu lực vào các ^008800ngày chẵn^777777 ở bản đồ đã
 áp dụng không gian ^008800Mặt trời^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 70 SP, 80 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 60 SP, 160 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 50 SP, 240 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 40 SP, 320 giây hiệu lực^000000
#
SG_MOON_COMFORT#
Nguyệt Vệ
Tên khác: ^777777Lunar Protection^000000
Cấp độ tối đa: 4
Yêu cầu: ^CC3399Cảm Quan Vũ Trụ 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng Tỉ lệ né tránh (Flee Rate) trong thời
 gian hiệu lực.
Điểm né tránh tăng lên được tính như sau:
 (Cấp độ nhân vật + DEX + LUK) ÷ 10.
Chỉ hiệu lực vào các ^008800ngày lẻ^777777 ở bản đồ đã
 áp dụng không gian ^008800Mặt trăng^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 70 SP, 80 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 60 SP, 160 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 50 SP, 240 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 40 SP, 320 giây hiệu lực^000000
#
SG_STAR_COMFORT#
Tinh Vệ
Tên khác: ^777777Stellar Protection^000000
Cấp độ tối đa: 4
Yêu cầu: ^CC3399Cảm Quan Vũ Trụ 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng Tốc độ đánh (Aspd) trong
 thời gian hiệu lực.
Điểm ASPD tăng lên được tính như sau:
 (Cấp độ nhân vật + DEX + LUK) ÷ 10.
Chỉ hiệu lực vào các ^008800ngày chia hết cho 5^777777 ở
 bản đồ đã áp dụng không gian các ^008800Vì sao^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 70 SP, 80 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 60 SP, 160 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 50 SP, 240 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 40 SP, 320 giây hiệu lực^000000
#
SG_HATE#
Khắc Tinh Vũ Trụ
Tên khác: ^777777Solar, Lunar and Stellar Opposition^000000
Cấp độ tối đa: 3
Kiểu kỹ năng: ^777777Chỉ định^000000
Mô tả: ^777777Biến một loài quái vật trở thành khắc tinh
 một trong các bản đồ không gian Mặt trời (Solar),
 Mặt trăng (Lunar) hay các Vì sao (Stellar).
Mỗi cấp độ sẽ biến một loài quái vật khắc một
 hành tinh riêng và không thể thay đổi lại. Quái
 vật bị biến hóa có giới hạn mô tả như bên dưới.
^FF0000Mỗi quái vật chỉ khắc 1 hành tinh.^000000
[Cấp 1]: ^777777Biến 1 loài quái vật khắc không gian
 ^008800Mặt trời^777777.
Chỉ áp dụng cho quái vật cỡ Nhỏ.^000000
[Cấp 2]: ^777777Biến 1 loài quái vật khắc không gian
 ^008800Mặt trăng^777777.
Chỉ áp dụng cho quái vật cỡ Trung có MaxHP
 từ 6,000 trở lên.^000000
[Cấp 3]: ^777777Biến 1 loài quái vật khắc không gian các
 ^008800Vì sao^777777.
Chỉ áp dụng cho quái vật cỡ Lớn có MaxHP
 từ 20,000 trở lên.
Không giới hạn kích cỡ hoặc MaxHP đối với
 người chơi.^000000
#
SG_SUN_ANGER#
Nhật Nộ
Tên khác: ^777777Solar Wrath^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Khắc Tinh Vũ Trụ 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương lên loài quái vật khắc
 không gian Mặt trời.
DEX, LUK, cấp độ của nhân vật và cấp độ kỹ năng
 sẽ ảnh hưởng đến lượng sát thương được tăng.^000000
#
SG_MOON_ANGER#
Nguyệt Nộ
Tên khác: ^777777Lunar Wrath^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Khắc Tinh Vũ Trụ 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương lên loài quái vật khắc
 không gian Mặt trăng.
DEX, LUK, cấp độ của nhân vật và cấp độ kỹ năng
 sẽ ảnh hưởng đến lượng sát thương được tăng.^000000
#
SG_STAR_ANGER#
Tinh Nộ
Tên khác: ^777777Stellar Wrath^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Khắc Tinh Vũ Trụ 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương lên loài quái vật khắc
 không gian các Vì sao.
DEX, LUK, STR, cấp độ của nhân vật và cấp độ
 kỹ năng sẽ ảnh hưởng đến lượng sát thương được
 tăng.^000000
#
SG_SUN_BLESS#
Nhật Phúc
Tên khác: ^777777Solar Blessings^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Cảm Quan Vũ Trụ 1
Khắc Tinh Vũ Trụ 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng lượng EXP nhận được khi tiêu diệt
 quái vật khắc không gian Mặt trời vào các ^008800ngày
 chẵn^000000.^000000
[Cấp 1]: ^777777EXP +10%^000000
[Cấp 2]: ^777777EXP +20%^000000
[Cấp 3]: ^777777EXP +30%^000000
[Cấp 4]: ^777777EXP +40%^000000
[Cấp 5]: ^777777EXP +50%^000000
#
SG_MOON_BLESS#
Nguyệt Phúc
Tên khác: ^777777Lunar Blessings^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Cảm Quan Vũ Trụ 2
Khắc Tinh Vũ Trụ 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng lượng EXP nhận được khi tiêu diệt
 quái vật khắc không gian Mặt trăng vào các ^008800ngày
 lẻ^000000.^000000
[Cấp 1]: ^777777EXP +10%^000000
[Cấp 2]: ^777777EXP +20%^000000
[Cấp 3]: ^777777EXP +30%^000000
[Cấp 4]: ^777777EXP +40%^000000
[Cấp 5]: ^777777EXP +50%^000000
#
SG_STAR_BLESS#
Tinh Phúc
Tên khác: ^777777Stellar Blessings^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Cảm Quan Vũ Trụ 3
Khắc Tinh Vũ Trụ 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng lượng EXP nhận được khi tiêu diệt
 quái vật khắc không gian các Vì sao vào các ^008800ngày
 chia hết cho 5^000000.^000000
[Cấp 1]: ^777777EXP +20%^000000
[Cấp 2]: ^777777EXP +40%^000000
[Cấp 3]: ^777777EXP +60%^000000
[Cấp 4]: ^777777EXP +80%^000000
[Cấp 5]: ^777777EXP +100%^000000
#
SG_DEVIL#
Vùng Tối Vũ Trụ
Tên khác: ^777777Solar, Lunar and Stellar Shadow^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Cấp độ nghề 50^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng tốc độ đánh. Tuy nhiên, nhân vật sẽ
 bị giảm tầm nhìn.
Hiệu ứng giảm tầm nhìn tương tự như hiệu ứng
 ^663399Lóa^777777, nhưng sẽ không ảnh hưởng đến độ chính
 xác (Hit) hoặc né tránh (Flee).
Kỹ năng chỉ bắt đầu có hiệu lực khi nhân vật đạt
 cấp độ nghề từ 50 trở lên và hiệu ứng giảm tầm
 nhìn là vĩnh viễn. Cấp độ kỹ năng càng cao, vùng
 nhìn thấy càng bị thu hẹp.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tốc độ đánh +3%^000000
[Cấp 2]: ^777777Tốc độ đánh +6%^000000
[Cấp 3]: ^777777Tốc độ đánh +9%^000000
[Cấp 4]: ^777777Tốc độ đánh +12%^000000
[Cấp 5]: ^777777Tốc độ đánh +15%^000000
[Cấp 6]: ^777777Tốc độ đánh +18%^000000
[Cấp 7]: ^777777Tốc độ đánh +21%^000000
[Cấp 8]: ^777777Tốc độ đánh +24%^000000
[Cấp 9]: ^777777Tốc độ đánh +27%^000000
[Cấp 10]: ^777777Tốc độ đánh +30%^000000
#
SG_FRIEND#
Đồng Minh Vũ Trụ
Tên khác: ^777777Solar, Lunar and Stellar Team-Up^000000
Cấp độ tối đa: 3
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Đối tượng: ^777777Thành viên Thầy Tu trong tổ đội^000000
Mô tả: ^777777Khi thi triển ^000099Phản Cước^777777, các nhân vật
 Thầy Tu trong tổ đội cũng sẽ tăng tỉ lệ thi triển
 ^000099Tam Đoạn Quyền^777777.
Nếu bất kì nhân vật Thầy Tu nào trong tổ đội thi
 triển ^000099Thiên Giáng Quyền^777777, tỉ lệ thi triển ^000099Phản
 Cước^777777 của Võ Sư cũng tăng.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tỉ lệ +100%^000000
[Cấp 2]: ^777777Tỉ lệ +150%^000000
[Cấp 3]: ^777777Tỉ lệ +200%^000000
#
SG_KNOWLEDGE#
Sứ Giả Vũ Trụ
Tên khác: ^777777Solar, Lunar and Stellar Courier^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sức mang vác - Maximum Weight
 Limit - khi đang ở bản đồ không gian bất kì.
Hiệu ứng sẽ bị hủy khi nhân vật rời khỏi bản đồ
 không gian.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sức mang vác +10%^000000
[Cấp 2]: ^777777Sức mang vác +20%^000000
[Cấp 3]: ^777777Sức mang vác +30%^000000
[Cấp 4]: ^777777Sức mang vác +40%^000000
[Cấp 5]: ^777777Sức mang vác +50%^000000
[Cấp 6]: ^777777Sức mang vác +60%^000000
[Cấp 7]: ^777777Sức mang vác +70%^000000
[Cấp 8]: ^777777Sức mang vác +80%^000000
[Cấp 9]: ^777777Sức mang vác +90%^000000
[Cấp 10]: ^777777Sức mang vác +100%^000000
#
SG_FUSION#
Vũ Trụ Nhất Thống
Tên khác: ^777777Solar, Lunar and Stellar Union^000000
Yêu cầu: ^CC3399Sứ Giả Vũ Trụ 9, trạng thái Linh hồn^000000
Kiểu kỹ năng: ^777777Thức tỉnh^000000
Mô tả: ^777777Đánh thức tiềm năng của bản thân nhờ
 liên kết linh hồn (Kết Giới Sư), tăng độ chính xác 100%,
 tăng tốc độ di chuyển cho bản thân và bỏ qua phòng
 thủ của đối thủ trong 10 phút.
Tuy nhiên, với mỗi đòn tấn công, nhân vật bị rút
 2% HP khi đánh quái vật và 8% HP khi tấn công
 người chơi khác.
 Khi lượng HP chỉ còn 20% MaxHP, nhân vật sẽ
 chết ngay lập tức nếu tiếp tục tấn công.^000000
#
SL_ALCHEMIST#
Linh Hồn Giả Kim
Tên khác: ^777777Alchemist Spirit^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Kết nối linh hồn với một Nhà giả kim vĩ đại,
 tạm thời mượn sức mạnh của ngài để ban cho
 một người làm nghề Giả Kim.
Người được ban sức mạnh sẽ tăng độ hiệu quả
 của kỹ năng ^000099Ném Bình Thuốc^777777, mở khóa kỹ năng
 ^000099Berserk Pitcher^777777 và 3 kỹ năng ^000099Twilight Pharmacy^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 460 SP, 150 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 360 SP, 200 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 260 SP, 250 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 160 SP, 300 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 60 SP, 350 giây hiệu lực^000000
#
AM_BERSERKPITCHER#
Berserk Pitcher
Yêu cầu: ^CC3399Trạng thái Linh hồn^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Ném lọ ^008800Thuốc cuồng nộ (Berserk Potion)^777777 vào nhân vật
 thuộc bất kỳ nghề nào, có hiệu lực ngay lập tức.
Thời gian tăng tốc độ đánh có được từ kỹ năng
 này chỉ tồn tại bằng 1/2 thời gian so với khi sử
 dụng trực tiếp 1 lọ ^008800Thuốc cuồng nộ (Berserk Potion)^777777.
Tiêu hao 2 lọ ^008800Thuốc cuồng nộ (Berserk Potion)^777777 mỗi lần ném.^000000
#
SL_MONK#
Linh Hồn Thầy Tu
Tên khác: ^777777Monk Spirit^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Kết nối linh hồn với một Thầy tu tu luyện
 trăm năm, tạm thời mượn sức mạnh của ngài
 để ban cho một Thầy Tu.
Người được ban sức mạnh sẽ tăng độ hiệu quả
 của kỹ năng ^000099Thiên Giáng Quyền^777777, gây sát thương nổ
 lan rộng trong vùng 5x5 ô.
Kỹ năng này cho phép Thầy Tu thi triển liên hoàn
 các chiêu thức, giảm SP sử dụng và hồi phục SP
 liên tục trong khoảng thời gian hiệu lực của trạng
 thái ^663399Nộ Quyền^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 460 SP, 150 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 360 SP, 200 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 260 SP, 250 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 160 SP, 300 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 60 SP, 350 giây hiệu lực^000000
#
SL_STAR#
Linh Hồn Võ Sư
Tên khác: ^777777Star Gladiator Spirit^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Kết nối linh hồn với một Võ sư cao cường,
 tạm thời mượn sức mạnh của ngài để ban cho
 một Huyền Đai Đấu Sĩ.
Người được ban sức mạnh sẽ mở khóa kỹ năng
 ^000099Vũ Trụ Nhất Thống^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 460 SP, 150 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 360 SP, 200 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 260 SP, 250 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 160 SP, 300 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 60 SP, 350 giây hiệu lực^000000
#
SL_SAGE#
Linh Hồn Hiền Triết
Tên khác: ^777777Sage Spirit^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Kết nối linh hồn với một Nhà hiền triết
 thông thái, tạm thời mượn sức mạnh của ngài
 để ban cho một Hiền Triết.
Người được ban sức mạnh sẽ tăng độ hiệu quả
 của kỹ năng ^000099Tự Động Niệm Phép^777777, có thể thi triển
 các chiêu thức dạng Tiễn ở cấp độ cao nhất.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 460 SP, 150 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 360 SP, 200 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 260 SP, 250 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 160 SP, 300 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 60 SP, 350 giây hiệu lực^000000
#
SL_CRUSADER#
Linh Hồn Chiến Binh
Tên khác: ^777777Crusader Spirit^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Kết nối linh hồn với một Chiến binh thập tự
 dũng cảm nhất, tạm thời mượn sức mạnh của
 ngài để ban cho một Chiến Binh Thập Tự.
Người được ban sức mạnh sẽ tăng gấp đôi sát thương
 của ^000099Phóng Khiên^777777, giảm thời gian sử dụng lại của kỹ năng này
 và độ chính xác của nó đạt 100%.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 460 SP, 150 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 360 SP, 200 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 260 SP, 250 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 160 SP, 300 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 60 SP, 350 giây hiệu lực^000000
#
SL_SUPERNOVICE#
Linh Hồn Siêu Tập Sự
Tên khác: ^777777Super Novice Spirit^000000
Yêu cầu: ^CC3399Linh Hồn Võ Sư 1^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Kết nối linh hồn với một Siêu tập sự toàn năng,
 tạm thời mượn sức mạnh của ngài để ban cho
 người kế nhiệm.
Người được ban sức mạnh có các lợi ích sau:
Nếu cấp độ từ 90 trở lên, cho phép
 Siêu Tập Sự đó đeo được mọi trang bị Mũ
 trong game.
Nếu cấp độ từ 96 trở lên, cho phép
 Siêu Tập Sự đó cầm được mọi vũ khí Cấp
 độ 4 trong game thuộc các loại sau:
Dao găm (Dagger), Kiếm một tay (One-Handed
 Sword), Rìu (Axe), Chùy (Mace) và Trượng (Staff).^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 460 SP, 150 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 360 SP, 200 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 260 SP, 250 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 160 SP, 300 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 60 SP, 350 giây hiệu lực^000000
#
SL_KNIGHT#
Linh Hồn Hiệp Sĩ
Tên khác: ^777777Knight Spirit^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Linh Hồn Chiến Binh 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Kết nối linh hồn với một Hiệp sĩ mạnh mẽ,
 tạm thời mượn sức mạnh của ngài để ban cho
 một Hiệp Sĩ.
Người được ban sức mạnh, trong thời gian kết
 nối, sẽ mở khóa kỹ năng ^000099Đơn Thủ Tốc^777777
 nếu đã học ^000099Song Thủ Tốc^777777 cấp độ cao nhất.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 460 SP, 150 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 360 SP, 200 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 260 SP, 250 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 160 SP, 300 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 60 SP, 350 giây hiệu lực^000000
#
SL_WIZARD#
Linh Hồn Phù Thủy
Tên khác: ^777777Wizard Spirit^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Linh Hồn Hiền Triết 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Kết nối linh hồn với một bậc thầy Phù thủy,
 tạm thời mượn sức mạnh của ngài để ban cho
 một đệ tử Phù Thủy.
Người được ban sức mạnh, trong thời gian kết
 nối, có thể thi triển một số kỹ năng nhất định mà
 không cần sử dụng đá phép.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 460 SP, 150 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 360 SP, 200 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 260 SP, 250 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 160 SP, 300 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 60 SP, 350 giây hiệu lực^000000
#
SL_PRIEST#
Linh Hồn Linh Mục
Tên khác: ^777777Priest Spirit^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Linh Hồn Thầy Tu 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Kết nối linh hồn với một Linh mục quyền
 năng, tạm thời mượn sức mạnh của ngài để
 ban cho một môn đồ Linh Mục.
Người được ban sức mạnh, trong thời gian kết
 nối, sát thương phép thuật và SP tiêu hao của
 kỹ năng ^000099Thánh Quang^777777 tăng gấp 5 lần.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 460 SP, 150 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 360 SP, 200 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 260 SP, 250 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 160 SP, 300 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 60 SP, 350 giây hiệu lực^000000
#
SL_BARDDANCER#
Linh Hồn Nghệ Sĩ
Tên khác: ^777777Bard and Dancer Spirit^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Kết nối linh hồn với những Nhạc công và
 Vũ công danh tiếng, tạm thời mượn sức mạnh
 của họ để ban cho Nhạc Công hoặc Vũ Công.
Người được ban sức mạnh, trong thời gian kết
 nối, có các hiệu ứng tốt sau:
- Tăng tốc độ di chuyển khi biểu diễn.
- Nhận được hiệu ứng bài hát như các thành viên tổ đội
 từ hầu hết kỹ năng biểu diễn kiểu Đồng diễn
 hoặc Hỗ trợ.
Nếu một Vũ Công hoặc Nhạc Công học các kỹ năng sau
 ở cấp độ cao nhất, họ có thể sử dụng kỹ năng
 tương ứng của nghề còn lại:
- ^000099Vùng Né Tránh^777777 - ^000099Vùng Chính Xác^777777
- ^000099Giai Điệu Sát Thủ^777777 - ^000099Vùng Giảm Tốc^777777
- ^000099Bài Thơ Bragi^777777 - ^000099Vùng May Mắn^777777
- ^000099Vùng Sự Sống^777777 - ^000099Vùng Năng Lượng^777777
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 460 SP, 150 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 360 SP, 200 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 260 SP, 250 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 160 SP, 300 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 60 SP, 350 giây hiệu lực^000000
#
SL_ROGUE#
Linh Hồn Đạo Tặc
Tên khác: ^777777Rogue Spirit^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Linh Hồn Sát Thủ 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Kết nối linh hồn với một tên Đạo tặc khét
 tiếng tinh quái, tạm thời mượn sức mạnh của
 hắn để ban cho một đệ tử Đạo Tặc.
Người được ban sức mạnh, trong thời gian kết
 nối, có các hiệu ứng tốt sau:
- Tăng tốc độ di chuyển khi đang ^663399Độn thổ^777777
 và tăng điểm STR trong 300 giây.
- Kháng hoàn toàn hiệu ứng hóa giải của kỹ năng
 ^000099Triệt Phép^777777 và ^000099Song Phi^777777 khi đang
 kích hoạt kỹ năng ^000099Bảo Toàn^777777.
- Tăng độ hiệu quả của các bình thuốc tạo ra bởi
 các Nhà Giả Kim trong Top 10 Brewer.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 460 SP, 150 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 360 SP, 200 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 260 SP, 250 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 160 SP, 300 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 60 SP, 350 giây hiệu lực^000000
#
SL_ASSASIN#
Linh Hồn Sát Thủ
Tên khác: ^777777Assassin Spirit^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Kết nối linh hồn với một siêu Sát thủ bí ẩn,
 tạm thời mượn sức mạnh của hắn để ban cho
 một đệ tử Sát Thủ.
Người được ban sức mạnh, trong thời gian kết
 nối, tăng 100% sát thương và giảm 50% thời gian
 delay của kỹ năng ^000099Đột Kích^777777. Ngoài ra, SP
 tiêu hao tăng gấp đôi.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 460 SP, 150 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 360 SP, 200 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 260 SP, 250 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 160 SP, 300 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 60 SP, 350 giây hiệu lực^000000
#
SL_BLACKSMITH#
Linh Hồn Thợ Rèn
Tên khác: ^777777Blacksmith Spirit^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Linh Hồn Giả Kim 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Kết nối linh hồn với một Thợ rèn lành nghề,
 tạm thời mượn sức mạnh của ngài để ban cho
 một người theo nghề Thợ Rèn.
Người được ban sức mạnh, trong thời gian kết
 nối, mở khóa được kỹ năng ^000099Advanced Adrenaline
 Rush^777777 nếu đã học ^000099Tăng Lực^777777 cấp độ cao
 nhất.
^000099Advanced Adrenaline Rush^777777 có thể áp dụng cho
 tất cả các loại vũ khí ngoại trừ Cung (Bow).^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 460 SP, 150 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 360 SP, 200 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 260 SP, 250 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 160 SP, 300 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 60 SP, 350 giây hiệu lực^000000
#
BS_ADRENALINE2#
Full Adrenaline Rush
Yêu cầu: ^CC3399Tăng Lực 5, trạng thái Linh hồn^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng 30% tốc độ đánh cho bản thân và
 các thành viên tổ đội, áp dụng cho tất cả các
 loại vũ khí đang cầm ngoại trừ ^008800Cung - Bow^777777.
Không thể áp dụng chung với các kỹ năng sau:
 ^000099Tăng Lực^777777,
 ^000099Đơn Thủ Tốc^777777,
 ^000099Song Thủ Tốc^777777,
 ^000099Thương Thần Tốc^777777,
 ^000099Giai Điệu Sát Thủ^777777,
 ^000099Solar, Lunar and Stellar Shadow^777777 hoặc
 ^000099Nhật, Nguyệt và Tinh Vệ^777777.
Chỉ có thể thi triển khi đang kết nối với linh hồn
 một thợ rèn.
Tiêu hao 64 SP và có 150 giây hiệu lực.^000000
#
SL_HUNTER#
Linh Hồn Thợ Săn
Tên khác: ^777777Hunter Spirit^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Linh Hồn Nghệ Sĩ 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Kết nối linh hồn với một Thợ săn lừng danh,
 tạm thời mượn sức mạnh của ngài để ban cho
 một người theo nghề Thợ Săn.
Người được ban sức mạnh, trong thời gian kết
 nối, sẽ có các hiệu ứng tốt sau:
Mở khóa được kỹ năng ^000099Hung Thú^777777 nếu đã
 học ^000099Song Tiễn^777777 cấp độ cao nhất.
Tăng độ hiệu quả của kỹ năng ^000099Săn Thú^777777 dựa
 trên STR của nhân vật.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 460 SP, 150 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 360 SP, 200 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 260 SP, 250 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 160 SP, 300 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 60 SP, 350 giây hiệu lực^000000
#
SL_SOULLINKER#
Linh Hồn Kết Giới Sư
Tên khác: ^777777Soul Linker Spirit^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Linh Hồn Võ Sĩ 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Kết nối linh hồn với một Kết Giới Sư tài
 phép, tạm thời mượn sức mạnh của ngài để
 ban cho một người kế nhiệm.
Người được ban sức mạnh, trong thời gian kết
 nối, có thể sử dụng các kỹ năng phân loại
 Linh Ý lên bất kỳ đối tượng nào.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 460 SP, 150 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 360 SP, 200 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 260 SP, 250 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 160 SP, 300 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 60 SP, 350 giây hiệu lực^000000
#
SL_KAIZEL#
Linh Ý - Hồi Sinh
Tên khác: ^777777Kaizel^000000
Cấp độ tối đa: 7
Yêu cầu: ^CC3399Linh Hồn Linh Mục 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Phân loại: Linh Ý: ^777777Chỉ áp dụng được cho các
 thành viên gia đình và các Kết Giới Sư khác.^000000
Mô tả: ^777777Nhân vật đã tử nạn ngay lập tức được
 hồi sinh.
Nhân vật sẽ có trạng thái của kỹ năng ^000099Rào
 Chắn^777777 trong 3 giây sau khi được hồi sinh.
Hiệu ứng ^663399Linh Ý - Hồi Sinh^777777 tồn tại trong 30 phút.^000000
^FF0000Kỹ năng này không thể sử dụng trong WoE.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 120 SP, 4.5 giây thi triển,
 hồi phục 10% MaxHP^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 110 SP, 4 giây thi triển,
 hồi phục 20% MaxHP^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 100 SP, 3.5 giây thi triển,
 hồi phục 30% MaxHP^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 90 SP, 3 giây thi triển,
 hồi phục 40% MaxHP^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 80 SP, 2.5 giây thi triển,
 hồi phục 50% MaxHP^000000
[Cấp 6]: ^777777Tiêu hao 70 SP, 2.5 giây thi triển,
 hồi phục 60% MaxHP^000000
[Cấp 7]: ^777777Tiêu hao 60 SP, 2.5 giây thi triển,
 hồi phục 70% MaxHP^000000
#
SL_KAAHI#
Linh Ý - Hồi Phục
Tên khác: ^777777Kaahi^000000
Cấp độ tối đa: 7
Yêu cầu: ^CC3399Linh Hồn Linh Mục 1,
Linh Hồn Thầy Tu 1, Linh Hồn Chiến Binh 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Phân loại: Linh Ý: ^777777Chỉ áp dụng được cho các
 thành viên trong gia đình và các Kết Giới Sư khác.^000000
Mô tả: ^777777Với mỗi đòn tấn công bình thường của đối
 phương, dùng 1 lượng nhỏ SP để hồi phục HP
 cho bản thân.
Cấp độ kỹ năng càng cao, lượng HP hồi phục
 và SP sử dụng càng nhiều.^000000
SP tiêu hao/đòn tấn công: ^7777775 SP~35 SP^000000
HP hồi phục/lần: ^777777200 HP~1,400 HP^000000
#
SL_KAUPE#
Linh Ý - Thân Pháp
Tên khác: ^777777Kaupe^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Linh Hồn Sát Thủ 1,
Linh Hồn Đạo Tặc 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Phân loại: Linh Ý: ^777777Chỉ áp dụng được cho các thành
 viên trong gia đình và các Kết Giới Sư khác.^000000
Mô tả: ^777777Nhân vật có tỉ lệ né tránh một đòn tấn công
 vật lý mỗi lần thi triển kỹ năng.
Hiệu ứng tồn tại trong 10 phút hoặc đến khi nhân
 vật né tránh được một đòn tấn công thành công.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 20 SP,có tỉ lệ 33% né tránh thành công^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 30 SP,có tỉ lệ 66% né tránh thành công^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 40 SP, 100% né tránh thành công^000000
#
SL_KAITE#
Linh Ý - Phản Phép
Tên khác: ^777777Kaite^000000
Yêu cầu: ^CC3399Linh Hồn Phù Thủy 1,
Linh Hồn Phù Thủy 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Phân loại: [Ka-]: ^777777Chỉ áp dụng được cho các thành
 viên trong gia đình và các Kết Giới Sư khác.^000000
Mô tả: ^777777Phản ngược phần lớn các chiêu thức
 phép thuật lại về phía người niệm.
Các kỹ năng hồi phục không thể bị phản ngược.
Các chiêu thức phép thuật do quái vật cấp độ
 cao thi triển không thể bị phản ngược.
Có 100% tỉ lệ phản ngược sát thương phép thuật
 lên nhân vật khác bất kể cấp độ của người đó.^000000
[Cấp 1]: ^7777771 lần phản đòn, 6 giây thi triển,
 1 phút hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^7777771 lần phản đòn, 5.5 giây thi triển,
 2 phút hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^7777771 lần phản đòn, 5 giây thi triển,
 3 phút hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^7777771 lần phản đòn, 4.5 giây thi triển,
 4 phút hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^7777772 lần phản đòn, 4 giây thi triển,
 5 phút hiệu lực^000000
[Cấp 6]: ^7777772 lần phản đòn, 3.5 giây thi triển,
 6 phút hiệu lực^000000
[Cấp 7]: ^7777772 lần phản đòn, 3 giây thi triển,
 10 phút hiệu lực^000000
#
SL_KAINA#
Linh Ý - Năng Lượng
Tên khác: ^777777Kaina^000000
Cấp độ tối đa: 7
Yêu cầu: ^CC3399Tự Tại 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng MaxSP và tăng tính hiệu quả của
 kỹ năng ^000099Tự Tại^777777. Kỹ năng này cũng giảm
 lượng SP sử dụng của các kỹ năng ^000099Linh Pháp
 - Kích^777777, ^000099Linh Pháp - Trấn^777777 và ^000099Linh Pháp - Tử^777777.
Ở cấp độ 70, giảm 3% lượng SP sử dụng.
Ở cấp độ 80, giảm 5% lượng SP sử dụng.
Ở cấp độ 90, giảm 7% lượng SP sử dụng.^000000
[Cấp 1]: ^777777Hiệu ứng của Tự Tại +40%, MaxSP +30^000000
[Cấp 2]: ^777777Hiệu ứng của Tự Tại +50%, MaxSP +60^000000
[Cấp 3]: ^777777Hiệu ứng của Tự Tại +60%, MaxSP +90^000000
[Cấp 4]: ^777777Hiệu ứng của Tự Tại +70%, MaxSP +120^000000
[Cấp 5]: ^777777Hiệu ứng của Tự Tại +80%, MaxSP +150^000000
[Cấp 6]: ^777777Hiệu ứng của Tự Tại +90%, MaxSP +180^000000
[Cấp 7]: ^777777Hiệu ứng của Tự Tại +100%, MaxSP +210^000000
#
SL_STIN#
Linh Pháp - Kích
Tên khác: ^777777Estin^000000
Cấp độ tối đa: 7
Yêu cầu: ^CC3399Linh Hồn Phù Thủy 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^777777Tấn công phép thuật^000000
Phân loại: Linh Pháp: ^777777Chỉ áp dụng được lên quái vật.^000000
Mô tả: ^777777Đẩy ngược mục tiêu ra sau 2 ô. Chỉ những
 quái vật có kích cỡ Nhỏ mới nhận sát thương.
Thuộc tính của sát thương do kỹ năng ^000099Luồng Gió Ấm^777777
 cường hóa, nếu có.
Cho phép thi triển kỹ năng ^000099Linh Pháp - Tử^777777 trong vòng 3
 giây sau khi kích hoạt ^000099Linh Pháp - Kích^777777 cấp 7.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 18 SP, 10% Sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 20 SP, 20% Sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 22 SP, 30% Sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 24 SP, 40% Sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 26 SP, 50% Sát thương^000000
[Cấp 6]: ^777777Tiêu hao 28 SP, 60% Sát thương^000000
[Cấp 7]: ^777777Tiêu hao 30 SP, 70% Sát thương^000000
#
SL_STUN#
Linh Pháp - Trấn
Tên khác: ^777777Estun^000000
Cấp độ tối đa: 7
Yêu cầu: ^CC3399Linh Hồn Phù Thủy 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^777777Tấn công phép thuật^000000
Phân loại: [Linh Pháp]: ^777777Chỉ áp dụng được lên quái vật.^000000
Mô tả: ^777777Đẩy ngược mục tiêu ra sau 2 ô. Chỉ những
 quái vật có kích cỡ Trung mới nhận sát thương.
Thuộc tính của sát thương do kỹ năng ^000099Luồng Gió Ấm^777777
 cường hóa, nếu có.
Cho phép thi triển kỹ năng ^000099Linh Pháp - Tử^777777 trong vòng 3
 giây sau khi kích hoạt ^000099Linh Pháp - Trấn^777777 cấp 7.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 18 SP, 5% Sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 20 SP, 10% Sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 22 SP, 15% Sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 24 SP, 20% Sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 26 SP, 25% Sát thương^000000
[Cấp 6]: ^777777Tiêu hao 28 SP, 30% Sát thương^000000
[Cấp 7]: ^777777Tiêu hao 30 SP, 35% Sát thương^000000
#
SL_SMA#
Linh Pháp - Tử
Tên khác: ^777777Esma^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Linh Pháp - Kích 7, Linh Pháp - Trấn 7^000000
Kiểu kỹ năng: ^777777Tấn công phép thuật^000000
Phân loại: [Linh Pháp]: ^777777Chỉ áp dụng được lên quái vật.^000000
Mô tả: ^777777Tấn công quái vật bằng liên hoàn đòn
 phép thuật hình vành khuyên, số lượng đòn tùy
 theo cấp độ kỹ năng.
Kỹ năng này chỉ được kích hoạt trong vòng 3
 giây sau khi thi triển ^000099Linh Pháp - Kích^777777, ^000099Linh Pháp
 - Trấn^777777 hoặc ^000099Linh Pháp - Cuồng^777777.
MATK mỗi đòn đánh: (40 + Cấp độ)%.
Thuộc tính của sát thương do kỹ năng ^000099Luồng
 Gió Ấm^777777 cường hóa, nếu có.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 8 SP, 1 đòn^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 16 SP, 2 đòn^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 24 SP, 3 đòn^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 32 SP, 4 đòn^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 40 SP, 5 đòn^000000
[Cấp 6]: ^777777Tiêu hao 48 SP, 6 đòn^000000
[Cấp 7]: ^777777Tiêu hao 56 SP, 7 đòn^000000
[Cấp 8]: ^777777Tiêu hao 64 SP, 8 đòn^000000
[Cấp 9]: ^777777Tiêu hao 72 SP, 9 đòn^000000
[Cấp 10]: ^777777Tiêu hao 80 SP, 10 đòn^000000
#
SL_SWOO#
Linh Pháp - Mạn
Tên khác: ^777777Eswoo^000000
Cấp độ tối đa: 7
Yêu cầu: ^CC3399Linh Hồn Linh Mục 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^777777Biến hóa^000000
Phân loại: [Linh Pháp]: ^777777Chỉ áp dụng được lên quái vật.^000000
Mô tả: ^777777Khi bị dính kỹ năng này, quái vật tạm thời
 bị thu nhỏ trong một khoảng thời gian và giảm
 tốc độ di chuyển.
Quái vật Trùm dính ^663399Linh Pháp - Mạn^777777 có thời gian bị thu
 nhỏ bằng 1/5 so với bình thường.
Nếu tiếp tục thi triển ^663399Linh Pháp - Mạn^777777 lên quái vật đã bị
 thu nhỏ, nhân vật sẽ bị ^663399Choáng^777777 đồng thời quái
 vật đó sẽ thoát khỏi trạng thái thu nhỏ.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 75 SP, 1 giây thu nhỏ^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 65 SP, 2 giây thu nhỏ^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 55 SP, 3 giây thu nhỏ^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 45 SP, 4 giây thu nhỏ^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 35 SP, 5 giây thu nhỏ^000000
[Cấp 6]: ^777777Tiêu hao 25 SP, 6 giây thu nhỏ^000000
[Cấp 7]: ^777777Tiêu hao 15 SP, 7 giây thu nhỏ^000000
#
SL_SKE#
Linh Pháp - Cuồng
Tên khác: ^777777Eske^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Linh Hồn Hiệp Sĩ 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^777777Biến hóa^000000
Phân loại: [Linh Pháp]: ^777777Chỉ áp dụng được lên quái vật.^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương của quái vật lên gấp 4
 lần nhưng giảm phòng thủ của nó 2 lần.
Cho phép thi triển kỹ năng ^000099Linh Pháp - Tử^777777 trong vòng 3
 giây sau khi kích hoạt ^000099Linh Pháp - Cuồng^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 45 SP, 3s thi triển, 10s hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 30 SP, 2s thi triển, 20s hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 15 SP, 1s thi triển, 30s hiệu lực^000000
#
SL_SKA#
Linh Pháp - Ngạnh
Tên khác: ^777777Eska^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Linh Hồn Thầy Tu 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^777777Biến hóa^000000
Phân loại: [Linh Pháp]: ^777777Chỉ áp dụng được lên quái vật.^000000
Mô tả: ^777777Đưa quái vật vào trạng thái tương tự kỹ
 năng ^000099Kim Cương Bất Hoại^777777 của Thầy Tu.
Quái vật tạm thời giảm tốc độ di chuyển và tốc
 độ tấn công nhưng sẽ tăng phòng thủ vật lý và
 phòng thủ phép thuật.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 100SP, 3s thi triển, 10s hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 80 SP, 2s thi triển, 20s hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 60 SP, 1s thi triển, 30s hiệu lực^000000
#
ST_PRESERVE#
Bảo Toàn
Tên khác: ^777777Preserve^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Bắt Chước 10^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Giữ lại kỹ năng vừa học được từ đối thủ
 bằng ^000099Bắt Chước^777777 trong 10 phút.^000000
#
ST_FULLSTRIP#
Lột Sạch
Tên khác: ^777777Full Divestment^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tước Vũ Khí 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Thi triển 4 kỹ năng lột trang bị cùng lúc.
Tỉ lệ lột đồ thành công khi DEX của bản thân
 cao hơn của đối thủ.^000000
[Cấp 1]: ^7777777% lột đồ thành công^000000
[Cấp 2]: ^7777779% lột đồ thành công^000000
[Cấp 3]: ^77777711% lột đồ thành công^000000
[Cấp 4]: ^77777713% lột đồ thành công^000000
[Cấp 5]: ^77777715% lột đồ thành công^000000
#
WS_WEAPONREFINE#
Nâng Cấp Vũ Khí
Tên khác: ^777777Weapon Upgrade^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Nghiên Cứu Vũ Khí 10^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Chế tạo^000000
Mô tả: ^777777Tinh luyện vũ khí, tỉ lệ thành công khi
 tinh luyện ảnh hưởng bởi Cấp độ nghề của
 nhân vật.
Ở cấp độ nghề 50, một Thợ Thiếc có chung tỉ lệ
 tinh luyện thành công với các NPC thợ rèn.
Ở cấp độ nghề 60, tỉ lệ tinh luyện thành công
 cao hơn 5% so với các NPC thợ rèn, ở cấp độ
 nghề 70 là 10%.
Nếu tinh luyện thất bại, vũ khí sẽ bị phá hủy.^000000^777777
Vũ khí cấp 1 cần 1 ^008800Sơ thạch (Phracon)^777777.
Vũ khí cấp 2 cần 1 ^008800Vân thạch (Emveretarcon)^777777.
Vũ khí cấp 3-4 cần 1 ^008800Nguyệt thạch (Oridecon)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Độ tinh luyện tối đa +1^000000
[Cấp 2]: ^777777Độ tinh luyện tối đa +2^000000
[Cấp 3]: ^777777Độ tinh luyện tối đa +3^000000
[Cấp 4]: ^777777Độ tinh luyện tối đa +4^000000
[Cấp 5]: ^777777Độ tinh luyện tối đa +5^000000
[Cấp 6]: ^777777Độ tinh luyện tối đa +6^000000
[Cấp 7]: ^777777Độ tinh luyện tối đa +7^000000
[Cấp 8]: ^777777Độ tinh luyện tối đa +8^000000
[Cấp 9]: ^777777Độ tinh luyện tối đa +9^000000
[Cấp 10]: ^777777Độ tinh luyện tối đa +10^000000
#
CR_SLIMPITCHER#
Ném Ống Thuốc
Tên khác: ^777777Aid Condensed Potion^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Ném Bình Thuốc 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Dùng 1 ống thuốc để hồi phục HP
 cho tất cả thành viên tổ đội đứng trong vùng 7x7 ô.
Loại thuốc ống có thể dùng phụ thuộc vào cấp độ kỹ năng.^000000
[Cấp 1]: ^008800Ống thuốc đỏ (Red Slim Potion)^777777, độ hiệu quả 110%^000000
[Cấp 2]: ^008800Ống thuốc đỏ (Red Slim Potion)^777777, độ hiệu quả 120%^000000
[Cấp 3]: ^008800Ống thuốc đỏ (Red Slim Potion)^777777, độ hiệu quả 130%^000000
[Cấp 4]: ^008800Ống thuốc đỏ (Red Slim Potion)^777777, độ hiệu quả 140%^000000
[Cấp 5]: ^008800Ống thuốc đỏ (Red Slim Potion)^777777, độ hiệu quả 150%^000000
[Cấp 6]: ^008800Ống thuốc vàng (Yellow Slim Potion)^777777, độ hiệu quả 160%^000000
[Cấp 7]: ^008800Ống thuốc vàng (Yellow Slim Potion)^777777, độ hiệu quả 170%^000000
[Cấp 8]: ^008800Ống thuốc vàng (Yellow Slim Potion)^777777, độ hiệu quả 180%^000000
[Cấp 9]: ^008800Ống thuốc vàng (Yellow Slim Potion)^777777, độ hiệu quả 190%^000000
[Cấp 10]: ^008800Ống thuốc trắng (White Slim Potion)^777777, độ hiệu quả 200%^000000
#
CR_FULLPROTECTION#
Bảo Dưỡng Tổng Hợp
Tên khác: ^777777Full Chemical Protection^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Các kỹ năng Bảo Dưỡng 5
(Mũ, Khiên, Giáp, và Vũ Khí)^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Bảo vệ đầy đủ 4 loại trang bị cho một
 đối tượng trong một khoảng thời gian. 
Tiêu hao 1 ^008800Bình bảo dưỡng (Glistening Coat)^777777 mỗi lần thi triển.^000000
[Cấp 1]: ^777777120 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777240 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777360 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777480 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777600 giây hiệu lực^000000
#
PA_SHIELDCHAIN#
Ném Khiên Liên Hoàn
Tên khác: ^777777Rapid Smiting^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Phóng Khiên 5^000000
Tầm xa: ^7777774 ô^000000
Mô tả: ^777777Tấn công đối thủ 5 lần liên tiếp bằng
 khiên. Sức nặng và độ tinh luyện của khiên ảnh hưởng
 đến sát thương gây ra.
Kỹ năng này có thêm 20 điểm Chính xác (Hit).
Trang bị yêu cầu: ^008800Khiên^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777ATK 130%^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK 160%^000000
[Cấp 3]: ^777777ATK 190%^000000
[Cấp 4]: ^777777ATK 220%^000000
[Cấp 5]: ^777777ATK 250%^000000
#
HP_MANARECHARGE#
Tĩnh Tâm
Tên khác: ^777777Spiritual Thrift^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Chùy Thuật 10, Diệt Quỷ 10^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Giảm lượng SP tiêu hao khi sử dụng
 kỹ năng.^000000
[Cấp 1]: ^777777SP tiêu hao -4%^000000
[Cấp 2]: ^777777SP tiêu hao -8%^000000
[Cấp 3]: ^777777SP tiêu hao -12%^000000
[Cấp 4]: ^777777SP tiêu hao -16%^000000
[Cấp 5]: ^777777SP tiêu hao -20%^000000
#
PF_DOUBLECASTING#
Lưỡng Tiễn
Tên khác: ^777777Double Bolt^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tự Động Niệm Phép 1^000000
Mô tả: ^777777Khi thi triển các kỹ năng ^000099Băng Tiễn,
 Lôi Tiễn^777777 hoặc ^000099Hỏa Tiễn^777777, có tỉ lệ tự động
 thi triển chính kỹ năng đó thêm 1 lần.
Tỉ lệ thành công dựa theo cấp độ kỹ năng và
 thời gian hiệu lực là 90 giây.^000000
[Cấp 1]: ^77777740% thi triển thành công^000000
[Cấp 2]: ^77777750% thi triển thành công^000000
[Cấp 3]: ^77777760% thi triển thành công^000000
[Cấp 4]: ^77777770% thi triển thành công^000000
[Cấp 5]: ^77777780% thi triển thành công^000000
#
HW_GANBANTEIN#
Xóa Sạch
Tên khác: ^777777Ganbantein^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Cảm Quan 1, Tường Băng 1^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Niệm chú xóa bỏ hầu hết các chiêu thức
 phép thuật đã được thi triển trên mặt đất, có
 tác dụng trong 3x3 ô.
Kỹ năng sẽ xóa bỏ hiệu lực của ^000099Vùng Phi Phép Thuật^777777
 và sẽ luôn tiêu hao đá phép.
Tiêu hao 1 ^008800Đá xanh (Blue Gemstone)^777777 và 1 ^008800Đá vàng
 (Yellow Gemstone)^777777 mỗi lần thi triển.^000000
#
HW_GRAVITATION#
Vùng Trọng Lực
Tên khác: ^777777Gravitational Field^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Đầm Lầy 1, Khuếch Đại Phép Thuật 10,
Bàn Tay Ma Thuật 1^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Khuếch đại trọng lực trong một vùng 5x5 ô và
 làm giảm tốc độ tấn công, đồng thời gây sát
 thương chuẩn mỗi nửa giây lên các mục tiêu
 trong đó.
Không có tác dụng với ^FF0000Trùm^777777.
 Tiêu hao 1 ^008800Đá xanh (Blue Gemstone)^777777 mỗi lần thi triển^000000
[Cấp 1]: ^777777600 sát thương, ASPD giảm 5%, tồn tại 5 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777700 sát thương, ASPD giảm 10%, tồn tại 6 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777800 sát thương, ASPD giảm 15%, tồn tại 7 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777900 sát thương, ASPD giảm 20%, tồn tại 8 giây^000000
[Cấp 5]: ^7777771000 sát thương, ASPD giảm 25%, tồn tại 9 giây^000000
#
WS_CARTTERMINATION#
Tông Xe Đẩy
Tên khác: ^777777High Speed Cart Ram^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Quai Búa 5, Vung Tiền 10,
Tăng Tốc Xe Đẩy 1^000000
Mô tả: ^777777Sử dụng xe đẩy tông vào một mục tiêu,
 mất một ít Zeny và có tỉ lệ làm choáng đối thủ.
 Cấp độ kỹ năng càng cao và xe đẩy càng nặng
 thì sát thương càng cao.
Chỉ có thể sử dụng kỹ năng khi đang bật
 hiệu ứng ^663399Tăng Tốc Xe Đẩy^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777600 zeny, có 5% gây choáng^000000
[Cấp 2]: ^777777700 zeny, có 10% gây choáng^000000
[Cấp 3]: ^777777800 zeny, có 15% gây choáng^000000
[Cấp 4]: ^777777900 zeny, có 20% gây choáng^000000
[Cấp 5]: ^7777771,000 zeny, có 25% gây choáng^000000
[Cấp 6]: ^7777771,100 zeny, có 30% gây choáng^000000
[Cấp 7]: ^7777771,200 zeny, có 35% gây choáng^000000
[Cấp 8]: ^7777771,300 zeny, có 40% gây choáng^000000
[Cấp 9]: ^7777771,400 zeny, có 45% gây choáng^000000
[Cấp 10]: ^7777771,500 zeny, có 50% gây choáng^000000
#
WS_OVERTHRUSTMAX#
Tăng Lực Tối Đa
Tên khác: ^777777Maximum Power Thrust^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tăng Sức Mạnh 5^000000
Đối tượng: ^777777Bản thân^000000
Mô tả: ^777777Khi kích hoạt, tăng sát thương của vũ
 khí nhưng mất một lượng tiền. Mỗi đòn tấn công sẽ có
 tỉ lệ 0.1% phá hỏng vũ khí (ngoại trừ Rìu, Chùy và một số
 vũ khí đặc biệt)^000000
[Cấp 1]: ^777777Tăng 20% sát thương, 3,000 zeny^000000
[Cấp 2]: ^777777Tăng 40% sát thương, 3,500 zeny^000000
[Cấp 3]: ^777777Tăng 60% sát thương, 4,000 zeny^000000
[Cấp 4]: ^777777Tăng 80% sát thương, 4,000 zeny^000000
[Cấp 5]: ^777777Tăng 100% sát thương, 5,000 zeny^000000
#
CG_LONGINGFREEDOM#
Khao Khát Tự Do
Tên khác: ^777777Longing for Freedom^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nhạc Công: Thanh Nhạc 10, Tạp Âm 3^000000
Yêu cầu: ^CC3399Vũ Công: Khiêu Vũ 10, Lạc Nhịp 3^000000
Yêu cầu chung: ^CC3399Khiển Rối 1^000000
Mô tả: ^777777Cho phép Vũ Công Digan và Nhạc Sĩ di chuyển trong
 vùng hiệu lực của một kỹ năng đồng diễn, có thể
 đánh thường và sử dụng chiêu thức, đồng thời
 liên tục tiêu hao SP trong lúc biểu diễn.
Hiệu ứng sẽ mất khi một trong hai bước ra khỏi
 vùng hiệu lực, chết hoặc ngừng biểu diễn bởi
 ^000099Thích Ứng^777777.^000000
[Cấp 1]: ^77777760% tốc độ di chuyển^000000
[Cấp 2]: ^77777770% tốc độ di chuyển^000000
[Cấp 3]: ^77777780% tốc độ di chuyển^000000
[Cấp 4]: ^77777790% tốc độ di chuyển^000000
[Cấp 5]: ^777777Di chuyển bình thường^000000
#
CG_HERMODE#
Vùng Triệt Phép
Tên khác: ^777777Hermode's Rod^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nhạc Công: Thanh Nhạc 5^000000
Yêu cầu: ^CC3399Vũ Công: Khiêu Vũ 5^000000
Yêu cầu chung: ^CC3399Tập Trung 10^000000
Mô tả: ^777777Thực hiện màn trình diễn khiến đồng đội
 mất toàn bộ các hiệu ứng tốt, ngoại trừ ^663399Cuồng nộ^777777
 nhưng sẽ chặn tất cả các chiêu thức phép thuật
 nhắm vào họ.
Tất cả đều không thể sử dụng kỹ năng trong thời
 gian hiệu lực.^000000
^FF0000Chỉ sử dụng được ở các bản đồ WoE, gần các cổng
 dịch chuyển hoặc trong thời gian diễn ra sự kiện.^000000
[Cấp 1]: ^77777710 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^77777720 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^77777730 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^77777740 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^77777750 giây hiệu lực^000000
#
CG_TAROTCARD#
Lá Bài Định Mệnh
Tên khác: ^777777Tarot Card of Fate^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nhạc Công: Tạp Âm 3^000000
Yêu cầu: ^CC3399Vũ Công: Lạc Nhịp 3^000000
Yêu cầu chung: ^CC3399Tập Trung 10^000000
Mô tả: ^777777Rút 1 lá bài Tarot trong tổng số 14 lá, có
 tỉ lệ kích hoạt hiệu ứng của mỗi lá bài lên một
 mục tiêu.
Cấp độ kỹ năng ảnh hưởng đến tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tỉ lệ thành công 8%^000000
[Cấp 2]: ^777777Tỉ lệ thành công 16%^000000
[Cấp 3]: ^777777Tỉ lệ thành công 24%^000000
[Cấp 4]: ^777777Tỉ lệ thành công 32%^000000
[Cấp 5]: ^777777Tỉ lệ thành công 40%^000000
#
CR_ACIDDEMONSTRATION#
Bom Nổ Axit
Tên khác: ^777777Acid Bomb^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Ném Bom Xăng 5, Tạt Axit 5^000000
Mô tả: ^777777Ném cả ^008800Bom xăng (Bottle Grenade)^777777 và ^008800Bình axit (Acid Bottle)^777777 vào
 một mục tiêu, gây sát thương Trung tính rất lớn.
 Đối thủ nhận nhiều cú nổ hơn tùy vào cấp độ
 kỹ năng.
Sát thương ảnh hưởng bởi cấp độ của kỹ năng,
 INT của nhân vật và VIT của đối thủ.
^FF0000Trong PvP, kỹ năng này chỉ gây ra lượng sát
 thương bằng 50% so với bình thường lên người
 chơi khác nhưng có tỉ lệ làm hỏng vũ khí hoặc
 áo giáp của họ.^777777
Tiêu hao 1 ^008800Bom xăng (Bottle Grenade)^777777 và 1 ^008800Bình axit (Acid Bottle)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^7777771 lần nổ, có 1% phá hủy trang bị^000000
[Cấp 2]: ^7777772 lần nổ, có 2% phá hủy trang bị^000000
[Cấp 3]: ^7777773 lần nổ, có 3% phá hủy trang bị^000000
[Cấp 4]: ^7777774 lần nổ, có 4% phá hủy trang bị^000000
[Cấp 5]: ^7777775 lần nổ, có 5% phá hủy trang bị^000000
[Cấp 6]: ^7777776 lần nổ, có 6% phá hủy trang bị^000000
[Cấp 7]: ^7777777 lần nổ, có 7% phá hủy trang bị^000000
[Cấp 8]: ^7777778 lần nổ, có 8% phá hủy trang bị^000000
[Cấp 9]: ^7777779 lần nổ, có 9% phá hủy trang bị^000000
[Cấp 10]: ^77777710 lần nổ, có 10% phá hủy trang bị^000000
#
CR_CULTIVATION#
Trồng Trọt
Tên khác: ^777777Plant Cultivation^000000
Cấp độ tối đa: 2
Mô tả: ^777777Đặt một nhánh cây hoặc một bào tử xuống
 đất, có 50% sẽ mọc lên một cây thảo dược hoặc
 một cây nấm.
^FF0000Không có tác dụng trong WoE.^000000
[Cấp 1]: ^777777Trồng Mushroom từ 1 ^008800Bào tử nấm (Mushroom Spore)^000000
[Cấp 2]: ^777777Trồng thảo dược từ 1 ^008800Thân cây (Stem)^000000
#
TK_MISSION#
Nhiệm Vụ Võ Sĩ
Tên khác: ^777777Taekwon Mission^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Đồng Minh 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^777777Nhiệm vụ^000000
Mô tả: ^777777Khi được kích hoạt, trên màn hình sẽ xuất hiện tên một quái vật làm mục tiêu.
Taekwon Boy và Taekwon Girl ghi được 1 điểm
 Nhiệm Vụ Võ Sĩ khi tiêu diệt 100 quái/mục
 tiêu. Sau khi tiêu diệt đủ sẽ xuất hiện ngẫu nhiên mục tiêu khác.
Nhân vật Taekwon nào nằm trong Top 10 người
 ghi nhiều điểm Nhiệm Vụ Võ Sĩ nhất sẽ
 mở khóa được tất cả các tư thế chiến đấu và có
 thể đánh liên hoàn (combo).
Nếu cấp độ của nhân vật từ 90 trở lên, MaxHP và
 MaxSP sẽ tăng gấp 3 lần và mở khóa tất cả các
 kỹ năng của Taekwon Boy và Taekwon Girl.
Tác dụng của kỹ năng này sẽ biến mất nếu
 chuyển sang nghề cấp cao hơn như Huyền
 Đai Đấu Sĩ hoặc Kết Giới Sư.^000000
^FF0000Dùng lệnh /taekwon để xem Bảng xếp hạng.
#
SL_HIGH#
Linh Hồn Phục Sinh
Tên khác: ^7777771st Transcendent Spirit^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Linh Hồn Siêu Tập Sự 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Kết nối linh hồn với các chiến binh đã
 tái sinh, tạm thời mượn sức mạnh của họ để
 ban cho một người ở Nghề 1 đã tái sinh.
Người được ban sức mạnh, trong thời gian kết
 nối sẽ có hiệu ứng tốt sau:
Tăng các điểm chỉ số (Stats) của họ lên dựa
 theo cấp độ. Với mỗi chỉ số, lượng điểm
 tăng cùng với điểm gốc không được vượt quá +50.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 460 SP, 150 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 360 SP, 200 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 260 SP, 250 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 160 SP, 300 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 60 SP, 350 giây hiệu lực^000000
#
KN_ONEHAND#
Đơn Thủ Tốc
Tên khác: ^777777One-Hand Quicken^000000
Yêu cầu: ^CC3399Song Thủ Tốc 10, Trạng thái Linh hồn^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng tốc độ đánh khi đang sử dụng
 ^008800Kiếm một tay^777777.
Kích hoạt kĩ năng này sẽ hủy bỏ hiệu ứng tương
 tự từ các loại bình thuốc.
Hiệu ứng sẽ biến mất khi nhân vật gỡ Kiếm.^000000
#
AM_TWILIGHT1#
Twilight Pharmacy I
Yêu cầu: ^CC3399Bào Chế Thuốc 10, Trạng thái Linh hồn^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tiêu hao 200 SP để thực hiện 200 lần
 tạo ^008800Bình thuốc trắng (White Potion)^777777 một cách
 nhanh chóng.
Chỉ có thể thực hiện khi đang có kết tâm linh
 với một nhà giả kim vĩ đại.
Tỉ lệ tạo thành công tương đương tỉ lệ của kỹ
 năng ^000099Bào Chế Thuốc^777777 và có 3 giây thi triển không
 bị ảnh hưởng bởi DEX.
^FF0000Yêu cầu có đầy đủ nguyên liệu để tạo 200 Bình
 thuốc trắng.^000000
#
AM_TWILIGHT2#
Twilight Pharmacy II
Yêu cầu: ^CC3399Bào Chế Thuốc 10, Trạng thái Linh hồn^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tiêu hao 200 SP để thực hiện 200 lần
 tạo ^008800Ống thuốc trắng (Condensed White
 Potion)^777777 một cách nhanh chóng.
Chỉ có thể thực hiện khi đang có sức mạnh từ
 Thần Hộ Mệnh của Siêu Tập Sự thông qua kết nối
 tâm linh giữa Kết Giới Sư và Siêu Tập Sự.
Kỹ năng này tăng điểm bào chế cho Nhà Giả Kim,
 có tỉ lệ tạo thành công tương đương kỹ năng
 ^000099Bào Chế Thuốc^777777 và có 3 giây thi triển không bị ảnh
 hưởng bởi DEX.
^FF0000Yêu cầu có đầy đủ nguyên liệu để tạo 200 Ống
 thuốc trắng.^000000
#
AM_TWILIGHT3#
Twilight Pharmacy III
Yêu cầu: ^CC3399Bào Chế Thuốc 10, Trạng thái Linh hồn^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tiêu hao 200 SP để thực hiện bào chế
 100 bình ^008800Cồn (Alcohol)^777777, 50 ^008800Bình Axit (Acid Bottle)^777777 và 50 ^008800Bình
 xăng (Bottle Grenade)^777777 một cách nhanh chóng.
Chỉ có thể thực hiện khi đang có sức mạnh từ
 Thần Hộ Mệnh của Taekwon thông qua kết nối
 tâm linh giữa Kết Giới Sư và Taekwon.
Tiêu hao 50 ^008800Vải (Fabric)^777777, 50 ^008800Chai rỗng (Empty Bottle)^777777.
^FF0000Yêu cầu có đầy đủ nguyên liệu để tạo tất cả các
 vật phẩm bào chế.^000000
#
HT_POWER#
Hung Thú
Tên khác: ^777777Beast Strafing^000000
Yêu cầu: ^CC3399Song Tiễn 10, Trạng thái Linh hồn^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Bắn song tiễn với dạng biến thể của
 ^000099Song Tiễn^777777, gây sát thương lớn hơn cho
 các quái vật hệ Quái thú.
Kỹ năng chỉ sử dụng được sau khi tấn công
 bằng ^000099Song Tiễn^777777. Sát thương phụ thuộc vào
 STR của bản thân.^000000
#
GS_GLITTERING#
Tung Đồng Xu
Tên khác: ^777777Flip Coin^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tung 1 đồng zeny để tạo ra đồng xu năng
 lượng phát sáng xung quanh Xạ Thủ.
Tạo 1 đồng xu nếu là mặt ngửa, mất 1 đồng xu
 nếu là mặt sấp. Có thể tạo tối đa 10 đồng xu.
Cấp độ kỹ năng càng cao, xác suất được
 mặt ngửa càng cao.^000000
#
GS_FLING#
Ném Xu
Tên khác: ^777777Coin Fling^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Tung Đồng Xu 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Ném đồng xu vào đối thủ làm chúng bị
 giảm DEF và mất một ít HP.
