501#
Một bình thuốc được làm từ bột thảo dược đỏ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777777^000000
Phục hồi ^00990045^000000 đến ^00990065^000000 HP.
#
502#
Một bình thuốc được làm từ bột thảo dược cam.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777710^000000
Phục hồi ^009900105^000000 đến ^009900145^000000 HP.
#
503#
Một bình thuốc được làm từ bột thảo dược vàng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777713^000000
Phục hồi ^009900175^000000 đến ^009900235^000000 HP.
#
504#
Một bình thuốc được làm từ bột thảo dược trắng.
^FF0000Vật phẩm này có thể được dùng làm thức ăn cho các thú cưng Alice.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777715^000000
Phục hồi ^009900325^000000 đến ^009900405^000000 HP.
#
505#
Một bình thuốc được làm từ bột thảo dược lam.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777715^000000
Phục hồi ^00990040^000000 đến ^00990060^000000 SP.
#
506#
Một bình thuốc được làm từ bột thảo dược xanh lục.
Hóa giải các trạng thái^663399 Lóa, Hỗn loạn, Nhiễm độc, Câm lặng.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777777^000000
#
507#
Một loại dược thảo yếu có thể chữa lành các vết thương.
^FF0000Vật phẩm này có thể dùng làm thức ăn cho các thú cưng Picky.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777773^000000
Phục hồi ^00990018^000000 đến ^00990028^000000 HP.
#
508#
Một loại dược thảo quý giá được dùng để chữa lành các vết thương một cách hiệu quả.
^FF0000Vật phẩm này có thể dùng làm thức ăn cho các thú cưng Drops.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777775^000000
Phục hồi ^00990038^000000 đến ^00990058^000000 HP.
#
509#
Một loại dược thảo quý giá rất hiệu quả để chữa lành các vết thương.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777777^000000
Phục hồi ^00990075^000000 đến ^009900115^000000 HP.
#
510#
Một loại dược thảo quý giá với hương thơm đặc biệt nâng cao tinh thần của người sử dụng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777777^000000
Phục hồi ^00990015^000000 đến ^00990030^000000 SP.
#
511#
Một loại dược thảo quý giá được dùng để giải độc.
^FF0000Vật phẩm này có thể dùng làm thức ăn cho các thú cưng Poporing và Hot Rice Cake.^000000
Hóa giải trạng thái ^663399Nhiễm độc^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
512#
Một loại trái cây tròn, ăn được mà khi mỗi ngày ăn một quả sẽ không phải gặp bác sĩ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777772^000000
Phục hồi ^00990016^000000 đến ^00990022^000000 HP.
#
513#
Một loại trái cây nhiệt đới có vị ngọt, nổi tiếng nhờ việc được sử dụng làm công cụ cho các trò hề tếu và các trò chơi khăm.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777772^000000
Phục hồi ^00990017^000000 đến ^00990021^000000 HP.
#
514#
Chùm quả mọng với lớp vỏ trơn nhẵn có thể được dùng để ủ rượu.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777772^000000
Phục hồi ^00990010^000000 đến ^00990015^000000 SP.
#
515#
Một loại rễ cây màu cam mà được cho là tốt cho mắt của bạn. Mặc dù chứa nhiều vitamin A, các bạn trẻ vẫn không thích nó cho lắm.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777772^000000
Phục hồi ^00990018^000000 đến ^00990020^000000 HP.
#
516#
Một loại củ không những có thể chiên, nướng, luộc, nghiền mà còn ăn được.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777772^000000
Phục hồi ^00990015^000000 đến ^00990023^000000 HP.
#
517#
Một miếng thịt đùi đã được chế biến một cách gần như hoàn hảo.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777715^000000
Phục hồi ^00990070^000000 đến ^009900100^000000 HP.
#
518#
Một loại đồ ngọt được sản xuất bởi các chú ong chăm chỉ với hương vị tuyệt vời và các công dụng chữa bệnh.
^0000BBĐược sử dụng cho các kỹ năng của Nhà giả kim.^000000
^0000BBĐược sử dụng cho các kỹ năng của Hiệp sĩ cổ ngữ.^000000
^FF0000Vật phẩm này có thể được dùng làm thức ăn cho các thú cưng Baphomet Jr.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777710^000000
Phục hồi ^00990070^000000 đến ^009900100^000000 HP và ^00990020^000000 đến ^00990040^000000 SP.
#
519#
Sữa bò tiệt trùng và đóng chai, nó chứa đầy dưỡng chất từ sữa bò.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777773^000000
Phục hồi ^00990027^000000 đến ^00990037^000000 HP.
#
520#
Một chiếc lá được cắt từ cây loa kèn, nó có hương thơm tươi mát. Nó có thể giúp giảm đau và hồi phục năng lượng cơ thể.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777771^000000
Phục hồi ^009900175^000000 đến ^009900235^000000 HP.
#
521#
Một chiếc lá được cắt từ cây lô hội.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777773^000000
Phục hồi ^009900325^000000 đến ^009900405^000000 HP.
#
522#
Một loại trái cây sáng bóng, màu tím được hái từ các cành cây sồi.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777773^000000
Phục hồi ^009900400^000000 đến ^009900600^000000 HP.
#
523#
Nước đã được ban phúc, được dùng trong các nghi lễ linh thiêng.
Hóa giải trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
525#
Một công thức huyền bí có thể chữa lành tất cả các bệnh tật.
Hóa giải các trạng thái^663399 Lóa, Hỗn loạn, Nguyền rủa, Nhiễm độc và Câm lặng.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
526#
Một loại thạch giàu dưỡng chất được cất giấu bởi những chú ong mật, chỉ được dùng để nuôi dưỡng các ấu trùng và nữ hoàng tương lai.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777715^000000
Phục hồi ^009900325^000000 đến ^009900405^000000 HP.
Phục hồi ^00990040^000000 đến ^00990060^000000 SP.
Hóa giải các trạng thái^663399 Lóa, Hỗn loạn, Nguyền rủa, Nhiễm độc và Câm lặng.^000000
#
528#
Đồ ăn đã được chế biến sẵn thường được dùng để cho các con quái vật ăn.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777715^000000
Phục hồi ^00990072^000000 đến ^009900108^000000 HP.
#
529#
Một sự hòa quyện từ đường, socola và các hương vị khác. Các bạn trẻ mê mệt vì nó.
^FF0000Vật phẩm này có thể được dùng làm thức ăn cho các thú cưng Christmas Snow Rabbit.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777773^000000
Phục hồi ^00990045^000000 đến ^00990065^000000 HP.
#
530#
Một cây kẹo bạc hà với các sọc trắng đỏ. Các ông bố ngọt ngào mê mệt vì nó.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777774^000000
Phục hồi ^009900105^000000 đến ^009900145^000000 HP.
#
531#
Nước táo đóng chai, dễ tiêu hóa.
^FF0000Vật phẩm này có thể được dùng làm thức ăn cho các thú cưng Poring và Little Poring.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777774^000000
Phục hồi ^00990025^000000 đến ^00990035^000000 HP.
#
532#
Nước chuối đóng chai, dễ tiêu hóa.
^FF0000Vật phẩm này có thể được dùng làm thức ăn cho thú cưng Yoyo.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777774^000000
Phục hồi ^00990026^000000 đến ^00990034^000000 HP.
#
533#
Nước nho đóng chai, dễ tiêu hóa.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777774^000000
Phục hồi ^00990015^000000 đến ^00990025^000000 SP.
#
534#
Nước cà rốt đóng chai, dễ tiêu hóa.
^FF0000Vật phẩm này có thể được dùng làm thức ăn cho các thú cưng Lunatic.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777774^000000
Phục hồi ^00990027^000000 đến ^00990033^000000 HP.
#
535#
Một quả trái cây lớn có màu cam lấy từ vườn bí ngô được sử dụng để nướng bánh và một số món ăn khác.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777772^000000
Phục hồi ^00800019^000000 HP.
#
536#
Cây kem ngon ngọt, mát lạnh mà nếu ăn nhiều quá dễ gây buốt não.
Có tỉ lệ 25% gây ra trạng thái ^663399Đóng băng^000000 lên người sử dụng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777778^000000
Phục hồi ^009900105^000000 đến ^009900145^000000 HP.
#
537#
Đồ ăn tiệt trùng đã được thêm các vitamin và khoáng chất.
^FF0000Vật phẩm này có thể được sử dụng làm thức ăn cho các thú cưng nhất định.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777771^000000
Phục hồi ^00990050^000000 đến ^00990090^000000 HP.
#
538#
Bánh quy ngon ngọt, giòn rụm.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777773^000000
Phục hồi ^009900160^000000 đến ^009900200^000000 HP.
#
539#
Một miếng bánh ngọt được bao phủ bởi một lớp kem với một quả anh đào được đặt lên trên.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777710^000000
Phục hồi ^009900270^000000 đến ^009900330^000000 HP.
#
540#
Đồ ăn được làm cho chim ưng, nhưng nó lại ngon đến mức con người cũng muốn ăn.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777775^000000
Phục hồi: ^009900185^000000 to ^009900225^000000 HP.
#
541#
Đồ ăn được sản xuất dành cho những chú đà điểu, nhưng nó cũng đủ để đáp ứng cho những người đói đến mức tuyệt vọng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi Phục^000000
Nặng: ^7777775^000000
Phục hồi ^009900325^000000 đến ^009900405^000000 HP.
#
544#
Một miếng cá tươi sống.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777773^000000
Phục hồi ^00990025^000000 đến ^00990060^000000 HP.
#
545#
Một bình thuốc đỏ cô đặc có trọng lượng nhẹ đi một cách đáng kể.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777771^000000
Phục hồi ^00990045^000000 đến ^00990065^000000 HP.
#
546#
Một bình thuốc vàng cô đặc có trọng lượng nhẹ đi một cách đáng kể.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777772^000000
Phục hồi ^009900175^000000 đến ^009900235^000000 HP.
#
547#
Một bình thuốc trắng cô đặc có trọng lượng nhẹ đi một cách đáng kể.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777772^000000
Phục hồi ^008000325^000000 đến ^008000405^000000 HP.
#
548#
Một loại đồ ăn ngon với một mùi rất đặc biệt.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777775^000000
Phục hồi ^00990010^000000 đến ^00990015^000000 SP.
#
549#
Một loại rễ cây được dùng làm thức ăn. Khuyên bạn là nên luộc hoặc nướng nó trước khi ăn.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777778^000000
Phục hồi ^00990050^000000 đến ^009900100^000000 HP.
#
550#
Một loại đồ ăn nhẹ được làm từ gạo không chứa các chất béo. Một số các cô gái rất mê đồ ăn này.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777771^000000
Phục hồi ^00990010^000000 đến ^00990015^000000 HP.
#
551#
Một món ăn ngon đến từ phía đông. Nó được làm từ các loại cá sống khác nhau được đặt trên cơm trộn giấm.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777775^000000
Phục hồi ^00990050^000000 đến ^00990060^000000 HP.
#
552#
Một loại đồ ăn thường được mọi người thưởng thức sau lễ khất thực ở một số đất nước.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777771^000000
Phục hồi ^00990070^000000 đến ^00990090^000000 HP.
#
553#
"Một loại bột nhào nhồi với thịt xay, thường được ăn lúc nóng hổi. 
Những người sống ở các đất nước phía đông đã được thưởng thức món ăn này từ rất lâu rồi."
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777775^000000
Phục hồi ^00990035^000000 đến ^00990070^000000 HP.
#
554#
Một loại bánh gạo rất ngon được làm mừng ngày Tết.
^FF0000Vật phẩm này có thể được dùng làm thức ăn cho các thú cưng New Year Doll.^000000
Có tỉ lệ 100% gây ra trạng thái ^663399Lóa ^000000lên người sử dụng.
Có tỉ lệ 100% gây ra trạng thái ^663399Choáng^000000 lên người sử dụng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777778^000000
Phục hồi ^009900105^000000 đến ^009900145^000000 HP.
#
555#
Một loại đồ ăn được làm từ bột gạo. Có rất nhiều công thức tuyệt vời để làm đồ ăn này.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777772^000000
Phục hồi ^009900105^000000 đến ^009900145^000000 HP.
#
556#
Một loại bánh gạo thanh mỏng. Nó khá ẩm và dính. 
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
557#
Một túi bánh gạo đã được thái sẵn. Nó có thể được nấu theo nhiều cách khác nhau.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
558#
Các hạt cacao tuyệt hảo được rang lên rồi nghiền ra, sau đó được trộn mới sữa để tạo thành nhưng thanh socola mang hương vị đặc trưng vừa ngọt vừa đắng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777772^000000
Phục hồi ^0099001^000000 HP.
Phục hồi ^0099001^000000 SP.
#
559#
Rất nhiều socola được thu thập lại, đun chảy vào khuôn thành hình tuyệt đẹp. 
Nó thường được dùng để tỏ tình và thỉnh thoảng nó cũng hiệu quả.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777778^000000
#
560#
Socola trắng được các chàng trai dùng để tỏ tình với các cô gái trong ngày Valentine trắng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777778^000000
#
561#
Cacao trắng. Nó có màu trắng do loại bỏ chất rắn của cacao. 
Socola trắng có vị hơi ngọt và mềm hơn so với socola thông thường
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777778^000000
#
562#
Một món ăn kỳ lạ được tạo nên bằng cách nướng nhiều thành phần khác nhau cùng với sự kết hợp hài hòa giữa phô mai tan chảy và nước sốt cà chua tinh tế trên bột nhào phẳng với tạo nên một món ăn khó cưỡng lại được.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777715^000000
#
563#
Một món ăn kỳ lạ được tạo nên bằng cách nướng nhiều thành phần khác nhau cùng với sự kết hợp hài hòa giữa phô mai tan chảy và nước sốt cà chua tinh tế trên bột nhào phẳng với tạo nên một món ăn khó cưỡng lại được.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777715^000000
#
564#
Một nắm cơm có thể dùng để ăn trưa.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777773^000000
Phục hồi ^009900175^000000 đến ^009900234^000000 HP.
#
565#
Đồ uống sinh tố không chứa cafein tốt cho cơ thể và cũng rất ngon miệng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777710^000000
Phục hồi ^009900142^000000 đến ^009900274^000000 HP.
#
566#
Một loại canh được coi như một trong số ba loại canh nổi tiếng nhất thế giới. 
Nó có vị chua, cay, ngọt nhờ các thành phần như tôm, chanh và ớt.
Hóa giải các trạng thái^663399 Lóa, Hỗn loạn, Nguyền rủa, Nhiễm độc và Câm lặng.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777715^000000
Phục hồi ^009900244^000000 đến ^009900350^000000 HP.
Phục hồi ^00990010^000000 đến ^00990030^000000 SP.
#
567#
Một loài giáp xác có đuôi dài và rất nhiều chân. Khi được nấu lên, phần thân sẽ chuyển sang màu đỏ và phần thịt sẽ rất ngon cùng với hương thơm đặc biệt.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777774^000000
Phục hồi ^009900117^000000 đến ^009900192^000000 HP.
#
568#
Một loại quả với màu vàng sáng có vị rất chua và một hương thơm tươi mát.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777774^000000
Phục hồi ^00990010^000000 đến ^00990020^000000 SP.
#
569#
Một bình thuốc đỏ đặc biệt chỉ dành cho các Tập sự.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777771^000000
Phục hồi ^00990022^000000 đến ^00990033^000000 HP.
#
570#
Một cái kẹo, thiên hạ đồn rằng nếu ăn chiếc kẹo này bạn sẽ gặp may mắn.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777773^000000
Phục hồi ^00990045^000000 đến ^00990065^000000 HP.
#
571#
Một cái kẹo que, thiên hạ đồn rằng nếu ăn chiếc kẹo này bạn sẽ gặp may mắn.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777774^000000
Phục hồi ^009900105^000000 đến ^009900145^000000 HP.
#
572#
Một cái bánh quy, thiên hạ đồn rằng nếu ăn chiếc kẹo này bạn sẽ gặp may mắn.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777773^000000
Phục hồi ^009900160^000000 đến ^009900200^000000 HP.
#
573#
Công thức của chuyên gia tráng miệng hoàng gia, đồ uống này được tạo nên nhờ sự kết hợp giữa socola và sữa.
Mặc dù đầu bếp trắng miệng mong mọi người thưởng thức đồ uống này một cách tao nhã, nhưng nó thường được uống cạn một hơi với một tay đặt tùy hứng lên thắt lưng. Đầu bếp có chút buồn.
Hóa giải các trạng thái^663399 Lóa, Hỗn loạn, Nguyền rủa, Nhiễm độc và Câm lặng.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777715^000000
Phục hồi ^009900330^000000 đến ^009900410^000000 HP.
Phục hồi ^00990045^000000 đến ^00990065^000000 SP.
#
574#
Một quả trứng từ một chú chim. Nó chứa đầy đủ chất dinh dưỡng, là thực phẩm lý tưởng cho trẻ đang lớn.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777773^000000
Phục hồi ^00990033^000000 đến ^00990042^000000 HP.
#
575#
Một miếng bánh lớn, thơm ngon được làm để mừng ngày Ragnarok tròn hai tuổi.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777710^000000
Phục hồi ^009900270^000000 đến ^009900330^000000 HP.
#
576#
Một loại trái cây có hương thơm tươi mát và có nhiều gai.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777776^000000
Phục hồi ^009900150^000000 đến ^009900300^000000 HP.
Phục hồi ^00990020^000000 đến ^00990030^000000 SP.
#
577#
Hạt khô được sử dụng phổ biến trong ẩm thực ở nhiều quốc gia.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777772^000000
Phục hồi ^00990060^000000 đến ^00990070^000000 HP.
#
578#
Một loại quả mọng có màu đỏ, nổi tiếng nhờ hương vị hòa quyện giữa chút ngọt và chua. Tốt nhất nên ăn khi nó vẫn còn tươi.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777772^000000
Phục hồi ^00990016^000000 đến ^00990028^000000 SP.
#
579#
Một con cá tươi, có thể chế biến được theo nhiều cách khác nhau.
^FF0000Vật phẩm này có thể được dùng làm thức ăn cho các thú cưng Scatleton.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777772^000000
Phục hồi ^009900100^000000 đến ^009900150^000000 HP.
#
580#
Bánh mì mới ra lò, nó tỏa ra một hương thơm lành mạnh.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777772^000000
Phục hồi ^00990050^000000 đến ^00990090^000000 HP.
#
581#
Một loại nấm ăn được, có thể được ăn sống hoặc nấu chín.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777772^000000
Phục hồi ^00990020^000000 đến ^00990030^000000 HP.
#
582#
Một loại trái cây có múi có thể ăn ngay, ép nước hoặc làm thành mứt.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777772^000000
Phục hồi ^00990010^000000 đến ^00990020^000000 HP.
Phục hồi ^00990010^000000 đến ^00990020^000000 SP.
#
583#
Ketupat được chế biến theo cách truyền thống thường được phục vụ trong ngày lễ Idul Fitri của tháng Ramadan.
^ffffff_^000000
Nặng:^777777 15^000000
#
584#
Một bát canh cá đầy ắp, nóng hổi với rất nhiều chả cá.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777776^000000
Phục hồi ^00990040^000000 đến ^00990070^000000 HP.
#
585#
Xúc xích truyền thống trông rất ngon và có mùi thơm hấp dẫn. Nó còn ngon hơn khi được phục vụ cùng với rượu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777774^000000
#
586#
Một miếng bánh ngọt được làm bằng cả tấm lòng, khiến bạn cảm nhận được hơi ấm của mẹ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777710^000000
Phục hồi khoảng ^009900325^000000 HP.
#
587#
Một loại trái cây có hương thơm tươi mát và có nhiều gai.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777776^000000
Phục hồi ^009900270^000000 đến ^009900330^000000 HP.
Phục hồi ^00990020^000000 đến ^00990030^000000 SP.
#
588#
Một loại mì bắt nguồn từ các quốc gia xa xôi. Nó được phục vụ với nhiều loại nước sốt khác nhau.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
589#
Một món ăn được làm bằng cách trải bột với men nở thành một hình tròn, diện tích rộng để tạo thành đế và đặt các nguyên liệu khác nhau lên trên.
^FF0000Giới hạn giao dịch^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777715^000000
Phục hồi ^008000375^000000 đến ^008000445^000000 HP.
#
590#
Nhìn ngon quá muốn ăn một miếng ngay thôi.
Phục hồi một lượng nhỏ HP.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
591#
Một miếng bánh rán được điểm thêm với một chút trứng cá muối. Người bình thường hay gặp khó khăn phân biệt giữa trứng cá muối hảo hạng và trứng ếch thông thường.
Hóa giải các trạng thái^663399 Lóa, Hỗn loạn, Nguyền rủa, Nhiễm độc và Câm lặng.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777715^000000
Phục hồi ^009900325^000000 đến ^009900405^000000 HP.
Phục hồi ^00990040^000000 đến ^00990060^000000 SP.
#
592#
Một miếng bánh rán được quết thêm một lớp mứt dâu ngon tuyệt. Nó trông hấp dẫn hơn nhiều so với dâu tây bình thường.
Hóa giải các trạng thái^663399 Lóa, Hỗn loạn, Nguyền rủa, Nhiễm độc và Câm lặng.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777715^000000
Phục hồi ^009900325^000000 đến ^009900405^000000 HP.
Phục hồi ^00990040^000000 đến ^00990060^000000 SP.
#
593#
Một miếng bánh rán rất ngọt nhờ được phủ bằng lớp mật ong vàng óng.
Hóa giải các trạng thái^663399 Lóa, Hỗn loạn, Nguyền rủa, Nhiễm độc và Câm lặng.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777715^000000
Phục hồi ^009900325^000000 đến ^009900405^000000 HP.
Phục hồi ^00990040^000000 đến ^00990060^000000 SP.
#
594#
Một miếng bánh rán với nguyên liệu chính là kem chua. Chỉ ăn một miếng thôi bạn cũng sẽ chảy cả nước mắt.
Hóa giải các trạng thái^663399 Lóa, Hỗn loạn, Nguyền rủa, Nhiễm độc và Câm lặng.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777715^000000
Phục hồi ^009900325^000000 đến ^009900405^000000 HP.
Phục hồi ^00990040^000000 đến ^00990060^000000 SP.
#
595#
Một miếng bánh rán được làm từ nấm, nó có hương vị nhẹ nhàng khiến mọi người thích thú.
Hóa giải các trạng thái^663399 Lóa, Hỗn loạn, Nguyền rủa, Nhiễm độc và Câm lặng.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777715^000000
Phục hồi ^009900325^000000 đến ^009900405^000000 HP.
Phục hồi ^00990040^000000 đến ^00990060^000000 SP.
#
596#
Một quả dâu lẽ ra phải được bao phủ mởi một lớp socola mịn màng, nhứng ai đó đã làm hỏng nó mất rồi.
Nó không hoàn hảo, nhưng chắc là nó cũng được làm bằng tình yêu vì chả có tí kỹ năng nào ở đây cả.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777710^000000
Phục hồi ^0099001^000000 đến ^009900100^000000 SP.
#
597#
Một chiếc bánh tart được phủ với một lớp socola béo mịn. 
Đây là món tráng miệng hoàn hảo cho những bữa tối lãng mạn.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777710^000000
Phục hồi ^00990010^000000 đến ^009900400^000000 HP.
#
598#
Một bình thuốc đỏ nhẹ hơn so với bình thường.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777771^000000
Phục hồi ^00990045^000000 đến ^00990065^000000 HP.
#
599#
Một bình thuốc cam nhẹ hơn so với bình thường.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777771^000000
Phục hồi ^009900105^000000 đến ^009900145^000000 HP.
#
601#
Một chiếc cánh ruồi đã được phù phép giúp người dùng có thể dịch chuyển đến một vị trí ngẫu nhiên.
Thi triển ^009900Dịch chuyển^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
602#
Một chiếc cánh bướm đã được phù phép giúp người dùng dịch chuyển lập tức về điểm đã lưu.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
603#
Một chiếc hộp màu xanh bí ẩn chứa đựng một vật gì đó, nhưng bạn phải mở nó ra mới biết được bên trong có gì.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
604#
Một nhánh cây chứa đựng sức mạnh bí ẩn của sự vĩnh hằng. Nó có thể triệu hồi một sinh vật sống...
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
605#
Một lọ thuốc được làm từ bột Bạc hà, nó được sử dụng để giảm đau và thư giãn cơ bắp. Đây là một loại thuốc giảm đau phổ biến nhờ sự hiệu nghiệm của nó.
Thi triển ^009900Chịu đựng^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
606#
Một thảo dược làm dịu cơ bản được triết xuất từ Lô hội. Mặc dù nó có vị chua và mùi khó chịu, nhưng nếu ăn thường xuyên sẽ rất dễ gây nghiện.
Thi triển ^009900Khiêu khích^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
607#
Một loại trái được hái từ cây Sự sống, nó mang sinh khí đến cho thế giới của chúng ta. Hương vị tuyệt vời của nó tràn đầy sức sống. Nhưng nó rất khó tiêu hóa nên bạn thể không ăn nó liên tục được.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777730^000000
Phục hồi ^009900100%^000000 HP và ^009900100%^000000 SP
(5 giây Cooldown)
#
608#
Một loại hạt từ cây Sự sống, nó mang lại sinh khí đến cho thế giới của chúng ta. Nó có một vị cay nồng kỳ lạ nhưng lại tràn đầy năng lượng. Hương vị kỳ lạ này khiến bạn không thể ăn nó liên tục được.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777730^000000
Phục hồi ^00990050%^000000 HP và ^00990050%^000000 SP.
(3 giây Cooldown)
#
609#
Một lá bùa cấm có thể làm sống dậy người chết, nhưng người đó sẽ trở thành xác sống.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
610#
Một chiếc lá từ cây Sự sống, nó mang lại sinh khí cho thế giới của chúng ta. Nó có thể hồi sinh những nhân vật đã ngã xuống.
Thi triển ^009900Hồi sinh^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
611#
Một cái kính lúp được dùng để soi xét các vật thể chưa xác định.
Thi triển ^009900Giám Định^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
612#
Một cái lò cao thu nhỏ dùng một lần rất tiện mang theo người. Nó được dùng để sản xuất kim loại.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
613#
Búa dùng một lần được làm bằng thép tôi luyện.
^FF0000Yêu cầu vật phẩm này khi chế tạo vũ khí cấp 1.^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
614#
Búa dùng một lần được làm bằng vàng ròng.
^FF0000Yêu cầu vật phẩm này khi chế tạo vũ khí cấp 2.^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777730^000000
#
615#
Búa dùng một lần được làm bằng nguyệt thạch.
^FF0000Yêu cầu vật phẩm này khi chế tạo vũ khí cấp 3.^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777740^000000
#
616#
Một cuốn album cổ chứa một lá thẻ bài còn nguyên vẹn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
617#
Một chiếc hộp cũ màu tím chứa đựng một thứ gì đó huyền bí mà bạn chỉ có thể biết khi nó được mở ra.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
618#
Một mảnh giấy da được cuộn lại, giờ đã cũ mòn vì thời gian, trên có chỉ còn những dòng chữ mờ nhạt rất khó để đọc được.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Chung^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
619#
Một quả táo chưa đủ chín để con người có thể ăn được. Nó được dùng để dụ dỗ các ^FF0000Poring^000000 ngây thơ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
620#
Một bình nước cam nhỏ, được dùng để dụ dỗ các ^FF0000Drops^000000 ngây thơ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
621#
Một loại thảo dược quá đắng so với khẩu vị của con người.
Nhưng nó lại có thể được dùng để dụ dỗ các ^FF0000Poporing^000000 ngây thơ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
622#
Một củ cà rốt thơm ngon với đầy đủ sắc màu cầu vồng. Các ^FF0000Lunatic^000000 rất thích nó.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
623#
Một con giun đất có vẻ ngoài khá quyến rũ và tao nhã hút hồn các cô gái trẻ. Nó được dùng để dụ dỗ các ^FF0000Picky^000000 ngây thơ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
624#
Một con cá thối rữa, bẩn thỉu nhưng lại rất thu hút các ^FF0000Chonchon^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
625#
Một miếng sắt rỉ chỉ hấp dẫn đối với động vật ăn xác thối và sâu bọ. Nó được dùng để dụ dỗ các ^FF0000Steel Chonchon^000000 ngây thơ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000.
#
626#
Một thức uống béo ngậy được làm từ máu quái vật. Các ^FF0000Hunter Fly^000000 rất thích nó.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
627#
Một hộp sữa ngọt ngào, thơm mát và tràn đầy sức sống. Nó được dùng để dụ đỗ các ^FF0000Savage Babe^000000 ngây thơ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
628#
Một miếng xương cứng và giòn đã được phơi khô dưới ánh nắng mặt trời. Nó được dùng để dụ dỗ các ^FF0000Baby Desert Wolf^000000 ngây thơ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
629#
Một bông hoa đã được ban tặng một món quà kỳ diệu khiến nó có thể cất lên tiếng hát. Các ^FF0000Rocker^000000 rất thích nó.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
630#
Một loại rêu xanh đẫm sương, mọc ở những nơi mát mẻ. Nó được dùng để dụ dỗ các ^FF0000Spore^000000 ngây thơ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
631#
Một loại cây có chứa chất độc, có thể gây hại hầu hết các sinh vật sống. Dùng để nhử ^FF0000Poison Spore^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
632#
Một con giun đất, nhiều năm về trước đã không còn để tâm về ngoại hình của nó. Dùng để nhử ^FF0000Peco Peco^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
633#
Khoai lang nướng ngọt lịm, có mùi thơm hấp dẫn. Dùng để nhử ^FF0000Smokie^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
634#
Một loại chuối chất lượng cao, được trồng ở vùng nhiệt đới. Là món khoái khẩu của ^FF0000Yoyo^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
635#
Một chiếc cúp được trao cho những Orc dũng cảm nhất. Dùng để nhử ^FF0000Orc Warrior^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
636#
Một bức thư cũ, đong đầy tình cảm nhưng chưa bao giờ được chuyển đi vì nó không có người nhận. Các ^FF0000 Munak^000000 rất hứng thú với thứ này.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
637#
Một cây chổi cũ được lưu truyền trong một gia tộc. Dùng để nhử ^FF0000Dokebi^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
638#
Một con dao bạc là vật biểu tượng của sự trong trắng của các trinh nữ. Dùng để nhử ^FF0000Sohee^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
639#
Một chiếc vòng tay được trang trí tinh xảo, đẹp mắt. Dùng để nhử ^FF0000Isis^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
640#
Một viên đá tỏa ánh sạng nhẹ, được dùng để thu hút ^FF0000Ground Petite^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
641#
Một bản hợp đồng được ký kết trong bóng tối, dùng để thu hút ^FF0000Deviruchi^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
642#
Một cuốn sách cấm, trong đó có thông tin tuyệt mật về triệu hồi quỷ cấp cao. Được yêu thích bởi ^FF0000Baphomet Jr^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
643#
Một chiếc máy ấp trứng di động, dùng để ấp trứng của quái vật thú nuôi.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
644#
Một chiếc hộp có chứa vài món quà.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
645#
Một lọ thuốc với các thành phần làm tăng nồng độ. Tốc độ đánh tăng khi dùng. Có thể được sử dụng cho tất cả các ngành nghề.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
656#
Một lọ thuốc bí ẩn có tác dụng thức tỉnh khi uống. Tốc độ đánh tăng khi dùng. Hiệu lực trong 30 phút.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^77777715^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Mọi nghề trừ Tu sĩ, Linh mục, Nhạc công, Vũ công.^000000
#
657#
Một loại thần dược cực mạnh, giúp kích thích tuần hoàn và tăng độ nhanh nhẹn. Hiệu lực trong 30 phút.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777785^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Pháp sư, Phù thủy, Đạo tặc, Võ sĩ, Thiện xạ.^000000
#
658#
Một biểu tượng của sự đoàn kết, gợi cảm giác cao thượng cho những ai ngắm nhìn nó.
Tặng cho hội những người sử dụng từ ^33CC00500,000^000000 đến ^33CC001,000,000^000000 kinh nghiệm khi dùng.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
659#
Một cuốn sách cũ, được đồn đại là mê hoặc một cô gái mang cái tên đã bị thời gian làm quên lãng. Dùng để nhử ^FF0000Bongun^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
660#
Một ngọn nến với chủ đích bí ẩn. Được dùng cho việc dẫn dụ ^FF0000Zealotus^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
661#
Một chiếc tạp dề mềm mại, được khâu đôi để mang lại chất lượng bền chắc hơn. Có lẽ ^FF0000Alice^000000 sẽ thích nó.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
662#
Một huy hiệu bằng đồng, được dùng ở một quốc gia châu Á cổ đại. Nó được trao cho các quan chức chính phủ đi công tác, cho phép họ được thuê ngựa ở bất cứ đâu.
Tăng tốc độ di chuyển trong 3 phút.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
663#
Món ăn phổ biến trong các lễ hội truyền thống của Hàn Quốc. Nó được làm bằng cách đổ gạo thật đầy vào thúng rơm dệt hình chóp, rồi phủ lá thông lên.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777771^000000
Phục hồi 10% HP.
#
664#
Một hộp quà trang trí, bên trong có một vài loại quà tặng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
665#
Một hộp quà trang trí, bên trong có một vài loại quà tặng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
666#
Một hộp quà trang trí, bên trong có một vài loại quà tặng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
667#
Một hộp quà trang trí, bên trong có một vài loại quà tặng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
668#
Một bao lì xì đỏ, trao cho những bạn nhỏ vào ngày đầu năm. Có vẻ như nó có chứa gì đó để làm cho người nhận cảm thấy hạnh phúc vô cùng.
Nhận được từ 1 đến 10,000 zeny khi sử dụng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
669#
Một món súp được làm từ những miếng bánh gạo. Người ta cho rằng vào ngày Tết, ăn một bát súp này thì bạn sẽ thêm một tuổi. Cho đến khi luật pháp có sự thay đổi, thanh thiếu niên sẽ lạm dụng phong tục này để có thể đạt đủ tuổi lái xe.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
670#
Một chiếc túi đựng những đồng xu vàng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777740^000000
#
671#
Đồng xu Roulette làm bằng vàng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777774^000000
^ffffff_^000000
#
672#
Một chiếc túi đựng những đồng xu bằng đồng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777740^000000
#
673#
Một đồng xu được làm bằng đồng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777774^000000
#
674#
Đồng xu Roulette làm từ Mithril.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777774^000000
#
675#
Đồng xu Roulette làm bằng bạc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777774^000000
#
676#
Một chiếc túi đựng những đồng xu bằng bạc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777740^000000
#
677#
Đồng xu Roulette làm bằng bạch kim.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777774^000000
#
678#
Một chiếc bình hình đầu lâu, có chứa chất độc chết người. 
^FF0000Nếu bất kỳ lớp nghề nào sử dụng vật phẩm này, ngoại trừ Sát thủ, người dùng sẽ mất mạng ngay lập tức.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
679#
Một loại thảo dược, có nguồn gốc từ một quốc gia lâu đời ở phương Đông. Được đồn đại rằng nó có thể chữa khỏi mọi ốm đau bệnh tật.
Hóa giải các trạng thái^663399 Lóa, Hỗn loạn, Nguyền rủa, Nhiễm độc và Câm lặng.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777730^000000
#
680#
Một đóa hoa cẩm chướng, dùng để tặng cho ba mẹ hoặc giáo viên vào những dịp đặc biệt.
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
681#
Một quyển lưu lại hình ảnh của lễ cưới hoặc tuần trăng mật.
Thay đổi ngoại hình người chơi thành Chú rể/Cô dâu trong 30 phút.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
682#
Một thứ đồ uống thần kỳ. Khi uống vào, nó sẽ giúp bạn tăng sức tấn công.
ATK +30 trong 1 phút.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
683#
Một loại thảo mộc quyến rũ. Khi ăn vào sẽ tăng sức tấn công phép thuật.
MATK +30 trong 1 phút.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
684#
Một món ngon vùng nhiệt đới, được mệnh danh là ông hoàng trái cây. Nó có màu xanh, kích thước to, nặng và vỏ đầy gai. Đối với vài người, mùi của nó có thể khó ngửi nhưng mùi vị lại rất ngon.
ATK +10 trong 1 phút.
MATK +10 trong 1 phút.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^77777730^000000
#
685#
Ở một đất nước sa mạc, nó có nghĩa là tháng Chín, cũng mang ý nghĩa là trăng thiêng. Người ta nói rằng trong thời gian này, mọi người đều đi vào cuộc sống nhịn ăn và khổ hạnh.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777730^000000
#
686#
Một cuộn giấy bùa chú, tạo ra từ tinh túy của phép thuật cổ xưa.
Thi triển kỹ năng ^009900Địa Chông^000000 cấp 3.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
687#
Một cuộn giấy bùa chú, tạo ra từ tinh túy của phép thuật cổ xưa.
Thi triển kỹ năng ^009900Địa Chông^000000 cấp 5.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
688#
Một cuộn giấy bùa chú, tạo ra từ tinh túy của phép thuật cổ xưa.
Thi triển kỹ năng ^009900Băng Tiễn^000000 cấp 3.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
689#
Một cuộn giấy bùa chú, tạo ra từ tinh túy của phép thuật cổ xưa.
Thi triển kỹ năng ^009900Băng Tiễn^000000 cấp 5.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
690#
Một cuộn giấy bùa chú, tạo ra từ tinh túy của phép thuật cổ xưa.
Thi triển kỹ năng ^009900Hỏa Tiễn^000000 cấp 3.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
691#
Một cuộn giấy bùa chú, tạo ra từ tinh túy của phép thuật cổ xưa.
Thi triển kỹ năng ^009900Hỏa Tiễn^000000 cấp 5.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
692#
Một cuộn giấy bùa chú, tạo ra từ tinh túy của phép thuật cổ xưa.
Thi triển kỹ năng ^009900Lôi Tiễn^000000 cấp 3.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
693#
Một cuộn giấy bùa chú, tạo ra từ tinh túy của phép thuật cổ xưa.
Thi triển kỹ năng ^009900Lôi Tiễn^000000 cấp 5.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
694#
Một cuộn giấy bùa chú, tạo ra từ tinh túy của phép thuật cổ xưa.
Thi triển kỹ năng ^009900Linh Phá^000000 cấp 3.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
695#
Một cuộn giấy bùa chú, tạo ra từ tinh túy của phép thuật cổ xưa.
Thi triển kỹ năng ^009900Linh Phá^000000 cấp 5.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
696#
Một cuộn giấy bùa chú, tạo ra từ tinh túy của phép thuật cổ xưa.
Thi triển kỹ năng ^009900Hỏa Cầu^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
697#
Một cuộn giấy bùa chú, tạo ra từ tinh túy của phép thuật cổ xưa.
Thi triển kỹ năng ^009900Hỏa Cầu^000000 cấp 5.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
698#
Một cuộn giấy bùa chú, tạo ra từ tinh túy của phép thuật cổ xưa.
Thi triển kỹ năng ^009900Tường Lửa^000000 cấp 1. 
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
699#
Một cuộn giấy bùa chú, tạo ra từ tinh túy của phép thuật cổ xưa.
Thi triển kỹ năng ^009900Tường Lửa^000000 cấp 5.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
700#
Một cuộn giấy bùa chú, tạo ra từ tinh túy của phép thuật cổ xưa.
Thi triển kỹ năng ^009900Đóng Băng^000000 cấp 5.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
701#
Một cái bẫy dùng chất lỏng dính, có hương thơm ngọt lịm để nhử và bẫy bọn Thief Bug. Rất tiện dụng nếu lũ bọ tràn vào nhà quấy phá.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
702#
Chai máu tươi của một con quái thú vừa bị tiêu diệt. Thường dùng để nhử các loài động vật khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
703#
Là loại thực vật thông thường có công dụng chữa trị nhẹ. Lá của nó mang lại cảm giác thư thái và êm dịu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
704#
Là loại cây quý, có khả năng chữa bệnh. Chỉ mọc trong rừng sâu và vào những thời điểm nhất định trong năm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
705#
Một loại cỏ có ba lá hình trái tim, mọc nhiều trên các đồng cỏ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
706#
Một loại cỏ hiếm, có bốn lá. Truyền thuyết kể rằng sở hữu cỏ bốn lá là dấu hiệu sắp gặp đại vận may.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
707#
Loại thực vật bí ẩn. Nó thường cất lên những khúc ca u buồn trong đêm trăng rằm. Truyền thuyết kể rằng đây là một thiếu nữ đau khổ tột cùng khi mất đi người mình yêu, đến giờ cô vẫn chưa được hồi sinh.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
708#
Một đóa hoa màu trắng chứa các loại dầu bên trong. Nó không chỉ giúp giảm đau nhức về thể xác, mà còn có thể xóa sạch ký ức để quên đi nỗi đau tinh thần.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
709#
Loài cây chứa chất gây ảo giác cực mạnh khi trồng và ăn nó. Việc trồng loại cây này đã bị cấm vì khả năng gây nghiện của nó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
710#
Loài người hiếm khi nhìn thấy loài hoa này. Nó được cho là sẽ tỏa sáng rực rỡ nhất dưới ánh trăng. 
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
711#
Một loài thực vật mỏng manh và yếu ớt, vì vẫn đang trong giai đoạn đầu của quá trình phát triển.
^FF0000Được xem như thức ăn của thú nuôi Deviruch^000000.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
712#
Một loại hoa dại thông thường. Không có hương thơm cũng chẳng có gai.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
713#
Chai rỗng, dùng để chứa chất lỏng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
714#
 Sở hữu viên ngọc sáng lộng lẫy này là dấu hiệu được số phận lựa chọn để nắm giữ quyền năng vĩ đại.
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
715#
Viên pha lê đầy mê hoặc, được sử dụng kết hợp với bùa chú ma thuật cụ thể. Chỉ sau một lần sử dụng, nó sẽ trở nên vô dụng và bị tiêu hủy.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
716#
Viên pha lê đầy mê hoặc, được sử dụng kết hợp với bùa chú ma thuật cụ thể. Chỉ sau một lần sử dụng, nó sẽ trở nên vô dụng và bị tiêu hủy.
^FF0000Được cho là thức ăn của thú cưng Hunter Fly^000000. 
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Chung^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
717#
Viên pha lê đầy mê hoặc, được sử dụng kết hợp với bùa chú ma thuật cụ thể. Chỉ sau một lần sử dụng, nó sẽ trở nên vô dụng và bị tiêu hủy.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
718#
Một viên đá quý màu đỏ sẫm, tượng trưng cho những người sinh vào tháng 1.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
719#
Một viên đá quý màu tím lịm, tượng trưng cho những người sinh vào tháng 2.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
720#
Một viên đá quý mang màu của bầu trời xanh trong, tượng trưng cho những người sinh vào tháng 3.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
721#
Một viên đá quý màu xanh lục, tượng trưng cho những người sinh vào tháng 5.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
722#
Một viên đá quý màu trắng ngà, tượng trưng cho những người sinh vào tháng 6.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
723#
Một viên đá quý màu hạt dẻ đậm, tượng trưng cho những người sinh vào tháng 7.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
724#
Một viên ngọc đỏ chứa quyền năng bí ẩn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
725#
Một viên đá quý màu da cam với các dải màu nâu và trắng xen kẽ nhau, tượng trưng cho những ai sinh vào tháng 8.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
726#
Một loại đá quý màu xanh sẫm, tượng trưng cho những ai sinh vào tháng 9.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
727#
Một viên đá quý màu trắng, phơi bày một mảng nhiều màu sắc, tượng trưng cho những ai sinh vào tháng 10
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
728#
Một viên đá quý màu vàng, tượng trưng cho những người sinh vào tháng 11.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
729#
Một viên đá quý chói lóa có màu xanh trắng, tượng trưng cho những người sinh vào tháng 12.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
730#
Viên kim cương có kích thước nhỏ, trong suốt và lấp lánh. Có thể bán với giá cao.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
731#
Một viên kim cương có kích thước vừa, trong suốt và lấp lánh. Có thể bán với giá cao.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
732#
Một viên kim cương siêu to khổng lồ và sáng chói. Có thể bán với giá rất cao.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
733#
Một viên kim cương đã bị hư hại. Có thể thấy rõ những chi tiết không hoàn hảo nên sẽ không bán chạy.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
734#
Một khung hình màu đỏ. Đây sẽ là một món quà tuyệt đẹp.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
735#
Món đồ cổ bằng gốm của Hàn Quốc. Được làm từ loại gốm xanh và được chế tạo thủ công bởi bậc thầy nghề gốm thực thụ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
736#
Một chiếc đĩa trắng tinh, được chế tạo thủ công từ bậc thầy Trung Hoa. Đây sẽ là một món quà lý tưởng cho các cô nàng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777730^000000
#
737#
Một cái muôi (vá) màu đen. Được làm từ chất liệu đặc biệt bền chắc và sáng bóng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
738#
Một lọ đựng bút chì. Đây sẽ là món quà tuyệt đẹp tặng cho các nghệ sĩ, nhà văn, học sinh, ...
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
739#
Vật dụng trang điểm dành cho phụ nữ thượng lưu. Nó có chiết xuất từ động - thực vật. Khi thoa lên da sẽ thấy một màu đỏ sáng bóng và quyến rũ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
740#
Một con búp bê bằng bông sẽ là món đồ chơi yêu thích của các bé gái.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
741#
Một con búp bê được tạo hình giống với bé Poring.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
742#
Một con búp bê được tạo hình giống với bé Chonchon.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
743#
Một con búp bê được tạo hình giống với bé Spore.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
744#
Một bó hoa được đem tặng để bày tỏ tình yêu thương, cảm ơn hoặc sự kính trọng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
745#
Một bó hoa được cô dâu ném lên, như là nghi thức trong hôn lễ. Được cho là cô nàng độc thân nào bắt trúng bó hoa, sắp tới sẽ kết hôn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
746#
Một món đồ chơi dành cho các bé trai. Nó có hình dạng như viên bi, mà cũng không hẳn thế.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
747#
Một chiếc gương đẹp lộng lẫy, được làm từ pha lê đã đánh bóng. Nó được xem như một vật dụng thiết yếu của phái nữ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
748#
Đây là một biểu tượng của tình yêu vĩnh hằng. Loài hoa hồng đầy mê hoặc này sẽ không bao giờ úa tàn. Tuy nhiên, nó lại rất hiếm và đắt đỏ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
749#
Được điêu khắc từ băng bởi các bậc thầy ở Bắc Cực. Đóa hồng xinh đẹp và độc nhất vô nhị này sẽ là một quà tặng tuyệt vời.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
750#
Một con búp bê được tạo hình giống với Baphomet, kẻ thù của chính nghĩa. Đây là kiệt tác của người thợ làm búp bê.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
751#
Một con búp bê được tạo hình giống với Osiris, vị vua hắc ám. Đây là kiệt tác của người thợ làm búp bê.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
752#
Một con búp bê được tạo hình giống với Rocker.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
753#
Một con búp bê được tạo hình giống với bé Yoyo.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
754#
Một con búp bê được tạo hình giống với bé Smokie.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
756#
Quặng thô, chủ yếu chứa kim loại Oridecon.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
757#
Quặng thô, chủ yếu chứa kim loại Elunium.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
901#
Bím tóc của một cô gái trẻ.
^663399Sử dụng để tạo kiểu tóc.^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
902#
Rễ cây có thể dùng làm dược liệu hoặc dây thừng. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
903#
Chiếc lưỡi bị cắt đứt của loài bò sát. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
904#
Chiếc đuôi bị đứt lìa của bọ cạp. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
905#
Thân cây dùng để làm dược liệu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
906#
Một chiếc vảy rời của quái vật Worm Tail.
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777^0000001
#
907#
Chất lỏng nhớp nháp của một loài thực vật. Được sử dụng cho việc sản xuất một vài loại hàng hóa.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
908#
Một bọng trứng ếch, lấy từ quái vật Roda Frog. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
909#
Một sự kết tinh của những tinh thể nhỏ, tạo ra bởi các quái vật. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
910#
Một sự kết tinh của những tinh thể nhỏ, tạo ra bởi các quái vật. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
911#
Một sự kết tinh của những tinh thể nhỏ, tạo ra bởi các quái vật. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
912#
Một sự kết tinh của những tinh thể nhỏ, tạo ra bởi các quái vật. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
913#
Chiếc răng nhọn của một con dơi. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
914#
Một búi lông của quái vật. Lông tơ có thể sử dụng để làm chỉ và vải. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
915#
Lớp vỏ đã lột của một con ấu trùng. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
916#
Lông vũ của một chú chim. Có thể dùng để trang trí hoặc dệt thành vải. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
917#
Chiếc móng vuốt sắc nhọn trên chân chim. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
918#
Một cái chân sau có màng của quái vật. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
919#
Da thú có thể dùng làm quần áo, tấm phủ hoặc giường ngủ. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
920#
Chiếc móng vuốt đã bị đứt lìa khỏi chân một con sói. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
921#
Bào tử lấy từ nấm. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
922#
Chiếc răng nanh lấy từ hàm của một con Orc hung tợn. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
923#
Sừng dê, tượng trưng cho cái ác. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
924#
Bột lấy từ chiếc cánh bướm lấp lánh trong gió. Có thể bán cho các thương gia với giá cao.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
925#
Mỏ của chim. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
926#
Vảy rắn, dùng để may một vài bộ trang phục rực rỡ. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
928#
Chiếc ăng-ten đảm nhiệm vai trò làm cơ quan cảm giác của loài côn trùng. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
929#
Trái tim không ngủ yên. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
930#
Dây băng khá bẩn và cũ kĩ, nó gần như vô dụng. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
931#
Một tác phẩm điêu khắc nhỏ, với vai trò là ấn dấu cho mọi chiến binh Orc thực thụ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
932#
Một khúc xương lấy từ bộ xương của thây ma. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
934#
Chiếc hộp chôn cùng với người chết. Nó chứa những vật phẩm quý giá thuộc về cá nhân người chết.
^FF0000Đây được xem là thức ăn của thú nuôi Mummy.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
935#
Lớp vỏ cứng của quái vật, có thể dùng làm lớp bảo vệ. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
936#
Lớp vỏ làm từ những chiếc vảy cứng cáp, dùng làm lớp bảo vệ. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
937#
Chiếc răng nanh sắc nhọn, có chứa nọc độc. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
938#
Chất lỏng nhầy nhụa bí ẩn. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
939#
Một cây kim của con ong hoặc ong bắp cày. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
940#
Chân sau của một con châu chấu. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
941#
Chiếc khuyên xỏ vào mũi bò, để nó được điều hướng một cách dễ dàng hơn. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
942#
Đuôi của một con khỉ Yoyo. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
943#
Lớp vỏ bền và chắc, dùng làm lớp bảo vệ. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
944#
Một miếng sắt đóng vào chân ngựa để bảo vệ móng cho nó. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
945#
Chiếc lá mang những tính năng kỳ diệu. Những người hút thuốc sử dụng nó để thay đổi hình dáng hoặc tàng hình. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
946#
Loại vỏ cứng có hình xoắn ốc, được loài ốc sên sử dụng. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
947#
Chiếc sừng cứng và nhọn của quái vật. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
948#
Chân gấu có hương vị độc đáo. Được cho là có khả năng hồi phục sinh lực nam giới. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
949#
Một chiếc lông vũ dày dặn, bóng bẩy. Được dùng để tạo ra loại trang phục có chất lượng cao. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
950#
Trái tim của một nàng tiên cá. Có thể bán cho các thương gia.
Được sử dụng cho các kỹ năng của ^009900Nhà giả kim^000000.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
951#
Vây lưng của loài cá hoặc quái vật. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
952#
Chiếc kim sắc nhọn của quái vật Muka. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
953#
Quả tim có cấu trúc hoàn toàn bằng đá. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
954#
Chiếc vảy phản chiếu ánh sáng lấp lánh. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
955#
Lớp da đã lột của loài công trùng. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
956#
Một bộ phận thuộc chức năng hô hấp của loài cá. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
957#
Móng tay bốc mùi của người chết. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
958#
Một hàm răng hoàn chỉnh nhất có thể của một người chết. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
959#
Lớp vảy da đang thối rữa, có mùi rất kinh khủng. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
960#
Chiếc càng cứng của loài giáp xác. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
961#
Vỏ của loài động vật thân mềm, sống ở vùng biển. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
962#
Một phần phụ của xúc tu. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
963#
Một chiếc vảy. So với dao cạo, nó còn sắc bén hơn nhiều. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
964#
Chiếc mai cua cứng cáp nhưng bốc mùi kinh khủng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
965#
Chiếc vỏ cứng của một con sò đã ngủm. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
966#
Mớ thịt lẫn mỡ mỏng của một con sò. Nấu được theo mọi kiểu. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
967#
Một chiếc mai cứng cáp đã che chắn thất bại cho một con rùa. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
968#
Vật tượng trưng được trao cho chiến binh Orc. Là chứng tích thiêng liêng cho chủ nghĩa anh hùng. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
969#
Kim loại có giá trị, có hình dạng thỏi. Được dùng làm tiền xu, đồ trang sức và răng giả chói lóa. Có thể bán cho các thương gia với giá cao.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
970#
Chất lỏng bí ẩn này có mùi thơm độc đáo. Vì dễ bay hơi nên phải bảo quản trong không gian kín. Dễ bắt lửa và có thể làm tan chảy các chất mà nước không thể hòa tan được.
Là tác nhân đứng sau khả năng gây nghiện của các loại bia rượu. 
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
971#
Chất lỏng mang đặc tính khoa học độc đáo. Khó hòa tan với nước và thường được pha loãng trong dung dịch (chất trung hòa).
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
972#
Chất lỏng mang nhiều đặc tính thú vị, sở hữu nhiều ứng dụng thực tế nhất có thể.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
973#
Một hỗn hợp các chất hóa học mà chỉ những người thông thái nhất mới có thể tạo ra nó.
^663399Sử dụng cho việc tạo kiểu tóc hoặc nhuộm màu.^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777777^000000
#
974#
Một chất hỗn hợp đặc biệt, mang những ứng dụng mà chỉ những bộ óc nhạy bén trong ngành khoa học mới có thể thông hiểu được.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777777^000000
#
975#
Thuốc nhuộm màu đỏ, được làm từ bã các loại thảo mộc đỏ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777715^000000
#
976#
Thuốc nhuộm màu vàng, được làm từ bã các loại thảo mộc vàng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777715^000000
#
978#
Thuốc nhuộm màu xanh dương, được làm từ bã các loại thảo mộc xanh.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777715^000000
#
979#
Thuốc nhuộm màu xanh lá, được làm từ bã các loại thảo mộc xanh.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777715^000000
#
980#
Thuốc nhuộm màu cam, được làm từ hỗn hợp bã của loại thảo mộc đỏ và vàng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777715^000000
#
981#
Thuốc nhuộm màu tím, được làm từ hỗn hợp bã của loại thảo mộc đỏ và xanh dương.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777715^000000
#
982#
Thuốc nhuộm màu trắng, được làm từ bã của loại thảo mộc trắng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777715^000000
#
983#
Thuốc nhuộm màu đen, được làm từ một hỗn hợp bất định, gồm các loại bã thảo mộc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777715^000000
#
984#
Kim loại được biết đến rộng rãi là kim loại của các vị thần. Nó rất cứng cáp, được dùng để tinh luyện và tăng cường sức mạnh cho vũ khí.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
985#
Một kim loại rất nhẹ, không có tính độc hại. Được dùng để tinh luyện và tăng cường sức mạnh cho áo giáp.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
986#
Một công cụ của thợ rèn. Đặt lên nó kim loại đã được nung nóng, để sau đó có thể tạo hình bằng cách nện búa.
^FF0000Đây là thứ cần thiết để chế tạo vũ khí bằng thủ công.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
987#
Một công cụ của thợ rèn, được làm từ oridecon nguyên chất. Đặt lên nó kim loại đã được nung nóng, để sau đó có thể tạo hình bằng cách nện búa.
^FF0000Đây là thứ cần thiết để chế tạo vũ khí bằng thủ công.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777770^000000
#
988#
Một công cụ của thợ rèn, được làm từ vàng nguyên chất. Đặt lên nó kim loại đã được nung nóng, để sau đó có thể tạo hình bằng cách nện búa.
^FF0000Đây là thứ cần thiết để chế tạo vũ khí bằng thủ công.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777790^000000
#
989#
Một công cụ của thợ rèn, được làm từ emperium nguyên chất. Đặt lên nó kim loại đã được nung nóng, để sau đó có thể tạo hình bằng cách nện búa.
^FF0000Đây là thứ cần thiết để chế tạo vũ khí bằng thủ công.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
990#
Một viên quặng đỏ chói, từ bên trong tỏa sáng màu vàng cam.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
991#
Một viên quặng mang màu xanh da trời, tỏa ra ánh sáng xanh như đại dương sâu thẳm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
992#
Một viên quặng màu vàng chanh, chứa ánh sáng có màu lục nhạt.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
993#
Một viên quặng màu xanh lam, thấm đẫm cùng thứ ánh sáng mờ ảo, mê hoặc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
994#
Một viên đá có hình dạng trái tim cùng màu đỏ sẫm. Tạo ra từ ^0000FFRed Blood^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777730^000000
#
995#
Một tinh thể màu xanh nhạt, hình thành từ ^0000FFCrystal Blue^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777730^000000
#
996#
Một viên đá hình tia chớp có màu lục nhạt, hình thành từ ^0000FFWind of Verdure^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777730^000000
#
997#
Viên đá màu cam quýt, mang hình dáng như chồi non. Nó được tạo ra từ ^0000FFGreen Live^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777730^000000
#
998#
Kim loại màu trắng bạc, trọng lượng nhẹ, dễ uốn và dễ luyện cứng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
999#
Một hợp kim làm từ sắt và carbon. Nó được biết đến với cấu trúc bền chắc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
1000#
Những mảnh tinh tú sáng như pha lê, từ trên trời rơi xuống. Có thể tăng sức mạnh vũ khí khi sử dụng để chế tạo vũ khí.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
1001#
Mẩu vụn của ngôi sao. Có thể tinh luyện để tạo thành một mảnh.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1002#
Một loại quặng, sau khi tinh luyện sẽ tạo ra sắt. 
^FF0000Được coi là thức ăn của vật nuôi Steel Chonchon.^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777715^000000
#
1003#
Khoáng vật màu đen, khi luyện cùng với sắt sẽ tạo thành thép.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
1004#
Vật thể hiện và nâng cao lòng trung thành.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
1005#
Chiếc búa được các Thợ rèn đại tài sử dụng cho việc tinh luyện.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777780^000000
#
1006#
Quyển thần chú, lưu lại các phép thuật cổ xưa quyền năng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
1007#
Chiếc vòng cổ huyền bí. Có năng lực dự đoán và nhìn thấu tương lai.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777774^000000
#
1008#
Chiếc vòng cổ có khả năng xóa đi xúc cảm của người thường. Được dùng để trao cho những ai gia nhập Hội Sát thủ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
1009#
Một vật thể có hình dạng bàn tay, mang tính biểu tượng vĩ đại cho tôn giáo.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
1010#
Một thứ kim loại dùng để cường hóa, nâng cấp và sản xuất vũ khí.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
1011#
Kim loại giúp tăng cường và nâng cấp vũ khí. Có thể dùng để cường hóa vũ khí cấp 2.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
1012#
Chiếc khăn choàng làm từ da của thằn lằn sống trên sa mạc, có họa văn rất đẹp. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1013#
Vỏ côn trùng, phản chiếu nhiều màu sắc đẹp mắt. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1014#
Bộ hàm khỏe khoắn và sắc nhọn của một con kiến. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1015#
Một chiếc lưỡi mới cắt còn tươi, bề mặt dính một lớp nước bọt nhầy nhụa. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1016#
Chiếc đuôi chuột mỏng, dài.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1017#
Râu của một con chuột chũi. Có thể thu mua và bán vật phẩm này bằng cách cắt râu của loài gặm nhấm. 
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1018#
Móng vuốt chắc khỏe của chuột chũi, hỗ trợ cho việc đào đất của chúng. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1019#
Một mảnh gỗ, hữu ích cho việc khai thác gỗ. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1020#
Mái tóc chải chuốt bóng mượt, cắt từ người trinh nữ.
^663399Được dùng để tạo kiểu tóc.^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1021#
Chiếc sừng của Dokebi (yêu tinh) được cho là sẽ mang lại tài lộc cho chủ nhân. Có thể bán cho các thương gia.
Nặng: ^7777771^000000
#
1022#
Bộ đuôi từng thuộc về một con cáo chín đuôi. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1023#
Chiếc đuôi bị đứt của một con cá. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1024#
Chất lỏng màu đen đóng chai. Từng được loài mực dùng như một cách thức tự vệ. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1025#
Chiếc mạng nhện cấu tạo từ những sợi tơ có độ dính và bền cao đến không ngờ. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1026#
Quả của cây sồi.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1027#
Những chiếc gai săc nhọn trên bộ lông nhím. Có thể gây thương tích nếu không bảo quản cẩn thận. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1028#
Bộ lông thô ráp và rậm rạp của lợn rừng. Nó chắc khỏe và có thể đâm xuyên như mũi kim. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1029#
Da hổ dày dặn và mềm mại. Dùng làm thảm để tạo thêm nét cổ xưa cho ngôi nhà. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1030#
Chân hổ được cho là rất tốt cho sức khỏe, đặc biệt bởi khả năng phục hồi sức lực nam giới. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1031#
Chi trước sắc nhọn như lưỡi liềm của loài bọ ngựa. Có thể thu mua và bán cho các Thương gia sưu tầm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1032#
Loài hoa ăn thịt, có hệ tiêu hóa tương tự như con người. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1033#
Rễ cây chắc khỏe như có cơ bắp, gần như có khả năng đi lại. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1034#
Tóc của (quái vật) Kobold, trông xù xì nhưng mềm mại. Có thể bán cho các thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1035#
Răng rồng. Độ sắc bén đủ để xuyên thủng lớp da cứng như thép của rồng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1036#
Vảy rồng óng ánh. Đủ cứng cáp để chống chịu với các kiểu thời tiết và hình thức gây hại.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1037#
Đuôi rồng. Điều đáng buồn là đuôi rồng khi bị cắt sẽ không bao giờ mọc lại.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1038#
Chiếc sừng của tiểu quỷ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1039#
Đôi cánh của tiểu quỷ, tương tự như cánh dơi.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1040#
Bộ ria mép của vị tiên lão. Dù đã cạo đi nhưng bằng cách nào đó, nó vẫn giữ nguyên hình dáng ban đầu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1041#
Một chiếc đèn cầm tay với các ô kính. Được phát minh để hỗ trợ trong đêm tối vẫn nhìn rõ như ban ngày.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1042#
Chiếc chân sau mỏng và ngắn của một con bọ. 
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1043#
Móng tay vừa dài, vừa sắc nhọn của loài Orc. 
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1044#
Chiếc răng của quái vật Zenorc đáng sợ (biến thể của Orc).
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1045#
Chiếc mặt nạ nghi lễ được dùng cho các pháp sư cổ đại.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1046#
Chiếc càng sắc nhọn của một con bọ cạp. Được cho là một khi đã bị kẹp sẽ không thoát ra được.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1047#
Chiếc đầu bị chặt lìa của Medusa. Trông nó có nét khá buồn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1048#
Tóc của Medusa. Bản chất cũng chỉ là một bầy rắn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1049#
Chiếc váy truyền thống của Hàn Quốc, trượng trưng cho sự trinh nguyên.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1050#
Chùm gân dẻo dai và chắc khỏe.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1051#
Khối chất hữu cơ kỳ dị, tròn như não động vật. Được cho là não của Marine Sphere.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1052#
Đơn bào còn hoạt động, được lấy từ quái vật nào đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1053#
Chiếc răng có răng cưa sắc nhọn, được nhổ ra từ miệng của loài cá khổng lồ dưới biển sâu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1054#
Đôi môi dày mọng của loài cá khổng lồ dưới biển sâu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1055#
Lớp da lột của giun đất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1056#
Khối những hạt cát lấp la lấp lánh.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1057#
Bột từ cánh của của bướm đêm, được đóng lại thành chai.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1058#
Đôi cánh của bướm đêm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1059#
Một mảnh vải gần như trong suốt.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1060#
Mái tóc vàng óng, quyến rũ của con người.
^663399Dùng để tạo kiểu tóc.^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1061#
Lọ cát sáng lấp lánh. Được lấy từ lông chổi của phù thủy.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1062#
Quả bí ngô được chạm khắc một khuôn mặt ma quái.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1063#
Chiếc răng nanh sắc nhọn của một con quái vật nào đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1064#
Vòng được xỏ vào mũi ngựa, hỗ trợ điều hướng nó đi theo một hướng nhất định.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1065#
Thiết bị cơ bản dùng để đặt bẫy động vật.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1066#
Một thớ gỗ tuyệt phẩm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1067#
Một mảnh gỗ tốt và chắc chắn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1068#
Một mảnh gỗ có chất lượng thấp.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1069#
Một loại nấm có độ dính, mùi hôi và độc. Dùng làm dược liệu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1070#
Một loại nấm mềm như cao su, có độ dính và hương thơm và độc. Thường dùng làm dược liệu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1071#
Một ống nghiệm chứa loại chất lỏng chưa được xác định rõ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1072#
Một lá thư gửi từ Mahnsoo, Trưởng Hội Thương gia.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1073#
Biên lai mà Hội Thương gia nhận được sau khi hàng hóa được giao, kèm theo mã số: 2485741.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1074#
Biên lai mà Hội Thương gia nhận được sau khi hàng hóa được giao, kèm theo mã số: 2328137.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1075#
Biên lai mà Hội Thương gia nhận được sau khi hàng hóa được giao, kèm theo mã số: 2989396.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1076#
Biên lai mà Hội Thương gia nhận được sau khi hàng hóa được giao, kèm theo mã số: 2191737.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1077#
Biên lai mà Hội Thương gia nhận được sau khi hàng hóa được giao, kèm theo mã số: 3012685.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1078#
Biên lai mà Hội Thương gia nhận được sau khi hàng hóa được giao, kèm theo mã số: 3487372.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1079#
Biên lai mà Hội Thương gia nhận được sau khi hàng hóa được giao, kèm theo mã số: 3318702.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1080#
Biên lai mà Hội Thương gia nhận được sau khi hàng hóa được giao, kèm theo mã số: 3543625.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1081#
Hộp gỗ nhỏ dùng để vận chuyển hàng của Hội Thương gia. Trên hộp có ghi: 'Hàng dễ vỡ'.
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777120^000000
#
1082#
Hộp gỗ nhỏ dùng để vận chuyển hàng của Hội Thương gia. Trên hộp có ghi: 'Hàng dễ vỡ'.
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777120^000000
#
1083#
Hộp gỗ nhỏ dùng để vận chuyển hàng của Hội Thương gia. Trên hộp có ghi: 'Hàng dễ vỡ'.
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777120^000000
#
1084#
Chiếc vé đặc biệt và chỉ sử dụng một lần. Cho phép bạn sử dụng miễn phí một dịch vụ Kafra bất kỳ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1085#
Một ống nghiệm chưa xác định rõ chất lỏng bên trong.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
1086#
Một ống nghiệm chưa xác định rõ chất lỏng bên trong.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
1087#
Một ống nghiệm chưa xác định rõ chất lỏng bên trong.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
1088#
Một ống nghiệm đựng dung dịch của Morocc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
1089#
Một ống nghiệm đựng dung dịch của Payon.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
1090#
Một ống nghiệm chưa xác định rõ chất lỏng bên trong.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
1091#
Hộp gỗ nhỏ dùng để vận chuyển hàng của Hội Thương gia. Trên hộp có ghi: 'Hàng dễ vỡ'.
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777120^000000
#
1092#
Ống nghiệm rỗng, dùng để chứa loại chất lỏng nào đó.
Nặng: ^7777771^000000
#
1093#
Chai rỗng, có thể dùng để chứa thuốc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1094#
Một lọn tóc ngắn đã được tết.
^663399Sử dụng để tạo kiểu tóc.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Chung^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1095#
Một bộ kim đồng hồ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1096#
Một chiếc vỏ tròn, trông nó như được cuộn lại.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1097#
Một trang giấy cũ mòn, rách nát từ quyển sách cũ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1098#
Còng tay, thường được dùng cho các tù nhân.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1099#
Đồng phục của tù nhân đã dùng qua, đã quá cũ không thể dùng được nữa.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
1101#
Thanh kiếm một tay cơ bản.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^77777725^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777772^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1102#
Thanh kiếm một tay cơ bản.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^77777725^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777772^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1103#
Thanh kiếm một tay cơ bản.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^77777725^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777772^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1104#
Thanh mã tấu một tay.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^77777739^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777772^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1105#
Thanh mã tấu một tay.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^77777739^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777772^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1106#
Thanh mã tấu một tay.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^77777739^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777772^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1107#
Thanh kiếm một tay với lưỡi to và nhẵn.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^77777753^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777772^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1108#
Thanh kiếm một tay với lưỡi to và nhẵn.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^77777753^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777772^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1109#
Thanh kiếm một tay với lưỡi to và nhẵn.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^77777753^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777772^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1110#
Thanh kiếm một tay với lưỡi kiếm mỏng cùng cán kiếm hình chữ thập tạo nên 1 nét đẹp tao nhã .
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^77777770^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777714^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1111#
Thanh kiếm một tay với lưỡi kiếm mỏng cùng cán kiếm hình chữ thập tạo nên 1 nét đẹp tao nhã .
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^77777770^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777714^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1112#
Thanh kiếm một tay với lưỡi kiếm mỏng cùng cán kiếm hình chữ thập tạo nên 1 nét đẹp tao nhã .
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^77777770^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777714^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1113#
Một thanh mã tấu dùng cho những nhát chém nhanh như chớp cùng uy lực mạnh mẽ.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^77777785^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777714^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1114#
Một thanh mã tấu dùng cho những nhát chém nhanh như chớp cùng uy lực mạnh mẽ.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^77777785^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777714^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1115#
Một thanh mã tấu dùng cho những nhát chém nhanh như chớp cùng uy lực mạnh mẽ.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^77777785^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777714^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1116#
Vũ khí đáng tin cậy của các Samurai trên chiến trường.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^77777760^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777774^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1117#
Vũ khí đáng tin cậy của các Samurai trên chiến trường.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^77777760^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777774^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1118#
Vũ khí đáng tin cậy của các Samurai trên chiến trường.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^77777760^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777774^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1119#
Một trong những thanh gươm mạnh mẽ nhất được các chiến binh Samurai ưa chuộng.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1120#
Một trong những thanh gươm mạnh mẽ nhất được các chiến binh Samurai ưa chuộng.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1121#
Một trong những thanh gươm mạnh mẽ nhất được các chiến binh Samurai ưa chuộng.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1122#
Thanh kiếm lưỡi cong với cán kiếm được thiết kế một cách công phu.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777714^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1123#
Một thanh kiếm chứa đựng sức mạnh bí ẩn có nguồn gốc từ Hàn Quốc. Tương truyền rằng nó có khả năng điều khiển lí trí.
________________________
INT +3
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1124#
Thanh kiếm một tay được chế tạo bởi thợ rèn Orc và được sử dụng rộng rãi bởi các chiến binh Orc.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^77777790^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777775^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Hiệp sĩ, Thợ rèn, Sát thủ, Chiến binh thập tự, Nhà giả kim, Đạo tặc, Đại hiệp sĩ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc^000000
#
1125#
Thanh kiếm lưỡi cong với cán kiếm được thiết kế một cách công phu.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777714^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1126#
Một thanh gươm kỵ binh khá nặng với lưỡi gươm cong nhẹ.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777115^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1127#
Một thanh gươm kỵ binh khá nặng với lưỡi gươm cong nhẹ.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777115^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1128#
Một thanh kiếm chứa đựng sức mạnh bí ẩn có nguồn gốc từ Hàn Quốc. Tương truyền rằng nó có khả năng điều khiển lí trí.
________________________
INT +3
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1129#
Thanh kiếm một tay với lưỡi kiếm gợn sóng mang hình hài của ngọn lửa.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ, Chiến binh thập tự^000000
#
1130#
Một thanh gươm với nhiều góc cạnh dùng để gây những vết thương sâu và chí mạng.
________________________
Tăng 5% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Tấn Công Kép^000000 cấp 5.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1131#
Thanh kiếm một tay chứa đựng phép thuật của nước.
________________________
Cho phép sử dụng ^009900Băng Tiễn^000000 cấp 3.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Băng Tiễn^000000 cấp 3 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ 5% gây trạng thái ^663399Đóng băng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ 1% gây trạng thái ^663399Đóng băng^000000 lên bản thân khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777100^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Hiệp sĩ, Thợ rèn, Sát thủ, Chiến binh thập tự, Nhà giả kim, Đạo tặc, Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc^000000
#
1132#
Một thanh gươm có phần lưỡi cực bén.
________________________
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái ^663399Án tử^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ 3% gây trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777115^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1133#
Thanh kiếm một tay chứa đựng phép thuật của lửa.
________________________
Cho phép sử dụng ^009900Hỏa Tiễn^000000 cấp 3.
Có tỉ lệ 10% tự động thi triển ^009900Hỏa Tiễn^000000 cấp 3 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777100^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1134#
Thanh gươm có hình dạng như một cây kéo.
________________________
Tăng 25% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Cây^000000.
Xuyên 100% DEF khi gây sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Cây^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1135#
Thanh kiếm một tay được sử dụng phổ biến bởi các thủy thủ.
________________________
STR +2
DEF +1
Cho phép sử dụng ^009900Công Kích^000000 cấp 5.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1136#
Một thanh kiếm mang biểu tượng của mặt trời, tượng trưng cho tinh thần chiến đấu mãnh liệt và bất khuất.
________________________
Chuyển 1% lượng sát thương gây ra thành HP khi tấn công vật lý.
Rút 15 SP của bản thân mỗi 10 giây.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^77777785^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1137#
Thanh kiếm huyền thoại của Vua Arthur, chỉ những ai được chọn mới có thể sử dụng sức mạnh của nó.
________________________
INT +5
DEX -1
LUK +10
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777150^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1138#
Thanh kiếm trong truyền thuyết được dùng để giết Baldur, vị thần của ánh sáng.
________________________
DEX +3
Tăng 15% sát thương vật lý lên quái vật hệ ^777777Hồn ma^000000.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Hóa Đá^000000 cấp 3 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777170^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1139#
Tương truyền rằng thanh gươm này sẽ đem lại số phận nghiệt ngã cho chủ nhân của nó.
________________________
Rút 35 HP của bản thân mỗi 10 giây.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777200^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1140#
Thanh kiếm một tay thường được sử dụng bởi các vị tướng Hàn Quốc từ thời xa xưa.
________________________
Các chỉ số chính +2
Tăng 50% sát thương vật lý lên quái vật ^FF0000Trùm^000000.
Tăng 10% sát thương vật lý lên quái vật ^FF0000Thường^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1141#
Thanh kiếm một tay chứa đựng siêu năng lực có thể làm rối loạn tâm trí của đối phương.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Có tỉ lệ nhỏ rút 3% SP của đối phương khi tấn công vật lý.
Rút 1 SP của bản thân với mỗi đòn tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777140^000000
Thuộc tính: ^777777Hồn ma^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1142#
Một thanh kiếm có lưỡi kiếm tinh xảo, trong suốt cùng với cán kiếm được trang trí bằng đá quý đắt tiền.
________________________
Có tỉ lệ nhặt được đá quý mỗi khi hạ gục quái vật.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^77777710^000000
Nặng: ^777777220^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777768^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1143#
Một thanh kiếm được yểm bùa với khả năng tạo khoáng vật từ xác của quái vật.
________________________
Có tỉ lệ nhặt được các loại quặng mỗi khi hạ gục quái vật.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777115^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777774^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1144#
Một thanh gươm cực mỏng và bén, thích hợp để chế biến các món ăn Nhật Bản từ cá.
________________________
Có tỉ lệ nhặt được ^0000FFRaw Fish^000000 mỗi khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Cá^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^77777775^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Nặng: ^777777140^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1145#
Thanh kiếm tượng trưng cho sự trừng phạt của thánh thần.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777125^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^777777135^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Chiến binh thập tự^000000
#
1146#
Một thanh kiếm đơn giản dành cho những người không thạo kiếm thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
1147#
Một thanh kiếm đơn giản dành cho những người không thạo kiếm thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
1148#
Một thanh kiếm tinh xảo được rèn từ mảnh thiên thạch, có thể sánh ngang với các vì sao giữa bầu trời đêm.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Có tỉ lệ 5% gây trạng thái ^009900Choáng^000000 lên đối phương khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
1149#
Thanh kiếm một tay với lưỡi kiếm gợn sóng mang hình hài của ngọn lửa.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ, Chiến binh thập tự^000000
#
1151#
Thanh kiếm này đã được dùng để kết liễu vô số chiến binh.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^77777790^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777718^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1152#
Thanh kiếm này đã được dùng để kết liễu vô số chiến binh.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^77777790^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777718^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1153#
Thanh kiếm này đã được dùng để kết liễu vô số chiến binh.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^77777790^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777718^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1154#
Có thể vung thanh kiếm này như một cây gậy bóng chày.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777115^000000
Nặng: ^777777160^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu ^77777718^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1155#
Có thể vung thanh kiếm này như một cây gậy bóng chày.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777115^000000
Nặng: ^777777160^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu ^77777718^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1156#
Có thể vung thanh kiếm này như một cây gậy bóng chày.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777115^000000
Nặng: ^777777160^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu ^77777718^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1157#
Một thanh kiếm hai tay cơ bản với kích thước lớn.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
Sát thương ^777777160^000000
Nặng: ^777777220^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1158#
Một thanh kiếm hai tay cơ bản với kích thước lớn.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
Sát thương ^777777160^000000
Nặng: ^777777220^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1159#
Một thanh kiếm hai tay cơ bản với kích thước lớn.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
Sát thương ^777777160^000000
Nặng: ^777777220^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1160#
Thanh kiếm hai tay với thân kiếm rộng.
________________________
DEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
Sát thương ^777777140^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1161#
Thanh kiếm được dùng bởi nữ anh hùng GOD-POING.
________________________
INT +20
LUK +20
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777250^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^FFFFFF_^000000
#
1162#
Thanh kiếm hai tay với thân kiếm rộng.
________________________
DEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
Sát thương ^777777140^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1163#
Thanh đại kiếm từng được sử dụng bởi các chiến binh xứ Scotland.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
Sát thương ^777777180^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ, Chiến binh thập tự^000000
#
1164#
Một thanh gươm mang tên của người thợ rèn huyền thoại đến từ phương đông.
________________________
CRIT +30
ASPD +8%
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 lên bản thân khi tấn công vật lý tầm gần.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777155^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1165#
Một kiệt tác của người thợ rèn huyền thoại Muramasa.
________________________
STR -5
DEF -66%
FLEE +30
ASPD +2
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777200^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1166#
Nhiều người cho rằng thanh đại kiếm này được rèn từ nanh của rồng, vì thế nó có thể chém được cả vảy rồng.
________________________
Tăng 15% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
Xuyên 100% DEF khi gây sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
________________________
^990099Set Bonus^000000
^008080Dragon Breath [1]^000000
^008080Dragon Slayer^000000
Tăng 5% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1167#
Một thanh kiếm hai tay với vẻ ngoài thanh lịch.
________________________
DEF +1
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Lôi Tiễn^000000 cấp 3 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777160^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Nặng: ^777777160^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1168#
Một thanh kiếm hai tay cỡ lớn.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777200^000000
Nặng: ^777777220^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1169#
Thanh gươm tàn bạo này từng được dùng để thi hành án tử.
________________________
Tăng 20% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Tăng 10% sát thương gây ra bởi ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 100% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777155^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
Nặng: ^777777220^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1170#
Thanh kiếm tượng trưng cho sự đấu tranh.
________________________
VIT +5
DEF +10
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777175^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1171#
Một thanh kiếm hai tay cỡ lớn.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777200^000000
Nặng: ^777777220^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1172#
Thanh đại kiếm từng được sử dụng bởi các chiến binh xứ Scotland.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
Sát thương ^777777180^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ, Chiến binh thập tự^000000
#
1173#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
Một thanh gươm mang tên của người thợ rèn huyền thoại đến từ phương đông.
________________________
CRIT +30
ASPD +8%
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 lên bản thân khi tấn công vật lý tầm gần.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777204^000000
Nặng: ^777777100^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1175#
Đây vốn là thanh kiếm của Atroce, chỉ những chiến binh mạnh mẽ mới đủ khả năng sử dụng nó.
________________________
CRIT +10
Nếu STR gốc đạt 80 trở lên,
Có tỉ lệ phá hỏng giáp của mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777200^000000
Nặng: ^777777350^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thánh kỵ binh^000000
#
1176#
Vũ khí chuyên dụng dành cho những con quái vật cứng cáp.
________________________
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Giảm Tốc^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Lưu huyết^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777160^000000
Nặng: ^777777220^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thánh kỵ binh^000000
#
1178#
Một thanh kiếm hai tay với vẻ ngoài thanh lịch.
________________________
DEF +1
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Lôi Tiễn^000000 cấp 3 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777160^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Nặng: ^777777160^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1179#
Thanh gươm tàn bạo này từng được dùng để thi hành án tử.
________________________
Tăng 20% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Tăng 10% sát thương gây ra bởi ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 100% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777155^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
Nặng: ^777777220^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1180#
Nhiều người cho rằng thanh đại kiếm này được rèn từ nanh của rồng, vì thế nó có thể chém được cả vảy rồng.
________________________
Tăng 15% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
Xuyên 100% DEF khi gây sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
________________________
^990099Set Bonus^000000
^008080Dragon Breath [1]^000000
^008080Dragon Slayer^000000
Tăng 5% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1181#
Tương truyền rằng thanh gươm này thuộc về một người đàn ông gan dạ đến từ phương đông.
________________________
Né trành hoàn hảo +10
Nếu cấp độ nghề đạt tối đa,
Có tỉ lệ nhỏ nhận được hiệu ứng ATK +50 trong 10 giây khi tấn công vật lý.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
Giảm 20% thời gian delay của các kỹ năng.
Giảm 20% lượng SP tiêu hao của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777250^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thánh kỵ binh^000000
#
1182#
Thanh ma kiếm này được bao bọc bởi một luồng khí u ám.
________________________
Hồi phục 100 HP cho bản thân mỗi khi hạ gục quái vật bằng đòn tấn công cận chiến.
Có tỉ lệ nhỏ nhận được hiệu ứng CRIT +100 trong 5 giây khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777200^000000
Thuộc tính: ^777777Hồn ma^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thánh kỵ binh^000000
#
1183#
Thanh trường kiếm đặc chế dùng để đối phó với con người.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
STR +2
Tăng 55% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 20% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777200^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1184#
Thanh trường kiếm phù hợp với chiến thuật lao vào đội hình địch, phát huy tối đa sức mạnh khi chiến đấu với người.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
CRIT +20
Tăng 55% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Tăng 20% sát thương chí mạng.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777200^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1185#
Sự kết hợp giữa 2 thanh kiếm chủ lực của Naght Sieger.
________________________
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng xuyên 100% DEF trong 5 giây khi gây sát thương vật lý lên quái vật ^FF0000Thường^000000.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Hàn Băng Kết Giới^000000 cấp 5 hoặc ^009900Mưa Thiên Thạch^000000 cấp 3 khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777275^000000
Nặng: ^777777220^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thánh kỵ binh^000000
#
1186#
Món vũ khí này chỉ đem lại sự diệt vong và nỗi bất hạnh. Lời nguyền của nó cũng sẽ dần ảnh hưởng đến người sử dụng.
________________________
STR +5
AGI +2
Né tránh hoàn hảo +20
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Vampire's Gift^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái ^663399Địa ngục giam cầm^000000 lên mục tiêu hoặc bản thân khi tấn công vật lý.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
Thi triển ^009900Vampire's Gift^000000 cấp 2.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777200^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thánh kỵ binh^000000
#
1187#
Món vũ khí đặc chế dùng để đối phó với con người.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Tăng 70% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 25% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
Xuyên thêm 5% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Slaughter^000000 Cấp 2.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Kiếm Quang^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý, nếu đã học kỹ năng ở cấp độ cao hơn thì sẽ thi triển cấp độ đó.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Cường Giáo^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý, nếu đã học kỹ năng ở cấp độ cao hơn thì sẽ thi triển cấp độ đó.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777220^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1188#
Chỉ những ai đã đạt đến đỉnh cao của kiếm thuật mới có thể sử dụng thanh kiếm này. 
________________________
STR +1
DEX +1
^ffffff_^000000
Nếu đã học ^009900Công Kích^000000 cấp 10,
Tăng 50% sát thương của kỹ năng ^009900Công Kích^000000.
Nếu đã học ^009900Toàn Phong Trảm^000000 cấp 10,
Tăng 50% sát thương của kỹ năng ^009900Toàn Phong Trảm^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1189#
Thanh kiếm mang hình thái của một Claymore. Sắc đỏ của cán kiếm là biểu tượng của tầng lớp hiệp sĩ bậc cao.
________________________
Nếu STR gốc đạt 96 trở lên,
ATK +20
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777200^000000
Nặng: ^777777380^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ đã tái sinh^000000
#
1191#
Một thanh trường kiếm màu đỏ thẫm.
________________________
^0000FFMỗi 2 độ tinh luyện:^000000
ASPD +1
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777280^000000
Nặng: ^777777340^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ^000000
#
1192#
Thanh kiếm hai tay được rèn bởi Hội Eden. Món vũ khí cơ bản dành cho kiếm sĩ tập sự.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777162^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777726^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1193#
Thanh kiếm hai tay được rèn bởi Hội Eden. Món vũ khí cơ bản dành cho kiếm sĩ có kinh nghiệm.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777185^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1196#
Thanh kiếm sắc lạnh được rèn từ nhật thạch tinh luyện, một loại khoáng vật ở Tân thế giới.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
AGI +3
MaxHP -10%
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777280^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777110^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Hộ vệ hoàng gia^000000
#
1197#
Thanh kiếm hai tay được rèn bởi Hội Eden. Món vũ khí cơ bản dành cho kiếm sĩ lành nghề.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777200^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1198#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
________________________
Con cá hố đông cứng này trông như 1 thanh kiếm.
________________________
CRIT +20
Tăng 50% sát thương chí mạng.
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái ^663399Băng hàn^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
Nếu Cấp độ cơ bản đạt 101 trở lên,
ATK +50
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777220^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1201#
Một con dao găm bình thường.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777717^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1202#
Một con dao găm bình thường.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777717^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1203#
Một con dao găm bình thương.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777717^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1204#
Dao găm dùng để chiến đấu.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1205#
Dao găm dùng để chiến đấu.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1206#
Dao găm dùng để chiến đấu.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1207#
Một loại dao Pháp thường được dùng để chặn đòn.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777743^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1208#
Một loại dao Pháp thường được dùng để chặn đòn.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777743^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1209#
Một loại dao Pháp thường được dùng để chặn đòn.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777743^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1210#
Một con dao cổ từng được các chiến binh xứ Scotland sử dụng.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777759^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1211#
Một con dao cổ từng được các chiến binh xứ Scotland sử dụng.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777759^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1212#
Một con dao cổ từng được các chiến binh xứ Scotland sử dụng.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777759^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1213#
Con dao này thường được dùng để đâm.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777773^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1214#
Con dao này thường được dùng để đâm.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777773^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1215#
Con dao này thường được dùng để đâm.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777773^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1216#
Lưỡi dao dài và mỏng thuận tiện cho việc ám sát.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777787^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1217#
Lưỡi dao dài và mỏng thuận tiện cho việc ám sát.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777787^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1218#
Lưỡi dao dài và mỏng thuận tiện cho việc ám sát.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777787^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1219#
Một con dao chất lượng được chế tạo bởi những nghệ nhân truyền thống.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777105^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1220#
Một con dao chất lượng được chế tạo bởi những nghệ nhân truyền thống.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777105^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1221#
Một con dao chất lượng được chế tạo bởi những nghệ nhân truyền thống.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777105^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1222#
Con dao chết người này được rèn từ kim loại đặc biệt và có thể dễ dàng đâm thẳng vào chỗ hiểm của kẻ địch.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777118^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1223#
Nhiều lời đồn đại rằng con dao với chiếc cán vàng này có thể đem lại cho chủ nhân của nó vô số điềm may.
________________________
LUK +5
Né tránh hoàn hảo +20
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777790^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1224#
Một con dao đặc chế có khả năng phá hỏng vũ khí của đối phương với tỉ lệ thấp.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777770^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777736^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1225#
Một con dao đặc chế có khả năng phá hỏng giáp của đối phương với tỉ lệ thấp.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777770^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777736^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1226#
Con dao chết người này được rèn từ kim loại đặc biệt và có thể dễ dàng đâm thẳng vào chỗ hiểm của kẻ địch.
________________________
^663399Không thể bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777118^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1227#
Một con dao chuyên dùng để loại bỏ vật cản trong rừng.
________________________
Tăng 15% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Cây^000000.
Giảm 15% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Cây^000000.
Xuyên 100% DEF khi gây sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Cây^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777736^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1228#
Một con dao đặc chế dùng trong cận chiến.
________________________
Giảm 10% sát thương gây ra bởi ^FF0000Á thần^000000.
Tăng 10% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
Xuyên 100% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777736^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1229#
Một con dao chặt thịt đơn giản và dễ sử dụng.
________________________
CRIT +30
Có tỉ lệ nhặt được ^0000FFMeat^000000 mỗi khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777775^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777736^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1230#
Một vũ khí tuy nhỏ nhưng cực kì sắc nhọn, có thể đâm xuyên qua mọi kẽ hở của lớp giáp.
________________________
Sức phòng thủ của mục tiêu càng cao thì sát thương gây ra càng lớn.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777736^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1231#
Một con dao có vẻ ngoài tinh tế và sang trọng chỉ được sử dụng trong những lễ nghi đặc biệt.
________________________
INT +5
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777770^000000
MATK: ^777777105^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777736^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1232#
Món vũ khí được sử dụng phổ biến bởi các sát thủ.
________________________
MaxHP +20%
MaxSP +15%
Tăng tốc độ tấn công.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777140^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777736^000000
Nghề: ^777777Đại sát thủ^000000
#
1233#
Một công cụ thường được sử dụng trong các nghi thức trừ tà.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
Tăng 10% sát thương gây ra bởi ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 100% DEF khi gây sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777790^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777736^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1234#
Linh hồn của vầng trăng ẩn chứa trong con dao này sẽ hút ma lực của kẻ địch.
________________________
MaxSP +10%
Hồi phục 3 SP cho bản thân khi gây sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777736^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1235#
Một con dao trong truyền thuyết được tạo ra bởi một nhà giả kim.
________________________
Có tỉ lệ biến đổi quái vật ^FF0000Thường^000000 khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777110^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777736^000000
Nghề: ^777777Nhà giả kim^000000
#
1236#
Con dao đặc biệt này được chế tạo bởi một bộ tộc bí ẩn sống trong sa mạc.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Tăng 10% sát thương vật lý lên quái vật hệ ^CC5500Đất^000000 và ^33CC00Gió^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777736^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1237#
Một con dao bị nguyền rủa được rèn từ nanh quái vật. Tương truyền rằng những ai sử dụng nó đều phát điên.
________________________
DEF -50%
FLEE +10
Né tránh hoàn hảo +5
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777736^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1238#
Một con dao có khả năng cướp zeny từ quái vật sau khi bị hạ gục.
________________________
Có tỉ lệ thấp nhận được một lượng zeny ngẫu nhiên khi hạ gục quái vật.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777764^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1239#
Một con dao với phần lưỡi được tẩm đầy độc.
________________________
Có tỉ lệ cao gây trạng thái ^663399Nhiễm độc^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777764^000000
Thuộc tính: ^663399Độc^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1240#
Tương truyền rằng một nàng công chúa từng sử dụng con dao tuyệt đẹp này để phòng thân.
________________________
Các chỉ số chính +1
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777784^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1241#
Con dao găm của quỷ này chứa đầy sự hiểm ác và lòng căm thù.
________________________
Có tỉ lệ cao gây trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777755^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777785^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1242#
Có thể dùng con dao này để liên tục gây sát thương chí mạng.
________________________
CRIT +90
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^77777755^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1243#
 Một cây dao găm đặc biệt chỉ dành cho các nhà thám hiểm mới.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777745^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
1244#
Một con dao được tẩm nước thánh, phát huy tối đa sức mạnh khi được dùng để đối phó với thế lực ma quỷ.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777100^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Nhẫn giả^000000
#
1245#
Thanh kiếm ngắn được rèn ở một đất nước phương tây.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777110^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
1246#
Thanh kiếm ngắn được rèn ở một đất nước phương tây.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777110^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
1247#
Một con dao có khả năng tạo ra lửa.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777739^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1248#
Một con dao cực bén được rèn từ thủy tinh bên trong núi lửa.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777739^000000
Thuộc tính: ^CC5500Đất^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1249#
Dân chài thường dùng con dao này để đánh bắt động vật có vỏ ngoài biển.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777739^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
1250#
Một loại vũ khí mang phong cách Ả Rập, thường được trang bị vào mu bàn tay hoặc khuỷu tay.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777125^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777718^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1251#
Một loại vũ khí mang phong cách Ả Rập, thường được trang bị vào mu bàn tay hoặc khuỷu tay.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777125^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777718^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1252#
Những lưỡi dao sắc bén được gắn vào khớp đốt ngón tay phù hợp với lối đánh cận chiến.
________________________
DEX +1
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777148^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1253#
Những lưỡi dao sắc bén được gắn vào khớp đốt ngón tay phù hợp với lối đánh cận chiến.
________________________
DEX +1
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777148^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1254#
Một món Katar đặc chế với 2 lưỡi dao trông như một cây kéo, khi tấn công sẽ lộ ra thêm 1 lưỡi dao ngay giữa.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777165^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1255#
Một món Katar đặc chế với 2 lưỡi dao trông như một cây kéo, khi tấn công sẽ lộ ra thêm 1 lưỡi dao ngay giữa.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777165^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1256#
Lưỡi dao Katar được tạo hình từ mảnh băng sắc lạnh.
________________________
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Đóng băng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777105^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1257#
Lưỡi dao Katar được tạo thành từ thân gai bén nhất.
________________________
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Lóa^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777105^000000
Thuộc tính: ^CC5500Đất^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1258#
Lưỡi dao Katar được đúc bằng lửa của địa ngục.
________________________
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Câm lặng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777105^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1259#
Lưỡi dao Katar được rèn từ sức mạnh của giông tố.
________________________
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Ngủ mê^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777105^000000
Thuộc tính:^33CC00 Gió^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1260#
Lưỡi dao Katar được chế tạo từ bộ xương của thây ma. Nó vẫn tỏa ra một luồng khí ảm đạm, chết chóc.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777150^000000
Thuộc tính: ^777777Xác sống^000000
Nặng: ^777777170^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1261#
Một con dao Katar đặc biệt chuyên dùng để ám sát.
________________________
DEF +3
FLEE +5
Né tránh hoàn hảo +2
Tăng 50% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1262#
Món Katar hai lưỡi này sẽ để lại vô số vết thương sâu trên người địch thủ.
________________________
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Lưu huyết^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777115^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1263#
Người đời cho rằng con dao Katar này chứa đầy uất ức của người chết.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
CRIT -1
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777151^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
Nặng: ^777777125^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1264#
Tuy con dao Katar này có thể chứa một lúc nhiều thẻ nhưng việc sử dụng nó không dễ chút nào. Thậm chí nó còn gây thương tích cho người sử dụng.
________________________
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái ^663399Lưu huyết^000000 lên bản thân khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^77777790^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1265#
Con dao Katar này đặc biệt hiệu quả trong việc thủ tiêu con người và sẽ phát ra tiếng gầm hoang dại nếu được tắm trong máu.
________________________
Độ hồi phục HP và SP tự nhiên -100%
Giảm một lượng lớn FLEE.
Xuyên 100% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1266#
Một con dao Katar đặc biệt chuyên dùng để ám sát.
________________________
DEF +3
FLEE +5
Né tránh hoàn hảo +2
Tăng 50% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1267#
Một con dao Katar đặc biệt chuyên dùng để ám sát.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
________________________
DEF +3
FLEE +5
Né tránh hoàn hảo +2
Tăng 70% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777189^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1268#
Con dao Katar được rèn từ móng vuốt quái vật, có thể gây ra những vết thương chết người.
________________________
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Fatal Wound^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
Thi triển ^009900Fatal Wound^000000 cấp 2.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777160^000000
Nặng: ^777777145^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Đại sát thủ^000000
#
1269#
Con dao Katar được rèn từ vảy rồng này có thể thể khiến mục tiêu hoảng sợ trong lúc chiến đấu.
________________________
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Dragon Fear^000000 trong phạm vi 5x5 ô khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777140^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Đại sát thủ^000000
#
1270#
Một con dao Katar với chiếc mũi khoan xuyên thủng mọi lớp giáp.
________________________
HIT +30
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Lột Sạch^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777110^000000
Nặng: ^777777140^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Đại sát thủ^000000
#
1271#
Chiếc lưỡi nhọn của con dao Katar này sẽ để lại nhiều vết thương sâu.
________________________
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Wide Bleed^000000 cấp 1 trong phạm vi 5x5 ô khi tấn công vật lý.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
Thi triển ^009900Wide Bleed^000000 cấp 2.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^777777170^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Đại sát thủ^000000
#
1274#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
Một dao katar được cho là hoàn toàn được rèn ra từ sự phẫn uất của người chết.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Có tỉ lệ 50% gây ra trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 lên đối phương khi gây sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777179^000000
Nặng: ^7777770^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1275#
Lưỡi dao Katar được tạo hình từ mảnh băng sắc lạnh.
________________________
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Đóng băng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777105^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1276#
Lưỡi dao Katar được tạo thành từ thân gai bén nhất.
________________________
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Lóa^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777105^000000
Thuộc tính: ^CC5500Đất^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1277#
Lưỡi dao Katar được đúc bằng lửa của địa ngục.
________________________
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Câm lặng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777105^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1278#
Lưỡi dao Katar được rèn từ sức mạnh của giông tố.
________________________
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Ngủ mê^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777105^000000
Thuộc tính:^33CC00 Gió^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1279#
Dao Katar đặc chế để đối phó với con người. Một sát thủ chuyên nghiệp có thể dùng nó để gieo rắc cái chết.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
STR +1
DEX +1
LUK +1
Tăng 70% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 20% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1280#
Dao Katar đặc chế để đối phó với con người. Một sát thủ chuyên nghiệp có thể dùng nó để gieo rắc cái chết.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
STR +1
DEX +1
LUK +1
ASPD +5%
Tăng 70% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Tăng 20% sát thương chí mạng.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
^ffffff_^000000
#
1281#
Dao Katar đặc chế để đối phó với con người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Tăng 70% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 20% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
Xuyên thêm 5% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Slaughter^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng ASPD +100% trong 5 giây khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1282#
Dao Katar đặc chế để đối phó với con người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Tăng 70% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Tăng 20% sát thương chí mạng.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
CRIT +5 khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Slaughter^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng ASPD +100% trong 5 giây khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1284#
Một con dao Katar khá nặng màu đen tuyền.
________________________
Tăng 10% sát thương của ^009900Nanh Quỷ^000000.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Đột Kích^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi tấn công vật lý. Nếu đã học kỹ năng ở cấp độ cao hơn thì sẽ thi triển cấp độ đó.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Krishna [1]^000000
^008080Assassin Handcuffs [1]^000000
ATK +50
FLEE -30
Tăng 50% sát thương của ^009900Đột Kích^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Đại sát thủ^000000
#
1285#
Một con dao Katar với thiết kế hiếm gặp, mang biểu tượng của sự luân hồi.
________________________
Nếu ^009900Sát Đao Thuật^000000 đạt cấp 10,
HIT +10
Tăng 20% sát thương của ^009900Quầng Thiên Thạch^000000.
^ffffff_^000000
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Chakram [2]^000000
^008080Assassin Handcuffs [1]^000000
MaxHP -10%
CRIT +4
Tăng 40% sát thương chí mạng.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Đại sát thủ^000000
#
1287#
Một con dao Katar được dùng để ra đòn chớp nhoáng.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777190^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Đao phủ thập tự^000000
#
1289#
Dao Katar được rèn bởi Hội Eden. Món vũ khí cơ bản dành cho sát thủ lành nghề.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777155^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1290#
Món vũ khí ưa thích của các sát thủ vì độ chính xác của nó.
________________________
HIT +1 với mỗi 2 LUK gốc.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777170^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Đao phủ thập tự^000000
#
1291#
Từ thuở xa xưa, một đại sát thủ tên Qatar đã dùng cây Katar này để trừng phạt kẻ phản bội.
________________________
DEX +2
FLEE -30
Tăng 50% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Tăng 30% sát thương của ^009900Thập Tự Kích^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777200^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777140^000000
Nghề: ^777777Đao phủ thập tự^000000
#
1292#
Một thanh Katar được đúc từ nguyệt thạch và vàng.
________________________
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên: 
ATK +10 với mỗi 10 cấp độ cơ bản.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
ATK +10
Tăng 2% sát thương chí mạng.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1293#
Dao Katar đặc chế để đối phó với con người.
________________________
^800080Chỉ có hiệu lực trong WoE và PvP.^000000
^FF0000Chỉ áp dụng với đòn đánh thường.^000000
Xuyên 100% DEF và MDEF trong 5 giây khi thực hiện đòn đánh thường lên ^FF0000Người chơi^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện:^000000
ASPD +1%
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777170^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1294#
Dao Katar đặc chế để đối phó với con người.
________________________
^800080Chỉ có hiệu lực trong WoE và PvP.^000000
^FF0000Chỉ áp dụng với đòn đánh thường.^000000
Rút 10% SP của mục tiêu khi thực hiện đòn đánh thường lên ^FF0000Người chơi^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1295#
Chiếc lưỡi nhọn của con dao Katar này sẽ để lại nhiều vết thương sâu.
________________________
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Lưu huyết^000000 lên các mục tiêu trong phạm vi 5x5 ô khi tấn công vật lý.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
Phạm vi của hiệu ứng tăng lên 11x11 ô.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^777777170^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Đại sát thủ^000000
#
1296#
Dao Katar được rèn từ hỗn hợp sơ thạch và vân thạch kết hợp với thép.
________________________
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
Nếu cấp độ cơ bản đạt 20 trở lên: 
ATK +5 với mỗi 10 cấp độ cơ bản lớn hơn 20.
(Có tác dụng đến cấp độ cơ bản 120)
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
ATK +5
Sát thương chí mạng +1%
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^77777775^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1297#
Con dao Katar được rèn từ vảy rồng này có thể thể khiến mục tiêu hoảng sợ trong lúc chiến đấu.
________________________
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Dragon Fear^000000 trong phạm vi 5x5 ô khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777140^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Đại sát thủ^000000
#
1298#
Lưỡi dao Katar tối đa hóa lượng sát thương gây ra.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
CRIT +1
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777110^000000
Nặng: ^777777270^000000
Cấp độ vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777105^000000
Nghề: ^777777Đao phủ thập tự^000000
#
1299#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
________________________
^663399Chỉ có hiệu lực trong WoE TE.^000000
Tăng 40% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Lưu huyết^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
1301#
Một chiếc rìu thông thường.
Nhóm: ^777777Rìu một tay^000000
ATK: ^77777738^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777773^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Sát thủ^000000
#
1302#
Một chiếc rìu thông thường.
Nhóm: ^777777Rìu một tay^000000
ATK: ^77777738^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777773^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Sát thủ^000000
#
1303#
Một chiếc rìu thông thường.
Nhóm: ^777777Rìu một tay^000000
ATK: ^77777738^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777773^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Sát thủ^000000
#
1304#
Chiếc rìu được rèn bởi thợ Orc dành cho các chiến binh Orc.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu một tay^000000
ATK: ^77777775^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777773^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Sát thủ^000000
#
1305#
Một chiếc rìu nhỏ thường dùng để chặt thịt.
________________________
Tăng 5% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Có tỉ lệ 30% nhặt được ^0000FFMeat^000000 khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu một tay^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777744^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1306#
Một chiếc rìu đã từng được tắm máu rất nhiều.
________________________
DEX +2
LUK +2
________________________
Nhóm: ^777777Rìu một tay^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^777777420^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777776^000000
Nghề: ^777777Thợ rèn, Nhà giả kim
^000000
#
1307#
Một chiếc rìu giúp người sử dụng tăng tốc độ đánh bằng sức mạnh của gió.
________________________
ASPD +5%
________________________
Nhóm: ^777777Rìu một tay^000000
ATK: ^777777115^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777714^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1308#
Not much is known about the mysterious Golden Axe...
Nhóm: ^777777Rìu một tay^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777770^000000
#
1309#
Chiếc rìu được rèn bởi thợ Orc dành cho các chiến binh Orc.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu một tay^000000
ATK: ^77777775^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777773^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Sát thủ^000000
#
1310#
Món vũ khí đặc chế dùng để đối phó với con người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Tăng 70% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 25% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
ASPD +5%
Xuyên thêm 5% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Slaughter^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
ASPD +5%
Có tỉ lệ 5% tự động thi triển ^009900Fatal Wound^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Fatal Wound^000000 cấp 2 lên mục tiêu khi sử dụng ^009900Vung Tiền^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu một tay^000000
ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1311#
Một chiếc rìu lộng lẫy màu đỏ có thể phát ra âm thanh độc đáo mỗi lần vung.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Nếu LUK gốc đạt 90 trở lên, ATK +20.
Nếu DEX gốc đạt 90 trở lên, CRIT +5.
Nếu DEX gốc và LUK gốc đều đạt 90 trở lên, tăng 15% sát thương của ^009900Vung Tiền^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu một tay^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học^000000
#
1318#
Một chiếc rìu được chế tạo từ xúc tu của bạch tuộc trông có vẻ mạnh mẽ.
________________________
Cho phép sử dụng ^009900Tomahawk Throwing^000000 cấp 1.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu một tay^000000
ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^777777180^000000
Cấp độ vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777105^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1319#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
^663399Chỉ có hiệu lực trong WoE TE.^000000
Tăng 40% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Đóng băng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu một tay^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tập sư, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
1322#
Một chiếc rìu xanh với sức công phá to lớn.
________________________
STR +5
INT +5
________________________
Nhóm: ^777777Rìu một tay^000000
ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^777777180^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Nhà di truyền học^000000
#
1351#
Một chiếc rìu hai tay cứng cáp có thể tiêu diệt nhiều kẻ địch liên tiếp.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777773^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1352#
Một chiếc rìu hai tay cứng cáp có thể tiêu diệt nhiều kẻ địch liên tiếp.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777773^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1353#
Một chiếc rìu hai tay cứng cáp có thể tiêu diệt nhiều kẻ địch liên tiếp.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777773^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1354#
Một cây búa cực lớn.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777716^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1355#
Một cây búa cực lớn.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777716^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1356#
Một cây búa cực lớn.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777716^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1357#
Một chiếc rìu hùng mạnh đúng như vẻ ngoài của nó.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777155^000000
Nặng: ^777777220^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1358#
Một chiếc rìu hùng mạnh đúng như vẻ ngoài của nó.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777155^000000
Nặng: ^777777220^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1359#
Một chiếc rìu hùng mạnh đúng như vẻ ngoài của nó.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777155^000000
Nặng: ^777777220^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1360#
Một chiếc rìu hai tay có hai lưỡi.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777185^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1361#
Một chiếc rìu hai tay có hai lưỡi.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777185^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1362#
Một chiếc rìu hai tay có hai lưỡi.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777185^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1363#
Tương truyền rằng cây rìu này sẽ càn quét chiến trường một khi nó đã nếm mùi máu.
________________________
STR +10
Tăng tốc độ di chuyển.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777170^000000
Nặng: ^777777400^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777744^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1364#
Một cây rìu hai lưỡi to lớn.
________________________
Có tỉ lệ 15% gây trạng thái ^663399Choáng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
Mục tiêu sẽ bị đẩy lùi 5 ô khi bị tấn công bằng ^009900Vung Tiền^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777187^000000
Nặng: ^777777180^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777744^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1365#
Một cây rìu có khả năng loại bỏ các linh hồn lạc lối và hóa kiếp cho họ.
________________________
CRIT +50 khi gây sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái ^663399Án tử^000000 lên quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000 khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777120^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
Nặng: ^777777230^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777744^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1366#
Một cây rìu Hy Lạp mang quyền năng của thánh thần.
________________________
Tăng 3% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 3.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777180^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^777777230^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777744^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1367#
Cây rìu dùng để đối phó với kẻ địch số lượng lớn.
________________________
Xuyên 100% DEF khi gây sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái ^663399Án tử^000000 lên quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000 khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777120^000000
Thuộc tính: ^CC5500Đất^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777744^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1368#
Một chiếc rìu nhẹ được yểm năng lượng của gió.
________________________
Cho phép sử dụng ^009900Tomahawk Throwing^000000 cấp 1.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777165^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777744^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1369#
Chiếc rìu với phần lưỡi lớn dùng để xử trảm.
________________________
Hồi phục 2 SP cho bản thân khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Hồi phục 20 SP cho bản thân khi hạ gục ^FF0000Á thần^000000 bằng đòn tấn công vật lý.
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái ^663399Án tử^000000 lên ^FF0000Á thần^000000 khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777215^000000
Nặng: ^777777300^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777744^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1370#
Một cây rìu to và nặng một cách bất thường. Chỉ những ai đủ khỏe mới có thể sử dụng nó.
________________________
ASPD -40%
Tăng gấp đôi độ tiêu hao SP của các kỹ năng.
Nếu STR gốc đạt 95 trở lên,
ATK +340
Có tỉ lệ phá hỏng giáp của mục tiêu khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ 30% gây trạng thái ^663399Choáng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^77777710^000000
Nặng: ^777777600^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1371#
Một cây rìu to và nặng một cách bất thường. Chỉ những ai đủ khỏe mới có thể sử dụng nó.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
ASPD -40%
Tăng 100% độ tiêu hao SP.
Nếu STR gốc đạt 95 trở lên,
ATK +340
Có tỉ lệ 5% phá hỏng giáp của mục tiêu khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ 30% gây trạng thái ^663399Choáng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^77777710^000000
Nặng: ^777777600^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Merchant^000000
#
1372#
Một cây rìu Hy Lạp mang quyền năng của thánh thần.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
STR +10
Tăng 3% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 3.
Tăng tốc độ di chuyển.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777229^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^777777230^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1375#
Một chiếc rìu cán dài phù hợp với lối tấn công cận chiến.
________________________
Giảm 13% sát thương gây ra bởi quái vật cỡ Vừa.
Giảm 13% sát thương gây ra bởi quái vật cỡ Lớn.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777200^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học^000000
#
1376#
Một cây rìu đặc biệt được rèn bởi người thợ rèn tài ba. Dường như không một lớp giáp nào có thể chặn được đòn tấn công của nó.
________________________
CRIT +20
ASPD +5%
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Thương Gia:^000000
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Quai Búa^000000 cấp 3 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
CRIT +1
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777175^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học^000000
#
1377#
Quả cầu được gắn vào phần đầu của chiếc rìu chứa đựng quyền năng của bão tố.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Giảm 10% sát thương gây ra bởi quái vật cỡ Vừa.
Có tỉ lệ 2% tự động thi triển ^009900Pulse Strike^000000 cấp 5 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
ASPD +1%
Giảm thêm 1% sát thương gây ra bởi quái vật cỡ Vừa.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777332^000000
Nặng: ^777777350^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học^000000
#
1378#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
Một chiếc rìu khổng lồ, hai lưỡi chém.
________________________
STR +5
HIT +20
Có tỉ lệ cao gây ^663399Choáng^000000 lên đối phương khi gây sát thương vật lý.
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Vung Tiền^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777215^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1379#
Một khi đã cầm cây rìu này trên tay, người sử dụng sẽ chỉ biết giết chóc.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
STR +3
Tăng 55% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 20% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777200^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1380#
A terrifying two-handed axe that is said to stimulate the nerves in order to kill humans, once it's in the wearer's hands.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
STR +3
Tăng 55% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng phá hỏng giáp của mục tiêu trong 3 giây khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777200^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1381#
Một cây rìu chiến hai tay cứng cáp, hữu dụng trong việc hạ gục kẻ thù.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777773^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1382#
Món vũ khí đặc chế dùng để đối phó với con người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Tăng 70% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 25% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
Xuyên thêm 5% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Slaughter^000000 cấp 2.
Có tỉ lệ 5% tự động thi triển ^009900Fatal Wound^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
Tăng tỉ lệ tự động thi triển ^009900Fatal Wound^000000 cấp 1.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Fatal Wound^000000 cấp 2 lên mục tiêu khi sử dụng ^009900Tông Xe Đẩy^000000 hoặc ^009900Vung Tiền^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777220^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1383#
Một chiếc rìu với cặp cánh thiên sứ có thể được dùng vào nhiều việc.
________________________
VIT +10
Tăng 10% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Ban Phúc^000000 cấp 5 lên bản thân khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777200^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Thương gia^000000
#
1384#
Cây rìu này được tạo thành từ thứ kim loại quý mà một vị thần cổ đại đã ban tặng cho loài người. Ai sử dụng được nó sẽ nắm trong tay sức mạnh phi thường.
________________________
VIT +2
Có tỉ lệ 5% tự động thi triển ^009900Hỏa Phá^000000 cấp 3 khi sử dụng ^009900Quai Búa^000000.
Nếu ^009900Rèn Dao Găm^000000 đạt cấp 3,
ATK +10.
Nếu ^009900Rèn Kiếm^000000 đạt cấp 3,
ATK +10.
Nếu ^009900Rèn Kiếm Hai Tay^000000 đạt cấp 3, ATK +10.
Nếu ^009900Rèn Vuốt^000000 đạt cấp 3,
ATK +10.
Nếu ^009900Rèn Thương^000000 đạt cấp 3,
ATK +10.
Nếu ^009900Rèn Chùy^000000 đạt cấp 3,
ATK +10.
Nếu ^009900Rèn Rìu^000000 đạt cấp 3,
ATK +10.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777250^000000
Nặng: ^777777300^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Thương gia^000000
#
1385#
Một chiếc búa đập đá được rèn từ nhật thạch.
________________________
Có tỉ lệ 5% gây trạng thái ^663399Choáng^000000 lên mục tiêu khi sử dụng ^009900Quai Búa^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng thêm 2% tỉ lệ gây trạng thái ^663399Choáng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777210^000000
Nặng: ^777777270^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Thợ thiếc^000000
#
1387#
Việc vung chiếc rìu khổng lồ này có vẻ bất khả thi.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Tăng 15% sát thương của ^009900Tông Xe Đẩy^000000.
Nếu STR gốc đạt 95 trở lên,
HIT +10
ASPD +3%
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777330^000000
Nặng: ^777777400^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học^000000
#
1391#
Cây rìu được rèn bởi hội Eden, phù hợp với những người đã sử dụng thành thạo rìu hai tay.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777195^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: Không
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1392#
Một chiếc rìu khổng lồ được rèn bởi ngọn lửa của núi Thor.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Thiêu đốt^000000 lên mục tiêu hoặc bản thân khi tấn công vật lý tầm gần.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777250^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Nặng: ^777777190^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học^000000
#
1393#
Một chiếc rìu được làm từ băng của cực bắc.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Đóng băng^000000 lên mục tiêu hoặc bản thân khi tấn công vật lý tầm gần.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777250^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
Nặng: ^777777190^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học^000000
#
1394#
Một chiếc rìu hai tay được đúc từ nguyệt thạch và vàng.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
ATK +14
________________________
^CC6600Base Level^000000 đạt ^0000FF70^000000:
ATK +10 với mỗi 10 cấp độ cơ bản.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000 
ATK: ^777777110^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1395#
Cây rìu hai tay đặc chế để đối phó với con người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
^800080Chỉ có hiệu lực trong WoE và PvP.^000000
^FF0000Chỉ áp dụng với đòn đánh thường.^000000
Rút 10% SP của mục tiêu khi thực hiện đòn đánh thường lên ^FF0000Người chơi^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1396#
Cây rìu hai tay đặc chế để đối phó với con người.
________________________
^800080Chỉ có hiệu lực trong WoE và PvP.^000000
Tăng 40% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000.
Xuyên 30% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000.
________________________
^0000FFTinh luyện +6 trở lên:^000000
Tăng 80% sát thương của ^009900Phóng Rìu^000000 và ^009900Vung Rìu^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 trở lên:^000000
Tăng thêm 60% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777300^000000
Nặng: ^777777550^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1398#
Chiếc rìu hai tay được rèn từ hỗn hợp sơ thạch và vân thạch kết hợp với thép.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Nếu cấp độ cơ bản đạt 20 trở lên:
ATK +5 với mỗi 10 cấp độ cơ bản lớn hơn 20.
(Có tác dụng đến cấp độ cơ bản 120)
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
ATK +7
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000 
ATK: ^777777105^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1399#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
^663399Chỉ có hiệu lực trong WoE TE.^000000
Tăng 40% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Choáng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1400#
Cây thương một tay thuộc về linh hồn của quỷ dữ.
________________________
Sát thương vật lý tăng theo
Độ tinh luyện * Độ tinh luyện
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^777777140^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1401#
Một cây thương khá nhẹ dùng để phóng. Nhưng có lẽ dùng trong cận chiến sẽ an toàn hơn.
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^77777728^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
 Cấp độ yêu cầu: ^7777774^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1402#
Một cây thương khá nhẹ dùng để phóng. Nhưng có lẽ dùng trong cận chiến sẽ an toàn hơn.
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^77777728^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
 Cấp độ yêu cầu: ^7777774^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1403#
Một cây thương khá nhẹ dùng để phóng. Nhưng có lẽ dùng trong cận chiến sẽ an toàn hơn.
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^77777728^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
 Cấp độ yêu cầu: ^7777774^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1404#
Một cây thương cơ bản giúp người sử dụng tăng tầm đánh.
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^77777744^000000
Nặng: ^77777785^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777774^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1405#
Một cây thương cơ bản giúp người sử dụng tăng tầm đánh.
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^77777744^000000
Nặng: ^77777785^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777774^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1406#
Một cây thương cơ bản giúp người sử dụng tăng tầm đánh.
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^77777744^000000
Nặng: ^77777785^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777774^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1407#
A long spear that is generally issued to foot soldiers.
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^77777760^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777774^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1408#
Một cây thương dài thường được sử dụng bởi bộ binh.
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^77777760^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777774^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1409#
Một cây thương dài thường được sử dụng bởi bộ binh.
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^77777760^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777774^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1410#
Cây thương được sử dụng phổ biến bởi các kỵ binh.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777185^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1411#
Cây thương được sử dụng phổ biến bởi các kỵ binh.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777185^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1412#
Cây thương được sử dụng phổ biến bởi các kỵ binh.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777185^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1413#
Truyền thuyết kể rằng cây thương này chưa bao giờ trượt mục tiêu của nó.
________________________
HIT +30
Đòn đánh hoàn hảo +25
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^777777120^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777774^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1414#
Một cây thương được yểm sức mạnh của đất.
________________________
MaxHP +800
MaxSP -50
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^777777145^000000
Thuộc tính: ^CC5500Đất^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1415#
Một cây thương được tạo ra để đâm xuyên mọi lớp giáp.
________________________
Tăng 25% sát thương vật lý lên quái vật thuộc tính Trung tính.
Xuyên 100% DEF khi gây sát thương vật lý lên quái vật ^FF0000Thường^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^77777785^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1416#
Một cây thương có khả năng hút năng lượng của kẻ địch khi bị hạ gục.
________________________
Hồi phục 1 SP cho bản thân khi tấn công vật lý.
Hồi phục 5 SP cho bản thân khi hạ gục quái vật bằng đòn tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1417#
Phần lưỡi rìu được gắn vào mũi thương có thể phá hủy mọi lớp giáp dày.
________________________
STR +1
INT +2
DEX +1
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^777777160^000000
Nặng: ^777777380^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1418#
Truyền thuyết kể rằng cây thương này chưa bao giờ trượt mục tiêu của nó.
________________________
HIT +30
Đòn đánh hoàn hảo +25
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^777777120^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777774^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1419#
Phần lưỡi rìu được gắn vào mũi thương có thể phá hủy mọi lớp giáp dày.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
________________________
STR +1
INT +2
DEX +1
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^777777195^000000
Nặng: ^777777480^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1420#
Cây thương được tạo hình như một chiếc sừng kỳ lân, cho phép giải độc và gây ra những vết thương sâu.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Cho phép sử dụng ^009900Giải Độc^000000 cấp 1.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Lưu huyết^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Valkyrja's Shield [1]^000000
^008080Long Horn [1]^000000
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Vận Khí Hộ Thể^000000 cấp 2 lên bản thân khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^777777150^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thánh kỵ binh^000000
#
1421#
Cây thương với phần mũi hình móc câu có thể kéo đối phương về phía mình.
________________________
Tăng 20% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Thương Phá^000000 cấp 3.
Có tỉ lệ 5% gây trạng thái ^663399Choáng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thánh kỵ binh^000000
#
1422#
Cây thương với phần mũi có hình dạng như chiếc lá được dùng để săn bắt. Phần lớn lượng sát thương gây ra ảnh hưởng bởi sức nặng của nó.
________________________
Xuyên 100% DEF khi gây sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Đòn Nguy Cấp^000000 cấp 3 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ nhặt được ^0000FFMeat^000000 khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^777777420^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thánh kỵ binh^000000
#
1424#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Một ngọn giáo đã được tạo ra để chọc thủng bất kỳ áo giáp nào mà kẻ thù mặc.
________________________
Xuyên 100% DEF của đối phương.
Tăng 20% sát thương vật lý lên đối tượng có kích cỡ Vừa.
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^777777149^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1425#
Cây thương đặc biệt phù hợp với chiến thuật lao vào đội hình địch, phát huy tối đa sức mạnh khi chiến đấu với người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
STR +2
Tăng 95% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 20% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
^F4AD42Đối với nghề Chiến binh thập tự:^000000
ASPD +20%
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^77777760^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1426#
Cây thương đặc chế dùng để đối phó với con người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Tăng 95% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 20% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
ASPD +5%
Xuyên thêm 5% DEF khi gây sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Slaughter^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
^F4AD42Đối với nghề Chiến binh thập tự:^000000
ASPD +5%
Có tỉ lệ 10% tự động thi triển ^009900Đền Tội^000000 cấp 5 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Hiệp sĩ:^000000
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Fatal Wound^000000 cấp 2 lên mục tiêu khi sử dụng ^009900Thương Phá^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1433#
Cây thương một tay được trang trí bằng hoa văn của Vương quốc Midgarts.
________________________
Tăng 20% sát thương của ^009900Vô Ảnh Kích^000000 và ^009900Liên Hoàn Thương^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
Tăng thêm 3% sát thương của ^009900Vô Ảnh Kích^000000 và ^009900Liên Hoàn Thương^000000.
________________________
^990099Set Bonus^000000
^008080Imperial Guard [1]^000000
^008080Imperial Spear[1]^000000
Tăng 10% sát thương của ^009900Thập Tự Trận^000000 và ^009900Tia Khởi Nguyên^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^777777180^000000
MATK: ^77777740^000000
Nặng: ^777777180^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777102^000000
Nghề: ^777777Hộ vệ hoàng gia^000000
#
1434#
Cây thương được rèn bởi hội Eden, phù hợp với những người đã sử dụng thành thạo vũ khí dạng thương.
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^777777165^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1435#
Một cây thương sắc nhọn được rèn từ kim loại cứng nhất của lục địa Midgarts.
________________________
MaxSP -100
Tăng 10% sát thương của ^009900Liên Hoàn Thương^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng thêm 3% sát thương của ^009900Liên Hoàn Thương^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^777777160^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hộ vệ hoàng gia^000000
#
1436#
Cây thương hai tay đặc chế dùng để đối phó với con người.
________________________
^800080Chỉ có hiệu lực trong WoE và PvP.^000000
Tăng 60% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
Tăng 80% sát thương của ^009900Bách Thương Phá^000000 và ^009900Điểm Trọng Yếu^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
Tăng thêm 30% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^77777785^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1437#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
________________________
^663399Chỉ có hiệu lực trong WoE TE.^000000
Tăng 40% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000.
Có tỉ lệ 10% gây trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1438#
Cây thương này được tạo ra để khống chế thanh kiếm Thanatos, có khả năng cung cấp cho chủ nhân của nó một nguồn sinh khí và ma lực dồi dào.
________________________
VIT +6
INT +6
LUK -6
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ 5% chuyển hóa 5% lượng sát thương gây ra thành HP khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ 1% chuyển hóa 5% lượng sát thương gây ra thành SP khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Rút 100 HP của bản thân mỗi 10 giây.
Rút 1000 HP của bản thân khi tháo vũ khí.
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^777777150^000000
MATK: ^777777100^000000
Nặng: ^777777300^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Hộ vệ hoàng gia^000000
#
1441#
Một cây thương xanh với sức công phá to lớn.
________________________
STR +5
AGI +5
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hộ vệ hoàng gia^000000
#
1443#
Một cây thương phát ra hào quang đỏ rực.
________________________
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên:
ATK +5 với mỗi 10 cấp độ cơ bản lớn hơn 70.
^ffffff_^000000
Sát thương vật lý tăng theo
Độ tinh luyện * Độ tinh luyện
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^77777790^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1447#
Cây thương này được rèn cùng chất kịch độc trong 3 ngày 3 đêm. Cần phải trả một cái giá tương xứng để làm chủ được sức mạnh của nó.
________________________
CRIT +10
Cho phép sử dụng ^009900Tấn Công Kép^000000 cấp 5.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Nhiễm độc^000000 lên mục tiêu hoặc bản thân khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^777777150^000000
Thuộc tính: ^663399Độc^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thánh kỵ binh^000000
#
1450#
Cây thương hai tay thuộc về linh hồn của quỷ dữ.
________________________
Sát thương vật lý tăng theo
Độ tinh luyện * Độ tinh luyện
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777225^000000
Nặng: ^777777225^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1451#
Nếu nằm trong tay của một chuyên gia thì kỵ binh cũng không phải là đối thủ của nó.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^77777784^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777718^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1452#
Nếu nằm trong tay của một chuyên gia thì kỵ binh cũng không phải là đối thủ của nó.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^77777784^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777718^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1453#
Nếu nằm trong tay của một chuyên gia thì kỵ binh cũng không phải là đối thủ của nó.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^77777784^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777718^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1454#
Cây thương với phần mũi trông như một thanh kiếm to lớn.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777104^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777718^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1455#
Cây thương với phần mũi trông như một thanh kiếm to lớn.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777104^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777718^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1456#
Cây thương với phần mũi trông như một thanh kiếm to lớn.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777104^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777718^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1457#
Một cây thương với phần mũi có hai lưỡi.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777124^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777718^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1458#
Một cây thương với phần mũi có hai lưỡi.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777124^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777718^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1459#
Một cây thương với phần mũi có hai lưỡi.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777124^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777718^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1460#
Cây đinh ba này còn được dùng để bắt cá.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1461#
Cây đinh ba này còn được dùng để bắt cá.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1462#
Cây đinh ba này còn được dùng để bắt cá.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1463#
Một cây thương sở hữu phần mũi bằng thép cùng lưỡi rìu thuận tiện cho việc đâm chém.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777165^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1464#
Một cây thương sở hữu phần mũi bằng thép cùng lưỡi rìu thuận tiện cho việc đâm chém.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777165^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1465#
Một cây thương sở hữu phần mũi bằng thép cùng lưỡi rìu thuận tiện cho việc đâm chém.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777165^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1466#
Một chiếc lưỡi hái nặng nề thường được sử dụng bởi thần chết.
________________________
HIT +10
CRIT +30
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1467#
Một cây thương cùng phần lưỡi dạng móc sẽ tạo nên sự linh hoạt trong chiến đấu.
________________________
Tăng 10% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
Tăng 5% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777183^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1468#
Một cây thương được yểm sức mạnh của gió.
________________________
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Bão Sét^000000 cấp 3 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Câm lặng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777170^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1469#
Cây thương trong truyền thuyết thuộc về một người lính tên Longinus.
________________________
Tăng 10% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000 và ^FF0000Thiên thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777180^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1470#
Cây thương này tỏa ra một hào quang ấm áp cùng ánh sáng của thánh thần.
________________________
Cho phép sử dụng ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 5.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Linh Phá^000000 cấp 3 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777190^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^777777300^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1471#
Một cây thương được yểm sức mạnh của lửa.
________________________
STR +3
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Hỏa Cầu^000000 cấp 5 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777200^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Nặng: ^777777350^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1472#
Một quyền trượng hai tay có khả năng khuếch đại sức mạnh tâm linh.
________________________
AGI +2
INT +5
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Soul Staff^000000
^008080Spiritual Ring^000000
DEX +2
MATK +6%
Với mỗi độ tinh luyện của ^008080Soul Staff^000000:
Giảm 1% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^77777725^000000
MATK: ^777777200^000000
Nặng: ^777777140^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777773^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1473#
Tương truyền rằng cây quyền trượng hai tay này được tạo ra bởi một thầy phù thủy cổ đại.
________________________
INT +6
DEX +2
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Wizardry Staff^000000
^008080Spiritual Ring^000000
DEX +2
MATK +6%
Với mỗi độ tinh luyện của ^008080Wizardry Staff^000000:
Giảm 1% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^777777120^000000
MATK: ^777777200^000000
Nặng: ^777777240^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1474#
Cây thương được tạo ra từ cơ thể của một sinh vật biển khổng lồ cùng với mũi thương răng cưa có thể gây ra vô số vết thương chết chóc.
________________________
Tăng 10% sát thương vật lý lên quái vật ^FF0000Trùm^000000.
Xuyên 100% DEF khi gây sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Dragon Breath [1]^000000
^008080Gae Bolg^000000
Tăng 5% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777160^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1475#
^FF0000This item can be re-purposed.^000000
#
1476#
Một chiếc lưỡi hãi nặng nề thường được sử dụng bởi thần chết.
________________________
HIT +10
CRIT +30
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1477#
Một người thợ rèn nọ đã hy sinh tính mạng của mình để tạo ra cây thương kinh khủng này, vì thế bất cứ ai chạm vào nó đều sẽ bị nguyền rủa.
________________________
Tăng 20% sát thương vật lý lên quái vật có thuộc tính ^777777Bóng tối^000000 và ^777777Xác sống^000000.
Tăng 20% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
Giảm 10% sát thương gây ra bởi quái vật có thuộc tính ^777777Bóng tối^000000 và ^777777Xác sống^000000.
Giảm 10% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
^ffffff_^000000
Hồi phục 50 HP cho bản thân mỗi khi hạ gục quái vật bằng đòn tấn công vật lý.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Hỗn loạn^000000 lên bản thân khi tấn công vật lý.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Spectral Spear^000000
^008080Red Silk Seal^000000
Giảm tỉ lệ gây trạng thái ^663399Hỗn loạn^000000 lên bản thân khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777170^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1478#
Ngọn giáo hình mũi khoan có thể dễ dàng tấn công vào điểm yếu của kẻ địch.
________________________
Tăng 10% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 100% DEF của mục tiêu khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Thương Phá^000000 cấp 5 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ, Chiến binh thập tự^000000
#
1479#
Một người thợ rèn nọ đã hy sinh tính mạng của mình để tạo ra cây thương kinh khủng này, vì thế bất cứ ai chạm vào nó đều sẽ bị nguyền rủa.
________________________
Tăng 20% sát thương vật lý lên quái vật có thuộc tính ^777777Bóng tối^000000 và ^777777Xác sống^000000.
Tăng 20% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
Giảm 10% sát thương gây ra bởi quái vật có thuộc tính ^777777Bóng tối^000000 và ^777777Xác sống^000000.
Giảm 10% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
^ffffff_^000000
Hồi phục 50 HP cho bản thân mỗi khi hạ gục quái vật bằng đòn tấn công vật lý.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Hỗn loạn^000000 lên bản thân khi tấn công vật lý.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Spectral Spear^000000
^008080Red Silk Seal^000000
Giảm tỉ lệ gây trạng thái ^663399Hỗn loạn^000000 lên bản thân khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777170^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1480#
Cây thương được tạo ra từ cơ thể của một sinh vật biển khổng lồ cùng với mũi thương răng cưa có thể gây ra vô số vết thương chết chóc.
________________________
Tăng 10% sát thương vật lý lên quái vật ^FF0000Trùm^000000.
Xuyên 100% DEF khi gây sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Dragon Breath [1]^000000
^008080Gae Bolg^000000
Tăng 5% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777160^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1481#
Một cây thương được yểm sức mạnh của gió.
________________________
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Bão Sét^000000 cấp 3 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Câm lặng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777170^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1482#
Cây thương hai tay đặc biệt phù hợp với chiến thuật lao vào đội hình địch, phát huy tối đa sức mạnh khi chiến đấu với người.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
STR +2
Tăng 25% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 100% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777160^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1483#
Cây thương hai tay này được làm từ ngà voi mammoth với phần mũi nhọn và cứng, thích hợp dùng để đâm.
________________________
AGI +2
ASPD +3%
Cho phép sử dụng ^009900Trọng Thương Kích^000000 cấp 5.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Fatal Wound^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777160^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thánh kỵ binh^000000
#
1484#
Cây thương hai tay trông như một phiên bản thu nhỏ của chiếc cột đá trong các thần điện cổ.
________________________
ASPD -10%
________________________
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
DEF +1 
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777560^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ^000000
#
1485#
Một sự kết hợp giữa thương và đinh ba, rất nhẹ và dễ sử dụng.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777112^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thánh kỵ binh^000000
#
1486#
Cây thương đặc chế dùng để đối phó với con người.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Tăng 70% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 25% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
Xuyên thêm 5% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Slaughter^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
^F4AD42Đối với nghề Chiến binh thập tự:^000000
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Đền Tội^000000 cấp 5 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Hiệp sĩ:^000000
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Fatal Wound^000000 cấp 2 lên mục tiêu khi sử dụng ^009900Thương Phá^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777220^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1488#
Ngọn giáo hình mũi khoan có thể dễ dàng tấn công vào điểm yếu của kẻ địch.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
________________________
Tăng 20% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 100% DEF của mục tiêu khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Thương Phá^000000 cấp 5 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777135^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ, Chiến binh thập tự^000000
#
1489#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
Loại cá cờ nhật bản này khá nổi tiếng với độ ngon của nó. Ngoài ra khi ở trạng thái đông lạnh còn có thể được dùng làm vũ khí.
________________________
Nếu cấp độ cơ bản đạt 101 trở lên,
ATK +30
Tăng 100% sát thương của ^009900Đòn Thương Lốc^000000.
Tăng 50% sát thương của ^009900Tinh Hoa Tuôn Trào^000000.
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Lưu huyết^000000 lên mục tiêu khi sử dụng ^009900Đòn Thương Lốc^000000 và ^009900Thương Phá^000000.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Đóng băng^000000 lên bản thân khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777220^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1490#
Đây là bản sao của cây thương thuộc về một người gác đền khổng lồ cổ đại. Rất ít người có thể sử dụng nó.
________________________
Nếu STR gốc đạt 120 trở lên,
ATK +300
^ffffff_^000000
ASPD -10
Tăng thời gian cooldown của ^009900Đòn Thương Lốc^000000 thêm 20 giây.
Rút 600 SP của bản thân khi tháo vũ khí.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^77777720^000000
Nặng: ^7777772000^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777140^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ^000000
#
1491#
Một cây thương hai tay được đúc từ nguyệt thạch và vàng.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
ATK +12
________________________
^CC6600Base Level^000000 đạt ^0000FF70^000000:
ATK +10 với mỗi 10 cấp độ cơ bản.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000 
ATK: ^777777105^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1492#
Cây thương hai tay đặc chế dùng để đối phó với con người.
________________________
^800080Chỉ có hiệu lực trong WoE và PvP.^000000
Tăng 80% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
Tăng 50% sát thương của ^009900Liên Hoàn Kích^000000.
Tăng 100% sát thương của ^009900Đòn Thương Lốc^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
Phản lại 20% sát thương vật lý tầm gần.
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng phản phép thuật trong 2 giây khi bị tấn công phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777250^000000
Nặng: ^777777450^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1493#
Cây thương hai tay được rèn từ hỗn hợp sơ thạch và vân thạch kết hợp với thép.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
Nếu cấp độ cơ bản đạt 20 trở lên: 
ATK +5 với mỗi 10 cấp độ cơ bản lớn hơn 20.
(Có tác dụng đến cấp độ cơ bản 120)
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
ATK +6
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1494#
Một cây thương được ban phép bởi các yêu tinh nước.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
MaxHP +1%
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777190^000000
Nặng: ^777777380^000000
Cấp độ vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777105^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1495#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
________________________
^663399Chỉ có hiệu lực trong WoE TE.^000000
Tăng 40% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Lóa^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1496#
Cây thương này được tạo ra để khống chế thanh kiếm Thanatos, có khả năng cung cấp cho chủ nhân của nó một nguồn sinh khí và ma lực dồi dào.
________________________
VIT +6
INT +6
LUK -6
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ 5% chuyển hóa 5% lượng sát thương gây ra thành HP khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ 1% chuyển hóa 5% lượng sát thương gây ra thành SP khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Rút 100 HP của bản thân mỗi 10 giây.
Rút 1000 HP của bản thân khi tháo vũ khí.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777250^000000
MATK: ^77777750^000000
Nặng: ^777777375^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Vệ binh hoàng gia^000000
#
1498#
Một cây thương hai tay phát ra hào quang đỏ rực.
________________________
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên:
ATK +5 với mỗi 10 cấp độ cơ bản lớn hơn 70.
^ffffff_^000000
Sát thương vật lý tăng theo
Độ tinh luyện * Độ tinh luyện
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777175^000000
Nặng: ^777777175^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
1501#
Một cây dùi cui khá nặng, thích hợp cho việc chiến đấu.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^77777723^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777772^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
1502#
Một cây dùi cui khá nặng, thích hợp cho việc chiến đấu.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^77777723^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777772^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
1503#
Một cây dùi cui khá nặng, thích hợp cho việc chiến đấu.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^77777723^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777772^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
1504#
Một cây chùy góc cạnh, cứng cỏi rất hữu hiệu trong việc đập phá.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^77777737^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777772^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
1505#
Một cây chùy góc cạnh, cứng cỏi rất hữu hiệu trong việc đập phá.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^77777737^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777772^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
1506#
Một cây chùy góc cạnh, cứng cỏi rất hữu hiệu trong việc đập phá.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^77777737^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777772^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
1507#
Chỉ là một cây búa to lớn dùng để đập phá.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^77777754^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777714^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
1508#
Chỉ là một cây búa to lớn dùng để đập phá.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^77777754^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777714^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
1509#
Chỉ là một cây búa to lớn dùng để đập phá.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^77777754^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777714^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
1510#
Một cây chùy xích gai tuy đáng sợ nhưng thực tế khá vô dụng.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^77777769^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777714^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
1511#
Một cây chùy xích gai tuy đáng sợ nhưng thực tế khá vô dụng.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^77777769^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777714^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
1512#
Một cây chùy xích gai tuy đáng sợ nhưng thực tế khá vô dụng.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^77777769^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777714^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
1513#
Một cây chùy sắt với quả cầu gai nằm trên phần chóp.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777110^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
1514#
Một cây chùy sắt với quả cầu gai nằm trên phần chóp.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777110^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
1515#
Một cây chùy sắt với quả cầu gai nằm trên phần chóp.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777110^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
1516#
Một cây chùy được gắn 3 lưỡi kiếm cực bén ở phần chóp.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
1517#
Một cây chùy được gắn 3 lưỡi kiếm cực bén ở phần chóp.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
1518#
Một cây chùy được gắn 3 lưỡi kiếm cực bén ở phần chóp.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
1519#
Một cây chùy xích bằng sắt cơ bản.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^77777784^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777714^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
1520#
Một cây chùy xích bằng sắt cơ bản.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^77777784^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777714^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
1521#
Một cây chùy xích bằng sắt cơ bản.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^77777784^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777714^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
1522#
Một cây chùy khổng lồ có thể khiến đối phương bất tỉnh.
________________________
Có tỉ lệ 10% gây trạng thái ^663399Choáng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
1523#
Cây chùy bao phủ bởi gai này thường được vung một cách điên loạn trong chiến đâu.
________________________
DEF -66%
CRIT +40
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^77777785^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
1524#
Một cây chùy được đúc hoàn toàn bằng vàng.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Tăng 10% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777110^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
1525#
Cây chùy dài này có ngoại hình như một cây thương.
________________________
Tầm đánh +3
Kháng 10% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777135^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
1526#
Một cây chùy nặng nề với những lưỡi dao cong và bén.
________________________
Tăng 15% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
Tăng 5% lượng kinh nghiệm nhận được từ quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái ^663399Án tử^000000 lên quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000 khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777145^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
1527#
Một cây chùy sắt với quả cầu trên phần đỉnh đầy uy lực .
________________________
Tăng 10% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
Tăng 10% sát thương vật lý lên quái vật thuộc tính ^CC5500Đất^000000 và ^777777Xác sống^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777165^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
1528#
Một cây chùy hình chữ thập đã được Đức Giáo hoàng của Vương quốc Midgarts ban phép.
________________________
Hồi phục 1 SP cho bản thân khi gây sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
Hồi phục 3 SP cho bản thân khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000 bằng đòn tấn công vật lý.
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Trừ Ma^000000 cấp 3 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777140^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
1529#
Một cây chùy có thể được sử dụng trong các sự kiện thể thao và cả chiến đấu.
________________________
Tầm đánh +2
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777155^000000
Nặng: ^777777300^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777778^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1530#
Một bản sao của Mjolnir, cây búa đầy quyền năng của vị thần sấm sét.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
STR +20
DEX +50
ASPD +10%
Có tỉ lệ 10% tự động thi triển ^009900Bão Sét^000000 cấp 10 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ 5% kích hoạt gây sát thương vật lý diện rộng trong 10 giây khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777350^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Nặng: ^777777600^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
1531#
Một dụng cụ khá nặng với nhiều công dụng.
________________________
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Lóa^000000, ^663399Đóng băng^000000, ^663399Nhiễm độc^000000 hoặc ^663399Choáng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777115^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
1532#
Một cây chùy khổng lồ có thể khiến đối phương bất tỉnh.
________________________
Có tỉ lệ 10% gây trạng thái ^663399Choáng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
1533#
Người cầm món vũ khí này trên tay sẽ có được một nguồn sức mạnh mới.
________________________
Các chỉ số chính +5
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777170^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
1535#
Cây búa này từng được sử dụng bởi Hollgrehenn để tinh luyện vũ khí và giáp trụ.
________________________
Có tỉ lệ nhỏ phá hỏng giáp của đối phương khi tấn công vật lý.
Nếu STR gốc đạt 44 trở lên,
ATK +44
^ffffff_^000000
Nếu gắn cùng với ^008080Mastersmith Card^000000,
Tăng tỉ lệ phá hỏng giáp của đối phương khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ phá hỏng giáp của bản thân khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^7777774^000000
Nặng: ^77777744^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777744^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
1538#
Cây chùy bao phủ bởi gai này thường được vung một cách điên loạn trong chiến đâu.
________________________
DEF -66%
CRIT +40
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^77777785^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
1539#
Một cây chùy được đúc hoàn toàn bằng vàng.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Tăng 10% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777110^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
1540#
Một cây chùy hình chữ thập đã được Đức Giáo hoàng của Vương quốc Midgarts ban phép.
________________________
Hồi phục 1 SP cho bản thân khi gây sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
Hồi phục 3 SP cho bản thân khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000 bằng đòn tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Cho phép sử dụng ^009900Trừ Ma^000000 cấp 3.
Có tỉ lệ  tự động thi triển ^009900Trừ Ma^000000 cấp 3 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777140^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
1541#
Một cây chùy lớn bằng bạc dùng để trừ tà.
________________________
Tăng 10% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
Tăng 10% sát thương vật lý lên quái vật thuộc tính ^777777Bóng tối^000000.
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Dấu Hiệu Thánh Giá^000000 cấp độ dựa theo độ tinh luyện.
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng ATK +50 trong 20 giây khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777120^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
1542#
Cây chùy chết người này thường được sử dụng bởi những đấu sĩ xuất sắc, phát huy tối đa sức mạnh khi chiến đấu với người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
STR +1
DEX +1
Tăng 75% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 20% DEF khi gây sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777105^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
1543#
Cây chùy chết người này thường được sử dụng bởi những đấu sĩ xuất sắc, phát huy tối đa sức mạnh khi chiến đấu với người.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
STR +1
DEX +1
Tăng 75% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
Có tỉ lệ nhỏ nhận được hiệu ứng 50% gây ^663399Choáng^000000 với mỗi đòn đánh cận chiến trong 6 giây khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777105^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
1544#
Chỉ là một cái chảo cũ.
________________________
Nếu STR gốc đạt 77 trở lên,
ASPD +4%
Có tỉ lệ 15% gây trạng thái ^663399Choáng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ 5% nhặt được ^0000FFBomber Steak^000000, ^0000FFGreen Salad^000000 hoặc ^0000FFSteamed Ancient Lips^000000 mỗi khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777110^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Đại linh mục, Quyền vương^000000
#
1545#
Một cây chùy góc cạnh, cứng cỏi rất hữu hiệu trong việc đập phá.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^77777757^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777772^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia,Tu sĩ^000000
#
1546#
Cây chùy đặc chế dùng để đối phó với con người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Tăng 75% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 20% DEF khi gây sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
ASPD +5%
Xuyên thêm 5% DEF khi gây sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Slaughter^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
ASPD +5%
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Choáng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia,Tu sĩ^000000
#
1548#
Một cây búa cứng cáp được làm từ mảnh thiên thạch. Những giáo sĩ cổ xưa cho rằng nó chứa đựng phước lành của Chúa.
________________________
INT +1
LUK +1
^ffffff_^000000
Với mỗi cấp độ ^009900Chùy Thuật^000000 đã học,
CRIT +2
Với mỗi cấp độ ^009900Thánh Vệ^000000 đã học,
Tăng 1% độ hồi phục của ^009900Cứu Chữa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777160^000000
Nặng: ^777777180^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
1549#
Phần mũi nhọn sắt sẽ tự bật ra ngoài và thu vào trong mỗi khi tấn công bằng vũ khí này.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777450^000000
Nặng: ^777777350^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
1550#
Một quyển sách cứng đến nỗi có thể dùng làm vũ khí trong trường hợp khẩn cấp.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^77777785^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777714^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1551#
Một quyển sách chứa đựng những ghi chép cổ xưa và thiêng liêng.
________________________
INT +2
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^777777115^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1552#
Một phiến đá cổ cùng những lời thông thái được khắc trên đó.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^777777125^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1553#
Một quyển sách cứng cáp được yểm thuộc tính nước.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^77777790^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
Nặng: ^77777775^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1554#
Một quyển sách cứng cáp được yểm thuộc tính đất.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^77777790^000000
Thuộc tính: ^CC5500Đất^000000
Nặng: ^77777775^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1555#
Một quyển sách cứng cáp được yểm thuộc tính lửa.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^77777790^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Nặng: ^77777775^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1556#
Một quyển sách cứng cáp được yểm thuộc tính gió.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^77777790^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Nặng: ^77777775^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1557#
Một quyển sách chứa những lời tiên tri về vận mệnh của thế giới.
________________________
Tăng 7% sát thương vật lý lên quái vật có thuộc tính ^0000BBNước^000000, ^CC5500Đất^000000, ^FF0000Lửa^000000 và ^33CC00Gió^000000.
Tăng 5% sát thương vật lý lên quái vật có thuộc tính ^777777Thánh^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^777777120^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1558#
Một quyển nhật ký dễ thương chứa đựng tâm tư của người con gái.
________________________
Tăng 150% sát thương vật lý lên Bongun.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^77777760^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1559#
Một quyển sách ghi chép về nguồn gốc và lịch sử của loài rồng được truyền từ đời này sang đời khác.
________________________
INT +3
Xuyên 100% DEF khi gây sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
Hồi phục 10 SP cho bản thân khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000 bằng sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1560#
Quyển sách này từng thuộc về một nhà hiền triết vĩ đại, tri thức của ông ấy được ghi chép trong đó như một cuốn nhật ký.
________________________
Nếu STR gốc đạt 50 trở lên,
ASPD +5%
Nếu INT gốc đạt 70 trở lên,
MATK +5%
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^777777100^000000
MATK: ^777777120^000000
Nặng: ^777777110^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1561#
Một quyển sách bìa cứng dày với sức công phá lớn.
________________________
STR +3
DEX +2
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1562#
Quyển sách chứa đựng lịch sử của nhiều cuộc chiến tranh cũng như khát vọng của những chiến lược gia đã từng tham chiến.
________________________
INT +3
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Ban Phúc^000000 cấp 3 lên bản thân khi tấn công vật lý, nếu đã học kỹ năng ở cấp độ cao hơn thì sẽ thi triển cấp độ đó.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^777777110^000000
Nặng: ^77777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1563#
Quyển sách này từng thuộc về một nhà hiền triết vĩ đại, tri thức của ông ấy được ghi chép trong đó như một cuốn nhật ký.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
________________________
ASPD +5%
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^777777135^000000
MATK: ^777777140^000000
Nặng: ^777777110^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1564#
Quyển bách khoa toàn thư này được phát hành bởi một nhà xuất bản chuyên sử dụng bìa sách cứng tại Prontera. Những người từng bị đập bởi quyển sách này cho rằng nó còn cứng hơn cả kim cương.
________________________
INT +3
DEX +2
CRIT +20
^ffffff_^000000
Với mỗi 5 LUK gốc,
CRIT +1
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^777777110^000000
MATK: ^777777100^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1565#
Viết tên ai vào quyển sổ này thì người đó sẽ chết, khá là quen thuộc.
________________________
STR +3
INT +3
LUK -20
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái ^663399Án tử^000000 lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000 khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Hiền triết:^000000
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Hell's Judgement^000000 cấp 5 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
ASPD +1%
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^777777137^000000
MATK: ^777777100^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777785^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1568#
Một quyển sách cứng cáp được yểm thuộc tính nước.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^77777790^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
Nặng: ^77777775^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1569#
Một quyển sách cứng cáp được yểm thuộc tính đất.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^77777790^000000
Thuộc tính: ^CC5500Đất^000000
Nặng: ^77777775^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1570#
Một quyển sách cứng cáp được yểm thuộc tính lửa.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^77777790^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Nặng: ^77777775^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1571#
Một quyển sách cứng cáp được yểm thuộc tính gió.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^77777790^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Nặng: ^77777775^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1572#
Quyển sách này giúp học viên nắm vững kiến thức về việc sử dụng phép thuật. Những ai gặp rắc rối... - Tác giả: Hiền triết S
________________________
INT +3
Độ hồi phục SP +5%
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Principles of Magic [2]^000000
^008080Librarian Glove [1]^000000
^008080Pocket Watch^000000 hoặc ^008080Pocket Watch [1]^000000
INT +5
MaxHP +700
ASPD +5%
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^77777760^000000
MATK: ^777777160^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1573#
Một quyển sách với câu nói ấn tượng: "Không có con đường tắt nào dẫn đến tri thức." trên bìa. "Có công mài sắt có ngày nên kim. Nếu bạn cố gắng không ngừng thì bản thân bạn đã là một chuyên gia trước khi bạn kịp nhận ra."
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Ancient Magic [2]^000000
^008080Librarian Glove [1]^000000
^008080Pocket Watch^000000 hoặc ^008080Pocket Watch [1]^000000
INT +5
MaxHP +700
ASPD +5%
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Ancient Magic [2]^000000
^008080Mage Coat^000000 hoặc ^008080Mage Coat [1]^000000
INT +4
MaxSP +10%
MDEF +8
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^77777730^000000
MATK: ^777777140^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1574#
Quyển sách này từng thuộc về một chiến lược gia đến từ đất nước phương đông, phát huy tối đa sức mạnh khi chiến đấu với người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
STR +2
INT +1
Tăng 75% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 20% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^77777790^000000
MATK: ^777777125^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1575#
Quyển sách này từng thuộc về một chiến lược gia đến từ đất nước phương đông, phát huy tối đa sức mạnh khi chiến đấu với người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
STR +1
INT +2
Tăng 75% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 25% MDEF khi gây sát thương phép thuật lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^77777790^000000
MATK: ^777777125^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1576#
Phiến đá đặc chế dùng để đối phó với con người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Tăng 80% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 25% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
Xuyên thêm 5% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Slaughter^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng ATK +200 trong 3 giây khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^77777790^000000
MATK: ^777777115^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1577#
Quyển sách đặc chế dùng để đối phó với con người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Tăng 80% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 25% MDEF khi gây sát thương phép thuật lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
ASPD +10%
Xuyên thêm 5% MDEF khi gây sát thương phép thuật lên ^FF0000Á thần^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Slaughter^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
MATK +5%
Giảm 5% thời gian thi triển kỹ năng.
Giảm 5% thời gian delay của kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^77777790^000000
MATK: ^777777155^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1583#
Quyển sách này được tạo ra bởi hội Eden, phù hợp với những ai có kinh nghiệm sử dụng sách phép cao cấp.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^777777135^000000
MATK: ^777777110^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1584#
Một quyển sách bìa cứng dành riêng cho những ai muốn theo đuổi con đường của Mị thuật sư. Trong đó có ghi chép về những nguyên lý trọng yếu của thuộc tính băng giá.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
DEX +1
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng 3% sát thương của ^009900Băng Tiễn^000000 và ^009900Bụi Băng Tuyết^000000.
Tăng 5 SP tiêu hao của ^009900Băng Tiễn^000000 và ^009900Bụi Băng Tuyết^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^777777100^000000
MATK: ^777777160^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Mị thuật sư^000000
#
1585#
Một quyển sách có phần bìa được đúc từ nguyệt thạch và vàng.
________________________
MATK +20
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
ATK +10
MATK +5
________________________
^CC6600Base Level^000000 đạt ^0000FF70^000000:
ATK +5 với mỗi 10 cấp độ cơ bản.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000 
ATK: ^77777745^000000
MATK: ^77777720^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1586#
Quyển sách đặc chế dùng để đối phó với con người.
________________________
^800080Chỉ có hiệu lực trong WoE và PvP.^000000
Tăng 5% độ hồi phục của các kỹ năng hồi phục.
Với mỗi cấp độ cơ bản,
Tăng thêm 1% độ hồi phục của các kỹ năng hồi phục.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
Giảm 10 giây cooldown của ^009900Hóa Giải^000000.
Giảm 3 giây cooldown của ^009900Tâm Vệ^000000 và ^009900Linh Vệ^000000.
Tăng 60 SP tiêu hao của ^009900Hóa Giải^000000, ^009900Tâm Vệ^000000 và ^009900Linh Vệ^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^777777110^000000
MATK: ^777777125^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1587#
Quyển sách đặc chế dùng để đối phó với con người.
________________________
^800080Chỉ có hiệu lực trong WoE và PvP.^000000
Tăng 80% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000.
Xuyên 30% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng thêm 1% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên^000000:
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng ATK +200 trong 3 giây khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1588#
Quyển sách có phần bìa được chế tạo từ hỗn hợp sơ thạch và vân thạch kết hợp với thép.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
Nếu cấp độ cơ bản đạt 20 trở lên: 
ATK +5 với mỗi 10 cấp độ cơ bản lớn hơn 20.
(Có tác dụng đến cấp độ cơ bản 120)
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
ATK +5
MATK +2
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^77777745^000000
MATK: ^77777710^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1590#
Một quyển bách khoa toàn thư về loài rắn.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
ATK +3
MATK +3 
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^77777710^000000
MATK: ^777777110^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777105^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết^000000
#
1591#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
________________________
^663399Chỉ có hiệu lực trong WoE TE.^000000
Tăng 40% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000.
Tăng 5% sát thương phép thuật lên ^FF0000Người chơi^000000.
Tăng 5% độ hồi phục của các kỹ năng hồi phục.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Lóa^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1596#
Quyền năng của đất đã được phong ấn vào quyển sách này.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
INT +3
Tăng 5% sát thương của ^009900Địa Chông^000000 và ^009900Địa Chấn^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng thêm 1% sát thương của ^009900Địa Chông^000000 và ^009900Địa Chấn^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^77777790^000000
MATK: ^777777130^000000
Thuộc tính: ^CC5500Đất^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
1599#
Nếu bạn muốn biết, nó nguy hiểm đấy.
#
1600#
Quyền trượng một tay thuộc về linh hồn của quỷ dữ.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
INT +5
Sát thương phép thuật tăng theo
Độ tinh luyện * Độ tinh luyện
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777760^000000
MATK: ^777777120^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1601#
Một cây gậy phép bình thường.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777715^000000
MATK: ^77777730^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1602#
Một cây gậy phép bình thường.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777715^000000
MATK: ^77777730^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1603#
Một cây gậy phép bình thường.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777715^000000
MATK: ^77777730^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1604#
Một cây gậy thô kệch đủ để thi triển những phép thuật cơ bản.
________________________
INT +1
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777725^000000
MATK: ^77777745^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1605#
Một cây gậy thô kệch đủ để thi triển những phép thuật cơ bản.
________________________
INT +1
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777725^000000
MATK: ^77777745^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1606#
Một cây gậy thô kệch đủ để thi triển những phép thuật cơ bản.
________________________
INT +1
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777725^000000
MATK: ^77777745^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1607#
Một cây quyền trượng làm bằng gỗ cùng với viên đá phép được gắn trên đó.
________________________
INT +2
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777740^000000
MATK: ^77777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1608#
Một cây quyền trượng làm bằng gỗ cùng với viên đá phép được gắn trên đó.
________________________
INT +2
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777740^000000
MATK: ^77777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1609#
Một cây quyền trượng làm bằng gỗ cùng với viên đá phép được gắn trên đó.
________________________
INT +2
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777740^000000
MATK: ^77777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1610#
Một cây quyền trượng được trang trí công phu và thanh lịch. Nó có thể đem lại quyền năng to lớn cho người sử dụng.
________________________
INT +3
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777760^000000
MATK: ^77777795^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1611#
Một cây quyền trượng được trang trí công phu và thanh lịch. Nó có thể đem lại quyền năng to lớn cho người sử dụng.
________________________
INT +3
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777760^000000
MATK: ^77777795^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1612#
Một cây quyền trượng được trang trí công phu và thanh lịch. Nó có thể đem lại quyền năng to lớn cho người sử dụng.
________________________
INT +3
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777760^000000
MATK: ^77777795^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1613#
Một cây quyền trượng hiếm có khả năng chuyển hóa năng lượng tâm linh thành sức mạnh thể chất.
________________________
STR +10
Rút 5 SP của bản thân mỗi khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^777777130^000000
MATK: ^777777100^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1614#
Phần lớn nguồn ma lực đến từ hộp sọ hình dê ở phần đầu gậy.
________________________
INT +3
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777775^000000
MATK: ^777777105^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1615#
Cây quyền trượng làm từ bộ xương người này đã bị các linh hồn tà ác chiếm hữu, chỉ người sử dụng mới có thể cảm nhận được luồng khí dày đặc và khó chịu bao quanh nó.
________________________
INT +4
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777740^000000
MATK: ^777777110^000000
Thuộc tính: ^777777Xác sống^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1616#
Cây quyền trượng mang sức mạnh của tiên gió sẽ ban cho người sử dụng tinh hoa của tốc độ.
________________________
Giảm 5% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Eagle Wing [1]^000000
^008080Wing Staff^000000
Tăng tốc độ di chuyển.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777760^000000
MATK: ^777777115^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1617#
Một cây quyền trượng được phát triển bởi hiệp hội pháp sư và giáo hội Prontera thành 2 phiên bản riêng biệt để giúp các học viên mới.
________________________
DEX +2
MaxHP +300
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK ^77777750^000000
MATK: ^777777120^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1618#
Một cây quyền trượng được phát triển bởi hiệp hội pháp sư và giáo hội Prontera thành 2 phiên bản riêng biệt để giúp các học viên mới.
________________________
DEX +3
MaxHP +400
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Survivor's Manteau^000000
^008080Survivor's Rod [1]^000000
MaxHP +300
MATK - 5%
MATK +1% mỗi độ tinh luyện của ^0000FFSurvivor's Rod [1]^000000, áp dụng đến độ tinh luyện +10.
Kháng 3% sát thương thuộc tính ^777777Trung tính^000000 mỗi 1 độ tinh luyện của ^0000FFSurvivor's Manteau^000000, áp dụng đến độ tinh luyện +10.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK ^77777750^000000
MATK: ^777777120^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1619#
Một cây quyền trượng được phát triển bởi hiệp hội pháp sư và giáo hội Prontera thành 2 phiên bản riêng biệt để giúp các học viên mới.
________________________
INT +2
MaxHP +300
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK ^77777750^000000
MATK: ^777777120^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1620#
Một cây quyền trượng được phát triển bởi hiệp hội pháp sư và giáo hội Prontera thành 2 phiên bản riêng biệt để giúp các học viên mới.
________________________
INT +3
MaxHP +400
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Survivor's Manteau^000000
^008080Survivor's Rod [1]^000000
MaxHP +300
MATK -5%
Với mỗi độ tinh luyện của ^0000FFSurvivor's Rod [1]^000000,
MATK +1%, áp dụng đến độ tinh luyện +10.
Với mỗi độ tinh luyện của ^0000FFSurvivor's Manteau^000000,
Kháng 3% sát thương từ thuộc tính ^777777Trung tính^000000, áp dụng đến độ tinh luyện +10.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK ^77777750^000000
MATK: ^777777120^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
^ffffff_^000000
#
1621#
Một quyền trượng có khả năng thôi miên, khiến người Tập sự ảo tưởng rằng bản thân là một Đại phù thủy.
________________________
INT +1
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Hypnotist's Staff [1]^000000
^008080Magical Booster^000000
Với mỗi độ tinh luyện của ^008080Hypnotist's Staff [1]^000000,
MATK +20 
Nếu độ tinh luyện của ^008080Hypnotist's Staff [1]^000000 đạt +10 trở lên,
MATK +50
Giảm 10% thời gian delay của kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777770^000000
MATK: ^777777120^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
1622#
Một quyền trượng có khả năng thôi miên, khiến người Tập sự ảo tưởng rằng bản thân là một Đại phù thủy.
________________________
INT +1
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Hypnotist's Staff [2]^000000
^008080Magical Booster^000000
Với mỗi độ tinh luyện của ^008080Hypnotist's Staff [2]^000000,
MATK +20 
Nếu độ tinh luyện của ^008080Hypnotist's Staff [2]^000000 đạt +10 trở lên,
MATK +50
Giảm 10% thời gian delay của kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777770^000000
MATK: ^777777120^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
1623#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
Một cây quyền trượng hiếm có khả năng chuyển hóa năng lượng tâm linh thành sức mạnh thể chất.
________________________
STR +10
INT +4
Rút 1 SP của bản thân mỗi khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^777777165^000000
MATK: ^777777100^000000
Nặng: ^77777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1624#
Một cây gậy được tạo ra từ chiếc hộp sọ hùng mạnh sẵn sàng nguyền rủa mọi kẻ địch để bảo vệ chủ nhân.
________________________
INT +1
DEX +1
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Cursed Fate^000000 cấp 5 khi bị tấn công vật lý.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Thêm tỉ lệ tự động thi triển ^009900Cursed Fate^000000 cấp 5 khi bị tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 trở lên:^000000
MaxSP +300
MATK +3%
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777760^000000
MATK: ^777777170^000000
Thuộc tính: ^777777Xác sống^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Đại linh mục, Đại phù thủy, Quyền vương, Học giả^000000
#
1625#
Một cây gậy chữa thương được tạo thành từ nhánh cây Yggdrasil. Trên đó khắc một dòng chữ thuộc ngôn ngữ cổ xưa, "Sức sống và sự trường thọ".
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng độ hồi phục của ^009900Cứu Chữa^000000 and ^009900Thánh Địa Phục Hồi^000000. 
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Benevolent Guardian [1]^000000
^008080Healing Staff^000000
Với mỗi độ tinh luyện của ^008080Healing Staff^000000,
Tăng 1% độ hồi phục của các kỹ năng hồi phục.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777710^000000
MATK: ^777777105^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
1626#
Viên ngọc trên quyền trượng liên tục phát ra những luồng sóng có tác dụng phá vỡ lớp phòng ngự phép thuật của kẻ thù.
________________________
INT +4
Xuyên 10% MDEF của mục tiêu khi tấn công phép thuật.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Xuyên thêm 1% MDEF của mục tiêu khi tấn công phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777780^000000
MATK: ^777777145^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Đại linh mục, Đại phù thủy, Quyền vương, Học giả^000000
#
1628#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Có hai loại quyền trượng, hội phù thủy và giáo phái được tạo ra chung cho những người tu khổ hạnh.
________________________
DEX +4
HP +500
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777771^000000
MATK: ^777777145^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Tu sĩ, Kết giới sư^000000
#
1629#
Cây gậy với thanh kiếm nhỏ gọn được giấu bên trong này từng thuộc về một quý ông.
________________________
DEX +1
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Gentleman Staff [1]^000000
^008080Magician Hat^000000
INT +2
DEX +2
Độ hồi phục SP +5%
Với mỗi độ tinh luyện của ^008080Gentleman Staff [1]^000000,
MATK +1%
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777740^000000
MATK: ^777777125^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1630#
Một quyền trượng được tạo ra từ pha lê. Ánh sáng của nó có thể giúp người sử dụng chữa lành vết thương.
________________________
INT +3
Tăng 5% độ hồi phục của các kỹ năng hồi phục.
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng hồi phục 100 HP và 50 SP cho bản thân mỗi 2 giây trong 10 giây khi tấn công phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777730^000000
MATK: ^777777125^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Pháp sư^000000
#
1631#
Một cây gậy thánh được tạo ra từ ngọc Rune của thần Odin, rất hiệu quả trong việc trừ tà.
________________________
Giảm 25% thời gian thi triển của ^009900Thánh Quang^000000, ^009900Vùng Thanh Trừng^000000 và ^009900Trừ Ma^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Benevolent Guardian [1]^000000
^008080Holy Stick [1]^000000
Với mỗi độ tinh luyện của ^008080Holy Stick [1]^000000,
Tăng 3% độ hồi phục của các kỹ năng hồi phục.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Exorcism Bible^000000
^008080Holy Stick [1]^000000
Có tỉ lệ 2% tự động thi triển ^009900Trừ Ma^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi bị tấn công vật lý.
Tăng 20% sát thương của ^009900Vùng Thanh Trừng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777750^000000
MATK: ^777777140^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1632#
Một cây gậy phép được biến đổi để hỗ trợ những pháp sư dũng cảm đối đầu với kẻ địch.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
INT +4
DEX +3
Xuyên 25% MDEF khi gây sát thương phép thuật lên ^FF0000Á thần^000000.
Có tỉ lệ 5% gây trạng thái ^663399Choáng^000000 lên mục tiêu khi tấn công phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
Atk: ^77777770^000000
MATK: ^777777125^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1633#
Một cây gậy phép được biến đổi để hỗ trợ những pháp sư dũng cảm đối đầu với kẻ địch.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
INT +3
DEX +3
Tăng 15% sát thương phép thuật lên ^FF0000Á thần^000000.
Có tỉ lệ 5% gây trạng thái ^663399Choáng^000000 lên mục tiêu khi tấn công phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777770^000000
MATK: ^777777125^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1634#
Một cây gậy phép chuyên dùng để chữa trị, dù vết thương có nặng đến mức nào cũng sẽ được chữa lành.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Hồi phục 5 SP cho bản thân mỗi 10 giây.
Tăng 14% độ hồi phục của các kỹ năng hồi phục.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777770^000000
MATK: ^777777125^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1635#
Một cây gậy phép chuyên dùng để chữa trị với tốc độ đáng kinh ngạc.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
INT +3
DEX +2
Giảm 15% thời gian delay của các kỹ năng.
Hồi phục 5 SP cho bản thân mỗi 10 giây.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777770^000000
MATK: ^777777125^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1636#
Một quyền trượng được bao bọc bởi gai, chứa đựng một lượng ma lực đáng kể.
________________________
INT +3
DEX +3
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Xuyên 1% MDEF của mục tiêu khi tấn công phép thuật.
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
Giảm 3% thời gian delay của kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777760^000000
MATK: ^777777160^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Đại linh mục, Đại phù thủy, Quyền vương, Học giả^000000
#
1637#
Một cây quyền trượng có khả năng làm rối trí kẻ địch.
________________________
INT +3
DEX +2
Độ hồi phục SP +8%
Có tỉ lệ nhỏ rút 20% SP của mục tiêu bất kỳ trong phạm vi 11x11 ô xung quanh bản thân khi tấn công phép thuật.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +10 trở lên:^000000
Có tỉ lệ nhỏ rút 60% SP của mục tiêu bất kỳ trong phạm vi 19x19 ô xung quanh bản thân khi tấn công phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777780^000000
MATK: ^777777170^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Đại linh mục, Đại phù thủy, Quyền vương, Học giả^000000
#
1639#
Một cây gậy phép bình thường.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777715^000000
MATK: ^77777732^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1640#
Quyền trượng đặc chế dùng để đối phó với con người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Tăng 15% sát thương phép thuật lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 25% MDEF khi gây sát thương phép thuật lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
Xuyên thêm 5% MDEF khi gây sát thương phép thuật lên ^FF0000Á thần^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
MATK +5%
Giảm 5% thời gian thi triển kỹ năng.
Giảm 5% thời gian delay của kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777770^000000
MATK: ^777777135^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1641#
Quyền trượng đặc chế dùng để đối phó với con người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Tăng 14% độ hồi phục của các kỹ năng hồi phục.
Giảm 10% thời gian delay của kỹ năng.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
Tăng thêm 5% độ hồi phục của các kỹ năng hồi phục.
Cho phép sử dụng ^009900Ban Phúc^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 10 lên mục tiêu khi sử dụng ^009900Cứu Chữa^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +10 trở lên:^000000
Tăng thêm 10% độ hồi phục của các kỹ năng hồi phục.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777770^000000
MATK: ^777777135^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1643#
Quyền trượng được tạo thành từ loại gỗ thần kỳ. Nó sẽ hút sinh lực của người sử dụng để đổi lấy sức mạnh to lớn.
________________________
INT +4
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
Với mỗi độ tinh luyện,
MaxHP -200
MaxSP -100
INT +1
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^777777100^000000
MATK: ^777777155^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1646#
Một quyền trượng được trang trí bằng lông cáo thuộc về pháp sư ở tầng lớp thượng lưu. Nó có thể phát huy tối đa uy lực của kỹ năng Bão Tuyết.
________________________
INT +4
_______________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
MDEF +1
Tăng 1% sát thương của ^009900Bão Tuyết^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +10 trở lên:^000000
Giảm 8% thời gian thi triển của ^009900Bão Tuyết^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080La'cryma Stick [2]^000000
^008080Geffenia Water Book [1]^000000
Với mỗi độ tinh luyện của ^008080Geffenia Water Book [1]^000000,
Giảm 4% thời gian thi triển của ^009900Băng Hàn^000000, ^009900Sương Giá^000000 và ^009900Bão Tuyết^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777730^000000
MATK: ^777777180^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Đại phù thủy, Học giả^000000
#
1647#
Công cụ chính thức của những giáo sĩ cấp cao, được trang trí bởi biểu tượng màu đỏ của thánh đường Prontera.
________________________
INT +4
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Ban Phúc^000000 cấp 1 lên bản thân khi sử dụng ^009900Cứu Chữa^000000, nếu đã học kỹ năng ở cấp độ cao hơn thì sẽ thi triển cấp độ đó.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Croce Staff [1]^000000
^008080Clergy Nurse Cap [1]^000000
Với mỗi độ tinh luyện của ^008080Croce Staff [1]^000000,
Tăng 4% độ hồi phục của các kỹ năng hồi phục.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Croce Staff [1]^000000
^008080Rosary's Necklace^000000
Với mỗi độ tinh luyện của ^008080Croce Staff [1]^000000,
Né tránh hoàn hảo +2 
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777730^000000
MATK: ^777777175^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Đại linh mục, Quyền vương^000000
#
1648#
Một quyền trượng ngắn với thiết kế đơn giản trông như một cây gậy chỉ huy. Ở phần đầu gậy chính là viên ngọc của công lý.
________________________
INT +2
DEX +1
Nếu ^009900Rồng Học^000000 đạt cấp 5,
INT +3
Giảm 15% lượng SP tiêu hao của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777730^000000
MATK: ^777777170^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Đại phù thủy, Học giả^000000
#
1649#
Quyền trượng được tạo nên bởi viên đá được tộc Laphine sử dụng để lưu trữ phép thuật.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Giảm 1% thời gian thi triển cố định của kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777730^000000
MATK: ^777777180^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo, Mị thuật sư, Giám mục, Quyền vương^000000
#
1650#
Quyền trượng được tạo ra bởi Hội Eden. Công cụ cơ bản dành cho các pháp sư tập sự.
________________________
INT +2
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777760^000000
MATK: ^777777125^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777726^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư^000000
#
1651#
Quyền trượng được chế tạo bởi Hội Eden, dành cho những pháp sư trung cấp.
________________________
INT +3
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777760^000000
MATK: ^777777150^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư^000000
#
1654#
Quyền trượng có khả năng chuyển hóa sức mạnh nguyên tố thành năng lượng tâm linh.
________________________
Giảm 3 giây thời gian thi triển của ^009900Sóng Siêu Linh^000000.
Tăng 60 SP tiêu hao của ^009900Sóng Siêu Linh^000000.
Rút 100 SP của bản thân khi tháo vũ khí.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
Tăng 2% sát thương của ^009900Sóng Siêu Linh^000000 và giảm 2% MaxHP với mỗi độ tinh luyện lớn hơn 6.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777740^000000
MATK: ^777777170^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777102^000000
Nghề: ^777777Mị thuật sư^000000
#
1657#
Quyền trượng phát ra ánh sáng trị thương.
________________________
INT +2
Tăng 10% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Wand of Affection [2]^000000
^008080Robe of Affection^000000
^008080Shoes of Affection^000000
^008080Shawl of Affection^000000
Tăng 25% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
Tăng 20 SP tiêu hao của ^009900Cứu Chữa^000000.
Giảm 2 giây thời gian cooldown của kỹ năng ^009900Tâm Vệ^000000, ^009900Linh Vệ^000000 và ^009900Thệ Ước^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777730^000000
MATK: ^777777160^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Giám mục^000000
#
1658#
Quyền trượng được chế tạo bởi Hội Eden, dành cho những pháp sư dày dạn kinh nghiệm.
________________________
INT +4
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777760^000000
MATK: ^777777170^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1659#
Quyền trượng có khả năng khuếch đại hiệu ứng của các kỹ năng phục hồi, tuy nhiên cái giá phải trả là một lượng ma lực lớn.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng đáng kể độ hiệu quả và lượng SP tiêu hao của các kỹ năng hồi phục.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777730^000000
MATK: ^777777160^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777110^000000
Nghề: ^777777Giám mục^000000
#
1660#
Quyền trượng phát ra ánh sáng trị thương.
________________________
INT +4
Tăng 20% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Wand of Affection [2]^000000
^008080Robe of Affection^000000
^008080Shoes of Affection^000000
^008080Shawl of Affection^000000
Tăng 45% độ hồi phục của các kỹ năng hồi phục.
Tăng 50 SP tiêu hao của ^009900Cứu Chữa^000000.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Vùng Câm Lặng^000000 cấp 1 khi bị tấn công vật lý cận chiến.
Giảm 3 giây thời gian cooldown của kỹ năng ^009900Tâm Vệ^000000, ^009900Linh Vệ^000000 và ^009900Thệ Ước^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777730^000000
MATK: ^777777180^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Giám mục^000000
#
1661#
Cây quyền trượng đáng sợ này có thể nhìn thấu tâm trí của đối phương.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
INT +10
MDEF +20
Rút 5% SP của mục tiêu khi tấn công phép thuật.
Tăng gấp đôi lượng SP tiêu hao của các kỹ năng.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
Rút thêm SP của mục tiêu khi tấn công phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^777777100^000000
MATK: ^77777750^000000
Nặng: ^777777140^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Đại phù thủy^000000
#
1664#
Một quyền trượng được bao bọc bởi gai, chứa đựng một lượng ma lực đáng kể.
________________________
INT +3
DEX +3
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Xuyên 1% MDEF của mục tiêu khi tấn công phép thuật.
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
Giảm 3% thời gian delay của kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777760^000000
MATK: ^777777160^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Đại linh mục, Đại phù thủy, Quyền vương, Học giả^000000
#
1667#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
________________________
^663399Chỉ có hiệu lực trong WoE TE.^000000
Tăng 10% sát thương phép thuật lên ^FF0000Người chơi^000000.
Tăng 5% độ hồi phục của các kỹ năng hồi phục.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Lóa^000000 lên mục tiêu khi tấn công phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777750^000000
MATK : ^777777100^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1668#
Cây gậy với thanh kiếm nhỏ gọn được giấu bên trong này từng thuộc về một quý ông.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^777777120^000000
MATK: ^777777150^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1669#
Quyền trượng một tay này được tạo ra để khống chế thanh kiếm Thanatos, có khả năng cung cấp cho chủ nhân của nó một nguồn sinh khí và ma lực dồi dào.
________________________
VIT +6
INT +6
LUK -6
Tăng 15% độ hồi phục của các kỹ năng hồi phục.
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ 5% chuyển hóa 5% lượng sát thương gây ra thành HP khi tấn công phép thuật.
Có tỉ lệ 1% chuyển hóa 5% lượng sát thương gây ra thành SP khi tấn công phép thuật.
^ffffff_^000000
Rút 100 HP của bản thân mỗi 10 giây.
Rút 1000 HP của bản thân khi tháo vũ khí.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^777777100^000000
MATK: ^777777200^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Tu sĩ^000000
#
1670#
Một cây quyền trượng bằng vàng dùng để quảng bá cho RWC 2012.
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MATK +30
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
MATK +5%
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
MATK +5%
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Khuếch Đại Phép Thuật^000000 cấp 1 khi tấn công phép thuật.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080RWC 2012 Pendant^000000
^008080RWC Memory Staff [1]^000000
MATK +5 với mỗi độ tinh luyện của ^008080RWC Memory Staff [1]^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777725^000000
MATK: ^77777730^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
1671#
Quyền trượng này từng được sử dụng để chế ngự ác quỷ.
________________________
Tăng 10% sát thương lên quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000 và ^FF0000Thây ma^000000.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
MATK +5%
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +12 trở lên:^000000
MATK +7%
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777730^000000
MATK: ^777777155^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Pháp sư, Tu sĩ, Kết giới sư^000000
#
1677#
Một quyền trượng xanh với sức công phá to lớn.
________________________
INT +5
DEX +5
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777750^000000
MATK: ^777777170^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
1679#
Quyền trượng được tạo nên bởi viên đá được tộc Laphine sử dụng để lưu trữ phép thuật.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Giảm 1% thời gian thi triển cố định của kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777730^000000
MATK: ^777777180^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo, Mị thuật sư, Giám mục, Quyền vương^000000
#
1680#
Một quyền trượng phát ra hào quang đỏ rực.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
INT +4
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên:
MATK +5 với mỗi 10 cấp độ cơ bản lớn hơn 70.
^ffffff_^000000
Sát thương phép tăng theo
Độ tinh luyện * Độ tinh luyện
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777760^000000
MATK: ^77777770^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Pháp sư, Tu sĩ, Kết giới sư^000000
#
1681#
Tương truyền rằng triệu hồi sư nào cũng từng sở hữu 1 cây cỏ đuôi cáo.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
#
1683#
Một cây cỏ đuôi cáo khá mềm mại và bắt mắt.
________________________
MaxSP +50
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777750^000000
MATK: ^77777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
#
1684#
Một cây cỏ đuôi cáo đặc sắc thu hút mọi ánh nhìn.
________________________
MaxHP +200
Tăng 5% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
#
1685#
Một con chuồn chuồn siêu hiếm đang đậu trên nhánh đuôi cáo. Dù lắc mạnh đến đâu thì nó vẫn ở yên đấy.
________________________
INT +1
MaxHP +100
MaxSP +150
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777770^000000
MATK: ^777777100^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
#
1686#
Một quyền trượng đuôi cáo khá to và nặng.
________________________
DEX +1
MaxHP +200
MaxSP +100
Tăng 8% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
#
1687#
Một nhánh cỏ đuôi cáo nhỏ bé.
________________________
MaxHP +100
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777740^000000
MATK: ^77777715^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777773^000000
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
#
1690#
Nhánh cỏ đuôi cáo chứa đựng phép thuật vẫn thu hút con chuồn chuồn.
________________________
MaxSP +50
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MATK +10
MaxSP +10
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777780^000000
MATK: ^777777180^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
#
1691#
Nhánh cỏ đuôi cáo và con chuồn chuồn đã dính chặt với nhau.
________________________
MaxSP +100
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MATK +2%
MaxSP +1%
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +7 trở lên:^000000
Tăng 40% sát thương vật lý và phép thuật gốc từ vũ khí.
Tăng thêm 20% sát thương vật lý và phép thuật gốc từ vũ khí với mỗi độ tinh luyện lớn hơn 7.
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 10)
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^777777100^000000
MATK: ^777777240^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
#
1692#
Có thể cảm nhận được ma lực từ nhánh cỏ và con chuồn chuồn.
________________________
MaxSP +100
________________________
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
MATK +2%
MaxSP +1%
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +7 trở lên:^000000
Tăng 40% sát thương vật lý và phép thuật gốc từ vũ khí.
Tăng thêm 20% sát thương vật lý và phép thuật gốc từ vũ khí với mỗi độ tinh luyện lớn hơn 7.
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 10)
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^777777120^000000
MATK: ^777777260^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777140^000000
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
#
1693#
Một nhánh cỏ đuôi cáo vàng óng đặc biệt thu hút loài chuồn chuồn nọ.
________________________
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Arclouse Dash^000000 cấp 1 lên bản thân khi sử dụng ^009900Fresh Shrimp^000000, nếu đã học kỹ năng ở cấp độ cao hơn thì sẽ thi triển cấp độ đó.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Fresh Shrimp^000000 cấp 1 lên bản thân khi sử dụng ^009900Silvervine Stem Spear^000000, nếu đã học kỹ năng ở cấp độ cao hơn thì sẽ thi triển cấp độ đó.
________________________
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
MATK +3%
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +7 trở lên:^000000
Tăng 40% sát thương vật lý và phép thuật gốc từ vũ khí.
Tăng thêm 20% sát thương vật lý và phép thuật gốc từ vũ khí với mỗi độ tinh luyện lớn hơn 7.
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 10)
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^777777140^000000
MATK: ^777777280^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777175^000000
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
#
1694#
Một bản sao của nhánh cỏ đuôi cáo.
________________________
MaxHP +100
Tăng 8% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
DEX +2
MaxSP +10
^ffffff_^000000
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
#
1695#
Một bản sao gần giống với nhánh cỏ đuôi cáo.
________________________
MaxHP +200
Tăng 8% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
DEX +3
MaxSP +15
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +7 trở lên:^000000
Tăng 40% sát thương vật lý và phép thuật gốc từ vũ khí.
Tăng thêm 20% sát thương vật lý và phép thuật gốc từ vũ khí với mỗi độ tinh luyện lớn hơn 7.
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 10)
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^777777195^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
#
1696#
Một bản sao công phu đến từng chi tiết của nhánh cỏ đuôi cáo.
________________________
MaxHP +5%
Tăng 8% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
DEX +3
MaxSP +15
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +7 trở lên:^000000
Tăng 40% sát thương vật lý và phép thuật gốc từ vũ khí.
Tăng thêm 20% sát thương vật lý và phép thuật gốc từ vũ khí với mỗi độ tinh luyện lớn hơn 7.
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 10)
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^777777240^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777140^000000
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
#
1697#
Một bản sao công phu đến từng chi tiết của nhánh cỏ đuôi cáo vàng óng.
________________________
MaxHP +7%
Tăng 9% sát thương vật lý tầm xa.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Fresh Shrimp^000000 cấp 1 lên bản thân khi sử dụng ^009900Picky Peck^000000, nếu đã học kỹ năng ở cấp độ cao hơn thì sẽ thi triển cấp độ đó.
________________________
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
MaxSP +20
Tăng 1% sát thương vật lý tầm xa.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +7 trở lên:^000000
Tăng 40% sát thương vật lý và phép thuật gốc từ vũ khí.
Tăng thêm 20% sát thương vật lý và phép thuật gốc từ vũ khí với mỗi độ tinh luyện lớn hơn 7.
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 10)
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^777777270^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777175^000000
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
#
1699#
Nhánh cỏ đuôi cáo được chế tạo bởi Hội Eden dành riêng cho các triệu hồi sư mới vào nghề.
________________________
INT +3
DEX +3
Tăng 5% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^777777120^000000 MATK: ^777777135^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777726^000000
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
#
1701#
Một cây cung thông thường.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777715^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777774^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1702#
Một cây cung thông thường.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777715^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777774^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1703#
^FF0000Vật phẩm nhiệm vụ.^000000
Một cây cung thông thường.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777715^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777774^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1704#
Một cây cung được làm từ vật liệu đa dạng.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777729^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777774^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1705#
Một cây cung được làm từ vật liệu đa dạng.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777729^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777774^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1706#
Một cây cung được làm từ vật liệu đa dạng.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777729^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777774^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1707#
Việc sử dụng cây cung to lớn này gây khá nhiều khó khăn.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777718^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1708#
Việc sử dụng cây cung to lớn này gây khá nhiều khó khăn.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777718^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1709#
Việc sử dụng cây cung to lớn này gây khá nhiều khó khăn.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777718^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1710#
Trong một số trường hợp thì sử dụng nỏ sẽ thuận tiện hơn cung.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777765^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777718^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1711#
Trong một số trường hợp thì sử dụng nỏ sẽ thuận tiện hơn cung.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777765^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777718^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1712#
Trong một số trường hợp thì sử dụng nỏ sẽ thuận tiện hơn cung.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777765^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777718^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1713#
Một chiếc nỏ gia tăng sát thương và độ chính xác.
________________________
DEX +2
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777790^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1714#
Một cây cung được làm từ sừng của quái thú.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^777777110^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1715#
Một chiếc nỏ gia tăng sát thương và độ chính xác.
________________________
DEX +2
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777790^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1716#
Một cây cung được làm từ sừng của quái thú.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^777777110^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1718#
Một cây cung đặc chế dành riêng cho nhánh nghề thợ săn.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Hunter Bow^000000
^008080Hunting Arrow^000000
Tăng 50% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777125^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Thợ săn^000000
#
1719#
Một cây cung có khả năng gia tăng tầm bắn dành riêng cho đạo chích.
________________________
Tầm đánh +11
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777775^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Đạo tặc^000000
#
1720#
Nguồn sức mạnh thiêng liêng bên trong cây cung có thể giải phóng toàn bộ tiềm năng của người sử dụng.
________________________
INT +5
Cho phép sử dụng ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 1 và ^009900Chữa Trị^000000 cấp 1.
Tăng 50% kháng trạng thái ^663399Nhiễm độc^000000, ^663399Nguyền rủa^000000, ^663399Câm lặng^000000, ^663399Hỗn loạn^000000 và ^663399Lóa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777150^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1721#
Chiếc nỏ nhẹ nhàng này có thể bắn một lượng tên đáng kể trong chớp mắt.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777795^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Thợ săn, Đạo tặc^000000
#
1722#
Vốn dĩ là một món vũ khí được dùng để công phá những bức tường thành kiên cố, giờ đây đã được thu nhỏ kích thước.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777145^000000
Nặng: ^777777350^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777777^000000
Nghề: ^777777Thợ săn, Nhạc công, Vũ công^000000
#
1723#
Một cây cung được chế tạo từ đá mặt trăng, tuy khá nặng nhưng nó mang lại cho người sử dụng khả năng phòng thủ.
________________________
DEF +2
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
DEF +3
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
DEF +5
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Luna Bow [2]^000000
^008080Lunatic Brooch [1]^000000
DEX +1
MaxSP +50
Độ hồi phục SP +10%
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1724#
Một cây cung được làm từ bộ xương của rồng với ngoại hình như đôi cánh rồng.
________________________
Xuyên 100% DEF khi gây sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
Có tỉ lệ 3% nhặt được ^0000FFOridecon Arrow^000000 mỗi khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1725#
Cây cung này vốn dĩ là một loại nhạc cụ được cải tiến. Vẻ ngoài cuốn hút của nó giúp người sử dụng cảm thấy dễ chịu.
________________________
INT +2
Độ hồi phục SP +10%
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^777777170^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Thợ săn, Nhạc công, Vũ công^000000
#
1726#
Một cây cung đặc chế dành riêng cho nhánh nghề thợ săn.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Hunter Bow^000000
^008080Hunting Arrow^000000
Tăng 50% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777125^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Thợ săn^000000
#
1727#
Vốn dĩ là một món vũ khí được dùng để công phá những bức tường thành kiên cố, giờ đây đã được thu nhỏ kích thước.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777145^000000
Nặng: ^777777350^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777777^000000
Nghề: ^777777Thợ săn, Nhạc công, Vũ công^000000
#
1728#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Vốn dĩ là một món vũ khí được dùng để công phá những bức tường thành kiên cố, giờ đây đã được thu nhỏ kích thước.
________________________
Tăng 20% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777194^000000
Nặng: ^77777710^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Thợ săn, Nhạc công, Vũ công^000000
#
1730#
Hãy cẩn thận vì nhiệt độ xung quanh cây cung rất cao.
________________________
Kháng 10% sát thương từ thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Burning Bow [1]^000000
^008080Fire Arrow^000000
Tăng 25% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777795^000000
Nặng: ^777777140^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1731#
Một cây cung lạnh giá khiến cho việc ngắm bắn trở nên khó khăn.
________________________
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Đóng băng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Frozen Bow [1]^000000
^008080Crystal Arrow^000000
Tăng 25% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^777777140^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1732#
Một cây cung được hình thành trong tự nhiên.
________________________
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Hóa đá^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Earth Bow [1]^000000
^008080Stone Arrow^000000
Tăng 25% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777105^000000
Nặng: ^777777140^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1733#
Cây cung này nhẹ một cách kỳ lạ và có khả năng triệu hồi giông tố.
________________________
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Phong Liềm^000000 cấp 5 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
Nếu INT gốc đạt 40 trở lên,
Tăng tỉ lệ tự động thi triển ^009900Phong Liềm^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Gust Bow [1]^000000
^008080Arrow of Wind^000000
Tăng 25% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777795^000000
Nặng: ^777777140^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1734#
Một cây cung to lớn và mạnh mẽ được sử dụng bởi các Orc Cung thủ.
________________________
Có tỉ lệ nhặt được ^0000FFSteel Arrow^000000 khi hạ gục quái vật.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Orc Archer Bow^000000
^008080Steel Arrow^000000
Tăng 50% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^777777160^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1736#
Một cây cung có thiết kế mảnh mai và nhẵn nhụi phù hợp cho những phát bắn đôi.
________________________
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Song Tiễn^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi tấn công vật lý, nếu đã học kỹ năng ở cấp độ cao hơn thì sẽ thi triển cấp độ đó.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777770^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Xạ thủ, Truy tặc^000000
#
1737#
Một cây cung tuyệt đẹp trông như một đôi cánh đang dang rộng.
________________________
Có tỉ lệ nhỏ nhận được hiệu ứng tăng 7% tốc độ tấn công trong 7 giây khi tấn công vật lý.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng tỉ lệ nhận được hiệu ứng.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777135^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Xạ thủ^000000
#
1738#
Một cây cung đặc chế được dùng để đối phó với con người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
DEX +2
Tăng 55% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 20% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1739#
Một cây cung đặc chế được dùng để đối phó với con người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
INT +10
DEX +2
Tăng 55% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1740#
Một cây cung đặc biệt có phần dây cung được làm từ xúc tu của Nepenthes.
________________________
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Trọng Tiễn^000000 lên mục tiêu khi sử dụng ^009900Song Tiễn^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777105^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Xạ thủ^000000
#
1741#
Một cây cung chứa đựng lời nguyền làm giảm độ may mắn của người sử dụng.
________________________
LUK -2
Có tỉ lệ 4% gây trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777125^000000
Nặng: ^777777125^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Xạ thủ, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
1742#
Một cây cung được làm từ vật liệu đa dạng.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777749^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777774^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1743#
Một cây cung đặc chế được dùng để đối phó với con người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Tăng 55% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 20% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng 2% sát thương chí mạng.
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 10)
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
Xuyên  thêm 5% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Slaughter^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
Tăng 20% sát thương của ^009900Song Tiễn^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
1745#
Cây cung này có hình dạng như một con chim ưng đang sải cánh.
________________________
Tăng 10% sát thương của ^009900Song Tiễn^000000, ^009900Trọng Tiễn^000000 và ^009900Mũi Tên Xuyên Phá^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Xạ thủ^000000
#
1746#
Cây cung từng được sử dụng bởi một chủng loài có sứ mệnh bảo vệ khu rừng thiêng.
________________________
DEX +2
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Elven Bow [1]^000000
^008080Elven Arrow^000000
Tăng 50% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777160^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Siêu xạ thủ, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
#
1747#
Cây cung được chế tạo bởi Hội Eden, phù hợp với những cung thủ tập sự.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777782^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: Không
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777726^000000
Nghề: ^777777Cung thủ, Đạo chích, Đạo tặc^000000
#
1748#
Cây cung được chế tạo bởi Hội Eden, phù hợp với những nhà thám hiểm đã biết sử dụng cung.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: Không
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Cung thủ, Đạo chích, Đạo tặc^000000
#
1750#
Một mũi tên thông thường.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
ATK: ^77777725^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
#
1751#
Một mũi tên được làm bằng bạc.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^7777770.2^000000
#
1752#
Một mũi tên đang bốc cháy.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^7777770.2^000000
#
1753#
Một mũi tên được làm bằng thép.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
ATK: ^77777740^000000
Nặng: ^7777770.2^000000
#
1754#
Một mũi tên được làm từ tinh thể mang thuộc tính của nước.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^7777770.2^000000
#
1755#
Một mũi tên phép mang sức mạnh của gió.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^7777770.2^000000
#
1756#
Một mũi tên được làm từ loại đá cứng cáp nhất.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
Thuộc tính: ^CC5500Đất^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^7777770.2^000000
#
1757#
Một mũi tên phi vật chất đang phát sáng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
Thuộc tính: ^777777Hồn ma^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
#
1758#
Một mũi tên cùn và nặng có khả năng gây trạng thái ^663399Choáng^000000 lên mục tiêu.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
ATK: ^7777771^000000
Nặng: ^7777770.3^000000
#
1759#
Một mũi tên giá buốt có khả năng gây trạng thái ^663399Đóng băng^000000 lên mục tiêu.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
ATK: ^7777771^000000
Nặng: ^7777770.3^000000
#
1760#
Một mũi tên có khả năng phát sáng khi va chạm và gây trạng thái ^663399Lóa^000000 lên mục tiêu.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
ATK: ^7777771^000000
Nặng: ^7777770.3^000000
#
1761#
Một mũi tên bị yểm bùa có khả năng gây trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 lên mục tiêu.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
ATK: ^7777771^000000
Nặng: ^7777770.3^000000
#
1762#
Một mũi tên cũ kỹ và gỉ sét.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
Thuộc tính: ^663399Độc^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^7777770.2^000000
#
1763#
Một mũi tên được tẩm độc có khả năng gây trạng thái ^663399Nhiễm độc^000000 lên mục tiêu.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
Thuộc tính: ^663399Độc^000000
ATK: ^7777771^000000
Nặng: ^7777770.3^000000
#
1764#
Một mũi tên sắc nhọn giúp tăng tỉ lệ tấn công chí mạng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
ATK: ^77777710^000000
Nặng: ^7777770.3^000000
#
1765#
Một mũi tên có sức sát thương lớn được làm từ nguyệt thạch.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^7777770.3^000000
#
1766#
Một mũi tên có khả năng xua đuổi ác quỷ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^7777770.3^000000
#
1767#
Một mũi tên chứa đựng quyền năng của bóng tối.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^7777770.2^000000
#
1768#
Một mũi tên gây mê có khả năng gây trạng thái ^663399Ngủ mê^000000 lên mục tiêu.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
ATK: ^7777771^000000
Nặng: ^7777770.3^000000
#
1769#
Một mũi tên được tẩm chất gây tê liệt vùng miệng có khả năng gây trạng thái ^663399Câm lặng^000000 lên mục tiêu.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
ATK: ^7777771^000000
Nặng: ^7777770.3^000000
#
1770#
Một mũi tên được làm bằng sắt.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
#
1771#
Một con dao được tẩm độc có khả năng khiến mục tiêu ^663399Nhiễm độc^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vũ khí ném^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^7777770.5^000000
#
1772#
Một mũi tên được tẩm nước thánh.
Tăng 5% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^7777770.2^000000
#
1773#
Một mũi tên từng được sử dụng bởi yêu tinh thuở xa xưa.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Elven Bow [1]^000000
^008080Elven Arrow^000000
Tăng 50% sát thương vật lý tầm xa.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
ATK: ^77777745^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
#
1774#
Một mũi tên chất lượng dùng để săn những con quái thú to lớn.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Hunter Bow^000000 hoặc ^008080Hunter Bow [1]^000000
^008080Hunting Arrow^000000
Tăng 50% sát thương vật lý tầm xa.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
ATK: ^77777735^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
#
1775#
Mũi tên được sử dụng trong chiến trường.
^ffffff_^000000
^800080Chỉ có tác dụng trong WoE và PvP:^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Bellum Crossbow^000000
^008080WoE Arrow S^000000
Tăng 70% sát thương vật lý tầm xa.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
ATK: ^77777745^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
#
1776#
Mũi tên được sử dụng trong chiến trường.
^ffffff_^000000
^800080Chỉ có tác dụng trong WoE và PvP:^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Bellum Crossbow^000000
^008080WoE Arrow A^000000
Tăng 40% sát thương vật lý tầm xa.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tên^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
#
1800#
Tay gấu chứa đựng linh hồn của quỷ dữ.
________________________
Sát thương vật lý tăng theo
Độ tinh luyện * Độ tinh luyện
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Nghề: ^777777Giám mục, Quyền sư^000000
#
1801#
Tay gấu được làm từ móng vuốt của loài hổ.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1802#
Tay gấu được làm từ móng vuốt của loài hổ.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1803#
Một món bảo hộ có khả năng gia tăng sát thương cho nắm đấm.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^77777745^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1804#
Một món bảo hộ có khả năng gia tăng sát thương cho nắm đấm.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^77777745^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1805#
Tay gấu được sử dụng phổ biến bởi một bộ lạc nhỏ phía đông.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^77777765^000000
Nặng: ^77777745^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1806#
Tay gấu được sử dụng phổ biến bởi một bộ lạc nhỏ phía đông.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^77777765^000000
Nặng: ^77777745^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1807#
Món vũ khí này có thể bảo vệ mu bàn tay với độ cứng cáp của nó.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^777777115^000000
Nặng: ^77777765^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1808#
Món vũ khí này có thể bảo vệ mu bàn tay với độ cứng cáp của nó.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^777777115^000000
Nặng: ^77777765^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1809#
Bộ móng vuốt này sẽ giúp nắm đấm gây thêm sát thương.
________________________
STR +2
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^77777786^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1810#
Bộ móng vuốt này sẽ giúp nắm đấm gây thêm sát thương.
________________________
STR +2
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^77777786^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1811#
Chiếc găng tay với bộ móng vuốt sắc nhọn được lắp ở từng ngón tay.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^77777797^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1812#
Chiếc găng tay với bộ móng vuốt sắc nhọn được lắp ở từng ngón tay.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^77777797^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1813#
Tay gấu được ban phép bởi vị thần gió Zephyrus.
________________________
Tăng 5% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
Tăng 10% sát thương vật lý lên quái vật thuộc tính ^CC5500Đất^000000, ^0000BBNước^000000, ^FF0000Lửa^000000 và ^33CC00Gió^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^777777110^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Nặng: ^77777745^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777736^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1814#
Tay gấu này sẽ kích thích ham muốn chiến đấu của người sử dụng.
________________________
Gia tăng đáng kể tốc độ tấn công.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777736^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1815#
Tay gấu này được chế tạo từ móng vuốt đẫm máu của Hatii.
________________________
MaxHP -2%
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Lưu huyết^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^777777152^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
Nặng: ^77777755^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1816#
Tay gấu này sẽ kích thích ham muốn chiến đấu của người sử dụng.
________________________
Gia tăng đáng kể tốc độ tấn công.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777736^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1817#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Tay gấu được ban phép bởi vị thần gió Zephyrus.
________________________
Tăng tốc độ tấn công.
Tăng 5% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
Tăng 10% sát thương vật lý lên quái vật thuộc tính ^CC5500Đất^000000, ^0000BBNước^000000, ^FF0000Lửa^000000 và ^33CC00Gió^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^777777159^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Nặng: ^77777745^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1818#
Tay gấu được rèn trong dung nham, thi thoảng tỏa ra nhiệt độ cao đến mức thiêu cháy mọi thứ xung quanh.
________________________
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Yểm Bùa Lửa^000000 cấp 5 lên bản thân khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^77777765^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1819#
Tay gấu được tạo ra từ tinh thể băng, thi thoảng tỏa ra nhiệt độ thấp đến mức đóng băng mọi thứ xung quanh.
________________________
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Yểm Bùa Nước^000000 cấp 5 lên bản thân khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^77777765^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1820#
Tay gấu chứa đựng quyền năng của sấm sét, đôi lúc tiếng sấm từ nó có thể thổi bay kẻ địch.
________________________
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Yểm Bùa Gió^000000 cấp 5 lên bản thân khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^77777765^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1821#
Tay gấu chứa đựng quyền năng của đất mẹ đánh bay mọi kẻ thù.
________________________
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Yểm Bùa Đất^000000 cấp 5 lên bản thân khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^77777765^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1822#
Phép màu ẩn chứa trong món vũ khí này sẽ gia tăng sức mạnh của nó dựa theo ý chí của người sử dụng.
________________________
Tăng 15% sát thương của ^009900Tam Đoạn Quyền^000000 và ^009900Liên Đả Quyền^000000.
Tăng 20% sát thương của ^009900Thiên Giáng Quyền^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1823#
Tay gấu đặc chế dùng để đối phó với con người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
STR +2
AGI +1
Tăng 95% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 20% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Vận Công^000000 khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1824#
Tay gấu đặc chế dùng để đối phó với con người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
STR +2
INT +1
Tăng 95% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Giảm 25% thời gian thi triển của ^009900Nhất Quyền Đoạt Mạng^000000.
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng giảm 100% thời gian thi triển của ^009900Nhất Quyền Đoạt Mạng^000000 trong 6 giây khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1825#
Tay gấu được chế tạo từ 3 chiếc sừng của Hillslion.
________________________
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Fatal Wound^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý cận chiến.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Kình Lực^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi sử dụng ^009900Như Lai Thần Chưởng^000000.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Gọi Linh Cầu^000000 khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^77777795^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Quyền vương^000000
#
1826#
Tay gấu đặc chế dùng để đối phó với con người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Tăng 95% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 25% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
Xuyên thêm 5% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Slaughter^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Giảm Tốc^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi bị tấn công vật lý.
Adds a chance of casting ^0000FFLevel 1 Occult Impaction^000000 on the target when performing a physical attack, where the chance to cast is equal to 1% per upgrade level of the item past the upgrade level of 5.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1827#
Tay gấu đặc chế dùng để đối phó với con người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Tăng 95% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 20% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
Xuyên thêm 5% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Slaughter^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
Tự động thi triển ^009900Vận Công^000000 khi sử dụng ^009900Nộ Quyền^000000.
Giảm 100% thời gian thi triển của ^009900Nhất Quyền Đoạt Mạng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1830#
Tay gấu được khắc hình rồng vàng tinh tế và đẹp mắt.
________________________
Tăng 20% sát thương của ^009900Dậm Đất^000000 và ^009900Thiên La Địa Võng^000000.
Tăng 5% lượng SP tiêu hao của các kỹ năng.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
MaxSP -1% với mỗi độ tinh luyện trên 6.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^777777142^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777102^000000
Nghề: ^777777Quyền sư^000000
#
1831#
Tay gấu được chế tạo bởi Hội Eden.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1832#
Tay gấu đặc chế dùng để đối phó với con người.
________________________
^800080Chỉ có hiệu lực trong WoE và PvP.^000000
Tăng 100% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +8 trở lên:^000000
Tăng thêm 20% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +10 trở lên:^000000
Tự động thi triển ^009900Vận Công^000000 khi sử dụng ^009900Nộ Quyền^000000.
Giảm 100% thời gian thi triển của ^009900Nhất Quyền Đoạt Mạng^000000.
Rút 500 HP của bản thân mỗi 3 giây.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^777777160^000000
Nặng: ^77777765^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1833#
Những vết thương gây ra bởi tay gấu này sẽ phát sáng.
________________________
ASPD +1
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
ASPD +1%
Tăng 1% sát thương vật lý lên quái vật kích cỡ Vừa.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777105^000000
Nghề: ^777777Giám mục, Quyền sư^000000
#
1834#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
________________________
^663399Chỉ có hiệu lực trong WoE TE.^000000
Tăng 40% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000.
Có tỉ lệ cao gây trạng thái ^663399Đóng băng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1836#
Tay gấu này được tạo ra để khống chế thanh kiếm Thanatos, có khả năng cung cấp cho chủ nhân của nó một nguồn sinh khí và ma lực dồi dào.
________________________
VIT +6
INT +6
LUK -6
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ 5% chuyển hóa 5% lượng sát thương gây ra thành HP khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ 1% chuyển hóa 5% lượng sát thương gây ra thành SP khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Rút 100 HP của bản thân mỗi 10 giây.
Rút 1000 HP của bản thân khi tháo vũ khí.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^777777160^000000
MATK: ^777777100^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Quyền sư^000000
#
1837#
Tay gấu với móng vuốt sắc nhọn có thể xuyên thủng mọi lớp phòng ngự.
________________________
ASPD - 5%
Xuyên 100% DEF của mục tiêu khi tấn công vật lý.
Nếu ^009900Phục Hổ Quyền^000000 đạt cấp tối đa, ATK +20
Nếu ^009900Thiên Giáng Quyền^000000 đạt cấp tối đa, ATK +20
Nếu ^009900Liên Đả Quyền^000000 đạt cấp tối đa, ATK +20
Nếu ^009900Hình Ý Quyền^000000 đạt cấp tối đa, ATK +40
________________________
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
ASPD +1%
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1839#
Tay gấu phát ra hào quang đỏ rực.
________________________
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên:
ATK +5 với mỗi 10 cấp độ cơ bản lớn hơn 70.
^ffffff_^000000
Sát thương vật lý tăng theo
Độ tinh luyện * Độ tinh luyện
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
1845#
Tay gấu chất lượng cao dành riêng cho quyền sư, phát huy tối đa công dụng khi được trang bị cùng những món còn lại.
________________________
Tăng 20% sát thương của ^009900Mãnh Hổ Thần Công^000000.
ATK +6 với mỗi 10 cấp độ cơ bản.
(Có tác dụng đến cấp độ cơ bản 160)
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +7 trở lên:^000000
ATK +3 với mỗi cấp độ của ^009900Tam Đoạn Quyền^000000.
________________________
^990099Set Bonus^000000
^008080Time Keeper Hat^000000
^008080Time Keeper Robe^000000
^008080Time Keeper Manteau^000000
^008080Time Keeper Boots^000000
^008080Probation Knuckle [1]^000000
ASPD +2
MaxHP +10%
MaxSP +10%
^ffffff_^000000
Với mỗi 10 VIT gốc,
Kháng 3% sát thương từ thuộc tính trung tính.
(Có tác dụng đến 100 VIT)
^ffffff_^000000
Với mỗi 10 AGI gốc,
ASPD +2%
(Có tác dụng đến 100 AGI)
^ffffff_^000000
Với mỗi 10 DEX gốc,
HIT +3
(Có tác dụng đến 100 DEX)
^ffffff_^000000
Với mỗi 10 LUK gốc,
CRIT +3
(Có tác dụng đến 100 LUK)
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Quyền sư^000000
#
1846#
Phép màu ẩn chứa trong món vũ khí này sẽ gia tăng sức mạnh của nó dựa theo ý chí của người sử dụng.
________________________
Tăng 10% sát thương của ^009900Thiên La Địa Võng^000000 và ^009900Giáng Long Quyền^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
Tăng thêm 5% sát thương của ^009900Thiên La Địa Võng^000000 và ^009900Giáng Long Quyền^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
Tăng 5% sát thương của ^009900Mãnh Hổ Thần Công^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Illusion Combo Battle Glove [2]^000000
^008080Illusion Muffler [1]^000000
ATK +40
^ffffff_^000000
Nếu độ tinh luyện của ^008080Illusion Combo Battle Glove [2]^000000 và ^008080Illusion Muffler [1]^000000 đều đạt +7 trở lên,
Tăng 20% sát thương của ^009900Mãnh Hổ Thần Công^000000.
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của ^008080Illusion Combo Battle Glove [2]^000000 và ^008080Illusion Muffler [1]^000000 đạt +18 trở lên,
Giảm 1 giây thời gian cooldown của ^009900Liên Hoàn Tốc Quyền^000000.
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của ^008080Illusion Combo Battle Glove [2]^000000 và ^008080Illusion Muffler [1]^000000 đạt +22 trở lên,
Tăng thêm 15% sát thương của ^009900Mãnh Hổ Thần Công^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^777777250^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Quyền sư^000000
#
1847#
Tương truyền rằng tay gấu này từng được sử dụng bởi các vị anh hùng cổ đại. Tuy mang phong cách cũ kỹ nhưng vẫn có thể áp đảo kẻ địch một cách hiệu quả.
________________________
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
ATK +10
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
Tăng 4% sát thương vật lý tầm xa.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
Tăng 10% sát thương của ^009900Xung Bạo Kích^000000.
^0000FFĐộ tinh luyện +11 trở lên:^000000
Giảm 1 giây thời gian cooldown của ^009900Xung Bạo Kích^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Iron Nail [2]^000000
^008080Ancient Hero Boots [1]^000000
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng STR +20 và ATK +15% trong 7 giây khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Quyền sư^000000
#
1900#
Nhạc cụ thuộc về linh hồn của quỷ dữ.
________________________
Sát thương vật lý tăng theo
Độ tinh luyện * Độ tinh luyện
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
^ffffff_^000000
Sát thương phép tăng theo
(Độ tinh luyện*Độ tinh luyện)/2
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777130^000000
MATK: ^77777750^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1901#
Một loại nhạc cụ phổ biến ở những đất nước phương tây.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777772^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1902#
Một loại nhạc cụ phổ biến ở những đất nước phương tây.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777772^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1903#
Một loại nhạc cụ nhỏ, âm thanh của nó có thể giúp người nghe thả lỏng tâm trí.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^77777790^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777714^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1904#
Một loại nhạc cụ nhỏ, âm thanh của nó có thể giúp người nghe thả lỏng tâm trí.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^77777790^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777714^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1905#
Tuy đã bị lãng quên nhưng di sản của món nhạc cụ này vẫn tồn tại.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777105^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777714^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1906#
Tuy đã bị lãng quên nhưng di sản của món nhạc cụ này vẫn tồn tại.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777105^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777714^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1907#
Một loại nhạc cụ gồm nhiều phím và dây được sử dụng rộng rãi.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777142^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1908#
Một loại nhạc cụ gồm nhiều phím và dây được sử dụng rộng rãi.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777142^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1909#
Một trong những dụng cụ âm nhạc có nguồn gốc lâu đời nhất trên thế giới.
________________________
INT +2
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777114^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1910#
Một trong những dụng cụ âm nhạc có nguồn gốc lâu đời nhất trên thế giới.
________________________
INT +2
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777114^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1911#
Một loại nhạc cụ phổ biến tại một đất nước nhỏ ở phương đông.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777126^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1912#
Một loại nhạc cụ phổ biến tại một đất nước nhỏ ở phương đông.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777126^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1913#
Một cây guitar điện có khả năng điều chỉnh âm tần và khuếch đại sát thương.
________________________
AGI +1
INT +2
Cho phép sử dụng ^009900Tử Lôi Cầu^000000 cấp 1.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Tử Lôi Cầu^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777110^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Nặng: ^777777180^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1914#
Cây đàn thần kỳ này sẽ thôi thúc người sử dụng chơi những bản nhạc bốc lửa.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777110^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1915#
Cây đàn guitar này từng thuộc về một người nhạc công cô độc.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777110^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1916#
Tương truyền rằng người sở hữu cây đàn này có thể nói chuyện với sỏi đá, nhưng tốt nhất là không nên thử vì sau đó không ai dám nói chuyện với bạn nữa.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777110^000000
Thuộc tính: ^CC5500Đất^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1917#
Khi chơi đàn, một cơn gió kỳ lạ sẽ xuất hiện và thôi thúc bạn du hành đến những vùng đất mới.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777110^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777727^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1918#
Một món nhạc cụ xuất hiện ở nhiều nơi như Payon, Amatsu, Louyang... Nhưng cách chơi đàn đã bị thất truyền từ lâu.
________________________
Tăng 10%  sát thương của ^009900Âm Kích^000000 và ^009900Loạn Tiễn^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1919#
Một loại nhạc cụ chuyên phát ra âm trầm.
________________________
Hồi phục 3 SP cho bản thân khi hạ gục quái vật bằng đòn đánh vật lý.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Địa Chấn^000000 cấp 3 khi bị tấn công vật lý.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Hỗn loạn^000000 lên mọi mục tiêu trong phạm vi 11x11 ô khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Nhạc sĩ^000000
#
1920#
Buổi trình diễn đã kết thúc trước khi người chơi đàn kịp nhận ra.
________________________
DEX -100%
ASPD +100%
Độ hồi phục HP tự nhiên -100%
Rút 50 HP của bản thân mỗi 5 giây.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^77777710^000000
Nặng: ^777777180^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Nhạc sĩ^000000
#
1922#
Một món nhạc cụ xuất hiện ở nhiều nơi như Payon, Amatsu, Louyang... Nhưng cách chơi đàn đã bị thất truyền từ lâu.
________________________
Tăng 10%  sát thương của ^009900Âm Kích^000000 và ^009900Loạn Tiễn^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1923#
Nhạc cụ đặc chế được dùng để đối phó với con người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
DEX +2
Tăng 95% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 20% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1924#
Nhạc cụ đặc chế được dùng để đối phó với con người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
DEX +2
Tăng 95% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Tăng 20% sát thương của ^009900Loạn Tiễn^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1925#
Một trong những nhạc cụ không thể thiếu của các dàn nhạc giao hưởng.
________________________
AGI +2
DEX +3
^009900Âm Kích^000000 sẽ đẩy mục tiêu ra sau 2 ô.
^009900Loạn Tiễn^000000 sẽ đẩy mục tiêu ra sau 3 ô.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777110^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Nhạc sĩ^000000
#
1926#
Phần dây của đàn hạc được làm từ xúc tu của Nepenthes.
________________________
INT +2
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Choáng^000000 lên mục tiêu khi sử dụng ^009900Âm Kích^000000.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +10 trở lên:^000000
Tăng tỉ lệ gây trạng thái ^663399Choáng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Nhạc sĩ^000000
#
1927#
Nhạc cụ đặc chế được dùng để đối phó với con người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Tăng 95% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 20% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
Xuyên thêm 5% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Slaughter^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Lá Bài Định Mệnh^000000 cấp 5 lên mục tiêu khi sử dụng ^009900Loạn Tiễn^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1930#
Một cây sáo được làm từ cuống lá cứng cáp.
________________________
Giảm 2 giây thời gian thi triển của ^009900Tiếng Ru Rừng Thẳm^000000 và ^009900Dồn Dập^000000.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
Giảm 4 SP tiêu hao của ^009900Tiếng Ru Rừng Thẳm^000000 và ^009900Dồn Dập^000000 với mỗi độ tinh luyện trên 5.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777170^000000
MATK: ^77777750^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777102^000000
Nghề: ^777777Nhạc trưởng^000000
#
1931#
Bộ nhạc cụ được chế tạo bởi Hội Eden.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777125^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1932#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
________________________
^663399Chỉ có hiệu lực trong WoE TE.^000000
Tăng 40% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000.
Có tỉ lệ cao gây trạng thái ^663399Nhiễm độc^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1933#
Nhạc cụ này được tạo ra để khống chế thanh kiếm Thanatos, có khả năng cung cấp cho chủ nhân của nó một nguồn sinh khí và ma lực dồi dào.
________________________
VIT +6
INT +6
LUK -6
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ 5% chuyển hóa 5% lượng sát thương gây ra thành HP khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ 1% chuyển hóa 5% lượng sát thương gây ra thành SP khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Rút 100 HP của bản thân mỗi 10 giây.
Rút 1000 HP của bản thân khi tháo vũ khí.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777200^000000
MATK: ^777777130^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Nhạc trưởng^000000
#
1934#
Nhạc cụ có kích thước lớn nhất trong họ vĩ cầm, phù hợp dùng làm vũ khí.
________________________
Giảm 2 giây thời gian cooldown của ^009900Khúc Hát Cải Biên^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777180^000000
MATK: ^777777120^000000
Nặng: ^77777725^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Nhạc trưởng^000000
#
1935#
Cây đàn ukulele này từng được sở hữu bởi một vị nhạc công tài hoa.
________________________
Giảm 20 SP tiêu hao của ^009900Dồn Dập^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Hero Ring Of Newoz [1]^000000
^008080Ukulele Of Newoz [2]^000000
Tăng 200% sát thương của ^009900Loạn Tiễn^000000.
Tăng 50 SP tiêu hao của ^009900Loạn Tiễn^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777160^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Nhạc trưởng^000000
#
1936#
Một món nhạc cụ xanh với sức mạnh to lớn.
________________________
VIT +5
DEX +5
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Nhạc trưởng^000000
#
1938#
Một phần sức mạnh của món nhạc cụ này đã bị phong ấn.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Nhạc trưởng^000000
#
1939#
Nhạc cụ phát ra hào quang đỏ rực.
________________________
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên:
ATK +5 với mỗi 10 cấp độ cơ bản lớn hơn 70.
^ffffff_^000000
Sát thương vật lý tăng theo
Độ tinh luyện * Độ tinh luyện
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Nhạc công^000000
#
1944#
Cây đàn guitar của những linh hồn tự do và phóng khoáng.
________________________
ASPD +1% với mỗi cấp độ ^009900Thanh Nhạc^000000 đã học.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +7 trở lên:^000000
ATK +5 với mỗi cấp độ ^009900Thanh Nhạc^000000 đã học.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
ASPD +1
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Hippie Clothes^000000
^008080Hippie Feather^000000
^008080Hippie Guitar^000000
ATK +30
ASPD +1
Tăng 20% sát thương chí mạng.
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Nhạc trưởng^000000
#
1950#
Một sợi roi có thể dùng làm vũ khí.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^77777745^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777773^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1951#
Một sợi roi có thể dùng làm vũ khí.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^77777745^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777773^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1952#
Một sợi roi mảnh mai và rắn chắc.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777716^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1953#
Một sợi roi mảnh mai và rắn chắc.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777716^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1954#
Một sợi roi được làm bằng thép.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^77777795^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777716^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1955#
Một sợi roi được làm bằng thép.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^77777795^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777716^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1956#
Một sợi roi được gắn với quả cầu gai.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777135^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1957#
Một sợi roi được gắn với quả cầu gai.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777135^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1958#
Một sợi roi được làm từ lông đuôi của loài kỳ lân.
________________________
LUK +3
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777105^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1959#
Một sợi roi được làm từ lông đuôi của loài kỳ lân.
________________________
LUK +3
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777105^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1960#
Một sợi roi khá dày có tính sát thương cao.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1961#
Một sợi roi khá dày có tính sát thương cao.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1962#
Một sợi roi lớn được hình thành từ nhiều sợi nhỏ.
________________________
AGI +1
DEX +5
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777744^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1963#
Sợi roi được làm từ dây hoa hồng gai.
________________________
Có tỉ lệ 50% gây trạng thái ^663399Nhiễm độc^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777115^000000
Thuộc tính: ^663399Độc^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777744^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1964#
Trên thân roi được đính nhiều hột sắt để tăng phần đau đớn.
________________________
Flee +10
CRIT +5
Né tránh hoàn hảo +2
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777135^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777744^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1965#
Sợi roi được làm bằng da của loài bò sát sống trong miệng núi lửa.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777110^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1966#
Những viên đá được đính trên thân roi sẽ không bao giờ tan chảy.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777110^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1967#
Sợi roi được làm từ một loại rễ cây cứng rắn.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777110^000000
Thuộc tính: ^CC5500Đất^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1968#
Trò nhảy dây chỉ vui khi sợi dây chưa vụt trúng đầu của bạn.
________________________
CRIT +20
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1969#
Một sợi roi với vô số mảnh dao sắc bén trên phần thân.
________________________
Có tỉ lệ 3% gây trạng thái ^663399Lưu huyết^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1970#
Một sợi roi mang tính sát thương cao dành riêng cho người nắm giữ vai trò của nữ hoàng hoặc chủ nhân. Tùy theo trí tưởng tượng của bạn...
________________________
Tăng 10% sát thương của ^009900Phóng Tên^000000 và ^009900Loạn Tiễn^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777110^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1971#
Chỉ là một sợi dây điện. Không sử dụng cẩn thận sẽ dễ bị giật.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777110^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1972#
Một sợi roi được chế tạo từ xác của loài lươn điện.
________________________
AGI +2
INT +2
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Tử Lôi Cầu^000000 cấp 3 và ^009900Loạn Tiễn^000000 khi tấn công vật lý.
Cấp độ thi triển của ^009900Loạn Tiễn^000000 phụ thuộc vào độ tinh luyện của vũ khí.
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 10)
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777100^000000
Thuộc tính: ^009900Gió^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Vũ thần^000000
#
1973#
Sợi roi được làm từ chân của mụ phù thủy biển. Tương truyền rằng nó có thể đánh cắp linh hồn của người khác nên hãy sử dụng cẩn thận.
________________________
Hồi phục 5 SP của bản thân mỗi khi hạ gục quái vật.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Hàn Băng Kết Giới^000000 cấp 3 khi bị tấn công vật lý.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Câm lặng^000000 lên toàn bộ mục tiêu trong phạm vi 11x11 ô khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777110^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Vũ thần^000000
#
1974#
Sợi roi dành tặng cho những con người chăm chỉ.
________________________
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Tăng Tốc^000000 lên bản thân khi tấn công vật lý.
Cấp độ thi triển của ^009900Tăng Tốc^000000 phụ thuộc vào độ tinh luyện của vũ khí.
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 10)
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777185^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Vũ thần^000000
#
1976#
Một sợi roi mang tính sát thương cao dành riêng cho người nắm giữ vai trò của nữ hoàng hoặc chủ nhân. Tùy theo trí tưởng tượng của bạn...
________________________
Tăng 10% sát thương của ^009900Phóng Tên^000000 và ^009900Loạn Tiễn^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777110^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1977#
Sợi roi đặc chế được dùng để đối phó với con người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
DEX +2
Tăng 95% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 20% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1978#
Sợi roi đặc chế được dùng để đối phó với con người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
DEX +2
Tăng 95% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Tăng 20% sát thương của ^009900Loạn Tiễn^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1979#
Sợi roi mềm dẻo và linh hoạt này được làm từ xúc tu của Nepenthes.
________________________
INT +2
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Đóng băng^000000 lên mục tiêu khi sử dụng ^009900Phóng Tên^000000.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
Tăng tỉ lệ gây trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Vũ thần^000000
#
1980#
Sợi roi được gắn với một quả cầu gai khổng lồ.
________________________
AGI +2
DEX +3
^009900Phóng Tên^000000 sẽ đẩy mục tiêu ra sau 2 ô.
^009900Loạn Tiễn^000000 sẽ đẩy mục tiêu ra sau 3 ô.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777110^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Vũ thần^000000
#
1981#
Sợi roi đặc chế được dùng để đối phó với con người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Tăng 95% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 20% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
Xuyên thêm 5% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Slaughter^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Lá Bài Định Mệnh^000000 cấp 5 lên mục tiêu khi sử dụng ^009900Loạn Tiễn^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1984#
Sợi roi này được làm từ một loại thân cây dẻo dai.
________________________
Giảm 2 giây thời gian thi triển của ^009900Tiếng Ru Rừng Thẳm^000000 và ^009900Múa Xoay Vòng^000000.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +6 trở lên:^000000
Giảm 4 SP tiêu hao của ^009900Tiếng Ru Rừng Thẳm^000000 và ^009900Múa Xoay Vòng^000000 với mỗi độ tinh luyện trên 5.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777170^000000
MATK: ^77777750^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777102^000000
Nghề: ^777777Vũ thần lang thang^000000
#
1985#
Sợi roi được tạo thành từ những bông hồng ma thuật.
________________________
AGI -2
INT +2
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Mị Âm^000000 khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777100^000000
MATK: ^777777130^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777110^000000
Nghề: ^777777Vũ thần lang thang^000000
#
1986#
Sợi roi được chế tạo bởi Hội Eden.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777125^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1987#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
________________________
^663399Chỉ có hiệu lực trong WoE TE.^000000
Tăng 40% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000.
Có tỉ lệ cao gây trạng thái ^663399Lóa^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1988#
Sợi roi này được tạo ra để khống chế thanh kiếm Thanatos, có khả năng cung cấp cho chủ nhân của nó một nguồn sinh khí và ma lực dồi dào.
________________________
VIT +6
INT +6
LUK -6
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ 5% chuyển hóa 5% lượng sát thương gây ra thành HP khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ 1% chuyển hóa 5% lượng sát thương gây ra thành SP khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Rút 100 HP của bản thân mỗi 10 giây.
Rút 1000 HP của bản thân khi tháo vũ khí.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777200^000000
MATK: ^777777130^000000
Nặng: ^777777220^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Vũ thần lang thang^000000
#
1989#
Một dụng cụ được dùng trong bộ môn múa.
________________________
ASPD +20%
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777150^000000
MATK: ^777777120^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Vũ thần lang thang^000000
#
1990#
Sợi roi có phần tay cầm là chiếc micro này từng thuộc về một nàng vũ công tài năng.
________________________
Giảm 20 SP tiêu hao của ^009900Bản Xô-nát Ánh Trăng^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Floral Bracelet Of Igu [1]^000000
^008080Floral Mic Of Igu [2]^000000
Tăng 200% sát thương của ^009900Loạn Tiễn^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777160^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Vũ thần lang thang^000000
#
1991#
Một sợi roi xanh với sức mạnh to lớn.
________________________
VIT +5
DEX +5
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Vũ thần lang thang^000000
#
1994#
Một phần sức mạnh của sợi roi này đã bị phong ấn.
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Vũ thần lang thang^000000
#
1995#
Sợi roi phát ra hào quang đỏ rực.
________________________
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên:
ATK +5 với mỗi 10 cấp độ cơ bản lớn hơn 70.
^ffffff_^000000
Sát thương vật lý tăng theo
Độ tinh luyện * Độ tinh luyện
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
________________________
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
1996#
Sợi roi thuộc về linh hồn của quỷ dữ.
________________________
Sát thương vật lý tăng theo
Độ tinh luyện * Độ tinh luyện
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
^ffffff_^000000
Sát thương phép tăng theo
(Độ tinh luyện*Độ tinh luyện)/2
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
________________________
Nhóm: ^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777130^000000
MATK: ^77777750^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Nghề: ^777777Vũ công^000000
#
2000#
Một quyền trượng hai tay có khả năng tàn phá mọi thứ. Người sử dụng sẽ phải hy sinh một lượng lớn ma lực để phát huy hết tiềm năng của nó.
________________________
AGI +10
INT +3
Giảm 50% thời gian thi triển của ^009900Khuếch Đại Phép Thuật^000000.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Tử Lôi Cầu^000000 cấp 5 lên mục tiêu khi bị tấn công vật lý.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng 2% lượng SP tiêu hao của các kỹ năng.
Tăng tỉ lệ tự động thi triển ^009900Tử Lôi Cầu^000000.
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
MATK +1%
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^777777130^000000
MATK: ^777777280^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Đại phù thủy^000000
#
2001#
Cây quyền trượng này được làm từ hai phần, khi ghép lại sẽ tạo thành hình chữ thập, nó ban tặng sức mạnh thần thánh cho người sử dụng.
________________________
DEX +4
Giảm 15% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000 và ^FF0000Thây ma^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Divine Cross^000000
^990099Spiritual Ring^000000
DEX +2
MATK +10%
Giảm 10% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000 và ^FF0000Thây ma^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^777777120^000000
MATK: ^777777210^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
2002#
Một loại vũ khí được chế tạo đặc biệt để đối phó với con người.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Tăng 15% sát thương phép thuật lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
Xuyên 25% MDEF khi gây sát thương phép thuật lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^0000FFMỗi 1 cấp tinh luyện:^000000
MATK +1%
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +6 trở lên:^000000
Xuyên 5% MDEF khi gây sát thương phép thuật lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Destruction^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 trở lên:^000000
Có tỉ lệ 20% tự động thi triển ^009900Vòng Bảo Vệ^000000 cấp 10 lên bản thân khi sử dụng các kỹ năng ^009900Lôi Thần Trận^000000, ^009900Mưa Thiên Thạch^000000 hoặc ^009900Bão Tuyết^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^77777770^000000
MATK: ^777777210^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
2004#
Cây quyền trượng được trang trí với một con rồng vàng và một viên pha lê chứa sức mạnh ma thuật to lớn. Dù trông nó khá đẹp nhưng nó cũng rất nặng.
________________________
INT +3
MaxHP +300
________________________
^0000FFMỗi 2 độ tinh luyện:^000000
INT +1
MaxHP +50
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng MATK +12% trong 5 giây khi tấn công phép thuât.
Tăng 20% SP tiêu hao của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^77777730^000000
MATK: ^777777240^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Đại phù thủy, Học giả^000000
#
2005#
Hình tượng của nữ thần ánh sáng thiêng liêng được trạm khắc lên cây quyền trượng này.
________________________
INT +6
VIT +2
Có tỉ lệ phục hồi 200 SP của bản thân khi sử dụng kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000.
________________________
^0000FFMỗi 2 độ tinh luyện:^000000
MATK +1%
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^77777730^000000
MATK: ^777777220^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Đại linh mục, Quyền vương^000000
#
2006#
Một cây quyền trượng chứa sức mạnh thần thánh.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
INT +6.
SP +150, 
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^77777780^000000
MATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777190^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Pháp sư^000000
#
2007#
Cây quyền trượng có thể thể điều khiển sức mạnh của gió.
________________________
INT +3
Tăng 12% sát thương kỹ năng ^009900Tử Lôi Cầu^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Golden Rod Staff [2]^000000
^990099Golden Rod Robe^000000
^990099Golden Rod Shoes^000000
^990099Golden Rod Orb^000000
Tăng 40% sát thương phép thuật thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
Giảm 30% sát thương phép thuật thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
Nhận thêm 50% sát thương từ thuộc tính ^CC5500Đất^000000. 
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^77777730^000000
MATK: ^777777230^000000
Thuộc tính: ^777777Gió^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
2008#
Cây quyền trượng chứa sức mạnh băng giá của nước.
________________________
INT +3
Tăng 10% sát thương các kỹ năng ^009900Băng Tiễn^000000 và ^009900Đóng Băng^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Aqua Staff [2]^000000
^990099Aqua Robe^000000
^990099Aqua Shoes^000000
^990099Aqua Orb^000000
Tăng 40% sát thương phép thuật thuộc tính ^0000BBNước^000000.
Giảm 30% sát thương phép thuật thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
Nhận thêm 50% sát thương từ thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^77777730^000000
MATK: ^777777230^000000
Thuộc tính: ^777777Nước^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
2009#
Cây quyền trượng chứa sức mạnh rực cháy của lửa.
________________________
INT +3
Tăng 10% sát thương các kỹ năng ^009900Hỏa Tiễn^000000 và ^009900Tường Lửa^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Crimson Staff [2]^000000
^990099Crimson Robe^000000
^990099Crimson Shoes^000000
^990099Crimson Orb^000000
Tăng 40% sát thương phép thuật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Giảm 30% sát thương phép thuật thuộc tính ^0000BBNước^000000.
Nhận thêm 50% sát thương từ thuộc tính ^0000BBNước^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^77777730^000000
MATK: ^777777230^000000
Thuộc tính: ^777777Lửa^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
2010#
Cây quyền trượng chứa sức mạnh khổng lồ của đất.
________________________
INT +3
Tăng 10% sát thương các kỹ năng ^009900Địa Chông^000000 và ^009900Địa Chấn^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Forest Staff [2]^000000
^990099Forest Robe^000000
^990099Forest Shoes^000000
^990099Forest Orb^000000
Tăng 40% sát thương phép thuật thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
Giảm 30% sát thương phép thuật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Nhận thêm 50% sát thương từ thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^77777730^000000
MATK: ^777777230^000000
Thuộc tính: ^777777Đất^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
2011#
Cây quyền trượng có thể thể điều khiển sức mạnh khổng lồ của gió.
________________________
INT +5
Tăng 30% sát thương kỹ năng ^009900Tử Lôi Cầu^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Empowered Golden Rod Staff [1]^000000
^990099Golden Rod Robe^000000
^990099Golden Rod Shoes^000000
^990099Golden Rod Orb^000000
Tăng 60% sát thương phép thuật thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
Giảm 60% sát thương phép thuật thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
Nhận thêm 50% sát thương từ thuộc tính ^CC5500Đất^000000. 
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^77777730^000000
MATK: ^777777270^000000
Thuộc tính: ^777777Gió^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
2012#
Cây quyền trượng mang sức mạnh băng giá của nước.
________________________
INT +5
Tăng 30% sát thương kỹ năng ^009900Băng Tiễn^000000 và ^009900Đóng Băng^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Empowered Aqua Staff [1]^000000
^990099Aqua Robe^000000
^990099Aqua Shoes^000000
^990099Aqua Orb^000000
Tăng 60% sát thương phép thuật thuộc tính ^0000BBNước^000000.
Giảm 60% sát thương phép thuật thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
Nhận thêm 50% sát thương từ thuộc tính ^33CC00Gió^000000. 
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^77777730^000000
MATK: ^777777270^000000
Thuộc tính: ^777777Nước^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
2013#
Cây quyền trượng mang sức mạnh bùng cháy của lửa.
________________________
INT +5
Tăng 30% sát thương kỹ năng ^009900Hỏa Tiễn^000000 và ^009900Hỏa Cầu^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Empowered Crimson Staff [1]^000000
^990099Crimson Robe^000000
^990099Crimson Shoes^000000
^990099Crimson Orb^000000
Tăng 60% sát thương phép thuật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Giảm 60% sát thương phép thuật thuộc tính ^0000BBNước^000000.
Nhận thêm 50% sát thương từ thuộc tính ^0000BBNước^000000. 
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^77777730^000000
MATK: ^777777270^000000
Thuộc tính: ^777777Lửa^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
2014#
Cây quyền trượng mang sức mạnh to lớn của đất.
________________________
INT +5
Tăng 30% sát thương kỹ năng ^009900Địa Chông^000000 và ^009900Địa Chấn^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Empowered Forest Staff [1]^000000
^990099Forest Robe^000000
^990099Forest Shoes^000000
^990099Forest Orb^000000
Tăng 60% sát thương phép thuật thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
Giảm 60% sát thương phép thuật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Nhận thêm 50% sát thương từ thuộc tính ^FF0000Lửa^000000. 
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^77777730^000000
MATK: ^777777270^000000
Thuộc tính: ^777777Đất^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
2015#
Quyền trượng hai tay được tạo ra bằng cách trộn kim loại của Chúa và vàng theo tỷ lệ vàng.
________________________
^F4AD42Đối với nghề Phù thủy:^000000
MATK +30
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Hiền triết:^000000
MATK +20
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện:^000000
MATK +10
Tăng 1% hiệu quả hồi phục từ các kỹ năng phục hồi máu.
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên: 
MATK +10 mỗi 10 cấp độ cơ bản.
________________________
Loại: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^77777750^000000
MATK: ^77777770^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Tu sĩ và Kết giới sư^000000
#
2016#
Cây quyền trượng đặc chế để đối phó với con người.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
^800080Chỉ có hiệu lực trong WoE và PvP.^000000
Tăng 25% sát thương phép thuật lên ^FF0000Người chơi^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000.
Xuyên 25% MDEF của ^FF0000Người chơi^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000 khi tấn công phép thuật.
________________________
^0000FFTinh luyện +6 trở lên:^000000
MATK +15%
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 trở lên:^000000
Giảm 20% thời gian thi triển kỹ năng.
Giảm 0.2 giây thời gian thi triển kỹ năng cố định.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^777777110^000000
MATK: ^777777220^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
2018#
Quyền trượng được làm từ kim loại được cường hóa đặc biệt.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
^F4AD42Đối với nghề Phù thủy:^000000
MATK +15
^F4AD42Đối với nghề Hiền triết:^000000
MATK +10.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
MATK +5
________________________
Nhân vật đạt cấp độ 20 trở lên: 
Mỗi 10 cấp độ cơ bản, MATK +5. 
(Tăng tối đa đến cấp 120).
________________________
Loại: ^777777Gậy hai tay^000000
ATK: ^77777750^000000 MATK: ^77777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Phù thủy, Kết giới sư^000000
#
2019#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
________________________
^800080Chỉ có hiệu lực trong WoE và PvP.^000000
Tăng 20% sát thương phép thuật lên ^FF0000Người chơi^000000.
Tăng 5% hiệu quả hồi phục từ các kỹ năng hồi máu.
Có tỉ lệ 10% gây trạng thái ^663399Choáng^000000 khi tấn công phép thuật.
________________________
ATK: ^77777750^000000 MATK: ^777777130^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
2020#
Ngoài việc chứa đựng một lượng mana mạnh mẽ, cây quyền trượng còn được đặt tên theo Jormungand vì khả năng đầu độc kẻ thù của nó.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
INT +20.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Nhiễm độc^000000 khi tấn công phép thuật.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Kịch độc^000000 khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^777777200^000000 MATK: ^777777280^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nặng: ^777777300^000000
Thuộc tính: ^777777Độc^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Phù Thủy, Hiền triết, Kết giới sư^000000
#
2021#
Ngoài việc chứa đựng một lượng mana mạnh mẽ, cây quyền trượng này còn rất nổi tiếng nhờ khả năng khóa mồm kẻ thù.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
INT +25
DEX +25
________________________
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Nhiễm độc^000000 hoặc thi triển kĩ năng ^009900Vùng Câm Lặng^000000 cấp 1 khi tấn công phép thuật.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Câm lặng^000000 lên kẻ thù khi nhận sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^777777100^000000 MATK: ^777777320^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
2022#
Nó trông có vẻ khá cũ do quá bụi. Một loại ngôn ngữ cổ đại được khắc trên thân gỗ của cây quyền trượng này.
________________________
INT +20
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^777777100^000000
MATK: ^777777300^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777150^000000
Nghề: ^777777Đại phù thủy^000000
#
2023#
Cây gậy phép thuật này được đặc chế để chống lại thanh kiếm ác quỷ của Thanatos, nó được đúc kết từ Gray Shard.
Nó mang lại một sức mạnh cực đại với một cái giá khá đắt.
________________________
INT +6
VIT +6
LUK -6
^ffffff_^000000
Tăng 18 % hiệu quả hồi phục từ các kỹ năng phục hồi máu.
Có tỉ lệ hồi phục HP và SP khi tấn công phép thuật.
^ffffff_^000000
Rút 100 HP của bản thân mỗi 10 giây.
Rút 1000 HP của bản thân khi tháo vũ khí.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^777777120^000000 MATK: ^777777250^000000
Nặng: ^777777140^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Tu sĩ^000000
#
2024#
Quyền trượng với sức mạnh huyền ảo đã bị phong ấn 1 phần nào đó.
________________________
Loại: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^77777730^000000 MATK: ^777777170^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Pháp sư nghề 3, Tu sĩ nghề 3^000000
#
2025#
Một cây quyền trượng hai tay phát ra hào quang đỏ rực.
________________________
INT +5
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên:
MATK +5 với mỗi 10 cấp độ cơ bản lớn hơn 70.
^ffffff_^000000
Sát thương phép thuật tăng theo:
Độ tinh luyện * Độ tinh luyện.
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^777777100^000000
MATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Phù thủy, Kết giới sư^000000
#
2026#
Quyền trượng hai tay thuộc về linh hồn của quỷ dữ.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
INT +6
Sát thương phép thuật tăng theo
Độ tinh luyện * Độ tinh luyện
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^777777100^000000
MATK: ^777777200^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
2027#
Thiên hạ đồn rằng cây quyền trượng từng được dùng bởi Archmage Nazohina. Pháp thuật tỏa ra từ cây gậy khiến những bông hoa luôn tươi mới.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
INT +5
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Giảm 1% thời gian delay của kỹ năng.
^ffffff_^000000
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
MATK +1%
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^777777150^000000
MATK: ^777777320^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777170^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
2039#
Thiên hạ đồn rằng cây quyền trượng được tạo ra bởi một phù thủy cổ đại, nó thấm nhuần những nguồn năng lượng tuyệt vời.
________________________
INT +6
DEX +2
________________________
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
INT +1 và DEX +1
(Tối đa đến tinh luyện cấp 10).
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^777777150^000000 MATK: ^777777250^000000
Nặng: ^777777240^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo, Mị thuật sư^000000
#
2040#
Cây quyền trượng mang lại cho người sở hữu nó cảm giác nhẹ nhàng và nhanh nhẹn hơn.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
MATK +200.
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Sóng Địa Tầng^000000.
^ffffff_^000000
Mỗi 10 cấp độ cơ bản: 
MATK +6
(Tối đa đến cấp 160).
^ffffff_^000000
Khi tinh luyện+7, mỗi cấp+1 kỹ năng Blizzard, MATK +1%.
^ffffff_^000000
Khi được kết hợp với Mũ bảo vệ, Áo choàng, Áo choàng và Giày giúp tăng cường thời gian,
ASPD +2, MHP/MSP+10%.
Khi thuộc tính cơ bản VIT +10, khả năng chống lại các cuộc tấn công không thuộc tính+3%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa VIT 100.)
Mỗi lần AGI thuộc tính cơ bản+10, thời gian hồi sau khi tấn công -2%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa AGI 100.)
Mỗi lần thuộc tính cơ bản DEX +10, HIT +3.
(Tối đa thuộc tính cơ bản tối đa DEX 100.)
Khi thuộc tính cơ bản LUK +10, CRI+3.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa LUK 100.)
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Gậy hai tay^000000 ATK: ^77777760^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Dòng Mị thuật sư^000000
#
2048#
Cây quyền trượng được làm từ kim loại từ thế giới khác. Thiên hạ đồng rằng nó một kiệt tác của một pháp sư vĩ đại nào đó.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
MATK +10
^ffffff_^000000
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
Tăng 12% sát thương kỹ năng ^009900Sóng Địa Tầng^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 trở lên:^000000
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +11 trở lên:^000000
Giảm 1 giây cooldown của kỹ năng ^009900Sóng Địa Tầng^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Aeon Staff [2]^000000
^990099Ancient Hero Boots^000000
Có tỉ lệ nhận được INT +20, MATK +15% trong vòng 7 giây khi tấn công phép thuật.
________________________
Loại: ^777777Quyền trượng hai tay^000000 
ATK: ^777777100^000000 MATK: ^777777200^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
2101#
Một chiếc khiên hình chữ nhật khá nhỏ nhưng cũng rất hiệu quả khi chiến đấu.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2102#
Một chiếc khiên hình chữ nhật khá nhỏ nhưng cũng rất hiệu quả khi chiến đấu.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2103#
Một cái khiên tròn khá chắc chắn.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777740^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Tu sĩ, Nhạc công, Vũ công^000000
#
2104#
Một cái khiên tròn khá chắc chắn.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777740^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Tu sĩ, Nhạc công, Vũ công^000000
#
2105#
Một cái khiên được chế tạo bằng một loại kim loại đặc biệt.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777760^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
2106#
Một cái khiên được chế tạo bằng một loại kim loại đặc biệt.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777760^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
2107#
Một chiếc khiên được chế tạo với bề mặt gương, nó có khả năng phòng thủ cao trước phép thuật.
________________________
MDEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777745^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
2108#
Một chiếc khiên được chế tạo với bề mặt gương, nó có khả năng phòng thủ cao trước phép thuật.
________________________
MDEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777745^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
2109#
Một cuốn sách ma thuật chứa đày những câu thần chú dài và không thực tế. Cuốn sách lớn đến nỗi bạn có thể dùng nó như một cái khiên.
________________________
INT +1
MDEF +2
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Memory Book^000000
^990099Monocle or Monocle [1]^000000
^990099Pocket Watch^000000 hoặc ^990099Pocket Watch [1]^000000
MATK +7%
Độ hồi phục HP +15%
Độ hồi phục SP +15%
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
2110#
Một chiếc khiên được ban phúc, biểu tượng của Chúa được khắc trên chiếc khiên này.
________________________
VIT +2
MDEF +2
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^777777110^000000
Nặng: ^777777140^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777768^000000
Nghề: ^777777Chiến binh thập tự^000000
#
2111#
Thiên hạ đồn rằng chiếc khiên mang tính biểu tượng này từng được các vị thần trao tặng cho sứ giả của mình. 
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
INT +2
VIT +3
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^777777120^000000
Nặng: ^777777160^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777783^000000
Nghề: ^777777Chiến binh thập tự^000000
#
2112#
Một cái khiên đặc biệt dành cho các nhà thám hiểm mới.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
2113#
Một cái khiên dễ thương được làm từ một loại kim loại đặc biệt cho nhánh nghề Tập sự.
________________________
Giảm 20% sát thương nhận được từ các đòn đánh có thuộc tính ^0000BBNước^000000, ^CC5500Đất^000000, ^FF0000Lửa^000000, ^33CC00Gió^000000, ^663399Độc^000000, ^777777Thánh^000000, ^777777Bóng tối^000000, ^777777Hồn ma^000000 và ^777777Xác sống^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Các nghề Tập sự.^000000
#
2114#
Thor đã lấy tấm khiên đá này làm chiến tích này sau khi hạ gục Hrungnir, vua của người khổng lồ. Sức mạnh của người khổng lồ ẩn chứa bên trong nó có thể sánh ngang với các vị thần.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật kích cỡ Lớn.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Stone Buckler [1]^000000
^008080Magni's Cap^000000
^008080Odin's Blessing [1]^000000
STR +2
DEF +5
MDEF +5
^F4AD42Đối với nghề Kiếm sĩ^000000
DEF +6
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777745^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2115#
Chiếc khiên từng được sử dụng bởi Gna, sứ giả của Freyja, khi cô còn chiến đấu như một Valkyrie.
________________________
MDEF +5
Giảm 20% sát thương nhận được từ các đòn đánh có thuộc tính ^0000BBNước^000000, ^FF0000Lửa^000000, ^777777Bóng tối^000000 và ^777777Xác sống^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Valkyrja's Shield [1]^000000
^990099Fricca's Circlet^000000
^990099Odin's Blessing [1]^000000
DEF +2
MDEF +5
Với mỗi độ tinh luyện của ^990099Valkyrja's Shield [1]^000000:
DEF -1
MDEF +1
Với mỗi độ tinh luyện của ^990099Fricca's Circlet^000000:
DEF -1
MDEF +1
^ffffff_^000000
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Valkyrja's Shield [1]^000000
^990099Long Horn [1]^000000
Có tỉ lệ 0.5% tự động thi triển kỹ năng ^009900Vận Khí Hộ Thể^000000 cấp 2 lên bản thân khi nhận sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777780^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2116#
Chiếc khiên thuộc về thiên thần hộ mệnh của các siêu tập sự mang sức mạnh thần thánh có thể xóa bỏ cái ác.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Angelic Cardigan [1]^000000
^990099Angelic Protection [1]^000000
^990099Angel's Reincarnation [1]^000000
^990099Angelic Guard [1]^000000
^990099Angel's Kiss [1]^000000
HP +900
SP +100
Có tỉ lệ tự động thi triển kỹ năng ^009900Vận Khí Hộ Thể^000000 cấp 2 lên bản thân khi nhận sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777730^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
2117#
Một món đồ bảo vệ cổ tay được làm đặc biệt dành cho các nhẫn giả.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777750^000000
Nặng: ^77777715^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Nhẫn giả^000000
#
2118#
Một món đồ bảo vệ cổ tay được làm đặc biệt dành cho các nhẫn giả.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777750^000000
Nặng: ^77777715^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Nhẫn giả^000000
#
2119#
Một món đồ bảo vệ cổ tay được làm đặc biệt dành cho các nhẫn giả, nó đã được một nghệ nhân tài năng nâng cấp mang sức phòng thủ phép thuật cao.
________________________
MDEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777745^000000
Nặng: ^77777715^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Nhẫn giả^000000
#
2120#
Một món đồ bảo vệ cổ tay được làm đặc biệt dành cho các nhẫn giả, nó đã được một nghệ nhân tài năng nâng cấp mang sức phòng thủ phép thuật cao.
________________________
MDEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777745^000000
Nặng: ^77777715^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Nhẫn giả^000000
#
2121#
Một cuốn sách ma thuật chứa đày những câu thần chú dài và không thực tế. Cuốn sách lớn đến nỗi bạn có thể dùng nó như một cái khiên.
________________________
INT +1
MDEF +2
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Memory Book^000000
^990099Monocle or Monocle [1]^000000
^990099Pocket Watch^000000 hoặc ^990099Pocket Watch [1]^000000
MATK +7%
Độ hồi phục HP +15%
Độ hồi phục SP +15%
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
2122#
Thiên hạ đồn rằng chiếc khiên bạch kim tráng lệ này có thể phản lại tà thuật.
________________________
MDEF +5
________________________
Giảm 15% sát thương gây ra bởi quái vật có kích cỡ Vừa và Lớn.
Giảm 10% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Xác sống^000000.
Có tỉ lệ 40% phản lại các đòn đánh phép thuật trong 2 giây.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777795^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777768^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2123#
Một cái khay kim loại tròn, sáng bóng được dùng để phục vụ các món ăn.
________________________
MDEF +2
Có tỉ lệ 5% phản lại các đòn đánh phép thuật.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Orleans's Server [1]^000000
^990099Orleans's Glove [1]^000000
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
^ffffff_^000000
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Orleans's Server [1]^000000
^990099Orleans's Necklace [1]^000000
Với mỗi độ tinh luyện của ^990099Orleans's Server [1]^000000:
MATK +2
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777775^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2124#
Một cái khiên bao phủ bởi gai nhọn chống lại kẻ thù.
________________________
MDEF +2
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Thorny Buckler [1]^000000
^990099Bison Horn [1]^000000
ASPD +10%
Phản lại 5% sát thương từ các đòn đánh cận chiến.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777785^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2125#
Một chiếc khiên lớn và nặng, dù bị tấn công cũng không lùi bước nhưng nó cũng hứng chịu nhiều sát thương hơn.
________________________
Miễn nhiễm hiệu ứng Đẩy Lùi.
Tăng 20% sát thương nhận phải từ các đòn đánh vật lý và phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777790^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc^000000
#
2126#
Chiếc khiên mang một hào quang bí ẩn, nó là một món quà từ Shangya.
________________________
MDEF +2
Phản lại 5% các đòn tấn công vật lý.
Có tỉ lệ 2% phản lại các đòn tấn công phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2128#
Thiên hạ đồn rằng chiếc khiên mang tính biểu tượng này từng được các vị thần trao tặng cho sứ giả của mình. 
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
INT +2
VIT +3
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^777777120^000000
Nặng: ^777777160^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777783^000000
Nghề: ^777777Chiến binh thập tự^000000
#
2129#
Một cuốn sách siêu dày chứa những kỹ năng cơ bản cho các tăng lữ.
________________________
INT +1
Độ hồi phục HP +3%
Độ hồi phục SP +3%
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Exorcism Bible^000000
^990099Holy Stick [1]^000000
Có tỉ lệ 2% tự động thi triển kỹ năng ^009900Trừ Ma^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý.
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Vùng Thanh Trừng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777780^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
2130#
Một cái khiên dày và lớn hình chữ thập.
________________________
STR +1
Tăng 10% SP tiêu hao của các kỹ năng.
Tăng 30% sát thương của kỹ năng ^009900Phóng Khiên^000000 và ^009900Ném Khiên Liên Hoàn^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^777777130^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Chiến binh thập tự^000000
#
2131#
Một cuốn sách dày chưa đầy những từ ngữ không xác định. Dường như nó còn có nhiều tuyển tập nữa.
________________________
INT +2
MDEF +3
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Choáng^000000 khi nhận sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777718^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Đại phù thủy, Học giả, Kết giới sư^000000
#
2132#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Một chiếc khiên ma thuật có sức mạnh chống lại mọi đòn đánh mà đối thủ cố gắng đối phó với bạn.
________________________
Kháng 20% sát thương có bất kỳ thuộc tính.
Phản 1% sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^777777140^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2133#
Khoảng trống ở giữa khiên giúp cho việc chiến đấu bằng thương hiệu quả hơn.
________________________
ATK +1%
^F4AD42Đối với nghề Đại hiệp sĩ^000000
ASPD - 5%
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Tournament Shield [1]^000000
^990099Long Horn [1]^000000, ^990099Battle Hook [1]^000000 hoặc ^990099Hunting Spear [1]^000000
ATK +4%
DEF +2
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^777777105^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thánh kỵ binh^000000
#
2134#
Tấm khiên cứng cáp và sắc nhọn được làm từ lớp vảy của Naga.
________________________
MDEF +3
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng phản sát thương vật lý trong 5 giây khi bị tấn công vật lý.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Phản 3% lượng sát thương
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 10)
Kéo dài thời gian duy trì hiệu ứng thêm 1 giây với mỗi 2 độ tinh luyện từ +11 trở lên.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777735^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2135#
Một chiếc khiên màu đen nhỏ xinh.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Shadow Guard [1]^000000
^990099Shadow Walk^000000
Có tỉ lệ gây hiệu ứng ^663399Lóa^000000 khi tấn công vật lý.
FLEE +20 trong 10 giây khi nhận đòn đánh vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777752^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Truy tặc^000000
#
2136#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
Tấm khiên này có vẻ đã trải qua vô số trận chiến.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
AGI +2
MDEF +1
Kháng 10% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính Trung tính.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Rào Chắn Hộ Thể^000000 cấp 1 lên bản thân khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777755^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2138#
Một tấm khiên nặng và kiên cố được chế tạo từ Quặng Bradium.
________________________
AGI -1
MaxHP +500
Tăng 60% sát thương của ^009900Phóng Khiên^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777798^000000
Nặng: ^777777180^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2139#
Một khẩu súng phun lửa đốt cháy kẻ địch.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777760^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
2140#
Những viên đá cổ ngữ bên trong tấm khiên này có thể cung cấp ma lực cho người sử dụng.
________________________
MaxSP +2%
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ^000000
#
2145#
Lá chắn được đặc chế riêng cho người giám hộ thời gian.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
MDEF +1
Kháng 10% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính Trung tính.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2146#
Một tấm khiên sáng bóng được tạo thành từ hỗn hợp sắt và bạc.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777760^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777722^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2147#
Khiên tròn phổ thông với phần viền được làm bằng nhôm để củng cố khả năng phòng ngự.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777790^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777722^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2148#
Tấm khiên trông như 1 bông hoa được chế tạo từ kim loại đặc biệt ở Tân thế giới.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^777777130^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Hộ vệ hoàng gia^000000
#
2149#
MaxHP +3%
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^77777715^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2150#
MaxHP +3%
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777745^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Tu sĩ, Nhạc công, Vũ công^000000
#
2151#
MaxHP +3%
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777765^000000
Nặng: ^77777765^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
2153#
Tấm khiên được trang trí bằng hoa văn của Vương quốc Midgarts.
________________________
MDEF +5
Tăng 20% sát thương của ^009900Khiên Ấn^000000.
________________________
^0000FFTinh luyện +6 hoặc hơn:^000000
Tăng 2% sát thương của ^009900Khiên Ấn^000000 với mỗi độ tinh luyện trên 6.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^777777120^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777102^000000
Nghề: ^777777Hộ vệ hoàng gia^000000
#
2156#
Một quyển sách ghi chép những bài thánh ca thiêng liêng trong nhà thờ.
________________________
MDEF +2
^ffffff_^000000
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Odin's Power^000000 cấp 1;
Đối tượng sẽ nhận được hiệu ứng sau trong 60 giây:
 ATK +70
MATK +70
DEF -20
MDEF -20
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777110^000000
Nghề: ^777777Giám mục^000000
#
2158#
Một tấm khiên có khả năng kháng thuộc tính.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc tính ^777777Xác sống^000000.
Tăng 5% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777750^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2159#
Một tấm khiên có khả năng kháng thuộc tính.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Tăng 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777750^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2160#
Chiếc khiên này được lấy cảm hứng từ tấm khiên của những người khổng lồ được giao trọng trách canh giữ ngôi đền cổ.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật kích cỡ Lớn.
________________________
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật kích cỡ Lớn.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^777777130^000000
Nặng: ^777777280^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Hộ vệ hoàng gia^000000
#
2161#
Rất ít người biết cách khai thác sức mạnh tiềm ẩn của báu vật Geffenia.
________________________
INT +1
MDEF +2
^ffffff_^000000
Nếu INT gốc đạt 120 hoặc hơn,
MaxHP +800
MATK +10
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099La'cryma Stick [2]^000000
^990099Geffenia Water Book [1]^000000
Giảm 4% thời gian thi triển của kỹ năng ^009900Băng Hàn^000000, ^009900Sương Giá^000000 và ^009900Bão Tuyết^000000 với mỗi độ tinh luyện của ^990099Geffenia Water Book [1]^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777730^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
2162#
Một quyển sách ghi chép những bài thánh ca thiêng liêng trong nhà thờ.
________________________
MDEF +2
Tăng 5% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
^ffffff_^000000
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Odin's Power^000000 cấp 2;
Đối tượng sẽ nhận được hiệu ứng sau trong 60 giây:
 ATK +100
MATK +100
DEF -20
MDEF -20
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777140^000000
Nghề: ^777777Giám mục^000000
#
2163#
Một tấm khiên có khả năng kháng thuộc tính.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc tính ^0000BBNước^000000.
Tăng 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777750^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2164#
Một tấm khiên có khả năng kháng thuộc tính.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc tính ^777777Bóng tối^000000.
Tăng 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777750^000000
Nặng: ^777777130^000000
Req Lev : ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2165#
Một tấm khiên có khả năng kháng thuộc tính.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
Tăng 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc chủng loài ^FF0000Cây^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777750^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2167#
Một tấm khiên có khả năng kháng thuộc tính.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc tính ^663399Độc^000000.
Tăng 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc chủng loài ^FF0000Cây^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777750^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2168#
Một tấm khiên hình vuông đặc biệt hiệu quả khi chống đỡ các tác động vật lý.
________________________
Kháng 5% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính Trung tính.
Nhận thêm 5% sát thương từ các thuộc tính khác.
________________________
^0000FFTinh luyện +6 hoặc hơn:^000000
Kháng 1% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính Trung tính với mỗi độ tinh luyện trên 6.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777755^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2169#
Chiếc khiên được làm từ cây mây này tuy nhẹ nhưng rất cứng cáp.
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
Giảm 1% sát thương gây ra bởi quái vật ^FF0000Trùm^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Kalasag^000000
^990099Buwaya Sack Cloth^000000
^990099Bakonawa Scale Armor^000000
^990099Bangungot Boots of Nightmare^000000
MaxHP +20%
MaxSP +10%
Giảm 30% sát thương gây ra bởi tất cả quái vật có nguồn gốc từ Malaya.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777740^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2170#
Chiếc khiên được làm từ cây mây này tuy nhẹ nhưng rất cứng cáp.
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
Giảm 1% sát thương gây ra bởi quái vật ^FF0000Trùm^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777740^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2171#
Ống tay bảo hộ chứa đựng sự nhanh nhạy của loài cáo.
________________________
FLEE +5
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777745^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Ảnh sư, U nữ^000000
#
2172#
Ống tay bảo hộ mượn sức mạnh của loài sói tàn bạo để gia tăng sát thương.
________________________
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng ATK +100 và FLEE -50 trong 5 giây khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777770^000000
Nặng: ^77777725^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Ảnh sư, U nữ^000000
#
2173#
Ống tay bảo hộ sử dụng ma lực của vầng trăng lưỡi liềm để rút ngắn thời gian niệm nhẫn thuật.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Giảm 2% thời gian delay của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777745^000000
Nặng: ^77777725^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Ảnh sư, U nữ^000000
#
2174#
Một tấm khiên có khả năng kháng thuộc tính.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc tính ^777777Thánh^000000.
Tăng 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777750^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2175#
Một tấm khiên có khả năng kháng thuộc tính.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật có thuộc tính ^777777Hồn ma^000000.
Tăng 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc chủng loài ^FF0000Thiên thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000 
DEF: ^77777750^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2176#
Quyển sách này có thể khiến người khác kinh hãi khi nhắc đến tên nó.
________________________
MDEF +5
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Dragon Fear^000000 cấp 1 khi bị tấn công vật lý.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Thi triển ^009900Dragon Fear^000000 cấp 2.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Thi triển ^009900Dragon Fear^000000 cấp 3.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777780^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2177#
Chiếc khiên khổng lồ này từng thuộc về Lord of the Death.
________________________
Tăng 2% sát thương vật lý lên quái vật ^FF0000Trùm^000000.
Tăng 10% sát thương gây ra bởi quái vật ^FF0000Thường^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Lord of the Death Helm^000000
^990099Shield of Death^000000
Tăng 5% sát thương vật lý lên quái vật ^FF0000Trùm^000000.
Nếu độ tinh luyện của ^990099Lord of the Death Helm^000000 đạt +7 hoặc hơn,
Tăng 5% sát thương vật lý lên quái vật ^FF0000Trùm^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF : ^777777150^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2178#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
________________________
MDEF +15
^800080Chỉ có hiệu lực trong WoE TE:^000000
MaxHP +100
MaxSP +100
Giảm 15% sát thương gây ra bởi ^FF0000Người chơi^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777715^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2179#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
________________________
MDEF +5
^800080Chỉ có hiệu lực trong WoE TE:^000000
MaxHP +200
Giảm 20% sát thương gây ra bởi ^FF0000Người chơi^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
2180#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
________________________
MDEF +25
^800080Chỉ có hiệu lực trong WoE TE:^000000
MaxSP +200
Giảm 10% sát thương gây ra bởi ^FF0000Người chơi^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
2181#
Chiếc khiên này không chỉ mang danh xưng của Valkyrie Hervor mà còn sở hữu cả quyền năng của cô ấy.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
MDEF +5
Giảm 30% sát thương gây ra bởi mọi chủng loài.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^777777100^000000
Nặng: ^777777150^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2182#
Chiếc khiên này không chỉ mang danh xưng của Valkyrie Hervor mà còn sở hữu cả quyền năng của cô ấy.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
VIT +20
MDEF +10
Giảm 30% sát thương gây ra bởi mọi chủng loài.
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng ^009900Light of Protection^000000 khi bị tấn công cận chiến;
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Choáng^000000, ^663399Ngủ mê^000000, ^663399Nguyền rủa^000000, ^663399Hóa đá^000000, ^663399Nhiễm độc^000000, ^663399Lóa^000000, ^663399Câm lặng^000000, ^663399Lưu huyết^000000, ^663399Hỗn loạn^000000 và ^663399Đóng băng^000000 trong 60 giây.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^777777150^000000
Nặng: ^777777300^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Hộ vệ hoàng gia, Phù thủy dị giáo, Mị thuật sư, Thợ máy, Nhà di truyền học, Siêu xạ thủ, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang, Đao phủ thập tự, Hắc tặc, Giám mục, Quyền sư^000000
#
2183#
Chiếc khiên thuộc về thiên thần hộ mệnh của các siêu tập sự mang sức mạnh thần thánh có thể xóa bỏ cái ác.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
Kháng 5% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính bất kỳ trừ Trung tính.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Advanced Angelic Guard [1]^000000
^990099Advanced Angel's Reincarnation [1]^000000
Các chỉ số chính +2
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777730^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
2185#
Một tấm khiên hoàn hảo để đối phó với ma thuật.
________________________
MDEF +10
Có tỉ lệ 3% phản lại sát thương phép thuật khi bị tấn công.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Tăng 3% tỉ lệ phản lại sát thương phép thuật.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Tăng 3% tỉ lệ phản lại sát thương phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777750^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2186#
Phiên bản nghịch đảo của quyển bách khoa toàn thư được xuất bản tại Prontera, ngoài ra còn là 1 lá chắn hoàn hảo.
________________________
INT +3
DEX +2
MATK +5
CRIT +3
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
CRIT +2.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
MATK +5.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Encyclopedia [2]^000000
^990099Revised Encyclopedia [1]^000000
ASPD +1% với mỗi độ tinh luyện của ^990099Encyclopedia [2]^000000.
^ffffff_^000000
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Refined Encyclopedia^000000
^990099Revised Encyclopedia [1]^000000
ASPD +15%
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777750^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
2187#
Tấm khiên có khả năng chống đỡ trước quyền năng của thánh thần.
________________________
MDEF +10
Kháng 30% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính ^777777Thánh^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Kháng 1% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính ^777777Thánh^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MDEF +1
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777775^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
#
2188#
Tấm khiên này là định nghĩa của sương giá.
________________________
MDEF +5
Kháng 10% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính ^0000BBNước^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +1%
Kháng 5% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính ^0000BBNước^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777780^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2190#
Tấm khiên dùng để tưởng nhớ công lao của những chiến binh đã hy sinh vì Asgard.
________________________
MaxHP +500
MaxSP +50
Kháng 10% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính bất kỳ.
________________________
^0000FFTinh luyện +14 hoặc hơn:^000000
Cho phép sử dụng ^009900Hóa Đá^000000 cấp 5.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Hộ vệ hoàng gia, Phù thủy dị giáo, Mị thuật sư, Thợ máy, Nhà di truyền học, Siêu xạ thủ, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang, Đao phủ thập tự, Hắc tặc, Giám mục, Quyền sư^000000
#
2193#
Tấm khiên này từng thuộc về những vị thần sa ngã.
________________________
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng giảm 10% thời gian delay của các kỹ năng trong 5 giây khi tấn công phép thuật.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Giảm thêm 5% thời gian delay của các kỹ năng với mỗi độ tinh luyện trên 6.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Fallen Angel Shield^000000
^990099Diabolus Robe^000000
Giảm 10% thời gian delay của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^777777100^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2194#
Một tấm khiên có khả năng kháng thuộc tính.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
Tăng 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc chủng loài ^FF0000Côn trùng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000 
DEF:^77777750^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2195#
Một tấm khiên có khả năng kháng thuộc tính.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc tính Trung tính.
Tăng 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc chủng loài ^FF0000Vô dạng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777750^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2198#
Tấm khiên sở hữu sức mạnh phép thuật khổng lồ này thuộc về tộc Laphine.
________________________
MDEF +10
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
MATK +20
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Laphine Shield [1]^000000
^990099Laphine Staff^000000
Nếu độ tinh luyện của ^990099Laphine Shield [1]^000000 đạt +9 hoặc hơn,
MATK +15 với mỗi độ tinh luyện của ^990099Laphine Staff^000000.
^ffffff_^000000
Nếu độ tinh luyện của ^990099Laphine Shield [1]^000000 đạt +9 hoặc hơn và độ tinh luyện của ^990099Laphine Staff^000000 đạt +10 hoặc hơn,
MATK +50
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2199#
'^339999The Shield of all Shields^000000
#
2201#
Kính đen che nắng hoặc dùng làm phụ kiện thời trang.
________________________
Tăng 5% kháng trạng thái ^663399Lóa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2202#
Kính đen che nắng hoặc dùng làm phụ kiện thời trang.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2203#
Cặp kính dành cho người khiếm thị.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2204#
Cặp kính dành cho người khiếm thị.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2205#
Cặp kính của thợ lặn. Đừng đeo nó để dạo phố vì người đi đường sẽ dòm ngó bạn.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2206#
Một chiếc màng che mặt trong suốt được các cô dâu đeo trong ngày cưới.
________________________
MDEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2207#
Đội bông hoa này trên đầu sẽ khiến người khác cảm thấy vui vẻ.
________________________
Giảm 10% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Cây^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2208#
Một dải sa tanh được buộc gọn gàng thành nơ có khả năng đẩy lùi phép thuật.
________________________
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2209#
Một dải sa tanh được buộc gọn gàng thành nơ có khả năng đẩy lùi phép thuật.
________________________
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2210#
Chiếc băng đô được dùng để cố định mái tóc.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2211#
Dải băng này có thể giữ cho phần tóc được khô khi bạn cần rửa mặt.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2212#
Chiếc băng bị mắt này có thể bảo vệ con mắt bị thương của bạn. Hoặc đeo cho ngầu cũng được.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2213#
Một chiếc băng đô hình tai mèo. Meow~
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2214#
Cặp tai thỏ này tuy dễ thương nhưng nó có vẻ không phù hợp với thuần phong mỹ tục tại một số nơi.
________________________
LUK +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2215#
Chiếc băng đô xinh xắn được các cô hầu gái ưa chuộng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2216#
Chiếc mũ thường được đội bởi các tu sĩ.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
2217#
Chiếc mũ thường được đội bởi các tu sĩ.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
2218#
Hãy đeo khẩu trang để bảo vệ sức khỏe cho bản thân cũng như mọi người xung quanh.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2219#
Hãy đeo khẩu trang để bảo vệ sức khỏe cho bản thân cũng như mọi người xung quanh.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2220#
Một chiếc mũ phổ thông được dùng để chống chọi với ánh nắng khắc nghiệt.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2221#
Một chiếc mũ phổ thông được dùng để chống chọi với ánh nắng khắc nghiệt.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2222#
Một chiếc mũ tròn đơn giản và dễ thương.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2223#
Một chiếc mũ tròn đơn giản và dễ thương.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2224#
Cặp kính này có thể bảo vệ đôi mắt của bạn trước những cơn gió lớn.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Cung thủ^000000
#
2225#
Cặp kính này có thể bảo vệ đôi mắt của bạn trước những cơn gió lớn.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Cung thủ^000000
#
2226#
Một chiếc mũ với thiết kế đơn giản nhưng lại cực kỳ hữu dụng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777777^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Cung thủ^000000
#
2227#
Một chiếc mũ với thiết kế đơn giản nhưng lại cực kỳ hữu dụng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777777^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Cung thủ^000000
#
2228#
Một chiếc mũ bảo hộ được làm bằng kim loại cứng cáp đem lại khả năng phòng ngự tuyệt đối.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777713^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
2229#
Một chiếc mũ bảo hộ được làm bằng kim loại cứng cáp đem lại khả năng phòng ngự tuyệt đối.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777713^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
2230#
Viên đá quý được lắp vào chiếc mũ bảo hộ này có thể đẩy lùi ma pháp.
________________________
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
2231#
Viên đá quý được lắp vào chiếc mũ bảo hộ này có thể đẩy lùi ma pháp.
________________________
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
2232#
Một món phụ kiện được làm bằng đá quý có hình dạng như 1 chiếc băng đô.
________________________
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
2233#
Một món phụ kiện được làm bằng đá quý có hình dạng như 1 chiếc băng đô.
________________________
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
2234#
Vương miện này từng thuộc về 1 vị hoàng hậu thông thái. Tương truyền rằng người đội nó sẽ luôn đưa ra những quyết định đúng đắn.
________________________
INT +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777777^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2235#
Vương miện này từng thuộc về 1 vị vua lỗi lạc. Tương truyền rằng người đội nó sẽ luôn đưa ra những quyết định đúng đắn.
________________________
INT +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777777^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2236#
Chiếc nón mang sắc đỏ thân thuộc của Ông già Noel.
________________________
LUK +1
MDEF +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2237#
Một bộ râu phong trần và lãng tử.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2238#
^ffffff_^000000
#
2239#
Trên thực tế, những chiếc kính độc nhãn như thế này chỉ là phụ kiện thời trang.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2240#
^ffffff_^000000
#
2241#
Người sở hữu bộ ria mép này hẳn là rất nghiêm túc.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2242#
Cặp kính sành điệu này sẽ giúp bạn chống chói.
________________________
Tăng 10% kháng trạng thái ^663399Lóa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2243#
Thoạt nhìn thì cặp kính này có vẻ kì lạ nhưng ở góc nhìn của người đeo thì vẫn bình thường.
________________________
Tăng 15% kháng trạng thái ^663399Lóa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2244#
Chiếc nơ tuy dễ thương nhưng kích cỡ của nó sẽ khiến bạn mệt mỏi.
________________________
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2245#
Chiếc nón thường thấy trên đầu của những quý ông.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2246#
Một chiếc mũ được làm bằng vàng nên việc sở hữu nó không dễ chút nào.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777779^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2247#
Chiếc mũ này thường được đội bởi những người cao tuổi trong các buổi gặp mặt.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2248#
Chiếc mũ cao bồi với phong cách miền viễn tây.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2249#
Chiếc vương miện nhỏ nhắn này có thể giúp người đội cảm thấy sáng suốt hơn.
________________________
INT +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2250#
Chiếc băng đô nơ này không chỉ giữ cho đầu tóc gọn gàng mà còn tôn lên nét xinh xắn của người đeo.
________________________
MaxSP +20
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2251#
Đây là chiếc mũ dành riêng cho những thầy tu cấp bậc cao.
________________________
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
2252#
Khi đội chiếc mũ này vào, bạn sẽ cảm thấy dòng chảy ma lực như muốn tuôn trào.
________________________
MaxSP +100
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777777^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
2253#
Việc đội bông hoa hướng dương này trên đầu không hẳn là đẹp nhưng nó có thể thu hút sự chú ý.
________________________
Giảm 10% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Côn trùng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2254#
Cái mũ này có hình dạng giống như cặp cánh của thiên thần.
________________________
AGI +1
LUK +1
MDEF +3
Giảm 3% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2255#
Một chiếc mũ có đôi cánh quỷ bị nguyền rủa.
________________________
STR +1
MDEF +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2256#
Một chiếc mũ được thiết kế theo một cặp sừng dê để mang lại cho người đội vẻ ngoài dũng mãnh. 
________________________
STR +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777779^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Võ sĩ, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
2257#
Một chiếc sừng kỳ lân bóng loáng và không hề nhọn chút nào.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2258#
Một chiếc băng đô đơn giản cùng 2 cái sừng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Tu sĩ, Võ sĩ, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
2259#
Liệu chiếc băng đô này có thể giúp bạn bay được?
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2260#
Cặp kính này sẽ giúp người đeo tỏa ra 1 hào quang thông thái.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2261#
Chiếc mũ này từng thuộc về Quân đội Prontera.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
2262#
Cái mũi giả này có thể biến bạn thành 1 tên hề nhưng bản thân bạn đã là 1 rạp xiếc.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2263#
Mảnh bịt mắt thời trang này từng được sử dụng phổ biến ở đất nước phương tây. Nó có thể che giấu thân phận của người đeo.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2264#
Chiếc mũ được đội bởi các quái vật thây ma, với bùa ở phía trước và bím tóc buộc ở phía sau.
________________________
Giảm 10% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí:
^777777Trên cùng/Giữa/Dưới^000000
Nặng: ^77777730^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2265#
Chiếc khẩu trang với ký hiệu X to tướng thường được đeo bởi các thủ lĩnh băng đảng.
________________________
Tăng 15% kháng trạng thái ^663399Câm lặng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2266#
Món phụ kiện kim loại này có thể bảo vệ phần miệng của người đeo.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
2267#
Hút thuốc lá có thể gây ung thư phổi.
________________________
Giảm 3% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Côn trùng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2268#
Người chưa đủ 18 tuổi không được hút thuốc!
________________________
Giảm 3% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Côn trùng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2269#
Việc ngậm hoa trong miệng sẽ khiến đối phương cảm thấy yêu đời và lãng mạn.
________________________
Giảm 3% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Cây^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2270#
Việc ngậm 1 chiếc lá trong miệng cảm giác như bản thân là 1 người lãng du.
________________________
Giảm 3% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Cây^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2271#
Người sành điệu không hứng thú với cách đeo kính bình thường.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2272#
Một tấm bảng hiệu kì lạ có chữ 'STOP'.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2273#
Ánh đèn từ nó giúp bác sĩ khám bệnh dễ dàng hơn.
________________________
INT +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2274#
Dải buộc đầu thường thấy ở những hồn ma phương đông.
________________________
AGI +2
Kháng 15% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính ^777777Hồn ma^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2275#
Đây có lẽ là những gì còn sót lại của thời trang thập niên 80.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2276#
Nếu ánh mắt của người ấy có hình dạng giống cặp kính này thì bạn nên tự hỏi bản thân đã làm gì sai.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2277#
Một chiếc mũ y tá dành cho những người thường xuyên chăm sóc và giúp đỡ tận tình các bệnh nhân.
________________________
INT +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
2278#
Chiếc mặt nạ vui vẻ dùng để che giấu cảm xúc thật phía sau nó.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa/Dưới^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2279#
Chiếc mũ phù hợp với những người nóng tính.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2280#
Chiếc mũ thô sơ được đan bằng tre này có thể bảo vệ người đội khỏi mưa và nắng.
________________________
AGI +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2281#
Chiếc mặt nạ này có thể che giấu danh tính của người đeo và chỉ có thể mua được từ một số nguồn bí mật.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa/Dưới^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2282#
Vầng hào quang này thường xuất hiện khi linh hồn của ai đó chuẩn bị lên thiên đàng.
________________________
Kháng 15% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính ^777777Thánh^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2283#
Chiếc băng đô này còn có tác dụng chặn tiếng ồn và giữ ấm cho đôi tai.
________________________
Tăng 10% kháng trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2284#
Một chiếc mũ sừng hươu đem lại khả năng phòng ngự tương đối tốt.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2285#
Một quả táo trở nên nổi tiếng do bị bắn trúng bởi 1 xạ thủ lừng danh.
________________________
DEX +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2286#
Một món phụ kiện có hình dạng giống như đôi tai của yêu tinh. Khi đeo vào bạn sẽ có cảm giác như 1 yêu tinh thích chơi đùa.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2287#
Chắc hẳn ai cùng đã từng muốn được trở thành 1 cướp biển. Đúng không nhỉ?
________________________
STR +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2288#
Chiếc mặt nạ thể hiện sự đau khổ tột cùng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa/Dưới^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2289#
Hãy gọi chiếc mũ này là Poo Poo vì nghe dễ thương hơn là c*t hoặc phân.
________________________
Giảm 10% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2290#
Chiếc mũ truyền thống của 1 đất nước phương đông, thường được đội bởi bạn bè và thân nhân trong đám tang của người qua đời.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2291#
Chiếc mặt nạ làm bằng da này trông khá quen thuộc...
________________________
Tăng 3% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2292#
Một chiếc mặt nạ thép có tác dụng bảo vệ khuôn mặt khỏi những tia lửa.
________________________
Kháng 10% sát thương nhận được từ các đòn đánh có thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa/Dưới^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Thương gia^000000
#
2293#
Bạn có thể khiến nhiều người bị sốc bằng việc đội chiếc mũ này.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2294#
Chiếc kẹp tóc hình ngôi sao này có thể đưa bạn về tuổi thơ.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2295#
Bạn không thể bị lóa nếu như bạn không thể nhìn...
________________________
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Lóa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2296#
Với cặp kính này, người đeo có khả năng nhìn rõ vật thể ở khoảng cách xa.
________________________
DEX +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Cung thủ^000000
#
2297#
Chiếc mặt nạ của tộc Goblin. Khi đeo nó vào thì mọi người xung quanh sẽ bàn tán về bạn...
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa/Dưới^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2298#
Một cặp râu côn trùng màu xanh, nó lớn đến nỗi con người cũng có thể đeo được.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^77777710^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2299#
Một chiếc mũ bảo hộ nguyên thủy của tộc Orc.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777779^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
2301#
Một chiếc áo sơ mi đơn giản được làm bằng vải cotton chắc chắn.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2302#
Một chiếc áo sơ mi đơn giản được làm bằng vải cotton chắc chắn.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2303#
Một chiếc áo khoác da rẻ tiền.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777715^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2304#
Một chiếc áo khoác da rẻ tiền.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777715^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2305#
Bộ trang phục thoải mái và nhẹ nhàng dành riêng cho những nhà thám hiểm trẻ tuổi.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2306#
Bộ trang phục thoải mái và nhẹ nhàng dành riêng cho những nhà thám hiểm trẻ tuổi.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2307#
Một chiếc áo măng tô đơn giản nhưng thanh lịch.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777737^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2308#
Một chiếc áo măng tô đơn giản nhưng thanh lịch.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777737^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2309#
Một chiếc áo choàng dài đến tận đầu gối dùng để giữ ấm cơ thể.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777742^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2310#
Một chiếc áo choàng dài đến tận đầu gối dùng để giữ ấm cơ thể.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777742^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2311#
Một sản phẩm thời trang sử dụng lông và da thật của thú.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777730^000000
Nặng: ^777777230^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2312#
Một bộ giáp kiên cố được làm bằng kim loại.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777735^000000
Nặng: ^777777280^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
2313#
Một bộ giáp kiên cố được làm bằng kim loại.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777735^000000
Nặng: ^777777280^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
2314#
Một bộ giáp nặng nề gồm những tấm kim loại được gắn với nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777755^000000
Nặng: ^777777330^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
2315#
Một bộ giáp nặng nề gồm những tấm kim loại được gắn với nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777755^000000
Nặng: ^777777330^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
2316#
Tuy khá nặng nhưng bộ giáp này sở hữu khả năng phòng ngự tương đối cao.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777770^000000
Nặng: ^777777450^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
2317#
Tuy khá nặng nhưng bộ giáp này sở hữu khả năng phòng ngự tương đối cao.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777770^000000
Nặng: ^777777450^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
2318#
Bộ trang phục dành riêng cho những người nắm giữ chức vụ quan trọng hoặc quyền hành lớn.
________________________
INT +1
MDEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777759^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Thương gia^000000
#
2319#
Vẻ ngoài hào nhoáng của bộ áo này sẽ thu hút ánh nhìn của mọi người.
________________________
MDEF +5
Có tỉ lệ 3% gây trạng thái ^663399Lóa^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777758^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2320#
Một bộ quần áo trang trọng.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777740^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2321#
Một bộ y phục bằng lụa đắt tiền đem lại khả năng kháng ma thuật hiệu quả.
________________________
MDEF +10
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
2322#
Một bộ y phục bằng lụa đắt tiền đem lại khả năng kháng ma thuật hiệu quả.
________________________
MDEF +10
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
2323#
Bộ y phục thường được mặc bởi các tu sĩ.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777724^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
2324#
Bộ y phục thường được mặc bởi các tu sĩ.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777724^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
2325#
Một bộ y phục đã được ban phép.
________________________
MDEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777750^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Thương gia, Tu sĩ^000000
#
2326#
Một bộ y phục đã được ban phép.
________________________
MDEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777750^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Thương gia, Tu sĩ^000000
#
2327#
Lớp áo choàng tỏa ra hào quang của thánh thần.
________________________
MDEF +5
Giảm 15% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
Kháng 10% sát thương nhận được từ các đòn đánh có thuộc tính ^777777Bóng tối^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777757^000000
Nặng: ^777777170^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
2328#
Một bộ giáp cơ bản được làm từ gỗ.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
2329#
Một bộ giáp cơ bản được làm từ gỗ.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
2330#
Bộ trang phục bó sát giúp người mặc cử động thoải mái hơn.
________________________
DEX +1
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777727^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Cung thủ^000000
#
2331#
Bộ trang phục bó sát giúp người mặc cử động thoải mái hơn.
________________________
DEX +1
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777727^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Cung thủ^000000
#
2332#
Một bộ y phục được đan bằng sợi chỉ bạc.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777723^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
2333#
Một bộ y phục được đan bằng sợi chỉ bạc.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777723^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
2334#
Một chiếc áo choàng phép đặc biệt dành riêng cho các pháp sư.
________________________
INT +1
MDEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777740^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
2335#
Trang phục cực kì nhẹ nhàng, mặc như không mặc.
________________________
AGI +1
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777740^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Nhẫn giả^000000
#
2336#
Trang phục cực kì nhẹ nhàng, mặc như không mặc.
________________________
AGI +1
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777740^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Nhẫn giả^000000
#
2337#
Bộ trang phục dành cho những thích khách phương đông.
________________________
AGI +1
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777758^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Nhẫn giả^000000
#
2338#
Một chiếc váy cưới màu trắng tinh khôi.
________________________
MDEF +15.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2339#
Nguyên nhân khiến chiếc quần lót này bị ố vàng vẫn còn là 1 bí ẩn.
Tương truyền rằng nếu bạn mặc nó để dạo phố thì người ta sẽ đưa bạn đến 1 nơi nào đó.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777722^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2340#
Một mảnh giáp có thể che chắn vùng ngực của một Tập sự.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777732^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Các nghề tập sự^000000
#
2341#
Một bộ giáp bảo vệ toàn thân thuộc về Quân đoàn.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777779^000000
Nặng: ^777777550^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Chiến binh thập tự^000000
#
2342#
Một bộ giáp bảo vệ toàn thân thuộc về Quân đoàn.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777779^000000
Nặng: ^777777550^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Chiến binh thập tự^000000
#
2343#
Các pháp sư có thể đẩy nhanh tốc độ niệm phép với trang phục này.
________________________
Giảm 3% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777740^000000
Nặng: ^777777110^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Phù thủy, Hiền triết, Kết giới sư^000000
#
2344#
Chiếc áo được yểm sức mạnh của lửa.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777725^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Nặng: ^777777220^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
2345#
Chiếc áo được yểm sức mạnh của lửa.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777725^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Nặng: ^777777220^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2346#
Chiếc áo được yểm sức mạnh của nước.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777725^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
Nặng: ^777777220^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2347#
Chiếc áo được yểm sức mạnh của nước.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777725^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
Nặng: ^777777220^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2348#
Chiếc áo được yểm sức mạnh của gió.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777725^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Nặng: ^777777220^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2349#
Chiếc áo được yểm sức mạnh của gió.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777725^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Nặng: ^777777220^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2350#
Chiếc áo được yểm sức mạnh của đất.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777725^000000
Thuộc tính: ^CC5500Đất^000000
Nặng: ^777777220^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2351#
Chiếc áo được yểm sức mạnh của đất.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777725^000000
Thuộc tính: ^CC5500Đất^000000
Nặng: ^777777220^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2352#
Áo giáp đặc biệt dành riêng cho các nhà thám hiểm mới.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
2353#
Đây chỉ là 1 bộ giáp Hermod bình thường. Quyền năng của thần Odin bên trong... chỉ nhận được khi trang bị cùng...
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777753^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2354#
Bộ giáp này được cường hóa bởi thợ rèn Goibne khi ông vô tình làm đổ nước Bia sinh mệnh lên nó.
________________________
VIT +2
MaxHP +10%
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777758^000000
Nặng: ^777777350^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777754^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2355#
Bộ trang phục này từng thuộc về vị thần hộ mệnh của siêu tập sự.
________________________
MDEF +20
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Angelic Cardigan [1]^000000
^990099Angelic Protection [1]^000000
^990099Angel's Reincarnation [1]^000000
^990099Angelic Guard [1]^000000
^990099Angel's Kiss [1]^000000
MaxHP +900
MaxSP +100
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Vận Khí Hộ Thể^000000 cấp 1 lên bản thân khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
2356#
Bộ y phục thiêng liêng này có thể bảo vệ người mặc khỏi bóng tối.
________________________
MDEF +5
Tăng 80% kháng trạng thái ^663399Lóa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777745^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
2357#
Bộ giáp thuộc về nữ chiến binh phụng sự Odin. Nó sẽ phát sáng khi được mặc bởi chủ nhân thực sự.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Các chỉ số chính +1
^F4AD42Đối với nghề Tu sĩ, Pháp sư và Cung thủ:^000000
Tăng 50% kháng trạng thái ^663399Câm lặng^000000.
^F4AD42Đối với nghề Kiếm sĩ, Thương gia và Đạo chích:^000000
Tăng 50% kháng trạng thái ^663399Choáng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777755^000000
Nặng: ^777777280^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2358#
Bạn sẽ cảm thấy tràn ngập may mắn khi mặc bộ quần áo này vào.
________________________
LUK +4
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2359#
Bộ trang phục dành cho những thích khách phương đông.
________________________
AGI +1
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777758^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Nhẫn giả^000000
#
2360#
Các pháp sư có thể đẩy nhanh tốc độ niệm phép với trang phục này.
________________________
Giảm 3% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777740^000000
Nặng: ^777777110^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Phù thủy, Hiền triết, Kết giới sư^000000
#
2361#
Áo dài là trang phục truyền thống của người Việt Nam. Nó không chỉ tôn lên vẻ đẹp của người phụ nữ mà còn chứa đựng tâm hồn của cả dân tộc.
________________________
Tất cả chỉ số chính +5
MDEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2362#
Áo dài là trang phục truyền thống của người Việt Nam. Nó không chỉ tôn lên vẻ đẹp của người phụ nữ mà còn chứa đựng tâm hồn của cả dân tộc.
________________________
Tất cả chỉ số chính +5
MDEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2363#
Áo dài là trang phục truyền thống của người Việt Nam. Nó không chỉ tôn lên vẻ đẹp của người phụ nữ mà còn chứa đựng tâm hồn của cả dân tộc.
________________________
Tất cả chỉ số chính +3
MDEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
2364#
Bộ giáp này được chế tạo từ 1 tảng thiên thạch.
________________________
Tăng 30% kháng trạng thái ^663399Choáng^000000 và ^663399Đóng băng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777785^000000
Nặng: ^777777300^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học^000000
#
2365#
Đây từng là đồng phục của 1 vị đầu bếp bị rối loạn ám ảnh cưỡng chế. Không ai có thể ngăn ông ta thuyết giảng về phương pháp nấu nướng một khi đã bắt đầu.
________________________
Tăng 15% thời gian thi triển của các kỹ năng.
Thi triển kỹ năng không thể bị gián đoạn khi ở ngoài WOE (Công thành chiến).
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777715^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2366#
Bộ trang phục thiêng liêng thường được sử dụng trong các nghi lễ tôn giáo lớn.
________________________
Tăng 5% kháng trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000, ^663399Câm lặng^000000, ^663399Ngủ mê^000000, ^663399Hóa đá^000000 và ^663399Choáng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777750^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2367#
Bộ trang phục được đặc chế dành riêng cho xạ thủ. Các thiết bị gắn trên đó giúp người mặc chuyển động lưu loát hơn.
________________________
MDEF +5
CRI +6
Tăng thêm 1 lượng CRIT phụ thuộc vào chỉ số LUK.
Giảm 23% thời gian delay của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777742^000000
Nặng: ^77777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Xạ thủ^000000
#
2368#
Bộ giáp vàng là vật kỷ niệm của 1 sự kiện trọng đại nào đó.
________________________
MDEF +4
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^777777200^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2369#
Y phục của nữ thần Freya, khi mặc vào sẽ xuất hiện 1 luồng khí lạnh bảo vệ toàn thân.
________________________
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Giảm 10% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Freya's Crown^000000
^990099Freya's Boots^000000
^990099Freya's Overcoat^000000
^990099Freya's Cape^000000
MaxHP +20%
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
Giảm 10% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Hàn Băng Kết Giới^000000 cấp 10.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^77777750^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2371#
Nguyên nhân khiến chiếc quần lót này bị ố vàng vẫn còn là 1 bí ẩn.
Tương truyền rằng nếu bạn mặc nó để dạo phố thì người ta sẽ đưa bạn đến 1 nơi nào đó.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777722^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2372#
Một chiếc áo choàng phép đặc biệt dành riêng cho các pháp sư.
________________________
INT +1
MDEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777740^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
2373#
Lớp áo choàng tỏa ra hào quang của thánh thần.
________________________
MDEF +5
Giảm 15% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
Kháng 10% sát thương nhận được từ các đòn đánh có thuộc tính ^777777Bóng tối^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777757^000000
Nặng: ^777777170^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
2374#
Bộ y phục được trang trí bởi vô số ký tự lạ. Người mặc sẽ có cảm giác như họ đang đọc thứ ngôn ngữ của 1 loại sinh vật mới.
________________________
MaxSP +150
MDEF +5
Giảm 10% thời gian delay của các kỹ năng.
Tăng 6% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Diabolus Robe [1]^000000
^008080Diabolus Ring [1]^000000
ATK +3%
MATK +3%
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777757^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2375#
Bộ giáp kim loại ẩn chứa 1 luồng năng lượng kì lạ không thuộc về thế giới này.
________________________
STR +2
DEX +1
MaxHP +150
Tăng 5% kháng trạng thái ^663399Hóa đá^000000 và ^663399Choáng^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Diabolus Armor [1]^000000
^008080Diabolus Ring [1]^000000
ATK +3%
MATK +3%
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777779^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc^000000
#
2376#
Bộ giáp lý tưởng dành cho những chiến binh ở tuyến trên. Khi bạn sở hữu đủ bộ trang bị, tiềm năng của chúng sẽ bộc phát.
________________________
MaxHP +150
MDEF +2
Giảm 2% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Assaulter Plate [1]^000000
^990099Battle Greave [1]^000000
^990099Captain's Manteau [1]^000000
VIT +3
MaxHP +12%
Tăng 10% độ hiệu quả của các kỹ năng và vật phẩm hồi phục.
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng hồi phục 6000 HP của bản thân trong 10 giây khi bị tấn công vật lý.
Tăng 200% sát thương gây ra bởi các chủng loài còn lại.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777757^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Võ sĩ, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
2377#
Trang phục lý tưởng dành cho các chiến binh có lối chiến đấu độc đáo. Khi bạn sở hữu đủ bộ trang bị, tiềm năng của chúng sẽ bộc phát.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
MaxHP +150
MDEF +2
Giảm 2% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Elite Engineer Armor [1]^000000
^990099Battle Greave [1]^000000
^990099Captain's Manteau [1]^000000
STR +3
MaxHP +12%
Tăng 20% sát thương của ^009900Vung Tiền^000000.
Tăng 10% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
Tăng 200% sát thương gây ra bởi các chủng loài còn lại.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777750^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Thương gia^000000
#
2378#
Trang phục lý tưởng dành cho những thích khách. Khi bạn sở hữu đủ bộ trang bị, tiềm năng của chúng sẽ bộc phát.
________________________
MaxHP +150
MDEF +2
Giảm 2% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Assassin Robe [1]^000000
^990099Battle Greave [1]^000000
^990099Captain's Manteau [1]^000000
AGI +3
MaxHP +12%
CRIT +5%
ASPD +5%
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng hồi phục 3000 HP của bản thân trong 10 giây khi bị tấn công vật lý.
Tăng 200% sát thương gây ra bởi các chủng loài còn lại.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777741^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Nhẫn giả^000000
#
2379#
Trang phục lý tưởng của các pháp sư. Khi bạn sở hữu đủ bộ trang bị, tiềm năng của chúng sẽ bộc phát.
________________________
MaxHP +150
MDEF +2
Giảm 2% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Warlock's Battle Robe [1]^000000
^990099Combat Boots [1]^000000
^990099Commander's Manteau [1]^000000
INT +3
MaxHP +12%
Tăng 20% kháng trạng thái ^663399Choáng^000000.
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng chuyển hóa áo giáp thành thuộc tính ^777777Hồn ma^000000 trong 10 giây khi bị tấn công vật lý.
Tăng 200% sát thương gây ra bởi các chủng loài còn lại.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777736^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
2380#
Trang phục lý tưởng của các linh mục. Khi bạn sở hữu đủ bộ trang bị, tiềm năng của chúng sẽ bộc phát.
________________________
MaxHP +150
MDEF +2
Giảm 2% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Medic's Robe [1]^000000
^990099Combat Boots [1]^000000
^990099Commander's Manteau [1]^000000
INT +3
MaxHP +12%
Giảm 50% thời gian thi triển của ^009900Thánh Quang^000000.
Tăng 6% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng chuyển hóa áo giáp thành thuộc tính ^777777Hồn ma^000000 trong 10 giây khi bị tấn công vật lý.
Tăng 200% sát thương gây ra bởi các chủng loài còn lại.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
2381#
Trang phục lý tưởng của các xạ thủ. Khi bạn sở hữu đủ bộ trang bị, tiềm năng của chúng sẽ bộc phát.
________________________
MaxHP +150
MDEF +2
Giảm 2% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Elite Arher Suit [1]^000000
^990099Combat Boots [1]^000000
^990099Commander's Manteau [1]^000000
DEX +3
MaxHP +12%
Kháng 10% sát thương vật lý tầm xa.
Giảm 25% thời gian delay của các kỹ năng.
Tăng 200% sát thương gây ra bởi các chủng loài còn lại.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777735^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Cung thủ^000000
#
2382#
Trang phục lý tưởng của các thiện xạ. Khi bạn sở hữu đủ bộ trang bị, tiềm năng của chúng sẽ bộc phát.
________________________
MaxHP +150
MDEF +2
Giảm 2% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Elite Shooter Suit [1]^000000
^990099Battle Boots [1]^000000
^990099Sheriff's Manteau [1]^000000
DEX +3
MaxHP +12%
Kháng 10% sát thương vật lý tầm xa.
Giảm 25% thời gian delay của các kỹ năng.
Tăng 200% sát thương gây ra bởi các chủng loài còn lại.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
2383#
Bộ giáp Brynhild còn được gọi với cái tên khác là 'Bộ giáp của các chiến binh'.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
MaxHP +20 với mỗi cấp độ cơ bản.
MaxSP +5 với mỗi cấp độ cơ bản.
ATK +10%, 
MATK +10%.
MDEF +10
Không thể bị đẩy lùi.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^777777120^000000
Nặng: ^77777740^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777794^000000
Nhóm: ^777777Tất cả^000000
#
2386#
Một bộ giáp kì lạ có khả năng biến đổi hình thái tùy thuộc vào người mặc.
________________________
HP +1 với mỗi cấp độ cơ bản.
SP +1 với mỗi cấp độ cơ bản.
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng miễn nhiễm sát thương phép thuật trong 2 giây khi bị tấn công phép thuật.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Kiếm sĩ, Thương gia và Đạo chích:^000000
DEF +3
^F4AD42Đối với nghề Tu sĩ, Pháp sư và Cung thủ:^000000
MDEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777755^000000
Nặng: ^777777170^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2387#
Một bộ giáp nhẹ và đơn giản giúp người mặc chuyển động linh hoạt.
________________________
VIT +1
Độ hồi phục HP tự nhiên +5%
Tăng 3% độ hiệu quả của các kỹ năng và vật phẩm hồi phục.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Sprint Mail [1]^000000
^008080Sprint Shoes [1]^000000
^008080Sprint Ring^000000
MaxHP +7%
MaxSP +7%
Giảm 3% thời gian thi triển kỹ năng.
Giảm 15% thời gian delay của các kỹ năng.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Sprint Glove [1]^000000
^008080Sprint Mail [1]^000000
MaxHP +3%
Nếu độ tinh luyện của ^008080Sprint Mail [1]^000000 đạt +7 hoặc hơn,
MaxSP +2%
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Sprint Glove [1]^000000
^008080Sprint Mail [1]^000000
^008080Sprint Shoes [1]^000000
^008080Sprint Ring^000000
Giảm 5% thời gian thi triển kỹ năng.
Giảm 5% thời gian delay của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2388#
Trang phục phù hợp với khí hậu vùng trung đông.
________________________
AGI +1
FLEE +5
ASPD +2%
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777736^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Đại sát thủ^000000
#
2389#
Bộ áo giáp được chế tạo từ vảy của Naga. Sự bóng loáng và sắc bén của nó có thể sát thương lên những ai dám đến gần.
________________________
MDEF +2
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng ATK +20 trong 10 giây khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777745^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2390#
Mẫu trang phục bó sát cải tiến được thiết kế bởi tập đoàn Rekenber.
________________________
MDEF +2
Né tránh hoàn hảo +3
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777738^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Xạ thủ, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2391#
Bộ giáp này là 1 món quà thiêng liêng của thánh nữ dành tặng cho vị anh hùng được lựa chọn.
________________________
VIT +2
MDEF +5
Độ hồi phục HP tự nhiên +50%
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777775^000000
Nặng: ^777777350^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777782^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thánh kỵ binh^000000
#
2392#
Nó dường như bị bỏ rơi trong tủ quần áo trong một thời gian dài, mặc dù hơi chật nhưng vẫn có thể mặc được.
________________________
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
^000088Mặt hàng cho thuê^000000
________________________
STR +2, VIT +2, HP+200
Có tỷ lệ tự động thi triển ^009900Gọi linh cầu ^000000 cấp 5 khi tấn công vật lý.
MDEF +1.
________________________
Nhóm: ^777777Giáp^000000
DEF:^77777760^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2393#
Một bộ đồ nhẹ nhàng, thoải mái được làm đặc biệt cho các nhà thám hiểm trẻ.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777745^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2394#
MaxHP +20%
Giảm 7% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Glorious Muffler^000000
^990099Glorious Shoes^000000
^990099Glorious Suit^000000
ATK +5%
MATK +5%
Tăng 3% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777781^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2395#
MaxHP +600
Độ hồi phục SP tự nhiên +10%
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777761^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2396#
MaxHP +500
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2399#
Chiếc áo được làm từ bộ lông của Draco.
________________________
MDEF +3
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Dragon Vest [1]^000000
^008080Dragon Manteau [1]^000000
AGI +5
FLEE +15
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2401#
Những đôi giày nữ tính, dễ thương là một phần trong bộ đồng phục tiêu chuẩn của nữ sinh. May mắn thay, nó phù hợp unisex.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2402#
Những đôi giày nữ tính, dễ thương là một phần trong bộ đồng phục tiêu chuẩn của nữ sinh. May mắn thay, nó phù hợp unisex.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Old Pink Poo Hat [1]^000000
^008080Sandals [1]^000000
^008080Chonchon Card^000000
MaxHP +4%
MaxSP +4%.
Tăng thêm MaxHP +2% và MaxSP +2% mỗi độ tinh luyện của ^008080Sandals [1]^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2403#
Một đôi giày được làm từ chất liệu da cao cấp, dẻo dai.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2404#
Một đôi giày được làm từ chất liệu da cao cấp, dẻo dai.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2405#
Một đôi bốt da nặng, được độn bằng lông thỏ bông, phù hợp với các chiến binh.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777716^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Cung thủ, Võ sĩ, Huyền đai đấu sĩ, Thiện xạ^000000
#
2406#
Một đôi bốt da nặng, được độn bằng lông thỏ bông, phù hợp với các chiến binh.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777716^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Cung thủ, Võ sĩ, Huyền đai đấu sĩ, Thiện xạ^000000
#
2407#
Đôi giày thủy tinh lộng lẫy này thường được mang vào những dịp đặc biệt.
________________________
LUK +5
MDEF +10
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2408#
Chiếc còng chân bằng thép này được dùng để ngăn chặn tù nhân vượt ngục.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777718^000000
Nặng: ^777777300^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2409#
Đôi giày da có phần mũi nhọn như dao găm.
________________________
MDEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2410#
Tương truyền rằng đôi giày này có thể đưa Odin đến mọi nơi ông ta muốn.
________________________
INT +25
MaxHP +20%
MaxSP +20%
MDEF +10
Độ hồi phục SP tự nhiên +25%
Tăng tốc độ di chuyển.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777740^000000
Nặng: ^777777350^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777794^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2411#
Cặp giáp che ống chân nâng cao khả năng phòng thủ.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777727^000000
Nặng: ^77777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ, Chiến binh thập tự^000000
#
2412#
Cặp giáp che ống chân nâng cao khả năng phòng thủ.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777727^000000
Nặng: ^77777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ, Chiến binh thập tự^000000
#
2413#
Tấm kim loại ở phần mũi giày giúp bảo vệ bàn chân khỏi những va đập mạnh.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777722^000000
Nặng: ^77777735^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
2414#
Một đôi giày đặc biệt chỉ dành cho các nhà thám hiểm mới.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
2415#
Hãy mang đôi dép này để nhân đôi độ dễ thương.
________________________
LUK +3
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^7777779^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2416#
Một đôi giày được làm đặc biệt chỉ dành cho các nhà thám hiểm mới.
________________________
MaxHP +5%
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
2417#
Đôi giày nắm giữ phúc lành của đất này thuộc về Freyr, con trai của thần Njord. Phúc lành ấy sẽ phát huy tác dụng khi người mang bị thương. 
________________________
AGI +2
Tăng 20% độ hiệu quả của ^0000FFRed Potion^000000, ^0000FFOrange Potion^000000, ^0000FFYellow Potion^000000 và ^0000FFWhite Potion^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Fricco's Shoes^000000
^990099Falcon Muffler^000000
^990099Odin's Blessing [1]^000000
AGI +3
MaxHP +5%
MaxSP +5%
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2418#
Đôi giày được mang bởi Vidar, con trai của thần Odin khi anh ta hạ gục con sói Fenrir. Bên trong nó là sức mạnh kiên cường và ý chí sắt thép có thể khiến Fenrir khuất phục.
________________________
MaxHP +9%
MaxSP +9%
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Vali's Manteau^000000
^008080Vidar's Boots^000000
^008080Odin's Blessing [1]^000000
VIT +5
Độ hồi phục HP tự nhiên +10%
Độ hồi phục SP tự nhiên +10%
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777713^000000
Nặng: ^77777765^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2419#
Phần giáp che ống chân được tạo ra bởi thợ rèn Goibne để cạnh tranh với đối thủ của ông ta, Diabolus. 
________________________
MaxHP +5%
MaxSP +5%
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777713^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777754^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2420#
Đôi giày này thuộc về vị thần giám hộ của siêu tập sự.
________________________
MaxHP +100
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777725^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
2421#
Đôi giày thuộc về nữ chiến binh phụng sự Odin. Sức mạnh của nó sẽ được gia tăng tùy thuộc vào cấp độ của người mang.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
^F4AD42Đối với nghề Tu sĩ, Pháp sư và Cung thủ:^000000
MaxHP +5 với mỗi cấp độ cơ bản.
^F4AD42Đối với nghề Kiếm sĩ, Thương gia và Đạo chích:^000000
MaxSP +2 với mỗi cấp độ nghề.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777713^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2422#
Một đôi dép sang trọng được gia công từ sợi vàng và đá quý.
________________________
MDEF +10
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^7777777^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
2423#
Có vẻ như người tạo ra đôi giày này muốn chuộc lại lỗi lầm của bản thân, tuy nhiên nó không hiệu quả như anh ta tưởng.
________________________
MaxHP +20%
MaxSP +20%
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
MaxHP -1%
MaxSP -1%
DEF +1
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777713^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777785^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2424#
Đôi giày này được thiết kế với khả năng chống nước, phù hợp với những đoạn đường trơn trượt và ẩm ướt.
________________________
Kháng 5% sát thương nhận được từ các đòn đánh có thuộc tính ^0000BBNước^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Tidal Shoes [1]^000000
^990099Wool Scarf [1]^000000
MaxHP +10%
Độ hồi phục HP tự nhiên +5%
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777713^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2425#
Một đôi giày ống làm bằng da đặc biệt có khả năng thôi thúc bạn chạy ngay khi mang vào.
________________________
AGI +1
________________________
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
AGI +2
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777716^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2426#
Đôi giày được làm từ vật chất tối giúp người mang dễ dàng hòa mình vào màn đêm. Vị phù thủy tạo ra đôi giày này đã gán lệnh bảo vệ chủ nhân của nó khi đối mặt với hiểm họa.
________________________
MDEF +10
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Tàng Hình^000000 cấp 2 khi bị tấn công phép thuật, nếu đã học kỹ năng ở cấp độ cao hơn thì sẽ thi triển cấp độ đó.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2427#
Đôi giày này thường được mang để ăn mừng 1 ngày lễ đặc biệt.
________________________
MDEF +4
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2428#
Đôi giày được bao bọc bởi làn sương này thuộc về nữ thần Freya.
________________________
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Freya's Crown^000000
^990099Freya's Boots^000000
^990099Freya's Overcoat^000000
^990099Freya's Cape^000000
MaxHP +20%
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
Giảm 10% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Hàn Băng Kết Giới^000000 cấp 10.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777722^000000
Nặng: ^77777730^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2429#
Một đôi giày cứng cáp và nặng nề.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^777777150^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Cung thủ^000000
#
2430#
Một đôi giày cứng cáp và nặng nề.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^777777150^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Cung thủ^000000
#
2432#
Đôi giày da có phần mũi nhọn như dao găm.
________________________
MDEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2433#
Một đôi ủng kì lạ có khả năng tự điều chỉnh kích thước để vừa vặn người mang. Như thể là 1 sinh vật sống.
________________________
MaxHP +10 với mỗi cấp độ cơ bản.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Diabolus Boots [1]^000000
^008080Diabolus Manteau [1]^000000
MaxHP +6%
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777715^000000
Nặng: ^77777725^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2434#
Một đôi giày ống làm bằng da đặc biệt có khả năng thôi thúc bạn chạy ngay khi mang vào.
________________________
AGI +1
________________________
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
AGI +2
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777716^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2435#
Đôi giày ống phù hợp nhất để chiến đấu.
________________________
MaxHP +100
MDEF +1
Giảm 1% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777715^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Võ sĩ, Huyền đai đấu sĩ, Nhẫn giả^000000
#
2436#
Đôi giày ống này khá thoải mái khi mang vào.
________________________
MaxHP +100
MDEF +1
Giảm 1% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^7777779^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư^000000
#
2437#
Tuy đây là đôi giày dành riêng cho thiện xạ nhưng trông nó chẳng khác gì những đôi còn lại.
________________________
MaxHP +100
MDEF +1
Giảm 1% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^7777779^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
2440#
Một đôi giày chuyên được dùng để chạy nước rút. Hãy siết chặt dây và bắt đầu cuộc đua!
________________________
AGI +1
Độ hồi phục SP tự nhiên +5%
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Sprint Mail [1]^000000
^008080Sprint Shoes [1]^000000
^008080Sprint Ring^000000
MaxHP +7%
MaxSP +7%
Giảm 3% thời gian thi triển kỹ năng.
Giảm 15% thời gian delay của các kỹ năng.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Sprint Glove [1]^000000
^008080Sprint Mail [1]^000000
MaxHP +3%
Nếu độ tinh luyện của ^008080Sprint Mail [1]^000000 đạt +7 hoặc hơn,
MaxSP +2%
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Sprint Glove [1]^000000
^008080Sprint Mail [1]^000000
^008080Sprint Shoes [1]^000000
^008080Sprint Ring^000000
Giảm 5% thời gian thi triển kỹ năng.
Giảm 5% thời gian delay của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2441#
Một đôi giày thích hợp để mang đi dạo trên bãi biển Comodo.
________________________
STR +1
AGI +1
INT +1
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Beach Manteau^000000
^990099Beach Sandals^000000
FLEE +5
Kháng 10% sát thương nhận được từ các đòn đánh có thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^7777770^000000 
Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2442#
Đôi giày này có những chiếc lỗ tạo cảm giác thông thoáng. Nhưng đối với những ngày mưa thì khá là khó chịu.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
________________________
LUK +2
MDEF +1
Độ hồi phục HP tự nhiên +10%
Độ hồi phục SP tự nhiên +10%
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Đầm Lầy^000000 cấp 3 khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777718^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2443#
Một đôi ủng chống nước.
________________________
Giảm 2 giây thời gian thi triển cố định khi câu cá.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777725^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2444#
MaxHP +10%
Giảm 4% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Tăng Tốc^000000 cấp 1 lên bản thân khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777781^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2445#
MaxHP +5%
MaxSP +5%
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777761^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2446#
MaxHP +5%
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2450#
Đôi giày này được tạo ra từ cuống lá của Cây sự sống Yggdrasil. Vì vậy nó có thể giúp người mang liên tục được chữa lành.
________________________
VIT +2
MaxHP +10%
MDEF +3
Độ hồi phục HP tự nhiên +5%
Hồi phục 30 HP cho bản thân mỗi 10 giây.
Tăng 5% độ hiệu quả của các kỹ năng và vật phẩm hồi phục.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777716^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2455#
Đôi giày được đặc chế riêng cho người giám hộ thời gian.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
HP +100
MDEF +1
Độ hồi phục HP tự nhiên +10%
Độ hồi phục SP tự nhiên +10%
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777717^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2456#
Đôi giày được cấp cho thành viên Hội Eden, phù hợp với những chuyến đi xa xôi.
________________________
Độ hồi phục HP tự nhiên +10%
Độ hồi phục SP tự nhiên +2%
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777714^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777777^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2457#
Đôi giày được cấp cho thành viên Hội Eden, phù hợp với những chuyến đi xa xôi.
________________________
Độ hồi phục HP tự nhiên +12%
Độ hồi phục SP tự nhiên +4%
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777716^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777726^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2458#
Đôi giày được cấp cho thành viên Hội Eden, phù hợp với những chuyến đi xa xôi.
________________________
Độ hồi phục HP tự nhiên +14%
Độ hồi phục SP tự nhiên +6%
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777718^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2459#
MaxHP +3%
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777715^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2460#
MaxHP +3%
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777721^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Cung thủ, Võ sĩ, Huyền đai đấu sĩ, Thiện xạ^000000
#
2461#
MaxHP +3%
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777732^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ, Chiến binh thập tự^000000
#
2463#
Măng cụt.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777712^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2465#
Đôi giày chuyên dụng để nhảy múa.
________________________
AGI +1
ASPD +2%
Giảm 32 SP tiêu hao của ^009900Múa Xoay Vòng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777715^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777105^000000
Nghề: ^777777Vũ thần lang thang^000000
#
2467#
Một đôi ủng dài vàng thấm đẫm sức mạnh của gió.
________________________
MaxHP +500
MDEF +2
Kháng 15% sát thương có thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Golden Rod Staff [2]^000000
^008080Golden Rod Robe^000000
^008080Golden Rod Shoes^000000
^008080Golden Rod Orb^000000
Tăng 40% sát thương phép thuật thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
Giảm 30% sát thương phép thuật có thuộc tính ^CC5500Đất^000000 của bản thân.
Nhận thêm 50% sát thương có thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Empowered Golden Rod Staff [1]^000000
^008080Golden Rod Robe^000000
^008080Golden Rod Shoes [1]^000000
^008080Golden Rod Orb [1]^000000
Tăng 60% sát thương phép thuật thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
Giảm 60% sát thương phép thuật có thuộc tính ^CC5500Đất^000000 của bản thân.
Nhận thêm 50% sát thương có thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
2468#
Đôi ủng dài màu xanh nước biển thấm đẫm sức mạnh của nước.
________________________
MaxHP +500
MDEF +2
Kháng 15% sát thương có thuộc tính ^0000BBNước^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Aqua Staff [2]^000000
^008080Aqua Robe^000000
^008080Aqua Shoes^000000
^008080Aqua Orb^000000
Tăng 40% sát thương phép thuật thuộc tính ^0000BBNước^000000.
Giảm 30% sát thương phép thuật thuộc tinh ^33CC00Gió^000000 của bản thân.
Nhận thêm 50% sát thương có thuộc tính ^33CC00Gió^000000 từ đối phương.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Empowered Aqua Staff [1]^000000
^008080Aqua Robe^000000
^008080Aqua Shoes [1]^000000
^008080Aqua Orb [1]^000000
Tăng 60% sát thương phép thuật thuộc tính ^0000BBNước^000000.
Giảm 60% sát thương phép thuật thuộc tinh ^33CC00Gió^000000 của bản thân.
Nhận thêm 50% sát thương có thuộc tính ^33CC00Gió^000000 từ đối phương.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
2469#
Một đôi ủng dài màu đỏ thấm đẫm sức mạnh của lửa.
________________________
MaxHP +500
MDEF +2
Kháng 15% sát thương có thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Crimson Staff [2]^000000
^008080Crimson Robe^000000
^008080Crimson Shoes^000000
^008080Crimson Orb^000000
Tăng 40% sát thương phép thuật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Giảm 30% sát thương phép thuật thuộc tính ^0000BBNước^000000 của bản thân.
Nhận thêm 50% sát thương có thuộc tính ^0000BBNước^000000 từ đối phương.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Empowered Crimson Staff [1]^000000
^008080Crimson Robe^000000
^008080Crimson Shoes [1]^000000
^008080Crimson Orb [1]^000000
Tăng 60% sát thương phép thuật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Giảm 60% sát thương phép thuật thuộc tính ^0000BBNước^000000 của bản thân.
Nhận thêm 50% sát thương có thuộc tính ^0000BBNước^000000 từ đối phương.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
2470#
Một đôi ủng dài màu xanh ngọc thấm đẫm sức mạnh của trái đất.
________________________
MaxHP +500
MDEF +2
Kháng 15% sát thương có thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Forest Staff [2]^000000
^008080Forest Robe^000000
^008080Forest Shoes^000000
^008080Forest Orb^000000
Tăng 40% sát thương phép thuật thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
Giảm 30% sát thương phép thuật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Nhận thêm 50% sát thương từ thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Empowered Forest Staff [1]^000000
^008080Forest Robe^000000
^008080Forest Shoes [1]^000000
^008080Forest Orb [1]^000000
Tăng 60% sát thương phép thuật thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
Giảm 60% sát thương phép thuật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Nhận thêm 50% sát thương từ thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
2471#
Một hiện vật được ban phước, được cho là đã được sử dụng bởi các linh mục để xoa dịu nỗi đau của người dân trong một cuộc chiến tranh cổ đại.