Càng ném nhiều lần, phòng thủ của chúng giảm
 càng nhiều, có thể ném tối đa 5 đồng xu.^000000
#
GS_TRIPLEACTION#
Bắn Ba
Tên khác: ^777777Triple Action^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Tung Đồng Xu 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Bắn 3 phát đạn một lúc vào đối thủ.
Tốn 1 đồng xu.^000000
#
GS_BULLSEYE#
Nhắm Vào Hồng Tâm
Tên khác: ^777777Bull's Eyes^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Tung Đồng Xu 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Gây 500% sát thương lên mục tiêu thuộc
 chủng loài Quái thú và Á thần.
Có 0.1% gây ra trạng thái ^663399Hôn mê^777777 lên mọi loại
 kẻ địch ngoại trừ ^FF0000Trùm^777777.
Tốn 1 đồng xu.^000000
#
GS_MADNESSCANCEL#
Chốt Chặn Cuối Cùng
Tên khác: ^777777Last Stand^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Tung Đồng Xu 4^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Trong 15 giây, tăng thêm 100 sát thương
 và 20% tốc độ bắn nhưng nhân vật không thể
 di chuyển.
Không thể sử dụng cùng với ^000099Điều Chỉnh^777777.
Tốn 4 đồng xu.^000000
#
GS_ADJUSTMENT#
Điều Chỉnh
Tên khác: ^777777Gunslinger's Panic^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Tung Đồng Xu 4^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Trong 30 giây, tăng né tránh Flee +30 và
 giảm 20% sát thương vật lý tầm xa nhưng đồng
 thời giảm độ chính xác Hit -30.
Không thể sử dụng cùng với ^000099Chốt Chặn Cuối Cùng^777777.
Tốn 2 đồng xu.^000000
#
GS_INCREASING#
Chuẩn Xác
Tên khác: ^777777Increase Accuracy^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Tung Đồng Xu 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng độ chính xác và tốc độ của nhân vật.
HIT +20, DEX +4 và AGI +4 trong 1 phút.
Tốn 4 đồng xu.^000000
#
GS_MAGICALBULLET#
Đạn Ma Thuật
Tên khác: ^777777Magical Bullet^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Tung Đồng Xu 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Phát bắn gây thêm MATK, tăng sát
 thương của viên đạn và có thuộc tính Hồn ma.
Tốn 1 đồng xu.^000000
#
GS_CRACKER#
Đạn Kích
Tên khác: ^777777Cracker^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Tung Đồng Xu 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Bắn một phát đạn không gây sát thương
 nhưng khiến đối thủ bị ^663399choáng^777777.
Càng đứng gần xạ thủ càng dễ bị choáng.
Tốn 1 đồng xu.^000000
#
GS_SINGLEACTION#
Bắn Phát Một
Tên khác: ^777777Single Action^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng độ chính xác và tốc độ bắn khi
 sử dụng súng.^000000
[Cấp 1]: ^777777HIT +2, ASPD +1%^000000
[Cấp 2]: ^777777HIT +4, ASPD +1%^000000
[Cấp 3]: ^777777HIT +6, ASPD +2%^000000
[Cấp 4]: ^777777HIT +8, ASPD +2%^000000
[Cấp 5]: ^777777HIT +10, ASPD +3%^000000
[Cấp 6]: ^777777HIT +12, ASPD +3%^000000
[Cấp 7]: ^777777HIT +14, ASPD +4%^000000
[Cấp 8]: ^777777HIT +16, ASPD +4%^000000
[Cấp 9]: ^777777HIT +18, ASPD +5%^000000
[Cấp 10]: ^777777HIT +20, ASPD +5%^000000
#
GS_SNAKEEYE#
Mắt Rắn
Tên khác: ^777777Snake Eyes^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng tầm bắn và độ chính xác khi sử
 dụng các loại súng.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tầm bắn và Hit +1^000000
[Cấp 2]: ^777777Tầm bắn và Hit +2^000000
[Cấp 3]: ^777777Tầm bắn và Hit +3^000000
[Cấp 4]: ^777777Tầm bắn và Hit +4^000000
[Cấp 5]: ^777777Tầm bắn và Hit +5^000000
[Cấp 6]: ^777777Tầm bắn và Hit +6^000000
[Cấp 7]: ^777777Tầm bắn và Hit +7^000000
[Cấp 8]: ^777777Tầm bắn và Hit +8^000000
[Cấp 9]: ^777777Tầm bắn và Hit +9^000000
[Cấp 10]: ^777777Tầm bắn và Hit +10^000000
#
GS_CHAINACTION#
Bắn Đôi
Tên khác: ^777777Chain Action^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Bắn Phát Một 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Có tỉ lệ gây ra sát thương kép nhưng chỉ
 tốn 1 viên đạn mỗi lần bắn.
Trang bị yêu cầu: ^008800Súng lục (Revolver)^000000
[Cấp 1]: ^777777Tỉ lệ 5%^000000
[Cấp 2]: ^777777Tỉ lệ 10%^000000
[Cấp 3]: ^777777Tỉ lệ 15%^000000
[Cấp 4]: ^777777Tỉ lệ 20%^000000
[Cấp 5]: ^777777Tỉ lệ 25%^000000
[Cấp 6]: ^777777Tỉ lệ 30%^000000
[Cấp 7]: ^777777Tỉ lệ 35%^000000
[Cấp 8]: ^777777Tỉ lệ 40%^000000
[Cấp 9]: ^777777Tỉ lệ 45%^000000
[Cấp 10]: ^777777Tỉ lệ 50%^000000
#
GS_TRACKING#
Truy Vết
Tên khác: ^777777Tracking^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Bắn Phát Một 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Nhắm bắn một mục tiêu, gây sát thương
 trầm trọng.
Cấp độ kỹ năng càng cao, thời gian nhắm bắn
 càng thấp và sát thương càng lớn.
Trang bị yêu cầu: ^008800Súng lục (Revolver)^777777 hoặc ^008800Súng
 trường (Rifle)^000000
[Cấp 1]: ^777777ATK 300%, 0.6 giây nhắm bắn^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK 400%, 0.7 giây nhắm bắn^000000
[Cấp 3]: ^777777ATK 500%, 0.8 giây nhắm bắn^000000
[Cấp 4]: ^777777ATK 600%, 0.9 giây nhắm bắn^000000
[Cấp 5]: ^777777ATK 700%, 1.0 giây nhắm bắn^000000
[Cấp 6]: ^777777ATK 800%, 1.1 giây nhắm bắn^000000
[Cấp 7]: ^777777ATK 900%, 1.2 giây nhắm bắn^000000
[Cấp 8]: ^777777ATK 1000%, 1.3 giây nhắm bắn^000000
[Cấp 9]: ^777777ATK 1100%, 1.4 giây nhắm bắn^000000
[Cấp 10]: ^777777ATK 1200%, 1.5 giây nhắm bắn^000000
#
GS_DISARM#
Tước Vũ Khí
Tên khác: ^777777Disarm^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Truy Vết 7^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Bắn rơi vũ khí đối phương đang sử dụng.
Khi áp dụng lên quái vật, làm giảm 25% sát
 thương của chúng nhưng không có tác dụng
 với ^FF0000Trùm^777777.
 Kỹ năng có tầm bắn xa tối đa 9 ô.
Trang bị yêu cầu: ^008800Súng lục (Revolver)^777777 hoặc ^008800Súng
 trường (Rifle)^000000
#
GS_PIERCINGSHOT#
Phát Bắn Xuyên Thấu
Tên khác: ^777777Wounding Shot^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Truy Vết 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Nhắm bắn vào yếu điểm, xuyên giáp
 và có tỉ lệ khiến đối bị ^663399lưu huyết^777777.
Trang bị yêu cầu: ^008800Súng lục (Revolver)^777777 hoặc
 ^008800Súng trường (Rifle)^777777
Gây sát thương cao hơn khi sử dụng ^008800Súng
 trường (Rifle)^000000
[Cấp 1]: ^7777773% bị lưu huyết, ATK 220% (Súng lục),
 280% (Súng trường).^000000
[Cấp 2]: ^7777776% bị lưu huyết, ATK 240% (Súng lục),
 310% (Súng trường)^000000
[Cấp 3]: ^7777779% bị lưu huyết, ATK 260% (Súng lục),
 340% (Súng trường)^000000
[Cấp 4]: ^77777712% bị lưu huyết, ATK 280% (Súng lục),
 370% (Súng trường)^000000
[Cấp 5]: ^77777715% bị lưu huyết, ATK 300% (Súng lục),
 400% (Súng trường)^000000
#
GS_RAPIDSHOWER#
Bắn Liên Thanh
Tên khác: ^777777Trigger Happy Shot^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Bắn Đôi 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Xả 5 phát đạn vào đối thủ nhưng chỉ
 tốn 1 viên đạn.
Trang bị yêu cầu: ^008800Súng lục (Revolver)^000000
[Cấp 1]: ^777777550% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777600% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777650% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777700% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777750% sát thương^000000
[Cấp 6]: ^777777800% sát thương^000000
[Cấp 7]: ^777777850% sát thương^000000
[Cấp 8]: ^777777900% sát thương^000000
[Cấp 9]: ^777777950% sát thương^000000
[Cấp 10]: ^7777771000% sát thương^000000
#
GS_DESPERADO#
Xả Đạn
Tên khác: ^777777Desperado^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Bắn Liên Thanh 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Xả súng vào đám đông đang vây quanh,
 vùng xả đạn 3x3 ô.
Mục tiêu đứng càng gần nhân vật càng trúng
 nhiều đạn, tối đa 10 phát mỗi mục tiêu.
Tốn 10 viên đạn mỗi lần bắn.
Trang bị yêu cầu: ^008800Súng lục (Revolver)^000000
[Cấp 1]: ^777777100% sát thương, tiêu hao 32 SP.^000000
[Cấp 2]: ^777777150% sát thương, tiêu hao 34 SP.^000000
[Cấp 3]: ^777777200% sát thương, tiêu hao 36 SP.^000000
[Cấp 4]: ^777777250% sát thương, tiêu hao 38 SP.^000000
[Cấp 5]: ^777777300% sát thương, tiêu hao 40 SP.^000000
[Cấp 6]: ^777777350% sát thương, tiêu hao 42 SP.^000000
[Cấp 7]: ^777777400% sát thương, tiêu hao 44 SP.^000000
[Cấp 8]: ^777777450% sát thương, tiêu hao 46 SP.^000000
[Cấp 9]: ^777777500% sát thương, tiêu hao 48 SP.^000000
[Cấp 10]: ^777777550% sát thương, tiêu hao 50 SP.^000000
#
GS_GATLINGFEVER#
Súng Máy Cuồng Loạn
Tên khác: ^777777Gatling Fever^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Bắn Liên Thanh 7,
Xả Đạn 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng tốc độ bắn và sát thương của ^008800Súng
 máy (Gatling Gun)^777777 trong thời gian hiệu
 lực, đồng thời nhân vật bị giảm né tránh và
 tốc độ di chuyển.
Kỹ năng này sẽ bị hủy khi thi triển lại.
Trang bị yêu cầu: ^008800Súng máy (Gatling Gun)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +30, ASPD +1%, Flee -5,
 30 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +40, ASPD +2%, Flee -10,
 45 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +50, ASPD +3%, Flee -15,
 60 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +60, ASPD +4%, Flee -20,
 75 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +70, ASPD +5%, Flee -25,
 90 giây hiệu lực^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương +80, ASPD +6%, Flee -30,
 105 giây hiệu lực^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương +90, ASPD +7%, Flee -35,
 120 giây hiệu lực^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương +100, ASPD +8%, Flee -40,
 135 giây hiệu lực^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương +110, ASPD +9%, Flee -45,
 150 giây hiệu lực^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương +120, ASPD +10%, Flee-50,
 165 giây hiệu lực^000000
#
GS_DUST#
Phát Đạn Ghém
Tên khác: ^777777Dust^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Bắn Phát Một 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Bắn 1 viên đạn ghém, đẩy văng đối thủ
 ra sau 5 ô.
Trang bị yêu cầu: ^008800Súng Shotgun^000000.
[Cấp 1]: ^777777150% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777200% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777250% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777300% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777350% sát thương^000000
[Cấp 6]: ^777777400% sát thương^000000
[Cấp 7]: ^777777450% sát thương^000000
[Cấp 8]: ^777777500% sát thương^000000
[Cấp 9]: ^777777550% sát thương^000000
[Cấp 10]: ^777777600% sát thương^000000
#
GS_FULLBUSTER#
Bắn Toàn Lực
Tên khác: ^777777Full Blast^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Phát Đạn Ghém 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Bắn 2 viên đạn ghém mang sát thương
 cực lớn và có tỉ lệ khiến bản thân bị ^663399lóa^777777.
Trang bị yêu cầu: ^008800Súng Shotgun^000000.
[Cấp 1]: ^777777ATK 400%, có 2% bị lóa.^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK 500%, có 4% bị lóa.^000000
[Cấp 3]: ^777777ATK 600%, có 6% bị lóa.^000000
[Cấp 4]: ^777777ATK 700%, có 8% bị lóa.^000000
[Cấp 5]: ^777777ATK 800%, có 10% bị lóa.^000000
[Cấp 6]: ^777777ATK 900%, có 12% bị lóa.^000000
[Cấp 7]: ^777777ATK 1000%, có 14% bị lóa.^000000
[Cấp 8]: ^777777ATK 1100%, có 16% bị lóa.^000000
[Cấp 9]: ^777777ATK 1200%, có 18% bị lóa.^000000
[Cấp 10]: ^777777ATK 1300%, có 20% bị lóa.^000000
#
GS_SPREADATTACK#
Đạn Chùm
Tên khác: ^777777Spread Attack^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Bắn Phát Một 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Bắn một chùm 5 viên đạn gây sát thương
 diện rộng.
SP tiêu hao và vùng sát thương tăng lên theo
 cấp độ kỹ năng.
Trang bị yêu cầu: ^008800Súng Shotgun^777777 hoặc ^008800Súng
 phóng lựu (Grenade Launcher)^000000
[Cấp 1]: ^77777715 SP, ATK 230%, Phạm vi 3x3 ô^000000
[Cấp 2]: ^77777720 SP, ATK 260%, Phạm vi 3x3 ô^000000
[Cấp 3]: ^77777725 SP, ATK 290%, Phạm vi 3x3 ô^000000
[Cấp 4]: ^77777730 SP, ATK 320%, Phạm vi 5x5 ô^000000
[Cấp 5]: ^77777735 SP, ATK 350%, Phạm vi 5x5 ô^000000
[Cấp 6]: ^77777740 SP, ATK 380%, Phạm vi 5x5 ô^000000
[Cấp 7]: ^77777745 SP, ATK 410%, Phạm vi 7x7 ô^000000
[Cấp 8]: ^77777750 SP, ATK 440%, Phạm vi 7x7 ô^000000
[Cấp 9]: ^77777755 SP, ATK 470%, Phạm vi 7x7 ô^000000
[Cấp 10]: ^77777760 SP, ATK 500%, Phạm vi 9x9 ô^000000
#
GS_GROUNDDRIFT#
Bẫy Đạn Lửa
Tên khác: ^777777Gunslinger Mine^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Đạn Chùm 7^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Đặt 1 quả lựu đạn lên mặt đất, đạn sẽ phát
 nổ và gây sát thương cho bất cứ ai dẫm phải.
Mỗi loại đạn khác nhau mang hiệu ứng khi nổ
 khác nhau.
Thời gian tồn tại của đạn và lượng SP tiêu hao
 tùy theo cấp độ của kỹ năng.
Trang bị yêu cầu: ^008800Súng phóng lựu (Grenade Launcher)^000000
[Cấp 1]: ^7777774 SP, ATK 220%, tồn tại 3 giây.^000000
[Cấp 2]: ^7777778 SP, ATK 240%, tồn tại 6 giây.^000000
[Cấp 3]: ^77777712 SP, ATK 260%, tồn tại 9 giây.^000000
[Cấp 4]: ^77777716 SP, ATK 280%, tồn tại 12 giây.^000000
[Cấp 5]: ^77777720 SP, ATK 300%, tồn tại 15 giây.^000000
[Cấp 6]: ^77777724 SP, ATK 320%, tồn tại 18 giây.^000000
[Cấp 7]: ^77777728 SP, ATK 340%, tồn tại 21 giây.^000000
[Cấp 8]: ^77777732 SP, ATK 360%, tồn tại 24 giây.^000000
[Cấp 9]: ^77777736 SP, ATK 380%, tồn tại 27 giây.^000000
[Cấp 10]: ^77777740 SP, ATK 400%, tồn tại 30 giây.^000000
#
NJ_TOBIDOUGU#
Kỹ Thuật Ném Dao
Tên khác: ^777777Dagger Throwing Practice^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương khi phóng Shuriken.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +3^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +6^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +9^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +12^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +15^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương +18^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương +21^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương +24^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương +27^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương +30^000000
#
NJ_SYURIKEN#
Ném Phi Tiêu
Tên khác: ^777777Throw Shuriken^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Kỹ Thuật Ném Dao 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Phóng Shuriken vào đối thủ từ xa, khoảng
 cách tối đa 9 ô.
Tiêu hao 1 ^008800Shuriken^777777 mỗi lần ném.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +4^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +8^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +12^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +16^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +20^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương +24^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương +28^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương +32^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương +36^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương +40^000000
#
NJ_KUNAI#
Ném Đinh Tiêu
Tên khác: ^777777Throw Kunai^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Kỹ Thuật Ném Dao 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Phóng Kunai vào đối thủ, mỗi lần phóng
 gây 300% sát thương vật lý tầm xa mang thuộc tính
 tùy theo loại Kunai đang sử dụng.
Tiêu hao 1 ^008800Kunai^777777 mỗi lần ném.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 30 SP^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 25 SP^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 20 SP^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 15 SP^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 10 SP^000000
#
NJ_HUUMA#
Ném Đại Tiêu
Tên khác: ^777777Throw Huuma Shuriken^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Kỹ Thuật Ném Dao 5,
Ném Đinh Tiêu 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Phóng Huuma Shuriken vào một mục
 tiêu, mỗi lần phóng sẽ gây sát thương nhiều
 lần lên một nhóm đối tượng trong phạm vi 3x3 ô.
Các đối tượng đều nhận mức sát thương như
 nhau, cấp độ kỹ năng ảnh hưởng đến số lần
 gây sát thương.^000000
[Cấp 1]: ^777777300% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777450% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777600% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777750% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777900% sát thương^000000
#
NJ_ZENYNAGE#
Ném Xu
Tên khác: ^777777Throw Coins^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Kỹ Thuật Ném Dao 10,
Ném Đại Tiêu 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Thuật Độn Kim, ném đồng xu vào mục
 tiêu, gây sát thương xuyên giáp tương đương
 với lượng zeny đã sử dụng.
Thời gian delay của kỹ năng là 5 giây. Sát thương
 bị giảm khi sử dụng lên ^FF0000Trùm^777777 hoặc khi đang ở
 trong khu vực PvP.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 500 zeny ~ 1,000 zeny^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 1,000 zeny ~ 2,000 zeny^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 1,500 zeny ~ 3,000 zeny^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 2,000 zeny ~ 4,000 zeny^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 2,500 zeny ~ 5,000 zeny^000000
[Cấp 6]: ^777777Tiêu hao 3,000 zeny ~ 6,000 zeny^000000
[Cấp 7]: ^777777Tiêu hao 3,500 zeny ~ 7,000 zeny^000000
[Cấp 8]: ^777777Tiêu hao 4,000 zeny ~ 8,000 zeny^000000
[Cấp 9]: ^777777Tiêu hao 4,500 zeny ~ 9,000 zeny^000000
[Cấp 10]: ^777777Tiêu hao 5,000 zeny ~ 10,000 zeny^000000
#
NJ_TATAMIGAESHI#
Lật Chiếu Tatami
Tên khác: ^777777Flip Tatami^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Lật tấm tatami lên để chặn các
 đòn đánh tầm xa trong 3 giây.
Các đối thủ đứng trong phạm vi của nhẫn thuật sẽ bị tấm chiếu gây
 sát thương và hất văng 3 ô.^000000
[Cấp 1]: ^777777Độ rộng tatami: 1 ô hình chữ thập/ ATK 110%^000000
[Cấp 2]: ^777777Độ rộng tatami: 2 ô hình chữ thập/ ATK 120%^000000
[Cấp 3]: ^777777Độ rộng tatami: 2 ô hình chữ thập/ ATK 130%^000000
[Cấp 4]: ^777777Độ rộng tatami: 3 ô hình chữ thập/ ATK 140%^000000
[Cấp 5]: ^777777Độ rộng tatami: 3 ô hình chữ thập/ ATK 150%^000000
#
NJ_KASUMIKIRI#
Nhát Chém Sương Mù
Tên khác: ^777777Haze Slasher^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Phi Thân 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Tiếp cận và tấn công đối thủ, sau đó
 ngay lập tức ^663399ẩn thân^777777.
Có thể thi triển ^000099Phi Thân^777777 hoặc ^000099Vô Ảnh
 Trảm^777777 khi đang trong trạng thái ẩn thân.^000000
[Cấp 1]: ^777777110% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777120% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777130% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777140% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777150% sát thương^000000
[Cấp 6]: ^777777160% sát thương^000000
[Cấp 7]: ^777777170% sát thương^000000
[Cấp 8]: ^777777180% sát thương^000000
[Cấp 9]: ^777777190% sát thương^000000
[Cấp 10]: ^777777200% sát thương^000000
#
NJ_SHADOWJUMP#
Phi Thân
Tên khác: ^777777Shadow Leap^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Lật Chiếu Tatami 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tốc biến đến một vị trí bất kì khi đang ^663399ẩn
 thân^777777, có thể di chuyển xuyên qua các vật cản.
[Cấp 1]: ^777777Khoảng cách nhảy tối đa 6 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777Khoảng cách nhảy tối đa 7 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777Khoảng cách nhảy tối đa 8 ô^000000
[Cấp 4]: ^777777Khoảng cách nhảy tối đa 9 ô^000000
[Cấp 5]: ^777777Khoảng cách nhảy tối đa 10 ô^000000
#
NJ_KIRIKAGE#
Vô Ảnh Trảm
Tên khác: ^777777Shadow Slash^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nhát Chém Sương Mù 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Tốc biến và tấn công bất ngờ một mục tiêu
 khi đang ^663399ẩn thân^777777, khoảng cách di chuyển
 phụ thuộc vào cấp độ của ^000099Phi Thân^777777.
Hiện thân sau khi tấn công.^000000
[Cấp 1]: ^777777ATK 100%, Crit +30%^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK 200%, Crit +35%^000000
[Cấp 3]: ^777777ATK 300%, Crit +40%^000000
[Cấp 4]: ^777777ATK 400%, Crit +45%^000000
[Cấp 5]: ^777777ATK 500%, Crit +50%^000000
#
NJ_UTSUSEMI#
Ve Sầu Thoát Xác
Tên khác: ^777777Cicada Skin Shed^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Phi Thân 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Vào trạng thái ^663399ve sầu thoát xác^777777 giúp Nhẫn Giả
 tự động né tránh mọi đòn tấn công vật lý.
Mỗi lần thoát thân, Nhẫn Giả giật lùi ra sau 7 ô.
 Hiệu ứng biến mất khi sử dụng hết số lần thoát thân.^000000
[Cấp 1]: ^777777Hiệu lực 20 giây / 1 lần thoát thân^000000
[Cấp 2]: ^777777Hiệu lực 30 giây / 1 lần thoát thân^000000
[Cấp 3]: ^777777Hiệu lực 40 giây / 2 lần thoát thân^000000
[Cấp 4]: ^777777Hiệu lực 50 giây / 2 lần thoát thân^000000
[Cấp 5]: ^777777Hiệu lực 60 giây / 3 lần thoát thân^000000
#
NJ_BUNSINJYUTSU#
Ảo Phân Thân
Tên khác: ^777777Mirror Image^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Vô Ảnh Trảm 3, Hào Quang Nhẫn Giả 1,
Ve Sầu Thoát Xác 4^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tạo ra các dư ảnh giúp Nhẫn Giả né tránh
 mọi đòn tấn công vật lý, yêu
 cầu đang ở trạng thái ^663399Hào Quang Nhẫn Giả^777777.
Tiêu hao 1 ^008800Hắc châu - Shadow Orb^777777 mỗi lần thi triển.^000000
[Cấp 1]: ^777777Hiệu lực 60 giây / 1 lần né tránh^000000
[Cấp 2]: ^777777Hiệu lực 80 giây / 1 lần né tránh^000000
[Cấp 3]: ^777777Hiệu lực 100 giây / 2 lần né tránh^000000
[Cấp 4]: ^777777Hiệu lực 120 giây / 2 lần né tránh^000000
[Cấp 5]: ^777777Hiệu lực 140 giây / 3 lần né tránh^000000
[Cấp 6]: ^777777Hiệu lực 160 giây / 3 lần né tránh^000000
[Cấp 7]: ^777777Hiệu lực 180 giây / 4 lần né tránh^000000
[Cấp 8]: ^777777Hiệu lực 200 giây / 4 lần né tránh^000000
[Cấp 9]: ^777777Hiệu lực 220 giây / 5 lần né tránh^000000
[Cấp 10]: ^777777Hiệu lực 240 giây / 5 lần né tránh^000000
#
NJ_NINPOU#
Nhẫn Thuật
Tên khác: ^777777Ninja Mastery^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Rèn luyện các bài tập Nhẫn thuật, giúp
 Nhẫn Giả tăng lượng SP hồi phục tự nhiên.
MaxSP của bản thân ảnh hưởng đến lượng SP
 phục hồi.^000000
[Cấp 1]: ^777777Hồi 3 SP mỗi 10 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Hồi 6 SP mỗi 10 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Hồi 9 SP mỗi 10 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Hồi 12 SP mỗi 10 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Hồi 15 SP mỗi 10 giây^000000
[Cấp 6]: ^777777Hồi 18 SP mỗi 10 giây^000000
[Cấp 7]: ^777777Hồi 21 SP mỗi 10 giây^000000
[Cấp 8]: ^777777Hồi 24 SP mỗi 10 giây^000000
[Cấp 9]: ^777777Hồi 27 SP mỗi 10 giây^000000
[Cấp 10]: ^777777Hồi 30 SP mỗi 10 giây^000000
#
NJ_KOUENKA#
Hỏa Biện
Tên khác: ^777777Flaming Petals^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Nhẫn Thuật 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Thi triển phép thuật thuộc tính ^FF0000Lửa^777777 nhắm
 vào một mục tiêu, sử dụng các cánh hoa để gây
 sát thương.
Cấp độ kỹ năng ảnh hưởng đến số cánh hoa
 gây sát thương, mỗi cánh hoa gây 90% MATK.^000000
[Cấp 1]: ^7777771 đòn sát thương^000000
[Cấp 2]: ^7777772 đòn sát thương^000000
[Cấp 3]: ^7777773 đòn sát thương^000000
[Cấp 4]: ^7777774 đòn sát thương^000000
[Cấp 5]: ^7777775 đòn sát thương^000000
[Cấp 6]: ^7777776 đòn sát thương^000000
[Cấp 7]: ^7777777 đòn sát thương^000000
[Cấp 8]: ^7777778 đòn sát thương^000000
[Cấp 9]: ^7777779 đòn sát thương^000000
[Cấp 10]: ^77777710 đòn sát thương^000000
#
NJ_KAENSIN#
Hỏa Khiên Trận
Tên khác: ^777777Blaze Shield^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Hỏa Biện 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Triệu hồi 1 vùng rực cháy trong phạm vi
 5x5 ô để phòng thân, gây sát thương liên tục
 cho những ai xâm phạm.
^000099Hỏa Khiên Trận^777777 tồn tại trong 20 giây và mất dần
 dần các khối cầu lửa sau khi gây sát thương.
Tiêu hao 1 ^008800Hỏa thạch (Flame Stone)^777777 mỗi lần tạo.^000000
[Cấp 1]: ^7777775 lần gây sát thương^000000
[Cấp 2]: ^7777775 lần gây sát thương^000000
[Cấp 3]: ^7777776 lần gây sát thương^000000
[Cấp 4]: ^7777776 lần gây sát thương^000000
[Cấp 5]: ^7777777 lần gây sát thương^000000
[Cấp 6]: ^7777777 lần gây sát thương^000000
[Cấp 7]: ^7777778 lần gây sát thương^000000
[Cấp 8]: ^7777778 lần gây sát thương^000000
[Cấp 9]: ^7777779 lần gây sát thương^000000
[Cấp 10]: ^7777779 lần gây sát thương^000000
#
NJ_BAKUENRYU#
Hỏa Long Trận
Tên khác: ^777777Exploding Dragon^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nhẫn Thuật 10, Hỏa Khiên Trận 7^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Sử dụng phép thuật tấn công 1 nhóm
 đối thủ bằng linh hồn rồng lửa, gây 3 lần sát
 thương trong vùng 5x5 ô.
Tiêu hao 1 ^008800Hỏa thạch (Flame Stone)^777777 mỗi lần thi triển.^000000
[Cấp 1]: ^777777MATK 300%^000000
[Cấp 2]: ^777777MATK 450%^000000
[Cấp 3]: ^777777MATK 600%^000000
[Cấp 4]: ^777777MATK 750%^000000
[Cấp 5]: ^777777MATK 900%^000000
#
NJ_HYOUSENSOU#
Băng Thương
Tên khác: ^777777Freezing Spear^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Nhẫn Thuật 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Thi triển phép thuật thuộc tính ^0000BBNước^777777,
 tấn công mục tiêu liên tục bằng các mũi băng nhọn.
Cấp độ kỹ năng ảnh hưởng đến số lần gây sát thương,
 mỗi đòn gây 70% MATK.^000000
#
NJ_SUITON#
Thủy Pháp Trận
Tên khác: ^777777Watery Evasion^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Băng Thương 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tạo một vũng nước khiến đối thủ bị giảm
 một nửa AGI và tốc độ di chuyển, bản thân và các
 Nhẫn Giả khác sẽ không bị ảnh hưởng.
Tăng sát thương của ^000099Băng Thương^777777, ngoài ra
 có thể thi triển ^000099Thủy Cầu^777777 và ^000099Ban Phép Thánh Thủy^777777
 trong vũng nước này.
Tiêu hao 1 ^008800Băng thạch (Ice Stone)^777777 mỗi lần tạo.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 3x3 ô, tồn tại 15 giây.^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 3x3 ô, AGI -3, tồn tại 20 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 3x3 ô, AGI -3, tồn tại 25 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, AGI -3, tồn tại 30 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, AGI -5, tồn tại 35 giây^000000
[Cấp 6]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, AGI -5, tồn tại 40 giây^000000
[Cấp 7]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, AGI -5, tồn tại 45 giây^000000
[Cấp 8]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, AGI -8, tồn tại 50 giây^000000
[Cấp 9]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, AGI -8, tồn tại 55 giây^000000
[Cấp 10]: ^777777Phạm vi 9x9 ô, AGI -8, tồn tại 60 giây^000000
#
NJ_HYOUSYOURAKU#
Tuyết Thiên Thạch
Tên khác: ^777777Snow Flake Draft^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nhẫn Thuật 10, Thủy Pháp Trận 7^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Sử dụng phép thuật gọi một tảng thiên
 thạch băng khổng lồ rơi xuống vị trí đang đứng,
 gây sát thương thuộc tính ^0000BBNước^777777 cho các đối thủ
 đứng gần.
Tầm ảnh hưởng của thiên thạch là 7x7 ô
 và có tỉ lệ khiến đối thủ bị ^663399đóng băng^777777.
Tiêu hao 1 ^008800Băng thạch (Ice Stone)^777777 mỗi lần thi triển.^000000
[Cấp 1]: ^777777MATK 150% / 20% bị đóng băng^000000
[Cấp 2]: ^777777MATK 200% / 30% bị đóng băng^000000
[Cấp 3]: ^777777MATK 250% / 40% bị đóng băng^000000
[Cấp 4]: ^777777MATK 300% / 50% bị đóng băng^000000
[Cấp 5]: ^777777MATK 350% / 60% bị đóng băng^000000
#
NJ_HUUJIN#
Phong Liềm
Tên khác: ^777777Wind Blade^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Nhẫn Thuật 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Thi triển phép thuật thuộc tính ^33CC00Gió^777777 nhắm
 vào một mục tiêu, điều khiển luồng khí sắc bén
 như lưỡi đao tấn công đối thủ.
Cấp độ kỹ năng ảnh hưởng đến số lần gây
 sát thương.^000000
[Cấp 1]: ^7777771 lần tấn công^000000
[Cấp 2]: ^7777772 lần tấn công^000000
[Cấp 3]: ^7777772 lần tấn công^000000
[Cấp 4]: ^7777773 lần tấn công^000000
[Cấp 5]: ^7777773 lần tấn công^000000
[Cấp 6]: ^7777774 lần tấn công^000000
[Cấp 7]: ^7777774 lần tấn công^000000
[Cấp 8]: ^7777775 lần tấn công^000000
[Cấp 9]: ^7777775 lần tấn công^000000
[Cấp 10]: ^7777776 lần tấn công^000000
#
NJ_RAIGEKISAI#
Lôi Chấn
Tên khác: ^777777Lightning Jolt^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Phong Liềm 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Thi triển phép thuật gọi 1 tia sét
 khổng lồ đánh xuống tại chỗ, gây sát thương
 tất cả mục tiêu đứng gần đó.
Tiêu hao 1 ^008800Phong thạch (Wind Stone)^777777 mỗi lần thi triển.^000000
[Cấp 1]: ^777777MATK 200%, phạm vi 5x5 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777MATK 240%, phạm vi 5x5 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777MATK 280%, phạm vi 7x7 ô^000000
[Cấp 4]: ^777777MATK 320%, phạm vi 7x7 ô^000000
[Cấp 5]: ^777777MATK 360%, phạm vi 9x9 ô^000000
#
NJ_KAMAITACHI#
Nhất Bắc Phong
Tên khác: ^777777First Wind^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nhẫn Thuật 10, Lôi Chấn 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Triệu hồi cơn thịnh nộ của bão tố
 tấn công thẳng đến mục tiêu và loại bỏ
 mọi vật cản trên đường.
Tiêu hao 1 ^008800Phong thạch (Wind Stone)^777777 mỗi lần thi triển.^000000
[Cấp 1]: ^777777MATK 200%, khoảng cách 5 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777MATK 300%, khoảng cách 6 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777MATK 400%, khoảng cách 7 ô^000000
[Cấp 4]: ^777777MATK 500%, khoảng cách 8 ô^000000
[Cấp 5]: ^777777MATK 600%, khoảng cách 9 ô^000000
#
NJ_NEN#
Hào Quang Nhẫn Giả
Tên khác: ^777777Ninja Aura^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nhẫn Thuật 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tập trung chakra trong cơ thể và
 đưa bản thân vào trạng thái ^663399Hào Quang Nhẫn Giả^777777.
Trạng thái này sẽ tăng INT và STR cho bản
 thân, đồng thời cho phép sử dụng ^000099Ảo Phân
 Thân^777777 và ^000099Tử Trảm^777777.
Rút một ít HP mỗi lần thi triển, hiệu ứng biến
 mất sau khi sử dụng các chiêu thức trên.^000000
[Cấp 1]: ^777777STR +1, INT +1 trong 30 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777STR +2, INT +2 trong 45 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777STR +3, INT +3 trong 60 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777STR +4, INT +4 trong 75 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777STR +5, INT +5 trong 90 giây^000000
#
NJ_ISSEN#
Tử Trảm
Tên khác: ^777777Killing Strike^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Kỹ Thuật Ném Dao 7, Vô Ảnh Trảm 5,
Ninja Aura 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Sử dụng gần như toàn bộ lượng HP hiện
 có, lướt đến và chém vào chỗ hiểm của mục tiêu, gây sát thương cực lớn.
Lượng HP hiện tại càng nhiều, sát thương
 gây ra càng lớn. Sau khi tấn công, HP giảm
 còn 1% MaxHP.^000000
#
MB_FIGHTING#
#
MB_NEUTRAL#
#
MB_TAIMING_PUTI#
#
MB_WHITEPOTION#
#
MB_MENTAL#
#
MB_CARDPITCHER#
#
MB_PETPITCHER#
#
MB_BODYSTUDY#
#
MB_BODYALTER#
#
MB_PETMEMORY#
#
MB_M_TELEPORT#
#
MB_B_GAIN#
#
MB_M_GAIN#
#
MB_MISSION#
#
MB_MUNAKKNOWLEDGE#
#
MB_MUNAKBALL#
#
MB_SCROLL#
#
MB_B_GATHERING#
#
MB_M_GATHERING#
#
MB_B_EXCLUDE#
#
MB_B_DRIFT#
#
MB_B_WALLRUSH#
#
MB_M_WALLRUSH#
#
MB_B_WALLSHIFT#
#
MB_M_WALLCRASH#
#
MB_M_REINCARNATION#
#
MB_B_EQUIP#
#
SL_DEATHKNIGHT#
#
SL_COLLECTOR#
#
SL_NINJA#
#
SL_GUNNER#
#
AM_TWILIGHT4#
#
DE_BERSERKAIZER#
#
DA_DARKPOWER#
#
DE_PASSIVE#
#
DE_PATTACK#
#
DE_PSPEED#
#
DE_PDEFENSE#
#
DE_PCRITICAL#
#
DE_PHP#
#
DE_PSP#
#
DE_RESET#
#
DE_RANKING#
#
DE_PTRIPLE#
#
DE_ENERGY#
#
DE_NIGHTMARE#
#
DE_SLASH#
#
DE_COIL#
#
DE_WAVE#
#
DE_REBIRTH#
#
DE_AURA#
#
DE_FREEZER#
#
DE_CHANGEATTACK#
#
DE_PUNISH#
#
DE_POISON#
#
DE_INSTANT#
#
DE_WARNING#
#
DE_RANKEDKNIFE#
#
DE_RANKEDGRADIUS#
#
DE_GAUGE#
#
DE_GTIME#
#
DE_GPAIN#
#
DE_GSKILL#
#
DE_GKILL#
#
DE_ACCEL#
#
DE_BLOCKDOUBLE#
#
DE_BLOCKMELEE#
#
DE_BLOCKFAR#
#
DE_FRONTATTACK#
#
DE_DANGERATTACK#
#
DE_TWINATTACK#
#
DE_WINDATTACK#
#
DE_WATERATTACK#
#
DA_ENERGY#
#
DA_CLOUD#
#
DA_FIRSTSLOT#
#
DA_HEADDEF#
#
DA_SPACE#
#
DA_TRANSFORM#
#
DA_EXPLOSION#
#
DA_REWARD#
#
DA_CRUSH#
#
DA_ITEMREBUILD#
#
DA_ILLUSION#
#
DA_NUETRALIZE#
#
DA_RUNNER#
#
DA_TRANSFER#
#
DA_WALL#
#
DA_REVENGE#
#
DA_EARPLUG#
#
DA_CONTRACT#
#
DA_BLACK#
#
DA_DREAM#
#
DA_MAGICCART#
#
DA_COPY#
#
DA_CRYSTAL#
#
DA_EXP#
#
DA_CARTSWING#
#
DA_REBUILD#
#
DA_JOBCHANGE#
#
DA_EDARKNESS#
#
DA_EGUARDIAN#
#
DA_TIMEOUT#
#
ALL_TIMEIN#
#
DA_ZENYRANK#
#
DA_ACCESSORYMIX#
#
NPC_EARTHQUAKE#
#
NPC_DRAGONFEAR#
#
NPC_PULSESTRIKE#
#
NPC_HELLJUDGEMENT#
#
NPC_WIDESILENCE#
#
NPC_WIDEFREEZE#
#
NPC_WIDEBLEEDING#
#
NPC_WIDESTONE#
#
NPC_WIDECONFUSE#
#
NPC_WIDESLEEP#
#
NPC_EVILLAND#
#
NPC_MAGICMIRROR#
#
NPC_SLOWCAST#
#
NPC_CRITICALWOUND#
#
NPC_STONESKIN#
#
NPC_ANTIMAGIC#
#
NPC_WIDECURSE#
#
NPC_WIDESTUN#
#
NPC_VAMPIRE_GIFT#
#
NPC_WIDESOULDRAIN#
#
ALL_INCCARRY#
Mang Vác
Tên khác: ^777777Increase Capacity^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sức mang vác - Weight limit.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sức mang tối đa +200^000000
[Cấp 2]: ^777777Sức mang tối đa +400^000000
[Cấp 3]: ^777777Sức mang tối đa +600^000000
[Cấp 4]: ^777777Sức mang tối đa +800^000000
[Cấp 5]: ^777777Sức mang tối đa +1000^000000
[Cấp 6]: ^777777Sức mang tối đa +1200^000000
[Cấp 7]: ^777777Sức mang tối đa +1400^000000
[Cấp 8]: ^777777Sức mang tối đa +1600^000000
[Cấp 9]: ^777777Sức mang tối đa +1800^000000
[Cấp 10]: ^777777Sức mang tối đa +2000^000000
#
NPC_HELLPOWER#
#
NPC_ALLHEAL#
#
GM_SANDMAN#
Goodnight, Sweety
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Makes the enemy fall asleep
by singing an irresistible lullaby.^000000
#
ALL_CATCRY#
Quái vật gầm
Nội dung:^777777Cho phép lái chuột^000000
#
ALL_PARTYFLEE#
Thổi bay! Hoa gió !!
Nội dung:^777777Hoa^000000
#
ALL_ANGEL_PROTECT#
Cảm ơn bạn
#
ALL_DREAM_SUMMERNIGHT#
Một giấc mơ đêm hè
Nội dung:^777777Sau khi sử dụng, cảm giác như đang mơ vào một đêm mùa hè^000000
#
ALL_REVERSEORCISH#
#
ALL_WEWISH#
#
KN_CHARGEATK#
Trọng Kích
Tên khác: ^777777Charge Attack^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Lao đến tấn công đối phương đứng ở xa.
Đối phương càng đứng xa, sát thương càng lớn
 nhưng thời gian thi triển cũng tăng theo.^000000
#
CR_SHRINK#
Khiên Bảo Hộ
Tên khác: ^777777Shrink^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Khi một đòn đánh được chặn thành công
 bởi ^000099Chặn Đòn^777777, có tỉ lệ hất văng đối tượng đó ra
 sau 2 ô.
Tỉ lệ hất văng phụ thuộc vào cấp độ của ^000099Chặn
 Đòn^777777 với 5% ở cấp 1 và 50% ở cấp 10.
Kỹ năng có 5 phút hiệu lực và có thể hủy bằng
 cách thi triển lại.^000000
#
AS_SONICACCEL#
Gia Tốc Đột Kích
Tên khác: ^777777Sonic Acceleration^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng tỉ lệ gây ^663399choáng^777777 và tăng 10% sát
 thương của chiêu thức ^000099Đột Kích^777777.^000000
#
AS_VENOMKNIFE#
Ném Dao Độc
Tên khác: ^777777Venom Knife^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Phóng 1 ^008800Dao độc (Venom Knife)^777777 gây nhiễm độc một
 đối tượng từ xa.
Phải trang bị ^008800Dao độc (Venom Knife)^777777 để sử dụng kỹ năng.^000000
#
RG_CLOSECONFINE#
Giữ Chân
Tên khác: ^777777Close Confine^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Giữ chân đối thủ và bản thân tại vị trí đang
 đứng trong 15 giây.
Khả năng né tránh của bản thân tăng Flee +10
 trong thời gian hiệu lực. Hiệu ứng sẽ biến mất
 khi một trong hai chết hoặc bị dịch chuyển.^000000
#
WZ_SIGHTBLASTER#
Tâm Nhãn
Tên khác: ^777777Sight Blaster^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Đối tượng: ^777777Bản thân^000000
Mô tả: ^777777Gọi ra một quả cầu lửa bảo vệ bay xung
 quanh nhân vật trong 2 phút, gây sát thương
 cho kẻ địch đứng gần và hất văng 2 ô.
Sát thương gây ra bằng với MATK của nhân vật,
 sau khi gây sát thương cầu lửa sẽ mất.
^FF0000Hiệu ứng hất văng của ^000099Hỏa Thần Hộ Pháp^FF0000
 không có hiệu lực trong WoE.^000000
#
SA_CREATECON#
Chế Tạo Giấy Nguyên Tố
Tên khác: ^777777Create Elemental Converter^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tạo 1 cuộn giấy thay đổi thuộc tính
 (Elemental Converter) từ các nguyên liệu
 phù hợp.
Cuộn giấy này sẽ tạm thời thay đổi thuộc
 tính cho các đòn tấn công của người sử
 dụng trong 3 phút.
Nguyên liệu cần thiết để tạo các cuộn giấy
 nguyên tố bao gồm 1 ^008800Blank Scroll^777777 và vài thứ khác:
Thuộc tính ^FF0000Lửa^777777: 3 ^008800Đuôi bọ cạp (Scorpion Tail)^777777
Thuộc tính ^CC5500Đất^777777: 3 ^008800Sừng (Horn)^777777
Thuộc tính ^33CC00Gió^777777: 3 ^008800Vỏ cầu vồng (Rainbow Shell)^777777
Thuộc tính ^0000BBNước^777777: 3 ^008800Vỏ ốc sên (Snail Shell)^777777
#
SA_ELEMENTWATER#
Thay Đổi Nguyên Tố - Nước
Tên khác: ^777777Elemental Change - Water^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Dùng 1 cuộn ^008800Elemental Converter[Water]^777777
 để thay đổi thuộc tính của một quái vật trở thành
 thuộc tính ^0000BBNước^777777.
Kỹ năng có tỉ lệ thất bại.^000000
#
HT_PHANTASMIC#
Mũi Tên Phép
Tên khác: ^777777Phantasmic Arrow^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Bắn một mũi tên ảo gây 150% sát thương
 và hất văng đối tượng ra sau 3 ô.^000000
#
BA_PANGVOICE#
Tiếng Gào
Tên khác: ^777777Pang Voice^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Hét lớn khiến đối thủ bị ^663399rối loạn^777777. Không
 có tác dụng với ^FF0000Trùm^777777.^000000
#
DC_WINKCHARM#
Nháy Mắt
Tên khác: ^777777Charming Wink^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Nháy mắt đầy mê hoặc khiến đối phương
 bị ^663399rối loạn^777777 trong 10 giây.
Chênh lệch cấp độ càng lớn, tỉ lệ đối phương bị
 ^663399rối loạn^777777 càng cao.
Khi sử dụng lên quái vật, chúng sẽ bị thu hút và
 gần như không còn hung hăng trong 10 giây.
^000099Nháy Mắt^777777 chỉ có tác dụng đối với các quái
 vật chủng loài Quỷ, Thiên thần hoặc Á thần,
 không có tác dụng với ^FF0000Trùm^777777.^000000
#
BS_UNFAIRLYTRICK#
Tiết Kiệm
Tên khác: ^777777Dubious Salesmanship^000000
Tên khác: ^777777^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Giảm 10% lượng Zeny sử dụng của
 kỹ năng ^000099Vung Tiền^777777.^000000
#
BS_GREED#
Vơ Vét
Tên khác: ^777777Greed^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777vật phẩm xung quanh nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Tự động nhặt mọi vật phẩm rơi ra
 trong 2 ô kế nhân vật.^000000
^FF0000Không thể sử dụng trong các thành phố,
 bản đồ PvP hoặc WoE.^000000
#
PR_REDEMPTIO#
Cứu Rỗi
Tên khác: ^777777Redemptio^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Mọi thành viên tổ đội^000000
Mô tả: ^777777Hy sinh bản thân để hồi sinh cho toàn bộ
 thành viên tổ đội có trong màn hình của nhân vật, hồi phục 50% MaxHP cho mỗi người sau khi hồi sinh.
Lượng EXP bị mất do tử nạn của các thành viên
 sẽ giảm nếu có nhiều người được đồi sinh.
Không thể thi triển nếu lượng EXP Cấp độ của
 nhân vật không đủ 1%.^000000
#
MO_KITRANSLATION#
Truyền Khí Lực
Tên khác: ^777777Spiritual Bestowment^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^7777771 Thành viên tổ đội^000000
Mô tả: ^777777Chuyển các ^008800linh cầu^777777 của bản thân
 cho một thành viên tổ đội.
Tiêu hao 1 ít SP mỗi lần chuyển.^000000
#
MO_BALKYOUNG#
Nộ Khí
Tên khác: ^777777Excruciating Palm^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Ra đòn tấn công bằng lòng bàn tay gây
 300% sát thương cho một mục tiêu và hất văng
 các đối tượng đứng cạnh, làm chúng bị ^663399choáng^777777
 trong 2 giây.
Rút một ít HP mỗi lần tấn công.^000000
#
SA_ELEMENTGROUND#
Thay Đổi Nguyên Tố - Đất
Tên khác: ^777777Elemental Change - Ground^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Dùng 1 cuộn ^008800Elemental Converter[Earth]^777777
 để thay đổi thuộc tính của một quái vật trở thành
 thuộc tính ^CC5500Đất^777777.
Kỹ năng có tỉ lệ thất bại.^000000
#
SA_ELEMENTFIRE#
Thay Đổi Nguyên Tố - Lửa
Tên khác: ^777777Elemental Change - Fire^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Dùng 1 cuộn ^008800Elemental Converter[Fire]^777777
 để thay đổi thuộc tính của một quái vật trở thành
 thuộc tính ^FF0000Lửa^777777.
Kỹ năng có tỉ lệ thất bại.^000000
#
SA_ELEMENTWIND#
Thay Đổi Nguyên Tố - Gió
Tên khác: ^777777Elemental Change - Wind^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Dùng 1 cuộn ^008800Elemental Converter[Wind]^777777
 để thay đổi thuộc tính của một quái vật trở thành
 thuộc tính ^33CC00Gió^777777.
Kỹ năng có tỉ lệ thất bại.^000000
#
RK_ENCHANTBLADE#
Phù Ma Kiếm
Tên khác: ^777777Enchant Blade^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Cổ Ngữ Học Thuật 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Bản thân^000000
Mô tả: ^777777Cường hóa lưỡi gươm bằng phép thuật,
 cho phép Hiệp Sĩ Cổ Ngữ gây thêm sát thương
 phép thuật cùng với sát thương vật lý trong 5 phút.
Lượng sát thương cường hóa tăng theo cấp độ
 nhân vật và INT gốc.^000000
[Cấp 1]: ^777777MATK +120^000000
[Cấp 2]: ^777777MATK +140^000000
[Cấp 3]: ^777777MATK +160^000000
[Cấp 4]: ^777777MATK +180^000000
[Cấp 5]: ^777777MATK +200^000000
#
RK_SONICWAVE#
Sóng Âm
Tên khác: ^777777Sonic Wave^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Phù Ma Kiếm 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Giáng mạnh vũ khí xuống đất để tạo ra
 sóng âm gây sát thương cho kẻ địch đứng xa.^000000
[Cấp 1]: ^777777Gây 600% sát thương, tầm xa 7 ô.^000000
[Cấp 2]: ^777777Gây 700% sát thương, tầm xa 8 ô.^000000
[Cấp 3]: ^777777Gây 800% sát thương, tầm xa 9 ô.^000000
[Cấp 4]: ^777777Gây 900% sát thương, tầm xa 10 ô.^000000
[Cấp 5]: ^777777Gây 1000% sát thương, tầm xa 11 ô.^000000
#
RK_DEATHBOUND#
Tử Phản Chú
Tên khác: ^777777Death Bound^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Tự Động Phản Công 1, Phù Ma Kiếm 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Khuếch đại và phản sát thương vật lý nhận
 vào ngược lại kẻ địch.
Mục tiêu nhận 70% sát thương khuếch đại và bản
 thân nhận 30% sát thương còn lại.
Nhân vật phải đối mặt với mục tiêu đang tấn
 công. Các kỹ năng ^FF0000Tấn công^777777 không thể bị phản
 ngược.
Không có tác dụng đối với ^FF0000Trùm^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Khuếch đại 600% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777Khuếch đại 700% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777Khuếch đại 800% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777Khuếch đại 900% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777Khuếch đại 1000% sát thương^000000
[Cấp 6]: ^777777Khuếch đại 1100% sát thương^000000
[Cấp 7]: ^777777Khuếch đại 1200% sát thương^000000
[Cấp 8]: ^777777Khuếch đại 1300% sát thương^000000
[Cấp 9]: ^777777Khuếch đại 1400% sát thương^000000
[Cấp 10]: ^777777Khuếch đại 1500% sát thương^000000
#
RK_HUNDREDSPEAR#
Bách Thương Phá
Tên khác: ^777777Hundred Spears^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Thương Đà Kích 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Kỹ năng riêng biệt của vũ khí Thương.
Tấn công mục tiêu với 5 mũi Thương dồn dập, có tỉ lệ
 tự động thi triển ^000099Phóng Thương^777777 và đẩy lùi mục tiêu
 ra sau 6 ô.
Kỹ năng gây thêm sát thương khi thành thạo
 ^000099Bão Xoáy^777777 và có tầm tấn công xa 5 ô. Ngoài ra độ nhẹ
 của vũ khí cũng ảnh hưởng đến sát thương.^000000
[Cấp 1]: ^777777680% sát thương,
 có 13% tự động thi triển Phóng Thương.^000000
[Cấp 2]: ^777777760% sát thương,
 có 16% tự động thi triển Phóng Thương.^000000
[Cấp 3]: ^777777840% sát thương,
 có 19% tự động thi triển Phóng Thương.^000000
[Cấp 4]: ^777777920% sát thương,
 có 22% tự động thi triển Phóng Thương.^000000
[Cấp 5]: ^7777771000% sát thương,
 có 25% tự động thi triển Phóng Thương.^000000
[Cấp 6]: ^7777771080% sát thương,
 có 28% tự động thi triển Phóng Thương.^000000
[Cấp 7]: ^7777771160% sát thương,
 có 31% tự động thi triển Phóng Thương.^000000
[Cấp 8]: ^7777771240% sát thương,
 có 34% tự động thi triển Phóng Thương.^000000
[Cấp 9]: ^7777771320% sát thương,
 có 37% tự động thi triển Phóng Thương.^000000
[Cấp 10]: ^7777771400% sát thương,
 có 40% tự động thi triển Phóng Thương.^000000
#
RK_WINDCUTTER#
Phong Trảm
Tên khác: ^777777Wind Cutter^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Phù Ma Kiếm 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công tầm xa^000000
Mô tả: ^777777Vung vũ khí và gây sát thương thuộc tính ^33CC00Gió^777777
 lên các mục tiêu xung quanh.
Có tỉ lệ gây ^663399Hoảng sợ^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777150% sát thương, có 5% gây Hoảng sợ.^000000
[Cấp 2]: ^777777200% sát thương, có 7% gây Hoảng sợ.^000000
[Cấp 3]: ^777777250% sát thương, có 9% gây Hoảng sợ.^000000
[Cấp 4]: ^777777300% sát thương, có 11% gây Hoảng sợ.^000000
[Cấp 5]: ^777777350% sát thương, có 13% gây Hoảng sợ.^000000
#
RK_IGNITIONBREAK#
Đại Khai Hỏa Phá
Tên khác: ^777777Ignition Break^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Sóng Âm 2, Phong Trảm 3,
Hồi Ứng 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Sát thương tầm xa^000000
Mô tả: ^777777Giáng vũ khí xuống đất, tạo ra vụ nổ chấn
 động gây sát thương lên tất cả kẻ địch đứng
 xung quanh nhân vật.
Kẻ địch đứng càng gần nhân vật càng nhận nhiều sát thương.
 Gây thêm 1 lượng sát thương nếu vũ khí đang cầm
 có thuộc tính ^FF0000Lửa^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777300%-250%-200% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777600%-500%-400% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777900%-750%-600% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^7777771200%-1000%-800% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^7777771500%-1250%-1000% sát thương^000000
#
RK_DRAGONTRAINING#
Luyện Rồng
Tên khác: ^777777Dragon Training^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Kỵ Binh Thuật 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Giảm giới hạn ASPD khi cưỡi Rồng và
 tăng sức mang vác (weight limit).
Kỹ năng này tăng sát thương của ^000099Hơi Thở Rồng^777777 và
 ^000099Hơi Thở Rồng (Nước)^777777, bỏ qua giới hạn về kích cỡ
 quái vật khi cầm vũ khí Thương và nâng cao
 sát thương khi cưỡi Rồng.^000000
#
RK_DRAGONBREATH#
Hơi Thở Rồng
Tên khác: ^777777Dragon Breath^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Luyện Rồng 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công tầm xa^000000
Mô tả: ^777777Ra lệnh cho Rồng khạc lửa thiêu đốt
 tất cả mục tiêu nằm trong phạm vi kỹ năng.
Có tỉ lệ khiến đối phương bị ^663399Thiêu đốt^777777.
Sức sát thương của ^000099Hơi Thở Rồng^777777 phụ thuộc vào
 lượng HP hiện tại, MaxSP của nhân vật và cấp độ
 của ^000099Luyện Rồng^777777.
#
RK_DRAGONHOWLING#
Long Hống
Tên khác: ^777777Dragon Howling^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Luyện Rồng 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Ra lệnh cho Rồng gầm lên, có tỉ lệ gây ra
 trạng thái ^663399Hoảng sợ^777777 cho tất cả mục tiêu đứng
 trong vùng ảnh hưởng.^000000
[Cấp 1]: ^7777777x7 ô, có 56% dính trạng thái ^663399Hoảng sợ^000000
[Cấp 2]: ^7777779x9 ô, có 62% dính trạng thái ^663399Hoảng sợ^000000
[Cấp 3]: ^77777711x11 ô, có 68% dính trạng thái ^663399Hoảng sợ^000000
[Cấp 4]: ^77777713x13 ô, có 74% dính trạng thái ^663399Hoảng sợ^000000
[Cấp 5]: ^77777715x15 ô, có 80% dính trạng thái ^663399Hoảng sợ^000000
#
RK_RUNEMASTERY#
Cổ Ngữ Học Thuật
Tên khác: ^777777Rune Mastery^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Hiệp Sĩ Cổ Ngữ có thể tạo các loại đá
 Rune Stone. Cần nhiều nguyên liệu để tạo các loại đá
 khác nhau.
Cấp độ của kỹ năng ảnh hưởng đến tỉ lệ thành
 công khi tạo Rune Stone.
Tiêu hao 1 ^008800Rune Gemstone^777777 và 1 ^008800Cành cây già (Elder Branch)^777777.
Ở cấp 1 ~ 4, có thể tạo 2 Rune Stone/lần.
Ở cấp 5 ~ 9, có thể tạo 2 ~ 4 Rune Stone/lần.