________________________
MaxHP +500
Tăng 10% sát
Nhận thêm 10% sát thương gây từ tất cả chủng loài.
Kháng 10% sát thương gây từ chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Giám mục^000000
#
2472#
Một đôi giày được sử dụng bởi một linh mục, người đã đấu tranh với nhiều yêu quái trong chiến tranh cổ đại.
________________________
MaxSP +150
Tăng 30% sát thương kỹ năng ^009900Trừ tà^000000.
Tăng 40 SP tiêu hao của kỹ năng ^009900Trừ tà^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Giám mục^000000
#
2473#
Đôi giày ống được cấp cho thành viên Hội Eden, phù hợp với những chuyến đi xa xôi.
________________________
AGI +1
VIT +1
Độ hồi phục HP tự nhiên +28%
Độ hồi phục SP tự nhiên +12%
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2475#
Phần giáp che ống chân được tạo ra từ đá Ur tinh chế.
________________________
MaxSP +40
________________________
MaxHP +1% với mỗi độ tinh luyện trên 7.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Ur's Plate^000000
^008080Ur's Greaves [1]^000000
^008080Ur's Manteau^000000
^008080Ur's Seal [1]^000000
MaxHP +14%
Kháng 10% sát thương nhận được từ đòn đánh có thuộc tính Trung tính.
^ffffff_^000000
Tăng 50% sát thương của ^009900Bách Thương Phá^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Chặn Đòn^000000 cấp 1.
Tăng 10% lượng SP tiêu hao của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777732^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ^000000
#
2476#
Phần giáp che ống chân được tạo ra từ đá Peuz tinh chế.
________________________
MaxSP +40
________________________
AGI +1 với mỗi độ tinh luyện trên 7.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Peuz's Greaves [1]^000000
^008080Peuz's Plate^000000
^008080Peuz's Manteau^000000
^008080Peuz's Seal [1]^000000
ATK +10%
Tăng 100% sát thương của ^009900Sóng Âm^000000 và ^009900Phong Trảm^000000.
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Storm Blast^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
Nhận được hiệu ứng ASPD +2 trong 10 giây khi thi triển ^009900Cường Giáo^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777732^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ^000000
#
2477#
Đôi giày này từng thuộc về 1 sát thủ nức tiếng thế giới ngầm lúc bấy giờ.
________________________
LUK +3
MaxSP +30
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Sapha Cloth [1]^000000
^008080Sapha Hood^000000
^008080Sapha Shoes [1]^000000
^008080Sapha Ring^000000
FLEE +10
CRIT +15
Tăng 40% sát thương chí mạng.
Tăng 20% sát thương của ^009900Thập Tự Kích^000000.
Tăng 10% lượng SP tiêu hao của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777718^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Đao phủ thập tự^000000
#
2478#
Đôi giày này từng thuộc về 1 sát thủ chuyên sử dụng song kiếm.
________________________
INT +2
FLEE +3
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Nab's Cloth [1]^000000
^008080Nab Shoes [1]^000000
^008080Nab Hood^000000
^008080Nab Ring^000000
ATK +10%
MATK +10%
CRIT - 20
Nếu STR gốc đạt 120 hoặc hơn,
ATK +30
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Tiêu Hồn Thủ^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi tấn công vật lý, nếu đã học kỹ năng ở cấp độ cao hơn thì sẽ thi triển cấp độ đó.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777718^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Đao phủ thập tự^000000
#
2479#
Đôi giày thuộc quyền sở hữu của Hội Icarus trong truyền thuyết.
________________________
AGI +2
Giảm 10 SP tiêu hao của ^009900Hồng Tâm Tiễn^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080White Wing Boots [1]^000000
^008080White Wing Manteau^000000
^008080White Wing Suit [1]^000000
^008080White Wing Brooch^000000
ASPD +2
Tăng 30% sát thương vật lý tầm xa.
Tăng 50% sát thương của ^009900Bão Tên^000000.
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Song Tiễn^000000 cấp 3 lên mục tiêu khi tấn công vật lý tầm xa, nếu đã học kỹ năng ở cấp độ cao hơn thì sẽ thi triển cấp độ đó.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777718^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Siêu xạ thủ^000000
#
2480#
Đôi giày cánh đen giúp gia tăng khả năng tập trung và ý chí chiến đấu.
________________________
INT +2
MaxSP +5%
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Black Wing Boots^000000
^008080Black Wing Brooch^000000
^008080Black Wing Manteau^000000
^008080Black Wing Suit [1]^000000
MaxHP +15%
Né tránh hoàn hảo +20
Tăng 20% sát thương của ^009900Bẫy Chùm^000000.
ASPD -7
Giảm 30% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777718^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Siêu xạ thủ^000000
#
2483#
MDEF +1
^800080Chỉ có tác dụng trong WoE và PvP:^000000
Giảm 2% sát thương gây ra bởi ^FF0000Người chơi^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777730^000000
Nặng: ^77777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
2484#
MDEF +5
^800080Chỉ có tác dụng trong WoE và PvP:^000000
Giảm 1% sát thương gây ra bởi ^FF0000Người chơi^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Cung thủ, Võ sĩ, Huyền đai đấu sĩ, Thiện xạ, Nhẫn giả^000000
#
2485#
MDEF +10
^800080Chỉ có tác dụng trong WoE và PvP:^000000
Giảm 1% sát thương gây ra bởi ^FF0000Người chơi^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777715^000000
Nặng: ^77777735^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Pháp sư, Tu sĩ, Kết giới sư^000000
#
2486#
Đôi giày được làm từ vật chất tối giúp người mang dễ dàng hòa mình vào màn đêm. Vị phù thủy tạo ra đôi giày này đã gán lệnh bảo vệ chủ nhân của nó khi đối mặt với hiểm họa.
________________________
MDEF +10
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Tàng Hình^000000 cấp 2 khi bị tấn công phép thuật, nếu đã học kỹ năng ở cấp độ cao hơn thì sẽ thi triển cấp độ đó.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2491#
Đôi ủng này tỏa ra lòng căm hận của Bangungot với con người.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
MDEF +1
^0000FFTinh luyện +14 hoặc hơn:^000000
Tăng tốc độ di chuyển.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2492#
Đôi ủng này tỏa ra lòng căm hận của Bangungot với con người.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
MDEF +1
^0000FFTinh luyện +12 hoặc hơn:^000000
Tăng tốc độ di chuyển.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2495#
Đôi giày ưa thích của vị thần Poseidon.
________________________
^F4AD42Đối với nghề Pháp sư, Cung thủ và Tu sĩ:^000000
MaxHP +5 với mỗi cấp độ cơ bản.
^F4AD42Đối với nghề Kiếm sĩ, Thương gia và Đạo chích:^000000
MaxSP +2 với mỗi cấp độ nghề.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777713^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777110^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2496#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
________________________
MDEF +5
^663399Chỉ có hiệu lực trong WoE TE.^000000
MaxHP +150
MaxSP +150
Tăng 5% sát thương vật lý và phép thuật lên ^FF0000Người chơi^000000.
Tăng 25% kháng trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2497#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
________________________
^663399Chỉ có hiệu lực trong WoE TE.^000000
MaxHP +200
MaxSP +100
Tăng 10% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000.
Tăng 25% kháng trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
2498#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
________________________
MDEF +5
^663399Chỉ có hiệu lực trong WoE TE.^000000
MaxHP +100
MaxSP +200
Tăng 5% sát thương phép thuật lên ^FF0000Người chơi^000000.
Tăng 25% kháng trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
2499#
Một đôi giày cũ kĩ nhưng không bao giờ lỗi mốt.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
________________________
^0000FFMỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +100
MaxSP +10
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2501#
Một cái măng tô đơn giản, mềm mại có thể che phủ được đầu và cổ của bạn.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2502#
Một cái măng tô đơn giản, mềm mại có thể che phủ được đầu và cổ của bạn.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2503#
Lớp áo choàng này có thể bảo vệ phần vai và cổ.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2504#
Lớp áo choàng này có thể bảo vệ phần vai và cổ.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2505#
Một chiếc áo choàng dài được làm bằng loại vải khá bền có thể bảo vệ phần cổ, vai và lưng.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777713^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Võ sĩ, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
2506#
Một chiếc áo choàng dài được làm bằng loại vải khá bền có thể bảo vệ phần cổ, vai và lưng.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777713^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Võ sĩ, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
2507#
Áo choàng từng thuộc về 1 vị lãnh chúa. Hãy mặc nó nếu bạn muốn nhận được lòng tin của dân chúng.
________________________
AGI +1
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777779^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2508#
Một chiếc áo choàng cũ kĩ và rách nát nhưng lại sở hữu khả năng phòng ngự phép thuật đáng nể.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
MDEF +10
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2509#
Một chiếc áo choàng giúp tăng đáng kể cơ hội sống sót của bạn trong mọi tình huống.
________________________
VIT +10
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Survivor's Rod [1]^000000
^990099Survivor's Manteau^000000
MaxHP +300
MATK - 5%
MATK +1% mỗi độ tinh luyện của ^0000FFSurvivor's Rod [1]^000000, tối đa đến +10.
Kháng 3% sát thương thuộc tính ^777777Trung tính^000000 mỗi 1 độ tinh luyện của ^0000FFSurvivor's Manteau^000000, tối đa đến +10.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777755^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
2510#
Măng tô đặc biệt chỉ dành cho các nhà thám hiểm mới.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
2511#
Một cái áo choàng từng được mặc bởi các bộ xương lính.
________________________
STR +2, DEX +2, LUK +2.
INT -3, VIT -3, AGI -4.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ tập sự^000000
#
2512#
Một cái măng tô dễ thương, bền chắc mà lại nhẹ cho các nhà thám hiểm mới.
________________________
Giảm 10% sát thương nhận được từ các đòn đánh có thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
2513#
Một tấm vải lụa mỏng manh và mềm mại có thể giúp bạn bay lượn.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777718^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2514#
Phần giáp bảo vệ vai có sức phòng thủ cao.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
2515#
Chiếc áo choàng này từng giúp vị thần Odin thoát chết trong gang tấc.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Eagle Wing [1]^000000
^008080Wing Staff^000000
Tăng tốc độ di chuyển.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777785^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
2516#
Freya, con gái của thần Njord, thường cho Loki mượn chiếc khăn choàng cổ này. Khả năng đem lại sự nhanh nhẹn như chim ưng của nó sẽ có ích trong chiến đấu.
________________________
FLEE +15
Né tránh hoàn hảo +5
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2517#
Áo choàng này thuộc quyền sở hữu của Vali, một trong những đứa con trai của thần Odin. Nó chứa đựng tinh thần chiến đấu của Vali khi hạ gục Horde trong trạng thái mù lòa.
________________________
Kháng 15% sát thương nhận được từ các đòn đánh có thuộc tính Trung tính.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777713^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2518#
Câu thần chú nằm bên trong khăn choàng này là một trong ba chiếc chìa khóa để mở phong ấn Morpheus.
________________________
MaxSP +10%
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2519#
Chiếc áo choàng màu xám được làm bằng lông quạ này mang trong mình sức mạnh của Morrigane.
________________________
LUK +2
Né tránh hoàn hảo +8
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777779^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777761^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2520#
Thành phẩm đầu tiên của thợ rèn Goibne. Ông ấy rất thích sử dụng nó.
________________________
VIT +1
MDEF +2
Kháng 10% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777711^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777754^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2521#
Chiếc áo khoác này từng thuộc về vị thần hộ mệnh của siêu tập sự.
________________________
Độ hồi phục HP tự nhiên +5%
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
2522#
Áo lót được may bằng vải cotton siêu nhẹ và thoải mái.
________________________
MDEF +1
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Undershirt^000000
^008080Pantie^000000 hoặc
^008080Pantie [1]^000000
AGI +5
FLEE +10
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777715^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2523#
Áo lót được may bằng vải cotton siêu nhẹ và thoải mái.
________________________
MDEF +1
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Undershirt^000000
^008080Pantie^000000 hoặc
^008080Pantie [1]^000000
AGI +5
FLEE +10
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777715^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2524#
Chiếc áo choàng tráng lệ này thuộc về nữ chiến binh phụng sự Odin.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
^F4AD42Đối với nghề Tu sĩ, Pháp sư và Cung thủ:^000000
Né tránh hoàn hảo +5
^F4AD42Đối với nghề Kiếm sĩ, Thương gia và Đạo chích:^000000
Phản 5% lượng sát thương vật lý nhận được.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Né tránh hoàn hảo +2
Phản thêm 2% lượng sát thương vật lý nhận được.
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 10)
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2525#
Áo choàng từng thuộc về 1 vị lãnh chúa. Hãy mặc nó nếu bạn muốn nhận được lòng tin của dân chúng.
________________________
AGI +1
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777779^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2526#
Áo choàng được làm từ da của 300 con rồng. Tương truyền rằng nó có thể chống lại độc tố của rồng quỷ.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777714^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2527#
Chiếc áo choàng được trang trí bởi hoa văn Hơi thở của rồng đem lại cảm giác cực ấm áp.
________________________
Giảm 15% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Dragon Breath [1]^000000
^008080Dragon Slayer^000000
Tăng 5% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Dragon Breath [1]^000000
^008080Dragon Killer^000000
Tăng 5% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Dragon Breath [1]^000000
^008080Gae Bolg^000000
Tăng 5% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777716^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2528#
Khăn quàng cổ được dệt từ 1 loại len cao cấp.
________________________
MDEF +4
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777711^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2529#
Con dấu này có thể giúp người sử dụng di chuyển với tốc độ chóng mặt.
________________________
AGI +2
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Black Leather Boots^000000 hoặc ^008080Black Leather Boots [1]^000000
^008080Rider Insignia^000000
FLEE +10
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777713^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2530#
Con dấu này có thể giúp người sử dụng di chuyển với tốc độ chóng mặt.
________________________
AGI +2
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Black Leather Boots^000000 hoặc ^008080Black Leather Boots [1]^000000
^008080Rider Insignia^000000
FLEE +10
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777713^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2531#
Một chiếc áo choàng bí ẩn có thể tạm thời chuyển hóa khả năng phòng thủ phép thuật của người mặc thành phòng thủ vật lý.
________________________
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng DEF +20% và MDEF -20% trong 2 giây khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777713^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
2532#
Một chiếc áo choàng bí ẩn có thể tạm thời chuyển hóa khả năng phòng thủ vật lý của người mặc thành phòng thủ phép thuật.
________________________
MDEF +3
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng MDEF +20% và DEF -20% trong 2 giây khi bị tấn công phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2533#
Áo choàng của nữ thần Freya, mỏng như cánh của côn trùng.
________________________
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
________________________
Giảm 15% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Freya's Crown^000000
^990099Freya's Boots^000000
^990099Freya's Overcoat^000000
^990099Freya's Cape^000000
MaxHP +20%
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
Giảm 10% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Hàn Băng Kết Giới^000000 cấp 10.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777720^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2536#
Chiếc áo choàng được làm bằng bộ da của quỷ vương Lucifer.
________________________
MaxHP +200
MDEF +2
FLEE +10
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777777^000000
Nặng: ^77777725^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2537#
Một chiếc áo choàng mang hình thù kì dị của bóng đêm vô tận. Chỉ những người đủ can đảm mới có thể mặc nó.
________________________
MaxHP +100
Kháng 5% sát thương nhận được từ các đòn đánh có thuộc tính Trung tính.
Tăng 10% sát thương vật lý lên ^FF0000Satan Morocc^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Diabolus Boots [1]^000000
^008080Diabolus Manteau [1]^000000
MaxHP +6%
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777715^000000
Nặng: ^77777725^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2538#
Một chiếc áo choàng dành riêng cho những chiến binh trên đấu trường.
________________________
MaxHP +50
MDEF +1
Giảm 1% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777728^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Võ sĩ, Huyền đai đấu sĩ, Nhẫn giả^000000
#
2539#
Một chiếc áo choàng dành riêng cho những chiến binh hỗ trợ từ xa.
________________________
MaxHP +50
MDEF +1
Giảm 1% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư^000000
#
2540#
Một chiếc áo choàng dành riêng cho những thiện xạ.
________________________
MaxHP +50
MDEF +1
Giảm 1% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
2541#
Đôi cánh được tạo ra bằng vô số nguồn sáng ở khắp nơi trên thế giới. Tên  của nó là 'Ánh sáng của các vị thần'.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
FLEE +30
MDEF +5
Kháng 30% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính bất kỳ.
^ffffff_^000000
Cho phép sử dụng ^009900Dịch Chuyển^000000 cấp 1.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777740^000000
Nặng: ^77777740^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777794^000000
Nhóm: ^777777Tất cả^000000
#
2542#
Áo choàng này từng được sở hữu bởi Naght Sieger.
________________________
MaxHP +5%
MATK +1%
MDEF +2
Tăng 2% sát thương vật lý lên quái vật có thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777716^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2544#
Bộ da của Tendrillion cùng nhiều nhánh cây đâm xuyên qua nó
________________________
Kháng 5% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính ^CC5500Đất^000000 và ^0000BBNước^000000.
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Cây^000000 và ^FF0000Quái thú^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777714^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2545#
Trang phục dành riêng cho các linh mục trong những buổi lễ trừ tà được phát triển bởi Thánh đường Prontera.
________________________
MDEF +3
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 1 lên bản thân khi bị tấn công vật lý, nếu đã học kỹ năng ở cấp độ cao hơn thì sẽ thi triển cấp độ đó.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Đại linh mục^000000
#
2546#
Áo choàng này là món quà của Ủy ban bảo vệ môi trường Comodo.
________________________
STR +1
INT +1
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Beach Manteau^000000
^990099Beach Sandals^000000
FLEE +5
Kháng 10% sát thương nhận được từ các đòn đánh có thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF : ^7777770^000000 
Nặng: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2549#
MaxHP +5%
Giảm 5% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777781^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2550#
Một chiếc áo choàng có khả năng chống lại những luồng gió mạnh ở bãi câu cá và nâng cao khả năng tập trung.
________________________
Giảm 2 giây thời gian thi triển cố định khi câu cá.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2553#
Áo choàng được làm từ bộ lông của Draco.
________________________
AGI +1
MDEF +5
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Dragon Vest [1]^000000
^008080Dragon Manteau [1]^000000
AGI +5
Flee +15
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777714^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2554#
Áo choàng được làm bằng vảy của linh hồn Nidhoggr giả mạo. Tuy nhiên sức mạnh của nó vẫn rất đáng kinh ngạc.
________________________
MDEF +3
Kháng 7% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính bất kỳ.
Có tỉ lệ 1% chuyển hóa 1% lượng sát thương vật lý gây ra thành SP.
^ffffff_^000000
Tăng MaxSP theo công thức:
(Cấp độ cơ bản / 3) +
(Độ tinh luyện x 10)
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2559#
Áo choàng được đặc chế riêng cho người giám hộ thời gian.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
MDEF +1
FLEE +10
Kháng 10% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính Trung tính.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777779^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2560#
Chiếc áo choàng được cấp cho thành viên của Hội Eden.
________________________
Kháng 10% sát thương từ thuộc tính Trung tính.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777714^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777777^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2561#
MaxHP +3%
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777779^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2562#
MaxHP +3%
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777713^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2563#
MaxHP +3%
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777718^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Võ sĩ, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
2564#
Đuôi của 1 loài thú hung dữ.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777716^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2566#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
Đôi cánh được tạo ra bằng vô số nguồn sáng ở khắp nơi trên thế giới. Tên  của nó là 'Ánh sáng của các vị thần'.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
FLEE +15
MDEF +2
Kháng 15% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính bất kỳ.
^ffffff_^000000
Cho phép sử dụng ^009900Dịch Chuyển^000000 cấp 1.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777747^000000
Nhóm: ^777777Tất cả^000000
#
2568#
Một chiếc khăn choàng cổ  đỏ sẫm lâu đời.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch^000000
________________________
AGI +1
Tăng 5% sát thương của ^009900Thập Tự Kích^000000 và ^009900Tiêu Hồn Thủ^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777710^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2569#
Một hiện vật được ban phước, được cho là đã được sử dụng bởi các linh mục để xoa dịu nỗi đau của người dân trong một cuộc chiến tranh cổ đại.
________________________
Né tránh hoàn hảo +5.
Có tỉ lệ nhỏ tự động dùng kỹ năng ^009900Ánh Sáng Thiên Đường^000000 cấp 1 vào bản thân khi nhận sát thương vật lý hoặc phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Giám mục^000000
#
2570#
Một măng tô mặc được sử dụng bởi một linh mục, người đã đấu tranh với nhiều yêu quái trong chiến tranh cổ đại.
________________________
Flee +5
Có tỉ lệ nhỏ tự động dùng kỹ năng ^009900Cảm Hóa^000000 cấp 2 (hoặc cấp cao nhất mà người đã học) lên bản thân khi nhận sát thương vật lý hoặc phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Giám mục^000000
#
2571#
Chiếc áo choàng được cấp cho thành viên của Hội Eden.
________________________
Kháng 10% sát thương từ thuộc tính Trung tính.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777718^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2573#
Một đôi cánh trắng tinh từ Tổng lãnh thiên thần.
________________________
Vị trí: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777718^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2574#
Áo choàng được tạo ra từ đá Ur tinh chế.
________________________
MaxHP +2%
Kháng 10% sát thương nhận được từ đòn đánh có thuộc tính Trung tính.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Ur's Plate^000000
^008080Ur's Greaves [1]^000000
^008080Ur's Manteau^000000
^008080Ur's Seal [1]^000000
MaxHP +14%
Kháng 10% sát thương nhận được từ đòn đánh có thuộc tính Trung tính.
^ffffff_^000000
Tăng 50% sát thương của ^009900Bách Thương Phá^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Chặn Đòn^000000 cấp 1.
Tăng 10% lượng SP tiêu hao của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ^000000
#
2575#
Áo choàng được tạo ra từ đá Peuz tinh chế.
________________________
FLEE +10
CRIT +10
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Peuz's Greaves [1]^000000
^008080Peuz's Plate^000000
^008080Peuz's Manteau^000000
^008080Peuz's Seal [1]^000000
ATK +10%
Tăng 100% sát thương của ^009900Sóng Âm^000000 và ^009900Phong Trảm^000000.
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Storm Blast^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
Nhận được hiệu ứng ASPD +2 trong 10 giây khi thi triển ^009900Cường Giáo^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777716^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ^000000
#
2576#
Chiếc balo nhỏ nhắn này chứa đủ loại dụng cụ cần thiết cho nhà thám hiểm.
________________________
Cho phép sử dụng ^009900Vơ Vét^000000 cấp 1.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
ATK +20 nếu STR gốc đạt 90 hoặc hơn.
ASPD +8% nếu AGI gốc đạt 90 hoặc hơn.
Kháng 5% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính Trung tính nếu VIT gốc đạt 90 hoặc hơn.
MATK +30 nếu INT gốc đạt 90 hoặc hơn.
Tăng 5% sát thương vật lý tầm xa nếu DEX gốc đạt 90 hoặc hơn.
Tăng 10% sát thương chí mạng nếu LUK gốc đạt 90 hoặc hơn.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
ATK +10 nếu STR gốc đạt 90 hoặc hơn.
ASPD +1 nếu AGI gốc đạt 90 hoặc hơn.
Kháng 5% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính Trung tính nếu VIT gốc đạt 90 hoặc hơn.
MATK +20 nếu INT gốc đạt 90 hoặc hơn.
Tăng 5% sát thương vật lý tầm xa nếu DEX gốc đạt 90 hoặc hơn.
Tăng 5% sát thương chí mạng nếu LUK gốc đạt 90 hoặc hơn.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2577#
Mũ trùm đầu này từng thuộc về 1 sát thủ nức tiếng thế giới ngầm lúc bấy giờ.
________________________
FLEE +12
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng 1% sát thương chí mạng.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Sapha Cloth [1]^000000
^008080Sapha Hood^000000
^008080Sapha Shoes [1]^000000
^008080Sapha Ring^000000
FLEE +10
CRIT +15
Tăng 40% sát thương chí mạng.
Tăng 20% sát thương của ^009900Thập Tự Kích^000000.
Tăng 10% lượng SP tiêu hao của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777713^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Đao phủ thập tự^000000
#
2578#
Mũ trùm đầu này từng thuộc về 1 sát thủ chuyên sử dụng song kiếm.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
ATK +2
FLEE +2
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Nab's Cloth [1]^000000
^008080Nab Shoes [1]^000000
^008080Nab Hood^000000
^008080Nab Ring^000000
ATK +10%
MATK +10%
CRIT - 20
Nếu STR gốc đạt 120 hoặc hơn,
ATK +30
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Tiêu Hồn Thủ^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi tấn công vật lý, nếu đã học kỹ năng ở cấp độ cao hơn thì sẽ thi triển cấp độ đó.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777713^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Đao phủ thập tự^000000
#
2579#
Khăn choàng được tẩm đầy ma lực giúp gia tăng khả năng tập trung.
________________________
MaxSP +3%
MDEF +3
Giảm 5% lượng SP tiêu hao của các kỹ năng.
________________________
^0000FFTinh luyện +6 hoặc hơn:^000000
MaxSP +3%
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2580#
Áo choàng thuộc quyền sở hữu của Hội Icarus trong truyền thuyết.
________________________
AGI +2
FLEE +10
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng FLEE +20 trong 7 giây khi tấn công vật lý tầm xa.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080White Wing Boots [1]^000000
^008080White Wing Manteau^000000
^008080White Wing Suit [1]^000000
^008080White Wing Brooch^000000
ASPD +2
Tăng 30% sát thương vật lý tầm xa.
Tăng 50% sát thương của ^009900Bão Tên^000000.
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Song Tiễn^000000 cấp 3 lên mục tiêu khi tấn công vật lý tầm xa, nếu đã học kỹ năng ở cấp độ cao hơn thì sẽ thi triển cấp độ đó.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777715^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Siêu xạ thủ^000000
#
2581#
Áo choàng cánh đen giúp gia tăng khả năng tập trung và ý chí chiến đấu.
________________________
INT +2
________________________
Né tránh hoàn hảo +1 với mỗi độ tinh luyện trên 7.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Black Wing Boots^000000
^008080Black Wing Brooch^000000
^008080Black Wing Manteau^000000
^008080Black Wing Suit [1]^000000
MaxHP +15%
Né tránh hoàn hảo +20
Tăng 20% sát thương của ^009900Bẫy Chùm^000000.
ASPD -7
Giảm 30% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777715^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Siêu xạ thủ^000000
#
2582#
Chiếc áo khoác này là thành quả của sự kết hợp giữa pháp sư phương đông và thợ may phương tây.
________________________
Cho phép sử dụng ^009900Ve Sầu Thoát Xác^000000 cấp 1.
Tăng 30 giây thời gian cooldown của ^009900Ve Sầu Thoát Xác^000000.
Tăng 100% lượng SP tiêu hao của các kỹ năng.
Rút 1200 SP của bản thân khi tháo trang bị.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Giám mục, Phù thủy dị giáo^000000
#
2586#
^663399Chỉ có tác dụng trong WoE & PvP.^000000
MDEF +1
Kháng 2% sát thương gây từ ^FF0000Người chơi^000000 khác.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777732^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2587#
^663399Chỉ có tác dụng trong WoE & PvP.^000000
MDEF +10.
Kháng 1% sát thương gây từ ^FF0000Người chơi^000000 khác.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777715^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2589#
Đôi cánh của 1 thiên thần sa ngã.
________________________
LUK +2
MDEF +18
Kháng 30% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính ^777777Bóng tối^000000.
Nhận thêm 30% sát thương từ thuộc tính ^777777Thánh^000000.
Giảm 10% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777718^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2590#
Trang phục được làm từ chiếc túi Buwaya từng sử dụng để bắt cóc người dân.
________________________
Giảm 10% sát thương gây ra bởi quái vật có thuộc tính ^0000BBNước^000000, ^FF0000Lửa^000000, ^CC5500Đất^000000 và ^33CC00Gió^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
Tăng 1% độ hiệu quả của các kỹ năng và vật phẩm hồi phục.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2591#
Trang phục được làm từ chiếc túi Buwaya từng sử dụng để bắt cóc người dân.
________________________
Giảm 10% sát thương gây ra bởi quái vật có thuộc tính ^0000BBNước^000000, ^FF0000Lửa^000000, ^CC5500Đất^000000 và ^33CC00Gió^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
Tăng 1% độ hiệu quả của các kỹ năng và vật phẩm hồi phục.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2593#
Một chiếc áo choàng có khả năng kháng thuộc tính.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc tính ^0000BBNước^000000.
Tăng 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Flow Manteau^000000
^990099Flow Shield^000000
Giảm 1% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc chủng loài ^FF0000Quái thú^000000 với mỗi độ tinh luyện của ^990099Flow Manteau^000000.
Tăng 1% sát thương vật lý và phép thuật lên quái vật thuộc tính ^0000BBNước^000000 với mỗi độ tinh luyện của ^990099Flow Shield^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2595#
Một chiếc áo choàng có khả năng kháng thuộc tính.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc tính ^777777Bóng tối^000000.
Tăng 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Sombre Manteau^000000
^990099Sombre Shield^000000
Giảm 1% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc chủng loài ^FF0000Thây ma^000000 với mỗi độ tinh luyện của ^990099Sombre Manteau^000000.
Tăng 1% sát thương vật lý và phép thuật lên quái vật thuộc tính ^777777Bóng tối^000000 với mỗi độ tinh luyện của ^990099Sombre Shield^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2596#
Một chiếc áo choàng có khả năng kháng thuộc tính.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Tăng 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Coral Manteau^000000
^990099Coral Shield^000000
Giảm 1% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc chủng loài ^FF0000Quỷ^000000 với mỗi độ tinh luyện của ^990099Coral Manteau^000000.
Tăng 1% sát thương vật lý và phép thuật lên quái vật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000 với mỗi độ tinh luyện của ^990099Coral Shield^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2597#
Một chiếc áo choàng đẫm máu.
________________________
Tăng 3% sát thương chí mạng.
________________________
^0000FFTinh luyện +5 hoặc hơn:^000000
Tăng 3% sát thương chí mạng.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Tăng 4% sát thương chí mạng.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Bloody Muffler^000000
^990099Critical Anklet^000000
CRIT +10
Tăng 5% sát thương chí mạng.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2598#
Một chiếc áo choàng có khả năng kháng thuộc tính.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc tính ^777777Xác sống^000000.
Tăng 5% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Lamor Manteau^000000
^990099Lamor Shield^000000
Giảm 1% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000 với mỗi độ tinh luyện của ^990099Lamor Manteau^000000.
Tăng 1% sát thương vật lý và phép thuật lên quái vật thuộc tính ^777777Xác sống^000000 với mỗi độ tinh luyện của ^990099Lamor Shield^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2600#
Một chiếc túi nhỏ hình bé cừu tỏa ra hương thơm dễ chịu.
________________________
Các chỉ số chính +1
Cho phép sử dụng ^009900Thánh Quang^000000 cấp 1.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2601#
Một chiếc nhẫn có khả năng cường hóa sức mạnh của người đeo.
________________________
STR +2
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2602#
Cặp bông tai có khả năng cường hóa trí tuệ của người đeo.
________________________
INT +2
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2603#
Sợi dây chuyền có khả năng cường hóa thể lực của người đeo.
________________________
VIT +2
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2604#
Găng tay có khả năng thúc đẩy sự uyển chuyển của người đeo.
________________________
DEX +2
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2605#
Chiếc trâm cài có khả năng cường hóa tốc độ của người đeo.
________________________
AGI +2
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2607#
Nếu quan sát kỹ thì bạn sẽ thấy chiếc kẹp tóc này có 1 lỗ trống để gắn thẻ.
________________________
MaxSP +10
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2608#
Mặt dây chuyền bóng loáng hình thập giá đã được ban phép.
________________________
LUK +2
MDEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2609#
Một chiếc nhẫn hình sọ người cùng dòng chữ '^990000Cho đến khi cái chết chia lìa...^000000' được khắc bên trong.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2610#
Một chiếc nhẫn đắt đỏ được làm bằng vàng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2611#
Một chiếc nhẫn bình thường được làm bằng bạc.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2612#
Một chiếc nhẫn xinh đẹp được làm từ những bông hoa.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2613#
Một chiếc nhẫn được trang trí bởi một viên kim cương lớn, viên đá được biết đến là người bạn tốt nhất của một cô gái. Đáng buồn thay, những viên kim cương lại có một cái giá quá đắt.
________________________
^F62C66Sử dụng trong hôn lễ.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2614#
Giảm 4% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000 và ^FF0000Thây ma^000000.
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Nhiễm độc^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2615#
Một chiếc nhẫn kỳ lạ làm tăng khả năng phòng vệ của người đeo nó.
________________________
DEF +5
MDEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2616#
Chiếc nhẫn này có thể giúp người đeo phát hiện những điểm chí mạng trên người đối thủ.
________________________
CRIT +5
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2617#
Các thầy tế đã sử dụng găng tay này trong những nghi lễ của họ.
________________________
INT +1
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777735^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2618#
Có thể bạn đã từng thấy chiếc vòng cổ này trên người Matyr.
________________________
AGI +1
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777735^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2619#
Một mảnh vải đeo ở tay để kéo dây cung dễ dàng hơn. Tăng sát thương khi tấn công bằng cung.
________________________
Tăng 3% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Cung thủ^000000
#
2620#
Một chiếc nhẫn kì lạ được cường hóa dành riêng cho các đạo chích. Nó có thể giúp người đeo trở nên nhanh nhẹn và uyển chuyển.
________________________
Nếu STR gốc đạt 90 hoặc hơn,
HIT +10
FLEE +10
Nếu AGI gốc đạt 90 hoặc hơn,
ATK +10
CRIT +10
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Nhẫn giả^000000
#
2621#
Một chiếc nhẫn cổ.
________________________
STR +1
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2622#
Cặp bông tai có khả năng cường hóa trí tuệ của người đeo.
________________________
INT +1
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2623#
Sợi dây chuyền có khả năng cường hóa thể lực của người đeo.
________________________
VIT +1
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2624#
Một chiếc găng tay cổ xưa.
________________________
DEX +1
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2625#
Một cây trâm cổ đại.
________________________
AGI +1
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2626#
Một tràng hạt cổ.
________________________
LUK +1
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2627#
Một chiếc thắt lưng đơn giản, rất thiết thực nhưng lại có giá trị thời trang nhỏ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777725^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2628#
Một cái vòng tay xinh đẹp dành cho các Tập sự trẻ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
2629#
Chiếc thắt lưng độc nhất của thần Thor có thể ban cho người đeo nguồn sức mạnh sánh ngang với quái vật.
________________________
STR +40
MDEF +7
Tăng thêm STR dựa theo cấp độ cơ bản.
Nếu STR gốc đạt 120 hoặc hơn,
Tăng 10% sát thương vật lý lên quái vật ^FF0000Trùm^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^777777800^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777794^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2630#
Chiếc vòng cổ của nữ thần Freya sẽ mang lại cho người đeo quyền năng dữ dội và vẻ đẹp rạng ngời.
________________________
STR +6
AGI +6
VIT +6
INT +10
DEX +6
LUK +10
MDEF +5
Tăng 6% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777794^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2631#
Chiếc nhẫn mừng kỷ niệm tròn 1 năm.
________________________
Các chỉ số chính +5
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2634#
Vật tượng trưng cho lời thề vĩnh hằng gắn kết 2 con người lại với nhau.
Viên đá quý lấp lánh trên nhẫn sẽ không ngừng phát sáng, bất tử như tình cảm của họ dành cho nhau.
#
2635#
Vật tượng trưng cho lời thề vĩnh hằng gắn kết 2 con người lại với nhau.
Viên đá quý lấp lánh trên nhẫn sẽ không ngừng phát sáng, bất tử như tình cảm của họ dành cho nhau.
#
2636#
Một chiếc nhẫn vàng được dùng làm quà tặng trong dịp lễ Giáng sinh. Mặt trong của nhẫn đã được khắc tên của 1 người nào đó...
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
2637#
Một chiếc nhẫn bạc được dùng làm quà tặng trong dịp lễ Giáng sinh. Mặt trong của nhẫn đã được khắc tên của 1 người nào đó...
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
2638#
Một loại bùa đem lại may mắn.
________________________
STR +1
LUK +1
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2639#
Một loại bùa xua đuổi tà ma.
________________________
AGI +1
INT +1
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2640#
Một chiếc nhẫn bí ẩn được cho là do Nhân viên Kafra đeo.
________________________
STR +1
AGI +1
INT +1
LUK +1
MDEF +1
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2641#
Một chiếc túi đeo hông sành điệu và tiện lợi dành riêng cho các thương gia.
________________________
STR +2
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Thương gia^000000
#
2642#
Một chiếc nhẫn được làm bằng vàng đẹp lộng lẫy như vị chủ cũ của nó. Bên trong nhẫn được khắc dòng chữ: 'Chúc mừng sinh nhật lần thứ 17 của Serin.'
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2643#
Một chiếc nhẫn được làm bằng vàng đẹp lộng lẫy như vị chủ cũ của nó. Bên trong nhẫn được khắc dòng chữ: 'Chúc mừng sinh nhật lần thứ 17 của Serin.'
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2644#
Một tạo tác cho biết rằng bạn sẽ có thể vào Valhalla trong tương lai. Bạn là người đã chứng minh được lòng dũng cảm của mình, những người có tạo tác này là những chiến binh được các vị thần lựa chọn.
Vân sáng bạc xoay quanh thấu kính trong suốt màu xanh lam ở chính giữa. Nó được bao quanh bởi những dòng chữ cổ. Vẻ ngoài bí ẩn của nó lấy lòng bất cứ ai.
________________________
ATK +5%
MATK +5%
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2645#
Một chiếc nhẫn được tạo thành từ những linh hồn quỷ dữ đã được thanh tẩy bởi ánh trăng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Nhẫn giả^000000
#
2646#
Một món quà hoàn hảo để dành tặng cho các bà mẹ.
________________________
Các chỉ số chính +3
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2647#
Viên đá quý được đính trên chiếc nhẫn này đã phong ấn quyền năng của Hellion.
________________________
Các chỉ số chính +5
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2648#
Bên trong chiếc nhẫn này là quyền năng của Viên đá định mệnh, một trong ba chiếc chìa khóa để mở phong ấn Morpheus.
________________________
INT +1
MaxSP +5%
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2649#
Chiếc vòng tay này là một trong ba chiếc chìa khóa để mở phong ấn Morpheus.
________________________
INT +1
MaxSP +5%
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2650#
Sau cái chết của Cu Chulainn, chiếc thắt lưng này là một trong số kỷ vật còn sót lại của anh ta.
________________________
ATK +5
CRIT +3
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777761^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2651#
Mặt dây chuyền này là món quà của Cu Chulainn dành tặng cho Morrigan. Tuy Morrigan đã bị bỏ lại phía sau nhưng tình yêu của nàng ta dành cho Cu Chulainn vẫn là vĩnh cửu.
________________________
STR +2
CRIT +3
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777761^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2652#
Một món trang sức bị lời nguyền của nữ thần may mắn chiếm hữu.
________________________
CRIT +6
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 lên bản thân khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2653#
Không ai biết được chiếc nhẫn này thật sự là gì...
#
2654#
Chiếc thắt lưng này đã qua tay vô số nhẫn giả trứ danh. Huy hiệu ở giữa thường phát ra 1 tia sáng kỳ lạ như thể nó chứa đựng phép thuật.
________________________
STR +1
AGI +1
MDEF +1
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Ninja Suit^000000 hoặc ^008080Ninja Suit [1]^000000
^008080Shinobi Sash^000000
MaxHP +300
Giảm 20% lượng SP tiêu hao của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Nhẫn giả^000000
#
2655#
Quả bóng sắt này vốn dĩ được gắn vào còng chân để hạn chế chuyển động của tù nhân. Cho đến khi họ dùng chính nó để làm vũ khí...
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Bloodied Shackle Ball^000000
^008080Shackles^000000
ATK +50
Giảm 20% sát thương gây ra bởi ^FF0000Zombie Prisoner^000000 và ^FF0000Skeleton Prisoner^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^777777400^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2656#
Thiết bị kì lạ này có thể gia tăng sức chống chịu và cả trọng lượng của bộ giáp khiến việc di chuyển trở nên khó khăn hơn.
________________________
MaxHP +50
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Padded Armor^000000 hoặc ^008080Padded Armor [1]^000000
^008080Armor Charm^000000
MaxHP +150
DEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
2657#
Thẻ thông hành của nhân viên làm việc tại phòng thí nghiệm Regenschirm.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2658#
Viên đá quý được đính trên chiếc nhẫn này đã phong ấn quyền năng của Hellion.
________________________
MaxHP +10
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2659#
Một trong những bộ phận cốt lõi tạo nên Vesper có khả năng khai sáng tâm trí của người sử dụng.
________________________
INT +2
MaxSP +5%
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2660#
Một trong những bộ phận cốt lõi tạo nên Vesper có khả năng cung cấp sức mạnh cho người sử dụng.
________________________
STR +3
ATK +10
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2661#
Một trong những bộ phận cốt lõi tạo nên Vesper có khả năng khiến người sử dụng nhanh nhạy hơn.
________________________
AGI +3
FLEE +5
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2662#
Một trong những bộ phận cốt lõi tạo nên Vesper có thể gia tăng độ chính xác và khả năng tập trung của người sử dụng.
________________________
DEX +3
HIT +10
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2663#
Chiếc găng sắt được bao bọc bởi nhựa thông giúp tăng độ chuẩn xác khi ra đòn.
________________________
STR +1
HIT +15
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2664#
Món phụ kiện dành cho những ai theo đuổi vẻ ngoài tri thức và tao nhã.
________________________
INT +1
DEX +2
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2665#
Chiếc nhẫn này kế thừa ý chí của 1 người từng là linh mục.
________________________
Tăng 5% lượng kinh nghiệm nhận được khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000 hoặc ^FF0000Thây ma^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
2666#
Cây đèn dầu này là tia sáng hy vọng cuối cùng để đẩy lùi bóng tối.
________________________
STR +2
Tăng 10% kháng trạng thái ^663399Lóa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2667#
Bạn có thể dễ dàng bắn trúng 1 chiếc nhẫn ngọc bích cách xa 100 thước với đôi găng tay này.
________________________
DEX +1
HIT +5
CRIT +5
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2668#
Mừng ngày quốc tế phụ nữ.
________________________
Các chỉ số chính +3
Độ hồi phục SP tự nhiên +20%
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777794^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2669#
Một chiếc vòng cổ bằng vàng được khắc ký tự 'RJC' để ăn mừng 1 sự kiện nào đó.
________________________
MaxSP +10
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2670#
Chiếc nhẫn tượng trưng cho 1 tình bạn đẹp đẽ.
________________________
FLEE +5
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2671#
Một mảnh vải đeo ở tay để kéo dây cung dễ dàng hơn. Tăng sát thương khi tấn công bằng cung.
________________________
Tăng 3% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Cung thủ^000000
#
2672#
Một chiếc nhẫn cùng dòng chữ 'Kỷ niệm 3 năm' được khắc bên trong.
________________________
Các chỉ số chính +5
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2673#
Người sở hữu chiếc nhẫn này sẽ nhận được sức mạnh mới.
________________________
ATK +10
Độ hồi phục SP tự nhiên +3%
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2674#
Chiếc nhẫn tượng trưng cho lòng trung thành với Vương quốc Rune-Midgarts.
________________________
Tăng tốc độ di chuyển.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2675#
Các chỉ số chính +3
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2676#
Biểu tượng của các thợ săn quái vật.
________________________
Có tỉ lệ nhặt được tinh thể khi hạ gục quái vật.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2677#
Một chiếc nhẫn chứa đựng sức mạnh tâm linh. Khi được trang bị cùng những món tương ứng, quyền năng của nó sẽ được khuếch đại.
________________________
INT +2
DEX +1
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Wizardry Staff^000000
^008080Spiritual Ring^000000
DEX +2
MATK +6%
Giảm 1% thời gian thi triển kỹ năng với mỗi độ tinh luyện của ^008080Wizardry Staff^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Soul Staff^000000
^008080Spiritual Ring^000000
DEX +2
MATK +6%
Giảm 1% thời gian thi triển kỹ năng với mỗi độ tinh luyện của ^008080Soul Staff^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Clip [1]^000000
^008080Spiritual Ring^000000
Độ hồi phục SP tự nhiên +9%
Tăng 50% sát thương khi tấn công quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000 bằng kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000.
Tăng 30% sát thương của ^009900Vùng Thanh Trừng^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Rosary^000000 hoặc
^008080Rosary [1]^000000
^008080Spiritual Ring^000000
Độ hồi phục SP tự nhiên +9%
Tăng 50% sát thương khi tấn công quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000 bằng kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000.
Tăng 30% sát thương của ^009900Vùng Thanh Trừng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2678#
Một chiếc nhẫn thấm nhuần sức mạnh của vị vua của các linh hồn lửa. Người ta nói rằng khi chiếc nhẫn được đeo, sức mạnh tinh thần sôi sục bên trong cơ thể được giải phóng thông qua vũ khí.
Chiếc nhẫn này tạo thành một bộ phù hợp với ^990099Ring of Resonance^000000.
________________________
STR +2
VIT +1
ATK +15
________________________
Kháng 10% sát thương có thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Khi thực hiện tấn công vật lý, có cơ hội kích hoạt các phép thuật tự động khác nhau.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Ring of Flame Lord^000000
^008080Ring of Resonance^000000
Có tỉ lệ nhỏ kích hoạt thêm các kỹ năng tự động khi gây sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2679#
Chiếc nhẫn này tạo thành một bộ phù hợp với ^990099Ring of Flame Lord^000000.
________________________
AGI +2
VIT +1
MDEF +2
________________________
Có tỉ lệ nhỏ thi triển các kỹ năng tự động khi gây sát thương vật lý hoặc nhận sát thương vật lý từ đối phương.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Ring of Flame Lord^000000
^008080Ring of Resonance^000000
Có tỉ lệ nhỏ thi triển thêm các kỹ năng tự động khi gây sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2680#
Một chiếc nhẫn chứa đựng sức mạnh của những linh hồn bậc thấp.
________________________
Các chỉ số chính +1
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2681#
Chiếc nhẫn kỷ niệm của Cộng hòa Schwarzwald.
________________________
Các chỉ số chính +3
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2682#
Một chiếc nhẫn đã được ban phép bởi tinh linh của nước.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật có thuộc tính ^0000BBNước^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2683#
Một chiếc nhẫn đã được ban phép bởi tinh linh của lửa.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật có thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2684#
Một chiếc nhẫn đã được ban phép bởi tinh linh của gió.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật có thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2685#
Một chiếc nhẫn đã được ban phép bởi tinh linh của đất.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật có thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2686#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
Một món phụ kiện có hình dạng giống như đôi tai của yêu tinh. Khi đeo vào bạn sẽ có cảm giác như 1 yêu tinh thích chơi đùa.
________________________
INT +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2687#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
Một bông hoa nhỏ nhắn cứng như thép.
________________________
Có tỉ lệ thấp tự động thi triển ^009900Phục Hồi Trạng Thái^000000 lên bản thân khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2688#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
Chiếc nhẫn này có thể giúp người đeo phát hiện những điểm chí mạng trên người đối thủ.
________________________
CRIT +10
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2689#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
Cặp bông tai có khả năng cường hóa trí tuệ của người đeo.
________________________
INT +3
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2690#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
Một chiếc nhẫn có khả năng cường hóa sức mạnh của người đeo.
________________________
STR +4
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2691#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
Sợi dây chuyền có khả năng cường hóa thể lực của người đeo.
________________________
VIT +4
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2692#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
Găng tay có khả năng thúc đẩy sự uyển chuyển của người đeo.
________________________
DEX +4
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2693#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
Chiếc trâm cài có khả năng cường hóa tốc độ của người đeo.
________________________
AGI +4
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2694#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
Mặt dây chuyền bóng loáng hình thập giá đã được ban phép.
________________________
LUK +4
MDEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2695#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
Một chiếc nhẫn kỳ lạ làm tăng khả năng phòng vệ của người đeo nó.
________________________
DEF +8
MDEF +8
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2696#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
Một trong những bộ phận cốt lõi tạo nên Vesper có khả năng khai sáng tâm trí của người sử dụng.
________________________
INT +2
MaxSP +5%
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2697#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
Một trong những bộ phận cốt lõi tạo nên Vesper có khả năng cung cấp sức mạnh cho người sử dụng.
________________________
STR +3
ATK +10
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2698#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
Một trong những bộ phận cốt lõi tạo nên Vesper có khả năng khiến người sử dụng nhanh nhạy hơn.
________________________
AGI +3
FLEE +5
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2699#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
Một trong những bộ phận cốt lõi tạo nên Vesper có thể gia tăng độ chính xác và khả năng tập trung của người sử dụng.
________________________
DEX +3
HIT +10
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2700#
Dải lụa đỏ từng thuộc về 1 vị thánh được dùng để trấn áp cái ác.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Spectral Spear^000000 hoặc
^008080Spectral Spear [1]^000000
^008080Red Silk Seal^000000
Giảm tỉ lệ gây trạng thái ^663399Hỗn loạn^000000 lên bản thân khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thánh kỵ binh^000000
#
2701#
Một đôi găng tay từng được đeo bởi một đầu bếp trong cung điện. Mặc nó khiến bạn cảm thấy như thể bạn có thể tận dụng được sự khéo léo mà người đầu bếp đã sử dụng trong nấu nướng.
________________________
DEX +2
MATK +3%
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2702#
Một vật trang trí làm từ sừng của nó bằng cách bắt bò rừng hoang dã. Dường như năng lượng của con bò rừng đang lan tỏa khắp cơ thể.
________________________
AGI +2
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2703#
Những sinh vật có được sức mạnh tối thượng đã tìm ra cách để tối đa hóa khả năng của mình bằng cách đạt được sự hiểu biết sâu sắc về bản thân. Hãy nhớ rằng khi bạn đạt được điều gì đó, bạn cũng sẽ mất đi điều gì đó.
________________________
Giảm 5% thời gian delay kỹ năng.
Tăng 5% lượng SP tiêu hao của kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777715^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2704#
Món trang sức kỷ niệm 1 sự kiện nào đó.
________________________
MDEF +4
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2705#
Món trang sức kỷ niệm 1 sự kiện nào đó.
________________________
Có tỉ lệ nhặt được ^0000FFFirecracker^000000 khi hạ gục quái vật.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2707#
Nhạc cụ này đến từ một người đàn ông bí ẩn. Âm thanh phát ra từ nó nghe rất hay.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2708#
Có tỉ lệ 30% tự động thi triển ^009900Hỏa Tiễn^000000 cấp 5 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2709#
Đồng xu kỷ niệm 10 năm của Gravity.
________________________
ATK +10
MATK +10
CRIT +10
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng ASPD +3 trong 5 giây khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng giảm 50% thời gian thi triển kỹ năng trong 5 giây khi tấn công phép thuật.
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng tăng 20% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục trong 5 giây khi sử dụng ^009900Cứu Chữa^000000.
^ffffff_^000000
(Vật phẩm sẽ biến mất sau khi sự kiện kết thúc)
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2713#
Giấy chứng nhận rằng bạn đã hoàn thành ủy thác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
2715#
Một chiếc nhẫn hình sọ người cùng dòng chữ '^990000Cho đến khi cái chết chia lìa...^000000' được khắc bên trong.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2716#
Đôi găng tay của người thủ thư.
________________________
MaxSP +20
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Ancient Magic [2]^000000
^008080Librarian Glove [1]^000000
^008080Pocket Watch^000000 hoặc ^008080Pocket Watch [1]^000000
INT +5
MaxHP +700
ASPD +5%
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Phù thủy, Hiền triết, Kết giới sư^000000
#
2717#
Một chiếc đồng hồ bỏ túi được làm bằng bạc.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Memory Book^000000 hoặc ^008080Memory Book [1]^000000
^008080Monocle^000000 hoặc ^008080Monocle [1]^000000
^008080Pocket Watch^000000
MATK +7%
Độ hồi phục HP tự nhiên +15%
Độ hồi phục SP tự nhiên +15%
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
2718#
Một chiếc trâm vàng sáng hình lưỡi liềm.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Luna Bow [2]^000000
^008080Lunatic Brooch [1]^000000
DEX +1
MaxSP +50
Tăng 10% lượng SP hồi phục tự nhiên.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Cung thủ^000000
#
2719#
Một bảo vệ cổ tay bằng thép mạnh mẽ.
________________________
Tăng 6% sát thương kỹ năng ^009900Công Kích^000000.
Tăng 6% sát thương kỹ năng ^009900Vung Tiền^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
2720#
Huy chương danh dự dành cho những ai đã chiến đấu hết mình trên chiến trường.
________________________
MaxHP +500
MaxSP +50
ATK +5%
MATK +5%
HIT +10
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái ^663399Choáng^000000 lên mục tiêu khi tấn công cận chiến.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
2721#
Huy chương danh dự dành cho những ai đã chiến đấu hết mình trên chiến trường.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +80
ATK +5%
MATK +5%
FLEE +10
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái ^663399Nhiễm độc^000000 lên mục tiêu khi tấn công cận chiến.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Nhẫn giả^000000
#
2722#
Huy chương danh dự dành cho những ai đã chiến đấu hết mình trên chiến trường.
________________________
MaxHP +600
ATK +5%
MATK +5%
MDEF +6
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái ^663399Câm lặng^000000 lên mục tiêu khi tấn công cận chiến.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
2723#
Huy chương danh dự dành cho những ai đã chiến đấu hết mình trên chiến trường.
________________________
MaxHP +600
ATK +5%
MATK +5%
MDEF +6
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái ^663399Hóa đá^000000 lên mục tiêu khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
2724#
Huy chương danh dự dành cho những ai đã chiến đấu hết mình trên chiến trường.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +80
ATK +5%
MATK +5%
CRIT +10
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái ^663399Lóa^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Cung thủ^000000
#
2725#
Huy chương danh dự dành cho những ai đã chiến đấu hết mình trên chiến trường.
________________________
MaxHP +500
MaxSP +50
ATK +5%
MATK +5%
ASPD +10%
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 lên mục tiêu khi tấn công cận chiến.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Thương gia^000000
#
2726#
Huy hiệu hình cánh chim của Hội Icarus.
________________________
DEX +3
MaxSP +50
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Xạ thủ^000000
#
2727#
Một chiếc khăn đỏ đẹp mắt thường được cột ở cánh tay.
________________________
DEX +3
MaxSP +50
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Bowman Scarf^000000
^008080Icarus Wings^000000
Giảm 25% lượng SP tiêu hao của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Xạ thủ^000000
#
2728#
Một bàn tay thối rữa bị nguyền rủa.
________________________
HIT +10
Độ hồi phục HP tự nhiên +20%
Có tỉ lệ 3% tự động thi triển ^009900Fatal Wound^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2729#
Một chiếc nhẫn bóng loáng được khắc nhiều ký tự bí ẩn.
________________________
MaxHP +100
MaxSP +100
Tăng 5% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
Tăng 10% sát thương vật lý lên ^FF0000Satan Morocc^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2730#
Phần thưởng dành cho những ai đã tham gia chiến đấu vì đại lục.
________________________
MaxHP +50
ASPD +3%
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2731#
Phần thưởng dành cho những ai đã tham gia chiến đấu vì đại lục.
________________________
MaxSP +50
Giảm 1% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2732#
Phần thưởng dành cho những ai đã tham gia chiến đấu vì đại lục.
________________________
CRIT +5
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2733#
Huy chương danh dự dành cho những ai đã chiến đấu hết mình trên chiến trường.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +80
ATK +5%
MATK +5%
CRIT +10
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái ^663399Lóa^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
2734#
Mô tả chi tiết về nhiệm vụ đối đầu ở hẻm núi.
^FF0000Vật phẩm sẽ biến mất sau 1 giờ.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
2735#
Mô tả chi tiết về nhiệm vụ đối đầu trong chiến trường.
^FF0000Vật phẩm sẽ biến mất sau 1 giờ.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
2736#
Bạn có thích xỏ khuyên không?
________________________
DEX +3
LUK +3
MDEF +2
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2741#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
Chiếc nhẫn đá quý tập hợp 3 đặc tính cơ bản của phép thuật.
________________________
Các chỉ số chính +1
Cho phép sử dụng ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 1 và ^009900Dịch Chuyển^000000 cấp 1.
Thi triển kỹ năng không bị gián đoạn ngoài WOE.
Tăng 10% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2743#
Chiếc nhẫn chứa đựng quyền năng của thánh thần, có khả năng cường hóa một số kỹ năng nhất định trong thời gian ngắn.
________________________
INT +2
DEX +1
MDEF +2
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng tăng 20% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục trong 3 giây khi sử dụng kỹ năng hồi phục.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2744#
Chiếc nhẫn này có thể giúp bạn lướt trong gió. Nhưng hãy sử dụng cẩn thận.
________________________
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
Tăng 5% thời gian delay của các kỹ năng.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Sprint Mail [1]^000000
^008080Sprint Shoes [1]^000000
^008080Sprint Ring^000000
MaxHP +7%
MaxSP +7%
Giảm 3% thời gian thi triển kỹ năng.
Giảm 15% thời gian delay của các kỹ năng.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Sprint Glove [1]^000000
^008080Sprint Mail [1]^000000
MaxHP +3%
Nếu độ tinh luyện của ^008080Sprint Mail [1]^000000 đạt +7 hoặc hơn,
MaxSP +2%
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Sprint Glove [1]^000000
^008080Sprint Mail [1]^000000
^008080Sprint Shoes [1]^000000
^008080Sprint Ring^000000
Giảm 5% thời gian thi triển kỹ năng.
Giảm 5% thời gian delay của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2745#
Một đóa hoa nhỏ mang hình dáng của Pinguicula.
________________________
MaxSP +25
MDEF +2
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2746#
Trái tim băng giá là thứ quan trọng nhất của 1 sát thủ. Nguồn gốc về vết máu trên sợi dây chuyền vẫn còn là ẩn số.
________________________
AGI +3
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Cold Heart^000000
^008080Rogue's Treasure^000000
Tăng 8% sát thương vật lý lên quái vật kích cỡ Vừa.
Tăng 3% tốc độ tấn công.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Đại sát thủ^000000
#
2747#
Mặt dây chuyền là con dấu nổi tiếng của Hội đạo tặc.
________________________
DEX +3
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Black Cat^000000
^008080Rogue's Treasure^000000
HIT+ 3
Tăng 8% sát thương vật lý lên quái vật kích cỡ Lớn.
Giảm 3% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Truy tặc^000000
#
2748#
Một người thợ máy được sinh ra dưới ngôi sao bị nguyền rủa, ông đã làm ra chiếc vòng cổ này để bảo vệ bản thân. Nó được phù phép với ma thuật để khai thác sức mạnh của những lời nguyền.
________________________
DEX +2
LUK - 1
MDEF +3
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ 2% gây trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 lên đối phương khi gây sát thương vật lý tầm xa.
Rút 50 HP của bản thân mỗi 10 giây khi đeo trang bị này.
Rút 300 HP của bản thân khi tháo trang bị này.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Cursed Lyre [1]^000000
^008080Cursed Star^000000
ATK +25
Thêm 2% tỉ lệ gây trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 lên đối phương khi gây sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777784^000000
Nghề: ^777777Xạ thủ, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2749#
Đôi găng tay này được làm bằng 1 loại vật liệu siêu nhẹ đến từ vùng đất xa lạ.
________________________
AGI +2
DEX +1
MDEF +1
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Improved Tights [1]^000000
^008080Linen Glove [1]^000000
Né tránh hoàn hảo +5
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777712^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2751#
Huy hiệu chứng nhận bạn đã hoàn thành xuất sắc khóa đào tạo tại Học viện phép thuật.
________________________
INT +2
MATK +3%
MaxHP +100
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2753#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Một chiếc nhẫn có sức mạnh đặc biệt trong mỗi hình dạng.
Tăng 15% EXP nhận được khi hạ gục quái vật.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2754#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Một chiếc nhẫn có sức mạnh đặc biệt trong mỗi hình dạng.
Tăng 15% EXP nhận được khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2755#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Một chiếc nhẫn có sức mạnh đặc biệt trong mỗi hình dạng.
Tăng 15% EXP nhận được khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2756#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Một chiếc nhẫn có sức mạnh đặc biệt trong mỗi hình dạng.
Tăng 15% EXP nhận được khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Cây^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2757#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Một chiếc nhẫn có sức mạnh đặc biệt trong mỗi hình dạng.
Tăng 15% EXP nhận được khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Côn trùng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2758#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Một chiếc nhẫn có sức mạnh đặc biệt trong mỗi hình dạng.
Tăng 15% EXP nhận được khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Cá^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2759#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Một chiếc nhẫn có sức mạnh đặc biệt trong mỗi hình dạng.
Tăng 15% EXP nhận được khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2760#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Một chiếc nhẫn có khả năng đặc biệt tùy thuộc vào hình dạng của nó.
________________________
Nhận thêm 15% EXP khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2761#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Một chiếc nhẫn có sức mạnh đặc biệt trong mỗi hình dạng.
Tăng 15% EXP nhận được khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Thiên thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2762#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Một chiếc nhẫn có sức mạnh đặc biệt trong mỗi hình dạng.
Tăng 15% EXP nhận được khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2764#
Một chiếc cần câu cỡ nhỏ.
________________________
Giảm 3 giây thời gian thi triển cố định khi câu cá.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777725^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2765#
Một mô hình của nghề Tập sự.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
MaxHP +70
^F4AD42Đối với nghề Tập sự:^000000
MaxHP +30
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2766#
Một mô hình của nghề Kiếm sĩ.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
VIT +1
^F4AD42Đối với nghề Kiếm sĩ:^000000
DEF +2
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2767#
Một mô hình của nghề Tu sĩ.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
INT +1
^F4AD42Đối với nghề Tu sĩ:^000000
MaxSP +50
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2768#
Một mô hình của nghề Pháp sư.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
INT +1
^F4AD42Đối với nghề Pháp sư:^000000
Độ hồi phục SP +5%
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2769#
Một mô hình của nghề Cung thủ.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
DEX +1
^F4AD42Đối với nghề Cung thủ:^000000
ATK +10
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2770#
Một mô hình của nghề Đạo chích.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
AGI +1
^F4AD42Đối với nghề Đạo chích:^000000
ASPD +3%
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2771#
Một mô hình của nghề Thương gia.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
STR +1
^F4AD42Đối với nghề Thương gia:^000000
CRIT +5
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2772#
MaxHP +300
ASPD +5%
Giảm 3% thời gian thi triển kỹ năng.
Tăng 5% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
Kháng 10% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính ^0000BBNước^000000, ^33CC00Gió^000000, ^CC5500Đất^000000 và ^FF0000Lửa^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Glorious Ring^000000
^008080Medal of Honor^000000
ATK +5%
MATK +3%
Tăng 5% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777781^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2773#
Các chỉ số chính +2
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777761^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2774#
Các chỉ số chính +1
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2775#
Mồi câu nhân tạo.
________________________
Giảm 1 giây thời gian thi triển cố định khi câu cá.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2777#
Giảm 5% lượng SP tiêu hao của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2778#
INT +2
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Shaman Ring^000000
^990099Shaman's Hair Ornament^000000
^990099Shaman Earring^000000
MaxHP +10 với mỗi cấp độ cơ bản.
MaxSP +2 với mỗi cấp độ cơ bản.
Thi triển kỹ năng không bị gián đoạn ngoài WOE.
Tăng 15% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2779#
STR +2
AGI +1
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2780#
Có tỉ lệ nhỏ nhận được hiệu ứng ASPD +2% trong 10 giây khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2782#
Dựa trên truyền thuyết về 1 chiếc nhẫn có thể giúp vị vua thông thái nọ giao tiếp với vô vàn sinh vật, chiếc nhẫn này là thành quả của sự phối hợp nhuần nhuyễn giữa phép thuật từ lục địa Rune-Midgarts, công nghệ tân tiến của cộng hòa Schwarzwald và hệ thống ngôn ngữ phong phú của Arunafeltz.
Khi đeo nó, bạn sẽ hiểu được ngôn ngữ của Tân thế giới.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
MaxHP +50
MaxSP +20
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2783#
Cảm giác như bạn đang bị theo dõi bởi viên ngọc trên chiếc nhẫn.
________________________
MaxSP +25
CRIT +2
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2784#
Một chiếc hộp nhạc dễ thương. Bạn có thể nghe thấy giai điệu của bài hát mừng Giáng sinh phát ra từ viên đá bên trong nó.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2787#
Trâm cài được tạo ra từ nước mắt của Aqua Elemental.
________________________
MaxHP +1%
MDEF +2
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật có thuộc tính ^0000BBNước^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả nghề đã tái sinh trừ Tập sự^000000
#
2788#
Một chiếc bông tai ấm áp kỳ lạ được làm từ Quặng Bradium.
________________________
MATK +2%
INT +1
DEX +1
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả nghề đã tái sinh trừ Tập sự^000000
#
2789#
Một chiếc nhẫn rất cứng được làm từ Quặng Bradium.
________________________
STR +1
VIT +1
ATK +5
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2790#
Một chiếc trâm làm từ Quặng Bradium.
________________________
Flee +4
AGI +1
ASPD +2%
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả nghề đã tái sinh trừ Tập sự^000000
#
2791#
Một con cá quý hiếm được bắt tại vùng biển mơ mộng. Có thể dùng nó để làm vật  đem lại may mắn.
________________________
HIT +3
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770 ^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2794#
Một chiếc nhẫn phát ra ánh sáng màu xanh của đá cổ ngữ.
________________________
STR +2
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ^000000
#
2795#
Món quà dành cho các nhà thám hiểm đã hoàn thành quá trình chuyển nghề 3.
Khi họ đủ trưởng thành thì sẽ không cần đến chiếc nhẫn này nữa.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tất cả nghề 3 trừ Tập sự^000000
#
2796#
Viên đá chứa đựng 1 nguồn sức mạnh phép thuật khổng lồ.
________________________
Tăng 10% sát thương phép thuật lên ^FF0000Naga^000000.
Có tỉ lệ nhặt được ^0000FFGlittering Crystal^000000 khi hạ gục ^FF0000Naga^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Phù thủy^000000
#
2797#
Viên đá chứa đựng 1 nguồn sức mạnh phép thuật khổng lồ.
________________________
Tăng 10% sát thương phép thuật lên ^FF0000Bradium Golem^000000.
Có tỉ lệ nhặt được ^0000FFGiant Bradium Fragment^000000 khi hạ gục ^FF0000Bradium Golem^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Phù thủy^000000
#
2798#
Sợi dây chuyền mang âm hưởng của thánh thần nhưng lại khá gay gắt.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
#
2799#
Một chiếc nhẫn được phát triển sau quá trình nghiên cứu lâu dài của Yu-No Magi. Người ta nói rằng những chiếc lông cánh của Valkyrie ẩn chứa phép thuật bảo vệ.
________________________
MaxHP +150, MaxSP +30.
Khi gây sát thương vật lý hoặc sát thương phép thuật có tỉ lệ nhỏ kích hoạt kỹ năng ^009900Gọi Linh Cầu^000000 cấp 5 hoặc ^009900Ban Phúc^000000 cấp 10.
Khi nhận đòn tấn công vật lý cận chiến có tỉ lệ nhỏ kích hoạt kỹ năng ^009900Chịu Đựng^000000 cấp 10 hoặc ^009900Thiên Sứ^000000 cấp 10.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2800#
Thợ máy cần bộ phận này để có thể sử dụng ^009900Tăng Gia Tốc^000000.
________________________
AGI +2
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
2801#
Thợ máy cần bộ phận này để có thể sử dụng ^009900Trọng Trường^000000.
________________________
AGI +1
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
2802#
Thợ máy cần bộ phận này để có thể sử dụng ^009900Tự Hủy^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
2803#
Thợ máy cần bộ phận này để có thể sử dụng ^009900Thay Đổi Nguyên Tố^000000.
________________________
INT +3
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
2804#
Thợ máy cần bộ phận này để có thể sử dụng ^009900Hạ Nhiệt^000000.
________________________
DEX +1
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
2805#
Thợ máy cần bộ phận này để có thể sử dụng ^009900Vùng Từ Trường^000000.
________________________
DEX +1
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^777777600^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
2806#
Thợ máy cần bộ phận này để có thể sử dụng ^009900Vùng Bảo Vệ^000000.
________________________
DEX +1
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^777777800^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
2807#
Thợ máy cần bộ phận này để có thể sử dụng ^009900Sửa Chữa Động Cơ^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
2808#
Thợ máy cần bộ phận này để có thể sử dụng ^009900Vùng Ẩn Thân^000000.
________________________
AGI +3
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
2809#
Thợ máy cần bộ phận này để có thể sử dụng ^009900Hạ Nhiệt^000000.
________________________
DEX +1
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
2810#
Thợ máy cần bộ phận này để có thể sử dụng ^009900Hạ Nhiệt^000000.
________________________
DEX +1
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
2819#
Quyển sổ tay này cho phép bạn dùng thử một số kỹ năng cơ bản của nghề Kiếm sĩ.
________________________
MaxSP +100
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Cấp độ giới hạn: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
2820#
Quyển sổ tay này cho phép bạn dùng thử một số kỹ năng cơ bản của nghề Đạo chích.
________________________
MaxSP +100
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Cấp độ giới hạn: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
2821#
Quyển sổ tay này cho phép bạn dùng thử một số kỹ năng cơ bản của nghề Tu sĩ.
________________________
MaxSP +100
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Cấp độ giới hạn: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
2822#
Quyển sổ tay này cho phép bạn dùng thử một số kỹ năng cơ bản của nghề Cung thủ.
________________________
MaxSP +100
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Cấp độ giới hạn: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
2823#
Quyển sổ tay này cho phép bạn dùng thử một số kỹ năng cơ bản của nghề Thương gia.
________________________
MaxSP +100
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Cấp độ giới hạn: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
2824#
Quyển sổ tay này cho phép bạn dùng thử một số kỹ năng cơ bản của nghề Pháp sư.
________________________
MaxSP +100
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Cấp độ giới hạn: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
2827#
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng MaxHP +10% trong 10 giây khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2828#
Chiếc trâm cài được đúc từ nguyệt thạch và vàng.
________________________
MaxHP +3%
MaxSP +50
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2829#
^FF0000Vật phẩm sẽ biến mất sau 7 ngày.^000000
________________________
Cho phép sử dụng ^009900Vơ Vét^000000 cấp 1.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2843#
Một món phụ kiện thường được gắn trên cổ của loài mãnh thú để thể hiện quyền uy.
________________________
MaxSP +50
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nhóm: ^777777Tất cả^000000
#
2844#
Một món trang sức có hình dạng tương tự như El Dicastes Diel.
________________________
Bạn sẽ được dịch chuyển đến thủ phủ El Discastes khi sử dụng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2853#
Một quả cầu chứa đầy chất lỏng có sức mạnh không xác định.
________________________
INT +3
MaxSP +30
MDEF +1
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Khai Phá Linh Hồn^000000 và ^009900Sóng Siêu Linh^000000.
Tăng 50 SP lượng tiêu hao kỹ năng ^009900Khai Phá Linh Hồn^000000 và ^009900Sóng Siêu Linh^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777110^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
#
2854#
Một đôi găng tay trắng có khả năng khuếch đại nguyên tố lửa.
________________________
INT +1
MDEF +2
Tăng 10% sát thương phép thuật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Hỏa Cầu^000000 cấp 5 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Hỏa Tiễn^000000 cấp 5 lên mục tiêu khi tấn công phép thuật.
^ffffff_^000000
Giảm 20% sát thương phép thuật thuộc tính ^0000BBNước^000000.
Nhận thêm 30% sát thương từ thuộc tính ^0000BBNước^000000. 
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777125^000000
Nghề: Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Hộ vệ hoàng gia, Phù thủy dị giáo, Mị thuật sư, Thợ máy, Nhà di truyền học, Siêu xạ thủ, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang, Đao phủ thập tự, Hắc tặc, Giám mục, Quyền sư^000000
#
2856#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
Chiếc thắt lưng độc nhất của thần Thor có thể ban cho người đeo nguồn sức mạnh sánh ngang với quái vật.
________________________
STR +20
MDEF +3
Tăng thêm STR dựa theo cấp độ cơ bản.
Nếu STR gốc đạt 120 hoặc hơn,
Tăng 5% sát thương vật lý lên quái vật ^FF0000Trùm^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777747^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2857#
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
Chiếc vòng cổ của nữ thần Freya sẽ mang lại cho người đeo quyền năng dữ dội và vẻ đẹp rạng ngời.
________________________
STR +3
AGI +3
VIT +3
INT +5
DEX +3
LUK +5
MDEF +2
Tăng 3% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777747^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2858#
Sợi dây chuyền với đôi cánh đen sở hữu một sức mạnh kỳ bí.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch^000000
________________________
Cho phép sử dụng ^009900Call of Guardian^000000 cấp 1:
Dịch chuyển bản thân đến Làng Mora.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2859#
Một quả cầu pha lê vàng thấm đẫm sức mạnh của gió.
________________________
INT +1
MDEF +2
Kháng 15% sát thương có thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
Có tỉ lệ nhỏ tự động dùng kỹ năng ^0000FFTử Lôi Cầu^000000 cấp 3 lên đối phương khi nhận sát thương vật lý hoặc phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
2860#
Một quả cầu pha lê màu xanh nước biển thấm đẫm sức mạnh của nước.
________________________
INT +1
MDEF +2
Kháng 15% sát thương có thuộc tính ^0000BBNước^000000.
Có tỉ lệ nhỏ tự động dùng kỹ năng ^0000FFHàn Băng Kết Giới^000000 cấp 3 khi nhận sát thương vật lý hoặc phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
2861#
Một quả cầu pha lê đẫm máu thấm đẫm sức mạnh của lửa.
________________________
INT +1
MDEF +2
Kháng 15% sát thương có thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Có tỉ lệ nhỏ tự động dùng kỹ năng ^0000FFHỏa Cầu Công Phá^000000 cấp 3 khi nhận sát thương vật lý hoặc phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
2862#
Một quả cầu pha lê màu xanh lá cây thấm nhuần sức mạnh của trái đất.
________________________
INT +1
MDEF +2
Kháng 15% sát thương có thuộc tính Đất.
Có tỉ lệ nhỏ tự động dùng kỹ năng ^009900Đầm Lầy^000000 cấp 3 khi nhận sát thương vật lý hoặc phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
2864#
Một chiếc nhẫn vàng cũ kỹ nhưng sáng bóng. Người ta đồn rằng đây là tạo tác của một vị thánh.
________________________
VIT +2
Tăng 2% độ hồi phục của các kỹ năng hồi phục.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777110^000000
Nghề: ^777777Giám mục^000000
#
2865#
Một chiếc nhẫn dày gắn một viên đá màu tím, nó được trao cho một linh mục đang trên con đường học tập.
________________________
INT +2
Tăng 2% độ hồi phục của các kỹ năng hồi phục.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777110^000000
Nghề: ^777777Giám mục^000000
#
2866#
Một chiếc nhẫn được gắn bằng đá bí ẩn. Nó được đồn đại là một tạo tác của một nhà lãnh đạo tôn giáo.
________________________
DEX +2
Tăng 2% độ hồi phục của các kỹ năng hồi phục.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777110^000000
Nghề: ^777777Giám mục^000000
#
2870#
Nhẫn kỷ niệm 8 năm Ragnarok Online.
________________________
Các chỉ số chính +5
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2871#
Món trang sức biểu tượng của Brazil.
________________________
MaxHP +50
MaxSP +20
ATK +3%
MATK +3%
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2872#
Con dấu chứng nhận bạn là 1 thành viên của hội trò chơi.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2873#
Quà kỷ niệm của Malangdo. Bạn sẽ cảm thấy yêu đời hơn khi đeo nó.
________________________
AGI +1
VIT +1
DEX +1
LUK +1
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2874#
Một vật trang trí làm bằng sừng trâu. Chỉ cần nhìn qua là bạn có thể cảm nhận được sức mạnh của trâu rừng.
________________________
ASPD +1
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Buffalo Horn^000000
^008080Bison Horn^000000
ASPD +1
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2881#
Sợi dây chuyền yêu thích của 1 vị đầu bếp.
________________________
DEX +2
MATK +20
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Orleans's Glove [1]^000000
^008080Orleans's Necklace [1]^000000
MATK +20
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Orleans's Gown [1]^000000
^008080Orleans's Necklace [1]^000000
Giảm 15% thời gian thi triển kỹ năng.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Orleans's Server [1]^000000
^008080Orleans's Necklace [1]^000000
MATK +2 với mỗi độ tinh luyện của ^008080Orleans's Server [1]^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2883#
Con dấu được tạo ra từ đá Ur tinh chế.
________________________
MaxHP +2%
Giảm 5 SP tiêu hao của ^009900Đòn Thương Lốc^000000 và ^009900Bách Thương Phá^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Ur's Plate^000000
^008080Ur's Greaves [1]^000000
^008080Ur's Manteau^000000
^008080Ur's Seal [1]^000000
MaxHP +14%
Kháng 10% sát thương nhận được từ đòn đánh có thuộc tính Trung tính.
^ffffff_^000000
Tăng 50% sát thương của ^009900Bách Thương Phá^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Chặn Đòn^000000 cấp 1.
Tăng 10% lượng SP tiêu hao của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ^000000
#
2884#
Con dấu được tạo ra từ đá Peuz tinh chế.
________________________
ATK +20
MaxSP +20
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Peuz's Greaves [1]^000000
^008080Peuz's Plate^000000
^008080Peuz's Manteau^000000
^008080Peuz's Seal [1]^000000
ATK +10%
Tăng 100% sát thương của ^009900Sóng Âm^000000 và ^009900Phong Trảm^000000.
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Storm Blast^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
Nhận được hiệu ứng ASPD +2 trong 10 giây khi thi triển ^009900Cường Giáo^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ^000000
#
2886#
Chiếc nhẫn này từng thuộc về 1 sát thủ nức tiếng thế giới ngầm lúc bấy giờ.
________________________
CRIT +3
Giảm 5 SP tiêu hao của ^009900Hắc Ảnh^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Sapha Cloth [1]^000000
^008080Sapha Hood^000000
^008080Sapha Shoes [1]^000000
^008080Sapha Ring^000000
FLEE +10
CRIT +15
Tăng 40% sát thương chí mạng.
Tăng 20% sát thương của ^009900Thập Tự Kích^000000.
Tăng 10% lượng SP tiêu hao của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Đao phủ thập tự^000000
#
2887#
Chiếc nhẫn này từng thuộc về 1 sát thủ chuyên sử dụng song kiếm.
________________________
ATK +10
MATK +20
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Nab's Cloth [1]^000000
^008080Nab Shoes [1]^000000
^008080Nab Hood^000000
^008080Nab Ring^000000
ATK +10%
MATK +10%
CRIT - 20
Nếu STR gốc đạt 120 hoặc hơn,
ATK +30
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Tiêu Hồn Thủ^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi tấn công vật lý, nếu đã học kỹ năng ở cấp độ cao hơn thì sẽ thi triển cấp độ đó.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Đao phủ thập tự^000000
#
2888#
Một chiếc cặp táp của học sinh.
________________________
Tăng 3% tốc độ tấn công.
Giảm 3% thời gian thi triển kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nếu cấp độ cơ bản thấp hơn 79,
MaxHP +200
MaxSP +100
________________________
^990099Set Bonus^000000
^008080School Bag [1]^000000
^008080Academy Badge^000000
Tăng 3% tốc độ tấn công.
Giảm 3% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000 
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2890#
Huy hiệu thuộc quyền sở hữu của Hội Icarus trong truyền thuyết.
________________________
DEX +2
Tăng 3% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080White Wing Boots [1]^000000
^008080White Wing Manteau^000000
^008080White Wing Suit [1]^000000
^008080White Wing Brooch^000000
ASPD +2
Tăng 30% sát thương vật lý tầm xa.
Tăng 50% sát thương của ^009900Bão Tên^000000.
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Song Tiễn^000000 cấp 3 lên mục tiêu khi tấn công vật lý tầm xa, nếu đã học kỹ năng ở cấp độ cao hơn thì sẽ thi triển cấp độ đó.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Siêu xạ thủ^000000
#
2891#
Huy hiệu cánh đen giúp gia tăng khả năng tập trung và ý chí chiến đấu.
________________________
INT +2
Né tránh hoàn hảo +3
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Black Wing Boots^000000
^008080Black Wing Brooch^000000
^008080Black Wing Manteau^000000
^008080Black Wing Suit [1]^000000
MaxHP +15%
Né tránh hoàn hảo +20
Tăng 20% sát thương của ^009900Bẫy Chùm^000000.
ASPD -7
Giảm 30% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Siêu xạ thủ^000000
#
2892#
Găng tay được thiết kể bổ trợ lẫn tấn công và phòng thủ.
________________________
MaxSP +20
CRIT +3
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Krishna [1]^000000
^008080Assassin Handcuffs [1]^000000
ATK +50
FLEE -30
Tăng 50% sát thương của ^009900Đột Kích^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Chakram [2]^000000
^008080Assassin Handcuffs [1]^000000
MaxHP -10%
CRIT +4
Tăng 40% sát thương chí mạng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Đao phủ thập tự^000000
#
2894#
Hoa văn trên đôi găng tay kim loại này hiện thân của vị thần hủy diệt.
________________________
STR +5
MaxHP -6%
MaxSP +6%
Nếu STR gốc đạt 120 hoặc hơn,
ATK +30
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Quyền sư^000000
#
2898#
Sợi dây chuyền thập giá được làm bằng loại quặng đặc biệt nằm sâu bên trong ngọn núi Mjolnir, vô cùng hiệu quả trong việc chống lại phép thuật.
________________________
MDEF +15
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2899#
Một chiếc âm thoa được yểm phép thuật.
________________________
Tăng 150% sát thương của ^009900Nốt Cao Trào^000000.
Tăng 60 SP tiêu hao của ^009900Nốt Cao Trào^000000.
Giảm 50% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Thợ săn, Nhạc công, Vũ công^000000
#
2904#
ABCDEFG!!
#
2906#
Người lùn cho rằng chiếc găng tay may mắn này có thể giúp họ tìm được nhiều kim cương và đá quý.
________________________
Có tỉ lệ nhặt được ^0000FFCracked Diamond^000000, ^0000FF2carat Diamond^000000 hoặc ^0000FF3carat Diamond^000000 khi hạ gục quái vật.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2907#
Hình xăm hộ mệnh trông như 1 con cá sấu khổng lồ. Tương truyền rằng nó có thể đem lại 1 nguồn sức mạnh lớn.
________________________
MATK +7%
Giảm 7% thời gian thi triển cố định của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2910#
Hình xăm hộ mệnh trông như 1 con rồng đang nuốt chửng mặt trăng. Tương truyền rằng nó có thể đem lại 1 nguồn sức mạnh lớn.
________________________
ATK +7%
ASPD +10%
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2911#
Hình xăm hộ mệnh trông như 1 người phụ nữ ngoại cỡ. Tương truyền rằng nó có thể đem lại 1 nguồn sức mạnh lớn.
________________________
Tăng 4% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
Tăng 7% độ hiệu quả nhận được từ các kỹ năng hồi phục .
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2913#
Một chiếc còng tay chắc chắn đến mức không thể bị phá hủy.
________________________
ATK +5
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Blinker^000000
^008080Thief Handcuffs^000000
ATK +10
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Bloodied Shackle Ball^000000
^008080Thief Handcuffs^000000
ATK +10
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Prisoner's Uniform^000000
^008080Thief Handcuffs^000000
ATK +2 với mỗi độ tinh luyện của ^008080Prison Uniform^000000.
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 10)
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Shackles^000000
^008080Thief Handcuffs^000000
ATK +1 với mỗi độ tinh luyện của ^008080Shackles^000000.
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 10)
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^777777240^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2914#
Một con mắt huyền thoại đã đánh mất tất cả sức mạnh.
________________________
INT +4
MDEF +3
Giảm 3% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF : ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ, Chiến binh thập tự, Phù thủy, Hiền triết, Linh mục, Thầy tu, Thợ rèn, Nhà giả kim, Sát thủ, Đạo tặc, Thợ săn, Nhạc công, Vũ công,  Huyền đai đấu sĩ, Kết giới sư^000000
#
2915#
Sợi dây chuyền của Ettlang, tổ tiên của người Laphine. Bạn có thể cảm nhận được mong ước giải thoát Bifrost của ông ta từ nó.
________________________
MDEF +10
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang, Ảnh sư, U nữ, Phiến quân, Doram^000000
#
2916#
Một món trang sức có hình dạng giống đôi cánh của các Laphine.
________________________
Cho phép sử dụng ^009900Move to Eclage^000000 cấp 1;
Dịch chuyển người sử dụng đến Eclage.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2917#
Găng tay cường hóa năng lực của người đeo.
________________________
MaxHP +100
MaxSP +20
ATK +1 với mỗi 10 STR gốc.
Nếu STR gốc đạt 110 hoặc hơn,
ATK +1%
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2918#
Găng tay cường hóa năng lực của người đeo.
________________________
MaxHP +100
MaxSP +20
MATK +1 với mỗi 10 INT gốc.
Nếu INT gốc đạt 110 hoặc hơn,
MATK +1%
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2919#
Găng tay cường hóa năng lực của người đeo.
________________________
MaxHP +100
MaxSP +20
FLEE +1 với mỗi 10 AGI gốc.
Nếu AGI gốc đạt 110 hoặc hơn,
Né tránh hoàn hảo +1
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2920#
Găng tay cường hóa năng lực của người đeo.
________________________
MaxHP +100
MaxSP +20
MaxHP +50 với mỗi 10 VIT gốc.
Nếu VIT gốc đạt 110 hoặc hơn,
MaxHP +1%
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2921#
Găng tay cường hóa năng lực của người đeo.
________________________
MaxHP +100
MaxSP +20
HIT +1 với mỗi 10 DEX gốc.
Nếu DEX gốc đạt 110 hoặc hơn,
Tăng 1% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2922#
Găng tay cường hóa năng lực của người đeo.
________________________
MaxHP +100
MaxSP +20
CRIT +1 với mỗi 10 LUK gốc.
Nếu LUK gốc đạt 110 hoặc hơn,
Tăng 1% sát thương chí mạng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2923#
Găng tay cường hóa tố năng lực của người đeo.
________________________
MaxHP +100
MaxSP +20
ATK +1 với mỗi 10 STR gốc.
Nếu STR gốc đạt 110 hoặc hơn,
ATK +1%
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2924#
Găng tay cường hóa năng lực của người đeo.
________________________
MaxHP +100
MaxSP +20
MATK +1 với mỗi 10 INT gốc.
Nếu INT gốc đạt 110 hoặc hơn,
MATK +1%
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2925#
Găng tay cường hóa năng lực của người đeo.
________________________
MaxHP +100
MaxSP +20
FLEE +1 với mỗi 10 AGI gốc.
Nếu AGI gốc đạt 110 hoặc hơn,
Né tránh hoàn hảo +1
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2926#
Găng tay cường hóa năng lực của người đeo.
________________________
MaxHP +100
MaxSP +20
MaxHP +50 với mỗi 10 VIT gốc.
Nếu VIT gốc đạt 110 hoặc hơn,
MaxHP +1%
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2927#
Găng tay cường hóa năng lực của người đeo.
________________________
MaxHP +100
MaxSP +20
HIT +1 với mỗi 10 DEX gốc.
Nếu DEX gốc đạt 110 hoặc hơn,
Tăng 1% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2928#
Găng tay cường hóa năng lực của người đeo.
________________________
MaxHP +100
MaxSP +20
CRIT +1 với mỗi 10 LUK gốc.
Nếu LUK gốc đạt 110 hoặc hơn,
Tăng 1% sát thương chí mạng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2935#
Một đôi găng tay có độ bền hoàn hảo, tạo cảm giác thoải mái và vừa vặn mọi kích cỡ.
________________________
Giảm 1% thời gian thi triển kỹ năng.
Giảm 1% thời gian delay của các kỹ năng.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Sprint Mail [1]^000000
^008080Sprint Shoes [1]^000000
^008080Sprint Ring^000000
MaxHP +7%
MaxSP +7%
Giảm 3% thời gian thi triển kỹ năng.
Giảm 15% thời gian delay của các kỹ năng.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Sprint Glove [1]^000000
^008080Sprint Mail [1]^000000
MaxHP +3%
Nếu độ tinh luyện của ^008080Sprint Mail [1]^000000 đạt +7 hoặc hơn,
MaxSP +2%
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Sprint Glove [1]^000000
^008080Sprint Mail [1]^000000
^008080Sprint Shoes [1]^000000
^008080Sprint Ring^000000
Giảm 5% thời gian thi triển kỹ năng.
Giảm 5% thời gian delay của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
2936#
Một chiếc nhẫn có khả năng hồi phục sinh lực cho chủ nhân của nó.
________________________
VIT +1
MaxHP +250
MaxHP +10%
Tăng 5% hiệu quả hồi phục từ các kỹ năng hồi máu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2940#
Quyển sổ tay này cho phép bạn dùng thử một số kỹ năng cơ bản của nghề Nhẫn giả.
________________________
MaxSP +100
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Cấp độ giới hạn: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
2941#
Quyển sổ tay này cho phép bạn dùng thử một số kỹ năng cơ bản của nghề Thiện xạ.
________________________
MaxSP +100
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Cấp độ giới hạn: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
2942#
Quyển sổ tay này cho phép bạn dùng thử một số kỹ năng cơ bản của nghề Võ sĩ.
________________________
MaxSP +100
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Cấp độ giới hạn: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
2944#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
________________________
^663399Chỉ có hiệu lực trong WoE TE.^000000
MaxHP +100
Giảm 5% sát thương gây ra bởi ^FF0000Người chơi^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2945#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
________________________
^663399Chỉ có hiệu lực trong WoE TE.^000000
Tăng 5% sát thương vật lý và phép thuật lên ^FF0000Người chơi^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2946#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
________________________
MDEF +5
^663399Chỉ có hiệu lực trong WoE TE.^000000
Giảm 5% sát thương gây ra bởi ^FF0000Người chơi^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2949#
Chiếc vòng tay kì lạ có hoa văn tương tự như vòng tay của người giám hộ thời gian.
________________________
Các chỉ số chính +1
MDEF +3
Cho phép sử dụng ^009900Phá Phép^000000 cấp 5.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2950#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
________________________
Một chiếc nhẫn đặc biệt cần thiết cho sự phát triển của các thành viên trong hội.
________________________
Tăng 10% lượng kinh nghiệm nhận được khi hạ gục quái vật.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Cấp độ tối đa: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2951#
Tương truyền rằng chiếc nhẫn này từng thuộc về Kvasir, một nhà hiền triết vĩ đại.
________________________
MaxSP +30
Cho phép sử dụng ^009900Snow Flip^000000 cấp 1.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2952#
Tương truyền rằng chiếc nhẫn này từng thuộc về Kvasir, một nhà hiền triết vĩ đại.
________________________
MaxSP +30
Cho phép sử dụng ^009900Peony Mommy^000000 cấp 1.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2953#
Tương truyền rằng chiếc nhẫn này từng thuộc về Kvasir, một nhà hiền triết vĩ đại.
________________________
MaxHP +100
Cho phép sử dụng ^009900Slapping Herb^000000 cấp 1.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2954#
Tương truyền rằng chiếc nhẫn này từng thuộc về Kvasir, một nhà hiền triết vĩ đại.
________________________
MaxHP +100
Cho phép sử dụng ^009900Yggdrasil Dust^000000 cấp 1.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2956#
Chiếc nhẫn phép này có thể bảo vệ chủ nhân của nó một cách hiệu quả.
________________________
Các chỉ số chính +1
DEF +10
MDEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2957#
Một chiếc nhẫn thấm nhuần sức mạnh của vị vua của các linh hồn lửa. Người ta nói rằng khi chiếc nhẫn được đeo, sức mạnh tinh thần sôi sục bên trong cơ thể được giải phóng thông qua vũ khí.
Chiếc nhẫn này tạo thành một bộ phù hợp với ^990099Advanced Ring of Resonance^000000.
________________________
STR +3
VIT +2
ATK +20
________________________
Kháng 10% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Khi thực hiện tấn công vật lý, có cơ hội kích hoạt các phép thuật tự động khác nhau.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Advanced Ring of Flame Lord^000000
^008080Advanced Ring of Resonance^000000
Có tỉ lệ nhỏ kích hoạt thêm các kỹ năng tự động khi gây sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777785^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ, Thợ rèn, Sát thủ, Linh mục, Phù thủy, Thợ săn, Chiến binh thập tự, Nhà giả kim, Đạo tặc, Thầy tu, Hiền triết, Nhạc công, Vũ công, Huyền đai đấu sĩ, Kết giới sư, Ảnh sư, U nữ, Phiến quân^000000
#
2958#
Chiếc nhẫn này tạo thành một bộ phù hợp với ^990099Advanced Ring of Flame Lord^000000.
________________________
AGI +3
VIT +1
MDEF +2
MATK +10
________________________
Có tỉ lệ nhỏ thi triển các kỹ năng tự động khi gây sát thương vật lý hoặc nhận sát thương vật lý từ đối phương.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Advanced Ring of Flame Lord^000000
^008080Advanced Ring of Resonance^000000
Có tỉ lệ nhỏ thi triển thêm các kỹ năng tự động khi gây sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777785^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ, Thợ rèn, Sát thủ, Linh mục, Phù thủy, Thợ săn, Chiến binh thập tự, Nhà giả kim, Đạo tặc, Thầy tu, Hiền triết, Nhạc công, Vũ công, Huyền đai đấu sĩ, Kết giới sư, Ảnh sư, U nữ, Phiến quân^000000
#
2959#
Một chiếc vòng cổ của loài chó.
________________________
AGI +2
Giảm 3% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2960#
Một chiếc huy hiệu hình chú voi ma mút.
________________________
Các chỉ số chính +1
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái ^663399Choáng^000000 lên mục tiêu khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2963#
Chiếc nhẫn được nghiên cứu và chế tạo tại Geffen có khả năng cường hóa sát thương vật lý.
________________________
ATK +5%
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Anti-magic Suit [1]^000000
^008080Physical Enhancer Ring [1]^000000
ASPD +5%
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Geffen Magic Robe [1]^000000
^008080Physical Enhancer Ring [1]^000000
Giảm 5% thời gian delay của các kỹ năng.
Giảm 5% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2964#
Chiếc nhẫn được nghiên cứu và chế tạo tại Geffen có khả năng cường hóa sát thương phép thuật.
________________________
MATK +5%
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Anti-magic Suit [1]^000000
^008080Magic Intensifier Ring [1]^000000
Giảm 5% thời gian delay của các kỹ năng.
Giảm 5% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Geffen Magic Robe [1]^000000
^008080Magic Intensifier Ring [1]^000000
Giảm 5% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2965#
Một vật trang trí tinh xảo làm bằng vỏ trứng và vẽ một thiên thần.
Các chỉ số chính +1, sát thương vật lý cho tất cả các lớp+5%, MATK +5%.
Khi được trang bị vòng tròn tóc màu xanh đậm hoặc vòng tròn tóc màu hồng thiên thần,
1.Các chỉ số chính +1#
2.MHP+5%#MSP+5%#
3. Khi nhận sát thương vật lý, có cơ hội kích hoạt Fury Thunder Lv5
4. Sát thương vật lý cho tất cả các chủng tộc+5%.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ người mới bắt đầu^000000
#
2966#
A ring made of pure gold imbued with mystical powers to commemorate the 2012 RWC.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
ATK +1%
^800080Set Bonus^000000
^008080RWC 2012 Ring^000000
^008080RWC 2012 Pendant^000000
ATK +4%
MATK +4%
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080RWC 2012 Ring^000000
^008080Chambered RWC 2012 Pendant [1]^000000
ATK +4%
MATK +4%
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080RWC Memory Knife [1]^000000
^008080RWC 2012 Ring^000000
ATK +10 per upgrade level of ^008080RWC Memory Knife [1]^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080RWC 2012 Ring^000000
^008080RWC Commemorative Pin [1]^000000
ATK +1% per 2 upgrade levels of ^008080RWC Commemorative Pin [1]^000000.
#
2967#
A ring made of pure gold imbued with mystical powers to commemorate the 2012 RWC.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
ATK +1%
^800080Set Bonus^000000
^008080Chambered RWC 2012 Ring [1]^000000
^008080RWC 2012 Pendant^000000
ATK +4%
MATK +4%
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Chambered RWC 2012 Ring [1]^000000
^008080Chambered RWC 2012 Pendant [1]^000000
ATK +4%
MATK +4%
#
2968#
A pendant made of pure gold imbued with mystical powers to commemorate the 2012 RWC.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MATK +1%
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080RWC 2012 Ring^000000
^008080RWC 2012 Pendant^000000
ATK +4%
MATK +4%
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Chambered RWC 2012 Ring [1]^000000
^008080RWC 2012 Pendant^000000
ATK +4%
MATK +4%
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080RWC Memory Knife [1]^000000
^008080RWC 2012 Pendant^000000
MATK +10 per upgrade level of ^008080RWC Memory Knife [1]^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080RWC 2012 Pendant^000000
^008080RWC Memory Staff [1]^000000
MATK +5 per upgrade level of ^008080RWC Memory Staff [1]^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080RWC 2012 Pendant^000000
^008080RWC Commemorative Pin [1]^000000
MATK +1% per 2 upgrade levels of ^008080RWC Commemorative Pin [1]^000000.
#
2969#
A pendant made of pure gold imbued with mystical powers to commemorate the 2012 RWC.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MATK +1%
^800080Set Bonus^000000
^008080RWC 2012 Ring^000000
^008080Chambered RWC 2012 Pendant [1]^000000
ATK +4%
MATK +4%
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Chambered RWC 2012 Ring [1]^000000
^008080Chambered RWC 2012 Pendant [1]^000000
ATK +4%
MATK +4%
#
2971#
Một chiếc đồng hồ bỏ túi được làm bằng bạc.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Memory Book^000000 hoặc ^008080Memory Book [1]^000000
^008080Monocle^000000 hoặc ^008080Monocle [1]^000000
^008080Pocket Watch^000000
MATK +7%
Độ hồi phục HP tự nhiên +15%
Độ hồi phục SP tự nhiên +15%
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
2972#
Mặt dây chuyền tượng trưng cho tình yêu.
INT +1, STR +1, MDEF +5,
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777775^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2973#
Mặt dây chuyền tượng trưng cho tình yêu vĩnh cửu.
AGI +1, DEX +1, MDEF +5,
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777775^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2974#
Vòng cổ tượng trưng cho sự bảo vệ của tình yêu vĩnh cửu.
Các chỉ số chính +1, MDEF +5#
Có thể sử dụng Lv3 chữa bệnh
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777775^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2976#
Một cây đèn dầu màu đỏ ớn lạnh.
________________________
MaxSP -300
Cho phép sử dụng ^009900Hỏa Nhãn^000000 cấp 1.
Có tỉ lệ nhặt được ^0000FFAlcohol^000000, ^0000FFDetrimindexta^000000 hoặc ^0000FFKarvodailnirol^000000 khi hạ gục quái vật.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2977#
Một trái tim tan vỡ chứa đầy oán hận.
________________________
MaxSP +200
Cho phép sử dụng ^009900Gào Thét^000000 cấp 3.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Hurt Mind^000000
^008080Kind Heart^000000
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Hàn Băng Kết Giới^000000 cấp 10 khi tấn công vật lý hoặc phép thuật.
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Khuếch Đại Phép Thuật^000000 cấp 1 khi tấn công phép thuật.
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Sóng Siêu Linh^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Gào Thét^000000 cấp 1 khi bị tấn công cận chiến hoặc phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777110^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2978#
Một trái tim ấm áp chứa đầy tình thương.
________________________
MaxHP +500
Hồi phục 300 HP cho bản thân mỗi 10 giây.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Hurt Mind^000000
^008080Kind Heart^000000
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Hàn Băng Kết Giới^000000 cấp 10 khi tấn công vật lý hoặc phép thuật.
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Khuếch Đại Phép Thuật^000000 cấp 1 khi tấn công phép thuật.
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Sóng Siêu Linh^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Gào Thét^000000 cấp 1 khi bị tấn công cận chiến hoặc phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777110^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2979#
Một trái dâu thơm ngon khiến ai cũng muốn nếm thử.
________________________
Các chỉ số chính +1
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Hàn Băng Kết Giới^000000 cấp 3 khi bị tấn công.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Strawberry Decoration^000000
^990099Tasty Strawberry Hat^000000
MaxHP +15%
Kháng 10% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Tăng 30% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771 ^000000
Nặng: ^77777750 ^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771 ^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
2980#
Găng tay ma thuật hắc ám có thể điều khiển con rối một cách sống động.
________________________
MaxHP +500
MaxSP +200
________________________
Cho phép sử dụng ^009900Bẫy Mạng Nhện^000000.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Hàn Băng Kết Giới^000000 cấp 10 khi tấn công vật lý hoặc phép thuật.
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Khuếch Đại Phép Thuật^000000 cấp 1 khi tấn công phép thuật.
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Sóng Siêu Linh^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Gào Thét^000000 cấp 1 khi bị tấn công cận chiến hoặc phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777110^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2981#
Chiếc nhẫn thuộc về những vị anh hùng đã đánh bại quỷ vương Morocc. Có thể được cường hóa để nâng cao sức mạnh.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang, Ảnh sư/U nữ, Phiến quân, Doram^000000
#
2985#
Một chiếc nhẫn vàng có khả năng làm người đeo nó tàng hình. Shepherd Gyges dùng chiếc nhẫn này để sát hại nhà vua và cướp hoàng hậu của hắn.
________________________
INT +3
MATK +30
MDEF +5
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Ẩn Nấp^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2986#
Nhẫn được thiết kế theo hình con rắn.
________________________
DEX +3
MDEF +2
________________________
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2987#
Bùa hộ mệnh được làm theo hình con rắn.
________________________
AGI +3
LUK +2
MDEF +3.
________________________
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777773^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2988#
Nhẫn của Newoz.
________________________
Giảm 25% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Hero Ring Of Newoz [1]^000000
^990099Ukulele Of Newoz [2]^000000
Tăng 200% sát thương kỹ năng ^009900Loạn Tiễn^000000.
Tăng 50 SP tiêu hao của kỹ năng ^009900Loạn Tiễn^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Nhạc trưởng^000000
#
2989#
Vòng tay hoa của Aigu.
________________________
Giảm 25% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Floral Bracelet Of Igu [1]^000000
^990099Floral Mic Of Igu [2]^000000
Tăng 200% sát thương kỹ năng ^009900Loạn Tiễn^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Vũ thần lang thang^000000
#
2990#
Dây chuyền mang dấu hiệu của sự hòa hợp.
________________________
STR - 5
MATK +6%
Độ hồi phục HP +50%
Độ hồi phục SP +50%
Giảm 5% sát thương từ thuộc tính ^777777Thánh^000000.
Có tỉ lệ tự động thi triển kỹ năng ^009900Ánh Sáng Thiên Đường^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ tự động thi triển kỹ năng ^009900Thánh Địa Phục Hồi^000000 cấp 3 khi nhận sát thương vật lý.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Pendant of Chaos^000000
^990099Pendant of Harmony^000000
Các chỉ số chính +5.
Có tỉ lệ tự động thi triển kỹ năng ^009900Xoáy Nước^000000 cấp 1 khi nhận sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
#
2991#
Dây chuyền mang dấu hiệu của sự hỗn loạn.
________________________
INT - 5
ATK +6%
Giảm 5% sát thương từ thuộc tính ^777777Bóng tối^000000.
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Hỗn loạn^000000.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Hỗn loạn^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Hỗn loạn^000000 lên mục tiêu trong phạm vi 11x11 khi nhận sát thương vật lý.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Pendant of Chaos^000000
^990099Pendant of Harmony^000000
Các chỉ số chính +5.
Có tỉ lệ tự động thi triển kỹ năng ^009900Xoáy Nước^000000 cấp 1 khi nhận sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
#
2992#
Dây chuyền của xoáy nước.
________________________
Các chỉ số chính +1.
ATK +6%
MATK +6%
Có tỉ lệ tự động thi triển kỹ năng ^009900Xoáy Nước^000000 cấp 1 khi nhận sát thương phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
#
2993#
Chiếc nhẫn được làm từ mầm của cây trời và đất, nó có một bầu không khí bí ẩn.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
MaxHP+200
MaxSP+100
HIT +5
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Yggdrasil Ring^000000
^990099Yggdrasil Hat^000000
Tăng 5% hiệu quả hồi phục từ các kỹ năng phục hồi máu.
Kháng 3% sát thương từ tất cả các thuộc tính.
________________________
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
2995#
Thiết bị này có thể giúp tăng độ chính xác và thời gian thi triển của các câu thần chú.
________________________
Giảm 10% thời gian delay của các kỹ năng.
Giảm 10% độ tiêu hao SP của các kỹ năng.
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Supplement Part DEX [1]^000000
^990099Supplement Part STR^000000
Tăng 100% sát thương kỹ năng ^009900Phóng Rìu^000000.
Giảm 2 giây thời gian Cooldown của kỹ năng ^009900Phóng Rìu^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
2996#
Được thiết kế để gia cố nòng súng của Madogear giúp tăng cường hỏa lực, nó rất dễ dàng tháo lắp.
________________________
ATK +4%
HIT +10
Tăng 25% sát thương kỹ năng ^009900Cú Đấm Cơ Giới^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Upgrade Part - Plate^000000
^990099Upgrade Part - Engine [1]^000000
^990099Upgrade Part - Booster [1]^000000
^990099Upgrade Part - Gun Barrel [1]^000000
Tăng 50% sát thương kỹ năng ^009900Pháo Cơ Giới^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
2998#
Tinh thể pha lê bí ẩn từ một thế giới nào đó mà ở đó, dường như có thể triệu tập những thứ không tồn tại trên thế giới này.
Kháng 10% sát thương nhận được từ các đòn đánh có thuộc tính ^777777Thánh^000000.
Khi kết hợp với một trong những chiếc mũ cao bồi giống như pháo hoa, mũ săn nổ, mũ đan nước lớn và mũ đất thanh tao, -5% sát thương từ người chơi và loại người. 
Khi giá trị tinh luyện của lifelike pyrotechnic cowboy hat, blast hunting hat, big water knitted hat, and ethereal earth hat là+7 hoặc hơn, sát thương từ người chơi và loại người -5%.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
4001#
LUK +2
Né tránh hoàn hảo +1
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4002#
VIT +1
MaxHP +100
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4003#
MaxHP +700
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4004#
DEX +1
HIT +3
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4005#
Tăng 20% sát thương vật lý lên thuộc tính ^777777Bóng tối^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4006#
LUK +1
CRIT +1
Né tránh hoàn hảo +1
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4007#
Tăng 20% sát thương vật lý lên các mục tiêu trong chủng tộc ^FF0000Vô dạng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4008#
STR +1
ATK +10
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4009#
AGI +1
FLEE +2 (Độ né đòn)
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Chonchon Card^000000
^008080Dragon Fly Card^000000
Độ né đòn +18
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Old Pink Poo Hat [1]^000000
^008080Sandals [1]^000000
^008080Chonchon Card^000000
MaxHP +4%
MaxSP +4%
Tăng MaxHP +2% và MaxSP +2% mỗi độ tinh luyện của ^008080Sandals [1]^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4010#
MaxSP +80
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4011#
VIT +1
MaxHP +100
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4012#
MaxHP +400
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4013#
MaxHP +5%
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4014#
MaxHP +400
MaxSP +50
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4015#
FLEE +10 (Độ né đòn)
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4016#
AGI +1
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4017#
Thêm 5% cơ hội gây ra trạng thái ^663399Choáng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4018#
INT +1
MaxSP +10
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4019#
STR +1
ATK +3
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ Khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4020#
ATK +5
Thêm 5% cơ hội gây ra trạng thái ^663399Lóa^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4021#
DEX +1
ATK +5
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4022#
VIT +2
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4023#
INT +1
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4024#
ATK +5
Có tỉ lệ 5% gây ra trạng thái ^663399Ngủ mê^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vú khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4025#
ATK +10
Có tỉ lệ 2% gây ra trạng thái ^663399Choáng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Skel Prisoner Card^000000
^008080Skeleton Card^000000
Thêm 3% cơ hội gây ra trạng thái ^663399Ngủ mê^000000 lên kẻ tấn công khi nhận đòn tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4026#
AGI +1
FLEE +1 (Độ né đòn)
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4027#
AGI +2
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4028#
STR +2
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4029#
ATK +15
CRIT +1
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4030#
Tăng 20% sát thương vật lý lên các mục tiêu thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4031#
MaxHP +10%
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4032#
DEF +2
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4033#
Cho phép sử dụng ^009900Giải Độc^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4034#
DEX +2
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4035#
Tăng 20% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4036#
Tăng 10% hồi phục HP tự nhiên.
^ffffff_^000000
^6A5ACDAlchemist Card Set^000000
^3CB371Zipper Bear Card^000000
^3CB371Baby Leopard Card^000000
^3CB371Raggler Card^000000
^3CB371Muka Card^000000
^3CB371Holden Card^000000
STR +4
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Vung Tiền^000000
Hồi phục 1 SP mỗi đòn đánh.
Tăng 7% Max HP/SP
Khi được trang bị bởi Nhà giả kim:
Có cơ hội tự động sử dụng ^009900Tăng Lực^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
Có cơ hội thấp nhận được ^0000FFGlistening Coat^000000 và/hoặc ^0000FFStem^000000 khi tiêu diệt
quái vật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4037#
ATK +5
Thêm 5% cơ hội gây ra trạng thái ^663399Nhiễm độc^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4038#
Tăng 20% độ hồi phục HP tự nhiên.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4039#
DEF +1
Tăng 20% kháng hiệu ứng ^663399Câm lặng^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Shinobi Card^000000
^008080Stainer Card^000000
^008080Wanderer Card^000000
^008080Wickebine Tres^000000
^008080Wild Rose Card^000000
STR +6
AGI +4
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Đâm Lén^000000
nếu kỹ năng ^009900Tước Giáp^000000 đạt cấp cao nhất,
Thêm 5% cơ hội tự động sử dụng ^009900Tước Giáp^000000 cấp 5 khi tấn công vật lý.
Khi được trang bị bởi Đạo tặc:
Giảm 20% SP tiêu thụ khi sử dụng kỹ năng.
^d3d3d3Loại bỏ hiệu ứng thêm 2% khả năng tự động sử dụng kỹ năng Bắt Cóc cấp 1 khi tấn công vật lý của Vũ thần lang thang Card. ^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4040#
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Dịch Chuyển^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4041#
DEF +1
Tăng 20% kháng hiệu ứng ^663399Ngủ mê^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4042#
DEF +2
Kháng 10% sát thương từ các đòn đánh thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Old Pink Poo Hat [1]^000000
^008080Steel Chonchon Card^000000
Kháng hiệu ứng ^663399Đóng băng^000000.
Có khả năng gây ra hiệu ứng ^663399Đóng băng^000000 cho toàn bộ mục tiêu trong khoảng 11-11 ô khi người chơi nhận sát thương vật lý hoặc phép thuật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4043#
ATK +20
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4044#
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Ẩn Nấp^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4045#
Kháng 35% sát thương vậy lý từ các đòn đánh tầm xa.
^ffffff_^000000
^800080Set Malus^000000
^008080Horn Card^000000
^008080Imuke Upper Shield [1]^000000
Hủy bỏ hiệu ứng giảm 35% sát thương vậy lý nhận được từ các đòn đánh tầm xa từ ^0000FFHorn Card^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4046#
DEF +1
Kháng 20% hiệu ứng ^663399Lóa^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4047#
Giảm 25% hồi phục HP tự nhiên.
Thuộc tính người dùng trở thành ^777777Hồn ma^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4048#
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Hạ độc^000000 cấp 3.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4049#
Tăng 20% sát thương vật lý lên quái vật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4050#
AGI +2
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4051#
AGI +1
Né tránh hoàn hảo +5
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4052#
INT +2
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4053#
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 1.
Tăng 25% lượng SP tiêu hao khi sử dụng các kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4054#
Thuộc tính người dùng trở thành ^777777Thánh^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4055#
ATK +5
Thêm 5% khả năng gây trạng thái ^663399Đóng băng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4056#
FLEE +5
Kháng 30% sát thương nhận được từ đòn đánh thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4057#
ATK +5
Thêm 5% khả năng gây ra trạng thái ^663399Câm lặng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4058#
Kháng 30% sát thương từ ^FF0000Á thần^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4059#
Kháng 30% sát thương từ chủng loài ^FF0000Cây^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4060#
Tăng 20% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4061#
DEF +1
^663399Trang bị được gắn thẻ này sẽ không bị hư trong giao tranh.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4062#
Tăng 20% sát thương vật lý lên mục tiêu thuộc tính ^663399Độc^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4063#
Tăng 20% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Côn trùng^000000.
^ffffff_^000000
hóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4064#
DEX +3
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4065#
Tăng 20% sát thương vật lý lên các mục tiêu thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4066#
Kháng 30% sát thương từ chủng loài ^FF0000Quái Thú^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4067#
DEF +1
Tăng 20% kháng trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4068#
Tăng 20% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Cây^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4069#
Tăng 20% sát thương vật lý lên các mục tiêu thuộc tính ^0000BBNước^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4070#
Tăng 15% độ hồi phục SP tự nhiên.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4071#
FLEE +5
Kháng 30% sát thương từ đòn đánh thuộc tính ^777777Xác sống^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4072#
ATK +5
^663399Trang bị được gắn thẻ này sẽ không bị hư trong giao tranh.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4073#
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Trả Giá^000000 cấp 5.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4074#
Kháng 30% sát thương từ chủng loài ^FF0000Côn trùng^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Bigfoot Card^000000
^008080Grizzly Card^000000
Thêm 3% khả năng gây ra trạng thái ^663399Lóa^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4075#
DEF +1
Tăng 20% kháng hiệu ứng ^663399Hóa đá^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4076#
ATK +5
Thêm 5% khả năng gây ra trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4077#
Tăng 25% thời gian thi triển của các kỹ năng.
Thi triển kỹ năng không thể bị gián đoạn khi ở ngoài WOE (Công thành chiến).
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4078#
VIT +3
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4079#
STR +3
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4080#
Tăng 20% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Cá^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4081#
FLEE +5
Kháng 30% sát thương từ đón đánh thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4082#
ATK +5
Tăng 15% sát thương lên các mục tiêu cỡ Nhỏ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4083#
Kháng 30% sát thương từ chủng loài ^FF0000Cá^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4084#
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Hỏa Phá^000000 cấp 3.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4085#
Tăng 20% sát thương vật lên lên các mục tiêu thuộc tính ^777777Thánh^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4086#
CRIT +9
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4087#
Kháng 15% sát thương từ đòn đánh thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Hỗn loạn^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4088#
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Tàng Hình^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4089#
DEF +1
Thuộc tính người dùng trở thành ^0000BBNước^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4090#
Kháng 5% sát thương từ đòn đánh thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
Tăng 15% kháng hiệu ứng ^663399Hóa đá^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Bongun Card^000000
^008080Munak Card^000000
^008080Yao Jun Card^000000
Các chỉ số chính +1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4091#
STR +1
CRIT +4
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4092#
ATK +5
Tăng 15% sát thương vật lý lên các mục tiêu cỡ Vừa.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4093#
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Chữa Trị^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4094#
Tăng 10% sát thương vật lý tầm xa lên mục tiêu.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4095#
FLEE +5
Kháng 30% sát thương từ đón đánh thuộc tính ^0000BBNước^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4096#
ATK +10
Thêm 4% cơ hội gây ra trạng thái ^663399Nhiễm độc^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4097#
AGI +1
MaxHP +10%
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4098#
DEF +1
Thuộc tính người dùng trở thành ^33CC00Gió^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4099#
DEF +1
Thuộc tính người dùng trở thành ^FF0000Lửa^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4100#
MaxSP +15%
Tăng 3% độ hồi phục SP tự nhiên.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4101#
DEF +1
Thuộc tính người dùng trở thành ^CC5500Đất^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4102#
FLEE +20
Nhận thêm 50% sát thương từ thuộc tính ^777777Hồn ma^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4103#
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Hỏa Nhãn^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4104#
Thêm 5% gây ra trạng thái ^663399Hỗn loạn^000000 lên mục tiêu khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4105#
Kháng 5% sát thương từ đòn đánh thuộc tính ^0000BBNước^000000.
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4106#
HIT +20
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Ancient Mummy Card^000000
^008080Mummy Card^000000
Đòn đánh hoàn hảo +20
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4107#
MaxHP +8%
MaxSP +8%
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4108#
FLEE +5
Kháng 30% sát thương từ đòn đánh thuộc tính ^663399Độc^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4109#
FLEE +5
Kháng 30% sát thương từ đòn đánh thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4110#
DEF +1
Kháng 20% sát thương từ đòn đánh thuộc tính ^663399Độc^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4111#
Tăng 20% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4112#
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Câm lặng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4113#
FLEE +5
Kháng 30% sát thương từ đòn đánh thuộc tính ^777777Hồn ma^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4114#
DEF +1
Thuộc tính người dùng trở thành ^663399Độc^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4115#
Thêm 3% khả năng chuyển hóa 15% lượng sát thương gây ra thành HP khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4116#
FLEE +5
Kháng 30% sát thương từ đòn đánh thuộc tính ^777777Bóng tối^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4117#
Cho phép sử dụng kĩ năng ^009900Tấn Công Kép^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4118#
Tăng 20% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4119#
Thuộc tính người dùng trở thành ^777777Bóng tối^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4120#
Kháng 30% sát thương từ chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4121#
HIT +100
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Phreeoni Card^000000
^008080Phreeoni Wings^000000
Đòn đánh hoàn hảo +50
Kháng trạng thái ^663399Hóa đá^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4122#
STR +1
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Lóa^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4123#
MaxHP -25%
Thêm hiệu ứng kỹ năng ^009900Chịu Đựng^000000 cấp 1 vào bản thân.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4124#
Kháng 15% sát thương từ chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Hóa đá^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4125#
Tăng 7% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Tăng 7% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
Tăng 7% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Cây^000000.
Tăng 7% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Côn trùng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4126#
ATK +5
Tăng 15% sát thương vật lý lên mục tiêu cỡ Lớn.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4127#
AGI +1
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Ngủ mê^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Nightmare Card^000000
^008080Nightmare Terror Card^000000
Thêm 3% khả năng gây ra trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 lên mục tiêu khi chịu sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4128#
Tiêu thụ gấp đôi SP khi sử dụng kỹ năng.
Vô hiệu hóa mọi kỹ năng phép thuật nhắm vào bản thân.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4129#
AGI +3
CRIT +1
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4130#
Tăng 20% sát thương vật lý lên chủng loài ^777777Thây ma^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4131#
Tăng tốc độ di chuyển.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4132#
Tăng 25% lượng SP tiêu thụ khi sử dụng kỹ năng.
Không tiêu hao đá phép khi sử dụng kĩ năng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4133#
Kháng 20% sát thương từ đòn đánh thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4134#
Có tỉ lệ 10% chuyển hóa 5% lượng sát thương vật lý gây ra thành SP khi tấn công.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^808081Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4135#
Phản lại 30% sát thương vật lý tầm gần lên mục tiêu tấn công bạn.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4136#
Giảm 30% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4137#
Sát thương gây ra không bị ảnh hưởng bởi kích cỡ của quái vật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4138#
Giảm 30% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^777777Thiên thần^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4139#
Cho phép sử dụng kĩ năng ^009900Lấy Trộm^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4140#
Tăng 25% sát thương vật lý lên quái vật ^FF0000Trùm^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Abysmal Knight Card^000000
^008080Lord of the Dead Helm^000000
Tăng 5% sát thương vật lý lên quái vật ^FF0000Trùm^000000.
^ffffff_^000000
Nếu độ tinh luyện của ^008080Lord of the Dead Helm^000000 đạt +11 trở lên :
Loại bỏ hiệu ứng của ^008080Lord of the Dead Helm^000000 và nhận thêm 5% sát thương từ quái vật thường.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4141#
INT +1
DEF +1
Thuộc tính người dùng trở thành ^777777Xác sống^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4142#
Tăng tốc độ tấn công.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4143#
VIT +3
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Choáng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4144#
Hồi phục 100% HP và SP khi được hồi sinh.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Old Morroc Shawl [1]^000000
^008080Osiris Card^000000
MaxHP +15%
Kháng 50% sát thương đòn đánh thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Kháng 100% sát thương đòn đánh thuộc tính ^777777Bóng tối^000000.
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4145#
Giảm 30% thời gian thi triển kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4146#
Có tỉ lệ 50% phản lại các kỹ năng phép thuật đơn mục tiêu.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4147#
HIT -10
Tấn công bằng đòn đánh thường sẽ gây sát thương diện rộng trong vùng 3x3 ô quanh mục tiêu.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4148#
Giảm 30% lượng SP tiêu thụ khi thi triển kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4149#
Có tỉ lệ nhỏ nhận được ^0000FFBox of Thunder^000000 khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Côn trùng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4150#
Độ tinh luyện thấp hơn +6:
DEF +2
MDEF +5
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4151#
Nhận thêm 20% sát thương từ chủng loài ^FF0000Cây^000000.
Tăng 10% điểm kinh nghiệm nhận được khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Cây^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4152#
Tăng 50% độ hồi phục của các vật phẩm ^0000FFApple Juice, Banana Juice, Carrot Juice^000000.
Có tỉ lệ nhỏ nhận được ^0000FFApple Juice, Banana Juice, Carrot Juice^000000 khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Côn trùng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4153#
ATK +5
Tăng 30% sát thương vật lý lên ^FF0000Aster^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Aster Card^000000
^008080Crab Card^000000
^008080Shellfish Card^000000
Tăng 30% sát thương vật lý lên quái vật thuộc tính ^0000BBNước^000000.
Có tỉ lệ nhỏ nhận được ^FF0000Raw Fish^000000 khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Cá^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4154#
Tăng 50% độ hồi phục của ^0000FFCandy^000000 và ^0000FFCandy Cane^000000.
Có tỉ lệ nhỏ nhận được ^0000FFCandy^000000 hoặc ^0000FFCandy Cane^000000 khi tiêu diệt ^FF0000Á thần^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4155#
Tăng 30% sát thương vật lý lên quái vật thuộc nhóm Goblin.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4156#
CRIT +7 khi tấn công chủng loài ^FF0000Vô dạng^000000.
Tăng 10% sát thương chí mạng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4157#
CRIT +7 khi tấn công chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
Tăng 10% sát thương chí mạng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4158#
Giảm 100% độ hồi phục HP tự nhiên.
Hồi phục 100 HP cho người dùng khi tiêu diệt quái vật bằng đòn đánh cận chiến.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4159#
AGI +2
Tinh luyện từ +9 trở lên :
FLEE +20
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4160#
STR +2
Tinh luyện từ +9 trở lên :
MaxHP +10%
MaxSP +10%
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4161#
Có tỉ lệ 15% tự động sử dụng kĩ năng ^009900Cầu Phúc^000000 cấp 1 lên bản thân khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Grand Peco Card^000000
^008080Pecopeco Card^000000
VIT +3
DEF +3
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4162#
Có tỉ lệ 3% gây trạng thái ^663399Lóa^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý. 
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Bigfoot Card^000000
^008080Grizzly Card^000000
Có tỉ lệ 3% gây trạng thái ^663399Lóa^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý. 
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4163#
FLEE +2
CRIT +7
^F4AD42Đối với nghề Kiếm sĩ:^000000
Có tỉ lệ 1% tự động sử dụng kỹ năng ^009900Toàn Phong Trảm^000000 cấp 5 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4164#
Nhận thêm 20% sát thương từ quái vật chủng loài ^FF0000Cá^000000. 
Tăng 10% điểm kinh nhiệm nhận được khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Cá^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4165#
Hồi phục 5 SP khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Côn trùng^000000 bằng đòn đánh cận chiến.
Tiêu hao 5 SP khi tháo trang bị.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4166#
Có tỉ lệ 3% gây trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý. 
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4167#
Hồi phục 5 SP khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000 bằng đòn đánh cận chiến.
Tiêu hao 5 SP khi tháo trang bị.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4168#
Có tỉ lệ 10% tự động sử dụng kỹ năng ^009900Mưa Thiên Thạch^000000 cấp 5 khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Dark Illusion Card^000000
^008080Dark Lord Card^000000
MaxHP +20%
MaxSP +20%
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4169#
MaxHP -10%
MaxSP -10%
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Dark Illusion Card^000000
^008080Dark Lord Card^000000
MaxHP +20%
MaxSP +20%
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4170#
Có tỉ lệ 6% gây ra trạng thái ^663399Hóa đá^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4171#
Có tỉ lệ thấp rút 10% SP của mục tiêu khi tấn công vật lý.
^F4AD42Đối với nghề Hiền triết:^000000
Hồi phục 1 SP cho bản thân với mỗi đòn đánh trúng quái vật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4172#
Tăng 20% sát thương chí mạng.
Tiêu hao 1 SP  với mỗi đòn đánh trúng mục tiêu.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Shinobi Card^000000
^008080The Paper Card^000000
^008080Wanderer Card^000000
^008080Wild Rose Card^000000
^008080Zhu Po Long Card^000000
STR +5
AGI +5
Tốc độ tấn công +5%
Tăng tốc độ di chuyển.
^ffffff_^000000
Loại bỏ hiệu ứng sau của ^008080The Paper Card^000000 :
Tiêu hao 1 SP  với mỗi đòn đánh trúng mục tiêu.
^F4AD42Đối với nghề Đạo chích:^000000
Không tiêu hao đá phép khi sử dụng kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4173#
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Ngủ mê^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4174#
Kháng 50% sát thương từ đòn đánh thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
Nhận thêm 50% sát thương từ các đòn đánh thuộc tính ^0000BBNước^000000, ^CC5500Đất^000000, ^FF0000Lửa^000000, ^33CC00Gió^000000, ^663399Độc^000000, ^777777Thánh^000000, ^777777Bóng tối^000000, ^777777Hồn ma^000000, ^777777Xác sống.^000000
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Deviling Card^000000
^008080Hero Manteau [1]^000000
Loại bỏ các hiệu ứng sau của ^0000FFDevilling Card^000000:
Kháng 50% sát thương từ đòn đánh thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Etran's Undershirt [1]^000000
^008080Deviling Card^000000
Loại bỏ các hiệu ứng sau của ^0000FFDevilling Card^000000:
Nhận thêm 50% sát thương từ các đòn đánh thuộc tính ^0000BBNước^000000, ^CC5500Đất^000000, ^FF0000Lửa^000000, ^33CC00Gió^000000, ^663399Độc^000000, ^777777Thánh^000000, ^777777Bóng tối^000000, ^777777Hồn ma^000000, ^777777Xác sống.^000000
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Survivor's Manteau [1]^000000
^008080Deviling Card^000000
Nhận thêm 30% sát thương từ đòn đánh thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4175#
Có tỉ lệ tự động sử dụng kỹ năng ^009900Hạ Độc^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4176#
CRIT +7 khi tấn công quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
Tăng 10% sát thương chí mạng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4177#
Kháng 10% sát thương từ đòn đánh thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
Có tỉ lệ nhận được ^0000FFGreen Live^000000 khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Cây^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4178#
AGI +1
FLEE +10
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Song Tiễn^000000 và ^009900Mưa Tên^000000.
^ffffff_^000000
^6A5ACDHunter Card Set^000000
^3CB371Cruiser Card^000000
^3CB371Anolian Card^000000
^3CB371Alligator Card^000000
^3CB371Dragon Tail Card^000000
^3CB371Merman Card^000000
Tăng 20% sát thương vật lý tầm xa.
AGI +5
DEX +3
Đòn đánh hoàn hảo +20 
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Cung thủ:^000000
Có tỉ lệ nhỏ gây ra trạng thái ^663399Án tử^000000 lên quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000 khi tấn công vật lý.
Tăng 5% điểm kinh nghiệm khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
^ffffff_^000000
^6A5ACDBard/Dancer Card Set^000000
^3CB371Cruiser Card^000000
^3CB371Anolian Card^000000
^3CB371Alligator Card^000000
^3CB371Dragon Tail Card^000000
^3CB371Green Ferus Card^000000
DEX +5
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Loạn Tiễn^000000.
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Âm Kích^000000.
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Phóng Tên^000000.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Nhạc công hoặc Vũ công:^000000
Có tỉ lệ nhỏ tự động sử dụng kĩ năng ^009900Lá Bài Định Mệnh^000000 cấp 2 khi nhận sát thương vật lý cận chiến.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4179#
AGI +1
Nếu được trang bị cùng với ^0000FFChonchon Card^000000:
FLEE +18
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4180#
Hồi phục 5 SP khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000 bằng đòn đánh cận chiến.
Tiêu hao 5 SP khi tháo trang bị.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4181#
Có tỉ lệ 3% gây ra trạng thái ^663399Câm lặng^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý.
Nếu chỉ số VIT gốc đạt 77 trở lên:
Thêm 3% tỉ lệ gây ra trạng thái ^663399Câm lặng^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4182#
Hồi phục 5 SP khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000 bằng đòn đánh cận chiến.
Tiêu hao 5 SP khi tháo trang bị.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4183#
STR +1
Nếu được trang bị cùng với ^0000FFWolf Card^000000:
FLEE +18
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4184#
Tăng 30% sát thương lên quái vật thuộc nhóm Golem.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4185#
INT +1
^F4AD42Đối với nghề Tu sĩ:^000000
INT +1
MDEF +1 
^ffffff_^000000
^6A5ACDAcolyte Card Set^000000
^3CB371Rideword Card^000000
^3CB371Cookie Card^000000
^3CB371Fur Seal Card^000000
^3CB371Geographer Card^000000
^3CB371Enchanted Peach Tree Card^000000
VIT +10
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
Giảm 10% lượng SP tiêu thụ của các kỹ năng.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Tu sĩ:^000000
Kháng 30% sát thương từ chủng loài ^FF0000Thây ma^000000 và ^FF0000Quỷ^000000.
Nhận thêm 5% điểm kinh nghiệm khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000 và ^FF0000Quỷ^000000.
^ffffff_^000000
^6A5ACDMonk Card Set^000000
^3CB371Rideword Card^000000
^3CB371Cookie Card^000000
^3CB371Fur Seal Card^000000
^3CB371Waste Stove Card^000000
STR +3
ATK +25
MaxSP +80
Có tỉ lệ thi triển ^009900Dấu Hiệu Thánh Giá^000000 cấp 5 khi tấn công vật lý.
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Nhất Quyền Đoạt Mạng^000000.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Thầy tu:^000000
Thi triển kỹ năng không bị gián đoạn.
Giảm 10% lượng SP tiêu thụ của các kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4186#
STR +1
VIT +1
^ffffff_^000000
^6A5ACDMerchant Card Set^000000
^3CB371Zipper Bear Card^000000
^3CB371Baby Leopard Card^000000
^3CB371Raggler Card^000000
^3CB371Myst Case Card^000000
^3CB371Heirozoist Card^000000
LUK +10
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Vung Tiền^000000.
Hồi phục 2 SP với mỗi đòn đánh trúng mục tiêu.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Thương gia:^000000
Có tỉ lệ 20% phản lại kỹ năng phép thuật đơn mục tiêu.
Có tỉ lệ nhận được ^0000FFOld Purple Box^000000 khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
^6A5ACDAlchemist Card Set^000000
^3CB371Zipper Bear Card^000000
^3CB371Baby Leopard Card^000000
^3CB371Raggler Card^000000
^3CB371Muka Card^000000
^3CB371Holden Card^000000
STR +4
MaxHP +7%
MaxSP +7%
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Vung Tiền^000000.
Hồi phục 1 SP với mỗi đòn đánh trúng mục tiêu.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Nhà giả kim:^000000
Có tỉ lệ thi triển ^009900Tăng Lực^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ nhỏ nhận được
^0000FFGlistening Coat ^000000 hoặc ^0000FFStem^000000 khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4187#
Có tỉ lệ nhận được ^0000FFBox of Resentment^000000 khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4188#
Có tỉ lệ nhận được ^0000FFRed Blood^000000 khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
Kháng 10% sát thương từ đòn đánh thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4189#
Có tỉ lệ 6% gây ra trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4190#
Có tỉ lệ nhỏ nhận được ^0000FFGiggling Box^000000 khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4191#
Có tỉ lệ 5% tự động thi triển ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 3 lên bản thân khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Loli Ruri Card^000000
^008080Parasite Card^000000
^008080Miyabi Doll Card^000000
^008080Evil Nymph^000000
^008080Harpy Card^000000
^008080Bloody Butterfly Card^000000
MaxHP +500
DEF +5
MDEF +5
Tăng 10% sát thương của kỹ năng ^009900Băng Tiễn^000000, ^009900Hỏa Tiễn^000000 và ^009900Lôi Tiễn^000000.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Pháp sư:^000000
MATK +3%
Giảm 15% thời gian thi triển kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4192#
CRIT +7 khi tấn công quái vật chủng loài ^FF0000Cá^000000.
Tăng 10% sát thương chí mạng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4193#
^F4AD42Đối với nghề Tập sự:^000000
Có tỉ lệ thi triển ^009900Chịu Đựng^000000 cấp 1 khi nhận sát thương vật lý.
Khi được trang bị cùng với ^0000FFQuve Card^000000 : 
MaxHP +300
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4194#
Có tỉ lệ 3% gây ra trạng thái ^663399Choáng^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý.
Nếu chỉ số DEX gốc đạt 77 trở lên:
Thêm 3% tỉ lệ gây ra trạng thái ^663399Choáng^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4195#
Có tỉ lệ nhận được ^0000FFCrystal Blue^000000 khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Cá^000000.
Kháng 10% đòn đánh từ thuộc tính ^0000BBNước^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4196#
Có tỉ lệ nhận được ^0000FFJellopy^000000 hoặc ^0000FFLarge Jellopy^000000 khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4197#
LUK +1
Nếu trang bị cùng ^0000FFPoring Card^000000 :
FLEE +18
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4198#
Cho phép người dùng phát hiện tất cả mục tiêu đang ẩn nấp.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4199#
Tăng 10% độ hồi phục HP và SP.
^ffffff_^000000
^6A5ACDHunter Card Set^000000
^3CB371Cruiser Card^000000
^3CB371Anolian Card^000000
^3CB371Alligator Card^000000
^3CB371Dragon Tail Card^000000
^3CB371Merman Card^000000
Tăng 20% sát thương vật lý tầm xa.
AGI +5
DEX +3
Đòn đánh hoàn hảo +20
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Cung thủ:^000000
Có tỉ lệ nhỏ gây ra trạng thái ^663399Án tử^000000 lên quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000 khi tấn công vật lý.
Tăng 5% điểm kinh nghiệm khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4200#
Nếu độ tinh luyện của giày không quá +5:
MDEF +7
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4201#
Có tỉ lệ 6% gây trạng thái ^663399Choáng^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý cận chiến.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4202#
Tăng 20% sát thương vật lý lên quái vật thuộc tính ^777777Hồn ma^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4203#
ATK +15.
Có tỉ lệ 5% thi triển kỹ năng ^009900Hỏa Cầu^000000 cấp 3 khi tấn công vật lý.
Thi triển ^009900Hỏa Cầu^000000 cấp 10 nếu người dùng đã học kỹ năng này đạt cấp 10.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4204#
Nhận thêm 20% sát thương từ chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
Nhận thêm 20% sát thương từ ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000.
Tăng 10% điểm kinh nghiệm khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4205#
Có tỉ lệ 0.1% nhận được ^0000FFOld Blue Box^000000 khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4206#
Có tỉ lệ 0.3% nhận được ^0000FFGift Box^000000 khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
^6A5ACDMerchant Card Set^000000
^3CB371Zipper Bear Card^000000
^3CB371Baby Leopard Card^000000
^3CB371Raggler Card^000000
^3CB371Myst Case Card^000000
^3CB371Heirozoist Card^000000
LUK +10
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Vung Tiền^000000.
Hồi phục 2 SP với mỗi đòn đánh trúng mục tiêu.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Thương gia:^000000
Có tỉ lệ 20% phản lại kỹ năng phép thuật đơn mục tiêu.
Có tỉ lệ nhận được ^0000FFOld Purple Box^000000 khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4207#
Kháng 25% sát thương từ quái vật cỡ nhỏ.
DEF +1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4208#
MaxSP +10%.
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Đóng Băng^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Loli Ruri Card^000000
^008080Parasite Card^000000
^008080Miyabi Doll Card^000000
^008080Evil Nymph^000000
^008080Harpy Card^000000
^008080Bloody Butterfly Card^000000
MaxHP +500
DEF +5
MDEF +5
Tăng 10% sát thương của kỹ năng ^009900Băng Tiễn^000000, ^009900Hỏa Tiễn^000000 và ^009900Lôi Tiễn^000000.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Pháp sư:^000000
MATK +3%
Giảm 15% thời gian thi triển kỹ năng.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Yellow Novus Card^000000
^008080Evil Nymph Card^000000
^008080Miyabi Doll Card^000000
^008080Bloody Butterfly Card^000000
^008080Harpy Card^000000
INT +3
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Bão Sét^000000 và ^009900Địa Chấn^000000.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Hiền triết:^000000
Có tỉ lệ 20% phản lại các đòn đánh pháp thuật đơn mục tiêu.
Giảm 20% thời gian thi triển kỹ năng.
Có tỉ lệ nhận được ^0000FFRed Gemstone^000000 và ^0000FFYellow Gemstone^000000 khi tiêu diệt quái vật
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4209#
Có tỉ lệ 2% tự động thi triển ^009900Bài Hát Băng Giá^000000 khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Thi triển ^009900Bài Hát Băng Giá^000000 cấp 5 nếu người dùng đã học kỹ năng này đạt cấp 5.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4210#
Có tỉ lệ 2% thi triển kỹ năng ^009900Bắt Cóc^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Đạo chích:^000000
FLEE +20
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Shinobi Card^000000
^008080The Paper Card^000000
^008080Wanderer Card^000000
^008080Wild Rose Card^000000
^008080Zhu Po Long Card^000000
STR +5
AGI +5
Tốc độ tấn công +5%
Tăng tốc độ di chuyển.
Loại bỏ hiệu ứng sau của ^008080The Paper Card^000000 :
Tiêu hao 1 SP  với mỗi đòn đánh trúng mục tiêu.
Loại bỏ hiệu ứng tự động thi triển kỹ năng ^009900Bắt Cóc^000000.
^F4AD42Đối với nghề Đạo chích:^000000
Không tiêu hao đá phép khi sử dụng kỹ năng.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Shinobi Card^000000
^008080Stainer Card^000000
^008080Wanderer Card^000000
^008080Wickebine Tres^000000
^008080Wild Rose Card^000000
STR +6
AGI +4
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Đâm Lén^000000
nếu kỹ năng ^009900Tước Giáp^000000 đạt cấp cao nhất,
Thêm 5% cơ hội tự động sử dụng ^009900Tước Giáp^000000 cấp 5 khi tấn công vật lý.
Khi được trang bị bởi Đạo tặc:
Giảm 20% SP tiêu thụ khi sử dụng kỹ năng.
Loại bỏ hiệu ứng tự động thi triển kỹ năng ^009900Bắt Cóc^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4211#
MDEF +3.
Nếu được trang bị cùng ^0000FFRocker Card^000000:
Flee +18.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4212#
Có tỉ lệ 2% tự động thi triển ^009900Công Kích^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
Kỹ năng ^009900Công Kích^000000 đẩy lùi mục tiêu 5 ô.
Nhận thêm 100% sát thương từ quái vật Munak.
^ffffff_^000000
^6A5ACDTragic Trio Card Set^000000
^3CB371Munak Card^000000
^3CB371Bongun Card^000000
^3CB371Yao Jun Card^000000
Các chỉ số chính +1
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4213#
Có tỉ lệ 6% gây ra trạng thái ^663399Câm lặng^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý cận chiến.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4214#
Tăng 10% sát thương chí mạng.
CRIT +7 khi tấn công chủng loài ^FF0000Côn trùng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4215#
Có tỉ lệ nhận được vật phẩm hồi phục khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4216#
Có tỉ lệ 6% gây ra trạng thái ^663399Đóng băng^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý cận chiến.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4217#
Có tỉ lệ 2% thi triển kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 1 lên người dùng khi tấn công vật lý.
Thi triển ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 10 nếu người chơi đã học kỹ năng này đạt cấp 10.
^ffffff_^000000
^6A5ACDAcolyte Card Set^000000
^3CB371Rideword Card^000000
^3CB371Cookie Card^000000
^3CB371Fur Seal Card^000000
^3CB371Geographer Card^000000
^3CB371Enchanted Peach Tree Card^000000
VIT +10
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
Giảm 10% lượng SP tiêu thụ của các kỹ năng.
Kháng 30% sát thương từ chủng loài ^FF0000Thây ma^000000 và ^FF0000Quỷ^000000.
Nhận thêm 5% điểm kinh nghiệm khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000 và ^FF0000Quỷ^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4218#
VIT -3, MaxHP +1000
Giảm 20% độ hồi phục HP tự nhiên.
Nếu được trang bị cùng ^0000FFIncubus Card^000000:
VIT +4
Tăng 30% độ hồi phục HP tự nhiên.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4219#
Có tỉ lệ 0.3% nhận được các loại đá phép khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4220#
DEF +2, MDEF +2.
^ffffff_^000000
^6A5ACDSwordman Card Set^000000
^3CB371Assaulter Card^000000
^3CB371Permeter Card^000000
^3CB371Solider Card^000000
^3CB371Freezer Card^000000
^3CB371Heater Card^000000
Có tỉ lệ thi triển kỹ năng ^009900Vũ Khí Hoàn Hảo^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
Tăng 50% độ hồi phục HP tự nhiên.
Có tỉ lệ nhận được ^0000FFRed Potion^000000 khi tiêu diệt quái vật.
Max HP +20%
STR +10
^F4AD42Đối với nghề Kiếm sĩ^000000:
Tăng 50% độ hồi phục HP từ các vật phẩm ^0000FFRed, Yellow và White Potions.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4221#
Nhận thêm 20% sát thương từ chủng loài ^FF0000Côn trùng^000000.
Tăng 10% điểm kinh nghiệm nhận được khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Côn trùng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4222#
Có tỉ lệ 3% gây ra trạng thái ^663399Ngủ mê^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý cận chiến.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Skel Prisoner Card^000000
^008080Skeleton Card^000000
Thêm 3% cơ hội gây ra trạng thái ^663399Ngủ mê^000000 lên kẻ tấn công khi nhận đòn tấn công vật lý cận chiến.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4223#
DEF +1
Tăng 20% kháng trạng thái ^663399Choáng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4224#
Có tỉ lệ 1% nhận được ^0000FFBox of Storms^000000 khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4225#
HIT +10, ATK +10.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4226#
Nếu độ tinh luyện của Khiên không quá +9:
DEF +2, MDEF +5.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4227#
Có tỉ lệ 2% nhận được ^0000FFMeat^000000 hoặc ^0000FFMonster's Feed^000000 khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
Tăng 50% độ hồi phục HP từ vật phẩm ^0000FFMeat^000000 và ^0000FFMonster's Feed^000000..
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4228#
Có tỉ lệ 1% nhận được ^0000FFBox of Drowsiness^000000 khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Cá^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4229#
INT +1
Giảm 5% tốc độ thi triển kỹ năng.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Alarm Card^000000
^008080Clock Card^000000
^008080Punk Card^000000
^008080Tower Keeper Card^000000
DEF +3
MDEF +3
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Mechanical Plant Hat [1]^000000
^008080Tower Keeper Card^000000
Giảm 10% tốc độ thi triển kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4230#
AGI +1
Có tỉ lệ 10% thi triển ^009900Tàng Hình^000000 cấp 5 khi nhận sát thương vật lý.
Nếu kỹ năng ^009900Tàng Hình^000000 đã học thấp hơn 3, hiệu ứng chỉ kích hoạt khi bạn đứng sát tường.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Shinobi Card^000000
^008080The Paper Card^000000
^008080Wanderer Card^000000
^008080Wild Rose Card^000000
^008080Zhu Po Long Card^000000
STR +5
AGI +5
Tốc độ tấn công +5%
Tăng tốc độ di chuyển.
Loại bỏ hiệu ứng sau của ^008080The Paper Card^000000:
Tiêu hao 1 SP  với mỗi đòn đánh trúng mục tiêu.
Loại bỏ hiệu ứng tự động thi triển kỹ năng ^009900Bắt Cóc^000000.
^F4AD42Đối với nghề Đạo chích:^000000
Không tiêu hao đá phép khi sử dụng kỹ năng.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Shinobi Card^000000
^008080Stainer Card^000000
^008080Wanderer Card^000000
^008080Wickebine Tres^000000
^008080Wild Rose Card^000000
STR +6
AGI +4
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Đâm Lén^000000
nếu kỹ năng ^009900Tước Giáp^000000 đạt cấp cao nhất,
Thêm 5% cơ hội tự động sử dụng ^009900Tước Giáp^000000 cấp 5 khi tấn công vật lý.
Khi được trang bị bởi Đạo tặc:
Giảm 20% SP tiêu thụ khi sử dụng kỹ năng.
Loại bỏ hiệu ứng tự động thi triển kỹ năng ^009900Bắt Cóc^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4231#
Kháng 50% sát thương từ Guardians trong thời gian WOE (Công thành chiến).
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4232#
Có tỉ lệ 3/2/1% nhận được ^0000FFRed/Yellow/White Herb^000000 khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Cây^000000.
Tăng 50% độ hồi phục HP từ các vật phẩm trên.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4233#
LUK +3.
^F4AD42Đối với  nghề Thương gia^000000:
^663399Áo giáp được gắn thẻ không bị hư trong giao tranh.^000000
^ffffff_^000000
^6A5ACDMerchant Card Set^000000
^3CB371Zipper Bear Card^000000
^3CB371Baby Leopard Card^000000
^3CB371Raggler Card^000000
^3CB371Myst Case Card^000000
^3CB371Heirozoist Card^000000
LUK +10
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Vung Tiền^000000.
Hồi phục 2 SP với mỗi đòn đánh trúng mục tiêu.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Thương gia:^000000
Có tỉ lệ 20% phản lại kỹ năng phép thuật đơn mục tiêu.
Có tỉ lệ nhận được ^0000FFOld Purple Box^000000 khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
^6A5ACDAlchemist Card Set^000000
^3CB371Zipper Bear Card^000000
^3CB371Baby Leopard Card^000000
^3CB371Raggler Card^000000
^3CB371Muka Card^000000
^3CB371Holden Card^000000
STR +4
MaxHP +7%
MaxSP +7%
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Vung Tiền^000000.
Hồi phục 1 SP với mỗi đòn đánh trúng mục tiêu.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Nhà giả kim:^000000
Có tỉ lệ thi triển ^009900Tăng Lực^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ nhỏ nhận được
^0000FFGlistening Coat ^000000 hoặc ^0000FFStem^000000 khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4234#
Có tỉ lệ 3% thi triển ^009900Tập Trung^000000 cấp 1   khi nhận sát thương vật lý.
Thi triển ^009900Tập Trung^000000 cấp 10 nếu người chơi đã học kỹ năng  đạt cấp 10.
^ffffff_^000000
^6A5ACDHunter Card Set^000000
^3CB371Cruiser Card^000000
^3CB371Anolian Card^000000
^3CB371Alligator Card^000000
^3CB371Dragon Tail Card^000000
^3CB371Merman Card^000000
Tăng 20% sát thương vật lý tầm xa.
AGI +5
DEX +3
Đòn đánh hoàn hảo +20 
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Cung thủ:^000000
Có tỉ lệ nhỏ gây ra trạng thái ^663399Án tử^000000 lên quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000 khi tấn công vật lý.
Tăng 5% điểm kinh nghiệm khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
^ffffff_^000000
^6A5ACDBard/Dancer Card Set^000000
^3CB371Cruiser Card^000000
^3CB371Anolian Card^000000
^3CB371Alligator Card^000000
^3CB371Dragon Tail Card^000000
^3CB371Green Ferus Card^000000
DEX +5
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Loạn Tiễn^000000.
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Âm Kích^000000.
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Phóng Tên^000000.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Nhạc công hoặc Vũ công:^000000
Có tỉ lệ nhỏ tự động sử dụng kĩ năng ^009900Lá Bài Định Mệnh^000000 cấp 2 khi nhận sát thương vật lý cận chiến.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4235#
Nhận thêm 20% sát thương từ chủng loài ^FF0000Thiên thần^000000.
Tăng 10% điểm kinh nghiệm khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Thiên thần^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4236#
Các chỉ số chính +1.
Có tỉ lệ 3% thi triển ^009900Rào Chắn Hộ Vệ^000000 cấp 10 khi nhận sát thương vật lý.
Nếu chỉ số INT của nhân vật đạt 99:
Có tỉ lệ 10% thi triển ^009900Rào Chắn Hộ Vệ^000000 cấp 10 khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4237#
Có tỉ lệ 3% thi triển ^009900Thánh Lực^000000 cấp 3 khi tấn công vật lý.
Nếu sử dụng cùng với ^0000FFOwl Baron Card^000000:
Có tỉ lệ thi triển ^009900Lôi Tiễn^000000 cấp 5 khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4238#
Có tỉ lệ 3% thi triển ^009900Suy Yếu^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4239#
Nhậm thêm 20% sát thương từ chủng loài ^FF0000Vô dạng^000000.
Tăng 10% điểm kinh nghiệm nhận được khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Vô dạng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4240#
Nếu độ tinh luyện của khiên không quá +5:
DEF +2, MDEF +3.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4241#
MaxHP +300.
Nếu chỉ số LUK của người dùng cao hơn hoặc bằng 77:
Tăng 100% độ hồi phục HP/SP tự nhiên.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4242#
VIT +2.
Nếu độ tinh luyện của Áo giáp từ +9 trở lên:
Max HP +800.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4243#
Có tỉ lệ 50% thi triển ^009900Dịch Chuyển^000000 cấp 1 khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4244#
Có tỉ lệ 20% thi triển ^009900Hỏa Nhãn^000000 cấp 1 khi nhận sát thương vật lý.
MaxHP +300, VIT +1.
^ffffff_^000000
^6A5ACDClocktower Card Set^000000
^3CB371Tower Keeper Card^000000
^3CB371Punk Card^000000
^3CB371Alarm Card^000000
^3CB371Clock Card^000000
DEF +3
MDEF +3.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4245#
Nhận thêm 20% sát thương từ chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
Tăng 10% lượng kinh nghiệm nhận được khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4246#
Tăng 10% sát thương chí mạng.
CRIT +7 khi tấn công chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
^ffffff_^000000
^6A5ACDSwordman Card Set^000000
^3CB371Assaulter Card^000000
^3CB371Permeter Card^000000
^3CB371Solider Card^000000
^3CB371Freezer Card^000000
^3CB371Heater Card^000000
Có tỉ lệ thi triển kỹ năng ^009900Vũ Khí Hoàn Hảo^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
Tăng 50% độ hồi phục HP tự nhiên.
Có tỉ lệ nhận được ^0000FFRed Potion^000000 khi tiêu diệt quái vật.
Max HP +20%
STR +10
^F4AD42Đối với nghề Kiếm sĩ^000000:
Tăng 50% độ hồi phục HP từ các vật phẩm ^0000FFRed, Yellow và White Potions.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4247#
Tăng 30% sát thương lên quái vật ^FF0000Clam^000000.
ATK +5.
^ffffff_^000000
^6A5ACDBeach Card Set^000000
^3CB371Shell Fish Card^000000
^3CB371Crab Card^000000
^3CB371Aster Card^000000
Tăng 30% sát thương vật lý lên quái vật thuộc tính ^0000BBNước^000000.
Có tỉ lệ nhỏ nhận được ^0000FFRaw Fish^000000 khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Cá^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4248#
Có tỉ lệ 5% thi triển ^009900Dấu Hiệu Thánh Giá^000000 cấp 5 khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Ancient Mummy Card^000000
^008080Mummy Card^000000
Đòn đánh hoàn hảo +20%
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4249#
Nhận thêm 20% sát thương từ chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
Tăng 10% điểm kinh nghiệm nhận được khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4250#
Kháng 25% sát thương từ quái vật kích cỡ Lớn.
DEF +1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4251#
Tăng 40% sát thương lên Guardians trong thời gian WOE (Công thành chiến).
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4252#
Kháng 5% sát thương vật lý tầm xa.
^ffffff_^000000
^6A5ACDHunter Card Set^000000
^3CB371Cruiser Card^000000
^3CB371Anolian Card^000000
^3CB371Alligator Card^000000
^3CB371Dragon Tail Card^000000
^3CB371Merman Card^000000
Tăng 20% sát thương vật lý tầm xa.
AGI +5
DEX +3
Đòn đánh hoàn hảo +20 
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Cung thủ:^000000
Có tỉ lệ nhỏ gây ra trạng thái ^663399Án tử^000000 lên quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000 khi tấn công vật lý.
Tăng 5% điểm kinh nghiệm khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
^ffffff_^000000
^6A5ACDBard/Dancer Card Set^000000
^3CB371Cruiser Card^000000
^3CB371Anolian Card^000000
^3CB371Alligator Card^000000
^3CB371Dragon Tail Card^000000
^3CB371Green Ferus Card^000000
DEX +5
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Loạn Tiễn^000000.
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Âm Kích^000000.
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Phóng Tên^000000.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Nhạc công hoặc Vũ công:^000000
Có tỉ lệ nhỏ tự động sử dụng kĩ năng ^009900Lá Bài Định Mệnh^000000 cấp 2 khi nhận sát thương vật lý cận chiến.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4253#
Kháng 40% sát thương từ quái vật ^FF0000Trùm^000000.
Nhận thêm 40% sat thương từ quái vật Thường.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4254#
Kháng 25% sát thương từ quái vật kích cỡ Vừa.
DEF +1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4255#
Tăng 30% sát thương lên các quái vật Orc ngoại trừ ^FF0000Orc Lord^000000 và ^FF0000Orc Hero^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4256#
Có tỉ lệ 1% nhận được ^0000FFBox of Painting^000000 khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4257#
AGI +1
^F4AD42Đối với nghề Đạp chích^000000:
Né tránh hoàn hảo +5
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Shinobi Card^000000
^008080The Paper Card^000000
^008080Wanderer Card^000000
^008080Wild Rose Card^000000
^008080Zhu Po Long Card^000000
STR +5
AGI +5
Tốc độ tấn công +5%
Tăng tốc độ di chuyển.
Loại bỏ hiệu ứng sau của ^008080The Paper Card^000000 :
Tiêu hao 1 SP  với mỗi đòn đánh trúng mục tiêu.
Loại bỏ hiệu ứng tự động thi triển kỹ năng ^009900Bắt Cóc^000000.
^F4AD42Đối với nghề Đạo chích:^000000
Không tiêu hao đá phép khi sử dụng kỹ năng.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Shinobi Card^000000
^008080Stainer Card^000000
^008080Wanderer Card^000000
^008080Wickebine Tres^000000
^008080Wild Rose Card^000000
STR +6
AGI +4
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Đâm Lén^000000
nếu kỹ năng ^009900Tước Giáp^000000 đạt cấp cao nhất,
Thêm 5% cơ hội tự động sử dụng ^009900Tước Giáp^000000 cấp 5 khi tấn công vật lý.
Khi được trang bị bởi Đạo tặc:
Giảm 20% SP tiêu thụ khi sử dụng kỹ năng.
Loại bỏ hiệu ứng tự động thi triển kỹ năng ^009900Bắt Cóc^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4258#
INT +1
MaxSP +50
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Loli Ruri Card^000000
^008080Parasite Card^000000
^008080Miyabi Doll Card^000000
^008080Evil Nymph^000000
^008080Harpy Card^000000
^008080Bloody Butterfly Card^000000
MaxHP +500
DEF +5
MDEF +5
Tăng 10% sát thương của kỹ năng ^009900Băng Tiễn^000000, ^009900Hỏa Tiễn^000000 và ^009900Lôi Tiễn^000000.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Pháp sư:^000000
MATK +3%
Giảm 15% thời gian thi triển kỹ năng.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Yellow Novus Card^000000
^008080Evil Nymph Card^000000
^008080Miyabi Doll Card^000000
^008080Bloody Butterfly Card^000000
^008080Harpy Card^000000
INT +3
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Bão Sét^000000 và ^009900Địa Chấn^000000.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Hiền triết:^000000
Có tỉ lệ 20% phản lại các đòn đánh pháp thuật đơn mục tiêu.
Giảm 20% thời gian thi triển kỹ năng.
Có tỉ lệ nhận được ^0000FFRed Gemstone^000000 và ^0000FFYellow Gemstone^000000 khi tiêu diệt quái vật
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4259#
Tăng 30% độ hồi phục HP tự nhiên.
DEF +1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4260#
Tăng 20% kháng trạng thái ^663399Hỗn loạn^000000.
DEF +1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4261#
Tăng 20% kháng trạng thái ^663399Lưu huyết^000000.
DEF +1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4262#
Có tỉ lệ 1% nhận được ^0000FFBox of Gloom^000000 khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Cây^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4263#
Bỏ qua hoàn toàn phòng thủ vật lý của Quái vật ^FF0000Thường^000000 và ^FF0000Người chơi^000000.
Giảm 100% độ hồi phục HP tự nhiên.
Tiêu thụ 666 HP mỗi 10 giây.
Tiêu thụ 666 HP khi bỏ trang bị vật phẩm.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4264#
Có tỉ lệ 2% thi triển ^009900Tử Lôi Cầu^000000 cấp 3 khi tấn công vật lý.
Thi triển ^009900Tử Lôi Cầu^000000 cấp 10 nếu người chơi đã học kỹ năng này cấp 10.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4265#
Có tỉ lệ 1% nhận được ^0000FFBox of Sunlight^000000 khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Thiên thần^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4266#
VIT +1.
Nếu trang bị cùng với ^0000FFLunatic Card^000000:
FLEE +18.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4267#
Nhận thêm 20% sát thương từ chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
Tăng 10% điểm kinh nghiệm khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4268#
Có tỉ lệ 5% thi triển ^009900Đột Kích^000000 cấp 5 khi tấn công vật lý.
Nếu được trang bị cùng với ^0000FFZealotus Card^000000:
ATK +20, LUK +3.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4269#
INT -3, MaxSP +150 
Giảm 20% độ hồi phục HP tự nhiên.
Nếu được trang bị cùng với ^0000FFSuccubus Card^000000:
INT +4
Tăng 30% độ hồi phục SP tự nhiên.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4270#
Có tỉ lệ 6% gây trạng thái ^663399Nhiễm độc^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý tầm gần.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4271#
Có tỉ lệ 1% nhận được vật phẩm ^0000FFWind of Verdure^000000 khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Côn trùng^000000.
Tăng 10% kháng đòn đánh có thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4272#
AGI +1
CRIT +3
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Shinobi Card^000000
^008080The Paper Card^000000
^008080Wanderer Card^000000
^008080Wild Rose Card^000000
^008080Zhu Po Long Card^000000
STR +5
AGI +5
Tốc độ tấn công +5%
Tăng tốc độ di chuyển.
Loại bỏ hiệu ứng sau của ^0000FFThe Paper Card^000000 :
Tiêu hao 1 SP  với mỗi đòn đánh trúng mục tiêu.
Loại bỏ hiệu ứng tự động thi triển kỹ năng ^009900Bắt Cóc^000000.
^F4AD42Đối với nghề Đạo chích:^000000
Không tiêu hao đá phép khi sử dụng kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4273#
Tăng 30% sát thương lên ^FF0000Crab^000000.
ATK +5.
^ffffff_^000000
^6A5ACDBeach Card Set^000000
^3CB371Shell Fish Card^000000
^3CB371Crab Card^000000
^3CB371Aster Card^000000
Tăng 30% sát thương vật lý lên quái vật thuộc tính ^0000BBNước^000000.
Có tỉ lệ nhỏ nhận được ^FF0000Raw Fish^000000 khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Cá^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4274#
Hồi phục 5 SP mỗi quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000 tiêu diệt được bằng đòn đánh vật lý.
Tiêu thụ 5 SP khi bỏ trang bị vật phẩm.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4275#
Nhận thêm 20% sát thương từ quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
Tăng 10% điểm kinh nghiệm nhận được khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4276#
Có tỉ lệ 0,01% thi triển ^009900Án Tử^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ 5% gây ra trạng thái ^663399Lưu huyết, Nguyền rủa, Nhiễm độc, Câm lặng, Choáng^000000 khi tấn công vật lý cận chiến.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4277#
LUK +2.
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Phóng Tên^000000 và ^009900Âm Kích^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4278#
Nếu độ tinh luyện của mũ không quá +5:
MDEF +5.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4279#
Loại bỏ hồi phục SP tự nhiên.
Hồi phục 10 SP mỗi quái vật tiêu diệt được bằng đòn đánh cận chiến.
Tiêu thụ 100 SP khi bỏ trang bị vật phẩm này.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4280#
Có tỉ lệ 3% thi triển ^009900Ban Phúc^000000 cấp 2 lên người dùng khi nhận sát thương vật lý.
Thi triển ^009900Ban Phúc^000000 cấp 10 nếu người chơi đã học kỹ năng này lên cấp 10.
^ffffff_^000000
^6A5ACDAcolyte Card Set^000000
^3CB371Rideword Card^000000
^3CB371Cookie Card^000000
^3CB371Fur Seal Card^000000
^3CB371Enchanted Peach Tree Card^000000
VIT +10
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
Giảm 10% lượng SP tiêu thụ của các kỹ năng.
Kháng 30% sát thương từ chủng loài ^FF0000Thây ma^000000 và ^FF0000Quỷ^000000.
Nhận thêm 5% điểm kinh nghiệm khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000 và ^FF0000Quỷ^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4281#
ATK +30. 
Tiêu thụ 1 SP với mỗi đòn tấn công vật lý.
^F4AD42Đối với nghề Thương gia^000000:
^663399Vũ khí không bị hư trong giao tranh.^000000
^ffffff_^000000
^6A5ACDMerchant Card Set^000000
^3CB371Zipper Bear Card^000000
^3CB371Baby Leopard Card^000000
^3CB371Raggler Card^000000
^3CB371Myst Case Card^000000
^3CB371Heirozoist Card^000000
LUK +10
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Vung Tiền^000000.
Hồi phục 2 SP với mỗi đòn đánh trúng mục tiêu.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Thương gia:^000000
Có tỉ lệ 20% phản lại kỹ năng phép thuật đơn mục tiêu.
Có tỉ lệ nhận được ^0000FFOld Purple Box^000000 khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
^6A5ACDAlchemist Card Set^000000
^3CB371Zipper Bear Card^000000
^3CB371Baby Leopard Card^000000
^3CB371Raggler Card^000000
^3CB371Muka Card^000000
^3CB371Holden Card^000000
STR +4
MaxHP +7%
MaxSP +7%
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Vung Tiền^000000.
Hồi phục 1 SP với mỗi đòn đánh trúng mục tiêu.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Nhà giả kim:^000000
Có tỉ lệ thi triển ^009900Tăng Lực^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ nhỏ nhận được
^0000FFGlistening Coat ^000000 hoặc ^0000FFStem^000000 khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4282#
Có tỉ lệ nhận được vật phẩm hồi phục khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4283#
Có tỉ lệ 0,2% thi triển ^009900Gọi Linh Cầu^000000 cấp 5 khi tấn công vật lý.
^F4AD42Đối với nghề Tu sĩ^000000:
Có tỉ lệ 2% thi triển ^009900Gọi Linh Cầu^000000 cấp 5 khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4284#
Có tỉ lệ nhất định tự động dùng ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 5 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4285#
Né tránh hoàn hảo +5, Flee +10.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4286#
Có tỉ lệ 3% gây ra trạng thái ^663399Hỗn loạn^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý cận chiến.
Nếu chỉ số STR đạt 77 hoặc hơn:
Có tỉ lệ 6% gây ra trạng thái ^663399Hỗn loạn^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý cận chiến.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4287#
Nếu độ tinh luyện của Măng tô không quá +5:
MDEF +8.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4288#
INT +2.
Nếu độ tinh luyện của Mũ đạt +9 hoặc hơn:
Max SP +150
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4289#
Hồi phục 5 SP mỗi quái vật tiêu diệt được bằng đòn đánh vật lý cận chiến.
Tiêu thụ 5 SP khi bỏ trang bị vật phẩm.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4290#
Có tỉ lệ 5% phản lại các đòn đánh pháp thuật đơn mục tiêu.
MDEF +3.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4291#
Tăng 30% sát thương lên các quái vật ^FF0000Kobold^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4292#
Tăng 10% sát thương chí mạng.
CRIT +7 khi tấn công quái vật chủng loài ^FF0000Cây^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4293#
LUK +2.
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Thánh Quang^000000.
^ffffff_^000000
^6A5ACDAcolyte Card Set^000000
^3CB371Rideword Card^000000
^3CB371Cookie Card^000000
^3CB371Fur Seal Card^000000
^3CB371Geographer Card^000000
^3CB371Enchanted Peach Tree Card^000000
VIT +10
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
Giảm 10% lượng SP tiêu thụ của các kỹ năng.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Tu sĩ:^000000
Kháng 30% sát thương từ chủng loài ^FF0000Thây ma^000000 và ^FF0000Quỷ^000000.
Nhận thêm 5% điểm kinh nghiệm khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000 và ^FF0000Quỷ^000000.
^ffffff_^000000
^6A5ACDMonk Card Set^000000
^3CB371Rideword Card^000000
^3CB371Cookie Card^000000
^3CB371Fur Seal Card^000000
^3CB371Waste Stove Card^000000
STR +3
ATK +25
MaxSP +80
Có tỉ lệ thi triển ^009900Dấu Hiệu Thánh Giá^000000 cấp 5 khi tấn công vật lý.
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Nhất Quyền Đoạt Mạng^000000.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Thầy tu:^000000
Thi triển kỹ năng không bị gián đoạn.
Giảm 10% lượng SP tiêu thụ của các kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4294#
^F4AD42Đối với nghề Tập sự và Siêu tập sự^000000:
Có tỉ lệ 10% thi triển ^009900Tăng Tốc^000000 cấp 1 khi nhận sát thương vật lý.
Nếu được trang bị cùng ^0000FFLude Card^000000:
Max SP +60.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4295#
Có tỉ lệ 6% gây ra trạng thái ^663399Lóa^000000 khi nhận sát thương vật lý cận chiến.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4296#
Có tỉ lệ 1% nhận được từ 1 đến 500 Zenny khi tiêu diệt quái vật.
Nếu được trang bị cùng ^0000FFTarou Card^000000:
STR +3.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4297#
Tăng 10% sát thương chí mạng.
CRIT +7 khi tấn công quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000.
^ffffff_^000000
^6A5ACDHunter Card Set^000000
^3CB371Cruiser Card^000000
^3CB371Anolian Card^000000
^3CB371Alligator Card^000000
^3CB371Dragon Tail Card^000000
^3CB371Merman Card^000000
Tăng 20% sát thương vật lý tầm xa.
AGI +5
DEX +3
Đòn đánh hoàn hảo +20 
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Cung thủ:^000000
Có tỉ lệ nhỏ gây ra trạng thái ^663399Án tử^000000 lên quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000 khi tấn công vật lý.
Tăng 5% điểm kinh nghiệm khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
^ffffff_^000000
^6A5ACDBard/Dancer Card Set^000000
^3CB371Cruiser Card^000000
^3CB371Anolian Card^000000
^3CB371Alligator Card^000000
^3CB371Dragon Tail Card^000000
^3CB371Green Ferus Card^000000
DEX +5
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Loạn Tiễn^000000.
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Âm Kích^000000.
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Phóng Tên^000000.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Nhạc công hoặc Vũ công:^000000
Có tỉ lệ nhỏ tự động sử dụng kĩ năng ^009900Lá Bài Định Mệnh^000000 cấp 2 khi nhận sát thương vật lý cận chiến.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4298#
Có tỉ lệ 6% gây ra trạng thái ^663399Hỗn loạn^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý cận chiến.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4299#
Có tỉ lệ 3% thi triển ^009900Chặn Đòn^000000 khi nhận sát thương vật lý.
Thi triển ^009900Chặn Đòn^000000 cấp 10 nếu người dùng đã học kỹ năng này đến cấp 10.
^ffffff_^000000
^6A5ACDClocktower Card Set^000000
^3CB371Tower Keeper Card^000000
^3CB371Punk Card^000000
^3CB371Alarm Card^000000
^3CB371Clock Card^000000
DEF +3
MDEF +3
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4300#
Có tỉ lệ 3% gây ra trạng thái ^663399Nhiễm độc^000000 khi nhận sát thương vật lý cận chiến.
^F4AD42Đối với nghề Sát thủ và Đại sát thủ^000000:
Có tỉ lệ 6% gây ra trạng thái ^663399Nhiễm độc^000000 khi nhận sát thương vật lý cận chiến.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4301#
Có tỉ lệ 6% gây ra trạng thái ^663399Lưu huyết^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý cận chiến.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4302#
MaxHP +100%
DEF -50%
MDEF -50%.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4303#
Flee+10.
Nếu chỉ số STR đạt 80 hoặc hơn: ATK +20
Nếu chỉ số VIT đạt 80 hoặc hơn: Max HP +3%
Nếu chỉ số LUK đạt 80 hoặc hơn: CRIT +3
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4304#
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Trọng Khiên Giáng^000000 và ^009900Phóng Khiên^000000.
DEF +2.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4305#
ATK +20%.
Có tỉ lệ 3% thi triển ^009900Hỏa Phá^000000 cấp 10 khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4306#
Né tránh hoàn hảo +1.
Nếu được trang bị cùng ^0000FFRoda Frog Card^000000:
Flee +18.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4307#
Hồi phục 5 SP mỗi quái vật chủng loài ^FF0000Cá^000000 tiêu diệt được bằng sát thương vật lý cận chiến.
Tiêu thụ 5 SP khi bỏ trang bị vật phẩm.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4308#
Hồi phục 5 SP mỗi quái vật chủng loài ^FF0000Vô dạng^000000 tiêu diệt được bằng sát thương vật lý cận chiến.
Tiêu thụ 5 SP khi bỏ trang bị vật phẩm.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4309#
DEF +1
Reduces damage taken from Neutral property attacks by 5%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Loli Ruri Card^000000
^008080Parasite Card^000000
^008080Miyabi Doll Card^000000
^008080Evil Nymph^000000
^008080Harpy Card^000000
^008080Bloody Butterfly Card^000000
MaxHP +500
DEF +5
MDEF +5
Tăng 10% sát thương của kỹ năng ^009900Băng Tiễn^000000, ^009900Hỏa Tiễn^000000 và ^009900Lôi Tiễn^000000.
^F4AD42Đối với nghề Pháp sư:^000000
MATK +3%
Giảm 15% thời gian thi triển kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4310#
Tăng 10% sát thương chí mạng.
CRIT +7 khi tấn công chủng loài ^FF0000Quỷ.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4311#
Kháng 15% sát thương từ đòn đánh thuộc tính ^777777Bóng tối^000000 và ^777777Xác sống^000000.
^ffffff_^000000
^6A5ACDSwordman Card Set^000000
^3CB371Assaulter Card^000000
^3CB371Permeter Card^000000
^3CB371Solider Card^000000
^3CB371Freezer Card^000000
^3CB371Heater Card^000000
Có tỉ lệ thi triển kỹ năng ^009900Vũ Khí Hoàn Hảo^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
Tăng 50% độ hồi phục HP tự nhiên.
Có tỉ lệ nhận được ^0000FFRed Potion^000000 khi tiêu diệt quái vật.
Max HP +20%
STR +10
^F4AD42Đối với nghề Kiếm sĩ^000000:
Tăng 50% độ hồi phục HP từ các vật phẩm ^0000FFRed, Yellow và White Potions.^000000
^ffffff_^000000
^6A5ACDCrusader Card Set^000000
^3CB371Archdam Card^000000
^3CB371Permeter Card^000000
^3CB371Freezer Card^000000
^3CB371Heater Card^000000
INT +1 
STR +1
DEF +2
Tăng 10% độ hồi phục SP tự nhiên
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Ném Khiên Liên Hoàn^000000 và ^009900Cường Bạo^000000.
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
^F4AD42Đối với nghề Chiến binh thập tự và Thánh kỵ binh^000000: 
Thuộc tính người dùng trở thành ^777777Thánh^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4312#
HIT +10, Flee +3.
^F4AD42Đối với nghề Tu sĩ^000000:
CRIT +9 khi tấn công chủng loài ^FF0000Quỷ^000000 và ^FF0000Xác sống^000000.
^ffffff_^000000
^6A5ACDAcolyte Card Set^000000
^3CB371Rideword Card^000000
^3CB371Cookie Card^000000
^3CB371Fur Seal Card^000000
^3CB371Geographer Card^000000
^3CB371Enchanted Peach Tree Card^000000
VIT +10
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
Giảm 10% lượng SP tiêu thụ của các kỹ năng.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Tu sĩ:^000000
Kháng 30% sát thương từ chủng loài ^FF0000Thây ma^000000 và ^FF0000Quỷ^000000.
Nhận thêm 5% điểm kinh nghiệm khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000 và ^FF0000Quỷ^000000.
^ffffff_^000000
^6A5ACDMonk Card Set^000000
^3CB371Rideword Card^000000
^3CB371Cookie Card^000000
^3CB371Fur Seal Card^000000
^3CB371Waste Stove Card^000000
STR +3
ATK +25
MaxSP +80
Có tỉ lệ thi triển ^009900Dấu Hiệu Thánh Giá^000000 cấp 5 khi tấn công vật lý.
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Nhất Quyền Đoạt Mạng^000000.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Thầy tu:^000000
Thi triển kỹ năng không bị gián đoạn.
Giảm 10% lượng SP tiêu thụ của các kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4313#
Có tỉ lệ 5% thi triển ^009900Đầm Lầy^000000 cấp 1 lên bản thân khi nhận sát thương vật lý.
Thi triển ^009900Đầm Lầy^000000 cấp 5 nếu người chơi đã học kỹ năng này lên cấp 5.
^ffffff_^000000
^6A5ACDClocktower Card Set^000000
^3CB371Tower Keeper Card^000000
^3CB371Punk Card^000000
^3CB371Alarm Card^000000
^3CB371Clock Card^000000
DEF +3
MDEF +3
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4314#
Kháng 30% sát thương từ quái vật chủng loài ^FF0000Vô dạng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4315#
Có tỉ lệ 3% gây ra trạng thái ^663399Hóa đá^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý tầm gần.
Nếu chỉ số INT đạt 77 hoặc hơn:
Có tỉ lệ 6% gây ra trạng thái ^663399Hóa đá^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý tầm gần.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4316#
Hồi phục 5 SP mỗi quái vật chủng loài ^FF0000Thiên thần^000000 tiêu diệt được bằng sát thương vật lý cận chiến.
Tiêu thụ 5 SP khi bỏ trang bị vật phẩm.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4317#
Tăng 15% sát thương chí mạng.
^F4AD42Đối với nghề Đạo chích^000000:
CRIT +4
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4318#
Có tỉ lệ 2% thi triển ^009900Bão Tuyết^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ 20% gây ra trạng thái ^663399Đóng băng^000000 khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4319#
MaxHP +300.
Nếu độ tinh luyển của Giày đạt +9 trở lên:
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Công Kích^000000.
^ffffff_^000000
^6A5ACDSwordman Card Set^000000
^3CB371Assaulter Card^000000
^3CB371Permeter Card^000000
^3CB371Solider Card^000000
^3CB371Freezer Card^000000
^3CB371Heater Card^000000
Có tỉ lệ thi triển kỹ năng ^009900Vũ Khí Hoàn Hảo^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
Tăng 50% độ hồi phục HP tự nhiên.
Có tỉ lệ nhận được ^0000FFRed Potion^000000 khi tiêu diệt quái vật.
Max HP +20%
STR +10
^F4AD42Đối với nghề Kiếm sĩ^000000:
Tăng 50% độ hồi phục HP từ các vật phẩm ^0000FFRed, Yellow và White Potions.^000000
^ffffff_^000000
^6A5ACDCrusader Card Set^000000
^3CB371Archdam Card^000000
^3CB371Permeter Card^000000
^3CB371Freezer Card^000000
^3CB371Heater Card^000000
INT +1 
STR +1
DEF +2
Tăng 10% độ hồi phục SP tự nhiên
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Ném Khiên Liên Hoàn^000000 và ^009900Cường Bạo^000000.
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
^F4AD42Đối với nghề Chiến binh thập tự và Thánh kỵ binh^000000: 
Thuộc tính người dùng trở thành ^777777Thánh^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4320#
Có tỉ lệ 2% thi triển ^009900Mưa Thiên Thạch^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4321#
Có tỉ lệ 1% biến đổi mục tiêu thành quái vật ngẫu nhiên, trừ quái vật ^FF0000Trùm^000000.
^ffffff_^000000
^6A5ACDMerchant Card Set^000000
^3CB371Zipper Bear Card^000000
^3CB371Baby Leopard Card^000000
^3CB371Raggler Card^000000
^3CB371Myst Case Card^000000
^3CB371Heirozoist Card^000000
LLUK +10
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Vung Tiền^000000.
Hồi phục 2 SP với mỗi đòn đánh trúng mục tiêu.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Thương gia:^000000
Có tỉ lệ 20% phản lại kỹ năng phép thuật đơn mục tiêu.
Có tỉ lệ nhận được ^0000FFOld Purple Box^000000 khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4322#
Phản lại 5% sát thương vật lý cận chiến nhận vào lên mục tiêu tấn công bạn.
DEF +1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4323#
Có tỉ lệ 5% thi triển ^009900Đóng Băng^000000 cấp 3 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
Nếu được trang bị cùng ^0000FFHatii Card^000000:
Tăng đáng kể tỉ lệ thi triển kỹ năng ^009900Đóng Băng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4324#
Có tỉ lệ 50% gây ra trạng thái ^663399Đóng băng^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4325#
Kháng 15% sát thương từ đòn đánh thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Ma Tâm Phá^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Loli Ruri Card^000000
^008080Parasite Card^000000
^008080Miyabi Doll Card^000000
^008080Evil Nymph^000000
^008080Harpy Card^000000
^008080Bloody Butterfly Card^000000
MaxHP +500
DEF +5
MDEF +5
Tăng 10% sát thương của kỹ năng ^009900Băng Tiễn^000000, ^009900Hỏa Tiễn^000000 và ^009900Lôi Tiễn^000000.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Pháp sư:^000000
MATK +3%
Giảm 15% thời gian thi triển kỹ năng.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Yellow Novus Card^000000
^008080Evil Nymph Card^000000
^008080Miyabi Doll Card^000000
^008080Bloody Butterfly Card^000000
^008080Harpy Card^000000
INT +3
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Bão Sét^000000 và ^009900Địa Chấn^000000.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Hiền triết:^000000
Có tỉ lệ 20% phản lại các đòn đánh pháp thuật đơn mục tiêu.
Giảm 20% thời gian thi triển kỹ năng.
Có tỉ lệ nhận được ^0000FFRed Gemstone^000000 và ^0000FFYellow Gemstone^000000 khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4326#
Có tỉ lệ 3% nhận được ^0000FFSushi^000000 hoặc ^0000FFRaw Fish ^000000mỗi khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Cá^000000.
Tăng 50% hiệu quả hồi phục HP từ ^0000FFSushi^000000 và ^0000FFRaw Fish^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4327#
Thi triển kỹ năng không thể bị gián đoạn khi ở ngoài WOE (Công thành chiến).
Tăng 30% thời gian thi triển kỹ năng.
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^FF0000Tường Lửa^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Loli Ruri Card^000000
^008080Parasite Card^000000
^008080Miyabi Doll Card^000000
^008080Evil Nymph^000000
^008080Harpy Card^000000
^008080Bloody Butterfly Card^000000
MaxHP +500
DEF +5
MDEF +5
Tăng 10% sát thương của kỹ năng ^009900Băng Tiễn^000000, ^009900Hỏa Tiễn^000000 và ^009900Lôi Tiễn^000000.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Pháp sư:^000000
MATK +3%
Giảm 15% thời gian thi triển kỹ năng.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Yellow Novus Card^000000
^008080Evil Nymph Card^000000
^008080Miyabi Doll Card^000000
^008080Bloody Butterfly Card^000000
^008080Harpy Card^000000
INT +3
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Bão Sét^000000 và ^009900Địa Chấn^000000.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Hiền triết:^000000
Có tỉ lệ 20% phản lại các đòn đánh pháp thuật đơn mục tiêu.
Giảm 20% thời gian thi triển kỹ năng.
Có tỉ lệ nhận được ^0000FFRed Gemstone^000000 và ^0000FFYellow Gemstone^000000 khi tiêu diệt quái vật
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080New Year Hairpin [1]^000000
^008080Blood Butterfly Card^000000
Giảm 2% thời gian thi triển kỹ năng.
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^0000FFTường Lửa^000000 mỗi độ tinh luyện của ^0000FFNew Year Hairpin [1]^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4328#
FLEE +15, CRIT +1.
^ffffff_^000000
^6A5ACDTragic Trio Card Set^000000
^3CB371Munak Card^000000
^3CB371Bongun Card^000000
^3CB371Yao Jun Card^000000
Các chỉ số chính +1
N
hóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4329#
Hồi phục 5 SP mỗi quái vật chủng loài ^FF0000Á thần^000000 tiêu diệt được bằng sát thương vật lý cận chiến.
Tiêu thụ 5 SP khi bỏ trang bị vật phẩm.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4330#
INT +3
Miễn nhiệm tráng thái ^663399Lóa^000000 và ^663399Nguyền rủa^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4331#
CRIT +3
^F4AD42Đối với nghề Kiếm sĩ^000000:
 Né tránh hoàn hảo +3.
^6A5ACDSwordman Card Set^000000
^3CB371Assaulter Card^000000
^3CB371Permeter Card^000000
^3CB371Solider Card^000000
^3CB371Freezer Card^000000
^3CB371Heater Card^000000
Có tỉ lệ thi triển kỹ năng ^009900Vũ Khí Hoàn Hảo^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
Tăng 50% độ hồi phục HP tự nhiên.
Có tỉ lệ nhận được ^0000FFRed Potion^000000 khi tiêu diệt quái vật.
Max HP +20%
STR +10
^F4AD42Đối với nghề Kiếm sĩ^000000:
Tăng 50% độ hồi phục HP từ các vật phẩm ^0000FFRed, Yellow và White Potions.^000000
^ffffff_^000000
^6A5ACDCrusader Card Set^000000
^3CB371Archdam Card^000000
^3CB371Permeter Card^000000
^3CB371Freezer Card^000000
^3CB371Heater Card^000000
INT +1 
STR +1
DEF +2
Tăng 10% độ hồi phục SP tự nhiên
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Ném Khiên Liên Hoàn^000000 và ^009900Cường Bạo^000000.
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
^F4AD42Đối với nghề Chiến binh thập tự và Thánh kỵ binh^000000: 
Thuộc tính người dùng trở thành ^777777Thánh^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4332#
ATK +5, INT +1
^ffffff_^000000
^6A5ACDMonk Card Set^000000
^3CB371Rideword Card^000000
^3CB371Cookie Card^000000
^3CB371Fur Seal Card^000000
^3CB371Waste Stove Card^000000
STR +3
ATK +25
MaxSP +80
Có tỉ lệ thi triển ^009900Dấu Hiệu Thánh Giá^000000 cấp 5 khi tấn công vật lý.
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Nhất Quyền Đoạt Mạng^000000.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Thầy tu:^000000
Thi triển kỹ năng không bị gián đoạn.
Giảm 10% lượng SP tiêu thụ của các kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4333#
Có tỉ lệ 3% gây ra trạng thái ^663399Nhiễm độc^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4334#
Kháng 10% sát thương vật lý tầm xa.
Kháng 10% sát thương từ đòn đánh có thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4335#
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Địa Chông^000000 và ^009900Địa Chấn^000000.
Tiêu thụ 50 SP khi bỏ trang bị vật phẩm.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4336#
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Lưu huyết^000000, tăng 10% độ hồi phục HP tự nhiên.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4337#
ATK +25, DEF -5.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4338#
Tăng 1 điểm VIT mỗi 18 điểm DEX gốc.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4339#
ATK -25, DEF +3.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4340#
Kháng 30% sát thương từ chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4341#
Có tỉ lệ 5% thi triển ^009900Tước Vũ Khí^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4342#
VIT +3
Miễn nhiễm hiệu ứng Đẩy Lùi.
^ffffff_^000000
^663399Trang bị không bị hư trong giao tranh.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4343#
LUK +2.
^ffffff_^000000
^6A5ACDAlchemist Card Set^000000
^3CB371Zipper Bear Card^000000
^3CB371Baby Leopard Card^000000
^3CB371Raggler Card^000000
^3CB371Muka Card^000000
^3CB371Holden Card^000000
STR +4
MaxHP +7%
MaxSP +7%
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Vung Tiền^000000.
Hồi phục 1 SP với mỗi đòn đánh trúng mục tiêu.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Nhà giả kim:^000000
Có tỉ lệ thi triển ^009900Tăng Lực^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ nhỏ nhận được
^0000FFGlistening Coat ^000000 hoặc ^0000FFStem^000000 khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4344#
Có tỉ lệ 0,5% nhận được ^0000FFTentacle Cheese Gratin^000000 khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Côn trùng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4345#
Tăng 5% sát thương của các kỹ năng ^009900Bão Sét^000000, ^009900Tử Lôi Cầu^000000 và ^009900Lôi Thần Trận^000000.
Tiêu thụ 50 SP khi bỏ trang bị vật phẩm.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4346#
Tăng 1 điểm STR mỗi 18 điểm INT gốc.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4347#
Có tỉ lệ 0,5% nhận được ^0000FFClam Soup^000000 khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Cá^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4348#
Có tỉ lệ 5% thi triển ^009900Tước Giáp^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Shinobi Card^000000
^008080Stainer Card^000000
^008080Wanderer Card^000000
^008080Wickebine Tres^000000
^008080Wild Rose Card^000000
STR +6
AGI +4
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Đâm Lén^000000
nếu kỹ năng ^009900Tước Giáp^000000 đạt cấp cao nhất,
Thêm 5% cơ hội tự động sử dụng ^009900Tước Giáp^000000 cấp 5 khi tấn công vật lý.
Khi được trang bị bởi Đạo tặc:
Giảm 20% SP tiêu thụ khi sử dụng kỹ năng.
Loại bỏ hiệu ứng tự động thi triển kỹ năng ^009900Bắt Cóc^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4349#
Có tị lệ 5% thi triển ^009900Vệ Tiễn^000000 cấp 1 khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4350#
Tăng 3% sát thương kỹ năng ^009900Hàn Băng Kết Giới^000000 và ^009900Bão Tuyết^000000.
Tiêu thụ 50 SP khi bỏ trang bị vật phẩm.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4351#
Flee +10
Nếu độ tinh luyện của Măng tô nhỏ hơn +5:
Né tránh hoàn hảo +1
FLEE +10.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4352#
Hồi phục 50 HP và 10 SP mỗi 10 giây.
Max SP và Max HP +10%.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4353#
Tăng 10% độ hồi phục HP tự nhiên.
Max HP +800, điểm thưởng HP này giảm theo độ tinh luyện của Áo Giáp.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4354#
Nếu chỉ số AGI đạt 90 hoặc cao hơn:
Tăng 30% kháng hiệu ứng ^663399Choáng^000000.
Nếu chỉ số VIT đạt 80 hoặc cao hơn:
Tăng 50% kháng hiệu ứng ^663399Hóa đá^000000 và ^663399Ngủ Mê^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4355#
Có tỉ lệ 0,5% nhận được ^0000FFBomber Steak^000000 khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4356#
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Hủy Niệm Chú^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4357#
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Cuồng Nộ^000000 cấp 1.
Max HP -50%.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4358#
STR -6
Tăng 1 STR với mỗi độ tinh luyện của Mũ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4359#
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Tàng Hình^000000 cấp 3.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4360#
CRIT +10 khi tấn công chủng loài ^FF0000Á thần^000000 và ^FF0000Người chơi^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4361#
Có tỉ lệ 10% phá hủy Vũ khí của mục tiêu khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ 7% phá hủy áo giáp của mục tiêu khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4362#
Giảm 5% tốc độ tấn công.
HIT +30
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4363#
Có tỉ lệ 5% thi triển ^009900Vận Khí Hộ Thể^000000 khi nhận sát thương vật lý hoặc phép thuật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4364#
INT +1.
Có tỉ lệ 15% thi triển ^009900Khóa Phép^000000 cấp 5 khi nhận sát thương phép thuật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4365#
Tăng gấp đôi thời gian thi triển kỹ năng.
Hủy bỏ hồi phục SP tự nhiên.
Bỏ qua hoàn toàn MDEF của quái vật ^FF0000Thường^000000 và ^FF0000Người chơi^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4366#
Giảm thời gian thi triển kỹ năng theo độ tinh luyện của Mũ.
Nếu độ tinh luyện của mũ đạt +9 hoặc cao hơn:
MATK +2%.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4367#
Có tỉ lệ 5% hồi phục 20% lượng sát thương vật lý gây ra thành HP.
Loại bỏ hồi phục HP tự nhiên.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4368#
Tăng 5% tốc độ tấn công.
HIT -30.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4369#
Tăng 1 điểm LUK mỗi 18 điểm AGI gốc.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4370#
VIT -5.
Tăng VIT dựa theo độ tinh luyện của Áo giáp.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4371#
ATK +10. 
Tăng 20% thời gian thi triển kỹ năng.
^ffffff_^000000
^6A5ACDCrusader Card Set^000000
^3CB371Archdam Card^000000
^3CB371Permeter Card^000000
^3CB371Freezer Card^000000
^3CB371Heater Card^000000
INT +1 
STR +1
DEF +2
Tăng 10% độ hồi phục SP tự nhiên
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Ném Khiên Liên Hoàn^000000 và ^009900Cường Bạo^000000.
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
^F4AD42Đối với nghề Chiến binh thập tự và Thánh kỵ binh^000000: 
Thuộc tính người dùng trở thành ^777777Thánh^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4372#
Tăng 30% hiệu quả các kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000, ^009900Thánh Địa Phục Hồi^000000, ^009900Ném Bình Thuốc^000000.
Tăng 15% lượng SP tiêu thụ khi sử dụng kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4373#
LUK -5. 
Tăng LUK và CRIT dựa theo độ tinh luyện của Măng tô.
(Chỉ áp dụng đến độ tinh luyện +10)
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4374#
DEX +2. 
Bỏ qua 30% MDEF của quái vật ^FF0000Trùm^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4375#
FLEE +10
Kháng 10% sát thương từ đòn đánh thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
Nếu độ tinh luyện đạt +9 hoặc cao hơn:
FLEE +5
Kháng thêm 5% sát thương từ đòn đánh thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4376#
Max SP +50%
Max HP -40%
Có tỉ lệ 2% nhận được ^0000FFBanana^000000 khi tiêu diệt quái vật.
Tăng 100% hiệu quả hồi phục của ^0000FFBanana^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4377#
Có tỉ lệ 0,5% nhận được ^0000FFFruit Mix^000000 khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Vô dạng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4378#
Max SP +4%, Max HP +4%.
Nếu độ tinh luyện của Giày không quá +4:
Max SP +4%, Max HP +4%.
Tăng 5% độ hồi phục SP và HP tự nhiên.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4379#
SP +40.
Nếu độ tinh luyện của mũ không quá +4:
SP +40, tăng 5% độ hồi phục SP và HP tự nhiên.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4380#
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Hỏa Trụ^000000 và ^009900Mưa Thiên Thạch^000000.
Tiêu thụ 50 SP khi bỏ trang bị vật phẩm.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4381#
VIT +1, MaxHP +10%. 
^ffffff_^000000
^6A5ACDBard/Dancer Card Set^000000
^3CB371Cruiser Card^000000
^3CB371Anolian Card^000000
^3CB371Alligator Card^000000
^3CB371Dragon Tail Card^000000
^3CB371Green Ferus Card^000000
DEX +5
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Loạn Tiễn^000000.
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Âm Kích^000000.
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Phóng Tên^000000.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Nhạc công hoặc Vũ công:^000000
Có tỉ lệ nhỏ tự động sử dụng kĩ năng ^009900Lá Bài Định Mệnh^000000 cấp 2 khi nhận sát thương vật lý cận chiến.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4382#
MaxHP +500
Tăng 10% độ hồi phục HP tự nhiên.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Yellow Novus Card^000000
^008080Evil Nymph Card^000000
^008080Miyabi Doll Card^000000
^008080Bloody Butterfly Card^000000
^008080Harpy Card^000000
INT +3
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Bão Sét^000000 và ^009900Địa Chấn^000000.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Hiền triết:^000000
Có tỉ lệ 20% phản lại các đòn đánh pháp thuật đơn mục tiêu.
Giảm 20% thời gian thi triển kỹ năng.
Có tỉ lệ nhận được ^0000FFRed Gemstone^000000 và ^0000FFYellow Gemstone^000000 khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4383#
Có tỉ lệ 30% gây ra trạng thái ^663399Hỗn loạn^000000 khi nhận sát thương vật lý cận chiến.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4384#
Có tỉ lệ 10% thi triển ^009900Phá Phép^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4385#
Có tỉ lệ 0,5% nhận được ^0000FFHoney Herbal Tea^000000 khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4386#
MDEF -20.
Có tỉ lệ 7% thi triển ^009900Vùng Phi Phép Thuật^000000 cấp 1 lên bản thân khi nhận sát thương phép thuật.
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4387#
Tăng 1 điểm AGI với mỗi 18 điểm LUK gốc.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4388#
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Ma Tâm Phá, Linh Phá, Hỗn Ma Tâm Phá^000000.
Tiêu thụ 50 SP khi bỏ trang bị vật phẩm.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4389#
Có tỉ lệ 0,5% nhận được ^0000FFFireproof^000000,^0000FFColdproof^000000, ^0000FFEarthproof^000000,
và ^0000FFThunderproof^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4390#
ATK +5. 
Có tỉ lệ 5% gây ra trạng thái ^FF0000Lưu huyết^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
hóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4391#
Có tỉ lệ 0,5% nhận được ^0000FFFried Sweet Potato^000000 khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Thiên thần^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Baroness of Retribution Card^000000
^008080Book of Soyga^000000
Tăng 5% điểm kinh nghiệm nhận được khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Thiên thần^000000.
Nếu độ tinh luyện của ^0000FFBook of Soyga^000000 đạt +6 hoặc cao hơn:
Tăng thêm 5% điểm kinh nghiệm nhận được khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Thiên thần^000000.
Nếu độ tinh luyện của ^0000FFBook of Soyga^000000 đạt +8 hoặc cao hơn:
Tăng thêm 5% điểm kinh nghiệm nhận được khi tiêu diệt quái vật chủng loài ^FF0000Thiên thần^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4392#
Tăng 1 điểm DEX với mỗi 18 điểm VIT gốc.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4393#
Tăng 1 điểm INT với mỗi 18 điểm STR gốc.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4394#
^F4AD42Đối với nghề Linh mục^000000:
Có tỉ lệ 2% thi triển ^009900Thập Tự Trận^000000 cấp 5 khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4395#
ATK +5
Có tỉ lệ 5% thi triển ^009900Giảm Tốc^000000 cấp 3 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4396#
AGI - 5
Tăng 1 AGI với mỗi độ tinh luyện của Giày.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4397#
INT -6
Tăng 1 INT với mỗi độ tinh luyện của Khiên.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4398#
Tăng 10% sát thương phép thuật lên chủng loài ^FF0000Thiên thần^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4399#
Vũ khi gây sát thương dựa theo hiệu ứng của kỹ năng ^009900Kình Lực^000000. (DEF càng cao, sát thương càng lớn)
Tiêu thụ 1 SP mỗi đòn đánh.
DEF -30, Flee -30.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4400#
Có tỉ lệ 5% thi triển ^009900Nháy Mắt^000000 cấp 1 khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Vũ công^000000:
Tăng thêm 10% tỉ lệ thi triển.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4401#
DEF -5
FLEE +10.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4402#
^F4AD42Đối với nghề Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000:
STR +2
MaxHP +5%
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Cung thủ, Tu sĩ, Pháp sư^000000:
INT +2
MaxSP +5%
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4403#
Giảm 30% thời gian Delay kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4404#
Có tỉ lệ 30% gây ra trạng thái ^663399Lưu huyết^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý cận chiến.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4405#
Có tỉ lệ phản lại các đòn đánh phép thuật đơn mục tiêu tương ứng với độ tinh luyện Áo giáp *2.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Pháp sư^000000:
MDEF +3.
(Tỉ lệ phản đòn chỉ áp dụng tới độ tinh luyện +10)
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4406#
Tăng 2% sát thương phép thuật lên chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4407#
ATK +10%
Có tỉ lệ 5% thi triển ^009900Triệt Phép^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
^663399Vũ khi không bị hư trong giao tranh.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4408#
Tăng 40% sát thương vật lý lên quái vật có thuộc tính ^777777Thánh^000000 và ^777777Bóng tối^000000.
Tăng 40% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Thiên thần^000000 và ^FF0000Quỷ^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4409#
MATK +5%
DEF -10.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề pháp sư^000000:
MaxSP +100.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4410#
ATK +15.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Kiếm sĩ^000000:
MaxHP +500.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4411#
STR +2
Có tỉ lệ 0,5% tăng 100 CRIT trong 5 giây khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4412#
INT +2
Có tỉ lệ 5% tăng FLEE +30 và giảm 50% thời gian thi triển kỹ năng khi tấn công bằng đòn đánh phép thuật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4413#
Kháng 15% sát thương từ quát vật mọi kích cỡ.
Có tỉ lệ nhận được buff Né tránh hoàn hảo +30 khi nhận sát thương từ mọi nguồn.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4414#
MDEF +10
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Hóa Đá^000000 cấp 1.
Tăng 30% kháng trạng thái ^663399Hóa đá^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4415#
Có tỉ lệ 5% nhận được ^0000FFIce Cream^000000 khi tiêu diệt quái vật.
Tăng 100% hiệu quả hồi phục của ^0000FFIce Cream^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4416#
Giảm 25% thời gian thi triển kỹ năng ^009900Băng Tiễn^000000.
Tăng 25% sát thương kỹ năng ^009900Băng Tiễn^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4417#
VIT +2
Có tỉ lệ nhận được buff DEF +10 trong vòng 10 giây khi nhận sát thương từ mọi nguồn.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4418#
Có tỉ lệ 10% thi triển ^009900Băng Tiễn^000000 cấp 2 khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4419#
Tăng 50% sát thương vật lý lên quái vật có thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Có tỉ lệ 2% thi triển ^009900Hàn Băng Kết Giới^000000 cấp 10 nhận sát thương từ mọi nguồn.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4420#
Có tỉ lệ 10% thi triển ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 1 hoặc ^009900Tăng Tốc^000000 cấp 1 khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4421#
CRIT +15 khi tấn công vật lý tầm xa.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4422#
FLEE +5
Né tránh hoàn hảo +3
Tăng 10% sát thương lên quái vật có thuộc tính ^0000BBNước^000000.
CRIT +15 khi tấn công quái vật chủng loài ^FF0000Cá^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4423#
HIT +5
Tăng 5% sát thương vật lý lên quái vật có thuộc tính ^0000BBNước^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4424#
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Nhặt Đá^000000 và ^009900Ném Đá^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4425#
ATK +25
Có tỉ lệ 0,5% nhận được buff +100% tốc độ đánh trong 10 giây khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4426#
^F4AD42Đối với nghề Đạo tặc^000000:
ATK +10%
MATK +10%.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4427#
Nếu được gắn vào Kiếm một tay hoặc hai tay:
HIT +5
CRIT +5
Tăng 25% sát thương kỹ năng ^009900Toàn Phong Trảm^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4428#
Nếu được gắn vào Cung:
HIT +5
CRIT +5
Tăng 50% sát thương kỹ năng ^009900Mưa Tên^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4429#
Tăng 40% sát thương kỹ năng ^009900Hỏa Trụ^000000 và ^009900Mưa Thiên Thạch^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4430#
ATK +1, CRIT +1, và HIT +1 mỗi 10 cấp độ nghề.
Có tỉ lệ 0,1% thi triển ^009900Earthquake^000000 cấp 10 khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4431#
Có tỉ lệ 2% thi triển ^009900Hỏa Tiễn^000000 cấp 5 hoặc ^009900Hỏa Cầu^000000 cấp 5 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4432#
ATK +5
Tăng 10% sát thương vật lý lên quái vật có thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
CRIT +15 khi tấn công các quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000, ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000 và ^FF0000Cây^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4433#
Giảm 25% thời gian thi triển kỹ năng ^009900Hỏa Tiễn^000000.
Tăng 25% sát thương kỹ năng ^009900Hỏa Tiễn^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4434#
Tăng 5% sát thương lên quái vật chủng loài ^FF0000Vô dạng^000000.
Có tỉ lệ 0,1% nhận được ^0000FFRough Oridecon^000000 hoặc ^0000FFRough Elunium^000000 khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4435#
Tăng 1% sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
Hồi phục 50 HP với mỗi quái vật tiêu diệt được bằng sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Zombie Slaughter Card^000000
^008080Ragged Zombie Card^000000
Hồi phục 2 SP với mỗi quái vật chủng loài ^FF0000Á thần^000000 tiêu diệt được bằng sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4436#
Tăng 1% sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
CRIT +5 khi tấn công chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
Có tỉ lệ 0,1% gây ra trạng thái ^663399Lưu huyết^000000 lên bản thân khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Zombie Slaughter Card^000000
^008080Ragged Zombie Card^000000
Hồi phục 2 SP với mỗi quái vật chủng loài ^FF0000Á thần^000000 tiêu diệt được bằng sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4437#
HIT +1
Tăng 100% hiệu quả hồi phục của ^0000FFMeat^000000.
Có tỉ lệ 0,5% gây ra trạng thái ^663399Lưu huyết^000000 lên mục tiêu khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4438#
^F4AD42Đối với nghề Pháp sư^000000:
MaxHP -100
MaxSP +100
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Linh Phá, Ma Tâm Phá, Hỗn Ma Tâm Phá^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4439#
Tăng 30% kháng các trạng thái ^663399Lóa, Nguyền rủa, Hóa đá^000000 và ^663399Choáng^000000.
Có tỉ lệ 5% gây ra trạng thái ^663399Lóa, Nguyền rủa, Hóa đá^000000 và ^663399Choáng^000000 khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4440#
Nếu được gắn vào Quyền trượng:
INT +1
Bỏ qua 2% MDEF của mục tiêu.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4441#
MATK +10%
MaxSP - 50%
Tăng 50% sát thương phép thuật lên chủng loài ^FF0000Á thần, Thiên thần^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4442#
Kháng 20% sát thương từ quái vật thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
Tăng 5% sát thương vật lý lên quái vật có thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4443#
Kháng 20% sát thương từ quái vật thuộc tính ^0000BBNước^000000.
Tăng 5% sát thương vật lý lên quái vật có thuộc tính ^0000BBNước^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4444#
Kháng 20% sát thương từ quái vật thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
Tăng 5% sát thương vật lý lên quái vật có thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4445#
Kháng 20% sát thương từ quái vật thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
Tăng 5% sát thương vật lý lên quái vật có thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4446#
ATK +15
Có tỉ lệ 2% gây ra trạng thái ^663399Choáng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
Nếu người sử dụng có cấp độ từ 100 trở lên:
Tăng thêm 1% tỉ lệ gây ra trạng thái ^663399Choáng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4447#
Kháng 20% sát thương từ quái vật thuộc tính ^663399Độc^000000.
Tăng 5% sát thương vật lý lên quái vật có thuộc tính ^663399Độc^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4448#
Kháng 20% sát thương từ quái vật thuộc tính ^777777Thánh^000000.
Tăng 5% sát thương vật lý lên quái vật có thuộc tính ^777777Thánh^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4449#
Kháng 20% sát thương từ quái vật thuộc tính ^777777Bóng tối^000000.
Tăng 5% sát thương vật lý lên quái vật có thuộc tính ^777777Bóng tối^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4450#
INT +1
MATK +10.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4451#
MATK +100
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4452#
INT +1
MATK +3.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4453#
ATK +25.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4454#
Danh thiếp không hiệu lực.
Nó nói "Hãy chịu trách nhiệm cho tất cả các hậu quả bất lợi xảy ra sau khi có được thẻ này." 
Người sưu tầm có thể mua.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Thẻ^000000
Nghề: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4455#
Danh thiếp không hiệu lực.
Nó nói "Hãy chịu trách nhiệm cho tất cả các hậu quả bất lợi xảy ra sau khi có được thẻ này."
Người sưu tầm có thể mua.
Loại: ^777777Thẻ^000000
Nghề: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4456#
INT +5
^F4AD42Đối với nghề Đại phù thủy và Phù thủy dị giáo^000000:
Giảm 50% thời gian thi triển kỹ năng cố định.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4457#
Tăng 30% sát thương đòn đánh phép thuật thuộc tính ^777777Hồn ma^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4458#
ATK +10
Có tỉ lệ 1% buff cho người dùng Né tránh hoàn hảo +10 trong 10 giây khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4459#
MATK +10
Có tỉ lệ 0,5% buff cho người dùng Giảm 50% thời gian thi triển kỹ năng cố định trong 4 giây khi tấn công phép thuật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4460#
Tăng 3% hiệu quả các kỹ năng Cứu chữa.
Tăng 5% lượng SP tiêu thụ khi sử dụng kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4461#
AGI +1
DEX +1
Có tỉ lệ 1,5% buff cho người dùng CRIT +20 trong 4 giây khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4462#
DEF +5
Nếu độ tinh luyện của Áo giáp là +12 hoặc hơn:
MaxHP +10%
DEF +20
Nếu độ tinh luyện của Áo giáp là +14 hoặc hơn:
MaxHP +3%
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4463#
CRIT +5
Nếu độ tinh luyện của vũ khí đạt +12 hoặc hơn:
ATK +35
Nếu độ tinh luyện của vũ khí đạt +14 hoặc hơn:
CRIT +10.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4464#
Tăng 20% sát thương chí mạng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4465#
ATK +10
Nếu được gắn vào Kiếm hai tay có độ tinh luyện đạt +10 hoặc cao hơn:
ASPD +1.
Kiếm hai tay có độ tinh luyện đạt +14 hoặc cao hơn:
ASPD +1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4466#
Tăng 3% sát thương vật lý tầm xa.
Nếu được gắn vào Cung có độ tinh luyện đạt +10 hoặc cao hơn:
ASPD +1.
Cung có độ tinh luyện đạt +14 hoặc cao hơn:
ASPD +1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4467#
STR +2
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Thương gia^000000:
Tăng 50% sát thương kỹ năng ^009900Húc Xe Đẩy^000000.
Tăng thêm 12 SP tiêu thụ khi sử dụng ^009900Húc Xe Đẩy^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4468#
ATK +10
Có tỉ lệ 0,1% nhận được ^0000FFPoison Herb Nerium,Poison Herb Rantana,Poison Herb Makulata,Poison Herb Seratum,Poison Herb Amoena^000000, hoặc ^0000FFPoison Herb Scopolia^000000 khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4469#
Tăng 10% sát thương phép thuật lên chủng loài ^FF0000Cá^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4470#
Tăng 10% sát thương phép thuật lên chủng loài ^FF0000Cây^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4471#
Tăng 10% sát thương phép thuật lên chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4472#
Tăng 10% sát thương phép thuật lên chủng loài ^FF0000Quái thú, Người chơi chủng loài thú^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4473#
Tăng 10% sát thương phép thuật lên chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4474#
Tăng 10% sát thương phép thuật lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4475#
Tăng 10% sát thương phép thuật lên chủng loài ^FF0000Vô dạng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4476#
Tăng 10% sát thương phép thuật lên chủng loài ^FF0000Côn trùng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4477#
Tăng 10% sát thương phép thuật lên chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4480#
Giảm 15% thời gian delay kỹ năng.
Nếu độ tinh luyện của Mũ đạt +15 trở lên:
Giảm thêm 5% delay kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4481#
Tăng 25% sát thương lên quái vật có thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Có tỉ lệ 1% thi triển Hàn Băng Kết Giới khi nhận sát thương vật lý hoặc phép thuật.
Nếu độ tinh luyện của Áo giáp đạt +15 hoặc hơn:
Tăng thêm 10% sát thương lên quái vật có thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4482#
Max SP/HP +7%
Hồi phục 50 HP và 10 SP mỗi 15 giây.
Nếu độ tinh luyện của giày đạt +15 hoặc hơn:
Hồi phục 10 SP mỗi 10 giây.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4483#
Có tỉ lệ 5% chuyển đổi 5% lượng sát thương gây ra thành SP khi tấn công vật lý.
Nếu gắn vào vũ khí có độ tinh luyện +15 hoặc hơn:
Nâng tỉ lệ chuyển đổi lên 7%.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4484#
Tăng 50% lượng SP tiêu thụ khi thi triển kỹ năng.
Giảm 1 đá phép tiêu thụ của kỹ năng.
Nếu gắn vào Mũ có độ tinh luyện đạt +15 hoặc hơn:
Chỉ tăng 35% lượng SP tiêu thụ khi thi triển kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4485#
Tăng 20% sát thương vật lý lên quái vật có thuộc tính ^777777Thánh^000000 và ^777777Bóng tối^000000.
Tăng 20% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Thiên thần^000000 và ^FF0000Quỷ^000000.
^ffffff_^000000
Nếu được gắn vào Áo giáp có độ tinh luyện đạt +15 hoặc hơn:
Tăng thêm 10% sát thương vật lý lên các quái vật có chủng loài và thuộc tính trên.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4486#
Giảm 15% thời gian thi triển kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4487#
ATK +1, CRIT +1, và HIT +1 mỗi 20 cấp độ nghề.
Có tỉ lệ 0,1% thi triển ^009900Earthquake^000000 cấp 5 khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4488#
Có tỉ lệ 5% tự động sử dụng kỹ năng ^009900Mưa Thiên Thạch^000000 cấp 5 khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4489#
Giảm 15% lượng SP tiêu thụ khi thi triển kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4490#
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Tăng Tốc^000000 cấp 1.
Nếu được gắn vào Giày có độ tinh luyện đạt +15 hoặc hơn:
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Tăng Tốc^000000 cấp 5.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4491#
Có tỉ lệ 5% hồi phục 5% lượng sát thương vật lý gây ra thành HP.
Loại bỏ hồi phục HP tự nhiên.
Nếu được gắn vào Vũ khí có độ tinh luyện +15 trở lên:
Tăng thêm 5% lượng HP hồi lại.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4492#
VIT +3
Tăng 40% kháng trạng thái ^663399Choáng^000000.
Nếu gắn vào Mũ có độ tinh luyện +15 trở lên:
Tăng thêm 20% kháng trạng thái ^663399Choáng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4493#
MaxHP +50%
DEF -50%
MDEF -50%.
Nếu được gắn vào Áo giáp có độ tinh luyện +15 trở lên:
Tăng thêm 25% Max HP.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4494#
ATK +10%.
Có tỉ lệ 1,5% thi triển ^009900Hỏa Phá^000000 cấp 10 khi tấn công vật lý.
Nếu gắn vào vũ khí có độ tinh luyện +15 trở lên:
Tăng thêm 5% ATK.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4495#
Các chỉ số chính +1.
Có tỉ lệ 1,5% thi triển ^009900Rào Chắn Hộ Vệ^000000 cấp 5 khi nhận sát thương vật lý.
Nếu chỉ số INT của nhân vật đạt 99:
Có tỉ lệ 5% thi triển ^009900Rào Chắn Hộ Vệ^000000 cấp 5 khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nếu gắn vào Giày có độ tinh luyện đạt +15 trở lên:
Thi triển ^009900Rào Chắn Hộ Vệ^000000 cấp 8.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4497#
Có tỉ lệ 1% thi triển ^009900Bão Tuyết^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ 10% gây ra trạng thái ^663399Đóng băng^000000 khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nếu gắn vào Vũ khí có độ tinh luyện +15 trở lên:
Tăng thêm 5% tỉ lệ gây ra trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4498#
Max SP +50%
Max HP -60%
Có tỉ lệ 1% nhận được ^0000FFBanana^000000 khi tiêu diệt quái vật.
Tăng 50% hiệu quả hồi phục của ^0000FFBanana^000000.
Nếu gắn vào Giày có độ tinh luyện +15 trở lên:
Max HP -50%
Tăng thêm 30% hiệu quả hồi phục của ^0000FFBanana^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4499#
Bỏ qua hoàn toàn phòng thủ vật lý của Quái vật ^FF0000Thường^000000 và ^FF0000Người chơi^000000.
Giảm 100% độ hồi phục HP tự nhiên.
Tiêu thụ 888 HP mỗi 5 giây.
Tiêu thụ 999 HP khi bỏ trang bị vật phẩm.
Nếu được gắn vào Vũ khí có độ tinh luyện +15 trở lên:
Tiêu thụ 777 HP mỗi 8 giây.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4500#
Phản lại 15% sát thương vật lý tầm gần lên mục tiêu tấn công bạn.
Nếu được gắn vào áo giáp có độ tinh luyện đạt +15 trở lên:
Phản lại 25% sát thương vật lý tầm gần lên mục tiêu tấn công bạn.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4501#
Có tỉ lệ 2,5% thi triển ^009900Vận Khí Hộ Thể^000000 khi nhận sát thương vật lý hoặc phép thuật.
Nếu gắn vào trang bị có độ tinh luyện +15 trở lên:
Tăng thêm 1% tỉ lệ thi triển.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4502#
Có tỉ lệ 5% phá hủy Vũ khí của mục tiêu khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ 4% phá hủy áo giáp của mục tiêu khi tấn công vật lý.
Nếu gằn vào Vũ khí có độ tinh luyện +15 trở lên:
Có tỉ lệ 8% phá hủy Vũ khí của mục tiêu khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ 6% phá hủy áo giáp của mục tiêu khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4503#
DEX +2. 
Bỏ qua 15% MDEF của quái vật ^FF0000Trùm^000000.
Nếu gắn vào Mũ có độ tinh luyện +15 trở lên:
Thêm 10% bỏ qua MDEF.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4504#
MaxHP -50%
Thêm hiệu ứng kỹ năng ^009900Chịu Đựng^000000 cấp 1 vào bản thân.
Nếu gắn vào Giày có độ tinh luyện +15 trở lên:
Max HP -35%
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4505#
MaxSP -1%
MATK +20
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4506#
DEX +2
^F4AD42Đối với nghề Cung thủ^000000:
DEX +1 mỗi 3 độ tinh luyện của Mũ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4507#
Tăng 30% sát thương vật lý lên các quái vật ^FF0000Scaraba^000000.
Có tỉ lệ 0,5% nhận được ^0000FFScaraba Scroll^000000 khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4508#
MaxHP -1%
ATK +20
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4509#
INT +3
Kháng 10% sát thương từ chủng loài ^FF0000Côn trùng^000000.
Nếu gắn vào Mũ có độ tinh luyện +9 trở lên:
Kháng thêm 5% sát thương từ chủng loài ^FF0000Côn trùng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4510#
Có tỉ lệ gây ra trạng thái ^663399Giấc ngủ vĩnh hằng^000000 khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4511#
Có tỉ lệ 10% gây ra trạng thái ^663399Câm lặng^000000 khi tấn công phép thuật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4512#
Tăng 3% hiệu quả các kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000.
^F4AD42Đối với nghề Tu sĩ^000000:
Thêm 1% hiệu quả các kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000 mỗi 2 độ tinh luyện của Mũ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Vị trí: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4513#
Tăng 2% sát thương chí mạng.
^F4AD42Đối với nghề Đạo chích^000000:
Tăng 1% sát thương chí mạng mỗi 2 độ tinh luyện của Mũ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4514#
Tăng 20% sát thương vật lý lên quái vật có thuộc tính ^777777Xác sống^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4515#
Kháng 30% sát thương từ chủng loài ^FF0000Cây^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4516#
DEF +50
Flee -25.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4517#
INT +2.
^F4AD42Đối với nghề Pháp sư^000000:
INT +1 với mỗi 3 độ tinh luyện của Mũ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Vị trí: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4518#
Có tỉ lệ 3% gây ra trạng thái ^663399Thiêu đốt^000000 lên mục tiêu khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4519#
Tăng 20% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Thiên thần^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4520#
STR +3
Có tỉ lệ gây ra trạng thái ^663399Hoảng sợ^000000 hoặc ^663399Hỗn loạn^000000 khi tấn công vật lý cận chiến.
Có tỉ lệ gây ra trạng thái ^663399Hoảng sợ^000000 hoặc ^663399Hỗn loạn^000000 khi nhận sát thương phép thuật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4521#
Tăng 15% sát thương chí mạng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4522#
Có tỉ lệ gây ra trạng thái ^663399Đóng băng^000000 khi tấn công vật lý cận chiến.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4523#
Kháng 10% sát thương từ chủng loài ^FF0000Cá^000000.
Thuộc tính Áo giáo chuyển thành ^0000BBNước^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4524#
STR +2.
^F4AD42Đối với nghề Kiếm sĩ^000000:
STR +1 với mỗi 3 độ tinh luyện của Mũ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Vị trí: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4525#
Flee +10
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Ẩn Nấp^000000 và ^009900Đánh Du Kích^000000 cấp 1.
Có tỉ lệ nhỏ gây ra trạng thái ^663399Lưu huyết^000000 khi sử dụng kỹ năng ^009900Đánh Du Kích^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4526#
MaxSP +5%
MDEF +50.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4527#
MaxHP +10
DEF +100.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4528#
MATK +2%
MATK +2% với mỗi 2 độ tinh luyện của Mũ.
Max HP -1% với mỗi 2 độ tinh luyện của Mũ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4529#
ATK +2%
ATK +2%, Max SP -1% với mỗi 2 độ tinh luyện của Mũ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Vị trí: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4530#
LUK +2
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Thương gia^000000:
LUK +1 với mỗi 3 độ tinh luyện của Mũ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4531#
Có tỉ lệ gây ra trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 lên mục tiêu khi gây sát thương phép thuật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4532#
AGI +1
Có tỉ lệ thi triển ^009900Tăng Tốc^000000 cấp 1 lên bản thân khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4533#
Có tỉ lệ gây ra trạng thái ^663399Lóa^000000 lên mục tiêu khi gây sát thương phép thuật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4534#
MaxHP +12%
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Thủy Cầu^000000 cấp 5.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4535#
Không thể phá hủy.
Sát thương vật lý cho tất cả các lớp+5%,
Trong các cuộc tấn công vật lý, có cơ hội kích hoạt hiệu ứng phép thuật tự động để hủy Lv.1.
Khi tinh luyện+15 trở lên, sát thương vật lý cho cả lớp+3%.
Loại: ^777777Thẻ^000000
Nghề: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4536#
ATK +15
Có tỉ lệ nhận được buff +50% tốc độ đánh trong 10 giây khi tấn công vật lý.
Nếu gắn vào vũ khí có độ tinh luyện +15 trở lên:
ATK +25
Có tỉ lệ nhận được buff +75% tốc độ đánh trong 10 giây khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4537#
HIT +50
Nếu gắn vào Vũ khí có độ tinh luyện +15 trở lên:
HIT +75
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4538#
Tăng 15% hiệu quả các kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000, ^009900Thánh Địa Phục Hồi^000000, ^009900Ném Bình Thuốc^000000.
Tăng 30% lượng SP tiêu thụ khi sử dụng kỹ năng.
Nếu gắn vào Mũ có độ tinh luyện +15 trở lên:
Tăng 25% hiệu quả các kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000, ^009900Thánh Địa Phục Hồi^000000, ^009900Ném Bình Thuốc^000000.
Tăng 20% lượng SP tiêu thụ khi sử dụng kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4539#
MATK +5%
MaxSP - 50%
Tăng 25% sát thương phép thuật lên chủng loài ^FF0000Á thần và Thiên thần^000000.
Nếu gắn vào Giày có độ tinh luyện +15 trở lên:
MATK +8%
MaxSP - 50%
Tăng 33% sát thương phép thuật lên chủng loài ^FF0000Á thần, Thiên thần^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4540#
Có tỉ lệ thi triển ^009900Án Tử^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ nhỏ gây ra trạng thái ^663399Lưu huyết, Nguyền rủa, Nhiễm độc, Câm lặng, Choáng^000000 khi tấn công vật lý cận chiến.
Nếu gắn vào Vũ khí có độ tinh luyện +15 trở lên:
Có tỉ lệ thi triển ^009900Án Tử^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
Tăng thêm tỉ lệ gây ra trạng thái ^663399Lưu huyết, Nguyền rủa, Nhiễm độc, Câm lặng, Choáng^000000 khi tấn công vật lý cận chiến.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4541#
Tăng 150% thời gian thi triển kỹ năng.
Hủy bỏ hồi phục SP tự nhiên.
Bỏ qua hoàn toàn MDEF của quái vật ^FF0000Thường^000000 và ^FF0000Người chơi^000000.
Nếu gắn vào Mũ có độ tinh luyện +15 trở lên:
Tăng 120% thời gian thi triển kỹ năng.
Hủy bỏ hồi phục SP tự nhiên.
Bỏ qua hoàn toàn MDEF của quái vật ^FF0000Thường^000000 và ^FF0000Người chơi^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000      
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4542#
MDEF -20.
Có tỉ lệ 3,5% thi triển ^009900Vùng Phi Phép Thuật^000000 cấp 1 lên bản thân khi nhận sát thương phép thuật.
Tăng 40% kháng trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
Nếu gắn vào Áo giáp có độ tinh luyện +15 trở lên:
Tăng thêm 20% kháng trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4543#
Có tỉ lệ 25% gây ra trạng thái ^663399Đóng băng^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý.
Nếu gắn vào Áo giáp có độ tinh luyện +15 trở lên:
Tăng thêm 15% tỉ lệ gây ra trạng thái ^663399Đóng băng^000000 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4544#
INT +3
Tăng 50% kháng tráng thái ^663399Lóa^000000 và ^663399Nguyền rủa^000000.
Nếu gắn vào Mũ có độ tinh luyện +15 trở lên:
Tăng thêm 25% kháng trạng thái ^663399Lóa^000000 và ^663399Nguyền rủa^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4545#
LUK +1.
________________________
Khi gắn vào ^990099Criatura Academy Hat^000000
ATK +5, MATK +5
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Nghề: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4547#
Khi được trang bị các thiết bị Loại giả, sát thương vật lý cho tất cả các lớp+10%, MATK +10%.
MaxHP+1% cho mỗi khả năng tinh luyện+2.
Khi sử dụng kỹ năng #Sơn cơ thể người#, kẻ thù có cơ hội nhận được các hiệu ứng hỗn loạn.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Thẻ^000000
Nghề: ^777777Giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4548#
Đang cập nhật...
#
4549#
Cho phép người chơi phát hiện các đối thủ đang tàng hình.
Các chỉ số chính +1.
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Thánh Nhãn^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Compound : ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4550#
^F4AD42Đối với nghề Cung thủ^000000:
Tăng 50% sát thương kỹ năng ^009900Bão Tên^000000.
CRIT +5, HIT +5.
Tăng 20% sát thương chí mạng tầm xa.
Sát thương chí mạng tăng 1% với mỗi 4 độ tinh luyện.
Có tỉ lệ tự động sử dụng kỹ năng ^009900Mũi Tên Phép^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Nghề: ^777777Vũ khí^000000
weight : ^7777771^000000
#
4551#
Đang cập nhật...
#
4552#
Thẻ kỷ niệm cho Adventures of Icefield 4.
MHP+10.
Loại: ^777777Thẻ^000000
Nghề: ^777777Phụ kiện^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4553#
Thẻ kỷ niệm cho Adventures of Icefield 4.
MHP+100.
Loại: ^777777Thẻ^000000
Nghề: ^777777Giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4554#
Thẻ kỷ niệm cho Adventures of Icefield 4.
MHP+100.
Loại: ^777777Thẻ^000000
Nghề: ^777777Măng tô^000000^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4555#
Thẻ kỷ niệm cho Adventures of Icefield 4.
MHP+100.
Loại: ^777777Thẻ^000000
Nghề: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4556#
MATK +50. 
MATK +5 với mỗi độ tinh luyện của Mũ.
Giảm 70% thời gian thi triển kỹ năng cố định.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4557#
MATK +25
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4558#
Khả năng chống lại các cuộc tấn công đất bằng 20%.
Có cơ hội để khởi động một trận chiến thuật chống lại chính mình khi bị tấn công vật lý Lv.2.
(Nếu kỹ năng đã được mua, nó sẽ được kích hoạt theo cấp độ thu nhận.)
Các chỉ số chính +2 trong suốt sự kiện.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Thẻ^000000
Nghề: ^777777Măng tô^000000^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4559#
ASPD +1
MaxSP - 10%.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4560#
Flee +20
Thêm FLEE +20 nếu chỉ số VIT gốc đạt 110 trở lên.
Cho phép sử dụng ^009900Bài Thơ Bragi^000000 cấp 10 khi trang bị Nhạc Cụ hoặc Roi.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4561#
MATK +7%
Tăng thêm MATK +7% nếu chỉ số INT gốc đạt 110 trở lên.
Có tỉ lệ thi triển ^009900Vùng Phi Phép Thuật^000000 cấp 5 khi nhận sát thương phép thuật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4562#
ATK +7%
Tăng thêm ATK +7% nếu chỉ số AGI gốc đạt 110 trở lên.
Có tỉ lệ thi triển ^009900Kình Lực^000000 cấp 5 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4563#
CRIT +20
Tăng thêm CRIT +20 nếu chỉ số STR gốc đạt 110 trở lên.
Có tỉ lệ thi triển ^009900Tạt Axit^000000 cấp 5 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý, tiêu thụ ^0000FFAcid Bottle^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4564#
HIT +20
Tăng thêm HIT +20 nếu chỉ số LUK gốc đạt 110 trở lên.
Có tỉ lệ thi triển ^009900Lột Sạch^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4565#
MaxHP +10%
Tăng thêm Max HP +10% nếu chỉ số INT gốc đạt 110 trở lên.
Có tỉ lệ thi triển ^009900Thập Tự Trận^000000 khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4566#
FLEE +20
Tăng FLEE +20 nếu chỉ số VIT gốc đạt 110 trở lên.
Cho phép sử dụng ^009900Vùng May Mắn^000000 cấp 10 khi trang bị Nhạc cụ hoặc Roi.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4567#
Flee +10
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Nhạc công^000000:
MaxHP +10%
MaxSP +5%.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4568#
Flee +10
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Úm Ba La Xì Bùa^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4569#
Flee +10
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Gọi Linh Cầu^000000 cấp 2.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4570#
Flee +10
Tăng 200% hiệu quả hồi phục của ^0000FFCondensed Red Potion, Condensed Yellow Potion^000000, và ^0000FFCondensed White Potion^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4571#
Flee +10
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Giữ Chân^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4572#
Flee +10
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Chặn Đòn^000000 cấp 3.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4573#
Flee +10
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Vũ công^000000:
MaxHP +10%
MaxSP +5%.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4574#
Nếu được gắn vào Kiếm một tay hoặc Kiếm hai tay:
ATK +100.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4575#
ATK +10
Nếu gắn vào Dao găm có độ tinh luyện +10 trở lên:
Tốc độ tấn công +1.
Nếu gắn vào Dao găm có độ tinh luyện +14 trở lên:
Tăng thêm Tốc độ tấn công +1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4576#
Tăng gấp đôi sát thương phép thuật có thuộc tính ^33CC00Gió^000000 và ^777777Hồn ma^000000 lên mục tiêu.
Nhận thêm 30% sát thương từ mọi thuộc tính.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4577#
Tăng 20% sát thương phép thuật có thuộc tính ^33CC00Gió^000000 và ^777777Hồn ma^000000 lên mục tiêu.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4578#
Tăng 30% sát thương chí mạng.
Nhận thêm 10% sát thương từ mọi chủng loài.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4579#
Nếu được gắn vào Chùy:
ATK +20
CRIT +10
Tăng thêm ATK +1 và CRIT +1 mỗi độ tinh luyện của Chùy.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4580#
Kháng 50% sát thương từ đòn đánh có thuộc tính ^0000BBNước^000000, ^CC5500Đất^000000, ^FF0000Lửa^000000, ^33CC00Gió^000000, ^777777Bóng tối^000000 và ^777777Xác sống^000000.
Nhận thêm 100% sát thương từ đòn đánh thuộc tính ^777777Thánh^000000 và ^777777Hồn ma^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4581#
Có tỉ lệ buff cho người dùng các hiệu ứng sau trong vòng 3 giây khi nhận sát thương vật lý:
AGI +44
Tăng tốc độ di chuyển
Thi triển ^009900Chịu Đựng^000000 cấp 1
Tiêu thụ 40 SP của người dùng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4582#
MaxHP +1% với mỗi 2 độ tinh luyện của Mũ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4583#
Tăng 30% sát thương vật lý và phép thuật lên quái vật có thuộc tính ^663399Độc^000000.
Bỏ qua 30% DEF của quái vật chủng loài ^FF0000Cây^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4584#
Max SP -1%
Hồi phục 1 SP với mỗi đòn đánh gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4585#
MaxSP +10%
Tiêu thụ 666 HP với mỗi quái vật tiêu diệt được bằng sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4586#
MATK +10
Tăng 5% sát thương phép thuật thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
Nếu gắn vào mũ có độ tinh luyện +9 trở lên:
Tăng thêm 5% sát thương phép thuật thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4587#
CRIT +12 khi tấn công các chủng loài ^FF0000Á thần, Quái thú, Người chơi chủng loài thú^000000 và ^FF0000Cá^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4588#
ATK +5 với mỗi 10 điểm STR gốc.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Wakwak Card^000000
^008080Wakwak Manteau^000000
Hủy bỏ hiệu ứng ATK +5 với mỗi 10 điểm STR gốc.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4589#
MaxHP +200 với mỗi 10 điểm VIT gốc.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4590#
INT +4
Có tỉ lệ gây ra trạng thái ^663399Ngủ mê^000000 lên mọi mục tiêu trong phạm vi 23x23 ô quanh người chơi khi nhận sát thương phép thuật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4591#
STR +4
Có tỉ lệ gây ra trạng thái ^663399Lưu huyết^000000 lên mọi mục tiêu trong phạm vi 23x23 ô quanh người chơi khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4592#
VIT +4
Có tỉ lệ gây ra trạng thái ^663399Hóa đá^000000 lên mọi mục tiêu trong phạm vi 23x23 ô quanh người chơi khi nhận sát thương phép thuật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4593#
Tăng 1% sát thương vật lý tầm xa với mỗi 10 DEX gốc.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4594#
Tăng 2% sát thương chí mạng với mỗi 10 điểm LUK gốc.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4595#
Tốc độ tấn công +2% với mỗi 10 điểm AGI gốc.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4596#
MATK +5 với mỗi 10 điểm INT gốc.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4597#
MATK +10. 
Tăng 5% sát thương phép thuật thuộc tính ^0000BBNước^000000.
Nếu gắn vào Mũ có độ tinh luyện +9 trở lên:
Tăng thêm 5% sát thương phép thuật thuộc tính ^0000BBNước^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4598#
MATK +10
Tăng 5% sát thương phép thuật thuộc tính ^777777Hồn ma^000000.
Nếu gắn vào Mũ có độ tinh luyện +9 trở lên:
Tăng thêm 5% sát thương phép thuật thuộc tính ^777777Hồn ma^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4599#
MATK +10
Tăng 5% sát thương phép thuật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Nếu gắn vào Mũ có độ tinh luyện +9 trở lên:
Tăng thêm 5% sát thương phép thuật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4600#
MATK +10
Tăng 5% sát thương phép thuật thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
Nếu gắn vào Mũ có độ tinh luyện +9 trở lên:
Tăng thêm 5% sát thương phép thuật thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4601#
ATK +15%
MATK +15%
Tiệu thụ 666 HP và 66 SP mỗi 4 giây.
Tiêu thụ 666 HP và 666 SP khi bỏ trang bị vật phẩm.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4602#
ATK +20%, MATK +20%.
Tiệu thụ 666 HP và 66 SP mỗi 6 giây.
Tiêu thụ 666 HP và 666 SP khi bỏ trang bị vật phẩm.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4603#
ATK +20
Có tỉ lệ gây ra trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000, ^663399Ngủ mê^000000 và ^663399Hóa đá^000000 cho mọi mục tiêu trong phạm vi 5x5 ô quanh người chơi khi tấn công cận chiến.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4604#
ATK +30.
Có tỉ lệ cao gây ra trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000, ^663399Ngủ mê^000000 và ^663399Hóa đá^000000 cho mọi mục tiêu trong phạm vi 11x11 ô quanh người chơi khi tấn công cận chiến.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4605#
MaxHP -44%
Hồi phục 200 HP với mỗi quái vật tiêu diệt được bằng sát thương vật lý,
Tăng thêm 10 HP hồi phục với mỗi độ tinh luyện của Áo giáp.
Tiêu thụ 4444 HP khi bỏ trang bị vật phẩm.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Undead Knight of Agony Card^000000
^008080Undead Knight of Grudge Card^000000
Flee +20
Kháng 20% sát thương từ đòn đánh thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
Tiêu thụ 100 HP và 6 SP mỗi 6 giây.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4606#
MaxSP - 44%.
Hồi phục 20 SP mỗi quái vật tiêu diệt được bằng đòn đánh cận chiến.
Hồi phục thêm 1 SP với mỗi 2 độ tinh luyện của Măng tô.
Tiêu thụ 444 SP khi bỏ trang bị vật phẩm.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Undead Knight of Agony Card^000000
^008080Undead Knight of Grudge Card^000000
Flee +20
Kháng 20% sát thương từ đòn đánh thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
Tiêu thụ 100 HP và 6 SP mỗi 6 giây.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Red Lotus Stole [1]^000000
^008080Undead Knight of Grudge Card^000000
Hủy bỏ hiệu ứng hồi phục SP khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4607#
ATK +5
MATK +5
Nếu được gắn vào Sách:
Nếu độ tinh luyện của Sách đạt +10 trở lên: 
ATK +20 và MATK +20.
Nếu độ tinh luyện của Sách đạt +14 trở lên: 
Tăng thêm ATK +20 và MATK +20.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4608#
ATK +15.
Tăng 20% sát thương vật lý lên quái vật có kích cỡ Vừa và Lớn.
Khi trang bị cùng ^0000FFKhalitzburg Knight Card^000000:
Tăng thêm 15% sát thương vật lý lên quái vật có kích cỡ Vừa và Lớn.
Kháng 5% sát thương từ quái vật có kích cỡ Vừa và Lớn.
^ffffff_^000000
Nhóm : ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4609#
DEF +20.
Kháng 25% sát thương từ quái vật có kích cỡ Vừa và Lớn.
Khi trang bị cùng ^0000FFWhite Knight Card^000000:
Tăng 15% sát thương vật lý lên quái vật có kích cỡ Vừa và Lớn.
Kháng thêm 5% sát thương từ quái vật có kích cỡ Vừa và Lớn.
^ffffff_^000000
Nhóm : ^777777Thẻ^000000
Gắn vào : ^777777Khiên^000000
Nặng : ^7777771^000000
#
4610#
Nếu người dùng nhận sát thương lớn hơn lượng Max HP của họ, thẻ này sẽ giúp kháng một lượng lớn sát thương.
^ffffff_^000000
Nhóm : ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4611#
Trên thẻ có in hình cô gái xinh đẹp.
Dành cho nhà sưu tập.
INT +1
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4612#
Thẻ in hình cô gái xinh đẹp, thẻ,
m cho mọi người muốn thu thập tất cả các loại.
INT +1.
Loại: ^777777Thẻ^000000
Nghề: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4613#
Thẻ in hình cô gái xinh đẹp, thẻ,
m cho mọi người muốn thu thập tất cả các loại.
STR +1.
Loại: ^777777Thẻ^000000
Nghề: ^777777Giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4614#
Thẻ in hình cô gái xinh đẹp, thẻ,
m cho mọi người muốn thu thập tất cả các loại.
VIT +1.
Loại: ^777777Thẻ^000000
Nghề: ^777777Giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4615#
Thẻ in hình cô gái xinh đẹp, thẻ,
m cho mọi người muốn thu thập tất cả các loại.
DEX +1.
Loại: ^777777Thẻ^000000
Nghề: ^777777Măng tô^000000^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4616#
Thẻ in hình cô gái xinh đẹp, thẻ,
m cho mọi người muốn thu thập tất cả các loại.
AGI +1.
Loại: ^777777Thẻ^000000
Nghề: ^777777Măng tô^000000^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4617#
Thẻ in hình cô gái xinh đẹp, thẻ,
m cho mọi người muốn thu thập tất cả các loại.
AGI +1.
Loại: ^777777Thẻ^000000
Nghề: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4618#
Thẻ in hình cô gái xinh đẹp, thẻ,
m cho mọi người muốn thu thập tất cả các loại.
DEX +1.
Loại: ^777777Thẻ^000000
Nghề: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4619#
Thẻ in hình cô gái xinh đẹp, thẻ,
m cho mọi người muốn thu thập tất cả các loại.
STR +1.
Loại: ^777777Thẻ^000000
Nghề: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4620#
Thẻ in hình cô gái xinh đẹp, thẻ,
m cho mọi người muốn thu thập tất cả các loại.
VIT +1.
Loại: ^777777Thẻ^000000
Nghề: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4621#
Thẻ in hình cô gái xinh đẹp, thẻ,
m cho mọi người muốn thu thập tất cả các loại.
LUK +1.
Loại: ^777777Thẻ^000000
Nghề: ^777777Phụ kiện^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4622#
Thẻ in hình cô gái xinh đẹp, thẻ,
m cho mọi người muốn thu thập tất cả các loại.
LUK +1.
Loại: ^777777Thẻ^000000
Nghề: ^777777Phụ kiện^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4625#
MATK +20%
Tăng 10% lượng SP tiêu thụ khi sử dụng kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4626#
Tăng 5% sát thương phép thuật lên chủng loài ^FF0000Vô dạng^000000 và ^FF0000Quỷ^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Big Ben Card^000000
^008080Neo Punk Card^000000
Kháng 5% sát thường từ chủng loài ^FF0000Vô dạng^000000 và ^FF0000Quỷ^000000.
Bỏ qua 50% Hard MDEF của quái vật chủng loài ^FF0000Vô dạng^000000 và ^FF0000Quỷ^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4627#
Tăng 10% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Vô dạng^000000 và ^FF0000Quỷ^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Big Bell Card^000000
^008080Neo Punk Card^000000
Kháng thêm 5% sát thương từ chủng loài ^FF0000Vô dạng^000000 và ^FF0000Quỷ^000000.
Bỏ qua 50% Hard DEF của chủng loài ^FF0000Vô dạng^000000 và ^FF0000Quỷ^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4628#
Kháng 20% sát thương từ chủng loài ^FF0000Vô dạng^000000 và ^FF0000Quỷ^000000
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Big Ben Card^000000
^008080Neo Punk Card^000000
Kháng thêm 5% sát thương từ chủng loài ^FF0000Vô dạng^000000 và ^FF0000Quỷ^000000.
Bỏ qua 50% Hard MDEF của chủng loài FF0000Vô dạng^000000 và ^FF0000Quỷ^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Big Bell Card^000000
^008080Neo Punk Card^000000
Kháng thêm 5% sát thương từ chủng loài ^FF0000Vô dạng^000000 và ^FF0000Quỷ^000000.
Bỏ qua 50% Hard DEF của chủng loài ^FF0000Vô dạng^000000 và ^FF0000Quỷ^000000.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4629#
Kháng 15% sát thương đòn đánh thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
Tăng 3% sát thương phép thuật thuộc tính ^CC5500Đất^000000 mỗi 1 độ tinh luyện của Măng tô.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Arc Elder Card^000000
^008080Time Keeper Card^000000
Kháng thêm 5% sát thương đòn đánh thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
Tăng thêm tỉ lệ gây ra trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 lên mọi mục tiêu trong phạm vi 11x11 ô quanh người chơi khi nhận sát thương vật lý hoặc phép thuật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4630#
Có tỉ lệ gây ra trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 lên mọi mục tiêu trong phạm vi 11x11 ô quanh người chơi khi nhận sát thương vật lý hoặc phép thuật.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Arc Elder Card^000000
^008080Time Keeper Card^000000
Kháng thêm 5% sát thương đòn đánh thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
Tăng thêm tỉ lệ gây ra trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 lên mọi mục tiêu trong phạm vi 11x11 ô quanh người chơi khi nhận sát thương vật lý hoặc phép thuật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4631#
Tốc độ tấn công +3%
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Owl Viscount Card^000000
^008080Owl Marquees Card^000000
Có tỉ lệ thi triển ^009900Lôi Thần Trận^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4632#
Có tỉ lệ thi triển ^009900Vùng Tâm Bão^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
Nếu đã học ^009900Vùng Tâm Bão^000000 đến cấp 5 thì người chơi sẽ thi triển cấp 5.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Owl Viscount Card^000000
^008080Owl Marquees Card^000000
Có tỉ lệ thi triển ^009900Lôi Thần Trận^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4633#
Tăng thêm 10% sát thương vật lý tầm xa.
^ffffff_^000000
Nếu người chơi đạt cấp độ cơ bản 100 trở lên:
Tăng thêm 2% sát thương vật lý tầm xa.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4634#
CRIT +9
^ffffff_^000000
Nếu người chơi đạt cấp độ cơ bản 100 trở lên:
Thêm CRIT +1
Tăng 5% sát thương chí mạng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4635#
DEF +10 mỗi 1 độ tinh luyện của Áo giáp.
FLEE -2 mỗi 1 độ tinh luyện của Áo giáp.
Nếu người chơi đạt cấp độ cơ bản 100 trở lên:
MaxHP +500
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Bijou Card^000000
^008080Powerful Amdarais Card^000000
Kháng 100% sát thương từ đòn đánh thuộc tính ^777777Bóng tối^000000 và ^777777Xác sống^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4636#
ATK +10%
MATK +10%
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Bijou Card^000000
^008080Powerful Amdarais Card^000000
Kháng 100% sát thương từ đòn đánh thuộc tính ^777777Bóng tối^000000 và ^777777Xác sống^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4637#
Hủy bỏ hồi phục HP và SP tự nhiên.
Hồi phục 50 HP và 5 SP mỗi quái vật tiêu diệt được bằng đòn đánh cận chiến.
Tiêu thụ 1000 HP và 100 SP khi bỏ trang bị vật phẩm.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4638#
ATK +30
Tiêu thụ 5 SP mỗi khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4639#
ATK +1%
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4640#
MATK +1%
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4641#
Hủy bỏ hồi phục SP tự nhiên.
Hồi phục 1 SP mỗi khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4642#
Né tránh hoàn hảo +2.
________________________
Tinh luyện +7 hoặc hơn:
Tăng thêm Né tránh hoàn hảo +2.
Tinh luyện +9 hoặc hơn:
Tăng thêm Né tránh hoàn hảo +3.
________________________
Loại: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4643#
ATK +10
________________________
Tinh luyện +7 hoặc hơn:
ATK +10
Tinh luyện +7 hoặc hơn:
ATK +15
________________________
Loại: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4644#
MDEF +5
________________________
Tinh luyện +7 hoặc hơn:
MDEF +10
Tinh luyện +9 hoặc hơn:
MDEF +15
________________________
Loại: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4645#
MaxHP +300
________________________
Tinh luyện +7 hoặc hơn:
MaxHP +300
Tinh luyện +7 hoặc hơn:
MaxHP +400
________________________
Loại: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4646#
MaxHP+8%, MaxSP+4%
Khi kết hợp với 1 trong các thẻ sau Infinite Toad Card, Infinite Wandering Wolf Card, Infinite Eclipse hoặc Infinite Vocal Card:
ATK +10%, MATK +10%
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4647#
Khi tiêu diệt quái vật bằng đòn tấn công vật lý cận chiến, HP phục hồi 300.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4648#
Có tỉ lệ 50% tự động dùng kỹ năng ^009900Khiêu Khích^000000 lên kẻ thù khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4649#
CRIT +100.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4650#
Khi nhận sát thương phép thuật, có tỉ lệ 100% gây choáng kẻ thù.
VIT +3.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4651#
MaxHP +10000
AGI -10
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4652#
Tăng 50% sát thương phép thuật lên quái vật có thuộc tính ^777777Bóng tối^000000 và ^777777Xác sống^000000.
Tăng 50% sát thương phép thuật lên quái vật có chủng loài ^FF0000Quỷ^000000 và ^FF0000Thây ma^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4653#
Kháng 20% sát thương từ chủng loài ^FF0000Quái thú, Người chơi chủng loài thú^000000, và ^FF0000Thây ma^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Nightmare Arclouse Card^000000
^008080Nightmare Mimic Card^000000
Kháng thêm 5% sát thương từ chủng loài ^FF0000Quái thú^000000 và ^FF0000Thây ma^000000.
Bỏ qua 50% Hard MDEF của quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000 và ^FF0000Thây ma^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Nightmare Arclouse Card^000000
^008080Nightmare Minorous Card^000000
Kháng thêm 5% sát thương từ chủng loài ^FF0000Quái thú^000000 và ^FF0000Thây ma^000000.
Bỏ qua 50% Hard DEF của quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000 và ^FF0000Thây ma^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4654#
Tăng 5% sát thương phép thuật lên chủng loài ^FF0000Quái thú, Người chơi chủng loài thú^000000, và ^FF0000Thây ma^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Nightmare Arclouse Card^000000
^008080Nightmare Mimic Card^000000
Kháng thêm 5% sát thương từ chủng loài ^FF0000Quái thú^000000 và ^FF0000Thây ma^000000.
Bỏ qua 50% Hard MDEF của quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000 và ^FF0000Thây ma^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4655#
Tăng 10% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Quái thú, Người chơi chủng loài thú^000000, và ^FF0000Thây ma^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Nightmare Arclouse Card^000000
^008080Nightmare Minorous Card^000000
Kháng thêm 5% sát thương từ chủng loài ^FF0000Quái thú^000000 và ^FF0000Thây ma^000000.
Bỏ qua 50% Hard DEF của quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000 và ^FF0000Thây ma^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4656#
Có tỉ lệ gây ra trạng thái ^663399Ngủ mê^000000 lên mọi mục tiêu trong phạm vi 11x11 ô quanh người chơi khi nhận sát thương vật lý hoặc phép thuật.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Nightmare Mummy Card^000000
^008080Nightmare Ancient Mummy Card^000000
Kháng 5% sát thương từ đòn đánh có thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
Tăng thêm tỉ lệ gây ra trạng thái ^663399Ngủ mê^000000 lên mọi mục tiêu trong phạm vi 11x11 ô quanh người chơi khi nhận sát thương vật lý hoặc phép thuật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4657#
Kháng 15% sát thương từ đòn đánh có thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
Tăng 3% sát thương phép thuật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000 mỗi độ tinh luyện của Măng tô.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Nightmare Mummy Card^000000
^008080Nightmare Ancient Mummy Card^000000
Kháng thêm 5% sát thương từ đòn đánh có thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
Tăng thêm tỉ lệ gây ra trạng thái ^663399Ngủ mê^000000 lên mọi mục tiêu trong phạm vi 11x11 ô quanh người chơi khi nhận sát thương vật lý hoặc phép thuật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4658#
MATK +5%
Nếu độ tinh luyện đạt +7 trở lên:
Tăng thêm MATK +3%.
Nếu độ tinh luyện đạt +9 trở lên:
Tăng thêm MATK +2%.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4659#
LUK +2
MaxHP +50
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4660#
Kháng 5% sát thương từ quái vật có kích cỡ Vừa và Nhỏ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4661#
Kháng 20% sát thương từ quái vật có kích cỡ Vừa và Lớn.
Nhận thêm 15% sát thương từ quái vật kích cỡ Nhỏ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4662#
MaxHP +1000
MaxHP -200 Với mỗi 10 điểm VIT gốc.
ATK +25
ATK -5 Với mỗi 10 điểm STR gốc.
MATK +25
MATK -5 Với mỗi 10 điểm INT gốc.
ASPD +10%
ASPD -2% Với mỗi 10 điểm AGI gốc.
Tăng 5% sát thương vật lý tầm xa.
Giảm 1% sát thương tầm xa với mỗi 10 điểm DEX gốc.
Tăng 10% sát thương chí mạng.
Giảm 2% sát thương chí mạng với mỗi 10 điểm LUK gốc.
^ffffff_^000000
^663399Hiệu ứng của Thẻ sẽ không giảm dưới 0.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4663#
MaxSP +5
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4664#
LUK +1
MaxHP +100
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4665#
ATK +5
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4666#
MaxHP +300
MaxSP +10
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4667#
MaxSP +30
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4668#
VIT +1
INT +1
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4669#
Tăng 3% sát thương phép thuật lên quái vật có thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
Nếu gắn vào vũ khí có độ tinh luyện là +7 trở lên:
Tăng thêm 5% sát thương phép thuật lên quái vật có thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
Nếu gắn vào vũ khí có độ tinh luyện là +9 trở lên:
Tăng thêm 7% sát thương phép thuật lên quái vật có thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4670#
Tăng 3% sát thương phép thuật lên quái vật có thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Nếu gắn vào vũ khí có độ tinh luyện là +7 trở lên:
Tăng thêm 5% sát thương phép thuật lên quái vật có thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Nếu gắn vào vũ khí có độ tinh luyện là +9 trở lên:
Tăng thêm 7% sát thương phép thuật lên quái vật có thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4671#
^F4AD42Đối với nghề Mị thuật sư^000000:
MaxHP +10%
MATK +10%
Nếu người chơi đạt cấp độ 175 trở lên:
Các chỉ số chính +10
Nếu độ tinh luyện của Măng tô đạt +10 trở lên:
Các chỉ số chính +10
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Sorcerer Celia Card^000000
^008080True Celia Alde Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi MATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương phép thuật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4672#
^F4AD42Đối với nghề Quyền sư^000000:
MaxHP +10%
ATK +10%
Nếu người chơi đạt cấp độ 175 trở lên:
Các chỉ số chính +10
Nếu độ tinh luyện của Măng tô đạt +10 trở lên:
Các chỉ số chính +10
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Sura Chen Card^000000
^008080True Chen Lio Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi ATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4673#
^F4AD42Đối với nghề Nhạc trưởng^000000:
MaxHP +15%
MaxSP +10%
Nếu người chơi đạt cấp độ 175 trở lên:
Các chỉ số chính +10
Nếu độ tinh luyện của Măng tô đạt +10 trở lên:
Các chỉ số chính +10
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Maestro Alphoccio Card^000000
^008080True Alphoccio Basil Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi ATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4674#
^F4AD42Đối với nghề Đao phủ thập tự^000000:
ATK +15%
Né tránh hoàn hảo +10
Nếu người chơi đạt cấp độ 175 trở lên:
Các chỉ số chính +10
Nếu độ tinh luyện của Măng tô đạt +10 trở lên:
Các chỉ số chính +10
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Guillotine Cross Eremes Card^000000
^008080True Eremes Guile Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi ATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4675#
^F4AD42Đối với nghề Giám mục^000000:
MaxHP +10%
Tăng 15% hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
Nếu người chơi đạt cấp độ 175 trở lên:
Các chỉ số chính +10
Nếu độ tinh luyện của Măng tô đạt +10 trở lên:
Các chỉ số chính +10
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Arch Bishop Margaretha Card^000000
^008080True Margaretha Sorin Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi MATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương phép thuật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4676#
^F4AD42Đối với nghề Siêu xạ thủ^000000:
CRIT +20
Tăng 15% sát thương vật lý khi sử dụng vũ khí Cung.
Nếu người chơi đạt cấp độ 175 trở lên:
Các chỉ số chính +10
Nếu độ tinh luyện của Măng tô đạt +10 trở lên:
Các chỉ số chính +10
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Ranger Cecil Card^000000
^008080True Cecil Damon Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi ATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4677#
^F4AD42Đối với nghề Thợ máy^000000:
ATK +15%
HIT +20
Nếu người chơi đạt cấp độ 175 trở lên:
Các chỉ số chính +10
Nếu độ tinh luyện của Măng tô đạt +10 trở lên:
Các chỉ số chính +10
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Mechanic Howard Card^000000
^008080True Howard Alt-Eisen Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi ATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4678#
^F4AD42Đối với nghề Phù thủy dị giáo^000000:
MATK +15%
MDEF +80
Nếu người chơi đạt cấp độ 175 trở lên:
Các chỉ số chính +10
Nếu độ tinh luyện của Măng tô đạt +10 trở lên:
Các chỉ số chính +10
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080True Kathryne Keyron Card^000000
^008080Warlock Kathryne Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi MATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương phép thuật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4679#
^F4AD42Đối với nghề Hiệp sĩ cổ ngữ^000000:
ATK +15%
ASPD +2
Nếu người chơi đạt cấp độ 175 trở lên:
Các chỉ số chính +10
Nếu độ tinh luyện của Măng tô đạt +10 trở lên:
Các chỉ số chính +10
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Rune Knight Seyren Card^000000
^008080True Seyren Windsor Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi ATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4680#
^F4AD42Đối với nghề Hộ vệ Hoàng gia^000000:
ATK +10%
DEF +350
Nếu người chơi đạt cấp độ 175 trở lên:
Các chỉ số chính +10
Nếu độ tinh luyện của Măng tô đạt +10 trở lên:
Các chỉ số chính +10
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Royal Guard Randel Card^000000
^008080True Randel Lawrence Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi ATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4681#
^F4AD42Đối với nghề Nhà di truyền học^000000:
ATK +15%
Flee +20
Nếu người chơi đạt cấp độ 175 trở lên:
Các chỉ số chính +10
Nếu độ tinh luyện của Măng tô đạt +10 trở lên:
Các chỉ số chính +10
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Geneticist Flamel Card^000000
^008080True Flamel Emure Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi ATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4682#
^F4AD42Đối với nghề Hắc tặc^000000:
ATK +5%
MATK +15%
Nếu người chơi đạt cấp độ 175 trở lên:
Các chỉ số chính +10
Nếu độ tinh luyện của Măng tô đạt +10 trở lên:
Các chỉ số chính +10
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Shadow Chaser Gertie Card^000000
^008080True Gertie Wie Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi ATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4683#
^F4AD42Đối với nghề Vũ thần lang thang^000000:
MaxHP +10%
MaxHP +15%
Nếu người chơi đạt cấp độ 175 trở lên:
Các chỉ số chính +10
Nếu độ tinh luyện của Măng tô đạt +10 trở lên:
Các chỉ số chính +10
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Wanderer Trentini Card^000000
^008080True Trentini Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi ATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4684#
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Thập Tự Kích^000000.
Nếu được gắn vào vũ khí cấp 4:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Thập Tự Kích^000000.
Nếu độ tinh luyện của vũ khí đạt +10 trở lên:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Thập Tự Kích^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Guillotine Cross Eremes Card^000000
^008080True Eremes Guile Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi ATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4685#
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Hóa Kiếp^000000.
Nếu được gắn vào vũ khí cấp 4:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Hóa Kiếp^000000.
Nếu độ tinh luyện của vũ khí đạt +10 trở lên:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Hóa Kiếp^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Arch Bishop Margaretha Card^000000
^008080True Margaretha Sorin Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi MATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương phép thuật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4686#
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Hỏa Thạch^000000.
Nếu được gắn vào vũ khí cấp 4:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Hỏa Thạch^000000.
Nếu độ tinh luyện của vũ khí đạt +10 trở lên:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Hỏa Thạch^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080True Kathryne Keyron Card^000000
^008080Warlock Kathryne Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi MATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương phép thuật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4687#
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Bẫy Chùm^000000.
Nếu được gắn vào vũ khí cấp 4:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Bẫy Chùm^000000.
Nếu độ tinh luyện của vũ khí đạt +10 trở lên:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Bẫy Chùm^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Ranger Cecil Card^000000
^008080True Cecil Damon Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi ATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4688#
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Cơn Lốc Rìu^000000.
Nếu được gắn vào vũ khí cấp 4:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Cơn Lốc Rìu^000000.
Nếu độ tinh luyện của vũ khí đạt +10 trở lên:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Cơn Lốc Rìu^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Mechanic Howard Card^000000
^008080True Howard Alt-Eisen Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi ATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
hóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4689#
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Đại Khai Hỏa Phá^000000.
Nếu được gắn vào vũ khí cấp 4:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Đại Khai Hỏa Phá^000000.
Nếu độ tinh luyện của vũ khí đạt +10 trở lên:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Đại Khai Hỏa Phá^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Rune Knight Seyren Card^000000
^008080True Seyren Windsor Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi ATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4690#
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Địa Động^000000.
Nếu được gắn vào vũ khí cấp 4:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Địa Động^000000.
Nếu độ tinh luyện của vũ khí đạt +10 trở lên:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Địa Động^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Royal Guard Randel Card^000000
^008080True Randel Lawrence Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi ATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4691#
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Cơn Lốc Xe Đẩy^000000.
Nếu được gắn vào vũ khí cấp 4:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Cơn Lốc Xe Đẩy^000000.
Nếu độ tinh luyện của vũ khí đạt +10 trở lên:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Cơn Lốc Xe Đẩy^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Geneticist Flamel Card^000000
^008080True Flamel Emure Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi ATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4692#
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Lôi Giáo^000000.
Nếu được gắn vào vũ khí cấp 4:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Lôi Giáo^000000.
Nếu độ tinh luyện của vũ khí đạt +10 trở lên:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Lôi Giáo^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Sorcerer Celia Card^000000
^008080True Celia Alde Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi MATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương phép thuật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4693#
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Xung Bạo Kích^000000.
Nếu được gắn vào vũ khí cấp 4:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Xung Bạo Kích^000000.
Nếu độ tinh luyện của vũ khí đạt +10 trở lên:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Xung Bạo Kích^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Sura Chen Card^000000
^008080True Chen Lio Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi ATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4694#
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Bomb Thế Thân^000000.
Nếu được gắn vào vũ khí cấp 4:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Bomb Thế Thân^000000.
Nếu độ tinh luyện của vũ khí đạt +10 trở lên:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Bomb Thế Thân^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Shadow Chaser Gertie Card^000000
^008080True Gertie Wie Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi ATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4695#
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Vũ Tiễn^000000.
Nếu được gắn vào vũ khí cấp 4:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Vũ Tiễn^000000.
Nếu độ tinh luyện của vũ khí đạt +10 trở lên:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Vũ Tiễn^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Wanderer Trentini Card^000000
^008080True Trentini Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi ATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4696#
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Nốt Nhạc Rung Động^000000.
Nếu được gắn vào vũ khí cấp 4:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Nốt Nhạc Rung Động^000000.
Nếu độ tinh luyện của vũ khí đạt +10 trở lên:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Nốt Nhạc Rung Động^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Maestro Alphoccio Card^000000
^008080True Alphoccio Basil Card^000000
Có tỉ lệ 3% buff cho người chơi ATK +100 trong 6 giây khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4697#
MaxSP -300
Có tỉ lệ làm hỏng Áo giáp của mục tiêu khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Charleston Card^000000
^008080Kick Step Card^000000
Madogear sẽ không còn tiêu thụ ^0000FFMagic Gear Fuel^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4698#
Tăng 30% sát thương kỹ năng ^009900Phóng Rìu^000000.
Nếu độ tinh luyện của Vũ khí đạt +10 trở lên:
Tăng thêm 30% sát thương kỹ năng ^009900Phóng Rìu^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4699#
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Pháo Cơ Giới^000000.
Nếu độ tinh luyện của Vũ khí đạt +10 trở lên:
Tăng thêm 20% sát thương kỹ năng ^009900Pháo Cơ Giới^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Rock Step Card^000000
^008080Kick Step Card^000000
Madogear sẽ không còn tiêu thụ ^0000FFMagic Gear Fuel^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4700#
STR +1
#
4701#
STR +2
#
4702#
STR +3
#
4703#
STR +4
#
4704#
STR +5
#
4705#
STR +6
#
4706#
STR +7
#
4707#
STR +8
#
4708#
STR +9
#
4709#
STR +10
#
4710#
INT +1
#
4711#
INT +2
#
4712#
INT +3
#
4713#
INT +4
#
4714#
INT +5
#
4715#
INT +6
#
4716#
INT +7
#
4717#
INT +8
#
4718#
INT +9
#
4719#
INT +10
#
4720#
DEX +1
#
4721#
DEX +2
#
4722#
DEX +3
#
4723#
DEX +4
#
4724#
DEX +5
#
4725#
DEX +6
#
4726#
DEX +7
#
4727#
DEX +8
#
4728#
DEX +9
#
4729#
DEX +10
#
4730#
AGI +1
#
4731#
AGI +2
#
4732#
AGI +3
#
4733#
AGI +4
#
4734#
AGI +5
#
4735#
AGI +6
#
4736#
AGI +7
#
4737#
AGI +8
#
4738#
AGI +9
#
4739#
AGI +10
#
4740#
VIT +1
#
4741#
VIT +2
#
4742#
VIT +3
#
4743#
VIT +4
#
4744#
VIT +5
#
4745#
VIT +6
#
4746#
VIT +7
#
4747#
VIT +8
#
4748#
VIT +9
#
4749#
VIT +10
#
4750#
LUK +1
#
4751#
LUK +2
#
4752#
LUK +3
#
4753#
LUK +4
#
4754#
LUK +5
#
4755#
LUK +6
#
4756#
LUK +7
#
4757#
LUK +8
#
4758#
LUK +9
#
4759#
LUK +10
#
4760#
MATK +1%
Giảm 1% thời gian thi triển kỹ năng cố định.
#
4761#
MATK +2%
Giảm 1% thời gian thi triển kỹ năng cố định.
#
4762#
FLEE +6
#
4763#
FLEE +12
#
4764#
CRIT +5
#
4765#
CRIT +7
#
4766#
ATK +2%
#
4767#
ATK +3%
#
4768#
STR +1
#
4771#
INT +1
#
4774#
VIT +1
#
4777#
AGI +1
#
4780#
DEX +1
#
4783#
LUK +1
#
4786#
MDEF +2
#
4787#
MDEF +4
#
4788#
MDEF +6
#
4789#
MDEF +8
#
4790#
MDEF +10
#
4791#
DEF +3
#
4792#
DEF +6
#
4793#
DEF +9
#
4794#
DEF +12
#
4795#
HP +100
#
4796#
HP +200
#
4797#
HP +300
#
4798#
HP +400
#
4799#
HP +500
#
4800#
SP +50
#
4801#
SP +100
#
4802#
SP +150
#
4803#
Giảm 3 giây thời gian cooldown của kỹ năng ^009900Cứu sinh^000000.
#
4804#
Giảm 30 SP sử dụng của kỹ năng ^009900Cứu độ^000000.
#
4805#
Tăng 3% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
#
4806#
MATK +3%
Giảm 1% thời gian thi triển kỹ năng cố định.
#
4807#
ASPD +1
#
4808#
ATK +15
HIT +5
#
4809#
ATK +12
HIT +4
#
4810#
ATK +9
HIT +3
#
4811#
ATK +6
HIT +2
#
4812#
MATK +15
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
#
4813#
MATK +12
Giảm 8% thời gian thi triển kỹ năng.
#
4814#
MATK +9
Giảm 6% thời gian thi triển kỹ năng.
#
4815#
MATK +6
Giảm 4% thời gian thi triển kỹ năng.
#
4816#
CRIT +12
HIT +4
#
4817#
CRIT +9
HIT +3
#
4818#
CRIT +6
HIT +2
#
4819#
ATK +1%
#
4820#
ATK +18
HIT +5
#
4821#
ATK +21
HIT +5
#
4822#
ATK +24
HIT +5
#
4823#
ATK +27
HIT +5
#
4824#
ATK +30
HIT +5
#
4825#
ATK +50
HIT +15
#
4826#
MATK +18
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
#
4827#
MATK +21
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
#
4828#
MATK +24
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
#
4829#
MATK +27
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
#
4830#
MATK +30
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
#
4831#
MATK +50
Giảm 20% thời gian thi triển kỹ năng.
#
4832#
Tăng 2% sát thương vật lý tầm xa.
#
4833#
Tăng 4% sát thương vật lý tầm xa.
#
4834#
Tăng 6% sát thương vật lý tầm xa.
#
4835#
Tăng 8% sát thương vật lý tầm xa.
#
4836#
Tăng 10% sát thương vật lý tầm xa.
#
4837#
Tăng 12% sát thương vật lý tầm xa.
#
4838#
Tăng 14% sát thương vật lý tầm xa.
#
4839#
Tăng 16% sát thương vật lý tầm xa.
#
4840#
Tăng 18% sát thương vật lý tầm xa.
#
4841#
ASPD +1
Tăng 20% sát thương vật lý tầm xa.
#
4842#
ASPD +2
#
4843#
CRIT +14
HIT +5
#
4844#
CRIT +15
HIT +6
#
4846#
ATK +10
MATK +10
#
4847#
ATK +10
MATK +10
(skip)
#
4848#
Kháng thêm 5% sát thương nhận từ quái vật.
#
4849#
Giảm 5% sát thương nhận từ từ kẻ địch là chủng loài Á thần.
Giảm 5% sát thương nhận từ từ kẻ địch là Người chơi.
#
4850#
Tăng 6% hiệu quả phục hồi của các kỹ năng hồi phục.
Tăng 5% lượng SP sử dụng của các kỹ năng.
#
4851#
Tăng 12% hiệu quả phục hồi của các kỹ năng hồi phục.
Tăng 10% lượng SP sử dụng của các kỹ năng.
#
4852#
Tăng 20% tỷ lệ phục hồi các kỹ năng.
Tăng 15% SP sử dụng của các kỹ năng.
#
4853#
STR +1
^ffffff_^000000
Độ tinh luyện đạt +8 trở lên:
STR +3
Độ tinh luyện đạt +9 trở lên:
ATK +1%
Độ tinh luyện đạt +12 trở lên:
ASPD +1 và giảm 7% thời gian thi triển kỹ năng cố định.
#
4854#
AGI +1
^ffffff_^000000
Độ tinh luyện đạt +8 trở lên:
AGI +3
Độ tinh luyện đạt +9 trở lên:
ATK +1%
Độ tinh luyện đạt +12 trở lên:
ASPD +1 và giảm 7% thời gian thi triển kỹ năng cố định.
#
4855#
VIT +1
^ffffff_^000000
Độ tinh luyện đạt +8 trở lên:
VIT +3
Độ tinh luyện đạt +9 trở lên:
MaxSP +1%
Độ tinh luyện đạt +12 trở lên:
ASPD +1 và giảm 7% thời gian thi triển kỹ năng cố định.
#
4856#
INT +1
^ffffff_^000000
Độ tinh luyện đạt +8 trở lên:
INT +3
Độ tinh luyện đạt +9 trở lên:
MATK +1%
Độ tinh luyện đạt +12 trở lên:
ASPD +1 và giảm 7% thời gian thi triển kỹ năng cố định.
#
4857#
DEX +1
^ffffff_^000000
Độ tinh luyện đạt +8 trở lên:
DEX +3
Độ tinh luyện đạt +9 trở lên:
MATK +1%
Độ tinh luyện đạt +12 trở lên:
ASPD +1 và giảm 7% thời gian thi triển kỹ năng cố định.
#
4858#
LUK +1
^ffffff_^000000
Độ tinh luyện đạt +8 trở lên:
LUK +3
Độ tinh luyện đạt +9 trở lên:
MaxHP +1%
Độ tinh luyện đạt +12 trở lên:
ASPD +1 và giảm 7% thời gian thi triển kỹ năng cố định.
#
4859#
FLEE +1
#
4860#
FLEE +3
#
4861#
MaxHP +1%
#
4862#
MaxHP +2%
#
4863#
CRIT+1
Tăng 4% sát thương chí mạng lên mục tiêu.
#
4864#
CRIT+2
Tăng 6% sát thương chí mạng lên mục tiêu.
#
4865#
CRIT +3
Tăng 6% sát thương chí mạng lên mục tiêu.
#
4866#
CRIT +4
Tăng 10% sát thương chí mạng lên mục tiêu.
#
4867#
MaxHP +3%
#
4868#
MaxHP +4%
#
4869#
ASPD +4%
#
4870#
MaxSP +25
#
4871#
MaxSP +75
#
4872#
ASPD +6%
#
4873#
ASPD +8%
#
4875#
Khi bị tấn công, có khả năng chuyển hóa thành Bigfoot và tăng 200 STR trong 5 giây, đồng thời giảm 500 HP mỗi giây.
#
4876#
Nhận năng lượng Runaway Magic trong 10 giây (tỉ lệ thấp) khi đang tấn công phép thuật, đồng thời giảm 200 SP mỗi giây.
#
4877#
Khi tấn công vật lý, có tỉ lệ thấp được tăng ASPD và FLEE trong 5 giây, cùng lúc giảm 400 HP và 50 SP mỗi giây.
#
4878#
Khi bị tấn công vật lý, có tỉ lệ thấp được tăng phòng thủ trong 5 giây, đồng thời ATK và MATK bị giảm 50%.
#
4879#
Khi tấn công, có tỉ lệ thấp sẽ tăng 200 DEX trong 5 giây, đồng thời giảm 50 SP mỗi giây.
#
4880#
Đối với tất cả các đòn tấn công, có tỉ lệ thấp được tăng 200 LUK trong 5 giây.
#
4881#
ASPD +10%
#
4882#
ATK +1%
#
4883#
MATK +1%
#
4884#
HIT +1
#
4885#
MATK +5
Giảm 3% thời gian thi triển kỹ năng.
#
4886#
MATK +10
Giảm 3% thời gian thi triển kỹ năng.
#
4887#
MATK +15
Giảm 3% thời gian thi triển kỹ năng.
#
4888#
MATK +20
Giảm 3% thời gian thi triển kỹ năng.
#
4889#
MATK +30
Giảm 5% thời gian thi triển kỹ năng.
#
4890#
MDEF +1
#
4891#
MDEF +3
#
4892#
MDEF +5
#
4893#
DEF +15
#
4894#
ATK +4%
#
4895#
ATK +5%
#
4896#
MATK +2%
#
4897#
MATK +3%
#
4898#
MATK +4%
#
4899#
MATK +5%
#
4900#
MHP +5%
#
4901#
MDEF +7
#
4902#
DEF +18
#
4903#
DEF +21
#
4904#
ATK +6%
#
4905#
ATK +7%
#
4906#
MATK +6%
#
4907#
MATK +7%
#
4908#
Một tinh chất từ Dark Lord Morocc, chứa một phần năng lực của Morroc.
________________________
STR +1
INT -1
ATK +3
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Force1^000000
^008080Demon God's Ring [1]^000000
^ffffff_^000000
^FF0000Lưu ý: Đây là vật phẩm đặc biệt, hoạt động như một thẻ và được gắn vào trang bị nào có ô.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang bị có ô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4909#
Một tinh chất từ Dark Lord Morocc, chứa một phần năng lực của Morroc.
________________________
STR +2
INT -2
ATK +6
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Force2^000000
^008080Demon God's Ring [1]^000000
^ffffff_^000000
^FF0000Lưu ý: Đây là vật phẩm đặc biệt, hoạt động như một thẻ và được gắn vào trang bị nào có ô.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang bị có ô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4910#
Một tinh chất từ Dark Lord Morocc, chứa một phần năng lực của Morroc.
________________________
STR +4
INT -4
ATK +12
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Force3^000000
^008080Demon God's Ring [1]^000000
^ffffff_^000000
^FF0000Lưu ý: Đây là vật phẩm đặc biệt, hoạt động như một thẻ và được gắn vào trang bị nào có ô.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang bị có ô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4911#
Một tinh chất từ Dark Lord Morocc, chứa một phần năng lực của Morroc.
________________________
STR -1
INT +1
MATK +3
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Intelligence1^000000
^008080Demon God's Ring [1]^000000
^ffffff_^000000
^FF0000Lưu ý: Đây là vật phẩm đặc biệt, hoạt động như một thẻ và được gắn vào trang bị nào có ô.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang bị có ô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4912#
Một tinh chất từ Dark Lord Morocc, chứa một phần năng lực của Morroc.
________________________
STR -2
INT +2
MATK +6
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Intelligence2^000000
^008080Demon God's Ring [1]^000000
^ffffff_^000000
^FF0000Lưu ý: Đây là vật phẩm đặc biệt, hoạt động như một thẻ và được gắn vào trang bị nào có ô.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang bị có ô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4913#
Một tinh chất từ Dark Lord Morocc, chứa một phần năng lực của Morroc.
________________________
STR -4
INT +4
MATK +12
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Intelligence3^000000
^008080Demon God's Ring [1]^000000
^ffffff_^000000
^FF0000Lưu ý: Đây là vật phẩm đặc biệt, hoạt động như một thẻ và được gắn vào trang bị nào có ô.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang bị có ô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4914#
Một tinh chất từ Dark Lord Morocc, chứa một phần năng lực của Morroc.
________________________
AGI +1
VIT -1
FLEE +2
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Speed1^000000
^008080Demon God's Ring [1]^000000
^ffffff_^000000
^FF0000Lưu ý: Đây là vật phẩm đặc biệt, hoạt động như một thẻ và được gắn vào trang bị nào có ô.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang bị có ô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4915#
Một tinh chất từ Dark Lord Morocc, chứa một phần năng lực của Morroc.
________________________
AGI +2
VIT -2
FLEE +4
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Speed2^000000
^008080Demon God's Ring [1]^000000
^ffffff_^000000
^FF0000Lưu ý: Đây là vật phẩm đặc biệt, hoạt động như một thẻ và được gắn vào trang bị nào có ô.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang bị có ô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4916#
Một tinh chất từ Dark Lord Morocc, chứa một phần năng lực của Morroc.
________________________
AGI +4
VIT -4
FLEE +8
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Speed3^000000
^008080Demon God's Ring [1]^000000
^ffffff_^000000
^FF0000Lưu ý: Đây là vật phẩm đặc biệt, hoạt động như một thẻ và được gắn vào trang bị nào có ô.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang bị có ô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4917#
Một tinh chất từ Dark Lord Morocc, chứa một phần năng lực của Morroc.
________________________
AGI -1
VIT +1
DEF +3
MDEF +2
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Vitality1^000000
^008080Demon God's Ring [1]^000000
^ffffff_^000000
^FF0000Lưu ý: Đây là vật phẩm đặc biệt, hoạt động như một thẻ và được gắn vào trang bị nào có ô.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang bị có ô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4918#
Một tinh chất từ Dark Lord Morocc, chứa một phần năng lực của Morroc.
________________________
AGI -2
VIT +2
DEF +6
MDEF +4
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Vitality2^000000
^008080Demon God's Ring [1]^000000
^ffffff_^000000
^FF0000Lưu ý: Đây là vật phẩm đặc biệt, hoạt động như một thẻ và được gắn vào trang bị nào có ô.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang bị có ô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4919#
Một tinh chất từ Dark Lord Morocc, chứa một phần năng lực của Morroc.
________________________
AGI +4
VIT -4
DEF +12
MDEF +8
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Vitality3^000000
^008080Demon God's Ring [1]^000000
^ffffff_^000000
^FF0000Lưu ý: Đây là vật phẩm đặc biệt, hoạt động như một thẻ và được gắn vào trang bị nào có ô.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang bị có ô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4920#
Một tinh chất từ Dark Lord Morocc, chứa một phần năng lực của Morroc.
________________________
DEX +1
LUK -1
HIT +2
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Concentration1^000000
^008080Demon God's Ring [1]^000000
^ffffff_^000000
^FF0000Lưu ý: Đây là vật phẩm đặc biệt, hoạt động như một thẻ và được gắn vào trang bị nào có ô.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang bị có ô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4921#
Một tinh chất từ Dark Lord Morocc, chứa một phần năng lực của Morroc.
________________________
DEX +2
LUK -2
HIT +4
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Concentration2^000000
^008080Demon God's Ring [1]^000000
^ffffff_^000000
^FF0000Lưu ý: Đây là vật phẩm đặc biệt, hoạt động như một thẻ và được gắn vào trang bị nào có ô.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang bị có ô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4922#
Một tinh chất từ Dark Lord Morocc, chứa một phần năng lực của Morroc.
________________________
DEX +4
LUK -4
HIT +8
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Concentration3^000000
^008080Demon God's Ring [1]^000000
^ffffff_^000000
^FF0000Lưu ý: Đây là vật phẩm đặc biệt, hoạt động như một thẻ và được gắn vào trang bị nào có ô.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang bị có ô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4923#
Một tinh chất từ Dark Lord Morocc, chứa một phần năng lực của Morroc.
________________________
DEX -1
LUK +1
CRIT +1
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Luck1^000000
^008080Demon God's Ring [1]^000000
^ffffff_^000000
^FF0000Lưu ý: Đây là vật phẩm đặc biệt, hoạt động như một thẻ và được gắn vào trang bị nào có ô.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang bị có ô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4924#
Một tinh chất từ Dark Lord Morocc, chứa một phần năng lực của Morroc.
________________________
DEX -2
LUK +2
CRIT +2
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Luck2^000000
^008080Demon God's Ring [1]^000000
^ffffff_^000000
^FF0000Lưu ý: Đây là vật phẩm đặc biệt, hoạt động như một thẻ và được gắn vào trang bị nào có ô.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang bị có ô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4925#
Một tinh chất từ Dark Lord Morocc, chứa một phần năng lực của Morroc.
________________________
DEX -4
LUK +4
CRIT +4
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Luck3^000000
^008080Demon God's Ring [1]^000000
^ffffff_^000000
^FF0000Lưu ý: Đây là vật phẩm đặc biệt, hoạt động như một thẻ và được gắn vào trang bị nào có ô.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang bị có ô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
4926#
CRIT +1
#
4927#
MaxHP +50
#
4928#
MaxSP +10
#
4929#
MaxSP +1%
#
4930#
Tăng 2% hiệu quả phục hồi của các kỹ năng hồi phục.
#
4931#
Cứ 10 giây, hồi phục 10 HP.
#
4932#
Phục hồi 1 SP cho người chơi, khi quái vật bị tiêu diệt bởi một đòn tấn công vật lý hoặc tấn công phép thuật.
#
4933#
Giảm 1% sát thương nhận từ các đòn tấn công có thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
#
4934#
Giảm 2% sát thương nhận từ các đòn tấn công có thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
#
4935#
Giảm 3% sát thương nhận từ các đòn tấn công có thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
#
4936#
Tăng 1% sát thương vật lý lên mục tiêu có kích cỡ lớn.
#
4937#
Tăng 1% sát thương vật lý lên mục tiêu kích cỡ trung bình.
#
4938#
Tăng 1% sát thương vật lý lên mục tiêu kích cỡ nhỏ.
#
4939#
CRIT +2
#
4940#
CRIT +3
#
4941#
CRIT +6
#
4942#
Né tránh hoành hảo +3
#
4943#
Né tránh hoành hảo +4
#
4944#
Né tránh hoành hảo +5
#
4945#
Giảm 2% lượng SP sử dụng của các kỹ năng.
#
4946#
Giảm 4% lượng SP sử dụng của các kỹ năng.
#
4947#
Giảm 6% lượng SP sử dụng của các kỹ năng.
#
4948#
Giảm 2% thời gian delay của các kỹ năng.
#
4949#
Giảm 4% thời gian delay của các kỹ năng.
#
4950#
Giảm 6% thời gian delay của các kỹ năng.
#
4970#
Cường hóa thuộc tính áo giáp thành thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
#
4971#
Cường hóa thuộc tính áo giáp thành thuộc tính ^0000BBNước^000000.
#
4972#
Cường hóa thuộc tính áo giáp thành thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
#
4973#
Cường hóa thuộc tính áo giáp thành thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
#
4974#
Tăng 25% khả năng kháng đòn tấn công thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Tăng 25% khả năng kháng đòn tấn công thuộc tính ^0000BBNước^000000.
#
4975#
Tăng 25% sát thương từ đòn tấn công thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
Tăng 25% khả năng kháng đòn tấn công thuộc tính ^0000BBNước^000000.
#
4976#
Tăng 25% sát thương từ đòn tấn công thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Tăng 25% khả năng kháng đòn tấn công thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
#
4977#
Tăng 25% sát thương từ đòn tấn công thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
Tăng 25% khả năng kháng đòn tấn công thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
#
4978#
Phục hồi 50 HP mỗi 5 giây.
^ffffff_^000000
Khi tinh luyện đạt +7 trở lên, phục hồi thêm 50 HP mỗi 5 giây.
#
4979#
Phục hồi 3 SP mỗi 5 giây.
^ffffff_^000000
Khi tinh luyện đạt +7 trở lên, phục hồi thêm 2 SP mỗi 5 giây.
#
4980#
Tăng 50% tốc độ hồi phục HP.
^ffffff_^000000
Khi tinh luyện đạt +7 trở lên, tăng thêm 50% tốc độ hồi phục HP.
#
4981#
Tăng 50% tốc độ hồi phục SP.
^ffffff_^000000
Khi tinh luyện đạt +7 trở lên, tăng thêm 50% tốc độ hồi phục SP.
#
4982#
Mỗi 10 điểm STR gốc, ATK +5.
^ffffff_^000000
Khi tinh luyện đạt +7 trở lên, ATK +10.
#
4983#
Mỗi 10 điểm INT gốc, MATK +5.
^ffffff_^000000
Khi tinh luyện đạt +7 trở lên, MATK +10.
#
4984#
DEF +100
#
4985#
Né tránh hoàn hảo +3
#
4986#
ATK +20
#
4987#
MATK +20
#
4988#
MaxHP +5%
#
4989#
MaxSP +3%
#
4990#
Giúp bạn không bao giờ bị ^663399đóng băng^000000.
#
4991#
ASPD +1
#
4992#
Khi thực hiện một đòn tấn công vật lý, có tỉ lệ 1% sẽ chuyển hóa 1% sát thương thành HP.
#
4993#
Khi thực hiện một đòn tấn công vật lý, có tỉ lệ 1% sẽ chuyển hóa 1% sát thương thành SP.
#
4994#
Nếu độ tinh luyện đạt +7 trở lên: STR +5
Nếu độ tinh luyện đạt +10 trở lên: ATK +5%
#
4995#
Nếu độ tinh luyện đạt +7 trở lên: STR +6
Nếu độ tinh luyện đạt +11 trở lên: STR +1 và ATK +7%
#
4996#
Nếu độ tinh luyện đạt +7 trở lên: STR +7
Nếu độ tinh luyện đạt +12 trở lên: STR +1 và ATK +8%
Nếu độ tinh luyện đạt +13 trở lên: STR +1 và ATK +2%
#
4997#
Nếu độ tinh luyện đạt +7 trở lên: AGI +5
Nếu độ tinh luyện đạt +10 trở lên: Né tránh hoàn hảo +5
#
4998#
Nếu độ tinh luyện đạt +7 trở lên: AGI +6
Nếu độ tinh luyện đạt +11 trở lên: AGI +1 và Né tránh hoàn hảo +7
#
4999#
Nếu độ tinh luyện đạt +7 trở lên: AGI +7
Nếu độ tinh luyện đạt +12 trở lên: AGI +1 và Né tránh hoàn hảo +5
Nếu độ tinh luyện đạt +13 trở lên: AGI +1 và Né tránh hoàn hảo +5
#
5001#
Một thiết bị kì lạ được sáng chế bởi một thợ thủ công cao tuổi, nhưng lại được hoàn thành gần đây bởi cháu trai của người đó.
________________________
Tăng 10% kháng trạng thái ^009900Nguyền rủa^000000
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5002#
Chiếc vương miện được tô điểm thêm bởi các loại đá quý, nó thường được các quốc vương đội lên như một biểu tượng quyền lực của họ.
________________________
INT +2
LUK +1
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777779^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Kiễm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
5003#
Một chiếc mũ hài hước được đội bởi các chú hề, thiên hạ đồn rằng chiếc mũ này có thể bảo vệ người đội khỏi ma thuât.
________________________
LUK +2, MDEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5004#
Trang bị lý tưởng cho các tình huống liên quan đến chất độc hay ô nhiễm, chiếc mặt nạ này cung cấp oxi tinh khiết cho người đeo.
________________________
Tăng 20% kháng trạng thái ^663399Nhiễm độc^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5005#
Một chiếc mặt nạ đặc biệt có thể lọc các chất độc từ không khí.
________________________
Tăng 30% kháng trạng thái ^663399Nhiễm độc^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Giữa/Dưới^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5006#
Một cặp kính râm mang phong cách cứng rắn của thập niên 70, mang lại một phong thái rất nam tính cho người đeo.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5007#
Một chiếc vòng tinh xảo thường được đội bởi những người cai trị hoặc quý tộc.
________________________
STR +1, INT +1
LUK +1, MDEF +4
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777777^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5008#
Một vòng hoa dại được làm bởi một cô gái đang yêu.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5009#
Một chiếc mũ bảo hiểm bền chắc được chế tạo để bảo vệ người dùng khỏi các tai nạn.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777777^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5010#
Một chiếc mũ truyền thống được đội bởi người dân bản địa.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5011#
Một vật kỳ bí, có thể là một thiết bị nào đó, nó được tìm thấy ở dưới đáy đại dương. Không ai biết nó là cái gì.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5012#
Một chiếc mũ được đội trong lễ tốt nghiệp.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5013#
Một chiếc mũ được đặc biệt chế tạo cho Lord Kaho... 
________________________
STR +5, INT +5
VIT +10, AGI +10
LUK +20, MDEF +10
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777730^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5014#
Một phụ kiện cho mũ, nó trông giống như vây cá.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
5015#
Một chiếc mũ đặc biệt, khi đội vào bạn trông giống mới nở từ trong trứng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5016#
Một chiếc mũ đen thường được đội bởi các học sinh nam khi học tại các trường yêu cầu đồng phục.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5017#
Một chiếc mũ bằng xương cực kỳ nặng nhưng cũng gần như không thể xuyên thủng được.
________________________
Nhận thêm 15% sát thương từ thuộc tính ^777777Bóng tối^000000
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777715^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ và Thương gia^000000
#
5018#
Một chiếc mũ phớt đính lông vũ tuyệt đẹp, nó có thể biến các bạn trai thành các tay sát gái, các cô gái thành những người sát trai.
________________________
AGI +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777778^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Cung thủ^000000
#
5019#
Một chiếc mũ hoa mỹ chĩ có thể được đội bởi các cướp biển mạnh mẽ nhất.
________________________
VIT +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777711^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5020#
Một chiếc mũ dễ nhận biết nhất trong tiêu chuẩn đồng phục của các Kafra.
________________________
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5021#
Một chiếc mũ đặc biệt là biểu tượng cho nỗi buồn của các thương gia.
________________________
INT +1, DEX +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777778^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777738^000000
Nghề: ^777777Thương gia^000000
#
5022#
Một chiếc mũ tinh xảo, thiên hạ đồn rằng chiếc mũ này từng được đội bởi thần mặt trời.
________________________
STR +3
INT +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^777777240^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ, Thợ rèn, Sát thủ, Linh mục, Phù thủy, Thợ săn, Chiến binh thập tự, Nhà giả kim, Đạo tặc, Thầy tu, Hiền triết, Nhạc sĩ, Vũ công, Võ sĩ, Kết giới sư^000000
#
5023#
Một mảnh vải lớn có họa tiết chấm bi, được dùng để bọc đồ sau đó được đội lên đầu.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Thương gia^000000
#
5024#
Bản sao của một cái bánh sinh nhật, nó không vừa một vũ công ở trong nhưng nó cũng khá vui khi đội lên đầu.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5025#
Một chiếc mũ kỳ diệu được trang trí bằng cánh thiên thần, nó được làm bởi một thợ rèn thiên tài
________________________
AGI +1, LUK +1, MDEF +3 
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^777777160^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777774^000000
Nghề: ^777777Nghề thứ 2^000000
#
5026#
Một chiếc mũ được thiết kế để giúp đầu của các đầu bếp mát hơn trong cái nóng của bếp.
________________________
DEX +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5027#
Một chiếc mũ mang phong cách trang trọng thường được đội bởi các pháp sư tài năng trong các buổi diễn của họ.
________________________
INT +2, SP +150
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Pháp sư và Kết giới sư^000000
#
5028#
Một cây nến to, đã dùng qua có thể được đội lên đầu bằng một cái dây đính kèm.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777715^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5029#
Một chiếc mũ được làm theo hình đầu của Spore.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5030#
Một chiếc mũ dễ thương được làm theo hình đầu của một chú gấu trúc.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5031#
Một chiếc mũ bảo hiểm được gắn thêm đèn thích hợp cho việc khám phá các vùng đất tối.
________________________
DEX +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777779^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Tu sĩ, Thương gia và Đạo chích^000000
#
5032#
Một chiếc mũ thời trang, có vành rộng để bảo vệ người đội khỏi cái nắng chói chang.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5033#
Một chiếc mũ được chế tạo mang hình của một Smokie.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5034#
Một cái băng đô đính kèm một cái bóng đèn.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5035#
Một chiếc mũ được chế tạo theo hình của Poring.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777738^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5036#
Một cái băng đô đính một cây thánh giá ở trên.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777725^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5037#
Một chiếc mũ được làm từ nửa của vỏ hạt. Dù nó khá cứng, có khả năng phòng thủ tuyệt vời, nhưng nó cũng rất mỏng manh. Bởi vậy nó rất dễ hỏng trong quá trình tinh luyên.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777778^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777715^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777775^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5038#
Một chiếc mũ được làm theo hình quái vật Deviruchi.
________________________
STR +1 , INT +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777764^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5039#
Một cái vỏ trứng bí ẩn đầy màu sắc.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777740^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777719^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5040#
Hai chấm đỏ có thể tô điểm trên mặt, tạo cảm giác khuôn mặt đang ửng hồng
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5041#
Một chiếc cài tóc đính kèm trái tim dễ thương. Nó giúp người đeo trở nên dễ thương và cuốn hút hơn. 
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5042#
Một đồ vật nổi tiếng, thiên hạ đồn rằng nó được dùng bởi các nữ chiến binh từ thời cổ đại.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777715^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777714^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5043#
Một chiếc mặt nạ, thiên hạ đồn rằng chiếc mặt nạ này đã từng được đeo bởi một anh hùng lãng mạn với một số phận không thể xác định.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5044#
Một đôi cánh dang rộng. Nhưng đừng nghĩ rằng bạn có thể bay được khi đeo đôi cánh này vào.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777735^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5045#
Một chiếc mũ được đội bởi các ảo thuật gia. Những chú thỏ thường được lôi ra từ trong chiếc mũ này. Nó khá bền, không dễ dàng bị phá hủy.
________________________
AGI +1
DEX +1
MaxSP +50
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Gentleman Staff [1]^000000
^990099Magician Hat^000000
INT +2
DEX +2
Độ hồi phục SP +5%
Mỗi độ tinh luyện của ^990099Gentleman Staff [1^000000]:
MATK +1%
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
5046#
Một chiếc mũ được đội bởi quái vật Bongun. Vì một số lý do, trên mũ có một cái bùa đã bị xé rách.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa/Dưới^000000
Nặng: ^77777730^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5047#
Một cặp kính râm thời trang.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5048#
Một chiếc cài tóc mang hình trăng khuyết.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5049#
Một chiếc băng đô kẻ sọc, rất tiện để tránh làm cho tóc che đi đôi mắt xinh đẹp của bạn.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777715^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5050#
Một chiếc mũ được làm từ nửa của một vỏ hạt kì diệu.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5051#
Một cái chuông thường được đeo như một cái vòng cổ, khi lắc sẽ tạo ra âm thanh leng keng. Nó khiến người đeo trông rất vô hại và dễ thương.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5052#
Một cái băng đô màu xanh thường được đeo chéo một cách thoải mái.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777715^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5053#
Một chiếc mũ truyền thống của người Ai Cập cổ đại, nó là biểu tượng cho các vị thần Ai Cập.
________________________
STR +2.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Dưới^000000
Nặng: ^777777300^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
5054#
Một chiếc mũ được làm từ bỏng ngô.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5055#
Một loại mũ đặc biệt dành cho các nhà thám hiểm mới.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
5056#
Một cái kẹp tóc đính kèm ba quả mọng màu đỏ như một biểu tượng cho bản thân, gia đình và hàng xóm. Cuống gắn liền với quả biểu tượng cho sự liên kết của xã hội. Cái kẹp tóc tượng trưng cho sự hợp tác và tin tưởng của loài người.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5057#
Một cái băng đô đính thêm một đôi tai nhỏ màu đen. Nó là một bản sao của cái băng đô mà Wickebine ở Morroc đeo.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5058#
Một chú búp bê mèo con dễ thương có thể đội được lên đầu.
________________________
MDEF +15
Tăng 30% kháng trạng thái ^663399Nguyền rủa.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5059#
Một chiếc mũ được làm giống như mặt của một chú gấu bông. Nó là một món quà tuyệt vời.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5060#
Một cái mũ nhọn đầy màu sắc được dùng trong các bữa tiệc. Nó mang đến cảm giác vui mừng hạnh phúc cho người đội.
________________________
LUK +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5061#
Một cái cài tóc đính kèm một bông hoa đỏ. Nó giúp giữ tóc ở một vị trí cố định.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5062#
Một chiếc mũ được đan bằng rơm.
________________________
AGI +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5063#
Một cái kẹp tóc được thiết kế trông giống như hai cái băng cá nhân đè chéo lên nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5064#
Một chiếc lá, thiên hạ đồn rằng những con quái vật Smokie từng dùng chiếc lá này để biến hình.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5065#
Một cái mũ nhìn giống như một con cá hảo hạng. Nó còn có mùi tanh y như thế.
________________________
Tăng 10% sát thương lên quái vật chủng loài ^FF0000Cá^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5066#
Một chiếc mũ được làm giống như sừng của Succubus.
________________________
INT +1
MDEF +10
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777777^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5067#
Một chiếc mũ truyền thống của người Mexico, được thiết kế với vành tròn và rộng.
________________________
AGI +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777778^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777735^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5068#
Phụ kiện cho tai được làm từ Evil Wing.
________________________
STR +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5069#
Một chiếc mặt nạ, thiên hạ đồn rằng chiếc mặt nạ này được mang bởi một sát thủ nào đó để che giấu bản thân họ.
________________________
AGI +1
LUK +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5070#
Một chiếc mũ tượng trưng cho sức mạnh chiến đấu và những trận chiến máu lửa.
________________________
STR +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Cấp độ yêu cầu^000000
#
5071#
Một chiếc mũ thổ dân được đính kèm một cái lông vũ dài và trắng.
________________________
DEX +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5072#
Một chiếc mũ được làm giống cặp sừng của Incubus.
________________________
AGI +1
MDEF +10
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777777^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5073#
Một chiếc mũ được làm từ một quả táo đặt trên một cuốn sách. Đội chiếc mũ này để học cách đi đứng như một người mẫu thực thụ.
________________________
DEX +2 
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5074#
Phụ kiện cho tai được làm giống như đôi cánh thiên thần, trắng trẻo, đẹp đẽ.
________________________
STR +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5075#
Một chiếc mũ cao bồi. Nó khiến các bạn trai trông rất nam tính nhưng khi các bạn nữ đội nó thì lại trông rất dễ thương.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777778^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5076#
Một chiếc mũ len bảo vệ bạn khỏi cái lạnh. Khiến một số người đội nó trông thật dễ thương đến nỗi người qua đường cũng phải ngoái nhìn.
________________________
LUK +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777735^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5077#
Một cái kẹp tóc nhỏ bé mang hình một bông hoa tulip.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5078#
Một chiếc mũ trông giống như mặt của một chú rái cá biển.
________________________
VIT +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5079#
Một cái kẹp tóc trông giống như một chữ 'X.'
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5080#
Một chiếc vương miện được đội bởi các nữ hoàng cổ đại.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5081#
Một chiếc vương miện được làm theo vương miện mà Mistress đội.  
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
INT +2
MaxSP +100
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5082#
Một chiếc băng đô vì để ở nơi ẩm tối quá lâu nên mọc cả nấm. Nhưng nó không ăn được nhé.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5083#
Một cái nơ to có màu đỏ được làm theo phong cách của một nữ pháp sư huyền thoại yêu thiên nhiên.
________________________
MDEF +10
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5084#
Một chiếc mũ được làm giống như một chú Smokie khó chịu và kiệt sức vì cái nóng của mùa hè.
________________________
Tăng 20% kháng trạng thái ^663399Ngủ mê^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5085#
Một cặp nơ nhỏ màu đỏ có thể được dùng để trang trí tóc của các bé gái.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5086#
Một chiếc mặt nạ được làm giống như mặt của quái vật Alarm.
________________________
Tăng 50% kháng trạng thái ^663399Lóa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Giữa/Dưới^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5087#
Một cái mặt nạ chả có biểu cảm gì cả.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Giữa/Dưới^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5088#
Một cái mặt nạ có biểu cảm ngạc nhiên.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Giữa/Dưới^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5089#
Một cái mặt nạ có biểu cảm khó chịu.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Giữa/Dưới^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5090#
Một cái mặt nạ được đeo bởi Goblin leader. Nó trông quá dữ tợn đến mức nực cười.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa/Dưới^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5091#
Phụ kiện tóc được làm theo cặp chuông vàng của Sohee.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777735^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5092#
Một chiếc mũ kín mít chỉ hở mặt thường được đội bởi các nữ tu.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Linh mục và Sát thủ^000000
#
5093#
Một chiếc mũ kín mít chỉ hở mặt thường được đội bởi các nữ tu.
________________________
SP +100
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Linh mục và Sát thủ^000000
#
5094#
Một chiếc mũ đặc biệt chỉ được trao cho những anh hùng Orc thực thụ.
________________________
STR +2, VIT +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5096#
Một chiếc mặt nạ đen tối được đeo bởi các sát thủ.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Linh mục và Sát thủ^000000
#
5097#
Một chiếc mũ tiệc tùng để mừng các ngày lễ.
________________________
Các chỉ số chính +3
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5098#
Một chiếc mặt nạ, thiên hạ đồn rằng người đeo nó sẽ trở nên rất hung dữ.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
STR +3
HP +100
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777740^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5099#
Một chiếc mũ hình mèo dễ thương tôn lên vể ngoài của người đội.
________________________
LUK +2
MDEF +10
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5100#
Một biểu ngữ quảng cáo cùng chữ 'Sale' to tướng. 
Có vẻ sẽ hữu dụng khi mở sạp bán hàng.
________________________
STR +1
AGI +1
LUK +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5101#
Một chiếc khăn bịt mắt được đặt tên theo một trong những hiền triết nổi tiếng nhất: Takius trong Ragnarok Anime.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5102#
Một vật phẩm đặc biệt khiến người sử dụng trông rất lơ ngơ.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5103#
Một cái kẹp tóc được trang trí bằng một bông hoa hướng dương.
________________________
AGI +2, CRIT +5
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5104#
Một chiếc bịt mắt được phù phép với ma thuật bóng tối.
________________________
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Lóa^000000.
Tăng 2% kháng trạng thái ^663399Choáng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5105#
Một chiếc bánh sinh nhật giả trông khá ngon miệng nên đã có nhiều người cắn thử và gãy răng.
________________________
DEX +1
MaxSP +80
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5106#
Một chiếc mũ tiệc, mừng kỉ niệm 2 năm của Ragnarok. Nó là một món quà nhỏ thay cho lời cảm ơn tới tất cả người chơi của RO.
________________________
ATK & MATK +3%.
HIT +3, FLEE +3
Né tránh hoàn hảo +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5107#
Một cái mũ cao quý, nó được làm theo hình của miếng bánh mì nướng giòn. Đội nó khiến bạn cảm thấy như mình là một phần của một bữa sáng dinh dưỡng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5108#
Loại mũ này được biết tới vì từng được đội bởi một thám tử nổi tiếng thế giới. Vì một lý do nào đó, một cái tẩu thuốc và chiếc mũ này trông rất hợp nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777735^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5109#
Một chiếc mũ được ưa thích bởi các phụ nữ quý tộc. Đội chiếc mũ này được cho là gây ra cảm giác thèm uống trà một cách không giải thích được, nhưng có thể do đó là sở thích của những người quý tộc.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5110#
Một loại trang sức đặc biệt trông giống như một núm vú giả cho trẻ con. Đeo nó khiến bạn nhớ về những ngày tốt đẹp khi bạn vẫn còn ở trong nôi.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5111#
Một chiếc mũ dễ thương khiến người đội nó trông giống như chú chim cánh cụt Galapago, cái vành trông giống mỏ chim nhưng thật sự nó lại có thể bảo vệ bạn khỏi tia UV.
________________________
Có tỉ lệ nhỏ nhận được ^0000FFAnodyne^000000 mỗi lần hạ gục quái vật.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5112#
Một chiếc mũ có thiết kế phù hợp với trang phục Tập sự một cách hoàn hảo.
________________________
Các chỉ số chính +1.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777778^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
5113#
Một loại trang sức cuối cùng cũng có thể cho phép người đeo bộc lộ được cơn thịnh nộ của bản thân. Mang lại cảm giác khác lạ, mới mẻ khi kết hợp cùng với Bunny và Kitty Band, nó khiến bạn trông giống một chú thỏ hoặc mèo đang giận dữ.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5114#
Một chiếc mũ hợp thời trang được thiết kế theo mũ kiểu cũ được đội bởi những người đàn ông nhập ngũ.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5115#
Một chiếc mũ lông được ưa chuộng nhất mỗi khi mùa đông đến.
________________________
Tăng 10% kháng trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5116#
Một chiếc mũ được làm theo hình vỏ chuối, nó là nhân tố chính trong các trò đùa từ rất lâu rồi. Chỉ nhìn thấy nó cũng khiến một số người nổi điên.
________________________
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Khiêu Khích^000000 cấp đ 3 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5117#
Một chiếc mũ trông giống như một bông hồng trắng tăng làm vẻ đẹp của của người đội.
________________________
Giảm 2% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Cây^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5118#
Một cái băng đô dễ thương trông giống như một đôi tai cún đáng yêu.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5119#
Một chiếc mũ có thiết kế phù hợp với trang phục Tập sự một cách hoàn hảo.
________________________
Các chỉ số chính +1.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777778^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
5120#
Một chiếc mũ hợp thời trang được thiết kế theo mũ kiểu cũ được đội bởi những người đàn ông nhập ngũ.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5121#
Chiếc mặt nạ này là biểu tượng của Zealotus, nữ chủ nhân của Glast Heim Underground Prison, nó khiến người đeo có cảm giác như đang coi thường những con người bình thường.
________________________
Tăng 5% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Giảm 5% sát thương gây ra bởi ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5122#
Từng thuộc sở hữu của Magni, con trai Thor, thiên hạ đồn rằng đội chiếc mũ này bạn sẽ được ban tặng một phần sức mạnh tuyệt vời của Magni.
________________________
STR +2
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Stone Buckler [1]^000000
^990099Magni's Cap^000000
^990099Odin's Blessing [1]^000000
STR +2
DEF +5
MDEF +5
^F4AD42Đối với nghề Kiếm sĩ:^000000
DEF +6
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777779^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
^ffffff_^000000
#
5123#
Một chiếc mũ săn làm bằng len từng được đội bởi Ulle, vị thần săn bắn. Chỉ đội chiếc mũ này thôi cũng khiến bạn cảm thấy mình có thể săn bất cứ con thú nào.
________________________
AGI +1
DEX +2
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Ulle's Cap [1]^000000
^990099Odin's Blessing [1]^000000
Nếu DEX gốc đạt 70 trở lên:
Giảm 10% SP tiêu hao của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5124#
Một chiếc vòng được ban phúc bởi Freyja, mẹ của thần Baldur.
________________________
INT +2
MaxSP +50
MDEF +10
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Valkyrja's Shield [1]^000000
^990099Fricca's Circlet^000000
^990099Odin's Blessing [1]^000000
DEF +2
MDEF +5
Với mỗi độ tinh luyện của ^990099Valkyrja's Shield [1]^000000:
DEF -1
MDEF +1
Với mỗi độ tinh luyện của ^990099Fricca's Circlet^000000:
DEF -1
MDEF +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5125#
Một loại trang sức cho tóc từng được ban tặng với nụ hôn của Thiên thần hộ mệnh của Super Novice.
________________________
Độ hồi phục SP +3%
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Angelic Cardigan [1]^000000
^990099Angelic Protection [1]^000000
^990099Angel's Reincarnation [1]^000000
^990099Angelic Guard [1]^000000
^990099Angel's Kiss [1]^000000
MaxHP +900
MaxSP +100
Có tỉ lệ thi triển kỹ năng ^009900Vận Khí Hộ Thể^000000 cấp 1 lên bản thân khi nhận sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
5126#
Khăn buộc đầu là một trong ba chìa khóa để phong ấn Morpheus.
________________________
INT +2
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Morpheus's Shawl^000000
^990099Morpheus's Hood^000000
^990099Morpheus's Ring^000000
^990099Morpheus's Bracelet^000000
INT +5
MaxSP +20%
MDEF +11
Thi triển kỹ năng không bị gián đoạn ngoài WOE.
Tăng 25% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5127#
Một chiếc mũ từng được đội bởi Morrigane, nữ thần chiến tranh.
________________________
LUK +2
ATK +3
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Morrigane's Helm^000000
^990099Morrigane's Manteau^000000
^990099Morrigane's Pendant^000000
^990099Morrigane's Belt^000000
STR +2
LUK +9
ATK +18
CRIT +13
Né tránh hoàn hảo +13
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777761^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5128#
Một trong số ít những trang bị bảo vệ được tạo ra bởi thợ rèn Goibne. Thiên hạ đồn rằng các vị thần coi trọng các trang bị này hơn cả những vũ khí.
________________________
VIT +3
MDEF +3
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Goibne's Armor^000000
^990099Goibne's Helm^000000
^990099Goibne's Spaulders^000000
^990099Goibne's Greaves^000000
VIT +5
MaxHP +15%
MaxSP +5%
DEF +5
MDEF +15
Giảm 10% sát thương nhận được từ các đòn đánh có thuộc tính ^0000BBNước^000000, ^CC5500Đất^000000, ^FF0000Lửa^000000 và ^33CC00Gió^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777754^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5129#
Một cái tổ chim bí ẩn khiến người đội nó cảm thấy mình như đang bay.
________________________
AGI +2
________________________
Kháng 10% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5130#
Một chiếc mặt nạ trông giống như một con quái vật đáng sợ. Nếu bạn gặp con quái vật đó, bạn còn không thể hét lên vì sợ hãi.
________________________
MDEF +1
________________________
Có tỉ lệ gây ra trạng thái ^663399Câm lặng^000000 lên đối phương khi nhận sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Nghề thứ 2^000000
#
5131#
Một chiếc mũ sắt bảo vệ kín đầu. Việc che chắn toàn diện sẽ bảo vệ người đội trước những đòn tấn công hiểm hóc.
________________________
VIT +3
MaxHP +3%
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777778^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa/Dưới^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
5132#
Một chiếc mũ được làm theo hình Angeling, mẹ của các Poring. Nó có năng lượng để bảo vệ đồng loại khỏi loài người.
________________________
Giảm 10% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5133#
Chiếc mũ dễ thương này trông giống như phần đầu của một chú cừu, kẻ địch có thể sẽ đổi ý trước khi tấn công người đội.
________________________
Phản 5% sát thương vật lý cận chiến.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777715^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
5134#
Đội chiếc mũ này khiến bạn giãy nảy và kêu ca mà không biết xấu hổ như Jakk vậy.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5135#
Một cặp kính bảo vệ mắt độc đáo dường như nó còn có thể tăng cả trí lực cho người đeo.
________________________
MaxSP +50
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5136#
Một chiếc mũ do Master Louis làm.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Á thần^000000, ^FF0000Quỷ^000000 và ^FF0000Thiên thần^000000.
Có khả năng thi triển kỹ năng ^009900Ban Phúc^000000 cấp 10 hoặc ^009900Cầu Phúc^000000 cấp 3 lên bản thân khi nhận sát thương vật lý.
Có tỉ lệ nhận được một món quà giáng sinh khi tiêu diệt quái vật.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000  
DEF: ^7777770^000000
Head Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5137#
Chiếc mũ được làm bằng một bé búp bê Alice. Khi đội nó vào, dường như bạn có thể nghe được tiếng cổ vũ của Alice "Mạnh mẽ lên, chủ nhân!".
________________________
STR +1
________________________
Tăng 10% sát thương lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Ngủ mê^000000 lên bản thân khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777750^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5138#
Một chiếc mũ trông giống mắt của phù thủy bóng tối, thiên hạ đồn rằng nó còn thỉnh thoảng nháy mắt với người qua đường.
________________________
MDEF +5
________________________
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
Tăng 20% SP tiêu hao của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000  
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới Sư^000000
#
5139#
Một loài hoa được cho rằng đẹp như các nàng tiên ở các xứ sở phương đông, nó thường được sử dụng làm thảo dược.
________________________
DEX +1, INT +1
MDEF +5.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5140#
Một chiếc nơ màu đỏ xinh xắn với trái tim hồng ngay giữa.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000 và ^FF0000Thây ma^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Phòng thủ: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5141#
Một con búp bê Marionette khiến bạn cảm thấy lạnh sống lưng khi đội nó lên đầu.
________________________
STR +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5142#
Một chiếc mũ chắc chắn, có thiết kế tinh xảo, thường được đội bởi các tướng lĩnh quân đội ở các đất nước phía đông xa xôi.
________________________
VIT +1.
Giảm 5% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng, Giữa^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^777777300^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
5143#
Một loại mũ truyền thống thường được dùng trong các vở kịch được biểu diễn ở các đất nước phía đông xa xôi.
________________________
Tăng 30% kháng trạng thái ^663399Câm lặng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa/Dưới^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5144#
Nó trông như Hat nhưng nó đã được thiết kế lại đặc biệt dành cho các con bạc.
________________________
LUK +5
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000  
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5145#
Một chiếc mũ được thiết kế đặc biệt dành cho lễ hội Carnival.
________________________
Các chỉ số chính +3.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5146#
Một chiếc mũ mang hình dạng đầu một chú voi vĩ đại.
________________________
VIT +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5147#
Một chiếc mũ lưỡi chai bảo vệ mắt bạn khỏi ánh nắng mặt trời.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5148#
Một chiếc mũ đỏ đặc biệt, thường được đội trong các ngày đặc biệt.
________________________
INT +2.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5149#
Một chiếc vương miện bằng bạc nạm kim cương với tâm điểm là một viên đá pha lê có hình ngôi sao. Lãng mạn, duyên dáng và thanh lịch!
________________________
DEX +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng : ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5150#
Một chiếc mũ hề mang màu cờ đất nước Brazil.
________________________
INT +1
DEX +1
LUK +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5151#
Một cặp tai nghe trông khá độc lạ, nó có phần bịt tai được thiết kế giống như những nốt nhạc.
________________________
MDEF +3
________________________
Tăng 10% kháng trạng thái ^663399Choáng^000000 và ^663399Đóng băng^000000.
________________________
Nhóm:^777777Mũ^000000  
DEF: ^7777774^000000 
Vị trí: ^777777Trên cùng, Giữa^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5152#
Một chiếc trông có vẻ nặng nề, nó được trang trí bằng đủ loại đá quý các màu xanh và bạc. Nó có vẻ phù hợp cho các sự kiện lộng lẫy như đám cưới.
________________________
INT +1, MDEF +2.
________________________
Tăng 10% kháng trạng thái ^663399Choáng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^777777200^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5153#
Một chiếc kẹp tóc được thiết kế trông giống một con quái vật nổi tiếng, Angeling.
________________________
FLEE +5
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Angel's Dress^000000
^990099Angeling Hairpin^000000
INT +2
LUK +6
FLEE +5
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5154#
Kính râm của ba. Khi đeo vào nó trông có vẻ thanh lịch và nghiêm trang.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5155#
Một bộ ria mép giả màu trắng, là biểu tượng của kinh nghiệm và sự tinh tế được tích góp theo thời gian.
________________________
ATK +20
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5156#
Mặt nạ của ba. Nó rất có ích khi bạn bị cảm.
________________________
MATK +1%.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000 
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5157#
Một chiếc mũ bền chắc một cách đáng ngạc nhiên, nó được chế tạo bởi các chuyên gia thợ rèn tộc Orc.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777779^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ,
Thương gia, and
Đạo chích^000000
#
5158#
Một chiếc mũ khá phẳng, được đội vởi linh mục và thầy tu, nó rất thoải mái và có khả năng bảo vệ người đội.
________________________
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
5159#
Một chiếc mũ bảo vệ được rèn từ vàng ròng, có khả năng phòng thủ hiệu quả hơn nhưng lại phải trả bằng một cái giá rất rất đắt.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh^000000
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777779^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5160#
Một chiếc mũ được thiết kế theo một cặp sừng dê để mang lại cho người đội vẻ ngoài dũng mãnh. 
________________________
STR +1
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Jakk's Castle Bat^000000
^990099Magestic Goat [1]^000000
STR +3
FLEE +5
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777779^000000
Nặng: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Võ sĩ, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
5161#
Một cái băng đô được gắn thêm một cặp sừng thời trang, bằng cách nào đó, nó còn mạnh hơn nhiều so với các loại mũ trông có vể bền khác.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777712^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Tu sĩ, Thương gia, Đạo chích, Võ sĩ và Huyền đai đấu sĩ^000000
#
5162#
Một chiếc mũ bằng xương cực kỳ nặng nhưng cũng gần như không thể xuyên thủng được.
________________________
Nhận thêm 15% sát thương từ thuộc tính ^777777Bóng tối^000000
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777715^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ và Thương gia^000000
#
5163#
Một chiếc mũ hoa mỹ chĩ có thể được đội bởi các cướp biển mạnh mẽ nhất.
________________________
VIT +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777711^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5164#
Một chiếc vương miện nạm đá quý, thiên hạ đồn rằng, nó ban tặng cho người đội sự thông thái của một nữ hoàng đã từng đội chiếc vương miện đó.
________________________
INT +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777777^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000    
#
5165#
Một chiếc vương miện nạm đá quý được cho là ban cho trí tuệ của một vị vua cổ đại, nghiêm khắc đã từng đội nó.
________________________
INT +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777777^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5166#
Một chiếc mũ truyền thống của người Ai Cập cổ đại, nó là biểu tượng cho các vị thần Ai Cập.
________________________
STR +2.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Dưới^000000
Nặng: ^777777300^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
5167#
Chiếc mũ được đội bởi các quái vật thây ma, với bùa ở phía trước và bím tóc buộc ở phía sau.
________________________
Giảm 10% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí:
^777777Trên cùng/Giữa/Dưới^000000
Nặng: ^77777730^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5168#
Một chiếc mũ được đội bởi quái vật Bongun. Vì một số lý do, trên mũ có một cái bùa đã bị xé rách.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa/Dưới^000000
Nặng: ^77777730^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5169#
Một chiếc mặt nạ trắng có đôi má ửng hồng được đeo bởi diễn viên đóng vai cô dâu trong các vở kịch của Hàn Quốc.
________________________
^F4AD42Đối với nghề Võ sĩ^000000:
LUK +2
CRIT+5
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5170#
Một chiếc mũ lông vũ lạ mắt được làm từ một loại vật liệu mềm mại màu xanh da trời.
________________________
MDEF +1
________________________
Giảm 10% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5171#
Một chiếc mũ sắt có cánh được đội bởi các nữ chiến binh của Odin.
________________________
MDEF +5
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Valkyrie Helm [1]^000000
^990099Valkyrian Armor [1]^000000
^990099Valkyrian Shoes [1]^000000
^990099Valkyrian Manteau [1]^000000
Các chỉ số chính +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần^000000
#
5172#
Một chiếc mũ dẹt màu xanh lá cây thể hiện sự dũng cảm.
________________________
Giảm 10% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000. 
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5173#
Một chiếc mũ từng được đội bởi Satto, một quan chức tới từ một đất nước cổ đại phía đông.
________________________
^F4AD42Đối với nghề Võ sĩ:^000000
AGI +1
Độ hồi phục HP +3%
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5174#
Một chiếc mũ lụa màu đỏ thường được đội bởi các cô gái, nhưng các chàng trai cũng có thể đội nó.
________________________
^F4AD42Đối với nghề Võ sĩ:^000000
INT +1
Độ hồi phục SP +3%.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5175#
Nó đơn giản là một thanh màu đen che mắt bạn để bảo vệ danh tính của bạn. Nhưng mà cẩn thận nhé, vì nó không che được giọng nói của bạn.
________________________
MDEF +1, HIT -5
Kháng 5% trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5176#
Một chiếc mặt nạ truyền thống phương đông được chạm khắc tinh xảo với hình khuôn mặt tươi cười.
________________________
^F4AD42Đối với nghề Võ sĩ:^000000
LUK +1
Né tránh hoàn hảo +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Giữa/Dưới^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5177#
Một chiếc mặt nạ sư tử phương đông với đôi mắt đầy sự đe dọa và giận dữ.