Ở cấp 10, RK có thể tạo 2 ~ 6 Rune Stone/lần.^000000
[Cấp 1]: ^777777Chế tạo ^663399Turisus Rune Stone^777777:
x1 ^008800Tóc xanh (Blue Hair)^777777, x1 ^008800Vuốt sói sa mạc (Claw of Desert Wolf)^000000
[Cấp 2]: ^777777Nguyên liệu tạo ^663399Isia Rune Stone^777777:
x1 ^008800Trái tim rực lửa (Burning Heart)^000000
[Cấp 3]: ^777777Chế tạo ^663399Pertz Rune Stone^777777:
x1 ^008800Hạt ánh sáng (Light Granule)^777777, x1 ^008800Dây xích rối (Tangled Chain)^777777 và
 x1 ^008800Vuốt rồng (Dragon Canine)^000000
[Cấp 4]: ^777777Chế tạo ^663399Hagalas Rune Stone^777777:
x1 ^008800Vỏ tròn (Round Shell)^777777, x1 ^008800Da rồng (Dragon Skin)^000000
[Cấp 5]: ^777777Chế tạo ^663399Asir Rune Stone^777777:
x1 ^008800Hạt ánh sáng (Light Granule)^777777, x1 ^008800Răng sắc (Ogre Tooth)^000000
[Cấp 6]: ^777777Chế tạo ^663399Urj Rune Stone^777777:
x1 ^008800Tóc rắn (Horrendous Hair)^777777, x1 ^008800Mật ong (Honey)^000000
[Cấp 7]: ^777777Chế tạo ^663399Rhydo Rune Stone^777777:
x1 ^008800Hạt ánh sáng (Light Granule)^777777, x1 ^008800Đá đỏ (Red Gemstone)^000000
[Cấp 8]: ^777777Chế tạo ^663399Nosiege Rune Stone^777777:
x1 ^008800Hạt ánh sáng (Light Granule)^777777, x1 ^008800Mảnh giáp thủng (Destroyed Armor)^777777 và
 x1 ^008800Vòng tròn ma thuật (Worn-out Magic Scroll)^000000
[Cấp 9]: ^777777Chế tạo ^663399Verkana Rune Stone^777777:
x1 ^008800Giáp Dullahan (Armor Piece of Dullahan)^000000
[Cấp 10]: ^777777Chế tạo ^663399Lux Anima Rune Stone^777777:
x3 ^008800Vàng (Gold)^777777, x3 ^008800Hạt ánh sáng (Light Granule)^000000
#
RK_MILLENNIUMSHIELD#
#
RK_CRUSHSTRIKE#
#
RK_REFRESH#
#
RK_GIANTGROWTH#
#
RK_STONEHARDSKIN#
#
RK_VITALITYACTIVATION#
#
RK_STORMBLAST#
#
RK_FIGHTINGSPIRIT#
#
RK_ABUNDANCE#
#
RK_PHANTOMTHRUST#
Thương Đà Kích
Tên khác: ^777777Phantom Thrust^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Toàn Thương Phá 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Kỹ năng riêng biệt của vũ khí Thương.
Tấn công một mục tiêu ở xa và kéo mục tiêu đó
 lại gần nhân vật.
Có thể sử dụng kỹ năng này lên thành viên tổ đội
 nhưng không gây ra sát thương.
Kỹ năng gây thêm sát thương khi đã thành thạo
 ^000099Thương Thuật^777777 cấp cao nhất.^000000
[Cấp 1]: ^77777750% sát thương, khoảng cách 5 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777100% sát thương, khoảng cách 6 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777150% sát thương, khoảng cách 7 ô^000000
[Cấp 4]: ^777777200% sát thương, khoảng cách 8 ô^000000
[Cấp 5]: ^777777250% sát thương, khoảng cách 9 ô^000000
#
GC_VENOMIMPRESS#
Tiêm Độc
Tên khác: ^777777Venom Impression^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Làm suy yếu khả năng chống chọi với
 sát thương thuộc tính ^663399Độc^777777 của một đối tượng.
Kỹ năng có tầm tấn công 10 ô.^000000
[Cấp 1]: ^777777Khả năng kháng độc -10%^000000
[Cấp 2]: ^777777Khả năng kháng độc -20%^000000
[Cấp 3]: ^777777Khả năng kháng độc -30%^000000
[Cấp 4]: ^777777Khả năng kháng độc -40%^000000
[Cấp 5]: ^777777Khả năng kháng độc -50%^000000
#
GC_CROSSIMPACT#
Thập Tự Kích
Tên khác: ^777777Cross Impact^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Đột Kích 10^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Đột kích một mục tiêu với 7 nhát chém
 khiến đối thủ không kịp trở tay.
Cấp độ của nhân vật ảnh hưởng đến sát thương.^000000
[Cấp 1]: ^7777771100% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^7777771200% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^7777771300% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^7777771400% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^7777771500% sát thương^000000
#
GC_DARKILLUSION#
Hắc Ảnh
Tên khác: ^777777Dark Illusion^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thập Tự Kích 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Sát thương - Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Bất ngờ tiếp cận và tấn công một mục tiêu
 với 100% sát thương, có tỉ lệ tự động thi triển
 ^000099Thập Tự Kích^777777.^000000
[Cấp 1]: ^7777774% tự động thi triển, tầm tấn công 5 ô^000000
[Cấp 2]: ^7777778% tự động thi triển, tầm tấn công 6 ô^000000
[Cấp 3]: ^77777712% tự động thi triển, tầm tấn công 7 ô^000000
[Cấp 4]: ^77777716% tự động thi triển, tầm tấn công 8 ô^000000
[Cấp 5]: ^77777720% tự động thi triển, tầm tấn công 9 ô^000000
#
GC_RESEARCHNEWPOISON#
Nghiên Cứu Độc Dược Mới
Tên khác: ^777777New Poison Research^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Sát Nhân Thập Tự biết cách tạo ra nhiều
 loại độc dược mới. Ngoài ra, kỹ năng còn tăng tỉ lệ
 chế thuốc thành công và kéo dài thời gian hiệu lực của ^000099Tẩm
 Kịch Độc^777777 thêm 3 giây mỗi cấp độ.
Để chế tạo độc dược, yêu cầu có sẵn ^008800Cối
 thuốc (Medicine Bowl)^777777 và ^008800Bộ bào chế độc (Poison Kit)^777777
 cùng với các dược liệu cần thiết cho mỗi loại thuốc.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tỉ lệ thành công 35% - ^008800Paralysis^777777:
20 ^0033FFDa cóc độc (Poison Toad Skin)^777777,
 1 ^0033FFThảo độc thanh chúc (Poison Herb Amoena)^000000
[Cấp 2]: ^777777Tỉ lệ thành công 40% - ^008800Pyrexia^777777:
20 ^0033FFDa cá sấu (Anolian Skin)^777777,
 1 ^0033FFThảo độc tứ quý (Poison Herb Rantana)^000000
[Cấp 3]: ^777777Tỉ lệ thành công 45% - ^008800Death Hurt^777777:
25 ^0033FFMóng tay thối rữa (Decayed Nail)^777777,
 1 ^0033FFThảo độc thạch tùng (Poison Herb Seratum)^000000
[Cấp 4]: ^777777Tỉ lệ thành công 50% - ^008800Leech End^777777:
1 ^0033FFThảo độc tử cà (Poison Herb Scopolia)^777777,
 1 ^0033FFThảo độc trúc đào (Poison Herb Nerium)^000000
[Cấp 5]: ^777777Tỉ lệ thành công 55% - ^008800Antidote^777777:
2 ^0033FFThảo dược lục (Green Herb)^777777, 1 ^0033FFThảo dược lam (Blue Herb)^777777
 và 1 ^0033FFThảo dược trắng (White Herb)^000000
[Cấp 6]: ^777777Tỉ lệ thành công 60% - ^008800Venom Bleed^777777:
10 ^0033FFNhớt độc (Sticky Poison)^777777,
 1 ^0033FFHoa mộng mị (Izidor)^000000
[Cấp 7]: ^777777Tỉ lệ thành công 65% - ^008800Magic Mushroom^777777:
10 ^0033FFBào tử nấm độc (Poison Spore)^777777,
 1 ^0033FFThảo độc đỗ mai (Poison Herb Makulata)^000000
[Cấp 8]: ^777777Tỉ lệ thành công 70% - ^008800Toxin^777777:
10 ^0033FFNhớt độc (Sticky Poison)^777777,
 1 ^0033FFThảo độc trúc đào (Poison Herb Nerium)^000000
[Cấp 9]: ^777777Tỉ lệ thành công 75% - ^008800Oblivion Curse^777777:
10 ^0033FFTrái tim nhân ngư (Heart of Mermaid)^777777,
 1 ^0033FFHoa mộng mị (Izidor)^000000
[Cấp 10]: ^777777Tỉ lệ thành công 80%^000000
#
GC_CREATENEWPOISON#
Tạo Độc Dược Mới
Tên khác: ^777777New Poison Creation^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Nghiên Cứu Độc Dược Mới 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Mô tả: ^777777Điều chế các loại độc dược mới thông qua
 ^000099Nghiên Cứu Độc Dược Mới^777777.^000000
#
GC_ANTIDOTE#
Trị Độc
Tên khác: ^777777Antidote^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Nghiên Cứu Độc Dược Mới 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Giải độc^000000
Mô tả: ^777777Loại bỏ độc dược của Sát Nhân Thập Tự
 cho một đối tượng đã bị nhiễm độc.
Tiêu hao 1 ^008800Thuốc giải độc (Antidote)^777777.^000000
#
GC_POISONINGWEAPON#
Yểm Độc
Tên khác: ^777777Poisonous Weapon^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nghiên Cứu Độc Dược Mới 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tẩm vũ khí bằng các loại chất độc mới. Sau đó vũ khí sẽ nhận hiệu ứng của loại chất độc vừa sử dụng.
[Cấp 1]: ^777777Có 4% gây độc, 60 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Có 6% gây độc, 120 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Có 8% gây độc, 180 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Có 10% gây độc, 240 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Có 12% gây độc, 300 giây hiệu lực^000000
#
GC_WEAPONBLOCKING#
Đỡ Đòn
Tên khác: ^777777Weapon Blocking^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Kỹ Thuật Tay Trái 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Trong 3 phút, có tỉ lệ chống đỡ được một
 đòn tấn công vật lý của đối thủ. Một khi đỡ đòn
 thành công nhận trạng thái ^663399Đỡ Đòn^777777 trong 10
 giây.
Có thể sử dụng ^000099Phản Kích^777777 hoặc ^000099Triệt
 Vũ Khí^777777 khi ở trạng thái ^663399Đỡ Đòn^777777.
Liên tục tiêu hao SP trong thời gian hiệu lực.
 Hiệu ứng sẽ bị hủy nếu thi triển lại kỹ năng.^000000
[Cấp 1]: ^77777712% đỡ đòn thành công^000000
[Cấp 2]: ^77777714% đỡ đòn thành công^000000
[Cấp 3]: ^77777716% đỡ đòn thành công^000000
[Cấp 4]: ^77777718% đỡ đòn thành công^000000
[Cấp 5]: ^77777720% đỡ đòn thành công^000000
#
GC_COUNTERSLASH#
Phản Kích
Tên khác: ^777777Counter Slash^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Đỡ Đòn 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Khi đang trong trạng thái ^663399Đỡ Đòn^777777, có thể
 bất ngờ đánh trả bằng ^000099Phản Kích^777777, gây sát
 thương xuyên giáp lên tất cả đối thủ xung quanh.
Cấp độ nhân vật, cấp độ nghề và AGI ảnh hưởng
 đến sát thương gây ra.^000000
[Cấp 1]: ^777777400% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777500% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777600% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777700% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777800% sát thương^000000
#
GC_WEAPONCRUSH#
Triệt Vũ Khí
Tên khác: ^777777Weapon Crush^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Đỡ Đòn 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Khi đang trong trạng thái ^663399Đỡ Đòn^777777,có thể
 bất ngờ đánh trả bằng 100% sát thương và có
 tỉ lệ tước vũ khí đối phương.
Tỉ lệ tước vũ khí thành công và thời gian không
 thể đeo lại vũ khí phụ thuộc vào cấp độ kỹ năng
 và DEX của cả hai.^000000
#
GC_VENOMPRESSURE#
Ép Kịch Độc
Tên khác: ^777777Venom Pressure^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Đỡ Đòn 1,
 Yểm Độc 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Nhiễm độc đối thủ bằng vũ khí đã tẩm
 chất độc, gây sát thương 1000%. Sau khi sử
 dụng kỹ năng, hiệu ứng của chất độc đang có
 sẽ biến mất.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tỉ lệ nhiễm độc 75%, HIT +14^000000
[Cấp 2]: ^777777Tỉ lệ nhiễm độc 80%, HIT +18^000000
[Cấp 3]: ^777777Tỉ lệ nhiễm độc 85%, HIT +22^000000
[Cấp 4]: ^777777Tỉ lệ nhiễm độc 90%, HIT +26^000000
[Cấp 5]: ^777777Tỉ lệ nhiễm độc 95%, HIT +30^000000
#
GC_POISONSMOKE#
Khí Độc
Tên khác: ^777777Poisonous Smoke^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Venom Pressure 5,
 Yểm Độc 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tạo một làn khói từ chất độc tẩm trên
 vũ khí trong vùng 5x5 ô. Bất kì ai di chuyển vào
 khu vực này đều có 50% khả năng nhiễm độc
 mỗi 2 giây.
Có thể tạo khói độc xa tối đa 5 ô.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tồn tại trong 10 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Tồn tại trong 12 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Tồn tại trong 14 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Tồn tại trong 16 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Tồn tại trong 18 giây^000000
#
GC_CLOAKINGEXCEED#
Tàng Ảnh
Tên khác: ^777777Cloaking Exceed^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tàng Hình 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Kỹ thuật tàng hình cấp cao, nhân vật sẽ
 không thể bị phát hiện bởi các quái vật chủng
 loài Quỷ hoặc Côn trùng, ngoài ra có thể chịu
 đựng vài lần nhận sát thương trong lúc tàng hình.
Cấp độ kỹ năng càng cao, tốc độ di chuyển và
 khả năng chịu đựng càng lớn.^000000
[Cấp 1]: ^777777100% tốc độ di chuyển, rút 9 SP/giây,
 chịu được 1 đòn đánh.^000000
[Cấp 2]: ^777777110% tốc độ di chuyển, rút 8 SP/giây,
 chịu được 2 đòn đánh.^000000
[Cấp 3]: ^777777120% tốc độ di chuyển, rút 7 SP/giây,
 chịu được 3 đòn đánh.^000000
[Cấp 4]: ^777777130% tốc độ di chuyển, rút 6 SP/giây,
 chịu được 4 đòn đánh.^000000
[Cấp 5]: ^777777140% tốc độ di chuyển, rút 5 SP/giây,
 chịu được 5 đòn đánh.^000000
#
GC_PHANTOMMENACE#
Ám Ma Kích
Tên khác: ^777777Phantom Menace^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Hắc Ảnh 5, Tàng Ảnh 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Do thám^000000
Mô tả: ^777777Gây 300% sát thương lên toàn bộ mục tiêu
 trong vùng 7x7 ô, đồng thời phát hiện tất cả
 đối tượng đang ^663399Ẩn nấp^777777 và ^663399Tàng hình^777777.^000000
#
GC_HALLUCINATIONWALK#
Thân Pháp Ảo Ảnh
Tên khác: ^777777Hallucination Walk^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Ám Ma Kích 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng tốc cực đại cho Sát Nhân Thập Tự,
 có thể tránh được các đòn tấn công phép thuật.
Rút 1 lượng HP khi thi triển. Sau khi hiệu ứng
 kết thúc, tốc độ di chuyển và ASPD của nhân
 vật giảm đi một nửa trong 25 giây.^000000
[Cấp 1]: ^777777Flee +50, có 10% né tránh MATK^000000
[Cấp 2]: ^777777Flee +100, có 20% né tránh MATK^000000
[Cấp 3]: ^777777Flee +150, có 30% né tránh MATK^000000
[Cấp 4]: ^777777Flee +200, có 40% né tránh MATK^000000
[Cấp 5]: ^777777Flee +250, có 50% né tránh MATK^000000
#
GC_ROLLINGCUTTER#
Máy Chém Xoay Vòng
Tên khác: ^777777Rolling Cutter^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Đột Kích 10^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Kỹ năng độc nhất của ^008800Katar^777777,
 xoay vòng như máy chém và gây sát thương lên
 tất cả đối tượng xung quanh.
Nhân vật đếm được số vòng xoay, có thể tích lũy
 tối đa 10 vòng. Di chuyển khi đang xoay
 sẽ reset số vòng.
Số lượng vòng xoay ảnh hưởng đến sát thương
 của ^000099Thập Tự Xuyên Tâm^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777100% sát thương, phạm vi 3x3 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777150% sát thương, phạm vi 3x3 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777200% sát thương, phạm vi 3x3 ô^000000
[Cấp 4]: ^777777250% sát thương, phạm vi 3x3 ô^000000
[Cấp 5]: ^777777300% sát thương, phạm vi 5x5 ô^000000
#
GC_CROSSRIPPERSLASHER#
Thập Tự Xuyên Tâm
Tên khác: ^777777Cross Ripper Slasher^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Máy Chém Xoay Vòng 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Đao Phủ Thập Tự lợi dụng gia tốc trong
 khi xoay để phóng dao vào một mục tiêu đứng
 ở xa, gây sát thương bất ngờ.
Chỉ có thể sử dụng khi tích lũy được vòng xoay
 từ ^000099Máy Chém Xoay Vòng^777777. Sau khi thi triển,
 số vòng sẽ quay về 0.
Sát thương tăng theo cấp độ nhân vật, AGI và
 số vòng xoay hiện có.^000000
[Cấp 1]: ^777777200% sát thương, tầm ném 9 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777240% sát thương, tầm ném 10 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777280% sát thương, tầm ném 11 ô^000000
[Cấp 4]: ^777777320% sát thương, tầm ném 12 ô^000000
[Cấp 5]: ^777777360% sát thương, tầm ném 13 ô^000000
#
AB_JUDEX#
Trừ Tà
Tên khác: ^777777Judex^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Trừ Ma 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Mô tả: ^777777Tấn công một mục tiêu và các đối tượng
 đứng xung quanh 3x3 ô bằng sát thương thuộc
 tính Thánh.
Sát thương tăng theo cấp độ nhân vật.^000000
[Cấp 1]: ^777777340% MATK^000000
[Cấp 2]: ^777777380% MATK^000000
[Cấp 3]: ^777777420% MATK^000000
[Cấp 4]: ^777777460% MATK^000000
[Cấp 5]: ^777777500% MATK^000000
#
AB_ANCILLA#
Ngọc Lệ Vệ Nữ
Tên khác: ^777777Ancilla^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Ban Ơn 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Làm phép^000000
Mô tả: ^777777Tạo ra 1 mảnh ^008800Ngọc lệ vệ nữ (Ancilla)^777777
 với 10% SP và 1 ^008800Đá xanh (Blue Gemstone)^777777.
Khi tiêu thụ ^008800Ngọc lệ vệ nữ (Ancilla)^777777 sẽ nhận
 được hiệu ứng tăng 15% độ hiệu quả của các
 kỹ năng hồi phục và tăng 60% tốc độ hồi SP
 tự nhiên.
Chỉ có thể tạo ra tối đa 3 mảnh.^000000
#
AB_ADORAMUS#
Hóa Kiếp
Tên khác: ^777777Adoramus^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Diệt Yêu 1, Trừ Tà 5,
Ngọc Lệ Vệ Nữ 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Mô tả: ^777777Tấn công đối tượng và các mục tiêu
 xung quanh bằng ánh sáng của thánh thần.
 Gây sát thương thuộc tính Thánh và có tỉ lệ
 giảm AGI hoặc gây trạng thái ^663399Lóa^777777.
Tiêu hao 1 ^008800Đá xanh (Blue Gemstone)^777777.
Không tiêu hao đá phép khi đứng cạnh một
 nhân vật thuộc nghề Tu Sĩ nhưng sẽ tiêu hao
 SP từ người đó.^000000
[Cấp 1]: ^777777400% MATK, phạm vi 7x7 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777470% MATK, phạm vi 7x7 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777540% MATK, phạm vi 7x7 ô^000000
[Cấp 4]: ^777777610% MATK, phạm vi 7x7 ô^000000
[Cấp 5]: ^777777680% MATK, phạm vi 7x7 ô^000000
[Cấp 6]: ^777777750% MATK, phạm vi 11x11 ô^000000
[Cấp 7]: ^777777820% MATK, phạm vi 11x11 ô^000000
[Cấp 8]: ^777777890% MATK, phạm vi 11x11 ô^000000
[Cấp 9]: ^777777960% MATK, phạm vi 11x11 ô^000000
[Cấp 10]: ^7777771030% MATK, phạm vi 11x11 ô^000000
#
AB_CLEMENTIA#
Ban Ơn
Tên khác: ^777777Clementia^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Ban Phúc 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Thi triển ^000099Ban Phúc^777777 lên bản thân
 và các thành viên tổ đội khi đứng trong vùng
 hiệu lực.
Hiệu ứng ban phúc tăng dựa theo cấp độ nghề
 của nhân vật.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 3x3 ô, 120 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, 180 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 15x15 ô, 240 giây hiệu lực^000000
#
AB_CANTO#
Vận Tốc
Tên khác: ^777777Canto Candidus^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Tăng Tốc 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Thi triển ^000099Tăng Tốc^777777 lên bản thân
 và các thành viên tổ đội khi đứng trong vùng
 hiệu lực
Điểm AGI được tăng tùy theo cấp độ nghề.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 3x3 ô, 120 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, 180 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 15x15 ô, 240 giây hiệu lực^000000
#
AB_CHEAL#
Cứu Độ
Tên khác: ^777777Coluseo Heal^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Cứu Chữa 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hồi phục^000000
Mô tả: ^777777Hồi phục HP cho tất cả thành viên tổ đội.
 Lượng HP hồi phục dựa trên số lượng thành viên.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 3x3 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 7x7 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 15x15 ô^000000
#
AB_EPICLESIS#
Cây Sự Sống
Tên khác: ^777777Epiclesis^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Ngọc Lệ Vệ Nữ 1, Cứu Sinh 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Triệu hồi^000000
Mô tả: ^777777Triệu hồi Cây Sự Sống có khả năng hồi
 sinh người chết, tăng MaxHP và hồi phục HP/SP
 mỗi 3 giây trong vùng hiệu lực 5x5 ô của cây. 
Tiêu hao 1 ^008800Ancilla^777777 và 1 ^008800Nước thánh (Holy Water)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777MaxHP +5%, Hồi phục 3% HP/ 2% SP^000000
[Cấp 2]: ^777777MaxHP +10%, Hồi phục 3% HP/ 2% SP^000000
[Cấp 3]: ^777777MaxHP +15%, Hồi phục 4% HP/ 3% SP^000000
[Cấp 4]: ^777777MaxHP +20%, Hồi phục 4% HP/ 3% SP^000000
[Cấp 5]: ^777777MaxHP +25%, Hồi phục 5% HP/ 4% SP^000000
#
AB_PRAEFATIO#
Linh Giáp
Tên khác: ^777777Praefatio^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Rào Chắn 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Thi triển ^000099Rào Chắn^777777 lên tất cả thành viên
 tổ đội có trong màn hình nhân vật.
Khả năng phòng thủ của lá chắn tăng lên
 khi có nhiều thành viên trong tổ đội.^000000
[Cấp 1]: ^777777Chặn 7 lần đánh^000000
[Cấp 2]: ^777777Chặn 8 lần đánh^000000
[Cấp 3]: ^777777Chặn 9 lần đánh^000000
[Cấp 4]: ^777777Chặn 10 lần đánh^000000
[Cấp 5]: ^777777Chặn 11 lần đánh^000000
[Cấp 6]: ^777777Chặn 12 lần đánh^000000
[Cấp 7]: ^777777Chặn 13 lần đánh^000000
[Cấp 8]: ^777777Chặn 14 lần đánh^000000
[Cấp 9]: ^777777Chặn 15 lần đánh^000000
[Cấp 10]: ^777777Chặn 16 lần đánh^000000
#
AB_ORATIO#
Cảm Hóa
Tên khác: ^777777Oratio^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Linh Giáp 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Giảm khả năng kháng thuộc tính Thánh
 của tất cả kẻ thù ở trong tầm nhìn nhân vật
 trong 30 giây.^000000
[Cấp 1]: ^77777745% thành công / độ kháng -2%^000000
[Cấp 2]: ^77777750% thành công / độ kháng -4%^000000
[Cấp 3]: ^77777755% thành công / độ kháng -6%^000000
[Cấp 4]: ^77777760% thành công / độ kháng -8%^000000
[Cấp 5]: ^77777765% thành công / độ kháng -10%^000000
[Cấp 6]: ^77777770% thành công / độ kháng -12%^000000
[Cấp 7]: ^77777775% thành công / độ kháng -14%^000000
[Cấp 8]: ^77777780% thành công / độ kháng -16%^000000
[Cấp 9]: ^77777785% thành công / độ kháng -18%^000000
[Cấp 10]: ^77777790% thành công / độ kháng -20%^000000
#
AB_LAUDAAGNUS#
Tâm Vệ
Tên khác: ^777777Lauda Agnus^000000
Cấp độ tối đa: 4
Yêu cầu: ^CC3399Phục Hồi Trạng Thái 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Trị thương^000000
Mô tả: ^777777Tăng MaxHP và chữa lành các hiệu ứng
 xấu gồm ^663399Băng giá, Hóa đá, Đóng băng,
 Băng hàn, Lóa^777777 và ^663399Thiêu đốt^777777 cho tất cả thành viên
 tổ đội.^000000
[Cấp 1]: ^77777770% chữa thành công, tăng 4% MaxHP.^000000
[Cấp 2]: ^77777780% chữa thành công, tăng 6% MaxHP.^000000
[Cấp 3]: ^77777790% chữa thành công, tăng 8% MaxHP.^000000
[Cấp 4]: ^777777100% chữa thành công, tăng 10% MaxHP.^000000
#
AB_LAUDARAMUS#
Linh Vệ
Tên khác: ^777777Lauda Ramus^000000
Cấp độ tối đa: 4
Yêu cầu: ^CC3399Tâm Vệ 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Trị thương^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương chí mạng và chữa
 lành các hiệu ứng xấu gồm ^663399Câm lặng, Ngủ mê,
 Ngủ sâu, Choáng^777777 và ^663399Ù tai^777777 cho tất cả
 thành viên tổ đội.^000000
[Cấp 1]: ^77777770% chữa thành công, tăng 5% sát thương chí mạng.^000000
[Cấp 2]: ^77777780% chữa thành công, tăng 10% sát thương chí mạng.^000000
[Cấp 3]: ^77777790% chữa thành công, tăng 15% sát thương chí mạng.^000000
[Cấp 4]: ^777777100% chữa thành công, tăng 20% sát thương chí mạng.^000000
#
AB_EUCHARISTICA#
Kiên Tâm
Tên khác: ^777777Eucharistica^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Cây Sự Sống 1, Xuyên Tâm 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương vật lý gây ra lên quái vật
 thuộc hệ Xác sống và Bóng tối, đồng thời
 giảm sát thương nhận vào từ chúng.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương gây ra +1%, sát thương nhận vào -1%^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương gây ra +2%, sát thương nhận vào -2%^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương gây ra +3%, sát thương nhận vào -3%^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương gây ra +4%, sát thương nhận vào -4%^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương gây ra +5%, sát thương nhận vào -5%^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương gây ra +6%, sát thương nhận vào -6%^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương gây ra +7%, sát thương nhận vào -7%^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương gây ra +8%, sát thương nhận vào -8%^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương gây ra +9%, sát thương nhận vào -9%^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương gây ra +10%, sát thương nhận vào -10%^000000
#
AB_RENOVATIO#
Ánh Sáng Thiên Đường
Tên khác: ^777777Renovatio^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Cứu Độ 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hồi phục^000000
Mô tả: ^777777Ban phép cho toàn tổ đội,
 giúp họ phục hồi 3% MaxHP mỗi 5 giây
 trong 90 giây.^000000
#
AB_HIGHNESSHEAL#
Cứu Sinh
Tên khác: ^777777High Heal^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Ánh Sáng Thiên Đường 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hồi phục^000000
Mô tả: ^777777Hồi phục một lượng lớn HP.^000000
[Cấp 1]: ^777777Hồi phục 200% HP^000000
[Cấp 2]: ^777777Hồi phục 230% HP^000000
[Cấp 3]: ^777777Hồi phục 260% HP^000000
[Cấp 4]: ^777777Hồi phục 290% HP^000000
[Cấp 5]: ^777777Hồi phục 320% HP^000000
#
AB_CLEARANCE#
Hóa Giải
Tên khác: ^777777Clearance^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Linh Vệ 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Hủy tất cả hiệu ứng xấu và tốt đang có
 cho một thành viên tổ đội.
Số hiệu ứng được xóa là ngẫu nhiên nếu cấp độ
 kỹ năng thấp hơn 5.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tỉ lệ thành công 68%^000000
[Cấp 2]: ^777777Tỉ lệ thành công 76%^000000
[Cấp 3]: ^777777Tỉ lệ thành công 84%^000000
[Cấp 4]: ^777777Tỉ lệ thành công 92%^000000
[Cấp 5]: ^777777Tỉ lệ thành công 100%^000000
#
AB_EXPIATIO#
Xuyên Tâm
Tên khác: ^777777Expiatio^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Cảm Hóa 5, Thánh Quang Vệ 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Cường hóa vũ khí một đối tượng bằng
 năng lượng ánh sáng.
Các đòn đánh vật lý có thể bỏ
 qua 1 lượng DEF của đối thủ dựa theo
 cấp độ kỹ năng.^000000
[Cấp 1]: ^777777Xuyên 5% DEF/MDEF trong 150 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Xuyên 10% DEF/MDEF trong 180 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Xuyên 15% DEF/MDEF trong 210 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Xuyên 20% DEF/MDEF trong 240 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Xuyên 25% DEF/MDEF trong 270 giây^000000
#
AB_DUPLELIGHT#
Thánh Quang Vệ
Tên khác: ^777777Duple Light^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Rửa Tội 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Mô tả: ^777777Làm phép gọi ra 2 nguồn sáng linh
 thiêng, Violet Granium và Yellow Merriam,
 hỗ trợ nhân vật khi tấn công cận chiến trong
 một khoảng thời gian.
Khi đánh thường, nhân vật có tỉ lệ gây thêm
 một lượng sát thương phép thuật và vật lý.^000000
[Cấp 1]: ^777777ATK +165%, MATK +440%, 90 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK +180%, MATK +480%, 120 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777ATK +195%, MATK +520%, 150 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777ATK +210%, MATK +560%, 180 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777ATK +225%, MATK +600%, 210 giây^000000
[Cấp 6]: ^777777ATK +240%, MATK +640%, 240 giây^000000
[Cấp 7]: ^777777ATK +255%, MATK +680%, 270 giây^000000
[Cấp 8]: ^777777ATK +270%, MATK +720%, 300 giây^000000
[Cấp 9]: ^777777ATK +285%, MATK +760%, 330 giây^000000
[Cấp 10]: ^777777ATK +300%, MATK +800%, 360 giây^000000
#
AB_DUPLELIGHT_MELEE#
#
AB_DUPLELIGHT_MAGIC#
#
AB_SILENTIUM#
Vùng Câm Lặng
Tên khác: ^777777Silentium^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Hóa Giải 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Thi triển ^000099Khóa Phép^777777 lên một mục tiêu cùng
 tất cả đối tượng xung quanh, vùng hiệu lực rộng
 hơn tùy theo cấp độ kỹ năng.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 9x9 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 11x11 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 13x13 ô^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 15x15 ô^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 17x17 ô^000000
#
WL_WHITEIMPRISON#
Bạch Ngục
Tên khác: ^777777White Imprison^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Khai Phá Linh Hồn 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^777777Nguyền^000000
Mô tả: ^777777Giam cầm đối tượng trong một kết giới
 trong suốt, chỉ sát thương thuộc tính Hồn ma
 mới có thể phá vỡ.
Đối tượng không thể di chuyển và sẽ nhận sát
 thương khi kết giới hết hiệu lực hoặc bị phá vỡ.
Không có tác dụng với ^FF0000Trùm^777777.^000000
[Cấp 1]: ^77777750% giam thành công, 10 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^77777760% giam thành công, 12 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^77777770% giam thành công, 14 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^77777780% giam thành công, 16 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^77777790% giam thành công, 18 giây hiệu lực^000000
#
WL_SOULEXPANSION#
Khai Phá Linh Hồn
Tên khác: ^777777Soul Expansion^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Hấp Huyết 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Tấn công một mục tiêu cùng các đối
 tượng xung quanh từ xa bằng siêu năng lực, gây
 sát thương thuộc tính Hồn ma (Ghost).
Sát thương kỹ năng sẽ tăng gấp đôi nếu đối tượng
 đang bị cầm tù bởi ^000099Bạch Ngục^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777500% MATK^000000
[Cấp 2]: ^777777600% MATK^000000
[Cấp 3]: ^777777700% MATK^000000
[Cấp 4]: ^777777800% MATK^000000
[Cấp 5]: ^777777900% MATK^000000
#
WL_FROSTMISTY#
Sương Giá
Tên khác: ^777777Frost Misty^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Triệu Hồi Thủy Cầu 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Gọi một luồng sương giá buốt tràn
 xuống toàn màn hình, gây sát thương thuộc tính
 ^0000BBNước^777777 và có tỉ lệ làm đối phương bị ^663399Băng giá^777777.
Các đối tượng đang bị ^663399Băng giá^777777 sẽ nhận
 nhiều sát thương hơn từ ^000099Băng Hàn^777777.^000000
[Cấp 1]: ^77777730% bị băng giá, 300% MATK, 1 hit^000000
[Cấp 2]: ^77777735% bị băng giá, 400% MATK, 2 hits^000000
[Cấp 3]: ^77777740% bị băng giá, 500% MATK, 3 hits^000000
[Cấp 4]: ^77777745% bị băng giá, 600% MATK, 4 hits^000000
[Cấp 5]: ^77777750% bị băng giá, 700% MATK, 5 hits^000000
#
WL_JACKFROST#
Băng Hàn
Tên khác: ^777777Jack Frost^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Sương Giá 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Điều khiển gai băng đâm lên theo nhiều
 hướng, gây sát thương và ^663399Đóng băng^777777 tất cả kẻ thù
 đứng quanh nhân vật.
Các đối tượng đang bị ^663399Băng giá^777777 sẽ nhận thêm
 lượng lớn sát thương.^000000
[Cấp 1]: ^777777600% / 1300% MATK, vùng ảnh hưởng 11x11 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777700% / 1600% MATK, vùng ảnh hưởng 13x13 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777800% / 1900% MATK, vùng ảnh hưởng 15x15 ô^000000
[Cấp 4]: ^777777900% / 2200% MATK, vùng ảnh hưởng 17x17 ô^000000
[Cấp 5]: ^7777771000% / 2500% MATK, vùng ảnh hưởng 19x19 ô^000000
#
WL_MARSHOFABYSS#
Đất Lún
Tên khác: ^777777Marsh of Abyss^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Đầm Lầy 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Nguyền^000000
Mô tả: ^777777Nguyền rủa một đối tượng, làm giảm
 tốc độ di chuyển, AGI và DEX của đối tượng đó. 
INT của nhân vật và cấp độ kỹ năng ảnh hưởng
 đến độ hiệu quả của lời nguyền.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 40 SP, tốc độ di chuyển -10%,
 AGI / DEX -6% (quái vật), -3% (người chơi)^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 42 SP, tốc độ di chuyển -20%,
 AGI / DEX -12% (quái vật), -6% (người chơi)^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 44 SP, tốc độ di chuyển -30%,
 AGI / DEX -18% (quái vật), -9% (người chơi)^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 46 SP, tốc độ di chuyển -40%,
 AGI / DEX -24% (quái vật), -12% (người chơi)^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 48 SP, tốc độ di chuyển -50%,
 AGI / DEX -30% (quái vật), -15% (người chơi)^000000
#
WL_RECOGNIZEDSPELL#
Tinh Thông Phép Thuật
Tên khác: ^777777Recognized Spell^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Giải Phóng Ma Thuật 2 , Ngưng Đọng 1, Bạch Ngục 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^777777Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tối đa hóa dòng chảy ma lực trong người
 khiến mọi kỹ năng đều gây sát thương cực đại. Đổi lại,
 tăng 25% lượng SP tiêu hao.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 100 SP, 60 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 120 SP, 90 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 140 SP, 110 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 160 SP, 140 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 180 SP, 170 giây hiệu lực^000000
#
WL_SIENNAEXECRATE#
Bùn Nhơ
Tên khác: ^777777Sienna Excrate^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Triệu Hồi Ma Thạch 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^777777Nguyền^000000
Mô tả: ^777777^663399Hóa đá^777777 một mục tiêu và các đối tượng
 xung quanh.
Cấp độ nghề của nhân vật ảnh hưởng đến độ
 hiệu quả của kỹ năng. Mỗi lần thi triển tiêu hao
 2 ^008800Đá đỏ (Red Gemstone)^777777.
Không có hiệu lực lên ^FF0000Trùm^777777 và quái vật hệ Xác sống.^000000
[Cấp 1]: ^77777748% bị hóa đá, 3x3 ô, 10 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^77777756% bị hóa đá, 5x5 ô, 12 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^77777764% bị hóa đá, 5x5 ô, 14 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^77777772% bị hóa đá, 7x7 ô, 16 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^77777780% bị hóa đá, 7x7 ô, 18 giây hiệu lực^000000
#
WL_RADIUS#
Bán Kính
Tên khác: ^777777Radius^000000
Cấp độ tối đa: 3
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng tầm tấn công và giảm thời gian thi triển cố định
 (FCT) của các kỹ năng phép thuật.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tầm xa +1 ô, thời gian thi triển -10%^000000
[Cấp 2]: ^777777Tầm xa +2 ô, thời gian thi triển -15%^000000
[Cấp 3]: ^777777Tầm xa +3 ô, thời gian thi triển -20%^000000
#
WL_STASIS#
Ngưng Đọng
Tên khác: ^777777Stasis^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Hấp Huyết 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^777777Nguyền^000000
Mô tả: ^777777Gió ngừng thổi, nhánh cây ngừng lay và các
 chiêu thức phép thuật cũng như các kỹ năng
 biểu diễn cũng không thể thực hiện được.
DEX và VIT của đối phương làm giảm thời gian
 hiệu lực của kỹ năng (thời gian hiệu lực tối thiểu
 là 10 giây).^000000
[Cấp 1]: ^77777720 giây hiệu lực, vùng ảnh hưởng 19x19 ô^000000
[Cấp 2]: ^77777730 giây hiệu lực, vùng ảnh hưởng 21x21 ô^000000
[Cấp 3]: ^77777740 giây hiệu lực, vùng ảnh hưởng 23x23 ô^000000
[Cấp 4]: ^77777750 giây hiệu lực, vùng ảnh hưởng 25x25 ô^000000
[Cấp 5]: ^77777760 giây hiệu lực, vùng ảnh hưởng 27x27 ô^000000
#
WL_DRAINLIFE#
Hấp Huyết
Tên khác: ^777777Drain Life^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bán Kính 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^777777Sát thương / Recover^000000
Mô tả: ^777777Hút một lượng HP sau khi gây sát thương
 phép thuật Trung tính lên một mục tiêu.
INT của nhân vật sẽ ảnh hưởng đến sát thương
 gây ra.^000000
[Cấp 1]: ^777777200% MATK, hút 10% sát thương,
 75% hút thành công^000000
[Cấp 2]: ^777777400% MATK, hút 15% sát thương,
 80% hút thành công^000000
[Cấp 3]: ^777777600% MATK, hút 20% sát thương,
 85% hút thành công^000000
[Cấp 4]: ^777777800% MATK, hút 25% sát thương,
 90% hút thành công^000000
[Cấp 5]: ^7777771000% MATK, hút 30% sát thương,
 95% hút thành công^000000
#
WL_CRIMSONROCK#
Hỏa Thạch
Tên khác: ^777777Crimson Rock^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Triệu Hồi Hỏa Cầu 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Gọi những mảng thiên thạch khổng lồ
 bốc cháy tấn công một mục tiêu cùng các
 đối tượng xung quanh với sát thương thuộc tính ^FF0000Lửa^777777,
 đồng thời hất văng bọn chúng ra xa 3 ô.
Ngoài ra, kỹ năng có 40% gây ^663399choáng^777777.^000000
[Cấp 1]: ^7777771600% MATK^000000
[Cấp 2]: ^7777771900% MATK^000000
[Cấp 3]: ^7777772200% MATK^000000
[Cấp 4]: ^7777772500% MATK^000000
[Cấp 5]: ^7777772800% MATK^000000
#
WL_HELLINFERNO#
Hỏa Ngục
Tên khác: ^777777Hell Inferno^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Hỏa Thạch 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Đốt cháy mục tiêu bằng lửa địa ngục, lần lượt gây
 sát thương thuộc tính ^FF0000Lửa^777777 và Bóng tối lên mục tiêu,
 đồng thời để lại hiệu ứng ^663399Thiêu đốt^777777.^000000
[Cấp 1]: ^77777760% MATK Lửa, 240% MATK Bóng tối, 60% thiêu đốt^000000
[Cấp 2]: ^777777120% MATK Lửa, 480% MATK Bóng tối, 65% thiêu đốt^000000
[Cấp 3]: ^777777180% MATK Lửa, 720% MATK Bóng tối, 70% thiêu đốt^000000
[Cấp 4]: ^777777240% MATK Lửa, 960% MATK Bóng tối, 75% thiêu đốt^000000
[Cấp 5]: ^777777300% MATK Lửa, 1200% MATK Bóng tối, 80% thiêu đốt^000000
#
WL_COMET#
Thiên Thạch
Tên khác: ^777777Comet^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Hỏa Ngục 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^777777Tấn công / Nguyền^000000
Mô tả: ^777777Gọi một ngôi sao có sức tàn phá khủng
 khiếp từ không trung tấn công mọi đối tượng trong
 phạm vi 19x19 ô và ^663399thiêu đốt^777777 chúng trong 15 giây.
Kẻ địch đứng gần trung tâm vụ nổ sẽ nhận thêm sát thương.
Tiêu hao 2 ^008800Đá đỏ (Red Gemstone)^777777 mỗi lần thi triển,
 yêu cầu này được bỏ qua nếu có thêm 1 Phù Thủy
 Dị Giáo cùng tổ đội gần đó.^000000
[Cấp 1]: ^7777771500% - 3000% MATK Trung tính^000000
[Cấp 2]: ^7777772000% - 3500% MATK Trung tính^000000
[Cấp 3]: ^7777772500% - 4000% MATK Trung tính^000000
[Cấp 4]: ^7777773000% - 4500% MATK Trung tính^000000
[Cấp 5]: ^7777773500% - 5000% MATK Trung tính^000000
#
WL_CHAINLIGHTNING#
Liên Hoàn Lôi Trận
Tên khác: ^777777Chain Lightning^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Triệu Hồi Lôi Cầu 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Gọi một luồng sét đánh liên tục vào một
 đối tượng gây sát thương thuộc tính ^33CC00Gió^777777, các
 mục tiêu đứng gần đều bị sét đánh lan.
Nếu có nhiều mục tiêu đứng gần nhau, sét sẽ đánh
 nhiều lần, nếu chỉ có 1 mục tiêu, sét sẽ đánh
 4 lần.
Cấp độ kỹ năng ảnh hưởng đến số lần đánh
 của sét và sát thương gây ra.^000000
[Cấp 1]: ^777777600% MATK, 5 lần sét đánh^000000
[Cấp 2]: ^777777700% MATK, 6 lần sét đánh^000000
[Cấp 3]: ^777777800% MATK, 7 lần sét đánh^000000
[Cấp 4]: ^777777900% MATK, 8 lần sét đánh^000000
[Cấp 5]: ^7777771000% MATK, 9 lần sét đánh^000000
#
WL_EARTHSTRAIN#
Sóng Địa Tầng
Tên khác: ^777777Earth Strain^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bùn Nhơ 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Giải phóng 1 làn sóng địa chấn về
 phía trước, tấn công mọi thứ trên đường
 và gây sát thương thuộc tính ^CC5500Đất^777777.
Có tỉ lệ tước vũ khí, khiên, giáp, mũ và
 trang sức khi tấn công người chơi khác.
 Tỉ lệ tước thành công phụ thuộc vào DEX của
 nhân vật và đối phương.
[Cấp 1]: ^7777772100% MATK, sát thương 5 lần^000000
[Cấp 2]: ^7777772200% MATK, sát thương 6 lần^000000
[Cấp 3]: ^7777772300% MATK, sát thương 7 lần^000000
[Cấp 4]: ^7777772400% MATK, sát thương 8 lần^000000
[Cấp 5]: ^7777772500% MATK, sát thương 9 lần^000000
#
WL_TETRAVORTEX#
Lốc Xoáy Ma Thuật
Tên khác: ^777777Tetra Vortex^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Băng Hàn 5, Liên Hoàn Lôi Trận 5,
Sóng Địa Tầng 5, Hỏa Ngục 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^777777Sát thương / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Mượn sức mạnh nguyên tố từ các những
 quả cầu hiện có để gây sát thương phép thuật
 cực đại lên một đối tượng.
^000099Lốc Xoáy Ma Thuật^777777 yêu cầu có ít nhất có 4 quả cầu
 bất kỳ để có thể thi triển, mỗi quả cầu sẽ
 quyết định thuộc tính của đòn tấn công.(^FF0000Lửa^777777, ^0000BBNước^777777,
 ^33CC00Gió^777777 và ^CC5500Đất^777777).
Mục tiêu bị tấn công bởi ^000099Lốc Xoáy Ma Thuật^777777 sẽ
 nhận các trạng thái xấu gồm ^663399thiêu đốt^777777, ^663399băng giá^777777,
 ^663399choáng^777777 hoặc ^663399lưu huyết^777777 tùy thuộc tính.^000000
[Cấp 1]: ^7777771000% MATK x 4 thuộc tính^000000
[Cấp 2]: ^7777771500% MATK x 4 thuộc tính^000000
[Cấp 3]: ^7777772000% MATK x 4 thuộc tính^000000
[Cấp 4]: ^7777772500% MATK x 4 thuộc tính^000000
[Cấp 5]: ^7777773000% MATK x 4 thuộc tính^000000
#
WL_SUMMONFB#
Triệu Hồi Hỏa Cầu
Tên khác: ^777777Summon Fire Ball^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Mưa Thiên Thạch 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Triệu hồi^000000
Mô tả: ^777777Gọi một quả cầu nguyên tố lửa, tối đa 5 quả.
Liên tục rút SP khi các quả cầu đang tồn tại.
Tăng sát thương khi giải phóng các quả cầu
 bằng ^000099Giải Phóng Ma Thuật^777777 dựa theo cấp độ
 nhân vật và cấp độ nghề.^000000
[Cấp 1]: ^777777100% MATK, tối đa 1 quả, tồn tại 120 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777150% MATK, tối đa 2 quả, tồn tại 160 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777200% MATK, tối đa 3 quả, tồn tại 200 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777250% MATK, tối đa 4 quả, tồn tại 240 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777300% MATK, tối đa 5 quả, tồn tại 280 giây^000000
#
WL_SUMMONBL#
Triệu Hồi Lôi Cầu
Tên khác: ^777777Summon Lightning Ball^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Lôi Thần Trận 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Triệu hồi^000000
Mô tả: ^777777Gọi một quả cầu nguyên tố sét, tối đa 5 quả.
Liên tục rút SP khi các quả cầu đang tồn tại.
Tăng sát thương khi giải phóng các quả cầu
 bằng ^000099Giải Phóng Ma Thuật^777777 dựa theo cấp độ
 nhân vật và cấp độ nghề.^000000
[Cấp 1]: ^777777100% MATK, tối đa 1 quả, tồn tại 120 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777150% MATK, tối đa 2 quả, tồn tại 160 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777200% MATK, tối đa 3 quả, tồn tại 200 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777250% MATK, tối đa 4 quả, tồn tại 240 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777300% MATK, tối đa 5 quả, tồn tại 280 giây^000000
#
WL_SUMMONWB#
Triệu Hồi Thủy Cầu
Tên khác: ^777777Summon Water Ball^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bão Tuyết 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Triệu hồi^000000
Mô tả: ^777777Gọi một quả cầu nguyên tố nước, tối đa 5 quả.
Liên tục rút SP khi các quả cầu đang tồn tại.
Tăng sát thương khi giải phóng các quả cầu
 bằng ^000099Giải Phóng Ma Thuật^777777 dựa theo cấp độ
 nhân vật và cấp độ nghề.^000000
[Cấp 1]: ^777777100% MATK, tối đa 1 quả, tồn tại 120 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777150% MATK, tối đa 2 quả, tồn tại 160 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777200% MATK, tối đa 3 quả, tồn tại 200 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777250% MATK, tối đa 4 quả, tồn tại 240 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777300% MATK, tối đa 5 quả, tồn tại 280 giây^000000
#
WL_SUMMONSTONE#
Triệu Hồi Ma Thạch
Tên khác: ^777777Summon Stone^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Địa Chấn 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Triệu hồi^000000
Mô tả: ^777777Gọi một quả cầu nguyên tố đất, tối đa 5 quả.
Liên tục rút SP khi các quả cầu đang tồn tại.
Tăng sát thương khi giải phóng các quả cầu
 bằng ^000099Giải Phóng Ma Thuật^777777 dựa theo cấp độ
 nhân vật và cấp độ nghề.^000000
[Cấp 1]: ^777777100% MATK, tối đa 1 quả, tồn tại 120 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777150% MATK, tối đa 2 quả, tồn tại 160 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777200% MATK, tối đa 3 quả, tồn tại 200 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777250% MATK, tối đa 4 quả, tồn tại 240 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777300% MATK, tối đa 5 quả, tồn tại 280 giây^000000
#
WL_RELEASE#
Giải Phóng Ma Thuật
Tên khác: ^777777Release^000000
Cấp độ tối đa: 2
Kiểu kỹ năng: ^339900Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Thi triển một phép thuật đã nhớ hoặc giải
 phóng các quả cầu thuộc tính vào mục tiêu.^000000
[Cấp 1]: ^777777Thi triển một phép thuật đã nhớ, giải phóng 1 quả cầu vào mục tiêu.^000000
[Cấp 2]: ^777777Giải phóng tất cả quả cầu vào mục tiêu.^000000
#
WL_READING_SB#
Đọc Sách Phép
Tên khác: ^777777Reading Spell Book^000000
Cấp độ tối đa: 1
Kiểu kỹ năng: ^6666CCĐặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Phù Thủy Dị Giáo đọc sách
 thần chú để ghi nhớ các kỹ năng phép thuật.
Khả năng nhớ phụ thuộc vào cấp độ nhân vật,
 INT và cấp độ của ^000099Khai Mở Tri Thức^777777.
Các phép thuật đã nhớ có thể được giải phóng
 ngay lập tức bởi ^000099Giải Phóng Ma Thuật^777777.
 Không thể giải phóng được các kỹ năng chưa học.^000000
#
WL_FREEZE_SP#
Khai Mở Tri Thức
Tên khác: ^777777Freezing Spell^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Phù Thủy Dị Giáo sẽ ghi nhớ được
 nhiều kỹ năng hơn nữa thông qua ^000099Đọc
 Sách Phép^777777.
Số lượng chiêu thức phép thuật có thể nhớ phụ
 thuộc vào cấp độ kỹ năng.
Liên tục tiêu hao SP để duy trì, lượng SP tiêu hao tăng theo số lượng phép đang nhớ.^000000
#
RA_ARROWSTORM#
Bão Tên
Tên khác: ^777777Arrow Storm^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Hồng Tâm Tiễn 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Bão tên sẽ trút xuống một mục tiêu cùng
 tất cả các đối tượng gần đó, gây 3 lần sát thương
 liên tiếp.
Sát thương tăng theo cấp độ nhân vật.
Tiêu hao 10 ^008800Tên (Arrow)^777777 mỗi lần thi triển.^000000
[Cấp 1]: ^7777771080% sát thương, phạm vi 7x7 ô^000000
[Cấp 2]: ^7777771160% sát thương, phạm vi 7x7 ô^000000
[Cấp 3]: ^7777771240% sát thương, phạm vi 7x7 ô^000000
[Cấp 4]: ^7777771320% sát thương, phạm vi 7x7 ô^000000
[Cấp 5]: ^7777771400% sát thương, phạm vi 7x7 ô^000000
[Cấp 6]: ^7777771480% sát thương, phạm vi 9x9 ô^000000
[Cấp 7]: ^7777771560% sát thương, phạm vi 9x9 ô^000000
[Cấp 8]: ^7777771640% sát thương, phạm vi 9x9 ô^000000
[Cấp 9]: ^7777771720% sát thương, phạm vi 9x9 ô^000000
[Cấp 10]: ^7777771800% sát thương, phạm vi 11x11 ô^000000
#
RA_FEARBREEZE#
Khiếp Phong
Tên khác: ^777777Fear Breeze^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Ngụy Trang 1, Bão Tên 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Trong thời gian hiệu lực, khi bắn
 thường có tỉ lệ bắn thêm nhiều phát liên tục vào
 mục tiêu. Hiệu ứng sẽ mất nếu tháo vũ khí.
Lượng tên tiêu hao tương ứng với lượng
 bắn thêm.^000000
[Cấp 1]: ^777777+1 lần bắn, tỉ lệ 12% trong 60 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777+1 lần bắn,  tỉ lệ 12% trong 90 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777+1 ~ +2 lần bắn, tỉ lệ 21% trong 120 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777+1 ~ +3 lần bắn, tỉ lệ 27% trong 150 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777+1 ~ +4 lần bắn, tỉ lệ 30% trong 180 giây^000000
#
RA_RANGERMAIN#
Kỹ Thuật Săn
Tên khác: ^777777Main Ranger^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương khi tấn công các loài quái
 vật thuộc hệ Quái thú, Thực vật, Cá và giảm
 sát thương nhận từ chúng.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương và sức chống đỡ +5^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương và sức chống đỡ +10^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương và sức chống đỡ +15^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương và sức chống đỡ +20^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương và sức chống đỡ +25^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương và sức chống đỡ +30^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương và sức chống đỡ +35^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương và sức chống đỡ +40^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương và sức chống đỡ +45^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương và sức chống đỡ +50^000000
#
RA_AIMEDBOLT#
Hồng Tâm Tiễn
Tên khác: ^777777Aimed Bolt^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Bẫy Kẹp 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Ngắm bắn chính xác vào điểm chí mạng của
 mục tiêu, gây thêm sát thương nếu mục tiêu đang bị
 bất động bởi Bẫy Kẹp, Sốc Điện hoặc Sói Táp.
Lượng sát thương gây thêm phụ thuộc vào kích cỡ
 của mục tiêu.
Tiêu hao 1 ^008800Tên (Arrow)^777777 mỗi lần bắn.
Sát thương tăng theo cấp độ nhân vật.^000000
[Cấp 1]: ^777777550% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777600% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777650% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777700% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777750% sát thương^000000
[Cấp 6]: ^777777800% sát thương^000000
[Cấp 7]: ^777777850% sát thương^000000
[Cấp 8]: ^777777900% sát thương^000000
[Cấp 9]: ^777777950% sát thương^000000
[Cấp 10]: ^7777771000% sát thương^000000
#
RA_DETONATOR#
Kích Nổ
Tên khác: ^777777Detonator^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Bẫy Chùm 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Kích nổ một số loại bẫy đã đặt trên mặt
 đất, phạm vi 7x7 ô quanh vị trí đã chọn.
Không thể kích nổ bẫy của người chơi khác.
 Các bẫy có thể kích nổ gồm:
 ^000099Bẫy Nổ
 Bẫy Cháy
 Bẫy Ngủ
 Bẫy Nói
 Bẫy Thiêu Đốt
 Bẫy Chùm^777777 và
 ^000099Bẫy Lạnh Cóng^777777.^000000
#
RA_ELECTRICSHOCKER#
Sốc Điện
Tên khác: ^777777Electric Shock^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Shockwave Trap 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đặt bẫy^000000
Mô tả: ^777777Đặt một loại bẫy shock điện khiến đối
 phương bất động và liên tục bị rút SP.
Bẫy điện không thể gỡ bỏ bằng ^000099Gỡ Bẫy^777777
 và chỉ có thể đặt tối đa 3 bẫy tại một thời điểm.
Tiêu hao 1 ^008800Bẫy hợp kim đặc biệt (Special Alloy Trap)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Rút 5% SP/giây, hiệu lực 20 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Rút 10% SP/giây, hiệu lực 22 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Rút 15% SP/giây, hiệu lực 24 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Rút 20% SP/giây, hiệu lực 26 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Rút 25% SP/giây, hiệu lực 28 giây^000000
#
RA_CLUSTERBOMB#
Bẫy Chùm
Tên khác: ^777777Bomb Cluster^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nghiên Cứu Bẫy 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đặt bẫy^000000
Mô tả: ^777777Đặt một loại bẫy nổ sẽ phát nổ ngay khi đối
 phương đạp trúng hoặc khi được kích hoạt bằng
 kỹ năng ^000099Kích Nổ^777777.
Có thể đặt tối đa 3 Bẫy Chùm mỗi thời điểm,
 vùng sát thương 3x3 ô, bẫy tồn tại 15 giây.
Không thể gỡ bỏ bẫy bằng ^000099Gỡ Bẫy^777777 hoặc
 ^000099Phá Bẫy^777777
Tiêu hao 1 ^008800Bẫy hợp kim đặc biệt (Special Alloy Trap)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777300% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777400% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777500% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777600% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777700% sát thương^000000
#
RA_WUGMASTERY#
Điều Khiển Sói
Tên khác: ^777777Warg Mastery^000000
Cấp độ tối đa: 1
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Triệu hồi Sói Warg trung thành bằng tiếng
 của ^008800Sáo sói (Wolf Flute)^777777.
Thả Sói đi bằng cách thổi sáo thêm lần nữa.^000000
#
RA_WUGRIDER#
Cưỡi Sói
Tên khác: ^777777Warg Ride^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Điều Khiển Sói 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Siêu Xạ Thủ leo lên Sói để cưỡi,
 tái sử dụng để leo xuống. 
Cưỡi Sói giúp di chuyển nhanh hơn nhưng
 không thể tấn công hoặc sử dụng bất kì kỹ năng
 nào ngoại trừ một số kỹ năng đặt bẫy.
Không thể đặt các loại bẫy sau: ^000099Bẫy Nước,
 Bẫy Lửa, Bẫy Gió, Bẫy Đất^777777 và
 ^000099Sốc Điện^777777.^000000
#
RA_WUGDASH#
Phi Sói
Tên khác: ^777777Warg Dash^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Cưỡi Sói 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Ra lệnh cho Sói phi nhanh về một hướng
 khi đang cưỡi. Sói sẽ dừng khi sử dụng lại
 kỹ năng hoặc khi tông vào các vật cản như tường
 hoặc NPC.
Nếu đã học thành thạo ^000099Sói Vồ Mồi^777777, gây sát
 thương trong 3x3 ô khi tông vào đối thủ.^000000
#
RA_WUGSTRIKE#
Sói Vồ Mồi
Tên khác: ^777777Warg Strike^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nanh Sói 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Ra lệnh cho Sói tấn công và xé xác một
 mục tiêu, sát thương dựa theo cấp độ kỹ năng.^000000
[Cấp 1]: ^777777200% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777400% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777600% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777800% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^7777771000% sát thương^000000
#
RA_WUGBITE#
Sói Táp
Tên khác: ^777777Warg Bite^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Sói Vồ Mồi 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Ra lệnh cho Sói tiếp cận một mục tiêu
 và cắn mạnh khiến đối phương tạm thời bất động.
Sát thương và thời gian bất động phụ thuộc vào
 cấp độ của kỹ năng này và ^000099Nanh Sói^777777.
Không thể sử dụng nếu đang cưỡi Sói.^000000
[Cấp 1]: ^777777600% ATK, bất động (1 + Lv. Nanh Sói) giây^000000
[Cấp 2]: ^777777800% ATK, bất động (2 + Lv. Nanh Sói) giây^000000
[Cấp 3]: ^7777771000% ATK, bất động (3 + Lv. Nanh Sói) giây^000000
[Cấp 4]: ^7777771200% ATK, bất động (4 + Lv. Nanh Sói) giây^000000
[Cấp 5]: ^7777771500% ATK, bất động (5 + Lv. Nanh Sói) giây^000000
#
RA_TOOTHOFWUG#
Nanh Sói
Tên khác: ^777777Warg Teeth^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Điều Khiển Sói 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương cho các đòn đánh
 của Sói.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +30^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +60^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +90^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +120^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +150^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương +180^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương +210^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương +240^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương +270^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương +300^000000
#
RA_SENSITIVEKEEN#
Nhạy Bén
Tên khác: ^777777Keen Nose^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nanh Sói 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Do thám^000000
Mô tả: ^777777Sử dụng khứu giác nhạy bén của Sói
 để phát hiện bẫy hoặc các kẻ địch đang ẩn nấp
 xung quanh và gây sát thương.