________________________
^F4AD42Đối với nghề Võ sĩ:^000000
DEX +2
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Choáng^000000 khi tấn công vật lý.
Với mỗi độ tinh luyện:
ATK +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5178#
Những ngọn nến được dâng lên chùa như những lời cầu nguyện, dường như không khí linh thiêng trong chùa vẫn còn tồn tại ở cây nến này.
________________________
Các chỉ số chính +1.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777715^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5179#
Một chiếc vương miện nhỏ tỏa sắc vàng rực rỡ và lộng lẫy, đính giữa là một ngôi sao lớn, lấp lánh thu hút sự chú ý của người xung quanh.
________________________
INT +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng : ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5180#
Một chiếc mũ được thiết kế dành cho các ngày lễ của một quốc gia phương tây nào đó.
________________________
VIT +1
________________________
INhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng:^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5181#
Một chiếc mũ che hơn nửa khuôn mặt, được dùng để bảo vệ danh tính của người dùng. Là một trang bị không thể thiếu được cho những người muốn trở thành Chúa tể bóng tối.
________________________
STR +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
5182#
Một chú chó con màu nâu ngồi trên đầu bạn.
________________________
AGI +1
________________________
Có tỉ lệ tự động thi triền kỹ năng ^009900Cầu Phúc^000000 cấp 1.
Nếu AGI gốc đạt 77 trở lên, tỉ lệ tăng gấp 3 lần.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777750^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5183#
Một tổ chim có những chú chim non mới nở, chăm sóc chúng cần rất nhiều tình cảm và sự quan tâm đặc biệt.
________________________
DEX +1, AGI +1.
________________________
Tăng 10% kháng trạng thái ^663399Choáng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5184#
Một chiếc mũ từng được đội bởi một thuyền trưởng nổi tiếng, giờ đây nó trở thành biểu tượng cho sự lãnh đạo và lòng dũng cảm.
________________________
Kháng 5% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính ^0000BBNước^000000. 
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777778^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000    ^FFFFFF ^000000
#
5185#
Một cái vòng nguyệt quế được làm từ hoa và lá khiến bạn cảm thấy tươi mát và tràn đầy sức sống.
________________________
LUK +3.
________________________
Tăng 5% kháng trạng thái ^663399Lóa^000000 và ^663399Choáng^000000.
________________________
^0000FFTinh luyện +9 trở lên:^000000
Phục hồi 40 HP và 3 SP khi tiêu diệt quái vật, độ hồi phục HP/SP giảm 50%
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +11 trở lên:^000000
Phục hồi 60 HP và 5 SP khi tiêu diệt quái vật, độ hồi phục HP/SP giảm 50%
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5186#
Chiếc mũ này có hình dạng như một Geographer.
________________________
INT +1
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 1 lên bản thân khi bị tấn công vật lý cận chiến.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5187#
Một chiếc nơ đỏ với cánh hoa trắng tôn lên vẻ đẹp của các cô gái.
________________________
MaxSP +30
MDEF +3
Có tỉ lệ nhỏ kích hoạt hiệu ứng kháng 20% sát thương vật lý và MDEF -20% trong 2 giây khi bị tấn công vật lý.
Có tỉ lệ nhỏ kích hoạt hiệu ứng kháng 20% sát thương phép thuật và DEF -20% trong 2 giây khi bị tấn công phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5188#
Chiếc mũ từng được đội bởi một nhạc công nổi tiếng, nó có vành rộng có thể bảo vệ bảo vệ người đội khỏi ánh nắng mặt trời.
________________________
INT +1
DEX +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5189#
Một chiếc mũ trông giống như những chiếc lá mùa thu. Khi đội nó, bạn có thể cảm nhận được mùa thu đến.
________________________
MaxHP +40
MaxSP +40
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000 
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5190#
Chiếc mũ kỉ niệm ngày quốc khánh của Indonesia.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5191#
Một dải sa tanh đen được buộc gọn gàng thành nơ có khả năng đẩy lùi phép thuật.
________________________
INT +1
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Head Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5192#
Một dải sa tanh vàng được buộc gọn gàng thành nơ có khả năng đẩy lùi phép thuật.
________________________
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Head Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5193#
Một dải sa tanh xanh lục được buộc gọn gàng thành nơ có khả năng đẩy lùi phép thuật.
________________________
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Head Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5194#
Một dải sa tanh hồng được buộc gọn gàng thành nơ có khả năng đẩy lùi phép thuật.
________________________
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Head Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5195#
Một dải sa tanh đỏ được buộc gọn gàng thành nơ có khả năng đẩy lùi phép thuật.
________________________
MDEF +3
________________________
^FFFFFF_^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5196#
Một dải sa tanh cam được buộc gọn gàng thành nơ có khả năng đẩy lùi phép thuật.
________________________
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Head Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5197#
Một dải sa tanh trắng được buộc gọn gàng thành nơ có khả năng đẩy lùi phép thuật.
________________________
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Head Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5198#
Búp bê thiết kế theo hình dáng một chú thỏ xinh xắn, nó có để đội lên đầu được.
________________________
DEX + 1, FLEE + 2.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5199#
Chiếc mũ kỷ niệm ngày độc lập của Ấn Độ.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5200#
Chiếc mũ yêu thích của Marco. Bên trong mũ có ghi dòng chữ của Andrea, "trao những kỷ niệm của anh ấy cho em..."
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5201#
Mũ dự tiệc đặc biệt cho sự kiện của Ragnarok.
________________________
Các chỉ số chính +3.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5202#
Một chiếc mũ bí ngô đặc biệt được truyền vào tinh thần của Halloween Jack, nó khiến người đội cảm thấy rất phấn khích.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
Có tỉ lệ 15% nhận được ^0000FFCandy^000000 khi tiêu diệt quái vật.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5203#
Một chiếc mặt nạ với biểu cảm tinh nghịch thích hợp cho các bạn trẻ thích đùa vui.
________________________
Tăng tốc độ di chuyển.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Giữa/Dưới^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5204#
Một cái mũi hươu sáng bóng mô phỏng mũi của những chú tuần lộc Rudolph.
________________________
Tăng 30% kháng trạng thái ^663399Lóa^000000.
Có tỉ lệ 0.3% nhận được ^0000FFCookie Bag^000000 khi tiêu diệt quái vật.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Head Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5205#
Một chiếc vòng nguyệt quế danh dự từng được một vị hoàng đế cổ đại nào trao cho người thắng cuộc.
________________________
Các chỉ số chính +10.
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777773^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5206#
Một bông hoa trắng dễ thương, hợp thời trang đồng thời cũng rất hữu dụng.
________________________
Giảm 3% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Cây^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5207#
Chiếc vòng vàng rực rỡ được ban phúc bởi một thiên thần. Nó được trao cho những con chiên ngoan đạo. 
________________________
LUK +1
Kháng 5% đòn đánh thuộc tính ^777777Thánh^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000  
DEF : ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5208#
Một chiếc mũ được thiết kế theo hình dạng của một cuốn sách ma thuật đáng sợ.
________________________
Có tỉ lệ 5% chuyển hóa 8% sát thương vật lý gây ra thành HP.
Có tỉ lệ 1% chuyển hóa 4% sát thương vật lý gây ra thành SP.
Rút 10 HP của người dùng mỗi 5 giây.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5209#
Một chiếc mũ lưỡi chai màu vàng được đội để bảo vệ đôi mắt xinh đẹp của bạn khỏi ánh nắng mặt trời.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5210#
Cái mũ này có hình dạng giống như cặp cánh của thiên thần. Người đội nó cũng sẽ có cảm giác lơ lửng như trên mây và thi thoảng sẽ bị chóng mặt.
________________________
AGI +1
INT +1
ASPD +3%
Giảm 3% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5211#
Một chiếc mũ nhỏ và xinh xắn thường được đội chéo một bên. Chiếc mũ này cùng với một bộ váy xinh đẹp sẽ rất phù hợp cho các chuyến đi dã ngoại.
________________________
STR +1, INT +1
MDEF +7
MATK +2%
ATK +2%
Tăng 5% hiệu quả phục hồi các kỹ năng hồi máu.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 trở lên:^000000
MATK +1%
ATK +1%
Tăng 1% hiệu quả phục hồi các kỹ năng hồi máu.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000 
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5212#
Một chiếc mũ đặc biệt, khi đội nó bạn có cảm giác mình có thể liên lạc được với hành tinh khác, nó rất có thể là ảo giác.
________________________
MaxHP +50
MaxSP +10
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Thánh Nhãn.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5213#
Một chiếc băng đô tai thỏ đặc biệt, nó khiến người đội trở nên quyến rũ, ai cũng phải ngoái nhìn.
Độ quyến rũ +100%.
________________________
AGI +2, MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5214#
Một chiếc mũ được truyền cảm hứng từ bé Moonlight Flower đáng yêu. Nhớ giặt bằng tay mũ này để bảo vệ sự mềm mại của lông Nine tail.
________________________
DEX +2
Có tỉ lệ 5% tự động thi triển ^009900Tăng Tốc^000000 khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5215#
Cái mũ này có hình dạng giống như cặp cánh của thiên thần. Người đội nó cũng sẽ có cảm giác nhẹ nhàng hơn rất nhiều.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
DEX +1
INT +1,
MDEF +3
Giảm 3% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000  
#
5216#
Cái mũ này có hình dạng giống như cặp cánh của loài quỷ. Người đội nó cũng sẽ có cảm giác mạnh mẽ hơn rất nhiều.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
STR +1
AGI +1
FLEE +3
Giảm 3% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000  
#
5217#
Một cặp sừng dê khổng lồ sẽ dễ dàng thu hút sự chú ý của người qua đường. Đối với một số người thì nó còn mang ý nghĩa về mặt tôn giáo.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
STR +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Võ sĩ, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
5218#
Cặp tai thỏ này tuy dễ thương nhưng nó có vẻ không phù hợp với thuần phong mỹ tục tại một số nơi.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
INT +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5219#
Một chiếc mũ hình chú mèo nhồi bông dễ thương. Nếu thỉnh thoảng bạn nghe thấy tiếng mèo kêu hoặc có cảm giác nó chuyển động thì vui lòng đi trừ tà.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
MDEF +18
FLEE +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5220#
Hút thuốc lá có thể gây ung thư phổi.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
VIT +1
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
^ffffff_^000000
#
5221#
Buộc tóc bằng cặp nơ đỏ này sẽ khiến các bé gái xinh hơn.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
FLEE +5
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5222#
Chiếc mũ với hình dạng của một con cá ngon lành, thậm chí cả mùi cũng giống.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
AGI +1
DEX +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5223#
Phụ kiện kẹp tóc được lấy cảm hứng từ những cái chuông vàng khổng lồ của Sohee.
________________________
AGI +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777735^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000 
#
5224#
Chiếc mũ này chỉ xứng đáng với Orc Hero, chiến binh anh dũng nhất của bộ tộc Orc.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
STR +2
VIT +1
MaxHP +10%
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5225#
Chiếc mũ đặc biệt được đội bởi những người dẫn đầu trong các đoàn diễu hành.
________________________
MDEF +2
________________________
Tăng 10% kháng trạng thái ^663399Choáng^000000.
Có tỉ lệ 3% tự động thi triển ^009900Thiên Sứ^000000 cấp 5 khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ 0.1% tự động thi triển ^009900Vận Khí Hộ Thể^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Tu sĩ, Linh mục, Đại linh mục, Giám mục:^000000
Tự động thi triển ^009900Suy Yếu^000000 khi sử dụng kỹ năng hồi máu lên kẻ thù.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5226#
Bạn sẽ có cảm giác bay bổng khi đội chiếc mũ này. 
________________________
AGI +2
DEX +1
FLEE +10
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Giảm 1% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5227#
Một chiếc mũ Deviruchi đáng yêu sẽ mang nhiều niềm vui đến cho bạn và mọi người xung quanh.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
STR +1
INT +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777764^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000 
#
5228#
Một chiếc mũ Deviruchi đáng yêu sẽ mang nhiều niềm vui đến cho bạn và mọi người xung quanh.
________________________
STR +1
INT +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777764^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000 
#
5229#
Một chiếc mũ Deviruchi đáng yêu sẽ mang nhiều niềm vui đến cho bạn và mọi người xung quanh.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
STR +1
INT +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777764^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000 
#
5230#
Một chiếc mũ hình chú mèo nhồi bông dễ thương. Nếu thỉnh thoảng bạn nghe thấy tiếng mèo kêu hoặc có cảm giác nó chuyển động thì vui lòng đi trừ tà.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
MDEF +15
Tăng 30% kháng trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000 
#
5231#
Một chiếc mũ hình chú mèo nhồi bông dễ thương. Nếu thỉnh thoảng bạn nghe thấy tiếng mèo kêu hoặc có cảm giác nó chuyển động thì vui lòng đi trừ tà.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
MDEF +15
Tăng 30% kháng trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000 
#
5232#
Một chiếc mũ hình chú mèo nhồi bông dễ thương. Nếu thỉnh thoảng bạn nghe thấy tiếng mèo kêu hoặc có cảm giác nó chuyển động thì vui lòng đi trừ tà.
________________________
MDEF +15
Tăng 30% kháng trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000 
#
5233#
Một chiếc mũ hình chú mèo nhồi bông dễ thương. Nếu thỉnh thoảng bạn nghe thấy tiếng mèo kêu hoặc có cảm giác nó chuyển động thì vui lòng đi trừ tà.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
MDEF +15
Tăng 30% kháng trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000 
#
5234#
Một chiếc mũ hình chú mèo nhồi bông dễ thương. Nếu thỉnh thoảng bạn nghe thấy tiếng mèo kêu hoặc có cảm giác nó chuyển động thì vui lòng đi trừ tà.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
MDEF +15
Tăng 30% kháng trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000 
#
5235#
Một chiếc mũ len hữu hiệu trong việc giữ ấm phần đầu, ngoài ra nó cũng rất hợp thời trang.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
LUK +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777735^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5236#
Một chiếc mũ len hữu hiệu trong việc giữ ấm phần đầu, ngoài ra nó cũng rất hợp thời trang.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
LUK +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777735^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5237#
Một chiếc mũ len hữu hiệu trong việc giữ ấm phần đầu, ngoài ra nó cũng rất hợp thời trang.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
LUK +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777735^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5238#
Một chiếc mũ phù thủy thô sơ đem lại cho người đội cảm giác mới lạ và tràn đầy sức sống. Nhiều pháp sư tài giỏi sẽ mong muốn có được nó.
________________________
INT +2
MaxSP +150
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
5239#
Một chiếc mũ phù thủy thô sơ đem lại cho người đội cảm giác mới lạ và tràn đầy sức sống. Nhiều pháp sư tài giỏi sẽ mong muốn có được nó.
________________________
INT +2
MaxSP +150
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
5240#
Một chiếc mũ phù thủy thô sơ đem lại cho người đội cảm giác mới lạ và tràn đầy sức sống. Nhiều pháp sư tài giỏi sẽ mong muốn có được nó.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
INT +2
MaxSP +150
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
5241#
Một chiếc mũ phù thủy thô sơ đem lại cho người đội cảm giác mới lạ và tràn đầy sức sống. Nhiều pháp sư tài giỏi sẽ mong muốn có được nó.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
INT +2
MaxSP +150
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
5242#
Một chiếc mũ phù thủy thô sơ đem lại cho người đội cảm giác mới lạ và tràn đầy sức sống. Nhiều pháp sư tài giỏi sẽ mong muốn có được nó.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
INT +2
MaxSP +150
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
5243#
Một chiếc mũ được làm từ lông thú. Nó giúp giữ ấm đôi tai bạn trong cái lạnh rét của mùa đông.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5252#
A hat made to resemble the monster, Nine tails. proud of its great heat-retainablity.
AGI +1, DEX +1
While damaged, Gloria LV 1 is casted with some chances.
Item Nhóm: ^777777Mũ^000000  DEF : ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ tối đa: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5253#
Một chiếc mũ của Lif Doll đang rủ xuống. Nó được tạo ra bởi một người thợ làm mũ, người ấy không thể có được Lif Doll thật cho riêng mình.
________________________
INT +1
DEF giảm theo độ tinh luyện.
MDEF tăng theo độ tinh luyện.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5254#
Một chiếc nón được lấy cảm hứng từ Deviling. Cặp mắt tinh quái kia chính là điểm nhấn.
________________________
ATK +2%
MATK +2%
Tăng 2% lượng kinh nghiệm nhận được khi hạ gục quái vật.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 trở lên:^000000
Tăng 1% lượng kinh nghiệm nhận được khi hạ gục quái vật.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5255#
Một chiếc mũ với 3 Poring xếp chồng lên nhau. Hãy cẩn thận để không làm rơi một trong số chúng!
________________________
LUK +3
Có tỉ lệ nhỏ tự động dùng kỹ năng ^0000FFVơ Vét^000000 cấp 1 khi gây sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^77777760^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5256#
Một chiếc băng đô sử dụng lông cánh từ Thiên thần Valkyrie.
________________________
INT +1
Có tỉ lệ nhỏ tự động dùng kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 1 lên bản thân khi nhận sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5257#
Với vầng hào quang này lơ lửng trên đầu, trông bạn như một thiên sứ vừa giáng trần.
________________________
MDEF +2
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Vận Khí Hộ Thể^000000 cấp 1 lên bản thân khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5258#
Một bộ tóc giả kiểu Afro bồng bềnh. Mặc nó khiến bạn muốn dự tiệc ở năm 1999.
________________________
Có tỉ lệ 30% tự động dùng kỹ năng ^009900Sơ Cứu^000000 khi nhận sát thương vật lý.
Kháng 1% đòn đánh thuộc tính ^777777Trung Tính^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5259#
Một chiếc mũ được làm theo tên một con thú lớn sống ở một quốc gia ở phía Đông. Tuy cao lớn nhưng nó rất trong sáng và tốt bụng. Nó hút nước bằng chiếc mũi dài và phun ra một vùng rộng.
________________________
VIT +1
Có tỉ lệ nhỏ tự động dùng Thủy Cầu cấp 3 vào đối phương khi gây sát thương vật lý.
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Ban Phép Thánh Thủy^000000 cấp 1.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5260#
Một chiếc mũ được đội bởi Cookie, thần tượng của Toy Dungeon. Nó thậm chí có thể che tai ở bên cạnh, vì vậy nó dường như không làm tổn thương tai của bạn.
________________________
AGI +1
Né tránh hoàn hảo +5
Tăng 5% sát thương chí mạng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5261#
A silver headgear with star in the middle gorgeously glittering its color.
INT +2
If worn by Magician Class characters, MATK bonus increases according to the wearer's JOB LEVEL.
If worn by Acolyte Class characters, SP Consumption decreases according to the wearer's JOB LEVEL.
If worn by Cung thủ Class characters, MSP increases according tothe wearer's JOB LEVEL.
Item Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777750^000000
Available Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5262#
A gold headgear with star in the middle gorgeously glittering its color.
STR +2
Indestructible.
If worn by Kiếm sĩ, Merchant or Đạo chích and the character's base DEX is lower than 55, DEX bonus increases according to the wearer's JOBLEVEL.
Item Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5263#
Mũ bảo hiểm được tạo ra bằng cách kết hợp các vòng có nhiều thuộc tính. Nó có một vẻ ngoài lộng lẫy và trang nghiêm.
________________________
Kháng 1% sát thương thuộc tính ^0000BBNước^000000, ^33CC00Gió^000000, ^FF0000Lửa^000000.
Có tỉ lệ 3% gây trạng thái Nguyền rủa lên mục tiêu khi gây sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên/Giữa/Dưới^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5264#
A spirit of Austrailia.
Các chỉ số chính +2
Item Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777750^000000
Available Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5265#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Một chiếc mũ được làm ra để đề cao danh dự của huyền thoại bắn cung nổi tiếng. Ông ta đã bắn một quả táo được đặt trên đầu của một người bạn từ một khoảng cách rất xa.
________________________
DEX +4
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777777^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777771^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5266#
^663399Vật phẩm thuê^000000
Những chiếc vòng tóc được làm theo hình tai thỏ tưởng chừng như mất trọng tâm nhưng không ngờ chúng lại có khả năng di chuyển cực tốt.
________________________
Kháng 10% sát thương từ chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
MDEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777713^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5267#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Chiếc nón lá được đan từ sậy, tre, nứa thô sơ. Dùng tốt khi che mưa, che nắng.
Ở một đất nước phương đông, người ta đã thỉnh thoảng nghe thấy câu chuyện về một nhà thơ đã đi khắp đất nước và đội chiếc mũ này.
________________________
AGI +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5268#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Một chiếc vòng được làm tinh xảo, thường được đeo bởi các nhà cai trị hoặc quý tộc.
________________________
STR +3 , INT +3
LUK +3 , MDEF +4
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777714^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5269#
Cái mũ này có hình dạng giống như cặp cánh của thiên thần. Người đội nó cũng sẽ có cảm giác lơ lửng như trên mây và thi thoảng sẽ bị chóng mặt.
________________________
AGI +1
INT +1
Tăng 3% tốc độ tấn công.
Giảm 3% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5270#
A headgear made from leaves fallen from an enchanted tree.
Né tránh hoàn hảo +5
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5271#
Một chiếc mũ trông nặng nề được trang trí bằng màu xanh lam, bạc và đồ trang sức. Nó có vẻ diễn ra tốt đẹp với một sự kiện ưa thích.
________________________
MDEF +3
Kháng 1% sát thương từ quái vật Trùm mỗi 1 độ tinh luyện.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5272#
A mask with child's clownish face on it.
A chance of auto casting level 5 Provoke when attacking physically.
Item Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Mid, Lower^000000
Nặng: ^77777710^000000
Available Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5273#
Tóc giả có các màu xanh, trắng, đỏ.
________________________
Tăng tốc độ di chuyển.
DEF +4
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Ẩn Nấp^000000 cấp 1.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5274#
Tóc giả với các màu vàng, cam, vàng.
________________________
Tăng tốc độ di chuyển.
DEF +4
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Ẩn Nấp^000000 cấp 1.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5275#
Tóc giả có các màu hồng, trắng, tím.
________________________
Tăng tốc độ di chuyển.
DEF +4
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Ẩn Nấp^000000 cấp 1.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5276#
Wig with red, white and black colors.
________________________
Tăng tốc độ di chuyển.
DEF +4
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Ẩn Nấp^000000 cấp 1.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5277#
Một chiếc khăn rằn ri của cướp biển. Thoang thoảng mùi phô mai.
________________________
VIT +2, LUK +2
Kháng 10% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5278#
Ruy băng được làm bằng cách sử dụng cờ cũ. Nó có thể được trang trí ở một bên đầu.
________________________
LUK +2, VIT +2
Kháng 10% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5283#
Đặt bé gà con này lên đầu và bạn đã có được một cái nón. Đôi khi cái nón này bật nhảy lung tung trông rất đáng yêu.
________________________
LUK +2
MaxHP +50
MaxSP +50
Giảm 3% sát thương gây ra bởi ^FF0000Á thần^000000.
Giảm 3% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Tấn Công Kép^000000 cấp 2, nếu đã học kỹ năng ở cấp độ cao hơn thì sẽ thi triển cấp độ đó.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5284#
Chiếc mũ được lấy cảm hứng từ loài hoa họ súng này sẽ mang lại cho người đội phong thái điềm tĩnh và hòa nhã.
________________________
AGI +1
DEX +1
MDEF +3
Độ hồi phục HP +5%
Độ hồi phục SP +3%
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5285#
Một cái kẹp tóc hình chong chóng.
________________________
AGI +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5286#
Chiếc băng đô với đôi cánh của Peco sẽ giúp người đội tăng tốc đáng kể.
________________________
Tăng 5% tốc độ tấn công.
Giảm 5% thời gian thi triển kỹ năng.
Tăng tốc độ di chuyển.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5287#
Một chiếc nón thích hợp để đội khi đi nghỉ mát, nó sẽ bảo vệ da mặt của bạn khỏi tia UV.
________________________
VIT +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5288#
Một cặp kính sành điệu, phụ kiện không thể thiếu của các tín đồ thời trang.
________________________
INT +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5289#
Một chiếc nón lạnh và ẩm ướt được lấy cảm hứng từ Homunculus Vanilmirth.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
MDEF +5
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Hỏa Tiễn^000000, ^009900Băng Tiễn^000000 hoặc ^009900Lôi Tiễn^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^777777100^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5290#
Một chú thỏ nhồi bông được dùng làm mũ.
________________________
DEX +1
FLEE +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5291#
Đừng chuyển động nhanh quá vì nước trong ấm sẽ trào ra ngoài.
________________________
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Vùng Băng Giá^000000 cấp 2 hoặc ^009900Thủy Cầu^000000 cấp 3 khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777778^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5292#
Một chiếc mũ được làm từ sọ rồng sẽ tạo lợi thế cho người đội khi đối đầu với loài rồng.
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5293#
Một tô mì ramen nóng hổi được đặt trên đầu như một cái mũ. Bạn có thể ăn luôn nếu cảm thấy đói, cẩn thận đừng làm đổ nhé.
________________________
DEX +4
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Giảm Tốc^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5294#
Một chiếc mặt nạ có hình dạng của Whisper. Khi đội vào sẽ có cảm giác như lớp vải mịn màng ấy đang massage da mặt của bạn.
________________________
AGI +3
Kháng 10% sát thương từ thuộc tính ^777777Hồn ma^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa/Dưới^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5295#
^ffffff_^000000
#
5296#
^ffffff_^000000
#
5297#
Một chiếc vòng bí ẩn lơ lửng trên đầu bạn. Khi bạn mặc nó, bạn sẽ cảm thấy như không có linh hồn?
________________________
Các chỉ số chính +1
Phục hồi 2 SP sau mỗi 10 giây.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5298#
^ffffff_^000000
#
5299#
^ffffff_^000000
#
5300#
Quyền vương's Helm
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5301#
^ffffff_^000000
#
5302#
A hat made from a Brasilis Water Lily flower.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5303#
Wreath, interlaced in the magic fire from the grasses, Assembled during the day of summer solstice.
It protects owner from the evil forces.
MDEF +5, MSP +50
Item Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5304#
Chiếc mũ vải trùm đầu cùng cặp mắt sắc lạnh tỏa ra một bầu không khí u ám.
________________________
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Lóa^000000.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Evil Land^000000 cấp 5 khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa/Dưới^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5306#
Vương miện của nữ thần Freya.
________________________
^663399Mặt hàng cho thuê.^000000
________________________
Giảm 5% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Freya's Crown^000000
^990099Freya's Boots^000000
^990099Freya's Overcoat^000000
^990099Freya's Cape^000000
MaxHP +20%
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
Giảm 10% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Hàn Băng Kết Giới^000000 cấp 10.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777750^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5307#
Một chiếc nón được trang trí bằng các loại trái cây nhiệt đới trông rất đẹp mắt.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
MDEF +3
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Nháy Mắt^000000 lên mục tiêu khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5310#
placeholder
#
5311#
A large hibiscus flower decoration. These flowers can only be seen in Ayothaya.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MDEF +15
#
5312#
placeholder
#
5313#
Một chiếc mũ bảo hiểm làm bằng ngọc tình yêu. Người ta nói rằng những người mặc nó có thể tìm thấy tình yêu đích thực.
________________________
INT +1
MATK +3%
________________________
Giảm 3% thời gian thi triển kỹ năng.
Tăng 3% hiệu quả hồi phục từ các kỹ năng hồi phục.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5314#
Chiếc mặt nạ này sẽ thôi thúc người đeo nó gây án mạng.
________________________
Tăng 5% sát thương lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa/Dưới^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5315#
Một thiết bị có khả năng đo lường sức mạnh của mục tiêu. Phần lớn người bình thường sẽ nằm ở cấp độ 5, một vài trường hợp đặc biệt thì trên 9000!
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
Cho phép sử dụng ^009900Cảm Quan^000000 cấp 1.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777735^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5316#
placeholder
#
5317#
placeholder
#
5318#
A party hat made from the most popular monster; Poring.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Flee +6
#
5319#
A very soft textured hat which was inspired from Arch Angeling.
Increase 5% of the damage inflicted to Angel type monsters.
Increase 5% of the tolerance to Angel type monsters.
When hunting Angel type monsters, can drop 'Box of Sunlight' in a certain probability.
MDEF +3.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5320#
Các chỉ số chính +2
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777778^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
5321#
placeholder
#
5324#
Búp bê thiên sứ này có khả năng triệu hồi cơn thịnh nộ của thánh thần để trừng phạt những ai có ý định hãm hại chủ nhân của cô.
________________________
DEX +3
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Thập Tự Trận^000000 cấp 3 khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5325#
Một phụ kiện kỳ lạ có tia điện truyền ngang mắt như Robo. Có khả năng đây là công nghệ tân tiến ngoài vũ trụ.
________________________
ATK +2%
MATK +2%
DEX +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5333#
Một chiếc mũ được thiết kế để phát ra sóng vô tuyến từ một ăng-ten nhỏ trên đầu. Đôi khi nó nhận được sóng vô tuyến từ bên ngoài không gian.
________________________
MDEF +5
CRI +5, FLEE +5
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Lôi Tiễn^000000 cấp 1.
Có tỉ lệ tự động dùng kỹ năng ^009900Bão Sét^000000 cấp 5 khi gây sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5334#
Chiếc nón thể hiện nỗi buồn của Angeling, dù có cánh nhưng em ấy vẫn không thể bay được.
________________________
LUK +2
MDEF +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777738^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5335#
Một chiếc mũ mà có Poring nhảy nhót trên đỉnh đầu của bạn. Nó mang lại tài lộc cho người đeo.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
LUK +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^77777730^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5336#
A helm with Guild Member wanted ad on it. Recruit friends and strangers alike.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5337#
A helm with a Party Member wanted ad on it. Your next party member could be your newest friend.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5338#
Một tấm biển với dòng chữ "Tuyển bạn trai". Tuy vẻ ngoài của người đội nó vẫn ổn nhưng sâu bên trong thì không.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5339#
A helm with a friend wanted ad on it. Never go lonely again with this advertisement.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5340#
So hot! A headgear with the figure of Kafra Defolty! Numerous users are using Kafra storage more than 20 times a day, fascinated by her smiling face.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Decreases 5% damage from Demihuman monsters.
Decreases 5% damage from Human Player monsters.
Autocasts Lv 10 Angelus when physically attacked within short range.
Cannot be upgraded
#
5341#
So hot! A headgear with the figure of Kafra Glaris! Fascinated by her mature appearance, her advocates call her a teacher.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Decreases 5% damage from Demihuman monsters.
Decreases 5% damage from Human Player monsters.
Recovers HP 50 when a monster is killed by magical attack.
Cannot be upgraded.
#
5342#
So hot! A headgear with the figure of Kafra Sorin! Her cute appearance made the price of this hat rise at the auction place.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Decreases 5% damage from Demihuman monsters.
Decreases 5% damage from Human Player monsters.
Increases ATK +50 for 10 seconds with low chance when physically attacked.
Cannot be upgraded.
#
5343#
So hot! A headgear with the figure of Kafra Telling! She is such an active and hard-working lady. So she became the most favorite Kafra among users.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Decreases 5% damage from Demihuman monsters.
Decreases 5% damage from Human Player monsters.
Increases 10% HP recovery rate when White Potion or White Slim Potion is used.
Cannot be upgraded
#
5344#
So hot! A headgear with the figure of Kafra Bennit! She has a boyish look, but her hobby is knitting and reading romance novels. She is fully supported by male users who like the short-cut style.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Decreases 5% damage from Demihuman monsters.
Decreases 5% damage from Human Player monsters.
Increases attack speed 5% for 30 seconds with low chance when physically attacked.
Cannot be upgraded
#
5345#
So hot! A headgear with the figure of Kafra W! There is a rumor that an assassin association wants to scout her, because there are so many guys who become frightened and faINT when she calls them.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Decreases 5% damage from Demihuman monsters.
Decreases 5% damage from Human Player monsters.
Additional 5% damage to Undead monsters when dealing physical and magical attacks.
Cannot be upgraded
#
5346#
Một tấm biển với dòng chữ "Tuyển bạn gái". Tuy vẻ ngoài của người đội nó vẫn ổn nhưng sâu bên trong thì không.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5347#
A ceremonial hat worn during one's graduation. Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Every Job
except Novice^000000
#
5348#
An over-sized red
ribbon that contains
hidden magical power.
MDEF +3
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Every Job
except Novice^000000
#
5349#
A black cap that is
usually worn by boys
attending schools that
require uniforms.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Every Job
except Novice^000000
#
5350#
A bandana that is the
mark of the lawless
pirates of the oceans.
STR +1
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Every Job
except Novice^000000
#
5351#
Peculiar headgear
designed to look like
a sunflower. Reduces
damage from Insect
monsters by 10%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5352#
Một chiếc nón được lấy cảm hứng từ Poporing. Nó không có độc đâu, đừng lo lắng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777738^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5353#
A hat that is said to
have been worn by
the god of the sun.
STR +3 , INT +2
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Mid^000000
Nặng: ^777777240^000000
Nghề: ^7777772-1 and
2-2 Classes^000000
#
5354#
A cap worn by the famous desert raiders the 'Sons of Kobald'. You have never heard of them but the man who gave you this cap insists they are famous,
they were always famous, and anyone who says otherwise is not cool.
Increase MATK by 1%
If refined to +5 increases by a further 1%
If refined to +8 increases by a further 2% for a total 4% increase.
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
5355#
placeholder
#
5356#
A pumpkin hat for
celebrating Halloween:
wear it when you go
trick-or-treating!
Các chỉ số chính +3.
Increase Physical
and Magical Attack
Strength against
Devil monsters by 5%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5358#
Món phụ kiện được làm từ lông cánh của Peco.
________________________
AGI +1
MDEF +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5359#
Món đồ thời trang được lấy cảm hứng từ chiếc mũ của cơ trưởng khinh khí cầu bay khắp lục địa Rune-Midgarts.
________________________
DEX +1
MaxHP +100
Tăng 7% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5360#
Cặp tai mèo đen ưa thích của Wickebine.
________________________
FLEE +10
Tăng 10% sát thương chí mạng.
Có tỉ lệ cao nhận hiệu ứng xuyên MDEF trong 5 giây khi tấn công phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5361#
Mặt nạ của những kẻ du côn.
________________________
ATK +5
^F4AD42Đối với nghề Đạo tặc:^000000
Cho phép sử dụng ^009900Ma Mãnh^000000 cấp 1.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5362#
Cuộn giấy được các nhẫn giả sử dụng để thi triển nhẫn thuật.
________________________
MATK +1%
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5363#
Chiếc mũ của Abysmal Knight.
________________________
Giảm 10% sát thương gây ra bởi quái vật ^FF0000Trùm^000000.
Tăng 5% sát thương gây ra bởi quái vật ^FF0000thường^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777779^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
5364#
Một chiếc mũ được đội bởi Evil Snake Lord.
Có tỉ lệ nhỏ nhận được WoE Supply Box khi hạ gục quái vật.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777150^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5365#
Chiếc mũ có hình dạng giống như Magnolia, những linh hồn Peco không thể ra đời vì không chịu nổi sức nóng của sa mạc.
________________________
ATK +5
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Vơ Vét^000000 khi bị tấn công vật lý cận chiến.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5367#
A monster Hyegun's hat. It looks nasty and tattered but it has better defense than what you thought.
Add a 10% resistance against Demon monster.
MDEF +3.
^ff0000This item cannot be refined.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng, Middle & Bottom^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5370#
A hair band made by orchid and it smells like a scent of a flower.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
INT +1
#
5371#
A hat worn by capable judges striving for justice.
LUK +1, SP +30
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng & Middle^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777None^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5372#
Một chiếc mũ mèo thần kỳ thể hiện nhiều biểu cảm khác nhau trên khuôn mặt của nó.
________________________
INT +1
MATK +3%, MaxSP +3%
Giảm 3% thời gian delay kỹ năng.
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5373#
Chiếc mũ mang quyền năng của Valkyrie Randgris. Nó có thể giúp người đội tập trung tốt hơn.
________________________
DEX +3
MDEF +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5374#
Cặp sừng dê to lớn này vốn thuộc về quái vật Baphomet bị phong ấn.
________________________
Tăng 12% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Tăng ATK theo cấp độ nghề.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5375#
Chiếc mũ thật của Orc Hero. Nó to và nặng đến mức có thể khiến bạn mỏi cổ.
________________________
STR +2
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Vũ Khí Hoàn Hảo^000000 cấp 3 thi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5376#
Một chiếc mũ có đôi cánh quỷ bị nguyền rủa.
________________________
MaxSP +120
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 lên bản thân khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5377#
Tẩu thuốc dài được sử dụng phổ biến bởi tầng lớp thượng lưu.
________________________
Giảm 2% sát thương gây ra bởi ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5378#
Chiếc nón tai thỏ tưởng chừng như chỉ thấy trong những buổi trình diễn ảo thuật.
________________________
AGI +3
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Tăng Tốc^000000 cấp 5 lên bản thân khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5379#
Một chiếc mũ tròn như một quả bong bóng bay.
________________________
MDEF +2
MATK +2%
________________________
^0000FFMỗi 2 độ tinh luyện:^000000
MATK +1%
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5380#
A gaping fish head
fashioned into a hat.
A nasty stench is
released whenever
it opens its mouth.
Adds a low chance
of automatically
casting Lv.1 Endow
Tsunami with each
physical attack.
Can be placed in Kafra Storage, cart and traded.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5381#
A cute hat made from a hopping Poring wearing a Santa's Hat.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MDEF +2
Increases physical damage on Shadow property targets by 3%.
Reduces damage taken from Shadow property attacks by 3%.
This item cannot be upgraded.
#
5382#
A cute ribbon
adorned with
jinglilng bells.
Enables use of
Lv.1 Angelus. VIT +1.
Can be placed in Kafra Storage, cart and traded.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5383#
Chiếc mũ này được làm đặc biệt để săn quái thú!
________________________
LUK +1
Tăng 10% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
Tăng 5% sát thương phép thuật lên chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^77777725^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5384#
Một chiếc nón của ông già Noel cùng 2 cục bông mềm mại là thứ không thể thiếu trong dịp lễ Giáng Sinh.
________________________
LUK +3
Tăng 4% tốc độ đánh.
Giảm 2% thời gian thi triển kỹ năng.
Tăng 20% kháng trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000.
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ thấp nhặt được ^0000FFCake^000000, ^0000FFCandy^000000 và ^0000FFCandy Cane^000000 khi hạ gục quái vật.
Có tỉ lệ thấp nhận được hiệu hứng CRIT +50 trong 10 giây khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5385#
A hat of a cute Yoyo that you can use to disguise yourself among the apes.
Allows you to throw ''^A52A2AStone^000000''s.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5387#
A hairband that mixes Kafra Style and Cat Hairband Style. It looks so cute!
Inflicts a random abnormal status to an enemy when physically attacked.
MDEF +5
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5388#
Tương truyền rằng khi đội con Boa này trên đầu thì bạn sẽ ngay lập tức phải lòng các cô gái trẻ.
________________________
Cho phép sử dụng ^009900Tấn Công Kép^000000 cấp 5.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5389#
Một chiếc mặt nạ vàng được đồn đại rằng đã được đeo bởi một nữ thần nào đó.
________________________
HIT +15
STR +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5392#
placeholder
#
5395#
A striped hat worn by drifters who consider themselves lucky.
MaxHP increases with each refine level.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5396#
Một chiếc mũ lấp lánh tuyệt đẹp với những món trang sức thiêng liêng bằng vàng.
________________________
DEX +1
Tăng 5% sát thương lên quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
________________________
^0000FFTinh luyện nhỏ hơn +6:^000000
Có tỉ lệ nhỏ gây ^663399Lóa^000000 lên người đeo khi gây sát thương vật lý.
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
DEX +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5397#
placeholder
#
5398#
Mũ đội đầu làm bằng hộp sọ của một con rồng. Cứng đến nỗi nó không dễ dàng bị vỡ.
________________________
STR +2, MDEF +5
Kháng 5% trạng thái ^663399Choáng^000000.
Kháng 5% trạng thái ^663399Chảy máu^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777710^000000
Head Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777785^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ tái sinh, Thương gia^000000
#
5399#
A Mandragora has bloomed on this hat. Don't even think about plucking the flower!
VIT +3. Gives a chance to auto-spell Lv.5 Dazzler when physically damaged.
Unable to refine.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Head Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777785^000000
Nghề: ^7777772nd Transcendent Class^000000
#
5401#
Kính gọng sừng đen. Xu hướng thời trang đang chuyển sang kính gọng sừng, vậy tại sao bạn lại không thay đổi thời trang đi?
________________________
INT +1
MDEF +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5402#
Phụ kiện có hình dạng như đôi tai của loài tiên tinh nghịch.
________________________
Né tránh hoàn hảo +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5403#
A fish that can bite inside your mouth. It smells bad, but a special process won't let it rot.
When the wearer kills a monster, they will get a low chance to drop Fresh Fish.
Increases 25% of recover rate of Fresh Fish.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5404#
Biểu tượng của một học sinh danh dự!
________________________
Có tỉ lệ nhỏ tự động dùng kỹ năng ^009900Tập Trung^000000 cấp 2 khi nhận sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5405#
Gentle Filir. He is too gentle. He never attacks.
Reflects 1% of physical attacks within short range.
Cannot be upgraded.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5407#
Chiếc mũ này là một món quà dành cho những ai đã hoàn thành xuất sắc khóa học tại Học viện phép thuật. Chỉ những pháp sư ưu tú mới có thể sở hữu nó.
________________________
INT +2
DEX +2
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Niệm Chú^000000 cấp 1 lên bản thân khi tấn công phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5409#
A hat, symbolizing western frontiers, made to celebrate the festival.
INT +2 , VIT +2 , SP +50
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777778^000000
Head Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5410#
A hat in the form of an upside-down paperbag, to celebrate the festival.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng, Middle, Lower^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +100.
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by 4%.
Reduces damage taken from Human Player race enemies by 4%.
Increases resistance to ^800000Stun^000000 by 4%.
#
5411#
A white snake that balances naturally on your head. It's beady eyes stare into your soul.
DEX +2
If refined to +7 or higher reduces cast time by 7%
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5413#
Một chiếc nón đựng bắp rang thơm lừng dành cho những nhà thám hiểm đam mê hóng hớt.
________________________
Kháng 10% sát thương từ thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5414#
Đốt lửa trại trên đầu, một cảnh tượng hoàn toàn bình thường.
________________________
Kháng 10% sát thương từ thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Hỏa Cầu^000000 cấp 5 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777730^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5415#
placeholder
#
5416#
Khoảnh khắc tuyệt vời nhất để uống bia là sau khi vừa tắm xong.
Trẻ em không được phép uống bia!
________________________
Né tránh hoàn hảo +5
Cho phép sử dụng ^009900Hồi Phục Máu^000000 cấp 3 và ^009900Hồi Phục Ma Lực^000000 cấp 3.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777718^000000 
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5417#
Đừng gây sự với chủ nhân của nó nếu không muốn bị điếc tai.
________________________
INT +1
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Câm lặng^000000.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Gào Thét^000000 cấp 1 khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5418#
Chiếc nón của Cruiser, không hiểu sao khi đội vào thì ai cũng muốn diễu hành.
________________________
STR +1
ATK +3%
Tăng 10% SP tiêu hao của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777778^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5420#
Mặt nạ của Ifrit, chủ nhân linh hồn của lửa.
________________________
STR +2, INT +2, MDEF +5
________________________
Tăng 10% sát thương vật lý lên quái vật có thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
Kháng 10% sát thương thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Nhận thêm 10% sát thương thuộc tính ^0000BBNước^000000 từ đối phương.
Có tỉ lệ nhỏ tự động dùng kỹ năng ^009900Mưa Thiên Thạch^000000 cấp 3 khi nhận sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777712^000000
Vị trí: ^777777Trên/giữa/dưới^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5421#
Một chiếc mũ đội đầu mô phỏng đôi tai của Ifrit, chủ nhân thiêng liêng của lửa.
________________________
STR +1, INT +1, MDEF +3.
Tăng 3% sát thương phép thuật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Tăng 3% sát thương kỹ năng ^009900Công Kích^000000, ^009900Hỏa Phá^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5422#
Những quyển sách ngôn ngữ học này có nhiều công dụng kỳ lạ khi được đội lên đầu.
________________________
INT +1
MDEF +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5429#
A hobgoblin's cute hat.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
HP Recovery +5%.
SP Recovery +5%.
#
5430#
Adds 10% bonus experience for each monster killed.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5431#
placeholder
#
5436#
A neatly made wedding corolla. A huge silk ribbon is attached to the back of it.
LUK +3. MDEF +2
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Equip : ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777All Classes^000000
#
5437#
A lotus flower which fairies wear on their heads.
INT +1. MDEF +1
Decreases damage from Insect type monsters by 5%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Equip : ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777All Classes^000000
#
5438#
A small Green ribbon emphasizes one's cuteness while wearing this hairband.
SP +20. Unrefinable.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Equip : ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777All Classes except Novice^000000
#
5439#
A small Red ribbon emphasizes one's cuteness while wearing this hairband.
SP +20. Unrefinable.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Equip : ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777All Classes except Novice^000000
#
5440#
A small Blue ribbon emphasizes one's cuteness while wearing this hairband.
SP +20. Unrefinable.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Equip : ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777All Classes except Novice^000000
#
5441#
A small White ribbon emphasizes one's cuteness while wearing this hairband.
SP +20. Unrefinable.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Equip : ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777All Classes except Novice^000000
#
5442#
A salaryman's necktie worn as a headband.
VIT +1
When equipped with [Blush], Attack Speed Increases(Delay after attacking reduces by 3%),Variable Casting Speed reduces by 3%.
HIT -5. Sp Consume increases by 5%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Equip : ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777All Classes^000000
#
5443#
Statue of a baby angel that could be embarrassing to wear if you're insecure.
MDEF +2
Randomly auto-casts 'Recovery Lv.1' when attacked physically.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Equip : ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777All Classes^000000
#
5444#
A bright red brush worn as a last-minute accessory.
Cri +6
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Equip : ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777All Classes^000000
#
5445#
A very sweet candy cane. Brush your teeth after eating this.
SP +5
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Equip : ^777777Dưới^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777All Classes^000000
#
5446#
A hairpin which resembles the shape of a cat's paw.
Flee +5, Né tránh hoàn hảo +3.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Equip : ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777All Classes^000000
#
5447#
A hat which resembles the Frog God. But even the God of all frogs looks exactly like any other frog.
Physical and Magical Attack damage done to Insect type monsters increased by 12%.
MDEF +1
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Equip : ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777All Classes^000000
#
5448#
A cardboard box with holes in it. You can show others how you can adventure solo with no problem.
Enables the use of 'Lv 1. Scribble'.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Equip : ^777777Trên cùng/Giữa-Lower^000000
Nặng: ^77777730^000000
Nghề: ^777777All Classes^000000
#
5449#
A cardboard box with a peep hole. You can show others how you can adventure solo with no problem.
Enables the use of 'Lv 1. Scribble'.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Equip : ^777777Trên cùng/Giữa-Lower^000000
Nặng: ^77777730^000000
Nghề: ^777777All Classes^000000
#
5450#
Mũ mặt trời.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ người mới bắt đầu^000000
#
5451#
The Gold Dragonhelm is the epitome of Dragonhelm technology, making it a wonderful showpiece, as such it is a Costume item.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Reduces damage taken from Dragon race enemies by 12%.
Increases physical damage on Dragon race targets by 8%.
Increases the experience given from Dragon race monsters by 5%.
#
5452#
Silver Dragonhelm is specially constructed to offer the utmost in protection and offense against Dragon Type Monsters. 
The Silver Dragonhelm may be upgraded by Dragos in Prontera using special ingredients for higher success.
Available by quest until February 7, 2012 in celebration of the Year of the Dragon.
4% tolerance to Dragon Race monsters
+1% tolerance to Dragon Race monsters per refine level, up to a limit of +8.
+1% damage to Dragon Race monsters up to a limit of +8
^770000Cannot be upgraded
Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5453#
Copper Dragonhelm is specially constructed to offer the utmost in protection against Dragon Type Monsters. 
The materials used in creating the Copper Dragonhelm work perfectly when used as components to safely upgrade either the Copper or Silver Dragonhelms, talk to Dragos in Prontera for details.
Available by quest until February 7, 2012 in celebration of the Year of the Dragon.
+1% tolerance to Dragon Race monsters per refine level, up to a limit of 8%.
^770000Cannot be upgraded
Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5455#
Cải thiện hoa hướng dương thành các phụ kiện và đeo chúng trên đầu của bạn.
INT +1.
Khi bị tấn công vật lý, anh ta có cơ hội kích hoạt chữa nh Lv.5 cho chính mình.
Trong các cuộc tấn công vật lý, anh ta có cơ hội kích hoạt chữa nh Lv.5 cho kẻ thù.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên đầu^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5456#
Một chiếc mũ được khuyến khích sử dụng cho các kỳ nghỉ. Nó giúp bảo vệ da mặt của bạn khỏi ánh nắng mạnh.
________________________
VIT +5
Tăng 20% lượng HP hồi phục tự nhiên.
Tăng 15% lượng SP hồi phục tự nhiên.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5457#
This headgear is a reward for helping the Moon Rabbits recover their runaway rice cake during the Hangawi Moon Festival.
ATK +5, MATK +5%.
If upgraded to 5 or higher, ATK and MATK percent are increased by 1 according to level.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5458#
Một chiếc băng đô trang trí bằng chong chóng. Nó làm cho người đeo chiếc băng đô này trở nên mát mẻ.
________________________
MaxHP +5%
MaxSP +5%
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5460#
Chiếc mũ được làm dựa trên xương sừng của rồng được tăng cường bởi vua quỷ Halloween để làm cho nó mạnh hơn.
All Status+2, MHP+3%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777714^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5461#
Mặt nạ được làm theo sự xuất hiện của hồn ma trắng được tăng cường bởi con quỷ Halloween để khiến nó mạnh hơn.
DEX +3, sát thương tâm nhận được -20%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên Giữa Dưới đầu ^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5462#
Spiked Scarf
VIT +1.
Reduces damage from Demi-Human class monsters by 1%,
Increases damage to Demi-Human class monsters by 1%.
Item Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000  Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5463#
A colorful scarf.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MATK +30
MaxSP - 2%
#
5464#
Chiếc mũ búp bê được lấy cảm hứng từ Bacsojin.
________________________
INT +2
Cho phép sử dụng ^009900Hấp Thụ Năng Lượng^000000 cấp 3.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5465#
A hat that celebrates luck provided by the stars.
LUK +2, MDEF +5
LUK increases by 1 for each refine level above 4.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5466#
placeholder
#
5467#
Chiếc mũ sắt của người dũng cảm đã đánh bại con rồng. Người ta nói rằng con rồng mà anh ta đánh bại sở hữu một kho báu bị nguyền rủa. Có các trang bị liên quan đến rồng và các hiệu ứng ẩn.
________________________
STR +2, INT +2, DEX +2
________________________
^0000FFTinh luyện +7 trở lên:^000000
Tăng 3% kinh nghiệm nhận được khi hạ gục quái vật.
^0000FFTinh luyện +9 trở lên:^000000
Tăng 5% kinh nghiệm nhận được khi hạ gục quái vật.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5468#
placeholder
#
5469#
Chiếc mũ của lính ngự lâm cùng dòng chữ "One for all, all for one!" được khắc bên trong.
________________________
STR +2
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Tăng Lực^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5470#
placeholder
#
5471#
placeholder
#
5472#
placeholder
#
5473#
Có thể bạn chưa biết, càng cua cũng được sử dụng làm kẹp tóc. Tuy có mùi hơi tanh nhưng đẹp là được.
________________________
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Băng Tiễn^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ nhỏ nhặt được ^0000FFCrystal Blue^000000 khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Cá^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777778^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5474#
A sign that says you are Away From your Keyboard. Whether or not you are telling the truth is another story.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5475#
A mask that locked away the powers of Gozer and the Destructor.
Các chỉ số chính +1.
Account Bound
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Middle, Bottom ^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5476#
Một chiếc mũ đội đầu nhiều màu cầu kỳ được làm từ lông vũ của một con Grand Peco.
________________________
Tăng 7% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000 và ^FF0000Quái thú^000000.
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái Nguyền rủa lên đối phương khi nhận sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên/Giữa^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5479#
A hair ornament with pink feathers of a Shaman.
MaxHP +50, MDEF +3,
Increases resistance to Neutral property by 5%.
^FF0000Shaman Set^000000
^0000FFShaman Ring^000000
^0000FFShaman's Hair Ornament^000000
^0000FFShaman Earring^000000.
MaxHP +300, MATK +5%,
Increases resistance to Neutral property by 5%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Head Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5480#
A hat made to honor Bijofnil, the legendary bird that lives above the Yggdrasil tree.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Các chỉ số chính +2
Adds a chance of casting ^0000FFLevel 3 Impositio Manus^000000 on the user when performing a physical attack.
#
5481#
A cap worn by a desert assassin who fought with incredible speed.
ASPD +10%,
ATK -20, MATK -10%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5482#
A mask worn by a knight that used dark magic to curse anyone who wore it but him.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng, Middle, Lower^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^777777300^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
STR +3
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Dark Knight Mask (Type A)^000000
^008080Dark Knight Glove (Type A)^000000
^008080Dark Knight Belt (Type A)^000000
INT +5
MATK +15%
Reduces damage taken from Angel race enemies by 10%.
#
5483#
Giảm 2% sát thương gây ra bởi quái vật ^FF0000Trùm^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa/Dưới^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5484#
linh hồn của Đài Loan!
All Status+1.+5% kháng hôn mê.
Không tinh luyện.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Trang phục Tất cả^000000
#
5487#
A cake with Poring-like ornaments, fills the wearer with happiness and joy.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
LUK +2
#
5490#
Chiếc mũ đội đầu nghi lễ này có hình dáng giống thần Anubis, vị thần của thế giới ngầm.
Người ta đồn rằng nó mang lại sức mạnh cho người đeo chống lại những vị thần quyền năng.
________________________
MDEF +5
Kháng 10% sát thương gây từ quái vật Trùm.
Tăng 10% hiệu quả hồi phục từ các kỹ năng hồi máu và các vật phẩm hồi phục.
________________________
Type : ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777778^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng & Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5491#
Rất ít chiến binh có thể chịu được những cơn gió cát thiêu đốt của miền bắc Brazil. Người dân ở đây sống với nước và thực phẩm tối thiểu và nổi tiếng với khả năng chịu nhiệt.
________________________
STR +2
Kháng 10% đòn đánh thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5494#
Một chiếc mũ truyền thống của người Ai Cập cổ đại, nó là biểu tượng cho các vị thần Ai Cập.
________________________
STR +5
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
5495#
Món phụ kiện hình đôi cánh chứa đựng quyền năng của gió.
________________________
FLEE +5
Các chỉ số chính +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5496#
Xúc xắc là thứ không thể thiếu đối với một số trò chơi.
________________________
LUK +4
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5497#
Chiếc mũ được lấy cảm hứng từ ông trùm Eddga.
________________________
STR +2
DEX +2
Tăng 10% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
Có tỉ lệ nhỏ nhận được hiệu ứng ^663399Tiger King^000000 khi tấn công hoặc bị tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
^663399Tiger King^000000: Rút 5 SP của bản thân mỗi giây và gia tăng đáng kể ATK.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng tỉ lệ kích hoạt hiệu ứng và lượng ATK của hiệu ứng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5498#
Chiếc mũ này được làm từ bộ lông của Vagabond Wolf, vốn là thủ lĩnh của bầy sói phương bắc.
________________________
AGI +5
FLEE +10
________________________
Xuyên 10% DEF quái vật chủng loài ^FF0000Á thần^000000 và ^FF0000Quái thú^000000.
________________________
^0000FFTinh luyện +7^000000:
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Chảy máu^000000 lên đối phương khi đang gây sát thương vật lý trong vùng 5x5 ô.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9^000000:
Có tỉ lệ nhỏ tự động dùng kỹ năng ^009900Sư Tủ Hống^000000 cấp 1 khi đang gây sát thương vật lý.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Angry Snarl^000000:
CRIT +10
________________________
^0000FFTinh luyện +7^000000:
Tăng 10% sát thương chí mạng.
^0000FFTinh luyện +9^000000:
ASPD +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5499#
Ngay cả quái vật cũng không thể cưỡng lại sức hút của Pizza.
________________________
Cho phép sử dụng ^009900Khiêu Khích^000000 cấp 1.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5500#
Không có gì bằng kem trong một ngày hè nóng bức. Hãy cẩn thận để não của bạn không bị đóng băng.
________________________
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Đóng Băng^000000 cấp 3.
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5501#
The Pride of the Pirate is best expressed with a lurid sea tune, and a sea battle for plunder!
Never Forget the hated enemy of the Pirate is always the Ninja, moreso than any creature of the land the feud of the Ninja and Pirates knows no equal.
Wearing this Hat Shows your pride in being a Pirate, and as such you do 10% more damage to Ninja monsters, and receive 5% less damage from Ninja monsters.
^FFFFFF_^000000
^FF0000Concept created during the Summer 2008 Create a headgear Contest.
Created by Makk^000000
^FFFFFF_^000000
Pirate's pride set:
Pirate's Pride and Pirate Dagger
+15% Damage to Ninja Monsters
-10% Damage from Ninja Monsters
^FFFFFF_^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
5502#
Bản chất của Thần chết Necromancer được thể hiện trong chiếc mũ trùm đầu này.
________________________
Có tỉ lệ nhỏ tự động dùng kỹ năng Dark Strike cấp 5 lên đối phương khi gây sát thương vật lý hoặc phép thuật.
________________________
INT +3
MDEF +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5503#
Trang phục không thể thiếu của các nhà ảo thuật. Không biết có bao nhiêu chú thỏ bên trong nhỉ.
________________________
DEX +2
AGI +2
MDEF +1
Tăng 5% tốc độ tấn công.
Giảm 4% thời gian delay của kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5505#
Chiếc nón mang hình dạng của yêu tinh Asara được đội bởi người thầy tế trong các nghi lễ.
________________________
DEX +2
LUK +2
^F4AD42Đối với nghề Vũ công:^000000
Cho phép sử dụng ^009900Vùng Giảm Tốc^000000 cấp 1.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5506#
Váy ngủ dễ thương, không chỉ dễ thương mà còn có chút buồn ngủ khi mặc vào.
Tấn công vật lý và phép thuật+5%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên đầu^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5508#
Sharks are amazingly gentle creatures if you stay away from their food supply.
STR +1, AGI +2, 
MDEF +1
Increases Damage to Water Property by 5%.
Increases Damage taken by Water Property monsters by 10%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5509#
Một chiếc nón nhầy nhụa mang hình dạng của Sting.
________________________
STR +2
VIT +1
MDEF +3
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Địa Chông^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi bị tấn công vật lý.
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
Kháng 5% sát thương từ thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5511#
Vương miện bằng lá Samambaia.
________________________
ATK +2%
MATK +2%
ASPD +1
Tăng 2% độ hồi phục của các kỹ năng hồi phục.
Giảm 10% thời gian thi triển cố định của kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5512#
This diadem honors Aquarius, the 11th astrological sign in the zodiac calendar. Its power increases defense from Wind attacks.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
STR +2
Flee +10
Reduces damage taken from Wind property attacks by 5%.
If upgrade level is +7 or higher,
ATK +15
DEF +1
#
5513#
This crown honors Aquarius, the 11th astrological sign in the zodiac calendar.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
STR +2
Flee +10
Reduces damage taken from Wind property attacks by 5%.
If upgrade level is +7 or higher,
ATK +15
DEF +1
#
5514#
This diadem honors Pisces, the 12th astrological sign in the zodiac calendar. Its power increases defense from Water attacks.
MDEF +5
Increases resistance to Water attacks by 7%.
If refined to 7 or higher,
INT +3, MATK +2%.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5515#
This crown honors Pisces, the 12th astrological sign in the zodiac calendar.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
INT +2
MDEF +5
Reduces damage taken from Water property attacks by 5%.
If upgrade level is +7 or higher,
DEF +1
MATK +2%
#
5516#
An artificial eyeball which glitters sharply.
DEX +1, Adds 3% to Long Distance Atk
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Xạ thủ Only^000000
#
5517#
An artificial eyeball which glitters sharply.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Cung thủClass^000000
#
5518#
A headgear made from the horns of Baphomet.
12% additional tolerance against Demi-Human monsters.
Increase certain amount of ATK based on wearer's Job lv.
Item Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5519#
Một chiếc nón sặc sỡ được làm từ lông vũ của loài công.
________________________
INT +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5520#
Nút tai hình thỏ trắng nhỏ nhắn và xinh xắn. Nó là một mặt hàng rất phổ biến để làm quà tặng cho các cô gái.
________________________
ATK +4%
MATK +4%
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5521#
Một vật phẩm được tạo ra sau hình dạng của một cái miệng giận dữ. Bạn có thể tạo nhiều cảnh khác nhau, chẳng hạn như một con mèo giận dữ, một con thỏ giận dữ, v.v.
________________________
Giảm 3% thời gian delay kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5526#
Chiếc mũ dễ thương này được lấy cảm hứng từ Lady Tanee.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
AGI +2
FLEE +3
Kháng 5% sát thương từ thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
Có tỉ lệ nhặt được ^0000FFBanana^000000 khi hạ gục quái vật.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5527#
Chiếc nón mềm mại như bộ lông của Lunatic.
________________________
LUK +5
MDEF +2
Né tránh hoàn hảo +5
Có tỉ lệ nhặt được ^0000FFRainbow Carrot^000000 khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5528#
placeholder
#
5529#
Tương truyền rằng chiếc mũ này là chiến lợi phẩm của một vị anh hùng nọ sau khi hạ gục quỷ vương.
________________________
STR +2
INT +2
MDEF +2
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
ATK +1
MATK +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777712^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5530#
placeholder
#
5531#
A baby dragon who has been trained to help its master.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Increases physical and magical damage on Dragon race targets by 10%.
Increases the experience given from Dragon race monsters by 5%.
^FF0000The following effects are active during the month of May.^000000
Increases the experience given from Dragon race monsters by an additional 50%.
#
5532#
Giữ con dao này trong miệng của bạn để trông giống như một tên cướp biển hung dữ đích thực. Arrrrr !!!
________________________
Phản 1% sát thương vật lý cận chiến gây từ đối phương.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5535#
Một chiếc mũ của người lính từ một thời đại nhất định với thiết kế hơi nghiêng. Có tin đồn rằng thậm chí có một bộ đồng phục phù hợp với chiếc mũ.
________________________
VIT +1, DEX +1, MDEF +3.
Kháng 5% sát thương gây từ chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
Tăng 5% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5538#
Toucan là loài chim nhiệt đới có bộ lông rực rỡ và mỏ rất lớn.
________________________
DEX +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777760^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5544#
Chiếc nón được đặc chế riêng cho người giám hộ thời gian.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
INT +2
MaxSP +50
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5545#
A magnificent diadem created to pay tribute to the 1st sign of the zodiac, Aries the Ram.
Attached to the crown is a Diamond gemstone, the birthstone for those born under this sign.
Its power increases defense from Fire attacks.
MATK +2%, INT +2,
Increases resistance to Fire Property by 5%.
If refined to 7 or higher,
MDEF +5, DEF +1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5546#
A magnificent crown created to pay tribute to the 1st sign of the zodiac, Aries the Ram.
Attached to the crown is a Diamond gemstone, the birthstone for those born under this sign.
Its power increases defense from Fire attacks.
INT +3,
Increases resistance to Fire Property by 7%.
If refined to 7 or higher,
MATK +2%, MDEF +5.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5547#
Một bông hoa đỏ thắm được cài trên băng đô.
________________________
Tăng 15% sát thương của ^009900Địa Chông^000000 và ^009900Địa Chấn^000000.
Giảm 25% thời gian thi triển của ^009900Địa Chông^000000 và ^009900Địa Chấn^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng thêm 1% sát thương của ^009900Địa Chông^000000 và ^009900Địa Chấn^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5548#
Roses are red
and they're also thorny.
Wear this for Valentines
and it'll make you look
...
corny.
LUK +1
When killing a monster there is a chance of a Whitherless Rose dropping.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5549#
A magnificent diadem created to pay tribute to the 2nd sign of the zodiac, Taurus the Bull.
Attached to the crown is an Emerald gemstone, the birthstone for those born under this sign.
It has been known that those born under the sign of Pisces are most compatible with those born under the Capricorn and Virgo signs.
DEX +2,
Increases resistance to Earth Property by 5%.
If refined to 7 or higher,
DEF +2, VIT +2.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5550#
A magnificent crown created to pay tribute to the 2nd sign of the zodiac, Taurus the Bull.
Attached to the crown is an Emerald gemstone, the birthstone for those born under this sign.
DEX +2, VIT +2,
If refined to 7 or higher,
DEF +2,
Increase resistance to Earth Property by 5%.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5551#
Mũ được làm bằng vỏ trứng phép thuật có cơ hội tự phát ra một phép thuật chữa trị Lv.1 khi chúng bị tấn công vật lý.
Tốc độ di chuyển sẽ tăng lên.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5554#
Một con bạch tuộc đội chiếc mũ quý ông trông có vẻ trêu ngươi.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
AGI +2
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Khiêu Khích^000000 cấp 5 lên mục tiêu khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5555#
Chiếc nón Leaf Cat có khả năng chữa lành vết thương.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
AGI +2
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 3 lên bản thân khi bị tấn công vật lý cận chiến.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5556#
Nếu đội chiếc mũ ấm áp này vào mùa hè thì bạn sẽ được trải nghiệm cảm giác của Fur Seal.
________________________
INT +1
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Hàn Băng Kết Giới^000000 cấp 1 khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa/Dưới^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5557#
Chiếc nón được lấy cảm hứng từ mèo Wild Rose.
________________________
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
AGI +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
5560#
An armored helmet created from melting down battle worn armors donated by powerful gladiators of times past. Only the most distinguished duelists can wear this helmet. 
Maximum HP+100 
Low chance to reflect magical damage 
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
DEF: ^7777776^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5561#
Trang phục không thể thiếu của các nhà ảo thuật. Không biết có bao nhiêu chú thỏ bên trong nhỉ.
________________________
INT +1
MaxSP +50
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Hỏa Tiễn^000000, ^009900Băng Tiễn^000000 và ^009900Lôi Tiễn^000000 cấp 3 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 1 lên bản thân khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5562#
placeholder
#
5564#
Một vương miện ma thuật, trong đó có luồng khí ma quỷ tràn ngập.
________________________
INT +4
MDEF +10
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777785^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5567#
Một chiếc mũ bảo hiểm được cho là đã được sử dụng bởi các danh tướng phương Đông. Bạn có thể cảm nhận được nguồn năng lượng mạnh mẽ từ nó.
________________________
STR +1
ASPD +2%
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
CRIT +10
HIT +10
Có tỉ lệ nhất định tăng ATK +30 trong 10 giây khi gây sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5568#
Một chiếc mũ bảo hiểm hình con thỏ được cho là đã được làm rất cẩn thận bởi một nhà sản xuất búp bê nổi tiếng. Trái ngược với vẻ bề ngoài, dường như ẩn chứa sức mạnh ma thuật mạnh mẽ.
________________________
INT +2
Giảm 3% thời gian delay kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên/Giữa^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5569#
A magnificent Diadem created to pay tribute to the 3rd sign of the zodiac, Gemini the Twins. Attached to the crown is an Alexandrite gemstone, the birthstone for those born under this sign.
MATK +2%,
If refined to 7 or higher,
MDEF +7, MATK +8%, and Increase resistance to Wind Property by 5%
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5570#
A magnificent crown created to pay tribute to the 3rd sign of the zodiac, Gemini the Twins. Attached to the crown is an Alexandrite gemstone, the birthstone for those born under this sign.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
ATK +2
MDEF +5
If upgrade level is +7 or higher,
ATK +15
DEF +1
Flee +10
Reduces damage taken from Wind property attacks by 5%.
#
5571#
Kiểu tóc dreadlock sẽ khiến bạn sành điệu hơn.
________________________
STR +1
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Bài Hát Băng Giá^000000 cấp 5 khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5572#
Một chiếc mũ dễ thương mô phỏng theo Savage Bebe.
________________________
VIT +2
________________________
Có tỉ lệ nhỏ gây ^663399Choáng^000000 lên đối phương khi gây sát thương cận chiến.
Tăng 10% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF:^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5573#
Chiếc sừng vững chắc của Baby Dokkaebi. Một số nói rằng điều này mang lại cho bạn sự giàu có.
Đánh rơi đồ trang sức khi giết quái vật với cơ hội thấp, kích hoạt ^009900Vung Tiền^000000 cấp 5 theo tỉ lệ nhất định. (Tiêu hao zeny).
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5574#
Nhiều người có sở thích ngậm bút chì.
________________________
HIT +3
________________________
^990099Set Bonus^000000
^008080Well-Chewed Pencil^000000
^008080Model Training Hat^000000
DEX +2
DEF +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5575#
Cơm nắm đóng vai trò rất quan trọng trong buổi dã ngoại.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5576#
Ly rượu màu đẹp. Bạn có thể cảm thấy lề và vui vẻ cùng một lúc.
Cơ hội để thả Marsdella khi hạ gục quái vật.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5578#
A hat that is given to brave sailors.
AGI +2.
Item Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777771^000000
Item Position : ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5579#
Chiếc nón có khả năng che giấu khuôn mặt, thường được đội bởi những bậc thầy kiếm sĩ lang bạt.
________________________
Flee +3
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Flee +2
AGI +2
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
CRIT +10
ASPD +8%
________________________
Nhóm: ^777777 Mũ^000000
DEF: ^777777 2^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5580#
Chiếc mũ mang biểu tượng của lòng dũng cảm, vinh danh các binh sĩ đã chiến đấu hết mình.
________________________
Tăng 5% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
Giảm 5% sát thương gây ra bởi ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777 Mũ^000000
DEF: ^777777 0^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5581#
A magnificent diadem created to pay tribute to the 4th sign of the zodiac, Cancer the Crab. Attached to the crown is a Ruby gemstone, the birthstone for those born under this sign.
INT +2,
Increases Resistance to Water Property by 5%.
If refined to 7 or higher,
MDEF +1, MATK +2,
Increase effectiveness of Heal & recovery items by 3%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5582#
A magnificent crown created to pay tribute to the 4th sign of the zodiac, Cancer the Crab. Attached to the crown is a Ruby gemstone, the birthstone for those born under this sign.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
STR +2
Reduces damage taken from Water property attacks by 5%.
If upgrade level is +7 or higher,
ATK +15
DEF +1
Flee +10
#
5583#
Chiếc nón đồng phục được cấp cho các thành viên của Hội Eden.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777777^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5584#
placeholder
#
5585#
Một chiếc băng đô được thêu dệt từ những sợi chỉ vàng cùng 2 viên rune.
________________________
HIT +5
Kháng 3% sát thương từ thuộc tính Trung tính.
Có tỉ lệ chuyển hóa 10% lượng sát thương gây ra thành HP khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ chuyển hóa 5% lượng sát thương gây ra thành SP khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5586#
Chiếc nón này tỏa ra mùi hương mà loài muỗi cực ghét. Dường như nó còn có tác dụng với cả kiến và gián.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5588#
A magnificent crown created to pay tribute to the 5th sign of the zodiac, Leo the Lion. Attached to the crown is a Peridot gemstone, the birthstone for those born under this sign.
STR +2,
Increase Resistance to Fire Property by 5%.
If refined to 7 or higher,
Flee +10, DEF +1,
Has a low chance of auto-casting Lv 4 Mild Wind.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5589#
A magnificent diadem created to pay tribute to the 5th sign of the zodiac, Leo the Lion. Attached to the diadem is a Peridot gemstone, the birthstone for those born under this sign.
DEX +2,
Increase Resistance to Fire Property by 5%.
If refined to 7 or higher,
Flee +10, ASPD +3%,
Has a low chance of adding splash damage on basic attacks for 10 seconds.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5591#
A turban imported from fire burning desert that used by brave warrior who became a legend since several centuries ago.
Indestructible. Cannot be upgraded.
Item Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5592#
Một đôi cánh bí ẩn có thể thay đổi khả năng tùy theo đẳng cấp của người mặc.
________________________
Nếu mặc bởi nghề Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Võ sĩ, Huyền đai đấu sĩ:
ASPD +1
^ffffff_^000000
Nếu mặc bởi nghề Pháp sư, Tu sĩ, Nhẫn giả, Kết giới sư:
MATK +5
Tăng 2% hiệu quả từ các kỹ năng hồi máu.
^ffffff_^000000
Nếu mặc bởi nghề Cung thủ, Thiện xạ:
Tăng 2% sát thương vật lý tầm xa.
^ffffff_^000000
Nếu mặc bởi nghề Tập sự:
MaxHP +120
MaxSP +60
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^77777710^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5593#
Một mũ trùm đầu được làm giống một con thỏ. Mặc dù có vẻ ngoài dễ thương, chiếc mũ này mang lại cho người mặc sức mạnh tấn công.
________________________
ATK +10
MATK +10
Kháng 3% sát thương từ chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
Giảm 3% thời gian delay kỹ năng.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Kháng 5% sát thương tất cả thuộc tính.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5594#
Một chiếc bánh donut ngọt ngào, ngon hơn khi dùng chung với trà.
________________________
MaxHP +100
Hồi phục 1 HP của bản thân mỗi 10 giây.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5595#
A horn imbued with spirit of devil. Could feel full of vital force from it.
MDEF +2.
If worn by Swordman/Merchant/Thief Class, AGI +2, decrease damage of Neutral , Water property by (Job Lv / 14), increase VIT.
If worn by Wizard/Acolyte/Cung thủ Class, INT +2, DEX +2, damage of Neutral , Water property by (Job Lv / 14).
Item Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5596#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Một cỏ bốn lá có mùi cỏ xanh.
________________________
ATK +5
MATK +5
MDEF +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5597#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Bong bóng có thể phồng lên như một quả bóng bay.
________________________
ATK +5
MATK +5
MDEF +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5598#
A magnificent crown created to pay tribute to the 6th sign of the zodiac, Virgo the Virgin. Attached to the crown is a Sapphire gemstone, the birthstone for those born under this sign.
DEX +2, ASPD +1%.
If refined to 7 or higher,
Resistance to Earth Property +5%,
While attacking, has a chance of adding DEX +20 for 6 seconds.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5599#
A magnificent diadem created to pay tribute to the 6th sign of the zodiac, Virgo the Virgin. Attached to the crown is a Sapphire gemstone, the birthstone for those born under this sign.
ASPD +3%,
Resistance to Earth Property +5%.
If refined to 7 or higher,
Has a low chance of casting Excruciating Palm while physically attacking.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5600#
A cute ribbon where the sides reflect the national colors of Brazil. Originally given as a reward to creative members of the community to say 'thank you' for their help in contributing to the game.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5601#
A two-toned banana yellow and green colored beret.
LUK +3, MDEF +1.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5603#
A legendary crown, awarded to Official Ambassadors of Philippine Ragnarok Online Mister, Miss and Chixilog of the Year
Các chỉ số chính +3
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF : ^7777778^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5604#
A legenedary crown, awarded to Philippine Ragnarok Online's 1st Runner Ups of Mister, Miss and Chixilog of the Year
Các chỉ số chính +2
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF : ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5605#
A legendary crown, awarded to Philippine Ragnarok Online's 2nd Runner Ups of Mister, Miss and Chixilog of the Year
Các chỉ số chính +1
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF : ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5609#
Bạn sẽ được trải nghiệm cảm giác quý tộc của triều đại nhà Thanh khi đội chiếc mũ này.
________________________
LUK +3
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Vung Tiền^000000 cấp 5 lên mục tiêu khi bị tấn công vật lý.
(Chỉ có tác dụng khi mang đủ zeny)
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5610#
Món trang sức được chế tạo từ băng giá ,một phụ kiện không thể thiếu trong mùa hè oi bức.
________________________
LUK +1
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Băng Tiễn^000000 cấp 5 lên mục tiêu khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5611#
Một chiếc nón hình chú rùa, tuy đáng yêu nhưng càng nhìn lâu càng không muốn làm gì cả.
________________________
AGI +1
Có tỉ lệ 0.5% tự động thi triển ^009900Giảm Tốc^000000 cấp 3 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5654#
Một chiếc mũ diễu hành trang trọng.
________________________
INT +1
MDEF +5
MATK +2%
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Tăng 5% hiệu quả các kỹ năng hồi máu.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
MATK +5%
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5655#
Chiếc nón này từng thuộc về chúa tể của loài rắn Evil Snake Lord, khi đội vào sẽ có cảm giác như bản thân là một vị hoàng đế.
________________________
INT +2
AGI +2
DEX -2
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng giảm 50% thời gian thi triển kỹ năng và FLEE +30 trong 5 giây khi tấn công phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5656#
Hãy đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777777^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5657#
A long smoking pipe used to promote peace.
Reduces Damage from Demon and Undead monsters by 5%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^77777710^000000
DEF: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5658#
Một chiếc mũ lấy cảm hứng từ Imp, linh vật của Ngục tối Núi lửa Thor.
________________________
Khi tấn công bằng đòn tấn công vật lý, có cơ hội cường hóa vũ khí thành thuộc tính ^FF0000Lửa^000000 trong 60 giây.
Khi thực hiện các đòn tấn công phép thuật, có cơ hội tăng 10% sát thương phép thuật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000 trong 60 giây.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Tăng cơ hội cường hóa vũ khí thành thuộc tính ^FF0000Lửa^000000 và tăng sát thương phép thuật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Khi nhận sát thương vật lý có cơ hội kích hoạt ^009900Pulse Strike^000000 cấp 1.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5659#
Một chiếc mũ có hình dáng của quái vật Sleeper.
________________________
Có tỉ lệ nhỏ tự động dùng kỹ năng ^009900Yểm Bùa Đất^000000 cấp 1 vào vũ khí khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5660#
Một con Gryphon dũng cảm bay lượn phía trên đầu của 
bạn. 
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Yểm Bùa Gió^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5662#
A magnificent crown created to pay tribute to the 7th sign of the zodiac, Libra the Balance. Attached to the crown is an Opal gemstone, the birthstone for those born under this sign.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
DEX +3
Reduces damage taken from Wind property attacks by 7%.
If upgrade level is +7 or higher,
MATK +3%
If upgrade level is +9 or higher,
Additional MATK +2%.
Adds a chance of casting ^0000FFLevel 5 Frost Nova^000000 when performing a physical attack.
#
5663#
A magnificent diadem created to pay tribute to the 7th sign of the zodiac, Libra the Balance. Attached to the crown is an Opal gemstone, the birthstone for those born under this sign.
ATK +7
If refined to 7 or higher,
has a chance of casting Lv 2 Mild Wind while physically attacking.
If refined to 9 or higher,
Flee +5 and physical attack power +3%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5664#
Món phụ kiện có hình dạng như đôi cánh của Homunculus Filir.
________________________
Tăng 2% tốc độ tấn công.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5665#
Một chiếc nón đỏ thẫm cùng 2 sợi lông chim được sử dụng để liên lạc với các linh hồn.
________________________
MaxSP +30
MDEF +3
Kháng 3% sát thương từ mọi thuộc tính.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5666#
Chiếc mũ dành riêng cho những sự kiện quan trọng như đám cưới hoặc đám tang tại một số địa phương.
________________________
INT +1
DEX +1
LUK +1
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +7 trở lên:^000000
ATK +5
MATK +5
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
ATK +2%
MATK +2%
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +12 trở lên:^000000
ATK +3%
MATK +3%
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777778^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5667#
Chiếc mặt nạ trùm đầu đáng sợ này đáng sợ đến mức bạn không phải lo lắng về những con ma làm phiền bạn khi bạn chơi Trick or Treat!
________________________
Kháng 10% đòn đánh từ quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000 và ^FF0000Quỷ^000000.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Có tỉ lệ nhận nhận CRIT +30% và HIT +10 trong 10 giây khi gây sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5668#
A Halloween headgear.
It has the power to make monsters drop Pumpkin Pies when killed by its wearer.
MDEF +5.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5670#
placeholder
#
5671#
Một con búp bê kì dị được lấy cảm hứng từ Incarnation of Morocc.
________________________
Hồi phục 2 SP cho bản thân mỗi khi hạ gục quái vật bằng sát thương phép thuật.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Fatal Wound^000000 cấp 2 khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5672#
^ffffff_^000000
#
5673#
placeholder
#
5674#
Một chiếc nón hình ống heo dùng để đựng tiền tiết kiệm.
________________________
Tăng 10% thời gian delay của kỹ năng.
Có tỉ lệ nhận được một lượng zeny ngẫu nhiên khi hạ gục quái vật.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^777777100^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5676#
A magnificent crown created to pay tribute to the 8th sign of the zodiac, Scorpio the Scorpion. Attached to the crown is a Topaz gemstone, the birthstone for those born under this sign.
ATK +5. ASPD +3% (Attack after delay 3%)
Increases resistance against Water property by 5%.
If refined to 7, when attacking, has a chance of autocasting Lv 3 Mild Wind.
If refined to 8, ASPD +2%. (Attack after delay 2%)
If refined to 9, has a chance of autocasting Lv 5 Frost Nova.
If refined to 10, ASPD +2%. (Attack after delay 2&), ATK +5.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5677#
A magnificent diadem created to pay tribute to the 8th sign of the zodiac, Scorpio the Scorpion. Attached to the crown is a Topaz gemstone, the birthstone for those born under this sign.
DEX +2.
If refined to 7,
DEX +1, ATK +5.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Slot : ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5682#
^ffffff_^000000
#
5683#
An imitation of the famous Pháp sưstic Goat. Though, it seems like it doesn't have any magical effects.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5684#
A carefully imitated Jewel Crown replica that looks quite good.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5685#
An well-made replica which can't be distinguished if one doesn't look at it carefully.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777778^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Swordman Class/Merchant Class/Thief^000000
#
5686#
An S-grade replica which is copied in detail down to the wrinkles.
It even feels like the real thing.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777710^000000
Required Leve : ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5687#
A helm of an Orc that copies it's primitive feelings.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5690#
A red driver's hat decorated with white wings.
STR +1, INT +1, DEX +1.
If refined to 7, increase ATK and MATK by 2%.
If refined to 9, additional increase ATK and MATK by 2%.
Slot : ^7777771^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Head Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5737#
The friendly Potted Muka likes to encourage you by aggravating your opponents!
Enables the use of ^00ff00Level 3 Provoke^000000
Fully Tradable, cannot be upgraded.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5738#
A hat that is a constant reminder of the Winter season.
STR +1, INT +1, MDEF +3,
Increases resistance to Water property by 7%.
When killing monsters, has a low chance of dropping Buche De Noel or Candy Canes.
When dealing physical or magical damage, has a low chance of activating Lv 1 Frost Joker.
If refined to 8, activates Lv 5 Frost Joker. 
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5739#
A magnificent crown created to pay tribute to the 9th sign of the zodiac, Sagittarius the Cung thủ. Attached to the crown is a Zircon gemstone, the birthstone for those born under this sign.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
DEX +2
Reduces damage taken from Fire property attacks by 7%.
If upgrade level is +7 or higher,
ASPD +2%
If upgrade level is +8 or higher,
AGI +2
If upgrade level is +9 or higher,
Increases long-ranged damage on targets by 5%.
If upgrade level is +10 or higher,
Adds a chance of buffing the user for 10 seconds when performing a physical attack;
AGI +10
DEX +10
#
5740#
A magnificent diadem created to pay tribute to the 9th sign of the zodiac, Sagittarius the Cung thủ. Attached to the crown is a Zircon gemstone, the birthstone for those born under this sign.
DEX +2, MDEF +3,
Increases resistance to Fire property by 7%
If refined to 7, spell casting time -3%.
If refined to 8, when using magic attack, has a low chance of autocasting Lvl 1 Sightrasher.
If refined to 9, additional spell casting time decrease by 2%.
If refined to 10, MATK +4%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Uppper ^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5742#
Chiếc nón Noel dành riêng cho những chú tuần lộc.
________________________
LUK +1
Tăng 100% độ hồi phục của ^0000FFPiece of Cake^000000 và ^0000FFWell-baked Cookie^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5744#
A magnificent crown created to pay tribute to the 10th sign of the zodiac, Capricorn the Goat. Attached to the crown is a Garnet gemstone, the birthstone for those born under this sign.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
VIT +2
DEX +2
If upgrade level is +7 or higher,
Adds a chance of casting ^0000FFLevel 1 Mild Wind^000000 on the user when performing a physical attack.
#
5745#
A magnificent diadem created to pay tribute to the 10th sign of the zodiac, Capricorn the Goat. Attached to the crown is a Garnet gemstone, the birthstone for those born under this sign.
DEX +2, MDEF +5.
Increases resistance to Earth property by 5%.
If refined to 7 or higher, INT +2.
If refined to 8 or higher, decreases casting time by 3%.
If refined to 9 or higher, increases the effectiveness of Heal and Sanctuary skills by 4%.
If refined to 10 or higher, when attacked, has a low chance of auto-casting Lv 5 Hammer Fall.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5746#
A circlet designed for a Hiệp sĩ cổ ngữ. It has Rune magical power in it.
STR +1, INT +1, MDEF +5.
When pure STR is 120, ATK +10, MATK +5.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777712^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ^000000
#
5747#
A hat which is used for ceremonies by bishops.
INT +1, VIT +1, MDEF +5.
Increase 5% of self-using heal effect.
When pure INT is 120, MATK +10.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777712^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Giám mục^000000
#
5748#
A specially designed goggle for snipers.
DEX +1, AGI +1, MDEF +5.
When pure AGI is 120, long range physical attack +4%, ASPD +1.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777712^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng & Middle^000000
Nặng: ^77777710^0000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Siêu xạ thủ^000000
#
5749#
A special hairband which is designed to use the most frequently used tools. 
STR +1, DEX +1, MDEF +5.
When pure STR is 120, ATK +10, Cri +3.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777712^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng:: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
5750#
A mini crown which is made at Shadow Artworks. Masterpiece of the designer Doomk.
INT +1, AGI +1, MDEF +1.
When pure AGI is 120, ATK +10, Flee +3.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777712^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hắc tặc^000000
#
5751#
A hat of a famous minstrel. Fancy and plentiful black feathers adorn this hat.
INT +1, LUK +1, MDEF +5.
Increases long range physical attack power by 5%
rushed toward windmill, decrease sp by 10.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777712^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Nhạc sĩ^000000
#
5752#
Free gift of a famous Nhà di truyền học Bob Rose's book. Midas mark looks cute.
STR +1, DEX +1, MDEF +5.
When pure STR is 120, ATK +5, ASPD +1.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777712^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Nhà di truyền học^000000
#
5753#
A hat which is decorated with minerals from an unknown world that has magical power in it.
INT +1, DEX +1, MDEF +5.
When pure DEX is 120, MATK +10, reduces Variable Casting Time 2%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
5754#
A hat made for those who decide to become a Quyền sư. It expresses a burning spirit.
STR +1, VIT +1, MDEF +5.
When pure STR is 120, ATK +10, HIT +3.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777712^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Quyền sư^000000
#
5755#
A mask which is designed for Đao phủ thập tự' costume.
AGI +1, MDEF +5.
When pure AGI is 120, ATK +10, Dodge +5.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Middle & Lower^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Đao phủ thập tự^000000
#
5756#
Tremendous strength of spirit is harnessed in this hat adorned with feathers.
INT +1, DEX +1, MDEF +5.
If pure INT 120 or greater,
MATK +10, Flee +3.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777712^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Mị thuật sư^000000
#
5757#
A headgear which is focused on defense. It covers almost all of the face.
INT +1, VIT +2, MDEF +5.
When pure INT is 120, MATK +10, DEF +5.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777717^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
#
5758#
A beautiful head ornament of a ballerina.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Vũ thần lang thang^000000
INT +1
LUK +1
MDEF +5
^ffffff_^000000
Increases long-ranged damage on targets by 5%.
Reduces the SP cost of ^0000FFSwing Dance^000000 and ^0000FFLover Symphony^000000 by 10.
#
5759#
placeholder
#
5760#
A special hairband which is designed to use the most frequently used tools.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
STR +1
DEX +1
MDEF +5
^ffffff_^000000
ATK +10 and CRIT +3, if the user's base STR is 120 or higher.
#
5761#
Chú lười dễ thương này nghĩ bạn là một cái cây, thân nhiệt của em ấy sẽ giữ ấm cho đầu của bạn.
________________________
AGI +2
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Đột Kích^000000 cấp 5 lên mục tiêu khi tấn công vật lý cận chiến.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5762#
Chiếc nón được lấy cảm hứng từ Duneyrr.
________________________
Các chỉ số chính +1
MDEF +5
Giảm 2% sát thương gây ra bởi ^FF0000Á thần^000000 và quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5763#
A hairband that attracts men.
You can wear it when you want to look sexy.
Your sexyness increases to 100 %
AGI +2, MDEF +3
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5765#
placeholder
#
5766#
Một chiếc mũ mềm mại được lấy cảm hứng từ Homunculus Amistr.
________________________
VIT +5
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng kháng 20% sát thương vật lý và MDEF -20% trong 2 giây khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5767#
placeholder
#
5768#
A beautiful pink corolla. It seems to give a new power to flowers.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5769#
Một bức tượng của một thiên thần nhỏ làm bằng vàng. Nó dễ thương hơn khi đeo trên đầu.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5770#
Nón quả cầu nước xinh xắn. Đi lại cẩn thận để không bị nổ bóng.
________________________
AGI +3
________________________
Có tỉ lệ nhỏ cường hóa vũ khí thành thuộc tính ^33CC00Gió^000000 trong 3 phút khi gây sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5772#
^ffffff_^000000
#
5773#
Gửi những người can đảm đối mặt với sự khắc nghiệt và sự thanh thản của biển khơi!
________________________
Kháng 10% sát thương gây từ chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5774#
Aaarrrgghhhh, this hat be made out of bona fide unidentified dead animal leather. With time, aging and weathering, most of the hat formed into it's current shape and dyed a bright red.
STR +1
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5775#
Bánh donut sô cô la hay còn gọi chiếc bánh xe ngọt ngào sẽ làm bạn hài lòng.
________________________
MaxHP +100.
Hồi phục 1 HP mỗi 10 giây.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5776#
Mặt trời chiếu sáng mãnh liệt.
________________________
Tăng 5% sát thương của ^009900Hỏa Tiễn^000000 và ^009900Hỏa Cầu^000000.
Giảm 5% thời gian thi triển của ^009900Hỏa Tiễn^000000 và ^009900Hỏa Cầu^000000.
Tăng 3% sát thương của ^009900Tường Lửa^000000 và ^009900Mưa Thiên Thạch^000000.
Tăng 5% SP tiêu hao của ^009900Tường Lửa^000000 và ^009900Mưa Thiên Thạch^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5778#
Chú gà tây vừa được giải cứu khỏi bữa tiệc đang nằm nghỉ trên đầu của bạn.
________________________
STR +2
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng ASPD +5% trong 10 giây khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5779#
Chiếc mũ được lấy cảm hứng từ Boto, một loài cá heo sông có màu hồng cực hiếm.
________________________
INT +2
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng MATK +3% trong 10 giây khi tấn công phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5780#
Chiếc mũ được lấy cảm hứng từ quái thú Tendrillion.
________________________
Cho phép sử dụng ^009900Địa Chông^000000 cấp 3.
Giảm 10% sát thương gây ra bởi ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5781#
^ffffff_^000000
#
5782#
placeholder
#
5783#
^ffffff_^000000
#
5784#
^ffffff_^000000
#
5785#
^ffffff_^000000
#
5788#
Chiếc kính bí ẩn giúp mọi thứ trông không gian ba chiều. Người ta nói rằng hiệu ứng nhận được sẽ tăng lên cứ 30 cấp độ của một người.
________________________
Nếu thuộc nhánh nghề Kiếm sĩ, Thương gia, Cung thủ, Thiện xạ:
Tăng ATK theo một lượng nhất định.
^ffffff_^000000
Nếu thuộc nhánh nghề Đạo chích:
Tăng Flee theo một lượng nhất định.
^ffffff_^000000
Nếu thuộc nhánh nghề Pháp sư, Tu sĩ, Nhẫn giả, Kết giới sư:
Tăng MATK theo một lượng nhất định.
^ffffff_^000000
Nếu thuộc nhánh nghề Tập sự, Võ sĩ:
Tăng HP và SP theo một lượng nhất định.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5790#
placeholder
#
5792#
A fish-shaped pin. It's pretty but doesn't seem very powerful.
Decreases damage from fish-type monsters by 1%.
Type : ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5793#
^ffffff_^000000
#
5796#
^000088Mặt hàng cho thuê^000000
Đam mê màu đỏ nên một chiếc khăn.
+10% kinh nghiệm thu được từ quái vật.
^ff0000Vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện^000000
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới đầu^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^000088Mặt hàng cho thuê^000000
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Sẽ theo bóng thiên thần Poring dễ thương nổi xung quanh.
+10% kinh nghiệm thu được từ quái vật.
MHP+200,MSP+50.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5800#
^ffffff_^000000
#
5801#
Ruy băng đỏ xinh xắn. Vị ngọt tình yêu đong đầy.
________________________
Các chỉ số chính +2
Kháng 10% sát thương từ chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Có tỉ lệ tự động dùng ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 5 lên bản thân khi nhận sát thương vật lý. (Dùng cấp 10 ^009900Cứu Chữa^000000 nếu người chơi đã học cấp 10).
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5802#
^ffffff_^000000
#
5803#
^ffffff_^000000
#
5805#
placeholder
#
5808#
A strong diadem which has been covered by the face of Satan Morocc. It can be possessed only by the ones who have overcome the fear of Satan Morocc.
Adds 20% tolerance to ^FF0000Stone^000000, ^FF0000Freeze^000000, and ^FF0000Stun^000000.
Each upgrade level increases tolerance by 2%
(but, tolernace increase applies up to refeine level +10)
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng, Mid, Lower^000000  Nặng: ^77777725^000000
Nghề: ^777777Above Transcendent 2-1 Classes^000000
#
5811#
A beard that seems to make you let out a guffaw.
Increases defense on Brute monsters by 5%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Head Vị trí: ^777777Low^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5815#
placeholder
#
5816#
placeholder
#
5822#
^ffffff_^000000
#
5823#
Những người bị bắn bởi mũi tên của thần Eros sẽ phải lòng người mà họ nhìn thấy ngay từ cái nhìn đầu tiên.
________________________
AGI +1
DEX +2
________________________
Loại: ^777777Trang sức^000000
DEF:^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5825#
Có một Pegasus, một biểu tượng của tinh thần hiệp sĩ.
Sát thương vật lý cho tất cả các lớp+10%, MATK +10%, HP+1500, MDEF +1.
(Giá trị% tăng dần không được hiển thị trên cửa sổ)
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777771^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5847#
Kẻ ngốc trong truyền thuyết có vẻ ngoài buồn tẻ, di chuyển chậm và có thể lực kém ...
Nhưng sau khi tiếp xúc thực tế, bạn sẽ thấy rằng tôi rất thông minh!
[Thời gian hoạt động]
Khi bị tấn công, có cơ hội để khởi động AL_BLESSING của Lv.10. INT +5 VIT-3
[Sau sự kiện]
Khi bị tấn công, có cơ hội khởi chạy AL_BLESSING của Lv.1. INT +2 VIT-1
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5852#
A colorful egg shell that seems fragile but has mysterious healing power within.
MDEF -7.
Recover 1% HP every 10 seconds.
If refined to +7, Flee +2.
If refined to +9, recover 1% SP every 10 seconds.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^777777-7^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5856#
Một chiếc mũ mà bạn có thể cảm nhận được không khí lễ hội.
________________________
STR +2
DEX +2
Khi tấn công vật lý, có tỉ lệ nhỏ tăng 5% sát thương vật lý tầm xa và giảm 15 Flee trong 10 giây.
________________________
Loại: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5857#
Một chiếc mũ bóng đá khiến người ta phải bình tĩnh suy nghĩ.
________________________
INT +2
VIT +2
Khi hồi máu, có cơ hội cao để tăng 20% lượng hồi máu trong 5 giây.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5858#
Một chiếc mũ bóng đá, bạn có thể cảm nhận được mong muốn chiến thắng.
________________________
INT +2
DEX +2
Khi tấn công bằng phép thuật, có cơ hội nhận MATK + 5%, DEF -30 trong 10 giây.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5859#
Một chiếc mũ kỷ niệm hình quả bóng vinh quang được trang trí bằng vàng.
________________________
Các chỉ số chính +1
ASPD +1
ATK và MATK tăng theo lượng Cấp độ cơ bản nhất định.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5869#
Một chiếc mũ độc đáo làm từ một quả trứng bí ẩn.
Có cơ hội kích hoạt hóa đá lên kẻ thù khi bị tấn công vật lý.
Tốc độ di chuyển sẽ tăng lên.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5870#
Một chiếc mũ độc đáo làm từ một quả trứng bí ẩn. Tai thỏ hồng làm cho nó dễ thương hơn.
AGI +3. ASPD +1.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5871#
Một chiếc mũ độc đáo làm từ một quả trứng bí ẩn. Trứng? Gà nhảy lên đầu để thu hút sự chú ý của mọi người.
VIT +3. MDEF +2.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5872#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Một vòng hoa làm bằng hoa cẩm chướng.
Các chỉ số chính +1, MDEF +5,
Cơ hội để rơi bánh Ngày của Mẹ trong một cuộc tấn công quái vật.
Tốc độ giảm tăng ở mức tinh luyện+6.
tinh luyện+10 cho tất cả các bang.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5873#
Once worn by a slave of a legendary dragon, this headgear is made of actual dragon wings and skin. Wearing it makes you feel adventurous and powerful. 
+5% resistance against Neutral attacks.
+5% resistance against Dragon monsters.
Creates a chance of casting Level 5 Assumptio when you receive Physical damage.
Các chỉ số chính +5. Consumes 600 HP every 4 seconds.
Indestructible.
Nhóm: ^777777HeadGear^000000 DEF: ^7777777^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Jobchanged Swordman/Merchant Class^000000
Once worn by a slave of a legendary dragon, this headgear is made of actual dragon wings and skin. Wearing it makes you feel adventurous and powerful. 
+5% resistance against Neutral attacks.
+5% resistance against Dragon monsters.
Creates a chance of casting Level 5 Assumptio when you receive Physical damage.
Các chỉ số chính +5. Consumes 600 HP every 4 seconds.
Indestructible.
Nhóm: ^777777HeadGear^000000 DEF: ^7777777^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Jobchanged Swordman/Merchant Class^000000
#
5874#
This golden eagle crown symbolizes destiny and protects its wearer against demons. Once worn by some brave female warriors, it makes its wearer feel strong and confident.
+5% resistance against Neutral attacks.
+5% resistance against Dragon monsters.
Creates a chance of casting Level 9 Kyrie Eleison when you receive Physical damage.
Các chỉ số chính +5. Consumes 400 HP every 4 seconds.
Indestructible.
Nhóm: ^777777HeadGear^000000 DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Jobchanged Cung thủ/Thief Class^000000
This golden eagle crown symbolizes destiny and protects its wearer against demons. Once worn by some brave female warriors, it makes its wearer feel strong and confident.
+5% resistance against Neutral attacks.
+5% resistance against Dragon monsters.
Creates a chance of casting Level 9 Kyrie Eleison when you receive Physical damage.
Các chỉ số chính +5. Consumes 400 HP every 4 seconds.
Indestructible.
Nhóm: ^777777HeadGear^000000 DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Jobchanged Cung thủ/Thief Class^000000
#
5875#
Upon wearing this crown once worn by a heroic woman with supernatural powers, you'll feel a surge of potent magic power running through your veins.
+5% resistance against Neutral attacks.
+5% resistance against Dragon monsters.
Creates a chance of casting Level 8 Endure when you receive Physical damage.
Các chỉ số chính ++5. Consumes 300 HP every 4 seconds.
Indestructible.
Nhóm: ^777777HeadGear^000000 DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Jobchanged Magician/Acolyte Class^000000
Upon wearing this crown once worn by a heroic woman with supernatural powers, you'll feel a surge of potent magic power running through your veins.
+5% resistance against Neutral attacks.
+5% resistance against Dragon monsters.
Creates a chance of casting Level 8 Endure when you receive Physical damage.
Các chỉ số chính ++5. Consumes 300 HP every 4 seconds.
Indestructible.
Nhóm: ^777777HeadGear^000000 DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Jobchanged Magician/Acolyte Class^000000
#
5878#
A blue rose which shouldn't exist. Nhà di truyền họcs dream of being able to make this.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
LUK +1
Adds a 5% chance of casting ^0000FFLevel 1 Aspersio^000000 on the user when performing a physical attack.
#
5890#
Những đôi bông tai được làm bằng cách thu thập lông thiên thần dường như nghe thấy tiếng cười của thiên thần.
+3% sát thương cho tất cả các chủng tộc khi được trang bị Lunar Blessing,
Khi được trang bị vòng phòng thủ, DEF +7, MDEF +7.
CRI+7 khi được trang bị vòng tiềm năng.
Các chỉ số chính +1.
MDEF +3.
Loại: Mũ bảo vệ: 5
Vị trí: Nặng trung bình: 10
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: Tất cả
#
5891#
Chiếc mũ trên cùng được trang trí với những con mèo đen rất dễ thương và tinh nghịch.
Có cơ hội kích hoạt tiếng hét Lv5 khi bị tấn công vật lý hoặc phép thuật.
Khi được trang bị tán lá hoặc cỏ, Các chỉ số chính +1.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777777^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5896#
Bánh trứng mới nướng,
Nó ngon và không ngọt, nhưng đó món ăn ngon thay cho Hồng Kông.
DEX +2, LUK +1, MDEF +3.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề:^777777Tất cả^000000
#
5908#
Một chiếc mũ sắt được thiết kế để tiêu diệt quái vật xác sống.
Gây sát thương xác sống+5%.
+5% kháng với quái vật xác sống.
Khi bạn hạ gục một con quái vật bất tử, bạn có cơ hội nhận được 'Hộp khóc'.
MDEF +3.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5909#
Một chiếc mũ với khí chất mạnh mẽ.
Thêm rất nhiều quý ông mùi.
STR +2, MaxHP+200
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777775^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5910#
Nó cần thiết để tôn tạo các nút tai cá nhân.
STR +2, MaxSP+50, MDEF +1.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777773^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5914#
Một vật phẩm hóa trang trong đó những con bướm lấp lánh vỗ cánh.
Sự hướng dẫn của những con bướm xinh đẹp chắc chắn sẽ dẫn đến một thế giới tuyệt vời.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5915#
Một tấm khăn che trang phục làm từ nhiều lông vũ. Đôi cánh khổng lồ tạo cho bạn cảm giác được bao quanh bởi các thiên thần.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5918#
A Seal once owned by a legendary gambler. Only those who know what true luck is, will be able to get the seal.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
CRIT +3
Increases critical damage on targets by 3%.
Reduces damage taken from ^0000FFArrow Storm^000000 and ^0000FFGates of Hell^000000 by 10%.
Reduces critical damage on targets by an additional 2% for every 10 base Dex.
Additional CRIT +1, ATK and MATK +2 for every 10 base Luk.
Additional CRIT +5 and increases critical damage on targets by an additional 10%, if the users base LUK is 108 or higher.
Additional CRIT +10, increases critical damage on targets by an additional 17% and reduces damage taken from ^0000FFArrow Storm^000000 and ^0000FFGates of Hell^000000 by an additional 30%, if the users base LUK is 120 or higher.
^800080Set Bonus^000000
^008080Gambler's Seal^000000
^008080Heart Card in Mouth^000000
ASPD +1
Additional ASPD +1, if the users base LUK is 108 or higher.
Additional ASPD +2, if the users base LUK is 120 or higher.
Increases critical damage on targets by 2%.
Increases critical damage on targets by an additional 2%, if the users base LUK is 108 or higher.
Increases critical damage on targets by an additional 4%, if the users base LUK is 120 or higher.
Increases critical damage on targets by an additional 2% for every 10 base Dex.
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by 2%.
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by an additional 2%, if the users base LUK is 108 or higher.
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by an additional 4%, if the users base LUK is 120 or higher.
Reduces damage taken from ^0000FFCritical Slash^000000 by 100%.
Enables Splash Attacks, if the users base LUK is 120 or higher.
#
5919#
Camellia nở như tuyết, và những người muốn chiêm ngưỡng hoa trà là vô tận.
Trong một cuộc tấn công vật lý, có một cơ hội để kích hoạt rào cản Lv.1.
Giá trị tinh luyện càng cao, cơ hội kích hoạt rào cản ánh sáng Lv.1 càng cao.
MDEF +20.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5925#
A hat with gold poring wrapped with wreath.
LUK +3, MDEF +5,
Khi tinh luyện+5, LUK +2.
Khi tinh luyện+9, người chơi phải chịu sát thương loại người và loại người -5%.
Khi tinh luyện+11, nhận sát thương vật lý -5%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5930#
+5% sát thương cho các thuộc tính độc/thánh/bóng tối/tâm trí/xác sống trong các cuộc tấn công phép thuật.
Khi giá trị tinh luyện 5 hoặc nhiều hơn, mỗi giá trị tinh luyện+1 sẽ gây ra sát thương độc/thánh/bóng tối/tâm trí/xác sống+5% (giới hạn tinh luyện 10)
5% cơ hội để tự động thi triển Holy light trong cuộc tấn công vật lý Lv.1
Cấp độ phước nh nhờ sức mạnh thần thánh, sức tấn công Holy light+80, Tiêu thụ SP+15
Khi Angel Strike được học, Angel Strike chỉ kích hoạt cơ hội+0,5% cho mỗi cấp độ Ánh sáng thần thánh.
Khi sử dụng điều trị khẩn cấp (100% cơ hội), biến thành quái vật "Rosalian" trong vòng 10 giây
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5931#
Trong các cuộc tấn công vật lý và phép thuật, có 0,5% cơ hội để nguyền rủa tất cả kẻ thù với các ô vuông 11 * 11 tập trung vào chúng.
Cơ hội để nguyền rủa+0,1% mỗi lần tinh luyện mũ+1.
Gây sát thương+5% sát thương vật lý/phép thuật cho Nevefim.
Khi giá trị tinh luyện+5 trở lên, sát thương tấn công vật lý/phép thuật của Neffimm+5%.
Khi giá trị tinh luyện+7 trở lên, sát thương tấn công vật lý/phép thuật của quái vật Niffim+10%.
Khi giá trị tinh luyện+9 trở lên, sát thương tấn công vật lý/phép thuật của quái vật Niffim+20%.
Sử dụng kỹ năng 'Chuyển đến Nevefem' khi được trang bị 
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5932#
LUK +5, CRI+5, tránh hoàn toàn+5,
Khi được kết hợp với một thẻ toucan đầy màu sắc, một sự can đảm vật lý sẽ kích hoạt một câu thần chú may mắn cấp 5 với cơ hội 2%.
Khi Siêu xạ thủ được trang bị, mọi giá trị mũ được tinh luyện+1 "Sốc sét"###+5%#
Khi kiểm lâm trang bị "Đôi cánh của Ixion", giá trị tinh luyện mỗi khi +1 của cung tên sẽ tăng sát thương của "Tia sét" thêm +5%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^7777778^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5933#
The mask carries the grudge of its previous owner.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Increases physical damage on Small, Medium and Large size targets by 1%.
Increases physical damage on Small, Medium and Large size targets by an additional 1%, if the users base STR is 108 or higher.
Increases physical damage on Small, Medium and Large size targets by an additional 2%, if the users base STR is 120 or higher.
Increases long-ranged damage on targets by 2%.
Increases long-ranged damage on targets by an additional 2%, if the users base STR is 108 or higher.
Increases long-ranged damage on targets by an additional 3%, if the users base STR is 120 or higher.
^800080Set Bonus^000000
^008080Tengu Crow Mask^000000
^008080Tengu Scroll^000000
Increases physical damage on Small, Medium and Large size targets by 1%.
Increases physical damage on Small, Medium and Large size targets by an additional 2%, if the users base STR is 108 or higher.
Increases physical damage on Small, Medium and Large size targets by an additional 3%, if the users base STR is 120 or higher.
Increases long-ranged damage on targets by 1%.
Increases long-ranged damage on targets by an additional 1%, if the users base STR is 108 or higher.
Increases long-ranged damage on targets by an additional 1%, if the users base STR is 120 or higher.
#
5934#
MDEF +5,
Cơ hội để đánh rơi hộp quà sau mỗi cuộc tấn công của quái vật
0,3% cơ hội để thả 'Hộp hạnh phúc' nếu được trang bị thẻ hộp quà tặng độc ác và LUK77 trở lên
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5936#
Tai hình rồng chế biến thành đôi cánh.
Chứa sức mạnh để chiến đấu với con rồng.
+4% sát thương cho Rồng trong các đòn tấn công phép thuật.
Bị rồng sát thương -5%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000 Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5946#
Đạo cụ đồng hồ đã được sử dụng trong một thời gian dài trong bộ phim truyền hình.
MDEF +5.
SP5 có thể được phục hồi khi bạn đánh bại quái vật đi bộ bằng cách tấn công từ xa
HP 100 có thể được phục hồi khi bạn đánh bại quái vật đi bộ bằng cách tấn công từ xa
Khi giá trị tinh luyện 5 hoặc nhiều hơn, sát thương tấn công của quái vật không xương -5%.
Khi giá trị tinh luyện 5 hoặc nhiều hơn, sát thương tấn công của quái vật không xương -5%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5947#
Mũ làm cho các sự kiện Phục Sinh,
Đôi tai lớn màu đỏ trông thật tuyệt vời.
Các chỉ số chính +1.
Tăng tốc độ di chuyển
Bạn có thể sử dụng Carol of the Virgin LV.1 để có cơ hội bị quái vật tấn công để kích hoạt LV.10.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5964#
Besib cảm thấy buồn chán trong tu viện bị nguyền rủa, và quyết định lấy một cuốn sách anh yêu thích để đi du lịch đến LunMidgarts, và anh cho bạn mượn sức mạnh ... với cái giá chấp nhận linh hồn của bạn.
Khi chịu sát thương vật lý/phép thuật, hãy đổi thành Vua bay bị nguyền rủa trong vòng 3 giây với cơ hội 0,3%.
Có được sức mạnh ma quỷ trong quá trình chuyển đổi, HP-666, SP-66 sau khi bị sa thải.
Cơ hội biến đổi và sức mạnh của quỷ sẽ tăng lên bởi giá trị tinh luyện.
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
^ff0000Có thể đến đảo MianMian phù phép^000003
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777766^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5966#
Các trang sức dựa trên đôi tai của vị vua hộ mệnh có chứa phép thuật của vị thần hộ mệnh.
#############
Khi thuộc tính cơ bản DEX cứ+10.
MATK +2.
Khi thuộc tính cơ bản DEX 108 trở lên,
Thay đổi thời gian thi triển -10%, MATK +60.
Khi thuộc tính cơ bản DEX 120 trở lên,
Biến thi triển-5%, MATK +100.
#############
Khi kết hợp với Thần hộ mệnh Aegis,
Khi tinh luyện từ 7 trở lên,
Thời gian hồi chiêu của Hủy diệt Sao chổi -20 giây.
Khi tinh luyện+9 trở lên,
Thời gian hồi chiêu của Sao chổi hủy diệt -40 giây.
Khi kết hợp với thẻ Sipan linh mục sa ngã,
Không có tác dụng.
Khi kết hợp với Runaway Magic,
Không có tác dụng.
#############
Với thẻ lion hình tam giác,
Khi được trang bị một cuốn sách, nhân viên và Gậy hai tay,
Mỗi giá trị tinh luyện vũ khí+1
+2% sát thương phép cho loại người chơi và bộ lạc mèo (giới hạn tinh luyện 10).
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5967#
Most Galapagos do not fly, but this one dreamt of flying so much that its dream came true. Fly, little Galapago, fly!
^FF0000This item cannot be upgraded.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777110^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
AGI +1
Adds a chance of casting ^0000FFBlitz Beat^000000 on the target when performing a physical attack. The chance is increased per base LUK added up to a maximum base value of 120.
Level of this skill will be cast based on the known levels.
Increases the damage of ^0000FFBlitz Beat^000000 by 40% per level of ^0000FFSteel Crow^000000 known.
^800080Set Bonus^000000
^008080Flying Galapago^000000
^008080Galapago Card^000000
Increases the recovery rate of ^008080Apple Juice^000000 consumables by 1000%.
Increases the recovery rate of ^008080Banana Juice^000000 consumables by 1000%.
Increases the recovery rate of ^008080Carrot Juice^000000 consumables by 1000%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Flying Galapago^000000
^008080Gryphon Card^000000
ASPD +3%
ASPD +1
ATK - 5%
If compounded to an upgrade level of +10 or higher bow type weapon, additional ASPD +1.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Flying Galapago^000000
^008080Condor Card^000000
Reduces damage taken from all property attacks by 10%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Flying Galapago^000000
^008080Cendrawasih Card^000000
INT +1
CRIT +5
^F4AD42Cung thủ Bonus^000000
CRIT +15
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Flying Galapago^000000
^008080Falconer Claw^000000
Reduces the damage of ^0000FFBlitz Beat^000000 by 200%.
#
5968#
A hat worn by a nurse who took care of people who were hurt everyday.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Increases the recovery rate of recovery skills by 3%.
The users casting cannot be interrupted outside of WoE.
^ffffff_^000000
If upgrade level is +5 or higher,
Increases the recovery rate of recovery skills by an additional 6%.
If upgrade level is +7 or higher,
Increases the recovery rate of recovery skills by an additional 9%.
If upgrade level is +9 or higher,
Increases the recovery rate of recovery skills by an additional 12%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Croce Staff [1]^000000
^008080Clergy Nurse Cap [1]^000000
Increases the recovery rate of recovery skills by 4% per upgrade level of ^008080Croce Staff [1]^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Clergy Nurse Cap [1]^000000
^008080Rosary's Necklace^000000
Né tránh hoàn hảo +1 per upgrade level of ^008080Clergy Nurse Cap [1]^000000.
Increases the recovery rate of recovery skills by 2% per upgrade level of ^008080Clergy Nurse Cap [1]^000000.
#
5969#
Chiếc mũ lớn mà cướp biển đã đội trong quá khứ, chiếc mũ luôn dính máu, tên cướp biển hung dữ huyền thoại.
#############
STR +5.
Sát thương vật lý cho tất cả các lớp+7%.
#############
Khi tinh luyện+5,
+2% sát thương vật lý cho tất cả các lớp.
#############
Khi tinh luyện+7,
+3% sát thương vật lý cho tất cả các lớp.
#############
Khi tinh luyện+9,
+4% sát thương vật lý cho tất cả các lớp.
Đối với tất cả các quái vật,
sát thương dựa trên vũ khí lớn và nhỏ 
Hình phạt không hiệu quả 
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777777^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5970#
Một chiếc Mũ bảo vệ bí ẩn làm tăng sức mạnh của Luen. Sức mạnh của Luen cá nhân có tác động tích lũy lên chính họ.
#############
MaxHP+4%, VIT +3.
Khi BaseLv99 trở xuống,
[Mũ bảo vệ Lune]Giá trị tinh luyện mỗi+2
VIT +1.
Đối với BaseLv.100 trở lên,
[Mũ bảo vệ Lune]Giá trị tinh luyện mỗi+1
VIT +1.
#############
Khi sử dụng Luhnite,
Cung cấp cho mình hiệu ứng tăng cường đặc biệt.
Hiệu ứng này không áp dụng cho Power Sharing Luhn Stone
#############
Khi sử dụng Belcano Luenite
[Thiên niên kỷ Aegis]Ra mắt,
Các hiệu ứng sau có được trong vòng 60 giây.
Hiệu ứng này không áp dụng cho các trận chiến bao vây.
Sức mạnh tấn công vật lý tầm gần -50%.
Sức tấn công vật lý tầm xa -50%.
Sức mạnh tấn công phép thuật -50%.
Khi bị tấn công bằng đòn tấn công vật lý ở cự ly gần, cơ hội kích hoạt[Thiên niên kỷ Aegis]Lv.1
Khi giá trị tinh luyện+6 trở lên,
Tăng cơ hội kích hoạt
Khi giá trị tinh luyện+8 trở lên,
Tăng cơ hội kích hoạt
#############
Khi sử dụng Natschitz Lune Stone
Khởi chạy[phục hồi],
HP và SP phục hồi 100%.
Loại bỏ trạng thái bất thường của Loại mặt nạ sau
Mặt nạ-điểm yếu.
Mặt nạ-Melancholy
Mặt nạ không biết gì 
Mặt nạ-Slack
Mặt nạ bất hạnh
Mặt nạ-Điểm yếu
#############
Khi sử dụng đá Led Helune
Khởi chạy[Đột kích],
Không tua lại trong 30 giây
#############
Khi sử dụng đá Tunisaz Lune
Ra mắt[sức mạnh tăng trưởng],
STR +30, INT-30 trong 240 giây
#############
Khi sử dụng Uluz Lune Stone
Khởi chạy[nhiều],
SP lấy lại 40 cứ sau 10 giây trong 300 giây
#############
Khi sử dụng Aiwaz Luon Stone
Khởi động[nâng cấp tinh thần chiến đấu],
ATK +10, ASPD +10% trong vòng 300 giây.
#############
Khi sử dụng Hakaraz Lune Stone
Khởi chạy[đá da],
HP -1000
Tấn công vật lý tầm gần trong 300 giây
sát thương phản ánh 10%.
#############
Khi sử dụng đá Izhalun
Khởi chạy[tăng sức sống],
HP của người dùng trong 300 giây
500 cứ sau 10 giây
#############
Khi sử dụng Perdolo Luhnite
Khởi chạy[Bão tố ],
[Storm Blast]sát thương+30%.
[Mũ bảo vệ Luen]Khi giá trị tinh luyện 6 trở lên
[Storm Blast]sát thương+20%.
[Mũ bảo vệ Lune]Khi giá trị tinh luyện 8 trở lên
[Storm Blast]sát thương+20%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777715^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^777777300^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5978#
It is not known what exactly is contained within this syringe.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MDEF +3
Increases the recovery rate of ^008080Condensed Red Potion^000000, ^008080Condensed White Potion^000000 and ^008080Condensed Yellow Potion^000000 consumable by 150%.
#
5979#
Bộ cánh tung bay trên bầu trời. Dường như có thể nghe được những lời chúc phúc từ những đôi cánh này.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5981#
Một chiếc băng đô có hình đôi cánh quỷ đang bay. Sau khi trang bị sẽ cảm thấy cơ thể và tâm trí như bị điều khiển bởi ma quỷ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
5985#
Một mặt nạ bạc được sử dụng bởi một quý tộc.
Sát thương của Death Strike tăng Base LV * 2%,
Thời gian thay đổi hy sinh - 2 giây,
Chúa thay đổi thời gian thi triển hùng mạnh - 2 giây,
MaxHP+1%, tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi -1% sau khi tấn công).
Trên 100 Base Lv, MaxHP tăng+1% và tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi sau khi tấn công -1%).
Trên Base Lv 150, MaxHP tăng+1% và tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi sau khi tấn công -1%).
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000 Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
6000#
A dark ash imbued with mysterious magical power and darkness.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6001#
An essence of fire that is holding the pure spirit of Thor, god of thunder. It has the mysterious force to restrain vices and darkness.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6002#
A token that certifies the aspiration of its owner to obey all evil; and proves a member of the diabolists.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6003#
A pendant that was been used to confine wandered souls from unknown places.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6004#
A Doll imbued with Baphomet's curse. It seems to be compounded with something.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6008#
Gỗ chất lượng cao, lý tưởng cho các tòa nhà bằng gỗ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6009#
Magical Fan that can stir up a strong wind. Let's try it under the cherry blossom tree.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6010#
A gardening tool, but be careful! This could also be used as a fearful weapon.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6011#
A card marked with the letter B which is used for special events.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6012#
^ffffff_^000000
#
6017#
T is written in snow flower festival card. Combine with other snow flower festival card to make various words.
Nặng: ^7777771^000000
#
6018#
V is written in snow flower festival card. Combine with other snow flower festival card to make various words.
Nặng: ^7777771^000000
#
6020#
Beautiful Silver colored fur that can be sold to merchant NPCs at a high price.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6021#
A small, red colored peaked hat that can be sold to merchant NPCs at a high price.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6022#
Gray colored Hard Skin. Too hard that it seems impossible to be even processed. It can be sold to merchant NPC at a high price.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6023#
Beautiful long, white colored horn with the very strong magical power. It can be sold to merchant NPC at a high price.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6024#
A high quality 17 carat diamond, it is almost as if amplified lights are coming from it.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6026#
This written oath professes undying love, loyalty, and union.
Forever in life, and eternally beyond death.
^ffffff_^000000
Cannot be Dropped or Traded.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6027#
A crystal bearing strong dark forces. Blood stains on the surface give it the feeling of evil.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6028#
A sealed scroll hiding magical spells.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6029#
A record of tracing Rayan Moore who was the leader of unsealing Satan Morocc along with the investigation of the Dimensional Gorge.
It is pretty messy for a report to be submitted to the superior office.
Writer: Echinacea, Kid, Rin
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6030#
My heart's pounding! Where is the treasure paper?
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6031#
You're lucky! Run to Pierre before too late!
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6032#
Một chiếc sừng cứng mọc trên đầu của Hillsrion.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6033#
A hard horn that grows on Tendrilion's head.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6034#
A very worn-out piece of some part or a machine.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6035#
An old, decaying stem of a plant.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6036#
Rune-Midgard's investigator, Ryosen has filled out this Meeting Invitation. The agenda and the schedule of the meeting are written.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6037#
A bundle of ripped and crumpled files.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6038#
A nicely sorted document file. A small thank you note is attached on the bottom of the file.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6039#
A piece of raw fish.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6040#
Looks like a part of the expedition's report. Some parts are destroyed and wrinkled and can hardly be recognized.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6041#
A strong looking vine. Looks useful for various uses.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
6042#
Strong looking branch. Looks useful for various uses.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6043#
A letter written by Lugen to his close friend, Otto.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6044#
Otto's reply letter to Lugen. You can feel their close friendship in it.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6045#
A box with various supplies. Daily necessities and items of comfort are contained within.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6046#
Nếu đưa phiếu nhuộm này cho NPC Stylist, cô ấy sẽ nhuộm trang phục cho bạn.
<NAVI>^4D4DFF[Stylist]^000000<INFO>prontera,77,93,0,100,0,0</INFO></NAVI>
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6047#
Nếu đưa phiếu nhuộm này cho NPC Stylist, cô ấy sẽ nhuộm cho trang phục bạn trở về đúng màu sắc ban đầu.
<NAVI>^4D4DFF[Stylist]^000000<INFO>prontera,77,93,0,100,0,0</INFO></NAVI>
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6048#
A mineral not found in Rune Midgard that any scientist would love to study.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6049#
A fish called Marlin. But, it looks a bit different from what you saw in a book.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6051#
A mineral not found in Rune Midgard that contains unknown type of magical power.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6052#
Phụ kiện tóc mà các cô gái thích sử dụng, nhiều người mua chúng cho các cô gái yêu quý của họ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6053#
Một biểu tượng của sự giàu có, tình yêu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
6060#
Một chứng từ để tham quan trên mặt trăng. Chỉ có sẵn vào các ngày lễ đặc biệt.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6061#
Người ta nói rằng một số thương gia đang mua với số lượng lớn. Nó phải một mặt hàng có giá trị.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
6062#
Có những chiếc bánh làm từ đậu đỏ hoặc nhuyễn táo tàu với dòng chữ "[2]" được khắc trên chúng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6063#
Nó chứa những chiếc bánh làm từ đậu đỏ hoặc nhuyễn táo tàu, được khắc dòng chữ "[0]".
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6064#
Có những chiếc bánh làm từ đậu đỏ hoặc nhuyễn táo tàu với dòng chữ "[8]" được khắc trên chúng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6065#
Một bánh trung thu có viết chữ 'Hạnh phúc' ở giữa.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6066#
Có những chiếc bánh làm từ đậu đỏ hoặc nhuyễn táo tàu với dòng chữ "[#]" được ghi trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6067#
Nó chứa những chiếc bánh làm từ đậu đỏ hoặc nhuyễn táo tàu với dòng chữ "[#]" được khắc trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6068#
Vỏ thỏ được làm đặc biệt phải giống như cá nhân của Mo.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6073#
Mysterious blue mane of a dragon. It is used for decoration, due to its beautiful color and silky touch.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6074#
Slightly worn notes. Be careful not to lose any pages!
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6075#
Một giọt nước mắt của Aqua Elemental mà chúng đã rơi một lần trong đời.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6076#
A toolbox that consists of portable tools for collecting ores or plants. They include a small rockhammer and a radar.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6077#
Roughly collected ore.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6078#
Small fragments of the broken stone.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6079#
A wild flower easily found in Alfheim.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6080#
Tiền tệ được dùng ở Manuk.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6081#
Tiền tệ được sử dụng tại Splendide Outpost.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6082#
Perfume made from distilled flowers of Alfheim. It smells cozy and nostalgic.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6083#
A small capsule containing a cute poring doll.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6084#
Mảnh Bradium bị phân mảnh. Laphine đã thử nghiệm nó và chất lượng của nó giờ đây khác với Bradium tinh chế ở Manuk.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6085#
A Muffler made out of unacquainted materials and techniques. It is the Manuk Sapha tribe's favorite muffler. There is a name inscribed on the tip of this worn out muffler, could it be the name of the owner?
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6086#
A completely withered flower. Wonder how it looked when it was at its full-bloom.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6087#
Brightly shining jewel of a very small size. Some of the rare ones are blessed by fairies.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6088#
Brightly shining jewel of a very small size. Some of the rare ones are blessed by fairies.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6089#
A bead that keeps the dusk and the darkness inside. It feels like you could look beyond the universe through it, if you were to look closely.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6090#
Bradium tinh khiết này là quặng từ một thế giới khác. Nó trông giống như đá, nhưng ấm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
6091#
A huge magical bloody-red dragon scale. Luckily, it doesn't smell fishy.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6093#
Một quả trứng của Draco sắp nở. Nếu bạn chăm sóc nó tốt, bạn có thể có cơ hội nhìn thấy một con draco con.
^663399Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6094#
A traditional irresistible cookie.
^FF0000This is considered food for White Lady pets.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6095#
An alcoholic beverage brewed.
^FF0000This is considered food for Mao Guai pets.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6096#
A blue freshwater fish.
^FF0000This is considered food for Leaf Cat pets.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6097#
Một chiếc bánh làm từ bí ngô tươi.
^FF0000Có thể sử dụng làm thức ăn cho thú cưng.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6098#
Một bông hoa nở tuyệt đẹp trong tuyết.
^FF0000Có thể sử dụng làm thức ăn cho thú cưng.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6099#
A grilled rice treat that satisfies a Shinobi's hunger.
^FF0000This is considered food for Shinobi pets.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6100#
Một đám khói có thể ăn được.
^FF0000Có thể sử dụng làm thức ăn cho thú cưng.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6101#
^ffffff_^000000
#
6102#
^ffffff_^000000
#
6103#
^ffffff_^000000
#
6104#
Một kết tinh lớn được tạo ra từ quái vật. Hiếm, nhưng vô giá trị.
^FF0000Có thể sử dụng làm thức ăn cho thú cưng.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6105#
Fresh water harvested from the leaves of plants early in the morning.
^FF0000This is considered food for Evil Nymph pets.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6106#
Một quả dâu mọng chín.
^FF0000Có thể sử dụng làm thức ăn cho thú cưng.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6107#
A cocktail made with layers to look like a Rune-Midgard sunset.
^FF0000This is considered food for Dullahan pets.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6108#
Bánh Pudding vị táo xanh.
^FF0000Có thể sử dụng làm thức ăn cho thú cưng.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6109#
An additive used to enhance plant growth.
^FF0000This is considered food for Stone Shooter pets.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6110#
Một bông hoa ngăn chặn cơn đói của một Incubus.
^FF0000Có thể sử dụng làm thức ăn cho thú cưng.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6111#
A mysterious stone with magical powers.
^FF0000This is considered food for Golem pets.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6112#
Salad tươi ngon làm từ lá cây.
^FF0000Có thể sử dụng làm thức ăn cho thú cưng.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6113#
Một loài hoa ngăn chặn cơn đói của loài Succubus.
^FF0000Có thể sử dụng làm thức ăn cho thú cưng.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6114#
Một loại đá quý đỏ rực mà Imp thích ăn.
^FF0000Có thể sử dụng làm thức ăn cho thú cưng.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6115#
Một loại bánh bột nóng hổi thường có nhân thịt.
^FF0000Có thể sử dụng làm thức ăn cho thú cưng Green Maiden.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6116#
Phiếu ưu đãi thú cưng, có thể dùng để đổi lấy thú cưng ^FF0000Succubus^000000.
Để đổi thú cưng bạn có thể gặp ^0000FFPet Trader^000000 ở Prontera hoặc Alberta.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6117#
Phiếu ưu đãi thú cưng, có thể dùng để đổi lấy thú cưng ^FF0000Imp^000000.
Để đổi thú cưng bạn có thể gặp ^0000FFPet Trader^000000 ở Prontera hoặc Alberta.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6118#
Phiếu ưu đãi thú cưng, có thể dùng để đổi lấy thú cưng ^FF0000Chung E^000000.
Để đổi thú cưng bạn có thể gặp ^0000FFPet Trader^000000 ở Prontera hoặc Alberta.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6120#
Là loại sơn an toàn cho da. Nó được sử dụng để vẽ trên cơ thể.
^179AECVật phẩm cho kỹ năng của Hắc tặc^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
6121#
A brush that can draw little and delicate pictures. Exclusively for body painting.\n^179AECUsed for Hắc tặc skills.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6122#
Một cây cọ đặc biệt để vẽ graffiti trên mặt đất.
^179AECDành cho kỹ năng của Hắc tặc.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6123#
A paINT with a vivid and intense color. Exclusively for ground graffiti.\n^179AECUsed for Hắc tặc skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
6124#
Một loại sáo đặc biệt có kích thước nhỏ.
Chỉ con sói đã được Siêu xạ thủ huấn luyện mới có thể nghe thấy.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6128#
An antidote to cure special kind of new poisons.\n^179AECUsed for Đao phủ thập tự skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6130#
^ffffff_^000000
#
6144#
A heartbreaking tear for others. Sometimes a miracle happens by this tear.\n^179AECUsed for Nhạc trưởng and Vũ thần lang thang skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770.2^000000
#
6145#
A bullet which is used for skills.\n^179AECUsed for Thợ máy skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770.2^000000
#
6146#
Nhiên liệu cần thiết để sử dụng một số kỹ năng của Thợ máy.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
6147#
A bullet which effuses cold air.\n^179AECUsed for Thợ máy skills.^000000
Nhóm: ^777777Bullet^000000
Nặng: ^7777770.3^000000
#
6150#
A key with a magnificent pattern. The pattern which symbolizes Arunafeltz and Goddess Freya is distinctive.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6151#
A huge piece of Bradium. You can feel the mysterious power.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6152#
A crystal that emits a mysterious light. It's peculiar that it is transparent but doesn't reflect the opposite side.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6153#
Một tấm phiếu có khả năng trao đổi đặc biệt. Bạn có thể dùng nó để đổi lấy vật phẩm hay ho nào đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6154#
A golden shining piece. It might have once been a piece of a beautiful horn pipe.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6156#
A report from staff Rust requested for an approval to be given to Test Supervisor Caution.
Nặng: ^7777771^000000
#
6186#
A consumable item used for destroying Fixed Autonomous Weapon.\n^179AECUsed for Thợ máy skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6189#
An essential magic book for the Phù thủy dị giáo Skill [Reading Spell Book]
Magic Power can be drawn out by reading the words written in this book. 
It's written about the Fire Property magic, Fire Bolt.
Nặng: ^7777770^000000
#
6190#
An essential magic book for the Phù thủy dị giáo Skill [Reading Spell Book]
Magic Power can be drawn out by reading the words written in this book. 
It's written about the Water Property magic, Cold Bolt.
Nặng: ^7777770^000000
#
6191#
An essential magic book for the Phù thủy dị giáo Skill [Reading Spell Book]
Magic Power can be drawn out by reading the words written in this book. 
It's written about the Wind Property magic, Lightning Bolt.
Nặng: ^7777770^000000
#
6192#
An essential magic book for the Phù thủy dị giáo Skill [Reading Spell Book]
Magic Power can be drawn out by reading the words written in this book. 
It's written about the Water Property magic, Storm Gust.
Nặng: ^7777770^000000
#
6193#
An essential magic book for the Phù thủy dị giáo Skill [Reading Spell Book]
Magic Power can be drawn out by reading the words written in this book. 
It's written about the Wind property magic, Lord of Vermillion.
Nặng: ^7777770^000000
#
6194#
An essential magic book for the Phù thủy dị giáo Skill [Reading Spell Book]
Magic Power can be drawn out by reading the words written in this book. 
It's written about the Fire property magic, Meteor Storm.
Nặng: ^7777770^000000
#
6195#
An essential magic book for the Phù thủy dị giáo Skill [Reading Spell Book]
Magic Power can be drawn out by reading the words written in this book. 
It's written about the Neutral property magic, Comet.
Nặng: ^7777770^000000
#
6196#
An essential magic book for the Phù thủy dị giáo Skill [Reading Spell Book]
Magic Power can be drawn out by reading the words written in this book. 
It's written about the Four property magic, Tetra Vortex.
Nặng: ^7777770^000000
#
6197#
An essential magic book for the Phù thủy dị giáo Skill [Reading Spell Book]
Magic Power can be drawn out by reading the words written in this book. 
It's written about the Wind Property magic, Thunder Storm.
Nặng: ^7777770^000000
#
6198#
An essential magic book for the Phù thủy dị giáo Skill [Reading Spell Book]
Magic Power can be drawn out by reading the words written in this book. 
It's written about the Wind Property magic, Jupitel Thunder.
Nặng: ^7777770^000000
#
6199#
An essential magic book for the Phù thủy dị giáo Skill [Reading Spell Book]
Magic Power can be drawn out by reading the words written in this book. 
It's written about the Water Property magic, Water Ball.
Nặng: ^7777770^000000
#
6200#
An essential magic book for the Phù thủy dị giáo Skill [Reading Spell Book]
Magic Power can be drawn out by reading the words written in this book. 
It's written about the Earth Property magic, Heaven's Drive.
Nặng: ^7777770^000000
#
6201#
An essential magic book for the Phù thủy dị giáo Skill [Reading Spell Book]
Magic Power can be drawn out by reading the words written in this book. 
It's written about the Earth Property magic, Earth Spike.
Nặng: ^7777770^000000
#
6202#
An essential magic book for the Phù thủy dị giáo Skill [Reading Spell Book]
Magic Power can be drawn out by reading the words written in this book. 
It's written about the Earth Property magic, Earth Strain.
Nặng: ^7777770^000000
#
6203#
An essential magic book for the Phù thủy dị giáo Skill [Reading Spell Book]
Magic Power can be drawn out by reading the words written in this book. 
It's written about the Wind Property magic, Chain Lightening.
Nặng: ^7777770^000000
#
6204#
An essential magic book for the Phù thủy dị giáo Skill [Reading Spell Book]
Magic Power can be drawn out by reading the words written in this book. 
It's written about the Fire Property magic, Crimson Rock.
Nặng: ^7777770^000000
#
6205#
An essential magic book for the Phù thủy dị giáo Skill [Reading Spell Book]
Magic Power can be drawn out by reading the words written in this book. 
It's written about the Neutral Property magic, Drain Life.
Nặng: ^7777770^000000
#
6210#
Be careful of the sharp thorns that surround this.\n^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
#
6211#
An unpleasant seed that is used for reddish fruits, it looks as if blood is inside of it.
It's used for Nhà di truyền học Skill, 'Blood Sucker'.
Nặng: ^7777770.1^000000
#
6212#
A purplish spore. When it's touched a purple dust curls up that you need to be careful of.\n^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
#
6213#
A black powder that explodes when heated. It's more explosive than gunpowder.\n^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
#
6214#
A snow-white powder. It's so light that it stays in the air for a long time. Do not breathe it in or it can be fatal.\n^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
#
6215#
Gas that stimulates the eyes and nose. When exposed to this gas, do not rub your eyes. Cleanse with clear water immediately if eyes come into contact with the gas.\n^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
#
6216#
A bottle filled with inedible oil.\n^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
#
6217#
A Mandragora flowerpot used for an experiment. Fragile. Never pull out recklessly.\n^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
#
6218#
A delivery box from Dieshin Man in Morroc Ruins.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6219#
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Con dấu chứng nhận bạn là một thành viên chính thức của Hội Eden. Ngoài ra nó còn có chức năng dịch chuyển.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6221#
A ball with mysterious power.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6222#
Small pure beads.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6223#
Một trong những kim loại cứng nhất trên lục địa Rune-Midgarts. Nó có một mức độ sức mạnh phi thường nhưng nó quá rắn để có thể dễ dàng tinh chế.
(Nếu quá trình tinh luyện không thành công, mức độ tinh luyện của trang bị có thể giảm đi 3 hoặc trang bị có thể bị phá hủy).
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777715^000000
#
6224#
Một trong những kim loại cứng nhất từng được tìm thấy ở Ash Vacuum. Rất khó để nung chảy vì nó quá cứng, nhưng qua nhiều lần nghiên cứu, gần đây người ta có thể tăng cường sức mạnh cho vũ khí.
(Nếu quá trình tinh luyện không thành công, mức độ tinh luyện của trang bị có thể giảm đi 3 hoặc trang bị có thể bị phá hủy).
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777715^000000
#
6225#
Carnium mật độ cao được sử dụng để tinh luyện áo giáp.
Khi tinh luyện giáp với độ tinh luyện +10 hoặc cao hơn, giáp sẽ không bị phá hủy ngay cả khi nó thất bại!
(Nếu tinh luyện không thành công, độ tinh luyện giảm đi 1).
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6226#
Bradium mật độ cao được sử dụng để tinh luyện vũ khí.
Khi tinh luyện vũ khí có độ tinh luyện +10 trở lên, vũ khí sẽ không bị phá hủy cả khi thất bại!
(Nếu tinh luyện không thành công, tỷ lệ tinh luyện giảm đi 1).
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6228#
Đưa phiếu này cho ^0000FFRefine Master^000000 ở Prontera, ông ấy sẽ tinh luyện vũ khí của bạn lên +9 với tỉ lệ 100% thành công.
Áp dụng cho vũ khí cấp 4 trở xuống.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Refine Master]^000000<INFO>prontera,184,177,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
6229#
Đưa phiếu này cho ^0000FFRefine Master^000000 ở Prontera, ông ấy sẽ tinh luyện vũ khí của bạn lên +8 với tỉ lệ 100% thành công.
Áp dụng cho vũ khí cấp 4 trở xuống.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Refine Master]^000000<INFO>prontera,184,177,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
6230#
Đưa phiếu này cho ^0000FFRefine Master^000000 ở Prontera, ông ấy sẽ tinh luyện vũ khí của bạn lên +7 với tỉ lệ 100% thành công.
Áp dụng cho vũ khí cấp 4 trở xuống.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Refine Master]^000000<INFO>prontera,184,177,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
6231#
Đưa phiếu này cho ^0000FFRefine Master^000000 ở Prontera, ông ấy sẽ tinh luyện vũ khí của bạn lên +6 với tỉ lệ 100% thành công.
Áp dụng cho vũ khí cấp 4 trở xuống.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Refine Master]^000000<INFO>prontera,184,177,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
6232#
Đưa phiếu này cho ^0000FFRefine Master^000000 ở Prontera, ông ấy sẽ tinh luyện áo giáp của bạn lên +9 với tỉ lệ 100% thành công.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Refine Master]^000000<INFO>prontera,184,177,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
6233#
Đưa phiếu này cho ^0000FFRefine Master^000000 ở Prontera, ông ấy sẽ tinh luyện áo giáp của bạn lên +8 với tỉ lệ 100% thành công.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Refine Master]^000000<INFO>prontera,184,177,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
6234#
Đưa phiếu này cho ^0000FFRefine Master^000000 ở Prontera, ông ấy sẽ tinh luyện áo giáp của bạn lên +7 với tỉ lệ 100% thành công.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Refine Master]^000000<INFO>prontera,184,177,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
6235#
Đưa phiếu này cho ^0000FFRefine Master^000000 ở Prontera, ông ấy sẽ tinh luyện áo giáp của bạn lên +6 với tỉ lệ 100% thành công.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Refine Master]^000000<INFO>prontera,184,177,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
6237#
The most famous fruit from Brasilis. This fruit has natural properties that boost concentration and speed.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6238#
Đưa phiếu này cho ^0000FFRefine Master^000000 ở Prontera, ông ấy sẽ tinh luyện vũ khí của bạn lên +11 với tỉ lệ 100% thành công.
Áp dụng cho vũ khí cấp 4 trở xuống.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Refine Master]^000000<INFO>prontera,184,177,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
6239#
Đưa phiếu này cho ^0000FFRefine Master^000000 ở Prontera, ông ấy sẽ tinh luyện áo giáp của bạn lên +11 với tỉ lệ 100% thành công.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Refine Master]^000000<INFO>prontera,184,177,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
6240#
Nguyệt thạch mật độ cao được chôn sâu dưới lòng đất.
Giúp tinh luyện vũ khí có độ tinh luyện +7 trở lên.
Nếu tinh luyện thất bại vũ khí chỉ giảm đi 1 độ tinh luyện thay vì bị phá hủy. 
Không hỗ trợ cho vũ khí có độ tinh luyện trên +10.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6241#
Nhôm mật độ cao được chôn sâu dưới lòng đất.
Giúp tinh luyện giáp có độ tinh luyện +7 trở lên.
Nếu tinh luyện thất bại giáp chỉ giảm đi 1 độ tinh luyện thay vì bị phá hủy. 
Không hỗ trợ cho giáp có độ tinh luyện trên +10.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6244#
Dangerous powder which has a dark color that is used to make a bomb. Have to handle with care!\n^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
#
6245#
Matt black colored very fine powder. Be careful with it or it will blow up!\n^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
#
6246#
Yellow powder with no smell nor taste. Burns with blue sparks when heated.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
#
6247#
A salty white powder with no smell.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
#
6248#
A pot which can be used as a shaker.
^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6249#
The most delicious part of a Savage.
^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6250#
Long iron skewer for barbecue dishes.
^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6251#
A kind of fuel which is made of wood. It adds great taste to food.
^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6252#
Blood of a Desert Wolf, which is used for medications.
^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6253#
A lump of very very cold ice.
^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6254#
Well roasted pressed meat.
^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6255#
A large cooking pot which can cook a large amount of food.
^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6256#
A fragment of ice that is made when it's crushed.
^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6257#
A transparent crystal of ice.
^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6258#
The most common fruit on Comodo island. It has a sour and sweet flavor unlike it's shape.
^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6259#
A sticky Drocera tentacle which is widely grown in Arunafeltz. It's hard to collect because of it's stickiness.
^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6260#
Tail of Petite. It'll grow again when it's cut.
^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6261#
White and thin noodle. It's a summer delicacy.
^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6262#
A basic ingredient of cooking. It requires hours of boiling to make it. It's essential especially for noodles.
^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6263#
Fruit of coconut tree. It contains fruit juice within.
^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6264#
Round and green net patterned fruit. It has a sweet smell.
^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6265#
A fruit with a sour and sweet flavor. The peel of the fruit is tough but the fruit inside is delicious.
^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6266#
A Key which is nicknamed 'Deception'. You're not sure what this key is for.
Nặng: ^7777770^000000
#
6267#
A Key which nicknamed 'Illusion'. You're not sure what this key is for.
Nặng: ^7777770^000000
#
6268#
A Key which nicknamed 'Pleasure'. You're not sure what this key is for.
Nặng: ^7777770^000000
#
6269#
A legendary brush which is used by a Master of dark arts. People says it's made of the best ivory and hair of a god.
Nặng: ^7777770^000000
#
6270#
A picture of Nhạc trưởng Song that was taken in front of Thanatos tower. Written on the back is 'I want to have a Teddy Bear. I need 33?'.
Nặng: ^7777770^000000
#
6271#
A receipt from a shop in Juno. There's a signature which looks like it was signed by 'Nhạc trưởng Song'.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6272#
A seed of a plant which is widely used for experiments that grows fast and is easy to modify.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6273#
An altered seed which is influenced by external factors. Nobody knows what kind of plant will bloom from it.
Nặng: ^7777770^000000
#
6274#
Traces of a cloth which has been worn by a Saint.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6275#
A Cross shield which is said to have been used by King Schmitz. It's so old and shabby that it seems impossible to use.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6276#
A transparent reagent without any impurities.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6277#
A red colored reagent.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6278#
A black colored reagent.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6279#
Ingredients to make an Apple bomb.
Material : ^000088Apple +Cell +Gun Powder +Detonator^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6280#
Ingredients to make a Pineapple bomb.
Material : ^000088Pineapple +Cactus Needle +3 Gun Powder +Detonator^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6281#
Ingredients to make a Coconut bomb.
Material : ^000088Coconut +2 Gun Powder +Detonator^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6282#
Ingredients to make a Melon bomb.
Material : ^000088Melon +Sticky Mucus +2 Gun Powder +Detonator^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6283#
Ingredients to make a Banana bomb.
Material : ^000088Banana +Mould Powder +4 Gun Powder +Detonator^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6284#
Sách hướng dẫn tạo Thorn Plant Seed, Blood Sucker Plant Seed, và Bomb Mushroom Spore.
^179AECĐược sử dụng cho kỹ năng Pha Chế Đặc Biệt (Special Pharmacy) của nghề Nhà di truyền học.^000000
^ffffff_^000000
Nguyên liệu chế tạo:
^008000Thorn Plant Seed^000000
^77777710 Prickly Fruit^000000
^ffffff_^000000
^A50F0FBlood Sucker Plant Seed^000000
^77777710 Maneater Root^000000
^ffffff_^000000
^800080Bomb Mushroom Spore^000000
^77777710 Mushroom Spore^000000
^7777775 Poison Spore^000000
^7777772 Gun Powder^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6285#
Một quyển sách hướng dẫn chế tạo Enriched White PotionZ, Vitata500, Enrich Celermine Juice và Cure Free.
^179AECĐược sử dụng cho kỹ năng Pha Chế Đặc Biệt (Special Pharmacy) của nghề Nhà di truyền học.^000000
^ffffff_^000000
Nguyên liệu chế tạo:
^0CB090Enriched White PotionZ^000000
^77777720 White Potion^000000
^77777710 White Herb^000000
^7777771 Alcohol^000000
^77777710 Empty Test Tube^000000
^ffffff_^000000
^0639CDVitata 500^000000
^77777710 Grape^000000
^77777710 Honey^000000
^77777710 Blue Herb^000000
^77777710 Empty Test Tube^000000
^ffffff_^000000
^0DAE00Enrich Celermine Juice^000000
^7777775 Concentration Potion^000000
^7777775 Awakening Potion^000000
^7777775 Spicy Sauce^000000
^77777710 Empty Test Tube^000000
^ffffff_^000000
^FF5733Cure Free^000000
^7777775 Panacea^000000
^77777720 Green Herb^000000
^7777771 Mastela Fruit^000000
^7777771 Yggdrasil Leaf^000000
^77777710 Empty Test Tube^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6297#
A special bottle which is designed for throwing. Caution! It's fragile.
^179AECUsed for Nhà di truyền học skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6298#
A crushed pumpkin. It must have been dropped and stepped on by someone.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6299#
A worn cloth. It seems to have been a transparent and clean cloth.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6304#
A certificate given by Sapha leaders for meritorious deeds.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6305#
A piece of skin that is frozen solid. Something is very strange about it...
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6306#
A mass made of somebody or something's blood. It is not similar to any human or creature's blood that you've ever seen before.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6307#
Mineral with an odd pulse similar to the dimensional crack. You sense a magic that is not of this world from it.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6308#
An unappraised ancient item. It's true nature is unknown.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6316#
Một chứng chỉ thấm nhuần sức mạnh của Siegfried bất khả xâm phạm.
^663399Cung cấp cho bạn khả năng tự hồi sinh bản thân khi dùng vật phẩm này.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6319#
Một mảnh vỡ từ một mảnh Bradium bị vỡ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6320#
This item can be exchanged for various in-game services.
Nặng: ^7777771^000000
#
6321#
A sturdy helm with hooked horns. Can be sold to Item Collectors.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6322#
A slim helm with stag horns. Can be sold to Item Collectors.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6323#
A helm with small horns on both sides. Can be sold to Item Collectors.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6324#
A helm decorated with a single horn. Can be sold to Item Collectors.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6325#
White leg of a Manuk region spider. Can be sold to Item Collectors.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6326#
A beautiful wing fragment of a large insect. Gorgeous colors are displayed between the torn hide.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6340#
An old piece of sheet music filled with notes inscribed in green ink.
Nặng: ^7777771^000000
#
6341#
An old piece of sheet music filled with notes inscribed in red ink.
Nặng: ^7777771^000000
#
6342#
An old piece of sheet music filled with notes inscribed in purple ink.
Nặng: ^7777771^000000
#
6343#
An old piece of sheet music filled with notes inscribed in blue ink.
Nặng: ^7777771^000000
#
6345#
Filled with loving varied colors.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6360#
Viên đá quý có thuộc tính ^FF0000Lửa^000000, là một mảnh nhỏ được tách ra từ ^0000FFRed Blood^000000.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770.5^000000
#
6361#
Viên đá quý có thuộc tính ^0000BBNước^000000, là một mảnh nhỏ tách ra từ ^0000FFCrystal Blue^000000.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770.5^000000
#
6362#
Đá quý với thuộc tính ^33CC00Gió^000000, là một mảnh nhỏ được tách ra từ ^0000FFWind of Verdure^000000.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770.5^000000
#
6363#
Đá quý thuộc tính ^CC5500Đất^000000, là một mảnh nhỏ được tách ra từ ^0000FFGreen Live^000000.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770.5^000000
#
6377#
An official license from the Merchant Guild that allows you to open a Bulk Buyer Vending Shop. You must have at least 1 of the items in your inventory that you wish to Buy in Bulk from others.\nThis item consumed on use.\n^179AECUsed for Merchant skills.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6379#
^ffffff_^000000
#
6380#
Một đồng xu nhỏ với bề mặt được đánh bóng. Nó được sử dụng cho nhiều mục đích ở Làng Mora.
^ffffff_^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6381#
A tool for digging. Some people seem to use it to make Ramyeon, fry eggs, and scoop up rice.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6382#
A small case used for keeping ashes of the dead safe.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6383#
A piece of paper with a few words written on it. When you put all of them together, you may be able to find out Lope's whereabouts.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6384#
A wedding ring, a symbol of Lope's love for Euridi.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6385#
A bag that contains all the research tools used by researchers.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6386#
^ff0000This item cannot be traded between accounts.^000000
A sample of bath water, taken to study the mysterious power of the bath water.
Nặng: ^7777770^000000
#
6387#
^ff0000This item cannot be traded between accounts.^000000
A tooth sample thought to be from the unidentified creature in the mysterious bath in Mora Village.
Nặng: ^7777770^000000
#
6388#
A scale sample thought to be from the unidentified creature in the mysterious bath in Mora Village.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6389#
^ff0000This item cannot be traded between accounts.^000000
A sample of puddle water, taken to study the bath in Mora Village.
Nặng: ^7777770^000000
#
6390#
^ff0000This item cannot be traded between accounts.^000000
A small pocket dropped by a Rapine. It contains something.
Nặng: ^7777770^000000
#
6391#
A box containing all kinds of commodities and food. Feels quite heavy.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777200^000000
#
6392#
Một hộp đầy Bradium được thu thập từ Manuk. Nó được trình bày đơn giản đến mức không thể phân biệt được bên trong là gì từ bên ngoài.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6393#
A soft, light, and round feather. It seems useful for decorating things.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6394#
A sparkly and luxurious fur ball. It seems useful for decorating things.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6395#
Mysterious powder, rumored to be used by naughty fairies to play tricks. Carries a hINT of magical power.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6396#
Một công cụ được sử dụng để đục lỗ trang bị. Nó chỉ sử dụng một lần và biến mất sau một sử dụng.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Piercing Expert]^000000<INFO>itemmall,14,66,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6401#
Vegetable oil from oil palm fruit. It's very heavy!!
Nặng: ^77777750^000000
#
6402#
An oil palm fruit. It is used when vegetable oil is made.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
6403#
A leather of comodo. It is used when weapon or shield is made.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6404#
It's a handle of weapon.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
6405#
It's a feather of bird called Cendrawasih. It's splendid and has a strong green color.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6406#
It's a feather used when the 1st Jaty Crown was made. Shows beautiful light.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
6413#
Một trái tim với một hợp đồng vô hiệu hóa hình phạt cho cái chết. 
Khi bạn chết, nếu bạn có nó trong hành trang của mình, bạn sẽ tiêu thụ 1 trong số vật phẩm này và kinh nghiệm không bị giảm. 
Lưu ý rằng ngay cả khi kinh nghiệm là 0%, nó sẽ bị tiêu hao khi chết.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6415#
Your precious Homunculus rebuilt into this Strange Embryo.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6417#
Sunkissed Silvervine Fruit. Humans think that it is normal and tastes bad but it is valuable in Malangdo. Use these as currency to exchange for access to memorial dungeons and to exchange for enchanting A-E grade coins with the Special Vending Machine and Coin Exchanger in Malangdo.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6418#
Đồng xu lấp lánh, chất lượng cao.
^FF0000Có thể đem cường hóa ở đảo Malangdo.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6419#
Đồng xu lấp lánh, chất lượng cao.
^FF0000Có thể đem cường hóa ở đảo Malangdo.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6420#
Đồng xu thông thường.
^FF0000Có thể đem cường hóa ở đảo Malangdo.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6421#
Đồng xu thông thường.
^FF0000Có thể đem cường hóa ở đảo Malangdo.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6422#
Đồng xu tầm thường.
^FF0000Có thể đem cường hóa ở đảo Malangdo.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6423#
Một di tích thấm đẫm cơn thịnh nộ của thần biển. Không ai biết vũ khí phẫn nộ này sẽ sở hữu sức mạnh gì.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6424#
A piece of a soul's spirit that refuses to rest in peace.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6426#
Nó trông giống đồ hộp bình thường nhưng bề ngoài lại hơi bẩn và bị rỉ sét chỗ này chỗ kia. Ăn vào dễ bị đau bụng lắm nhé!
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6427#
Một túi đựng toàn đồ hộp chất lượng kém, công dụng của nó rất đáng nghi ngờ...
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6428#
Adventure Card from Meow Adventure Club. This card is necessary for experiencing the adventure of the Meow Adventure Club.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6429#
Adventure Card from Meow Adventure Club. This card is necessary for experiencing the adventure of the Meow Adventure Club.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6430#
A fragment of a picture which was found in the treasure hunt. When all the fragments are gathered, it will become a complete picture.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6431#
A normal, ordinary bucket. Seems like anything can be carried with it.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
6432#
A bucket with water filled to the top. It is pretty heavy, so be careful not to spill it.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777300^000000
#
6433#
A brush which is proper for cleaning. The bristles are abrasive enough so they will let a fine, well cleaning.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777730^000000
#
6434#
A Fixing Kit box for a crack in the ground. There is everything for fixing like shovel, saw, adhesives, stapler, sea cucumber and sea squirt.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
6435#
A freshly picked fruit of Yggdrasil. Smells fresh too!
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
6436#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
A token in which Protection of the Seagod was endowed into. It allows you to have a special ability to survive deep under the sea. Used to access the Culvert Memorial Dungeon
Nặng: ^7777770^000000
#
6437#
A perfume made to make one smell like a Scaraba. Spraying this will help you avoid Scarabas from mobbing you.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6438#
^ffffff_^000000
#
6439#
^ffffff_^000000
#
6440#
Dầu để giúp loại bỏ thẻ đã có trong ô thẻ bài. Tùy nhiên nó có nguy cơ làm hỏng trang bị và độ tinh luyện.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6441#
Dầu để giúp loại bỏ thẻ đã có trong ô thẻ bài. Người ta nói rằng xác suất ngăn ngừa thiệt hại cho thiết bị và sự tinh chỉnh được tăng lên vì nó là chất bôi trơn loại tốt.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6442#
A special hunting stick to hunt Giant Octopus. Use this item to access the Culvert Memorial Dungeon.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FF0000Mặt hàng cho thuê^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6443#
Một chất huyền thoại làm tan chảy và tách bất cứ gì. Nó sẽ rất hữu ích khi tách các thẻ bài trùm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6446#
A suspicious Green Paper.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6447#
The Green Paper has changed its color to Red. Bring this to the Christmas tree in Lutie so the Witch can experience a White Christmas.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6448#
A piece of paper with a picture of White snow.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6449#
A Casaul diary that has entries about the daily life of an average kid.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6450#
An Honest diary that has entries about the good deeds a kid has done on a daily basis.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6453#
A gift stolen from Santa's gift bag by the monsters in Toy Factory.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6456#
Đưa phiếu này cho ^0000FFRefine Master^000000 ở Prontera, ông ấy sẽ tinh luyện vũ khí của bạn lên +5 với tỉ lệ 100% thành công.
Áp dụng cho vũ khí cấp 4 trở xuống.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Refine Master]^000000<INFO>prontera,184,177,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
6457#
Đưa phiếu này cho ^0000FFRefine Master^000000 ở Prontera, ông ấy sẽ tinh luyện áo giáp của bạn lên +5 với tỉ lệ 100% thành công.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Refine Master]^000000<INFO>prontera,184,177,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
6459#
Cầu nguyện may mắn, một chiếc túi màu đỏ với những sợi dây vàng trên đó.
Nặng: ^7777770^000000
#
6460#
Hộp quà màu đỏ với món quà bí ẩn.
Nặng: ^7777770^000000
#
6461#
Hộp quà màu vàng với món quà bí ẩn.
Nặng: ^7777770^000000
#
6462#
Hộp quà màu xanh với món quà bí ẩn.
Nặng: ^7777770^000000
#
6463#
Hộp quà màu xanh lá cây với món quà bí ẩn.
Nặng: ^7777770^000000
#
6464#
Filled with darkness of hatred and jealousy.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6469#
A collection of biological relics from various warriors, used for combining biological materials in a testing lab.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6470#
Reactionary forces causes the thirst for blood, used for combining biological materials in a testing lab.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6471#
The darkness of Nifflheim is lumped into this, used for combining biological materials in a testing lab.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6472#
Một viên ngọc nhỏ rực rỡ, một trong những chất liệu cho chiếc mũ sắt yêu thương của Đức Mẹ.