Kẻ địch sau khi bị phát hiện có tỉ lệ bị Sói tấn
 công bằng ^000099Sói Táp^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, ATK 150%, 8% bị Sói cắn^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 9x9 ô, ATK 200%, 16% bị Sói cắn^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 11x11 ô, ATK 250%, 24% bị Sói cắn^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 13x13 ô, ATK 300%, 32% bị Sói cắn^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 15x15 ô, ATK 350%, 40% bị Sói cắn^000000
#
RA_CAMOUFLAGE#
Ngụy Trang
Tên khác: ^777777Camouflage^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Kỹ Thuật Săn 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Ngụy trang bản thân và hòa mình vào môi
 trường xung quanh để các quái vật không thể
 nhìn thấy, trừ các loài Côn trùng, Quỷ, hoặc ^FF0000Trùm^777777.
Tăng tỉ lệ chí mạng và ATK mỗi giây nhưng sẽ giảm
 DEF và liên tục tiêu hao SP trong lúc ngụy trang.
Trạng thái sẽ mất khi bắt đầu tấn công hoặc khi
 sử dụng bất kì kỹ năng nào.^000000
[Cấp 1]: ^777777Rút 6 SP/giây, không thể di chuyển^000000
[Cấp 2]: ^777777Rút 5 SP/giây, không thể di chuyển^000000
[Cấp 3]: ^777777Rút 4 SP/giây, 50% tốc độ di chuyển^000000
[Cấp 4]: ^777777Rút 3 SP/giây, 75% tốc độ di chuyển^000000
[Cấp 5]: ^777777Rút 2 SP/giây, 100% tốc độ di chuyển^000000
#
RA_RESEARCHTRAP#
Nghiên Cứu Bẫy
Tên khác: ^777777Trap Research^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bẫy Cháy 1, Gỡ Bẫy 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương của bẫy và tầm đặt bẫy
 đồng thời tăng INT và MaxSP.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương của bẫy +40, INT +1,
 MaxSP +220, phạm vi đặt bẫy +1^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương của bẫy +80, INT +2,
 MaxSP +240, phạm vi đặt bẫy +1^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương của bẫy +120, INT +3,
 MaxSP +260, phạm vi đặt bẫy +2^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương của bẫy +160, INT +4,
 MaxSP +280, phạm vi đặt bẫy +2^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương của bẫy +200, INT +5,
 MaxSP +300, phạm vi đặt bẫy +3^000000
#
RA_MAGENTATRAP#
Bẫy Lửa
Tên khác: ^777777Magenta Trap^000000
Yêu cầu: ^CC3399Nghiên Cứu Bẫy 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đặt bẫy^000000
Mô tả: ^777777Đặt một loại bẫy khiến quái vật cùng các
 mục tiêu đứng gần sau khi đạp trúng sẽ chuyển
 thuộc tính thành thuộc tính ^FF0000Lửa^777777.
Không có tác dụng đối với ^FF0000Trùm^777777 hoặc với người
 chơi khác.
Tiêu hao 1 ^008800Mảnh hồng tâm (Scarlett Point)^777777 và 1 ^008800Bẫy hợp kim
 đặc biệt (Special Alloy Trap)^777777.^000000
#
RA_COBALTTRAP#
Bẫy Nước
Tên khác: ^777777Cobalt Trap^000000
Yêu cầu: ^CC3399Nghiên Cứu Bẫy 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đặt bẫy^000000
Mô tả: ^777777Đặt một loại bẫy khiến quái vật cùng các
 mục tiêu đứng gần sau khi đạp trúng sẽ chuyển
 thuộc tính thành thuộc tính ^0000BBNước^777777.
Không có tác dụng đối với ^FF0000Trùm^777777 hoặc với người
 chơi khác.
Tiêu hao 1 ^008800Mảnh lam hồn (Indigo Point)^777777 và 1 ^008800Bẫy hợp kim
 đặc biệt (Special Alloy Trap)^777777.^000000
#
RA_MAIZETRAP#
Bẫy Đất
Tên khác: ^777777Maze Trap^000000
Yêu cầu: ^CC3399Nghiên Cứu Bẫy 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đặt bẫy^000000
Mô tả: ^777777Đặt một loại bẫy khiến quái vật cùng các
 mục tiêu đứng gần sau khi đạp trúng sẽ chuyển
 thuộc tính thành thuộc tính ^CC5500Đất^777777.
Không có tác dụng đối với ^FF0000Trùm^777777 hoặc với người
 chơi khác.
Tiêu hao 1 ^008800Mảnh lục bảo (Lime Green Point)^777777 và 1 ^008800Bẫy hợp kim
 đặc biệt (Special Alloy Trap)^777777.^000000
#
RA_VERDURETRAP#
Bẫy Gió
Tên khác: ^777777Verdure Trap^000000
Yêu cầu: ^CC3399Nghiên Cứu Bẫy 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đặt bẫy^000000
Mô tả: ^777777Đặt một loại bẫy khiến quái vật cùng các
 mục tiêu đứng gần sau khi đạp trúng sẽ chuyển
 thuộc tính thành thuộc tính ^33CC00Gió^777777.
Không có tác dụng đối với ^FF0000Trùm^777777 hoặc với người
 chơi khác.
Tiêu hao 1 ^008800Mảnh hoàng yến (Yellow Wish Point)^777777 và 1 ^008800Bẫy hợp kim
 đặc biệt (Special Alloy Trap)^777777.^000000
#
RA_FIRINGTRAP#
Bẫy Thiêu Đốt
Tên khác: ^777777Fire Trap^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Kích Nổ 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đặt bẫy^000000
Mô tả: ^777777Đặt một loại bẫy, sau khi phát nổ sẽ khiến
 các mục tiêu trong phạm vi 5x5 ô nhận sát thương và
 có tỉ lệ bị ^663399thiêu đốt^777777.
Cấp độ kỹ năng ảnh hưởng đến khả năng gây ra
 trạng thái này.
Tiêu hao 1 ^008800Bẫy hợp kim đặc biệt (Special Alloy Trap)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^77777760% bị thiêu đốt^000000
[Cấp 2]: ^77777770% bị thiêu đốt^000000
[Cấp 3]: ^77777780% bị thiêu đốt^000000
[Cấp 4]: ^77777790% bị thiêu đốt^000000
[Cấp 5]: ^777777100% bị thiêu đốt^000000
#
RA_ICEBOUNDTRAP#
Bẫy Lạnh Cóng
Tên khác: ^777777Ice Trap^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Kích Nổ 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đặt bẫy^000000
Mô tả: ^777777Đặt một loại bẫy, sau khi phát nổ sẽ khiến
 các mục tiêu trong phạm vi 3x3 ô nhận sát thương và
 có tỉ lệ bị ^663399băng giá^777777.
Cấp độ kỹ năng ảnh hưởng đến khả năng gây ra
 trạng thái này.
Tiêu hao 1 ^008800Bẫy hợp kim đặc biệt (Special Alloy Trap)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^77777760% bị băng giá^000000
[Cấp 2]: ^77777770% bị băng giá^000000
[Cấp 3]: ^77777780% bị băng giá^000000
[Cấp 4]: ^77777790% bị băng giá^000000
[Cấp 5]: ^777777100% bị băng giá^000000
#
NC_MADOLICENCE#
Bằng Chế Tạo Mado
Tên khác: ^777777Madogear License^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Thợ Máy có thể mang và điều
 khiển được cỗ máy Mado-Gear.
Khi mang Madogear, nhân vật được tăng
 sát thương nhưng bị giới hạn một phần
 tốc độ di chuyển nếu chưa thành thạo.
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +15, tốc độ di chuyển -40%^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +30, tốc độ di chuyển -30%^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +45, tốc độ di chuyển -20%^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +60, tốc độ di chuyển -10%^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +75, không bị giới hạn^000000
#
NC_BOOSTKNUCKLE#
Cú Đấm Cơ Giới
Tên khác: ^777777Knuckle Boost^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bằng Chế Tạo Mado 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Phóng một nắm đấm mạnh như hỏa tiễn vào
 mục tiêu với khoảng cách tối đa 11 ô.
Sát thương phụ thuộc vào DEX và cấp độ của
 nhân vật.^000000
[Cấp 1]: ^777777300% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777400% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777500% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777600% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777700% sát thương^000000
#
NC_PILEBUNKER#
Mũi Khoan Tử Thần
Tên khác: ^777777Pile Bunker^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Cú Đấm Cơ Giới 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Sát thương (Đặc biệt)^000000
Mô tả: ^777777Bắn một mũi khoan chết chóc từ cánh tay
 của bộ Madogear, gây sát thương rất lớn và có
 tỉ lệ làm mất một số hiệu ứng tốt của đối thủ.
Cấp độ và STR của nhân vật ảnh hưởng đến
 sát thương của kỹ năng. Có thể tấn công trong
 khoảng cách 3 ô.
Yêu cầu sử dụng ^008800Khoan thép (Pile Bunker)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Có 40% làm mất các hiệu ứng^000000
[Cấp 2]: ^777777Có 55% làm mất các hiệu ứng^000000
[Cấp 3]: ^777777Có 70% làm mất các hiệu ứng^000000
#
NC_VULCANARM#
Đạn Công Phá
Tên khác: ^777777Vulcan Arm^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Cú Đấm Cơ Giới 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Khai hỏa từ khẩu súng chất lượng nhất
 trong bộ Madogear, tấn công một mục tiêu và
 những đối tượng đứng gần trong 3x3 ô.
Cấp độ và DEX của nhân vật ảnh hưởng
 đến sát thương của súng, tầm bắn 13 ô.
Tiêu hao 1 ^008800Đạn cơ khí (Vulcan Bullet)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^77777770% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777140% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777210% sát thương^000000
#
NC_FLAMELAUNCHER#
Súng Phóng Lửa
Tên khác: ^777777Flame Launcher^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Đạn Công Phá 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Phun lửa vào một mục tiêu và gây sát
 thương lên tất cả đối thủ đứng trong phạm vi của
 ngọn lửa, có tỉ lệ làm chúng bị ^663399thiêu đốt^777777.
Yêu cầu sử dụng ^008800Súng phun lửa (Flame Thrower)^777777.
Tiêu hao 1 ^008800Nhiên liệu ma thuật (Magic Gear Fuel)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777600% sát thương Lửa, có 30% bị
 thiêu đốt^000000
[Cấp 2]: ^777777900% sát thương Lửa, có 40% bị
 thiêu đốt^000000
[Cấp 3]: ^7777771200% sát thương Lửa, có 50% bị
 thiêu đốt^000000
#
NC_COLDSLOWER#
Súng Đông Lạnh
Tên khác: ^777777Ice Launcher^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Đạn Công Phá 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Bắn 1 viên đạn nén làm đóng băng
 nhanh chóng tất cả đối tượng trong khu vực chỉ định.
Có tỉ lệ làm chúng bị ^663399đóng Băng^777777/
 ^663399băng giá^777777 hoặc cả 2.
Tiêu hao 1 ^008800Đạn hóa chất (Liquid Condensed Bullet)^777777 và
 1 ^008800Nhiên liệu ma thuật (Magic Gear Fuel)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777600% sát thương Nước, phạm vi 5x5 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777900% sát thương Nước, phạm vi 7x7 ô^000000
[Cấp 3]: ^7777771200% sát thương Nước, phạm vi 9x9 ô^000000
#
NC_ARMSCANNON#
Pháo Cơ Giới
Tên khác: ^777777Arm Cannon^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Súng Phóng Lửa 2, Súng Đông Lạnh 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Khai hỏa đại bác của bộ Madogear, gây
 sát thương vật lý tầm xa lên một mục tiêu và
 các đối tượng xung quanh.
Mục tiêu có kích cỡ càng nhỏ càng nhận nhiều
 sát thương. Ngoài ra, thời gian thi triển không
 thể bị gián đoạn.
Thuộc tính của vụ nổ phụ thuộc vào loại đạn
 đang sử dụng.
Tiêu hao 1 ^008800Cannon Ball^777777 và 1 ^008800Nhiên liệu
 ma thuật (Magic Gear Fuel)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777600%/650%/700% sát thương,
 tầm bắn 7 ô, phạm vi 7x7 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777900%/1000%/1100% sát thương,
 tầm bắn 7 ô, phạm vi 5x5 ô^000000
[Cấp 3]: ^7777771200%/1350%/1500% sát thương,
 tầm bắn 7 ô, phạm vi 3x3 ô^000000
#
NC_ACCELERATION#
Tăng Gia Tốc
Tên khác: ^777777Acceleration^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Bằng Chế Tạo Mado 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng tốc độ di chuyển của bộ Madogear
 trong một khoảng thời gian.
Yêu cầu có ^008800Máy gia tốc (Accelerator)^777777 trong
 hành trang và tiêu hao 1 ^008800Nhiên liệu ma thuật
 (Magic Gear Fuel)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Có hiệu lực trong 60 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Có hiệu lực trong 90 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Có hiệu lực trong 120 giây^000000
#
NC_HOVERING#
Trọng Trường
Tên khác: ^777777Hover^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Tăng Gia Tốc 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Bay lơ lửng bằng Madogear để tránh các
 loại bẫy và một số chiêu thức phép
 thuật khác trong 90 giây.
Yêu cầu trang bị ^008800Bộ đệm (Hovering Booster)^777777 và tiêu hao
 1 ^008800Nhiên liệu ma thuật (Magic Gear Fuel)^777777.^000000
#
NC_F_SIDESLIDE#
Tiến Tới Cơ Học
Tên khác: ^777777Front Slide^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Trọng Trường 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Di chuyển^000000
Mô tả: ^777777Lướt về phía trước 7 ô bằng Madogear.
Tiêu hao 1 ^008800Nhiên liệu ma thuật (Magic Gear Fuel)^000000.
#
NC_B_SIDESLIDE#
Giật Lùi Cơ Học
Tên khác: ^777777Back Slide^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Trọng Trường 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Di chuyển^000000
Mô tả: ^777777Lướt về phía sau 7 ô bằng Madogear.
Tiêu hao 1 ^008800Nhiên liệu ma thuật (Magic Gear Fuel)^000000.
#
NC_MAINFRAME#
Tinh Chỉnh Máy Móc
Tên khác: ^777777Remodel Mainframe^000000
Cấp độ tối đa: 4
Yêu cầu: ^CC3399Bằng Chế Tạo Mado 4^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tinh chỉnh các bộ phận của Madogear,
 làm tăng DEF và giới hạn quá nhiệt.
Khi bị quá nhiệt, bộ Madogear sẽ liên tục
 nhận sát thương.^000000
[Cấp 1]: ^777777DEF +40, giới hạn quá nhiệt 200^000000
[Cấp 2]: ^777777DEF +60, giới hạn quá nhiệt 280^000000
[Cấp 3]: ^777777DEF +80, giới hạn quá nhiệt 360^000000
[Cấp 4]: ^777777DEF +100, giới hạn quá nhiệt 450^000000
#
NC_SELFDESTRUCTION#
Tự Hủy
Tên khác: ^777777Suicidal Destruction^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Tinh Chỉnh Máy Móc 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Kích hoạt chế độ tự hủy của Madogear,
 nổ tung và gây sát thương lớn trong phạm vi ảnh hưởng.
Thợ Máy sẽ mất Madogear và bị rút toàn bộ SP.
Yêu cầu có ^008800Thiết bị tự hủy (Self-destruct Device)^777777
 trong hành trang và tiêu hao 3 ^008800Nhiên liệu ma thuật
 (Magic Gear Fuel)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Vùng nổ 5x5 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777Vùng nổ 7x7 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777Vùng nổ 9x9 ô^000000
#
NC_SHAPESHIFT#
Thay Đổi Nguyên Tố
Tên khác: ^777777Elemental Shift^000000
Cấp độ tối đa: 4
Yêu cầu: ^CC3399Tinh Chỉnh Máy Móc 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Chuyển đổi thuộc tính của Madogear.
Yêu cầu có ^008800Bộ chuyển đổi (Shape Shifter)^777777 trong
 hành trang, tiêu hao 2 ^008800Nhiên liệu ma thuật (Magic
 Gear Fuel)^777777 và 1 mảnh đá thuộc tính bất kỳ.^000000
[Cấp 1]: ^777777Chuyển sang thuộc tính ^FF0000Lửa^777777,
 sử dụng 3 ^008800Mảnh hồng tâm (Scarlet Point)^000000
[Cấp 2]: ^777777Chuyển sang thuộc tính ^CC5500Đất^777777,
 sử dụng 3 ^008800Mảnh lục bảo (Lime Green Point)^000000
[Cấp 3]: ^777777Chuyển sang thuộc tính ^33CC00Gió^777777,
 sử dụng 3 ^008800Mảnh hoàng yến (Yellow Wish Point)^000000
[Cấp 4]: ^777777Chuyển sang thuộc tính ^0000BBNước^777777,
 sử dụng 3 ^008800Mảnh lam hồn (Indigo Point)^000000
#
NC_EMERGENCYCOOL#
Hạ Nhiệt
Tên khác: ^777777Cooldown^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Tự Hủy 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Làm nguội bộ Madogear ngay lập tức,
 ngăn nó không bị quá nhiệt.
Yêu cầu có ^008800Bộ làm mát (Cooling Device)^777777 trong hành trang
 và tiêu thụ 1 ^008800Nhiên liệu ma thuật (Magic Gear Fuel)^777777.^000000
#
NC_INFRAREDSCAN#
Tia Hồng Ngoại
Tên khác: ^777777Infrared Scan^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Thay Đổi Nguyên Tố 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Do thám / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Quét một vùng 15x15 ô bằng máy quét
 hồng ngoại để phát hiện những mục tiêu
 đang ẩn nấp.
Giảm 20% né tránh của tất cả đối tượng đang
 ở trong vùng quét.^000000
#
NC_ANALYZE#
Phân Tích
Tên khác: ^777777Analyze^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Tia Hồng Ngoại 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Phân tích dữ liệu của một đối tượng
 và làm giảm DEF và MDEF.
Có thể sử dụng kỹ năng trong khoảng cách 9 ô
 và có hiệu lực trong 20 giây.
Tiêu hao 1 ^008800Nhiên liệu ma thuật (Magic Gear Fuel)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Giảm 14% DEF và MDEF^000000
[Cấp 2]: ^777777Giảm 28% DEF và MDEF^000000
[Cấp 3]: ^777777Giảm 42% DEF và MDEF^000000
#
NC_MAGNETICFIELD#
Vùng Từ Trường
Tên khác: ^777777Magnetic Field^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Hạ Nhiệt 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Kích hoạt một vùng trường điện từ 5x5 ô
 xung quanh nhân vật, bất cứ ai xâm phạm
 sẽ bị bất động và rút SP liên tục.
Kẻ địch đang lơ lửng sẽ không bị ảnh hưởng
 bởi kỹ năng này.
Tấn công bằng các đòn đánh thuộc tính ^CC5500Đất^777777
 hoặc kỹ năng ^000099Đầm Lầy^777777 sẽ làm mất tác dụng
 của vùng từ trường.
Yêu cầu có ^008800Máy tạo từ trường (Magnetic Field Generator)^777777
 trong hành trang và tiêu hao 2 ^008800Nhiên liệu ma thuật
 (Magic Gear Fuel)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Bất động trong 4 giây, rút 50 SP/giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Bất động trong 6 giây, rút 50 SP/giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Bất động trong 8 giây, rút 50 SP/giây^000000
#
NC_NEUTRALBARRIER#
Vùng Bảo Vệ
Tên khác: ^777777Neutral Barrier^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Vùng Từ Trường 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tạo một vùng bảo vệ xung quanh nhân
 vật bằng năng lượng của Madogear, gia tăng
 DEF, MDEF và chặn sát thương vật lý tầm xa
 cho những ai đứng trong vùng bảo vệ.
Yêu cầu có ^008800Bộ rào chắn (Barrier Generator)^777777
 trong hành trang và tiêu hao 1 ^008800Nhiên liệu ma thuật
 (Magic Gear Fuel)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777DEF và MDEF +15%, hiệu lực 30 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777DEF và MDEF +20%, hiệu lực 45 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777DEF và MDEF +25%, hiệu lực 60 giây^000000
#
NC_STEALTHFIELD#
Vùng Ẩn Thân
Tên khác: ^777777Stealth Field^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Phân Tích 3 / Vùng Bảo Vệ 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tạo một vùng năng lượng trong 5x5 ô
 che chắn xung quanh nhân vật, bất kỳ ai đứng
 trong vùng này đều trở nên tàng hình.
Các nhân vật đang được che giấu bởi
 ^000099Vùng Ẩn Thân^777777 sẽ không thể bị phát hiện
 bằng các kỹ năng khác.
Liên tục rút 1% SP mỗi giây và giảm 20% tốc
 độ di chuyển của nhân vật. Nếu 2 vùng ẩn
 thân giao thoa với nhau, hiệu ứng sẽ mất
 ngay lập tức.
Yêu cầu có ^008800Bộ ngụy trang (Camouflage Generator)^777777 trong
 hành trang và tiêu hao 2 ^008800Nhiên liệu ma thuật
 (Magic Gear Fuel)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, hiệu lực 15 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, hiệu lực 20 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, hiệu lực 25 giây^000000
#
NC_REPAIR#
Sửa Chữa Động Cơ
Tên khác: ^777777Repair^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bằng Chế Tạo Mado 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hồi phục^000000
Mô tả: ^777777Sửa chữa bộ Madogear của bản thân hoặc
 của người khác dựa trên MaxHP.
Có thể sửa chữa trong khoảng cách 5 ô.
Yêu cầu phải có ^008800Bộ sửa chữa (Repair Kit)^777777
 và tiêu hao 1 ^008800Repair Vial^777777 mỗi lần
 sửa chữa tùy theo cấp độ.^000000
[Cấp 1]: ^777777Hồi 4% MaxHP, sử dụng 1 ^008800Repair A^000000
[Cấp 2]: ^777777Hồi 7% MaxHP, sử dụng 1 ^008800Repair A^000000
[Cấp 3]: ^777777Hồi 13% MaxHP, sử dụng 1 ^008800Repair B^000000
[Cấp 4]: ^777777Hồi 17% MaxHP, sử dụng 1 ^008800Repair B^000000
[Cấp 5]: ^777777Hồi 23% MaxHP, sử dụng 1 ^008800Repair C^000000
#
NC_TRAININGAXE#
Đào Tạo Rìu Thuật
Tên khác: ^777777Axe Mastery^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương và độ chính xác của rìu.
Chùy được tăng sát thương và độ chính
 xác ít hơn so với rìu.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +5, HIT +3^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +10, HIT +6^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +15, HIT +9^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +20, HIT +12^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +25, HIT +15^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương +30, HIT +18^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương +35, HIT +21^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương +40, HIT +24^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương +45, HIT +27^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương +50, HIT +30^000000
#
NC_RESEARCHFE#
Nghiên Cứu Đất & Lửa
Tên khác: ^777777Fire-Earth Research^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Hiểu biết rõ ràng hơn về các quái vật
 hệ ^FF0000Lửa^777777 và ^CC5500Đất^777777.
Tăng sát thương lên các loại quái vật này và
 giảm sát thương nhận từ chúng.^000000
[Cấp 1]: ^777777Độ kháng +10, Sát thương +10^000000
[Cấp 2]: ^777777Độ kháng +20, Sát thương +20^000000
[Cấp 3]: ^777777Độ kháng +30, Sát thương +30^000000
[Cấp 4]: ^777777Độ kháng +40, Sát thương +40^000000
[Cấp 5]: ^777777Độ kháng +50, Sát thương +50^000000
#
NC_AXEBOOMERANG#
Phóng Rìu
Tên khác: ^777777Axe Boomerang^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Đào Tạo Rìu Thuật 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Phóng rìu tấn công một mục tiêu rồi thu
 hồi như một chiếc boomerang.
Gây sát thương càng lớn khi rìu càng nặng. Đối
 thủ sẽ bị hất văng ra sau khi bị tấn công.^000000
[Cấp 1]: ^777777300% sát thương, tầm đánh 5 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777350% sát thương, tầm đánh 6 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777400% sát thương, tầm đánh 7 ô^000000
[Cấp 4]: ^777777450% sát thương, tầm đánh 8 ô^000000
[Cấp 5]: ^777777500% sát thương, tầm đánh 9 ô^000000
#
NC_POWERSWING#
Vung Rìu
Tên khác: ^777777Power Swing^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Phóng Rìu 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Bổ rìu vào một đối tượng với lực cực mạnh,
 gây sát thương vật lý và làm đối thủ bị ^663399choáng^777777.
Có tỉ lệ thấp tự động tấn công đối thủ bằng ^000099Ném
 Rìu^777777 khi sử dụng rìu.
Sát thương phụ thuộc vào STR, DEX và cấp độ nhân vật.^000000
[Cấp 1]: ^777777400% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777500% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777600% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777700% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777800% sát thương^000000
#
NC_AXETORNADO#
Cơn Lốc Rìu
Tên khác: ^777777Axe Tornado^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Đào Tạo Rìu Thuật 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Xoay rìu như một cơn lốc, gây sát
 thương cho tất cả đối tượng đứng trong vùng
 ảnh hưởng.
Sát thương tăng theo VIT và cấp độ nhân vật.
 Gây thêm sát thương nếu vũ khí có thuộc
 tính ^33CC00Gió^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777300% sát thương, phạm vi 5x5 ô,
 tiêu hao 20 HP.^000000
[Cấp 2]: ^777777400% sát thương, phạm vi 5x5 ô,
 tiêu hao 40 HP.^000000
[Cấp 3]: ^777777500% sát thương, phạm vi 7x7 ô,
 tiêu hao 60 HP.^000000
[Cấp 4]: ^777777600% sát thương, phạm vi 7x7 ô,
 tiêu hao 80 HP.^000000
[Cấp 5]: ^777777700% sát thương, phạm vi 7x7 ô,
 tiêu hao 100 HP.^000000
#
NC_SILVERSNIPER#
Máy Bắn Thiện Xạ
Tên khác: ^777777FAW Silver Sniper^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nghiên Cứu Đất & Lửa 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Tự động^000000
Mô tả: ^777777Đặt một khẩu súng tự động FAW (Fixed
 Automatic Weapon) tại một vị trí đã chọn, khẩu
 súng này tự động nã đạn vào đối thủ trong tầm
 bắn.
Đặt được tối đa 2 khẩu súng, tiêu hao 2 ^008800Thép (Steel)^777777
 và 1 ^008800Sắt (Iron)^777777 mỗi lần đặt.
Yêu cầu có sẵn 1 ^008800Búa rèn nguyệt thạch
 (Oridecon Hammer)^777777 và 1 ^008800Lò rèn tí hon (Mini Furnace)^777777
 trong hành trang.^000000
[Cấp 1]: ^777777ATK +0, tồn tại 20 giây.^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK +200, tồn tại 30 giây.^000000
[Cấp 3]: ^777777ATK +400, tồn tại 40 giây.^000000
[Cấp 4]: ^777777ATK +800, tồn tại 50 giây.^000000
[Cấp 5]: ^777777ATK +1000, tồn tại 60 giây.^000000
#
NC_MAGICDECOY#
Máy Bắn Ma Thuật
Tên khác: ^777777FAW Magic Decoy^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Máy Bắn Thiện Xạ 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Tự động^000000
Mô tả: ^777777Đặt một khẩu súng phép thuật FAW
 tại một vị trí đã chọn, khẩu súng tự động
 tấn công đối thủ bằng sát thương phép thuật.
Đặt được tối đa 2 khẩu súng, tiêu hao 2 ^008800Sắt (Iron)^777777,
 1 ^008800Tinh thể đỏ (Brigan)^777777 và 2 mảnh đá thuộc tính bất kỳ:
 ^008800Mảnh lục bảo (Lime
 Green Point), Mảnh lam hồn (Indigo Point),
 Mảnh hoàng yến (Yellow Wish Point)^777777 hoặc ^008800Mảnh hồng tâm (Scarlet Point)^777777.
Yêu cầu có sẵn 1 ^008800Búa rèn nguyệt thạch
 (Oridecon Hammer)^777777 và 1 ^008800Lò rèn tí hon (Mini Furnace)^777777
 trong hành trang.^000000
[Cấp 1]: ^777777MATK +300, tồn tại 20 giây.^000000
[Cấp 2]: ^777777MATK +350, tồn tại 30 giây.^000000
[Cấp 3]: ^777777MATK +400, tồn tại 40 giây.^000000
[Cấp 4]: ^777777MATK +450, tồn tại 50 giây.^000000
[Cấp 5]: ^777777MATK +500, tồn tại 60 giây.^000000
#
NC_DISJOINT#
Gỡ Máy Bắn
Tên khác: ^777777Divest FAW^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Máy Bắn Thiện Xạ 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Tháo dỡ^000000
Mô tả: ^777777Tháo gỡ 1 khẩu FAW đang được kích hoạt,
 kể cả FAW của người chơi khác. Có thể thực hiện
 trong khoảng cách 5 ô.
Tiêu hao 1 ^008800Cờ lê nhỏ (Monkey Wrench)^777777.^000000
#
SC_FATALMENACE#
Án Tử
Tên khác: ^777777Fatal Menace^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bắt Cóc 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Gây sát thương cận chiến cho mục tiêu và
 các đối tượng trong phạm vi 3x3 ô, lập tức dịch chuyển
 tất cả đến cùng 1 vị trí ngẫu nhiên trên bản đồ.
Sát thương tăng theo cấp độ nhân vật, không thể dùng
 ở những khu vực cấm dịch chuyển.^000000
[Cấp 1]: ^777777200% sát thương, HIT -30^000000
[Cấp 2]: ^777777300% sát thương, HIT -25^000000
[Cấp 3]: ^777777400% sát thương, HIT -20^000000
[Cấp 4]: ^777777500% sát thương, HIT -15^000000
[Cấp 5]: ^777777600% sát thương, HIT -10^000000
#
SC_REPRODUCE#
Sao Chép
Tên khác: ^777777Reproduce^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Bắt Chước 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Bật-tắt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Học được kỹ năng sau cùng mà đối thủ
 sử dụng để tấn công bạn.
Nếu thi triển lại ^000099Sao Chép^777777, Hắc Tặc sẽ ngưng
 sao chép để giữ lại kỹ năng mới nhất
 vừa học.
Chỉ có thể học 1 kỹ năng với cấp độ
 bằng cấp độ ^000099Sao Chép^777777 cao nhất đã học.
 Lượng SP tiêu hao của kỹ năng được sao chép
 sẽ nhiều hơn 30% so với kỹ năng gốc.
Cần có đầy đủ các vật phẩm yêu cầu để
 thi triển một vài kỹ năng nhất định.^000000
#
SC_AUTOSHADOWSPELL#
Ma Thuật Bóng Đêm
Tên khác: ^777777Auto Shadow Spell^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Sao Chép 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tự động thi triển chiêu thức phép thuật
 vừa học bởi ^000099Sao Chép^777777 hoặc ^000099Bắt Chước^777777 khi
 tấn công thường.^000000
[Cấp 1]: ^77777728% tự động thi triển kỹ năng cấp 3,
60 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^77777726% tự động thi triển kỹ năng cấp 3,
80 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^77777724% tự động thi triển kỹ năng cấp 4,
100 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^77777722% tự động thi triển kỹ năng cấp 4,
120 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^77777720% tự động thi triển kỹ năng cấp 5,
140 giây hiệu lực^000000
[Cấp 6]: ^77777718% tự động thi triển kỹ năng cấp 5,
160 giây hiệu lực^000000
[Cấp 7]: ^77777716% tự động thi triển kỹ năng cấp 6,
180 giây hiệu lực^000000
[Cấp 8]: ^77777714% tự động thi triển kỹ năng cấp 6,
200 giây hiệu lực^000000
[Cấp 9]: ^77777712% tự động thi triển kỹ năng cấp 7,
220 giây hiệu lực^000000
[Cấp 10]: ^77777715% tự động thi triển kỹ năng cấp 7,
300 giây hiệu lực^000000
#
SC_SHADOWFORM#
Hình Nhân Thế Mạng
Tên khác: ^777777Shadow Formation^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bám Đuôi 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Chọn một người thế mạng và trốn sau cái
 bóng của người đó, mọi sát thương nhắm vào
 bản thân sẽ được chuyển sang đối tượng đó nhờ
 một sợi dây liên kết vô hình.
Trạng thái ^663399Hình Nhân Thế Mạng^777777 sẽ mất nếu người
 thế mạng nhận đủ số đòn tấn công hoặc khi
 bị mất liên kết.
Không thể sử dụng vật phẩm hoặc kỹ năng khi
 đang trong trạng thái này.^000000
[Cấp 1]: ^777777Nhận thay 5 đòn, rút 10 SP/giây,
  hiệu lực 30 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Nhận thay 6 đòn, rút 9 SP/giây,
  hiệu lực 40 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Nhận thay 7 đòn, rút 8 SP/giây,
  hiệu lực 50 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Nhận thay 8 đòn, rút 7 SP/giây,
  hiệu lực 60 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Nhận thay 9 đòn, rút 6 SP/giây,
  hiệu lực 70 giây^000000
#
SC_TRIANGLESHOT#
Tam Xạ Tiễn
Tên khác: ^777777Triangle Shot^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Song Tiễn 7^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Bắn một lúc 3 mũi tên vào một đối tượng
 với sát thương dựa trên AGI của bản thân.
 Có tỉ lệ nhỏ đẩy lùi mục tiêu ra sau 3 ô.
Tiêu hao 3 mũi tên.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tầm bắn 7 ô, có 2% đẩy lùi^000000
[Cấp 2]: ^777777Tầm bắn 7 ô, có 3% đẩy lùi^000000
[Cấp 3]: ^777777Tầm bắn 7 ô, có 4% đẩy lùi^000000
[Cấp 4]: ^777777Tầm bắn 9 ô, có 5% đẩy lùi^000000
[Cấp 5]: ^777777Tầm bắn 9 ô, có 6% đẩy lùi^000000
[Cấp 6]: ^777777Tầm bắn 9 ô, có 7% đẩy lùi^000000
[Cấp 7]: ^777777Tầm bắn 9 ô, có 8% đẩy lùi^000000
[Cấp 8]: ^777777Tầm bắn 11 ô, có 9% đẩy lùi^000000
[Cấp 9]: ^777777Tầm bắn 11 ô, có 10% đẩy lùi^000000
[Cấp 10]: ^777777Tầm bắn 11 ô, có 11% đẩy lùi^000000
#
SC_BODYPAINT#
Tạt Sơn
Tên khác: ^777777Body Painting^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Hỗ trợ / Do thám^000000
Mô tả: ^777777Tạt sơn xung quanh nhân vật để phát
 hiện các đối tượng đang tàng hình.
Khi dính phải sơn, chúng sẽ có tỉ lệ bị ^663399Lóa^777777 và
 giảm tốc độ tấn công.
Yêu cầu có 1 ^008800Cọ sơn tường (Paint Brush)^777777 và tiêu hao
 1 ^008800Sơn tường (Face Paint)^777777 mỗi lần tạt.^000000
[Cấp 1]: ^77777755% bị lóa, 25% bị giảm ASPD
 trong 5 giây^000000
[Cấp 2]: ^77777757% bị lóa, 35% bị giảm ASPD
 trong 9 giây^000000
[Cấp 4]: ^77777761% bị lóa, 40% bị giảm ASPD
 trong 11 giây^000000
[Cấp 5]: ^77777763% bị lóa, 45% bị giảm ASPD
 trong 13 giây^000000
#
SC_INVISIBILITY#
Vô Hình
Tên khác: ^777777Invisibility^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Ma Thuật Bóng Đêm 7, Truyền
 Nhiễm 5, Mặt Nạ Xui Xẻo 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Trở nên hoàn toàn vô hình, có thể di
 chuyển và tấn công đối thủ bình thường nhưng
 không thể sử dụng vật phẩm hoặc kỹ năng.
Thuộc tính của đòn đánh chuyển thành Hồn ma
 cấp 1 đồng thời tăng tỉ lệ tấn công chí mạng.
Liên tục tiêu hao SP khi đang tàng hình, hiệu
 ứng sẽ mất khi SP của bản thân trở về 0. Hiệu
 ứng bỏ qua một số kỹ năng phát hiện tàng hình.^000000
[Cấp 1]: ^777777CRIT +20, ASPD -40%, rút 10% SP/giây^000000
[Cấp 2]: ^777777CRIT +40, ASPD -30%, rút 8% SP/giây^000000
[Cấp 3]: ^777777CRIT +60, ASPD -20%, rút 6% SP/giây^000000
[Cấp 4]: ^777777CRIT +80, ASPD -10%, rút 5% SP/giây^000000
[Cấp 5]: ^777777CRIT +100, ASPD -0%, rút 2% SP/giây^000000
#
SC_DEADLYINFECT#
Truyền Nhiễm
Tên khác: ^777777Deadly Infection^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bản Thể Bóng Đêm 3, Ma Thuật Bóng Đêm 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Truyền các hiệu ứng xấu trên người
 sang người hoặc quái vật khác.
Một số hiệu ứng vẫn tồn tại dù đã truyền
 sang đối tượng khác.^000000
[Cấp 1]: ^777777Hiệu lực 10 giây, 40% truyền thành công^000000
[Cấp 2]: ^777777Hiệu lực 15 giây, 50% truyền thành công^000000
[Cấp 3]: ^777777Hiệu lực 20 giây, 60% truyền thành công^000000
[Cấp 4]: ^777777Hiệu lực 25 giây, 70% truyền thành công^000000
[Cấp 5]: ^777777Hiệu lực 30 giây, 80% truyền thành công^000000
#
SC_ENERVATION#
Mặt Nạ Suy Nhược
Tên khác: ^777777Masquerade - Enervation^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Tạt Sơn 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Xịt sơn vào mặt đối thủ và vẽ lung tung
 làm giảm sát thương, đồng thời phá hủy tất cả
 ^008800linh cầu^777777 đối phương đang có.
Khả năng xịt sơn chính xác dựa vào cấp độ và
 AGI của cả hai.
Yêu cầu có sẵn 1 ^008800Cọ trang điểm (Makeover Brush)^777777
 và tiêu hao 1 ^008800Sơn vẽ mặt (Face Paint)^000000.
[Cấp 1]: ^777777Sát thương -30% trong 10 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương -40% trong 15 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương -50% trong 20 giây^000000
#
SC_GROOMY#
Mặt Nạ U Ám
Tên khác: ^777777Masquerade - Gloomy^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Tạt Sơn 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Xịt sơn vào mặt đối thủ và vẽ lung tung
 làm giảm độ chính xác lẫn tốc độ tấn công của
 đối thủ. Đồng thời giải phóng thú cưỡi, nhốt thú nuôi hoặc trộm luôn Homunculus.
Khả năng xịt sơn chính xác dựa vào cấp độ và
 AGI của cả hai.
Yêu cầu có sẵn 1 ^008800Cọ trang điểm (Makeover Brush)^777777
 và tiêu hao 1 ^008800Sơn vẽ mặt (Face Paint)^000000.
[Cấp 1]: ^777777ASPD -30%, HIT -20% trong 10 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777ASPD -40%, HIT -60% trong 15 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777ASPD -50%, HIT -60% trong 20 giây^000000
#
SC_IGNORANCE#
Mặt Nạ Lãng Quên
Tên khác: ^777777Masquerade - Ignorance^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Tạt Sơn 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Xịt sơn vào mặt đối thủ và vẽ lung tung
 khiến đối phương không thể sử dụng kỹ năng
 trong một khoảng thời gian.
Kỹ năng sẽ hút một lượng SP của đối phương.
 Nếu dùng lên quái vật, lượng SP rút đi sẽ tương
 đương với cấp độ của chúng.
Khả năng xịt sơn chính xác dựa vào cấp độ và
 AGI của cả hai.
Yêu cầu có sẵn 1 ^008800Cọ trang điểm (Makeover Brush)^777777
 và tiêu hao 1 ^008800Sơn vẽ mặt (Face Paint)^000000.
[Cấp 1]: ^777777Hút 100 SP, hiệu lực 10 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Hút 200 SP, hiệu lực 15 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Hút 300 SP, hiệu lực 20 giây^000000
#
SC_LAZINESS#
Mặt Nạ Lười Biếng
Tên khác: ^777777Masquerade - Laziness^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Mặt Nạ Suy Nhược 1, Mặt Nạ
 U Ám 1, Mặt Nạ Lãng Quên 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Xịt sơn vào mặt đối thủ và vẽ lung tung
 khiến đối phương bị giảm tốc độ di chuyển, thi
 triển kỹ năng lâu hơn và giảm né tránh.
Trong thời gian hiệu lực, đối thủ bị dính sơn
 sẽ tiêu hao thêm một lượng SP mỗi khi thi triển
 bất kì kỹ năng nào.
Khả năng xịt sơn chính xác dựa vào cấp độ và
 AGI của cả hai.
Yêu cầu có sẵn 1 ^008800Cọ trang điểm (Makeover Brush)^777777
 và tiêu hao 1 ^008800Sơn vẽ mặt (Face Paint)^000000.
[Cấp 1]: ^777777Flee -10, thời gian thi triển +20%,
 SP tiêu hao +10 SP, 10 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Flee -20, thời gian thi triển +20%,
 SP tiêu hao +20 SP, 15 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Flee -30, thời gian thi triển +20%,
 SP tiêu hao +30 SP, 20 giây hiệu lực^000000
#
SC_UNLUCKY#
Mặt Nạ Xui Xẻo
Tên khác: ^777777Masquerade - Unlucky^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Mặt Nạ Lười Biếng 1, Mặt Nạ
 Đọa Đày 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Xịt sơn vào mặt đối thủ và vẽ lung tung
 làm giảm tỉ lệ chí mạng và né tránh hoàn hảo của
 mục tiêu, đồng thời khiến đối phương phải tốn
 một lượng Zeny mỗi khi thi triển kỹ năng.
Khả năng xịt sơn chính xác dựa vào cấp độ và
 AGI của cả hai.
Kỹ năng còn gây ra hiệu ứng ^663399Nhiễm độc, Lóa^777777 và ^663399Câm
 lặng^777777 cho đối phương.
Yêu cầu có sẵn 1 ^008800Cọ trang điểm (Makeover Brush)^777777
 và tiêu hao 1 ^008800Sơn vẽ mặt (Face Paint)^000000.
[Cấp 1]: ^777777Crit rate -10, Perfect Dodge -10,
 tốn thêm 250 Zeny, 10 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Crit rate -20, Perfect Dodge -20,
 tốn thêm 500 Zeny, 15 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Crit rate -30, Perfect Dodge -30,
 tốn thêm 750 Zeny, 20 giây hiệu lực^000000
#
SC_WEAKNESS#
Mặt Nạ Đọa Đày
Tên khác: ^777777Masquerade - Weakness^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Mặt Nạ Suy Nhược 1, Mặt Nạ
 U Ám 1, Mặt Nạ Lãng Quên 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Xịt sơn vào mặt đối thủ và vẽ lung tung
 khiến đối phương bị giảm MaxHP, đồng thời bị
 tước vũ khí và khiên.
Đối thủ bị dính sơn không thể đeo lại trang bị
 trong thời gian hiệu lực.
Khả năng xịt sơn chính xác dựa vào cấp độ và
 AGI của cả hai.
Yêu cầu có sẵn 1 ^008800Cọ trang điểm (Makeover Brush)^777777
 và tiêu hao 1 ^008800Sơn vẽ mặt (Face Paint)^000000.
[Cấp 1]: ^777777MaxHP -10%, hiệu lực 10 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777MaxHP -20%, hiệu lực 15 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777MaxHP -30%, hiệu lực 20 giây^000000
#
SC_STRIPACCESSARY#
Tước Phụ Kiện
Tên khác: ^777777Divest Accessory^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tước Vũ Khí 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Lột toàn bộ trang sức đang đeo của một
 đối tượng và tạm thời không thể đeo lại khi đang
 giao đấu trong bản đồ PvP.
Khi áp dụng lên quái vật, giảm 20% INT, DEX
 và LUK của chúng trong 1 khoảng thời gian.^000000
[Cấp 1]: ^77777714% lột trang sức, hiệu lực 60 giây^000000
[Cấp 2]: ^77777716% lột trang sức, hiệu lực 60 giây^000000
[Cấp 3]: ^77777718% lột trang sức, hiệu lực 60 giây^000000
[Cấp 4]: ^77777720% lột trang sức, hiệu lực 60 giây^000000
[Cấp 5]: ^77777722% lột trang sức, hiệu lực 60 giây^000000
#
SC_MANHOLE#
Hố Tử Thần
Tên khác: ^777777Manhole^000000
Cấp độ tối đa: 3
Kiểu kỹ năng: ^000099Kích hoạt / Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Tạo ra một cái hố giữa đường, những kẻ
 xui xẻo lọt bẫy sẽ bị bất động.
Yêu cầu 1 ^008800Cọ sơn tường (Paint Brush)^777777 và tiêu hao
 1 ^008800Sơn tường (Surface Paint)^777777 mỗi lần tạo hố.^000000
^FF0000Chỉ sử dụng được trong chế độ PvP và WoE.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tồn tại trong 5 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Tồn tại trong 10 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Tồn tại trong 15 giây^000000
#
SC_DIMENSIONDOOR#
Cổng Không Gian
Tên khác: ^777777Dimensional Door^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Hố Tử Thần 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Kích hoạt / Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Vẽ một vòng tròn ma thuật trên mặt đất
 khiến bất kì ai bước vào đều bị dịch chuyển đến
 một vị trí ngẫu nhiên.
Yêu cầu có ^008800Cọ sơn tường (Paint Brush)^777777 trong hành trang
 và tiêu hao 1 ^008800Sơn tường (Surface Paint)^777777 mỗi lần vẽ.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tồn tại trong 4 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Tồn tại trong 8 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Tồn tại trong 12 giây^000000
#
SC_CHAOSPANIC#
Hình Vẽ Ám Ảnh
Tên khác: ^777777Chaos Panic^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Hố Tử Thần 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Kích hoạt / Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Vẽ một cái bẫy hình vòng xoáy trên mặt đất,
 bất kì ai chạm vào vòng xoáy đều bị mất khả năng
 định hướng và đi lung tung.
Đối với quái vật, đạp vào vòng xoáy khiến chúng
 nổi điên và tấn công bất kì thứ gì trước mặt.
Yêu cầu có ^008800Cọ sơn tường (Paint Brush)^777777 trong hành trang
 và tiêu hao 2 ^008800Sơn tường (Surface Paint)^777777 mỗi lần vẽ.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tồn tại trong 5 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Tồn tại trong 10 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Tồn tại trong 15 giây^000000
#
SC_MAELSTROM#
Xoáy Nước
Tên khác: ^777777Maelstrom^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Hình Vẽ Ám Ảnh 3, Mặt Nạ Xui Xẻo 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Kích hoạt / Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Vẽ một vòng xoáy trên mặt đất có tác dụng
 hút hết năng lượng của một số chiêu thức phép
 thuật thi triển trên mặt đất.
Nhân vật sẽ hồi một lượng SP bằng với cấp độ
 của chiêu thức phép thuật đó.
Yêu cầu có ^008800Cọ sơn tường (Paint Brush)^777777 trong hành trang
 và tiêu hao 2 ^008800Sơn tường (Surface Paint)^777777 mỗi lần vẽ.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tồn tại trong 7 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Tồn tại trong 14 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Tồn tại trong 21 giây^000000
#
SC_BLOODYLUST#
Vòng Tròn Máu
Tên khác: ^777777Bloody Lust^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Cổng Không Gian 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Kích hoạt / Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Vẽ một vòng tròn đỏ trên mặt đất có tác
 dụng rút sạch SP của người bước vào và yểm trạng thái
 ^663399Cuồng Nộ^777777 lên họ. Trạng thái sẽ mất khi bước ra
 khỏi vòng tròn.
Yêu cầu có ^008800Cọ sơn tường (Paint Brush)^777777 trong hành trang
 và tiêu hao 2 ^008800Sơn tường (Surface Paint)^777777 mỗi lần vẽ.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tồn tại trong 7 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Tồn tại trong 14 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Tồn tại trong 21 giây^000000
#
SC_FEINTBOMB#
Bom Thế Thân
Tên khác: ^777777Feint Bomb^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Cổng Không Gian 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Kích hoạt / Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Sử dụng 1 hình nhân để thế thân và
 tạm thời rút lui bằng ^000099Giật Lùi^777777.
Hình nhân sẽ tự phát nổ, gây sát thương theo
 DEX của bản thân cho các địch thủ vây quanh.
Yêu cầu có ^008800Cọ sơn tường (Paint Brush)^777777 trong hành trang
 và tiêu hao 1 ^008800Sơn tường (Surface Paint)^777777 mỗi lần vẽ.^000000
[Cấp 1]: ^777777Lướt ra sau 1 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777Lướt ra sau 2 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777Lướt ra sau 3 ô^000000
#
LG_CANNONSPEAR#
Liên Hoàn Thương
Tên khác: ^777777Cannon Spear^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Điểm Trọng Yếu 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Phóng thương tấn công mục tiêu cùng các
 đối tượng trên một đường thẳng.
Sát thương phụ thuộc vào STR của nhân vật.
 Tầm sử dụng là 11 ô.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Thương^777777.^000000
[Cấp 1]: ^77777750% sát thương, phạm vi 3x11 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777100% sát thương, phạm vi 3x11 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777150% sát thương, phạm vi 3x11 ô^000000
[Cấp 4]: ^777777200% sát thương, phạm vi 3x11 ô^000000
[Cấp 5]: ^777777250% sát thương, phạm vi 3x11 ô^000000
#
LG_BANISHINGPOINT#
Vô Ảnh Kích
Tên khác: ^777777Vanishing Point^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Thương Thuật 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Dùng thương tấn công một mục tiêu từ xa.
Sát thương tăng dựa theo cấp độ ^000099Công Kích^777777 cao nhất
 đã học.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Thương^777777.^000000
[Cấp 1]: ^77777750% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777100% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777150% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777200% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777250% sát thương^000000
[Cấp 6]: ^777777300% sát thương^000000
[Cấp 7]: ^777777350% sát thương^000000
[Cấp 8]: ^777777400% sát thương^000000
[Cấp 9]: ^777777450% sát thương^000000
[Cấp 10]: ^777777500% sát thương^000000
#
LG_TRAMPLE#
Giẫm Đạp
Tên khác: ^777777Trample^000000
Cấp độ tối đa: 3
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Phá hủy tất cả bẫy trong phạm vi
 5x5 ô xung quanh nhân vật.
Bẫy nổ vẫn sẽ bị kích hoạt bởi kỹ năng này nhưng
 có tỉ lệ né tránh được sát thương, phụ thuộc vào
 DEX và AGI của bản thân.^000000
[Cấp 1]: ^77777750% phá bẫy thành công^000000
[Cấp 2]: ^77777775% phá bẫy thành công^000000
[Cấp 3]: ^777777100% phá bẫy thành công^000000
#
LG_SHIELDPRESS#
Khiên Ấn
Tên khác: ^777777Shield Press^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Trọng Khiên Kích 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Tấn công đối thủ bằng khiên và gây ^663399choáng^777777. Sát thương phụ thuộc vào sức
 nặng, độ tinh luyện của khiên và STR/VIT của nhân
 vật.
Trang bị yêu cầu: ^008800Khiên^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777150% sát thương, 38% gây choáng^000000
[Cấp 2]: ^777777300% sát thương, 46% gây choáng^000000
[Cấp 3]: ^777777450% sát thương, 54% gây choáng^000000
[Cấp 4]: ^777777600% sát thương, 62% gây choáng^000000
[Cấp 5]: ^777777750% sát thương, 70% gây choáng^000000
#
LG_REFLECTDAMAGE#
Phản Đòn
Tên khác: ^777777Reflect Damage^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Phản Đòn 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Khi kích hoạt, một phần sát thương
 vật lý nhận vào sẽ được phản ngược lại
 tất cả kẻ địch xung quanh nhân vật.
Sát thương phản ngược phụ thuộc vào MaxHP
 và cấp độ của nhân vật.
Rút 10 SP mỗi giây để duy trì trạng thái này và
 không thể tồn tại cùng lúc với ^000099Phản Đòn^777777.
Yêu cầu sử dụng ^008800Khiên^777777.^000000
[Cấp 1]: ^77777740% thành công, phản 20% sát thương,
 30 lần phản ngược^000000
[Cấp 2]: ^77777750% thành công, phản 25% sát thương,
 35 lần phản ngược^000000
[Cấp 3]: ^77777760% thành công, phản 30% sát thương,
 40 lần phản ngược^000000
[Cấp 4]: ^77777770% thành công, phản 35% sát thương,
 45 lần phản ngược^000000
[Cấp 5]: ^77777780% thành công, phản 40% sát thương,
 50 lần phản ngược^000000
#
LG_PINPOINTATTACK#
Điểm Trọng Yếu
Tên khác: ^777777Pinpoint Attack^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Vô Ảnh Kích 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Tiếp cận một mục tiêu trong chớp mắt
 và đâm vào huyệt đạo đối phương, gây 100%
 sát thương chí mạng.
Khi tấn công, có tỉ lệ làm đối phương bị ^663399lưu
 huyết^777777 hoặc hỏng trang bị.
AGI ảnh hưởng đến sát thương của kỹ năng.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Thương^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777100% sát thương, gây ^663399lưu huyết^777777.^000000
[Cấp 2]: ^777777200% sát thương, làm hỏng mũ.^000000
[Cấp 3]: ^777777300% sát thương, làm hỏng khiên.^000000
[Cấp 4]: ^777777400% sát thương, làm hỏng áo giáp.^000000
[Cấp 5]: ^777777500% sát thương, làm hỏng vũ khí.^000000
#
LG_FORCEOFVANGUARD#
Vệ Binh Hộ Thể
Tên khác: ^777777Vanguard Force^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Hộ thể bản thân, tạm thời tăng MaxHP và
 DEF, nhận 1 phản cầu (rage counter) mỗi khi
 nhân vật nhận sát thương vật lý.
Phản cầu được sử dụng cho ^000099Đòn Tiên Phong^777777,
 số lượng phản cầu tối đa có thể giữ phụ thuộc
 vào cấp độ kỹ năng.
Tiêu hao 30 SP mỗi lần thi triển và rút một
 lượng SP mỗi 10 giây để duy trì trạng thái.^000000
[Cấp 1]: ^777777MaxHP +3%, DEF +2%, rút 20 SP/10s.
 Có 20% nhận phản cầu, giữ tối đa 7 phản cầu.^000000
[Cấp 2]: ^777777MaxHP +6%, DEF +4%, rút 16 SP/10s.
 Có 32% nhận phản cầu, giữ tối đa 9 phản cầu.^000000
[Cấp 3]: ^777777MaxHP +9%, DEF +6%, rút 12 SP/10s.
 Có 44% nhận phản cầu, giữ tối đa 11 phản cầu.^000000
[Cấp 4]: ^777777MaxHP +12%, DEF +8%, rút 8 SP/10s.
 Có 56% nhận phản cầu, giữ tối đa 13 phản cầu.^000000
[Cấp 5]: ^777777MaxHP +15%, DEF +10%, rút 4 SP/10s.
 Có 68% nhận phản cầu, giữ tối đa 15 phản cầu.^000000
#
LG_RAGEBURST#
Đòn Tiên Phong
Tên khác: ^777777Burst Attack^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Vệ Binh Hộ Thể 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Giải phóng toàn bộ phản cầu đang giữ
 và tấn công vào một lục tiêu, gây sát thương
 cực lớn.
Càng nhiều phản cầu đang giữ và HP hiện tại
 của nhân vật càng thấp, sát thương càng cao.^000000
#
LG_SHIELDSPELL#
Khiên Phép
Tên khác: ^777777Shield Spell^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Khiên Ấn 3, Địa Động 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Kích hoạt phép bổ trợ dựa trên DEF, MDEF
 hoặc độ tinh luyện của khiên tùy theo cấp độ kỹ năng.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Khiên - Shield^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Kích hoạt phép dựa trên DEF^000000
[Cấp 2]: ^777777Kích hoạt phép dựa trên MDEF^000000
[Cấp 3]: ^777777Kích hoạt phép dựa trên độ
 tinh luyện^000000
#
LG_EXEEDBREAK#
Loại Bỏ Giới Hạn
Tên khác: ^777777Exceed Break^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Vô Ảnh Kích 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Dốc toàn lực vào đòn đánh thường tiếp theo.
 Nhân vật bị giảm tốc độ di chuyển khi ở trạng thái này.
Sát thương phụ thuộc nhiều vào sức nặng của
 vũ khí đang cầm.^000000
[Cấp 1]: ^777777100% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777200% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777300% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777400% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777500% sát thương^000000
#
LG_OVERBRAND#
Liên Hoàn Kích
Tên khác: ^777777Over Brand^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nguyệt Thương Phá 3, Điểm Trọng Yếu 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Giáng thương xuống mặt đất để phá vòng vây địch,
 gây 2 lần sát thương và đẩy lùi mọi mục tiêu xung quanh.
Kẻ địch nhận thêm sát thương nếu va phải vật cản trong
 lúc bị đẩy lùi.
Sát thương tăng theo cấp độ nhân vật, STR/DEX
 và cấp độ ^000099Thương Thần Tốc^777777 cao nhất đã học.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Thương^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương 200%, đẩy lùi 3 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương 400%, đẩy lùi 4 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương 600%, đẩy lùi 5 ô^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương 800%, đẩy lùi 6 ô^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương 1000%, đẩy lùi 7 ô^000000
#
LG_PRESTIGE#
Uy Nghiêm
Tên khác: ^777777Prestige^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Giẫm Đạp 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng phòng thủ và có tỉ lệ né được sát
 thương phép thuật.
Khả năng né tránh phụ thuộc vào INT và LUK.
 Cấp độ ^000099Hào Quang Hộ Vệ^777777 cao nhất đã học
 ảnh hưởng đến lượng DEF được tăng.^000000
[Cấp 1]: ^777777DEF +15, có 1% né MATK thành công,
 hiệu lực 30 giây.^000000
[Cấp 2]: ^777777DEF +30, có 2% né MATK thành công,
 hiệu lực 45 giây.^000000
[Cấp 3]: ^777777DEF +45, có 3% né MATK thành công,
 hiệu lực 60 giây.^000000
[Cấp 4]: ^777777DEF +60, có 4% né MATK thành công,
 hiệu lực 75 giây.^000000
[Cấp 5]: ^777777DEF +75, có 5% né MATK thành công,
 hiệu lực 90 giây.^000000
#
LG_BANDING#
Vệ Quân Đoàn
Tên khác: ^777777Banding^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Điểm Trọng Yếu 3, Đòn Tiên Phong 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Khi tổ đội có nhiều Hộ Vệ Hoàng Gia
 và cùng ở trạng thái ^663399Vệ Quân Đoàn^777777 trong vùng 7x7 ô,
 các thành viên này sẽ trở thành ^990000Vệ binh^777777.
Vệ binh có nhiều hiệu ứng tốt bao gồm
 tăng sức mạnh, tăng phòng thủ vật lý, có cùng
 lượng MaxHP trung bình, hồi phục HP nhanh hơn
 và khiến kẻ thù giảm 90% tốc độ di chuyển khi
 tiếp cận.
Cho phép sử dụng ^000099Tia Khởi Nguyên^777777 và
 ^000099Kim Tinh Hộ Pháp^777777
Tỉ lệ nhận được các hiệu ứng tốt phụ thuộc vào
 số lượng thành viên hiện diện trong tổ đội.
Liên tục tiêu hao SP để duy trì trạng thái và có
 thể hủy khi thi triển lại kỹ năng này.
Không thể thi triển ^000099Uy Nghiêm^777777 khi đang duy trì
 trạng thái ^663399Vệ Quân Đoàn^777777.^000000
#
LG_MOONSLASHER#
Nguyệt Thương Phá
Tên khác: ^777777Moon Slasher^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thương Thuật 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Gây sát thương cho tất cả mục tiêu trong
 vùng 7x7 ô và có tỉ lệ ép chúng ngồi xuống
 (hoặc bất động nếu mục tiêu là quái vật).
Sát thương tăng theo cấp độ nhân vật và cấp độ
 ^000099Liên Hoàn Kích^777777 cao nhất đã học.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Thương^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777120% ATK / 40% gây bất động.^000000
[Cấp 2]: ^777777240% ATK / 48% gây bất động.^000000
[Cấp 3]: ^777777360% ATK / 56% gây bất động.^000000
[Cấp 4]: ^777777480% ATK / 64% gây bất động.^000000
[Cấp 5]: ^777777600% ATK / 72% gây bất động.^000000
#
LG_RAYOFGENESIS#
Tia Khởi Nguyên
Tên khác: ^777777Genesis Ray^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thập Tự Trận 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Hy sinh một phần HP để kích hoạt cơn
 thịnh nộ của thánh thần, gây sát thương
 thuộc tính Thánh trong vùng 11x11 ô.
Khi tấn công các quái vật thuộc chủng loài Quỷ
 và Thây ma, có 50% tỉ lệ làm chúng bị ^663399lóa^777777.
Trong tổ đội phải có ít nhất 2 Hộ vệ hoàng gia
 đã kích hoạt ^000099Vệ Quân Đoàn^777777 để có thể
 thi triển kỹ năng này.
Sát thương tăng theo cấp độ nhân vật và số
 lượng ^990000Vệ binh^777777 trong tổ đội.^000000
[Cấp 1]: ^777777600% ATK / 300% MATK, tiêu hao 3% MaxHP.^000000
[Cấp 2]: ^777777900% ATK / 600% MATK, tiêu hao 6% MaxHP.^000000
[Cấp 3]: ^7777771200% ATK / 900% MATK, tiêu hao 9% MaxHP.^000000
[Cấp 4]: ^7777771500% ATK / 1200% MATK, tiêu hao 12% MaxHP.^000000
[Cấp 5]: ^7777771800% ATK / 1500% MATK, tiêu hao 15% MaxHP.^000000
#
LG_PIETY#
Đức Độ
Tên khác: ^777777Piety^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Đức Tin 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Cường hóa áo giáp của bản thân và các
 thành viên tổ đội đứng xung quanh thành thuộc
 tính Thánh.
Tiêu hao 2 ^008800Nước thánh (Holy Water)^777777 mỗi lần thi triển.^000000
[Cấp 1]: ^777777Hiệu lực trong 60 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Hiệu lực trong 80 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Hiệu lực trong 100 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Hiệu lực trong 120 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Hiệu lực trong 140 giây^000000
#
LG_EARTHDRIVE#
Địa Động
Tên khác: ^777777Earth Drive^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Phản Đòn 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Giáng mạnh khiên gây sát thương ^CC5500đất^777777 lên
 tất cả kẻ địch trong phạm vi ảnh hưởng, đồng thời
 giảm 25% phòng thủ vật lý và tốc độ tấn công của chúng.
Sát thương phụ thuộc vào độ nặng của khiên
 và cấp độ nhân vật.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương 200%, phạm vi 3x3 ô,
 3 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương 300%, phạm vi 3x3 ô,
 6 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương 400%, phạm vi 5x5 ô,
 9 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương 500%, phạm vi 5x5 ô,
 12 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương 600%, phạm vi 7x7 ô,
 15 giây hiệu lực^000000
#
LG_HESPERUSLIT#
Kim Tinh Hộ Pháp
Tên khác: ^777777Hesperus Lit^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Uy Nghiêm 3, Vệ Quân Đoàn 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Gây sát thương vật lý cận chiến lên một
 kẻ địch bằng sức mạnh của các ^990000Vệ binh^777777.^000000
Yêu cầu có ít nhất 3 ^990000Vệ binh^777777 trong tổ đội
 để thi triển kỹ năng này.
^777777Sát thương tăng bởi cấp độ nhân vật và
 số lượng ^990000Vệ binh^777777 trong tổ đội.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương 120%^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương 240%^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương 360%^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương 480%^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương 600%^000000
#
LG_INSPIRATION#
Tinh Hoa Tuôn Trào
Tên khác: ^777777Inspiration^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Khiên Phép 3, Tia Khởi Nguyên 4,
 Đức Độ 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tự kích thích bản thân với các hiệu ứng
 có lợi trong một khoảng thời gian.
Các hiệu ứng tốt bao gồm:
 Tăng ATK, HIT, MaxHP.
 Tăng tất cả chỉ số và miễn nhiễm với
 một số trạng thái xấu. Lượng điểm tăng
 phụ thuộc vào cấp độ nhân vật và cấp độ nghề.^777777
Đổi lại, nhân vật sẽ bị rút HP/SP liên tục,
 nhận lại 1% sát thương ra và mất toàn bộ
 hiệu ứng có lợi trên người sau khi thi triển.
Trạng thái này cho phép tự do thi triển ^000099Tia
 Khởi Nguyên^777777 và ^000099Kim Tinh Hộ Pháp^777777, bỏ qua
 yêu cầu của 2 kỹ năng này.
Hiệu ứng sẽ mất khi SP của nhân vật cạn kiệt
 hoặc hết thời gian hiệu lực.
Hy sinh 1% điểm kinh nghiệm nhân vật để sử dụng.^000000
[Cấp 1]: ^777777HIT +5 / MaxHP +5% /
 ATK +40 / hiệu lực 30 giây /
 hao hụt 3% HP, 4% SP.^000000
[Cấp 2]: ^777777HIT +10 / MaxHP +10% /
 ATK +80 / hiệu lực 45 giây /
 hao hụt 2.5% HP, 3.5% SP.^000000
[Cấp 3]: ^777777HIT +15 / MaxHP +15% /
 ATK +120 / hiệu lực 60 giây /
 hao hụt 2% HP, 3% SP.^000000
[Cấp 4]: ^777777HIT +20 / MaxHP +20% /
 ATK +160 / hiệu lực 75 giây /
 hao hụt 1.5% HP, 2.5% SP.^000000
[Cấp 5]: ^777777HIT +25 / MaxHP +25% /
 ATK +200 / hiệu lực 90 giây /
 hao hụt 1% HP, 2% SP.^000000
#
SR_DRAGONCOMBO#
Giáng Long Quyền
Tên khác: ^777777Dragon Combo^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Tam Đoạn Quyền 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Tung 2 cú đấm chớp nhoáng vào một mục tiêu,
 có tỉ lệ làm ^663399choáng^777777 đối thủ.
Có thể thi triển liên hoàn với ^000099Đọa Vương Quyền^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương 140%, 2% bị choáng^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương 180%, 3% bị choáng^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương 220%, 4% bị choáng^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương 260%, 5% bị choáng^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương 300%, 6% bị choáng^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương 340%, 7% bị choáng^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương 380%, 8% bị choáng^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương 420%, 9% bị choáng^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương 460%, 10% bị choáng^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương 500%, 11% bị choáng^000000
#
SR_SKYNETBLOW#
Thiên La Địa Võng
Tên khác: ^777777Sky Net Blow^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Giáng Long Quyền 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Xoay tròn như cơn lốc và tấn công tất cả
 đối thủ đứng xung quanh.
AGI gốc ảnh hưởng đến sát thương gây ra.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương 80%^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương 160%^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương 240%^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương 320%^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương 400%^000000
#
SR_EARTHSHAKER#
Dậm Đất
Tên khác: ^777777Earth Shaker^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Giáng Long Quyền 1, Ngạt Khí Công 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Phát ra luồng sóng xung kích xuyên qua
 mặt đất, gây sát thương cho các đối tượng
 trong vùng hiệu lực và có tỉ lệ khiến chúng bị
 ^663399choáng^777777 trong 1 giây.
Những đối tượng đang ^663399Ẩn nấp^777777 hoặc ^663399Tàng
 hình^777777 sẽ bị phát hiện và nhận sát thương
 lớn hơn.
Sát thương tăng theo cấp độ nhân vật và INT.
Tiêu hao 1 ^008800linh cầu^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 3x3 ô, 30% gây choáng, 50%/150% ATK^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, 35% gây choáng, 100%/300% ATK^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, 40% gây choáng, 150%/450% ATK^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 9x9 ô, 45% gây choáng, 200%/600% ATK^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 11x11 ô, 50% gây choáng, 250%/750%
 ATK^000000
#
SR_FALLENEMPIRE#
Đọa Vương Quyền
Tên khác: ^777777Fallen Empire^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Giáng Long Quyền 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Sử dụng vai và nắm đấm để thực hiện một
 đòn tấn công trực diện, có khả năng gây bất động.
Sát thương tăng theo cấp độ của bản thân, kích
 cỡ (đối với quái vật) và trọng lượng (đối với
 người) của mục tiêu.
Chỉ có thể ra đòn sau khi thực hiện ^000099Giáng
 Long Quyền^777777.
Có thể đánh liên hoàn với ^000099Mãnh Hổ Thần Công^777777
 hoặc ^000099Quỷ Môn Quan^777777.
Tiêu hao 2 ^008800linh cầu^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương 250%, bất động 0.5 giây.^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương 400%, bất động 1 giây.^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương 550%, bất động 1.5 giây.^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương 700%, bất động 2 giây.^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương 850%, bất động 2.5 giây.^000000
#
SR_TIGERCANNON#
Mãnh Hổ Thần Công
Tên khác: ^777777Tiger Cannon^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Đọa Vương Quyền 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Sử dụng năng lượng linh cầu để gây sát
 thương lớn cho các đối thủ đứng xung quanh,
 đồng thời hút 1 lượng SP tương đương 10%
 sát thương gây ra.
MaxHP/MaxSP của nhân vật càng cao thì sát
 thương gây ra càng lớn.
Chỉ có thể ra đòn khi đang Giận dữ. ^000099Liên Hổ
 Quyền^777777 gây sát thương lớn hơn nếu dùng sau
 ^000099Đọa Vương Quyền^777777.
Tiêu hao HP/SP của bản thân và 2 ^008800linh cầu^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 3x3 ô, tiêu hao 12% HP / 6% SP^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 3x3 ô, tiêu hao 14% HP / 7% SP^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 3x3 ô, tiêu hao 16% HP / 8% SP^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 3x3 ô, tiêu hao 18% HP / 9% SP^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 3x3 ô, tiêu hao 20% HP / 10% SP^000000
[Cấp 6]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, tiêu hao 22% HP / 11% SP^000000
[Cấp 7]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, tiêu hao 24% HP / 12% SP^000000
[Cấp 8]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, tiêu hao 26% HP / 13% SP^000000
[Cấp 9]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, tiêu hao 28% HP / 14% SP^000000
[Cấp 10]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, tiêu hao 30% HP / 15% SP^000000
#
SR_RAMPAGEBLASTER#
Xung Bạo Kích
Tên khác: ^777777Rampage Blaster^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Dậm Đất 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Giải phóng năng lượng của linh cầu và
 gây sát thương lên các đối tượng xung quanh
 trong phạm vi 7x7 ô.
Trạng thái Giận dữ, cấp độ nhân vật và số
 ^008800linh cầu^777777 hiện có ảnh hưởng đến sát
 thương gây ra.
Tiêu hao tất cả số ^008800linh cầu^777777 hiện có.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương 20%^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương 40%^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương 60%^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương 80%^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương 100%^000000
#
SR_CRESCENTELBOW#
Nguyệt Loan Đẩu
Tên khác: ^777777Crescent Elbow^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thiên La Địa Võng 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Sau khi kích hoạt sẽ có tỉ lệ phản một
 đòn đánh, gây sát thương tỉ lệ thuận với HP
 của đối thủ và hất văng mục tiêu ra sau.
Nhân vật sẽ nhận 1 lượng sát thương nhỏ và
 tiêu hao 2 ^008800linh cầu^777777. Không có tác dụng
 với ^FF0000Trùm^777777.^000000
[Cấp 1]: ^77777755% phản kích / 3 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^77777760% phản kích / 4 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^77777765% phản kích / 5 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^77777770% phản kích / 6 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^77777775% phản kích / 7 giây hiệu lực^000000
#
SR_CURSEDCIRCLE#
Ngạt Khí Công
Tên khác: ^777777Cursed Circle^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Khóa 2, Điểm Huyệt - Tĩnh 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Sử dụng năng lượng của các ^008800linh cầu^777777
 để khóa chặt và làm bất động bản thân cùng
 các đối tượng đứng trong vùng ảnh hưởng,
 mỗi 1 ^008800linh cầu^777777 sẽ ảnh hưởng 1 mục tiêu.
Tất cả sẽ không thể tấn công, di chuyển trong
 thời gian hiệu lực hoặc đến khi nhân vật thi
 triển một chiêu thức nào đó.
Tiêu hao 1 ^008800linh cầu^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 3x3 ô, hiệu lực 3 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 3x3 ô, hiệu lực 4 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, hiệu lực 5 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, hiệu lực 6 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, hiệu lực 7 giây^000000
#
SR_LIGHTNINGWALK#
Lôi Ảnh Pháp
Tên khác: ^777777Lightning Walk^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Xoáy Trụ Cước 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Bật-tắt / Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Sau khi kích hoạt, nhân vật sẽ mất một
 lượng HP và có tỉ lệ né tránh được đòn đánh
 tầm xa và ngay lập tức lướt đến đối tượng vừa
 tấn công.
Trong thời gian hiệu lực, liên tục rút SP mỗi giây
 và hiệu ứng sẽ biến mất sau khi né thành công.^000000
[Cấp 1]: ^77777745% né thành công, 5 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^77777750% né thành công, 6 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^77777755% né thành công, 7 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^77777760% né thành công, 8 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^77777765% né thành công, 9 giây hiệu lực^000000
#
SR_KNUCKLEARROW#
Cú Đấm Tay Gấu
Tên khác: ^777777Knuckle Arrow^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Lôi Ảnh Pháp 3, Xung Bạo Kích 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Lướt đến một mục tiêu và gây sát
 thương tầm xa, khiến đối phương bị đẩy lùi và
 nhận thêm sát thương nếu va vào tường hoặc
 chướng ngại vật.
Sát thương tăng theo cấp độ nhân vật.
Tiêu hao 2 ^008800linh cầu^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương 600% / 150% khi va chạm / văng 2 ô.^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương 700% / 300% khi va chạm / văng 3 ô.^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương 800% / 450% khi va chạm / văng 4 ô.^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương 900% / 600% khi va chạm / văng 5 ô.^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương 1000% / 750% khi va chạm / văng 6 ô.^000000
#
SR_WINDMILL#
Xoáy Trụ Cước
Tên khác: ^777777Windmill^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Ngạt Khí Công 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Tung một cú đá xoay tầm thấp trong 5x5
 ô khiến các đối thủ nhận sát thương và phải
 ngồi xuống.
Gây ^663399choáng^777777 nếu mục tiêu là quái vật và
 không có tác dụng với ^FF0000Trùm^777777.^000000
#
SR_RAISINGDRAGON#
Thiên Long Hộ Thể
Tên khác: ^777777Rising Dragon^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Xung Bạo Kích 3, Điểm Huyệt - Năng 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt - Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Nâng cao sức mạnh tinh thần và tâm linh.
Trong thời gian hiệu lực, Quyền Sư sở hữu được
 nhiều ^008800linh cầu^777777 hơn, tăng MaxHP, MaxSP,
 ASPD và duy trì trạng thái Giận dữ.
HP của nhân vật bị rút liên tục trong trạng
 thái này.^663399Thiên Long Hộ Thể^777777 sẽ tự hủy
 nếu lượng HP hiện tại quá thấp.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tối đa 6 linh cầu, +3% MaxHP
 và MaxSP, hiệu lực 30 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Tối đa 7 linh cầu, +4% MaxHP
 và MaxSP, hiệu lực 45 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Tối đa 8 linh cầu, +5% MaxHP
 và MaxSP, hiệu lực 60 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Tối đa 9 linh cầu, +6% MaxHP
 và MaxSP, hiệu lực 75 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Tối đa 10 linh cầu, +7% MaxHP
 và MaxSP, hiệu lực 90 giây^000000
[Cấp 6]: ^777777Tối đa 11 linh cầu, +8% MaxHP
 và MaxSP, hiệu lực 105 giây^000000
[Cấp 7]: ^777777Tối đa 12 linh cầu, +9% MaxHP
 và MaxSP, hiệu lực 120 giây^000000
[Cấp 8]: ^777777Tối đa 13 linh cầu, +10% MaxHP
 và MaxSP, hiệu lực 135 giây^000000
[Cấp 9]: ^777777Tối đa 14 linh cầu, +11% MaxHP
 và MaxSP, hiệu lực 150 giây^000000
[Cấp 10]: ^777777Tối đa 15 linh cầu, +12% MaxHP
 và MaxSP, hiệu lực 165 giây^000000
#
SR_ASSIMILATEPOWER#
Hấp Công
Tên khác: ^777777Power Absorb^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Hấp Thụ Linh Cầu 1, Truyền Công 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Hút năng lượng từ các quả cầu có trong
 khu vực 5x5 ô để hồi phục 1 ít SP.^000000
#
SR_POWERVELOCITY#
Truyền Công
Tên khác: ^777777Power Implantation^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Gọi Linh Cầu 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Chuyển 5 ^008800linh cầu^777777 đang có cho một
 nhân vật khác. Yêu cầu phải có 5 ^008800linh cầu^777777.^000000
#
SR_GATEOFHELL#
Quỷ Môn Quan
Tên khác: ^777777Gate of Hell^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Thiên Long Hộ Thể 5, Mãnh Hổ Thần Công 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Tấn công đối thủ bằng nhiều chưởng liên
 tiếp, gây sát thương Trung tính. Sát thương càng
 cao khi HP hiện tại của nhân vật càng thấp.
Sát thương của ^000099Quỷ Môn Quan^777777 phụ thuộc vào
 MaxHP, MaxSP, HP hiện có và cấp độ kỹ năng.
Có thể thi triển sau khi dùng ^000099Đọa Vương Quyền^777777
 để gây sát thương lớn hơn.
Tiêu hao 1 phần SP và 5 ^008800linh cầu^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Khoảng cách 1 ô, tiêu hao 12% SP.^000000
[Cấp 2]: ^777777Khoảng cách 2 ô, tiêu hao 14% SP.^000000
[Cấp 3]: ^777777Khoảng cách 3 ô, tiêu hao 16% SP.^000000
[Cấp 4]: ^777777Khoảng cách 3 ô, tiêu hao 18% SP.^000000
[Cấp 5]: ^777777Khoảng cách 4 ô, tiêu hao 20% SP.^000000
[Cấp 6]: ^777777Khoảng cách 4 ô, tiêu hao 22% SP.^000000
[Cấp 7]: ^777777Khoảng cách 5 ô, tiêu hao 24% SP.^000000
[Cấp 8]: ^777777Khoảng cách 5 ô, tiêu hao 26% SP.^000000
[Cấp 9]: ^777777Khoảng cách 6 ô, tiêu hao 28% SP.^000000
[Cấp 10]: ^777777Khoảng cách 7 ô, tiêu hao 30% SP.^000000
#
SR_GENTLETOUCH_QUIET#
Điểm Huyệt - Tĩnh
Tên khác: ^777777Gentle Touch - Silence^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Truyền Công 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Sát thương và Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Sử dụng kỹ thuật điểm huyệt, tấn công
 vào huyệt đạo đối thủ và có tỉ lệ làm mục tiêu
 bị ^663399câm lặng^777777.
Sát thương và tỉ lệ làm đối thủ bị câm lặng phụ
 thuộc vào DEX và cấp độ nhân vật.^000000
[Cấp 1]: ^777777100% ATK, 5% bị câm lặng 5 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777200% ATK, 10% bị câm lặng 7 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777300% ATK, 15% bị câm lặng 9 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777400% ATK, 20% bị câm lặng 11 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777500% ATK, 25% bị câm lặng 13 giây^000000
#
SR_GENTLETOUCH_CURE#
Điểm Huyệt - Giải
Tên khác: ^777777Gentle Touch - Cure^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Hấp Công 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Phục hồi / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Sử dụng kỹ thuật điểm huyệt để chữa
 trị các trạng thái xấu và hồi phục HP cho
 một đối tượng.
Cấp độ kỹ năng ảnh hưởng đến tỉ lệ chữa trị
 thành công. Các trạng thái có thể được loại bỏ
 gồm ^663399Hóa đá, Đóng băng, Choáng, Nhiễm độc, Lóa,
 Câm lặng, Ảo giác, Thiêu đốt, Băng giá^777777 và ^663399Độc^777777.
Khi chữa trị, bản thân tự động mất những trạng
 thái sau: ^663399Hóa đá, Đóng băng^777777 và ^663399Choáng^777777.
Tiêu hao 2 ^008800linh cầu^777777.^000000
#
SR_GENTLETOUCH_ENERGYGAIN#
Điểm Huyệt - Năng
Tên khác: ^777777Gentle Touch - Energy Gain^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Điểm Huyệt - Tĩnh 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Sử dụng kỹ thuật điểm huyệt để tăng
 cường năng lượng chiến đấu cho đối tượng.
 Không thể dùng chung với thể ^000099Hoán^777777 và ^000099Mệnh^777777.
Khi kích hoạt, nhân vật có tỉ lệ nhận 1 ^008800linh
 cầu^777777 mỗi lần tấn công hoặc bị tấn công.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 1% HP, 15% nhận linh cầu^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 2% HP, 20% nhận linh cầu^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 3% HP, 25% nhận linh cầu^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 4% HP, 30% nhận linh cầu^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 5% HP, 35% nhận linh cầu^000000
#
SR_GENTLETOUCH_CHANGE#
Điểm Huyệt - Hoán
Tên khác: ^777777Gentle Touch - Convert^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Điểm Huyệt - Giải 4^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Sử dụng kỹ thuật điểm huyệt để tăng
 ASPD và sát thương vật lý nhưng giảm 1 lượng
 HP và MDEF của đối tượng.
Không thể sử dụng chung với thể ^000099Năng^777777 và
 ^000099Mệnh^777777.
Tiêu hao 2 ^008800linh cầu^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Giảm 1% MaxHP^000000
[Cấp 2]: ^777777Giảm 2% MaxHP^000000
[Cấp 3]: ^777777Giảm 3% MaxHP^000000
[Cấp 4]: ^777777Giảm 4% MaxHP^000000
[Cấp 5]: ^777777Giảm 5% MaxHP^000000
#
SR_GENTLETOUCH_REVITALIZE#
Điểm Huyệt - Mệnh
Tên khác: ^777777Gentle Touch - Revitalize^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Điểm Huyệt - Hoán 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Sử dụng kỹ thuật điểm huyệt, tăng
 tốc độ hồi phục HP, MaxHP, DEF và kích hoạt
 hồi phục HP trong khi di chuyển hoặc tấn công.
Không thể sử dụng chung với thể ^000099Năng^777777 và
 ^000099Hoán^777777.
Tiêu hao 2 ^008800linh cầu^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777MaxHP +2% / DEF +20 / tốc độ hồi HP tăng 80%^000000
[Cấp 2]: ^777777MaxHP +4% / DEF +40 / tốc độ hồi HP tăng 110%^000000
[Cấp 3]: ^777777MaxHP +6% / DEF +60 / tốc độ hồi HP tăng 140%^000000
[Cấp 4]: ^777777MaxHP +8% / DEF +80 / tốc độ hồi HP tăng 170%^000000
[Cấp 5]: ^777777MaxHP +10% / DEF +100 / tốc độ hồi HP tăng 200%^000000
#
WA_SWING_DANCE#
Múa Xoay Vòng
Tên khác: ^777777Swing Dance^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tiếng Ru Rừng Thẳm 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Thực hiện một điệu múa giúp tăng
 tốc độ di chuyển và tốc độ tấn công của
 tất cả thành viên tổ đội trong 1 phút.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Roi^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777ASPD +5%^000000
[Cấp 2]: ^777777ASPD +10%^000000
[Cấp 3]: ^777777ASPD +15%^000000
[Cấp 4]: ^777777ASPD +20%^000000
[Cấp 5]: ^777777ASPD +25%^000000
#
WA_SYMPHONY_OF_LOVER#
Bản Giao Hưởng Tình Ái
Tên khác: ^777777Lover Symphony^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tiếng Ru Rừng Thẳm 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Biểu diễn một điệu múa lãng mạn làm
 tăng MDEF cho mọi thành viên tổ đội
 trong 1 phút.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Roi^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777MDEF +2%^000000
[Cấp 2]: ^777777MDEF +4%^000000
[Cấp 3]: ^777777MDEF +6%^000000
[Cấp 4]: ^777777MDEF +8%^000000
[Cấp 5]: ^777777MDEF +10%^000000
#
WA_MOONLIT_SERENADE#
Bản Xô-nát Ánh Trăng
Tên khác: ^777777Moonlit Serenade^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tiếng Ru Rừng Thẳm 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Chơi một giai điệu trang nghiêm giúp
 tăng MATK cho mọi thành viên tổ đội
 trong 1 phút.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Roi^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777MATK +10%^000000
[Cấp 2]: ^777777MATK +20%^000000
[Cấp 3]: ^777777MATK +30%^000000
[Cấp 4]: ^777777MATK +40%^000000
[Cấp 5]: ^777777MATK +50%^000000
#
MI_RUSH_WINDMILL#
Dồn Dập
Tên khác: ^777777Windmill Rush^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tiếng Ru Rừng Thẳm 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Chơi một bản nhạc oai hùng giúp
 tăng ATK cho mọi thành viên tổ đội trong
 1 phút.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Nhạc cụ^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777ATK +10%^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK +20%^000000
[Cấp 3]: ^777777ATK +30%^000000
[Cấp 4]: ^777777ATK +40%^000000
[Cấp 5]: ^777777ATK +50%^000000
#
MI_ECHOSONG#
Vọng Âm
Tên khác: ^777777Echo Song^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tiếng Ru Rừng Thẳm 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Chơi một giai điệu vang vọng,
 tăng DEF cho tất cả thành viên tổ đội
 trong 1 phút.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Nhạc cụ^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777DEF +10%^000000
[Cấp 2]: ^777777DEF +20%^000000
[Cấp 3]: ^777777DEF +30%^000000
[Cấp 4]: ^777777DEF +40%^000000
[Cấp 5]: ^777777DEF +50%^000000
#
MI_HARMONIZE#
Hòa Khúc
Tên khác: ^777777Harmonize^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tiếng Ru Rừng Thẳm 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Vào trạng thái hòa hợp, cân bằng
 tất cả các chỉ số được cộng thêm của bản thân
 và một đối tượng trong 60 giây.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Nhạc cụ^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Các chỉ số chính -10^000000
[Cấp 2]: ^777777Các chỉ số chính -15^000000
[Cấp 3]: ^777777Các chỉ số chính -20^000000
[Cấp 4]: ^777777Các chỉ số chính -25^000000
[Cấp 5]: ^777777Các chỉ số chính -30^000000
#
WM_LESSON#
Thanh Nhạc Nâng Cao
Tên khác: ^777777Voice Lesson^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng MaxSP và tốc độ hồi phục SP tự nhiên.
Cho phép nhân vật sử dụng các kỹ năng
 của nghề 3 trong khi đang biểu diễn, hát hoặc
 đồng diễn nếu cấp độ kỹ năng đạt từ 5
 trở lên.^000000
[Cấp 1]: ^777777MaxSP +30, hồi 6 SP mỗi 10 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777MaxSP +60, hồi 9 SP mỗi 10 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777MaxSP +90, hồi 12 SP mỗi 10 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777MaxSP +120, hồi 15 SP mỗi 10 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777MaxSP +150, hồi 18 SP mỗi 10 giây^000000
[Cấp 6]: ^777777MaxSP +180, hồi 21 SP mỗi 10 giây^000000
[Cấp 7]: ^777777MaxSP +200, hồi 24 SP mỗi 10 giây^000000
[Cấp 8]: ^777777MaxSP +240, hồi 27 SP mỗi 10 giây^000000
[Cấp 9]: ^777777MaxSP +270, hồi 30 SP mỗi 10 giây^000000
[Cấp 10]: ^777777MaxSP +300, hồi 33 SP mỗi 10 giây^000000
#
WM_METALICSOUND#
Nốt Cao Trào
Tên khác: ^777777Metallic Sound^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Xung Lực 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Ngân một chuỗi âm bổng vào
 mục tiêu, gây sát thương phép thuật
 Trung tính lên đối thủ và rút 1 lượng SP.
Gây sát thương trầm trọng hơn nếu đối phương
 đang ^663399ngủ mê^777777 hoặc ^663399ngủ sâu^777777.
Cấp độ ^000099Thanh Nhạc Nâng Cao^777777 cao nhất
 đã học ảnh hưởng lớn đến sát thương gây ra.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Nhạc cụ^777777 hoặc ^008800Roi^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777MATK 120% + (cấp độ ^000099Thanh Nhạc Nâng Cao^777777 x60)%^000000
[Cấp 2]: ^777777MATK 240% + (cấp độ ^000099Thanh Nhạc Nâng Cao^777777 x60)%^000000
[Cấp 3]: ^777777MATK 360% + (cấp độ ^000099Thanh Nhạc Nâng Cao^777777 x60)%^000000
[Cấp 4]: ^777777MATK 480% + (cấp độ ^000099Thanh Nhạc Nâng Cao^777777 x60)%^000000
[Cấp 5]: ^777777MATK 600% + (cấp độ ^000099Thanh Nhạc Nâng Cao^777777 x60)%^000000
#
WM_REVERBERATION#
Nốt Nhạc Rung Động
Tên khác: ^777777Reverberation^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nhạc Công: Tạp Âm 5^000000
Yêu cầu: ^CC3399Vũ Công: Lạc Nhịp 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Tạo ra âm vang tần số cao, nén nó lại
 thành 1 nốt nhạc và đặt trên mặt đất. Khi được
 kích hoạt/bị chạm vào/hết thời gian tồn tại,
 nốt nhạc sẽ giải phóng năng lượng, lần lượt gây
 sát thương vật lý và phép thuật lên các mục tiêu
 xung quanh.
Phạm vi gây sát thương là 3x3 ô.
Có thể tạo tối đa 3 nốt nhạc 1 lúc, chúng có thể
 bị phá hủy khi nhận đủ sát thương.^000000
Vũ khí yêu cầu: ^008800Nhạc cụ^777777 hoặc ^008800Roi^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777400% ATK / 200% MATK, tồn tại 9 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777500% ATK / 300% MATK, tồn tại 10 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777600% ATK / 400% MATK, tồn tại 11 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777700% ATK / 500% MATK, tồn tại 12 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777800% ATK / 600% MATK, tồn tại 13 giây^000000
#
WM_DOMINION_IMPULSE#
Xung Lực
Tên khác: ^777777Dominion Impulse^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Nốt Nhạc Rung Động 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Phát ra âm thanh đầy nội lực, kích hoạt
 toàn bộ ^000099Nốt Nhạc Rung Động^777777 trong phạm
 vi 10 ô.
Có thể kích hoạt ^000099Nốt Nhạc Rung Động^777777
 do người khác tạo ra.^000000
Vũ khí yêu cầu: ^008800Nhạc cụ^777777 hoặc ^008800Roi^777777.^000000
#
WM_SEVERE_RAINSTORM#
Vũ Tiễn
Tên khác: ^777777Severe Rainstorm^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nhạc Công: Âm Kích 5^000000
Yêu cầu: ^CC3399Vũ Công: Phóng Tên 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Bắn một bó tên lên bầu trời và tạo
 ra cơn mưa tên, gây sát thương
 tầm xa mỗi 0.3 giây với thuộc tính của loại tên
 đang sử dụng.
Phạm vi tấn công của cơn mưa là 11x11 ô.
Sát thương ảnh hưởng bởi cấp độ nhân vật,
 AGI và DEX.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Cung^777777.
Tiêu hao 20 ^008800tên (Arrow)^777777 mỗi lần bắn.^000000
[Cấp 1]: ^777777Cơn mưa kéo dài 0.9 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Cơn mưa kéo dài 1.5 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Cơn mưa kéo dài 2.1 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Cơn mưa kéo dài 2.7 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Cơn mưa kéo dài 3.0 giây^000000
#
WM_POEMOFNETHERWORLD#
Bài Ca Sầu Thảm
Tên khác: ^777777Song of Despair^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thanh Nhạc Nâng Cao 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tạo ra âm thanh gây đau đớn, nén nó lại
 và đặt tại một vị trí, đối tượng đạp trúng
 sẽ bị bất động một lúc.
Có thể đặt tối đa 5 nốt nhạc tại một thời điểm,
 chúng tồn tại trong một khoảng thời gian
 trước khi tự hủy.
Không có tác dụng với ^FF0000Trùm^777777.
^FF0000Không thể sử dụng trong các bản đồ thành phố.^777777
Tiêu hao 1 ^008800Kẹo kháng viêm (Neck Protection Candy)^777777.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Roi^777777 hoặc ^008800Nhạc cụ^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Bất động 8 giây, tồn tại 9 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Bất động 10 giây, tồn tại 11 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Bất động 12 giây, tồn tại 13 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Bất động 14 giây, tồn tại 15 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Bất động 16 giây, tồn tại 17 giây^000000
#
WM_VOICEOFSIREN#
Mị Âm
Tên khác: ^777777Siren's Voice^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bài Ca Sầu Thảm 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Hát một giai điệu với giọng ca đầy mê
 hoặc khiến các đối thủ hay quái vật bị quyến rũ
 khi đứng trong vùng hiệu lực.
Quái vật sẽ trở nên hiền lành và không
 thể tấn công cũng như nhắm vào nhân vật.
Các đối tượng bị ảnh hưởng sẽ liên tục
 xuất hiện biểu tượng cảm xúc /lv.
Cấp độ của đối phương ảnh hưởng đến thời
 gian mê hoặc và hiệu ứng sẽ mất khi họ
 nhận sát thương.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Roi^777777 hoặc ^008800Nhạc cụ^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, 15 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, 18 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 9x9 ô, 21 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 11x11 ô, 24 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 13x13 ô, 27 giây hiệu lực^000000
#
WM_DEADHILLHERE#
Thung Lũng Tử Thần
Tên khác: ^777777Death Valley^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Vòng Lặp Tự Nhiên 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hồi phục^000000
Mô tả: ^777777Ngâm một bài thơ cổ linh thiêng có tác
 dụng hồi sinh một nhân vật đã chết, chuyển hóa
 lượng SP hiện có của họ thành HP.
Nếu đối tượng đã cạn SP lúc chết, HP khi
 hồi phục sẽ là 1.
Tiêu hao 1 giọt ^008800Nước mắt sám hối (Regrettable Tear)^777777.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Roi^777777 hoặc ^008800Nhạc cụ^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tỉ lệ hồi sinh thành công là 90%, chuyển hóa 50% SP.^000000
[Cấp 2]: ^777777Tỉ lệ hồi sinh thành công là 92%, chuyển hóa 40% SP.^000000
[Cấp 3]: ^777777Tỉ lệ hồi sinh thành công là 94%, chuyển hóa 30% SP.^000000
[Cấp 4]: ^777777Tỉ lệ hồi sinh thành công là 96%, chuyển hóa 20% SP.^000000
[Cấp 5]: ^777777Tỉ lệ hồi sinh thành công là 98%, chuyển hóa 10% SP.^000000
#
WM_LULLABY_DEEPSLEEP#
Tiếng Ru Rừng Thẳm
Tên khác: ^777777Deep Sleep Lullaby^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thanh Nhạc Nâng Cao 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Hát một bài hát ru nhẹ nhàng, khiến các
 mục tiêu trong vùng ảnh hưởng rơi vào trạng thái
 ^663399ngủ sâu^777777.
Đối tượng sẽ thức giấc nếu nhận sát thương.
 Thời gian ^663399ngủ sâu^777777 phụ thuộc vào sức đề kháng
 của đối tượng.
Trong lúc ngủ, liên tục hồi 3% HP và SP mỗi
 2 giây, đồng thời nhận thêm 50% sát thương từ
 đòn đánh kế tiếp.
^FF0000Chỉ sử dụng được trong các bản đồ PvP.^777777
Vũ khí yêu cầu: ^008800Roi^777777 hoặc ^008800Nhạc cụ^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Gây ngủ 11x11 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777Gây ngủ 13x13 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777Gây ngủ 15x15 ô^000000
[Cấp 4]: ^777777Gây ngủ 19x19 ô^000000
[Cấp 5]: ^777777Gây ngủ 21x21 ô^000000
#
WM_SIRCLEOFNATURE#
Vòng Lặp Tự Nhiên
Tên khác: ^777777Circle of Nature^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thanh Nhạc Nâng Cao 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hồi phục^000000
Mô tả: ^777777Phô diễn sức mạnh của tự nhiên, mượn SP
 từ các đối tượng xung quanh để hồi phục HP liên
 tục cho họ trong 1 phút.
Hiệu ứng sẽ biến mất nếu đối tượng cạn SP.
^FF0000Chỉ sử dụng được trong các bản đồ PvP.^777777
Vũ khí yêu cầu: ^008800Roi^777777 hoặc ^008800Nhạc cụ^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Chuyển 4 SP thành 40 HP mỗi giây,
 phạm vi 7x7 ô.^000000
[Cấp 2]: ^777777Chuyển 8 SP thành 80 HP mỗi giây,
 phạm vi 9x9 ô.^000000
[Cấp 3]: ^777777Chuyển 12 SP thành 120 HP mỗi giây,
 phạm vi 11x11 ô.^000000
[Cấp 4]: ^777777Chuyển 16 SP thành 160 HP mỗi giây,
 phạm vi 13x13 ô.^000000
[Cấp 5]: ^777777Chuyển 20 SP thành 200 HP mỗi giây,
 phạm vi 15x15 ô.^000000
#
WM_RANDOMIZESPELL#
Khúc Hát Cải Biên
Tên khác: ^777777Improvised Song^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bài Ca Sầu Thảm 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Ngẫu nhiên sử dụng được một số kỹ năng
 phép thuật của Pháp Sư và Phù Thủy mà không
 cần dùng đến đá phép.^000000
[Cấp 1]: ^777777Kỹ năng cấp độ 5^000000
[Cấp 2]: ^777777Kỹ năng cấp độ 6^000000
[Cấp 3]: ^777777Kỹ năng cấp độ 7^000000
[Cấp 4]: ^777777Kỹ năng cấp độ 8^000000
[Cấp 5]: ^777777Kỹ năng cấp độ 9^000000
#
WM_GLOOMYDAY#
Bài Ca U Uất
Tên khác: ^777777Gloomy Shyness^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Khúc Hát Cải Biên 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Chơi 1 giai điệu khiến đối phương trầm cảm,
 ngoài ra còn bị giảm tốc độ di chuyển, tốc độ
 tấn công, né tránh và rơi khỏi thú cưỡi
 trong 1 khoảng thời gian.
Tuy nhiên những nhân vật đã học các kỹ năng sau
 sẽ được miễn nhiễm và tăng sát thương của các
 kỹ năng ấy:
  Toàn Thương Phá, Bão Xoáy, Ném Khiên Liên Hoàn,
 Phóng Khiên và Khiên Ấn.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Roi^777777 hoặc ^008800Nhạc cụ^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +15% / Flee -25, Aspd -20%^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +25% / Flee -30, Aspd -25%^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +35% / Flee -35, Aspd -30%^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +45% / Flee -40, Aspd -35%^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +50% / Flee -45, Aspd -40%^000000
#
WM_GREAT_ECHO#
Khúc Vang Vọng
Tên khác: ^777777Great Echo^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nốt Cao Trào 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Sát thương / Đồng ca^000000
Mô tả: ^777777Dồn nội lực hét lên một tiếng vang cực lớn.
Sóng âm tạo ra gây sát thương vật lý cho tất cả
 kẻ địch đứng trong vùng ảnh hưởng.
Sát thương của kỹ năng và lượng SP tiêu hao
 phụ thuộc vào số lượng Nhạc Trưởng/Vũ Thần Lang Thang
 có trong tổ đội.
Tiêu hao 1 ^008800Kẹo kháng viêm (Neck Protection Candy)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, 600% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, 800% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, 1000% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 9x9 ô, 1200% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 9x9 ô, 1400% sát thương^000000
#
WM_SONG_OF_MANA#
Khúc Ca Ma Lực
Tên khác: ^777777Song of Mana^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nhạc Trưởng: Hòa Khúc 1, Dồn
 Dập 1, Vọng Âm 1^000000
Yêu cầu: ^CC3399Vũ Thần Lang Thang: Múa Xoay Vòng 1,
 Bản Giao Hưởng Tình Ái 1, Bản Xô-nát Ánh Trăng 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ / Đồng ca^000000
Mô tả: ^777777Cùng bạn diễn điều khiển dòng chảy
 SP bằng lời ca, phục hồi 10 SP cho thành viên
 tổ đội mỗi 5 giây.
Càng nhiều người đồng ca, càng nhiều SP được hồi.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Roi^777777 hoặc ^008800Nhạc cụ^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 11x11 ô, hiệu lực trong 30 giây.^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 13x13 ô, hiệu lực trong 60 giây.^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 15x15 ô, hiệu lực trong 90 giây.^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 17x17 ô, hiệu lực trong 120 giây.^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 19x19 ô, hiệu lực trong 150 giây.^000000
#
WM_DANCE_WITH_WUG#
Khiêu Vũ Cùng Bầy Sói
Tên khác: ^777777Dance with Wargs^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nhạc Trưởng: Hòa Khúc 1, Dồn
 Dập 1, Vọng Âm 1^000000
Yêu cầu: ^CC3399Vũ Thần Lang Thang: Múa Xoay Vòng 1,
 Bản Giao Hưởng Tình Ái 1, Bản Xô-nát Ánh Trăng 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ / Đồng ca^000000
Mô tả: ^777777Cùng bạn diễn chơi một bản nhạc
 có giai điệu nhanh và nhộn nhịp, làm tăng ASPD, ATK
 và giảm thời gian thi triển cố định (FCT) cho các
 thành viên tổ đội.
Tăng sát thương các kỹ năng điều khiển Sói
 của Siêu Xạ Thủ như: Sói Vồ Mồi, Sói Táp và Phi Sói.
Càng nhiều người đồng ca, hiệu ứng càng mạnh.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Roi^777777 hoặc ^008800Nhạc cụ^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 11x11 ô, hiệu lực trong 30 giây.^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 13x13 ô, hiệu lực trong 60 giây.^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 15x15 ô, hiệu lực trong 90 giây.^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 17x17 ô, hiệu lực trong 120 giây.^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 19x19 ô, hiệu lực trong 150 giây.^000000
#
WM_SOUND_OF_DESTRUCTION#
Bài Hát Diệt Vong
Tên khác: ^777777Song of Destruction^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Đêm Thứ Bảy Cuồng Loạn 3,
Giai Điệu Chìm Đắm 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Đặc biệt / Đồng ca^000000
Mô tả: ^777777Phối hợp với bạn diễn vô hiệu hóa
 toàn bộ kỹ năng biểu diễn của các nhân vật thuộc
 nhánh nghề Nhạc Công/Vũ Công khác trong khu vực
 chỉ định.
Ngoài ra, bài hát này cũng gây sát thương lên họ
 và để lại hiệu ứng ^663399Choáng^777777.
Càng nhiều người đồng ca, lượng sát thương gây ra
 và tỉ lệ gây ^663399Choáng^777777 càng cao.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Roi^777777 hoặc ^008800Nhạc cụ^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 9x9 ô, gây 1000 sát thương, tỉ lệ 4%^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 9x9 ô, gây 2000 sát thương, tỉ lệ 8%^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 11x11 ô, gây 3000 sát thương, tỉ lệ 12%^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 13x13 ô, gây 4000 sát thương, tỉ lệ 16%^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 15x15 ô, gây 5000 sát thương, tỉ lệ 20%^000000
#
WM_SATURDAY_NIGHT_FEVER#
Đêm Thứ Bảy Cuồng Loạn
Tên khác: ^777777Saturday Night Fever^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Khiêu Vũ Cùng Bầy Sói 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Đặc biệt / Đồng ca^000000
Mô tả: ^777777Cùng bạn diễn đồng ca một bản nhạc
 sôi động, đưa các đối tượng xung quanh vào
 trạng thái ^663399Cuồng Nộ^777777.
Sau khi trạng thái này mất đi, họ buộc
 phải ngồi xuống trong 3 giây tiếp theo.
Nếu có nhiều hơn 7 đối tượng bị tác động
 bởi bản nhạc, Chúa Tể Điên Loạn sẽ xuất hiện và
 gây 9999 sát thương chuẩn lên tất cả các đối
 tượng đó.
^FF0000Chỉ sử dụng được trong bản đồ PvP.^777777
Vũ khí yêu cầu: ^008800Roi^777777 hoặc ^008800Nhạc cụ^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, ATK +100, DEF -20%, FLEE -50%.^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 9x9 ô, ATK +200, DEF -30%, FLEE -60%.^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 11x11 ô, ATK +300, DEF -40%, FLEE -70%.^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 13x13 ô, ATK +400, DEF -50%, FLEE -80%.^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 15x15 ô, ATK +500, DEF -60%, FLEE -90%.^000000
#
WM_LERADS_DEW#
Giọt Sương Tái Sinh
Tên khác: ^777777Lerad's Dew^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nhạc Trưởng: Hòa Khúc 1, Dồn
 Dập 1, Vọng Âm 1^000000
Yêu cầu: ^CC3399Vũ Thần Lang Thang: Múa Xoay Vòng 1,
 Bản Giao Hưởng Tình Ái 1, Bản Xô-nát Ánh Trăng 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ / Đồng ca^000000
Mô tả: ^777777Cùng bạn diễn đồng ca một bản nhạc
 có giai điệu sâu lắng, tăng MaxHP cho các thành viên
 tổ đội trong 1 khoảng thời gian.
Không có tác dụng với những ai đang
 ở trạng thái ^663399Cuồng Nộ^777777.
MaxHP tăng thêm phụ thuộc vào số lượng Nhạc
 Trưởng/Vũ Thần Lang Thang có trong tổ đội.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Roi^777777 hoặc ^008800Nhạc cụ^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 11x11 ô, MaxHP +200, 20 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 11x11 ô, MaxHP +400, 30 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 13x13 ô, MaxHP +600, 40 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 13x13 ô, MaxHP +800, 50 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 15x15 ô, MaxHP +1000, 60 giây hiệu lực.^000000
#
WM_MELODYOFSINK#
Giai Điệu Chìm Đắm
Tên khác: ^777777Sinking Melody^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Khúc Ca Ma Lực 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ / Đồng ca^000000
Mô tả: ^777777Cùng bạn diễn đồng ca một bản nhạc
 sầu thảm khiến các đối thủ xung quanh bị
 giảm INT và hao hụt SP liên tục.
Không thể sử dụng cùng với ^000099Chiến Trường Ngoài Xa^777777.
Số lượng Nhạc Trưởng/Vũ Thần Lang Thang trong
 tổ đội ảnh hưởng đến độ hiệu quả của bài hát.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Roi^777777 hoặc ^008800Nhạc cụ^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 11x11 ô, tỉ lệ thành công 20%, hiệu lực 20 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 11x11 ô, tỉ lệ thành công 25%, hiệu lực 30 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 13x13 ô, tỉ lệ thành công 30%, hiệu lực 40 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 13x13 ô, tỉ lệ thành công 35%, hiệu lực 50 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 15x15 ô, tỉ lệ thành công 40%, hiệu lực 60 giây^000000
#
WM_BEYOND_OF_WARCRY#
Chiến Trường Ngoài Xa
Tên khác: ^777777Warcry from Beyond^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Giọt Sương Tái Sinh 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ / Đồng ca^000000
Mô tả: ^777777Cùng bạn diễn đồng ca một bản nhạc
 hùng hồn khiến kẻ địch xung quanh bị giảm MaxHP
 nhưng được tăng STR và tỉ lệ chí mạng.
Không thể sử dụng cùng với ^000099Giai Điệu Chìm Đắm^777777.
Kỹ năng chỉ có thể được dùng lên kẻ thù,
 không có tác dụng trong tổ đội.
Số lượng Nhạc Trưởng/Vũ Thần Lang Thang trong
 tổ đội ảnh hưởng đến độ hiệu quả của bài hát.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Roi^777777 hoặc ^008800Nhạc cụ^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 11x11 ô, tỉ lệ thành công 20%, hiệu lực 20 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 11x11 ô, tỉ lệ thành công 25%, hiệu lực 30 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 13x13 ô, tỉ lệ thành công 30%, hiệu lực 40 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 13x13 ô, tỉ lệ thành công 35%, hiệu lực 50 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 15x15 ô, tỉ lệ thành công 40%, hiệu lực 60 giây^000000
#
WM_UNLIMITED_HUMMING_VOICE#
Khúc Ngân Vô Tận
Tên khác: ^777777Infinite Humming^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bài Hát Diệt Vong 1,
Chiến Trường Ngoài Xa 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ / Đồng ca^000000
Mô tả: ^777777Cùng bạn diễn cất lên khúc ngân
 du dương, đảm bảo quá trình thi triển kỹ năng
 của mọi người xung quanh diễn ra trôi chảy, tuy nhiên
 lượng SP tiêu hao sẽ tăng 15%.
Không có tác dụng trong bản đồ WoE.
Số lượng Nhạc Trưởng/Vũ Thần Lang Thang trong
 tổ đội ảnh hưởng đến lượng SP tiêu hao thêm.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Roi^777777 hoặc ^008800Nhạc cụ^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 11x11 ô, thời gian hồi 110 giây, hiệu lực 60 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 11x11 ô, thời gian hồi 120 giây, hiệu lực 90 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 13x13 ô, thời gian hồi 130 giây, hiệu lực 120 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 13x13 ô, thời gian hồi 140 giây, hiệu lực 150 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 15x15 ô, thời gian hồi 150 giây, hiệu lực 180 giây^000000
#
SO_FIREWALK#
Hỏa Địa Hành
Tên khác: ^777777Fire Walk^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Miệng Núi Lửa 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Đặc biệt / Sát thương^000000
Mô tả: ^777777Trong vòng 12 giây sau khi kích hoạt,
 mỗi bước chân của Mị Thuật Sư sẽ để lại 1
 ngọn lửa, gây sát thương thuộc tính ^FF0000Lửa^777777 cho
 bất cứ ai tiếp xúc.
Cấp độ kỹ năng ảnh hưởng đến sát thương
 và số ô tối đa xuất hiện lửa.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tối đa 8 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777Tối đa 10 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777Tối đa 12 ô^000000
[Cấp 4]: ^777777Tối đa 14 ô^000000
[Cấp 5]: ^777777Tối đa 16 ô^000000
#
SO_ELECTRICWALK#
Lôi Địa Hành
Tên khác: ^777777Electric Walk^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Vùng Tâm Bão 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Đặc biệt / Sát thương^000000
Mô tả: ^777777Trong vòng 12 giây sau khi kích hoạt,
 mỗi bước chân của Mị Thuật Sư sẽ để lại sét,
 gây sát thương thuộc tính ^33CC00Gió^777777 cho
 bất cứ ai tiếp xúc.
Cấp độ kỹ năng ảnh hưởng đến sát thương
 và số ô tối đa xuất hiện sét.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tối đa 8 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777Tối đa 10 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777Tối đa 12 ô^000000
[Cấp 4]: ^777777Tối đa 14 ô^000000
[Cấp 5]: ^777777Tối đa 16 ô^000000
#
SO_SPELLFIST#
Thu Phép
Tên khác: ^777777Spell Fist^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tự Động Niệm Phép 4^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Đặc biệt / Sát thương^000000
Mô tả: ^777777Nếu nhân vật sử dụng ^000099Thu Phép^777777 khi đang
 thi triển ^000099Băng Tiễn, Lôi Tiễn^777777 hoặc ^000099Hỏa Tiễn^777777,
 kỹ năng ngay lập tức bị ngắt và truyền
 năng lượng vào bàn tay của Mị Thuật Sư.
Trong trạng thái này, các đòn đánh thường chứa đựng
 năng lượng nguyên tố có được từ các tia phép.^000000
[Cấp 1]: ^777777Hiệu lực trong 20 giây hoặc 2 đòn tấn công.^000000
[Cấp 2]: ^777777Hiệu lực trong 25 giây hoặc 3 đòn tấn công.^000000
[Cấp 3]: ^777777Hiệu lực trong 30 giây hoặc 4 đòn tấn công.^000000
[Cấp 4]: ^777777Hiệu lực trong 35 giây hoặc 5 đòn tấn công.^000000
[Cấp 5]: ^777777Hiệu lực trong 40 giây hoặc 6 đòn tấn công.^000000
#
SO_EARTHGRAVE#
Mộ Địa Chông
Tên khác: ^777777Earth Grave^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Địa Chông 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Tấn công 1 khu vực bằng những mũi giáo
 của đất, gây sát thương thuộc tính ^CC5500Đất^777777, phát hiện
 các mục tiêu đang ẩn thân và có tỉ lệ khiến đối
 phương ^663399lưu huyết^777777.
Cấp độ của ^000099Yểm Bùa Đất^777777 và INT ảnh hưởng đến
 sát thương gây ra.^000000.
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, 5% gây lưu huyết.^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, 10% gây lưu huyết.^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, 15% gây lưu huyết.^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 9x9 ô, 20% gây lưu huyết.^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 9x9 ô, 25% gây lưu huyết.^000000
#
SO_DIAMONDDUST#
Bụi Băng Tuyết
Tên khác: ^777777Diamond Dust^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Vùng Băng Giá 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Thổi một luồng gió băng giá vào khu
 vực chỉ định, gây sát thương thuộc tính ^0000BBNước^777777
 và có tỉ lệ khiến các đối tượng bên trong ^663399băng
 hàn^777777.
Cấp độ của ^000099Yểm Bùa Nước^777777 và INT ảnh hưởng đến
 sát thương gây ra.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, 10% bị băng hàn.^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, 15% bị băng hàn.^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, 20% bị băng hàn.^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 9x9 ô, 25% bị băng hàn.^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 9x9 ô, 30% bị băng hàn.^000000
#
SO_POISON_BUSTER#
Độc Dược Bùng Nổ
Tên khác: ^777777Poison Burst^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Mây Độc 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Điều khiển chất độc bên trong cơ thể,
 kích nổ và gây sát thương thuộc tính ^663399Độc^777777 lên
 đối tượng đang ^663399Nhiễm độc^777777 và 3x3 ô xung quanh.
Không có tác dụng với các quái vật thuộc tính
 ^663399Độc^777777 hoặc các mục tiêu không bị nhiễm độc.
Mục tiêu sau khi bị kích nổ sẽ hết ^663399Nhiễm độc^777777.^000000
#
SO_PSYCHIC_WAVE#
Sóng Siêu Linh
Tên khác: ^777777Psychic Wave^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Triệt Phép 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Tấn công các mục tiêu bằng làn sóng
 tâm linh, gây sát thương phép thuật Trung tính
 nhiều lần trong vùng ảnh hưởng.
Sát thương tăng theo INT và cấp độ kỹ năng.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, tấn công 3 lần.^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, tấn công 4 lần.^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 9x9 ô, tấn công 5 lần.^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 9x9 ô, tấn công 6 lần.^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 11x11 ô, tấn công 7 lần.^000000
#
SO_CLOUD_KILL#
Mây Độc
Tên khác: ^777777Killing Cloud^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Địa Chấn 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Triệu hồi một đám mây độc rộng 7x7 ô,
 những ai hít phải sẽ liên tục nhận sát thương
 thuộc tính ^663399Độc^777777 và bị ^663399Nhiễm độc^777777.
Cấp độ nhân vật ảnh hưởng đến sát thương của mây độc.
Tiêu hao 2 ^008800Đá đỏ (Red Gemstone)^777777 mỗi lần thi triển.^000000
[Cấp 1]: ^777777MATK 40% / Tồn tại 8 giây.^000000
[Cấp 2]: ^777777MATK 80% / Tồn tại 10 giây.^000000
[Cấp 3]: ^777777MATK 120% / Tồn tại 12 giây.^000000
[Cấp 4]: ^777777MATK 160% / Tồn tại 14 giây.^000000
[Cấp 5]: ^777777MATK 200% / Tồn tại 16 giây.^000000
#
SO_STRIKING#
Trợ Công
Tên khác: ^777777Striking^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Yểm Bùa Gió 1, Yểm Bùa Lửa 1
Yểm Bùa Nước 1, Yểm Bùa Đất 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng ATK của vũ khí và tỉ lệ chí mạng
 cho 1 đối tượng trong 1 phút. Đổi lại, SP sẽ
 hao hụt liên tục trong thời gian hiệu lực.
Lượng ATK tăng thêm phụ thuộc vào cấp độ của
 các chiêu thức ^000099Yểm Bùa.^000000
[Cấp 1]: ^777777Rút 5 SP/giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Rút 4 SP/giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Rút 3 SP/giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Rút 2 SP/giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Rút 1 SP/giây^000000
#
SO_WARMER#
Sưởi Ấm
Tên khác: ^777777Warmer^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Miệng Núi Lửa 1, Vùng Tâm Bão 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Kích hoạt / Mặt đất / Hồi phục^000000
Mô tả: ^777777Làm ấm một vùng 7x7 ô, có tác dụng
 loại bỏ các hiệu ứng xấu gồm ^663399Băng giá,
 Đóng băng và Băng hàn^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tồn tại trong 40 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Tồn tại trong 45 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Tồn tại trong 50 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Tồn tại trong 55 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Tồn tại trong 60 giây^000000
#
SO_VACUUM_EXTREME#
Cơn Lốc Chân Không
Tên khác: ^777777Extreme Vacuum^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Vùng Phi Phép Thuật 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Tạo một cơn lốc xoáy tại vị trí
 chỉ định và khống chế tất cả các đối tượng
 đứng gần.
Các mục tiêu bị khống chế sẽ không thể
 di chuyển cho đến khi cơn lốc tan biến.
STR của đối phương sẽ tác động đến
 thời gian giữ chân.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 3x3 ô, tồn tại trong 4 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 3x3 ô, tồn tại trong 6 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, tồn tại trong 8 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, tồn tại trong 10 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, tồn tại trong 12 giây^000000
#
SO_VARETYR_SPEAR#
Lôi Giáo
Tên khác: ^777777Varetyr Spear^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Yểm Bùa Đất 1, Vùng Tâm Bão 4^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Triệu hồi thanh Lôi Giáo khổng lồ từ trên
 không trung tấn công một mục tiêu và các đối
 tượng xung quanh.
Gây sát thương thuộc tính ^33CC00Gió^777777 và có tỉ lệ
 làm chúng bị ^663399choáng^777777.
Sát thương của kỹ năng phụ thuộc vào ATK, MATK,
 INT, cấp độ kỹ năng của ^000099Yểm Bùa Gió^777777 và ^000099Trợ Công^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 3x3 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 3x3 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 5x5 ô^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 5x5 ô^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 7x7 ô^000000
#
SO_ARRULLO#
Mê Hoặc
Tên khác: ^777777Arrullo^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Sưởi Ấm 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Đưa tất cả kẻ địch trong một khu vực
 vào giấc ^663399ngủ sâu^777777.
Tiêu hao 1 ^008800Đá vàng (Yellow Gemstone)^777777 mỗi lần thi triển.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 3x3 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 3x3 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 5x5 ô^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 5x5 ô^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 7x7 ô^000000
#
SO_EL_CONTROL#
Điều Khiển Tinh Linh
Tên khác: ^777777Spirit Control^000000
Cấp độ tối đa: 4
Yêu cầu: ^CC33994Nghiên Cứu Nguyên Tố 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Mô tả: ^777777Ra lệnh cho tinh linh, chuyển đổi
 giữa chế độ nghỉ và các chế độ khác như
 ^990000Bị động, Phòng thủ^777777 hoặc ^990000Tấn công^777777.