Nặng: ^7777770^000000
#
6480#
Đồng xu kỷ niệm, dùng trong sự kiện kỷ niệm 10 năm và sẽ bị xóa sau khi kết thúc sự kiện.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6484#
Một lá thư giới thiệu cường hóa vũ khí. Người ta nói rằng chỉ có người có lá thư giới thiệu này mới có thể cường hóa trang bị của mình.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Diabolic Enchanter]^000000<INFO>itemmall,29,71,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777771^000000
#
6485#
Nhiệm vụ sự kiện trung thu đặt thẻ từ^0000882^000000, dành riêng cho các hoạt động.
Nặng: ^7777771^000000
#
6486#
Hoạt động lễ hội Trung thu đặt thẻ^0000880^000000, dành riêng cho các hoạt động.
Nặng: ^7777771^000000
#
6487#
Hoạt động lễ hội Trung thu đặt thẻ^0000881^000000, dành riêng cho các hoạt động.
Nặng: ^7777771^000000
#
6488#
^ff0000This item is account bound.^000000
A ticket that can be exchanged for various goods.
Nặng: ^7777771^000000
#
6489#
^ff0000This item is account bound.^000000
A certificate given by the cats paw merchants to invest in certain perks.
Nặng: ^7777771^000000
#
6493#
Metal piece with sharp needles. Would be painful if stepped on. Will be useful to evade pursuers by throwing on the ground in emergencies.\n^179AECUsed for Ảnh sư and U nữ skills.^000000
Nhóm: ^777777Throwing Blade^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
#
6496#
Tikbalang's thick and tough spine. Sell to a collection dealer.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6497#
Paper that protects a player from harm's way or casts special abilities.
A faINT energy can be felt.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
6498#
Looks similar to a Large Jellopy but with a shinier crystal.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6499#
Paper that protects a player from harm's way or casts special abilities.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6500#
Bamboo piece trimmed to be pointy. Looks like it was cut tilted from a thick bamboo.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6501#
Bag used to contain sea salt manufactured from the seashore. Said to scare off bad spirits.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6502#
Cross-shaped ornament made of silver. Used to scare off demons.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6503#
Portable spiritual protection made with holy energy from silver and exorcising energy from salt. Used to prevent bad spirits from approaching.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6504#
^ff0000Item cannot be traded with other characters.^000000
Large caldron made from hard iron. Lets off a rich and full clunk sound when hit. Used to stun Bakonawa by making loud noises from it instead of cooking with it.
Nặng: ^7777770^000000
#
6505#
Wholly cleaned out bone was an Evil Spirit Bone purified by Mumbaki to get rid of all evilness. Guard dog Vantai especially likes it.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6506#
Flower bouquet made to comfort wandering or victimized souls. Offer flowers with a true heart and the souls may actually rest.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6507#
Animal bones with a hINT of evil spirit. Won't be able to as dog treats at this state.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6508#
Hellish silver bracelet. Looks more like a restraint.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6509#
Mysteriously colorful flower. Looks like it was made from a rainbow.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6510#
Soft and gentle looking elegant flower.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6511#
Ordinary flower that can be found anywhere.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6512#
A charm ninjas carry to protect themselves from harm. Skilled ninjas can use this periapt to cast various spells.
Nặng: ^7777770.1^000000
#
6513#
A charm ninjas carry to protect themselves from harm. Skilled ninjas can use this periapt to cast various spells.
Nặng: ^7777770.1^000000
#
6514#
A charm ninjas carry to protect themselves from harm. Skilled ninjas can use this periapt to cast various spells.
Nặng: ^7777770.1^000000
#
6515#
A charm ninjas carry to protect themselves from harm. Skilled ninjas can use this periapt to cast various spells.
Nặng: ^7777770.1^000000
#
6516#
Doll made to look like Bakonawa. Cuter than its original.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6517#
Doll made to look like Bangungot. Suspicious of the creator's taste.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6518#
Doll made to look like Buwaya. Popular among Port Malaya children.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6519#
Animal samples collected for a special purpose. Smells nasty.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6520#
Belong to a missing Port Malaya villager.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6521#
Chứng khoán có đóng dấu của nhà vua, có thể được đổi trực tiếp để nhận phần thưởng.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Máy ##bán hàng độc quyền của vua]^000000<INFO>malangdo, 234.187,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6522#
Chứng khoán đóng dấu của nhà vua, nhưng bị che khuất vì chúng quá cũ và trông không thể sử dụng được.
Nặng: ^7777770^000000
#
6523#
Transparent item which imprisons Bakonawa's Spirit. Rumor says you can see Bakonawa when held up to moonlight.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6524#
Transparent item which imprisons Bangungot's Spirit. Rumor says you can hear Bangungot's screeching screams when placed in a dark room.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6525#
Transparent item which imprisons Buwaya's Spirit. Rumor says you can hear Buwaya's angry shrieks when touched with water.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6526#
^000088Huân^000000Thẻ nhân vật, dành riêng cho các hoạt động.
Nặng: ^7777771^000000
#
6527#
^000088Lê^000000Thẻ nhân vật, dành riêng cho các hoạt động.
Nặng: ^7777771^000000
#
6528#
^000088Kỷ niệm^000000Thẻ nhân vật, dành riêng cho các hoạt động.
Nặng: ^7777771^000000
#
6529#
^000088Thẻ tiếng Trung^000000, dành riêng cho các hoạt động.
Nặng: ^7777771^000000
#
6530#
^000088Mùa thu^000000Thẻ nhân vật, dành riêng cho các hoạt động.
Nặng: ^7777771^000000
#
6531#
Các chứng khoán mang dấu ấn của Vua có thể được đổi lấy năm chứng khoán thưởng.
Nặng: ^7777770^000000
#
6533#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nội dung của tệp bị rách quá nhỏ để có thể nhận ra.
Nặng: ^77777750^000000
#
6534#
Món tráng miệng khá ngon. Đó món ăn yêu thích của Ice Poring.
Nặng: ^7777775^000000
#
6535#
^ff0000This item cannot be dropped, traded, mailed or vended.^000000
A material to create Raccoon Hurray Team's Christmas Sock¡¦ though you're sure they mean Stocking
Nặng: ^7777771^000000
#
6536#
^ff0000This item cannot be dropped, traded, mailed or vended.^000000
A material to create Raccoon Hurray Team's Christmas Sock¡¦ though you're sure they mean Stocking
Nặng: ^7777771^000000
#
6539#
^ff0000Cannot be traded^000000
An old dusty jewelry that used to be shiny and beautiful.
Nặng: ^7777770^000000
#
6540#
Golden leaf fallen out from the home tree. Doesn't seem that important.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6541#
^ff0000Cannot be traded^000000
A research result by dark scientist Avant. Includes core research on Orb magic formula.
Nặng: ^7777770^000000
#
6542#
^ff0000Cannot be traded^000000
Heavy mushroom grows in Alfheim forest. Can be used for making medicine.
Nặng: ^77777710^000000
#
6545#
^ff0000Cannot be traded^000000
Sapha Tribe's hair. It looks like a wood branch. But it is hair.
Nặng: ^7777770^000000
#
6546#
^ff0000Cannot be traded^000000
A letter from the brother with his love for the youngster.
Nặng: ^7777770^000000
#
6547#
Report about shape shifting. It has some kind of stain all over it.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6548#
^ff0000Cannot be traded^000000
High class Laphine wing piece. It looks like it will take you to somewhere. But it doesn't work.
Nặng: ^7777770^000000
#
6549#
Tờ phiếu giấy có một bức vẽ đáng yêu và các chữ cái trên đó, được tặng thưởng cho sự hoàn thành các nhiệm vụ từ Gelkah ở Trụ sở chính Eden Group. Đưa vật phẩm này cho Gelkah ở Trụ sở chính Eden Group và đổi lấy phần thưởng.
^FF0000Giới hạn tài khoản.^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6551#
^ff0000Không thể giao dịch.^000000
Vật phẩm cần thiết để đục lỗ. Chúng sẽ biến mất sau hoạt động đấm.
Nặng: ^7777771^000000
#
6552#
A box containing letters from Splendide to Eclage.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6553#
^ff0000Cannot be traded^000000
A big piece of bridge made with many weaved leaves together.
Nặng: ^7777770^000000
#
6554#
A delivery box for Red and Blue Seeds, handle with CARE!
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6555#
Birthday Candle, place on tall stands for 10 years, short stands for 1 year.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6557#
Big and fancy fairy wing. It looks pretty expensive.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6558#
A stack of small acorns. Not enough for anyone.
Nặng: ^7777771^000000
#
6559#
A potion good for dried eyes. 5ml size.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6560#
A dusty bookmark left alone for a long time. It's so dry, you might break it easily.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6561#
Dust, seems like this may be bad for our health.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6562#
^ff0000Cannot be traded^000000
Throw this near by Dominic.
He will be frightened by the mouse.
Nặng: ^7777770^000000
#
6563#
Wild weed that looks like it would grow anywhere. Let's plant it near the bookshelf.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6564#
A Hatchling who ran way from home. Take this to the Black dragon in Malangdo.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6565#
Các loại gia vị đặc biệt cho các bữa tiệc quốc gia đắt tiền do chi phí sản xuất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6566#
Magic Recipe which will teach you how to make a fierce Cacao 99. It seems like there's a certain place for using this recipe. \n\nEssential Ingredients:\n99 ^008080Cacao bean^000000\n1 ^008080Milk^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6567#
Magic Recipe which will teach you how to make a cool chocolate drink. It seems like there's a certain place for using this recipe.
^ffffff_^000000
Essential Ingredients:
30 ^008080Cacao bean^000000
3 ^008080Chocolate^000000
2 ^008080Milk^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6581#
Beautiful jewelry with divine power. You can only use its great power with legitimate ownership. Nothing will happen with illegal possession.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6583#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Đưa nhóm 2 lượt chuyên nghiệp lên cấp độ kiểm tra tiếp theo. Bài kiểm tra Nghề 3 đau khổ và nghịch cảnh có thể sử dụng phiếu này để trực tiếp vượt qua!
#Tới Prondera và tìm Buckley để sử dụng#
Nặng: ^7777770^000000
#
6584#
Đưa phiếu này cho ^0000FFRefine Master^000000 ở Prontera, ông ấy sẽ tinh luyện vũ khí của bạn lên +12 với tỉ lệ 100% thành công.
Áp dụng cho vũ khí cấp 4 trở xuống.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Refine Master]^000000<INFO>prontera,184,177,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
6585#
Đưa phiếu này cho ^0000FFRefine Master^000000 ở Prontera, ông ấy sẽ tinh luyện áo giáp của bạn lên +12 với tỉ lệ 100% thành công.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Refine Master]^000000<INFO>prontera,184,177,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
6586#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Một cuốn sách bị bắt sau khi chạy khỏi Trường ma thuật Shouba Itzelwise, hãy cẩn thận nếu nó quá gần với nó!
Nặng: ^7777770^000000
#
6592#
A small wooden box that was discovered in a guild stronghold. It contains something very precious for someone.
Nặng: ^7777771^000000
#
6593#
Để thay đổi kiểu tóc của bạn, hãy đưa phiếu làm tóc này cho Otter Samssoon tại Phòng pha chế của Học viện Criatura.
^FF0000Giới hạn giao dịch^000000
^FF0000Vật phẩm này sẽ biến mất sau khi sử dụng.^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6594#
A bronze ingot that is imbued with powerful rune magic.\n^F67E04Used for War of Emperium TE God Item Quest.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
6595#
Blacksmith Velund's hammer. It shows a lot of wear and tear.\n^F67E04Used for War of Emperium TE God Item Creation.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
6596#
Blacksmith Velund's anvil. All the legendary weapons and armor made by Velund were hammered on this anvil.\n^F67E04Used for War of Emperium TE God Item Creation.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777200^000000
#
6597#
Velund made this exquisite bracelet for his loving wife.\n^F67E04Used for War of Emperium TE God Item Creation.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
6598#
This rib extracted from the giant snake, Jormungand, boasts incredible size and durability.
Nặng: ^777777100^000000
#
6599#
The spirit of Hugin, Odin's familiar crow that governs memories, is given shape and form.
This has the ability to suppress Jormungand's magical force.
Nặng: ^77777710^000000
#
6600#
The spirit of Munin, Odin's familiar crow that governs memories, is given shape and form.
This has the ability to suppress Jormungand's magical force.
Nặng: ^77777710^000000
#
6601#
This chisel can carve and shape even the strongest rock. It's just too big for hands smaller than a Giant's.
Nặng: ^777777100^000000
#
6602#
This old book is filled with various rune spells that call upon Odin.
Nặng: ^77777710^000000
#
6603#
A scrap of thick fur severed from a monstrous bird.
This has the ability to suppress Jormungand's magical force.
Nặng: ^77777750^000000
#
6604#
The essence of rune mana that is extracted from rune stones.
Only a gifted gemcutter can bring out its pure power.
Nặng: ^7777770^000000
#
6605#
Midgard's strongest minerals are purified and fused into this substance. It's highly resistant to flames, but extremely difficult to process.\n^F67E04Used for War of Emperium TE God Item Creation.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6606#
^ff0000Unable to trade with other accounts.^000000
A special coupon needed to learn how to make new and cute cart decorations!
There are 3 new designs!!!
weight : ^7777771^000000
#
6607#
Một viên pha lê quý hiếm chỉ có thể được tìm thấy trong không gian bị bóp méo.
Có người cho rằng đây là hình thái vật lý của 'dòng chảy thời gian'.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6608#
Một loại vật chất được tạo ra từ tác động của dòng chảy ma thuật.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6609#
Surprisingly clean nails from the monsters of Glast Heim's past.
Nặng: ^7777771^000000
#
6610#
Teeth from the monsters of Glast Heim's past.
Nặng: ^7777771^000000
#
6611#
A colorful key that can be sold to merchants.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6612#
Một giỏ đầy ắp những đồng tiền vàng .Có thể bán cho thương gia.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
6613#
A big and beautiful brooch. It looks like it could be worth a lot even though it is old and dusty.\n'Happy 10th birthday Lowenburg. F. Earich'
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6615#
Đồng xu này được tạo ra để kỷ niệm từng thành tích của những hội sở hữu lâu đài ở Lục địa Midgarts. Thu thập đồng xu này và đem đổi để nhận phần thưởng đặc biệt. 
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6616#
Một tấm thiệp kỷ niệm của Icefield Adventure 4 tỏa sáng! Thẻ này có giá trị rất nhiều.
Nặng: ^7777771^000000
#
6617#
Một tấm thiệp kỷ niệm của Icefield Adventure 4 tỏa sáng! Thẻ này có giá trị rất nhiều.
Nặng: ^7777771^000000
#
6618#
Một tấm thiệp kỷ niệm của Icefield Adventure 4 tỏa sáng! Thẻ này có giá trị rất nhiều.
Nặng: ^7777771^000000
#
6619#
Một tấm thiệp kỷ niệm của Icefield Adventure 4 tỏa sáng! Thẻ này có giá trị rất nhiều.
Nặng: ^7777771^000000
#
6623#
An energy source that helps you increase the ability of certain items. Contains a small amount of energy.\n^A730FBUsed for Item Synthesis at Eden Group headquarters.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6624#
A refined energy source that helps you increase the ability of certain items. Contains an advanced concentrated form of energy.\n^A730FBUsed for Item Synthesis at Eden Group headquarters.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6625#
A mighty energy source that helps you increase the ability of certain items. The purest form of Energy Crystal.\n^A730FBUsed for Item Synthesis at Eden Group headquarters.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6635#
Tất cả trái tim và lòng nhiệt huyết của các thợ rèn lành nghề trên thế giới được đúc kết vào một lọ nhỏ này.
Giúp bảo vệ trang bị của bạn không bị mất khi tinh luyện tại thợ rèn. Cấp độ tinh luyện càng cao, càng cần nhiều lọ.
^ffffff_^000000
^0000FFSố lọ yêu cầu khi tinh luyện:^000000
+7 -> +8 cần 1 lọ
+8 -> +9 cần 2 lọ
+9 -> +10 cần 4 lọ
+10 -> +11 cần 7 lọ
+11 -> +12 cần 11 lọ
Chỉ áp dụng đến tinh luyện +12.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6636#
Một viên đá ẩn chứa sức mạnh.
Dùng để cường hóa Trang phục mũ Trên, ô thứ 1.
________________________
STR +1
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
6637#
Một viên đá ẩn chứa sức mạnh trí tuệ.
Dùng để cường hóa Trang phục mũ Trên, ô thứ 1.
________________________
INT +1
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
6638#
Một viên đá ẩn chứa năng lượng nhanh nhẹn.
Dùng để cường hóa Trang phục mũ Trên, ô thứ 1.
________________________
AGI +1
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
6639#
Một viên đá ẩn chứa khả năng chính xác.
Dùng để cường hóa Trang phục mũ Trên, ô thứ 1.
________________________
DEX +1
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
6640#
Một viên đá ẩn chứa năng lượng sinh tồn.
Dùng để cường hóa Trang phục mũ Trên, ô thứ 1.
________________________
VIT +1
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
6641#
Một viên đá mang năng lượng của may mắn.
Dùng để cường hóa Trang phục mũ Trên, ô thứ 1.
________________________
LUK +1
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
6642#
Một viên đá mang ẩn chứa sức mạnh vật lý.
Dùng để cường hóa Trang phục mũ Giữa, ô thứ 2.
________________________
ATK +1%
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
6643#
Một viên đá mang ẩn chứa sức mạnh phép thuật.
Dùng để cường hóa Trang phục mũ Giữa, ô thứ 2.
________________________
MATK +1%
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
6644#
Một viên đá ẩn chứa sức mạnh chính xác.
Dùng để cường hóa Trang phục mũ Dưới, ô thứ 3.
________________________
HIT +1
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
6645#
Một viên đá mang năng lượng né tránh.
Dùng để cường hóa Trang phục mũ Dưới, ô thứ 3.
________________________
Flee +1
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
6646#
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
Bạn càng thu thập nhiều, bạn càng có nhiều cơ hội để đổi các mặt hàng đặc biệt!
Nặng: ^7777770^000000
#
6648#
An old, dented crown that is missing gemstones made of pure gold. It can be sold to a Merchant for zeny.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6649#
A broken and bent single horn. It's not worth any reward it can fetch.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6650#
The tiny text inscribed on the inside of this ring is rubbed out and illegible.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6651#
A rusty and discolored bracelet. It has tiny initials inscribed on it.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6652#
An old, dirty photo album. Only a few pictures are left inside.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6653#
This pill covered with black fungi is carefully wrapped in a package along with the memo: 'Ingest when you have any breathing problems.'
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6654#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Thực hiện theo các mũi khâu và chủ đề của bạn mọi lúc, mọi nơi. Chỉ các mặt hàng dành riêng cho Halloween.
Nặng: ^7777770^000000
#
6655#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Bí ngô cứng bằng đá có thể được khắc vào đèn lồng sau khi được đào ra.
Chỉ dành cho Halloween.
Nặng: ^7777770^000000
#
6656#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Phép thuật trừ tà. Chỉ dành cho Halloween.
Nặng: ^7777770^000000
#
6657#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Viên ngọc tâm hồn trong ký ức của Jack. Chỉ dành cho Halloween.
Nặng: ^7777770^000000
#
6658#
Tiền sống được sử dụng để hiến tế ma và thần một loại tiền không thể lưu hành.
Chỉ dành cho Halloween.
Nặng: ^7777770^000000
#
6659#
Một chiếc chìa khóa quý giá mở rương kho báu Auchen.
Nặng: ^7777771^000000
#
6660#
Một chìa khóa quý giá mở khóa rương kho báu Mithril.
Nặng: ^7777771^000000
#
6661#
Hộp chứa áo giáp tượng trưng cho trạng thái cao nhất không thể nhìn thấy từ bên ngoài vì nó bị khóa.
Nặng: ^7777771^000000
#
6662#
Hộp chứa ủng thể hiện trạng thái cao nhất không thể nhìn thấy từ bên ngoài vì nó bị khóa.
Nặng: ^7777771^000000
#
6663#
Hộp chứa áo giáp tượng trưng cho trạng thái cao nhất không thể nhìn thấy từ bên ngoài vì nó bị khóa.
Nặng: ^7777771^000000
#
6664#
Hộp chứa ủng thể hiện trạng thái cao nhất không thể nhìn thấy từ bên ngoài vì nó bị khóa.
Nặng: ^7777771^000000
#
6665#
Một tấm vé dùng để tẩy cường hóa ^990099RWC 2012^000000 Ring hoặc ^990099RWC 2012 Pendant^000000.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Valkyrie]^000000<INFO>itemmall,29,64,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777771^000000
#
6669#
Lá tươi được yêu thích bởi vật nuôi cành cây nhỏ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6670#
Cành cứng thu thập từ một cây nhỏ.
Sau khi thu thập, đưa nó cho vị thần của cây nhỏ.
Nặng: ^7777771^000000
#
6671#
Đồng xu này được trao cho những người tham gia Giải đấu Ma thuật Geffen. Có thể dùng để đổi lấy phần thưởng.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6672#
This shard is sustained with Sakray's old, abandoned memories that have the ability to resist the Cursed Knight.\n^A730FBCan be exchanged for Thanatos Weapons and Gray Equipment in Ghost Palace Instance.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777.1^000000
#
6674#
Tiền sự kiện sẽ bị xóa sau sự kiện.
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6675#
Một chiếc bánh đặc biệt để kỷ niệm 10 năm RO.
Nặng: ^7777770^000000
#
6676#
Một chiếc bánh đặc biệt để kỷ niệm 10 năm RO.
Nặng: ^7777770^000000
#
6677#
Một chiếc bánh đặc biệt để kỷ niệm 10 năm RO.
Nặng: ^7777770^000000
#
6678#
Máu của Philip được sử dụng để bắt đầu vòng tròn phép thuật.
Nặng: ^7777770^000000
#
6679#
Máu của Isabella được sử dụng để kích hoạt vòng tròn phép thuật.
Nặng: ^7777770^000000
#
6681#
The key ingredient to build the cookie house for Raccoon Hooray team for Christmas.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6682#
^ff0000This Item Giới hạn giao dịch.^000000
The bag has a lot of goods that the Raccoon Hooray team borrowed without permission. You should give this back to the owner.
Nặng: ^7777771^000000
#
6683#
A flower with no moisture at all. It would crumble if not handled carefully.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6684#
Certifies its bearer as a distinguished warrior.
Nặng: ^7777770^000000
#
6685#
A certificate given to people who rebuild the Morocc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6686#
Building material for rebuilding Morocc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777200^000000
#
6687#
Building material for rebuilding Morocc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777200^000000
#
6688#
Building material for rebuilding Morocc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777200^000000
#
6689#
Very hot worm shell. it is popular to use substitute to keep warm the body.
Nặng: ^7777770^000000
#
6690#
A Primeval plant stem. it is warm. Even the taste is good!
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6691#
A feather of Condor. The fire from the feather burns the surroundings and cause damage.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6692#
Patrol log of Flame Basin. It doesn't look written in detail.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
#
6693#
Body part of Gorem. it looks ugly.
Nặng: ^7777771^000000
#
6694#
Blood of Monsters in Flame Basin. You will never know if it is good or bad for you.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6695#
Tooth of Flame Golem. Heavy but sharp at the edge.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
6696#
Large nape of Fire Frilldora.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6697#
Phiếu đổi mũ hiện có lấy trang phục.
^ffffff_^000000
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Eve Petter]^000000<INFO>mal_in01,11,110,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6698#
A simple axe that lumberers use. It is too weak to be used as a killing weapon.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
6707#
Phiếu tạo kiểu tóc, dùng riêng cho cửa hàng tạo mẫu tóc. Có hai kiểu tóc mới cho bạn lựa chọn.
<NAVI>^4D4DFF[Stylist]^000000<INFO>itemmall,19,71,0,100,0,0</INFO></NAVI>
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6708#
This crystallized mana
is extracted from evil Demons, but its energy is untainted.
#
6712#
A sweet magic wand, feeling lovely just by holding it.\\r\\n
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6713#
Dark tribe Ahat's soul created by Morocc.
You need this to open the true gate of the war against Dark lord.
^ff0000This item cannot be traded with other account.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6714#
Dark tribe Shnaim's soul created by Morocc.
You need this to open the true gate of the war against Dark lord.
^ff0000This item cannot be traded with other account.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6715#
Dark Lord's soul piece.
Feel the power of the Great Dark Lord Morocc.
^ff0000This item cannot be traded with other account.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6716#
Một viên đá gia tăng tỉ lệ chí mạng.
Đưa viên đá này cho một người ở Malangdo để anh ấy cường hóa trang phục mũ (trên) của bạn.
CRIT +1
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
6717#
A stone that increases health.\nBring this to [Aver De Dosh] in Malangdo at the building location 115 150 to enchant your middle costume item.
Nhóm: ^777777Enchant Stone^000000
Nặng: ^77777710^000000
MaxHP +50
#
6718#
A stone that increases SP power.\nBring this to [Aver De Dosh] in Malangdo at the building location 115 150 to enchant your lower costume item.
Nhóm: ^777777Enchant Stone^000000
Nặng: ^77777710^000000
MaxSP +10
#
6719#
A tooth pulled from the monster piano, Jitterbug. It's shaped like a piano key.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
6720#
Sau khi gửi phiếu này cho NPC, bạn được phép tẩy điểm chỉ số 3 lần trong 1 giờ.
Tất cả các nghề đều có thể thiết lập lại điểm chỉ số.
Chỉ có thể được sử dụng khi độ mang vác là 0. Cần phải loại bỏ xe đẩy, chim ưng, thú cưỡi tùy vào nghề của bạn.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Mysterious Clown]^000000<INFO>itemmall,35,63,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
6721#
Một phiếu tẩy chỉ số có dấu vết đã sử dụng.
Bạn có 3 cơ hội để đặt lại trạng thái trong vòng 1 giờ. Khi sử dụng hết 3 lần, vật phẩm này sẽ bị xóa.
Ngoài ra, nếu hạn sử dụng đã hết và bạn cố gắng nói chuyện với NPC, Vật phẩm này đã bị xóa và không còn khả năng tẩy chỉ số nữa.
Khi tẩy điểm chỉ số trạng thái, độ nặng hành trang đặt thành 0. Xe đẩy và các thú cưỡi phải được tháo bỏ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6722#
Thịt ngao ngon mà động vật thích ăn thường gây ra các trận chiến giữa các loài động vật.
(Xóa sau sự kiện)
Nặng: ^7777770^000000
#
6723#
Hãy để mèo sao được điên và ngon.
(Xóa sau sự kiện)
Nặng: ^7777770^000000
#
6724#
Thùng thịt lợn rừng. Xử lý cẩn thận!
(Xóa sau sự kiện)
Nặng: ^7777770^000000
#
6725#
Thùng với toucan đầy màu sắc. Xử lý cẩn thận!
(Xóa sau sự kiện)
Nặng: ^7777770^000000
#
6726#
Bắt Sói sa mạc. Xử lý cẩn thận!
(Xóa sau sự kiện)
Nặng: ^7777770^000000
#
6727#
Một album ảnh chứa hồ sơ cá nhân của 5 người trẻ tuổi và đầy triển vọng của Prondera.
(Xóa sau sự kiện)
Nặng: ^7777770^000000
#
6733#
Vũ khí bí mật có thể đánh thức con hổ đang ngủ, mũi cảm thấy ngứa ngáy.
(Xóa sau sự kiện)
Nặng: ^7777770^000000
#
6740#
Một viên đá giúp tăng lượng hồi phục.
Đưa viên đá này cho một người ở Malangdo để anh ấy cường hóa trang phục mũ (trên) của bạn.
________________________
Tăng 2% hiệu quả hồi phục từ các kỹ năng hồi máu và vật phẩm hồi máu.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
6741#
Một viên đá giúp tăng lượng hồi phục từ kỹ năng.
Đưa viên đá này cho một người ở Malangdo để anh ấy cường hóa trang phục mũ (trên) của bạn.
________________________
Tăng 3% hiệu quả hồi phục từ các kỹ năng hồi máu.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
6742#
Một viên đá với sức mạnh hồi phục.
Đưa viên đá này cho một người ở Malangdo để anh ấy cường hóa trang phục mũ (giữa) của bạn.
Mỗi 10 giây hồi phục 10 HP.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
6743#
Một viên đá giúp tăng sinh lực.
Đưa viên đá này cho một người ở Malangdo để anh ấy cường hóa trang phục mũ (giữa) của bạn.
MaxHP +1%
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
6744#
Một viên đá giúp tăng năng lượng phép thuật.
Đưa viên đá này cho một người ở Malangdo để anh ấy cường hóa trang phục mũ (giữa) của bạn.
MaxSP +1%
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
6745#
Một viên đá giúp tăng SP trong chiến đấu.
Đưa viên đá này cho một người ở Malangdo để anh ấy cường hóa trang phục mũ (dưới) của bạn.
Phục hồi 1 SP cho bản thân khi hạ gục một quái vật bằng sát thương vật lý hoặc sát thương phép thuật.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
6746#
Standard sized gun part. Sadly poorly made and unusable.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6747#
Phần súng có kích thước tiêu chuẩn. Hoàn hảo để sử dụng trong sản xuất vũ khí hạng súng lục.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6748#
The Artnard Excavation Team's daily report on its exploration and excavation of Phantasmagorika.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6749#
All the machines found in Phantasmagorika have this component installed in the center of their mechanisms. The Excavation Team has named it the Power Control Device.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6750#
A broken engine. Maybe it can be refurbished.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6751#
A dented iron plate. Maybe it can be flattened and reused.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6752#
Một bộ phận của Charleston bị cháy rụi.
Hãy đưa nó cho Ingrata, cô ấy sẽ biết phải làm gì với nó.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6753#
The Doom Prayers carry this token with them.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6754#
A herb with wound-healing properties.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6755#
Một loại vật chất chứa đựng ma thuật đã bị vấy bẩn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6756#
^777777Specially enriched energy found from Verus City location. Maybe this could help us reveal the secret of Verus City power core..?^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 0
#
6757#
Bản ghi âm kì lạ được tìm thấy trong đống đổ nát của thành phố Verus.
Bạn có thể nghe thấy âm thanh trong cuộc sống hằng ngày của người dân nơi đây cũng như các sự kiện trong quá khứ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6758#
Mũi voi dài và dài, và vòi con dũng mãnh đi cùng bạn, bạn có thể trao đổi 1 quả trứng thú cưng có vòi.
Nặng: ^7777770^000000
#
6759#
Loài vượn vàng tâm linh phải biết chủ nhân đang nghĩ gì, và nó có thể đổi lấy một quả trứng thú cưng bằng thép vàng.
Nặng: ^7777770^000000
#
6760#
Con sư tử của vua thú dữ, một con Q rất dài sẽ ở bên cạnh bạn bất cứ lúc nào và bạn có thể trao đổi 1 quả trứng sư tử QQ.
Nặng: ^7777770^000000
#
6761#
Tê giác béo làm cho mọi người cảm thấy rất dễ thương. Tê giác béo muốn chủ sở hữu yêu nó nhiều hơn. Nó có thể được trao đổi cho một quả trứng vật nuôi tê giác béo.
Nặng: ^7777770^000000
#
6762#
Chuối đóng hộp với hàm lượng dinh dưỡng cao thức ăn cho vật nuôi có vòi.
Nặng: ^7777770^000000
#
6763#
Bánh gạo cay cay thức ăn yêu thích của vật nuôi vượn thép vàng.
Nặng: ^7777770^000000
#
6764#
Có thể thêm rất nhiều hương vị của lâu đài hot dog, thức ăn ưa thích của thú cưng QQ lion.
Nặng: ^7777770^000000
#
6765#
Bánh quy đu quay với phong cách độc đáo thức ăn yêu thích của vật nuôi tê giác béo
Nặng: ^7777770^000000
#
6790#
Một viên đá mang năng lượng chống lại kẻ thù có hình dáng to lớn.
Đưa viên đá này cho một người ở Malangdo để anh ấy cường hóa trang phục mũ (trên) của bạn.
________________________
Tăng 1% sát thương vật lý lên quái vật cỡ lớn.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
6791#
Một viên đá mang năng lượng chống lại kẻ thù có hình dáng trung bình.
Đưa viên đá này cho một người ở Malangdo để anh ấy cường hóa trang phục mũ (trên) của bạn.
________________________
Tăng 1% sát thương vật lý lên quái vật cỡ vừa.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
6792#
Một viên đá mang năng lượng chống lại kẻ thù có hình dáng nhỏ.
Đưa viên đá này cho một người ở Malangdo để anh ấy cường hóa trang phục mũ (trên) của bạn.
________________________
Tăng 1% sát thương vật lý lên quái vật cỡ nhỏ.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
6793#
Được sử dụng để sửa chữa các bộ phận cần thiết cho các nhạc cụ.
Nặng: ^7777771^000000
#
6794#
Nhạc cụ được sử dụng trong lễ hội.
Nặng: ^77777710^000000
#
6797#
A coin engraved with Angeling, made for the 10th anniversary. There will be someone who will know the value of this if you collect a lot.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6803#
Piece of Ancient Gigantes type monster. Maybe a researcher of some kind would see value in it.\n^A730FBCan be exchanged for Sarah Earrings and their enchantments at Dimensional Gap.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6804#
There is a sticker on this pumpkin that says 'Certified Organic' -Blasphemous Alex [Nifflheim].
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6805#
Frankly, it is hard to distinguish this with organic one
It doesn't even have a sticker on it 
Nặng: ^7777771^000000
#
6806#
Một viên đá quý đầy năng lượng nước.
Nặng: ^7777771^000000
#
6807#
Một viên ngọc đầy năng lượng lửa.
#
6808#
Một viên đá quý đầy năng lượng gió.
Nặng: ^7777771^000000
#
6809#
Một viên ngọc đầy năng lượng đất
Nặng: ^7777771^000000
#
6810#
Một viên ngọc đầy năng lượng thánh
Nặng: ^7777771^000000
#
6811#
Một viên ngọc đầy năng lượng tối
Nặng: ^7777771^000000
#
6814#
The soul of a warrior who defended the battlefield with sword, spear and shield.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6815#
The soul of a warrior who crafted various deals of merchandise and services.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6816#
The soul of a warrior who walked in darkness their entire life.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6817#
The soul of a warrior who spent their entire life researching magic.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6818#
The soul of a warrior who brought the winds of change during battle.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6819#
The soul of a warrior who walked a path of penance according to the will of the gods.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6820#
A fragment of energy which if left alone will fade away into nothing.\n^A730FBCan be exchanged for Old Nightmare Headgear in Tomb of Honor Dungeon.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6821#
A token proves to become a member of solo. I was born solo and I'll live with solo. Couple means betrayal!
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6824#
Bản ghi âm kì lạ được tìm thấy trong đống đổ nát của thành phố Verus.
Bạn có thể nghe thấy âm thanh trong cuộc sống hằng ngày của người dân nơi đây cũng như các sự kiện trong quá khứ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6825#
An air purifier created by shelter engineers. As a final product, it is tremendous in size and weight.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6826#
A cluster of freshly harvested grapes.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6827#
^ffffff_^000000
#
6828#
^ffffff_^000000
#
6830#
Các vật dụng cần thiết khi khoan lỗ. Nó sẽ biến mất sau khi công việc đục lỗ kết thúc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6832#
^ffffff_^000000
#
6834#
A fur from the legendary Blue Unicorn! It has a very soft and warm texture to it.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6835#
A mane from a legendary Blue Unicorn! It is unbelievably soft.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6839#
Đồng xu sô cô la bọc bằng giấy vàng. Đừng cố ăn nó mà hãy mang đến cho Bitta, người đang ở khu vực phía đông nam của Einbroch.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6840#
Đồng xu sô cô la bọc bằng giấy bạc. Đừng cố ăn nó mà hãy mang đến cho Bitta, người đang ở khu vực phía đông nam của Einbroch, để đôi lấy những đồng vàng.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6841#
Đồng xu sô cô la bọc bằng giấy đồng. Đừng cố ăn nó mà hãy mang đến cho Bitta, người đang ở khu vực phía đông nam của Einbroch, để đôi lấy những đồng bạc.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6842#
A jewelry made with sculptor's heart. Its sheer size shows how thankful he is.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6843#
Humble ring made with a flower stream.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6844#
Colorful stone with a mild texture to it. Used as an ingredient for making many kinds of jewelry.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6845#
A natural ingredient used as fertilizer. The odor is strong but no as bothersome as normal monster excrement...
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6847#
Một chiếc hộp nhỏ nhưng nặng, hãy đoán xem trong đó có những thứ tốt đẹp gì nhé!
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6848#
Một hộp rất cồng kềnh nhưng rất nhẹ. Việc đóng gói không đúng kỹ thuật nên khi lắc sẽ phát ra tiếng kêu lạch cạch.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6849#
Một chứng chỉ có thể nhận được sau khi hoàn thành việc chạy thử. Bản thân nó không có giá trị gì, nhưng có vẻ như, nếu mang nó đến một nơi nào đó có thể thu được lợi nhuận.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6850#
Một chiếc hộp đáng ngờ với âm thanh lạ bên trong. Nếu bạn nghe kỹ, bạn sẽ nổi da gà. Ha ha.. con muốn giao hàng xong cho nhanh, con nhớ mẹ quá!!
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6851#
Giấy đã được cuộn lại, có nhiều vết đốm và đầy chữ nên khiến nhiều người xúc động.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6852#
Chất trung hòa siêu mạnh dùng cho đá bị ăn mòn bởi hóa chất. Ngay cả một lượng nhỏ cũng có thể có tác dụng lớn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6853#
Một bó hoa tuyệt đẹp được thực hiện với một trái tim của lòng biết ơn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6854#
Đôi khi tôi có thể cảm thấy nó đang vặn vẹo bên trong.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6855#
Đôi khi tôi có thể cảm thấy nó đang vặn vẹo bên trong.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6856#
Bản thảo của một cuốn tiểu thuyết được viết bởi tác giả nổi tiếng Thermir trong 7 năm. Những giọt nước mắt, những tiếng thở dài, những giọt mồ hôi của tác giả trẻ trung trong từng bản thảo.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6857#
Một loại đá rất cứng với một hoa văn đẹp. Nó được cho là khá khó xử lý và chỉ những người thợ xây lành nghề mới có thể xử lý được.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6858#
Đôi khi ánh sáng lóe lên từ nó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6859#
Đôi khi có thể nghe thấy âm thanh dậm chân tại chỗ từ bên trong.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6864#
Đưa phiếu này cho ^0000FFRefine Master^000000 ở Prontera, ông ấy sẽ tinh luyện vũ khí của bạn lên +19 với tỉ lệ 100% thành công.
Áp dụng cho vũ khí cấp 4 trở xuống.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Refine Master]^000000<INFO>prontera,184,177,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
6865#
Đưa phiếu này cho ^0000FFRefine Master^000000 ở Prontera, ông ấy sẽ tinh luyện áo giáp của bạn lên +19 với tỉ lệ 100% thành công.
Áp dụng cho vũ khí cấp 4 trở xuống.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Refine Master]^000000<INFO>prontera,184,177,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
6870#
Đưa phiếu này cho ^0000FFRefine Master^000000 ở Prontera, ông ấy sẽ tinh luyện vũ khí của bạn lên +13 với tỉ lệ 100% thành công.
Áp dụng cho vũ khí cấp 4 trở xuống.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Refine Master]^000000<INFO>prontera,184,177,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
6871#
Thông qua^8B4513Prontera^000000,^0000FFNhà nghiên cứu tinh luyện^000000, khả năng tinh luyện của^006400Vũ khí có thể tăng lên+14^000000. -Chỉ một lần-
Nặng: ^7777770^000000
#
6872#
Thông qua^8B4513Prontera^000000,^0000FFNhà nghiên cứu tinh luyện^000000, bạn có thể tăng công suất tinh luyện của^006400lên+15^000000. -Chỉ một lần-
Nặng: ^7777770^000000
#
6873#
Thông qua^8B4513Prontera^000000,^0000FFNhà nghiên cứu tinh luyện^000000, khả năng tinh luyện của^006400vũ khí có thể tăng lên+16^000000. -Chỉ một lần-
Nặng: ^7777770^000000
#
6874#
Thông qua^8B4513Prontera^000000,^0000FFNhà nghiên cứu tinh luyện^000000, khả năng tinh luyện của^006400vũ khí có thể tăng lên+17^000000. -Chỉ một lần-
Nặng: ^7777770^000000
#
6875#
Thông qua^8B4513Prontera^000000,^0000FFNhà nghiên cứu tinh luyện^000000, bạn có thể tăng sức mạnh tinh luyện của^006400lên+18^000000. -Chỉ một lần-
Nặng: ^7777770^000000
#
6876#
Đưa phiếu này cho ^0000FFRefine Master^000000 ở Prontera, ông ấy sẽ tinh luyện áo giáp của bạn lên +13 với tỉ lệ 100% thành công.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Refine Master]^000000<INFO>prontera,184,177,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
6877#
Thông qua^8B4513Prontera^000000,^0000FFNhà nghiên cứu tinh luyện^000000, khả năng tinh luyện của^006400áo giáp có thể tăng lên+14^000000. -Chỉ một lần-
Nặng: ^7777770^000000
#
6878#
Thông qua^8B4513^0000FFNhà nghiên cứu tinh luyện^000000của Prondera^000000, khả năng tinh luyện của^006400áo giáp có thể tăng lên+15^000000. -Chỉ một lần-
Nặng: ^7777770^000000
#
6879#
Thông qua^8B4513Prontera^000000,^0000FFNhà nghiên cứu tinh luyện^000000, khả năng tinh luyện của^006400Giáp có thể tăng lên+16^000000. -Chỉ một lần-
Nặng: ^7777770^000000
#
6880#
Thông qua^8B4513Prontera^000000,^0000FFNhà nghiên cứu tinh luyện^000000, khả năng tinh luyện của^006400Giáp có thể tăng lên+17^000000. -Chỉ một lần-
Nặng: ^7777770^000000
#
6881#
Thông qua^8B4513Prontera^000000,^0000FFNhà nghiên cứu tinh luyện^000000, khả năng tinh luyện của^006400áo giáp có thể tăng lên+18^000000. -Chỉ một lần-
Nặng: ^7777770^000000
#
6905#
Một mảnh pha lê có thể có hình dạng của một viên đá ma thuật. Có vẻ như một số người có sở thích đặc biệt cần nó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6908#
Một viên đá ẩn chứa sức mạnh nhanh nhẹn.
Đưa viên đá này cho một người ở Malangdo để anh ấy cường hóa trang phục măng tô của bạn.
ASPD +1
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Lace La Zard]^000000<INFO>mal_in01,20,107,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
6909#
Quả dương đào có hình mặt mèo.
Một loại tiền tệ có giá trị, nhiều loại hình dịch vụ ở Đảo mèo Malangdo và một số thương gia sử dụng nó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6910#
^ff0000This item cannot be transferred to other accounts.^000000\nDelicate ore that guarantees the safety of precious equipment.\n- When refining equipment with refinement above +7, the equipment won¡¯t disappear or be damaged even on failure! Does not refine above +10. -\n(When refinement fails, refinement level decreases by 1.)\n^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Blacksmith Mighthammer]^000000<INFO>itemmall,27,75,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000\n^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Shadow Blacksmith]^000000<INFO>itemmall,31,75,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000 ? Trang bị bóng tối Refinement\n^ffffff_^000000\nNặng: ^7777771^000000\n
Nặng: ^7777770^000000
#
6911#
^ff0000This item cannot be transferred to other accounts.^000000\nDelicate ore that guarantees the safety of precious equipment.\n- When refining equipment with refinement above +7, the equipment won¡¯t disappear or be damaged even on failure! Does not refine above +10. -\n(When refinement fails, refinement level decreases by 1.)\n^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Blacksmith Mighthammer]^000000<INFO>itemmall,27,75,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000\n^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Shadow Blacksmith]^000000<INFO>itemmall,31,75,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000 ? Trang bị bóng tối Refinement\n^ffffff_^000000\nNặng: ^7777771^000000\n
Nặng: ^7777770^000000
#
6913#
A blessed Rosary. It can discreet whether dead and alive. Disappears after event period.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6914#
A dangerous soul which was captured while escaping from Niflheim. The only place to return is Niflheim, and it goes back to Niflheim after the event is over.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6915#
A freely wandering soul which was captured while escaping from Niflheim. The only place to return is Niflheim, and it goes back to Niflheim after the event is over.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6919#
A special mark given by the Prontera Palace.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6920#
Một loại bột ma thuật với sức mạnh ma thuật đá cổ ngữ được tạo ra sau khi thất bại trong việc cường hóa.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6921#
Put it in the damp place to soak up moisture.
Nặng: ^7777771^000000
#
6922#
The surface of flexible materials such as a piece of paper or cloth added with the charcoal stone particles. It is mainly used as an abrasive to polish and refine rough surfaces.
Nặng: ^7777771^000000
#
6923#
Light taken from a large torch. It shines far larger and brighter than the light of a small torch.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6924#
A monster's red eye that sparkles. Those who like anything sparkling wouldn't care if this is a monster's eye.
Nặng: ^7777771^000000
#
6925#
A letter from the prisoner to his acquaintance. He must have had his own stories to tell.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6926#
A book containing the history of the Rune Midgarts Kingdom. It is being published in serials. The current edition is Volume 12.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6927#
A rare stone found only in Comodo Beach. It looks as if it contains the sea inside the limpid stone, and people often call it the Mermaid's Gift. It looks even more mysterious under the sunlight.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6928#
The ultimate cleaning utensil made by the cleaning maid at the royal kitchen. She just wanted to make the job easier. Just a light scrub should remove even oil stains with ease.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6929#
Một lá thư mang dấu ấn của gia đình Walther.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6930#
A new business item developed jointly by Wolf from the Roegenburgs and Isaac from the Wigners.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6931#
A top-secret document to report the confidential information. Even intricate magic is cast on it for extra security.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6932#
One of the magic books written a long time ago. It has been out of prINT for a long time, so it's said to be next to impossible to obtain a copy.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6933#
An invitation letter to the banquet held at the Prontera Palace. It says those who made great contributions during the Ash Vacuum Expedition are invited to the banquet.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6934#
A great dish that you have never even seen before. You wouldn't be able to even see it again if it were not for a royal banquet.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
6935#
A dish that looks ridiculously expensive and luxurious. It is only used for royal banquets.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6936#
A marble with cascading energy of chill. You will feel colder just by carrying it.
Nặng: ^7777771^000000
#
6937#
It feels soft to the touch.
Nặng: ^7777771^000000
#
6938#
High quality hedgehog spines that have been carefully picked out.
Nặng: ^7777771^000000
#
6939#
A worn-out leather belt.
Nặng: ^7777771^000000
#
6940#
This suspicious material keeps wriggling even when taken off from the main body.
Nặng: ^7777771^000000
#
6941#
It contains some of the Valkyrie's strong power.
Nặng: ^7777771^000000
#
6942#
Nó trông như thể nó được sử dụng để làm chủ cuộc sống được tạo ra bởi tà thuật mạnh mẽ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6943#
Một viên đá mang sức mạnh vật lý.
Dùng để cường hóa Trang phục mũ Trên, ô thứ 1.
________________________
ATK +1%
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
6944#
Một viên đá mang sức mạnh phép thuật.
Dùng để cường hóa Trang phục mũ Trên, ô thứ 1.
________________________
MATK +1%
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
6945#
A stone with strength.\nBring this to [Aver De Dosh] in Malangdo at the building location 115 150 to enchant your middle costume item.
Nhóm: ^777777Enchant Stone^000000
Nặng: ^77777710^000000
STR +1
#
6946#
A stone with Intelligence.\nBring this to [Aver De Dosh] in Malangdo at the building location 115 150 to enchant your middle costume item.
Nhóm: ^777777Enchant Stone^000000
Nặng: ^77777710^000000
INT +1
#
6947#
A stone with agility.\nBring this to [Aver De Dosh] in Malangdo at the building location 115 150 to enchant your middle costume item.
Nhóm: ^777777Enchant Stone^000000
Nặng: ^77777710^000000
AGI +1
#
6948#
A stone with dexterity.\nBring this to [Aver De Dosh] in Malangdo at the building location 115 150 to enchant your middle costume item.
Nhóm: ^777777Enchant Stone^000000
Nặng: ^77777710^000000
DEX +1
#
6949#
A stone with vitality.\nBring this to [Aver De Dosh] in Malangdo at the building location 115 150 to enchant your middle costume item.
Nhóm: ^777777Enchant Stone^000000
Nặng: ^77777710^000000
VIT +1
#
6950#
A stone with luck.\nBring this to [Aver De Dosh] in Malangdo at the building location 115 150 to enchant your middle costume item.
Nhóm: ^777777Enchant Stone^000000
Nặng: ^77777710^000000
LUK +1
#
6951#
A stone that increases health.\nBring this to [Aver De Dosh] in Malangdo at the building location 115 150 to enchant your lower costume item.
Nhóm: ^777777Enchant Stone^000000
Nặng: ^77777710^000000
MaxHP +1%
#
6956#
A captured lost lamb. Bring it back to Bori the Shepherd.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6957#
Warm lamb's wool useful for making apparel.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6958#
A trophy from the battle against innocent little lost lambs! It might be useful in creating something...
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6959#
Một tấm vé cho phép bạn thay đổi trang phục của mình. Bạn có thể thay đổi từ trang phục ban đầu sang trang phục thứ hai, hoặc ngược lại. Hãy đưa nó cho nhà tạo mẫu.
^FF0000Nếu bạn không muốn sử dụng, vui lòng bán nó cho NPC. Mỗi lần thay đổi sẽ mất 1 vé.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
6960#
A key to enter somewhere in the Sky Fortress.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6961#
Một khối phế liệu to tướng. Có thể người nào đó sẽ cần nó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
6962#
Bản thân bình xăng đã cũ, nhưng dường như vẫn còn một ít nhiên liệu bên trong. Nó có vẻ hữu ích.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
6963#
A stone with HP absorption ability.\nBring this to [Lace La Zard] in Malangdo at the building location 115 150 to enchant your garment costume item.
Nhóm: ^777777Enchant Stone^000000
Nặng: ^77777710^000000
Adds a 1% chance of restoring 1% of damage as HP when performing a physical attack.
#
6964#
A stone with SP absorption ability.\nBring this to [Lace La Zard] in Malangdo at the building location 115 150 to enchant your garment costume item.
Nhóm: ^777777Enchant Stone^000000
Nặng: ^77777710^000000
Adds a 1% chance of restoring 1% of damage as SP when performing a physical attack.
#
6965#
Một bảng thiết kế dùng để ép thuộc tính ^FF0000lửa^000000 vào áo giáp.
Đưa nó cho ^0000FFMARS_01^000000 để cường hóa trang bị của bạn.
^FF0000Lưu ý: Bản thiết kế này chỉ có thể được sử dụng cho lần nâng cấp đầu tiên.^000000
________________________
^FF0000Chỉ dành cho trang bị Excelion.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6966#
Một bảng thiết kế dùng để ép thuộc tính ^0000BBnước^000000 vào áo giáp.
Đưa nó cho ^0000FFMARS_01^000000 để cường hóa trang bị của bạn.
^FF0000Lưu ý: Bản thiết kế này chỉ có thể được sử dụng cho lần nâng cấp đầu tiên.^000000
________________________
^FF0000Chỉ dành cho trang bị Excelion.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6967#
Một bảng thiết kế dùng để ép thuộc tính ^CC5500đất^000000 vào áo giáp.
Đưa nó cho ^0000FFMARS_01^000000 để cường hóa trang bị của bạn.
^FF0000Lưu ý: Bản thiết kế này chỉ có thể được sử dụng cho lần nâng cấp đầu tiên.^000000
________________________
^FF0000Chỉ dành cho trang bị Excelion.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6968#
Một bảng thiết kế dùng để ép thuộc tính ^33CC00gió^000000 vào áo giáp.
Đưa nó cho ^0000FFMARS_01^000000 để cường hóa trang bị của bạn.
^FF0000Lưu ý: Bản thiết kế này chỉ có thể được sử dụng cho lần nâng cấp đầu tiên.^000000
________________________
^FF0000Chỉ dành cho trang bị Excelion.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6969#
Một bảng thiết kế dùng để chống lại thuộc tính ^FF0000lửa^000000.
Đưa nó cho ^0000FFMARS_01^000000 để cường hóa trang bị của bạn.
________________________
^FF0000Chỉ dành cho trang bị Excelion.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6970#
Một bảng thiết kế dùng để chống lại thuộc tính ^0000BBnước^000000.
Đưa nó cho ^0000FFMARS_01^000000 để cường hóa trang bị của bạn.
________________________
^FF0000Chỉ dành cho trang bị Excelion.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6971#
Một bảng thiết kế dùng để chống lại thuộc tính ^CC5500đất^000000.
Đưa nó cho ^0000FFMARS_01^000000 để cường hóa trang bị của bạn.
________________________
^FF0000Chỉ dành cho trang bị Excelion.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6972#
Một bảng thiết kế dùng để chống lại thuộc tính ^33CC00gió^000000.
Đưa nó cho ^0000FFMARS_01^000000 để cường hóa trang bị của bạn.
________________________
^FF0000Chỉ dành cho trang bị Excelion.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6973#
Một bảng thiết kế dùng để giúp phục hồi HP theo thời gian.
Đưa nó cho ^0000FFMARS_01^000000 để cường hóa trang bị của bạn.
________________________
^FF0000Chỉ dành cho trang bị Excelion.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6974#
Một bảng thiết kế dùng để giúp phục hồi SP theo thời gian.
Đưa nó cho ^0000FFMARS_01^000000 để cường hóa trang bị của bạn.
________________________
^FF0000Chỉ dành cho trang bị Excelion.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6975#
Một bảng thiết kế dùng để giúp tăng nhanh khả năng hồi phục HP.
Đưa nó cho ^0000FFMARS_01^000000 để cường hóa trang bị của bạn.
________________________
^FF0000Chỉ dành cho trang bị Excelion.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6976#
Một bảng thiết kế dùng để giúp tăng nhanh khả năng hồi phục SP.
Đưa nó cho ^0000FFMARS_01^000000 để cường hóa trang bị của bạn.
________________________
^FF0000Chỉ dành cho trang bị Excelion.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6977#
Một bảng thiết kế dùng để tăng sát thương vật lý (ATK) dựa theo STR gốc.
Đưa nó cho ^0000FFMARS_01^000000 để cường hóa trang bị của bạn.
________________________
^FF0000Chỉ dành cho trang bị Excelion.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6978#
Một bảng thiết kế dùng để tăng sát thương phép thuật (MATK) dựa theo INT gốc.
Đưa nó cho ^0000FFMARS_01^000000 để cường hóa trang bị của bạn.
________________________
^FF0000Chỉ dành cho trang bị Excelion.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6979#
Nó được coi là một thiết kế phù phép có thể cải thiện phòng thủ.
Đưa nó cho MARS_01 và bạn có thể biết nó là gì.
Nặng: ^7777771^000000
#
6980#
Nó được coi là một thiết kế phù phép có thể cải thiện tránh hoàn toàn.
Đưa nó cho MARS_01 và bạn có thể biết nó là gì.
Nặng: ^7777771^000000
#
6981#
Có lẽ nó là một thiết kế phù phép có thể tăng sức tấn công.
Đưa nó cho MARS_01 và bạn có thể biết nó là gì.
Nặng: ^7777771^000000
#
6982#
Nó được coi là một thiết kế phù phép có thể tăng sức mạnh tấn công ma thuật.
Đưa nó cho MARS_01 và bạn có thể biết nó là gì.
Nặng: ^7777771^000000
#
6983#
Người ta suy đoán rằng nó có thể cải thiện thiết kế phù phép của MHP.
Đưa nó cho MARS_01 và bạn có thể biết nó là gì.
Nặng: ^7777771^000000
#
6984#
Người ta suy đoán rằng nó có thể cải thiện thiết kế phù phép của MSP.
Đưa nó cho MARS_01 và bạn có thể biết nó là gì.
Nặng: ^7777771^000000
#
6985#
Người ta cho rằng có một thiết kế phù phép chống đóng băng.
Đưa nó cho MARS_01 và bạn có thể biết nó là gì.
Nặng: ^7777771^000000
#
6986#
Một nguyên liệu được thiết kế để tăng tốc độ tấn công (ASPD).
Đưa nó cho ^0000FFMARS_01^000000 để cường hóa trang bị của bạn.
________________________
^FF0000Chỉ dành cho trang bị Excelion.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
6992#
Việc sử dụng trứng vỡ gì?
Nặng: ^7777771^000000
#
6993#
Đưa phiếu này cho ^0000FFRefine Master^000000 ở Prontera, ông ấy sẽ tinh luyện vũ khí của bạn lên +10 với tỉ lệ 100% thành công.
Áp dụng cho vũ khí cấp 4 trở xuống.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Refine Master]^000000<INFO>prontera,184,177,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
6994#
Đưa phiếu này cho ^0000FFRefine Master^000000 ở Prontera, ông ấy sẽ tinh luyện áo giáp của bạn lên +10 với tỉ lệ 100% thành công.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Refine Master]^000000<INFO>prontera,184,177,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
6999#
^777777A stone with HP absorption ability.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: Enchant Stone
Nặng: ^7777771^000000
Gắn vào: Upper
^FFFFFF_^000000
Adds a 1% chance of restoring 3% of damage as HP when performing a physical attack.
^FFFFFF_^000000
^FFFFFF<NAVI>^4D4DFF[Lace La Zard]^000000<INFO>mal_in01,20,107,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
#
7001#
Một nắm bột mềm mịn, khi chạm vào sẽ cảm nhận độ mịn màng đến kỳ lạ.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7002#
Một chiếc răng được nhổ từ miệng của ^FF0000Chiến binh Orc^000000 kiêu hãnh.
^FF0000Được sử dụng cho các kỹ năng của Hiệp sĩ cổ ngữ.^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7003#
Một mảnh da của ^FF0000Anolian^000000.
^FF0000Được sử dụng cho các kỹ năng của Đao phủ thập tự.
^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7004#
Một cục bùn bẩn, ẩm ướt, mềm mại nhưng tạo cảm giác khó chịu.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7005#
Một hộp sọ lấy từ tử thi.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7006#
Cánh của loài dơi đỏ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7007#
Móng của loài gặm nhấm khổng lồ, chứa nhiều mầm mống bệnh tật.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7008#
Một chiếc sừng cứng có thể gãy, nhưng sẽ không bao giờ bị uốn cong.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7009#
Một lớp vỏ lấp lánh, tỏa sáng rực rỡ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7010#
Một cái ngòi chích tách ra từ cơ thể của một con bọ cạp thép.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7011#
Móng của một con khỉ, thứ đã được sử dụng để lột nhiều vỏ chuối.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7012#
Thân cây cứng cáp, bề mặt giống như nó được bao phủ bởi lớp vảy dày để bảo vệ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7013#
Một phần nhỏ của rạn san hô, được hình thành trong môi trường nước nhiệt đới trong xanh.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7014#
Một bức chân dung mỏng manh và cũ kỹ của một cô gái mà bạn không thể xác định được, chỉ biết là cô ấy trông rất xinh.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Chung^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
7015#
Một chiếc lá cũ, có thể sử dụng để chặn sách hoặc để nhắc nhở chủ nhân việc quan trọng nào đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
7016#
Một chiếc thìa trông giống như từng dùng để đào đường hầm dưới lòng đất...
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
7017#
Một chiếc găng tay đeo khi thực hiện các cuộc hành hình, đã trải qua đủ các ký ức liên quan đến cái chết và nghĩa vụ.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
7018#
Một cành non tươi tắn gợi cảm giác thuần khiết và vô tội.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7019#
Một vật thể lạ, có thể nghe thấy tiếng thì thầm đầy mê hoặc của Loki...
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7020#
Cơn ác mộng của một người mẹ mà đã được ban một hình hài.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7021#
Một biểu tượng của Hod, là vị thần khiếm thị  đã bị lừa giết anh trai của ông ấy, thần ánh sáng Balder.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7022#
Một chuôi kiếm cũ đã bị gãy khỏi lưỡi kiếm khá nặng.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
7023#
Một lưỡi dao bị nhiễm luồng khí ngột ngạt, đẩy lùi mọi nguồn sáng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777774^000000
#
7024#
Một lưỡi gươm đã dính máu và không thể tẩy rửa.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777774^000000
#
7025#
Một viên đá quý, được cho là chìa khóa để mở ra con đường đến vùng đất Geffenia cổ đại và huyền bí.
Cho phép xâm nhập vào Geffenia Dungeon.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
7026#
Một chiếc chìa khóa được trang trí công phu, có thể mở những thứ bị khóa trong Tháp Đồng hồ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
7027#
Chìa khóa có thể mở một cánh cửa ở Tháp Đồng hồ.
Cho phép xâm nhập vào tầng ngầm sâu nhất của Hang động Tháp Đồng hồ.
^FF0000Vật phẩm sẽ biến mất khi sử dụng.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
7028#
Lời mời tham gia một giải đấu danh dự.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7029#
Giấy cấp phép được xem cuộc đấu giữa các chiến binh lừng danh.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7030#
Một móng vuốt được lấy từ chân của Desert Wolf.
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Hiệp sĩ cổ ngữ^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7031#
Một chiếc chảo cũ đã không còn tính hữu dụng nữa.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7032#
Một mảnh vỏ trứng đã bảo vệ phần bên trong của nó nên có kết thúc bi thảm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7033#
Một chùm bào tử của một loại nấm độc hại.
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Nhà giả kim.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7034#
Một chiếc tất Giáng sinh mà có thể bị đánh cắp món quà qua một chiếc lỗ dưới đáy tất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7035#
Một thanh củi có đầu làm từ phốt pho, có thể dùng để bắt lửa.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7036#
Một chiếc răng nanh sắc nhọn, lấy từ miệng ^FF0000Hatii^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7037#
Tấm phiếu giảm giá có thể đổi cho một dịch vụ hoặc dùng để được giảm giá.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7038#
Một cuộn len mềm mại.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7039#
Thẻ xác nhận rằng chủ sở hữu của nó là Tập sự.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7040#
Thiết bị hình phễu, được sử dụng
để khuếch đại giọng nói của một người. 
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7041#
Một viên pha lê được làm hoàn toàn từ cát mịn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7042#
Một chiếc túi da bí ẩn, chứa một nguồn cát vô hạn.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7043#
Những hạt cát mịn đến mức không thể gom gọn bằng tay.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7044#
Một loại thuốc bổ tuyệt vời, mang lại sức sống mãnh liệt cho những ai hấp thụ nó.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7045#
Loại sơn đã được ban cho những tính năng kỳ diệu.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7046#
Một bộ gồm các bộ phận tháo rời để lắp ráp thành một chiếc xe đẩy.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7047#
Một chiếc tạp dề của quái vật ^FF0000Alice^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7048#
Một chiếc móng vuốt sắc nhọn của Griffon.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7049#
Chỉ là một viên đá đơn giản mà bạn có thể nhặt ở bất cứ đâu.
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Đạo chích.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
7050#
Một tấm thảm dệt từ bông.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7051#
Một tấm thảm sang trọng, chất lượng tốt vì được đan dệt từ lụa đắt tiền.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7052#
Tờ giấy cũ đã nhàu nát và bị vứt đi.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7053#
Một viên pha lê xanh lam, lấp lánh những ánh sáng mờ ảo.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7054#
Một loại khoáng chất hiếm có màu đỏ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7055#
Có vẻ là chất thải của động vật hoặc thú nuôi.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
7056#
Phiếu lương của nhân viên Kafra.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
7057#
Một loại kèn bugle hay ho, được làm từ sừng của động vật và có thể nghe thấy âm thanh sấm sét từ xa.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7058#
Sợi xích được cho là làm từ hỗn hợp của dấu chân mèo, râu của phụ nữ, rễ đá, linh hồn cá, nước bọt của chim và gân của gấu.
^CC5500Dùng để chế tạo trang bị God.^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7059#
Tấm vé cho phép người mang vác sử dụng Rương Kafra một lần, không phải trả thêm bất kỳ khoản phí nào.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7060#
Tấm vé cho phép người mang vác sử dụng Dịch vụ Dịch chuyển Kafra, chỉ miễn phí một lần duy nhất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7061#
Tấm vé cho phép người mang vác sử dụng Dịch vụ thuê xe đẩy Kafra, với một lần dùng mà không phải chi trả khoản phí thông thường.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7062#
Chiếc mai rùa cứng cáp và vô cùng bền chắc. Ngay cả dao cũng không đâm xuyên được.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7063#
Chiếc lông vũ mềm mại, đủ tiêu chuẩn để tạo nên một chiếc chăn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7064#
Một đôi cánh chuồn chuồn mảnh mai.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7065#
Lớp da mềm mại của loài rái cá biển, được xem như một vật liệu để chế tạo trang phục.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7066#
Một khối băng lớn. Điều kỳ diệu là nó không bao giờ bị tan chảy.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7067#
Một mảnh nhỏ của tảng đá lớn đã bị vỡ ra.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7068#
Một mảnh gỗ cháy. Có vẻ là nó không có giá trị sử dụng cao cho lắm, mặc dù bạn vẫn có thể bán cho các cửa hàng để đổi lấy zeny.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7069#
Những mảnh của chiếc áo giáp đã hỏng và không thể khôi phục lại được nữa.
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Hiệp sĩ cổ ngữ.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7070#
Một chiếc mai rùa đã hư hại. Thời xa xưa, mai rùa thường được dùng để dự đoán tương lai.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7071#
Những trang phục mòn rách nhưng lại đang được bán rất chạy.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7072#
Một chiếc phi tiêu cũ đã bị hoen gỉ. Chẳng dám kỳ vọng rằng một Nhẫn giả tài ba nào đó sẽ sử dụng đến nó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7073#
Một viên đá quý trong suốt và tỏa ánh sáng lấp lánh, được cho là tạo ra từ nước mắt của nữ thần Freya.
^CC5500Dùng để chế tạo trang bị God.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7074#
Đôi găng tay thép. Theo lời đồn thì nó được thần sấm Thor mang trên tay khi dùng Mjolnir. Thật không may là chúng không thể mang được nữa.
^CC5500Dùng để chế tạo trang bị God.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7075#
Một công cụ sử dụng cho hình thức tra tấn.
^CC5500Dùng để chế tạo trang bị God.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7076#
Chiếc bánh xe kỳ lạ, mục đích sử dụng vẫn còn là một ẩn số.
^CC5500Dùng để chế tạo trang bị God.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7077#
Một trang sức được làm từ bạc.
^CC5500Dùng để chế tạo trang bị God.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7078#
Một dạng vật chất được kết tinh hoàn toàn từ cơn thịnh nộ của các Valkyrie, nữ chiến binh trong thần thoại Bắc Âu.
^CC5500Dùng để chế tạo trang bị God.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7079#
Chiếc lông vũ được lấy từ đôi cách của một thiên thần.
^CC5500Dùng để chế tạo trang bị God.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7080#
Tiếng bước chân của mèo và được chuyển đổi thành dạng vật chất.
^CC5500Dùng để chế tạo trang bị God.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7081#
Phần lông tơ kỳ quặc trên khuôn mặt của phụ nữ.
^CC5500Dùng để chế tạo trang bị God.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7082#
Chiếc rễ đá quý hiếm, do hầu hết các loại đá đều được chứng minh là chúng hoàn toàn không có rễ.
^CC5500Dùng để chế tạo trang bị God.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7083#
Chiếc chai màu xanh trong suốt, chứa linh hồn của một con cá.
^CC5500Dùng để chế tạo trang bị God.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7084#
Một chiếc lọ chứa nước bọt của chim. Đây là vật phẩm rất hiếm vì hầu như tất cả các loài chim thậm chí không hề tiết nước bọt.
^CC5500Dùng để chế tạo trang bị God.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7085#
Một bó gân gấu nhỏ, rất quý hiếm.
^CC5500Dùng để chế tạo trang bị God.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7086#
Một chiếc hạt màu vàng và sáng chói chính là biểu tượng của thần Mặt trời.
^CC5500Dùng để chế tạo trang bị God.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7087#
Hơi thở xuất ra từ một linh hồn, khiến người sống cảm thấy ớn lạnh.
^CC5500Dùng để chế tạo trang bị God.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7088#
Một tinh thể của băng, từ trên trời rơi xuống cùng những bông tuyết trắng.
^CC5500Dùng để chế tạo trang bị God.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7089#
Một quả cầu kỳ lạ, có thể sử dụng để dự đoán thời điểm có giông bão.
^CC5500Dùng để chế tạo trang bị God.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7090#
Một vật hình nón, chứa một gợn sóng duy nhất của đại dương.
^CC5500Dùng để chế tạo trang bị God.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7091#
Một tác phẩm điêu khắc, mô phỏng lại hình ảnh cơn sóng lớn đang lao về phía bờ biển.
^CC5500Dùng để chế tạo trang bị God.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7092#
Một tác phẩm điêu khắc tuyệt đẹp được thực hiện bởi một nghệ sĩ, người tuyên bố có thể cảm nhận được các hình dạng trôi giạt trong không khí.
^CC5500Dùng để chế tạo trang bị God.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7093#
Một đồ vật trông giống như linh kiện. Lắp nó vào bánh răng để có thể hoạt động.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7094#
Một vật thể lạ có gắn những thanh kim loại, có thể là bộ phận của một cỗ máy rất lớn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7095#
Một mảnh kim loại chưa được xác định rõ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7096#
Một khối nham thạch có chứa khoáng chất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7097#
Quả tim đá đang rực cháy bởi quyền năng của ma thuật. 
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Hiệp sĩ cổ ngữ.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7098#
Một khối than vẫn còn lửa cháy bên trong.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7099#
Một cuộn giấy phép thuật cũ. Dù đã có dấu hiệu bị sờn rách nhưng nó vô cùng quý giá đối với Học viện Pháp sư.
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Hiệp sĩ cổ ngữ.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7100#
Chiếc lá có độ sắc bén như một lưỡi dao, sẽ rất đau nếu cắt trúng da thịt.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7101#
Một trong những chiếc lông vũ quý hiếm rụng từ cánh của ^FF0000Peco Peco^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7102#
Một viên đá bí ẩn, được cho rằng sẽ gây ra những cơn ác mộng cho chủ nhân của nó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7103#
Chiếc lọ chứa một loại chất lỏng chưa được xác định rõ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7104#
Đôi cánh của một thiên thần giả mạo.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7105#
Vầng hào quang của một thiên thần giả mạo.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7106#
Cặp sừng to khỏe và hoành tráng của một con linh dương.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7107#
Một bộ lông dê bẩn thỉu. Tuy trông khá ấm áp, nhưng trước tiên bạn phải giặt nó cho thật sạch.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7108#
Một chiếc khiên trông khá cứng cáp và bền bỉ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7109#
Chiếc lưỡi giáo tỏa ánh sáng xanh kỳ ảo.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7110#
Một thanh kiếm đã hỏng, không còn sử dụng được.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7111#
Một tờ giấy trơn và bóng nhẵn, thích hợp để viết thư từ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7112#
Mảnh giấy cực kỳ cứng cáp và sắc bén, trông như nó có thể được sử dụng với chức năng của một con dao.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7113#
Vật mang tính biểu tượng của Pharaoh nhưng đã bị hỏng, không thể phát huy sức mạnh. 
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7114#
Chiếc mặt nạ bằng vàng này được cho rằng từng sử dụng bởi một vị vua Ai Cập cổ đại.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7115#
Một chiếc lông vũ của ^FF0000Harpy^000000. Đôi cánh của nó còn có tác dụng khiến kẻ thù bị tê liệt.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7116#
Móng vuốt của ^FF0000Harpy^000000, chứa chất độc khiến thức ăn bị thối rữa và làm nhiễm trùng vết thương. Hãy cẩn thận khi bảo quản chúng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7117#
Một quyển sách phép thuật cũ, đã bị hư hỏng nặng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7118#
Một mảnh của cuộn giấy cũ nát đã bị xé, không thể sử dụng được nữa.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7119#
Một loại vi khuẩn háo khí, thường có trên các chuỗi kim loại.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7120#
Chiếc móng ngựa đang rực cháy, có lẽ chỉ nên sử dụng cho một con ngựa lửa.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7121#
Một chiếc bình rỗng từng dùng để chứa mật ong, nhưng vị ngọt đó đã không còn nữa.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7122#
Một mái tóc đỏ rực, trông như đang bốc cháy.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7123#
Một mảnh của lớp da nằm dưới vảy rồng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7124#
Một khối cát ướt.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7125#
Chiếc càng sắc bén của một con bọ cạp.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7126#
Một khối tinh thể khổng lồ.
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Nhà giả kim.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7127#
Quyển sách hướng dẫn cách tạo ^0000FFAlcohol^000000.
Nguyên liệu chế tạo:
5 ^0000FFPoison Spore^000000
5 ^0000FFStem^000000
1 ^0000FFEmpty Bottle^000000
1 ^0000FFEmpty Test Tube^000000
1 ^0000FFMedicine Bowl^000000
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Nhà giả kim.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7128#
Quyển sách hướng dẫn tạo ^0000FFBottle Grenade^000000.
Nguyên liệu chế tạo:
1 ^0000FFAlcohol^000000
1 ^0000FFFabric^000000
1 ^0000FFEmpty Bottle^000000
1 ^0000FFMedicine Bowl^000000
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Nhà giả kim.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7129#
Quyển sách hướng dẫn tạo ^0000FFAcid Bottle^000000.
Nguyên liệu chế tạo:
1 ^0000FFImmortal Heart^000000
1 ^0000FFEmpty Bottle^000000
1 ^0000FFMedicine Bowl^000000
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Nhà giả kim.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7130#
Quyển sách hướng dẫn cách bắt ^FF0000Flora^000000 và giam chúng trong chai.
Nguyên liệu chế tạo:
2 ^0000FFManeater Blossom^000000
1 ^0000FFEmpty Bottle^000000
1 ^0000FFMedicine Bowl^000000
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Nhà giả kim.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7131#
Quyển sách hướng dẫn cách bắt ^FF0000Marine Sphere^000000 và giam chúng trong chai.
Nguyên liệu chế tạo:
1 ^0000FFDetonator^000000
1 ^0000FFTendon^000000
1 ^0000FFEmpty Bottle^000000
1 ^0000FFMedicine Bowl^000000
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Nhà giả kim.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7132#
Quyển sách hướng dẫn cách tạo chai ^0000FFGlistening Coat^000000.
Nguyên liệu chế tạo:
1 ^0000FFAlcohol^000000
1 ^0000FFZenorc's Fang^000000
1 ^0000FFMermaid's Heart^000000
1 ^0000FFEmpty Bottle^000000
1 ^0000FFMedicine Bowl^000000
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Nhà giả kim.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7133#
Quyển sách hướng dẫn cách tạo các lọ Condensed Potion.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7134#
Bát sứ dùng để nghiền các loại thảo mộc hoặc các dược liệu khác.
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Nhà giả kim.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7135#
Một cái chai có chứa loại chất lỏng dễ cháy.
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Nhà giả kim.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7136#
Chai chứa loại axit có độ ăn mòn cao.
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Nhà giả kim.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7137#
Chai có chứa Flora bất động.
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Nhà giả kim.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7138#
Chai có chứa Marine Sphere bất động.
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Nhà giả kim.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7139#
Một cái chai chứa loại chất lỏng phát sáng.
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Nhà giả kim.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7140#
Một hạt giống có sức sống mãnh liệt.
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Nhà giả kim.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7141#
Giọt sương sớm đọng lại từ những quả ^0000FFYggdrasil Berry^000000, tỏa một ánh sáng mờ nhạt.
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Nhà giả kim.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7142#
Phôi thai của một thứ gì đó.
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Nhà giả kim.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7143#
Chiếc ống rỗng, bên trong có thể chứa được cả một sinh vật.
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Nhà giả kim.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7144#
Một quyển sách hướng dẫn cách tạo các bình thuốc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7145#
A cotton shirt with the Ragnarok logo printed on it. The owner of this T-shirt can apply for an event by talking to Kurt in front of the Prontera castle.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7146#
Một tấm vé cho phép người sở hữu được phép đăng ký tham gia sự kiện mùa hè.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7147#
Một loài hoa đẹp mang hương thơm độc đáo. Có thể được sử dụng trong nhiều loại trà và phục vụ một số mục đích khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7148#
Bức thư được viết những lời yêu thương của một người mẹ có tấm lòng ấm áp dành cho các con của mình.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7149#
Một cái đĩa làm bằng đất sét vàng, được nung để tạo nên độ cứng và sáng bóng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7150#
Một đốt nhỏ trên thân cây tre.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7151#
Mảnh giấy màu ngà, được bôi dầu để chống thấm nước.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7152#
Một chùm tóc sáng bóng đã được cột lại.
^FF0000Dùng để tạo mẫu tóc.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7153#
Một bộ kimono cũ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7154#
Một loại bột độc, có thể gây ngộ độc cho kẻ thù khi trộn chúng với nước hoặc rượu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7155#
Một mảnh da trên lưng của con cóc độc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7156#
Một chiếc phi tiêu bị hỏng, không còn hữu dụng. Thông thường, đây là một vũ khí gây sát thương của Nhẫn giả.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7157#
Chiếc mặt nạ màu tối, chất liệu vải và có thể che chắn được toàn bộ khuôn mặt.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7158#
Một mảnh của bình rượu bị vỡ, vẫn còn lưu lại mùi rượu hấp dẫn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7159#
Phần mũi trên chiếc mặt nạ mà quái vật ^FF0000Tengu^000000 đeo. Chiếc mũi này hơi đỏ, dài và khá xấu xí.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7160#
Vé ủy quyền, cho phép chủ sở hữu của nó đi vào khu vực bị cấm.
^FF0000Cho phép vào ngục Amatsu.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7161#
Một mảnh da bốc mùi, lột ra từ loài gấu đen.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7162#
Một cái chai có chứa các mảng mây vụn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7163#
Chiếc ăng-ten cứng cáp và được cắt tỉa sắc bén, phần đầu nhọn được mài nhẵn như lưỡi dao.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7164#
Một quả đào tròn trịa và rắn chắc đến nỗi nó có thể chịu được lực đánh từ một thanh kiếm. Không ăn được nhưng có thể dùng nó làm vũ khí.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7165#
Chiếc áo choàng trong suốt, chất liệu vải mềm mịn và nhẹ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7166#
Một loại vải đắt tiền được đan dệt từ những sợi tơ tằm chất lượng cao.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7167#
Không rõ vật này sử dụng cụ thể như thế nào, nhưng có lẽ nó mang chức năng khóa và mở.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7168#
Đôi cánh của một con bướm khổng lồ. Tuy nhiên, có vẻ là nó không có khả năng tương tự giống cánh bướm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7169#
Một lá bùa có khắc biểu tượng âm dương ở giữa.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7170#
Bộ vest lịch lãm, thường được chú rể mặc trong lễ cưới. Mặc dù nó làm tăng vẻ lịch thiệp của người mặc nhưng một số người lại xem nó như một bộ đồ chim cánh cụt.
^FF0000Sử dụng trong hôn lễ.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7171#
Một lớp da báo. Có lời đồn về một người đàn ông cai quản rừng rậm đã dùng bộ da này làm khố để mặc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7172#
Chiếc móng vuốt sắc nhọn của một con báo.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7173#
A backpack with a distinguished red tag.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7174#
Sợi ren dài và mỏng, dùng để trang trí hộp quà.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7175#
Tờ giấy đẹp và sáng bóng, dùng để gói quà.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7176#
Tờ chứng nhận và chúc mừng từ hoàng gia, được trao để công nhận khi bạn đã đánh bại quái vật.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7177#
Các mảnh vỡ của đá ngôi sao, có thể lắp chúng lại với nhau.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7178#
Một viên đá quý tuyệt đẹp, được đặt tên theo một ngôi sao trên bầu trời. Đôi khi, nó hiển thị các ký tự cổ từ phía sau.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7179#
Giấy chứng nhận rằng bạn đã quyên góp tiền cho người nghèo. Có xác thực với chữ ký của Tristram đệ tam.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7180#
Một lá thư giới thiệu được gửi cho Jamgeum, như một lời tri ân vì Jamgeum đã thông báo cho Sukbong về tin tức của mẹ anh.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7181#
Một tờ giấy nhỏ được sử dụng làm giấy chứng nhận đã mua hàng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7182#
Hạt từ cây cacao, được tìm thấy trong môi trường tự nhiên có khí hậu ấm áp. Nó được sấy khô, đem rang và sau đó xay thành bột cacao. Sôcôla được làm bằng cách đông đặc hỗn hợp cacao với sữa. Chất béo chiết xuất từ bột cacao được sử dụng làm bơ cacao.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
7183#
Một là thư được cô em gái viết để gửi cho anh trai của mình.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7184#
Một phím đàn màu trắng từ cây dương cầm đã hỏng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7185#
Một tấm vé dùng để tham gia giải đố OX.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7186#
Một thân cây mỏng, được sử dụng để hỗ trợ leo lên những nơi cao hơn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7187#
Một chiếc mặt nạ, thường được đeo vào những dịp lễ hội.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7188#
Một chiếc rễ cây chưa bám sâu vào đất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7189#
Một quả tim nhân tạo làm từ gỗ, được sử dụng để mang lại sự sống cho ^FF0000Wooden Golem^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7190#
Chiếc vỏ côn trùng, có vẻ rất cứng cáp và tròn trịa.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7191#
Một chiếc đèn tuyệt đẹp, được làm từ giấy đỏ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7192#
Một cánh quạt có những lưỡi dao sắc nhọn, có khả năng nó được dùng để ám sát.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7193#
Một mầm non mọc ra từ hạt giống rau cải.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7194#
Một ngọn cỏ yếu mềm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7195#
Một công cụ bao gồm một thanh gỗ hình chữ Y và một sợi dây thun. Nó dùng để tấn công các đối tượng từ xa.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7196#
Mảnh gỗ thô sơ đã được chạm khắc, sử dụng làm vật dụng bảo vệ vai.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7197#
Một cành nho cứng, có thể dùng để làm dây thừng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7198#
Một chiếc lá khổng lồ, có thể dùng để đội đầu trong những lúc trời mưa.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7199#
Một phiếu giảm giá với mục đích chưa được xác định.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7200#
Một vật dẻo có độ đàn hồi đáng kinh ngạc, sau khi kéo căng luôn phục hồi lại hình dạng ban đầu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7201#
Một mảnh gỗ. Có vẻ nó sẽ trở thành vật dụng gì đó nếu được xử lý.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7202#
Chi trước của loài bọ cánh cứng, có khả năng gây đau đớn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7203#
Một cành cây có thể sử dụng theo nhiều mục đích khác nhau, được xem như một dụng cụ đơn giản.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7204#
Một loại bột có khả năng gây nổ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7205#
Một mảnh vải đen mà bạn không thể nhìn ra trong bóng tối.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7206#
Một con búp bê giống loài mèo đen và trông như một sinh vật sống.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7207#
Một chiếc áo choàng đã sờn rách, không còn giá trị sử dụng nữa.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7208#
Một con dao làm bếp đã bị hoen gỉ, lấm lem vết máu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7209#
Một chiếc mũ giáp được cho là của ^FF0000Dullahan^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7210#
Một mảnh áo giáp bị hỏng, được cho là từng mặc bởi ^FF0000Dullahan^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7211#
Một mảnh đá bị vỡ, trên đó có khắc những ngôn ngữ cổ xưa.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7212#
Con búp bê bị treo trên dây, có vẻ là nó có chứa một lời nguyền.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7213#
Một cái túi được nhồi bông vào trong, dùng để lưu giữ những chiếc kim may vá.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7214#
Chiếc lồng được sử dụng để giam giữ một con dơi.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7215#
Những mảnh kim đã bị gãy.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7216#
Một tấm vải màu đỏ, được choàng quanh cổ để giữ ấm cho cơ thể.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7217#
Một trong những dụng cụ may vá, sử dụng để quấn chỉ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7218#
Một sợi dây cũ và mục nát.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7219#
Một chiếc tất có họa tiết sọc nhiều màu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7220#
Chất lỏng trong suốt màu xanh lá cây, nhớp nháp đến kinh tởm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7221#
Những sợi dây xích bị rối, rất khó tháo gỡ.
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Hiệp sĩ cổ ngữ.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7222#
Một khúc gỗ vừa bị đốn hạ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7223#
Một bức chân dung tự họa của một người nào đó, có thể nhìn thấy biểu cảm trên khuôn mặt của anh ta.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7224#
Viên đá bí ẩn mang sức mạnh ma thuật tiềm ẩn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7225#
Một chiếc đèn lồng ngộ nghĩnh làm từ bí ngô, được chạm khắc hình mặt cười và bên trong có một ngọn nến đang cháy sáng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7226#
Viên thuốc nhỏ và tròn, trông thì khá là đắng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7227#
Thẻ giao dịch Ragnarok.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7228#
Một thanh vàng nguyên chất, có thể sử dụng làm tiền tệ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777730^000000
#
7229#
Một thanh bạc nguyên chất, có thể sử dụng làm tiền tệ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777730^000000
#
7230#
Một thanh bạch kim nguyên chất. Bạch kim vốn là kim loại rất hiếm và có giá trị cao hơn vàng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777730^000000
#
7231#
Một quặng chứa vàng, khi được tinh chế có thể tạo ra vàng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777715^000000
#
7232#
Một quặng chứa bạc, khi được tinh chế có thể tạo ra bạc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777715^000000
#
7233#
Một quặng chứa mythril, khi được tinh chế có thể tạo ra mythril.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777715^000000
#
7234#
A statue which stands for the camaraderie of guildsmen.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7235#
A statue honoring the spirit of brave warriors.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7236#
A statue made in recognition of protective warriors.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7237#
A statue symbolizing the spirit of cooperation.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7238#
A statue which stands for the spirit of harmony.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7239#
A statue honoring exemplary leadership.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7240#
A statue which symbolizes trust.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7241#
A statue honoring the spirit of beginners.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7242#
A statue which stands for teamwork.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7243#
A statue which describes spirit of assistance.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7244#
A statue symbolizing the spirit of unity for a common cause.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7245#
A statue which stands for friendship.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7246#
A statue symbolizing peace.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7247#
A statue which symbolizes challenge.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7248#
A statue which stands for honor.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7249#
A statue which stands for sacrifice.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7250#
A statue which symbolizes the joy of achievement.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7251#
A statue which signifies the spirit of emerging victorious.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7252#
A herbal medicine which is used in the eastern countries.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7253#
A golden Korean national flag.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7254#
A small, square shaped paper which has ^000088\"www.op.co.kr\"^000000 written on it.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7255#
A red orb engraved
with the word ''Hsien''
that is said to be from the East God's territory
and to have the power to cure any disease. There
are rumors that this orb has other hidden powers.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
7256#
A red orb engraved
with the word ''State''
that is said to be from the East God's territory
and to have the power to cure any disease. There
are rumors that this orb has other hidden powers.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
7257#
A red orb engraved
with the word ''Life''
that is said to be from the East God's territory
and to have the power to cure any disease. There
are rumors that this orb has other hidden powers.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
7258#
A red orb engraved
with the word ''Doctrine'' that is said to be from
the East God's territory and to have the power to
cure any disease. There are rumors that this orb
has other hidden powers. ^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
7259#
A red orb with an
engraving that reads
''All around.'' It's said to be from the East Sea
God's territory and can cure any disease. There
are rumors that it also contains other powers...
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
7260#
A red orb engraved
with the word ''Year''
that is said to be from the East God's territory
and to have the power to cure any disease. There
are rumors that this orb has other hidden powers.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
7261#
A red orb with an
engraving that reads
''Good Luck.'' It's said to be from the East Sea
God's territory and can cure any disease. There
are rumors that it also contains other powers...
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
A red orb engraved
with the number ''2''
that is said to be from the East God's territory
and to have the power to cure any disease. There
are rumors that this orb has other hidden powers.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
7262#
A folding fan which is very useful in summer.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7263#
Viên đá quý tuyệt đẹp, trông như mắt của một con mèo. 
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7264#
Loại cát khô có thể tìm thấy dễ dàng trên đường phố.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7265#
Chiếc sừng trang trí, lấy từ mặt nạ rồng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7266#
Một chiếc răng được lấy từ mặt nạ rồng. Có vẻ như nó được làm từ chất liệu khác với phần mặt nạ làm bằng gỗ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7267#
Một chiếc quần làm bằng da hổ. Trông nó khá ấm áp nhưng còn hoang dã và chưa được thuần hóa.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7268#
Linh hồn đeo một dây băng đỏ trên đầu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7269#
Một chiếc khăn mềm, choàng quanh cổ trẻ sơ sinh để thấm phần sữa và cả nước bọt bị trào ngược.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7270#
Bình sữa cho các em bé.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7271#
Mô hình Tập sự Ragnarok.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7272#
Một con búp bê trông như hạt gạo.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7273#
Một chiếc vòng cổ bằng vàng, được làm ra để kỷ niệm RWC.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7274#
'Cánh cửa dẫn đến sức mạnh vĩ đại có thể sẽ được tìm thấy từ tháp thiên đường, vào thời điểm bầu trời chạng vạng. Chìa khóa mở cửa  là ngọn cỏ sống phía dưới Mặt trời.'
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7275#
Tờ giấy mà trên đó có viết một loại ngôn ngữ cổ xưa, lấy từ '^0000FFSobbing Starlight^000000'.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7276#
Thông điệp bằng hình ảnh nguệch ngoạc, được vẽ bởi một đứa bé.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7277#
Một con búp bê mang hình dáng của cô gái trẻ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7278#
Bức thư của một người chồng viết cho vợ của mình. Nó lột tả tâm trạng lo lắng cho người vợ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7279#
kRO event item.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7280#
Chiếc vé tham gia sự kiện giải đố.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000 
#
7281#
Chiếc vé tham gia sự kiện giải đố.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7282#
Chiếc vé tham gia sự kiện giải đố.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7283#
Chiếc vé tham gia sự kiện giải đố.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7284#
Chiếc vé tham gia sự kiện giải đố.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7285#
Một cuộn chỉ ẩn chứa sức mạnh thần thánh.
^FF0000Cho phép vào ngục tối Ayothaya.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7286#
Một loại gia vị màu đỏ rực, tạo vị cay cho món ăn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7287#
Một cuộn chỉ chứa sức mạnh linh thiêng hơn so với những sợi chỉ bình thường.
^FF0000Cho phép vào ngục tối Ayothaya.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7288#
Một chiếc nhẫn đính hôn tuyệt đẹp, có khắc chữ 'Nô lệ của tình yêu'.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7289#
Một loại đá quý còn có tên gọi là 'Olivin', tượng trưng cho sự thanh tịnh của tâm hồn và trí tuệ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
7290#
Một loại đá quý màu xám ngọc trai, mang ý nghĩa 'như ngọn lửa'. Nó tượng trưng cho tình mẫu tử.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
7291#
Một loại đá rất cứng được sử dụng để làm đồ trang sức. Tượng trưng cho sự bảo vệ và vững chắc.
^CC5500Dùng để chế tạo trang bị God.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
7292#
Khoáng vật silicat có ánh ngọc trai. Tượng trưng cho sự thúc đẩy phục hồi.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
7293#
Đá thạch anh màu hồng nhạt, được dùng làm đá quý hoặc trang trí. Tượng trưng cho lòng tự trọng.
^CC5500Dùng để chế tạo trang bị God.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
7294#
Một loại đá màu xanh nhạt, thường được sử dụng làm đá quý hoặc trang trí. Tượng trưng cho sức mạnh tinh thần.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
7295#
Đá topaz (hoàng ngọc) từng được cho rằng đã bị từ thời cổ đại. Tượng trưng cho việc giao tiếp và sự tịnh tâm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
7296#
Một nhóm khoáng vật kết tinh silicat, phổ biến ở đá mácma và đá biến chất. Tượng trưng cho sự chữa lành và hồi phục.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
7297#
Một loại mica tối màu thông dụng. Tượng trưng cho điểm tựa tinh thần.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
7298#
Một bộ trang phục khẩn cấp, được làm bằng hai chiếc lá khổng lồ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7299#
Một cái rổ được làm bằng những chiếc ống hút.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7300#
Một quặng đá quý. Có rất nhiều khoáng vật được trộn lẫn trong quặng, có thể khai thác các loại đá quý khác nhau từ nó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7301#
Một bó gồm các sợi dây ngắn màu đỏ, hình như nó được sử dụng để trang trí chuôi kiếm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7302#
Một chiếc thuyền nhỏ, làm từ lá chuối và trang trí bằng hoa. Nó được sử dụng để ước nguyện hoặc xoa dịu tinh thần.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7303#
Một chiếc túi đan từ rơm, dùng để đựng gạo.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777780^000000
#
7304#
Một cuộn giấy cũ nát, trên đó có những dòng chữ khó đọc được viết bằng cổ ngữ. Từ duy nhất bạn đọc được là 'Kirkana'.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7305#
Một vật biểu tượng cho quyền cai trị chín cõi của người chết. Những nhà tiên tri có thể cảm nhận được sức mạnh tiêu cực của nó.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7306#
Một vật thể lạ trông như một linh hồn nhỏ bé đang tỏa ánh sáng nhấp nháy bên trong.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7307#
Dường như có gì đó hiện diện mờ ảo bên trong vật thể. Nếu bạn yên lặng, bạn sẽ nghe thấy âm thanh yếu ớt.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7308#
Một loại thuốc bổ bùa chú, làm mất đi những ký ức quan trọng trong quá khứ của bạn.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7309#
Đôi cánh quạ, có thể tạm thời ban cho bạn quyền năng bay lượn.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7310#
Tấm vé có thể sử dụng để thuê Peco Peco miễn phí chỉ một lần. (Rồng có sẵn.) 
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7311#
Tấm vé có thể sử dụng để đi Chuyên cơ miễn phí chỉ một lần.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7312#
Một tinh thể rớt ra từ những con quái vật, tên của nó nghĩa là lễ hội vui vẻ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7313#
A medal rewarded to honorable witches.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7314#
A voucher that allows entrance into Valhalla.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7315#
A sharp, shiny fragment broken off a dark crystal.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7316#
Chiếc chân bị đứt lìa của một con bọ, có độ sắc bén như lưỡi hái.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7317#
Một chiếc ốc vít bị gỉ, đã rơi ra khỏi máy. Nó có thể dùng lại nếu được đánh bóng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7318#
Một dụng cụ được sử dụng để đập vỡ đất đá.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7319#
Một tấm sắt méo mó, có vẻ đã bị rơi ra từ chiếc máy nào đó. Nó có thể dùng để che chắn lỗ hổng của một chiếc máy khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7320#
Các hạt khô có kích thước rất nhỏ, phân tán rộng rãi trong không khí và là nguyên nhân chính gây ô nhiễm môi trường.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7321#
Một mảnh pha lê nhỏ xinh, ở giữa trông như có biểu tượng hình con mắt.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7322#
Một loại khí có thể rất độc hại, nếu hít phải có thể dẫn đến nguy cơ tử vong.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7323#
Ấm đun nước này tuy tình trạng không hẳn là tốt nhất, nhưng nó vẫn có thể sử dụng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7325#
Một ống nhỏ mà chất lỏng hoặc khí có thể đi qua một cách linh hoạt.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7326#
Một chất lỏng dính, có chứa huỳnh quang  phát sáng trong bóng tối.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7327#
Chiếc đèn pin từng được gắn vào mũ bảo hộ của thợ mỏ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7328#
Được viết bằng một loại ngôn ngữ cổ xưa đã bị thất truyền, cuộn giấy đơn giản này ẩn chứa truyền thuyết về Songkran.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7329#
Một chiếc chìa khóa nhỏ làm bằng đồng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7330#
^ffffff_^000000
#
7331#
Một loài hoa vô cùng quý hiếm, chỉ nở trên trời. Nó được cho là sẽ mang lại may mắn cho người sở hữu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7332#
Một tấm bảng đá đã hoàn chỉnh, chứa bản đồ chỉ về phía tây Prontera.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7333#
'Tôi đã bị ốm khi ở thị trấn Prontera. Tôi cần một thứ gì đó từ vùng đất cây cối để tiếp thêm lượng máu....' - Người đàn ông đầu tiên.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7334#
'Bây giờ chúng ta đang trên đường đi và mang một tinh thần phấn chấn để mạo hiểm đến sa mạc, sẽ sớm thôi...' - Người đàn ông thứ hai.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7335#
'Không khí ở đây có gì đó kỳ lạ... tôi gần như có thể tự thi triển phép thuật ...' - Người đàn ông thứ ba.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7336#
'Chúng tôi đã mạo hiểm hướng về phía Bắc của đóa hoa Jolnir khổng lồ... và đó chính là vị trí khởi hành của chúng tôi...' - Người đàn ông thứ tư.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7337#
Đôi mắt của ^FF0000Hellion Revenant^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7338#
Chiếc vé đặc biệt, cho phép bạn sử dụng Dịch vụ Dịch chuyển Kafra miễn phí chỉ một lần.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7339#
Chiếc thẻ đặc biệt, cho phép bạn sử dụng Dịch vụ Dịch chuyển Kafra trong một khoảng thời gian giới hạn mà không phải trả bất kỳ khoản chi phí nào.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7340#
Một viên đá hình bầu dục sẫm màu có bảy đôi mắt đỏ. Nó được cho là phần lõi của một số loài quái vật.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
7341#
Chiếc mặt dây chuyền cũ kỹ, có vẻ đã bị hư hại theo thời gian. Vì một lý do nào đó, nó khiến người ta rùng mình sợ hãi mỗi khi nhìn vào.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7342#
Một tập hồ sơ chứa các tài liệu chưa được xác định.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7343#
Một tập hồ sơ có dấu niêm phong để bảo mật, chứa vài loại tài liệu chưa được xác định.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7344#
Một tập tinhồ sơ chứa tất cả các chi tiết liên quan đến vụ việc của Shinokas.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7345#
Chiếc vòng tay bằng kim loại, còn vương mùi máu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7346#
Một trong những mảnh vỡ của Ymir's Heart, từng được sử dụng để cung cấp năng lượng cho Chuyên cơ và Vệ binh. Nó phát ra một thứ ánh sáng kỳ lạ đến khó tin.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7347#
Biểu đồ trình bày chi tiết những dữ liệu nghiên cứu về lịch sử, được viết bằng một loại ngôn ngữ mà bạn không thể nhận định được.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7348#
Chiếc thẻ dành cho các thành viên của tổ chức Secret Wind.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7349#
Giấy cấp phép cho bạn vào trong kho lưu trữ. Ở mặt sau có in dãy số '738495'.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7350#
Chiếc thẻ này sẽ cấp cho bạn quyền được vào một khu vực nhất định.
^FF0000Đối với Khu ổ chuột Lighthalzen ở thành phố Lighthalzen,  không hạn chế và cho phép ra vào nhanh chóng.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7351#
Một quyển nhật ký cũ, có nhiều bí mật cá nhân đã được viết trong đây.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7352#
Tấm kim loại kỳ diệu có thể nhìn xuyên thấu, chất liệu nhẹ nhưng rắn chắc và trên bề mặt có khắc chữ viết bằng một loại ngôn ngữ lạ không xác định được.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7353#
Tấm kim loại kỳ diệu có thể nhìn xuyên thấu, chất liệu nhẹ nhưng rắn chắc và trên bề mặt có khắc chữ viết bằng một loại ngôn ngữ lạ không xác định được.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7354#
Tấm kim loại kỳ diệu có thể nhìn xuyên thấu, chất liệu nhẹ nhưng rắn chắc và trên bề mặt có khắc chữ viết bằng một loại ngôn ngữ lạ không xác định được.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7355#
Tấm kim loại kỳ diệu có thể nhìn xuyên thấu, chất liệu nhẹ nhưng rắn chắc và trên bề mặt có khắc chữ viết bằng một loại ngôn ngữ lạ không xác định được.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7356#
Một mảnh của chiếc quốc huy cổ xưa, có nhiều gai đóng đinh ở mặt sau của nó và chưa rõ mục đích sử dụng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7357#
Một mảnh của chiếc quốc huy cổ xưa, có nhiều gai đóng đinh ở mặt sau của nó và chưa rõ mục đích sử dụng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7358#
Một mảnh của chiếc quốc huy cổ xưa, có nhiều gai đóng đinh ở mặt sau của nó và chưa rõ mục đích sử dụng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7359#
Một mảnh của chiếc quốc huy cổ xưa, có nhiều gai đóng đinh ở mặt sau của nó và chưa rõ mục đích sử dụng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7360#
An invitation which has the word [Come to the RO Festival and have a wonderful action feagure!] written
in a foregin language.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7361#
Một viên bi với số '1' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7362#
Một viên bi với số '2' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7363#
Một viên bi với số '3' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7364#
Một viên bi với số '4' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7365#
Một viên bi với số '5' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7366#
Một viên bi với số '6' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7367#
Một viên bi với số '7' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7368#
Một viên bi với số '8' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7369#
Một viên bi với số '9' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7370#
Một viên bi với số '10' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7371#
Một viên bi với số '11' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7372#
Một viên bi với số '12' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7373#
Một viên bi với số '13' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7374#
Một viên bi với số '14' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7375#
Một viên bi với số '15' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7376#
Một viên bi với số '16' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7377#
Một viên bi với số '17' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7378#
Một viên bi với số '18' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7379#
Một viên bi với số '19' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7380#
Một viên bi với số '20' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7381#
Một viên bi với số '21' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7382#
Một viên bi với số '22' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7383#
Một viên bi với số '23' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7384#
Một viên bi với số '24' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7385#
Một viên bi với số '25' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7386#
Một viên bi với số '26' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7387#
Một viên bi với số '27' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7388#
Một viên bi với số '28' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7389#
Một viên bi với số '29' được viết trên đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7390#
It appears to be a piece of a treasure map. There seems to be enough of the map to figure out where it is.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7391#
It appears to be a piece of a treasure map. There seems to be enough of the map to figure out where it is.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7392#
It appears to be a piece of a treasure map. There seems to be enough of the map to figure out where it is.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7393#
It appears to be a piece of a treasure map. There seems to be enough of the map to figure out where it is.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7394#
It appears to be a piece of a treasure map. There seems to be enough of the map to figure out where it is.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7395#
It appears to be a piece of a treasure map. There seems to be enough of the map to figure out where it is.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7396#
It appears to be a piece of a treasure map. There seems to be enough of the map to figure out where it is.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7397#
The number ''^FF000037^000000''
is written on this
Lotto Ball.
^ffffff ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7398#
The number ''^FF000038^000000''
is written on this
Lotto Ball.
^ffffff ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7399#
^ffffff_^000000
#
7400#
^ffffff_^000000
#
7401#
^ffffff_^000000
#
7402#
^ffffff_^000000
#
7403#
^ffffff_^000000
#
7404#
^ffffff_^000000
#
7405#
^ffffff_^000000
#
7406#
^ffffff_^000000
#
7407#
^ffffff_^000000
#
7408#
^ffffff_^000000
#
7409#
^ffffff_^000000
#
7410#
^ffffff_^000000
#
7411#
^ffffff_^000000
#
7412#
^ffffff_^000000
#
7413#
^ffffff_^000000
#
7414#
^ffffff_^000000
#
7415#
^ffffff_^000000
#
7416#
A well written letter of recommendation that is recognized by the Assassin Guild.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7417#
A written request
from the Dandelion
Organization, asking
you to capture Raiyan
Moore, who is suspected^FFFFFF ^000000 of kidnapping children
from the Dandelion
daycare center. 
^FFFFFF ^000000
Reward: 1 Wrapped Mask
#
7418#
A written request
from Mr. R, asking
you to protect him
and help complete his
research, which should
help in finding the
children missing 
from Morroc.
Request Reward: 1 Jewelry Box
^FFFFFF ^000000
#
7419#
A reference for Alchemists in which the Embryo creation formula is written.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7420#
Một hộp sọ có khắc tên của ai đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7421#
A thin, transparent, and shining red key.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7422#
A thin, transparent, and shining yellow key.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7423#
A thin, transparent, and shining blue key.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7424#
A thin, transparent, and shining green key.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7425#
A thin, transparent, and shining black key.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7426#
A mysterious red colored charm stone\\ in which fantastic powers are stored.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7427#
A mysterious yellow colored charm stone in which fantastic powers are stored.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7428#
A mysterious blue colored charm stone in which fantastic powers are stored.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7429#
A mysterious green colored charm stone in which fantastic powers are stored.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7430#
A mysterious black colored charm stone in which fantastic powers are stored.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7431#
A heavy pile of books.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7432#
Một cái túi vải chắc chắn có thể chứa đồ khá tốt.
^FF0000Vật phẩm nhiệm vụ^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7433#
A blank scroll on which magic spells can be written. These blanks were developed by the Schweicherbil Magic Academy.\n^179AECUsed for Sage skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7434#
You read on the cover 'Crafting! How to master the manufacturing of Elemental Proof Potions' Author: Pisrik Quve. This book made it easy to understand elemental proof potions creation methods.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
Crafting Materials:
^6996ADColdproof Potion^000000
^7777773 Mermaid's Heart^000000
^7777771 Blue Gemstone^000000
^7777771 Medicine Bowl^000000
^7777771 Empty Potion Bottle^000000
^ffffff_^000000
^7BCC70Thunderproof Potion^000000
^7777773 Moth Dust^000000
^7777771 Blue Gemstone^000000
^7777771 Medicine Bowl^000000
^7777771 Empty Potion Bottle^000000
^ffffff_^000000
^A68064Earthproof Potion^000000
^7777772 Large Jellopy^000000
^7777771 Yellow Gemstone^000000
^7777771 Medicine Bowl^000000
^7777771 Empty Potion Bottle^000000
^ffffff_^000000
^FF0000Fireproof Potion^000000
^7777772 Frill^000000
^7777771 Red Gemstone^000000
^7777771 Medicine Bowl^000000
^7777771 Empty Potion Bottle^000000
#
7435#
A beautiful golden ornament that seems to be created by an otherworldly power.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7436#
A fragment that is the manifestation of sheer agony.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7437#
A fragment that is the manifestation of pure misery.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7438#
A fragment that is the manifestation of intense hatred.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7439#
A fragment that is the manifestation of unfathomable despair.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7440#
A large, yet light, white feather that has a red gleam.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7441#
A large, yet light, white feather that has a blue gleam.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7442#
A dark heart stamped with a bloody seal.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7443#
The head from a fearsome three-headed dragon that still looks very threatening.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7444#
Một hộp kho báu cổ chứa đầy tiền xu cũ, đồ trang trí và đồ trang sức. Các thương gia sưu tầm đồ cổ rất thích những thứ này.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7445#
A beautiful green bijou that is symbolic of the earth. In the East, people believe that this bijou can help wishes come true.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7446#
A beautiful blue bijou that is symbolic of the ocean. In the East, people believe that this bijou can help wishes come true.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7447#
A beautiful red bijou that is symbolic of fiery blaze. In the East, people believe that this bijou can help wishes come true.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7448#
A beautiful golden bijou that totally captivates the eye and mind. People in the East believe that this bijou can help dreams become true.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7449#
Its surface is marked with old, dried blood stains...
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7450#
A broken piece of armor that was worn by a ghostly swordsman.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7451#
A red dragon's scale that seems to possess some kind of magical power.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7452#
Một loại gia vị màu vàng làm tăng thêm mùi hương và hương vị độc đáo cho hầu hết mọi loại thực phẩm và cả tình yêu nữa.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7453#
Một loại nước sốt rất ngọt làm nổi bật hương vị người yêu cũ của bạn, à ý tôi là hương vị của thực phẩm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7454#
Một loại nước sốt đặc biệt giúp nâng cao chất lượng cuộc hội thoại khi tán tỉnh người yêu cũ. Mặn hơn!
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7455#
Nước sốt cay như người yêu cũ vừa nói chia tay với bạn. Chỉ cần ngửi cũng chảy nước mắt.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7456#
Một hương liệu cay bổ sung cho một số loại thực phẩm, nhưng cũng là một thành phần cần thiết khi chia tay.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7457#
Healthy cooking oil that is used for stir frying or deep frying.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7458#
^ffffff_^000000
#
7459#
^ffffff_^000000
#
7460#
An express ticket to Niflheim, the realm of the dead that is forbidden to the living.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7461#
A card marked with the letter A which is used for special events.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7462#
A card marked with the letter E which is used for special events.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7463#
A card marked with the letter F which is used for special events.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7464#
A card marked with the letter H which is used for special events.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7465#
A card marked with the letter L which is used for special events.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7466#
A card marked with the letter N which is used for special events.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7467#
A card marked with the letter O which is used for special events.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7468#
A card marked with the letter P which is used for special events.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7469#
A card marked with the letter U which is used for special events.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7470#
A card marked with the letter W which is used for special events.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7471#
A card marked with the letter Y which is used for special events.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7472#
Level 1 Recipes
''Don't panic if you're alone in the wilderness.
This book will help you^FFFFFF ^000000 to survive on your own.''
^ff0000Fried Grasshopper Legs^000000
5 Grasshopper Legs
1 Old Frying Pan
1 Cooking Oil
^0000ffGrape Juice Herb Tea^000000
3 Grapes
2 Red Potions
^800000Honey Grape Juice^000000
1 Honey
2 Grapes
1 Red Potion
^008040Frog Eggs and
Squid Ink Soup^000000
1 Bag of Grain
10 Spawns
1 Squid Ink
^ff8040Steamed Crab Nippers^000000
10 Nippers
10 Green Herbs
1 Yellow Potion
^400080Fried Monkey Tails^000000
5 Yoyo Tails
1 Old Frying Pan
1 Cooking Oil
Nặng: ^7777771^000000
#
7473#
Level 2 Recipes
''Anyone can make tasty, homestyle cooking
with these recipes.''
^ff0000Seasoned Sticky Webfoot^FFFFFF ^000000 20 Sticky Webfoots
10 Green Herbs
10 Yellow Herbs
1 Savory Sauce
^0000ffAutumn Red Tea^000000
5 Blue Herbs
10 Red Herbs
10 Yellow Herbs
^800000Chocolate Mousse Cake^000000
10 Cacao
1 Piece of Cake
1 Milk
1 China
^008040Smooth Noodles^000000
1 Bag of Grain
1 Savory Sauce
5 Jack o' Pumpkins
3 Carrots
^ff8040Assorted Seafood^000000
10 Clam Fleshes
5 Gills
5 Fins
1 Fresh Fish
^400080Mixed Juice^000000
3 Apple Juices
2 Carrot Juices
1 Grape Juice
2 Orange Juices
Nặng: ^7777771^000000
#
7474#
Level 3 Recipes
''Enjoy the recipes of
this bestseller among
housewives and culinary adepts. Have fun!''
^ff0000Bomber Steak^000000 
4 Meats
1 Old Frying Pan
10 Green Herbs
5 Red Chiles
1 Spicy Sauce
^0000ffHoney Herbal Tea^000000
2 Honey
10 White Herb
1 Yellow Spice
^800000Fruit Mix^000000
5 Apples
5 Bananas
5 Oranges
5 Strawberries
1 Yellow Spice
^008040Tentacle Cheese Gratin^000000
10 Tentacles
10 Cheeses
5 Yams
1 Sweet Sauce
^ff8040Clam Soup^000000
20 Clam Fleshes
10 Conches
1 Honey
1 Sweet Sauce
^400080Fried Sweet Potato^000000
10 Potatos
10 Yams
1 Sweet Potato
1 Sweet Sauce
Nặng: ^7777771^000000
#
7475#
Level 4 Recipes
''This book is not
for beginners. Prepare
irresistable dishes that^FFFFFF ^000000are fit for nobility!''
^ff0000Herb Marinade Beef^000000 
5 Meats
3 Red Herbs
2 Yellow Herbs
3 Green Herbs
1 Sweet Sauce
1 Lemon
^0000ffMorroc Fruit Wine^000000
10 Strawberries
4 Lemons
10 Oranges
2 Alcohols
5 Grapes
^800000Cream Sandwich^000000
5 Breads
15 Milks
10 Cheeses
10 Yellow Herbs
1 Meat
1 Sweet Sauce
^008040Lutie Cold Noodle^000000
3 Bags of Grain
1 Spicy Sauce
10 Ice Cubics
10 Carrots
10 Jack o' Pumpkins
^ff8040Seasoned Jellyfish^000000
30 Tentacles
10 White Herbs
10 Soft Leaves
1 Old Frying Pan
20 Squid Inks
^400080Steamed Ancient Lips^000000
10 Ancient Lips
10 Raccoon Leaves
10 White Herbs
5 Fresh Fishes
2 Sweet Sauces
Nặng: ^7777771^000000
#
7476#
Level 5 Recipes
''Recipes for expert
chefs--create cuisine
with transcendent scents and flavors! Good luck!''
^ff0000Lutie Lady's Pancake^000000 
10 Potatos
2 Honeys
1 Cooking Oil
3 Carrots
1 Bag of Grain
^0000ffMastela Fruit Wine^000000
4 Mastela Fruits
1 Blue Potion
2 Alcohols
2 Lemons
1 Yellow Spice
^800000Green Salad^000000
2 Hinale Leaflets
3 Aloe Leaflets
10 Sharp Leaves
6 Huge Leaves
1 Sweet Sauce
1 Yellow Spice
^008040Steamed Bat
Wing in Pumpkin^000000
20 Red Bat Wings
20 Pumkin Heads
1 Pot
10 Hinale Leaflets
10 Red Herbs
^ff8040Spicy Fried Bao^000000
20 Baos
10 Yellow Herbs
1 Spicy Sauce
1 Red Spice
20 Green Herbs
^400080Fried Scorpion Tails^000000
20 Scorpion Tails
10 Bug Leg
10 Huge Leaf
2 Old Frying Pan
1 Cooking Oil
Nặng: ^7777771^000000
#
7477#
Level 6 Recipes
''The secrets of cooking^FFFFFF ^000000 in any circumstance are
contained in this book. Use them wisely...''
^ff0000Shiny Marinade Beef^000000 
10 Meats
2 Honeys
1 Yellow Herb
1 Mastela Fruit
20 Shining Scales
^0000ffRed Mushroom Wine^000000
3 Edible Mushrooms
3 Grape Juices
20 Mushroom Spores
1 Alcohol
1 Red Spice
^800000Peach Cake^000000
20 Solid Peaches
10 Pieces of Cake
10 Cheeses
10 Milks
5 Orange Juices
1 Sweet Sauce
^008040Chile Shrimp Gratin^000000
20 Red Chiles
20 Shrimps
1 Sweet Sauce
20 Lemons
^ff8040Awfully Bitter Bracer^000000
20 Brown Roots
10 Maneater Roots
20 Mushroom Spores
1 Cooking Oil
2 Honeys
^400080Lucky Soup^000000
5 Reptile Tongues
5 Tongues
10 Clovers
10 Witch Starsands
1 Aloe
Nặng: ^7777771^000000
#
7478#
Level 7 Recipes
''Create delicious foods that will satisfy even
starving appetites.''
^ff0000Whole Roast^000000 
10 Meats
1 Live Coal
2 Coals
1 Spicy Sauce
15 Trunks
10 White Herbs
^0000ffSpecial Royal
Jelly Herbal Tea:^000000
4 Royal Jellys
2 Honeys
5 White Herbs
10 Hinale Leaflets
1 Yellow Spice
^800000Soul Haunted Bread^000000
10 Breads
5 Mastela Fruits
1 Sweet Sauce
5 Ments
5 Amulets
2 Unripe Apples
^008040Steamed Alligator
with Vegetable^000000
10 Anolian Skins
10 Jack o' Pumpkins
10 Carrots
10 Aloe Leaflets
10 Yellow Herbs
1 Yellow Spice
^ff8040Sumptuous Feast^000000
10 Fish Tails
5 Aloe Leaflets
10 Manes
2 Fresh Fishes
10 Pet Foods
1 Sweet Sauce
^400080Assorted Shish Kebob^000000
10 Scale Skins
5 Gills
10 Soft Leaves
5 Meats
10 Edible Mushrooms
10 Clam Fleshes
Nặng: ^7777771^000000
#
7479#
Level 8 Recipes
''The recipes within
should only be attempted^FFFFFF ^000000 by an experienced chef.''
^ff0000Bearfoot Special^000000 
20 Bear's Footskins
10 Carrots
10 Jack o' Pumpkins
2 Aloe Leaflets
1 Hinale Leaflet
1 Savory Sauce
^0000ffRoyal Family Tea^000000
4 Prickly Fruits
10 Hinale Leaflets
3 Yggdrasil Leaves
10 Aloe Leaflets
6 Royal Jellys
1 Yellow Spice
^800000Special Toast^000000
10 Breads
2 Royal Jellys
5 Meats
10 Strawberries
1 Spicy Sauce
10 Cheeses
1 Sweet Sauce
^008040Incredibly Spicy Curry +9^000000 1 Aloe Vera
1 Spicy Sauce
10 Meats
10 Hinale Leaflets
10 Jack o' Pumpkins
10 Carrots
^ff8040Giant Burito^000000
20 Fig Leaves
20 Meats
5 Rainbow Carrots
10 Jack o' Pumpkins
1 Savory Sauce
2 Bags of Grain
^400080Strawberry Rice Ball:^000000
10 Strawberries
5 Bags of Grain
10 Fig Leaves
1 Yellow Spice
2 Red Spice
1 Savory Sauce
Nặng: ^7777771^000000
#
7480#
Level 9 Recipes
''Caution! Chefs
without sufficient
skill may cause harm
in attempting the
following recipes.''
^ff0000Tendon Satay^000000 
40 Tendons
1 Pot
10 Cheeses
1 Spicy Sauce
2 Coals
30 Green Herbs
10 Squid Inks
^0000ffTristram 12:^000000
10 Yggdrasil Leaves
10 Oranges
5 Alcohols
4 Royal Jellys
2 Blue Potions
1 Yellow Spice
10 Aloe Leaflets
^800000Heavenly Fruit Juice^000000
5 Unripe Apples
10 Oranges
10 Strawberries
1 Red Spice
1 Tropical Banana
5 Grape Juices
2 Alcohols
^008040Special Meat Stew:^000000
10 Meats
5 Royal Jellys
20 Shoots
4 Savory Sauces
5 Yellow Herbs
10 White Herbs
5 Red Herbs
^ff8040Ascending Dragon Soup^000000
10 Dragon Skins
20 Dragon Tails
3 Yggdrasil Leaves
6 Royal Jellys
1 Spicy Sauce
1 Red Spice
1 Fatty Chubby Earthworm ^FFFFFF    ^000000
^400080Blood Flavored Soda^000000
1 Animal Gore
2 Anodynes
2 Aloe Veras
2 Alcohols
6 Royal Jellys
1 Red Spice
10 Apple Juices
Nặng: ^7777771^000000
#
7481#
Level 10 Recipes
''The book details the
classified culinary
secrets of Prontera's
greatest royal chefs.
True masters only.''
^ff0000Steamed Tongue^000000 
20 Tongues
1 Pot
1 Alcohol
2 Aloe Vera
1 Spicy Sauce
5 Royal Jellys
10 Yggdrasil Leaves
2 Blue Potions
^0000ffDragon Breath Cocktail^000000
10 Maneater Roots
1 Singing Plant
5 Aloe Leaflets
5 Royal Jellys
5 Lemons
5 Prickly Fruits
1 Yggdrasilberry
10 Blue Herb
^800000Hwergelmir's Tonic^000000
1 Yggdrasilberries
10 Ice Cubics
10 Bacilluses
4 Royal Jellys
3 Concentration Potions^FFFFFF ^000000 5 Alcohols
2 Prickly Fruits
1 Illusion Flower
^008040Steamed Desert Scorpions^FFFFFF ^000000 20 Scorpion Tails
20 Scorpion Claws
2 Aloe Veras
3 Yggdrasil Leaves
3 Bitter Herbs
10 Royal Jellys
1 Spicy Sauce
1 Pot
^ff8040Immortal Stew^000000
20 Immortal Hearts
10 Mementos
1 Yggdrasil Seed
2 Anodynes
10 Hearts of Mermaid
2 Spicy Sauces
10 Amulets
2 Bitter Herbs
^400080Cooked Nine Tail's Tails^FFFFFF ^000000 10 Nine Tails
2 Four Leaf Cloves
10 Maneater Roots
10 Sharp Leaves
4 Yggdrasil Leaves
1 Savory Sauce
1 Yellow Spice
2 Izidors
Nặng: ^7777771^000000
#
7482#
A round, fairly deep cooking vessel covered by a lid with a handle.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7483#
The key that can be used to release the 9th Geffenia Seal.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7484#
A bond received from a GM.
Each bond is worth 10,000 zeny.
^ff0000This item is Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7485#
^ffffff_^000000
#
7486#
^ffffff_^000000
#
7487#
A bottle of fine, sweet scented culinary wine obtained from the Juno Pub.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7488#
A delivery package containing a bag of flour and eggs that must be handled very carefully.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7489#
A extra key for Kyel Hyre's Cottage that will let you enter through the back door, allowing you to avoid the cottage keeper.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7490#
A letter that is labeled, 'To Elly,' and closed with a distinctive red seal.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7491#
A steel box with a tiny keyhole on its lid. Its contents must be what Kye Hyre wanted to give to Elly.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7492#
A flat, translucent yellow keycard that enables access to the secret path near the dormitory on the Kyel Hyre Academy campus.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7493#
Elly's golden key which can be used to open a special box.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7494#
A shiny and elegant gold button engraved with a beautiful rose.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7495#
A flat, translucent blue keycard that enables access to Allysia's hideout in Kyel Hyre's factory.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7496#
A flat, translucent red keycard that enables access to a specific restricted area.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7497#
A peculiar looking metallic fragment.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7498#
A keyring that has
many of the keys used^FFFFFF  ^000000 for the Rosimier Mansion.
#
7499#
A portrait of an elite, high class family with 4 members.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7500#
A portrait of beautiful woman named Allysia. Her warm, welcoming smile can be felt in the depths of your heart.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7501#
A letter written by a man with the initials, K.H., for a woman named Allysia. 'Please don't believe in James, I'm sure he is lying. I am the one that really loves you. I may be poor now, but once I succeed in this research, I can become even richer than him! I beg you, come and see me tonight where we first met. I'll be waiting for you.--K.H. August 19'.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7502#
A letter addressed to Allysia, and written by a man named James. 'Dearest Allysia, Believe me, I was just as surprised to learn that my family engaged me to Ms. Cerinee. I'm sorry I hurt you, but I've decided that you are the one I want. Meet me tomorrow night, and we'll run away so that we can finally be together, my love. --James, August 19th'.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7503#
A portrait of a young man that looks fairly depressed.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7504#
A complex mechanical device that can disrupt the energy in a robot.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7505#
An elaborate toy key made of plastic.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7506#
A flat and transparent black key which enables access to a front door.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7507#
A square piece of rusty iron.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7508#
The engagement ring that belonged to Allysia.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7509#
A fancy, rainbow colored key that enables access to Kyel Hyre's Factory and Laboratory.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7510#
An enigmantic flower
that can only be seen
within Valhalla, the
sacred battlegrounds
of the ancient gods.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7511#
A dark rune with ancient writing engraved inside it.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7512#
A burnt part of some device.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7513#
An old silver pocket watch.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7514#
Chứng chỉ được cấp cho những người đặt cược vào Cuộc đua Quái vật, cho phép họ kiểm tra quái vật mà họ đã đặt cược. Chỉ được sử dụng tại Trường đua Quái vật của Hugel.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7515#
A medal crafted from a rare and mysterious metal that can only be found in Hugel. Can be exchanged for prizes and experience.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7516#
A flat, translucent green keycard that enables access to a secret safe.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7517#
A gold coin forged by the leprechauns. Leprechauns value gold over any other metal in the world.
Class: Generic
Weight: 10
#
7518#
^ffffff_^000000
#
7519#
^ffffff_^000000
#
7520#
^ffffff_^000000
#
7521#
A bead, imbued with the power of Fire. It serves as a catalyst for the ways of the Ninja.\n^179AECUsed for Ninja skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7522#
A bead, imbued with the power of Water. It serves as a catalyst for the ways of the Ninja.\n^179AECUsed for Ninja skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7523#
A bead, imbued with the power of Wind. It serves as a catalyst for the ways of the Ninja.\n^179AECUsed for Ninja skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7524#
An orb that is used as a catalyst to enable a Ninja to realize his latent abilities and skills.\n^179AECUsed for Ninja skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
7525#
Vé tham dự bữa tiệc mùa hè.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7526#
A part of Joshua's missing manuscript. It's full of meaningful content that really touches the soul.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7527#
^ffffff_^000000
#
7528#
^ffffff_^000000
#
7529#
^ffffff_^000000
#
7530#
'Amatsu the Land of Destiny'\nThe people of Amatsu carry themselves with honor and tranquility. During your visit you should see the Beautiful Water Shrine. The Lord of Amatsu is much more open than rulers in other lands, they will talk to visitors and citizens alike. The Legendary Tree in Amatsu has many legends about it, such as the Legend that when you propose under its branches your marriage will be blessed. While in Amatsu you should see the Coy Pond, nobility of Amatsu keep wonderful gardens or plants, sand and rocks. Their careful balance and flow reflect the keeper's state of mind. Part of garden is a Coy Pond, these frolicsome fish are a delight to all. \nDon't forget to take photos of all these things, and show them to your Tour Guide.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7531#
'Kunlun The Hermit Land'\nKunlun is a land in the clouds. Being so high in the air affords an unprecedented view of the world, it also gives a different mindset to those whom allow themselves to think freely. The Statue of Kunlun's Greatest Philosopher, stands proudly in the middle of town, ready to inspire great thoughts from all those that gaze upon him. All around Kunlun are spectacular Overlooks of the World. But there are particular spots that are exceptionally breathtaking, please watch your step. There is a small hill in Kunlun that is said to of been the Great Philosophers favorite meditation spot, you should visit there and see if any grand thoughts take you. No matter how great a culture is, there will always be a few among its citizenry that just don't 'get it'. Those in Kunlun's history that always thought small eventually truly shrank, and eventually disappeared. But before that time they had a Mini-town that they lived in on ground beneath Kunlun. That place is an object lesson against stagnant thinking.\nDon't forget to take photos of all these things, and show them to your Tour Guide.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7532#
'Louyang'\nLouyang is a spiritual country, where the warrior spirit and clear thinking are highly prized. Such wondrous sites such as the Statue of the Man and the Tiger may inspire you to do your best. Louyang has a different perspective on healing the mind and the body. While Rune-Midgard relies on the science of potions, and Faith for healing, the Louyang healers practice their art at a Hospital. At a Hospital, your body will be cured by a system of body manipulations and diet. The beautiful Palace that is protected by the Great Wall of Louyang is truly a sight to behold for every visitor. To go along with their proud heritage of Martial Arts and spirit training, they often practice making their bodies more robust through exercise. Some of these exercises target the legs others the Lungs. Outside Louyang some practice their Shouting on the Tower. If you have seen all these sites in Louyang, you will have quite a few good memories to take home.\nDon't forget to take photos of all these things, and show them to your Tour Guide.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7533#
'Ayothaya'\nThoughts of transcending your limitations, and finding Life's perfect philosophy is Ayothaya's Heritage. In Ayothaya's history is great Philosopher that all Ayothayans seek to emulate. There are numerous statues representing this Philosopher exist in and around Ayothaya. You should visit them to see what differences and significance these Reclining Philosopher Statues mean to you. Part of the Philosophy involves many hours of meditation a day to keep balance in your mind and body. You should visit the Shrine in Ayothaya and meditate upon your life's journey. And when you complete your regimen of Exercise and Introspection you can refuel your body by visiting the Tom Yum Goong restaurant. The famous soup made here is truly delicious. Don't leave Ayothaya without sampling the dishes there.\nDon't forget to take photos of all these things, and show them to your Tour Guide.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7534#
Upon seeing all the sites and sights in Amatsu the Rune Midgard Tour Agency has stamped this photo album with their official seal.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7535#
Upon seeing all the sites and sights in Kunlun the Rune Midgard Tour Agency has stamped this photo album with their official seal.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7536#
Upon seeing all the sites and sights in Louyang the Rune Midgard Tour Agency has stamped this photo album with their official seal.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7537#
Upon seeing all the sites and sights in Ayothaya the Rune Midgard Tour Agency has stamped this photo album with their official seal.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7538#
^ffffff_^000000
#
7539#
Đồng xu nhỏ có khắc hình quái vật ^FF0000Poring^000000 trên đó.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7540#
The number ''^FF000039^000000''
is written on this
Lotto Ball. 
^ffffff ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7541#
The number ''^FF000040^000000''
is written on this
Lotto Ball. 
^ffffff ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7542#
The number ''^FF000041^000000''
is written on this
Lotto Ball. 
^ffffff ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7543#
The number ''^FF000042^000000''
is written on this
Lotto Ball. 
^ffffff ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7544#
The number ''^FF000043^000000''
is written on this
Lotto Ball. 
^ffffff ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7545#
The number ''^FF000044^000000''
is written on this
Lotto Ball. 
^ffffff ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7546#
The number ''^FF000045^000000''
is written on this
Lotto Ball. 
^ffffff ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7547#
^ffffff_^000000
#
7548#
When you are running with these bumpy soles, you'll never be slippery. 
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7549#
^ffffff_^000000
#
7550#
^ffffff_^000000
#
7551#
^ffffff_^000000
#
7552#
^ffffff_^000000
#
7553#
A delicate flower found in the depths of Brasilis.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7554#
A red and white striped candle. 
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7555#
A green aromatic stick. 
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7556#
^ffffff_^000000
#
7557#
^ffffff_^000000
#
7558#
^ffffff_^000000
#
7559#
^ffffff_^000000
#
7560#
^ffffff_^000000
#
7561#
A frozen heart that will give you chills if you touch it.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7562#
A scale made of thin ice that won't melt for some reason.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7563#
A glowing, blood red rune that has a symbol engraved on it.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7564#
A rotting piece of meat that is definitely unsafe for you to eat.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7565#
Sticky, poisonous fluid from plants that can be used in many different ways.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7566#
A stone embedded with
seven bright red eyes.
Looking at it makes
you feel uneasy.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7567#
A hat that covers the entire face, but it has two holes that you can see through.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7568#
A spooky mask that effectively conceals the wearer's identity.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7569#
A strong, sturdy hammer imbued with the power of wind.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7570#
Một tấm vé xổ số tặng những người quyên góp cho ngôi đền ở Rachel, Cheshrumnir.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7571#
An effeminate diary with the word, 'Bruspetti' written on the cover. Perhaps that is the name of its owner?
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7572#
A necklace that was supposedly crafted by skilled Dwarves.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7573#
A glowing necklace enchanted with an ancient magic.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7574#
A very cold powder enchanted with very powerful ice magic. You risk freezing yourself if you touch it.\n^A730FBUsed to summon a strong foe in Ice Dungeon.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7575#
A shiny red jewel.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
7576#
A shiny blue jewel.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
7577#
A shiny yellow jewel.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
7578#
^ffffff_^000000
#
7579#
^ffffff_^000000
#
7581#
^ffffff_^000000
#
7582#
^ffffff_^000000
#
7583#
^ffffff_^000000
#
7584#
^ffffff_^000000
#
7585#
^ffffff_^000000
#
7586#
^ffffff_^000000
#
7587#
^ffffff_^000000
#
7588#
^ffffff_^000000
#
7589#
^ffffff_^000000
#
7590#
^ffffff_^000000
#
7591#
^ffffff_^000000
#
7592#
^ffffff_^000000
#
7593#
^ffffff_^000000
#
7594#
Sonia's letter to grandma Emma.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7595#
^ffffff_^000000
#
7596#
^ffffff_^000000
#
7597#
^ffffff_^000000
#
7598#
A card marked with the letter I which is used for special events.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7599#
A card marked with the letter D which is used for special events.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7600#
A card marked with the letter K which is used for special events.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7601#
A card marked with the letter S which is used for special events.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7602#
A card marked with the letter R which is used for special events.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7603#
^ffffff_^000000
#
7604#
A bag of finely milled and ground wheat flour that can be used in a variety of different foods.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7605#
Một quả trứng do một con gà đẻ ra, rất ngon và bổ dưỡng sau khi được nấu chín.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7606#
This Token of the Ox is a symbol of the vigor and power of the Year of the Ox.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7607#
^ffffff_^000000
#
7608#
^ffffff_^000000
#
7609#
Halloween Jack's true essence, a form of glowing mind and soul that can only be described as 'mojo.' Halloween Jack wants it back desperately.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7610#
^ffffff_^000000
#
7611#
^ffffff_^000000
#
7612#
^ffffff_^000000
#
7613#
A still warm and small lump of rice dough.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7614#
^ffffff_^000000
#
7615#
^ffffff_^000000
#
7616#
^ffffff_^000000
#
7617#
^ffffff_^000000
#
7618#
^ffffff_^000000
#
7619#
Một kim loại Elunium dày đặc đã được cô đặc trong một thời gian dài dưới lòng đất. Tăng tỷ lệ tinh luyện của áo giáp.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7620#
Một kim loại Oridecon dày đặc đã được cô đặc trong một thời gian dài dưới lòng đất. Tăng tỷ lệ tinh luyện vũ khí.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7621#
Một chứng chỉ thấm nhuần sức mạnh của Siegfried bất khả xâm phạm.
^663399Cung cấp cho bạn khả năng tự hồi sinh bản thân khi dùng vật phẩm này.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7622#
Để thay đổi kiểu tóc của bạn, đổi phiếu làm tóc này cùng với các vật liệu cần thiết cho người thợ tóc.
<NAVI>^4D4DFF[Stylist]^000000<INFO>prontera,77,93,0,100,0,0</INFO></NAVI>
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7624#
Gongdao rất mạnh trong năm nay và năm ngoái. Các khớp nối lễ hội mùa xuân truyền thống của Trung Quốc có nhiều từ hạnh phúc được viết trên đó.
Tái chế sau sự kiện
Nặng: ^7777771^000000
#
7627#
Bạn có thể mở hộp Zhiruoyu lớn, có cơ hội cao hơn để mở kho báu tốt!
Nặng: ^7777770^000000
#
7629#
A pretty looking box, it may contain things of value.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7635#
A small item that wishes for good luck.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7637#
Hộp quà ngày của cha
Nặng: ^7777771^000000
#
7638#
Tài liệu quà tặng ngày của cha A
Nặng: ^7777771^000000
#
7639#
Tài liệu quà tặng ngày của cha B
Nặng: ^7777771^000000
#
7640#
A butterfly-like hairpin. Used for fastening long hair.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7641#
A first-aid kit. It also comes with a simple, easy-to-follow manual.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7642#
Một đồng xu bị dính bẩn bởi vết máu cũ, rất khó đoán tuổi của dấu vết này. Có thể dùng để đổi phần thưởng và bùa chú tại Lutie.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7643#
A sheet of old letter crumpled and bloodstained in places. Managed to recognize the writings. 'I may have made my masterpiece, not just some doll. When this letter comes to you, all of my work may be complete. I'd like to show my last work, no, my daughter to you.'
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7644#
A clean and unsealed letter that was never sent.\n'I've kept talking to a doll because I cannot stand that this will be the last doll I craft when I started to make the millionth doll. Haha, I'm getting silly as I grow old. Do you understand how I feel, my friend?'
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7645#
Kim cương cứng,
Có nó sẽ làm cho bạn giàu có.
Nặng: ^77777710^000000
#
7646#
Dấu trang đầy phước nh và trang trí với cỏ ba lá.
Nặng: ^7777771^000000
#
7647#
Tiền xu làm cho may mắn.
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7648#
Dấu trang đầy phước nh và trang trí với cỏ ba lá.
Nặng: ^7777771^000000
#
7649#
Dấu trang đầy phước nh và trang trí với cỏ ba lá.
Nặng: ^7777771^000000
#
7650#
tinh luyện bí mật được ghi lại bởi thợ rèn đẳng cấp thế giới.
^9C2839Trong trường hợp thất bại từ 13 đến 14, cơ hội một lần, bất kể việc sửa chữa thành công hay thất bại mà không cần phá hủy thiết bị, vật phẩm này sẽ được hạ xuống và biến mất và tăng số lượng cần thiết theo giá trị tinh luyện riêng biệt.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7651#
Trứng với vật phẩm bí ẩn bên trong.
Nặng: ^7777771^000000
#
7654#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Cuộc chiến toàn quốc chống lại sự gia tăng, với phiếu quà tặng này, bạn sẽ có thể đổi các mặt hàng phổ biến miễn phí!
Nặng: ^7777771^000000
#
7655#
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
Có thể được sử dụng với Phiếu tiêu dùng RO.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7656#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Giấy gói để đóng gói các mặt hàng. Cao hơn nhiều so với giấy gói khác.
Có thể đóng gói đạo cụ sự kiện cụ thể.
Nặng: ^7777775^000000
#
7657#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Giấy gói để đóng gói các mặt hàng.
Có thể đóng gói đạo cụ sự kiện cụ thể.
Nặng: ^7777775^000000
#
7659#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Tượng trưng cho tình yêu trong sáng của con và lòng biết ơn chân thành đối với người mẹ.
Nặng: ^7777770^000000
#
7660#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Biểu tượng của lòng biết ơn, cảm ơn người mẹ đã làm việc chăm chỉ.
Nặng: ^7777770^000000
#
7661#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Tượng trưng cho tình mẹ bất tử và cầu nguyện rằng người mẹ sẽ luôn trẻ trung và xinh đẹp.
Nặng: ^7777770^000000
#
7662#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Biểu tượng của lòng biết ơn, cảm ơn người mẹ đã làm việc chăm chỉ.
Nặng: ^7777770^000000
#
7663#
Full metal jacket, known as FMJ. Penetration will be maximized to give high damage.
^179AECUsed for Phiến quân skills.^000000
Nhóm: ^777777Bullet^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
#
7664#
Athletic type of mine that can be used for grenade launcher.\n^179AECUsed for Phiến quân skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770.3^000000
#
7665#
Missile for grenade launcher that has the nickname 'Evil Tail'. Trace the target and give damage.\n^179AECUsed for Phiến quân skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
7678#
Một viên ngọc đầy năng lượng ánh trăng.
Nặng: ^77777710^000000
#
7701#
^ffffff_^000000
#
7702#
^ffffff_^000000
#
7703#
^ffffff_^000000
#
7704#
A device that can measure the ground's temperature. However, its readings don't seem very reliable.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7705#
A note written by a Geologist. 1WN 2ES 2EC.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7711#
^ffffff_^000000
#
7712#
^ffffff_^000000
#
7713#
^ffffff_^000000
#
7714#
^ffffff_^000000
#
7715#
Một bản sao kỳ diệu của công thức làm Sô cô la làm bằng tay có thể được sử dụng tại Quầy bếp (Kitchen Counter).
Thành phần:
^0000885 Chocolates^000000
^0000881 Milk^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7716#
A magic copy of the recipe for making Chocolate Strawberries that can be used at a Kitchen Counter.\n\nEssential Ingredients:\n1 ^008080White Chocolate^000000\n2 ^008080Strawberry^000000\n1 ^008080Chocolate^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7717#
A magic copy of the recipe for making Chocolate Tarts that can be used at a Kitchen Counter.\n\nEssential Ingredients:\n3 ^008080Chocolate^000000\n1 ^008080Flour^000000\n3 ^008080Milk^000000\n1 ^008080Egg^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7718#
A fermented and dried Cacao Bean that has been shelled from a raw Cacao.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7719#
A card marked with the letter G which is used for special events.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7720#
A peculiar gold coin that doesn't resemble any currency that you can recognize. Still, it'd make for some impressive bling. A Gold Coin is equal to 5 Silver Coins or 25 Bronze Coins.\n\nBring this to Leprechaun O'Riley outside of Payon and he will surely reward you.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7721#
A treasure box that belongs to Leprechaun O'Riley who is in Izlude next to the airship.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7722#
A loan document
that includes the
amount lended
and the signatures of
the loaner and lendee.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7723#
A precisely crafted diamond that emits an ominous vibe; it seems that it would be incredibly valuable.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7724#
A book that contains forbidden secrets of alchemy and magic that is usually kept safe in Prontera Library.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7725#
A strangely shaped emerald that brings an impending sense of great misfortune to whomever holds it.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7726#
The perfectly crafted, intricate, and official royal seal of the King of the Rune-Midgarts Kingdom.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7729#
It's a symbol of respect and admiration that's given only to those that truly deserve it.\nSome say it's a fair imitation of a police officer's badge.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
7730#
Một tấm vé chứng tỏ rằng người mang vác đã hoàn tất một nhiệm vụ. Chứng chỉ này bắt buộc phải có để bắt đầu một nhiệm vụ mới.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7731#
Một tấm vé chứng tỏ rằng người mang vác đã hoàn tất một nhiệm vụ. Chứng chỉ này bắt buộc phải có để bắt đầu một nhiệm vụ mới.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7732#
Một tấm vé chứng tỏ rằng người mang vác đã hoàn tất một nhiệm vụ. Chứng chỉ này bắt buộc phải có để bắt đầu một nhiệm vụ mới.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7733#
Một tấm vé chứng tỏ rằng người mang vác đã hoàn tất một nhiệm vụ. Chứng chỉ này bắt buộc phải có để bắt đầu một nhiệm vụ mới.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000 
#
7734#
Một tấm vé chứng tỏ rằng người mang vác đã hoàn tất một nhiệm vụ. Chứng chỉ này bắt buộc phải có để bắt đầu một nhiệm vụ mới.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7735#
Một tấm vé chứng tỏ rằng người mang vác đã hoàn tất một nhiệm vụ. Chứng chỉ này bắt buộc phải có để bắt đầu một nhiệm vụ mới.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7736#
Một tấm vé chứng tỏ rằng người mang vác đã hoàn tất một nhiệm vụ. Chứng chỉ này bắt buộc phải có để bắt đầu một nhiệm vụ mới.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7737#
Một tấm vé chứng tỏ rằng người mang vác đã hoàn tất một nhiệm vụ. Chứng chỉ này bắt buộc phải có để bắt đầu một nhiệm vụ mới.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7738#
Một tấm vé chứng tỏ rằng người mang vác đã hoàn tất một nhiệm vụ. Chứng chỉ này bắt buộc phải có để bắt đầu một nhiệm vụ mới.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7739#
Một tấm vé chứng tỏ rằng người mang vác đã hoàn tất một nhiệm vụ. Chứng chỉ này bắt buộc phải có để bắt đầu một nhiệm vụ mới.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7740#
Một tấm vé chứng tỏ rằng người mang vác đã hoàn tất một nhiệm vụ. Chứng chỉ này bắt buộc phải có để bắt đầu một nhiệm vụ mới.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7741#
Một tấm vé chứng tỏ rằng người mang vác đã hoàn tất một nhiệm vụ. Chứng chỉ này bắt buộc phải có để bắt đầu một nhiệm vụ mới.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7742#
A jar of Kaong harvested from Palm Trees.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7743#
A jar of Gulaman made from strawberry flavored gelatin.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7744#
A jar of Leche Flan made from creamy eggs and milk.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7745#
A jar of Ube made from yummy sweet purple yams. 
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7746#
A jar of Sago made of Tapioca cooked in brown sugar. 
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7747#
A jar of Langka made of sweetened Jackfruit.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7748#
A jar of Sweet Beans made of sweetened Kidney beans.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7749#
A jar of Sweet bananas made of firm and ripe bananas cooked in sugar syrup.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7750#
A jar of Macapuno made from young coconut meat cooked in sugar syrup.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7751#
A worn-out white cloth that can be sold to Merchant NPCs.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7752#
A clattering skull that occasionally breaks out in song that can be sold to Merchant NPCs.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7753#
A seemingly useless farming tool that can be sold to Merchant NPCs.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7754#
An antique crown that was once worn by the ruler of an ancient kingdom; it used to sparkle with magnificence. It can be sold to Merchant NPCs.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7755#
Much of the writing on this note isn't legible since it's badly damaged.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7756#
A book whose contents are locked behind a tight seal.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7759#
^ffffff_^000000
#
7760#
Baba Yaga's magic book which tells the reader how to practice the strongest dark arts.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7761#
A marvelous bottle that can carry human languages inside.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7762#
Baba Yaga always carries this. All of the markings on it have been rubbed off.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7763#
A herb that produces a sticky substance. You can grind it to create an adhesive.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7764#
It's the highest strength adhesive, which can stick anything together.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7765#
This is a unique liquid made by Baba Yaga. It makes sure that winter does not come again!
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7766#
A fresh leaf from the Louyang region.
^FF0000This is considered food for Eclipse pets.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7767#
Miếng bánh ngon thế này mà hai đứa ăn thì ba đứa chết mê chết mệt. Thú cưng Chung E rất thích nó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7768#
Type of aquatic creature with tentacles.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7769#
Egg yolk. A cooking ingredient. Can be used to make dumplings.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7770#
Steamed glutinous rice that is used to make dumplings.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7771#
Hoa sen lá rộng của các loài thủy sinh, dùng để đóng gói thức ăn hoặc ăn trực tiếp
Nặng: ^7777771^000000
#
7772#
String that is used to tie the dumpling.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7773#
A badge indicating that the wearer is currently participated in the war. It was taken off from a failure of the battle.
#
7774#
Trong một phông chữ lớn, nó ghi "chiến thắng 1 quả trứng nhỏ màu xanh !! Trao đổi ngay bây giờ!"
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7775#
Trong một phông chữ lớn, nó nói, 'Chiến thắng một chú thỏ ngọc nhỏ! 1'! Trao đổi ngay! '
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7776#
Thẻ tập Gym cho phép bạn học khóa học đặc biệt từ huấn luyện viên thể hình.
Mỗi thẻ tập gym cho phép bạn thăng 1 cấp độ cho kỹ năng ^009900Mang Vác^000000, mỗi cấp độ sẽ tăng 200 độ mang vác. Tối đa cấp 10.
<NAVI>^4D4DFF[Saint Gravity]^000000<INFO>itemmall,16,78,0,100,0,0</INFO></NAVI>
^FF0000Nếu bạn từng tập gym, sau khi tái sinh xong bạn cần phải gặp lại Saint Gravity để phục hồi kỹ năng.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7777#
Hộp đẹp được trang trí bằng những miếng vàng được chạm khắc tinh xảo. Người ta nói rằng khi mở ra, sẽ có một tỷ lệ nhất định để có được những vật phẩm quý hiếm, nhưng nó được đóng chặt.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7778#
Hộp đẹp được trang trí bằng những mảnh bạc được chạm khắc tinh xảo, người ta nói rằng khi mở ra, sẽ có một tỷ lệ nhất định để có được những vật phẩm quý hiếm, nhưng nó được đóng chặt
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7779#
hìa khóa để mở rương vàng. Nhưng tôi đoán tôi sẽ phải nhờ ai đó sử dụng chìa khóa này đúng cách.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7780#
Chìa khóa có thể mở hộp bạc, nhưng nếu bạn muốn sử dụng khóa này một cách chính xác, bạn phải hỏi ai đó 
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7781#
^ffffff_^000000
#
7782#
The Episode 13.1 Poporing Key allows early access to the Episode 13.1 content, on Valkyrie, to the character holding it.
The Episode 13.1 Poporing Key will disappear on ^ff0000007/07/09^000000 during maintenance;
at that time, the Episode 13.1 content will be fully available to everyone on Valkyrie.
^ffffff_^000000
This item can be put in storage.
Cannot be dropped or traded.
Nặng: ^7777771^000000
#
7783#
Allows early access to 13.2 content.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7792#
Cỏ dương tính có tên Araceae
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7794#
The Oliver Hilpert novel that received the Youngest Literary Award of Honor.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7795#
Mammi's photo album that contained various pictures of Mammi, who used to be the envoy of Public Relations in Morroc. On the cover, it says, 'Love and a true heart message from Angel Mammi, just for you!'.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7796#
Oliver Hilpert's autograph is on this note. You can recognize his poor handwriting.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7797#
'Ancient Weapon - unknown motive. Seclusion - the letter from a lady disciple. Stepmother - karma from a previous life?'
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7798#
A dark fragment imbued with a gloomy spirit. Once you stare into it, you might feel absorbed into it.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7799#
A dark crystal which is hiding heavy shadows inside of it. You might feel a strong dangerous power from this crystal. When you are close to it, you could realize something is sucking all the power from the near atmosphere.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7803#
Cuốn sách tăng kinh nghiệm được tạo cho người mới bắt đầu, nếu bạn đưa nó cho một NPC cụ thể ở cấp 40 trở xuống, bạn sẽ nhận được kinh nghiệm tăng gấp 3 lần.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7820#
It seems like a piece of Morocc skin. There is a burned mark on the edge of it.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7821#
A sour apple eaten by Goblins.
^FF0000This is considered food for Dagger Goblin, Flail Goblin, and Hammer Goblin pets.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7822#
A skewer of barbecued savage meat.
^FF0000This is considered food for Ground Deleter pets.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7823#
A skewer of grilled meat and veggies.
^FF0000This is considered food for Diabolic pets.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7824#
This highly toxic liquid is consumed by Wandering souls.
^FF0000This is considered food for Vũ thần lang thang pets.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
7826#
It certifies that this adventurer has enough power and courage to be a member of the Continental Guard.
^ffffff_^000000
Continental Guard. Balrog.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7828#
A badge that is provided to warriors who have brought great honor from the Battlefield.\n^A730FBCan be exchanged for various Bravery Equipment in Battleground area.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7829#
A badge that is provided to warriors who have brought great honor from the Battlefield.\n^A730FBCan be exchanged for various Valorous Equipment in Battleground area.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7830#
A clear and transparent gem that reflects light beautifully.\n^F67E04Used for War of Emperium 2 God Item Creation.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7831#
A token that symbolizes Valkyrie.\n^F67E04Used for War of Emperium 2 God Item Creation.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7832#
A piece of wrecked armor of Valkyrie, Breunhilt.\n^F67E04Used for War of Emperium 2 God Item Creation.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7833#
Ashes of a hero, Siglude. 
Nặng: ^77777750^000000
#
7834#
The ring of Andvary that has been protected by the dragon Pavvnir.\n^F67E04Used for War of Emperium 2 God Item Creation.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7835#
This liquid has a color of red dusk.\n^F67E04Used for War of Emperium 2 God Item Creation.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7836#
It possesses the power of rising sun.\n^F67E04Used for War of Emperium 2 God Item Creation.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7837#
The force of moonlight has been gathered.\n^F67E04Used for War of Emperium 2 God Item Creation.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7838#
A group of stars that lies beautifully in night sky.\n^F67E04Used for War of Emperium 2 God Item Creation.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
7839#
A piece of crystal that is used as a key of the assessment. It contains a rune as a charm against a bad luck towards the assessment.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7840#
Rewarded by the Valkyrie 'Wish Maiden' upon completing a Godly Quest. It brings festive mood when used in Juno or Rachel.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7850#
Fragrant wooden log that can be used for bonfire.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
7851#
^ffffff_^000000
#
7852#
^ffffff_^000000
#
7853#
^ffffff_^000000
#
7854#
^ffffff_^000000
#
7855#
^ffffff_^000000
#
7857#
^ffffff_^000000
#
7858#
^ffffff_^000000
#
7859#
^ffffff_^000000
#
7860#
^ffffff_^000000
#
7861#
^ffffff_^000000
#
7862#
^ffffff_^000000
#
7863#
^ffffff_^000000
#
7864#
Cacao stolen from Pinkamenia in Moscovia while she was baking. Return them to her and she will give you some rewards.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7867#
^ffffff_^000000
#
7868#
^ffffff_^000000
#
7869#
A sack that contains rice.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
7870#
^ffffff_^000000
#
7871#
^ffffff_^000000
#
7872#
^ffffff_^000000
#
7876#
A shiny golden key which is rumored to be able to open locks enchanted with spells.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
7877#
Mashenka's red ring. It seems to have a sad story.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
7878#
Hair of the water fairy Lusalka, who drowned on the eve of her marriage.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7879#
A spool wrapped with golden fine thread.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7880#
Baba Yaga's silver spoon stolen by pirates.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7881#
A mysterious magic book published by MOMOTARO Publishing.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
7882#
A branch broken off from a thornbush.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7883#
A flute made by a shepherd who has an amazing talent for music.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7884#
^ffffff_^000000
#
7885#
^ffffff_^000000
#
7886#
Đậu đỏ được nấu chín và nghiền thành bùn, đó một loại bánh ngọt hoặc bánh mì 
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7887#
Nó là một thiết bị để tăng hàm lượng đường trái cây sau khi sấy khô, nó là một món quà từ Taiyin Jun
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
7888#
Một túi đựng các loại hạt cây, v.v. được bọc trong một lớp vỏ cứng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
7889#
Siêu dinh dưỡng được làm bằng một số thành phần yêu thích của gà, thành phần không rõ
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
7894#
Nguyên liệu để chế tạo thuốc súng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7908#
Một phiếu tạo mẫu tóc, có thể dùng cho dịch vụ thay đổi mẫu tóc miễn phí một lần, từ nhà tạo mẫu tóc Louise trong thời gian diễn ra sự kiện.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7909#
A cookie that was stolen from the factory in Lutie.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7910#
A candy that was stolen from the factory in Lutie.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7911#
Yulia claims that this hat was stolen from her by a strange, suspicious man in the middle of the night.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7914#
Những bức thư cũ dường như chứa đựng cả trái tim.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7922#
Một vật phẩm được tạo ra để kỷ niệm RWC.
#
7924#
Đang cập nhật...
#
7925#
Một bản thể được cho là đã được tạo ra bằng cách tinh chế các chất từ không gian khác. Không biết ai và làm thế nào mà vật này có thể được thực hiện.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7926#
Các vật phẩm bị đốt cháy trong khi thờ cúng sẽ tỏa ra một mùi thơm nhẹ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7927#
Nến sáng lên khi thắp sáng, tạo cảm giác ấm áp.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7931#
Các dụng cụ cơ bản để chế tạo thuốc độc luôn được dự trữ sẵn. Đây là một bộ quà tặng cho những ai có ước mơ chế tạo thuốc độc.
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Đao phủ thập tự.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7932#
Bạn sẽ gặp rắc rối khi bị thu hút bởi một đóa hoa màu đỏ tuyệt đẹp và thơm ngát. Cẩn thận khi xử lý. 
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7933#
Quả mọng chín đỏ nhưng có mùi như của gia súc. Cẩn thận khi xử lý
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7934#
Nó không phải là trà xanh, dù sử dụng những phần lá non nhất. Cẩn thận khi xử lý.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7935#
Dù có hình dáng xinh đẹp nhưng nó không mang bất kỳ hương thơm nào. Cẩn thận khi xử lý.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7936#
Loài hoa nhỏ nhắn có màu tím, trông duyên dáng và yêu kiều nhưng khi sờ vào thì rất ngứa. Cẩn thận khi xử lý.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7937#
Nó có vẻ như một loại cỏ dại có thể mọc ở bất cứ đâu, nhưng trông cũng khá nguy hiểm. Cẩn thận khi xử lý.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7938#
Một viên pha lê vàng, trông ấm áp như thể nó chứa đựng cả ánh nắng mặt trời.
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Hiệp sĩ cổ ngữ.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7939#
Một nhánh cây nhỏ được tách ra từ một cây cổ thụ mọc ở nơi linh thiêng.
^FF0000Sử dụng cho các kỹ năng của Hiệp sĩ cổ ngữ.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7940#
Một cái bẫy đã được cải tiến, dành cho những thợ săn bị hạn chế về mặt trọng lượng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
#
7952#
Một món quà được chuẩn bị chu đáo, dành tặng cho Juliet yêu dấu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7953#
Một món quà được chuẩn bị chu đáo, dành tặng cho Romeo yêu dấu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7968#
^ffffff_^000000
#
7974#
A piece that Misty's illusion left behind.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7975#
A chocolate received from Cupid's Fairy to commemorate Valentine's Day. Remember to give it to someone special.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
7978#
Kỷ niệm lần thứ hai (Tội lỗi)
Có thẻ quà tặng tình yêu
^ff0000Xóa sau sự kiện^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7979#
Kỷ niệm hai năm
Có thẻ quà tặng tình yêu
^ff0000Xóa sau sự kiện^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7980#
Kỷ niệm hai năm (Tiểu sử)
Có thẻ quà tặng tình yêu
^ff0000Xóa sau sự kiện^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7981#
Kỷ niệm hai năm (nói)
Có thẻ quà tặng tình yêu
^ff0000Xóa sau sự kiện^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7982#
Kỷ niệm lần thứ hai (Quay lại)
Có thẻ quà tặng tình yêu
^ff0000Xóa sau sự kiện^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7983#
Kỷ niệm hai năm (trở về)
Có thẻ quà tặng tình yêu
^ff0000Xóa sau sự kiện^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7984#
Kỷ niệm hai năm (2)
Có thẻ quà tặng tình yêu
^ff0000Xóa sau sự kiện^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7985#
Kỷ niệm hai năm (Tuần)
Có thẻ quà tặng tình yêu
^ff0000Xóa sau sự kiện^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7986#
Kỷ niệm hai năm (năm)
Có thẻ quà tặng tình yêu
^ff0000Xóa sau sự kiện^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7987#
Kỷ niệm lần thứ hai (Kỷ niệm)
Có thẻ quà tặng tình yêu
^ff0000Xóa sau sự kiện^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7988#
Chúc mừng năm mới và tất cả những điều tốt đẹp nhất
^ff0000Đã xóa sau sự kiện.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7989#
Chúc mừng năm mới và tất cả những điều tốt đẹp nhất
^ff0000Đã xóa sau sự kiện.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7990#
Chúc mừng năm mới và tất cả những điều tốt đẹp nhất
^ff0000Đã xóa sau sự kiện.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7991#
Chúc mừng năm mới và tất cả những điều tốt đẹp nhất
^ff0000Đã xóa sau sự kiện.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7992#
Chúc mừng năm mới và tất cả những điều tốt đẹp nhất
^ff0000Đã xóa sau sự kiện.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7993#
Chúc mừng năm mới và tất cả những điều tốt đẹp nhất
^ff0000Đã xóa sau sự kiện.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7994#
Chúc mừng năm mới và tất cả những điều tốt đẹp nhất
^ff0000Đã xóa sau sự kiện.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7995#
Chúc mừng năm mới và tất cả những điều tốt đẹp nhất
^ff0000Đã xóa sau sự kiện.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7996#
Đổi phần thưởng tại "Dali Sauce" hoặc sử dụng nó để phù phép thiết bị cho "Geely Sang"
^ff0000Đã xóa sau sự kiện.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
7997#
Jiutian Luze một nhóm sinh viên, cặp đôi lễ hội mùa xuân truyền thống của Trung Quốc, chứa tất cả các loại từ vui vẻ 
Tái chế sau sự kiện
Nặng: ^7777771^000000
#
7998#
Mọi người tập trung tại tòa án để nói ý nghĩa mùa xuân, câu đối của lễ hội mùa xuân truyền thống Trung Quốc, trong đó có tất cả các loại từ vui vẻ 
Tái chế sau sự kiện
Nặng: ^7777771^000000
#
7999#
Điệu nhảy bướm trước những bông hoa mận, một cặp đôi lễ hội mùa xuân truyền thống của Trung Quốc, trong đó có tất cả các loại từ vui vẻ 
Tái chế sau sự kiện
Nặng: ^7777771^000000
#
9001#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Poring^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
LUK +2
CRIT +1
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Apple Juice^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9002#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Drop^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
ATK +3
HIT +3
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Yellow Herb^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9003#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Poporing^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
LUK +2
Kháng 10% trạng thái ^663399Nhiễm độc^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Green Herb^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9004#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Lunatic^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
CRIT +2
ATK +2
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Carrot Juice^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9005#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Picky^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
STR +1
ATK +5
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Red Herb^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9006#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000ChonChon^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
AGI +1
FLEE +2
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9007#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Steel ChonChon^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
AGI -1
FLEE +6
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Iron Ore^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9008#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Hunter Fly^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
FLEE -5
Né tránh hoàn hảo +2
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Red Gemstone^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9009#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Savage Bebe^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
VIT +1
MaxHP +50
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9010#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Baby Desert Wolf^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
INT +1
MaxSP +20
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9011#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Rocker^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Tăng 5% độ hồi phục HP tự nhiên.