Kích hoạt kỹ năng một lần nữa để chuyển
 tinh linh về trạng thái nghỉ. Tinh linh sẽ
 hồi phục HP và SP mỗi 3 giây trong trạng thái
 này.^000000
[Cấp 1]: ^777777Chế độ Bị động.^000000
[Cấp 2]: ^777777Chế độ Phòng thủ.^000000
[Cấp 3]: ^777777Chế độ Tấn công.^000000
[Cấp 4]: ^777777Giải phóng tinh linh.^000000
#
SO_SUMMON_AGNI#
Triệu Hồi Agni
Tên khác: ^777777Call Agni^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Điều Khiển Tinh Linh 1, Sưởi Ấm 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Kích hoạt / Triệu hồi^000000
Mô tả: ^777777Triệu hồi linh hồn của lửa - Agni bằng
 những nguyên liệu cùng thuộc tính.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tồn tại 10 phút / Rút 5 SP mỗi 10 giây /
 cần 3 ^008800Thủy tinh đỏ (Red Blood)^000000
[Cấp 2]: ^777777Tồn tại 15 phút / Rút 8 SP mỗi 10 giây /
 cần 6 ^008800Thủy tinh đỏ (Red Blood)^000000
[Cấp 3]: ^777777Tồn tại 20 phút / Rút 11 SP mỗi 10 giây /
 cần 1 ^008800Đá hỏa tâm (Flame Heart)^000000
#
SO_SUMMON_AQUA#
Triệu Hồi Aqua
Tên khác: ^777777Call Aqua^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Điều Khiển Tinh Linh 1, Bụi Băng Tuyết 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Kích hoạt / Triệu hồi^000000
Mô tả: ^777777Triệu hồi linh hồn của nước - Aqua bằng
 những nguyên liệu cùng thuộc tính.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tồn tại 10 phút / Rút 5 SP mỗi 10 giây /
 cần 3 ^008800Thủy tinh lam (Crystal Blue)^000000
[Cấp 2]: ^777777Tồn tại 15 phút / Rút 8 SP mỗi 10 giây /
 cần 6 ^008800Thủy tinh lam (Crystal Blue)^000000
[Cấp 3]: ^777777Tồn tại 20 phút / Rút 11 SP mỗi 10 giây /
 cần 1 ^008800Đá băng tâm (Mystic Frozen)^000000
#
SO_SUMMON_VENTUS#
Triệu Hồi Ventus
Tên khác: ^777777Call Ventus^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Điều Khiển Tinh Linh 1 / Lôi Giáo 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Kích hoạt / Triệu hồi^000000
Mô tả: ^777777Triệu hồi linh hồn của gió - Ventus bằng
 những nguyên liệu cùng thuộc tính.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tồn tại 10 phút / Rút 5 SP mỗi 10 giây /
 cần 3 ^008800Thủy tinh vàng (Wind of Verdure)^000000
[Cấp 2]: ^777777Tồn tại 15 phút / Rút 8 SP mỗi 10 giây /
 cần 6 ^008800Thủy tinh vàng (Wind of Verdure)^000000
[Cấp 3]: ^777777Tồn tại 20 phút / Rút 11 SP mỗi 10 giây /
 cần 1 ^008800Đá lôi thần (Rough Wind)^000000
#
SO_SUMMON_TERA#
Triệu Hồi Tera
Tên khác: ^777777Call Tera^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Điều Khiển Tinh Linh 1 / Mộ Địa Chông 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Kích hoạt / Triệu hồi^000000
Mô tả: ^777777Triệu hồi linh hồn của đất - Tera bằng
 những nguyên liệu cùng thuộc tính.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tồn tại 10 phút / Rút 5 SP mỗi 10 giây /
 cần 3 ^008800Thủy tinh lục (Green Live)^000000
[Cấp 2]: ^777777Tồn tại 15 phút / Rút 8 SP mỗi 10 giây /
 cần 6 ^008800Thủy tinh lục (Green Live)^000000
[Cấp 3]: ^777777Tồn tại 20 phút / Rút 11 SP mỗi 10 giây /
 cần 1 ^008800Đá Thổ Thần (Great Nature)^000000
#
SO_EL_ACTION#
Tinh Linh Thuật
Tên khác: ^777777Elemental Action^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Điều Khiển Tinh Linh 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Mô tả: ^777777Ra lệnh cho tinh linh tấn công
 mục tiêu bằng kỹ năng bất kể đang ở chế độ
 nào.^000000
#
SO_EL_ANALYSIS#
Nghiên Cứu Nguyên Tố
Tên khác: ^777777Analyze Element^000000
Yêu cầu: ^CC3399Yểm Bùa Lửa 1 / Yểm Bùa Nước 1 /
 Yểm Bùa Gió 1 / Yểm Bùa Đất 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Mô tả: ^777777Biến đổi các loại đá thuộc tính
 thành các quặng thuộc tính nguyên chất
 và ngược lại.
Các loại đá gồm: ^008800Đá hỏa tâm (Flame Heart), Đá
 lôi thần (Rough Wind), Đá băng tâm (Mystic Frozen),
 Đá Thổ Thần (Great Nature)^777777 và các loại quặng tương ứng:
 ^008800Thủy tinh đỏ (Red Blood), Thủy tinh vàng (Wind of Verdure),
 Thủy tinh lam (Crystal Blue), Thủy tinh lục (Green Live)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Biến đổi các loại đá thuộc tính
 thành quặng với số lượng ngẫu nhiên.^000000
[Cấp 2]: ^777777Kết hợp quặng thành đá thuộc tính
 với 90% thành công. Nếu thất bại sẽ không
 nhận được thành phẩm.^000000
#
SO_EL_SYMPATHY#
Cảm Quan Tinh Linh
Tên khác: ^777777Spirit Sympathy^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Điều Khiển Tinh Linh 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Thắt chặt mối liên kết với tinh
 linh, tăng HP, SP và ATK cho cả hai. Ngoài
 ra còn giảm lượng SP tiêu hao của Mị Thuật Sư.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +25, SP tiêu hao -10%,
 MaxHP +5%, MaxSP +5%^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +50, SP tiêu hao -15%,
 MaxHP +10%, MaxSP +10%^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +75, SP tiêu hao -20%,
 MaxHP +15%, MaxSP +15%^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +100, SP tiêu hao -25%,
 MaxHP +20%, MaxSP +20%^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +125, SP tiêu hao -30%,
 MaxHP +25%, MaxSP +25%^000000
#
SO_EL_CURE#
Chữa Trị Tinh Linh
Tên khác: ^777777Spirit Cure^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Cảm Quan Tinh Linh 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hồi phục^000000
Mô tả: ^777777Sử dụng 10% HP và SP của bản thân để
 hồi phục cho tinh linh một lượng HP và
 SP tương đương.
Kỹ năng thất bại nếu HP và SP của bản thân
 dưới 10%.^000000
#
SO_FIRE_INSIGNIA#
Vùng Hỏa Phù
Tên khác: ^777777Fire Insignia^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Triệu Hồi Agni 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Kích hoạt / Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Để lại dấu ấn của nguyên tố Lửa
 trên 3x3 ô mặt đất.
Khi quái vật hoặc đối tượng mang trang bị có
 thuộc tính ^FF0000Lửa^777777 bước vào sẽ liên tục hồi phục
 1% MaxHP mỗi 5 giây.
Ngược lại, giảm 1% MaxHP mỗi 5 giây khi quái
 vật hoặc đối tượng mang trang bị có thuộc tính
 ^CC5500Đất^777777 bước vào.
Mọi đối tượng đứng trong dấu ấn này đều
 được tăng 1.5 lần sát thương lên kẻ địch có thuộc
 tính ^0000BBNước^777777.
Tiêu hao ^008800Mảnh hồng tâm (Scarlet Point)^777777 cho mỗi
 lần thi triển với số lượng tùy theo cấp độ.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tăng ATK +20% cho Agni / Hồi phục
 gấp đôi HP và SP mỗi 3 giây / cần 1 ^008800Mảnh hồng tâm
 (Scarlet Point)^777777^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK +50 / Yểm thuộc tính ^FF0000Lửa^777777 cho vũ khí /
 Sát thương vật lý + 10% / cần 2 ^008800Mảnh hồng tâm
 (Scarlet Point)^777777^000000
[Cấp 3]: ^777777MATK +50, sát thương của các kỹ năng
 hệ ^FF0000Lửa^777777 tăng 25% / cần 3 ^008800Mảnh hồng tâm
 (Scarlet Point)^777777.
#
SO_WATER_INSIGNIA#
Vùng Thủy Phù
Tên khác: ^777777Water Insignia^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Triệu Hồi Aqua 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Kích hoạt / Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Để lại dấu ấn của nguyên tố Nước
 trên 3x3 ô mặt đất.
Khi quái vật hoặc đối tượng mang trang bị có
 thuộc tính ^0000BBNước^777777 bước vào sẽ liên tục hồi phục
 1% MaxHP mỗi 5 giây.
Ngược lại, giảm 1% MaxHP mỗi 5 giây khi quái
 vật hoặc đối tượng mang trang bị có thuộc tính
 ^FF0000Lửa^777777 bước vào.
Tất cả đối tượng đứng trong dấu ấn này đều
 được tăng 1.5 lần sát thương lên kẻ địch có
 thuộc tính ^33CC00Gió^777777.
Tiêu hao ^008800Mảnh lam hồn (Indigo Point)^777777 cho mỗi
 lần thi triển với số lượng tùy theo cấp độ.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tăng ATK +20% cho Aqua / Hồi phục
 gấp đôi HP và SP mỗi 3 giây / cần 1 ^008800Mảnh lam hồn
 (Indigo Point)^777777^000000
[Cấp 2]: ^777777Hiệu quả hồi phục +10% / Yểm thuộc
 tính ^0000BBNước^777777 cho vũ khí / Sát thương vật lý + 10% /
 cần 2 ^008800Mảnh lam hồn (Indigo Point)^777777^000000
[Cấp 3]: ^777777Giảm 30% thời gian thi triển kỹ năng
 (VCT), sát thương của các kỹ năng hệ ^0000BBNước^777777 tăng 25% /
 cần 3 ^008800Mảnh lam hồn (Indigo Point)^777777.
#
SO_WIND_INSIGNIA#
Vùng Lôi Phù
Tên khác: ^777777Wind Insignia^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Triệu Hồi Ventus 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Kích hoạt / Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Để lại dấu ấn của nguyên tố Gió
 trên 3x3 ô mặt đất.
Khi quái vật hoặc đối tượng mang trang bị có
 thuộc tính ^33CC00Gió^777777 bước vào sẽ liên tục hồi phục
 1% MaxHP mỗi 5 giây.
Ngược lại, giảm 1% MaxHP mỗi 5 giây khi quái
 vật hoặc đối tượng mang trang bị có thuộc tính
 ^0000BBNước^777777 bước vào.
Tất cả đối tượng đứng trong dấu ấn này đều
 được tăng 1.5 lần sát thương lên kẻ địch có
 thuộc tính ^CC5500Đất^777777.
Tiêu hao ^008800Mảnh hoàng yến (Yellow Wish Point)^777777 cho mỗi
 lần thi triển với số lượng tùy theo cấp độ.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tăng ATK +20% cho Ventus / Hồi phục
 gấp đôi HP và SP mỗi 3 giây / cần 1 ^008800Mảnh hoàng yến
 (Yellow Wish Point)^777777^000000
[Cấp 2]: ^777777Tăng tốc độ đánh / Yểm thuộc tính
 ^33CC00Gió^777777 cho vũ khí / Sát thương vật lý + 10% /
 cần 2 ^008800Mảnh hoàng yến (Yellow Wish Point)^777777^000000
[Cấp 3]: ^777777Giảm 50% thời gian delay kỹ năng,
 sát thương của các kỹ năng hệ ^33CC00Gió^777777 tăng 25% /
 cần 3 ^008800Mảnh hoàng yến (Yellow Wish Point)^777777.
#
SO_EARTH_INSIGNIA#
Vùng Địa Phù
Tên khác: ^777777Earth Insignia^000000
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Triệu Hồi Tera 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Kích hoạt / Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Để lại dấu ấn của nguyên tố Đất
 trên 3x3 ô mặt đất.
Khi quái vật hoặc đối tượng mang trang bị có
 thuộc tính ^CC5500Đất^777777 bước vào sẽ liên tục hồi phục
 1% MaxHP mỗi 5 giây.
Ngược lại, giảm 1% MaxHP mỗi 5 giây khi quái
 vật hoặc đối tượng mang trang bị có thuộc tính
 ^33CC00Gió^777777 bước vào.
Tất cả đối tượng đứng trong dấu ấn này đều
 được tăng 1.5 lần sát thương lên kẻ địch có
 thuộc tính ^FF0000Lửa^777777.
Tiêu hao ^008800Mảnh lục bảo (Lime Green Point)^777777 cho mỗi
 lần thi triển với số lượng tùy theo cấp độ.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tăng ATK +20% cho Tera / Hồi phục
 gấp đôi HP và SP mỗi 3 giây / cần 1 ^008800Mảnh lục bảo
 (Lime Green Point)^777777^000000
[Cấp 2]: ^777777MaxHP +500, DEF +50 / Yểm thuộc
 tính ^CC5500Đất^777777 cho vũ khí / Sát thương vật lý + 10% /
 cần 2 ^008800Mảnh lục bảo (Lime Green Point)^777777^000000
[Cấp 3]: ^777777MaxSP +50, MDEF +50, sát thương
 của các kỹ năng hệ ^CC5500Đất^777777 tăng 25% / cần 3
 ^008800Mảnh lục bảo (Lime Green Point)^777777.
#
GN_TRAINING_SWORD#
Luyện Kiếm
Tên khác: ^777777Sword Training^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương và độ chính xác khi
 sử dụng ^008800kiếm một tay^777777 hoặc ^008800dao găm^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +10, HIT +3^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +20, HIT +6^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +30, HIT +9^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +40, HIT +12^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +50, HIT +15^000000
#
GN_REMODELING_CART#
Cải Tiến Xe Đẩy
Tên khác: ^777777Cart Remodeling^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Nâng cấp xe đẩy, tăng độ chính xác cho
 các kỹ năng ^000099Húc Xe Đẩy, Cơn Lốc Xe Đẩy^777777 và
 ^000099Xe Đẩy Thần Công^777777.
Ngoài ra, xe đẩy sẽ có sức chứa lớn hơn.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sức chứa +500, HIT +4^000000
[Cấp 2]: ^777777Sức chứa +1000, HIT +8^000000
[Cấp 3]: ^777777Sức chứa +1500, HIT +12^000000
[Cấp 4]: ^777777Sức chứa +2000, HIT +16^000000
[Cấp 5]: ^777777Sức chứa +2500, HIT +20^000000
#
GN_CART_TORNADO#
Cơn Lốc Xe Đẩy
Tên khác: ^777777Cart Tornado^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tu Sửa Xe Đẩy 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Xoay vòng xe đẩy như một cơn lốc, gây
 sát thương và đẩy lùi các mục tiêu xung quanh.
Cấp độ của ^000099Cải Tiến Xe Đẩy^777777 và sức nặng của
 xe ảnh hưởng đến sát thương gây ra.
Yêu cầu có ^008800Xe đẩy^000000.
[Cấp 1]: ^77777750% sát thương + cấp độ của ^000099Cải Tiến Xe Đẩy^777777^000000
[Cấp 2]: ^777777100% sát thương + cấp độ của ^000099Cải Tiến Xe Đẩy^777777^000000
[Cấp 3]: ^777777150% sát thương + cấp độ của ^000099Cải Tiến Xe Đẩy^777777^000000
[Cấp 4]: ^777777200% sát thương + cấp độ của ^000099Cải Tiến Xe Đẩy^777777^000000
[Cấp 5]: ^777777250% sát thương + cấp độ của ^000099Cải Tiến Xe Đẩy^777777^000000
#
GN_CARTCANNON#
Xe Đẩy Thần Công
Tên khác: ^777777Cart Cannon^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Cải Tiến Xe Đẩy 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Khai hỏa 1 viên đại bác từ xe đẩy, gây
 sát thương vật lý tầm xa vào đám đông.
Sát thương phụ thuộc vào cấp độ của ^000099Cải Tiến
 Xe Đẩy^777777 và INT của nhân vật.
Tiêu hao 1 ^008800Cannon Ball^777777.
Yêu cầu có ^008800Xe đẩy^000000.
[Cấp 1]: ^77777760% sát thương + cấp độ của ^000099Cải Tiến Xe Đẩy^777777,
 phạm vi 3x3 ô, tầm xa 7 ô.^000000
[Cấp 2]: ^777777120% sát thương + cấp độ của ^000099Cải Tiến Xe Đẩy^777777,
 phạm vi 3x3 ô, tầm xa 8 ô.^000000
[Cấp 3]: ^777777180% sát thương + cấp độ của ^000099Cải Tiến Xe Đẩy^777777,
 phạm vi 5x5 ô, tầm xa 9 ô.^000000
[Cấp 4]: ^777777240% sát thương + cấp độ của ^000099Cải Tiến Xe Đẩy^777777,
 phạm vi 5x5 ô, tầm xa 10 ô.^000000
[Cấp 5]: ^777777300% sát thương + cấp độ của ^000099Cải Tiến Xe Đẩy^777777,
 phạm vi 7x7 ô, tầm xa 11 ô.000000
#
GN_CARTBOOST#
Xe Đẩy Siêu Tốc
Tên khác: ^777777Cart Boost^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Cải Tiến Xe Đẩy 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng tốc độ di chuyển và sát thương
 trong 90 giây.
Yêu cầu có ^008800Xe đẩy^000000.
[Cấp 1]: ^777777Tốc độ di chuyển +50%, sát thương +10^000000
[Cấp 2]: ^777777Tốc độ di chuyển +50%, sát thương +20^000000
[Cấp 3]: ^777777Tốc độ di chuyển +75%, sát thương +30^000000
[Cấp 4]: ^777777Tốc độ di chuyển +75%, sát thương +40^000000
[Cấp 5]: ^777777Tốc độ di chuyển +100%, sát thương +50^000000
#
GN_THORNS_TRAP#
Bẫy Gai
Tên khác: ^777777Thorn Trap^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Pha Chế Đặc Biệt 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Đặc biệt / Sát thương^000000
Mô tả: ^777777Đặt một bẫy gai vào vị trí chỉ định.
 Đối tượng giẫm vào bẫy sẽ bị trói và liên tục mất máu.
Tấn công đối tượng mắc bẫy bằng các đòn đánh
 thuộc tính ^FF0000Lửa^777777 sẽ giải thoát chúng.
Tiêu hao 1 ^008800Hạt châm thảo (Thorny Plant Seed)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Có hiệu lực trong 10 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Có hiệu lực trong 12 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Có hiệu lực trong 14 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Có hiệu lực trong 16 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Có hiệu lực trong 18 giây^000000
#
GN_BLOOD_SUCKER#
Thực Vật Hút Máu
Tên khác: ^777777Blood Sucker^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Pha Chế Đặc Biệt 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Đặc biệt / Sát thương^000000
Mô tả: ^777777Cấy một loài thực vật hút máu vào
 đối tượng để rút cạn năng lượng sống của
 nạn nhân đó.
Lượng HP hút được sẽ truyền về bản thân. Có thể
 cấy tối đa 3 cây hút máu.
Hiệu ứng bị hủy khi nhân vật và đối tượng cách
 nhau quá 12 ô.
Tiêu hao 1 ^008800Hạt huyết thảo (Blood Sucker Plant Seed)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Hút 10% HP, hiệu lực trong 20 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Hút 15% HP, hiệu lực trong 22 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Hút 20% HP, hiệu lực trong 24 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Hút 25% HP, hiệu lực trong 26 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Hút 30% HP, hiệu lực trong 28 giây^000000
#
GN_SPORE_EXPLOSION#
Nấm Nổ
Tên khác: ^777777Spore Explosion^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Pha Chế Đặc Biệt 4^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Đặc biệt / Sát thương^000000
Mô tả: ^777777Ném bom bào tử nấm vào một đối tượng,
 bom sẽ nổ và gây sát thương lên tất cả
 kẻ địch đứng trong phạm vi nổ.
Sát thương tăng theo cấp độ nhân vật và INT.
Phạm vi và thời gian phát nổ tăng theo cấp độ kỹ năng.
Tiêu hao 1 ^008800Bom bào tử (Bomb Mushroom Spore)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777100% sát thương, phạm vi 3x3 ô, nổ sau 2 giây.^000000
[Cấp 2]: ^777777200% sát thương, phạm vi 5x5 ô, nổ sau 2 giây.^000000
[Cấp 3]: ^777777300% sát thương, phạm vi 7x7 ô, nổ sau 3 giây.^000000
[Cấp 4]: ^777777400% sát thương, phạm vi 9x9 ô, nổ sau 3 giây.^000000
[Cấp 5]: ^777777500% sát thương, phạm vi 11x11 ô, nổ sau 4 giây.^000000
#
GN_WALLOFTHORN#
Tường Gai
Tên khác: ^777777Thorn Wall^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bẫy Gai 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Đặc biệt / Địa hình^000000
Mô tả: ^777777Tạo một bức tường gai quanh đối tượng,
 gây sát thương và hất văng mọi kẻ xâm phạm.
Bức tường sẽ bị phá hủy khi nhận đủ lượng sát thương
. Nếu tường gai nhận sát thương thuộc tính ^FF0000Lửa^777777,
 nó sẽ bùng cháy và biến thành ^FF0000tường lửa^777777.
Không thể tồn tại nhiều hơn 1 bức tường.
Tiêu hao 1 ^008800Hạt châm thảo (Thorny Plant Seed)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Có hiệu lực trong 10 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Có hiệu lực trong 11 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Có hiệu lực trong 12 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Có hiệu lực trong 13 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Có hiệu lực trong 14 giây^000000
#
GN_CRAZYWEED#
Dây Leo Điên Loạn
Tên khác: ^777777Crazy Vines^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Tường Gai 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Thả những sợi dây leo khổng lồ tấn công
 các mục tiêu trong phạm vi 9x9 ô.
Gây sát thương vật lý mang thuộc tính ^CC5500Đất^777777
 và phá hủy toàn bộ bẫy trong vùng ảnh hưởng.
Số lượng dây leo tăng theo cấp độ kỹ năng.
Tiêu hao 1 ^008800Hạt châm thảo (Thorny Plant Seed)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777600% sát thương, 3 dây leo^000000
[Cấp 2]: ^777777700% sát thương, 4 dây leo^000000
[Cấp 3]: ^777777800% sát thương, 4 dây leo^000000
[Cấp 4]: ^777777900% sát thương, 5 dây leo^000000
[Cấp 5]: ^7777771000% sát thương, 5 dây leo^000000
[Cấp 6]: ^7777771300% sát thương, 6 dây leo^000000
[Cấp 7]: ^7777771200% sát thương, 6 dây leo^000000
[Cấp 8]: ^7777771300% sát thương, 7 dây leo^000000
[Cấp 9]: ^7777771400% sát thương, 7 dây leo^000000
[Cấp 10]: ^7777771500% sát thương, 8 dây leo^000000
#
GN_DEMONIC_FIRE#
Lửa Ác Thần
Tên khác: ^777777Demonic Fire^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nấm Nổ 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Phóng hỏa bằng 1 chai bom xăng để
 thiêu đốt mọi thứ.
Tất cả mục tiêu đứng trong đám cháy sẽ liên
 tục nhận sát thương thuộc tính ^FF0000Lửa^777777 và có
 tỉ lệ bị ^663399thiêu đốt^777777.
Tiêu hao 1 ^008800Bom xăng (Bottle Grenade)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777130% MATK, có 8% bị thiêu đốt, cháy
 trong 10 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777150% MATK, có 12% bị thiêu đốt, cháy
 trong 12 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777170% MATK, có 16% bị thiêu đốt, cháy
 trong 14 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777190% MATK, có 20% bị thiêu đốt, cháy
 trong 16 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777210% MATK, có 24% bị thiêu đốt, cháy
 trong 18 giây^000000
#
GN_FIRE_EXPANSION#
Bồi Lửa
Tên khác: ^777777Fire Expansion^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Lửa Ác Thần 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Đặc biệt / Sát thương^000000
Mô tả: ^777777Ném chất xúc tác vào ngọn ^000099Lửa Ác Thần^777777
 để tạo ra nhiều phản ứng khác nhau.
Hiệu ứng nhận được phụ thuộc vào vật phẩm sử dụng
 và cấp độ kỹ năng.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 1 ^008800Chai dầu (Oil Bottle)^777777 / Sát thương của
 ^000099Lửa Ác Thần^777777 +50% / Thời gian cháy +10 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 1 ^008800Bột nổ (Explosive Powder)^777777 / Sát
 thương của ^000099Lửa Ác Thần^777777 tăng theo INT của
 nhân vật.^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 1 ^008800Bột khói (Smoke Powder)^777777 / ^000099Lửa
 Ác Thần^777777 biến thành 1 màn khói bảo vệ / Giảm sát
 thương tầm xa và cận chiến / Tăng né tránh.^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 1 ^008800Khí ga (Tear Gas)^777777 / ^000099Lửa Ác Thần^777777
 biến thành hơi cay / Giảm HP, độ chính
 xác và né tránh.^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 1 ^008800Bình axit (Acid Bottle)^777777 / ^000099Lửa Ác
 Thần^777777 chuyển thành ^000099Bom Nổ Axit^777777 / Kích hoạt
 kỹ năng ở cấp độ cao nhất đã học.^000000
#
GN_HELLS_PLANT#
Triệu Hồi Cây Quỷ
Tên khác: ^777777Hell Plant^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thực Vật Hút Máu 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Đặc biệt / Sát thương^000000
Mô tả: ^777777Trồng một cây ăn thịt vào vị trí
 chỉ định, cây sẽ tấn công liên tục bất kỳ
 ai đến gần.
Có tỉ lệ làm nạn nhân bị ^663399lưu huyết^777777
 và ^663399choáng^777777.
Sát thương tăng theo INT và cấp độ ^000099Trồng
 Hoa Ăn Thịt^777777 cao nhất đã học.
Tiêu hao 1 ^008800Bình cây (Plant Bottle)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^77777710% bị chảy máu, 30% bị choáng,
 trồng tối đa 2 cây.^000000
[Cấp 2]: ^77777715% bị chảy máu, 40% bị choáng,
 trồng tối đa 3 cây.^000000
[Cấp 3]: ^77777720% bị chảy máu, 50% bị choáng,
 trồng tối đa 4 cây.^000000
[Cấp 4]: ^77777725% bị chảy máu, 60% bị choáng,
 trồng tối đa 5 cây.^000000
[Cấp 5]: ^77777730% bị chảy máu, 70% bị choáng,
 trồng tối đa 6 cây.^000000
#
GN_MANDRAGORA#
Nhân Sâm Hống
Tên khác: ^777777Mandragora Howl^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Triệu Hồi Cây Quỷ 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Đặc biệt / Sát thương^000000
Mô tả: ^777777Lôi 1 con Mandragora ồn ào từ trong chậu ra
 để gáy bẩn.
Giảm INT, giảm SP và kéo dài thời gian thi triển
 kỹ năng (FCT) của tất cả kẻ địch gần đó.
 Tỉ lệ gây rối thành công phụ thuộc vào VIT và LUK
 của đối tượng.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 11x11 ô, INT -4, SP -30%^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 13x13 ô, INT -8, SP -35%^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 13x13 ô, INT -12, SP -40%^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 15x15 ô, INT -16, SP -45%^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 15x15 ô, INT -20, SP -50%^000000
#
GN_SLINGITEM#
Ném Hóa Chất
Tên khác: ^777777Sling Item^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Tái Tạo 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Mô tả: ^777777Ném bom trái cây hoặc các vật phẩm
 hồi phục và tăng lực vào một đối tượng, tầm
 ném xa tối đa 11 ô.^000000
#
GN_CHANGEMATERIAL#
Tái Tạo
Tên khác: ^777777Change Material^000000
Cấp độ tối đa: 1
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Mô tả: ^777777Tạo vật phẩm mới từ nhiều vật phẩm khác
 nhau. Không thể tạo ra nếu kết hợp không đúng
 các vật phẩm nguyên liệu cũng như số lượng
 yêu cầu.
Để biết được thêm các công thức chế tạo, hãy
 đi vòng quanh Rune Midgard.^000000
#
GN_MIX_COOKING#
Nấu Ăn
Tên khác: ^777777Mixed Cooking^000000
Cấp độ tối đa: 2
Yêu cầu: ^CC3399Pha Chế Đặc Biệt 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Mô tả: ^777777Nấu những món ăn tuyệt hảo từ nguyên liệu
 tìm được. Có thể nấu một lúc 10 phần
 ở cấp độ 2.
Cần 1 ^008800Sách nấu ăn hỗn hợp (Mix Cook Book)^777777 để nấu.^000000
[Cấp 1]: ^777777Nấu 1 phần^000000
[Cấp 2]: ^777777Nấu 10 phần^000000
#
GN_MAKEBOMB#
Chế Bom
Tên khác: ^777777Create Bomb^000000
Cấp độ tối đa: 2
Yêu cầu: ^CC3399Nấu Ăn 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Mô tả: ^777777Tạo ra những quả bom cực chất làm từ
 các loại trái cây. Có thể tạo một lần 10 quả bom
 ở cấp độ 2.
Cần đúng sách hướng dẫn chế bom trái cây
 để tạo được quả bom mong muốn.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tạo 1 quả bom trái cây^000000
[Cấp 2]: ^777777Tạo 10 quả bom trái cây^000000
#
GN_S_PHARMACY#
Pha Chế Đặc Biệt
Tên khác: ^777777Special Pharmacy^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Mô tả: ^777777Nhà Di Truyền Học có thể tạo ra các loại
 thuốc mới. Số lượng bình thuốc có thể tạo
 dựa vào INT của nhân vật và cấp độ kỹ năng.
Để tạo ra những hóa chất mong muốn, Nhà Di Truyền Học
 cần sở hữu các quyển sách hướng dẫn phù hợp
 trong hành trang.^000000
#
AB_SECRAMENT#
Thệ Ước
Tên khác: ^777777Sacrament^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Cây Sự Sống 1 / Xuyên Tâm 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Giảm thời gian thi triển kỹ năng cố định
 (FCT) cho một đối tượng bằng một nghi lễ thánh.^000000
[Cấp 1]: ^777777FCT -10% trong 60 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777FCT -20% trong 90 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777FCT -30% trong 120 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777FCT -40% trong 150 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777FCT -50% trong 180 giây^000000
#
SR_HOWLINGOFLION#
Sư Tử Hống
Tên khác: ^777777Lion's Howl^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Hấp Công 1, Lôi Phá 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Sát thương / Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Phát tiếng gầm của sư tử, gây sát thương
 cho các đối tượng xung quanh và có tỉ lệ
 khiến họ ^663399Hoảng sợ^777777.
Nếu đối tượng đứng trong vùng biểu diễn của
 Nhạc Trưởng hay Vũ Thần Lang Thang, hiệu ứng
 của bài hát sẽ bị hủy.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, ATK 300%, tiêu hao 1 linh cầu^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 9x9 ô, ATK 600%, tiêu hao 1 linh cầu^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 11x11 ô, ATK 900%, tiêu hao 2 linh cầu^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 13x13 ô, ATK 1200%, tiêu hao 2 linh cầu^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 15x15 ô, ATK 1500%, tiêu hao 3 linh cầu^000000
#
SR_RIDEINLIGHTNING#
Lôi Phá
Tên khác: ^777777Lightning Ride^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nhất Dương Chỉ 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Giải phóng năng lượng của linh cầu tại một
 khu vực, gây sát thương cho tất cả đối tượng trong
 phạm vi nổ.
Sát thương tăng theo DEX và số ^008800linh cầu^777777 tiêu hao.
Sát thương tăng thêm nếu dùng vũ khí có thuộc tính
 ^33CC00Gió^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 5x5 ô / Dùng 1 linh cầu^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 5x5 ô / Dùng 2 linh cầu^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 7x7 ô / Dùng 3 linh cầu^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 7x7 ô / Dùng 4 linh cầu^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 9x9 ô / Dùng 5 linh cầu^000000
#
ALL_ODINS_RECALL#
#
RETURN_TO_ELDICASTES#
Return to Eldicastes
Cấp độ tối đa: 1
Kiểu kỹ năng: ^339900Supportive^bb0000(Return)^000000
Mô tả: ^777777Return to El Dicastes, the Capital of Sapha. 5 minutes cool down time exist.^000000
#
ALL_BUYING_STORE#
Mở Sạp Mua Hàng
Tên khác: ^777777Open Buying Store^000000
Kiểu kỹ năng: Hỗ trợ
Mô tả: ^777777Mở một cửa hàng thu mua vật phẩm
 từ người chơi khác.^000000
Tiêu hao 1 ^FF0000Bulk Buyer Shop License.^000000
#
ALL_GUARDIAN_RECALL#
Call of Guardian
Cấp độ tối đa: 1
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Move to Mora Town. 3 seconds of fixed casting. Cannot use it again for 5 minutes.^000000
#
ALL_ODINS_POWER#
Odins Power
#
GM_ITEM_ATKMAX#
Max Physical item attack rate
Cấp độ tối đa: 1
Mô tả: ^777777Max Physical item attack rate^000000
#
GM_ITEM_ATKMIN#
Minimize Physical item attack rate
Cấp độ tối đa: 1
Mô tả: ^777777Minimize Physical item attack rate^000000
#
GM_ITEM_MATKMAX#
Max Magic item attack rate
Cấp độ tối đa: 1
Mô tả: ^777777Max Magic item attack rate^000000
#
GM_ITEM_MATKMIN#
Minimize Magic item attack rate
Cấp độ tối đa: 1
Mô tả: ^777777Minimize Magic item attack rate^000000
#
RL_RICHS_COIN#
Uy Lực Đồng Tiền
Tên khác: ^777777Rich's Coin^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Tung Đồng Xu 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Sử dụng 100 zeny để tạo 10 đồng xu năng
 lượng một cách nhanh chóng.
^000099Tung Đồng Xu^777777 sẽ luôn tung được mặt ngửa
 sau khi học kỹ năng này.^000000
#
RL_MASS_SPIRAL#
Đạn Xuyên Phá
Tên khác: ^777777Mass Spiral^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Phát Bắn Xuyên Thấu 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Bắn đạn xuyên phá gây sát thương càng
 lớn khi DEF của đối thủ càng cao, có tỉ lệ cao
 khiến chúng bị ^663399lưu huyết^777777.
Tiêu hao 1 viên đạn ^008800Full Metal Jacket^777777
Trang bị yêu cầu: ^008800Súng trường (Rifle)^000000
[Cấp 1]: ^777777200% sát thương, 40% bị lưu huyết^000000
[Cấp 2]: ^777777400% sát thương, 50% bị lưu huyết^000000
[Cấp 3]: ^777777600% sát thương, 60% bị lưu huyết^000000
[Cấp 4]: ^777777800% sát thương, 70% bị lưu huyết^000000
[Cấp 5]: ^7777771000% sát thương, 80% bị lưu huyết^000000
#
RL_BANISHING_BUSTER#
Phát Bắn Hư Vô
Tên khác: ^777777Vanishing Buster^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Phát Bắn Tan Vỡ 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công / Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Gây sát thương trầm trọng và làm mất
 ngẫu nhiên một hiệu ứng nào đó của 1 mục tiêu.
Tiêu hao 1 viên đạn.
Trang bị yêu cầu: ^008800Súng Shotgun^000000
[Cấp 1]: ^7777772300% sát thương, 60% làm mất buff^000000
[Cấp 2]: ^7777772600% sát thương, 70% làm mất buff^000000
[Cấp 3]: ^7777772900% sát thương, 80% làm mất buff^000000
[Cấp 4]: ^7777773200% sát thương, 90% làm mất buff^000000
[Cấp 5]: ^7777773500% sát thương, 100% làm mất buff^000000
#
RL_B_TRAP#
Bẫy Hố Đen
Tên khác: ^777777Binding Trap^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Châm Ngò 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^777777Mặt đất / Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Đặt một loại bẫy trên mặt đất, làm giảm
 phần lớn tốc độ di chuyển của bất kì đối tượng
 nào giẫm phải.
Tốc độ bị giảm phụ thuộc vào STR của bản thân.
Kích nổ bằng ^000099Châm Ngòi^777777 khiến các mục tiêu đang
 bị làm chậm nhận thêm một lượng sát thương
 và mất hiệu ứng chậm.
Sát thương phụ thuộc vào DEX, cấp độ kỹ năng
 của bản thân và HP của đối thủ.
Chỉ đặt được 1 bẫy mỗi thời điểm.
Tiêu hao 1 đồng xu và 1 ^008800Bẫy hợp kim đặc biệt
 (Special Alloy Trap)^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 3x3 ô, hiệu lực 4 + 6 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, hiệu lực 4 + 7 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, hiệu lực 4 + 8 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, hiệu lực 4 + 9 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, hiệu lực 4 + 10 giây^000000
#
RL_FLICKER#
Châm Ngòi
Tên khác: ^777777Flicker^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Tung Đồng Xu 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Kích hoạt và phá hủy bẫy ^000099Cài Lựu Đạn^777777 và
 ^000099Bẫy Hố Đen^777777 có trong màn hình của nhân vật.
Tốn 1 đồng xu.^000000
#
RL_S_STORM#
Phát Bắn Tan Vỡ
Tên khác: ^777777Shattering Storm^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tước Vũ Khí 1, Phát Đạn Ghém 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công / Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Sử dụng súng shotgun bắn vào đám đông,
 gây sát thương mọi đối thủ trong tầm bắn và có tỉ
 lệ phá hủy mũ của chúng.
Chênh lệch giữa cấp độ kỹ năng, DEX của bản
 thân và AGI của đối phương ảnh hưởng tỉ lệ làm
 hỏng mũ.
Không có tác dụng với các vật phẩm không thể
 bị phá hủy hoặc được bảo vệ bởi kĩ năng khác.
Tiêu hao 1 viên đạn.
Trang bị yêu cầu: ^008800Súng Shotgun^000000
[Cấp 1]: ^7777771900% sát thương, phạm vi 5x5 ô.^000000
[Cấp 2]: ^7777772100% sát thương, phạm vi 5x5 ô.^000000
[Cấp 3]: ^7777772300% sát thương, phạm vi 5x5 ô.^000000
[Cấp 4]: ^7777772500% sát thương, phạm vi 5x5 ô.^000000
[Cấp 5]: ^7777772700% sát thương, phạm vi 7x7 ô.^000000
#
RL_E_CHAIN#
Hỏa Lực Liên Thanh
Tên khác: ^777777Eternal Chain^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Tung Đồng Xu 1, Bắn Đôi 10^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng tỉ lệ kích hoạt hiệu ứng của ^000099Bắn
 Đôi^777777 và cho phép sử dụng cho mọi loại súng.
Độ hiệu quả của ^000099Bắn Đôi^777777 được quyết định bởi
 cấp độ ^000099Hỏa Lực Liên Thanh^777777 cao nhất đã học.
Tốn 1 đồng xu.^000000
[LV 1]: ^777777Hiệu lực 45 giây^000000
[LV 2]: ^777777Hiệu lực 60 giây^000000
[LV 3]: ^777777Hiệu lực 75 giây^000000
[LV 4]: ^777777Hiệu lực 90 giây^000000
[LV 5]: ^777777Hiệu lực 105 giây^000000
[LV 6]: ^777777Hiệu lực 120 giây^000000
[LV 7]: ^777777Hiệu lực 135 giây^000000
[LV 8]: ^777777Hiệu lực 150 giây^000000
[LV 9]: ^777777Hiệu lực 165 giây^000000
[LV 10]: ^777777Hiệu lực 180 giây^000000
#
RL_QD_SHOT#
Phát Bắn Thần Tốc
Tên khác: ^777777Quick Draw Shot^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Bắn Đôi 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Tăng sát thương khi tấn công bằng súng,
 chỉ sử dụng được sau khi hiệu ứng của ^000099Bắn
 Đôi^777777 được kích hoạt.
Cấp độ nghề ảnh hưởng đến lượng hỏa lực tăng
 thêm. Toàn bộ đối tượng đã được đánh dấu ^000099Điểm
 Hồng Tâm^777777 trong phạm vi 21x21 quanh nhân vật đều sẽ nhận
 sát thương.^000000
#
RL_C_MARKER#
Đánh Dấu Định Vị
Tên khác: ^777777Crimson Marker^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Tung Đồng Xu 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Đánh dấu Omega vào một đối tượng,
 làm giảm né tránh Flee -10 và có thể theo dõi
 được trên minimap. Có thể đánh dấu tối đa
 3 mục tiêu một lúc.
Dấu Omega tồn tại trong vòng 50 giây, đồng thời
 cường hóa 3 kỹ năng ^000099Phát Bắn Thần Tốc,
 Hỏa Tiễn Đuôi Rồng^777777 và ^000099Đạn Thần Công^777777.
Tiêu hao 1 đồng xu.^000000
#
RL_FIREDANCE#
Vũ Điệu Hỏa Thần
Tên khác: ^777777Fire Dance^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Xả Đạn 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Xả đạn vào đám đông đang vây quanh,
 độ rộng 7x7 ô.
Sát thương tăng theo cấp độ của ^000099Xả Đạn^777777.
Tiêu hao 5 viên đạn.
Trang bị yêu cầu: ^008800Súng lục (Revolver)^000000
[Cấp 1]: ^777777200% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777400% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777600% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777800% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^7777771000% sát thương^000000
#
RL_H_MINE#
Cài Lựu Đạn
Tên khác: ^777777Howling Mine^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bẫy Đạn Lửa 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Phóng 1 quả lựu đạn dính vào một mục
 tiêu và gây sát thương tầm xa, có thể phóng
 tối đa 5 lựu đạn một thời điểm.
Khi các lựu đạn này được kích nổ bằng ^000099Châm Ngòi^777777,
 chúng sẽ phát nổ gây sát thương thuộc tính ^FF0000Lửa^777777
 và ảnh hưởng lan sang các đối tượng đứng gần.
Nếu không kích nổ, lựu đạn sẽ mất tác dụng
 sau 50 giây.
Tiêu hao 1 quả lựu đạn ^008800Grenade Launcher^777777.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Súng phóng lựu (Grenade Launcher)^000000
[Cấp 1]: ^777777400% sát thương, 800% sát thương nổ^000000
[Cấp 2]: ^777777600% sát thương, 1100% sát thương nổ^000000
[Cấp 3]: ^777777800% sát thương, 1400% sát thương nổ^000000
[Cấp 4]: ^7777771000% sát thương, 1700% sát thương nổ^000000
[Cấp 5]: ^7777771200% sát thương, 2000% sát thương nổ^000000
#
RL_P_ALTER#
Viên Đạn Bạc
Tên khác: ^777777Platinum Alter^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Uy Lực Đồng Tiền 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Kỹ năng chỉ được kích hoạt khi Phiến Quân
 đang sử dụng loại đạn bạc ^008800Silver Bullet^777777 hoặc
 ^008800Purifying Bullet^777777.
Khi được kích hoạt, tiêu hao tất cả đồng xu hiện
 có để tăng sát thương, sử dụng càng nhiều xu,
 lượng sát thương tăng thêm càng lớn.
Kỹ năng đồng thời tạo 1 lá chắn bảo vệ
 ngăn chặn một số đòn tấn công.
Hiệu ứng sẽ mất khi tay súng thay đổi loại đạn
 hoặc vũ khí, tuy nhiên lớp bảo vệ vẫn tồn tại. ^000099Thánh
 Quang^777777 sẽ làm mất lá chắn bảo vệ.
Không thể sử dụng chung với ^000099Đạn Gia Tốc^777777 và
 ^000099Chốt Chặn Cuối Cùng^000000
[Cấp 1]: ^77777730 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^77777745 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^77777760 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^77777775 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^77777790 giây hiệu lực^000000
#
RL_FALLEN_ANGEL#
Thiên Thần Sa Ngã
Tên khác: ^777777Fallen Angel^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Xả Đạn 10^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Lướt đến một vị trí đã chọn, không thể
 thi triển nếu có vật cản trên đường.
Trong vòng 2 giây sau khi lướt đến vị trí đó, sát
 thương của ^000099Xả Đạn^777777 tăng gấp đôi.
Tốn 1 đồng xu.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Súng lục (Revolver)^000000
#
RL_R_TRIP#
Bắn Điên Loạn
Tên khác: ^777777Round Trip^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Hỏa Vũ Thần Công 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Tấn công toàn bộ đối thủ đứng xung
 quanh nhân vật bằng một vụ xả súng xoay tròn,
 gây sát thương lớn và hất văng các mục tiêu
 ra sau 3 ô. Nếu bị hất văng trúng tường, chúng
 sẽ nhận thêm sát thương.
Tiêu hao 5 viên đạn mỗi lần, yêu cầu mang ít
 nhất 6 viên trong hành trang để thi triển được
 kĩ năng.
Trang bị yêu cầu: ^008800Súng máy (Gatling Gun)^000000
[Cấp 1]: ^7777771300% sát thương, phạm vi 7x7 ô.^000000
[Cấp 2]: ^7777771600% sát thương, phạm vi 7x7 ô.^000000
[Cấp 3]: ^7777771900% sát thương, phạm vi 9x9 ô.^000000
[Cấp 4]: ^7777772200% sát thương, phạm vi 11x11 ô.^000000
[Cấp 5]: ^7777772500% sát thương, phạm vi 13x13 ô.^000000
#
RL_D_TAIL#
Hỏa Tiễn Đuôi Rồng
Tên khác: ^777777Dragon Tail^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Đánh Dấu Định Vị 1, Cài Lựu Đạn 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Phóng 1 loạt đạn tự hành nhắm vào toàn bộ đối
 tượng được đánh dấu bởi ^000099Đánh Dấu Định Vị^777777 trong tầm mắt.
Tiêu hao 1 ^008800Dragon Tail Missile^777777.
Trang bị yêu cầu: ^008800Súng phóng lựu (Grenade Launcher)^000000
[Cấp 1]: ^7777775000% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^7777776000% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^7777777000% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^7777778000% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^7777779000% sát thương^000000
#
RL_FIRE_RAIN#
Hỏa Vũ Thần Công
Tên khác: ^777777Fire Rain^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Súng Máy Cuồng Loạn 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn Công / Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Khai hỏa một luồng đạn rộng 3x10 ô về
 phía trước và có tỉ lệ loại bỏ các kĩ năng trên mặt
 đất trên đường đi của hỏa lực.
Tiêu hao 10 viên đạn
Trang bị yêu cầu: ^008800Súng máy (Gatling Gun)^000000
[Cấp 1]: ^7777773800% sát thương, 20% hủy bỏ hiệu ứng^000000
[Cấp 2]: ^7777774100% sát thương, 25% hủy bỏ hiệu ứng^000000
[Cấp 3]: ^7777774400% sát thương, 30% hủy bỏ hiệu ứng^000000
[Cấp 4]: ^7777774700% sát thương, 35% hủy bỏ hiệu ứng^000000
[Cấp 5]: ^7777775000% sát thương, 40% hủy bỏ hiệu ứng^000000
#
RL_HEAT_BARREL#
Đạn Gia Tốc
Tên khác: ^777777Hit Barrel^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Uy Lực Đồng Tiền 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Buff^000000
Mô tả: ^777777Sử dụng toàn bộ đồng xu để tăng sát
 thương, tốc độ bắn, giảm thời gian thi triển cố
 định nhưng bị giảm độ chính xác trong 1 phút.
Cấp độ kỹ năng ảnh hưởng đến các giá trị được
 thay đổi. Hiệu ứng sẽ mất nếu nhân vật tháo gỡ
 bất kì trang bị nào trong thời gian hiệu lực.
Không thể sử dụng chung với ^000099Viên Đạn Bạc^777777
 hoặc ^000099Chốt Chặn Cuối Cùng^000000
[Cấp 1]: ^777777ASPD +1, HIT -30^000000
[Cấp 2]: ^777777ASPD +2, HIT -35^000000
[Cấp 3]: ^777777ASPD +3, HIT -40^000000
[Cấp 4]: ^777777ASPD +4, HIT -45^000000
[Cấp 5]: ^777777ASPD +5, HIT -50^000000
#
RL_AM_BLAST#
Vụ Nổ Phi Vật Chất
Tên khác: ^777777Anti-Material Blast^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Đạn Xuyên Phá 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công / Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Bắn phát đạn vừa gây sát thương tầm xa,
 vừa làm giảm khả năng kháng thuộc tính của mục tiêu.
Cấp độ kĩ năng ảnh hưởng đến tỉ lệ
 giảm kháng thuộc tính của đối thủ.
Tiêu hao 1 viên đạn.^000000
[Cấp 1]: ^7777773800%ATK, sức kháng -10% trong 6 giây, tỉ lệ 30%^000000
[Cấp 2]: ^7777774100%ATK, sức kháng -20% trong 7 giây, tỉ lệ 40%^000000
[Cấp 3]: ^7777774400%ATK, sức kháng -30% trong 8 giây, tỉ lệ 50%^000000
[Cấp 4]: ^7777774700%ATK, sức kháng -40% trong 9 giây, tỉ lệ 60%^000000
[Cấp 5]: ^7777775000%ATK, sức kháng -50% trong 10 giây, tỉ lệ 70%^000000
#
RL_SLUGSHOT#
Đạn Trọng Trường
Tên khác: ^777777Slug Shot^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Phát Bắn Hư Vô 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công / Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Khai hỏa viên đạn nổ Slug Bullet vào một
 mục tiêu, gây sát thương rất lớn và hất văng
 đối thủ ra sau 6 ô.
Nhân vật sẽ giảm độ chính xác khi đứng cách
 đối phương từ 3 ô trở lên.
Tiêu hao 1 viên đạn ^008800Shotgun Slug^777777.
Trang bị yêu cầu: ^008800Súng Shotgun^000000
[Cấp 1]: ^7777772000% sát thương (người chơi),
 1200% sát thương (quái vật), HIT -10%/ô^000000
[Cấp 2]: ^7777774000% sát thương (người chơi),
 2400% sát thương (quái vật), HIT -9%/ô^000000
[Cấp 3]: ^7777776000% sát thương (người chơi),
 3600% sát thương (quái vật), HIT -8%/ô^000000
[Cấp 4]: ^7777778000% sát thương (người chơi),
 4800% sát thương (quái vật), HIT -7%/ô^000000
[Cấp 5]: ^77777710000% sát thương (người chơi),
 6000% sát thương (quái vật), HIT -6%/ô^000000
#
RL_HAMMER_OF_GOD#
Đạn Thần Công
Tên khác: ^777777God's Hammer^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Uy Lực Đồng Tiền 1, Vụ Nổ Phi Vật Chất 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Tấn công đối thủ bằng sức mạnh của
 Chiếc búa thần.
Giáng búa xuống mục tiêu được đánh dấu bởi
 ^000099Đánh Dấu Định Vị^777777 và các đối tượng xung quanh trong
 phạm vi 5x5 ô. Sát thương tăng theo số lượng
 xu tiêu hao và luôn gây ^663399Choáng^777777.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Súng trường (Rifle)^000000
[Cấp 1]: ^7777774200% sát thương, gây choáng 3 giây^000000
[Cấp 2]: ^7777775600% sát thương, gây choáng 3 giây^000000
[Cấp 3]: ^7777777000% sát thương, gây choáng 4 giây^000000
[Cấp 4]: ^7777778400% sát thương, gây choáng 4 giây^000000
[Cấp 5]: ^7777779800% sát thương, gây choáng 5 giây^000000
#
KO_YAMIKUMO#
Ẩn Thân
Tên khác: ^777777Shadow Hiding^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Vô Ảnh Trảm 5^000000
Mô tả: ^777777Ẩn thân, có hiệu ứng tương tự kỹ năng
 ^000099Ẩn Nấp^777777 của nghề Đạo Chích.
Hiện thân trở lại khi SP đã cạn hoặc khi sử
 dụng lại kỹ năng.
Liên tục tiêu hao SP trong khi ^663399ẩn thân^777777.^000000
#
KO_RIGHT#
Nhẫn Thuật Tay Phải
Tên khác: ^777777Right-hand Mastery^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Phục hồi sức mạnh bên tay phải khi sử
 dụng hai vũ khí khác nhau.
Ở cấp 3, sức mạnh được phục hồi hoàn toàn.
 Ở cấp 4 và 5, tăng sát thương cho vũ khí cầm
 bên tay phải.^000000
[LV 1]: ^77777780% sát thương^000000
[LV 2]: ^77777790% sát thương^000000
[LV 3]: ^777777100% sát thương^000000
[LV 4]: ^777777110% sát thương^000000
[LV 5]: ^777777120% sát thương^000000
#
KO_LEFT#
Nhẫn Thuật Tay Trái
Tên khác: ^777777Left-hand Mastery^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Phục hồi sức mạnh bên tay trái khi sử
 dụng hai vũ khí khác nhau.
Ở cấp 5, sức mạnh sử dụng vũ khí bên tay trái
 được phục hồi hoàn toàn.^000000
[LV 1]: ^77777760% sát thương^000000
[LV 2]: ^77777770% sát thương^000000
[LV 3]: ^77777780% sát thương^000000
[LV 4]: ^77777790% sát thương^000000
[LV 5]: ^777777100% sát thương^000000
#
KO_JYUMONJIKIRI#
Thập Tự Trảm
Tên khác: ^777777Cross Slash^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Ẩn Thân 1^000000
Mô tả: ^777777Kỹ năng đồng đội giữa Ảnh Sư và U Nữ.
 Một trong hai nhân vật sẽ tấn công đối thủ, đánh
 dấu chúng bằng dấu chữ thập, tồn tại 3 giây.
Khi tiếp tục tấn công đối thủ bị đánh dấu bằng
 ^000099Thập Tự Trảm^777777, sát thương gây ra sẽ rất lớn.
Cấp độ nhân vật càng cao, sát thương càng lớn.^000000
[LV 1]: ^777777ATK 150%, tầm tấn công 3 ô^000000
[LV 2]: ^777777ATK 300%, tầm tấn công 4 ô^000000
[LV 3]: ^777777ATK 450%, tầm tấn công 5 ô^000000
[LV 4]: ^777777ATK 600%, tầm tấn công 6 ô^000000
[LV 5]: ^777777ATK 750%, tầm tấn công 7 ô^000000
#
KO_SETSUDAN#
Trảm Hồn Quyền
Tên khác: ^777777Soul Cutter^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thập Tự Trảm 2^000000
Mô tả: ^777777Tấn công đối thủ bằng cú đấm sấm sét,
 gây sát thương trầm trọng hơn nếu đối phương
 đang ở trạng thái Linh hồn.
Kỹ năng sẽ xóa bỏ trạng thái Linh hồn, cấp
 độ kỹ năng càng cao, sát thương càng lớn.^000000
[LV 1]: ^777777100% sát thương^000000
[LV 2]: ^777777200% sát thương^000000
[LV 3]: ^777777300% sát thương^000000
[LV 4]: ^777777400% sát thương^000000
[LV 5]: ^777777500% sát thương^000000
#
KO_BAKURETSU#
Phi Tiêu Nổ
Tên khác: ^777777Kunai Explosion^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Ném Đinh Tiêu 5^000000
Mô tả: ^777777Phóng Kunai nổ vào 1 vị trí, gây sát
 thương cho tất cả mục tiêu trong vùng 3x3 ô.
Tiêu hao 1 ^008800Explosive Kunai^777777 mỗi lần phóng.^000000
[LV 1]: ^777777Tầm ném 7 ô^000000
[LV 2]: ^777777Tầm ném 8 ô^000000
[LV 3]: ^777777Tầm ném 9 ô^000000
[LV 4]: ^777777Tầm ném 10 ô^000000
[LV 5]: ^777777Tầm ném 11 ô^000000
#
KO_HAPPOKUNAI#
Ném Bừa
Tên khác: ^777777Kunai Splash^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Phi Tiêu Nổ 1^000000
Mô tả: ^777777Phóng Kunai loạn xạ xung quanh bản thân.
Tiêu hao 8 ^008800Kunai^777777 mỗi lần phóng.^000000
[LV 1]: ^777777Độ rộng 9x9 ô^000000
[LV 2]: ^777777Độ rộng 9x9 ô^000000
[LV 3]: ^777777Độ rộng 9x9 ô^000000
[LV 4]: ^777777Độ rộng 9x9 ô^000000
[LV 5]: ^777777Độ rộng 11x11 ô^000000
#
KO_MUCHANAGE#
Độn Đại Kim
Tên khác: ^777777Rapid Throw^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Rải Chông Sắt 3^000000
Mô tả: ^777777Biến thể cao cấp hơn của thuật Độn Kim,
 có thể ném đến 100.000 Zeny để gây sát thương
 xuyên giáp lên các đối thủ đang truy đuổi.
Sát thương tổng được chia đều cho mỗi đối
 tượng, quái vật ^FF0000Trùm^777777 chỉ nhận 1/2 lượng sát
 thương.^000000
[LV 1]: ^777777Gây 5,000 ~ 10,000 sát thương,
 sử dụng 10,000 Zeny^000000
[LV 2]: ^777777Gây 10,000 ~ 20,000 sát thương,
 sử dụng 20,000 zeny, ^000000
[LV 3]: ^777777Gây 15,000 ~ 30,000 sát thương,
 sử dụng 30,000 zeny,^000000
[LV 4]: ^777777Gây 20,000 ~ 40,000 sát thương,
 sử dụng 40,000 zeny,^000000
[LV 5]: ^777777Gây 25,000 ~ 50,000 sát thương,
 sử dụng 50,000 zeny,^000000
[LV 6]: ^777777Gây 30,000 ~ 60,000 sát thương,
 sử dụng 60,000 zeny,^000000
[LV 7]: ^777777Gây 35,000 ~ 70,000 sát thương,
 sử dụng 70,000 zeny,^000000
[LV 8]: ^777777Gây 40,000 ~ 80,000 sát thương,
 sử dụng 80,000 zeny,^000000
[LV 9]: ^777777Gây 45,000 ~ 90,000 sát thương,
 sử dụng 90,000 zeny,^000000
[LV 10]: ^777777Gây 50,000 ~ 100,000 sát thương,
 sử dụng 100,000 zeny,^000000
#
KO_HUUMARANKA#
Xoáy Hoa Bạo Kích
Tên khác: ^777777Swirling Petal^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Ném Đại Tiêu 5^000000
Mô tả: ^777777Phóng Huuma Shuriken vào 1 vị trí
 đã chọn, dùng nhẫn thuật đặc biệt khiến vũ
 khí xoáy tròn và gây sát thương liên tục trong
 khu vực 7x7 ô.
Sát thương phụ thuộc vào DEX/AGI của bản thân và cấp độ của kỹ năng ^CC3399Ném Đại Tiêu^000000.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Huuma Shuriken^777777.^000000
[LV 1]: ^777777150% sát thương, tầm ném 9 ô^000000
[LV 2]: ^777777300% sát thương, tầm ném 10 ô^000000
[LV 3]: ^777777450% sát thương, tầm ném 11 ô^000000
[LV 4]: ^777777600% sát thương, tầm ném 12 ô^000000
[LV 5]: ^777777750% sát thương, tầm ném 13 ô^000000
#
KO_MAKIBISHI#
Rải Chông Sắt
Tên khác: ^777777Makibishi^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Ném Xu 1^000000
Mô tả: ^777777Rải chông sắt ^008800Makibishi^777777 để vừa thoát
 thân vừa khiến kẻ địch bị ^663399choáng^777777 và bất động
 khi đạp trúng.
Cấp độ kỹ năng càng cao càng rải được nhiều
 chông.^000000
[LV 1]: ^777777Rải 3 Makibishi^000000
[LV 2]: ^777777Rải 4 Makibishi^000000
[LV 3]: ^777777Rải 5 Makibishi^000000
[LV 4]: ^777777Rải 6 Makibishi^000000
[LV 5]: ^777777Rải 7 Makibishi^000000
#
KO_MEIKYOUSISUI#
Tâm Hồn Thanh Khiết
Tên khác: ^777777Pure Soul^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nhẫn Thuật 10^000000
Mô tả: ^777777Tập trung tâm trí và hấp thụ linh khí của
 đất trời, bất động trong 10 giây để nhanh chóng
 hồi phục sinh lực cho cơ thể.
Có thể sử dụng kỹ năng.