MaxHP +25
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9012#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Spore^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
ATK -2
HIT +5
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9013#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Poison Spore^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
STR +1
INT +1
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9014#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Peco Peco^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
MaxHP +150
MaxSP - 10
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9015#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Smokie^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
AGI +1
Né tránh hoàn hảo +1
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9016#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Yoyo^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
LUK -1
CRIT +3
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Banana Juice^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9017#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Orc Warrior^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
ATK +10
DEF -3
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9018#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Munak^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
INT +1
DEF +1
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9019#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Dokebi^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
ATK -1%
MATK +1%
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9020#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Sohee^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
DEX +1
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9021#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Isis^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
ATK +1%
MATK -1%
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9022#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Ground Petite^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
DEF -2
MDEF -2,
ASPD +1%
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9023#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Deviruchi^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
MaxHP -3%
MaxSP -3%
ATK +1%
MATK +1%
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Shoot^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9024#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Baphomet Jr.^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
DEF +1
MDEF +1
Tăng 1% kháng hiệu ứng ^663399Choáng^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Rolf Von Gigue the666th^000000
^008080Baphomet Jr. Cute Pet^000000
Tăng thêm tỉ lệ thi triển kỹ năng ^009900Tăng lực^000000 khi tấn công vật lý.
Tăng thêm tỉ lệ thi triển kỹ năng khi thú cưng đạt độ thân mật Trung Thành.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Honey^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9025#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Bongun^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
VIT +1
Tăng 1% kháng hiệu ứng ^663399Choáng^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9026#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Zealotus^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Tăng 2% sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Immortal Heart^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9027#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Alice^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Khi độ thân mật đạt ^0033CCThân mật^000000:
MDEF +1
Kháng 1% sát thương từ chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
^ffffff_^000000
Khi độ thân mật đạt ^0033CCTrung thành^000000:
MDEF +2
Kháng 1% sát thương từ chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777White Potion^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9028#
Một chiếc bánh gạo cứng cáp. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
MaxHP -1%
Kháng 1% sát thương có thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Green Herb^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9029#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Christmas Goblin^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
MaxHP +30
Kháng 1% sát thương có thuộc tính ^0000BBNước^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Scell^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9030#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Green Maiden^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
DEF +1
Giảm 1% sát thương nhận vào từ quái vật chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Chung E Cake^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9031#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Eclipse^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Bok Choy^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9032#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Dagger Goblin^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Green Apple^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9033#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Flail Goblin^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Green Apple^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9034#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Hammer Goblin^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Green Apple^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9035#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Ground Deleter^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Whole Barbecue^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9036#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Diabolic^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Meat Veggie Skewer^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9037#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Wanderer^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Spirit Liquor^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9038#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000New Year Doll^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Mochi^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9039#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000White Lady^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Traditional Cookie^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9040#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Mao Guai^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
MaxSP +10
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Flavored Alcohol^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9041#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Leaf Cat^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Giảm 3% sát thương từ chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Fish With Blue Back^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9042#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Loli Ruri^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
MaxHP +3%
Có tỉ lệ 1% thi triển kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000 lên bản thân khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pumpkin Pie^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9043#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Marionette^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Có tỉ lệ 1% nhận hiệu ứng kháng 20% sát thương có thuộc tính ^777777Trung tính^000000 trong 3 giây khi nhận sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Small Snow Flower^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9044#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Shinobi^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
AGI +2
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Grilled Rice Cake^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9045#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Whisper^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
FLEE +7
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Ẩn Nấp^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Damp Darkness^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9046#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Goblin Leader^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Tăng 3% sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Big Scell^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9047#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Evil Nymph^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
MaxSP +30
Tăng 5% độ hồi phục SP tự nhiên.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Morning Dew^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9048#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Miyabi Doll^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
INT +3
Giảm 3% thời gian thi triển kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Well-Ripened Berry^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9049#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Dullahan^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
CRIT +5
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Sunset on the Rock^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9050#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Medusa^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
VIT +1
Tăng 5% kháng hiệu ứng ^663399Hóa đá^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Apple Pudding^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9051#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Stone Shooter^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Kháng 3% sát thương từ đòn đánh có thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Plant Nutrient^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9052#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Incubus^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Có tỉ lệ 2% chuyển đổi 1% sát thương vật lý thành SP khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Yellow Vital Flower^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9053#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Golem^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
MaxHP +100
FLEE +5
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Mystic Stone^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9054#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Nightmare Terror^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
INT +1
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Ngủ mê^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: Fresh Salad
Nặng: ^7777770^000000
#
9055#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Succubus^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Có tỉ lệ 2% chuyển đổi 5% sát thương vật lý thành HP khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Blue Vital Flower^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9056#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Imp^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Tăng 1% sát thương vật lý lên quái vật có thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Kháng 2% sát thương từ quái vật có thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Flame Gemstone^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9057#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Taini^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Apple^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9058#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Christmas Snow Rabbit^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^663399Hiệu ứng thú cưng chỉ có tác dụng trong tháng 12.^000000
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
MATK +2%
Tăng 2% điểm kinh nghiệm nhận được khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Candy^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9059#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Tikbalang^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
MDEF +3
Tăng 10% sát thương vật lý và phép thuật lên quái vật ^FF0000Bakonawa, Bangungot, Buwaya^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Monster's Feed^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9061#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Marin^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Fruit Sundae^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9062#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Little Poring^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Tăng 50% độ hồi phục HP tự nhiên.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Apple Juice^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9063#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Woodie^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
LUK +2
MaxHP +150.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Emerald Leaf^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9064#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Mastering^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
DEX +1
Với độ thân mật là Trung thành,
DEX +3
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Banana Can^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9065#
Trứng vượn nghịch ngợm có thể sử dụng [Pet Incubator] để đánh thức quái vật đang ngủ.
STR +2.
ATK +5 Khi đạt đến mức độ thân thiết.
Nặng: ^7777770^000000
#
9066#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Mastering^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Max SP +10
Với độ thân mật là Trung thành,
INT +3
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Hotdog^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9067#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Rhino^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Max HP +100
Với độ thân mật là Trung thành,
VIT +3 
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Big Wheel Cracker^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9069#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Mastering^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Với độ thân mật là Xa lạ,
LUK +2
CRIT +1
Với độ thân mật là Bình thường,
LUK +3
CRIT +1
Với độ thân mật là Thân mật,
LUK +3
CRIT +2
Với độ thân mật là Trung thành,
LUK +3
CRIT +3
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9070#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Savage^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Với độ thân mật là Xa lạ,
VIT +1
MaxHP +50
Với độ thân mật là Bình thường,
VIT +2
MaxHP +50
Với độ thân mật là Thân mật,
VIT +2
MaxHP +100
Với độ thân mật là Trung thành,
VIT +2
MaxHP +200
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9071#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Grand Peco Peco^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Với độ thân mật là Xa lạ,
MaxHP +150
Với độ thân mật là Bình thường,
MaxHP +200
Với độ thân mật là Thân mật,
MaxHP +300
Với độ thân mật là Trung thành,
MaxHP +400
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9087#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000High Orc^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Với độ thân mật là Xa lạ,
ATK +10
Với độ thân mật là Bình thường,
ATK +15
Với độ thân mật là Thân mật,
ATK +20
Với độ thân mật là Trung thành,
ATK +25
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9088#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Angeling^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Với độ thân mật là Xa lạ,
MaxHP +1%
Tăng 2% hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
Với độ thân mật là Bình thường,
MaxHP +1%
Tăng 4% hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
Với độ thân mật là Thân mật,
MaxHP +2%
Tăng 6% hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
Với độ thân mật là Trung thành,
MaxHP +2%
Tăng 8% hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9089#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Am Mut^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Với độ thân mật là Xa lạ,
MATK +1%.
Với độ thân mật là Bình thường,
MATK +2%.
Với độ thân mật là Thân mật,
MATK +3%.
Với độ thân mật là Trung thành,
MATK +4%.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9090#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Little Isis^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Với độ thân mật là Xa lạ,
ATK +1%
Với độ thân mật là Bình thường,
ATK +2%
Với độ thân mật là Thân mật,
ATK +3%
Với độ thân mật là Trung thành,
ATK +4%
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9091#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Choco^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Với độ thân mật là Xa lạ,
CRIT +3
Với độ thân mật là Bình thường,
CRIT +5
Tăng 1% sát thương vật lý tầm xa.
Với độ thân mật là Thân mật,
CRIT +7
Tăng 2% sát thương vật lý tầm xa.
Với độ thân mật là Trung thành,
CRIT +9
Tăng 3% sát thương vật lý tầm xa.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9092#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Eggring^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Với độ thân mật là Xa lạ,
ATK +3
HIT +3
Với độ thân mật là Bình thường,
ATK +5
HIT +5
Với độ thân mật là Thân mật,
ATK +7
HIT +7
Với độ thân mật là Trung thành,
ATK +9
HIT +9
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9093#
Trứng có ^FF0000Yao Jun^000000 đang ngủ say. Có thể đánh thức con quái vật đang ngủ bằng ^0000FFPet Incubator^000000.
________________________
Nếu độ thân thiết ở mức Xa lạ:
VIT +1, tăng 1% khả năng chống choáng.
Nếu độ thân thiết ở mức Bình thường, VIT +2, tăng 2% khả năng chống choáng.
Nếu độ thân thiết ở mức Thân mật, VIT +3, tăng 3% khả năng chống choáng.
Có tỉ lệ nhỏ chuyển hóa 1% sát thương vật lý gây được thành SP.
Nếu độ thân thiết ở mức Trung thành, VIT +4, tăng 4% khả năng chống choáng.
Có tỉ lệ nhỏ chuyển hóa 1% sát thương vật lý gây được thành SP.
________________________
Nhóm: ^777777Trứng thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9094#
Trứng có ^FF0000Leaf Lunatic^000000 đang ngủ say. Có thể đánh thức con quái vật đang ngủ bằng ^0000FFPet Incubator^000000.
________________________
Nếu độ thân thiết ở mức Xa lạ, CRI +2, ATK +2.
Nếu độ thân thiết ở mức Bình thường, CRI +3, ATK +3.
Nếu độ thân thiết ở mức Thân mật, CRI +4, ATK +4, tăng 3% sát thương vật lý/phép thuật lên quái vật chủng loài ^FF0000Vô dạng^000000.
Nếu độ thân thiết ở mức Trung thành, CRI +5, ATK +5, tăng 6% sát thương vật lý/phép thuật lên quái vật chủng loài ^FF0000Vô dạng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trứng thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9095#
Trứng có ^FF0000Nine Tail^000000 đang ngủ say. Có thể đánh thức con quái vật đang ngủ bằng ^0000FFPet Incubator^000000.
________________________
Nếu độ thân thiết ở mức Thân mật, CRI +2, HIT +2.
Nếu độ thân thiết ở mức Trung thành, CRI +3, ATK +3.
________________________
Nhóm: ^777777Trứng thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Suspicious Bottle^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9096#
Trứng có ^FF0000Cat o' Nine Tails^000000 đang ngủ say. Có thể đánh thức con quái vật đang ngủ bằng ^0000FFPet Incubator^000000.
________________________
Nếu độ thân thiết ở mức Xa lạ, CRI +2, HIT +2.
Nếu độ thân thiết ở mức Bình thường, CRI +3, HIT +3.
Nếu độ thân thiết ở mức Thân mật, CRI +4, HIT +4.
Khi tấn công vật lý cận chiến, hồi phục 300 HP mỗi giây trong vòng 5 giây với xác suất thấp.
Nếu độ thân thiết ở mức Trung thành, CRI +5, ATK +5.
Khi tấn công vật lý cận chiến, hồi phục 400 HP mỗi giây trong vòng 5 giây với xác suất thấp.
________________________
Nhóm: ^777777Trứng thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9097#
Trứng có con ^FF0000Diabolic^000000 đang ngủ say. Có thể đánh thức con quái vật đang ngủ bằng ^0000FFPet Incubator^000000.
________________________
Nếu độ thân thiết ở mức Xa lạ, ATK +1%, MATK +1%.
Nếu độ thân thiết ở mức Bình thường, ATK +1%, MATK +1%, MaxHP +1%, MaxSP +1%.
Nếu độ thân thiết ở mức Thân mật, ATK +2%, MATK +2%, MaxHP +1%, MaxSP +1%.
Khi tấn công vật lý ở tầm gần, có tỉ lệ nhỏ tự động dùng ^009900Hỏa Tiển^000000 cấp 3 lên kẻ thù.
Nếu độ thân thiết ở mức Trung thành, ATK +2%, MATK +2%, MaxHP +2%, MaxSP +2%.
Khi tấn công vật lý ở tầm gần, có tỉ lệ nhỏ tự động dùng ^009900Hỏa Tiển^000000 cấp 3 lên kẻ thù.
________________________
Nhóm: ^777777Trứng thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9098#
Trứng có ^FF0000Earth Deleter^000000 đang ngủ say. Có thể đánh thức con quái vật đang ngủ bằng ^0000FFPet Incubator^000000.
________________________
Nếu độ thân thiết ở mức Xa lạ, ASPD +1%
Nếu độ thân thiết ở mức Bình thường, ASPD +1%, AGI + 1.
Nếu độ thân thiết ở mức Thân mật, ASPD +2%, AGI + 2.
Nếu độ thân thiết ở mức Trung thành, ASPD +3%, AGI + 3.
________________________
Nhóm: ^777777Trứng thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Pet Food^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9099#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Teddy Bear^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
________________________
Nếu độ thân thiết ở mức Thân mật, MSP  +50.
Nếu độ thân thiết ở mức Trung thành, MSP +100.
________________________
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Cotton Tufts^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9100#
Trứng có ^FF0000Gremlin^000000 đang ngủ say. Có thể đánh thức con quái vật đang ngủ bằng ^0000FFPet Incubator^000000.
________________________
Nếu độ thân thiết ở mức Thân mật, DEX +1, HIT +1.
Nếu độ thân thiết ở mức Trung thành, DEX +2, HIT +1.
________________________
Nhóm: ^777777Trứng thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Cheap Lubricant^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9101#
A cage in which a cute Scatleton pet rests. It can be lured out using a ^008080Pet Incubator^000000.
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: Fresh Fish
Nặng: ^7777770^000000
^F4AD42Summoned Bonus^000000
Increases the recovery rate of ^008080Fresh Fish^000000 consumables by 100%.
^ffffff_^000000
^FF0000The following effects are active during the month of October.^000000
^F4AD42Summoned Bonus^000000
Increases the recovery rate of ^008080Fresh Fish^000000 consumables by 1031%.
#
9109#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Sweets Drop^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Với độ thân mật là Trung thành, tăng 1% exp nhận được khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Candy^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9110#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Wandering Duck Doll^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Với độ thân mật là Thân mật,
HIT +5
Với độ thân mật là Trung thành,
HIT +10.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Wooden Heart^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9113#
Một quả trứng nơi mà ^FF0000Skelion^000000 dễ thương đang nằm nghỉ. Sử dụng ^0000FFPet Incubator^000000 để triệu hồi thú cưng.
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Tăng 100% hiệu quả hồi phục của ^0000FFFresh Fish^000000.
^ffffff_^000000
^663399Hiệu ứng sau chỉ áp dụng trong tháng 11.^000000
^F4AD42Hiệu ứng thú cưng:^000000
Tăng 1031% hiệu quả hồi phục của ^0000FFFresh Fish^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thú cưng^000000
Thức ăn: ^777777Yummy Meat^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9500#
Có thể cho ba lô kẹo (khoảng cách xa) mức độ cao hơn của khả năng bổ sung.
Nặng: ^7777771^000000
#
9501#
Có thể cung cấp cho ba lô túi kẹo (vật lý) một mức độ cao hơn của khả năng bổ sung.
Nặng: ^7777771^000000
#
9502#
Có thể cho ba lô túi kẹo (phép thuật) một mức độ cao hơn của các khả năng bổ sung.
Nặng: ^7777771^000000
#
9503#
Có thể cho ba lô kẹo (khoảng cách xa) khả năng bổ sung.
Nặng: ^7777771^000000
#
9504#
Có thể cho ba lô kẹo (vật lý) khả năng bổ sung.
Nặng: ^7777771^000000
#
9505#
Có thể cho ba lô kẹo (phép thuật) khả năng bổ sung.
Nặng: ^7777771^000000
#
9506#
Ngọt ngào và ngọt ngào đến trái tim của bạn !!
Nặng: ^7777771^000000
#
9509#
Đừng nghĩ nhỏ thuần hóa!
Nặng: ^7777771^000000
#
9511#
Những di vật bất tử từ vực thẳm địa ngục đang tồn tại với khí chết không xác định.
Nặng: ^7777771^000000
#
9512#
Đôi cánh từ thiên thần phiêu lưu cho các tín đồ nhìn thấy vinh quang vĩnh cửu.
Nặng: ^7777771^000000
#
9525#
Đầy đạo cụ mạnh mẽ, mang theo lời chúc phúc của nhiều người.
Nặng: ^7777770^000000
#
9537#
Một chiếc hộp cũ được bao phủ bởi một bông hoa rực rỡ trên bầu trời rực lửa, và dường như có gì đó phi thường bên trong.
Nặng: ^7777771^000000
#
9538#
Cấp Battle Shawl[1]cho các khả năng bổ sung ngẫu nhiên.
(Các tinh luyện và thẻ được dành riêng cho các khả năng bổ sung.)
Xóa sau sự kiện.
Nặng: ^7777771^000000
#
9541#
Được trang bị nhiều loại vũ khí,
Có vẻ như vua của vũ khí trên chiến trường.
Nặng: ^7777771^000000
#
9546#
Bạn có thể nhận được một Thiết bị chuyên nghiệp Shadow một cách ngẫu nhiên.
Nặng: ^7777770^000000
#
9552#
Thiết bị thần thánh huyền thoại tắm trong Ánh sáng Thánh, và nghe nói rằng chỉ những người theo Chúa mới có thể kích hoạt nó.
Nặng: ^7777771^000000
#
9561#
Nhẹ nhàng đến với sự tôn sùng của tiếng gầm của Taigu.
Nặng: ^7777770^000000
#
9573#
Các vật phẩm được tìm thấy từ môi trường sống của Asura,
Có một dấu vết của sự tàn ác trên đó.
Nặng: ^7777771^000000
#
9582#
Những nhánh cây anh đào thanh lịch trông nhiều màu sắc hơn.
^ffffff_^000000
Trong vòng 30 phút, Flee+30, né tránh hoàn toàn+2, tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi sau khi tấn công -5%) và thời gian thi triển -5%.
^ffffff_^000000
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^77777710^000000
#
9585#
Cành cây anh đào tao nhã nở vào mùa xuân, vẫy cành sẽ tỏa hương thơm hoa.
Trong vòng 10 phút, MHP+3% và MSP+3%.
^ffffff_^000000
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777775^000000
#
9588#
Một hộp chứa 20 cuộn ^0000FF[Event] Shiny DEF Scroll^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
9594#
Kho báu bí mật do ngai vàng để lại cuối cùng sẽ được kế thừa và phê chuẩn bởi kho báu bí mật.
Nặng: ^7777771^000000
#
9605#
Kho báu quý giá còn lại của loài Orc
Những loại vật phẩm kỳ quái được chứa trong đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
9617#
Ánh sáng tỏa ra hy vọng sẽ chăm sóc thế giới, và mọi người đều háo hức mong chờ những điều đẹp đẽ.
Nặng: ^7777771^000000
#
9817#
Gói chứa vật phẩm ngẫu nhiên có ích cho những nhà thám hiểm.
^ffffff_^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
9862#
Quyển sách hướng dẫn được đánh giá là mở ra một cơ hội mới để tăng điểm kinh nghiệm.
^663399Tăng 50% điểm kinh nghiệm nghề trong 30 phút.^000000
Có thể sử dụng cùng với ^0000FFBattle Manual^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
9863#
Hộp phần thưởng cho người chơi đăng kí trước ở Việt Nam.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
9864#
Hộp phần thưởng cho người chơi đăng kí trước ở Việt Nam.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
9865#
Hộp phần thưởng cho người chơi đăng kí trước ở Việt Nam.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
9866#
Hộp phần thưởng cho người chơi đăng kí trước ở Việt Nam.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
9867#
Hộp phần thưởng cho người chơi đăng kí trước ở Việt Nam.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
9868#
Hộp phần thưởng cho người chơi đăng kí trước ở Việt Nam.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
9896#
Giúp kích hoạt năng lượng trong cơ thể đồng thời cải thiện đáng kể sức mạnh của bạn.
^ffffff_^000000
Trong 30 phút:
ATK +30, MATK +30
ATK +1%, MATK +1%
HIT, FLEE +30
ASPD +1
Giảm 50% lượng tiêu thụ SP.
Giảm 30% thời gian thi triển kỹ năng cố định.
^663399(Không áp dụng cộng dồn, chỉ áp dụng lượng tăng/giảm % thời gian thi triển kỹ năng cố định lớn nhất).^000000
^000088Khi nhân vật chết, hiệu ứng cũng sẽ biến mất.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
9924#
Cuộn giấy phép giúp tăng khả năng phòng thủ vật lý của bạn trong một khoảng thời gian, tăng tỷ lệ sống sót của bạn.
^FF0000Hạn chế giao dịch.^000000
^663399DEF +500 trong 5 phút.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
10001#
A pristine helmet made from an animal skull.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Baphomet Jr. pets.
#
10002#
A protective mask.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Chonchon, Steel Chonchon, and Hunter Fly pets.
#
10003#
A round, bubble-like helmet that offers magical protection.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Baby Desert Wolf pets.
#
10004#
A rubber device that helps babies endure teething.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Deviruchi pets.
#
10005#
A multi-colored wig usually worn by clowns.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Dokebi pets.
#
10006#
A hair accessory, said to be worn by an ancient queen, that is fitting for vain, yet glamorous individuals.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Isis pets.
#
10007#
A cute ribbon knit from smooth silk that would look cute on something fluffy.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Lunatic pets.
#
10008#
A club that, in the olden days, was used to punish stupidity in classrooms.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Munak pets.
#
10009#
A wildflower whose scent is so nice that even the most savage of warriors will admit to enjoying its fragrance.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Orc Warrior pets.
#
10010#
An old cooking pot that is just perfect for placing on ones head.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Peco Peco pets.
#
10011#
A hairpin decorated with cute little stars.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Ground Petite pets.
#
10012#
A cup shaped fragment of eggshell that would fit on top of a baby chick's head.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Picky pets.
#
10013#
Một chiếc ba lô được làm với hình ảnh của một Poring được in trên đó.
^FF0000Poring, Drop^000000 và ^FF0000Poporing^000000 có thể trang bị.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Trang sức thú cưng^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
10014#
Một cặp kính mắt khiến người đeo nó trông giống như một kẻ lập dị.
^FF0000Rocker^000000 có thể trang bị.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777yTrang sức thú cưng^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
10015#
Green lace that can be worn by a baby, or even a pig.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Savage Bebe pets.
#
10016#
A golden bell that can be worn in the hair.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Sohee pets.
#
10017#
A pair of crude shorts made from rough tree bark.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Spore and Poison Spore pets.
#
10018#
A circlet made to fit a monkey, just like in the old Monkey Hero tales.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Yoyo pets.
#
10019#
A very stylish crimson muffler inspired by the ones adorned by retro heroes.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Smokie pets.
#
10020#
A ceremonial sword used by grave keepers to lead the dead to the great beyond.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Bongun pets.
#
10021#
^ffffff_^000000
#
10022#
A pair of golden earrings that cater to the elderly.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Mao Guai pets.
#
10023#
A green silk bag usually filled with trivial items and snacks.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Leaf Cat pets.
#
10024#
Red and blue fashionable glasses that aren't suited for everyone.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Loli Ruri pets.
#
10025#
A hairband that a little girl might like.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Marionette pets.
#
10026#
A soft red tassel, used for decorations.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Shinobi pets.
#
10027#
A glittering gold chain that only the dead can adorn.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Whisper pets.
#
10028#
A floral patterned badge that symbolizes a high rank.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Goblin Leader pets.
#
10029#
An oriental ornament made from mysterious green threads.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Evil Nymph pets.
#
10030#
A fan used in the summer, it has a beautiful picture on it.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Miyabi Doll pets.
#
10031#
A ring that symbolizes one who has surpassed death.
^FF0000Dullahan^000000
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Dullahan pets.
#
10032#
A symbol of authority for woman with a high rank.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Medusa pets.
#
10033#
A sensational hairstyle which allows one to stand out gorgeously.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Stone Shooter pets.
#
10034#
A gorgeously decorated mask used to conceal the identity of its wearer.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Incubus pets.
#
10035#
An instrument used to power up old mechanical devices.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Golem pets.
#
10036#
A hellish version of a unicorn's horn.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Nightmare Terror pets.
#
10037#
A mask that looks like a wing of a huge black butterfly decorated with beautiful symbols.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Succubus pets.
#
10038#
A protective barrier for an Imp's horn
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Imp pets.
#
10039#
^ffffff_^000000
#
10040#
A red necklace with a pretty bell. It will go well with a small animal.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Scatleton pets.
#
10041#
Nút được làm từ những ngôi sao lấp lánh của bầu trời đêm.
^ffffff_^000000
Thể loại:^777777Thiết bị cho thú cưng^000000
Nghề: ^777777Búp bê vịt con^000000
#
10042#
A cool looking dark mane, you will feel like a true king.
Nhóm: ^777777Pet Accessory^000000
Nặng: ^7777770^000000
Equips on Skelion pets.
#
11000#
A book documenting the history of Prontera. There's a whole chapter dedicated to Tristam III.
#
11001#
A new novel from best
selling author, Mihir.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
11002#
A famous novel by
a kRO player that was
published in Monthly RO^FFFFFF  ^000000 that's entitled ''Genius
Chef Orleans Takes
on the World!''
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
11003#
A famous novel by
a kRO player that was
published in Monthly
RO that's about the
Kafra Corporation.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
11004#
A worn-out, dusty, and
badly damaged book
that's missing its cover.^FFFFFF ^000000 ^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
11005#
A suspicious book
stamped with the seal
of the Rune-Midgarts
Kingdom. The page with
information about the^FFFFFF   ^000000 author has been torn out.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
11006#
A book published
in Arunafeltz, the
country that worships
the goddess Freya.
This story used to be
of mouth, but has been^FFFFFF  ^000000 religiously embellished
in printed form.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
11007#
A book published
in Arunafeltz, the
country that worships
the goddess Freya.
This story used to be
of mouth, but has been^FFFFFF  ^000000 religiously embellished
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
11008#
A book of notes that
contains a partial
copy of a giant
biographical
dictionary.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
11009#
Volume two of the
Assassin adventure
series written by
Mihir, a popular
fiction author.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
11011#
Doctor Varmunt's notebook. Short memos are written in hand writing. Most of them are about Thanatos Tower and Historical relics that he discovered.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
11012#
The first report of the expedition with the Commander's seal. The report records all the information related to ecological environment, situations of the species and the expedition in another world.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
11013#
Expedition Report Vol.1, sorted by Abidal. The information on the expedition's settlement and occupation are all written in here.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
11014#
Expedition Report Vol.2 which reports the dimensional gorge and the traces of Satan Morocc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
11015#
Expedition Report Vol.3 which reports the ecological environment and the species.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
11016#
Expedition Report Vol.4 which reports the internal situation of the expedition and the investigation. It also introduces the future plans.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
11018#
Splendide Selling Item
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
11019#
Manuk Selling Item
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
11022#
Cuốn sách mới nhất của Nhà giả kim hàng tháng! Nó chứa các công thức nấu ăn theo xu hướng 'Mix Cooking' và các thông tin hữu ích khác.
^179AECĐược sử dụng cho kỹ năng Nấu Ăn (Mixed Cooking) của nghề Nhà di truyền học.^000000
^ffffff_^000000
Nguyên liệu chế tạo:
^DE0050Savage BBQ^000000
^7777771 Savage Meat^000000
^7777771 Black Charcoal^000000
^7777771 Cooking Skewer^000000
^7777771 Melange Pot^000000
^ffffff_^000000
^DE0000Warg Blood Cocktail^000000
^7777773 Blood of Wolf^000000
^7777772 Cold Ice^000000
^7777771 Melange Pot^000000
^ffffff_^000000
^BC4400Minor Brisket^000000
^7777772 Beef Head^000000
^7777771 Large Cookpot^000000
^7777771 Melange Pot^000000
^ffffff_^000000
^B2AF00Siroma Icetea^000000
^7777773 Ice Piece^000000
^7777772 Ice Crystal^000000
^7777771 Comodo Tropical Fruit^000000
^7777771 Melange Pot^000000
^ffffff_^000000
^49A100Drosera Herb Stew^000000
^7777773 Drosera Tentacle^000000
^7777773 Blue Herb^000000
^7777773 White Herb^000000
^7777773 Red Herb^000000
^7777771 Large Cookpot^000000
^7777771 Melange Pot^000000
^ffffff_^000000
^00913BPetite Tail Noodles^000000
^7777772 Petite Tail^000000
^7777771 Fine Noodle^000000
^7777771 Cool Gravy^000000
^7777771 Melange Pot^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
11023#
Cuốn sách mới nhất của Nhà giả kim hàng tháng 'HP of you & me Vol.12'. Nghiên cứu bất tận về việc cải thiện sức mạnh của Nhà giả kim Darcia cuối cùng đã được hoàn thành!
^179AECĐược sử dụng cho kỹ năng Pha Chế Đặc Biệt (Special Pharmacy) của nghề Nhà di truyền học.^000000
^ffffff_^000000
Ngyên liệu chế tạo:
^FF0000HP Increase Potion (Small)^000000
^7777775 Monster Feed^000000
^77777710 White Herb^000000
^7777771 Spicy Sauce^000000
^77777710 Empty Bottle^000000
^ffffff_^000000
^D60000HP Increase Potion (Medium)^000000
^77777710 White Herb^000000
^77777710 Yellow Herb^000000
^7777771 Spicy Sauce^000000
^77777710 Empty Bottle^000000
^ffffff_^000000
^930000HP Increase Potion (Large)^000000
^77777715 White Herb^000000
^7777773 Mastela Fruit^000000
^7777771 Holy Water^000000
^7777771 Spicy Sauce^000000
^77777710 Empty Bottle^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
11024#
Cuốn sách mới nhất của Nhà giả kim hàng tháng 'Dream of SP Vol.10'. Cuốn sách này bao gồm nghiên cứu của Nhà giả kim Vain và Vajin về việc tăng SP, và công thức chế tạo thuốc thử.
^179AECĐược sử dụng cho kỹ năng Pha Chế Đặc Biệt (Special Pharmacy) của nghề Nhà di truyền học.^000000
^ffffff_^000000
Crafting Materials:
^008FFFSP Increase Potion (Small)^000000
^77777710 Lemon^000000
^77777710 Grape^000000
^7777771 Sweet Sauce^000000
^77777710 Empty Bottle^000000
^ffffff_^000000
^0074CESP Increase Potion (Medium)^000000
^77777710 Honey^000000
^77777710 Blue Herb^000000
^7777771 Sweet Sauce^000000
^77777710 Empty Bottle^000000
^ffffff_^000000
^004B9BSP Increase Potion (Large)^000000
^77777710 Royal Jelly^000000
^77777715 Blue Herb^000000
^7777771 Sweet Sauce^000000
^77777710 Empty Bottle^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
11056#
A singlepath of the study of spirits! 'Earthde Lagon' unravels the mystery of spirit magic.
Only Lagon tells you the points of the Spirit Magic! Only the key points are in it!'
'At the moment you open this book you are the upper 1% among the spiritists!!'
Nặng: ^7777771^000000
#
11057#
A cooking book where you can find creative and delicious desserts that utilize chocolate.
Written by : Arles Orleans, the Chocolate Expert and the famous Patissiere.
Nặng: ^7777775^000000
#
11058#
Quá dễ! Yoyo.. Kể cả con sâu nhỏ cũng có thể làm được!
Dễ hơn cả sách nấu ăn. Chỉ cần làm theo chỉ dẫn.
^ff0000Chú ý : Để bắt đầu kết hợp, cần phải sử dụng vật phẩm Combination Kit.^000000
^ff0000Chú ý: Bạn phải chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu trước khi bắt đầu nếu không bạn sẽ mất trắng một Combination Kit.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
11060#
^ffffff_^000000
#
11061#
^777777^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 0
#
11500#
A yellow potion that
has been condensed
to reduce its weight
and increase its
effectiveness.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
11501#
Một lọ thuốc màu trắng đã được cô đặc để giảm trọng lượng và tăng hiệu quả của nó.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
11502#
Một bình thuốc được làm từ bột thảo dược lam với trọng lượng nhẹ hơn.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777771^000000
Phục hồi ^00990040^000000 đến ^00990060^000000 SP.
#
11503#
^663399Chỉ có tác dụng trong WoE & PvP.^000000
Một bình thuốc được làm từ bột thảo dược trắng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777710^000000
Phục hồi ^009900400^000000 đến ^009900500^000000 HP.
#
11504#
^663399Chỉ có tác dụng trong WoE & PvP.^000000
Một bình thuốc được làm từ bột thảo dược lam.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777715^000000
Phục hồi ^00990050^000000 đến ^00990070^000000 SP.
#
11505#
A plant that brings up your spirit.
Recovers 150 SP when consumed.
Nặng: ^7777773^000000
#
11513#
A fresh candy for sore throats.
A very small amount of HP recovery. 
Nặng: ^7777770.1^000000
#
11515#
A tropical fruit with a hard shell. Drinking the juice of this fruit quenches thirst.
Recover HP 300.
Nặng: ^77777712^000000
#
11516#
A famous berry used in Brasilis deserts. It is made into ice-cream or juice during the hot summer months.
Recover small amount HP.
Nặng: ^7777772^000000
#
11517#
A potion that has a special effect. 
^000088HP Recovery +400^000000 
Nặng: ^77777710^000000
#
11519#
Unique snack food of Mora Village. Various vegetables and fruit are sandwiched between fried meat patties. A leaf wrapped around them adds a refreshing touch.
^000088Restores approximately 200 HP^000000.
Nặng: ^7777774^000000
#
11520#
Refreshing fruit occasionally found wild in the vicinity of Bifrost.
^000088Restores approximately 50 SP^000000.
Nặng: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
#
11521#
A beverage made by mixing Pinguicula Berry Juice with fizzy juice. Tastes surprisingly good.
^000088Restores approximately 400 HP and 50 SP^000000.
Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
#
11522#
Red sap with amazing healing power. You wouldn't want to find out what it's made from.
^000088Restores approximately 400 HP -> 600 HP^000000.
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Cooldown Time : ^7777771 Second^000000
#
11523#
Yellow sap with amazing healing power. You wouldn't want to find out what it's made from.
^000088Restores approximately 600 HP -> 800 HP^000000.
Nặng: ^77777712^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Cooldown Time : ^7777772 Seconds^000000
#
11524#
White sap with amazing healing power. You wouldn't want to find out what it's made from.
^000088Restores approximately 800 HP -> 1,000 HP^000000.
Nặng: ^77777714^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Cooldown Time : ^7777773 Seconds^000000
#
11525#
Tea made by infusing dried plants, rarely found even in Mora Village. Smells extremely good.
^000088Restores approximately 1500 HP^000000.
Nặng: ^77777715^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Cooldown Time : ^7777775 Seconds^000000
#
11526#
A cold beverage made by blending Pingui berries with syrup and ice.
^000088Restores approximately 120 SP^000000.
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
#
11532#
It's the seasoned fried rice mixed with seafoods, meat, and vegitables.
Recovers small amount of HP.
Nặng: ^7777772^000000
#
11533#
Skewered chopped meat with a special barbeque sauce on it.
Recovers small amount of HP.
Nặng: ^7777772^000000
#
11534#
It's a Coconut Juice. Recovers small amount of HP and SP.
Nặng: ^7777775^000000
#
11536#
Food that the fleet of Cat Paw Merchant Association had in the voyage. It is a hardtack biscuit which facilitated its storage.
Those Cat sailors call it the Teeth Grinder or Worm Castle. Some HP can be recovered when it is eaten.
Nặng: ^7777771^000000
#
11537#
A chubby worm which was caught when the biscuit was almost eaten.
It can be an important energy fountain in a survival situation, but...
Nặng: ^7777771^000000
#
11538#
Fresh Octopus leg. So fresh it is wiggling itself. Very tasty when just eating raw.
Minor recovery of HP, SP.
^ff0000Item will vanish after the event period.^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
11547#
^663399Chỉ có tác dụng trong WoE & PvP.^000000
^000088Phục hồi một lượng tầm 500 HP và 60 SP^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777778^000000
#
11548#
^663399Chỉ có tác dụng trong WoE & PvP.^000000
Những chiếc lá non nhất của loại thảo mộc hữu cơ màu trắng được sử dụng để làm thuốc này.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777778^000000
Phục hồi ^00990010%^000000 HP.
#
11549#
^663399Chỉ có tác dụng trong WoE & PvP.^000000
Các loại thảo mộc hữu cơ màu xanh lam tươi nhất được sử dụng để tạo ra lọ thuốc này.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777778^000000
Phục hồi ^00990010%^000000 SP.
#
11550#
A cake made with smashed moist pumpkin.
^000088Recovers 5% of HP and SP^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777774^000000
#
11551#
^ff0000Cannot trade to other user^000000
Healthy herb mix with strange power giving.
STR +1 for 3 minutes.
Recover ^00008825 HP^000000.
Nặng: ^7777771^000000
#
11552#
^ff0000Cannot trade to other user^000000
A harmony of apple and carrot! As fresh as a salad can get.
AGI +1 for 3 minutes..
Recover ^00008825 HP^000000.
Nặng: ^7777771^000000
#
11553#
^ff0000Cannot trade to other user^000000
A stew made with whatever you want to put in.
VIT +1 for 3 minutes..
Recover ^00008825 HP^000000.
Nặng: ^7777771^000000
#
11554#
^ff0000Cannot trade to other user^000000
Fully roasted apple toast. Glossy color makes you wanna take a bite of it.
DEX +1 for 3 minutes..
Recover ^00008825 HP^000000.
Nặng: ^7777771^000000
#
11555#
Thuốc chữa bệnh được thực hiện bằng cách kết hợp thảo mộc đỏ và nhựa cây của cây trời và đất^000088có thể khôi phục HP về khoảng 325^000000.
Nặng: ^7777774^000000
#
11557#
^663399Chỉ có tác dụng trong WoE TE.^000000
Một bình thuốc được làm từ bột thảo dược trắng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777730^000000
Phục hồi ^009900325^000000 đến ^009900405^000000 HP.
#
11558#
^663399Chỉ có tác dụng trong WoE TE.^000000
Tác dụng tương tự như ^0000FFTE White Potion^000000, nhưng nhẹ hơn nhiều.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777710^000000
Phục hồi ^009900325^000000 đến ^009900405^000000 HP.
#
11563#
^777777A warm cup of black tea.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: Recovery
Nặng: 2
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: Tất cả
^FFFFFF_^000000
Restores ^008000100^000000 SP.
#
11564#
^777777A sweet honey biscuit. It is said to be a good match with a cup of tea.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: Recovery
Nặng: 2
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: Tất cả
^FFFFFF_^000000
Restores ^0080001000^000000 HP.
#
11565#
Một bình thuốc được làm từ bột thảo dược trắng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777715^000000
Phục hồi ^009900325^000000 đến ^009900405^000000 HP.
#
11566#
Một bình thuốc được làm từ bột thảo dược vàng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777713^000000
Phục hồi ^009900175^000000 đến ^009900235^000000 HP.
#
11567#
Một lọ thuốc đỏ đặc biệt chỉ dành cho các Tập sự! Phục hồi một lượng nhỏ HP.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
#
11568#
Hiệu quả như một bình thuốc đỏ nhưng nhẹ hơn nhiều.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777772^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
#
11569#
Một bình thuốc được làm từ bột thảo dược cam.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Phục hồi ^009900105^000000 HP
#
11570#
Một bình thuốc được làm từ bột thảo dược đỏ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777777^000000
Phục hồi ^00990045^000000 đến ^00990065^000000 HP.
#
11571#
Một bình thuốc được làm từ bột thảo dược xanh lục.
Hóa giải các trạng thái^663399 Lóa, Hỗn loạn, Nhiễm độc, Câm lặng.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777777^000000
#
11572#
Một bình thuốc được làm từ bột thảo dược lam.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777715^000000
Phục hồi ^00990040^000000 đến ^00990060^000000 SP.
#
11573#
Một bình thuốc trắng cô đặc có trọng lượng nhẹ đi một cách đáng kể.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777775^000000
Phục hồi ^009900325^000000 đến ^009900405^000000 HP.
#
11574#
Một lọ thuốc màu vàng đã được cô đặc để giảm trọng lượng và tăng hiệu quả của nó.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
11575#
A cookie which is rumored to bring luck to whomever eats it.
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777773^000000
Restores ^008000160^000000 to ^008000200^000000 HP.
#
11576#
Kẹo may mắn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777774^000000
#
11577#
Gạo được làm thành một loại bento dễ dàng mang theo và ăn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
11578#
A candy cane which is rumored to bring luck to whoever eats it.
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777774^000000
Restores ^008000105^000000 to ^008000145^000000 HP.
#
11579#
Kẹo may mắn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
11580#
Candy which is rumored to bring luck to whoever eats it.
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777773^000000
Restores ^00800045^000000 to ^00800065^000000 HP.
#
11581#
A sweet slice of cake covered in icing and topped with a cherry.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777710^000000
Restores ^008000270^000000 to ^008000330^000000 HP.
#
11582#
Bánh quy vừa nướng vừa thơm. Chúng ngọt và ngon.
Nặng: ^7777773^000000
#
11583#
^000088HP/SP Recovery Item^000000
A kind of drink made from chocolate and milk from one of the Royal Court Dessert Specialist's recipes.
Although the Dessert Chef wishes for people to drink this treat elegantly, it's usually gulped down, enjoyed with hands sloppily placed on the waist.
^000088Restores 330 ~ 410 HP^000000
^000088Restores 45 ~ 65 SP^000000
Nặng: ^77777715^000000
#
11584#
Sô cô la trắng, sau khi loại bỏ hàm lượng rắn của hạt ca cao, xuất hiện màu trắng, và ngọt và mềm hơn sô cô la thông thường.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777778^000000
#
11585#
Sô cô la được làm nóng và tan chảy và sau đó được định hình lại, và các cô gái thường sử dụng nó khi họ thú nhận.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777778^000000
#
11586#
Sô cô la trắng được làm nóng và tan chảy dưới nước để cố định nó thành hình trái tim, và sau đó trang trí một chút, bạn có thể thấy ý định của tác giả.
Chàng trai thường sử dụng nó trong lời tỏ tình.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777778^000000
#
11587#
Hạt ca cao được lấy ra và nướng, sau đó nghiền thành bột và thêm sữa và gia vị để làm cho nó ngọt và ngon.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
11589#
Đá bào với đậu đỏ, sữa và bánh gạo. Làm cho bạn cảm thấy tươi mát ngay cả bên trong ngực của bạn.
Phục hồi 5% HP và SP.
Bạn sẽ bị đóng băng trong 2 giây sau khi ăn nó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
11592#
Recover 45 HP.
Transforms into Bloody Murderer for 10 minutes. MHP +1000 while shapeshifting.
Nặng: ^7777773^000000
#
11593#
Recover 45 HP.
Transforms into Bathory for 10 minutes. MSP +100 while shapeshifting.
Nặng: ^7777773^000000
#
11594#
Recover 45 HP.
Transforms into Jack for 10 minutes. Recovery effect increase for 2000% when consuming \"Pumpkin\" while shapeshifting.
Nặng: ^7777773^000000
#
11595#
Recover 45 HP.
Transforms into Quve for 10 minutes. HIT +10, FLEE +20 while shapeshifting.
Nặng: ^7777773^000000
#
11597#
A terrible worm that feeds on iron and other metals. However, it is likely a good source of protein.
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777771^000000
Restores ^00800070^000000 to ^008000110^000000 HP.
#
11598#
A raw cacao bean. This tastes rather bitter.
Nặng: ^7777770^000000
#
11600#
^777777A flask of holy water which shines ever so bright.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: Recovery
Nặng: ^7777771^000000.5
^FFFFFF_^000000
Reduces damage taken from monsters in the Room of Consciousness and Prontera Invasion Dungeon by 10% for 3 minutes.
Restores ^0080001000^000000 HP.
Cures ^800000Curse^000000, ^800000Poison^000000 and ^800000Silence^000000.
#
11601#
^777777A salt-water fish of the family Engraulidae. This small fish has a dark blue back and a silvery white belly, and the catches off the coast of Lasagna are considered to be the best.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: Recovery
Nặng: 2
^FFFFFF_^000000
Restores ^00800030^000000 to ^00800046^000000 HP.
#
11602#
^777777A very small fruit, even smaller than a silvervine.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: Recovery
Nặng: 0.1
^FFFFFF_^000000
Restores ^00800036^000000 to ^00800040^000000 HP.
#
11605#
^777777A sweet chocolate is found inside this cripy butter scented cookie. Take caution as it might fly away.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 5
#
11606#
Một lọ thuốc màu trắng đã được cô đặc để giảm trọng lượng và tăng hiệu quả của nó.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777771^000000
Phục hồi ^008000325^000000 đến ^008000405^000000 HP.
#
11607#
Thức ăn được gói trong bột mỏng với kem đánh và trái cây tươi.
Hóa giải các trạng thái Nhiễm độc, Nguyền rủa, Câm lặng, Hỗn loạn, Lóa, Ảo giác) có thể được phục hồi.
(Vật phẩm sẽ bị xóa sau khi sự kiện kết thúc.)
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
11608#
A delicious chocolate coated colored egg. It has milk chocolate mousse inside.
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777775^000000
Restores ^008000325^000000 HP.
#
11609#
Savory and sweet egg decorated with marzipans. Chewy on the outside, but the inside is soft.
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777775^000000
Restores ^00800060^000000 SP.
#
11610#
Thịt miệng là ngọt và dưa đỏ.
Nó có vẻ khác với các giống dưa đỏ trước đây.
Có thể khôi phục một lượng HP nhất định.
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Loại: Thuốc
Nặng: 5
#
11611#
Các hạt ngô được làm nóng để làm cho chúng phồng lên và vỡ ra thành một món tráng miệng hình hoa văn. Sẽ ngon hơn nếu thêm kem.
HP phục hồi 175.
Nặng: ^7777773^000000
#
11612#
Bỏng ngô có hương vị muối trên kem có thể được thưởng thức trong lễ kỷ niệm.
HP phục hồi 800.
Nó có thể đặc biệt ngon để ăn với trang phục của lễ hội.
Nặng: ^7777775^000000
#
11613#
Bánh quy được làm để kỷ niệm lễ hội thu hoạch. Mọi người ngồi quây quần bên đống lửa và chia nhau ăn vặt.
Phục hồi 275 HP và 30 SP.
^FF0000(Vật phẩm sẽ bị xóa/hủy tác dụng khi sự kiện kết thúc.)^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
11616#
Miếng thịt yêu thích của Skelion. Người bán thức ăn cho thú cưng bán mặt hàng này.
^FF0000Có thể sử dụng làm thức ăn cho thú cưng.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
11625#
Bỏng ngô có hương vị muối trên kem có thể được thưởng thức trong lễ kỷ niệm.
HP khôi phục 325, SP khôi phục 20.
^ffffff_^000000
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777774^000000
#
11701#
^ffffff_^000000
#
11702#
Với sự liên quan đến trái cây được tạo ra bởi sự xuất hiện của mặt trăng, nếu bạn nhìn vào anh ta, bạn sẽ nghĩ về một người như bạn.
Phục hồi tất cả các bất thường. Khi được sử dụng, nó sẽ có tác dụng của Angel Blessing Lv.7,
Tùy chọn phước nh thiên thần sẽ không được kích hoạt sau khi kết thúc thời gian sự kiện
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777730^000000
#
11704#
This is a special food for recreation after fasting ceremony in particular country.
It's not for being full up the stomach,but eating slowly and making strengthen one's health.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
11706#
^777777A juicy, tender steak.^000000
Nhóm: Recovery
Nặng: 20
Restores ^008000700^000000 to ^0080001000^000000 HP.
#
11707#
^777777A tasty dish of roasted beef.^000000
Nhóm: Recovery
Nặng: 20
Restores ^008000100^000000 to ^008000200^000000 SP.
#
11708#
Phần nạc của phần dưới của cơ ở bò,
Phục hồi lượng nhỏ HP, SP
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
11715#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Salad làm từ nhiều loại trái cây tươi.
MaxSP+10% trong vòng 3 phút, mức tiêu thụ SP sau khi sử dụng kỹ năng -10%.
^000088HP và SP phục hồi nhẹ.^000000.
Nặng: ^7777771^000000
#
11720#
Miệng đầy ngọt ngào và thỏa mãn hương vị tốt, nó có thể được thư giãn hoàn toàn sau khi ăn nó, và trở lại đầy đủ sức mạnh thể chất!
^000088Phục hồi hoàn toàn HP và SP sau khi sử dụng^000000
Thời gian hồi chiêu:^7777775 giây^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
11722#
Sau khi sử dụng nó có thể làm cho mọi người tràn đầy năng lượng.
Ngay sau khi sử dụng, lời nguyền và sự im lặng có thể được gỡ bỏ.
Phục hồi HP 1000, SP 15 cứ sau 10 giây trong vòng 5 phút.
Hiệu ứng này không thể được kích hoạt trong khi Furious Gun đang hoạt động.
Hiệu ứng vật phẩm sẽ biến mất khi người chơi không thể chiến đấu.
Thời gian sử dụng lại: 300 giây.
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
11735#
Dưa mật vàng vàng được cho một thành phần rất ngon.
Khôi phục một lượng HP và SP nhất định.
Nặng: ^77777710^000000
#
11738#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác^000000
Đống đổ nát của con cá sau khi bị ăn, hầu hết mọi người sẽ không muốn ăn nó ...
^000088Phục hồi một lượng nhỏ HP.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
11739#
Rượu trắng sữa với bã gạo trộn với rượu. Một lượng nhỏ SP có thể được phục hồi.
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777774^000000
#
11742#
Dành riêng cho các sự kiện năm mới 2019. Trái cây ngọt và ngon một lễ vật phổ biến trong lễ cúng của các vị thần, và nó một biểu tượng của sự may mắn lớn.
Nó có thể phục hồi khoảng HP 50, SP 20.
(Xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777770,8^000000
#
12000#
A spell scroll which was made by the essence of ancient magic.
Allows to use ^000088Level 5 Frost Diver^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12001#
Một tờ giấy thánh đã được rửa tội bởi một linh mục quý tộc.
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 3.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12002#
A holy paper which was baptized by a noble priest. 
Allows to use ^000088Level 5 Heal^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12003#
A holy paper which was baptized by a noble priest. 
Allows to use ^000088Level 1 Teleport^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12004#
Ống đựng tên, chứa một đống mũi tên.
Nhận 500 ^0000FFArrow^000000 khi mở ống tên.
^FF0000Người chơi chỉ có thể mang tối đa 30,000 tên cùng loại trong hành trang.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
12005#
Ống đựng tên, chứa một đống mũi tên.
Nhận 500 ^0000FFIron Arrow^000000 khi mở ống tên.
^FF0000Người chơi chỉ có thể mang tối đa 30,000 tên cùng loại trong hành trang.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
12006#
Ống đựng tên, chứa một đống mũi tên.
Nhận 500 ^0000FFSteel Arrow^000000 khi mở ống tên.
^FF0000Người chơi chỉ có thể mang tối đa 30,000 tên cùng loại trong hành trang.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
12007#
Ống đựng tên, chứa một đống mũi tên.
Nhận 500 ^0000FFOridecon Arrow^000000 khi mở ống tên.
^FF0000Người chơi chỉ có thể mang tối đa 30,000 tên cùng loại trong hành trang.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
12008#
Ống đựng tên, chứa một đống mũi tên.
Nhận 500 ^0000FFFire Arrow^000000 khi mở ống tên.
^FF0000Người chơi chỉ có thể mang tối đa 30,000 tên cùng loại trong hành trang.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
12009#
Ống đựng tên, chứa một đống mũi tên.
Nhận 500 ^0000FFSilver Arrow^000000 khi mở ống tên.
^FF0000Người chơi chỉ có thể mang tối đa 30,000 tên cùng loại trong hành trang.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
12010#
Ống đựng tên, chứa một đống mũi tên.
Nhận 500 ^0000FFArrow of Wind^000000 khi mở ống tên.
^FF0000Người chơi chỉ có thể mang tối đa 30,000 tên cùng loại trong hành trang.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
12011#
Ống đựng tên, chứa một đống mũi tên.
Nhận 500 ^0000FFStone Arrow^000000 khi mở ống tên.
^FF0000Người chơi chỉ có thể mang tối đa 30,000 tên cùng loại trong hành trang.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
12012#
Ống đựng tên, chứa một đống mũi tên.
Nhận 500 ^0000FFCrystal Arrow^000000 khi mở ống tên.
^FF0000Người chơi chỉ có thể mang tối đa 30,000 tên cùng loại trong hành trang.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
12013#
Ống đựng tên, chứa một đống mũi tên.
Nhận 500 ^0000FFArrow of Shadow^000000 khi mở ống tên.
^FF0000Người chơi chỉ có thể mang tối đa 30,000 tên cùng loại trong hành trang.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
12014#
Ống đựng tên, chứa một đống mũi tên.
Nhận 500 ^0000FFImmaterial Arrow^000000 khi mở ống tên.
^FF0000Người chơi chỉ có thể mang tối đa 30,000 tên cùng loại trong hành trang.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
12015#
Ống đựng tên, chứa một đống mũi tên.
Nhận 500 ^0000FFRusty Arrow^000000 khi mở ống tên.
^FF0000Người chơi chỉ có thể mang tối đa 30,000 tên cùng loại trong hành trang.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
12016#
Một lọ thuốc bí ẩn có thể thay đổi tốc độ di chuyển. Hãy tin tưởng vào vận may của bạn và hãy uống nó.
^663399Tăng tốc độ của ngươi chơi trong vòng 5 giây.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12017#
A potion which decreases the moving speed of a character for a set duration.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
Adds a 100% chance of inflicting ^800000Slow^000000 on the user when using this item for 5 seconds.
#
12018#
A play stuff which makes beautiful fireworks in the sky when it is lit.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
12019#
A decorative egg, traditionally exchanged with other people, which symbolizes rebirth. Can be used to resurrect dead people.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777715^000000
Casts ^0000FFLevel 2 Resurrection^000000.
#
12020#
Nước bị nguyền rủa với hào quang tối màu tím.
^663399Cường hóa vũ khí của người chơi thành thuộc tính Bóng tối trong 3 phút.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
12021#
Savory pork that
is very tempting.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12022#
Delicious beef specially marinated in soy sauce.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12023#
A wrapped box that seems to contain a gift.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12024#
Most people who see this pretty red pouch are seized by the urge to open it and see what's inside.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12025#
An egg that seems
to contain something
inside. According to the custom, balancing one
of these eggs on its end without any support is
a sign of good luck.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12026#
An egg that seems
to contain something
inside. According to the custom, balancing one
of these eggs on its end without any support is
a sign of good luck.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12027#
Restores an amount
of HP equal to 9% of
the user's Max HP, but
each use has a 30%
chance of inflicting the^FFFFFF ^000000 Curse status on the
user for 30 seconds.
^ffffff ^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12028#
Increases the user's
Movement Speed by 100%^FFFFFF  ^000000 for a 20 second duration.
^ffffff ^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12029#
Automatically casts
Level 1 Improve
Concentration
on the user.
^ffffff ^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12030#
Adds +20 ATK
for 60 seconds.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12031#
Adds +20 MATK
for 60 seconds.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12032#
A box with hidden powers, it is said to imbued the weapon with magical properties.
Nặng: ^77777720^000000
Endows the user's weapon with Water property for 3 minutes.
#
12033#
Enables the user to
to detect any hidden^FFFFFF   ^000000 enemies for 30 seconds.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12034#
Restores an amount
of SP equal to 9% of
the user's Max SP, but
each use has a 30% 
chance of inflicting
the Mute effect on the
user for 30 seconds.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12035#
A sealed box that
contains a Lotto Ball
from numbers 1-10.
^ffffff ^000000 
Nặng: ^7777772^000000 
#
12036#
A sealed box that
contains a Lotto Ball
from numbers 11-20.
^ffffff ^000000 
Nặng: ^7777772^000000 
#
12037#
A sealed box that
contains a Lotto Ball
from numbers 21-30.
^ffffff ^000000 
Nặng: ^7777772^000000 
#
12038#
A sealed box that
contains a Lotto Ball
from numbers 31-40.
^ffffff ^000000 
Nặng: ^7777772^000000 
#
12039#
A sealed box that
contains a Lotto Ball
from numbers 41-50.
^ffffff ^000000 
Nặng: ^7777772^000000 
#
12040#
An enchanted stone rumored to transmute any matter into gold.\n^179AECUsed for Alchemist skills.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12041#
Một món ăn rất dễ nấu và khá tiện cho các đầu bếp tập sự, món này có vị cỏ tươi kì lạ.
^663399STR +1^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777776^000000
#
12042#
Một món ăn trông hơi kinh nhưng lại có vị khá ngon.
^663399STR +2^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
12043#
Nó trông giống một món bít tết bình thường nhưng nó lại bùng lên hương vị ngon ngọt khó cưỡng.
^663399STR +3^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
12044#
Một món thịt bò được ướp với các loại thảo dược và nước sốt theo công thức bí mật  của Payon.
^663399STR +4^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
12045#
Một miếng bánh rán được làm bởi Thachentze, một đầu bếp nữ sống ở Lutie.
^663399STR +5^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
12046#
Một tách trà có hương thơm ngọt ngào được làm bằng cách pha trộn các loại thảo dược cùng với nước ép nho.
^663399INT +1^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12047#
Một loại trà được làm từ ba loại thảo dược khác nhau, mang lại một mùi hương đậm đà nhưng lại có vị nhạt nhẽo.
^663399INT +2^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
12048#
Một tách trà thảo mộc nóng bỏng được cho thêm mật ong để có một hương vị ngọt ngào và đậm đà.  
^663399INT +3^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
12049#
Một loại rươi trái cây có vị chua và ngọt, nó được tạo ra bởi một thương gia đến từ Morroc. Các cô gái rất thích loại rượu này.
^663399INT +4^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777730^000000
#
12050#
Một loại rượu cất được làm từ trái sồi, thay vì khiến bạn say xỉn lăn ra mửa thì nó lại giúp bạn giữ tâm trí tỉnh táo.
^663399INT +5^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777740^000000
#
12051#
Một món ăn đơn giản được làm từ càng cua hấp với thảo dược.
^663399VIT +1^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12052#
Một món hải sản khiến những người sống gần biển rất nhớ nhà. Trừ khi họ ăn món này khi ở nhà.
^663399VIT +2 ^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12053#
Một món súp được làm từ thịt ngao luộc.
^663399VIT +3^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777730^000000
#
12054#
Xúc tu hấp với thảo dược được rưới thêm nước sốt mực, kỳ lạ là nó rất ngon và bổ dưỡng.
^663399VIT +4^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
12055#
Bánh bao chiên sốt cay, nếu bạn không ăn được đồ cay thì đừng ăn nhiều quá nhé.
^663399VIT +5^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777780^000000
#
12056#
Một món súp làm bằng nước mực của loài mực và trứng ếch, người thưởng thức món này phải nhắm mắt mới có thể ăn được.
^663399AGI +1^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12057#
Một món mì rất trơn và nhẵn. Nó rất khó ăn không phải vì nó có vị tệ mà vì rất khó bỏ nó vào miệng.
^663399AGI +2^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12058#
Gratin pho mai với xúc tu hấp tạo nên một hương vị độc nhất vô nhị.
^663399AGI +3^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
12059#
Một món mì cay lạnh được tô điểm bằng  bí ngô thái lát.
^663399AGI +4^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777740^000000
#
12060#
Cánh dơi đỏ được bọc trong lá loa kèn sau đó được nhồi vào trong ruột bí ngô và được hấp lên. Món ăn này mang hương vị rất khó tả.
^663399AGI +5^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
12061#
Một loại đồ uống đặc biệt được pha chế bằng nước ép nho và mật ong tạo nên một hương vị chua ngọt đặc biêt.
^663399DEX +1^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12062#
Một cái bánh mousse sô cô la đặc biệt mang hương vị ngọt ngào và mềm mại.
^663399DEX +2^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12063#
Một sự pha trộn giữa những loại quả giòn và siro ngọt nhẹ.
^663399DEX +3^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12064#
Một chiếc bánh mì kẹp thịnh soạn được làm từ những lát bánh mì mới nướng, thịt xay và kem pho mai, nó là một trong những món ăn được ưa chuộng nhất trong các bữa trưa.
^663399DEX +4^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
12065#
Một món salad xanh phổ biến được trộn với nước sốt ngọt ngào của Umbala.
^663399DEX +5^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12066#
Đuôi khỉ được tẩm gia vị nhẹ nhàng sau đó được chiên giòn, nó là một món nhậu khá được ưa chuộng.
^663399LUK +1^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777776^000000
#
12067#
Một loại cocktail được pha chế từ các loại nước ép hoa quả.
^663399LUK +2^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12068#
Những miếng khoai tây chiên giòn được rưới thêm siro ngọt ngào.
^663399LUK +3^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
12069#
Một món cá hấp được bọc trong lá tươi, nó được cho là tốt cho những người đàn ông. Tốt cho gì thì tùy người dùng.
^663399LUK +4^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
12070#
Đuôi bọ cạp chiên giòn, thiên hạ đồn rằng nó là một trong những phần thơm ngon bổ dưỡng nhất của bọ cạp. Nó vẫn còn tí độc nên đừng ăn nhiều quá nhé.
^663399LUK +5^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777740^000000
#
12071#
Một món thịt bò đặc biệt với một hương vị quyến rũ và ... sáng bóng.
^663399STR +6^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777780^000000
#
12072#
Một món ăn tuyệt vời cho những người cuồng thịt, miếng thịt nướng được tẩm gia vị với một loại nước sốt đặc biệt.
^663399STR +7^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
12073#
Một món ăn tuyệt hảo đến từ Louyang, nó được làm từ một bàn chân gấu đầy thịt.
^663399STR +8^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
12074#
Những miếng gân tươi ngon được nướng qua để giữ trọn hương vị. 
^663399STR +9^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
12075#
Một món ăn đắt tiền từ Louyang có vị ngon tuyệt vời.
^663399STR +10^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
12076#
Một loại rượi nho đặc biệt được pha với nấm đỏ.
^663399INT +6^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777730^000000
#
12077#
Một loại trà thảo dược được thêm mật ong chúa, nó có mùi hăng nhưng lại có một hương vị tươi mát.
^663399INT +7^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777780^000000
#
12078#
Một ấm trà có hương thơm ngọt ngào thường được thưởng thức bởi gia đình hoàng gia.
^663399INT +8^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
12079#
Một loại đồ uống tinh tế nhất từng được pha chế, nó được dâng lên trong lễ đăng quang của vua Tristram đệ tam.
^663399INT +9^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
12080#
Một loại cocktail có hương vị khó quên, ăn chầm chậm để thưởng thức và bạn sẽ cảm nhận được hơi thở của rồng.
^663399INT +10^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
12081#
Một loại thuốc kì lạ, thiên hạ đồn rằng khả năng chữa bệnh của nó cũng giống như vị đắng của nó.
^663399VIT +6^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
12082#
Một bữa tiệc tráng lệ phù hợp cho ngay cả các vị thần, nó khiến người phàm phát khóc vì hạnh phúc.
^663399VIT +7^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777740^000000
#
12083#
Một miếng burrito lớn dành cho những bao tử không đáy.
^663399VIT +8^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
12084#
Một bát súp cay được làm từ thịt rồng mang một hương vị đặc biệt khiến bạn cảm thấy mình như đang bay. 
^663399VIT +9^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
12085#
Có vị đậm đà, món hầm này khiến bạn như một người bất từ khi ăn nó.
^663399VIT +10^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
12086#
Một món ăn kết hợp giữa tôm và ớt, nó cay đến bỏng miệng.
^663399AGI +6^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777780^000000
#
12087#
Một món ăn đặc biệt của Umbala được làm từ thịt cá sấu hấp.
^663399AGI +7^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777780^000000
#
12088#
Món cà ri cay với một vị kiên nhẫn đặc biệt. May là vị của nó được cân bằng nhờ bí ngô.
^663399AGI +8^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
12089#
Một món đặc biệt của Louyang được làm từ các loại thịt có mùi vị hấp dẫn.
^663399AGI +9^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
12090#
Món ăn bọ cạp này được nấu chín bằng sức nóng của sa mạc, nó là một trong bốn món ngon nhất trong nền ẩm thực của Sa mạc Sograt.
^663399AGI +10 trong 30 phút.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
12091#
Một miếng bánh ngọt ngào được làm từ những trái đào mọc ở Kunlun.
^663399DEX +6^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777780^000000
#
12092#
Một miếng bánh ngon ngọt tới mức nó thổi bay tâm hồn bạn.
^663399DEX +7^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777780^000000
#
12093#
Một miếng bánh mì khổng lồ được kẹp với một lượng thịt, pho mai và rau lớn. Nó lớn tới mức chưa có ai ăn hết được.
^663399DEX +8^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
12094#
Một loại nước trái cây mang hương vị thần thánh khiến người uống cảm thấy thư giãn và sảng khoái.
^663399DEX +9^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
12095#
Thức uống này được đặt tên dựa trên một mùa xuân huyền thoại mà người ta nói rằng ở đó là nguồn gốc của các con sông trên thế giới.
Nó nổi tiếng với hương vị tuyệt vời và tinh khiết.
^663399DEX +10^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
12096#
Thiên hạ đồn rằng món súp này có thể mang lại may mắn khi ăn nóng.
^663399LUK +6^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777730^000000
#
12097#
Một xiên thịt nướng rất thơm ngon mà không sợ ngán.
^663399LUK +7^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777780^000000
#
12098#
Một miếng cơm nắm được thêm dâu tây, nó mang lại hương vị thơm ngon bất ngờ.
^663399LUK +8^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777740^000000
#
12099#
Một loại đồ uống ngọt kì lạ mà các bạn trẻ rất thích, mặc dù dư vị của nó khá kinh khủng.
^663399LUK +9^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
12100#
Một món ăn hiếm có ở Payon, thật là may mắn nếu bạn ăn được nó.
^663399LUK +10^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
12101#
^ffffff_^000000
#
12102#
^ffffff_^000000
#
12103#
Triệu hồi quái vật trùm bằng cách ký hợp đồng máu trên một nhánh cây chứa đầy sức mạnh ma thuật.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12104#
Một ống tên không dán nhẫn.
^00688BKhi mở nó ra bạn nhận được 1 mũi tên ngẫu nhiên.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12105#
Một hộp đẹp chứa bộ quà tặng trang trí có chứa một sự thuần hóa vật phẩm và Giáp vật nuôi.
^ffffff_^000000
^FFFFFF ^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12106#
A beautiful Jewelry
Box that contains
an Accessory.
^00688BProduces a random
Accessory item.^000000
^FFFFFF ^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12107#
Một chiếc túi chứa mặt nạ nào đó. Hãy mở nó để biết đó là mặt nạ gì.
^FFFFFF ^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12108#
Cuộn giấy phép được bao bọc cẩn thận.
Tạo ngẫu nhiên từ ^0000FFMagic Scroll^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12109#
A wrapped box stamped^FFFFFF  ^000000 with the Poring seal. You
can faintly hear rustling coming from inside of it.
^FFFFFF ^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12110#
Một hộp đựng thuốc để sử dụng trong trường hợp khẩn cấp. Đôi khi nó mở ra một cái gì đó bất thường mà không phải để sơ cứu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12111#
A bundle of food
that contains
various dishes.
Produces a
random food item.
^FFFFFF ^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12112#
A delicious alcoholic
beverage made with
exotic fruits found
only in Morroc. It's
very sweet, so people
can get drunk off it
without realizing it.
^FFFFFF ^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12113#
A scarlet colored
cocktail, favored by
the ladies, that gives
the drinker the feeling^FFFFFF ^000000 of lounging on the beach.
^FFFFFF ^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12114#
Cường hóa vũ khí của người dùng thuộc tính ^FF0000Lửa^000000 trong 3 phút.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12115#
Cường hóa vũ khí của người dùng thuộc tính ^0000BBNước^000000 trong 3 phút.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12116#
Cường hóa vũ khí của người dùng thuộc tính ^CC5500Đất^000000 trong 3 phút.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12117#
Cường hóa vũ khí của người dùng thuộc tính ^33CC00Gió^000000 trong 3 phút.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12118#
Một lọ thuốc giúp cơ thể tạm thời tăng sức kháng thuộc tính ^FF0000Lửa^000000 nhưng tăng thiệt hại từ thuộc tính ^0000BBNước^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12119#
Một lọ thuốc giúp cơ thể tạm thời tăng sức kháng thuộc tính ^0000BBNước^000000 nhưng tăng thiệt hại từ thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12120#
Một lọ thuốc giúp cơ thể tạm thời tăng sức kháng thuộc tính ^CC5500Đất^000000 nhưng tăng thiệt hại từ thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12121#
Một lọ thuốc giúp cơ thể tạm thời tăng sức kháng thuộc tính ^33CC00Gió^000000 nhưng tăng thiệt hại từ thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12122#
Doughy, chewy snacks
made out of pine pollen, chestnut flour and honey, which enhance the flavor of teas. Embossed with
the characters for safety, luck and longevity, these cookies are made to wish good fortune to those who eat them. Temporarily
increases HIT by 30.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777777^000000
#
12123#
These traditional
crackers from a nation
in the far East are made of mixed flour, honey and sweet liquor. Temporarily adds +30 to Flee.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777777^000000
#
12124#
A colorful rice cake that is used as a party food in the far East.
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^7777777^000000
ATK +10 and MATK +10 for 1 minute.
#
12125#
A cooking kit that is
designed for outdoor
use. It's a little crude, but it's also portable.
^FFFFFF ^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
12126#
A cooking kit designed
for use in the home. It's sophisticated enough for
you to craft meals with^FFFFFF ^000000 that homemade quality.
^FFFFFF ^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
12127#
A professional cooking
kit that only great chefs generally use to make
food of professional
quality. These are
wasted on mere tyros.
^FFFFFF ^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
12128#
A cooking kit said
to be used by chefs
working in the royal
palace to craft nobly
exquisite dishes.
^FFFFFF ^000000
Nặng: ^7777777^000000
#
12129#
The legendary cooking
kit that is said to make
any recipe wondrously,
sublimely delicious.
^FFFFFF ^000000
Nặng: ^7777777^000000
#
12130#
A bag, stuffed with various snacks, that's generally coveted by those with a sweet tooth.
Nhóm: ^777777Hộp^000000
Nặng: ^7777777^000000
#
12131#
A drink that is
already past its
expiration date, and
no longer has any
potency. Or does it?
^FFFFFF ^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12132#
A small red magical bag.
^FF0000This item cannot be used by Doram class.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
Changes the user's clothes to Santa Suit for 10 minutes.
This item forbids the user from attacking or using skills while used.
#
12133#
^ffffff_^000000
#
12134#
A Red envelope filled with good fortune, given by married couples to friends and family to celebrate new beginnings.
Nặng: ^7777771^000000
#
12135#
A wonderfully
refreshing drink that
may cause stumbling
and regrettably hazy
memories of the night
before when drank in
excess. Recovers 50%
of MaxHP and SP, but
has a 10% chance of
casting the Chaos
effect on its user.
This can be consumed 3 seconds after each use.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
12136#
^ffffff_^000000
#
12137#
^ffffff_^000000
#
12138#
^ffffff_^000000
#
12139#
^ffffff_^000000
#
12140#
^ffffff_^000000
#
12141#
^ffffff_^000000
#
12142#
^ffffff_^000000
#
12143#
^ffffff_^000000
#
12144#
A bullet cartridge
that contains 500
Lightning Spheres.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777735^000000
#
12145#
A bullet cartridge
that contains 500
Blind Spheres.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777735^000000
#
12146#
A bullet cartridge
that contains 500
Poison Spheres.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777735^000000
#
12147#
A bullet cartridge
that contains 500
Freezing Spheres.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777735^000000
#
12148#
A bullet cartridge
that contains 500
Flare Spheres.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777735^000000
#
12149#
^FF0000Thận trọng! Nếu bạn có hơn 30.000 vật phẩm này trong hành trang, các vật phẩm này có thể bị mất.^000000
Một hộp đạn chứa 500 ^0000FFBullet^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
12150#
A bullet cartridge
that contains 500
Bloody Bullets.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
12151#
A bullet cartridge
that contains 500
Silver Bullets.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
12152#
^ffffff_^000000
#
12153#
Triệu hồi Lính đánh thuê Cung thủ cấp 1.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12154#
Triệu hồi Lính đánh thuê Cung thủ cấp 2.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12155#
Triệu hồi Lính đánh thuê Cung thủ cấp 3.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12156#
Triệu hồi Lính đánh thuê Cung thủ cấp 4.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12157#
Triệu hồi Lính đánh thuê Cung thủ cấp 5.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12158#
Triệu hồi Lính đánh thuê Cung thủ cấp 6.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12159#
Triệu hồi Lính đánh thuê Cung thủ cấp 7.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12160#
Triệu hồi Lính đánh thuê Cung thủ cấp 8.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12161#
Triệu hồi Lính đánh thuê Cung thủ cấp 9.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12162#
Triệu hồi Lính đánh thuê Cung thủ cấp 10, thuộc cấp cao nhất.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12163#
Triệu hồi Lính đánh thuê Kiếm sĩ cấp 1.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12164#
Triệu hồi Lính đánh thuê Kiếm sĩ cấp 2.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12165#
Triệu hồi Lính đánh thuê Kiếm sĩ cấp 3.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12166#
Triệu hồi Lính đánh thuê Kiếm sĩ cấp 4.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12167#
Triệu hồi Lính đánh thuê Kiếm sĩ cấp 5.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12168#
Triệu hồi Lính đánh thuê Kiếm sĩ cấp 6.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12169#
Triệu hồi Lính đánh thuê Kiếm sĩ cấp 7.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12170#
Triệu hồi Lính đánh thuê Kiếm sĩ cấp 8.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12171#
Triệu hồi Lính đánh thuê Kiếm sĩ cấp 9.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12172#
Triệu hồi Lính đánh thuê Kiếm sĩ cấp 10, thuộc cấp cao nhất.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12173#
Triệu hồi Lính đánh thuê Hiệp sĩ cấp 1.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12174#
Triệu hồi Lính đánh thuê Hiệp sĩ cấp 2.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12175#
Triệu hồi Lính đánh thuê Hiệp sĩ cấp 3.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12176#
Triệu hồi Lính đánh thuê Hiệp sĩ cấp 4.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12177#
Triệu hồi Lính đánh thuê Hiệp sĩ cấp 5.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12178#
Triệu hồi Lính đánh thuê Hiệp sĩ cấp 6.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12179#
Triệu hồi Lính đánh thuê Hiệp sĩ cấp 7.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12180#
Triệu hồi Lính đánh thuê Hiệp sĩ cấp 8.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12181#
Triệu hồi Lính đánh thuê Hiệp sĩ cấp 9.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12182#
Triệu hồi Lính đánh thuê Hiệp sĩ cấp 10, thuộc cấp cao nhất.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cuộn giấy phép^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12183#
Ống đựng tên, chứa một đống mũi tên.
Nhận 500 ^0000FFHoly Arrow^000000 khi mở ống tên.
^FF0000Người chơi chỉ có thể mang tối đa 30,000 tên cùng loại trong hành trang.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
12184#
Một bình thuốc được cung cấp bởi Hiệp hội lính đánh thuê, chỉ có thể được sử dụng cho lính đánh thuê. Nó không thể hồi phục HP cho người chơi.
Phục hồi 1,000 HP cho Lính đánh thuê.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12185#
Một bình thuốc được cung cấp bởi Hiệp hội lính đánh thuê, chỉ có thể được sử dụng cho lính đánh thuê. Nó không thể hồi phục SP cho người chơi.
Phục hồi 100 SP cho Lính đánh thuê.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12186#
^ffffff_^000000
#
12187#
^ffffff_^000000
#
12188#
^ffffff_^000000
#
12189#
^ffffff_^000000
#
12190#
^ffffff_^000000
#
12191#
^ffffff_^000000
#
12192#
A tasty pumpkin flavored treat, usually enjoyed during the fall season.
^000088Slight Recovers HP & SP^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12193#
^ffffff_^000000
#
12194#
A small bundle that reminds you of your hometown, you will feel warmth when hold it in your hand.
Randomly gives you the following
Plain Rice Cake
Hearty Rice Cake
Salty Rice Cake
Lucky Rice Cake
Sesame Pastry
Honey Pastry
Rainbow Cake
Korean Rice Cake
Nặng: ^77777720^000000
#
12195#
Delicious cookies
whose taste contains
just a bit of liquor.
^000088Restores a small
amount of SP.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12196#
A white Rice Cake
that makes you feel
full once you eat it.
^000088Restores a small
amount of HP.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12197#
A salty Rice Cake.
^000088Restores a small
amount of HP and SP.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12198#
A Rice Cake that
is flavored with
a hINT of Vanilla.
LUK +21.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12199#
^ffffff_^000000
#
12200#
A Christmas cake
that is only available
during the Christmas
season. Automatically
casts Lv.3 Magnificat
and restores a small
amount of HP.
Nặng: ^7777775^000000
Christmas limited cake.
When you use it, recover small HP, Start 3 level Magnificat skill.
(This item will be deleted with Christmas event closing.)
Nặng: ^7777775^000000
#
12201#
^ffffff_^000000
#
12202#
Một món ăn đắt tiền từ Louyang có vị ngon tuyệt vời.
^663399STR +10 trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12203#
Món ăn bọ cạp này được nấu chín bằng sức nóng của cát sa mạc, nó là một trong bốn món ngon nhất trong nền ẩm thực của Sa mạc Sograt. 
^663399AGI +10 trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12204#
Một loại cocktail có hương vị khó quên, ăn chầm chậm để thưởng thức và bạn sẽ cảm nhận được hơi thở của rồng.
^663399INT +10 trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12205#
Thức uống này được đặt tên dựa trên một mùa xuân huyền thoại mà người ta nói rằng ở đó là nguồn gốc của các con sông trên thế giới.
Nó nổi tiếng với hương vị tuyệt vời và tinh khiết.
^663399DEX +10 trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12206#
Một món ăn hiếm có ở Payon, thật là may mắn nếu bạn ăn được nó.
^663399LUK +10 trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12207#
Có vị đậm đà, món hầm này khiến bạn như một người bất từ khi ăn nó.
^663399VIT +10 trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12208#
Sách hướng dẫn chi tiết, nó giải thích các phương pháp chiến đấu hiệu quả.
^663399Tăng thêm 50% lượng kinh nghiệm nhận được trong 30 phút.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12209#
Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ do Tập đoàn Kafra phát hành. Bạn sẽ cảm thấy an tầm phần nào khi dùng nó.
Sử dụng ^0000FFLife Insurance^000000, nhân vật bị chết sẽ không bị mất điểm kinh nghiệm. Hiệu lực trong 30 phút.
Hiệu ứng sẽ mất nếu nhân vật chết.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12210#
Kẹo cao su bong bóng ngọt, ngon.
^663399Tăng 100% tỉ lệ rơi vật phẩm từ quái vật trong 30 phút.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12211#
Thẻ tên Kafra do Tập đoàn Kafra phát hành. Mỗi thẻ cho phép bạn mở 1 lần rương Kafra từ xa.
^FF0000Chú ý - nếu bạn dùng vật phẩm nhưng không đưa ra lựa chọn trong vòng 1 phút, hiệu ứng sẽ bị hủy.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12212#
Cánh của sinh vật cổ đại và nó rất nhẹ. Cho phép dịch chuyển các thành viên trong tổ đội cùng một lúc.
Khi được sử dụng bởi trưởng nhóm, tất cả các thành viên trong cùng một bản đồ sẽ dịch chuyển đến vị trí mà trưởng nhóm đã dịch chuyển đến.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12213#
Một thanh nhấp nháy màu xanh lam khi nhấn nút công tắc trên nó. Những người nhìn vào ánh đèn flash từ nó sẽ mất đi một số ký ức của họ.
^663399Giúp tẩy điểm kỹ năng.^000000
Chỉ có thể được sử dụng khi ở trong thành phố và độ mang vác là 0. Cần phải loại bỏ xe đẩy, chim ưng, thú cưỡi tùy vào nghề của bạn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12214#
Gương cầu lồi được đánh bóng kỹ lưỡng.
Nếu sử dụng, bạn có thể biết thời gian còn lại mà MVP sẽ xuất hiện trên bản đồ đó.
Nếu MVP đã xuất hiện, vị trí của nó sẽ được hiển thị trên bản đồ nhỏ trong suốt thời gian hiệu lực.
Hiệu lực trong 10 phút sau khi sử dụng và hiệu ứng sẽ biến mất khi bạn rời khỏi bản đồ hoặc ngắt kết nối.
^ffffff_^000000
Gương không thể soi được các MVP sau:
- Các MVP ở Bio Lab
- Lord of Death
- Ktullanux
- Memory of Thanatos
- Các MVP ở Phó bản hoặc Sự kiện
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12215#
Một cuộn giấy phép cho phép sử dụng ^009900Ban Phúc^000000 cấp 10. 
Chú ý: Vật phẩm này sẽ không hoạt động nếu nhân vật của bạn đang trong trạng thái thi triển kỹ năng khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12216#
Cuộn giấy phép giúp bạn nhận được hiệu ứng của kỹ năng ^009900Tăng Tốc^000000 cấp 10.
Chú ý: Vật phẩm này sẽ không hoạt động nếu nhân vật của bạn đang trong trạng thái thi triển kỹ năng khác.
Vật phẩm này sẽ tiêu thụ 15 HP của bạn. Không kích hoạt nếu nhân vật của bạn có HP thấp hơn 15.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12217#
Một cuộn giấy cho phép sử dụng một lần kỹ năng ^009900Rửa Tội^000000 cấp 5.
Nếu không có ^0000FFHoly Water^000000 trong hành trang, cuộn giấy sẽ bị hư hại trong quá trình sử dụng.
Chú ý: Vật phẩm này sẽ không hoạt động trong lúc bạn đang thi triển một kỹ năng nào đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12218#
Một cuộn giấy cho phép sử dụng một lần kỹ năng ^009900Vận Khí Hộ Thể^000000 cấp 5.
Chú ý: Vật phẩm này sẽ không hoạt động trong lúc bạn đang thi triển một kỹ năng nào đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12219#
Một cuộn giấy cho phép sử dụng một lần kỹ năng ^009900Lướt Gió^000000 cấp 10.
Chú ý: Vật phẩm này sẽ không hoạt động trong lúc bạn đang thi triển một kỹ năng nào đó
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12220#
Một cuộn giấy cho phép sử dụng một lần kỹ năng ^009900Tăng Lực^000000 cấp 5.
Nếu không có ^0000FFRìu^000000 hoặc ^0000FFChùy^000000 trong hành trang, cuộn giấy sẽ không phát huy hiệu quả.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12221#
Một thiết bị trông có vẻ kì quặc nhưng cho phép bạn phát sóng tin trên toàn bộ máy chủ.
Chú ý: Sau khi sử dụng, nếu không có từ nào được nhập trong vòng 3 phút, thiết bị sẽ mất tác dụng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12223#
Đạo cụ Buff ngày Valentine 2019.
ATK +7%.
#
12224#
Đạo cụ Buff ngày Valentine 2019.
MATK +7%.
#
12225#
A candy cane that is so sweet, it can melt the human tongue. However, Christmas Goblins seem to be fond of it.
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12232#
^ffffff_^000000
#
12233#
^ffffff_^000000
#
12234#
A chocolate bar
whose content is
99% Cacao: it tastes
more bitter than sweet,^FFFFFF  ^000000 but chocolate aficionados
love it for its rugged
flavor and various
health benefits.
Nặng: ^77777710^000000
#
12235#
A ripe, sweet
strawbery covered
in a smooth layer of
luscious chocolate.
Nặng: ^77777710^000000
#
12236#
A crunchy tart
filled with rich
chocolate and topped
with fresh cream.
Nặng: ^77777710^000000
#
12237#
This chocolate has
obviously been cooked
too long, and its burnt^FFFFFF  ^000000 stench can be smelled
from a distance.
Nặng: ^77777710^000000
#
12240#
^ffffff_^000000
#
12241#
Một lọ thuốc tập trung cho lính đánh thuê. Tăng một chút tốc độ tấn công của lính đánh thuê.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12242#
Thuốc thức tỉnh cho lính đánh thuê. Tăng tốc độ tấn công của lính đánh thuê.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777715^000000
#
12243#
Một loại bình thuốc thần dược cực mạnh cho lính đánh thuê. Tốc độ tấn công của lính đánh thuê được tăng lên rất nhiều.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12244#
^ffffff_^000000
#
12245#
A frothy green ale brewed by O'Riley the Leprechaun. (Expires on April 1st)\n\nHeals 5% HP/SP\n(Does not work in WoE)
Nặng: ^7777771^000000
#
12246#
Những linh hồn mạnh mẽ được cho là đã niêm phong trong album này. Chuyện gì sẽ xảy ra nếu con dấu niêm phong bị mở ra?
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12247#
^ffffff_^000000
#
12248#
^ffffff_^000000
#
12257#
^ffffff_^000000
#
12258#
A box with a bomb capsule. When you use a bomb poring is summoned. Flammable!.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12259#
Một lọ thuốc được tạo ra bằng cách tinh chế một bông hoa ảo ảnh. Khi dùng nó bạn sẽ nhận được một lượng kinh nghiệm.
^FF0000Chú ý, bạn không thể lên nhiều cấp cùng 1 lúc khi sử dụng vật phẩm này.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12260#
This refreshing outfit truly is the sidearm of an experienced adventurer.
Allowing one to remain cool in the face of adversity.
^ffffff_^000000
^FF0000Warning: Do not wear outfit when in battle; it is only to be used in relaxed situations.^000000
^ffffff_^000000
Cannot be Dropped or Traded.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12261#
Một lọ thuốc được tạo ra bằng cách tinh chế từ rễ bông hoa ảo ảnh. Khi dùng nó bạn sẽ nhận được một lượng kinh nghiệm.
^FF0000Chú ý, bạn không thể lên nhiều cấp cùng 1 lúc khi sử dụng vật phẩm này.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12262#
In one of the East countires, they gave a round-shaped copper to the government works in old days. 
For 9mins, ^000088increase the movement speed^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12263#
Sách hướng dẫn khá chi tiết, nó giải thích các phương pháp chiến đấu hiệu quả cao.
^FF0000Giới hạn giao dịch, không thể để trong rương.^000000
^663399Tăng thêm 50% điểm kinh nghiệm nhận được trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12264#
Kẹo cao su thổi bong bóng với vị thơm ngon. Người khác sẽ tự nhiên đưa hết đồ đạc cho những ai đang nhai kẹo này.
^663399Khi sử dụng, tăng thêm 100% tỉ lệ rơi đồ trong 30 phút.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12265#
Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ do Tập đoàn Kafra phát hành. Bạn sẽ cảm thấy an tâm phần nào khi dùng nó.
Sử dụng ^0000FFLife Insurance^000000, nhân vật bị chết sẽ không bị mất điểm kinh nghiệm. Hiệu lực trong 30 phút.
Hiệu ứng sẽ mất nếu nhân vật chết.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12269#
Foodstuffs prepared for urgent situations. Don't eat too fast, you might choke on it.
^000088ATK +15 for 10 minutes.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777777^000000
#
12270#
Foodstuffs prepared for urgent situations. Don't eat too fast, you might choke on it. 
^000088MATK +15 for 10 minutes.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777777^000000
#
12271#
Meal Ready to Eat. Improved Ration A, which is convenient for a busy life. Don't be so sure about the taste.
^000088Restores amount of HP by 5%^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777777^000000
#
12272#
Meal Ready to Eat. Improved Ration B, which is convenient for a busy life. Don't be so sure about the taste.
^000088HIT +33 for 10 minutes.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777777^000000
#
12273#
Meal Ready to Eat. Improved Ration C, which is convenient for a busy life. Don't be so sure about the taste.
^000088Flee +33 for 10 minutes.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777777^000000
#
12274#
^ffffff_^000000
#
12276#
Một sách triệu hồi cho phép bạn gọi quái vật ^FF0000Mimic^000000 như một lính đánh thuê. Bạn không cần nuôi nó.
Nếu nhân vật của bạn chết, thì lính đánh thuê cũng sẽ biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12277#
Một quyển sách triệu hồi cho phép bạn gọi lính đánh thuê ^FF0000Disguise^000000. Anh ta là một kẻ xấu, nhưng một khi anh ấy quen bạn thì anh ấy tốt.
Nếu nhân vật của bạn chết, thì lính đánh thuê cũng sẽ biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12278#
Một hợp đồng lính đánh thuê với Alice để hỗ trợ bạn trong các trận chiến của bạn.
Nếu nhân vật của bạn chết, thì lính đánh thuê cũng sẽ biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12292#
Là trái Yggdrasil nổi tiếng nhưng hơi cứng vì chưa chín vì thu hoạch vội. Vị chua thanh mang lại cảm giác bồi hồi.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777720^000000
^663399Hồi phục 20% HP.^000000
#
12293#
A Dried candied Yggdrasil Berry.
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777720^000000
Restores 20% SP.
#
12300#
Một hợp đồng lính đánh thuê với Wild Rose để hỗ trợ bạn trong các trận chiến của bạn.
Nếu nhân vật của bạn chết, thì lính đánh thuê cũng sẽ biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12301#
Một hợp đồng lính đánh thuê với Doppelganger để hỗ trợ bạn trong các trận chiến của bạn.
Nếu nhân vật của bạn chết, thì lính đánh thuê cũng sẽ biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12302#
Một hợp đồng lính đánh thuê với Egnigem để hỗ trợ bạn trong các trận chiến của bạn.
Nếu nhân vật của bạn chết, thì lính đánh thuê cũng sẽ biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12310#
a branch of cherry blossom Tree with full-blown cherry blossoms. It feels like your body lightens with rich scent of a flower when you wave it.
Increases Flee by 10 points for 5 minutes
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12311#
Made bigger and be more splendid with many spray of flowers put together. Doubled Scent! Doubled Elegance!
Increases Flee of the party members by 10 for 5 minutes. If not in a party, it will have no effect.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12317#
A magic powder that gives the appearance that it is snowing when used.
Nặng: ^7777771^000000
#
12319#
A snack sent from the Rune-Midgarts Kingdom flavored with strawberries.
^000088 ATK & MATK +5 for 10 minutes.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777730^000000
#
12320#
A snack sent from Schwartzwalt. Ice cold fruit juice quenches your throat and cools your whole body.
^000088HIT +10, Flee +20 for 10 minutes.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777730^000000
#
12321#
A snack sent from Arunafeltz. This sandwich helps developing stamina with its spicy taste.
^000088CRI +7 for 10 minutes.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777730^000000
#
12322#
A pie covered with sweet chocolate. This isn't pretty but the taste is excellent. It reminds you of the taste of homemade pie. 
^000088HP & SP recovery +5%.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777730^000000
#
12323#
Một chiếc cánh ruồi đã được phù phép giúp người dùng có thể dịch chuyển đến một vị trí ngẫu nhiên trên bản đồ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12324#
Một chiếc cánh bướm đã được phù phép giúp người dùng dịch chuyển lập tức về điểm đã lưu.
^000088Dịch chuyển về điểm đã lưu của nhân vật.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12325#
Một chiếc kính lúp được dùng để soi xét kỹ lưỡng các đồ vật.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12326#
A firecracker that shoots up into the sky when lit.
Nặng: ^7777772^000000
#
12327#
^ffffff_^000000
#
12328#
^ffffff_^000000
#
12333#
A crystal that is shining with mysterious color. When used, you recover 15% of MaxSP.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12335#
^ffffff_^000000
#
12336#
^ffffff_^000000
#
12337#
^ffffff_^000000
#
12338#
^ffffff_^000000
#
12340#
A chewy rice powder that has a mysterious shine. It can be used harden Hot Rice Cake dough. Used to lure Hard Rice Cake.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12341#
A box that is filled with one hundred reformed traps. 
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12342#
Supplement made by the Manuk Research Center. It is officially recommended to the Mine Workers.
Physical Attack Damage done to the monsters in Manuk Area increases by 10% for 10 minutes.
^000088(Nepenthes, Centipede, Centipede Larva, Hillslion, Tatacho, Hardrock Mammoth)^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12343#
Supplement made by the Manuk Research Center. It is officially recommended to the Mine Workers.
Physical & Magical Damage from the monsters in Manuk Area decreased by 10% for 10minutes.
^000088(Nepenthes, Centipede, Centipede Larva, Hillslion, Tatacho, Hardrock Mammoth)^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12344#
Sweet Jam made out of a Pinguicula's fruit.
Physical Attack Damage done to the monsters in Splendide Area increases by 10% for 10 minutes.
^000088(Pinguicula, Luciola Vespa, Cornus, Naga, Tendrillion)^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12345#
Jam made out of Luciola's Honey and Herb.
Physical & Magical Damage from the monsters in Splendide Area decrease by 10% for 10 minutes.
^000088(Pinguicula, Luciola Vespa, Cornus, Naga, Tendrillion)^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12346#
Puckery unripe acorn. It's best not to eat this.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12347#
Jelly made out of unripe acorn flour.
Usually acorn jelly is delicately-flavored, but this is quite sour tasting.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12348#
Supplement made by the Manuk Research Center. It is officially recommended to the Mine Workers.
Magical Attack Damage done to the monsters in Manuk Area increases by 10% for 10 minutes.
^000088(Nepenthes, Centipede, Centipede Larva, Hillslion, Tatacho, Hardrock Mammoth)^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12349#
Potion made out of Cornus' Tears. You don't know how the tear drops were obtained.
Magical Attack Damage done to the monsters in Manuk Area increases by 10% for 10 minutes.
^000088(Pinguicula, Luciola Vespa, Cornus, Naga, Tendrillion)^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12350#
Một lọ thuốc có hình Angeling.
Nhận hiệu ứng kỹ năng ^009900Ban Phúc^000000 và ^009900Thiên Sứ^000000 cấp 5.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12351#
Sử dụng ^009900Crazy Uproar^000000 cấp 1 cho bản thân.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12353#
A tiny bottle with water in it that's almost freezing.
Gives Water-Elemental endowment to weapon for 90 seconds.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12354#
A chocolate roll cake in the form of firewood covered with snow. When you see it, you can feel Christmas is coming.
Increases HP & SP restoration by 3%, HIT +3, and Critical +7 for 10 minutes.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12355#
It is rumored that you can get this box once a year. If you cry, you are excluded from Santa's list.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12357#
A cookie made of gingerbread eaten by White Lady monsters.
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12358#
A fan made of blue feathers used to lure Mao Guai monsters.
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12359#
A pliable leaf that lures Leaf Cats.
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12360#
Loli Ruris drink this blood-red juice.
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12361#
^FF0000Marionette^000000 không thể cưỡng lại công thức đá bào này.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12362#
A samurai dagger used to lure Shinobi.
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12363#
Một chiếc quan tài có thể bắt giữ linh hồn của ^FF0000Whisper^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12364#
Goblin leader's always need a spare staff.
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12365#
Evil Nymphs chase these pink flowers.
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12366#
A girl's doll that is irresistible to Miyabi Dolls.
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12367#
Dullahan drink this luxurious whisky.
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12368#
Medusas are the only ones that can peer at themselves in this mirror.
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12369#
Stone Shooters are drawn to this tropical scent.
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12370#
Một bức thư viết cho một tình yêu thầm kín. ^FF0000Incubus^000000 bị thu hút bởi sự ngây thơ của nó.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12371#
The magic used to give Golem's life is written on this stone tablet.
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12372#
Nightmare Terror steeds can be captured with this ancient transcript.
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12373#
Bức thư của một chàng trai viết cho mối tình đầu của mình. Succubus thấy sự ngây thơ của nó không thể cưỡng lại được.
________________________
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12374#
Imp được thu hút bởi ngọn lửa của nó.
________________________
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12375#
^ffffff_^000000
#
12378#
This soup matches the flavor's Hyul remembers from his childhood.
Nhóm: ^777777Usable^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777770^000000
Recovers 50% HP/SP during the event period
#
12379#
[Not for Sale] It's been made as a special production in Sessrumnir temple. It has been modeled after current pope.
There's an issue with this as a blasphemy and likely been prohibited but, it's still popular within close associates.
There's a rumor that the fan club of the girl pope made this. The taste is not bad. \"Eat before an expiration date.\"
For 20 minutes ATK, MATK +3%, All property resistance 3%.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12380#
A flute that emits high frequency sounds only to a wolf. A disposable.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12381#
Một cuộn giấy phép được viết bởi loại ngôn ngữ chưa xác định rõ nguồn gốc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12382#
Một cuộn giấy phép được viết bởi loại ngôn ngữ chưa xác định rõ nguồn gốc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12383#
A magazine with a thousand Vulcan Bullets. It's portable. 
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
12384#
A shimmering ruby sealed with magic spells, strong energy is whirling within.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Scroll^000000
Nặng: ^7777775^000000
Casts ^0000FFLevel 5 Frost Misty^000000.
Only works in the Phù thủy dị giáo Job Change Testing Room
#
12385#
A shimmering ruby sealed with magic spells, strong energy is whirling within.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Scroll^000000
Nặng: ^7777775^000000
Casts ^0000FFLevel 5 Crimson Rock^000000.
Only works in the Phù thủy dị giáo Job Change Testing Room
#
12386#
A shimmering ruby sealed with magic spells, strong energy is whirling within.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Scroll^000000
Nặng: ^7777775^000000
Casts ^0000FFLevel 5 Chain Lightning^000000.
Only works in the Phù thủy dị giáo Job Change Testing Room
#
12387#
A shimmering ruby sealed with magic spells, strong energy is whirling within.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Scroll^000000
Nặng: ^7777775^000000
Casts ^0000FFLevel 5 Earth Strain^000000.
Only works in the Phù thủy dị giáo Job Change Testing Room
#
12388#
Viên đá cổ ngữ dành cho các Hiệp sĩ cổ ngữ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12389#
Viên đá cổ ngữ dành cho các Hiệp sĩ cổ ngữ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12390#
Viên đá cổ ngữ dành cho các Hiệp sĩ cổ ngữ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12391#
Một gói hình quả trứng màu dễ thương. Khi bạn mở nó, một cái gì đó sẽ xuất hiện.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12392#
Restores a certain amount of HP to Magic Gear.
Nặng:: ^77777710^000000
#
12393#
Restores a proper amount of HP to Magic Gear.
Nặng:: ^77777714^000000
#
12394#
Restores HP to Magic Gear.
Nặng:: ^77777718^000000
#
12395#
Một bát Mì Tantan mà ^FF0000Green Maiden^000000 thấy khó cưỡng.
________________________
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12396#
A very suspicious box. You don't know what will happen when you open it.
Nặng: ^7777771^000000
#
12397#
A very suspicious box. You don't know what will happen when you open it.
Nặng: ^7777771^000000
#
12399#
A beautiful trasure box. It is very heavy as if there's a lot of money in it.
Nặng: ^777777100^000000
#
12403#
Một gói hình quả trứng màu dễ thương. Khi bạn mở nó, một cái gì đó sẽ xuất hiện.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12404#
Một loại thuốc có khả năng tăng sức tấn công.
________________________
Trong 2 phút:
ATK, MATK +2%
Tăng 10% hiệu quả hồi phục từ kỹ năng hồi máu và vật phẩm hồi phục.
________________________
Hiệu ứng sẽ mất khi nhân vật chết.
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
12405#
Hạt từ quả sự sống chưa chín. Nhưng nó được chế biến để có thể ăn được.
Hồi phục 30% HP, SP.
Nhận hiệu ứng ^009900Ban Phúc^000000 cấp 3.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12406#
Một cuộn giấy phép thay đổi thuộc tính của cơ thể thành thuộc tính ^FF0000Lửa^000000 trong 10 giây.
Ngay cả khi mất mạng, hiệu ứng này vẫn không biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12408#
A strange ball that can capture Strange Hydra.
Nặng: ^7777770^000000
#
12409#
Ignorance is delicious
^ffffff_^000000
Nặng:: ^7777770^000000
#
12410#
Strengthens relationships with distant friends and family.
Nặng: ^7777770^000000
#
12411#
Sách hướng dẫn khá chi tiết, nó giải thích các phương pháp chiến đấu hiệu quả cao.
^663399Tăng thêm 100% điểm kinh nghiệm nhận được trong 15 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12412#
Kẹo cao su bong bóng hiệu quả cao có khả năng tăng gấp đôi hiệu ứng.
^663399Tăng 200% tỉ lệ rơi vật phẩm từ quái vật trong 15 phút.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12414#
Một loại kẹo làm từ quả guarana. Đừng ăn quá nhiều một lúc vì nó làm tăng khả năng tập trung.
^663399ASPD +10% trong 30 phút.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12416#
Một gói hình quả trứng màu dễ thương. Khi bạn mở nó, một cái gì đó sẽ xuất hiện.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12418#
A potion that increases ATK a little. Duration : 500 sec.
Nặng: ^7777775^000000
#
12419#
A potion that increases MATK a little. Duration : 500 sec.
Nặng: ^7777775^000000
#
12422#
A small potion that increases Max HP.
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777772^000000
Restores 1% HP to the user.
Increases MaxHP by a small amount for 500 seconds.
#
12423#
A potion that increases Max HP.
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777774^000000
Restores 2% HP to the user.
Increases MaxHP by a moderate amount for 500 seconds.
#
12424#
A big potion that increases Max HP.
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777778^000000
Restores 5% HP to the user.
Increases MaxHP by a large amount for 500 seconds.
#
12425#
A small potion that increases Max SP.
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777772^000000
Restores 2% SP to the user.
Increases MaxSP by a small amount for 500 seconds.
#
12426#
A potion that increases Max SP.
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777774^000000
Restores 4% SP to the user.
Increases MaxSP by a moderate amount for 500 seconds.
#
12427#
A big potion that increases Max SP.
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777778^000000
Restores 8% SP to the user.
Increases MaxSP by a large amount for 500 seconds.
#
12428#
Hồi phục một lượng lớn HP và tăng 20% tốc độ phục hồi HP tự nhiên.
Hiệu lực 500 giây.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777777^000000
#
12429#
A very wild dish made out of a whole Savage with a slight barbecue flavor!
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^7777775^000000
STR +20 for 5 minutes.
#
12430#
A deep red colored cocktail containing wolf's blood.
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^7777775^000000
INT +20 for 5 minutes.
#
12431#
Meat of a Minor's head. Famous for it's soft and tender textures.
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^7777775^000000
VIT +20 for 5 minutes.
#
12432#
Fantastic combination of transparent ice and tea.
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^7777775^000000
DEX +20 for 5 minutes.
#
12433#
One of the best delicacies in Arunafeltz that has a chewy texture.
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^7777775^000000
AGI +20 for 5 minutes.
#
12434#
A Geffen delicacy that is decorated with the best part of the Petite, the tail.
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^7777775^000000
LUK +20 for 5 minutes.
#
12435#
A black scary thing that smells burnt. It looks like a failure of something, so it couldn't preserve it's original shape.
Decrease Các chỉ số chính 5 to 10.
Duration : 5 min.
Nặng: ^7777775^000000
#
12436#
Recovers SP, natural SP natural speed increased by 20% and MaxSP increased by 5%. Duration : 500 sec.
Nặng: ^7777775^000000
#
12437#
Tăng một chút tốc độ đánh. Hiệu lực: 500 giây.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12475#
Recovers several kinds of abnormal statuses. Recovers small amount of HP.
(Silence, Bleeding, Poison, Curse, Reverse Orcish, Change Undead)
Nặng: ^7777775^000000
#
12490#
A parchment that plays random christmas music when used.
Nặng: ^7777770^000000
#
12493#
Một gói hình quả trứng màu dễ thương. Khi bạn mở nó, một cái gì đó sẽ xuất hiện.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12494#
Cánh của sinh vật cổ đại và nó rất nhẹ. Cho phép dịch chuyển các thành viên trong tổ đội cùng một lúc.
Khi được sử dụng bởi trưởng nhóm, tất cả các thành viên trong cùng một bản đồ sẽ dịch chuyển đến vị trí mà trưởng nhóm đã dịch chuyển đến.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12501#
Một món ăn đắt tiền từ Louyang có vị ngon tuyệt vời.
^663399STR +10 trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12502#
Món ăn bọ cạp này được nấu chín bằng sức nóng của sa mạc, nó là một trong bốn món ngon nhất trong nền ẩm thực của Sa mạc Sograt.
^663399AGI +10 trong 30 phút.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12503#
Một loại cocktail có hương vị khó quên, ăn chầm chậm để thưởng thức và bạn sẽ cảm nhận được hơi thở của rồng.
^663399INT +10 trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12504#
Thức uống này được đặt tên dựa trên một mùa xuân huyền thoại mà người ta nói rằng ở đó là nguồn gốc của các con sông trên thế giới.
Nó nổi tiếng với hương vị tuyệt vời và tinh khiết.
^663399DEX +10 trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12505#
Một món ăn hiếm có ở Payon, thật là may mắn nếu bạn ăn được nó.
^663399LUK +10 trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12506#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Mặc dù vẻ ngoài và mùi hương hơi kỳ lạ, miễn là bạn ăn thứ này, bạn sẽ có quyết tâm không bao giờ chết.
VIT +10 trong 30 phút.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12507#
Một cánh bướm thấm nhuần phép thuật có thể đưa người sử dụng nó đến các thị trấn của Vương quốc Rune Midgarts ngay lập tức.
Khi sử dụng vật phẩm, nó cho phép người chơi chọn 1 trong những thị trấn sau để dịch chuyển đến:
Prontera, Geffen, Payon, Morroc, Al De Baran, Alberta.
^FF0000Chú ý: Nếu hủy hoặc sau 1 phút bạn không chọn thị trấn nào, vật phẩm cũng sẽ mất.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12508#
Một cánh bướm thấm nhuần phép thuật có thể đưa người sử dụng nó đến các thị trấn của Schwaltzwalt ngay lập tức.
Khi sử dụng vật phẩm, nó cho phép người chơi chọn 1 trong những thị trấn sau để dịch chuyển đến:
Juno, Lighthalzen, Einbroch, Einbech, Hugel.
^FF0000Chú ý: Nếu hủy hoặc sau 1 phút bạn không chọn thị trấn nào, vật phẩm cũng sẽ mất.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12509#
Một cánh bướm thấm nhuần phép thuật có thể đưa người sử dụng nó đến các thị trấn của Arunafeltz ngay lập tức.
Khi sử dụng vật phẩm, nó cho phép người chơi chọn 1 trong những thị trấn sau để dịch chuyển đến:
Veins, Rachel.
^FF0000Chú ý: Nếu hủy hoặc sau 1 phút bạn không chọn thị trấn nào, vật phẩm cũng sẽ mất.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12510#
Một cánh bướm thấm nhuần phép thuật có thể đưa người sử dụng nó đến các thị trấn địa phương.
Khi sử dụng vật phẩm, nó cho phép người chơi chọn 1 trong những thị trấn sau để dịch chuyển đến:
Ayothaya, Amatsu, Louyang, Kunlun.
^FF0000Chú ý: Nếu hủy hoặc sau 1 phút bạn không chọn thị trấn nào, vật phẩm cũng sẽ mất.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12514#
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Một loại dung dịch mài giũa giúp vũ khí trở nên sáng bóng hơn.
^663399CRIT +30 trong 5 phút.^000000
^FF0000Hiệu ứng sẽ biến mất nếu bạn bị hạ gục.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12515#
Một chai lớn chứa nhựa của Cây sự sống, nó hiệu quả trong việc chữa lành vết thương.
^ffffff_^000000
^663399Phục hồi một lượng HP bằng 7% HP tối đa của nhân vật sau mỗi 4 giây, hiệu lực trong 10 phút.^000000
^ffffff_^000000
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12516#
Một chai nhỏ chứa nhựa của Cây sự sống, nó hiệu quả trong việc chữa lành vết thương.
^663399Phục hồi một lượng HP bằng 5% HP tối đa của nhân vật sau mỗi 5 giây, hiệu lực trong 10 phút.^000000
Không có tác dụng khi trong trạng thái ^663399Cuồng nộ^000000.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12522#
Một cuộn giấy phép cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Ban Phúc^000000 cấp 10.
Chú ý: Vật phẩm này sẽ không hoạt động nếu nhân vật của bạn đang trong trạng thái thi triển kỹ năng khác.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12523#
Cuộn giấy phép giúp bạn nhận được hiệu ứng của kỹ năng ^009900Tăng Tốc^000000 cấp 10.
Chú ý: Vật phẩm này sẽ không hoạt động nếu nhân vật của bạn đang trong trạng thái thi triển kỹ năng khác.
Vật phẩm này sẽ tiêu thụ 15 HP của bạn. Không kích hoạt nếu nhân vật của bạn có HP thấp hơn 15.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12529#
Hộp chứa 200 ống ^0000FFCondensed White Potion^000000. Cẩn thận khi mở hộp!
^ff0000Lưu ý: Nếu vượt quá Giới hạn mang vác hoặc Giới hạn số lượng khi mở hộp, vật phẩm sẽ biến mất!^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12530#
A box containing the essence of Mastela Fruit. Be careful when opening.
Nặng: ^7777770^000000
\"^ff0000Caution - Item can be lost if you are possessing more than weight or quantity limit when opening the box!^000000\"
#
12531#
Một hộp chứa ^0000FF100^000000 ^0000FFWhite Potion^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12532#
A box that contains a stack of Royal Jelly.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Hộp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Produces ^0000FF100^000000 ^008080Royal Jelly^000000.
#
12533#
Một hộp chứa 100 ^0000FFBlue Herb^000000.
Một loại dược thảo quý giá với hương thơm đặc biệt nâng cao tinh thần của người sử dụng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12534#
Một hộp chứa 30 ^0000FFYggdrasil Seed^000000.
^FF0000Chú ý! Vật phẩm có thể bị mất nếu vượt quá trọng lượng hoặc giới hạn ô hành trang khi mở hộp!^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12535#
A pile of berries can be seen inside.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Hộp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12536#
Healthy stew made with rice cakes.
Restores HP and SP by 20%
Caution : Very hot.
Nặng: ^77777710^000000
#
12537#
Beautifully wrapped gift basket filled with goodies to share.
Bring these to the Lucky Dogg at Eden Group and exchange it for 75 Prize Medals.
^0000ffLucky Dogg will stay to take your baskets until April 17th^000000.
Opening it will give you the following:
-5x Lovely Choco-Tart - restores an average amount of HP
-3x Cute Strawberry-Choco -restores an average amount of SP
-4x Chocolate Drink -Restores a high amount of HP and a low amount of SP
-10x Hand-made Chocolate -restores 50hp/50sp
-10x Handmade White Chocolate -restores 50hp/50sp
Nặng: ^7777771^000000
#
12538#
Filled with firecrackers for events.
Nặng: ^7777771^000000
#
12539#
Opening this will give you a random weapon or armor
#
12545#
Một gói hình quả trứng màu dễ thương. Khi bạn mở nó, một cái gì đó sẽ xuất hiện.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12546#
Đừng dám ăn thức ăn của dạ dày, ngay cả thức ăn cũng không thể nói đến.
Nặng: ^7777775^000000
#
12548#
A questionable license that allows you to open a Bulk Buyer Vending Shop. The Merchant Guild's stamp looks like it has been hand drawn.
You must have at least 1 of the items in your inventory that you wish to Buy in Bulk from others.
(One time use)
Nặng: ^7777771^000000
#
12549#
Một hộp chứa 100 ^0000FFCondensed White Potion^000000.
^FF0000Thận trọng - Các mặt hàng có thể bị mất nếu vượt quá giới hạn độ nặng hoặc số lượng khi mở hộp!^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12550#
Một hộp chứa 30 ^0000FFPoison Bottle^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFPoison Bottle^000000
Một chiếc bình hình đầu lâu, có chứa chất độc chết người. 
^FF0000Nếu bất kỳ lớp nghề nào sử dụng vật phẩm này, ngoại trừ Sát thủ, người dùng sẽ mất mạng ngay lập tức.^000000
^FF0000Thận trọng - Các mặt hàng có thể bị mất nếu vượt quá giới hạn độ nặng hoặc số lượng khi mở hộp!^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12561#
A seed of the plants frequently found in the Maze of the Hazy Forest in Bifrost. It has a natural inclination to go back to its home, the Maze of the Hazy Forest.
Nặng: ^7777771^000000
#
12573#
A fruit basket with all kinds of fruit in it. It may contain special fruit only found in Bifrost.
Nặng: ^7777775^000000
#
12574#
Red, fragrant fruit.
It is rumored that once you take a bite of the fruit, you can never forget it.
^000088Restores approximately 50 SP^000000.
Increases your resistance to native monsters of Bifrost.
Nặng: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
#
12575#
Ống đựng tên, chứa một đống mũi tên.
Nhận 500 ^0000FFElven Arrow^000000 khi mở ống tên.
^FF0000Người chơi chỉ có thể mang tối đa 30,000 tên cùng loại trong hành trang.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
12576#
Ống đựng tên, chứa một đống mũi tên.
Nhận 500 ^0000FFHunting Arrow^000000 khi mở ống tên.
^FF0000Người chơi chỉ có thể mang tối đa 30,000 tên cùng loại trong hành trang.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
12577#
Một gói hình quả trứng màu dễ thương. Khi bạn mở nó, một cái gì đó sẽ xuất hiện.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12580#
Sản phẩm thử nghiệm được nghiên cứu từ Học viện Phép thuật Geffen.
Một cuộn ma thuật có thể 'tìm kiếm những mặt hàng đang được bán và những mặt hàng đang được mua'.
^000088Chỉ có thể tìm kiếm các nhà cung cấp đang mở trong cùng một bản đồ mà bạn đang ở.^000000
^0000FFCó thể trả về 10 kết quả tìm kiếm ưu tiên nhất.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12581#
Sản phẩm tiên tiến từ Học viện Phép thuật Geffen!
Một cuộn ma thuật có thể 'tìm kiếm những mặt hàng đang được bán và những mặt hàng đang được mua'.
Có thể bán hoặc mua các mặt hàng từ liên kết đã tìm kiếm!
^000088Chỉ có thể tìm kiếm các nhà cung cấp đang mở trong cùng một bản đồ mà bạn đang ở.^000000
^0000FFCó thể trả về 10 kết quả tìm kiếm ưu tiên nhất.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12582#
Một hộp chứa nhiều vật tư cần thiết cho WoE.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12591#
Sản phẩm tiên tiến từ Học viện Phép thuật Geffen!
Một cuộn ma thuật có thể 'tìm kiếm những mặt hàng đang được bán và những mặt hàng đang được mua'.
Có thể bán hoặc mua các mặt hàng từ liên kết đã tìm kiếm!
^000088Chỉ có thể tìm kiếm các nhà cung cấp đang mở trong cùng một bản đồ mà bạn đang ở.^000000
^0000FFCó thể trả về 10 kết quả tìm kiếm ưu tiên nhất.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12595#
Một gói hình quả trứng màu dễ thương. Khi bạn mở nó, một cái gì đó sẽ xuất hiện.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12596#
Unknown Item, can be identified by [Magnifier].
#
12601#
Juice made of a deliciously grinded watermelon.
recovers 5% of HP and SP.
Nặng: ^77777710^000000
#
12607#
^ffffff_^000000
#
12609#
Một chiếc hộp kỳ lạ dường như chứa khá nhiều loại quặng...
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12610#
Unknown Item, can be identified by [Magnifier].
#
12611#
Sớm chuyển đến cuộn đặc biệt của Eden.
Nặng: ^7777770^000000
#
12612#
Một chiếc túi nhỏ, cũ kĩ và phát ra tiếng động nhỏ. GIữ cho chặt! Chưa ai biết được có gì trong đó đâu.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hộp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12613#
Chiếc túi nhỏ, phát ra những tiếng động rất khẽ. Giữ cho chặt! Người ta bảo rằng đôi khi có thể tìm được một đồng xu thượng hạng trong đó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12614#
Chiếc túi nhỏ, phát ra những tiếng động rất khẽ. Giữ cho chặt! Người ta bảo rằng đôi khi có thể tìm được một đồng xu khá tốt trong đó.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hộp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12615#
Chiếc túi nhỏ, phát ra những tiếng động rất khẽ. Giữ cho chặt! Người ta bảo rằng bạn đừng quá mong chờ điều tốt đẹp sẽ xảy ra.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12616#
Chiếc túi có chứa đồng xu A, đồng xu B và một vài thứ khác nữa. Nếu may mắn, bạn còn có thể nhận được ^0000FFSeagod's Anger^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12617#
This is a bag with A coin, B coin and C coin, If you are lucky, you will get more cans or coins.
Nặng: ^7777771^000000
#
12618#
Chiêc túi này chứa đựng các loại xu B Class Coin, C Class Coin và D Class Coin. Nếu bạn may mắn, bạn còn có thể nhận được các loại đồ hộp hoặc xu khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12619#
This is a bag with C coin, D coin and E coin, If you are lucky, you will get more cans or coins.
Nặng: ^7777771^000000
#
12620#
This is a bag with D coin and E coin, If you are lucky, you will get more cans or coins.
Nặng: ^7777771^000000
#
12621#
This is a bag with E coin, If you are lucky, you will get extra cans or coins.
Nặng: ^7777771^000000
#
12622#
Một dây buộc thú cưỡi dùng để gọi thú cưỡi.
^663399Tăng 25% tốc độ di chuyển.^000000
Không thể đánh khi đang cưỡi thú.
^FF0000Hạn chế giao dịch^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12623#
Một hộp cứng với các chi tiết đẹp. Bên trong có thể có trang bị cao cấp.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12624#
Quite delicious brown jelly. Do not store in a hot place as it may melt.
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777775^000000
Restores 3% HP and 3% SP.
#
12626#
Cuộn giấy phép có thể triệu hồi ^FF0000Skeleton^000000 làm lính đánh thuê.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12627#
Cuộn giấy phép có thể triệu hồi các nàng tiên làm lính đánh thuê.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12628#
Cuộn có thể triệu tập Firebird làm lính đánh thuê 
Nặng: ^7777771^000000
#
12629#
Cuộn có thể triệu tập kỳ nhông làm lính đánh thuê 
Nặng: ^7777771^000000
#
12630#
Cuộn có thể triệu tập một con gấu búp bê như một lính đánh thuê 
Nặng: ^7777771^000000
#
12631#
Bài tập tự động mở mục và thời gian có thể sử dụng 1 giờ.
Nặng: ^7777770^000000
#
12632#
Bài tập tự động để đóng vật phẩm.
Nặng: ^7777770^000000
#
12633#
Sản phẩm đặc biệt từ Malangdo, được làm dưới dạng lon để bạn có thể tiết kiệm dễ dàng. Thật kỳ lạ, nó được dùng để trao quyền lực cho con người.
Tăng điểm kinh nghiệm và điểm kinh nghiệm nghề 10% trong 20 phút (có thể dùng chung với các vật phẩm tăng kinh nghiệm khác nhưng chỉ áp dụng cho săn quái).
Tăng 20% tỉ lệ rơi vật phẩm từ quái vật.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12634#
Kouroussa Stone có thời hạn 1 ngày.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12635#
Kouroussa Stone có thời hạn 7 ngày.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12636#
Đồ hộp ngon tuyệt từ Malangdo.
Bạn sẽ nghĩ về biển và nhìn thấy cảnh đẹp của Malangdo khi bạn ăn nó.
^663399Dịch chuyển bạn đến đảo Malangdo khi ăn nó.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12637#
A bag with 200 Gong Bugs.
Can feel something not good movement inside of the bag.
Nặng: ^77777750^000000
#
12638#
A bag with 200 Dried Squids.
Watch out when you unpack, it is compressed in a small bag.
Nặng: ^777777200^000000
#
12639#
A bag with 200 Flying fishes
Quite surprised that how many there are in this small bag..
Nặng: ^777777200^000000
#
12640#
A Bag with 200 Star fishes
Packed neatedly
Nặng: ^77777750^000000
#
12641#
Một gói hình quả trứng màu dễ thương. Khi bạn mở nó, một cái gì đó sẽ xuất hiện.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12642#
Một chiếc hộp kỳ lạ dường như chứa những loại hoa quả ngẫu nhiên...
^FF0000Thận trọng - Các vật phẩm có thể bị mất nếu vượt quá giới hạn trọng lượng hoặc số lượng khi mở hộp!^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12643#
An old and thin coin bag. . 50 E coins are in the bag.
Nặng: ^7777771^000000
#
12645#
Một cuộn giấy dùng để rửa tội bằng ^0000FFHoly Water^000000.
Bạn có thể sử dụng ^009900Rửa Tội^000000 cấp 5 mà không cần đến ^0000FFHoly Water^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12646#
Chewing on this deliciously glazed ring-shaped fried cake will make you happy.
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^7777773^000000
LUK +9 for 10 minutes.
ATK +50 for 10 minutes.
MATK +50 for 10 minutes.
#
12647#
Small sphere made with octopus ink.
Need to wipe out this ink to find out what it is.
^ff0000Item will vanish after the event period.^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
12654#
Một gói hình quả trứng màu dễ thương. Khi bạn mở nó, một cái gì đó sẽ xuất hiện.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12658#
Cuộn giấy phép ẩn chứa nguồn sức mạnh chuyển đổi.
Chuyển đổi người dùng thành ^FF0000Deviruchi^000000 trong 20 phút.
ASPD +1
HIT +5
Hiệu ứng này không tồn tại đến tận lúc chết.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12659#
Cuộn giấy phép ẩn chứa nguồn sức mạnh chuyển đổi.
Biến người dùng thành ^FF0000Cung thủ Raydric^000000 trong 20 phút.
Tăng 25% sát thương tầm xa lên mục tiêu.
Hiệu ứng này không tồn tại đến khi chết.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12660#
Cuộn giấy phép ẩn chứa nguồn sức mạnh chuyển đổi.
Biến người dùng thành ^FF0000Mavka^000000 trong 20 phút.
Tăng 25% sát thương tầm xa lên mục tiêu.
Hiệu ứng này không tồn tại đến khi chết.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12661#
Cuộn giấy phép ẩn chứa nguồn sức mạnh chuyển đổi.
Biến người dùng thành ^FF0000Marduk^000000 trong 20 phút.
MATK +25
Hiệu ứng này không tồn tại đến khi chết.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12662#
Cuộn giấy phép ẩn chứa nguồn sức mạnh chuyển đổi.
Biến người dùng thành ^FF0000Banshee^000000 trong 20 phút.
MATK +25
Hiệu ứng này không tồn tại đến khi chết.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12663#
Cuộn giấy phép ẩn chứa nguồn sức mạnh chuyển đổi.
Biến người dùng thành ^FF0000Poring^000000 trong 20 phút.
Tăng 25% mức sát thương chí mạng lên mục tiêu.
Hiệu ứng này không tồn tại đến khi chết.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12664#
Cuộn giấy phép ẩn chứa nguồn sức mạnh chuyển đổi.
Biến người dùng thành ^FF0000Poring^000000 trong 20 phút.
Tăng một ít sát thương tầm gần trong quá trình chuyển đổi.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12665#
Đang cập nhật...
#
12673#
Một gói hình quả trứng màu dễ thương. Khi bạn mở nó, một cái gì đó sẽ xuất hiện.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12674#
A small, solid black lacquered box that contains several materials.
Nặng: ^77777750^000000
#
12675#
A supply box with various weapons stamped with the seal of a forgotten guild.
Nặng: ^77777750^000000
#
12676#
A box that contains a stack of WoE Violet Potions.
Nhóm: ^777777Hộp^000000
Nặng: ^77777720^000000
Produces ^0000FF50^000000 ^008080WoE Violet Potion^000000.
#
12677#
Ống đựng tên, chứa một đống mũi tên.
Nhận 500 ^0000FFWoE Arrow S^000000 khi mở ống tên.
^FF0000Người chơi chỉ có thể mang tối đa 30,000 tên cùng loại trong hành trang.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
12678#
Ống đựng tên, chứa một đống mũi tên.
Nhận 500 ^0000FFWoE Arrow A^000000 khi mở ống tên.
^FF0000Người chơi chỉ có thể mang tối đa 30,000 tên cùng loại trong hành trang.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
12679#
Một hộp chứa 30 ^0000FFWoE White Potion^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12680#
Một hộp chứa 10 ^0000FFWoE Blue Potion^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12681#
Cảm nhận niềm vui của chanh!
Phục hồi^000088HP, SP5%^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12682#
Cảm nhận niềm vui của chanh!
Phục hồi^000088HP10%^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
12683#
A box that contains a stack of WoE Violet Potions.
Nhóm: ^777777Hộp^000000
Nặng: ^77777720^000000
Produces ^0000FF200^000000 ^008080WoE Violet Potion^000000.
#
12684#
^ffffff_^000000
#
12685#
Gryphon Egg Scroll phiên bản giới hạn. 
Bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFGryphon Hat^000000
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFEnchant Book^000000
^0000FFBloody Branch^000000
^0000FFOld Card Album^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12690#
Album này dường như chứa các thẻ cho các mũ. Nó khá tồi tàn, cho thấy một sức mạnh cũ kỹ, không rõ nguồn gốc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12691#
Album này dường như chứa các thẻ cho các áo giáp. Nó khá tồi tàn, cho thấy một sức mạnh cũ kỹ, không rõ nguồn gốc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12692#
Album này dường như chứa các thẻ cho các khiên. Nó khá tồi tàn, cho thấy một sức mạnh cũ kỹ, không rõ nguồn gốc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12693#
Album này dường như chứa các thẻ cho các măng tô. Nó khá tồi tàn, cho thấy một sức mạnh cũ kỹ, không rõ nguồn gốc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12694#
Album này dường như chứa các thẻ cho các giày. Nó khá tồi tàn, cho thấy một sức mạnh cũ kỹ, không rõ nguồn gốc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12695#
Album này dường như chứa các thẻ cho các trang sức. Nó khá tồi tàn, cho thấy một sức mạnh cũ kỹ, không rõ nguồn gốc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12696#
A firecracker to celebrate the 2011 RWC!
+3 to Các chỉ số chính for 10 minutes when used.
Nặng: ^7777772^000000
Special Firecracker to celebrate 2011 RWC. You will have 10 seconds fun!
Nặng: ^7777772^000000
#
12697#
A firecracker to celebrate the 2011 RWC!
+3 to Các chỉ số chính for 10 minutes when used.
Nặng: ^7777772^000000
Special Firecracker to celebrate 2011 RWC. You will have 10 seconds fun!
Nặng: ^7777772^000000
#
12698#
Album này dường như chứa các thẻ cho các vũ khí. Nó khá tồi tàn, cho thấy một sức mạnh cũ kỹ, không rõ nguồn gốc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12699#
Special belt made to control Tikbalang as a servant. Be careful since Tikbalang will struggle violently when used.
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12700#
Common shirt turned inside out. Used to break Tikbalang's curse that makes people get lost.
Can warp back to the 'Port Malaya' village when used directly.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12701#
^ffffff_^000000
#
12702#
Một hộp màu xanh bí ẩn có ngoại hình giống ^0000FFOld Blue Box^000000.
Nó dường như chứa một cái gì đó bên trong, nhưng bạn sẽ phải mở nó ra để tìm hiểu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12703#
^ffffff_^000000
#
12704#
^ffffff_^000000
#
12705#
^ffffff_^000000
#
12706#
Một chiếc bánh quy có ghi chú may mắn bên trong.
Nhận hiệu ứng Cầu Phúc cấp độ 5 khi sử dụng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12707#
Một chiếc bánh quy có ghi chú may mắn bên trong.
Nhận hiệu ứng Hấp Thụ Năng Lượng cấp độ 1 khi sử dụng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12708#
Một chiếc bánh quy có ghi chú may mắn bên trong.
Nhận hiệu ứng kỹ năng ^009900Thánh Lực^000000 cấp 3 khi sử dụng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12709#
Món tráng miệng làm bằng Konjac. Nó dai và chua ngọt Hồi 30% HP và SP.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777715^000000
#
12710#
Món tráng miệng chua ngọt do Guyak làm. Sẽ rất tuyệt khi ăn nó vào lúc trời mát mẻ.
^663399Tăng gấp đôi tốc độ di chuyển trong 5 phút.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
12714#
Cuộn sách ghi lại khả năng bí ẩn của con đường quỷ,
Người ta nói rằng nếu bạn đọc nó, bạn có thể triệu tập sự xuất hiện của các vật phẩm quỷ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12717#
A poison that paralyzes senses.
It continues for 300 seconds and decreases Attack speed(After attack delay increases for 10%), - 10% Dodge, movement speed cuts in half. 
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
12718#
A poison which has the same properties of a leech.
It consumes some HP for 300 seconds.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
12719#
An ash powder that causes the Oblivion state.
Oblivion lasts for 300 seconds. If under Oblivion state, SP doesn't recover naturally and cannot be canceled by Lex Divine or Green Potion.
You cannot use skills while caught by Oblivion ashes. 
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
12720#
A poison that pollutes a wound. 
When a target is caught by this poison for 300 seconds, recovery skills decrease in effect by 20%.
The poison is extra potent if also inflicted by fatal wound.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
12721#
A poison that numbs nerves.
It continues for 300 seconds, and generates damage every 3 seconds. This ignores the weapons or card options which don't disconnect spell. 
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
12722#
A poison that causes a feverish state.
For 300 seconds, it spells darkness that can't be removed and causes hallucination. Gets 100 damages for one second, and while getting damages if casting was ongoing, the casting also can be cancelled. 
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
12723#
A poison that has the effect of a laughing mushroom.
For 300 seconds, one loses 3% of HP for every 4 seconds and casts random skills.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
12724#
A poison that reduces physical strength. 
MaxHP decreases by 15% for 15 seconds.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
12725#
Nó loại bỏ hầu hết các trạng thái bất thường và bao bọc toàn bộ cơ thể bằng năng lượng tươi mới của đá cổ ngữ.
Hồi phục 25% HP cho nhân vật.
Hóa giải một số trạng thái bất lợi và kháng chúng trong vòng 60 giây.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12726#
Viên đá cổ ngữ dành cho các Hiệp sĩ cổ ngữ, cho phép họ dùng kỹ năng ^009900Crushing Strike^000000.
Khi dùng vật phẩm, có tác dụng lên đòn đánh cận chiến tiếp theo lên đối phương.
Có tỉ lệ 20% làm hỏng vũ khí của bản thân khi thực hiện đòn đánh cận chiến.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12727#
Viên đá dành cho Hiệp sĩ cổ ngữ, giúp người chơi nhận hiệu ứng ^009900Millennium Shield^000000.
Khi dùng vật phẩm, người chơi nhận được lá chắn ngẫu nhiên từ 2 đến 4, hiệu lực trong 3 phút.
Mỗi lá chắn có 1000 HP, có DEF và MDEF bằng với bản thân.
Lá chắn được sử dụng khi chặn một trường hợp sát thương nhận vào, sát thương dư thừa sẽ không chuyển sang lá chắn có sẵn tiếp theo.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12728#
Viên đá cổ ngữ dành cho các Hiệp sĩ cổ ngữ, giúp người chơi nhận hiệu ứng ^009900Vitality Activation^000000.
Khi sử dụng vật phẩm, trong 3 phút người chơi nhận được:
Tăng 50% lượng hồi phục HP từ kỹ năng và vật phẩm.
Giảm 50% lượng hồi phục SP từ kỹ năng và vật phẩm.
Không hồi phục SP tự nhiên.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12729#
Viên đã cổ ngữ dành cho các Hiệp sĩ cổ ngữ, giúp người chơi nhận hiệu ứng ^009900Fighting Spirit^000000.
Khi sử dụng vật phẩm, người chơi và các thành viên trong nhóm sẽ nhận các hiệu ứng sau trong 3 phút:
ATK +70
Tăng thêm ATK +7 cứ mỗi thành viên có trong nhóm, thành viên trong nhóm chỉ nhận được một nửa hiệu ứng.
Tăng thêm ATK dựa vào kỹ năng ^009900Cổ Ngữ Học Thuật^000000 đã học.
Tăng tốc độ tấn công.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12730#
Viên đá cỗ ngữ dành cho các Hiệp sĩ cổ ngữ, giúp người chơi nhận được hiệu ứng ^009900Abundance^000000.
Khi sử dụng vật phẩm, người chơi nhận được hiệu ứng trong 3 phút:
Hồi phục 60 SP cứ mỗi 10 giây.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12731#
Viên đá cổ ngữ dành cho các Hiệp sĩ cổ ngữ, giúp người chơi nhận được hiệu ứng ^009900Giant Growth^000000.
Khi sử dụng vật phẩm, người chơi nhận được hiệu ứng sau trong 4 phút:
STR +30
Có tỉ lệ 15% gây sát thương cận chiến thêm 200%.
Nếu là ^F4AD42Hiệp sĩ cổ ngữ^000000, tăng 250% sát thương cận chiến (Hiệu wungs giảm còn 125% ở trong WoE hoặc PvP).
Có tỉ lệ nhỏ gây hỏng vũ khí của bản thân khi gây sát thương cận chiến.
(Rhydo Runestone không nhận được 250% sát thương thêm).
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12732#
Viên đá cỗ ngữ dành cho các Hiệp sĩ cổ ngữ, cho phép họ dùng kỹ năng ^009900Storm Blast^000000.
Thi triển ^009900Storm Blast^000000.
Gây sát thương cho bất kì đối tượng đứng trong phạm vi 7 ô.
Đối phương bị hất văng 7 ô.
Sát thương của ^009900Storm Blast^000000 tăng theo STR gốc.
Sát thương của ^009900Storm Blast^000000 tăng theo mỗi cấp độ ^009900Cổ Ngữ Học Thuật^000000 đã học.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12733#
Một viên đá cổ ngữ dành cho các Hiệp sĩ cổ ngữ, tăng sức mạnh cho người dùng với hiệu ứng ^663399Stonehard Skin^000000.
Hiệu ứng có hiệu lực trong 3 phút. 
Tiêu hao một lượng HP của người dùng để tạo một lá chắn có HP tương ứng.
Tăng DEF và MDEF.
Lá chắn này sẽ biến mất khi HP của nó về 0 hoặc hết thời gian hiệu lực.
Có tỉ lệ nhỏ làm hỏng vũ khí nếu đối phương là Người chơi, nếu đối phương là quái vật thì sẽ giảm sát thương vật lý của chúng (không có tác dụng với Trùm).
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12734#
A rough Rune Stone with a luxurious color that gives a better chance of successfully creating refined Rune Stones.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12735#
An old rough Rune Stone that gives a higher chance of successfully creating refined Rune Stones.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12736#
A mysteriously colored rough Rune Stone that significantly increases the success rate of creating refined Rune Stones. 
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12737#
An ordinary rough Rune Stone used to create refined Rune Stones..
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12738#
A rare rough Rune Stone that gives a high chance of successfully creating refined Rune Stones.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12739#
A rare Flower Grown of Snow, be careful or it will melt.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12745#
A notation that a Carol is memorized.
But nobody knows which song was memorized.
Nặng: ^7777770^000000
#
12746#
^ffffff_^000000
#
12754#
A type of dough that is filled with ground meat, usually served hot. People living in eastern countries have enjoyed eating this food for a long time.
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Recovers 30% HP/SP during the event period
#
12755#
Pháo nổ với dòng chữ Chun và Blessing trên đó huyền thoại rằng người Trung Quốc đã sử dụng nó để xua đuổi những con thú của năm mới và có sức mạnh hủy diệt siêu hạng
Có thể ném vào quái vật, gây sát thương mạnh, vui lòng sử dụng một cách thận trọng! (Chỉ trong sự kiện năm mới)
Khi sử dụng vật phẩm này, kho chứa khí của Lv3 và phép thuật ngón tay của Lv5 sẽ được sử dụng.
Nặng: ^7777771^000000
#
12756#
Gói quà mừng năm mới.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12764#
"Các mặt hàng đặc biệt trong Ngày Cá tháng Tư 2010, các hộp chỉ có sẵn vào những ngày đặc biệt,
Mở hộp và nhận một bất ngờ! "
Nặng: ^7777770^000000
^000088Lưu ý; nếu bạn muốn mở rương này, hãy đến Prontera "Anh đánh lừa em thông minh.".^000000. 
#
12766#
^FF0000Không thể bán hoặc để trong rương Kafra.^000000
Sách hướng dẫn chi tiết, nó giải thích các phương pháp chiến đấu hiệu quả. 
^663399Tăng thêm 25% điểm kinh nghiệm nghề nhận được trong 30 phút^000000.
Có thể sử dụng cùng với ^0000FFBattle Manual^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12767#
^ffffff_^000000
#
12768#
^ffffff_^000000
#
12769#
^ffffff_^000000
#
12770#
^ffffff_^000000
#
12771#
^ffffff_^000000
#
12772#
^ffffff_^000000
#
12773#
^ffffff_^000000
#
12775#
Totem with powerful abilities to aggressively fight against demons. Emits powerful, holy energy.
10% increase of physical and magic damage to demon monsters for 20 min.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777760^000000
#
12778#
Summon a Baphomet Jr to Fight at your side for 30 minutes.
Tradable
Nặng: ^7777771^000000
#
12779#
^ffffff_^000000
#
12785#
Dragon Egg Scroll phiên bản giới hạn.
Bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFDragon Helm^000000
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFEnchant Book^000000
^0000FFBloody Branch^000000
^0000FFOld Card Album^000000
và các loại trang bị liên quan đến rồng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12786#
Một tấm phiếu có thể giúp nhân vật của bạn di chuyển vị trí. Lưu ý rằng vị trí chỉ được thay đổi cho đúng nhân vật sử dụng vật phẩm này.
Sau khi sử dụng, nhân vật cần thoát ra màn hình Chọn nhân vật, nhấn chuột phải vào nhân vật và chọn ^FF0000'Di chuyển'^000000, sau đó xác nhận.
^FF0000Vật phẩm này không được giao dịch với các tài khoản khác.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12787#
^ffffff_^000000
#
12788#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Pháo hoa với số 100 được viết sẽ có những con số đẹp nếu pháo hoa được ném lên bầu trời.
Nặng: ^7777772^000000
#
12789#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Ăn nhiều trái cây và rau quả rất tốt cho sức khỏe của bạn. Ngay cả Ice Poring cũng không thể cưỡng lại hương vị của nó.
Thể loại:^777777vật phẩm nhận nuôi thú cưng^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12790#
Sử dụng tấm phiếu này cho phép bạn thay đổi tên nhân vật ở menu chọn nhân vật.
Sau khi sử dụng, bạn cần phải thoát ra màn hình chọn nhân vật, chuột phải vào nhân vật và chọn 'Đổi tên'.
Chỉ được thay đổi cho đúng nhân vật sử dụng vật phẩm này.
^FF0000Vật phẩm chỉ có thể được sử dụng sau khi rời khỏi nhóm và bang hội.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12791#
Trong một thời gian ngắn thuốc này sẽ tăng cường khả năng chiến đấu của người sử dụng.
________________________
Trong 10 phút:
MATK +5%
ATK +5%
MaxHP -3%, MaxSP -3%
________________________
Nặng: ^77777715^000000
#
12792#
Một loại thuốc chiến đấu có thể tạm thời tăng sức mạnh tấn công, có thể gây ra tác dụng phụ của suy giảm thể chất và tập trung sau khi sử dụng.
Sát thương vật lý cho tất cả các lớp trong vòng 10 phút, MATK +10% mỗi lớp, MHP, MSP -5% mỗi lớp.
Nặng: ^77777715^000000
#
12793#
Hộp 10 viên thuốc chiến đấu
Nặng: ^7777770^000000
#
12794#
Hộp với 10 bình thuốc chiến đấu tiên tiến
Nặng: ^7777770^000000
#
12795#
2011 RWC Scroll phiên bản giới hạn.
Bạn có thể nhận được một trong số các vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFCat Ear Beret^000000
^0000FFRed Pom Band^000000
^0000FFGuarantee Weapon 8Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 8Up^000000
^0000FFEnchant Book^000000
^0000FFBloody Branch^000000
^0000FFOld Card Album^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12796#
^ffffff_^000000
#
12797#
Một cuốn sách triệu tập để triệu tập nữ lính đánh thuê.
Người lính đánh thuê biến mất khi nhân vật không thể chiến đấu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12798#
Triệu hồi sư triệu hồi Essien Witch Mercenary.
Người lính đánh thuê biến mất khi nhân vật không thể chiến đấu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12800#
Triệu hồi sư triệu tập lính đánh thuê Crystal Dragon.
Người lính đánh thuê biến mất khi nhân vật không thể chiến đấu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12801#
^ffffff_^000000
#
12802#
Bao gồm: 5 sách nhân, 5 chứng chỉ không có chứng chỉ, 1 người bảo vệ thời gian, khiên thép, ủng, áo choàng, mũ cao và áo choàng ngoài, và một lưỡi kiếm hợp kim siêu cấp, rìu hai tay, giáo hiệp sĩ, Mỗi cuốn 1 quyển, cây đũa thần, dao găm lớn, búa, cung, kiếm hai tay, súng lục ổ quay, phi tiêu phép thuật gió và cỏ đuôi chồn.
^ffffff_^000000
(^ff0000vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.^000000)
Nặng: ^7777770^000000
#
12803#
Chứa: 300 thuốcs cho người mới bắt đầu, 100 cánh bay cho người mới, 20 cánh bướm cho người mới, 10 kính lúp cho người mới và 5 mũi tên.
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777770^000000
#
12804#
Crew Scroll phiên bản giới hạn.
Khi mở nó ra, bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFRing of Flame Lord^000000
^0000FFGuarantee Weapon 11Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 11Up^000000
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFEnchant Book^000000
^0000FFBloody Branch^000000
^0000FFOld Card Album^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12805#
^ff0000Các vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Một loại bột phép thuật tạm thời làm nhẹ Nặng khi sử dụng.
FLEE+20, LUK +10 trong vòng 5 phút.
^000088Hiệu ứng vật phẩm cũng sẽ biến mất nếu nhân vật trở nên bất tài.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12812#
A Snow White Leaf that is cold to the touch. Caution : This really is colder than snow.
Cures effect of ^000088Ignition, bleeding, Deep sleep, Sleep^000000.
5 second cool time.
Nặng: ^7777771^000000
#
12813#
Weirdly warm pink flower petal. Reminds you the old days back at home with Mom.
Cures effect of ^000088Freeze, Ice, Cold^000000.
5 second cool time.
Nặng: ^7777771^000000
#
12814#
Stimulating smelly herb. You might think it's fresh, but others generally won't.
Cures effect of ^000088Stun, Horror, Confusion, Illusion^000000.
5 second cool time.
Nặng: ^7777771^000000
#
12815#
Dust from the sacred tree Yggdrasil. Even as dust, this seems to be useful for meditation.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
Casts ^0000FFLevel 1 Yggdrasil Dust^000000: Cures the following status
^800000Blind^000000
^800000Curse^000000
^800000Decrease Agility^000000
^800000Grampus Morph^000000
^800000Poison^000000
^800000Stone^000000
^ffffff_^000000
(5 Seconds Cooldown)
#
12817#
An antique album that contains a single intact card.
Nhóm: ^777777Hộp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
#
12818#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Hộp gỗ chạm khắc với một Loại các thiết bị tiên tiến.
Sau khi mở, bạn cũng có thể có được một rương thực hành!
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12820#
Một cuốn sách triệu tập Fox Fairy Mercenaries.
Người lính đánh thuê biến mất khi nhân vật không thể chiến đấu.
^ffffff^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12821#
Một cuốn sách triệu tập để triệu tập Silvermoon Witch Mercenary.
Người lính đánh thuê biến mất khi nhân vật không thể chiến đấu.
^ffffff^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12822#
^ffffff_^000000
#
12823#
Triệu hồi sư triệu tập lính đánh thuê Sadura.
Người lính đánh thuê biến mất khi nhân vật không thể chiến đấu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12824#
Sách triệu tập để triệu tập lính đánh thuê búp bê quái vật.
Người lính đánh thuê biến mất khi nhân vật không thể chiến đấu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12826#
^ffffff_^000000
#
12827#
^ffffff_^000000
#
12828#
^ffffff_^000000
#
12829#
^ffffff_^000000
#
12831#
Một hộp thuốc chất lượng, chứa 100 ^0000FFBlue Potion^000000, 100 ^0000FFCondensed White Potion^000000, 100 ^0000FFCondensed Yellow Potion^000000, 100 ^0000FFCondensed Red Potion^000000,
^FF0000Chú ý!!! Nếu vượt quá Giới hạn mang vác hoặc số lượng cho phép, tất cả vật phẩm sẽ bị mất.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12832#
Một lọ thuốc nhỏ được tạo ra bằng cách trộn các lọ thuốc phục hồi khác nhau.
^FF0000Hạn chế giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
^663399Phục hồi một lượng HP bằng 4% HP tối đa của nhân vật sau mỗi 3 giây, hiệu lực trong 10 phút.^000000
^ffffff_^000000
Không có tác dụng khi trong trạng thái ^663399Cuồng nộ^000000.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12834#
Undead Egg phiên bản giới hạn.
Khi mở nó ra, bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFLord of the Dead Helm^000000
^0000FFGuarantee Weapon 11Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 11Up^000000
^0000FFOld Card Album^000000
^0000FFBloody Branch^000000
^0000FFRabbit Earmuffs^000000
^0000FFJasper Crest^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12835#
Girl's Heart phiên bản giới hạn.
Khi mở nó ra, bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFHeart Wing Hairband^000000
^0000FFGarment Card Album^000000
^0000FFAngel Wing Ears^000000
^0000FFDelicious Shaved Ice^000000
^0000FFGhost Coffin^000000
^0000FFGirl's Naivety^000000
^0000FFRabbit Earmuffs^000000
^0000FFJasper Crest^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12837#
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
Rương kho báu bằng gỗ.
Có thể mở Konjac Jelly, Angel Poring Potion, Fly Wings và Iron Treasure Box.
^ffffff_^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12838#
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
Rương kho báu bằng sắt.
^ffffff_^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12839#
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
Rương kho báu làm bằng đồng.
^ffffff_^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12840#
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
Rương kho báu làm bằng bạc.
^ffffff_^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12841#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Rương kho báu vàng.
Có thể mở Kim loại cô đặc, Nhôm cô đặc, Thuốc đánh thức và Rương kho báu bạch kim.
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12842#
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
Rương kho báu bạch kim.
^ffffff_^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12843#
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
Rương kho báu làm bằng ngọc trai.
^ffffff_^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12844#
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
Rương kim cương.
^ffffff_^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12845#
Một cánh bướm chế tạo riêng dành cho các ^FF0000Nhẫn giả^000000 tập sự, rất hữu ích nếu bị lạc.
Giúp bạn quay về văn phòng chuyển nghề ở Amatsu mỗi khi sử dụng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12846#
Quả táo yêu thích của ^FF0000Little Poring^000000. Hãy tận hưởng một chút sự tươi mát của nó.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
12847#
^ff0000Cannot trade to other user^000000
Basic tool box used to be given out free for merchant wanabees.
Nặng: ^7777771^000000
#
12849#
^000088Vật phẩm chế tạo^000000
^000088Vật phẩm nấu ăn^000000
Một bộ dụng cụ kết hợp nhiều mặt hàng khác nhau. Nó thậm chí còn có các dụng cụ nấu ăn bên trong.
^ff0000Chú ý: Bạn phải chuẩn bị sẵn tất cả các Nguyên liệu trước khi kết hợp nếu không Bộ kết hợp sẽ bị mất trắng.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12850#
^ffffff_^000000
#
12851#
^ffffff_^000000
#
12852#
^ffffff_^000000
#
12853#
Have chance to obtain various precious item, including Mistress Card, Sealed Berzebub Card, Sealed Eddga Card, Hankie In Mouth, Snowman Hat, Cat Ears Beret, Immuned Shield and etc.
Nặng: ^7777771^000000
#
12854#
^ff0000Cannot be traded with others.^000000
Several spray of flowers were added with great care by the craftsman.
Increases Flee +10, Né tránh hoàn hảo +1 for 60 mins.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
12855#
Một quả trứng phép thuật từ Vương quốc Arunafeltz phiên bản giới hạn.
Bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFChibi Pope^000000
^0000FFGuarantee Weapon 11Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 11Up^000000
^0000FFRing of Protection^000000
^0000FFOld Card Album^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12858#
Hợp lưu của các nhà giả kim ở Midgarts. Nó là loại thuốc tốt nhất hiện có, và nó cho thấy hiệu quả to lớn, dù chỉ với một lượng nhỏ. Nó phổ biến đến mức đôi khi được gọi là "Đồ uống của Chúa".
^000088Khôi phục HP và SP^000000 và dùng ^009900Rào Chắn Hộ Thể^000000 cấp 10 lên bản thân.
^ffffff_^000000
Cooldown:^7777771 giây^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
12860#
Thanks to the mother of selfless giving, present it to your mother.
Recover 50% HP&SP, and grant Assumptio Lv3 after used.
Nặng: ^77777720^000000
#
12861#
Triệu hồi Hillsrion làm lính đánh thuê.
Nếu nhân vật của bạn chết, lính đánh thuê cũng sẽ biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12862#
Có thể triệu tập Baby Cullen như một cuộn lính đánh thuê.
Người lính đánh thuê biến mất khi nhân vật không thể chiến đấu.
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12873#
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
Contains 10 TE White Slim Potion.
\"^ff0000Warning: The contents can disappear if you exceed the weight limit or item quantity limit at the time this box is opened.^000000\"
Nặng: ^77777710^000000
#
12874#
Developed by the Alchemy Union of the Three Countries, this new medicine endows superhuman strength, though it's only temporary.
Instantly consumes 3,000 of your HP and in return, increases your Physical/Magic damage on player enemies by 100% for 10 seconds.
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
#
12875#
Developed by the Alchemy Union of the Three Countries, Endows superhuman strength, though it's only temporary.
Instantly consumes 300 of your SP and in return, decreases 50% damage received from other adventurers for 10 seconds.
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
#
12876#
The first-class pharmacist Vincent has created this potion.
Endows superhuman strength, though it's only temporary.
Instantly consumes 3,000 of your HP and in return, immunizes you against Stun for 10 seconds.
Nặng: ^7777771^000000
#
12877#
The first-class pharmacist Vincent has created this potion.
Endows superhuman strength, though it's only temporary.
Instantly consumes 3,000 of your HP and in return, immunizes you against Petrification for 10 seconds.
Nặng: ^7777771^000000
#
12878#
The first-class pharmacist Vincent has created this potion.
Endows superhuman strength, though it's only temporary.
Instantly consumes 3,000 of your HP and in return, immunizes you against Frost for 10 seconds.
Nặng: ^7777771^000000
#
12879#
The first-class pharmacist Vincent has created this potion.
Endows superhuman strength, though it's only temporary.
Instantly consumes 3,000 of your HP and in return, immunizes you against Sleep for 10 seconds.
Nặng: ^7777771^000000
#
12880#
The first-class pharmacist Vincent has created this potion.
Endows superhuman strength, though it's only temporary.
Instantly consumes 3,000 of your HP and in return, immunizes you against Curse for 10 seconds.
Nặng: ^7777771^000000
#
12881#
The first-class pharmacist Vincent has created this potion.
Endows superhuman strength, though it's only temporary.
Instantly consumes 3,000 of your HP and in return, immunizes you against Silence for 10 seconds.
Nặng: ^7777771^000000
#
12882#
The first-class pharmacist Vincent has created this potion.
Endows superhuman strength, though it's only temporary.
Instantly consumes 3,000 of your HP and in return, immunizes you against Blind for 10 seconds.
Nặng: ^7777771^000000
#
12883#
^ffffff_^000000
#
12887#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Một chiếc cánh ruồi đã được phù phép giúp người dùng có thể dịch chuyển đến một vị trí ngẫu nhiên.
Thi triển ^009900Dịch chuyển^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12888#
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
This box randomly generates a variety of useful guild supplies.
\"^ff0000Warning: The contents can disappear if you exceed the weight limit or item quantity limit at the time this box is opened.^000000\"
Nặng: ^77777710^000000
#
12900#
Một hộp chứa 10 ^0000FFBattle Manual^000000.
^663399Giúp tăng thêm 50% điểm kinh nghiệm nhận được trong 30 phút.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12901#
Một hộp chứa 10 ^0000FFLife Insurance^000000.
Sử dụng ^0000FFLife Insurance^000000, nhân vật bị chết sẽ không bị mất điểm kinh nghiệm.
Hiệu ứng sẽ mất nếu nhân vật chết. Hiệu lực trong 30 phút.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12902#
Một hộp chứa 10 ^0000FFBubble Gum^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFBubble Gum^000000
Kẹo cao su bong bóng ngọt, ngon.
^663399Tăng 100% tỉ lệ rơi vật phẩm từ quái vật trong 30 phút.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12903#
Một hộp chứa 10 thức ăn ^0000FFSteamed Tongue^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFSteamed Tongue^000000
Một món ăn đắt tiền từ Louyang có vị ngon tuyệt vời.
^663399STR +10 trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12904#
A box containing 10 Steamed Scorpion
^ffffff_^000000
This scorpion dish
is cooked with the
heat of the desert
sand, and is one of
the four best dishes
in Sograt Desert
cuisine. AGI +10,
30 minute duration.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12905#
Một hộp chứa 10 thức ăn ^0000FFDragon Breath Cocktail^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFDragon Breath Cocktail^000000
Một loại cocktail có hương vị khó quên, ăn chầm chậm để thưởng thức và bạn sẽ cảm nhận được hơi thở của rồng.
^663399INT +10 trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12906#
Một hộp chứa 10 thức ăn ^0000FFHwergelmir's Tonic^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFHwergelmir's Tonic^000000
Thức uống này được đặt tên dựa trên một mùa xuân huyền thoại mà người ta nói rằng ở đó là nguồn gốc của các con sông trên thế giới.
Nó nổi tiếng với hương vị tuyệt vời và tinh khiết.
^663399DEX +10 trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12907#
Một hộp chứa 10 thức ăn ^0000FFCooked Nine Tail^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFCooked Nine Tail^000000
Một món ăn hiếm có ở Payon, thật là may mắn nếu bạn ăn được nó.
^663399LUK +10 trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12908#
Một hộp chứa 10 thức ăn ^0000FFImmortal Stew^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFImmortal Stew^000000
Có vị đậm đà, món hầm này khiến bạn như một người bất từ khi ăn nó.
^663399VIT +10 trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12909#
Một hộp chứa 10 ^0000FFKafra Card^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFKafra Card^000000
Thẻ tên Kafra do Tập đoàn Kafra phát hành. Mỗi thẻ cho phép bạn mở 1 lần rương Kafra từ xa.
^FF0000Chú ý - nếu bạn dùng vật phẩm nhưng không đưa ra lựa chọn trong vòng 1 phút, hiệu ứng sẽ bị hủy.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12910#
Một hộp chứa 10 ^0000FFGiant Fly Wing^000000 và nó rất nhẹ. Cho phép dịch chuyển các thành viên trong tổ đội cùng một lúc.
Khi được sử dụng bởi trưởng nhóm, tất cả các thành viên trong cùng một bản đồ sẽ dịch chuyển đến vị trí mà trưởng nhóm đã dịch chuyển đến.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12911#
Hộp chứa 1 ^0000FFNeuralizer^000000 giúp bạn tẩy điểm kỹ năng.
^FF0000Hạn chế giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12912#
Một hộp chứa 10 ^0000FFConvex Mirror^000000.
________________________
^0000FFConvex Mirror^000000
Nếu sử dụng, bạn có thể biết thời gian còn lại mà MVP sẽ xuất hiện trên bản đồ đó.
Nếu MVP đã xuất hiện, vị trí của nó sẽ được hiển thị trên bản đồ nhỏ trong suốt thời gian hiệu lực.
Hiệu lực trong 10 phút sau khi sử dụng và hiệu ứng sẽ biến mất khi bạn rời khỏi bản đồ hoặc ngắt kết nối.
^ffffff_^000000
Gương không thể soi được các MVP sau:
- Các MVP ở Bio Lab
- Lord of Death
- Ktullanux
- Memory of Thanatos
- Các MVP ở Phó bản hoặc Sự kiện
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
12913#
Một hộp chứa 10 ^0000FFBlessing Scroll^000000 cấp 10.
^ffffff_^000000
^0000FFBlessing Scroll^000000
Khi dùng cuộn giấy này bạn nhận được hiệu ứng của kỹ năng ^009900Ban Phúc^000000 cấp 10.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12914#
Một hộp chứa 10 ^0000FFIncrease Agility Scroll^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFIncrease Agility Scroll^000000
Cuộn giấy phép giúp bạn nhận được hiệu ứng của kỹ năng ^009900Tăng Tốc^000000 cấp 10.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12915#
A box containing 20 Aspersio Scrolls. (Lvl 5 Aspersio)\n\nAspersio:\nBuffs the user by endowing their weapon with Holy property for 180 seconds.
Nặng: ^7777771^000000
#
12916#
A box containing 20 Assumptio Scrolls. (Lvl 5 Assumptio)\n\nAssumptio:\nBuffs the user by doubling their Hard Defense and Hard Magic Defense for 100 seconds.
Nặng: ^7777771^000000
#
12917#
A box containing 20 Wind Walker Scrolls. (Lvl 10 Wind Walker Scrolls) \n\nWind Walker:\nBuff the user and all party members by increasing +20% Walking Speed and +5 Flee for 400 seconds.