Có tỉ lệ né được đòn đánh của đối phương,
 nhưng nếu nhận sát thương thì trạng thái
 ^663399Tâm Hồn Thanh Khiết^777777 sẽ mất.^000000
[LV 1]: ^777777Hồi 2% HP / 1% SP mỗi giây^000000
[LV 2]: ^777777Hồi 4% HP / 2% SP mỗi giây^000000
[LV 3]: ^777777Hồi 6% HP / 3% SP mỗi giây^000000
[LV 4]: ^777777Hồi 8% HP / 4% SP mỗi giây^000000
[LV 5]: ^777777Hồi 10% HP / 5% SP mỗi giây^000000
#
KO_ZANZOU#
Ảo Ảnh - Hình Nhân
Tên khác: ^777777Illusion - Shadow^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Ve Sầu Thoát Xác 1^000000
Mô tả: ^777777Sử dụng thuật phân thân tạo ra một hình
 nhân Shinobi và thoát ra phía sau.
Hình nhân có HP và sẽ nhận sát thương thay
 chủ, chúng sẽ biến mất khi cạn HP hoặc
 khi hết thời gian hiệu lực.^000000
[LV 1]: ^777777Sức chịu đựng 6000 HP^000000
[LV 2]: ^777777Sức chịu đựng 9000 HP^000000
[LV 3]: ^777777Sức chịu đựng 12000 HP^000000
[LV 4]: ^777777Sức chịu đựng 15000 HP^000000
[LV 5]: ^777777Sức chịu đựng 18000 HP^000000
#
KO_KYOUGAKU#
Ảo Ảnh - Tê Liệt
Tên khác: ^777777Illusion - Shock^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Ảo Ảnh - Hoán Đổi 2^000000
Mô tả: ^777777Tạo một ảo ảnh làm mờ mắt đối thủ, giảm
 tất cả các chỉ số chính xuống một lượng và biến
 đổi họ thành quái vật.
Mục tiêu bị ảnh hưởng sẽ không thể thay đổi
 hoặc gỡ trang bị đang sử dụng.
Không có tác dụng lên quái vật hoặc đồng đội.
^FF0000Chỉ sử dụng được ở các khu vực WoE.^000000
[LV 1]: ^777777Chỉ số chính giảm 2 ~ 3 điểm^000000
[LV 2]: ^777777Chỉ số chính giảm 4 ~ 6 điểm^000000
[LV 3]: ^777777Chỉ số chính giảm 6 ~ 9 điểm^000000
[LV 4]: ^777777Chỉ số chính giảm 8 ~ 12 điểm^000000
[LV 5]: ^777777Chỉ số chính giảm 10 ~ 15 điểm^000000
#
KO_JYUSATSU#
Ảo Ảnh - Tử Thần
Tên khác: ^777777Illusion - Death^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Ảo Ảnh - Tê Liệt 3^000000
Mô tả: ^777777Tạo một ảo ảnh chết chóc khiến đối thủ bị
 giảm HP, giảm điểm các chỉ số và bị ^663399nguyền rủa^777777.
Có tỉ lệ thấp khiến đối phương nhận trạng thái
 ^663399ngủ mê^777777 khi cấp độ bản thân cao hơn hoặc bằng
 cấp độ đối thủ.
Không có tác dụng đối với quái vật.^000000
#
KO_KAHU_ENTEN#
Bùa Lửa
Tên khác: ^777777Fire Charm^000000
Cấp độ tối đa: 1
Mô tả: ^777777Sử dụng bùa lửa để gọi 1 Hỏa cầu, có tác
 dụng tăng sát thương cho các đòn tấn công thuộc
 tính ^FF0000Lửa^777777.
Có thể gọi tối đa 10 Hỏa cầu, lúc này vũ khí của
 Ảnh Sư / U Nữ chuyển thành thuộc tính ^FF0000Lửa^777777.
Tiêu hao 1 ^008800Bùa lửa (Fire Charm)^777777 mỗi lần thi triển.^000000
#
KO_HYOUHU_HUBUKI#
Bùa Băng
Tên khác: ^777777Ice Charm^000000
Cấp độ tối đa: 1
Mô tả: ^777777Sử dụng bùa nước để gọi 1 Băng cầu, có
 tác dụng tăng sát thương cho các đòn tấn công
 thuộc tính ^0000BBNước^777777.
Có thể gọi tối đa 10 Băng cầu, lúc này vũ khí của
 Ảnh Sư / U Nữ chuyển thành thuộc tính ^0000BBNước^777777.
Tiêu hao 1 ^008800Bùa băng (Ice Charm)^777777 mỗi lần thi triển.^000000
#
KO_KAZEHU_SEIRAN#
Bùa Gió
Tên khác: ^777777Wind Charm^000000
Cấp độ tối đa: 1
Mô tả: ^777777Sử dụng bùa gió để gọi 1 Phong cầu, có
 tác dụng tăng sát thương cho các đòn tấn công
 thuộc tính ^33CC00Gió^777777.
Có thể gọi tối đa 10 Phong cầu, lúc này vũ khí của
 Ảnh Sư / U Nữ chuyển thành thuộc tính ^33CC00Gió^777777.
Tiêu hao 1 ^008800Bùa gió (Wind Charm)^777777 mỗi lần thi triển.^000000
#
KO_DOHU_KOUKAI#
Bùa Đất
Tên khác: ^777777Earth Charm^000000
Cấp độ tối đa: 1
Mô tả: ^777777Sử dụng bùa đất để gọi 1 Thổ cầu, có
 tác dụng tăng sát thương cho các đòn tấn công
 thuộc tính ^CC5500Đất^777777.
Có thể gọi tối đa 10 Thổ cầu, lúc này vũ khí của
 Ảnh Sư / U Nữ chuyển thành thuộc tính ^CC5500Đất^777777.
Tiêu hao 1 ^008800Bùa Đất (Earth Charm)^777777 mỗi lần thi triển.^000000
#
KO_KAIHOU#
Giải Phóng Nhẫn Pháp
Tên khác: ^777777Release Ninja Spell^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Bùa Lửa 1, Bùa Băng 1,
Bùa Gió 1, Bùa Đất 1^000000
Mô tả: ^777777Giải phóng toàn bộ năng lượng của các
 quả cầu nguyên tố và tấn công đối thủ, gây sát
 thương phép thuật mang thuộc tính của các quả
 cầu hiện có.^000000
#
KO_ZENKAI#
Nhẫn Thuật Trận Đồ
Tên khác: ^777777Cast Ninja Spell^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Giải Phóng Nhẫn Pháp 1, Đêm Rằm 1^000000
Mô tả: ^777777Sử dụng toàn bộ năng lượng nguyên tố
 của linh cầu yểm lên một khu vực rộng 5x5 ô.
 Bất kì ai di chuyển trong vùng hiệu lực đều nhận
 các hiệu ứng tùy theo mỗi loại nguyên tố.
^FF0000Hỏa ngục địa thuật^777777:
Gây ra trạng thái ^663399Thiêu đốt^777777 đồng thời tăng sát
 thương cho vũ khí thuộc tính ^FF0000Lửa^777777.^000000
^0000BBBăng ngục địa thuật^777777:
Gây ra trạng thái ^663399Băng Giá, Đóng băng^777777 đồng thời
 tăng sát thương cho vũ khí thuộc tính ^0000BBNước^777777.^000000
^33CC00Khí ngục địa thuật^777777:
Gây ra trạng thái ^663399Câm lặng, Ngủ mê^777777 hoặc ^663399Ngủ sâu^777777,
 tăng sát thương cho vũ khí thuộc tính ^33CC00Gió^777777.^000000
^CC5500Thổ ngục địa thuật^777777:
Gây ra trạng thái ^663399Hóa đá^777777 hoặc bị ^663399Nhiễm độc^777777 đồng thời
 tăng sát thương cho các vũ khí thuộc tính ^CC5500Đất^777777.^000000
#
KO_GENWAKU#
Ảo Ảnh - Hoán Đổi
Tên khác: ^777777Illusion - Bewitch^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Ve Sầu Thoát Xác 1^000000
Mô tả: ^777777Hoán đổi vị trí của bản thân và đối thủ.
Có tỉ lệ khiến cả hai đều bị ^663399rối loạn^777777.^000000
#
KO_IZAYOI#
Đêm Rằm
Tên khác: ^77777716th Night^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nhẫn Thuật 5^000000
Mô tả: ^777777Khi được kích hoạt, loại bỏ hoàn toàn
 thời gian thi triển cố định (FCT), giảm 1/2 thời gian
 thi triển (VCT)) của các nhẫn thuật và tăng
 MATK trong thời gian hiệu lực.^000000
#
KG_KAGEHUMI#
Đột Kích Bóng Đêm
Tên khác: ^777777Shadow Trampling^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Ảo Ảnh - Hình Nhân 1^000000
Mô tả: ^777777Phát hiện sau đó tạm thời khóa chặt các
 đối thủ đang tàng hình.
^FF0000Chỉ sử dụng trong các bản đồ PvP hoặc WoE.^000000
[LV 1]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, khóa 5 giây^000000
[LV 2]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, khóa 6 giây^000000
[LV 3]: ^777777Phạm vi 9x9 ô, khóa 7 giây^000000
[LV 4]: ^777777Phạm vi 11x11 ô, khóa 8 giây^000000
[LV 5]: ^777777Phạm vi 13x13 ô, khóa 9 giây^000000
#
KG_KYOMU#
Màn Đêm Vô Định
Tên khác: ^777777Empty Shadow^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Đột Kích Bóng Đêm 2^000000
Mô tả: ^777777Vô hiệu hóa khả năng phản sát thương
 của một đối tượng, một số kỹ năng của đối thủ
 sẽ thi triển thất bại trong thời gian hiệu lực.
Tiêu hao 1 ^008800Hắc châu (Shadow Orb)^777777 mỗi lần thi triển.^000000
[LV 1]: ^777777Hiệu lực 10 giây^000000
[LV 2]: ^777777Hiệu lực 15 giây^000000
[LV 3]: ^777777Hiệu lực 20 giây^000000
[LV 4]: ^777777Hiệu lực 25 giây^000000
[LV 5]: ^777777Hiệu lực 30 giây^000000
#
KG_KAGEMUSYA#
Hắc Binh Thuật
Tên khác: ^777777Shadow Warrior^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Màn Đêm Vô Định 3^000000
Mô tả: ^777777Dùng nhẫn thuật cường hóa đòn đánh
 của đối tượng với hiệu ứng ^000099Tấn Công Kép^777777.
Rút 1 SP mỗi giây khi đang nhận hiệu ứng.
Tiêu hao 1 ^008800Hắc châu (Shadow Orb)^777777 mỗi lần thi triển.^000000
[LV 1]: ^777777Hiệu lực 60 giây^000000
[LV 2]: ^777777Hiệu lực 90 giây^000000
[LV 3]: ^777777Hiệu lực 120 giây^000000
[LV 4]: ^777777Hiệu lực 150 giây^000000
[LV 5]: ^777777Hiệu lực 180 giây^000000
#
OB_ZANGETSU#
Vầng Trăng Ai Oán
Tên khác: ^777777Distorted Crescent^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Ảo Ảnh - Hoán Đổi 1^000000
Mô tả: ^777777Thay đổi ATK hoặc MATK của 1 đối tượng
 dựa trên HP hoặc SP hiện tại.
Tăng ATK hoặc MATK nếu HP hoặc SP đang là
 giá trị chẵn, giảm nếu ngược lại. Cấp độ càng
 cao, giá trị thay đổi càng lớn.^000000
[LV 1]: ^777777Hiệu lực 60 giây^000000
[LV 2]: ^777777Hiệu lực 75 giây^000000
[LV 3]: ^777777Hiệu lực 90 giây^000000
[LV 4]: ^777777Hiệu lực 105 giây^000000
[LV 5]: ^777777Hiệu lực 120 giây^000000
#
OB_OBOROGENSOU#
Ánh Trăng Ảo Mộng
Tên khác: ^777777Moonlight Fantasy^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Điềm Báo Ánh Trăng 3^000000
Mô tả: ^777777Thi triển ảo thuật dưới ánh trăng, khiến đối thủ
 ngẫu nhiên tăng hoặc giảm lượng HP và SP hiện tại.
Khi bị tấn công bởi các đòn phép thuật, một phần
 MATK sẽ phản ngược lại các nhân vật đứng gần.
Không có tác dụng đối với quái vật.^000000
[LV 1]: ^777777Hiệu lực 10 giây^000000
[LV 2]: ^777777Hiệu lực 15 giây^000000
[LV 3]: ^777777Hiệu lực 20 giây^000000
[LV 4]: ^777777Hiệu lực 25 giây^000000
[LV 5]: ^777777Hiệu lực 30 giây^000000
#
OB_AKAITSUKI#
Điềm Báo Ánh Trăng
Tên khác: ^777777Ominous Moonlight^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Vầng Trăng Ai Oán 2^000000
Mô tả: ^777777Thi triển ảo thuật dưới ánh trăng, khiến đối thủ
 nhận sát thương thay vì hồi HP khi được trị thương
 nhờ các kỹ năng hồi phục.
Không có tác dụng với ^FF0000Trùm^777777, lượng sát thương
 nhận bằng 1/2 lượng HP hồi phục do kỹ năng.
^FF0000Chỉ có tác dụng lên người chơi khác khi ở trong
 các bản đồ PvP.^000000
[LV 1]: ^777777Hiệu lực 10 giây^000000
[LV 2]: ^777777Hiệu lực 15 giây^000000
[LV 3]: ^777777Hiệu lực 20 giây^000000
[LV 4]: ^777777Hiệu lực 25 giây^000000
[LV 5]: ^777777Hiệu lực 30 giây^000000
#
ECL_SNOWFLIP#
Snow Flip
It is white as a snow and you should be careful to get frostbite.^000000
Recover from Burning, Bleeding, Deep sleep and Sleep.^000000
#
ECL_PEONYMAMY#
Peony Mommy
This floral leaf is as warm as your mother's chest.^000000
Recover from Frozen, Freezing and Crystallization.^000000
#
ECL_SADAGUI#
Slapping Herb
It has strong smell and when you smell it, it feels like something is hitting your head.^000000
Recover from Stun, Fear, Confuse and Hallucination.^000000
#
ECL_SEQUOIADUST#
Yggdrasil Dust
When you gather dust from the tree of life, it brings purification ability.^000000
Recover from Stone curse, Blind, Curse, Poison, Grampus Morph and decrease agility.^000000
#
ECLAGE_RECALL#
Return to Eclage
Effect: ^777777Teleport to Eclage.
3 seconds of fixed casting.
5 minute reuse delay.^000000
#
ALL_NIFLHEIM_RECALL#
Return to Niflheim
Cấp độ tối đa: 1
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Teleports to Niflheim, 5
minutes after use delay.^000000
#
ALL_PRONTERA_RECALL#
Return to Prontera
Cấp độ tối đa: 2
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Teleports to Prontera, 15
minutes after use delay.^000000
#
GC_DARKCROW#
Hắc Trảo
Tên khác: ^777777Dark Claw^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Hắc Ảnh 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Sát thương - Đặc biệt^000000
Mô tả: ^777777Để lại trên cơ thể mục tiêu một vết thương
 cực kì đau đớn và tăng sát thương vật lý cận chiến
 nhận vào trong 5 giây.
Trong thời gian này, nhân vật bỏ qua hoàn toàn
 hiệu ứng phản sát thương.
Giảm 1/2 độ hiệu quả khi sử dụng lên ^FF0000Trùm^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777ATK 100%, ATK tăng thêm 1.3 lần^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK 200%, ATK tăng thêm 1.6 lần^000000
[Cấp 3]: ^777777ATK 300%, ATK tăng thêm 1.9 lần^000000
[Cấp 4]: ^777777ATK 400%, ATK tăng thêm 2.2 lần^000000
[Cấp 5]: ^777777ATK 500%, ATK tăng thêm 2.5 lần^000000
#
RA_UNLIMIT#
Không Giới Hạn
Tên khác: ^777777No Limits^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Khiếp Phong 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Vượt qua giới hạn và đưa bản thân vào
 trạng thái xuất thần trong 60 giây.
Trong trạng thái này, các đòn tấn công tầm xa
 có sức sát thương hủy diệt.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương tầm xa +50%^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương tầm xa +100%^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương tầm xa +150%^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương tầm xa +200%^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương tầm xa +250%^000000
#
GN_ILLUSIONDOPING#
Thuốc Ảo Giác
Tên khác: ^777777Hallucination Drug^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Pha Chế Đặc Biệt 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^777777Đặc biệt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Ném một hỗn hợp cồn cô đặc gây ^663399Ảo giác^777777
 và giảm độ chính xác cho những ai ở trong vùng
 hiệu lực.
Tiêu hao 1 ống ^008800Cồn (Alcohol)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777100% ATK, tác dụng trong 9x9 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777100% ATK, tác dụng trong 11x11 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777100% ATK, tác dụng trong 13x13 ô^000000
[Cấp 4]: ^777777100% ATK, tác dụng trong 15x15 ô^000000
[Cấp 5]: ^777777100% ATK, tác dụng toàn màn hình^000000
#
RK_DRAGONBREATH_WATER#
Hơi Thở Rồng (Nước)
Tên khác: ^777777Dragon Breath Water^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Luyện Rồng 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công tầm xa^000000
Mô tả: ^777777Ra lệnh cho Rồng khạc hơi thở buốt giá,
 gây sát thương lên tất cả mục tiêu nằm trong
 phạm vi kỹ năng.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Băng giá^777777.
Sức sát thương của ^000099Hơi Thở Rồng (Nước)^777777 phụ
 thuộc vào lượng HP hiện tại, MaxSP của nhân
 vật và cấp độ của ^000099Luyện Rồng^777777
#
NC_MAGMA_ERUPTION#
Dung Nham Tuôn Trào
Tên khác: ^777777Lava Flow^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Nghiên Cứu Đất & Lửa 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt^000000
Mô tả: ^777777Giáng vũ khí cực mạnh lên 1 điểm khiến dung
 nham phun trào trong 5 giây. Gây sát thương liên
 tục trong vùng 7x7 ô xung quanh vết nứt, ngoài ra những ai
 giẫm phải sẽ bị ^663399Choáng^777777 và ^663399Thiêu đốt^777777.
Không thể tạo quá 3 vết nứt một lúc.^000000
[Cấp 1]: ^777777Có 10% gây choáng và thiêu đốt,
 gây 2000 sát thương theo thời gian.^000000
[Cấp 2]: ^777777Có 20% gây choáng và thiêu đốt,
 gây 2400 sát thương theo thời gian.^000000
[Cấp 3]: ^777777Có 30% gây choáng và thiêu đốt,
 gây 2800 sát thương theo thời gian.^000000
[Cấp 4]: ^777777Có 40% gây choáng và thiêu đốt,
 gây 3200 sát thương theo thời gian.^000000
[Cấp 5]: ^777777Có 50% gây choáng và thiêu đốt,
 gây 3600 sát thương theo thời gian.^000000
#
WM_FRIGG_SONG#
Khúc Ca Nữ Thần
Tên khác: ^777777Frigg's Song^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thanh Nhạc Nâng Cao 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Biểu diễn bài ca của Frigg, có tác dụng
 tăng MaxHP đồng thời liên tục hồi phục HP cho
 các nhân vật trong vùng hiệu lực.
Khi sử dụng trong các bản đồ PvP hoặc WoE, kỹ
 năng chỉ có tác dụng với bản thân và các thành
 viên tổ đội đứng gần.
Tiêu hao 1 ^008800Regrettable Tears^777777.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Roi^777777 hoặc ^008800Nhạc cụ^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777MaxHP +5%, hồi phục 100 HP/giây,
 phạm vi 7x7 ô.^000000
[Cấp 2]: ^777777MaxHP +10%, hồi phục 120 HP/giây,
 phạm vi 9x9 ô.^000000
[Cấp 3]: ^777777MaxHP +15%, hồi phục 140 HP/giây,
 phạm vi 11x11 ô.^000000
[Cấp 4]: ^777777MaxHP +20%, hồi phục 160 HP/giây,
 phạm vi 13x13 ô^000000
[Cấp 5]: ^777777MaxHP +25%, hồi phục 180 HP/giây,
 phạm vi 15x15 ô.^000000
#
SO_ELEMENTAL_SHIELD#
Khiên Nguyên Tố
Tên khác: ^777777Elemental Shield^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Điều Khiển Tinh Linh 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Target:^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Hiến tế ma lực của Tinh linh hiện
 có để tạo lá chắn bảo vệ ngay tại vị trí của
 người thi triển và các đồng đội đang đứng, chỉ có tác
 dụng trong phạm vi tầm nhìn của Mị Thuật Sư.
Lá chắn sẽ biến mất khi sức chịu đựng của
 nó bằng 0 hoặc khi phép hết hiệu lực.
Lá chắn chỉ chặn được sát thương cận chiến.
 Tinh linh sẽ biến mất khi thi triển kỹ năng.
Tiêu hao 1 ^008800Đá xanh (Blue Gemstone)^777777.^000000
#
SR_FLASHCOMBO#
Liên Hoàn Tốc Quyền
Tên khác: ^777777Flash Combo^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Giáng Long Quyền 3, Đọa Vương Quyền 3,
Mãnh Hổ Thần Công 5, Thiên La Địa Võng 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Kích hoạt / Liên hoàn^000000
Mô tả: ^777777Thi triển liên hoàn 3 chiêu thức lên một
 đối tượng với tốc độ cao: ^000099Giáng Long Quyền,
 Đọa Vương Quyền, Mãnh Hổ Thần Công^777777.
Sau khi thực hiện xong, tăng sát thương của
 vũ khí trong 4 giây tiếp theo.
Các đòn tấn công sẽ được thi triển ở cấp độ
 cao nhất đã học, số ^008800linh cầu^777777 tiêu hao phụ thuộc vào
 cấp độ kỹ năng.^000000
[Cấp 1]: ^7777775 Linh cầu, ATK +40^000000
[Cấp 2]: ^7777775 Linh cầu, ATK +60^000000
[Cấp 3]: ^7777774 Linh cầu, ATK +80^000000
[Cấp 4]: ^7777774 Linh cầu, ATK +100^000000
[Cấp 5]: ^7777773 Linh cầu, ATK +120^000000
#
SC_ESCAPE#
Rút Lui Khẩn Cấp
Tên khác: ^777777Urgent Escape^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tam Xạ Tiễn 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Ngay lập tức đặt 1 bẫy sập và giật lùi về
 phía sau. Không thể lùi về xuyên qua tường
 hoặc các vị trí không thể đứng.
Tiêu hao 1 ^008800Bẫy (Trap)^000000
[Cấp 1]: ^777777Lùi về sau 5 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777Lùi về sau 6 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777Lùi về sau 7 ô^000000
[Cấp 4]: ^777777Lùi về sau 8 ô^000000
[Cấp 5]: ^777777Lùi về sau 9 ô^000000
#
AB_OFFERTORIUM#
Phổ Độ Chúng Sinh
Tên khác: ^777777Offertorium^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Cứu Sinh 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng độ hiệu quả và lượng SP tiêu hao
 của các kỹ năng: ^000099Cứu Chữa, Thánh Địa Phục Hồi,
 Cứu Sinh^777777 và ^000099Cứu Độ^777777.
Có thể tự chữa khỏi những hiệu ứng xấu gồm:
 ^663399Nguyền rủa, Nhiễm độc, Ảo giác, Hỗn loạn, Lóa, Lưu huyết,
 Thiêu đốt, Băng giá, Ù tai^777777
 và ^663399Tân độc của Sát Nhân Thập Tự^777777 (ngoại trừ
 ^663399Oblivion Curse^777777).
Hiệu ứng kỹ năng tồn tại trong 90 giây và không
 tồn tại cùng với ^000099Hấp Thụ Năng Lượng^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Độ chữa trị +30%, SP tiêu hao +120%^000000
[Cấp 2]: ^777777Độ chữa trị +60%, SP tiêu hao +140%^000000
[Cấp 3]: ^777777Độ chữa trị +90%, SP tiêu hao +160%^000000
[Cấp 4]: ^777777Độ chữa trị +120%, SP tiêu hao +170%^000000
[Cấp 5]: ^777777Độ chữa trị +150%, SP tiêu hao +200%^000000
#
WL_TELEKINESIS_INTENSE#
Ngoại Cảm
Tên khác: ^777777Intensification^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Khai Phá Linh Hồn 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Các chiêu thức mang thuộc tính Hồn ma
 của Phù Thủy Dị Giáo được cường hóa với sát thương
 rất lớn trong 1 phút, ngoài ra thời gian thi triển (VCT)
 và SP tiêu hao cũng được giảm.
Không thể bị hủy bởi ^000099Hóa Giải^777777 hay ^000099Triệt Phép^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777MATK thuộc tính Hồn ma +40%,
 thời gian thi triển -10%, SP tiêu hao -10%^000000
[Cấp 2]: ^777777MATK thuộc tính Hồn ma +80%,
 thời gian thi triển -20%, SP tiêu hao -20%^000000
[Cấp 3]: ^777777MATK thuộc tính Hồn ma +120%,
 thời gian thi triển -30%, SP tiêu hao -30%^000000
[Cấp 4]: ^777777MATK thuộc tính Hồn ma +160%,
 thời gian thi triển -40%, SP tiêu hao -40%^000000
[Cấp 5]: ^777777MATK thuộc tính Hồn ma +200%,
 thời gian thi triển -50%, SP tiêu hao -50%^000000
#
LG_KINGS_GRACE#
Ân Sủng Của Vua
Tên khác: ^777777King's Grace^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Phản Đòn 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Kích hoạt / Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Ban cho nhân vật và các đồng đội xung
 quanh phước lành của hoàng gia, giúp hồi phục
 một lượng HP mỗi giây và bảo vệ họ khỏi các
 hiệu ứng xấu trong 5 giây.^000000
[Cấp 1]: ^777777Hồi phục 4% HP mỗi giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Hồi phục 5% HP mỗi giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Hồi phục 6% HP mỗi giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Hồi phục 7% HP mỗi giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Hồi phục 8% HP mỗi giây^000000
#
ALL_FULL_THROTTLE#
Full Throttle
Cấp độ tối đa: 5
Mô tả: ^777777Vượt qua giới hạn cơ thể, hi sinh SP để
 tăng hết lực sức mạnh bản thân trong 1 khoảng
 thời gian.
Nhân vật sẽ gần như kiệt sức khi hết thời gian
 hiệu lực.
Khi kích hoạt, HP được hồi phục hoàn toàn, tăng
 tốc độ đánh và di chuyển, tất cả điểm kỹ năng
 (All stats) +20% và rút 1 lượng SP mỗi giây.

Sau khi hết thời gian hiệu lực, nhân vật có trạng
 thái ^663399Rebound^777777, tốc độ đánh và di chuyển sẽ giảm đáng kể và ngừng hồi phục HP/SP tự nhiên.
Trạng thái không thể bị hủy bởi ^008800Triệt Phép^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Hiệu lực 10 giây, rút 6% MaxSP/giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Hiệu lực 15 giây, rút 4% MaxSP/giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Hiệu lực 20 giây, rút 3% MaxSP/giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Hiệu lực 25 giây, rút 2% MaxSP/giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Hiệu lực 30 giây, rút 1% MaxSP/giây^000000
#
SU_BASIC_SKILL#
New Basic Skill
Cấp độ tối đa: 1
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Cho phép sử dụng các kĩ năng Giao tiếp
 cơ bản, gồm:
Giao dịch, Thể hiện cảm xúc, Ngồi, Kích hoạt phòng chat, Gia nhập hoặc tạo tổ đội và Sử dụng rương Kafra.^000000
#
SU_BITE#
Bite
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399New Basic Skill 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Cắn một mục tiêu, gây 200% sát thương
 và mạnh hơn khi chúng đang có HP thấp.
Khi cấp độ từ 30 trở lên, có tỉ lệ tấn công mục
 tiêu 2 lần mỗi khi sử dụng kĩ năng, tăng tỉ lệ
 mỗi 30 cấp.^000000
#
SU_HIDE#
Hide
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Bite 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Biến thành một cái bụi rậm để đánh lừa
 quái vật đang tấn công.
Quái vật sẽ không thể thấy bạn, nhưng vẫn bị
 phát hiện nếu chúng có khả năng nhìn thấy.^000000
#
SU_SCRATCH#
Scratch
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Hide 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Cào một mục tiêu, có tỉ lệ khiến chúng bị
 ^663399lưu huyết^777777.
Khi cấp độ từ 30 trở lên, có tỉ lệ tấn công mục
 tiêu 2 lần mỗi khi sử dụng kĩ năng, tăng tỉ lệ
 mỗi 30 cấp.^000000
[Cấp 1]: ^777777100% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777150% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777200% sát thương^000000
#
SU_STOOP#
Stoop
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Scratch 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Trong vòng 6 giây, toàn bộ sát thương
 nhận vào sẽ bị giảm 90%.
Nếu bị hất văng, hiệu ứng sẽ mất ngay lập tức.^000000
#
SU_LOPE#
Lope
Cấp độ tối đa: 3
Yêu cầu: ^CC3399Stoop 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Movement^000000
Mô tả: ^777777Nhảy đến một vị trí nào đó, nếu nơi đó
 không thể nhảy đến, bạn sẽ đáp xuống vị trí xa
 nhất có thể chạm đất được.
Không thể sử dụng ở các bản đồ không cho
 dùng ^008800cánh ruồi^777777.
Nếu bạn là chủ Guild (Guild Master), kĩ năng gọi
 tập hợp ^000099Emergency Call^777777 có thời gian thi triển và
 thời gian delay cao gấp đôi.^000000
[Cấp 1] ^777777Nhảy xa 6 ô^000000
[Cấp 2] ^777777Nhảy xa 10 ô^000000
[Cấp 3] ^777777Nhảy xa 14 ô^000000
#
SU_SPRITEMABLE#
Sprite Marble
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Leap 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777MaxHP +1000, MaxSP +100 và tăng khả
 năng điều khiển linh khí.
Cho phép điều khiển ^000099Spirit of Sea, Spirit of
 Earth^777777 và ^000099Spirit of Life.^000000
#
SU_POWEROFLAND#
Power of Earth
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Catnip Powdering 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Hấp thụ năng lượng Linh hồn của đất để
 tăng INT +20.
Nếu đã tăng 20 điểm nghề trở lên cho các kĩ
 năng thuộc kiểu ^000000Thực vật^777777, tăng thêm 20% MATK.^000000
#
SU_SV_STEMSPEAR#
Silvervine Stem Spear
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Sprite Marble 1^000000
Kiểu kỹ năng: Thực vật ^FF0000(Tấn công)^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Dùng một nhánh cây Nho bạc hà phóng
 xuyên giáp đối thủ, gây 700% MATK và có 10%
 khiến mục tiêu bị ^663399lưu huyết^777777.
Khi cấp độ từ 30 trở lên, có tỉ lệ tấn công mục
 tiêu 2 lần mỗi khi sử dụng kĩ năng, tăng tỉ lệ
 mỗi 30 cấp.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương thuộc tính ^CC5500Đất^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương thuộc tính ^FF0000Lửa^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương thuộc tính ^0000BBNước^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương thuộc tính ^33CC00Gió^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương thuộc tính Hồn ma^000000
#
SU_CN_POWDERING#
Catnip Powdering
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Catnip Meteor 3^000000
Kiểu kỹ năng: Thực vật ^339900(Hỗ trợ)^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Tung bột catnip vào một đối tượng và ảnh
 hưởng sang các mục tiêu đứng xung quanh
 trong một khoảng thời gian.
Khi bị dính bột, vũ khí của đối phương giảm 50% ATK và MATK, đồng thời làm giảm tốc độ di chuyển.
Tăng lượng lớn tốc độ hồi phục HP và SP.
Tiêu hao 1 ^008800Catnip Fruit^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 3x3 ô, tồn tại 3 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 3x3 ô, tồn tại 4 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, tồn tại 5 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, tồn tại 6 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, tồn tại 7 giây^000000
#
SU_CN_METEOR#
Catnip Meteor
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Silvervine Root Twist 3^000000
Kiểu kỹ năng: Thực vật ^FF0000(Tấn công)^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Xuất hiện một vụ rơi quả catnip khổng lồ
 tại một vị trí, gây sát thương thuộc tính Hồn ma
 và ^663399nguyền rủa^777777 đối thủ. Số lượng quả catnip rơi
 tăng theo cấp độ nhân vật.
Khi sử dụng chung với 1 quả ^008800Catnip Fruit^777777, tăng
 tỉ lệ khiến đối phương bị ^663399nguyền rủa^777777. ^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 3x3 ô, 300% MATK^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 3x3 ô, 400% MATK^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, 500% MATK^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, 600% MATK^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 7x7 ô, 700% MATK^000000
#
SU_SV_ROOTTWIST#
Silvervine Root Twist
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Silvervine Stem Spear 3^000000
Kiểu kỹ năng: Thực vật ^339900(Hỗ trợ)^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Trói một mục tiêu cứng tại một chỗ và
 khiến chúng liên tục nhận 100 sát thương thuộc
 tính ^663399Độc^777777 mỗi giây.
Hiệu ứng sẽ bị hủy ngay lập tức nếu các rễ cây
 bị tấn công bởi ^000099Địa Chấn^777777 hoặc ^000099Giẫm Đạp^777777.
Không có tác dụng đối với ^FF0000Trùm^000000
[Cấp 1]: ^777777Trói 7 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Trói 9 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Trói 11 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Trói 13 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Trói 15 giây^000000
#
SU_POWEROFLIFE#
Power of Life
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Lunatic Carrot Beat 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Hấp thụ năng lượng Linh hồn của sự sống
 để tăng 20 điểm Flee, Hit và Crit.
Nếu đã tăng 20 điểm nghề trở lên cho các kĩ
 năng thuộc kiểu ^000000Động vật^777777, tăng thêm 20% sát
 thương tầm xa.^000000
#
SU_SCAROFTAROU#
Scar of Tarou
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Arclouse Dash 3^000000
Kiểu kỹ năng: Động vật ^FF0000(Tấn công)^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Tấn công một mục tiêu gây sát thương
 nặng nề và có tỉ lệ để lại vết cắn khó lành, khiến
 đối thủ liên tục bị mất 1 lượng HP trong 9 giây.
Lượng HP bị rút phụ thuộc vào DEX và cấp độ
 kĩ năng. Không gây hiệu ứng đối với ^FF0000Trùm^777777 nhưng
 sát thương lên chúng cao gấp đôi.
Hiệu ứng mất máu có thể được chữa nhờ ^000099Cứu
 Chữa, Chữa Trị^777777 và ^000099Hóa Giải^777777.
Khi cấp độ từ 30 trở lên, có tỉ lệ tấn công mục
 tiêu 2 lần mỗi khi sử dụng kĩ năng, tăng tỉ lệ
 mỗi 30 cấp.^000000
[Cấp 1]: ^777777100% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777200% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777300% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777400% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777500% sát thương^000000
#
SU_PICKYPECK#
Picky Peck
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Sprite Marble 1^000000
Kiểu kỹ năng: Động vật ^FF0000(Tấn công)^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Tấn công mục tiêu bằng sát thương tầm
 xa từ 5 cú mổ liên tục của linh khí gà Picky.
Khi HP của mục tiêu chỉ còn 50% hoặc ít hơn,
 sát thương sẽ tăng gấp đôi.
Khi cấp độ từ 30 trở lên, có tỉ lệ tấn công mục
 tiêu 2 lần mỗi khi sử dụng kĩ năng, tăng tỉ lệ
 mỗi 30 cấp.^000000
[Cấp 1]: ^777777300% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777400% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777500% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777600% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777700% sát thương^000000
#
SU_ARCLOUSEDASH#
Arclouse Dash
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Picky Peck 3^000000
Kiểu kỹ năng: Động vật ^339900(Hỗ trợ)^000000
Đối tượng: ^777777Người chơi^000000
Mô tả: ^777777Hấp thụ linh khí của gián Arclouse để tăng
 tốc trong một khoảng thời gian.
Nếu đối tượng cũng là chủng loài Mèo (Doram),
 tăng thêm 10% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 1]: ^777777AGI +20 trong 60 giây.^000000
[Cấp 2]: ^777777AGI +25 trong 70 giây.^000000
[Cấp 3]: ^777777AGI +30 trong 80 giây.^000000
[Cấp 4]: ^777777AGI +35 trong 90 giây.^000000
[Cấp 5]: ^777777AGI +40 trong 100 giây.^000000
#
SU_LUNATICCARROTBEAT#
Lunatic Carrot Beat
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Scar of Tarou 3^000000
Kiểu kỹ năng: Động vật ^FF0000(Tấn công)^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Tấn công các mục tiêu bằng một vụ rơi
 cà rốt mang năng lượng giận dữ của thỏ Lunatic.
Khi sử dụng cùng với 1 củ ^008800Cà rốt (Carrot)^777777, có tỉ lệ khiến
 chúng bị ^663399Choáng.^000000
[Cấp 1]: ^777777300% sát thương, phạm vi 3x3 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777400% sát thương, phạm vi 3x3 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777500% sát thương, phạm vi 5x5 ô^000000
[Cấp 4]: ^777777600% sát thương, phạm vi 5x5 ô^000000
[Cấp 5]: ^777777700% sát thương, phạm vi 7x7 ô^000000
#
SU_POWEROFSEA#
Power of Sea
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Tuna Party 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Hấp thụ năng lượng của Linh hồn biển cả
 để tăng 10% độ hiệu quả các kĩ năng hồi phục.
Nếu đã tăng 20 điểm nghề trở lên cho các kĩ
 năng thuộc kiểu ^000000Hải sản^777777, tăng thêm 20% độ hiệu
 quả các kĩ năng hồi phục.^000000
#
SU_TUNABELLY#
Tuna Belly
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bunch of Shrimp 3^000000
Kiểu kỹ năng: Hải sản ^339900(Hồi phục)^000000
Đối tượng: ^777777Người chơi^000000
Mô tả: ^777777Hấp thụ linh khí của một cái bụng cá hồi
 béo ngậy, có tác dụng hồi phục một lượng HP.
[Cấp 1]: ^777777Hồi phục 10% MaxHP^000000
[Cấp 2]: ^777777Hồi phục 30% MaxHP^000000
[Cấp 3]: ^777777Hồi phục 50% MaxHP^000000
[Cấp 4]: ^777777Hồi phục 70% MaxHP^000000
[Cấp 5]: ^777777Hồi phục 90% MaxHP^000000
#
SU_TUNAPARTY#
Tuna Party
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Tuna Belly 3^000000
Kiểu kỹ năng: Hải sản ^339900(Hỗ trợ)^000000
Đối tượng: ^777777Người chơi^000000
Mô tả: ^777777Linh hồn của một con cá ngừ sẽ bảo vệ bạn.
 Trong 30 giây, cá ngừ sẽ nhận thay sát thương
 dựa theo MaxHP của bản thân.
Hiệu ứng sẽ biến mất khi hết thời gian hiệu lực
 hoặc khi đã nhận đủ lượng sát thương.^000000
[Cấp 1]: ^777777Nhận thay 10% MaxHP^000000
[Cấp 2]: ^777777Nhận thay 20% MaxHP^000000
[Cấp 3]: ^777777Nhận thay 30% MaxHP^000000
[Cấp 4]: ^777777Nhận thay 40% MaxHP^000000
[Cấp 5]: ^777777Nhận thay 50% MaxHP^000000
#
SU_BUNCHOFSHRIMP#
Bunch of Shrimp
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Fresh Shrimp 3^000000
Kiểu kỹ năng: Hải sản ^339900(Hỗ trợ)^000000
Đối tượng: ^777777Thành viên tổ đội trên màn hình^000000
Mô tả: ^777777Tăng 10% ATK và MATK trong một khoảng
 thời gian nhờ sự hỗ trợ của bầy tôm đông đúc.
Tiêu hao 1 con ^008800Tôm (Shrimp)^000000
[Cấp 1]: ^777777Thời gian hiệu lực: 60 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Thời gian hiệu lực: 90 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Thời gian hiệu lực: 120 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Thời gian hiệu lực: 150 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Thời gian hiệu lực: 180 giây^000000
#
SU_FRESHSHRIMP#
Fresh Shrimp
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Sprite Marble 1^000000
Kiểu kỹ năng: Hải sản ^339900(Hồi phục)^000000
Đối tượng: ^777777Người chơi^000000
Mô tả: ^777777Hấp thụ linh khí của một con tôm tươi,
 có tác dụng liên tục hồi phục HP trong 2 phút.^000000
[Cấp 1]: ^777777Hồi phục HP mỗi 10 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Hồi phục HP mỗi 9 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Hồi phục HP mỗi 8 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Hồi phục HP mỗi 7 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Hồi phục HP mỗi 6 giây^000000
#
SU_SOULATTACK#
Soul Attack
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Sprite Marble 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Các đòn đánh thường có thể tấn công từ
 xa với khoảng cách 15 ô bằng cách phóng các
 năng lượng linh hồn để tấn công.^000000
#
SU_POWEROFFLOCK#
Power of Flock
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Hiss 5^000000
Kiểu kỹ năng: Động vật ^339900(Hỗ trợ)^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Cong người, xù lông và nhìn chằm chằm
 khiến đối thủ bị ^663399Sợ hãi^777777 và ^663399Đóng băng^777777 trong
 vùng hiệu lực.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 7x7 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 9x9 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 11x11 ô^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 13x13 ô^000000
[Cấp 5]: ^777777Toàn màn hình^000000
#
SU_SVG_SPIRIT#
Spirit of Savage
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Power of Lock 5^000000
Kiểu kỹ năng: Động vật ^FF0000(Tấn công)^000000
Mô tả: ^777777Triệu hồi linh khí một con lợn Savage và bắn
 vào mục tiêu, gây sát thương lớn cho toàn bộ đối
 thủ đứng trên đường đi thẳng của đạn.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +400%^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +550%^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +700%^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +850%^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +1000%^000000
#
SU_HISS#
Hiss
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Power of Life 1^000000
Kiểu kỹ năng: Động vật ^339900(Hỗ trợ)^000000
Đối tượng: ^777777Thành viên tổ đội^000000
Mô tả: ^777777Trở nên cực kì cảnh giác với các mối
 nguy hiểm.
Tăng né tránh hoàn hảo Perfect Dodge +50
 trong 3 giây và tăng tốc độ di chuyển cho tất
 cả thành viên tổ đội có trên màn hình trong
 một khoảng thời gian.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tăng tốc độ di chuyển trong 3 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Tăng tốc độ di chuyển trong 3 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Tăng tốc độ di chuyển trong 4 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Tăng tốc độ di chuyển trong 4 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Tăng tốc độ di chuyển trong 5 giây^000000
#
SU_NYANGGRASS#
Nyang Grass
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Meow Meow 5^000000
Kiểu kỹ năng: Thực vật ^339900(Hỗ trợ)^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Vô hiệu hóa phòng thủ của đối thủ nhờ
 tấn công trong đồng cỏ, chỉ có tác dụng tại khu
 vực cỏ mọc.
Đối với quái vật, giảm 50% DEF và MDEF; Đối
 với người chơi, tổng DEF và MDEF của trang bị
 giảm còn 0.^000000
[Cấp 1]: ^777777Cỏ mọc 5x5 ô, tồn tại 6 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Cỏ mọc 5x5 ô, tồn tại 7 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Cỏ mọc 7x7 ô, tồn tại 8 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Cỏ mọc 7x7 ô, tồn tại 9 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Cỏ mọc 9x9 ô, tồn tại 10 giây^000000
#
SU_GROOMING#
Grooming
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Power of Sea 1^000000
Kiểu kỹ năng: Hải sản ^339900(Hỗ trợ)^000000
Đối tượng: ^777777Bản thân^000000
Mô tả: ^777777Làm sạch cơ thể để chữa lành các vết thương
 và tăng Flee +100 trong một khoảng thời gian.
Có thể làm mất một số hiệu ứng xấu gồm:
 ^663399Choáng, Đóng băng, Hóa đá, Ngủ mê, Câm lặng,
 Lưu huyết, Nhiễm độc, Hoảng sợ, Ù tai,
 Băng hàn^777777 và ^663399Băng giá.^000000
[Cấp 1]: ^7777773 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^7777774 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^7777775 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^7777776 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^7777777 giây hiệu lực^000000
#
SU_PURRING#
Purring
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Grooming 5^000000
Kiểu kỹ năng: Hải sản ^339900(Hỗ trợ)^000000
Đối tượng: ^777777Thành viên tổ đội^000000
Mô tả: ^777777Rung một tiếng chuông dễ chịu để chữa
 lành tất cả thành viên tổ đội có trong màn hình.
Sử dụng ^000099Grooming^777777 lên từng thành viên.^000000
[Cấp 1]: ^7777777 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^7777779 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^77777711 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^77777713 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^77777715 giây hiệu lực^000000
#
SU_SHRIMPARTY#
Tasty Shrimp Party
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Purring 5^000000
Kiểu kỹ năng: Hải sản ^339900(Hỗ trợ)^000000
Đối tượng: ^777777Thành viên tổ đội^000000
Mô tả: ^777777Áp dụng ^000099Fresh Shrimp^777777 cho tất cả thành
 viên tổ đội có trong màn hình và ban cho hiệu
 ứng ^663399Protection of Shrimp^777777.
Hiệu ứng này giúp tăng 150% tốc độ hồi phục
 SP. Thời gian hiệu lực tùy theo cấp độ kĩ năng.^000000
[Cấp 1]: ^777777Hiệu lực trong 12 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Hiệu lực trong 14 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Hiệu lực trong 16 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Hiệu lực trong 18 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Hiệu lực trong 20 giây^000000
#
SU_SPIRITOFLIFE#
Spirit of Life
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Spirit of Savage 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Gọi Linh hồn biển cả để tăng sức mạnh
 các kĩ năng ^000000Động vật^777777 dựa theo lượng HP còn lại
 của bản thân tính theo phần trăm.^000000
* ^000099Picky Peck^000000
* ^000099Scar of Tarou^000000
* ^000099Lunatic Carrot Beat^000000
* ^000099Spirit of Savage^000000
#
SU_MEOWMEOW#
Meow Meow
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Chattering 5^000000
Kiểu kỹ năng: Thực vật ^339900(Hỗ trợ)^000000
Đối tượng: ^777777Thành viên tổ đội^000000
Mô tả: ^777777Áp dụng ^000099Chattering^777777 lên tất cả thành viên
 tổ đội có trong màn hình.
Cấp độ ảnh hưởng đến lượng SP sử dụng và
 thời gian hiệu lực.^000000
[Cấp 1]: ^7777778 giây hiệu lực, tiêu hao 100 SP^000000
[Cấp 2]: ^7777778 giây hiệu lực, tiêu hao 90 SP^000000
[Cấp 3]: ^77777710 giây hiệu lực, tiêu hao 80 SP^000000
[Cấp 4]: ^77777710 giây hiệu lực, tiêu hao 70 SP^000000
[Cấp 5]: ^77777712 giây hiệu lực, tiêu hao 60 SP^000000
#
SU_SPIRITOFLAND#
Spirit of Earth
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Nyang Grass 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Gọi Linh hồn biển cả để tăng sức mạnh
 các kĩ năng ^000000Thực vật^777777 trong 3 giây.^000000
* ^000099Silvervine Stem Spear^777777: Tăng tốc độ di chuyển.^000000
* ^000099Silvervine Root Twist^777777: Tăng MATK dựa trên
 cấp độ nhân vật.^000000
* ^000099Catnip Powdering^777777: Tăng Perfect Dodge theo
 cấp độ nhân vật / 12.^000000
* ^000099Catnip Meteor^777777: Tự động thi triển ^000099Silvervine
 Stem Spear^777777 mỗi khi nhận sát thương phép thuật
 hoặc sát thương tầm xa.^000000
* ^000099Nyang Grass^777777: Tăng MATK dựa trên cấp độ nhân vật.^000000
#
SU_CHATTERING#
Chattering
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Power of Earth 1^000000
Kiểu kỹ năng: Thực vật ^339900(Hỗ trợ)^000000
Đối tượng: ^777777Bản thân^000000
Mô tả: ^777777Đánh thức bản năng săn mồi và đột ngột
 trở nên hưng phấn.
Tăng ATK / MATK +100 trong 5 giây và tăng tốc
 độ di chuyển trong 10 giây.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 50 SP^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 45 SP^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 40 SP^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 35 SP^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 30 SP^000000
#
SU_SPIRITOFSEA#
Spirit of Sea
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Tasty Shrimp Party 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Gọi Linh hồn biển cả để tăng sức mạnh
 các kĩ năng ^000000Hải sản.
* ^000099Fresh Shrimp^777777: Tăng gấp đôi lượng HP hồi phục.^000000
* ^000099Bunch of Shrimp^777777: Tăng thêm 120 giây thời gian
 hiệu lực của kĩ năng.^000000
* ^000099Tuna Belly^777777: Giảm 5 giây thời gian hồi chiêu.^000000
* ^000099Tuna Party^777777: Tăng sức mạnh cho con Cá ngừ.^000000
* ^000099Shrimp Party^777777: Tăng gấp đôi lượng HP hồi phục
 cho tất cả thành viên tổ đội.^000000
#
WE_CALLALLFAMILY#
Cả Nhà Bên Nhau
Cấp độ tối đa: 1
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Triệu hồi các thành viên còn lại
 trong gia đình ở cùng bản đồ đến vị trí hiện tại,
 với điều kiện là các thành viên phải trong cùng
 tổ đội.^000000
#
WE_ONEFOREVER#
Hạnh Phúc Bất Diệt
Cấp độ tối đa: 1
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Người chết^000000
Mô tả: ^777777Hồi sinh một thành viên trong gia đình
 và hồi phục 30% HP cho họ. Không thể thi triển
 nếu đối tượng mang thuộc tính Xác chết.^000000
#
WE_CHEERUP#
Gia Đình Là Nhất
Cấp độ tối đa: 1
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tất cả chỉ số chính của cha mẹ nuôi
 sẽ +3 khi đứng trong phạm vi 7x7 quanh người
 con trong 60 giây.^000000
#
AB_VITUPERATUM#
Vùng Suy Yếu
Tên khác: ^777777Vituperatum^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Xuyên Tâm 1, Cây Sự Sống 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Làm suy yếu một mục tiêu cùng các đối
 tượng xung quanh khiến chúng nhận gấp đôi
 sát thương từ đòn đánh tiếp theo.
Cấp độ kỹ năng ảnh hưởng thời gian thi triển và
 SP tiêu hao.
Tiêu hao 1 ^008800Đá xanh (Blue Gemstone)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 3 x 3 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 3 x 3 ô^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 3 x 3 ô^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 5 x 5 ô^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 5 x 5 ô^000000
#
AB_CONVENIO#
Tập Hợp
Tên khác: ^777777Convenio^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Ngọc Lệ Vệ Nữ 1, Cảm Hóa 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tập hợp tất cả thành viên tổ đội trong
 cùng bản đồ lại vị trí nhân vật đang đứng.
Chỉ sử dụng được khi là trưởng nhóm. Không
 thể sử dụng khi không có tổ đội hoặc khi đứng
 trên vùng hạn chế phép thuật.^000000
^FF0000Không thể sử dụng ở các bản đồ PvP, WoE
 hoặc bản đồ cấm dịch chuyển.^000000
#
HLIF_HEAL#
Touch of Heal
Cấp độ tối đa: 5
Mô tả: ^777777Hồi phục HP cho chủ nhân với phương
 pháp tương tự như Cứu Chữa của Tu Sĩ.
Lượng HP hồi phục ảnh hưởng bởi cấp độ kỹ
 năng, cấp độ và INT của Homunculus.
Tiêu hao 1 ^008800Ống thuốc đỏ (Condensed Red Potion)^77777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 13 SP^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 16 SP^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 19 SP^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 22 SP^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 25 SP^000000
#
HLIF_AVOID#
Emergency Avoid
Cấp độ tối đa: 5
Mô tả: ^777777Tăng tốc độ di chuyển cho bản thân và chủ
 nhân trong một khoảng thời gian.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tốc độ di chuyển +10% trong 40 giây.^000000
[Cấp 2]: ^777777Tốc độ di chuyển +20% trong 35 giây.^000000
[Cấp 3]: ^777777Tốc độ di chuyển +30% trong 30 giây.^000000
[Cấp 4]: ^777777Tốc độ di chuyển +40% trong 25 giây.^000000
[Cấp 5]: ^777777Tốc độ di chuyển +50% trong 20 giây.^000000
#
HLIF_BRAIN#
Brain Surgery
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Thay đổi hệ thống thần kinh, làm tăng
 MaxSP, tốc độ hồi phục SP cho Lif.^000000
[Cấp 1]: ^777777+1% MaxSP, tốc độ hồi SP +3%^000000
[Cấp 2]: ^777777+2% MaxSP, tốc độ hồi SP +6%^000000
[Cấp 3]: ^777777+3% MaxSP, tốc độ hồi SP +9%^000000
[Cấp 4]: ^777777+4% MaxSP, tốc độ hồi SP +12%^000000
[Cấp 5]: ^777777+5% MaxSP, tốc độ hồi SP +15%^000000
#
HLIF_CHANGE#
Mental Change
Cấp độ tối đa: 3
Mô tả: ^777777Tăng VIT và INT cho Homunculus, đồng
 thời các đòn tấn công thường sẽ gây thêm sát
 thương MATK.
Sau khi hiệu ứng kết thúc, HP và SP của
 Homunculus giảm còn 10.^000000
[Cấp 1]: ^777777VIT +30, INT +20,
 1 phút hiệu lực, 10 phút hồi chiêu.^000000
[Cấp 2]: ^777777VIT +60, INT +40,
 3 phút hiệu lực, 15 phút hồi chiêu.^000000
[Cấp 3]: ^777777VIT +90, INT +60,
 5 phút hiệu lực, 20 phút hồi chiêu.^000000
#
HAMI_CASTLE#
Castling
Cấp độ tối đa:5
Mô tả: ^777777Ngay lập tức hoán đổi vị trí với Amistr.
 Địch thủ sẽ tấn công Homunculus thay vì chủ nhân.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tỉ lệ thành công 20%^000000
[Cấp 2]: ^777777Tỉ lệ thành công 40%^000000
[Cấp 3]: ^777777Tỉ lệ thành công 60%^000000
[Cấp 4]: ^777777Tỉ lệ thành công 80%^000000
[Cấp 5]: ^777777Tỉ lệ thành công 100%^000000
#
HAMI_DEFENCE#
Defense
Cấp độ tối đa:5
Mô tả: ^777777Tăng sức phòng thủ cho chủ nhân và
 Amistr trong một khoảng thời gian.^000000
[Cấp 1]: ^777777DEF +2 trong 40 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777DEF +4 trong 35 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777DEF +6 trong 30 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777DEF +8 trong 25 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777DEF +10 trong 20 giây^000000
#
HAMI_SKIN#
Adamantium Skin
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng DEF, MaxHP và tốc độ hồi phục HP
 cho Homunculus.^000000
[Cấp 1]: ^777777DEF +4, MaxHP +2%, tốc độ hồi +5%^000000
[Cấp 2]: ^777777DEF +8, MaxHP +4%, tốc độ hồi +10%^000000
[Cấp 3]: ^777777DEF +12, MaxHP +6%, tốc độ hồi +15%^000000
[Cấp 4]: ^777777DEF +16, MaxHP +8%, tốc độ hồi +20%^000000
[Cấp 5]: ^777777DEF +20, MaxHP +10%, tốc độ hồi +25%^000000
#
HAMI_BLOODLUST#
Blood Lust
Cấp độ tối đa: 3
Mô tả: ^777777Tăng sát thương cho Homunculus trong
 một khoảng thời gian.
Trong trạng thái ^663399Blood Lust^777777, mỗi cú đánh có tỉ lệ
 hồi phục cho Homun một lượng HP tương đương
 20% sát thương gây ra.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +130%, tỉ lệ hồi HP +3%,
1 phút hiệu lực, 5 phút hồi chiêu.^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +140%, tỉ lệ hồi HP +6%,
3 phút hiệu lực, 10 phút hồi chiêu.^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +150%, tỉ lệ hồi HP +9%,
5 phút hiệu lực, 15 phút hồi chiêu.^000000
#
HFLI_MOON#
Moonlight
Cấp độ tối đa:5
Mô tả: ^777777Ra lệnh cho Homunculus liên tục mổ vào
 mục tiêu.^000000
[Cấp 1]: ^7777771 cú mổ, sát thương +220%^000000
[Cấp 2]: ^7777772 cú mổ, sát thương +330%^000000
[Cấp 3]: ^7777772 cú mổ, sát thương +440%^000000
[Cấp 4]: ^7777772 cú mổ, sát thương +550%^000000
[Cấp 5]: ^7777773 cú mổ, sát thương +660%^000000
#
HFLI_FLEET#
Fleet Move
Cấp độ tối đa:5
Mô tả: ^777777Tăng tốc độ đánh và sát thương cho
 Homunculus trong một khoảng thời gian.^000000
[Cấp 1]: ^777777ASPD +3, sát thương +110%,
 60 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 2]: ^777777ASPD +6, sát thương +115%,
 55 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 3]: ^777777ASPD +9, sát thương +120%,
 50 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 4]: ^777777ASPD +12, sát thương +125%,
 45 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 5]: ^777777ASPD +15, sát thương +130%,
 40 giây hiệu lực.^000000
#
HFLI_SPEED#
Over Speed
Cấp độ tối đa: 5
Mô tả: ^777777Đạt đến giới hạn của thể trạng, tăng
 tốc độ né tránh cho Homunculus.^000000
[Cấp 1]: ^777777Flee +20 trong 60 giây.
Thời gian hồi chiêu: 60 giây.^000000
[Cấp 2]: ^777777Flee +30 trong 55 giây.
Thời gian hồi chiêu: 70 giây.^000000
[Cấp 3]: ^777777Flee +40 trong 50 giây.
Thời gian hồi chiêu: 80 giây.^000000
[Cấp 4]: ^777777Flee +50 trong 45 giây.
Thời gian hồi chiêu: 90 giây.^000000
[Cấp 5]: ^777777Flee +60 trong 40 giây.
Thời gian hồi chiêu: 120 giây.^000000
#
HFLI_SBR44#
S.B.R.44
Cấp độ tối đa: 3
Mô tả: ^777777Hy sinh độ thân mật giữa chủ nhân và
 Homunculus để gây sát thương rất lớn cho địch
 thủ.^000000
#
HVAN_CAPRICE#
Caprice
Cấp độ tối đa: 5
Mô tả: ^777777Thi triển ngẫu nhiên một kỹ năng Tiễn.
 Cấp độ kỹ năng quyết định cấp độ của phép Tiễn.^000000
[Cấp 1]: ^777777Thi triển phép Tiễn cấp 1^000000
[Cấp 2]: ^777777Thi triển phép Tiễn cấp 2^000000
[Cấp 3]: ^777777Thi triển phép Tiễn cấp 3^000000
[Cấp 4]: ^777777Thi triển phép Tiễn cấp 4^000000
[Cấp 5]: ^777777Thi triển phép Tiễn cấp 5^000000
#
HVAN_CHAOTIC#
Chaotic Benediction
Cấp độ tối đa:5
Mô tả: ^777777Ngẫu nhiên hồi phục một lượng HP cho
 đối thủ, bản thân hoặc chủ nhân.^000000
[Cấp 1]: ^777777Cấp độ 1 Cứu Chữa
 20% hồi HP cho bản thân
 30% hồi HP cho chủ nhân
 50% hồi HP cho đối thủ^000000
[Cấp 2]: ^777777Cấp độ 1~2 Cứu Chữa
 50% hồi HP cho bản thân
 10% hồi HP cho chủ nhân
 40% hồi HP cho đối thủ^000000
[Cấp 3]: ^777777Cấp độ 1~3 Cứu Chữa
 25% hồi HP cho bản thân
 50% hồi HP cho chủ nhân
 25% hồi HP cho đối thủ^000000
[Cấp 4]: ^777777Cấp độ 1~4 Cứu Chữa
 60% hồi HP cho bản thân
 4% hồi HP cho chủ nhân
 36% hồi HP cho đối thủ^000000
[Cấp 5]: ^777777Cấp độ 1~5 Cứu Chữa
 34% hồi HP cho bản thân
 33% hồi HP cho chủ nhân
 33% hồi HP cho đối thủ^000000
#
HVAN_INSTRUCT#
Change Instruction
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Tăng INT và STR cho Homunculus.^000000
[Cấp 1]: ^777777+1 INT, +1 STR^000000
[Cấp 2]: ^777777+2 INT, +1 STR^000000
[Cấp 3]: ^777777+2 INT, +3 STR^000000
[Cấp 4]: ^777777+4 INT, +4 STR^000000
[Cấp 5]: ^777777+5 INT, +4 STR^000000
#
HVAN_EXPLOSION#
Bio Explosion
Cấp độ tối đa: 3
Mô tả: ^777777Yêu cầu Homunculus tự phát nổ để gây
 sát thương xuyên giáp lên đối thủ trong vùng 9x9 ô.
Sau khi tự hủy, độ thân mật giảm còn 1.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương = MaxHP^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương = MaxHP x 1.5^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương = MaxHP x 2^000000
#
MH_SUMMON_LEGION#
Summon Legion
Cấp độ tối đa: 5
Mô tả: ^777777Gọi lên một bầy ong tấn công mục tiêu.
Cấp độ kỹ năng càng cao, ong được gọi càng mạnh.^000000
[Cấp 1]: ^777777Gọi Hornet, tồn tại 20 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Gọi Giant Hornet, tồn tại 30 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Gọi Giant Hornet, tồn tại 40 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Gọi Luciola Vespa, tồn tại 50 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Gọi Luciola Vespa, tồn tại 60 giây^000000
#
MH_NEEDLE_OF_PARALYZE#
Needle of Paralysis
Cấp độ tối đa: 10
Mô tả: ^777777Chích một cú khiến đối phương bị tê
 liệt và gây sát thương thuộc tính ^663399Độc^777777.
Mục tiêu bị tê liệt sẽ không thể di chuyển và
 bị giảm DEF.
Thời gian tê liệt sẽ bị ảnh hưởng bởi VIT
 và LUK của đối phương.^000000
[Cấp 1]: ^777777600% sát thương, 35% bị tê liệt^000000
[Cấp 2]: ^777777800% sát thương, 40% bị tê liệt^000000
[Cấp 3]: ^7777771000% sát thương, 45% bị tê liệt^000000
[Cấp 4]: ^7777771200% sát thương, 50% bị tê liệt^000000
[Cấp 5]: ^7777771400% sát thương, 55% bị tê liệt^000000
[Cấp 6]: ^7777771600% sát thương, 60% bị tê liệt^000000
[Cấp 7]: ^7777771800% sát thương, 65% bị tê liệt^000000
[Cấp 8]: ^7777772000% sát thương, 70% bị tê liệt^000000
[Cấp 9]: ^7777772200% sát thương, 75% bị tê liệt^000000
[Cấp 10]: ^7777772400% sát thương, 80% bị tê liệt^000000
#
MH_POISON_MIST#
Poison Mist
Cấp độ tối đa: 5
Mô tả: ^777777Thải một làn khói độc, liên tục gây
 sát thương thuộc tính ^663399độc^777777 và gây ^663399lóa^777777 cho các
 đối tượng bên trong làn khói.
Chỉ tạo được một làn khói độc mỗi lần.^000000
[Cấp 1]: ^77777720% bị lóa, khói độc tồn tại 12 giây^000000
[Cấp 2]: ^77777730% bị lóa, khói độc tồn tại 14 giây^000000
[Cấp 3]: ^77777740% bị lóa, khói độc tồn tại 16 giây^000000
[Cấp 4]: ^77777750% bị lóa, khói độc tồn tại 18 giây^000000
[Cấp 5]: ^77777760% bị lóa, khói độc tồn tại 20 giây^000000
#
MH_PAIN_KILLER#
Pain Killer
Cấp độ tối đa: 10
Mô tả: ^777777Sera chích một liều giảm đau vào mục tiêu,
 giảm sát thương nhận vào và không còn khựng lại
 khi bị tấn công, tuy nhiên tốc độ đánh cũng giảm.^000000
[Cấp 1]: ^77777730 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^77777740 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^77777750 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^77777760 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^77777770 giây hiệu lực^000000
[Cấp 6]: ^77777780 giây hiệu lực^000000
[Cấp 7]: ^77777790 giây hiệu lực^000000
[Cấp 8]: ^777777100 giây hiệu lực^000000
[Cấp 9]: ^777777110 giây hiệu lực^000000
[Cấp 10]: ^777777120 giây hiệu lực^000000
#
MH_LIGHT_OF_REGENE#
Light of Regeneratation
Cấp độ tối đa: 5
Mô tả: ^777777Buff chủ nhân hiệu ứng ^663399Light of Regen^777777.
Nếu chủ nhân bị hạ gục trong thời gian hiệu lực,
 Eira sẽ tự động hy sinh mạng sống của mình để
 hồi sinh chủ nhân. Độ thân mật của Eira
 bị giảm sau khi thi triển.
Để sử dụng được kỹ năng này, độ thân mật phải
 từ mức Thân thiết trở lên.^000000
[Cấp 1]: ^777777Thời gian hiệu lực 360 giây.^000000
[Cấp 2]: ^777777Thời gian hiệu lực 420 giây.^000000
[Cấp 3]: ^777777Thời gian hiệu lực 480 giây.^000000
[Cấp 4]: ^777777Thời gian hiệu lực 540 giây.^000000
[Cấp 5]: ^777777Thời gian hiệu lực 600 giây.^000000
#
MH_OVERED_BOOST#
Overed Boost
Cấp độ tối đa: 5
Mô tả: ^777777Trong thời gian hiệu lực, DEF giảm 50%, Flee
 và ASPD của Eira và chủ nhân được tăng lên
 1 giá trị cố định, tùy theo cấp độ kỹ năng.
Sau khi hiệu ứng mất đi, độ đói của Eira và SP
 của chủ nhân giảm đi một nửa.^000000
[Cấp 1]: ^777777Flee Rate = 340 / ASPD = 181^000000
[Cấp 2]: ^777777Flee Rate = 380 / ASPD = 183^000000
[Cấp 3]: ^777777Flee Rate = 420 / ASPD = 185^000000
[Cấp 4]: ^777777Flee Rate = 460 / ASPD = 187^000000
[Cấp 5]: ^777777Flee Rate = 500 / ASPD = 189^000000
#
MH_ERASER_CUTTER#
Eraser Cutter
Cấp độ tối đa: 10
Mô tả: ^777777Tấn công một mục tiêu bằng sóng âm,
 gây sát thương phép thuật thuộc tính Trung tính.
Sát thương tăng theo cấp độ kỹ năng, INT và
 cấp độ của Homunculus.^000000
[Cấp 1]: ^777777900% MATK^000000
[Cấp 2]: ^7777771100% MATK^000000
[Cấp 3]: ^7777771300% MATK^000000
[Cấp 4]: ^7777771500% MATK^000000
[Cấp 5]: ^7777771700% MATK^000000
[Cấp 6]: ^7777771900% MATK^000000
[Cấp 7]: ^7777772100% MATK^000000
[Cấp 8]: ^7777772300% MATK^000000
[Cấp 9]: ^7777772500% MATK^000000
[Cấp 10]: ^7777772700% MATK^000000
#
MH_XENO_SLASHER#
Xeno Slasher
Cấp độ tối đa: 10
Mô tả: ^777777Gây sát thương thuộc tính ^33CC00Gió^777777 lên mục
 tiêu và tất cả đối tượng đứng trong phạm vi của
 kỹ năng.
Khi bị tấn công, đối tượng có tỉ lệ bị ^663399Lưu huyết^777777.
Sát thương tăng theo cấp độ kỹ năng, INT và
 cấp độ của Homunculus.
[Cấp 1]: ^777777500% MATK, phạm vi 3x3 ô^000000
[Cấp 2]: ^777777800% MATK, phạm vi 3x3 ô^000000
[Cấp 3]: ^7777771100% MATK, phạm vi 3x3 ô^000000
[Cấp 4]: ^7777771400% MATK, phạm vi 5x5 ô^000000
[Cấp 5]: ^7777771700% MATK, phạm vi 5x5 ô^000000
[Cấp 6]: ^7777772000% MATK, phạm vi 5x5 ô^000000
[Cấp 7]: ^7777772300% MATK, phạm vi 7x7 ô^000000
[Cấp 8]: ^7777772600% MATK, phạm vi 7x7 ô^000000
[Cấp 9]: ^7777772900% MATK, phạm vi 7x7 ô^000000
[Cấp 10]: ^7777773200% MATK, phạm vi 9x9 ô^000000
#
MH_SILENT_BREEZE#
Silent Breeze
Cấp độ tối đa: 5
Mô tả: ^777777Thổi một cơn gió tĩnh lặng. Hồi phục
 một lượng HP cho đối tượng đồng thời nhận
 hiệu ứng ^663399câm lặng^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Thời gian hiệu lực 9 giây.^000000
[Cấp 2]: ^777777Thời gian hiệu lực 12 giây.^000000
[Cấp 3]: ^777777Thời gian hiệu lực 15 giây.^000000
[Cấp 4]: ^777777Thời gian hiệu lực 18 giây.^000000
[Cấp 5]: ^777777Thời gian hiệu lực 21 giây.^000000
#
MH_STYLE_CHANGE#
Style Change
Cấp độ tối đa: 1
Mô tả: ^777777Thay đổi trạng thái của Homunculus
 từ Chiến đấu (Fighting) sang Ám sát (Grappling)
 hoặc ngược lại.
Mỗi khi tấn công hay nhận sát thương trong
 trạng thái Chiến đấu, Eleanor có tỉ lệ nhận được
 ^008800linh cầu^777777.^000000
#
MH_SONIC_CRAW#
Sonic Claw
Cấp độ tối đa: 5
Mô tả: ^777777Lao đến tấn công đối thủ bằng móng vuốt
 sắc nhọn.
Số lần gây sát thương phụ thuộc vào số ^008800linh
 cầu^777777 hiện có.
Chỉ thi triển được trong trạng thái Chiến đấu.^000000
[Cấp 1]: ^77777740% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^77777780% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777120% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777160% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777200% sát thương^000000
#
MH_SILVERVEIN_RUSH#
Silvervein Rush
Cấp độ tối đa: 10
Mô tả: ^777777Đòn tấn công liên hoàn sau khi thi triển
 ^000099Sonic Claw^777777, sử dụng 1 ^008800linh cầu^777777 để gây sát thương lớn
 và có tỉ lệ gây ^663399choáng^777777.
Sát thương tăng theo cấp độ kỹ năng, STR
 và cấp độ của Homunculus.
Chỉ thi triển được trong trạng thái Chiến đấu.^000000
[Cấp 1]: ^777777250% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777500% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777750% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^7777771000% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^7777771250% sát thương^000000
[Cấp 6]: ^7777771500% sát thương^000000
[Cấp 7]: ^7777771750% sát thương^000000
[Cấp 8]: ^7777772000% sát thương^000000
[Cấp 9]: ^7777772250% sát thương^000000
[Cấp 10]: ^7777772500% sát thương^000000
#
MH_MIDNIGHT_FRENZY#
Midnight Frenzy
Cấp độ tối đa: 10
Mô tả: ^777777Đòn tấn công liên hoàn sau khi thi triển
 ^000099Silvervein Rush^777777, sử dụng 2 ^008800linh cầu^777777 để gây sát thương lớn
 và có tỉ lệ gây ^663399Hoảng sợ^777777.
Sát thương tăng theo cấp độ kỹ năng, STR
 và cấp độ của Homunculus.
Chỉ thi triển được trong trạng thái Chiến đấu.^000000
[Cấp 1]: ^777777350% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777700% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^7777771050% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^7777771400% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^7777771750% sát thương^000000
[Cấp 6]: ^7777772100% sát thương^000000
[Cấp 7]: ^7777772450% sát thương^000000
[Cấp 8]: ^7777772800% sát thương^000000
[Cấp 9]: ^7777773150% sát thương^000000
[Cấp 10]: ^7777773500% sát thương^000000
#
MH_STAHL_HORN#
Stahl Horn
Cấp độ tối đa: 10
Mô tả: ^777777Dùng sức lao tới húc một đối thủ,
 gây sát thương Trung tính và hất văng mục tiêu
 ra sau 1 ô, có tỉ lệ khiến đối thủ bị ^663399Choáng^777777.
Gây sát thương thuộc tính Thánh nếu đang có
 hiệu ứng ^663399Goldene Ferse^777777.
Cấp độ kỹ năng càng cao, tầm húc càng xa.^000000
[Cấp 1]: ^7777771100% sát thương, tầm húc 5 ô,
 22% bị choáng^000000
[Cấp 2]: ^7777771200% sát thương, tầm húc 5 ô,
 24% bị choáng^000000
[Cấp 3]: ^7777771300% sát thương, tầm húc 6 ô,
 26% bị choáng^000000
[Cấp 4]: ^7777771400% sát thương, tầm húc 6 ô,
 28% bị choáng^000000
[Cấp 5]: ^7777771500% sát thương, tầm húc 7 ô,
 30% bị choáng^000000
[Cấp 6]: ^7777771600% sát thương, tầm húc 7 ô,
 32% bị choáng^000000
[Cấp 7]: ^7777771700% sát thương, tầm húc 8 ô,
 34% bị choáng^000000
[Cấp 8]: ^7777771800% sát thương, tầm húc 8 ô,
 36% bị choáng^000000
[Cấp 9]: ^7777771900% sát thương, tầm húc 9 ô,
 38% bị choáng^000000
[Cấp 10]: ^7777772000% sát thương, tầm húc 9 ô,
 40% bị choáng^000000
#
MH_GOLDENE_FERSE#
Goldene Ferse : Heel of Gold
Cấp độ tối đa: 5
Mô tả: ^777777Tăng tốc độ đánh và né tránh của Bayeri,
 các đòn đánh thường có tỉ lệ chuyển thành thuộc
 tính Thánh.
Trong thời gian hiệu lực, ^663399Stahl Horn^777777 sẽ
 gây sát thương thuộc tính Thánh.
Không thể sử dụng chung với kỹ năng ^000099Angriffs
 Modus^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Flee +20, ASPD +10%,
 4% thay đổi thuộc tính / 30 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 2]: ^777777Flee +30, ASPD +14%,
 6% thay đổi thuộc tính / 45 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 3]: ^777777Flee +40, ASPD +18%,
 8% thay đổi thuộc tính / 60 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 4]: ^777777Flee +50, ASPD +22%,
 10% thay đổi thuộc tính / 75 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 5]: ^777777Flee +60, ASPD +26%,
 12% thay đổi thuộc tính / 90 giây hiệu lực.^000000
#
MH_STEINWAND#
Stein Wand
Cấp độ tối đa: 5
Mô tả: ^777777Thi triển ^000099Vòng Bảo Vệ^777777 dưới chân chủ nhân
 và Homunculus.^000000
[Cấp 1]: ^777777Hiệu lực 30 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Hiệu lực 45 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Hiệu lực 60 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Hiệu lực 75 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Hiệu lực 90 giây^000000
#
MH_HEILIGE_STANGE#
Heilige Stange : Divine Spear
Cấp độ tối đa: 10
Mô tả: ^777777Gây sát thương phép thuật thuộc tính
 Thánh cho mục tiêu và các đối tượng đứng gần.^000000
Sát thương tăng theo cấp độ của Homunculus.^000000
[Cấp 1]: ^777777750% MATK, 3x3 AoE^000000
[Cấp 2]: ^7777771000% MATK, 3x3 AoE^000000
[Cấp 3]: ^7777771250% MATK, 3x3 AoE^000000
[Cấp 4]: ^7777771500% MATK, 3x3 AoE^000000
[Cấp 5]: ^7777771750% MATK, 5x5 AoE^000000
[Cấp 6]: ^7777772000% MATK, 5x5 AoE^000000
[Cấp 7]: ^7777772250% MATK, 5x5 AoE^000000
[Cấp 8]: ^7777772500% MATK, 5x5 AoE^000000
[Cấp 9]: ^7777772750% MATK, 7x7 AoE^000000
[Cấp 10]: ^7777773000% MATK, 7x7 AoE^000000
#
MH_ANGRIFFS_MODUS#
Angriffs Modus
Cấp độ tối đa: 5
Mô tả: ^777777Tăng sát thương cho Bayeri nhưng giảm
 DEF và Flee trong một khoảng thời gian.
Không thể sử dụng chung với kỹ năng ^000099Goldene
 Ferse^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +70, DEF -30, Flee -35,
 hiệu lực 30 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +90, DEF -40, Flee -45,
 hiệu lực 45 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +110, DEF -50, Flee -55,
 hiệu lực 60 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +130, DEF -60, Flee -65,
 hiệu lực 75 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +150, DEF -70, Flee -75,
 hiệu lực 90 giây^000000
#
MH_TINDER_BREAKER#
Tinder Breaker
Cấp độ tối đa: 5
Mô tả: ^777777Lao đến mục tiêu và bẻ gãy khớp xương,
 khiến cả hai bất động và né tránh giảm còn 0.
Sát thương và thời gian giữ chân tăng theo STR
 của Homunculus.
Tiêu hao 1 ^008800linh cầu^777777 mỗi khi thi triển.
Không có tác dụng đối với quái vật ^ff0000trùm^777777.^
Chỉ thi triển được trong trạng thái Ám sát.^000000
[Cấp 1]: ^777777Gây sát thương 100%, khoảng cách 3 ô.^000000
[Cấp 2]: ^777777Gây sát thương 200%, khoảng cách 4 ô.^000000
[Cấp 3]: ^777777Gây sát thương 300%, khoảng cách 5 ô.^000000
[Cấp 4]: ^777777Gây sát thương 400%, khoảng cách 6 ô.^000000
[Cấp 5]: ^777777Gây sát thương 500%, khoảng cách 7 ô.^000000
#
MH_CBC#
C.B.C (Continual Break Combo)
Cấp độ tối đa: 5
Mô tả: ^777777Chỉ thi triển liên hoàn sau ^000099Tinder Breaker^777777.
 Không thể di chuyển và né tránh giảm còn 0
 trong thời gian hiệu lực.
Liên tục gây sát thương và rút SP của đối phương.
 Nếu đối thủ là quái vật sẽ gây thêm sát thương
 thay vì rút SP.
STR của Homunculus ảnh hưởng đến thời gian
 giữ chân.
Tiêu hao 2 ^008800linh cầu^777777 mỗi khi thi triển.
Không có tác dụng đối với quái vật ^ff0000trùm^777777.^
Chỉ thi triển được trong trạng thái Ám sát.^000000
[Cấp 1]: ^777777400 sát thương chuẩn^000000
[Cấp 2]: ^777777800 sát thương chuẩn^000000
[Cấp 3]: ^7777771200 sát thương chuẩn^000000
[Cấp 4]: ^7777771600 sát thương chuẩn^000000
[Cấp 5]: ^7777772000 sát thương chuẩn^000000
#
MH_EQC#
E.Q.C (Eternal Quick Combo)
Cấp độ tối đa: 5
Mô tả: ^777777Chỉ thi triển liên hoàn sau ^000099C.B.C^777777. Sau khi
 hoàn thành chuỗi Ám sát, Homunculus có thể di chuyển
 và né tránh bình thường.
Gây sát thương kèm hiệu ứng ^663399choáng^777777, đồng thời
 làm giảm MaxHP, ATK và DEF của đối phương.
Tiêu hao 2 ^008800linh cầu^777777 mỗi khi thi triển.
Không có tác dụng đối với quái vật ^ff0000trùm^777777.^
Chỉ thi triển được trong trạng thái Ám sát.^000000
[Cấp 1]: ^777777MaxHP -2%, ATK & DEF -5%^000000
[Cấp 2]: ^777777MaxHP -4%, ATK & DEF -10%^000000
[Cấp 3]: ^777777MaxHP -6%, ATK & DEF -15%^000000
[Cấp 4]: ^777777MaxHP -8%, ATK & DEF -20%^000000
[Cấp 5]: ^777777MaxHP -10%, ATK & DEF -25%^000000
#
MH_MAGMA_FLOW#
Magma Flow
Cấp độ tối đa: 5
Mô tả: ^777777Mỗi khi Homunculus nhận sát thương, có
 tỉ lệ phun trào nham thạch, gây sát thương thuộc
 tính ^FF0000Lửa^777777 cho tất cả đối thủ xung quanh.^000000
[Cấp 1]: ^777777100% ATK, phạm vi 3x3 ô, 3% kích hoạt^000000
[Cấp 2]: ^777777200% ATK, phạm vi 3x3 ô, 6% kích hoạt^000000
[Cấp 3]: ^777777300% ATK, phạm vi 3x3 ô, 9% kích hoạt^000000
[Cấp 4]: ^777777400% ATK, phạm vi 5x5 ô, 12% kích hoạt^000000
[Cấp 5]: ^777777500% ATK, phạm vi 5x5 ô, 15% kích hoạt^000000
#
MH_GRANITIC_ARMOR#
Granitic Armor
Cấp độ tối đa: 5
Mô tả: ^777777Tạo một bộ giáp chắc chắn bằng đá hoa
 cương, tăng phòng thủ trong 60 giây nhưng sẽ
 mất một lượng HP khi hiệu ứng kết thúc.^000000
[Cấp 1]: ^777777Giảm 2% sát thương / Mất 6% MaxHP^000000
[Cấp 2]: ^777777Giảm 4% sát thương / Mất 12% MaxHP^000000
[Cấp 3]: ^777777Giảm 6% sát thương / Mất 18% MaxHP^000000
[Cấp 4]: ^777777Giảm 8% sát thương / Mất 24% MaxHP^000000
[Cấp 5]: ^777777Giảm 10% sát thương / Mất 30% MaxHP^000000
#
MH_LAVA_SLIDE#
Lava Slide
Cấp độ tối đa: 10
Mô tả: ^777777Phun một dòng nham thạch nóng chảy
 xuống đất, tất cả kẻ địch đứng trong khu vực
 này đều nhận sát thương và có tỉ lệ bị
 ^663399thiêu đốt^777777.^000000
[Cấp 1] ^7777775% bị thiêu đốt^000000
[Cấp 2] ^77777710% bị thiêu đốt^000000
[Cấp 3] ^77777715% bị thiêu đốt^000000
[Cấp 4] ^77777720% bị thiêu đốt^000000
[Cấp 5] ^77777725% bị thiêu đốt^000000
[Cấp 6] ^77777730% bị thiêu đốt^000000
[Cấp 7] ^77777735% bị thiêu đốt^000000
[Cấp 8] ^77777740% bị thiêu đốt^000000
[Cấp 9] ^77777745% bị thiêu đốt^000000
[Cấp 10] ^77777750% bị thiêu đốt^000000
#
MH_PYROCLASTIC#
Pyroclastic
Cấp độ tối đa: 10
Mô tả: ^777777Tăng sát thương vũ khí của Homunculus và chủ nhân,
 đồng thời yểm thuộc tính ^FF0000Lửa^777777 vào đó.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^000099Quai Búa^777777 khi đang tấn công.
Sát thương tăng thêm phụ thuộc vào cấp độ của Homunculus.^000000
Không thể tháo hay đổi vũ khí khi hiệu ứng vẫn còn.
[Cấp 1] ^777777Hiệu lực trong 60 giây^000000
[Cấp 2] ^777777Hiệu lực trong 80 giây^000000
[Cấp 3] ^777777Hiệu lực trong 100 giây^000000
[Cấp 4] ^777777Hiệu lực trong 120 giây^000000
[Cấp 5] ^777777Hiệu lực trong 140 giây^000000
[Cấp 6] ^777777Hiệu lực trong 160 giây^000000
[Cấp 7] ^777777Hiệu lực trong 180 giây^000000
[Cấp 8] ^777777Hiệu lực trong 200 giây^000000
[Cấp 9] ^777777Hiệu lực trong 220 giây^000000
[Cấp 10] ^777777Hiệu lực trong 240 giây^000000
#
MH_VOLCANIC_ASH#
Volcanic Ash
Cấp độ tối đa: 5
Mô tả: ^777777Phun một lớp bụi núi lửa lên mặt đất,
 khiến tất cả đối thủ dẫm vào đều nhận hiệu ứng
 ^663399Volcanic Ash^777777.
Các mục tiêu có hiệu ứng trên bị giảm né tránh
 đi một nửa, có 50% thất bại khi thi triển kỹ năng,
 nhận thêm sát thương từ thuộc tính ^FF0000Lửa^777777.
Giảm 50% phòng thủ đối với quái vật chủng loài
 Thực vật.
Giảm 50% sát thương và né tránh đối với quái
 vật có thuộc tính ^0000BBNước^777777.
Chỉ có thể phun tối đa 3 lớp bụi một lần.^000000
[Cấp 1]: ^777777Bụi tồn tại 8 giây^000000
[Cấp 2]: ^777777Bụi tồn tại 16 giây^000000
[Cấp 3]: ^777777Bụi tồn tại 24 giây^000000
[Cấp 4]: ^777777Bụi tồn tại 32 giây^000000
[Cấp 5]: ^777777Bụi tồn tại 40 giây^000000
#
MS_BASH#
Công kích
Tên khác: ^777777Bash^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Tấn công kẻ địch bằng cú đấm có lực
 mạnh như một cái máy nghiền.
Từ cấp 5 trở lên, kỹ năng này khiến đối phương
 bị ^663399Choáng^777777 nếu bạn đã học ^000099Nguy Kích^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777130% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777160% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777190% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777220% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777250% sát thương^000000
[Cấp 6]: ^777777280% sát thương^000000
[Cấp 7]: ^777777310% sát thương^000000
[Cấp 8]: ^777777340% sát thương^000000
[Cấp 9]: ^777777370% sát thương^000000
[Cấp 10]: ^777777400% sát thương^000000
#
MS_MAGNUM#
Hỏa Phá
Tên khác: ^777777Magnum Break^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Công Kích 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Mô tả: ^777777Rút một ít HP của nhân vật và gây sát
 thương thuộc tính ^FF0000Lửa^777777 lên toàn bộ kẻ địch xung
 quanh và khiến chúng văng ra sau.
Trong vòng 10 giây sau khi thi triển ^000099Hỏa
 Phá^777777, tăng thêm 20% sức mạnh tấn công của
 thuộc tính ^FF0000Lửa^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777120% sát thương^000000
[Cấp 2]: ^777777140% sát thương^000000
[Cấp 3]: ^777777160% sát thương^000000
[Cấp 4]: ^777777180% sát thương^000000
[Cấp 5]: ^777777200% sát thương^000000
[Cấp 6]: ^777777220% sát thương^000000
[Cấp 7]: ^777777240% sát thương^000000
[Cấp 8]: ^777777260% sát thương^000000
[Cấp 9]: ^777777280% sát thương^000000
[Cấp 10]: ^777777300% sát thương^000000
#
MS_BOWLINGBASH#
Toàn Phong Trảm
Tên khác: ^777777Bowling Bash^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Công Kích 10, Hỏa Phá 3,
Kiếm Thuật Hai Tay 5,
Song Thủ Tốc 10, Tự Động Phản Công 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Tấn công đối thủ bằng 2 nhát chém.
Gây sát thương phạm vi 5x5 ô quanh nhân vật.^000000
[Cấp 1]: ^77777713 SP, 140% ATK.^000000
[Cấp 2]: ^77777714 SP, 180% ATK.^000000
[Cấp 3]: ^77777715 SP, 220% ATK.^000000
[Cấp 4]: ^77777716 SP, 260% ATK.^000000
[Cấp 5]: ^77777717 SP, 300% ATK.^000000
[Cấp 6]: ^77777718 SP, 340% ATK.^000000
[Cấp 7]: ^77777719 SP, 380% ATK.^000000
[Cấp 8]: ^77777720 SP, 420% ATK.^000000
[Cấp 9]: ^77777721 SP, 460% ATK.^000000
[Cấp 10]: ^77777722 SP, 500% ATK.^000000
#
MS_PARRYING#
Chắn Đòn
Tên khác: ^777777Parry^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Khiêu Khích 5,
Kiếm Thuật Hai Tay 10,
Song Thủ Tốc 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Chặn một đòn đánh trong lúc giao tranh
 khi đang sử dụng ^008800Kiếm hai tay^777777.
Khi một đòn đánh được chặn thành công, sát
 thương từ kẻ địch được bỏ qua.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Kiếm hai tay^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tỉ lệ chặn +23%^000000
[Cấp 2]: ^777777Tỉ lệ chặn +26%^000000
[Cấp 3]: ^777777Tỉ lệ chặn +29%^000000
[Cấp 4]: ^777777Tỉ lệ chặn +32%^000000
[Cấp 5]: ^777777Tỉ lệ chặn +35%^000000
[Cấp 6]: ^777777Tỉ lệ chặn +38%^000000
[Cấp 7]: ^777777Tỉ lệ chặn +41%^000000
[Cấp 8]: ^777777Tỉ lệ chặn +44%^000000
[Cấp 9]: ^777777Tỉ lệ chặn +47%^000000
[Cấp 10]: ^777777Tỉ lệ chặn +50%^000000
#
MS_REFLECTSHIELD#
Phản Đòn
Tên khác: ^777777Shield Reflect^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Phóng Khiên 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Phản một phần sát thương cận chiến
 ngược lại đối thủ trong 5 phút.
Trang bị yêu cầu: ^008800Khiên^777777.^000000
[Cấp 1]: ^77777735 SP, phản 13% sát thương.^000000
[Cấp 2]: ^77777740 SP, phản 16% sát thương.^000000
[Cấp 3]: ^77777745 SP, phản 19% sát thương.^000000
[Cấp 4]: ^77777750 SP, phản 22% sát thương.^000000
[Cấp 5]: ^77777755 SP, phản 25% sát thương.^000000
[Cấp 6]: ^77777760 SP, phản 28% sát thương.^000000
[Cấp 7]: ^77777765 SP, phản 31% sát thương.^000000
[Cấp 8]: ^77777770 SP, phản 34% sát thương.^000000
[Cấp 9]: ^77777775 SP, phản 37% sát thương.^000000
[Cấp 10]: ^77777780 SP, phản 40% sát thương.^000000
#
MS_BERSERK#
Cuồng Nộ
Tên khác: ^777777Frenzy^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Đại Hiệp Sĩ: Cấp độ nghề từ 50 trở lên.^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng MaxHP, tốc độ đánh và sát thương
 bằng sức mạnh của cơn thịnh nộ.
Tuy nhiên, kỹ năng này làm giảm né tránh - Flee
 và làm hạn chế khả năng của bản thân bao gồm
 di chuyển, sử dụng kỹ năng, sử dụng vật phẩm
 hay nhận hỗ trợ từ các kỹ năng hồi phục.
Trạng thái ^663399Cuồng nộ^777777 sẽ rút một lượng
 HP mỗi giây và ngừng hồi phục HP / SP tự nhiên
 trong 5 phút sau khi trạng thái này mất đi.^000000
#
MA_DOUBLE#
Song Tiễn
Tên khác: ^777777Double Strafe^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Mắt Kền Kền 10^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Bắn mũi tên gây ra sát thương kép. Thuộc
 tính của sát thương tùy vào thuộc tính của tên.
Tiêu hao 12 SP mỗi lần bắn.^000000
[Cấp 1]: ^777777100% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 2]: ^777777110% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 3]: ^777777120% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 4]: ^777777130% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 5]: ^777777140% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 6]: ^777777150% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 7]: ^777777160% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 8]: ^777777170% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 9]: ^777777180% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 10]: ^777777190% sát thương tầm xa.^000000
#
MA_SHOWER#
Mưa Tên
Tên khác: ^777777Arrow Shower^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Song Tiễn 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Bắn một mũi tên có khả năng trúng nhiều
 mục tiêu và đẩy chúng văng ra sau 2 ô.
Chỉ những mục tiêu đứng phía trước nhân vật
 mới trúng tên. Kỹ năng này tấn công được các
 đối thủ đang ^663399Tàng hình^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777160% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 2]: ^777777170% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 3]: ^777777180% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 4]: ^777777190% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 5]: ^777777200% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 6]: ^777777210% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 7]: ^777777220% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 8]: ^777777230% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 9]: ^777777240% sát thương tầm xa.^000000
[Cấp 10]: ^777777250% sát thương tầm xa.^000000
#
MA_SKIDTRAP#
Bẫy Trượt
Tên khác: ^777777Skid Trap^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^000099Đặt bẫy / mìn (chìm)^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Đặt một loại bẫy làm đối thủ khi đạp vào
 sẽ trượt theo hướng trước mặt của nhân vật lúc
 đặt bẫy.
Tiêu hao 1 ^008800Bẫy (Trap)^777777 mỗi lần đặt bẫy.^000000
[Cấp độ.1]: ^777777Trượt xa 6 ô, hiệu lực 300 giây^000000
[Cấp độ.2]: ^777777Trượt xa 7 ô, hiệu lực 240 giây^000000
[Cấp độ.3]: ^777777Trượt xa 8 ô, hiệu lực 180 giây^000000
[Cấp độ.4]: ^777777Trượt xa 9 ô, hiệu lực 120 giây^000000
[Cấp độ.5]: ^777777Trượt xa 10 ô, hiệu lực 60 giây^000000
#
MA_LANDMINE#
Bẫy Mìn
Tên khác: ^777777Land Mine^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^000099Đặt bẫy / mìn (chìm)^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Đặt một loại bẫy nổ, sau khi đối phương
 đạp trúng sẽ phát nổ với sát thương thuộc tính
 ^CC5500Đất^777777 và bỏ qua giáp của các đối tượng bị ảnh
 hưởng do bẫy.
Tiêu hao 1 ^008800Bẫy (Trap)^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương 50%, 200 giây hiệu lực^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương 75%, 160 giây hiệu lực^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương 100%, 120 giây hiệu lực^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương 125%, 80 giây hiệu lực^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương 150%, 40 giây hiệu lực^000000
#
MA_SANDMAN#
Bẫy Ngủ
Tên khác: ^777777Sandman^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bẫy Lóa 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đặt bẫy / mìn (chìm)^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Đặt một loại bẫy khiến một đối tượng cùng
 các mục tiêu xung quanh rơi vào trạng thái
 ^663399ngủ mê^777777 khi dẫm trúng.
Tiêu hao 1 ^008800Bẫy (Trap)^777777 mỗi lần đặt bẫy.^000000
[Cấp 1]: ^77777750% sẽ ngủ, bẫy tồn tại 150 giây^000000
[Cấp 2]: ^77777760% sẽ ngủ, bẫy tồn tại 120 giây^000000
[Cấp 3]: ^77777770% sẽ ngủ, bẫy tồn tại 90 giây^000000
[Cấp 4]: ^77777780% sẽ ngủ, bẫy tồn tại 60 giây^000000
[Cấp 5]: ^77777790% sẽ ngủ, bẫy tồn tại 30 giây^000000
#
MA_FREEZINGTRAP#
Bẫy Băng
Tên khác: ^777777Freezing Trap^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Bẫy Lóa 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^000099Đặt bẫy / mìn (chìm)^000000
Đối tượng: ^777777Mặt đất^000000
Mô tả: ^777777Đặt một loại bẫy khiến một đối tượng bị
 ^663399đóng băng^777777 và nhận sát thương thuộc tính ^0000BBNước^777777
 khi dẫm trúng.
Tiêu hao 2 ^008800Bẫy (Trap)^777777 mỗi lần đặt bẫy.^000000
[Cấp 1]: ^77777750% bị đóng băng, bẫy tồn tại 150 giây^000000
[Cấp 2]: ^77777760% bị đóng băng, bẫy tồn tại 120 giây^000000
[Cấp 3]: ^77777770% bị đóng băng, bẫy tồn tại 90 giây^000000
[Cấp 4]: ^77777780% bị đóng băng, bẫy tồn tại 60 giây^000000
[Cấp 5]: ^77777790% bị đóng băng, bẫy tồn tại 30 giây^000000
#
MA_REMOVETRAP#
Gỡ Bẫy
Tên khác: ^777777Remove Trap^000000
Cấp độ tối đa: 1
Yêu cầu: ^CC3399Thợ Săn: Bẫy Mìn 1^000000
Yêu cầu: ^CC3399Đạo Tặc: Song Tiễn 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Bẫy^000000
Mô tả: ^777777Gỡ bỏ bẫy đã đặt trên mặt đất, có thể
 tái sử dụng lại ^008800Bẫy (Trap)^777777.^000000
#
MA_CHARGEARROW#
Trọng Tiễn
Tên khác: ^777777Arrow Repel^000000
Yêu cầu: ^CC3399Hoàn thành nhiệm vụ^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Kéo cung căng hết cỡ, gây ra 150% sát
 thương và hất đối thủ văng ra sau 6 ô.
Tiêu hao 15 SP mỗi lần bắn.^000000
#
MA_SHARPSHOOTING#
Mũi Tên Xuyên Phá
Tên khác: ^777777Focused Arrow Strike^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Song Tiễn 5, Tập Trung 10^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Bắn một mũi tên xuyên giáp trầm trọng,
 gây sát thương cho mục tiêu cùng mọi đối tượng
 trên đường thẳng. Kỹ năng có tầm thi triển 9 ô.
Có tỉ lệ gây ra sát thương chí mạng.^000000
[Cấp 1]: ^777777ATK 150%^000000
[Cấp 2]: ^777777ATK 200%^000000
[Cấp 3]: ^777777ATK 250%^000000
[Cấp 4]: ^777777ATK 300%^000000
[Cấp 5]: ^777777ATK 350%^000000
#
ML_PIERCE#
Thương Phá
Tên khác: ^777777Pierce^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Thương Thuật 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Tấn công một kẻ địch bằng cú đâm thẳng.
Tùy vào kích cỡ của quái vật, đòn đánh này gây
 ra số lượng nhát đâm khác nhau.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Thương^777777.^000000
[Quái cỡ nhỏ]: ^7777771 nhát^000000
[Quái cỡ vừa]: ^7777772 nhát^000000
[Quái cỡ lớn]: ^7777773 nhát^000000
#
ML_BRANDISH#
Toàn Thương Phá
Tên khác: ^777777Brandish Spear^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Cưỡi Peco 1, Thương Kích 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Phóng Thương khi đang cưỡi Pecopeco,
 gây sát thương tầm xa cho tất cả mục tiêu đứng
 xung quanh.
Vùng hiệu lực tăng theo cấp độ kĩ năng. Khi thi triển, DEF của bản thân sẽ bị giảm còn 2/3.
Chỉ thi triển được khi cưỡi Pecopeco hoặc Rồng.
Tiêu hao 12 SP.
Vũ khí yêu cầu: ^008800Thương^777777.
[Cấp 1]: ^777777Phạm vi 5x2 ô, 120% ATK^000000
[Cấp 2]: ^777777Phạm vi 5x2 ô, 140% ATK^000000
[Cấp 3]: ^777777Phạm vi 5x2 ô, 160% ATK^000000
[Cấp 4]: ^777777Phạm vi 5x3 ô, 180% ATK^000000
[Cấp 5]: ^777777Phạm vi 5x3 ô, 200% ATK^000000
[Cấp 6]: ^777777Phạm vi 5x3 ô, 220% ATK^000000
[Cấp 7]: ^777777Phạm vi 5x4 ô, 240% ATK^000000
[Cấp 8]: ^777777Phạm vi 5x4 ô, 260% ATK^000000
[Cấp 9]: ^777777Phạm vi 5x4 ô, 280% ATK^000000
[Cấp 10]: ^777777Phạm vi 5x5 ô, 300% ATK^000000
#
ML_SPIRALPIERCE#
Đòn Thương Lốc
Tên khác: ^777777Clashing Spiral^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thương Thuật 10, Thương Phá 5,
Cưỡi Peco 1, Thương Kích 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Mô tả: ^777777Tấn công đối phương bằng nhiều cú đâm
 xoắn ốc, nhân vật tạm thời bất động trong thời
 gian thi triển.
Lượng sát thương Kỹ năng gây ra phụ thuộc vào
 độ nặng của vũ khí đang cầm.
Cấp độ của kỹ năng có ảnh hưởng đến thời gian
 thi triển và delay.^000000
#
ML_DEFENDER#
Hào Quang Hộ Vệ
Tên khác: ^777777Defending Aura^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Phóng Khiên 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Giảm lượng sát thương tầm xa nhận từ
 các đòn đánh đồng thời giảm tốc độ di chuyển
 và tốc độ đánh của nhân vật.
Kỹ năng có hiệu lực trong 3 phút và có thể hủy
 trạng thái này bằng cách thi triển lại.
Trang bị yêu cầu: ^008800Khiên^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777-20% sát thương tầm xa, -20% ASPD^000000
[Cấp 2]: ^777777-35% sát thương tầm xa, -15% ASPD^000000
[Cấp 3]: ^777777-50% sát thương tầm xa, -10% ASPD^000000
[Cấp 4]: ^777777-65% sát thương tầm xa, -5% ASPD^000000
[Cấp 5]: ^777777-80% sát thương tầm xa^000000
#
ML_AUTOGUARD#
Chặn Đòn
Tên khác: ^777777Guard^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Bản thân^000000
Mô tả: ^777777Khi được kích hoạt, nhân vật có thể chặn
 được các đòn tấn công vật lý trong vòng 5 phút,
 tỷ lệ chặn thành công tùy vào cấp độ của kỹ năng.
Khi chặn thành công một đòn, nhân vật tạm
 thời bị khựng trong 0.3 giây nhưng thời gian
 này sẽ giảm khi cấp độ kỹ năng càng cao.
Có thể hủy trạng thái này bằng cách thi triển
 lại kỹ năng.
Trang bị yêu cầu: ^008800Khiên^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 12 SP, có 5% chặn thành công.^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 14 SP, có 10% chặn thành công.^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 16 SP, có 14% chặn thành công.^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 18 SP, có 18% chặn thành công.^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 20 SP, có 21% chặn thành công.^000000
[Cấp 6]: ^777777Tiêu hao 22 SP, có 24% chặn thành công.^000000
[Cấp 7]: ^777777Tiêu hao 24 SP, có 26% chặn thành công.^000000
[Cấp 8]: ^777777Tiêu hao 26 SP, có 28% chặn thành công.^000000
[Cấp 9]: ^777777Tiêu hao 28 SP, có 29% chặn thành công.^000000
[Cấp 10]: ^777777Tiêu hao 30 SP, có 30% chặn thành công.^000000
#
ML_DEVOTION#
Hy Sinh
Tên khác: ^777777Sacrifice^000000
Cấp độ tối đa: 5
Yêu cầu: ^CC3399Thập Tự Trận 4, Phản Đòn 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^7777771 Thành viên tổ đội^000000
Mô tả: ^777777Bảo vệ thành viên tổ đội bằng cách
 liên kết và nhận toàn bộ sát thương gây lên họ
 trong một khoảng thời gian.
Kỹ năng chỉ có hiệu lực khi chênh lệch cấp độ
 giữa nhân vật và các đối tượng không quá 10.
Kỹ năng mất hiệu lực khi một trong các thành
 viên tổ đội đi quá xa khỏi liên kết hoặc chết.
 Không thể dùng lên các Chiến Binh Thập Tự khác.^000000
[Cấp 1]: ^777777Bảo vệ 1 thành viên, liên kết trong 7 ô,
 30 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 2]: ^777777Bảo vệ 2 thành viên, liên kết trong 8 ô,
 45 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 3]: ^777777Bảo vệ 3 thành viên, liên kết trong 9 ô,
 60 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 4]: ^777777Bảo vệ 4 thành viên, liên kết trong 10 ô,
 75 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 5]: ^777777Bảo vệ 5 thành viên, liên kết trong 11 ô,
 90 giây hiệu lực.^000000
#
MER_MAGNIFICAT#
Hấp Thụ Năng Lượng
Tên khác: ^777777Magnificat^000000
Cấp độ tối đa: 5
Kiểu kỹ năng: ^339900Ban phúc^000000
Mô tả: ^777777Tăng gấp đôi độ hồi phục SP tự nhiên
 cho bản thân và các thành viên tổ đội trong
 một khoảng thời gian.^000000
[Cấp 1]: ^77777730 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 2]: ^77777745 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 3]: ^77777760 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 4]: ^77777775 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 5]: ^77777790 giây hiệu lực.^000000
#
MER_QUICKEN#
Song Thủ Tốc
Tên khác: ^777777Two-Hand Quicken^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Kiếm Thuật Hai Tay 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Tăng tốc độ đánh khi sử dụng ^008800Kiếm hai tay^777777 trong
 một khoảng thời gian.
Nếu nhân vật gỡ bỏ thanh kiếm, hiệu ứng này
 cũng biến mất.^000000
[Cấp 1]: ^77777730 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 2]: ^77777760 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 3]: ^77777790 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 4]: ^777777120 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 5]: ^777777150 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 6]: ^777777180 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 7]: ^777777210 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 8]: ^777777240 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 9]: ^777777270 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 10]: ^777777300 giây hiệu lực.^000000
#
MER_SIGHT#
Hỏa Nhãn
Tên khác: ^777777Sight^000000
Cấp độ tối đa: 1
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Mô tả: ^777777Tạo một quả cầu lửa có tác dụng phát hiện
 tất cả địch thủ đang ẩn nấp gần nhân vật.^000000
#
MER_CRASH#
Crash
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Tấn công^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Increase attack damage, and add the
chance of stunning enemies.^000000
[Cấp độ.1]: ^777777Sát thương 110%, 6% Stun Rate^000000
[Cấp độ.2]: ^777777Sát thương 120%, 12% Stun Rate^000000
[Cấp độ.3]: ^777777Sát thương 130%, 18% Stun Rate^000000
[Cấp độ.4]: ^777777Sát thương 140%, 24% Stun Rate^000000
[Cấp độ.5]: ^777777Sát thương 150%, 30% Stun Rate^000000
#
MER_REGAIN#
Regain
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Player, Mercenary^000000
Mô tả: ^777777Nullify Stun and Sleep
status for the target.^000000
#
MER_TENDER#
Tender
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Player, Mercenary^000000
Mô tả: ^777777Nullify Freeze and Stone
status for the target.^000000
#
MER_BENEDICTION#
Benediction
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Player, Mercenary^000000
Mô tả: ^777777Nullify Curse and Blind
status for the target.^000000
#
MER_RECUPERATE#
Recuperate
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Player, Mercenary^000000
Mô tả: ^777777Nullify Silence and Poison
status for the target.^000000
#
MER_MENTALCURE#
Mental Cure
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Player, Mercenary^000000
Mô tả: ^777777Nullify Confusion and Poison
status for the target.^000000
#
MER_COMPRESS#
Compress
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Player, Mercenary^000000
Mô tả: ^777777Nullify Bleeding status
for the target.^000000
#
MER_PROVOKE#
Khiêu Khích
Tên khác: ^777777Provoke^000000
Cấp độ tối đa: 10
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Kích động một mục tiêu.
Phòng thủ vật lý của mục tiêu giảm nhưng tấn
 công vật lý tăng.
Không có tác dụng đối với quái vật hệ Thây Ma
 và ^ff0000Trùm^777777.^000000
[Cấp 1]: ^777777Sát thương +5%, DEF -10% ^000000
[Cấp 2]: ^777777Sát thương +8%, DEF -15%^000000
[Cấp 3]: ^777777Sát thương +11%, DEF -20%^000000
[Cấp 4]: ^777777Sát thương +14%, DEF -25%^000000
[Cấp 5]: ^777777Sát thương +17%, DEF -30%^000000
[Cấp 6]: ^777777Sát thương +20%, DEF -35%^000000
[Cấp 7]: ^777777Sát thương +23%, DEF -40%^000000
[Cấp 8]: ^777777Sát thương +26%, DEF -45%^000000
[Cấp 9]: ^777777Sát thương +29%, DEF -50%^000000
[Cấp 10]: ^777777Sát thương +32%, DEF -55%^000000
#
MER_AUTOBERSERK#
Nổi Điên
Tên khác: ^777777Berserk^000000
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Đối tượng: ^777777Bản thân^000000
Mô tả: ^777777Nổi cơn thịnh nộ.
Khi HP giảm dưới 25% của MaxHP, nhân vật
 sẽ có thể trạng giống như trạng thái ^663399Khiêu Khích^000000
 ^777777cấp 10.
Trạng thái này sẽ tồn tại cho đến khi HP của
 nhân vật hồi phục cao hơn 25% MaxHP hoặc
 khi trạng thái kích động bị vô hiệu hóa.^000000
#
MER_DECAGI#
Giảm Tốc
Tên khác: ^777777Decrease Agility^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Tăng Tốc 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Giảm tốc độ di chuyển và tốc độ đánh của
 một mục tiêu.
Điểm INT của nhân vật và MDEF của đối tượng
 sẽ ảnh hưởng đến tỉ lệ thành công của kỹ năng.
Lượng SP tiêu hao tùy theo cấp độ.^000000
[Cấp 1]: ^77777715 SP, AGI -3, có 42% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 2]: ^77777717 SP, AGI -4, có 44% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 3]: ^77777719 SP, AGI -5, có 46% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 4]: ^77777721 SP, AGI -6, có 48% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 5]: ^77777723 SP, AGI -7, có 50% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 6]: ^77777725 SP, AGI -8, có 52% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 7]: ^77777727 SP, AGI -9, có 54% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 8]: ^77777729 SP, AGI -10, có 56% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 9]: ^77777731 SP, AGI -11, có 58% tỉ lệ thành công.^000000
[Cấp 10]: ^77777733 SP, AGI -12, có 60% tỉ lệ thành công.^000000
#
MER_SCAPEGOAT#
Scapegoat
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Mô tả: ^777777Mercenary will sacrifice himself to
give his remaining HP to his summoner.^000000
#
MER_LEXDIVINA#
Khóa Phép
Tên khác: ^777777Lex Divina^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Thánh Nhãn 1^000000
Kiểu kỹ năng: ^FF0000Trừ tà^000000
Đối tượng: ^777777Đối thủ^000000
Mô tả: ^777777Làm mục tiêu bị ^663399câm lặng^777777, khiến đối
 tượng tạm thời không thể sử dụng bất kì kỹ
 năng nào trong một khoảng thời gian
Nếu đối tượng đã bị ^663399câm lặng^777777, kỹ năng sẽ
 làm mất trạng thái này.^000000
[Cấp 1]: ^777777Tiêu hao 20 SP, 30 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 2]: ^777777Tiêu hao 20 SP, 35 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 3]: ^777777Tiêu hao 20 SP, 40 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 4]: ^777777Tiêu hao 20 SP, 45 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 5]: ^777777Tiêu hao 20 SP, 50 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 6]: ^777777Tiêu hao 18 SP, 60 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 7]: ^777777Tiêu hao 16 SP, 60 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 8]: ^777777Tiêu hao 14 SP, 60 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 9]: ^777777Tiêu hao 12 SP, 60 giây hiệu lực.^000000
[Cấp 10]: ^777777Tiêu hao 10 SP, 60 giây hiệu lực.^000000
#
MER_ESTIMATION#
Cảm Quan
Tên khác: ^777777Sense^000000
Cấp độ tối đa: 1
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Quái vật^000000
Mô tả: ^777777Phân tích và khai thác thông tin chi tiết của
 một quái vật.
Nếu nhân vật đang trong tổ đội, tất cả thành viên
 đều biết được thông tin của quái vật đó.^000000
#
MER_KYRIE#
Rào Chắn
Tên khác: ^777777Kyrie Eleison^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Thiên Sứ 2^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Ban phúc^000000
Mô tả: ^777777Hộ thể cho một đối tượng bằng một vòng
 tròn bao quanh cơ thể.
Vòng bảo vệ có độ vững chắc dựa theo MaxHP
 của nhân vật, tồn tại trong 2 phút và có thể chặn
 các đòn tấn công với số lượng nhất định tùy vào
 cấp độ.
Hiệu ứng sẽ biến mất ngay lập tức nếu bị tấn
 công bởi ^000099Holy Light^777777.^000000
[Cấp 1]: ^77777712% MaxHP, chặn 5 đòn.^000000
[Cấp 2]: ^77777714% MaxHP, chặn 6 đòn.^000000
[Cấp 3]: ^77777716% MaxHP, chặn 6 đòn.^000000
[Cấp 4]: ^77777718% MaxHP, chặn 7 đòn.^000000
[Cấp 5]: ^77777720% MaxHP, chặn 7 đòn.^000000
[Cấp 6]: ^77777722% MaxHP, chặn 8 đòn.^000000
[Cấp 7]: ^77777724% MaxHP, chặn 8 đòn.^000000
[Cấp 8]: ^77777726% MaxHP, chặn 9 đòn.^000000
[Cấp 9]: ^77777728% MaxHP, chặn 9 đòn.^000000
[Cấp 10]: ^77777730% MaxHP, chặn 10 đòn.^000000
#
MER_BLESSING#
Ban Phúc
Tên khác: ^777777Blessing^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Thánh Vệ 5^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Người chơi^000000
Mô tả: ^777777Tăng STR, DEX và INT cho một đối tượng.
Kỹ năng này có thể chữa khỏi trạng thái ^663399Nguyền
 rủa (Curse)^777777 và ^663399Hóa đá (Stone Curse)^777777.
Giảm 1/2 lượng DEX và INT của quái vật khi áp
 dụng lên quái vật hệ Thây ma (Undead) và quái vật thuộc
 chủng loài Quỷ (Demon).^000000
[Cấp 1]: ^777777STR / DEX / INT +1.^000000
[Cấp 2]: ^777777STR / DEX / INT +2.^000000
[Cấp 3]: ^777777STR / DEX / INT +3.^000000
[Cấp 4]: ^777777STR / DEX / INT +4.^000000
[Cấp 5]: ^777777STR / DEX / INT +5.^000000
[Cấp 6]: ^777777STR / DEX / INT +6.^000000
[Cấp 7]: ^777777STR / DEX / INT +7.^000000
[Cấp 8]: ^777777STR / DEX / INT +8.^000000
[Cấp 9]: ^777777STR / DEX / INT +9.^000000
[Cấp 10]: ^777777STR / DEX / INT +10.^000000
#
MER_INCAGI#
Tăng Tốc
Tên khác: ^777777Increase Agility^000000
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: ^CC3399Cứu Chữa 3^000000
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Người chơi^000000
Mô tả: ^777777Tăng tốc độ di chuyển và chỉ số AGI cho
 một mục tiêu.
Rút 15 HP của nhân vật mỗi lần thi triển.^000000
[Cấp 1]: ^777777AGI +3, trong 60 giây.^000000
[Cấp 2]: ^777777AGI +4, trong 80 giây.^000000
[Cấp 3]: ^777777AGI +5, trong 100 giây.^000000
[Cấp 4]: ^777777AGI +6, trong 120 giây.^000000
[Cấp 5]: ^777777AGI +7, trong 140 giây.^000000
[Cấp 6]: ^777777AGI +8, trong 160 giây.^000000
[Cấp 7]: ^777777AGI +9, trong 180 giây.^000000
[Cấp 8]: ^777777AGI +10, trong 200 giây.^000000
[Cấp 9]: ^777777AGI +11, trong 220 giây.^000000
[Cấp 10]: ^777777AGI +12, trong 240 giây.^000000
#
MER_INVINCIBLEOFF2#
Mind Blaster
Cấp độ tối đa: 1
Mô tả: ^777777Disconnect the follers and Devil King's connection to invalidate the Blessing of Masin. Shooting range 2 cells^000000
#
GD_APPROVAL#
Official Guild Approval
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Đối tượng: ^777777Guild^000000
Mô tả: ^777777Receive
certification as an
official guild in the
Rune-Midgarts Kingdom.
Official guild members are
authorized to attack the
Emperiums of other guilds.
^000000
#
GD_KAFRACONTRACT#
Contract with Kafra
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Đối tượng: ^777777Guild^000000
Mô tả: ^777777Contract
with the Kafra Corporation
to hire a personal Kafra
Employee for territory
owned by your guild.^000000
#
GD_GUARDRESEARCH#
Guardian Research
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Đối tượng: ^777777Guild^000000
Mô tả: ^777777The study
of Guardian technology
which enables guilds to
create Guardians that will
protect their territories.^000000
#
GD_GUARDUP#
Strengthen Guardians
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777Enhance the strength of Guardians
that are protecting Guild Castles in your
Guild's possession. This skill's level affects
the Guardians' Attack Power and Speed.^000000
#
GD_EXTENSION#
Guild Extension
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Đối tượng: ^777777Guild^000000
Mô tả: ^777777Increase
the maximum member
capacity of your guild.
[Cấp 1]: ^777777+4 people^000000
[Cấp 2]: ^777777+8 people^000000
[Cấp 3]: ^777777+12 people^000000
[Cấp 4]: ^777777+16 people^000000
[Cấp 5]: ^777777+20 people^000000
[Cấp 6]: ^777777+24 people^000000
[Cấp 7]: ^777777+28 people^000000
[Cấp 8]: ^777777+32 people^000000
[Cấp 9]: ^777777+36 people^000000
[Cấp 10]: ^777777+40 people^000000
#
GD_GLORYGUILD#
#
GD_LEADERSHIP#
Guild Leadership
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Đối tượng: ^777777Guildsmen^000000
Phạm vi: ^7777775 ô quanh nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Add +5 STR to all guildsmen within
this skill's range.^000000
#
GD_GLORYWOUNDS#
Glorious Wounds
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Đối tượng: ^777777Guildsmen^000000
Phạm vi: ^7777775 ô quanh nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Add +5 VIT to all guildsmen within
this skill's range.^000000
#
GD_SOULCOLD#
Cold Heart
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Đối tượng: ^777777Guildsmen^000000
Phạm vi: ^7777775 ô quanh nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Add +5 AGI to all guildsmen within
this skill's range.^000000
#
GD_HAWKEYES#
Hawk Eyes
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Đối tượng: ^777777Guildsmen^000000
Phạm vi: ^7777775 ô quanh nhân vật^000000
Mô tả: ^777777Add +5 DEX to all guildsmen within
this skill's range.^000000
#
GD_BATTLEORDER#
Battle Order
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Đối tượng: ^777777Guildsmen^000000
Phạm vi: ^777777Guildmaster's View^000000
Mô tả: ^777777This skill is only enabled during
WoE (Guild War). Guildmaster can add +5 to STR,
INT and DEX for all guildsmen within the screen.
This skill lasts for 1 minute and the caster
must wait 5 minutes before this skill can be
cast again.^000000
#
GD_REGENERATION#
Regeneration
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Guildsmen^000000
Phạm vi: ^777777Guildmaster's View^000000
Mô tả: ^777777This skill is only enabled during
WoE (Guild War). The Guildmaster can increase
the HP/SP Recovery Rate for all Guildsmen within
the screen. Once used, this skill cannot be
cast again for 5 minutes.^000000
[Cấp 1]: ^777777HP Recovery Rate*2^000000
[Cấp 2]: ^777777HP/SP Recovery Rate*2^000000
[Cấp 3]: ^777777HP/SP Recovery Rate*3^000000
#
GD_RESTORE#
Restore
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777Guildsmen^000000
Phạm vi: ^777777Guildmaster's View^000000
Mô tả: ^777777This skill is only enabled during
WoE (Guild War). The Guildmaster can restore
90% MaxHP/SP for all Guildsmen within the
screen. Once used, this skill cannot be cast
again for 5 minutes.^000000
#
GD_EMERGENCYCALL#
Emergency Call
Kiểu kỹ năng: ^339900Hỗ trợ^000000
Đối tượng: ^777777All Online Guildsmen^000000
Mô tả: ^777777This skill is only enabled during
WoE (Guild War). The Guildmaster can summon
all online members of his guild to his side.
Once used, this skill cannot be cast again
for 5 minutes.^000000
#
GD_DEVELOPMENT#
Permanent Development
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Mô tả: ^777777This skill enables a 50% chance
of adding an extra point whenever an investment
in the Guild's commercial growth is made.^000000
#
GD_ITEMEMERGENCYCALL#
#
GD_GUILD_STORAGE#
Guild Storage Expansion
Kiểu kỹ năng: ^6666CCNội tại^000000
Đối tượng: ^777777P^000000
Mô tả: ^777777Allows to use Guild Storage. Guild Storage Slots can be increased^000000
[Cấp 1]: ^777777100 Slots^000000
[Cấp 2]: ^777777200 Slots^000000
[Cấp 3]: ^777777300 Slots^000000
[Cấp 4]: ^777777400 Slots^000000
[Cấp 5]: ^777777500 Slots^000000
#