Nặng: ^7777771^000000
#
12918#
A box containing 20 Adrenaline Rush Scrolls. (Lvl 5 Adrenaline Rush)\n\nAdrenaline Rush:\nBuffs the user and all party members by increasing Attack Speed by 30% with Axe and Mace class weapons for 150 seconds.
Nặng: ^7777771^000000
#
12919#
Một chiếc hộp chứa 10 ^0000FFMegaphone^000000.
^ffffff_^000000
Cho phép bạn phát sóng tin trên toàn bộ máy chủ.
^FF0000Hạn chế giao dịch^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12920#
A box containing 5
Concentrated Eluniums.
^ffffff_^000000
Concentrated Elunium -
Increases rate of
refining an armor
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12921#
A box containing
5 Concentrated
Oridecons.
^ffffff_^000000
Concentrated Oridecon -
Increases rate of
refining a weapon
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12922#
Một hộp chứa 10 ^0000FFToken of Siegfried^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFToken of Siegfried^000000
Một chứng chỉ thấm nhuần sức mạnh của Siegfried bất khả xâm phạm.
^663399Cung cấp cho bạn khả năng tự hồi sinh bản thân.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12923#
A Tradeable box that contains
^0000CC1 Kafra Item Mall Prize Package^000000.
Kafra Item Mall Prize Box can not be dropped, carted, or sold. It can be Stored, and traded.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12924#
A crate that contains ^0000CC5 Anniversary Destiny Boxes^000000 This item and the box inside is account bound.
Description:
^FFFFFF ^000000
^0000FFS Nhóm: Mini Glasses[1]^000000
^00FF00A Nhóm: Little Feather Hat^000000
^00FF00A Nhóm: Demon Mask^000000
^00FF00A Nhóm: Skull Cap^000000
^00FF00B Nhóm: 2000 Marvelous Medals^000000
^0000CCB Nhóm: 7 Battle Manual X3^000000
^0000CCB Nhóm: 800 KVM Medals^000000
^0000CCB Nhóm: Job Class Card Album^000000
^CC0000C Class: Cancer Crown^000000
^CC0000C Class: Cancer Diadem^000000
^00CC00D Class: Expanded Party Buff Scroll Box^000000
^FFFFFF ^000000
^CC0000A Pack of 5 Lucky Boxes is also being offered.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12925#
A pack of consumables to
aid the adventurer on the 
long journey.
Contains: 
Kafra Item Mall Prize Package.
Kafra Item Mall Prize cannot be traded, dropped, or sold. It can be Stored.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12926#
^0000CCAnniversary Destiny Box^000000, opening this up and get your prize! This item cannot be traded, but can be saved and opened at your leisure!
Description:
^FFFFFF ^000000
^0000FFS Nhóm: Mini Glasses[1]^000000
^00FF00A Nhóm: Little Feather Hat^000000
^00FF00A Nhóm: Demon Mask^000000
^00FF00A Nhóm: Skull Cap^000000
^00FF00B Nhóm: 2000 Marvelous Medals^000000
^0000CCB Nhóm: 7 Battle Manual X3^000000
^0000CCB Nhóm: 800 KVM Medals^000000
^0000CCB Nhóm: Job Class Card Album^000000
^CC0000C Class: Cancer Crown^000000
^CC0000C Class: Cancer Diadem^000000
^00CC00D Class: Expanded Party Buff Scroll Box^000000
^FFFFFF ^000000
^CC0000A Pack of 5 Lucky Boxes is also being offered.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12927#
^ffffff_^000000
#
12928#
Cuộn giấy rửa tội bằng nước thánh. Thi triển kỹ năng ^009900Rửa Tội^000000 cấp 5 vào bản thân mà không cần nước thánh.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12929#
A box that contains
1 Pet Egg Scroll.
There's a chance
of obtaining a Pink
Dropping Kitty or
some other item
when opening this box.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12930#
A box that contains
1 Pet Egg Scroll.
There's a chance
of obtaining a Pink
Fur Hat or some
other item when
opening this box.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12931#
^CC0000Contains 5 Easter Lucky Packs^00000
^ff0000This box can be traded, vended, and stored^000000.
Description:
^0000CCEasters Lucky Pack^000000, opening this up and get your prize! This item cannot be traded, but can be saved and opened at your leisure!
^FFFFFF ^000000
^0000FFS Nhóm: Sunglasses [1]^000000
^00FF00A Nhóm: Party Hard Pack^000000
^00FF00A Nhóm: Mystical Card Album^000000
^00FF00A Nhóm: 1000 Marvelous Medals^000000
^0000CCB Nhóm: Rune Hairband^000000
^0000CCB Nhóm: 5 Battle Manual X3^000000
^0000CCB Nhóm: 400 KVM Medals^000000
^0000CCB Nhóm: Mischievous Fairy Ears^000000
^CC0000C Class: Taurus Crown^000000
^CC0000C Class: Taurus Diadem^000000
^CC0000C Class: 30 HD Elunium^000000
^CC0000C Class: 30 HD Oridecon^000000
^CC0000C Class: Magnolia Hat^000000
^00CC00D Class: Spirit Auger^000000
^00CC00D Class: Slot Coupon^000000
^00CC00D Class: MVP Hunt Box^000000
^00CC00D Class: Party Buff Scroll Pack^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12932#
^ff0000This package is tradeable.^000000
^ff0000The items inside are not.^000000
^ffffff_^000000
Contains:
Episode 13.2 Poring Key
2 Battle Manuals
10 Yellow Butterfly Wings
^ffffff_^000000
The Episode 13.2 Poring Key will disappear on ^ff000012/22/09^000000 during maintenance;
at that time, the Episode 13.2 content will be fully available to everyone on Valkyrie.
#
12933#
This pack has some of the coolest hats around, and the occasional High Efficiency Battle manual. This may be your best chance to acquire these items!
^ffffff_^000000
Possible items you can find inside are:
Dark Randgris Helm
Judge Hat
Fish In Mouth
Observer
HE Battle Manual(3)
Slotting Advertisement
^ffffff_^000000
Of course, due to manufacturing processes, sometimes the Kafra Gals like to put boxes inside other boxes. But, don't worry you will get your item eventually!
Tradeable and storagable.
Nặng: ^7777771^000000
#
12934#
^0000CCEasters Lucky Pack^000000, opening this up and get your prize! This item cannot be traded, but can be saved and opened at your leisure!
^FFFFFF ^000000
^0000FFS Nhóm: Sunglasses [1]^000000
^00FF00A Nhóm: Party Hard Pack^000000
^00FF00A Nhóm: Mystical Card Album^000000
^00FF00A Nhóm: 1000 Marvelous Medals^000000
^0000CCB Nhóm: Rune Hairband^000000
^0000CCB Nhóm: 5 Battle Manual X3^000000
^0000CCB Nhóm: 400 KVM Medals^000000
^0000CCB Nhóm: Mischievous Fairy Ears^000000
^CC0000C Class: Taurus Crown^000000
^CC0000C Class: Taurus Diadem^000000
^CC0000C Class: 30 HD Elunium^000000
^CC0000C Class: 30 HD Oridecon^000000
^CC0000C Class: Magnolia Hat^000000
^00CC00D Class: Spirit Auger^000000
^00CC00D Class: Slot Coupon^000000
^00CC00D Class: MVP Hunt Box^000000
^00CC00D Class: Party Buff Scroll Pack^000000
^FFFFFF ^000000
^CC0000Playspan is offering a Pack of 5 Lucky Boxes. That 5x Pack may be traded, but the Individual boxes may not be traded.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12935#
A box that contains
1 Infiltrator. Please
handle with care.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12936#
Hộp chứa 1 ^0000FFRefined Muramasa^000000 mà sau khi mở hộp bạn sẽ nhận 7 ngày sử dụng vật phẩm.
________________________
^0000FFRefined Muramasa^000000
Một thanh gươm mang tên của người thợ rèn huyền thoại đến từ phương đông.
CRIT +30
ASPD +8%
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 lên bản thân khi tấn công vật lý tầm gần.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777204^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
12937#
Hộp chứa 1 ^0000FFRefined Excalibur^000000 mà sau khi mở hộp bạn sẽ nhận 7 ngày sử dụng vật phẩm.
________________________
^0000FFRefined Excalibur^000000
Một thanh kiếm được cho là đã bị mắc kẹt trong một tảng đá ở một đất nước xa xôi phía Tây. Nó che giấu chủ nhân và có sức mạnh thần thánh.
INT +10
LUK +10
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777199^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia và Đạo chích^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
12938#
Hộp chứa 1 ^0000FFRefined Combat Knife^000000 mà sau khi mở hộp bạn sẽ nhận 7 ngày sử dụng vật phẩm.
________________________
^0000FFRefined Combat Knife^000000
Một con dao đặc chế dùng trong cận chiến.
Giảm 10% sát thương gây ra bởi ^FF0000Á thần^000000.
Tăng 10% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
Xuyên 100% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
MaxSP +10%
Phục hồi 3 SP mỗi cú đánh thành công.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777129^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
12939#
A box that contains:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^6A5ACD1 Dagger of Counter^000000
Duration: 7 Days after opening
A dagger that has
a high chance of
inflicting critical
damage to its target.
Critical +90%
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777209^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Pháp sư Class,
Kết giới sư Job^000000
#
12940#
Hộp chứa 1 ^0000FFRefined Kaiser Knuckle^000000 mà sau khi mở hộp bạn sẽ nhận 7 ngày sử dụng vật phẩm.
________________________
^0000FFRefined Kaiser Knuckle^000000
Tay gấu được ban phép bởi vị thần gió Zephyrus.
Tăng tốc độ tấn công.
Tăng 5% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
Tăng 10% sát thương vật lý lên quái vật thuộc tính ^CC5500Đất^000000, ^0000BBNước^000000, ^FF0000Lửa^000000 và ^33CC00Gió^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tay gấu^000000
ATK: ^777777159^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Thầy tu^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
12941#
A box that contains Mặt hàng cho thuê Pole Axe.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FF0000The content of the box will expire after 7 days from opening.^000000
Nhóm: ^777777Hộp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12942#
A box that contains
1 Mighty Staff. Please
handle with care.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12943#
A box that contains:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^6A5ACD1 Light Epsilon^000000
Duration: 7 Days after opening
A Greek ceremonial
axe that possesses
the power of holiness.
STR +10, Holy property,
Enables use of Lvl 3 Heal^FFFFFF ^000000 Increases damage inflicted
on Devil monsters by 3%.^FFFFFF ^000000 Increases Movement Speed.
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Axe^000000
ATK: ^777777229^000000
Nặng: ^7777771^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Swordman
and Merchant Classes^000000
#
12944#
Hộp chứa 1 ^0000FFRefined Ballista^000000 mà sau khi mở hộp bạn sẽ nhận 7 ngày sử dụng vật phẩm.
________________________
^0000FFRefined Ballista^000000.
Vốn dĩ là một món vũ khí được dùng để công phá những bức tường thành kiên cố, giờ đây đã được thu nhỏ kích thước.
Tăng 20% sát thương vật lý tầm xa.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777194^000000
Nặng: ^77777710^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Thợ săn, Nhạc công, Vũ công^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
12945#
A box that contains:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^6A5ACD1 Sage's Diary^000000
Duration: 7 Days after opening
The diary of a great
sage that was published^FFFFFF  ^000000 without him ever knowing.
MATK +20%, Increases
Attack Speed by 5%
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Sách^000000   ATK: ^777777135^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Priest, Sage,
Huyền đai đấu sĩ^000000
#
12946#
A box that contains:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^6A5ACD1 Asura^000000
Duration: 7 Days after opening
A legendary dagger
that is said to have
been given to mankind^FFFFFF   ^000000 by the gods.
MATK +15%.
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Ninja^000000
#
12947#
A box that contains:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^6A5ACD1 Apple of Cung thủ^000000
Duration: 7 Days after opening
A headgear made in
honor of the legendary
archer known for shooting^FFFFFF ^000000 an apple perched on
a friend's head from
a great distance.
DEX +4
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777777^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
12948#
A box that contains:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^6A5ACD1 Bunny Band^000000
Duration: 7 Days after opening
A hairband that gives
one the appearance of
having rabbit ears,
a lasting symbol of
extremely good luck.
Reduces damage from
Demihuman monsters
by 10%. MDEF +5
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777779^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
12949#
A box that contains
1 Sakkat. Please
handle with care.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12950#
A box that contains
1 Grand Circlet.
Please handle with care.^FFFFFF ^000000 ^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12951#
A box that contains:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^6A5ACD1 Elven Ears^000000 set.
Duration: 7 Days after opening
A fashion accessory
that gives ears that
vaunted, elvish look.
For some, it is an
incredible turn-on.
INT +1
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000  Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000^FFFFFF     ^000000 Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
12952#
A box that contains:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^6A5ACD1 Steel Flower^000000
Duration: 7 Days after opening
A small flower made
of steel. Has a low
chance to cast Lvl 1
Recovery when its wearer^FFFFFF ^000000 receives physical damage.
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
12953#
A box that contains:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^6A5ACD1 Critical Ring^000000
Duration: 7 Days after opening
An esoteric ring that
enables its wearer to^FFFFFF   ^000000 amplify his hidden powers.
Critical +10%
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
12954#
A box that contains:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^6A5ACD1 Earring^000000
Duration: 7 Days after opening
An ancient earring.
INT +3
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000^FFFFFF     ^000000 Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
12955#
A box that contains:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^6A5ACD1 Ring^000000
Duration: 7 Days after opening
An ancient ring.
STR +4
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000^FFFFFF     ^000000 Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
12956#
A box that contains:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^6A5ACD1 Necklace^000000
Duration: 7 Days after opening
An ancient necklace.
VIT +4
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000^FFFFFF     ^000000 Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
12957#
A box that contains:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^6A5ACD1 Glove^000000
Duration: 7 Days after opening
An ancient glove.
DEX +4
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000   Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000^FFFFFF     ^000000 Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
12958#
A box that contains:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^6A5ACD1 Brooch^000000
Duration: 7 Days after opening
An ancient brooch.
AGI +4
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000   Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000^FFFFFF     ^000000 Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
12959#
A box that contains:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^6A5ACD1 Rosary^000000
Duration: 7 Days after opening
An ancient rosary.
LUK +4, MDEF +5
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000   Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000^FFFFFF     ^000000 Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
12960#
A box that contains:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^6A5ACD1 Safety Ring^000000
Duration: 7 Days after opening
A strange ring that
curiously raises its
wearer's defenses.
DEF +5 , MDEF +5
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000^FFFFFF     ^000000 Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
12961#
A box that contains 1 Vesper Core 01. Handle with care.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12962#
A box that contains
1 Vesper Core 02.
Handle with care.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12963#
A box that contains
1 Vesper Core 03.
Handle with care.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12964#
A box that contains
1 Vesper Core 04.
Handle with care.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12965#
^ffffff_^000000
#
12966#
^ffffff_^000000
#
12967#
^ffffff_^000000
#
12968#
^ffffff_^000000
#
12969#
^ffffff_^000000
#
12970#
^ffffff_^000000
#
12971#
^ffffff_^000000
#
12972#
^ffffff_^000000
#
12973#
^ffffff_^000000
#
12974#
^ffffff_^000000
#
12975#
^ffffff_^000000
#
12976#
^ffffff_^000000
#
12977#
^ffffff_^000000
#
12978#
^ffffff_^000000
#
12979#
^ffffff_^000000
#
12980#
^ffffff_^000000
#
12981#
^ffffff_^000000
#
12982#
^ffffff_^000000
#
12983#
A crate that contains ^0000CC5 Christmas Holiday Boxes^000000 This item and the box inside is account bound.
Description:
^FFFFFF ^000000
Opening it will randomly give you one of the following items:
- 2000x Marvelous Medal
- 1x Party Hard Pack
- 1x Early Wrapped Christmas Gift
- 1x Class Set Card Album
- 1x Mystical Card Album
- 1x Gelato Hat
- 1x Lord of the Dead Helm
- 3x Battle Manual X3
- 1x +20 Basic Food Pack
- 1x Weather Report Box
- 10x Blue Pretty Potion
- 1x Party Buff Scroll Pack
- 1x Slotting Advertisement
- 10x Fencer Scroll 10
- 1x Safe to All Pack
- 3x Reset Stone
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12984#
A Crate that contains 5 Halloween Spooky Packs
Description:
This pack is filled with all sorts of halloween treats.
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
Opening it will randomly give you one of the following item sets.
- 2000x Prize Medal
- 1x Black Devil's Mask
- 1x Spare Card
- 1x Long Tongue lower headgear
- 1x Grim Reaper Hat
- 1x White Musang Hat
- 1x Black Musang Hat
- 3x Battle Manual X3
- 1x +20 Basic Food Pack
- 1x Scorpio Diadem
- 1x Scorpio Crown
- 1x Party Buff Scroll Pack
- 1x Slotting Advertisement
- 10x Baphomet Jr Mercenary Scroll
- 1x Safe to All Pack
- 1x Mystical Amplification 50 Box
Nặng: ^7777771^000000
^ffffff_^000000
Crate Nặng: ^7777771^000000
#
12985#
A crate that contains 5 Summer Lucky Packs
Description:
Inside are some old favorites as well as some fresh outta the factory items like Headgears created by our very own Adventurers.
^0000FFS Nhóm: 1 Black Frame Glasses [1]^000000
^00FF00A Nhóm: 2000 Prize Medal^000000
^00FF00A Nhóm: 1 Super Summer Hat Pack^000000
^00FF00A Nhóm: 5 Battle Manual X3^000000
^00FF00B Nhóm: 1 Mercury Riser^000000
^0000CCB Nhóm: 1 Ancient Horn^000000
^0000CCB Nhóm: 1 Sprout Hat^000000
^CC0000C Nhóm: Virgo Crown^000000
^CC0000C Class: Virgo Diadem^000000
^CC0000C Class: 250 Valor Badges^000000
^00CC00D Class: 1 Slotting Advertisement^000000
^00CC00D Class: 2 Bloody Branch^000000
^00CC00D Class: 1 Party Buff Scroll Pack^000000
^00CC00D Class: 10 Spearman Scroll 10^000000
^00CC00D Class: 5 Girl's Naivety^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12986#
A tradeable box that contains
^0000CC1 Adventurer Pack^000000.
^ffffff_^000000
Contains:
10 Battle Manual
10 Bubble Gum
20 Lv 10 AGI Scroll
20 Lv 10 Blessing Scroll
10 Token Of Siegfried
10 Life Insurance
5 Kafra Card
10 Stew of Immortality
10 Hwegelmir's Tonic
10 Steamed Scorpion
10 Cooked Nine Tail's Tails
10 Steamed Tongue
10 Dragon Breath Cocktail
^ffffff_^000000
Adventurer Pack can not be
dropped, or sold; it can be stored.
Nặng: ^7777771^000000
#
12987#
A box that contains
1 Pet Egg Scroll
with the chance of
obtaining an Injustice
Card, Zherlthsh Card,
or Evolved Headgear.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12988#
A box that contains
1 Pet Egg Scroll
with the chance of
obtaining Slippers,
an Owl Baron Card,
or an Owl Duke Card.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12989#
^0000CCChristmas Holiday Box^000000, opening this up and get your prize! This item cannot be traded, but can be saved and opened at your leisure!
^FFFFFF ^000000
Opening it will randomly give you one of the following items:
- 2000x Marvelous Medal
- 1x Party Hard Pack
- 1x Early Wrapped Christmas Gift
- 1x Class Set Card Album
- 1x Mystical Card Album
- 1x Gelato Hat
- 1x Lord of the Dead Helm
- 3x Battle Manual X3
- 1x +20 Basic Food Pack
- 1x Weather Report Box
- 10x Blue Pretty Potion
- 1x Party Buff Scroll Pack
- 1x Slotting Advertisement
- 10x Fencer Scroll 10
- 1x Safe to All Pack
- 3x Reset Stone
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12990#
This pack is filled with all sorts of halloween treats.
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
Opening it will randomly give you one of the following item sets.
- 2000x Prize Medal
- 1x Black Devil's Mask
- 1x Spare Card
- 1x Long Tongue lower headgear
- 1x Grim Reaper Hat
- 1x White Musang Hat
- 1x Black Musang Hat
- 3x Battle Manual X3
- 1x +20 Basic Food Pack
- 1x Scorpio Diadem
- 1x Scorpio Crown
- 1x Party Buff Scroll Pack
- 1x Slotting Advertisement
- 10x Baphomet Jr Mercenary Scroll
- 1x Safe to All Pack
- 1x Mystical Amplification 50 Box
Nặng: ^7777771^000000
#
12991#
This pack is filled with goodies to last for 2.5 hours of high efficiency leveling. 
This is a special prize for showing your support for Ragnarok Online during the Summer of 09!
^ff0000Can be traded, stored, and vended^000000
^ffffff_^000000
10 High Efficiency Battle Manuals
10 High Efficiency Bubble Gum
50 Blessing Scrolls
50 Increase AGI Scrolls
50 Assumptio Scrolls
10 Token Of Siegfried
5 Life Insurance
200 Giant Fly Wing
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12992#
A pack of consumables to
aid the adventurer on the 
long journey.
^ffffff_^000000
Contains:
10 Battle Manual
10 Bubble Gum
20 Lv 10 AGI Scroll
20 Lv 10 Blessing Scroll
10 Token Of Siegfried
10 Life Insurance
5 Kafra Card
10 Stew of Immortality
10 Hwegelmir's Tonic
10 Steamed Scorpion
10 Cooked Nine Tail's Tails
10 Steamed Tongue
10 Dragon Breath Cocktail
^ffffff_^000000
Adventurer Pack can not be
traded, dropped, or sold;
it can be stored.
Nặng: ^7777771^000000
#
12993#
Contains the following:
8 Party Assumptio 5 Scroll
5 Party Increase AGI 10 Scroll
5 Party Blessing 10 Scroll
^ff0000This box can be traded, stored, and vended only.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12994#
Một cuộn hình trứng thú cưng xinh đẹp. Người ta nói rằng các vật phẩm kỳ lạ khác nhau sẽ xuất hiện khi sử dụng.
^ffffff_^000000
Nặng: 1
#
12995#
A box designed to
preserve its contents,
15 White Herbs.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12996#
Một hộp chứa 15 ^0000FFBlue Herb^000000.
Một loại dược thảo quý giá với hương thơm đặc biệt nâng cao tinh thần của người sử dụng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
12997#
Một chiếc hộp được thiết kế để chứa 5 ^0000FFElunium^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12998#
Một chiếc hộp được thiết kế để chứa 5 ^0000FFOridecon^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
12999#
A box that contains
3 Dead Branches that
evokes an impending
sense of danger.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
A box that contains
10 Dead Branches,
and radiates with
dangerous energy.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13000#
The hilt of this
dagger is made from
the wood of a Jujube
tree struck by lightning, somehow imbuing this
dagger with its power.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777739^000000
Nặng: ^77777760^000000
Thuộc tính: ^777777Wind^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777N/A^000000
Nghề: ^777777All except
Acolyte Class^000000
#
13001#
Crafted from a dragon's fang, this dagger can easily slash through tough dragon hide.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777110^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả except Tu sĩ^000000
Bypass 100% of hard defense of Dragon race targets when performing a physical attack.
Increases the experience given from Dragon race monsters by 10%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Dragon Breath [1]^000000
^008080Dragon Killer^000000
Increases physical damage on Dragon race targets by 5%.
#
13002#
A dagger with
an unnaturally
dark colored blade.
Those who hold it
instinctively sense
the danger and risk
of wielding this weapon. Has 5% chance of causing
Blind effect on enemies, as well as a 0.5% chance
of causing Blind effect on its user, in battle.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777148^000000
Nặng: ^77777770^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777All except
Acolyte Class^000000
#
13003#
A dagger invented by
a cowardly Assassin
who was always held
resentment about being unable to equip a shield.
DEF +5.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^77777770^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Đạo chích Class và Nhẫn giả^000000
#
13004#
A dagger invented by
a cowardly Assassin
who was always held
resentment about being unable to equip a shield.
DEF +5.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^77777770^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Đạo chích Class và Nhẫn giả^000000
#
13005#
Not much is known
about the mysterious
Angelic Wing Dagger...
#
13006#
A dagger whose hilt
is crafted from black
dragon scale, a material^FFFFFF ^000000 rumored to possess the
power of darkness.
Each short range
a low chance of
cursing the target.
physical attack has
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^77777760^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề:^777777Ninja^000000
#
13007#
A practical mace
topped with a hook
that can be used to
wrench a weapon out
of an enemy's hands.
Each short range
physical attack has
a low chance of
destroying the
target's weapon.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777770^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777735^000000
Nghề:^777777Ninja^000000
#
13008#
A practical mace
topped with a hook
that can be used to
wrench a weapon out
of an enemy's hands.
Each short range
physical attack has
a low chance of
destroying the
target's weapon.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777770^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777735^000000
Nghề:^777777Ninja^000000
#
13009#
A legendary weapon
with extremely sharp
blades. Critical +3,
increase Attack Speed.
delay after attacking reduces by 3%
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777125^000000
Nặng: ^77777790^000000
Thuộc tính: ^777777Wind^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề:^777777Ninja^000000
#
13010#
A legendary dagger
that is said to have
been given to mankind
by the gods. MATK +50
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề:^777777Ninja^000000
#
13011#
A legendary dagger
that is said to have
been given to mankind
by the gods. MATK +50
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề:^777777Ninja^000000
#
13012#
A famous sword that is said to be sharp enough to divide oceans or cut through the air to make it bleed water. 
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777795^000000
Thuộc tính: ^777777Water^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Ninja^000000
CRIT +10 on Demi-Human and Human Player race targets when performing a short-ranged attack.
#
13013#
A famous sword that is said to be sharp enough to divide oceans or cut through the air to make it bleed water. 
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777795^000000
Thuộc tính: ^777777Water^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Ninja^000000
Add Critical +10 against^FFFFFF ^000000 Demihuman monsters when inflicting short^FFFFFF ^000000 range physical attacks.
Add Critical +10 against^FFFFFF ^000000 Human Player monsters when inflicting short^FFFFFF ^000000 range physical attacks.
#
13014#
A dagger that has a
shining white blade
crafted of bone, and
is designed for
stabbing, rather
than slashing.
Each short range
physical attack
has a low chance
of auto casting
Level 1 Heal on
its user.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777742^000000
Nghề:^777777Ninja^000000
#
13015#
A dagger that has a
shining white blade
crafted of bone, and
is designed for
stabbing, rather
than slashing.
Each short range
physical attack
has a low chance
of auto casting
Level 1 Heal on
its user.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777742^000000
Nghề:^777777Ninja^000000
#
13016#
A fearsome dagger with
a burgundy blade that
is coated with potent
poison. Each physical
melee attack has a chance^FFFFFF ^000000 to inflict Poison status.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777764^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Pháp sư,
Cung thủ, Thương gia, and
Đạo chích; Soul
Linker and Nhẫn giả^000000
#
13017#
A thin, sharp weapon
that looks capable of
penetrating armor.
Inflicts more damage
depending on the
target's Defense.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777770^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777736^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Pháp sư,
Cung thủ, Thương gia, and
Đạo chích; Soul
Linker and Nhẫn giả^000000
#
13018#
A dagger that has been
crafted in the ancient,^FFFFFF  ^000000 traditional ways of
a small desert tribe.
Indestructible in battle,^FFFFFF ^000000 and inflicts 10% more
damage on Earth and
Wind property targets.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777736^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Pháp sư,
Cung thủ, Thương gia, and
Đạo chích; Soul
Linker and Nhẫn giả^000000
#
13019#
A black bladed dagger
whose darkness seems
to warn of impending
danger. Each strike has^FFFFFF  ^000000 a 5% chance of inflicting
the Blind effect on the^FFFFFF  ^000000 targeted enemy, and a
0.5% chance of inflicting^FFFFFF ^000000 the Blind effect on
the dagger's wielder.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777148^000000
Nặng: ^77777770^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777All except
Acolyte Class^000000
#
13020#
^ffffff_^000000
#
13021#
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Một con dao đặc chế dùng trong cận chiến.
________________________
Giảm 10% sát thương gây ra bởi ^FF0000Á thần^000000.
Tăng 10% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
Xuyên 100% DEF khi gây sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
MaxSP +10%
Phục hồi 3 SP mỗi cú đánh thành công.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777129^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
13022#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
A dagger that has
a high chance of
inflicting critical
damage to its target.
Critical +90%
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777209^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Pháp sư Class,
Kết giới sư Job^000000
#
13023#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
A legendary dagger
that is said to have
been given to mankind^FFFFFF   ^000000 by the gods.
MATK +98.
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Ninja^000000
#
13027#
A small, light,
and sharp sword
that is optimized
for swift strikes.
Has a certain chance
of inflicting the
Bleeding status
to enemies.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^77777750^000000
Weapon LV: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Transcendent
Kiếm sĩ, Pháp sư,
Cung thủ, Thương gia,
và Đạo chích^000000
#
13028#
A dentist's scalpel
that is intended to
treat patient's teeth,
but it can also be
used offensively to
impend the victim's
ability to speak.
Has a certain chance
of increasing the
Cast Time of all
enemies in a 5*5
cell area by 20%;
this bonus increases
to a 11*11 cell area
and 40% Cast Time
increase if this weapon^FFFFFF ^000000 is refined to Upgrade
Level 9 or greater.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^77777770^000000
Weapon LV: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Transcendent
Kiếm sĩ, Pháp sư,
Cung thủ, Thương gia,
và Đạo chích^000000
#
13030#
Crafted from a
dragon's fang, this
dagger can easily
slash through tough
dragon hide. Ignores
the Defense of Dragon
monsters and increases
experience reward for
defeating Dragon
monsters by 10%.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777110^000000
Nặng: ^77777790^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777All except
Acolyte Class^000000
#
13031#
A powerful dagger that
is specially constructed to destroy the enemy's weapon by a low chance.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777770^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777736^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Pháp sư, Cung thủ, Thương gia,
Đạo chích, Kết giới sư, và Nhẫn giả^000000
#
13032#
An incredibly sharp
dagger built to puncture and destroy an enemy's armor by a low chance.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777740^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777736^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Pháp sư, Cung thủ, Thương gia,
Đạo chích, Kết giới sư, và Nhẫn giả^000000
#
13033#
A dagger commonly
used by Assassins.
Slightly increases
Attack Speed.
MaxSP +15%
MaxHP +20%
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^77777760^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777736^000000
Nghề: ^777777Assassin^000000
#
13034#
One of a pair of daggers made for the Assassin's Guild.
When paired with Sandstorm,
SP +20, MaxHP +5%, 
HIT +10.
Extra 30% damage inflicted to large monsters.
Has a chance of activating 190 ASPD for 7 seconds.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000  
ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^77777760^000000   
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Đại sát thủ^000000
#
13035#
One of a pair of daggers made for the Assassin's Guild.
When paired with Desert Twilight,
SP +20, MaxHP +5%, 
HIT +10.
Extra 30% damage inflicted to large monsters.
Has a chance of activating 190 ASPD for 7 seconds.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^77777760^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Đại sát thủ^000000
#
13036#
A dagger that has been designed specifically for battles against humans.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777120^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tất cả except Tu sĩ, Võ sĩ, Huyền đai đấu sĩ, Thiện xạ, Doram^000000
STR +1
AGI +1
Increases physical damage on Demi-Human race targets by 75%.
Bypass 20% of hard defense of Demi-Human race targets when performing a physical attack.
Increases physical damage on Human Player race targets by 75%.
Bypass 20% of hard defense of Human Player race targets when performing a physical attack.
This item is indestructible in battle.
^F4AD42Rogue và Nhẫn giả Bonus^000000
MATK +90
#
13037#
A dagger that has been designed specifically for battles against humans.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả except Tu sĩ, Võ sĩ, Huyền đai đấu sĩ, Thiện xạ, Doram^000000
STR +1
AGI +1
Increases physical damage on Demi-Human race targets by 75%.
Bypass 20% of hard defense of Demi-Human race targets when performing a physical attack.
Increases physical damage on Human Player race targets by 75%.
Bypass 20% of hard defense of Human Player race targets when performing a physical attack.
Adds a 2% chance of buffing the user for 6 seconds when performing a physical attack; Adds a permanent ^0000FFLevel 1 Occult Impaction^000000 effect to the item.
This item is indestructible in battle.
^F4AD42Rogue và Nhẫn giả Bonus^000000
MATK +90
#
13038#
Specialized in back-stabbing. This dagger is customized for stalkers.
STR +1, AGI +2, DEX +1
20% increase in Back Stab skill damage.
When using Back Stab skill, has a chance of activating Lv.10 Bash.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Truy tặc^000000
#
13039#
A dagger made of Mammoth's Ivory. It is very hard to be processed due to the strong solidity of the ivory. It's sharply pointed tip makes it effective for stabbing rather than cutting.
AGI +2, ASPD +3%, Increase in attack speed(delay after attacking reduces by 3%)
Has a consistent chance of inflicting bleeding or Lv.1 Fatal Wound while attacking.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Transcendent Swordman / Merchant / Thief / Cung thủ / Wizard Class^000000
#
13040#
Một con dao găm được dùng để cắt chém kẻ thù.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777NA^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Pháp sư, Cung thủ, Thương gia, Đạo chích, Kết giới sư và Nhẫn giả^000000
#
13041#
Một loại dao găm của Pháp thường được cầm bằng tay trái để đỡ đòn.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777763^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Pháp sư, Cung thủ, Thương gia, Đạo chích, Kết giới sư và Nhẫn giả^000000
#
13042#
A weapon that has been designed specifically for battles against humans.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777120^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Thợ săn, Nhạc công, Dancer, Vũ thần, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
Increases physical damage on Demi-Human race targets by 75%.
Bypass 20% of hard defense of Demi-Human race targets when performing a physical attack.
Increases physical damage on Human Player race targets by 75%.
Bypass 20% of hard defense of Human Player race targets when performing a physical attack.
Adds a 2% chance of casting ^0000FFLevel 1 Lex Divina^000000 on the target when performing a physical attack.
This item is indestructible in battle.
If upgrade level is +6 or higher,
Bypass an additional 5% of hard defense of Demi-Human race targets when performing a physical attack.
Bypass an additional 5% of hard defense of Human Player race targets when performing a physical attack.
Enables ^0000FFLevel 1 Slaughter^000000.
If upgrade level is +9 or higher,
Adds a 25% chance of casting ^0000FFLevel 1 Bloody Party^000000 on the target when using ^0000FFSightless Mind^000000.
#
13046#
This dagger is intended to give more pain, rather than killing the target, with its thorny shape.
When using 'Back Stab', high probability of bleeding, and skill damage increases by 15%.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777110^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí:^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Transcendent Đạo chích^000000
#
13047#
The name means 'War'. Its saw-shaped blade is covered with poison.
When using 'Ambush' has high chance of poisoning the target.
When attacking with close ranged physical attacks, ATK increases by 10% randomly for 5 seconds.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777135^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Transcendent Đạo chích^000000
#
13050#
Dao găm được chế tạo bởi Hội Eden, có thể được sử dụng bởi nhiều nhánh nghề.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777124^000000
MATK: ^77777760^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777726^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Pháp sư, Cung thủ, Thương gia, Đạo chích, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
13051#
Dao găm được chế tạo bởi Hội Eden, phù hợp với những người đã quen với việc sử dụng dao làm vũ khí.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777158^000000
MATK: ^77777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Pháp sư, Cung thủ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
13061#
Một con dao răng cưa được đặc chế bởi Hội đạo tặc.
________________________
Tăng 30% sát thương của ^009900Án Tử^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện trên 5:^000000
MATK +3
Tăng 2% sát thương của ^009900Án Tử^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Black Cat^000000
^008080Black Wing [1]^000000
MATK +5
HIT +5
Giảm 20 SP tiêu hao của ^009900Mặt Nạ Suy Nhược^000000 và ^009900Mặt Nạ U Ám^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777142^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777102^000000
Nghề: ^777777Hắc tặc^000000
#
13062#
Một con dao găm cổ xưa với sức mạnh không xác định.
________________________
MATK +120, MSP +100
Tăng 5% lượng hồi phục SP tự nhiên.
Có tỉ lệ nhỏ Nguyển rủa bản thân khi gây sát thương vật lý hoặc phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777107^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Cung thủ, Pháp sư^000000
#
13066#
Dao găm được chế tạo bởi Hội Eden, phù hợp với những người có thể sử dụng dao một cách thành thạo.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777165^000000
MATK: ^77777780^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Pháp sư, Cung thủ, Thương gia, Đạo chích, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
13067#
A long time ago, the manufacturing process for the holy sword of the Jaty tribe in Dewata island disappeared, but it has been reproduced by Mastersmith Gatti again.
MATK +70.
Enable a 2% chance of gaining 10% of the damage inflicted on an enemy as HP with each attack.
An additional enchant option is available from Gatti for this weapon.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777107^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Pháp sư, Cung thủ, Thương gia, và Đạo chích; Kết giới sư và Nhẫn giả^000000
#
13068#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
A Seahorse looking fish that can be used in different cuisines it is frozen solid.
MATK +100.
When melee attacking, gives ATK +30 for 7 sec with certain rate.
When magical attacking, MATK +20 for 7 sec with certain rate.
When base Lv is over Lv 100, add ATK +10, MATK +10.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000 ATK: ^777777160^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Sword Man Class/Magician Class/Cung thủ Class/Merchant Class/Thief Class/Kết giới sư/Ninja^000000
#
13069#
Has a chance of activating freeze status while physically attacking and increases the chance with each refine level.
MATK +80
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777160^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777110^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
13070#
Has a chance of activating curse status while physically attacking and increases the chance with each refine level.
MATK +80
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777160^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777110^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
13071#
Một dao găm được tạo ra bằng cách trộn nguyệt thạch và vàng.
________________________
Mỗi độ tinh luyện:
ATK +10
MATK +5
________________________
^CC6600Base Level^000000 đạt ^0000FF70^000000:
ATK +5 mỗi 10 Base Level
________________________
Loại: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777755^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Pháp sư, Cung thủ, Thương gia, Đạo chích, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
13072#
Một con dao găm được thiết kế đặc biệt cho các trận chiến chống lại người chơi khác.
________________________
^800080Chỉ có hiệu lực trong WoE và PvP.^000000
ASPD +1% mỗi 1 độ tinh luyện.
Có tỉ lệ 100% giảm Hard DEF và Hard MDEF của đối phương còn 1 trong 5 giây khi gây sát thương cận chiến.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Võ sĩ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
13074#
^ff0000Cannot trade this item with other players.^000000
Prototype Ninja Dagger being prepared by the Ninja Association.
Still at the early stages of development and will have to wait a while for actual commercial sales to start.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000 ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Weapon lvl : ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Ninja Class^000000
#
13075#
New red dagger released by the Ninja Association. Named for its beautiful but ghastly color.
INT +3.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000 ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^77777770^000000
Weapon lvl : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Ninja Class^000000
#
13076#
Only several skilled ninjas can handle this dagger. Favorite among high ranking ninjas for its amazing performance which exceeds the Asura.
INT +3, MATK +100.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000 ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^77777760^000000
Weapon lvl : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777110^000000
Nghề: ^777777Ninja Class^000000
#
13078#
Reduces SP consumption of skills by 5%
Reduces casting time of skills by 5%
MATK +120
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^7777770^000000
Weapon lvl : ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Ninja Class^000000
#
13079#
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện:^000000
ATK +5
MATK +2
________________________
Khi đạt cấp độ cơ bản 20 hoặc hơn, ATK +5 mỗi 10 cấp độ cơ bản (Áp dụng tới cấp độ cơ bản 120).
________________________
Loại: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777755^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Pháp sư, Cung thủ, Thương gia, Đạo chích, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
13080#
^ffffff_^000000
#
13081#
Con dao làm bếp chuyên về bạch tuộc rất sắc.
HIT +1 mỗi+1 giá trị tinh luyện.
Loại: ^777777Kiếm ngắn^000000 ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777105^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ/Pháp sư/Cung thủ/Thương nhân/Kẻ trộm/Đạo sư/Loại Ninja^000000
#
13083#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
MATK +100
^663399Hiệu ứng kích hoạt khi trong WoE TE.^000000
Tăng 40% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 khác.
Khi tấn công vật lý có cơ hội cao gây trạng thái ^663399Câm lặng^000000 lên đối phương.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000 
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tập sự/Kiếm sĩ/Pháp sư/Cung thủ/Thương gia/Đạo chích/Kết giới sư/Nhẫn giả^000000
#
13084#
Dao găm với sức đề kháng
AGI +2, MaxHP -2%.
Tấn công kháng đất+2%.
Khả năng chống thuộc tính gió tấn công -5%.
Khi giá trị tinh luyện+7, MaxHP+1% và tấn công kháng đất+3%.
Sau giá trị tinh luyện+7, MaxHP+1% cho mỗi giá trị tinh luyện+1.
Loại: ^777777Kiếm ngắn^000000 ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^77777720^000000 Thuộc tính: ^777777đất^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ/Pháp sư/Cung thủ/Thương nhân/Kẻ trộm/Đạo sư/Loại Ninja^000000
#
13086#
Một con dao găm được trang trí bằng vàng. Nó trông cũ kỹ đến mức bạn khó có thể đọc được bất kỳ chữ viết nào trên đó.
Có vẻ như nó có nội dung 'Vì sự thịnh vượng của gia đình hoàng gia Gaebolg.'
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777735^000000 MATK: ^77777725^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ/Pháp sư/Thương gia/Đạo chích/Kết giới sư/Nhẫn giả^000000
#
13089#
A broken razor-like leg that was severed from a Faceworm. It's sustained with potent time-warping energy.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777110^000000
Magic ATK: ^77777750^000000
Thuộc tính: ^777777Poison^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
MATK +50
Creates a high chance of casting the illusion of Faceworm while you are attacking.
#
13090#
A broken razor-like leg that was severed from a Faceworm. It's sustained with potent time-warping energy.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777180^000000
Magic ATK: ^777777120^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Siêu tập sự, Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang, Ảnh sư/U nữ^000000
INT +3
MATK +120
Creates a low chance of casting the illusion of Faceworm Queen while you are attacking.
#
13092#
A dagger richly decorated with gold throughout the handle created for the 2012 RWC (Ragnarok World Quyền vươngship).
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^77777765^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
ATK +20 and MATK +20 per 3 upgrade levels of ^008080RWC Memory Knife [1]^000000.
If upgrade level is +6 or higher, ATK +5% and MATK +5%.
^ffffff_^000000
If upgrade level is +9 or higher, ATK +5% and MATK +5%.
Adds a low chance of casting ^0000FFLevel 1 Weapon Perfection^000000 on the user when performing a physical attack.
^800080Set Bonus^000000
^008080RWC Memory Knife [1]^000000
^008080RWC 2012 Ring^000000
+10 ATK per upgrade level of ^008080RWC Memory Knife [1]^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080RWC Memory Knife [1]^000000
^008080RWC 2012 Pendant^000000
+10 MATK per upgrade level of ^008080RWC Memory Knife [1]^000000.
^ffffff_^000000
^ff0000These set bonuses do not work with the card-slotted RWC accessories.^000000
#
13093#
This dagger, made to counteract the Devil Sword Thanatos, is sculpted out of Gray Shard.
It offers incredible power and mana at a great cost.
INT +6. VIT +6. LUK -6.
Creates a low chance of regaining HP and SP from 5% of your damage dealt while you are Physically attacking.
Consumes 100 HP every 10 seconds.
Consumes 1,000 HP when unequipped.
MATK +130.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Cung thủ, Thương gia, và Đạo chích^000000
#
13094#
This dagger was once used for vanquishing an evil slayer and his followers.
+10% ATK against Demon/Undead monsters.
ATK +5% when upgraded to +9. 
ATK +7% when upgraded to +12.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000 
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Pháp sư, Cung thủ, Thương gia, Đạo chích, Kết giới sư, và Nhẫn giả^000000
#
13097#
Dao găm màu xanh với sức mạnh hủy diệt.
________________________
STR +5
INT +5
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777160^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hắc tặc^000000
#
13098#
Một con dao găm màu xanh với sức mạnh hủy diệt.
________________________
MATK +120
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Nhẫn giả^000000
#
13099#
Một con dao xanh với sức mạnh hủy diệt.
________________________
VIT+5, INT+5
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777160^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Mị thuật sư^000000
#
13100#
A six chambered
pistol that is the
most basic weapon
for Gunslingers.
HIT - 10.
Nhóm: ^777777Súng lục^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000^000000
#
13101#
A six chambered
pistol that is the
most basic weapon
for Gunslingers.
HIT - 10.
Nhóm: ^777777Súng lục^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000^000000
#
13102#
Một khẩu súng lục đỏ như máu được đồn đại là bị nguyền rủa.
________________________
HIT - 10.
________________________
Nhóm: ^777777Súng lục^000000
ATK: ^77777745^000000
Nặng: ^77777745^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777735^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000^000000
#
13103#
Một khẩu súng lục đỏ như máu được đồn đại là bị nguyền rủa.
________________________
HIT - 10.
________________________
Nhóm: ^777777Súng lục^000000
ATK: ^77777745^000000
Nặng: ^77777745^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777735^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000^000000
#
13104#
A rare pistol that
is only produced when
it is specially ordered.^FFFFFF ^000000 The engraving of its
creator's name can be
used by experts to
authenticate this gun.
HIT - 10.
Nhóm: ^777777Súng lục^000000
ATK: ^77777770^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000^000000
#
13105#
A rare pistol that
is only produced when
it is specially ordered.^FFFFFF ^000000 The engraving of its
creator's name can be
used by experts to
authenticate this gun.
HIT - 10.
Nhóm: ^777777Súng lục^000000
ATK: ^77777770^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000^000000
#
13106#
A decorative, beautiful^FFFFFF ^000000 golden pistol that
commands attention.
Enables a low chance
of automatically casting^FFFFFF ^000000 Coin Flip with each
attack. Autocast Coin
Flip will be equal to
the Coin Flip skill
level that the user
has learned.
HIT - 10.
Nhóm: ^777777Súng lục^000000
ATK: ^77777720^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000^000000
#
13107#
A highly accurate
and rapid firing gun
that was made in the
memory of all the
Gunslingers that had
braved the unexplored
wilderness. The Hit
and Attack Speed
bonuses of this
weapon depend on
the wearer's AGI.
Nhóm: ^777777Súng lục^000000
ATK: ^77777768^000000
Nặng: ^77777758^000000
Weapon LV: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Gunslinger only^000000
#
13108#
A pistol that has been designed specifically for battles against humans.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Súng lục^000000
ATK: ^77777770^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
DEX +2
HIT - 10
Increases physical damage on Demi-Human race targets by 55%.
Bypass 20% of hard defense of Demi-Human race targets when performing a physical attack.
Increases physical damage on Human Player race targets by 55%.
Bypass 20% of hard defense of Human Player race targets when performing a physical attack.
Adds a 1% chance of buffing the user for 3 seconds when performing a physical attack; ASPD +100%.
This item is indestructible in battle.
#
13110#
A weapon that has been designed specifically for battles against humans.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Súng lục^000000
ATK: ^77777780^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
Increases physical damage on Demi-Human race targets by 55%.
Bypass 20% of hard defense of Demi-Human race targets when performing a physical attack.
Increases physical damage on Human Player race targets by 55%.
Bypass 20% of hard defense of Human Player race targets when performing a physical attack.
This item is indestructible in battle.
If upgrade level is +6 or higher,
Bypass an additional 5% of hard defense of Demi-Human race targets when performing a physical attack.
Bypass an additional 5% of hard defense of Human Playerrace targets when performing a physical attack.
Enables ^0000FFLevel 1 Slaughter^000000.
If upgrade level is +9 or higher,
Adds a 10% chance of casting ^0000FFLevel 1 Coin Flip^000000 on the target when using ^0000FFTrigger Happy Shot^000000.
Increases the damage of ^0000FFTrigger Happy Shot^000000 by 2% per upgrade level of the item.
#
13112#
Cây súng lục được chế tạo bởi Hội Eden dành riêng cho những tay thiện xạ mới.
________________________
HIT -5
________________________
Nhóm: ^777777Súng lục^000000
ATK: ^77777744^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777726^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
13113#
Cây súng lục được chế tạo bởi Hội Eden phù hợp với những tay thiện xạ tầm trung.
________________________
HIT -5
________________________
Nhóm: ^777777Súng lục^000000
ATK: ^77777760^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
13114#
Cây súng lục được chế tạo bởi Hội Eden phù hợp với những tay thiện xạ chuyên nghiệp.
________________________
HIT -5
________________________
Nhóm: ^777777Súng lục^000000
ATK: ^77777776^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
13115#
Một khẩu súng lục được tạo ra bằng cách trộn nguyệt thạch và vàng.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện:^000000
ATK +5
Tăng 2% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
^CC6600Base Level^000000 đạt ^0000FF70^000000:
ATK +5 mỗi 10 Base Level
________________________
Loại: ^777777Súng lục^000000 
ATK: ^77777735^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
13116#
Súng lục cho người mới bắt đầu, được chế tạo để giảm độ giật. Nhưng giảm độ giật cũng nghĩa là giảm sát thương gây ra.
________________________
HIT - 5.
________________________
Nhóm: ^777777Súng lục^000000
ATK: ^77777720^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
13117#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^663399Hiệu ứng kích hoạt khi trong WoE TE.^000000
Tăng 40% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 khác.
Khi tấn công vật lý có cơ hội cao gây trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 lên đối phương.
________________________
Nhóm: ^777777Súng lục^000000 
ATK: ^77777760^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
13118#
^777777Amateur skill. No other word to describe.^000000
^FFFFFF_^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: Pistol
ATK: 0
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ vũ khí: 1
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: Thiện xạ
#
13119#
Khẩu súng lục bí ẩn do một tay nghiệp dư chế tạo với sự hỗ trợ của một số chạm ma thuật từ một bậc thầy về súng.
________________________
Nhóm: ^777777Vũ khí^000000
Loại: ^777777Súng lục^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
13120#
^777777A pair of guns that have a white body and a red barrel.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: Revolver
ATK: 150
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: 80
Cấp độ vũ khí: 3
Cấp độ yêu cầu: 99
Nghề: Thiện xạ
^FFFFFF_^000000
Increases damage of ^0000FFDesperado^000000, ^0000FFFallen Angel^000000 by 20%.
A X% chance of inflicting ^800000Ignition^000000 status on the target when dealing physical attacks.
#
13121#
Việc theo đuổi vũ khí cực mạnh tầm cỡ và hỏa lực cực mạnh, nhược điểm của nó là khó kiểm soát.
________________________
HIT -20
ASPD -25%
________________________
Loại: ^777777Súng lục^000000
ATK: ^777777200^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777105^000000
Nghề: ^777777Phiến quân^000000
#
13122#
^777777A high-end gun whose design is focused on performance.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: Revolver
ATK: 200
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ vũ khí: 3
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000040
Nghề: Phiến quânlion
^FFFFFF_^000000
HIT +5
Attack Delay +10%
Increases damage dealt with long-ranged attacks by 30%.
#
13123#
Hai xạ thủ nữ thần rất nổi tiếng rất quý giá.
+50% cơ hội tấn công khi sử dụng đạn tức thời.
DEX +2/AGI +2/INT +5/LUK +5.
Loại: ^777777Súng lục ổ quay^000000
ATK: ^777777110^000000
Nặng: ^7777790^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777110^000000
Nghề: ^777777Phiến quân^000000
#
13124#
^777777A high-end gun whose design is focused on performance.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: Revolver
ATK: 200
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ vũ khí: 3
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000040
Nghề: Phiến quânlion
^FFFFFF_^000000
HIT +5
Attack Delay +10%
Increases damage dealt with long-ranged attacks by 30%.
#
13125#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Sau khi thêm Kim loại tăng cường vũ khí-Cấp 1 và Kim loại tăng cường vũ khí-Cấp 2 vào thép, tăng cường khả năng của súng lục làm bằng kim loại.
Đối với mỗi tinh luyện+1, ATK +3/sức tấn công vật lý tầm xa+1%.
Nhân vật 20Lv trở lên: Mỗi lần BaseLv+10, ATK +3. 
(Mức tăng tối đa là BaseLv.120)
Loại: ^777777Súng lục^000000 ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Sharpshooter^000000
#
13126#
Vũ khí với sức mạnh tinh tế dường như có một số giá trị khả năng bị phong ấn.
Loại: ^777777Spear^000000 ATK: ^777777175^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Loại Sharpshooter^000000
#
13127#
Khẩu súng lục phát ra hào quang đỏ rực.
________________________
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên:
ATK +5 với mỗi 10 cấp độ cơ bản lớn hơn 70.
^ffffff_^000000
Sát thương vật lý tăng theo
Độ tinh luyện * Độ tinh luyện
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
________________________
Nhóm: ^777777Súng lục^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
13128#
^777777The revolver of an evil spirit.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: Pistol
ATK: 150
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777771^00000050
Cấp độ vũ khí: 4
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000060
Nghề: Thiện xạ
^FFFFFF_^000000
ATK +(upgrade level * upgrade level) up to a maximum upgrade level of 15.
#
13136#
^777777A revolver for a rebellion who is now a little used to handling guns.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: Pistol
ATK: 120
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: 0
Cấp độ vũ khí: 3
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: Phiến quân
ATK +6 for every 10 base levels up to a maximum base level of 160.
Increases the damage of ^0000FFFire Dance^000000 by 20%.
If upgrade level is +7 or higher,
Increases long-ranged damage on targets by 1% per level of ^0000FFChain Action^000000 known.
#
13138#
A revolver decorated with black roses.
Nhóm: ^777777Súng lục^000000
ATK: ^777777150^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^777777180^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Phiến quân^000000
ASPD +10%
If upgrade level is +7 or higher,
Increases long-ranged damage on targets by 15%.
If upgrade level is +9 or higher,
ASPD +1
#
13146#
Khẩu súng lục mà kẻ trộm yêu,
Hầu hết mọi người cũng sử dụng nó.
Tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi -10% sau khi tấn công).
Mỗi+2 tinh luyện, sát thương vật lý tầm xa+5%.
Khi tinh luyện+7, tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi sau khi tấn công -5%).
Khi tinh luyện+9, Killing Shadow Dance gây sát thương+25%.
Khi tinh luyện+12, sát thương vật lý tầm xa+5%.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Súng lục^000000 ATK: ^777777170^000000
Nặng: ^777777140^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777150^000000
Nghề: ^777777quân nổi dậy^000000
#
13150#
Một khẩu súng trường với một nòng súng dài giúp nó tăng phạm vi và độ chính xác của đạn.
________________________
Nhóm: ^777777Súng trường^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000^000000
#
13151#
Một khẩu súng trường hiệu suất cao có tầm bắn xa và uy lực lớn.
________________________
HIT +10,
CRIT +10.
________________________
Nhóm: ^777777Súng trường^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000^000000
#
13152#
Một khẩu súng trường hiệu suất cao có tầm bắn xa và uy lực lớn.
________________________
HIT +10,
CRIT +10.
________________________
Nhóm: ^777777Súng trường^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777724^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000^000000
#
13153#
An advanced rifle with
reinforced explosive
power. Just as the
dusk marks the day's
end, this gun also
draws life to a close.
HIT +10, Critical +10%
Nhóm: ^777777Súng trường^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^77777775^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777756^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000^000000
#
13154#
Một khẩu súng ngắn hạng nặng có tiếng bắn như đá lửa va vào thép. Gây sát thương diện rộng.
________________________
Nhóm: ^777777Súng hoa cải^000000
ATK: ^777777135^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777714^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000^000000
#
13155#
Một khẩu súng ngắn kiểu cách, tối màu đã được sửa đổi
để nhanh chóng bắn đạn từ hai họng súng và tối đa hóa sức mạnh của nó. Gây sát thương diện rộng.
________________________
Nhóm: ^777777Súng hoa cải^000000
ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777735^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000^000000
#
13156#
As the most powerful,
readily available
shotgun, this weapon
has been nicknamed,
''A Gunslinger's best
friend.'' Each attack
inflicts splashed
damage, and has
a low chance of casting^FFFFFF ^000000 Level 6 Spread Shot.
Nhóm: ^777777Súng hoa cải^000000
ATK: ^777777210^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000^000000
#
13157#
A Gatling Gun whose
name evokes the image
of a lonely traveler.
Nhóm: ^777777Súng máy^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^777777230^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000^000000
#
13158#
A Gatling Gun imbued with enormous destructive power. 
Nhóm: ^777777Súng máy^000000
ATK: ^77777775^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777768^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
Adds +10 Critical^FFFFFF ^000000 against Brute monsters.
Adds +10 Critical^FFFFFF ^000000 against Doram monsters.
#
13159#
A Gatling Gun imbued^FFFFFF   ^000000 with enormous destructive
power. Adds +10 Critical^FFFFFF ^000000 against Brute monsters.
Nhóm: ^777777Súng máy^000000
ATK: ^77777775^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777768^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000^000000
#
13160#
A top of the line,
high performance
grenade launcher.
Each short ranged
physical attack has
a low chance of
destroying an
enemy's armor.
Nhóm: ^777777Súng phóng lựu^000000
ATK: ^777777220^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777752^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000^000000
#
13161#
A top of the line,
high performance
grenade launcher.
Each short ranged
physical attack has
a low chance of
destroying an
enemy's armor.
Nhóm: ^777777Súng phóng lựu^000000
ATK: ^777777220^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777752^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000^000000
#
13162#
A grenade launcher
that propels bullets
with blazing hellfire.
Nhóm: ^777777Súng phóng lựu^000000
ATK: ^777777280^000000
Nặng: ^777777125^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000^000000
#
13163#
Một khẩu súng trường bắn tỉa với nòng dài để cải thiện độ chính xác.
________________________
CRIT +20
Tốc độ tấn công -3%
Có tỉ lệ thi triển kỹ năng ^009900Truy Vết^000000 khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Súng trường^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
13164#
A sniping rifle with
a lengthened barrel
for improved accuracy.
Critical +20%, Attack
Speed -3%. Adds a low
chance of autocasting
Lv. 5 Tracking with
each physical attack.
Nhóm: ^777777Súng trường^000000
Attack Strength ^777777150^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
13165#
Một khẩu súng trường có nòng ngắn hơn để tạo lợi thế cận chiến như khi trong rừng hoặc trong nhà.
________________________
CRIT +4,
ASPD (Tốc độ tấn công) +10%.
Giảm HIT tương đương với 1/3 điểm DEX của bản thân.
________________________
Nhóm: ^777777Súng trường^000000
ATK: ^777777170^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
13166#
Một khẩu súng trường có nòng ngắn hơn để tạo lợi thế cận chiến như khi trong rừng hoặc trong nhà.
________________________
CRIT +4,
ASPD (Tốc độ tấn công) +10%.
Giảm HIT tương đương với 1/3 điểm DEX của bản thân.
________________________
Nhóm: ^777777Súng trường^000000
ATK: ^777777170^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
13167#
The barrel of the
original Gate Keeper
is made out of pure
Oridecon, making it
very durable. DEX +1.
Splash damage. Adds
a low chance of auto
casting Lv. 6 Spread
Shot with each attack.
Increasing this
weapon's upgrade
level adds a DEF bonus.^FFFFFF  ^000000 Nhóm: ^777777Súng hoa cải^000000
Attack Strength ^777777200^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
13168#
Một khẩu súng ngắn đã được cưa ra có thể bắn nhanh hơn giống như một khẩu súng lục nhưng độ chính xác bị giảm xuống.
________________________
HIT -5.
Tốc độ tấn công +20%.
________________________
Nhóm: ^777777Súng hoa cải^000000
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
13169#
Một khẩu súng ngắn đã được cưa ra có thể bắn nhanh hơn giống như một khẩu súng lục nhưng độ chính xác bị giảm xuống.
________________________
HIT -5.
Tốc độ tấn công +20%.
________________________
Nhóm: ^777777Súng hoa cải^000000
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
13170#
Một hiệu quả cao súng trường với một trang trí công phu, có khả năng bắn xuyên thấu và gây nổ, nhưng mất một thời gian nạp đạn.
________________________
HIT +20, CRI +50
ASPD -5%
________________________
Nhóm: ^777777Súng trường^000000
ATK: ^777777138^000000
Nặng: ^77777777^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
13171#
A rifle that has been designed specifically for battles against humans.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Súng trường^000000
ATK: ^77777750^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
DEX +2
HIT +10
CRIT +10
Reduces the variable casting time of ^0000FFTracking^000000 by 25%.
Increases physical damage on Demi-Human race targets by 75%.
Bypass 20% of hard defense of Demi-Human race targets when performing a physical attack.
Increases physical damage on Human Player race targets by 75%.
Bypass 20% of hard defense of Human Player race targets when performing a physical attack.
This item is indestructible in battle.
#
13172#
A gatling gun that has been designed specifically for battles against humans.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Súng máy^000000
ATK: ^77777780^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
DEX +2
Increases physical damage on Demi-Human race targets by 35%.
Bypass 20% of hard defense of Demi-Human race targets when performing a physical attack.
Increases physical damage on Human Player race targets by 35%.
Bypass 20% of hard defense of Human Player race targets when performing a physical attack.
Adds a 1% chance of buffing the user for 6 seconds when performing a physical attack; ATK +80; Drains 120 HP from the user every second.
This item is indestructible in battle.
#
13173#
A shotgun that has been designed specifically for battles against humans.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Súng hoa cải^000000
ATK: ^777777100^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
DEX +2
Increases physical damage on Demi-Human race targets by 55%.
Bypass 20% of hard defense of Demi-Human race targets when performing a physical attack.
Increases physical damage on Human Player race targets by 55%.
Bypass 20% of hard defense of Human Player race targets when performing a physical attack.
Enables Splash Attacks.
Adds a 3% chance of buffing the user for 6 seconds when performing a physical attack; ATK +80; Drains 100 HP from the user every second.
This item is indestructible in battle.
#
13174#
A grenade launcher that has been designed specifically for battles against humans.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Súng phóng lựu^000000
ATK: ^777777300^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
DEX +2
Increases physical damage on Demi-Human race targets by 35%.
Bypass 20% of hard defense of Demi-Human race targets when performing a physical attack.
Increases physical damage on Human Player race targets by 35%.
Bypass 20% of hard defense of Human Player race targets when performing a physical attack.
Adds a 3% chance of buffing the user for 9 seconds when performing a physical attack; ATK +300; Drains 120 HP from the user every second.
This item is indestructible in battle.
#
13176#
A weapon that has been designed specifically for battles against humans.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Súng trường^000000
ATK: ^77777790^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
Increases physical damage on Demi-Human race targets by 75%.
Bypass 20% of hard defense of Demi-Human race targets when performing a physical attack.
Increases physical damage on Human Player race targets by 75%.
Bypass 20% of hard defense of Human Player race targets when performing a physical attack.
Increases the damage of ^0000FFTriple Action^000000 by 30%.
This item is indestructible in battle.
If upgrade level is +6 or higher,
Bypass an additional 5% of hard defense of Human Player race targets when performing a physical attack.
Enables ^0000FFLevel 1 Slaughter^000000.
If upgrade level is +9 or higher,
Increases the variable casting time of ^0000FFTracking^000000 by 25%.
Increases the damage of ^0000FFTracking^000000 by 3% per upgrade level of the item.
#
13177#
A weapon that has been designed specifically for battles against humans.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Súng máy^000000
ATK: ^77777790^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
Increases physical damage on Demi-Human race targets by 35%.
Bypass 20% of hard defense of Demi-Human race targets when performing a physical attack.
Increases physical damage on Human Player race targets by 35%.
Bypass 20% of hard defense of Human Player race targets when performing a physical attack.
Increases the damage of ^0000FFTriple Action^000000 by 30%.
This item is indestructible in battle.
If upgrade level is +6 or higher,
Bypass an additional 5% of hard defense of Human Player race targets when performing a physical attack.
Enables ^0000FFLevel 1 Slaughter^000000.
If upgrade level is +9 or higher,
ATK +1% per upgrade level of the item.
#
13178#
A weapon that has been designed specifically for battles against humans.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Súng hoa cải^000000
ATK: ^777777110^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
Increases physical damage on Demi-Human race targets by 55%.
Bypass 20% of hard defense of Demi-Human race targets when performing a physical attack.
Increases physical damage on Human Player race targets by 55%.
Bypass 20% of hard defense of Human Player race targets when performing a physical attack.
Increases the damage of ^0000FFTriple Action^000000 by 30%.
This item is indestructible in battle.
If upgrade level is +6 or higher,
Bypass an additional 5% of hard defense of Demi-Human race targets when performing a physical attack.
Bypass an additional 5% of hard defense of Human Player race targets when performing a physical attack.
Enables ^0000FFLevel 1 Slaughter^000000.
If upgrade level is +9 or higher,
Increases the damage of ^0000FFSpread Shot^000000 by 3% per upgrade level of the item.
Adds a 20% chance of inflicting ^800000Stun^000000 on the target when using ^0000FFSpread Shot^000000.
#
13179#
A weapon that has been designed specifically for battles against humans.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Súng phóng lựu^000000
ATK: ^777777330^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
Increases physical damage on Demi-Human race targets by 35%.
Bypass 20% of hard defense of Demi-Human race targets when performing a physical attack.
Increases physical damage on Human Player race targets by 35%.
Bypass 20% of hard defense of Human Player race targets when performing a physical attack.
Increases the damage of ^0000FFTriple Action^000000 by 30%.
This item is indestructible in battle.
If upgrade level is +6 or higher,
Bypass an additional 5% of hard defense of Demi-Human race targets when performing a physical attack.
Bypass an additional 5% of hard defense of Human Player race targets when performing a physical attack.
Enables ^0000FFLevel 1 Slaughter^000000.
If upgrade level is +9 or higher,
Increases the damage of ^0000FFGunslinger Mine^000000 by 3% per upgrade level of the item.
Adds a 20% chance of buffing the user for 20 seconds when performing a physical attack; ASPD +20%.
#
13180#
Small fire arm adjusted for range and accuracy. Actually easy to handle than a pistol.
________________________
Nhóm: ^777777Súng trường^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
13181#
Một khẩu súng hoa cải được làm cho người mới bắt đầu. Nhưng vẫn không tránh khỏi độ giật mỗi lần bắn súng.
________________________
Nhóm: ^777777Súng hoa cải^000000
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
13182#
Một khẩu súng máy cho người mới bắt đầu. Dễ sử dụng nhưng vẫn khá nặng.
________________________
Nhóm: ^777777Súng máy^000000
ATK: ^77777740^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
13183#
Một khẩu súng phóng lựu đạn cho người mới bắt đầu. Chỉ cho người mới.
________________________
Nhóm: ^777777Súng phóng lựu đạn^000000
ATK: ^77777740^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
13184#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^663399Hiệu ứng kích hoạt khi trong WoE TE.^000000
Tăng 40% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 khác.
Khi tấn công vật lý có cơ hội cao gây trạng thái ^663399Câm lặng^000000 lên đối phương.
________________________
Nhóm: ^777777Súng trường^000000 
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
13185#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^663399Hiệu ứng kích hoạt khi trong WoE TE.^000000
Tăng 40% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 khác.
Khi tấn công vật lý có cơ hội cao gây trạng thái ^663399Choáng^000000 lên đối phương.
________________________
Nhóm: ^777777Súng máy^000000 
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
13186#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^663399Hiệu ứng kích hoạt khi trong WoE TE.^000000
Tăng 40% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 khác.
Khi tấn công vật lý có cơ hội cao gây trạng thái ^663399Nhiễm độc^000000 lên đối phương.
________________________
Nhóm: ^777777Súng hoa cải^000000 
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
13187#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^663399Hiệu ứng kích hoạt khi trong WoE TE.^000000
Tăng 40% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 khác.
Khi tấn công vật lý có cơ hội cao gây trạng thái ^663399Chảy máu^000000 lên đối phương.
________________________
Nhóm: ^777777Súng phóng lựu^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
13188#
Súng trường tấn công cho người dùng trung gian rất dễ sử dụng và an toàn.
Tỷ lệ trúng+10/Crit+20%/Sức tấn công+50 khi phát đạn tức thì 
Loại: ^777777Súng trường^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777110^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777105^000000
Nghề: ^777777Phiến quân^000000
#
13189#
^777777This medium-size assault rifle boasts superior firepower and Accuracy.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: Rifle
ATK: 240
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777771^00000020
Cấp độ vũ khí: 3
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000005
Nghề: Phiến quânlion
^FFFFFF_^000000
HIT +20
CRIT +30
#
13190#
^777777This modified rifle shoots specially-treated bullets that causes the Delay effect with damage.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: Rifle
ATK: 260
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777771^00000030
Cấp độ vũ khí: 3
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000040
Nghề: Phiến quânlion
^FFFFFF_^000000
HIT +10
CRIT +15
A X% chance of casting ^0000FFLevel 1 Decrease Agility^000000 on the target when dealing physical attacks.
#
13191#
Súng bắn tỉa tầm xa, có thể tăng sức tấn công của kỹ năng[Tenjin Wrath].
Tỷ lệ trúng+20/Tốc độ tấn công+5%/
Sức tấn công+1,25 lần khi sử dụng Tenjin Wrath
Loại: ^777777Súng trường^000000
ATK: ^777777220^000000
Nặng: ^777777180^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Phiến quân^000000
#
13192#
^777777A shotgun whose devastating firepower is dwarfed by its miserable Accuracy.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: Shotgun
ATK: 400
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: 200
Cấp độ vũ khí: 3
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000008
Nghề: Phiến quânlion
^FFFFFF_^000000
HIT - 50
Attack Delay - 10%
Attack Range +5
#
13193#
^777777A brother to the Shotgun Rolling Stone, this gun is equipped with a special device for additional Lightning damage.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: Shotgun
ATK: 280
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777771^00000080
Cấp độ vũ khí: 3
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000020
Nghề: Phiến quânlion
^FFFFFF_^000000
HIT - 10
Attack Delay - 10%
A X% chance of casting ^0000FFLevel 5 Thunder Storm^000000 on the target when dealing physical attacks.
#
13194#
^777777This semi-auto shotgun provides an enhanced rate of fire at the cost of bullet damage.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: Shotgun
ATK: 250
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777771^00000040
Cấp độ vũ khí: 3
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000040
Nghề: Phiến quânlion
^FFFFFF_^000000
HIT - 25
ASPD +25%
#
13195#
^777777This modified rifle shoots specially treated bullets that causes the Delay effect with damage.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: Rifle
ATK: 260
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777771^00000030
Cấp độ vũ khí: 3
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000040
Nghề: Phiến quânlion
^FFFFFF_^000000
HIT +10
CRIT +15
A X% chance of casting ^0000FFLevel 1 Decrease Agility^000000 on the target when dealing physical attacks.
#
13196#
^777777This semi-auto shotgun provides an enhanced rate of fire at the cost of bullet damage.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: Shotgun
ATK: 250
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777771^00000040
Cấp độ vũ khí: 3
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000040
Nghề: Phiến quânlion
^FFFFFF_^000000
HIT - 25
ASPD +25%
#
13197#
^777777Remodelled Gatling gun made from a common model. It's useful.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: Gatling Gun
ATK: 220
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: 250
Cấp độ vũ khí: 2
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000006
Nghề: Phiến quânlion Jobs
#
13198#
^777777This powerful Gatling gun has ability to shoot a volley of bullets in a fraction of a second.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: Gatling Gun
ATK: 250
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: 250
Cấp độ vũ khí: 4
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000040
Nghề: Phiến quânlion
^FFFFFF_^000000
HIT - 25
CRIT +10
Increases damage dealt with long-ranged attacks by 30%.
#
13199#
^777777This powerful Gatling gun has ability to shoot a volley of bullets in a fraction of a second.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: Gatling Gun
ATK: 250
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: 250
Cấp độ vũ khí: 4
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000040
Nghề: Phiến quânlion
^FFFFFF_^000000
HIT - 25
CRIT +10
Increases damage dealt with long-ranged attacks by 30%.
#
13200#
Một viên đạn kim loại nhỏ được chế tạo danh riêng cho súng để gây sát thương cho kẻ địch.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^77777710^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13201#
Một viên đạn bạc nhỏ đã lỗi thời thấm nhuần sức mạnh thần thánh.
^FFFFFF_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn thường^000000
ATK: ^77777715^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^7777770.2^000000
#
13202#
Một viên đạn màu đỏ đẫm máu đã lỗi thời.
Có tỉ lệ nhỏ gây ^663399Chảy máu^000000 đối phương khi gây sát thương vật lý.
^FFFFFF_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn thường^000000
ATK: ^77777730^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777770.2^000000
#
13203#
Đạn Lựu đạn lỗi thời gây sát thương nguyên tố lửa.
^FFFFFF_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn lựu^000000
ATK: ^77777750^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Nặng: ^7777770.5^000000
#
13204#
Đạn Lựu đạn lỗi thời gây sát thương nguyên tố gió.
^FFFFFF_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn lựu^000000
ATK: ^77777750^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Nặng: ^7777770.5^000000
#
13205#
Một loại đạn lựu lỗi thời chứa chất độc chết người.
Có tỉ lệ nhất định gây trạng thái ^663399Nhiễm độc^000000 lên đối phương khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn lựu^000000
ATK: ^77777750^000000
Thuộc tính: ^663399Độc^000000
Nặng: ^7777770.5^000000
#
13206#
Đạn lựu lỗi thời gây sát thương Bóng tối.
Có tỉ lệ nhất định gây ^663399Lóa^000000 đối phương khi gây sát thương vật lý.
^FFFFFF_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: Đạn lựu
ATK: ^77777750^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
Nặng: ^7777770.5^000000
#
13207#
Một loại đạn lựu lỗi thời gây sát thương nguyên tố nước.
^FFFFFF_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn lựu^000000
ATK: ^77777750^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
Nặng: ^7777770.5^000000
#
13208#
Một loại giáp xác và một loại động vật chân đốt cứng như đá. Khi bắn, làm ^663399Choáng^000000 kẻ thù với tỉ lệ nhất định.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn thường^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^7777770.5^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13210#
Một viên đạn được tạo ra cho kỹ năng Đạn Trọng Trường. Nó có thể được sử dụng như bắn bình thường nhưng không cho sát thương cao. Nó nhẹ đáng kể như một viên đạn sên nhưng gây sát thương thấp.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn thường^000000
ATK: ^77777730^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
13211#
Một viên đạn được tạo ra cho kỹ năng ^009900Đạn Trọng Trường^000000. Nó có thể được sử dụng như bắn bình thường nhưng không cho sát thương cao.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn thường^000000
ATK: ^77777730^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^77777750^000000
#
13212#
Một viên đạn được tạo ra cho kỹ năng ^009900Đạn Trọng Trường^000000. Nó có thể được sử dụng như một phát bắn bình thường nhưng không cho sát thương cao. Vì đây là đối với ^009900Đạn Trọng Trường^000000, nó nặng nhưng bạn có thể gây sát thương cao.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn thường^000000
ATK: ^77777730^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^77777775^000000
#
13213#
Một viên đạn được tạo ra cho kỹ năng ^009900Đạn Trọng Trường^000000. Nó có thể được sử dụng như bắn bình thường nhưng không cho sát thương cao. Nó dễ sử dụng cho ^009900Đạn Trọng Trường^000000 nhưng nặng để mang theo và đắt tiền.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn thường^000000
ATK: ^77777730^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
13214#
Một viên đạn được tạo ra cho kỹ năng ^009900Đạn Trọng Trường^000000. Nó có thể được sử dụng như bắn bình thường nhưng không cho sát thương cao. Bạn có thể thắc mắc nó được làm bằng gì, vì nó quá đắt và nặng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn thường^000000
ATK: ^77777730^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^777777120^000000
#
13215#
Đạn xuyên giáp được tạo ra theo yêu cầu.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn thường^000000
ATK: ^77777750^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777770.2^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
#
13216#
Một viên đạn được cường hóa sức mạnh của lửa.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn thường^000000
ATK: ^77777740^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Nặng: ^7777770.2^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
#
13217#
Một viên đạn được cường hóa sức mạnh của nước.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn thường^000000
ATK: ^77777740^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
Nặng: ^7777770.2^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
#
13218#
Một viên đạn được cường hóa sức mạnh của gió.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn thường^000000
ATK: ^77777740^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Nặng: ^7777770.2^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
#
13219#
Một viên đạn được cường hóa sức mạnh của đất.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn thường^000000
ATK: ^77777740^000000
Thuộc tính: ^CC5500Đất^000000
Nặng: ^7777770.2^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
#
13220#
Một viên đạn được cường hóa bởi sức mạnh của nước thánh.
^FFFFFF_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn thường^000000
ATK: ^77777740^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^7777770.2^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
#
13221#
Một viên đạn bạc nhỏ với sức mạnh thần thánh.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn thường^000000
ATK: ^77777715^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^7777770.2^000000
#
13222#
Một viên đạn đỏ như máu có thể gây ra hiệu ứng ^663399Chảy máu^000000 lên kẻ địch.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn thường^000000
ATK: ^77777730^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
#
13223#
Một quả cầu phóng lựu mang thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
^FFFFFF_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn lựu^000000
ATK: ^77777750^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Nặng: ^7777770.5^000000
#
13224#
Một quả cầu phóng lựu mang đặc tính ^33CC00Gió^000000.
^FFFFFF_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn lựu^000000
ATK: ^77777750^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Nặng: ^7777770.5^000000
#
13225#
Một quả cầu phóng lựu mang thuộc tính ^663399Độc^000000.
Có tỉ lệ nhất định gây trạng thái ^663399Nhiễm độc^000000 lên đối phương khi gây sát thương vật lý.
^FFFFFF_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn lựu^000000
ATK: ^77777750^000000
Thuộc tính: ^663399Độc^000000
Nặng: ^7777770.5^000000
#
13226#
Một quả cầu phóng lựu mang thuộc tính ^777777Bóng tối^000000.
Có tỉ lệ nhất định gây trạng thái ^663399Lóa^000000 lên đối phương khi gây sát thương vật lý.
^FFFFFF_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn lựu^000000
ATK: ^77777750^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
Nặng: ^7777770.5^000000
#
13227#
Một quả cầu phóng lựu mang thuộc tính ^663399Nước^000000.
^FFFFFF_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn lựu^000000
ATK: ^77777750^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
Nặng: ^7777770.5^000000
#
13228#
Một viên đạn được yểm thuộc tính lửa.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn thường^000000
ATK: ^77777720^000000
Nặng: ^7777770.2^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
#
13229#
Một viên đạn được yểm thuộc tính gió.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn thường^000000
ATK: ^77777720^000000
Nặng: ^7777770.2^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
#
13230#
Một viên đạn được yểm thuộc tính nước.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn thường^000000
ATK: ^77777720^000000
Nặng: ^7777770.2^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
#
13231#
Một viên đạn được tẩm độc.
Có tỉ lệ nhất định gây trạng thái ^663399Nhiễm độc^000000 lên đối phương khi gây sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn thường^000000
ATK: ^77777720^000000
Nặng: ^7777770.2^000000
Thuộc tính: ^663399Độc^000000
#
13232#
Một viên đạn bao phủ bởi bóng tối.
________________________
Có tỉ lệ nhất định gây trạng thái ^777777Lóa^000000 lên đối phương khi gây sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
Loại: ^777777Đạn thường^000000
ATK: ^77777720^000000
Nặng: ^7777770.2^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
#
13250#
Một con dao găm hình chữ thập, kích thước nhỏ đủ để giấu trong lòng bàn tay của bạn.
________________________
Nhóm: ^777777Vũ khí ném^000000
ATK: ^77777710^000000
Nặng: ^7777770.5^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13251#
Người ta đồn rằng nó sẽ có hiệu ứng mãnh liệt  hơn trong mưa gió.
________________________
Nhóm: ^777777Vũ khí ném^000000
ATK: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nặng: ^7777770.5^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13252#
Một chiếc phi tiêu có thể ném với tốc độ ánh sáng.
________________________
Nhóm: ^777777Vũ khí ném^000000
ATK: ^77777745^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nặng: ^7777770.5^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13253#
Một chiếc phi tiêu sắc nét. Điều đáng ngạc nhiên hơn là nó mỏng như chiếc lá.
________________________
Nhóm: ^777777Vũ khí ném^000000
ATK: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nặng: ^7777770.5^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13254#
Một chiếc phi tiêu đáng sợ, có gai nhọn từ bên trong đâm dính vào cơ thể kẻ thù, gây đau đớn khi lấy nó ra.
________________________
Nhóm: ^777777Vũ khí ném^000000
ATK: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nặng: ^7777770.5^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13255#
Dao bay chứa luồng khí lạnh buốt thấu xương.
________________________
Nhóm: ^777777Vũ khí ném^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^7777772^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
#
13256#
Dao bay mang hơi thở của đất sẽ để lại nỗi đau sâu sắc cho kẻ thù.
________________________
Nhóm: ^777777Vũ khí ném^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^7777772^000000
Thuộc tính: ^CC5500Đất^000000
#
13257#
Dao bay mang thuộc tính ^33CC00Gió^000000, đặc biệt sắc bén.
________________________
Nhóm: ^777777Vũ khí ném^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^7777772^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
#
13258#
Con dao có tác dụng gây nổ ở vị trí trung tâm của mục tiêu. 
________________________
Nhóm: ^777777Vũ khí ném^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^7777772^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
#
13259#
Con dao tẩm chất độc là vũ khí tiêu diệt kẻ thù và gây thương tích hiệu quả nhất.
________________________
Nhóm: ^777777Vũ khí ném^000000
ATK: ^77777730^000000
Nặng: ^7777772^000000
Thuộc tính: ^663399Độc^000000
#
13260#
Một quả bom nhỏ hình quả táo. Mặc dù nó có sức tấn công yếu, nhưng bạn có thể ném nó đi xa.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13261#
A bomb which is made of the hard part of a coconut.
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13262#
Một quả bom sử dụng chất ngọt và nhựa của quả dưa.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13263#
Vỏ dứa cứng có thể tấn công diện rộng.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13264#
Sử dụng quả bom vỏ chuối này để làm cho kẻ thù của bạn té ngã.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770.1^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13265#
A black lump that can used as a projctile.
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777775^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13266#
A slightly larger black lump that can used as a projectile.
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777775^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13267#
A hardened black lump that can kill when thrown at someone.
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777775^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13268#
Mysterious unknown powder. You don't know what harm it will cause if thrown at someone.
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777771^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13269#
Đang cập nhật...
#
13270#
Slightly remodeled Full SwingK enabled for throwing. Increases Atk.
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777775^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13271#
Slightly remodeled Mana Plus enabled for throwing. Increases Matk.
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777775^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13272#
Slightly remodeled Cure Free enabled for throwing. Recovers several kinds of abnormal statuses. Recovers a small amount of HP.
(Silence, Bleeding, Poison, Curse, Reverse Orcish, Change Undead)
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng:: ^7777775^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13273#
^ffffff_^000000
#
13274#
^ffffff_^000000
#
13275#
Slightly remodeled HP increase potion(S) enabled for throwing. MaxHP slightly increased for 500 sec, HP recovery +1%.
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777772^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13276#
Slightly remodeled HP increase potion(M) enabled for throwing. MaxHP moderately increased for 500 sec, HP recovery +2%.
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777774^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13277#
Slightly remodeled HP increase potion(L) enabled for throwing. MaxHP greatly increased for 500 sec, HP recovery +5%.
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777778^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13278#
Slightly remodeled SP Increase Potion(S) enabled for throwing. MaxSP slightly increased for 500 sec, SP recovery +2%.
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777772^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13279#
Slightly remodeled SP Increase Potion(M) enabled for throwing. MaxSP increased for 500 sec, SP recovery +4%.
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777774^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13280#
Slightly remodeled SP increase potion(L) enabled for throwing. MaxSP greatly increased for 500 sec, SP recovery +8%.
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777778^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13281#
Thuốc trắng làm giàu được chỉnh sửa lại một chút cho để có thể ném.
Hồi một lượng lớn HP, tăng 20% tốc độ hồi HP tự nhiên.
Hiệu lực: 500 giây.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777777^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13282#
Slightly remodeled Vitata 500 enabled for throwing.
Recovers SP, and increase SP recovery speed by 20%, increase MaxSP by 5%. Duration : 500 sec.
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777775^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13283#
Slightly remodeled Enriched Cell Juice enabled for throwing.
Increases attack speed. Duration : 500 sec.
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777775^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13284#
Slightly remodeled Savage BBQ enabled for throwing.
Increases Str.
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777775^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13285#
Slightly remodeled Cocktail Warg blood enabled for throwing.
Increases Int.
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777775^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13286#
Slightly remodeled Minor Brisket enabled for throwing that increases Vit.
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777775^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13287#
Slightly remodeled Siroma Ice Tea enabled for throwing that increases Dex.
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777775^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13288#
Slightly remodeled Drocera Stew enabled for throwing that increases Agi.
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777775^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13289#
Slightly remodeled Petti Noodle enabled for throwing that increases Luk.
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777775^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13290#
Slightly remodeled Black lump enabled for throwing that decreases all Statuses.
Nhóm: ^777777Đạn dược^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777775^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
#
13291#
Echinodermata , Starfish. it looks like a star. It is stiff, so it might can used as a Shuriken.
GIves Stun effect with certain rate when attacking
Nhóm: ^777777Vũ khí ném^000000
ATK: ^777777110^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nặng: ^7777770.5^000000   Type : ^777777Nothing^000000
#
13292#
Một con mực đã khô rất lâu. Thậm chí có thể sử dụng cho Kunai.
Gây lóa kẻ thù với tỷ lệ nhất định
________________________
Nhóm: ^777777Vũ khí ném^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
13293#
A flying fish. A rumor that it flies with big fin. it is frozen, so even possible to use for Kunai.
Gives scar with certain rate.
Nhóm: ^777777Vũ khí ném^000000 ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^7777772^000000 Type : ^777777NothingType^000000
#
13294#
Special Kunai designed to hold gunpowder in the handle for explosion on target and surroundings. Careful handling is required!
Nhóm: ^777777Vũ khí ném^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^7777773^000000   Thuộc tính: ^777777¹«^000000
Cấp độ tối đa: ^777777100^000000
#
13295#
Phi tiêu dành cho người mới sử dụng, giúp việc xử lý  dễ dàng hơn.
________________________
Nhóm: ^777777Vũ khí ném^000000
ATK: ^7777775^000000
Nặng: ^7777770.5^000000
Thuộc tính: ^777777Không có^000000
#
13300#
A famous Huuma
Ninja weapon that
is shaped like a wing.
AGI - 1, DEX - 2.
Nhóm: ^777777Huuma^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777300^000000
Thuộc tính: ^777777Wind^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề:^777777Ninja^000000
#
13301#
A heavy, giant
shuriken shaped
like a bladed wheel.
Each short range
physical attack has
a low chance of
inflicting the Bleeding^FFFFFF ^000000 status on enemies.
Nhóm: ^777777Huuma^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777742^000000
Nghề:^777777Ninja^000000
#
13302#
A heavy, giant
shuriken shaped
like a bladed wheel.
Each short range
physical attack has
a low chance of
inflicting the Bleeding^FFFFFF ^000000 status on enemies.
Nhóm: ^777777Huuma^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777742^000000
Nghề:^777777Ninja^000000
#
13303#
A Fire property Huuma
shuriken that sparks
like a firecracker when^FFFFFF ^000000 it strikes enemies.
Each short range
physical attack has
a low chance of auto
casting Level 5 Fire 
Ball. DEX -2.
Nhóm: ^777777Huuma^000000
ATK: ^777777185^000000
Nặng: ^777777150^000000
Thuộc tính: ^777777Fire^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề:^777777Ninja^000000
#
13304#
Huuma Calm Mind cho phép người mặc vẫn tỉnh táo trong mọi tình huống căng thẳng.
________________________
Tăng 30% sát thương kỹ năng ^009900Ném Đại Tiêu^000000, thi triển kỹ năng không bị gián đoạn.
________________________
Nhóm: ^777777Đại tiêu^000000
ATK: ^777777112^000000
Nặng: ^777777155^000000
Weapon LV: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Ninja^000000
#
13305#
A huuma shuriken that has been designed specifically for battles against humans.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Đại tiêu^000000
ATK: ^77777755^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Nhẫn giả^000000
STR +2
DEX +1
Increases physical damage on Demi-Human race targets by 95%.
Bypass 20% of hard defense of Demi-Human race targets when performing a physical attack.
Increases physical damage on Human Player race targets by 95%.
Bypass 20% of hard defense of Human Player race targets when performing a physical attack.
This item is indestructible in battle.
#
13306#
A huuma shuriken that has been designed specifically for battles against humans.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Đại tiêu^000000
ATK: ^77777755^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Nhẫn giả^000000
STR +2
DEX +1
Increases physical damage on Demi-Human race targets by 95%.
Increases physical damage on Human Player race targets by 95%.
Adds a 5% chance of buffing the user for 10 seconds when performing a physical attack; Increases the damage of ^0000FFKilling Stroke^000000 and ^0000FFThrow Huuma Shuriken^000000 by 100%.
This item is indestructible in battle.
#
13307#
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Đại tiêu^000000
ATK: ^77777755^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Nhẫn giả^000000
Increases Physical Attack Strength to Demihuman monster by 95%.
Ignores physical defense from Demihuman monster by 20%.
Increases Physical Attack Strength to Human Player monster by 95%.
Ignores physical defense from Human Player monster by 20%.
MATK +90
Increase damage by 100% of [Throw Huuma Shuriken] and [Killing Strike] for 10 sec. when attacking and synchronizing the weapon by 5%
Indestructible.
***Additional Weapon Refining Level Option***
+6 Refining Ignore Defense of Demihuman monsters +5%
+6 Refining Ignore Defense of Human Player monsters +5%
^ff0000[Slaughter]^000000 Lv 2(Damage bonus of Destruction increases up to the upgrade level 14.)
+9 Refining When using [Killing Strike], auto-spell Lv. 10 [Heal].
+9 Refining When using [Throw Huuma Shuriken], has a chance of inflicting consistent
#
13310#
Đại tiêu được chế tạo bởi Hội Eden, dành riêng cho các nhẫn giả sử dụng thành thạo vũ khí.
________________________
Nhóm: ^777777Đại tiêu^000000
ATK: ^777777150^000000
MATK: ^77777750^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Nhẫn giả^000000
#
13311#
Huuma Shuriken recently released by the Ninja Association. Carries a nickname of Shadow for the special metal it was made from which doesn't reflect moonlight.
STR + 3.
Nhóm: ^777777Đại tiêu^000000 ATK: ^777777170^000000
Nặng: ^777777150^000000
Weapon lvl : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Ninja Class^000000
#
13312#
^ff0000Cannot trade this item with other players.^000000
Prototype Huuma Shuriken being prepared by the Ninja Association.
Still at the early stages of development and will have to wait a while for actual commercial sales to start.
Nhóm: ^777777Đại tiêu^000000 ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^777777300^000000
Weapon lvl : ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Ninja Class^000000
#
13313#
Shuriken named after fluttering petals. They say it feels like you are surrounded by a cloud of petals when using this weapon.
MATK +50.
Increases Swirling Petal damage by 20%.
Nhóm: ^777777Đại tiêu^000000 ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777150^000000
Weapon lvl : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777110^000000
Nghề: ^777777Ninja Class^000000
#
13314#
Shuriken with water property. Snowstorm occurs when in use.
MATK +50.
Auto-spell Snow Flake Draft 1Lv is activated by a low rate in close range physical attacks. (at the level learned)
Nhóm: ^777777Đại tiêu^000000 ATK: ^777777200^000000
Nặng: ^777777150^000000   Thuộc tính: ^777777Water^000000
Weapon lvl : ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777110^000000
Nghề: ^777777Ninja Class^000000
#
13315#
Shuriken with wind property. Blinds enemies' sight with rain and wind.
MATK +50.
Darkness and auto-spell Lightning Jolt 1Lv is activated by a low rate in close range physical attacks. (at the level learned)
Nhóm: ^777777Đại tiêu^000000 ATK: ^777777200^000000
Nặng: ^777777150^000000   Thuộc tính: ^777777Wind^000000
Weapon lvl : ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777110^000000
Nghề: ^777777Ninja Class^000000
#
13316#
Đại tiêu được chế tạo bằng cách trộn Nguyệt thạch và Vàng theo tỷ lệ vàng.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện:^000000
ATK +10
MATK +5
Tăng 1% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
^CC6600Base Level^000000 đạt ^0000FF70^000000:
ATK +5 mỗi 10 Base Level
________________________
Nhóm: ^777777Đại tiêu^000000
ATK: ^77777755^000000
Nặng: ^777777150^000000
Weapon lvl : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Nhẫn giả^000000
#
13317#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
MATK +100
^663399Hiệu ứng kích hoạt khi trong WoE TE.^000000
Tăng 40% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 khác.
Khi tấn công vật lý có cơ hội cao gây trạng thái ^663399Chảy máu^000000 lên đối phương.
________________________
Nhóm: ^777777Đại tiêu^000000 
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Nhẫn giả^000000
#
13322#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Sau khi thêm Kim loại tăng cường vũ khí-Cấp 1 và Kim loại tăng cường vũ khí-Cấp 2 vào thép, tăng cường khả năng của Phi tiêu gió ma thuật làm bằng kim loại.
Không thể phá hủy.
ATK +5/MATK +3 mỗi lần tinh luyện+1,
Mỗi+2 tinh luyện, sức tấn công vật lý tầm xa+1%.
Nhân vật 20Lv trở lên: Mỗi lần BaseLv+10, ATK +3. 
(Giới hạn trên là BaseLv.120)
Loại: ^777777Vũ khí ném^000000 ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Dòng Ninja^000000
#
13323#
Vũ khí với sức mạnh tinh tế dường như có một số giá trị khả năng bị phong ấn.
MATK +40
Loại: ^777777Vũ khí ném^000000 ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Dòng Ninja^000000
#
13327#
Một đại tiêu phát ra hào quang đỏ rực.
________________________
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên:
ATK +5 với mỗi 10 cấp độ cơ bản lớn hơn 70.
^ffffff_^000000
Sát thương vật lý tăng theo
Độ tinh luyện * Độ tinh luyện
Sát thương phép tăng theo
(Độ tinh luyện*Độ tinh luyện)/2
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
________________________
Nhóm: ^777777Đại tiêu^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Nhẫn giả^000000
#
13328#
^777777The huuma shuriken of an evil spirit.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: Huuma Shuriken
ATK: 150
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777771^00000050
Cấp độ vũ khí: 4
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000060
Nghề: Nhẫn giả
^FFFFFF_^000000
ATK +(upgrade level * upgrade level) up to a maximum upgrade level of 15.
MATK +50
Additional MATK +((upgrade level * upgrade level) / 2) up to a maximum upgrade level of 15.
This item is indestructible in battle.
#
13332#
Vũ khí của các nhẫn giả được thuê để canh giữ mỏ vàng.
________________________
Tăng 20% sát thương của ^009900Xoáy Hoa Bạo Kích^000000.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Tăng 10% sát thương vật lý tầm xa.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Tăng 20% sát thương của ^009900Xoáy Hoa Bạo Kích^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Đại tiêu^000000
ATK: ^777777250^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Ảnh sư, U nữ^000000
#
13336#
Một phi tiêu gió và phép thuật đã chuẩn bị cho Ninja Ninja Mặt trời/Mặt trăng Bóng tối, những người thành thạo phi tiêu.
Với Giáp bảo vệ giúp tăng cường thời gian, tôi cảm thấy nhẹ nhàng và nhanh nhẹn hơn.
Không thể phá hủy.
Sát thương của phi tiêu gió+20%.
Mỗi lần BaseLv+10, ATK +6 (giới hạn trên BaseLv.160).
Khi tinh luyện+7, khi kỹ năng luyện tập dao bay ở cấp+1, sức tấn công vật lý tầm xa+1%.
^ffffff_^000000
Khi được kết hợp với Mũ bảo vệ, Áo choàng, Áo choàng và Giày giúp tăng cường thời gian,
ASPD +2, MHP/MSP+10%.
Khi thuộc tính cơ bản VIT +10, khả năng chống lại các cuộc tấn công không thuộc tính+3%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa VIT 100.)
Mỗi lần AGI thuộc tính cơ bản+10, thời gian hồi sau khi tấn công -2%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa AGI 100.)
Mỗi lần thuộc tính cơ bản DEX +10, HIT +3.
(Tối đa thuộc tính cơ bản tối đa DEX 100.)
Khi thuộc tính cơ bản LUK +10, CRI+3.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa LUK 100.)
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Vũ khí ném^000000 ATK: ^777777200^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Ninjago/Moon Ninja^000000
#
13337#
Shuriken with Water Property. Can cause snowstorms. Use with caution.
Nhóm: ^777777Đại tiêu^000000
ATK: ^777777250^000000
Magic ATK: ^77777750^000000
Thuộc tính: ^777777Water^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Ảnh sư/U nữ^000000
ATK +30 per 3 upgrade levels of the item.
Increases long-ranged damage on targets by 3% per upgrade level of the item.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Illusion Huuma Fluttering Snow [2]^000000
^008080Illusion Apple of Archer [1]^000000
Reduces the variable casting time of skills by 15%.
If the combined upgrade levels of ^008080Illusion Huuma Fluttering Snow [2]^000000 and ^008080Illusion Apple of Archer [1]^000000 are +7 or higher,
Increases the damage of ^0000FFSwirling Petal^000000 by 25%.
If the combined upgrade levels are +18 or higher,
Increases the damage by an additional 25%.
If the combined upgrade levels are +22 or higher,
Reduces the cooldown of ^0000FFSwirling Petal^000000 by 1 second.
#
13345#
Huuma Shuriken được sử dụng bởi các ninja nổi tiếng trong quá khứ Nó dường như cộng hưởng với đôi ủng của các anh hùng thời xưa.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
^0000FFMỗi 2 độ tinh luyện:^000000
ATK +10
^0000FFMỗi 3 độ tinh luyện:^000000
Tăng 2% sát thương vật lý tầm xa.
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Tăng 30% sát thương kỹ năng ^009900Xoáy Hoa Bạo Kích^000000.
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Giảm 1 giây thời gian dùng lại kỹ năng ^009900Xoáy Hoa Bạo Kích^000000.
^0000FFTinh luyện +11 hoặc hơn:^000000
Tăng 15% sát thương vật lý lên quái vật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000 và ^777777Bóng tối^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Đại tiêu^000000
ATK: ^777777230^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Nhẫn giả^000000
#
13400#
A practical sword
that is typically
used by sailors.
Enables use of
Level 5 Bash.
STR +2, DEF +1
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ,
Thương gia, and
Đạo chích^000000
#
13401#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
Một thanh kiếm được cho là đã bị mắc kẹt trong một tảng đá ở một đất nước xa xôi phía Tây. Nó che giấu chủ nhân và có sức mạnh thần thánh.
________________________
INT +10
LUK +10
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777199^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, và Đạo chích^000000
#
13404#
A fearsome weapon
with a uniquely
curved blade.
CRI +50%.
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^777777150^000000
Weapon LV: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Transcendent
Kiếm sĩ, Thương gia,
và Đạo chích^000000
#
13405#
A thick, flexible
sword forged from
an elastic alloy.
Increases Attack
Speed by 10%,
and has a chance
of inflicting the
Curse status
to enemies.
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777125^000000
Nặng: ^77777780^000000
Weapon LV: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777755^000000
Nghề: ^777777Transcendent
Kiếm sĩ, Thương gia,
và Đạo chích^000000
#
13408#
^000088Mặt hàng cho thuê^000000
Kiếm với sức mạnh của lửa.
Khi thực hiện các đòn tấn công vật lý, cơ hội thấp để tự động thi triển Tên lửa Lv5.
INT +2.
Loại: ^777777Kiếm^000000 ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^7777770^000000 Thuộc tính: ^777777Lửa^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Loại kiếm sĩ/Loại Merchant/Chuyển giao chuỗi Thief^000000
#
13410#
A one-handed sword that has been designed specifically for battles against humans.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777115^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
STR +1
DEX +1
Increases physical damage on Demi-Human race targets by 75%.
Bypass 20% of hard defense of Demi-Human race targets when performing a physical attack.
Increases physical damage on Human Player race targets by 75%.
Bypass 20% of hard defense of Human Player race targets when performing a physical attack.
This item is indestructible in battle.
#
13411#
A one-handed sword that has been designed specifically for battles against humans.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777115^000000
Magic ATK: ^77777774^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
STR +1
DEX +1
Increases physical damage on Demi-Human race targets by 75%.
Increases physical damage on Human Player race targets by 75%.
This item is indestructible in battle.
#
13412#
One of the twin swords of Naght Sieger. The blue blade shows the sharpness of this sword.
When attacking there is a chance that for 5 seconds you will completely disregard the defense of the opponent.
Enables the use ^FF0000Lv. 5 Frost Diver^000000.
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777150^000000
Thuộc tính: ^777777Water^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Transcendent Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
13413#
One of the twin swords of Naght Sieger. The red blade shows the destructive power of this sword.
When attacking there is a chance that for 5 seconds you will completely disregard the defense of the opponent.
Enables the use of ^FF0000Lv. 3 Meteor Storm^000000.
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777160^000000
Nặng: ^777777150^000000
Thuộc tính: ^777777Fire^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Transcendent Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
13414#
A magical sword that bears 4 different properties of nature. Very effective to enemies without the properties of Water, Wind, Earth and Fire.
STR +2, INT +4,
DEX +1, MATK +95
10% additional damage to Monsters with Neutral property.
When attacking, has a chance of adding an additional elemental magic attack.
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777105^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Transcendent Swordman / Merchant / Thief Class^000000
#
13415#
Một thanh gươm lưỡi cong.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^77777759^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777772^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia và Đạo chích^000000
#
13416#
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Thief^000000
Physical Attack against Demihuman monsters +75%.
Ignore 20% of Physical Defense of Demihuman monsters.
Physical Attack against Human Player monsters +75%.
Ignore 20% of Physical Defense of Human Player monsters.
***Additional Weapon Refining Level Option***
+6 Upgrade : Ignore Demihuman physical defense +5%,
+6 Upgrade : Ignore Human Player physical defense +5%,
^ff0000[Slaughter]^000000 Lv 1 (Damage bonus of Slaughter increases up to the upgrade level 14.)
+7Upgrade :Increase in attack speed(Delay after attacking reduces by 10%)
+9 Upgrade : When using [Bash], has a chance of activating Lv. 2 [Fatal Wound].
#
13417#
INT +6, MATK +80, Increases INT based on refine level.
***Additional Weapon Refining Level Option***
+6 Upgrade : Decrease SP consumption by 10%.
+9 Upgrade : INT +5
Nhóm: ^777777Onehand Sword^000000
ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Novice Class / Swordman Class / Merchant Class / Thief Class^000000
#
13418#
INT +6, MATK +80, Increases INT based on refine level.
***Additional Weapon Refining Level Option***
+6 Upgrade : Decrease SP consumption by 10 % 
+9 Upgrade : When using [Gloria Domini], will also cast Lv.1 [Lex Aeterna].
+10 Upgrade : INT +5
Nhóm: ^777777Onehand Sword^000000
ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Swordman Class / Merchant Class^000000
#
13420#
^ffffff_^000000
#
13421#
This short sword has been heavily improved for easy-use. It looks better with its Ruby decoration in the grip.
When attacking in close-range, the attack power of 'Bowling Bash' and 'Bash' increases by 20% for 15 seconds with low probability.
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777170^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Transcendent Swordman/Merchant Classes^000000
#
13423#
Thanh kiếm một tay được chế tạo bởi Hội Eden, phù hợp với những nhà thám hiểm đam mê kiếm thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777147^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777726^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
13424#
Thanh kiếm một tay được chế tạo bởi Hội Eden, phù hợp với những người biết sử dụng kiếm.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777170^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
13431#
A cold etched sword made with refined Bradium, a mineral from the Other World.
Cannot be destroyed.
AGI +1, MHP -5%.
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^777777220^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777110^000000
Nghề: ^777777Swordman/Merchant Class Types^000000
#
13434#
Thanh kiếm một tay được chế tạo bởi Hội Eden, phù hợp với những người thành thạo kiếm thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777185^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
13438#
Một pháp sư đã dành cả đời để làm một thanh kiếm, nhưng anh ta không thể sử dụng nó.
Trong các cuộc tấn công vật lý ở cự ly gần, có cơ hội kích hoạt các cuộc tấn công phép thuật.
Khi giá trị tinh luyện+2, kỹ năng có thể được kích hoạt tăng lên.
MATK +110.
Loại: ^777777Kiếm một tay^000000 ATK: ^777777165^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777105^000000
Nghề: ^777777Sơ cấp/Kiếm sĩ/Doanh nhân/Thief Series^000000
#
13439#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
MATK +100
^663399Hiệu ứng kích hoạt khi trong WoE TE.^000000
Tăng 40% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 khác.
Khi tấn công vật lý có cơ hội cao gây trạng thái ^663399Nhiễm độc^000000 cho đối phương.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000 
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
13440#
A ceremonial sword for high class nobles.
Engraving on it says - 'To commemorate the wedding of my sister Nerious.R.Raina\"
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^77777760^000000
Nặng: ^77777750^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Novice/Kiếm sĩ/Merchants/Thieves/^000000
#
13441#
This sword, made to counteract the Devil Sword Thanatos, is sculpted out of Gray Shard.
It offers incredible power and mana at a great cost.
INT +6. VIT +6. LUK -6.
Creates a low chance of regaining HP and SP from 5% of your damage dealt while you are Physically attacking.
Consumes 100 HP every 10 seconds.
Consumes 1,000 HP when unequipped.
MATK 100.
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ Classes^000000
#
13442#
Một chiếc ô cũ kĩ không rõ nguồn gốc. Lượng ma thuật tỏa ra từ nó không hề tầm thường.
________________________
Cho phép sử dụng ^009900Linh Phá^000000 cấp 10.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
MATK +1
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777120^000000
MATK: ^77777780^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
13444#
Increases Attack Speed. (-8% post-attack delay)
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000 ATK: ^777777190^000000
Nặng: ^77777770^000000
Weapon Lev : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Swordman/Merchant/Thief^000000
Increases Attack Speed. (-8% post-attack delay)
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000 ATK: ^777777190^000000
Nặng: ^77777770^000000
Weapon Lev : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Swordman/Merchant/Thief^000000
#
13451#
Thanh kiếm xanh với sức mạnh hủy diệt.
________________________
STR +5, AGI +5
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777190^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ^000000
#
13454#
Một thanh kiếm phát ra hào quang đỏ rực.
________________________
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên:
ATK +5 với mỗi 10 cấp độ cơ bản lớn hơn 70.
^ffffff_^000000
Sát thương vật lý tăng theo
Độ tinh luyện * Độ tinh luyện
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^77777785^000000
Nặng: ^77777785^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
13455#
^777777The one-handed sword of an evil spirit.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: 135
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777771^00000035
Cấp độ vũ khí: 4
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000060
Nghề: Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích
^FFFFFF_^000000
ATK +(upgrade level * upgrade level) up to a maximum upgrade level of 15.
#
13460#
A magic sword in which magnificent power is sealed. It will not be easy to draw out it's power.
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777100^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc^000000
MaxSP - 100
Adds a 10% chance of casting ^0000FFLevel 5 Fire Bolt^000000 on the target when performing a physical attack.
If upgrade level is +7 or higher,
MaxSP +50
MATK +85
If upgrade level is +10 or higher,
Additional MaxSP +50
Additional MATK +45
ASPD +1
#
13461#
An evil sword in which magnificent power is sealed. It will not be easy to draw out it's power.
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777100^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc^000000
DEF -50
MDEF -10
Adds a 10% chance of casting ^0000FFLevel 5 Frost Nova^000000 on the target when performing a physical attack.
If upgrade level is +7 or higher,
MDEF +10
CRIT +30
If upgrade level is +10 or higher,
DEF +50
Additional CRIT +20
ASPD +1
#
13462#
A maximum sword in which magnificent power is sealed. It will not be easy to draw out it's power.
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777100^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc^000000
MaxHP -1000
Adds a 10% chance of casting ^0000FFLevel 5 Cold Bolt^000000 on the target when performing a physical attack.
If upgrade level is +7 or higher,
MaxHP +500
ATK +65
If upgrade level is +10 or higher,
MaxHP +500
ATK +45
ASPD +1
#
13485#
Khi thanh kiếm được kéo ra khỏi bao kiếm, lưỡi kiếm được bao phủ bởi ngọn lửa màu xanh.
Có vẻ như cộng hưởng với đôi giày anh hùng cổ đại.
ATK +10 cho mỗi+2 tinh luyện.
Mỗi+3 tinh luyện, sức tấn công vật lý tầm xa+4%.
Khi tinh luyện+9, súng thần công SP tiêu thụ -10%.
Khi tinh luyện+11, sát thương của pháo giỏ hàng+15%.
Khi kết hợp với các đòn tấn công vật lý dưới giày anh hùng cổ đại, có khả năng DEX +20 và sức tấn công vật lý tầm xa+10% trong vòng 7 giây.
Loại: ^777777Kiếm^000000 ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Dòng học giả gen^000000
#
13515#
^ffffff_^000000
#
13516#
A box that contains a stack of Royal Jelly.
Nhóm: ^777777Hộp^000000
Nặng: ^7777771^000000
Produces ^0000FF5^000000 ^008080Royal Jelly^000000.
#
13517#
A box that contains a stack of Yggdrasil Berry.
Nhóm: ^777777Hộp^000000
Nặng: ^7777771^000000
Produces ^0000FF3^000000 ^008080Yggdrasil Berry^000000.
#
13519#
^ffffff_^000000
#
13520#
^ffffff_^000000
#
13521#
^ffffff_^000000
#
13522#
^ffffff_^000000
#
13523#
^ffffff_^000000
#
13524#
^ffffff_^000000
#
13525#
^ffffff_^000000
#
13526#
Một hộp chứa 30 cuộn giấy phép trứng thú cưng với nhiều vật phẩm khác nhau.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13531#
A box containing
50 Slim Red Potions.
Double click this item^FFFFFF  ^000000 to access its contents.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13532#
A box containing
50 Slim Orange Potions.^FFFFFF  ^000000 Double click this item
to access its contents.^FFFFFF  ^000000 ^FFFFFF_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13533#
A box containing
50 Slim Yellow Potions.^FFFFFF  ^000000 Double click this item
to access its contents.^FFFFFF  ^000000 ^FFFFFF_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13534#
Một hộp chứa 50 ^0000FFLight White Potion^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFLight White Potion^000000
Phục hồi ^008000325^000000 đến ^008000405^000000 HP.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13535#
A box containing
20 Slim Concentration
Potions. Double click
this item to access
its contents.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13536#
A box containing
20 Slim Awakening
Potions. Double click
this item to access
its contents.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13537#
A box containing
20 Slim Berserk
Potions. Double click
this item to access
its contents.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13538#
^ffffff_^000000
#
13539#
^ffffff_^000000
#
13540#
^ffffff_^000000
#
13548#
^ffffff_^000000
#
13549#
^ffffff_^000000
#
13550#
^ffffff_^000000
#
13551#
^ffffff_^000000
#
13552#
^ffffff_^000000
#
13553#
A box containing a
special scroll that
can transport you
once to Nogg Road,
Mjolnir Dead Pit,
Robot Factory Lv2,
Einbroch Mine Dungeon,
Payon Dungeon, Toy
Dungeon, Glast Heim
Underprison, Louyang
Dungeon, Hermit's
Checkers, Izlude
Dungeon, Turtle
Island Dungeon,
Clock Tower B3F,
Clock Tower 3F,
Glast Heim Culvert 2F,
Sphinx Dungeon 4F,
Inside Pyramid 4F,
Prontera Culvert 3F,
Amatsu Dungeon 1F
(Tatami Maze), 
Somatology Laboratory
1st Floor, or Ayothaya
Ancient Shrine 2F.
Warning - After using it, unless you choose the destination in 1 minute,
it will be useless.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13554#
^ffffff_^000000
#
13555#
^ffffff_^000000
#
13556#
^ffffff_^000000
#
13557#
^ffffff_^000000
#
13558#
^ffffff_^000000
#
13559#
^ffffff_^000000
#
13560#
^ffffff_^000000
#
13561#
^ffffff_^000000
#
13562#
^ffffff_^000000
#
13563#
^ffffff_^000000
#
13564#
^ffffff_^000000
#
13565#
^ffffff_^000000
#
13566#
^ffffff_^000000
#
13567#
^ffffff_^000000
#
13568#
^ffffff_^000000
#
13570#
^ffffff_^000000
#
13576#
^ffffff_^000000
#
13584#
Một hộp chứa 30 ^0000FFBlessing Scroll^000000 cấp 10.
^ffffff_^000000
^0000FFBlessing Scroll^000000
Khi dùng cuộn giấy này bạn nhận được hiệu ứng của kỹ năng ^009900Ban Phúc^000000 cấp 10.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13586#
^ffffff_^000000
#
13594#
^ffffff_^000000
#
13598#
Một hộp chứa 1 ^0000FFBattle Manual^000000.
^663399Giúp tăng thêm 50% điểm kinh nghiệm nhận được trong 30 phút.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13607#
Một hộp chứa 5 ^0000FFBubble Gum^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFBubble Gum^000000
Kẹo cao su bong bóng ngọt, ngon.
^663399Tăng 100% tỉ lệ rơi vật phẩm từ quái vật trong 30 phút.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13610#
Một hộp chứa 5 ^0000FFEnriched Elunium^000000 dùng để tinh luyện giáp.
^ffffff_^000000
^0000FFEnriched Elunium^000000
Nhôm đậm đặc được chôn cất sâu dưới lòng đất. Được sử dụng như một vật liệu để tăng cường phòng thủ của giáp.
^663399Tăng cường cơ hội tinh luyện thành công.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13611#
Một hộp chứa 5 ^0000FFEnriched Oridecon^000000 dùng để tinh luyện vũ khí.
^ffffff_^000000
^0000FFEnriched Oridecon^000000
Nguyệt thạch dày đặc được chôn cất sâu dưới lòng đất. Được sử dụng làm vật liệu để tăng cường sức mạnh của vũ khí.
^663399Tăng cường cơ hội tinh luyện thành công.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13613#
^ffffff_^000000
#
13614#
^ffffff_^000000
#
13615#
^ffffff_^000000
#
13616#
^ffffff_^000000
#
13617#
^ffffff_^000000
#
13618#
^ffffff_^000000
#
13619#
^ffffff_^000000
#
13620#
^ffffff_^000000
#
13621#
A box containing 30 Greed Scrolls, which each enable a single cast of Greed.
This scroll has the same restrictions as the normal casting of Greed; some maps do not allow Greed to be used.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13622#
^ffffff_^000000
#
13623#
^ffffff_^000000
#
13624#
^ffffff_^000000
#
13625#
^ffffff_^000000
#
13626#
^ffffff_^000000
#
13627#
^ffffff_^000000
#
13628#
^ffffff_^000000
#
13629#
^ffffff_^000000
#
13630#
^ffffff_^000000
#
13631#
^ffffff_^000000
#
13632#
^ffffff_^000000
#
13633#
^ffffff_^000000
#
13634#
Open the box and receive one of the 24 Zodiac Diadem headgears.
Contains one of the following:
Aries Diadem / Crown
Taurus Diadem / Crown
Gemini Diadem / Crown
Cancer Diadem / Crown
Leo Diadem / Crown
Virgo Diadem / Crown
Libra Diadem / Crown
Scorpio Diadem / Crown
Sagittarius Diadem / Crown
Capricorn Diadem / Crown
Aquarius Diadem / Crown
Pisces Diadem / Crown
Nặng: ^7777771^000000
#
13635#
^ffffff_^000000
#
13636#
^ffffff_^000000
#
13637#
^ffffff_^000000
#
13638#
^ffffff_^000000
#
13639#
^ffffff_^000000
#
13640#
^ffffff_^000000
#
13641#
^ffffff_^000000
#
13642#
The Start your Journey Pack contains several items that will allow you move around Rune Midgard kingdom's cities so you can complete your job change quest quickly, get more exp for 30 minutes, and keep yourself heal during early adventure battles.
Also 20 Red Envelopes are given to help you get that last little bit of experience needed for that next level. 
Contains:
20 Red Envelopes
200 Novice Red Potions
1 Battle Manual
3 Rune Midgard Butterfly Wings
Can only be stored.
Nặng: ^7777771^000000
#
13643#
^ffffff_^000000
#
13644#
^ffffff_^000000
#
13645#
^ffffff_^000000
#
13689#
Hộp 10 lá bắp cải mà Yutu yêu thích
Nặng: ^7777771^000000
#
13690#
Một hộp chứa 10 ^0000FFChung E Cake^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13691#
^ffffff_^000000
#
13692#
^ffffff_^000000
#
13693#
^ffffff_^000000
#
13694#
^ffffff_^000000
#
13695#
Một hộp chứa một cuốn sách hướng dẫn chiến đấu cơ bản. Chứa 10 ^0000FFBasic Field Manual^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFBasic Field Manual^000000
Sách hướng dẫn chiến đấu cơ bản, nó giải thích các phương pháp chiến đấu hiệu quả.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^663399Tăng thêm 20% điểm kinh nghiệm nhận được trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13704#
Một quả trứng phép màu đen và tối. Người ta nói rằng các vật phẩm kỳ lạ khác nhau sẽ xuất hiện khi được sử dụng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13705#
^ffffff_^000000
#
13706#
^ffffff_^000000
#
13707#
^ffffff_^000000
#
13708#
Cuộn trứng tráng với vẻ ngoài linh thiêng, người ta nói rằng nhiều vật phẩm phép thuật sẽ xuất hiện khi được sử dụng
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13710#
Một chiếc hộp chứa 1 ^0000FFGym Pass^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFGym Pass^000000
Thẻ tập Gym cho phép bạn học khóa học đặc biệt từ huấn luyện viên thể hình.
Mỗi thẻ tập gym cho phép bạn thăng 1 cấp độ cho kỹ năng ^009900Mang Vác^000000, mỗi cấp độ sẽ tăng 200 độ mang vác. Tối đa cấp 10.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13711#
Một hộp chứa 10 ^0000FFSmall Life Potion^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFSmall Life Potion^000000
^663399Phục hồi một lượng HP bằng 5% HP tối đa của nhân vật sau mỗi 5 giây, hiệu lực trong 10 phút.^000000
Không có tác dụng khi trong trạng thái ^663399Cuồng nộ^000000.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13712#
Một hộp chứa 30 ^0000FFSmall Life Potion^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFSmall Life Potion^000000
^663399Phục hồi một lượng HP bằng 5% HP tối đa của nhân vật sau mỗi 5 giây, hiệu lực trong 10 phút.^000000
Không có tác dụng khi trong trạng thái ^663399Cuồng nộ^000000.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13713#
Một hộp chứa 50 ^0000FFSmall Life Potion^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFSmall Life Potion^000000
^663399Phục hồi một lượng HP bằng 5% HP tối đa của nhân vật sau mỗi 5 giây, hiệu lực trong 10 phút.^000000
Không có tác dụng khi trong trạng thái ^663399Cuồng nộ^000000.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13714#
Một hộp chứa 10 ^0000FFMedium Life Potion^000000.
^ffffff_^000000
^663399Phục hồi một lượng HP bằng 7% HP tối đa của nhân vật sau mỗi 4 giây, hiệu lực trong 10 phút.^000000
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ mất.
^ffffff_^000000
Không có tác dụng khi trong trạng thái ^663399Cuồng nộ^000000.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13715#
Một hộp chứa 30 ^0000FFMedium Life Potion^000000.
^ffffff_^000000
^663399Phục hồi một lượng HP bằng 7% HP tối đa của nhân vật sau mỗi 4 giây, hiệu lực trong 10 phút.^000000
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ mất.
^ffffff_^000000
Không có tác dụng khi trong trạng thái ^663399Cuồng nộ^000000.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13716#
Một hộp chứa 50 ^0000FFMedium Life Potion^000000.
^ffffff_^000000
^663399Phục hồi một lượng HP bằng 7% HP tối đa của nhân vật sau mỗi 4 giây, hiệu lực trong 10 phút.^000000
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ mất.
^ffffff_^000000
Không có tác dụng khi trong trạng thái ^663399Cuồng nộ^000000.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13717#
Một chiếc hộp chứa đựng 5 ^0000FFAbrasive^000000. 
^ffffff_^000000
^0000FFAbrasive^000000
Một loại dung dịch mài giũa giúp vũ khí trở nên sáng bóng hơn.
^663399CRIT +30 trong 5 phút.^000000
^FF0000Hiệu ứng sẽ biến mất nếu bạn bị hạ gục.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13718#
Một chiếc hộp chứa đựng 10 ^0000FFAbrasive^000000. 
^ffffff_^000000
^0000FFAbrasive^000000
Một loại dung dịch mài giũa giúp vũ khí trở nên sáng bóng hơn.
^663399CRIT +30 trong 5 phút.^000000
^FF0000Hiệu ứng sẽ biến mất nếu bạn bị hạ gục.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13719#
Một hộp chứa 5 ^0000FFRegeneration Potion^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFRegeneration Potion^000000
Một lọ thuốc được làm bằng thuật giả kim và phép thuật.
Các thành phần được giữ bí mật, nhưng có tin đồn rằng nó được làm bằng cách nấu chảy nhựa cây hồng.
^663399Tăng 20% lượng hồi phục của các vật phẩm hồi phục HP và các kỹ năng hồi phục.^000000
Hiệu lực trong 30 phút.
^FF0000Nếu nhân vật của bạn chết, thuốc sẽ mất tác dụng.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13720#
Một hộp chứa 10 ^0000FFRegeneration Potion^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFRegeneration Potion^000000
Một lọ thuốc được làm bằng thuật giả kim và phép thuật.
Các thành phần được giữ bí mật, nhưng có tin đồn rằng nó được làm bằng cách nấu chảy nhựa cây hồng.
^663399Tăng 20% lượng hồi phục của các vật phẩm hồi phục HP và các kỹ năng hồi phục.^000000
Hiệu lực trong 30 phút.
^FF0000Nếu nhân vật của bạn chết, thuốc sẽ mất tác dụng.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13721#
A box that contains
10 special scrolls that^FFFFFF  ^000000 can transport you
once to Nogg Road,
Mjolnir Dead Pit,
Robot Factory Lv2,
Einbroch Mine Dungeon,
Payon Dungeon, Toy
Dungeon, Glast Heim
Underprison, Louyang
Dungeon, Hermit's
Checkers, Izlude
Dungeon, Turtle
Island Dungeon,
Clock Tower B3F,
Clock Tower 3F,
Glast Heim Culvert 2F,
Sphinx Dungeon 4F,
Inside Pyramid 4F,
Prontera Culvert 3F,
Amatsu Dungeon 1F
(Tatami Maze), 
Somatology Laboratory
1st Floor, or Ayothaya
Ancient Shrine 2F.
Warning - After using it, unless you choose the destination in 1 minute,
it will be useless
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13726#
Chiếc rương đẹp được trang trí bằng những miếng vàng được chạm khắc tinh xảo. Khi mở ra, sẽ có một tỷ lệ nhất định để có được những vật phẩm quý hiếm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13727#
Hộp đẹp được trang trí bằng những mảnh bạc được chạm khắc tinh xảo. Khi mở ra, sẽ có một tỷ lệ nhất định để có được những vật phẩm quý hiếm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13728#
Hộp có 1 chìa khóa vàng
Chìa khóa vàng - Chìa khóa có thể mở hộp vàng, nhưng nếu bạn muốn sử dụng khóa này một cách chính xác, bạn phải hỏi người khác
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13729#
Hộp có 5 phím vàng
Chìa khóa vàng - Chìa khóa có thể mở hộp vàng, nhưng nếu bạn muốn sử dụng khóa này một cách chính xác, bạn phải hỏi người khác
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13730#
Hộp có 1 chìa khóa bạc
Chìa khóa bạc - Khóa mở hộp bạc, nhưng nếu bạn muốn sử dụng khóa này một cách chính xác, bạn phải hỏi người khác
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13731#
Hộp có 5 chìa khóa bạc
Chìa khóa bạc - Khóa mở hộp bạc, nhưng nếu bạn muốn sử dụng khóa này một cách chính xác, bạn phải hỏi người khác
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13735#
Mỗi cô gái xinh đẹp đều có ít nhất một hộp vành màu đỏ tươi cần thiết. Nó có thể được sử dụng trong vòng 24 giờ sau khi mở hộp.
^ffffff_^000000
INT +1.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777771^000000
Vị trí: ^777777Đầu vào^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13738#
A box that contains
5 Glasses of Illusion,
which increase Perfect
Dodge by 20 and have
a 5 minute cool down
time after use.
If you are incapacitated,
the item effect will disappear.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13739#
A tradeable box containing 10 Glass of illusion:
A glass of illusion made from morning dew from an Illusion Flower.
Drink the dew to create an illusion that will make it more difficult for enemies to HIT you.
Increases your Né tránh hoàn hảo by 20 for 1 minute.
Only one may be consumed per 5 minutes.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13740#
A box that contains
5 Shadow Armor Scrolls,^FFFFFF  ^000000 which can endow
a character with the
Shadow property for
a 30 minute duration.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13741#
A box that contains
10 Shadow Armor Scrolls,^FFFFFF ^000000 which can endow
a character with the
Shadow property for
a 30 minute duration.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13742#
A box that contains
30 Shadow Armor Scrolls,^FFFFFF ^000000 which can endow
a character with the
Shadow property for
a 30 minute duration.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13743#
Một hộp chứa 5 ^0000FFHoly Armor Scroll^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFHoly Armor Scroll^000000
Một cuộn thấm nhuần năng lượng áo giáp thánh.
Cường hóa áo giáp thành thuộc tính thánh trong 30 phút.
Ngay cả khi bạn chết, hiệu ứng cũng không mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13744#
Một hộp chứa 10 ^0000FFHoly Armor Scroll^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFHoly Armor Scroll^000000
Một cuộn thấm nhuần năng lượng áo giáp thánh.
Cường hóa áo giáp thành thuộc tính thánh trong 30 phút.
Ngay cả khi bạn chết, hiệu ứng cũng không mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13745#
Một hộp chứa 30 ^0000FFHoly Armor Scroll^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFHoly Armor Scroll^000000
Một cuộn thấm nhuần năng lượng áo giáp thánh.
Cường hóa áo giáp thành thuộc tính thánh trong 30 phút.
Ngay cả khi bạn chết, hiệu ứng cũng không mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13746#
Một hộp chứa 10 ^0000FFSmall DEF Potion^000000 giúp tăng cường phòng thủ.
^ffffff_^000000
^0000FFSmall DEF Potion^000000
Kháng 3% sát thương vật lý trong 1 phút.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13747#
Một hộp chứa 30 ^0000FFSmall DEF Potion^000000 giúp tăng cường phòng thủ.
^ffffff_^000000
^0000FFSmall DEF Potion^000000
Kháng 3% sát thương vật lý trong 1 phút.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13748#
Một hộp chứa 50 ^0000FFSmall DEF Potion^000000 giúp tăng cường phòng thủ.
^ffffff_^000000
^0000FFSmall DEF Potion^000000
Kháng 3% sát thương vật lý trong 1 phút.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13749#
Một hộp chứa 10 ^0000FFBig DEF Potion^000000 giúp tăng cường phòng thủ.
^ffffff_^000000
^0000FFBig DEF Potion^000000
Kháng 3% sát thương vật lý trong 3 phút.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13750#
Một hộp chứa 30 ^0000FFBig DEF Potion^000000 giúp tăng cường phòng thủ.
^ffffff_^000000
^0000FFBig DEF Potion^000000
Kháng 3% sát thương vật lý trong 3 phút.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13751#
Một hộp chứa 50 ^0000FFBig DEF Potion^000000 giúp tăng cường phòng thủ.
^ffffff_^000000
^0000FFBig DEF Potion^000000
Kháng 3% sát thương vật lý trong 3 phút.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13752#
Một hộp chứa 10 ^0000FFSmall MDEF Potion^000000 giúp tăng cường phòng thủ phép thuật.
^ffffff_^000000
^0000FFSmall MDEF Potion^000000
Kháng 3% sát thương phép thuật trong 1 phút.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13753#
Một hộp chứa 30 ^0000FFSmall MDEF Potion^000000 giúp tăng cường phòng thủ phép thuật.
^ffffff_^000000
^0000FFSmall MDEF Potion^000000
Kháng 3% sát thương phép thuật trong 1 phút.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13754#
Một hộp chứa 50 ^0000FFSmall MDEF Potion^000000 giúp tăng cường phòng thủ phép thuật.
^ffffff_^000000
^0000FFSmall MDEF Potion^000000
Kháng 3% sát thương phép thuật trong 1 phút.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13755#
Một hộp chứa 10 ^0000FFBig MDEF Potion^000000 giúp tăng cường phòng thủ phép thuật.
^ffffff_^000000
^0000FFBig MDEF Potion^000000
Kháng 3% sát thương phép thuật trong 3 phút.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13756#
Một hộp chứa 30 ^0000FFBig MDEF Potion^000000 giúp tăng cường phòng thủ phép thuật.
^ffffff_^000000
^0000FFBig MDEF Potion^000000
Kháng 3% sát thương phép thuật trong 3 phút.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13757#
Một hộp chứa 50 ^0000FFBig MDEF Potion^000000 giúp tăng cường phòng thủ phép thuật.
^ffffff_^000000
^0000FFBig MDEF Potion^000000
Kháng 3% sát thương phép thuật trong 3 phút.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13763#
^ffffff_^000000
#
13764#
Hộp chứa 5 cuốn sách nhân điểm kinh nghiệm cho người mới bắt đầu.
Nếu bạn đưa nó cho một NPC cụ thể ở cấp 40 trở xuống, bạn sẽ nhận được kinh nghiệm tăng gấp 3 lần.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13765#
Phong bì với cuốn sách thực hành nhiệm vụ niêm phong
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13767#
Hộp chứa 1 ^0000FFRefined Brocca^000000 mà sau khi mở hộp bạn sẽ nhận 7 ngày sử dụng vật phẩm.
________________________
^0000FFRefined Brocca^000000
Một ngọn giáo đã được tạo ra để chọc thủng bất kỳ áo giáp nào mà kẻ thù mặc.
Xuyên 100% DEF của đối phương.
Tăng 20% sát thương vật lý lên đối tượng có kích cỡ Vừa.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thương một tay^000000
ATK: ^777777149^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
13768#
Hộp chứa 1 ^0000FFRefined Survivor's Rod^000000 mà sau khi mở hộp bạn sẽ nhận 7 ngày sử dụng vật phẩm.
________________________
^0000FFRefined Survivor's Rod^000000
Có hai loại quyền trượng, hội phù thủy và giáo phái được tạo ra chung cho những người tu khổ hạnh.
DEX +4
HP +500
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777771^000000
MATK: ^777777145^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Tu sĩ, Kết giới sư^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
13770#
Hộp chứa 1 ^0000FFRefined Great Axe^000000 mà sau khi mở hộp bạn sẽ nhận 7 ngày sử dụng vật phẩm.
________________________
^0000FFRefined Great Axe^000000
Một chiếc rìu khổng lồ, hai lưỡi chém.
STR +5
HIT +20
Có tỉ lệ cao gây ^663399Choáng^000000 lên đối phương khi gây sát thương vật lý.
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Vung Tiền^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777215^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
13773#
Giữ một hộp[Kiếm với hỏa lực].
Thời gian thuê một tuần.
^000088Mặt hàng cho thuê^000000
Kiếm với sức mạnh của lửa.
Khi thực hiện các đòn tấn công vật lý, cơ hội thấp để tự động thi triển Tên lửa Lv5.
INT +2.
Loại: ^777777Kiếm^000000 ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^7777770^000000 Thuộc tính: ^777777Lửa^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Loại kiếm sĩ/Loại Merchant/Chuyển giao chuỗi Thief^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13775#
Hộp chứa 1 ^0000FFRefined Unholy Touch^000000 mà sau khi mở hộp bạn sẽ nhận 7 ngày sử dụng vật phẩm.
________________________
^0000FFRefined Unholy Touch^000000
Một dao katar được cho là hoàn toàn được rèn ra từ sự phẫn uất của người chết.
Có tỉ lệ 50% gây ra trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 lên đối phương khi gây sát thương vật lý.
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777179^000000
Nặng: ^7777770^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
13804#
A box that contains 10 I-Love-You firecrackers.
^ffffff_^000000
I LOVE YOU!' is shown with pretty fireworks.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13805#
A box that contains 10 Whiteday firecrackers.
^ffffff_^000000
HAPPY WHITEDAY!' is shown with pretty fireworks.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13806#
A box that contains 10 Valentine's Day firecrackers.
^ffffff_^000000
HAPPY VALENTINE'S DAY!' is shown with pretty fireworks.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13807#
A box that contains 10 Birthday firecrackers.
^ffffff_^000000
HAPPY BIRTHDAY!' is shown with pretty fireworks.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13808#
A box that contains 10 Christmas firecrackers.
^ffffff_^000000
MERRY CHRISTMAS!' is shown with pretty fireworks.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13810#
Một hộp chứa 25 ^0000FFLight Blue Potion^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFLight Blue Potion^000000
Một bình thuốc được làm từ bột thảo dược lam với trọng lượng nhẹ hơn.
Phục hồi ^00990040^000000 đến ^00990060^000000 SP.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13815#
^ffffff_^000000
#
13816#
^ffffff_^000000
#
13817#
^ffffff_^000000
#
13818#
^ffffff_^000000
#
13819#
^ffffff_^000000
#
13820#
^ffffff_^000000
#
13821#
^ffffff_^000000
#
13822#
^ffffff_^000000
#
13823#
^ffffff_^000000
#
13824#
^ffffff_^000000
#
13834#
Một hộp chứa 5 cuộn của cuộn di chuyển tức thời hang động.
Có thể được chuyển đến "Hang động núi lửa Tor Tầng 2" "Lối vào hang động băng" "Phà Physin" "Công ty Neve" "Mê cung" "Trận đấu tuyệt vời" "Hang kiến" "Lối vào đại học Qihai Yiluo" "Lối vào sân thượng Danatosta" "Lối vào hồ Abyss" "Lối vào đền thờ La Mã" "Đền Odin"#
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy hoặc hoàn lại sau khi mở.^000000
Thận trọng - Nếu không có hành động nào trong vòng 1 phút sau khi sử dụng, nó sẽ không hợp lệ.
Nặng: ^7777771^000000
#
13835#
Hộp 10 cuộn cuộn II.
Có thể được chuyển đến "Hang động núi lửa Tor Tầng 2" "Lối vào hang động băng" "Phà Physin" "Công ty Neve" "Mê cung" "Trận đấu tuyệt vời" "Hang kiến" "Lối vào đại học Qihai Yiluo" "Lối vào sân thượng Danatosta" "Lối vào hồ Abyss" "Lối vào đền thờ La Mã" "Đền Odin"#
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy hoặc hoàn lại sau khi mở.^000000
Thận trọng - Nếu không có hành động nào trong vòng 1 phút sau khi sử dụng, nó sẽ không hợp lệ.
Nặng: ^7777771^000000
#
13845#
^ffffff_^000000
#
13846#
^ffffff_^000000
#
13847#
^ffffff_^000000
#
13848#
^ffffff_^000000
#
13849#
A box containing 5 scrolls on which the towns of Run Midgartz are written. You may be moving to the town when using it.
\"Prontera\", \"Geffen\", \"Payon\", \"Morocc\", \"Al De Baran\", \"Alberta\"
Warning: If no town is selected, the item will disappear.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13850#
A box containing 10 enchanted butterfly wings that sends its user to the towns of the Rune Midgarts Kingdom.
Locations: \"Prontera\", \"Geffen\", \"Payon\", \"Morocc\", \"Al De Baran\", \"Alberta\"
^ffffff_^000000
Warning: If no town is selected, the item will disappear.
Nặng: ^7777771^000000
#
13851#
A box containing 5 scrolls on which the towns of Schwaltzwalt Republic are written. You may be moving to the town when using it.
\"Yuno\", \"Lighthalzen\", \"Einbroch\", \"Hugel\"
^ffffff_^000000
Warning: If no town is selected, the item will disappear.
Nặng: ^7777771^000000
#
13852#
A box containing 10 enchanted butterfly wings that sends its user to the towns of the Schwaltzwalt. 
Locations: \"Juno\", \"Lighthalzen\", \"Einbroch\", \"Hugel\"
^ffffff_^000000
Warning: If no town is selected, the item will disappear.
Nặng: ^7777771^000000
#
13853#
A box containing 5 scrolls on which the towns of Rachel are written. You may be moving to the town when using it.
Locations: \"Veins\", \"Rachel\"
^ffffff_^000000
Warning: If no town is selected, the item will disappear.
Nặng: ^7777771^000000
#
13854#
A box containing 10 enchanted butterfly wings that sends its user to the towns of Arunafeltz.
Locations: \"Veins\", \"Rachel\"
^ffffff_^000000
Warning: If no town is selected, the item will disappear.
Nặng: ^7777771^000000
#
13855#
A box containing 10 scrolls on which the ancient towns are written. You may be moving to the town when using it.
\"Ayothaya\", \"Amatsu\", \"Luoyang\", \"Kunlun\"
^ffffff_^000000
Warning: If no town is selected, the item will disappear.
Nặng: ^7777771^000000
#
13856#
A box containing 10 enchanted butterfly wings that sends its user to the island towns of Rune Midgard.
Locations: \"Ayothaya\", \"Amatsu\", \"Luoyang\", \"Kunlun\", \"Moscovia
^ffffff_^000000
Warning: If no town is selected, the item will disappear.
Nặng: ^7777771^000000
#
13857#
Một hộp chứa 5 ^0000FFSparkling Candy^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFSparkling Candy^000000
Trong 1 phút bạn nhận được hiệu ứng sau:
ATK + 20
ASPD +25%
Hiệu ứng kỹ năng ^009900Chịu đựng^000000.
Rút 100 HP mỗi 10 giây.
Khi nhân vật gục ngã, hiệu ứng vật phẩm sẽ biến mất.
^FF0000(3 phút Cooldown)^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13858#
Một hộp chứa 10 ^0000FFSparkling Candy^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFSparkling Candy^000000
Trong 1 phút bạn nhận được hiệu ứng sau:
ATK + 20
ASPD +25%
Hiệu ứng kỹ năng ^009900Chịu đựng^000000.
Rút 100 HP mỗi 10 giây.
Khi nhân vật gục ngã, hiệu ứng vật phẩm sẽ biến mất.
^FF0000(3 phút Cooldown)^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13859#
A sealed paper envelope. It seems to contain an important message in it.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13860#
A sealed paper envelope. It seems to contain an important message in it.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13870#
^ffffff_^000000
#
13871#
This box will give you all of the Pháp sư Set cards:
Bloody Butterfly Card
Parasite Card
Harpy Card
Miyabi Doll Card
Evil Nymph Card
Loli Ruri Card
Nặng: ^7777771^000000
#
13872#
This box will give you all of the Acolyte Set cards:
Rideword Card
Seal Card
Enchanted Peach Tree Card
Geographer Card
Christmas Cookie Card
Nặng: ^7777771^000000
#
13873#
This box will give you all of the Cung thủ Set cards:
Cruiser Card
Anolian Card
Merman Card
Dragon Tail Card
Alligator Card
Nặng: ^7777771^000000
#
13874#
This box will give you all of the Swordman Set cards:
Freezer Card
Heater Card
Solider Card
Permeter Card
Assaulter Card
Nặng: ^7777771^000000
#
13875#
This box will give you all of the Thief Set cards:
Shinobi Card
Vũ thần lang thang Card
Wild Rose Card
The Paper Card
Zhu Po Long Card
Nặng: ^7777771^000000
#
13876#
This box will give you all of the Merchant Set cards:
Mystcase Card
Zipper Bear Card
Raggler Card
Baby Leopard Card
Hylozoist Card
#
13896#
^ffffff_^000000
#
13897#
^ffffff_^000000
#
13898#
^ffffff_^000000
#
13899#
^ffffff_^000000
#
13900#
^ffffff_^000000
#
13901#
^ffffff_^000000
#
13902#
A box that contains
1 Fish Head Hat,
a gaping fish head
fashioned into a hat.
A nasty stench is
released whenever
it opens its mouth.
Adds a low chance
of automatically
casting Lv.1 Endow
Tsunami with each
physical attack.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13903#
A box that contains
1 Santa Poring Hat,
a cute hat made
from a hopping Poring
wearing a Santa's Hat.
Adds 3% additional
Darkness property
damage to monsters,
and reduces Darkness
property attacks from
enemies by 3%.
MDEF +2. Cannot
be upgraded.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13904#
A box that contains
1 Bell Ribbon, a cute
ribbon adorned with
jingling bells.
Enables use of
Lv.1 Angelus. VIT +1.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13911#
^ffffff_^000000
#
13918#
A box containing 1 'Koneko Hat' in it.
A magical kitty hat which shows various expressions on its face.
Reduces Cast Delay of all skills by 3 %.
MATK +3 %, MSP +3%. MDEF +3
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ff0000For this item, the cancellation of purchase or refund is not allowed.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13919#
A box containing 1 'Baphomet Horns' in it.
A headgear made from the horns of Baphomet.
Inflicts 12% more damage to Demi-Humans.
Increases a certain amount of ATK based on the wearer's Job Lvl.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ff0000For this item, the cancellation of purchase or refund is not allowed.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13920#
A box containing a Satanic Chain.
A hairband that's made of Devil's wings. It is cursed.
SP +120. Curses itself with low chances when attacked.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ff0000For this item, the cancellation of purchase or refund is not allowed.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13921#
A box containing 1 'Gentleman's Pipe' in it.
A long smoking pipe used by gentlemen and nobility.
Reduce Damage from Demi-Humans by 2%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000  Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ff0000For this item, the cancellation of purchase or refund is not allowed.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13922#
A box that contains a Rabbit Ear Hat.
A vivid hat with rabbit ears that seems suitable for any magic show.
AGI +3, Auto casts Lv5 Increase AGI when user receives physical damage.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ff0000For this item, the cancellation of purchase or refund is not allowed.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13923#
A box containing 1 'Dark Randgris Helm' in it.
A helm laced with the power of Valkyrie Randgris. It helps its wearer to concentrate better. 
DEX +3, MDEF +1
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000  Nặng: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ff0000For this item, the cancellation of purchase or refund is not allowed.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13924#
A box containing 1 'Orc Hero Headdress' in it.
A true Orc Hero's headgear. It's so big and heavy that it might hurt your neck.
STR +2. Slot [1]
Autocasts Lv3 Weapon Perfection on each attack.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000  Nặng: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ff0000For this item, the cancellation of purchase or refund is not allowed.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13925#
^ffffff_^000000
#
13937#
A box containing 1 Robo Eye
^ff0000This box and it's contents are Giới hạn giao dịch.^000000
Description:
A weird item that spreads a strange-shaped beam around the eyes. It seems to have been made in outer space.
ATK, MATK +2%, DEX +1
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^777777_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13945#
Contains both items for the Shiba Inu Set
1 Black Shiba Inu Hat and 1 Fidelity Necklace
Set bonus
When Black Shiba Inu Hat is equipped with Fidelity Necklace, while attacking has a low chance to increase Attack by an additional 30 for 5 seconds.
Refine rate of the headgear increases the chance that the additional attack power is activated.
Nặng: ^7777771^000000
#
13946#
^ffffff_^000000
#
13947#
^ffffff_^000000
#
13948#
^ffffff_^000000
#
13949#
^ffffff_^000000
#
13950#
^ffffff_^000000
#
13953#
A box that contains:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^6A5ACD1 All In One Ring^000000
Duration: 7 Days after opening.
A Jewelry Ring
that contains a
3 Seal Magic Spell.
Enables use of Level 1 Heal 
and Level 1 Teleport.
Variable Casting cannot be interrupted.
Các chỉ số chính +1.
Increases casting time by 10%.
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000^FFFFFF     ^000000 Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
13956#
Hộp chứa 1 ^0000FFShelter Resistance^000000 mà sau khi mở hộp bạn sẽ nhận 7 ngày sử dụng vật phẩm.
________________________
^0000FFShelter Resistance^000000
Một chiếc khiên ma thuật có sức mạnh chống lại mọi đòn đánh mà đối thủ cố gắng đối phó với bạn.
Kháng 20% sát thương có bất kỳ thuộc tính.
Phản 1% sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^777777140^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
13961#
Hộp có 5 bánh gạo ngọt ngon và mềm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13974#
Contains 1 RWC Rally Box and 1 RWC Arms Box
Nặng: ^7777771^000000
#
13990#
Một hộp chứa 10 ^0000FFJob Battle Manual^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFJob Battle Manual^000000
Sách hướng dẫn chi tiết, nó giải thích các phương pháp chiến đấu hiệu quả. 
^663399Tăng thêm 50% điểm kinh nghiệm nghề nhận được trong 30 phút^000000.
Có thể sử dụng cùng với ^0000FFBattle Manual^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
13996#
^ffffff_^000000
#
13999#
^ffffff_^000000
#
14001#
Một hộp chứa 25 ^0000FFWoE White Potion^000000 và 10 ^0000FFWoE Blue Potion^000000.
Nó có hiệu quả tuyệt vời.
WoE White Potion - Phục hồi khoảng 400-500 HP.
WoE Blue Potion - Phục hồi khoảng  50-70 SP.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14126#
Một chiếc hộp chứa 1 ^0000FFRefined Apple of Cung thủ^000000. Sau khi mở hộp, vật phẩm sẽ hết hạn sau 7 ngày.
________________________
^0000FFRefined Apple of Cung thủ^000000
^FF0000Hạn chế giao dịch.^000000
Một chiếc mũ được làm ra để đề cao danh dự của huyền thoại bắn cung nổi tiếng. Ông ta đã bắn một quả táo được đặt trên đầu của một người bạn từ một khoảng cách rất xa.
^ffffff_^000000
DEX +4
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777777^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
14127#
Một hộp chứa 1 ^0000FFBunny Band^000000. Khi mở hộp, vật phẩm sẽ hết hạn sau 7 ngày.
________________________
^0000FFBunny Band^000000
^FF0000Hạn chế giao dịch.^000000
Một chiếc băng đô có tai thỏ, một biểu tượng lâu dài của sự may mắn.
^ffffff_^000000
MDEF +5
Kháng 10% sát thương nhận từ chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777713^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
14128#
Một chiếc hộp chứa 1 ^0000FFRefined Sakkat^000000.
Khi mở hộp, vật phẩm sẽ hết hạn sau 14 ngày.
________________________
^0000FFRefined Sakkat^000000
Chiếc nón lá được đan từ sậy, tre, nứa thô sơ. Dùng tốt khi che mưa, che nắng.
Ở một đất nước phương đông, người ta đã thỉnh thoảng nghe thấy câu chuyện về một nhà thơ đã đi khắp đất nước và đội chiếc mũ này.
^ffffff_^000000
AGI +3
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
14129#
Một hộp chứa 1 ^0000FFRefined Grand Circlet^000000. Khi mở hộp, vật phẩm sẽ hết hạn sau 14 ngày.
________________________
^0000FFRefined Grand Circlet^000000
^FF0000Hạn chế giao dịch.^000000
Một chiếc vòng được làm tinh xảo, thường được đeo bởi các nhà cai trị hoặc quý tộc.
^ffffff_^000000
STR +3 , INT +3
LUK +3 , MDEF +4
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777714^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
14220#
A box that contains 5 Enriched Oridecon
Description:
Dense Oridecon
that has been buried
deep underground. 
Used as a material to
strengthen weapons.
Enhances a chance of
successful upgrade.
Only Suhnbi of Payon is
capable of refining with
this material.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14229#
^ffffff_^000000
#
14232#
Một hộp chứa 10 ^0000FFYggdrasil Berry^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14233#
Một hộp chứa 10 ^0000FFDead Branch^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFDead Branch^000000
Khi dùng nó, nó sẽ triệu hồi một thứ gì đó nguy hiểm.
Nặng: ^7777771^000000
#
14234#
Một hộp chứa 25 ^0000FFDead Branch^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFDead Branch^000000
Khi dùng nó, nó sẽ triệu hồi một thứ gì đó nguy hiểm.
Nặng: ^7777771^000000
#
14242#
Hộp chứa 1 ^0000FFBeholder Ring^000000 mà sau khi mở hộp bạn sẽ nhận 7 ngày sử dụng vật phẩm.
^ffffff_^000000
^0000FFBeholder Ring^000000.
Một chiếc nhẫn có sức mạnh đặc biệt trong mỗi hình dạng.
Tăng 15% EXP nhận được khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Vô dạng^000000.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14243#
Hộp chứa 1 ^0000FFHallow Ring^000000 mà sau khi mở hộp bạn sẽ nhận 7 ngày sử dụng vật phẩm.
^ffffff_^000000
^0000FFHallow Ring^000000.
Một chiếc nhẫn có sức mạnh đặc biệt trong mỗi hình dạng.
Tăng 15% EXP nhận được khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14244#
Hộp chứa 1 ^0000FFClamorous Ring^000000 mà sau khi mở hộp bạn sẽ nhận 7 ngày sử dụng vật phẩm.
^ffffff_^000000
^0000FFClamorous Ring^000000.
Một chiếc nhẫn có sức mạnh đặc biệt trong mỗi hình dạng.
Tăng 15% EXP nhận được khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14245#
Hộp chứa 1 ^0000FFChemical Ring^000000 mà sau khi mở hộp bạn sẽ nhận 7 ngày sử dụng vật phẩm.
^ffffff_^000000
^0000FFChemical Ring^000000.
Một chiếc nhẫn có sức mạnh đặc biệt trong mỗi hình dạng.
Tăng 15% EXP nhận được khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Cây^000000.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14246#
Hộp chứa 1 ^0000FFInsecticide Ring^000000 mà sau khi mở hộp bạn sẽ nhận 7 ngày sử dụng vật phẩm.
^ffffff_^000000
^0000FFInsecticide Ring^000000.
Một chiếc nhẫn có sức mạnh đặc biệt trong mỗi hình dạng.
Tăng 15% EXP nhận được khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Côn trùng^000000.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14247#
Hộp chứa 1 ^0000FFFisher Ring^000000 mà sau khi mở hộp bạn sẽ nhận 7 ngày sử dụng vật phẩm.
^ffffff_^000000
^0000FFFisher Ring^000000.
Một chiếc nhẫn có sức mạnh đặc biệt trong mỗi hình dạng.
Tăng 15% EXP nhận được khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Cá^000000.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14248#
Hộp chứa 1 ^0000FFDecussate Ring^000000 mà sau khi mở hộp bạn sẽ nhận 7 ngày sử dụng vật phẩm.
^ffffff_^000000
^0000FFDecussate Ring^000000.
Một chiếc nhẫn có sức mạnh đặc biệt trong mỗi hình dạng.
Tăng 15% EXP nhận được khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14249#
Hộp chứa 1 ^0000FFBloody Ring^000000 mà sau khi mở hộp bạn sẽ nhận 7 ngày sử dụng vật phẩm.
^ffffff_^000000
^0000FFBloody Ring^000000.
Một chiếc nhẫn có sức mạnh đặc biệt trong mỗi hình dạng.
Tăng 15% EXP nhận được khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14250#
Hộp chứa 1 ^0000FFSatanic Ring^000000 mà sau khi mở hộp bạn sẽ nhận 7 ngày sử dụng vật phẩm.
^ffffff_^000000
^0000FFSatanic Ring^000000.
Một chiếc nhẫn có sức mạnh đặc biệt trong mỗi hình dạng.
Tăng 15% EXP nhận được khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Thiên thần^000000.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14251#
Hộp chứa 1 ^0000FFDragon Ring^000000 mà sau khi mở hộp bạn sẽ nhận 7 ngày sử dụng vật phẩm.
^ffffff_^000000
^0000FFDragon Ring^000000.
Một chiếc nhẫn có sức mạnh đặc biệt trong mỗi hình dạng.
Tăng 15% EXP nhận được khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14252#
^ffffff_^000000
#
14253#
^ffffff_^000000
#
14254#
^ffffff_^000000
#
14255#
^ffffff_^000000
#
14256#
^ffffff_^000000
#
14257#
^ffffff_^000000
#
14258#
^ffffff_^000000
#
14259#
Hộp chứa 1 ^0000FFBloody Ring^000000 mà sau khi mở hộp bạn sẽ nhận 15 ngày sử dụng vật phẩm.
^ffffff_^000000
^0000FFBloody Ring^000000.
Một chiếc nhẫn có sức mạnh đặc biệt trong mỗi hình dạng.
Tăng 15% EXP nhận được khi hạ gục quái vật chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14260#
^ffffff_^000000
#
14261#
^ffffff_^000000
#
14289#
Chiếc hộp chứa 1 ^0000FFNew Clothing Dye Coupon^000000, giúp nhuộm màu mới cho trang phục của bạn.
^FF0000Hạn chế giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14290#
Hộp chứa 1 ^0000FFOriginal Clothing Dye Coupon^000000.
^FF0000Hạn chế giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14296#
Quả trứng thiên thần, khi mở nó bạn cảm giác hạnh phúc ngập tràn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14297#
Nó có năng lượng ma quỷ. Phải cẩn thận khi mở. Chẳng may sẽ khơi dậy cơn giận của Deviling là không tốt.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14298#
^ffffff_^000000
#
14300#
A box that contains 1 'Ifrit Mask' in it.
^ffffff_^000000
Description:
A mask of Ifrit, the spiritual owner of fire.
STR +1, INT +1, MDEF +5
Increases resistence against Fire Property attacks by 10%
Decreases resistence against Water Property attacks 10%.
Enables use of Lv.1 Sight.
Has a chance of auto-casting Lv. 3 Meteor Storm when receiving physical attack.
Has a chance of auto-casting Lv. 3 Fire Bolt Lv.3 dealing physical damage.
Unable to refine.
Item Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777778^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng,Mid,Lower^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Every Job except Novice Class^000000
^ff0000This item is not refunable.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14301#
A box that contains 1 'Ifrit's Ears' in it.
^ffffff_^000000
Description:
A headgear which imitates Ifrit's ears, the spiritual owner of fire.
STR +1, MDEF +3
Increase damage of Fire Bolt, Fire Pillar, and Meteor Storm skill by 2%.
Increase damage of Bash, Pierce, and Magnum Break skill by 2%.
Increases resistence against Fire Property attacks by 5%.
Decreases resistence against Water Property attacks by 5%.
Item Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Every Job except Novice Class^000000
^ff0000This item is not refundable.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14306#
^ffffff_^000000
#
14307#
^ffffff_^000000
#
14308#
^ffffff_^000000
#
14315#
^ffffff_^000000
#
14316#
^ffffff_^000000
#
14317#
^ffffff_^000000
#
14343#
^ffffff_^000000
#
14344#
^ffffff_^000000
#
14345#
^ffffff_^000000
#
14350#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Hộp chứa 50 bình thuốc nghĩ.
^ffffff_^000000
Có thể đầy thuốc.
Trong vòng 30 phút, MSP+10%, SP tiêu thụ -10%.
Hiệu ứng vật phẩm sẽ biến mất khi người chơi không thể chiến đấu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy hoặc hoàn lại sau khi mở.^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
14359#
^ffffff_^000000
#
14360#
^ffffff_^000000
#
14361#
^ffffff_^000000
#
14362#
^ffffff_^000000
#
14363#
^ffffff_^000000
#
14375#
^ffffff_^000000
#
14376#
Một hộp chứa 1 ^0000FFAngeling Potion^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14377#
^ffffff_^000000
#
14380#
^ffffff_^000000
#
14407#
^ffffff_^000000
#
14408#
^ffffff_^000000
#
14438#
^ffffff_^000000
#
14439#
^ffffff_^000000
#
14440#
^ffffff_^000000
#
14441#
^ffffff_^000000
#
14442#
^ffffff_^000000
#
14448#
A box that contains 1 Necromancer's Hood Headgear.
Nặng: ^7777771^000000
#
14449#
Hộp đựng hình quả trứng bí ẩn, lớn và nặng,
Dường như có nhiều vật phẩm phục hồi bên trong
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
14450#
Hộp đựng hình quả trứng bí ẩn, lớn và nặng,
Dường như có nhiều vật liệu phụ trợ bên trong
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
14451#
Hộp đựng hình quả trứng bí ẩn, lớn và nặng,
Dường như có nhiều vật liệu phụ trợ phép thuật bên trong
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
14452#
Hộp đựng hình quả trứng bí ẩn, lớn và nặng,
Dường như có nhiều vật phẩm phục hồi bên trong
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
14453#
Hộp đựng hình quả trứng bí ẩn, lớn và nặng,
Dường như có nhiều vật liệu phụ trợ bên trong
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
14454#
Hộp đựng hình quả trứng bí ẩn, lớn và nặng,
Dường như có nhiều vật liệu phụ trợ phép thuật bên trong
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
14455#
Hộp đựng hình quả trứng phủ đầy hoa rất to và nặng.
Dường như có những món đồ quý giá bên trong
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
14456#
Hộp đựng hình quả trứng phủ đầy hoa rất to và nặng.
Dường như có nhiều loại quặng bên trong
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
14457#
Hộp đựng hình quả trứng phủ đầy hoa rất to và nặng.
Dường như có những món đồ quý giá bên trong
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
14458#
Hộp đựng hình quả trứng phủ đầy hoa rất to và nặng.
Dường như có nhiều loại quặng bên trong
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777100^000000
#
14461#
^ffffff_^000000
#
14469#
^ffffff_^000000
#
14485#
^ffffff_^000000
#
14503#
Hộp quà tặng được thiết lập để chào mừng Halloween và tiệc vườn
Nặng: ^7777771^000000
#
14505#
^777777A free pass to use the memorial dungeon for Sky Fortress Invasion for an hour. Using it instantly takes you to the memorial dungeon.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FF0000Mặt hàng cho thuê^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 0
#
14506#
^777777A free pass to use the memorial dungeon for Sky Fortress Invasion for as long as you have the ticket. Using it instantly takes you to the memorial dungeon.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FF0000Mặt hàng cho thuê^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 0
#
14507#
Màu đỏ: tượng trưng cho sự nhiệt tình, tích cực, nguy hiểm, đam mê.
Nặng: ^7777771^000000
#
14508#
Cuộn giấy hình quả trứng thú cưng. Người ta nói rằng một lượng zenny ngẫu nhiên sẽ nhận được khi được mở nó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14509#
A potent medicine that
stimulates concentration. Temporarily increases
Attack Speed.^FFFFFF      ^000000 Nghề: ^777777Tất cả^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
14510#
A special tonic that
combats the effects of
drowsiness. Temporarily increases Attack Speed.
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777All
except Tu sĩ, Priest, Bard and Dancer^000000
Nặng: ^77777715^000000
#
14511#
Remarkably powerful
medicine that stimulates circulation and amplifies
quickness. Temporarily
increases Attack Speed. Cấp độ yêu cầu: ^77777785^000000
Nghề: ^777777Swordman Class, Merchant Class,
Rogue, Pháp sư, Wizard^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
14512#
A spell scroll made with the essence of ancient magic.
Nhóm: ^777777Scroll^000000
Nặng: ^7777771^000000
Casts ^0000FFLevel 10 Meteor Storm^000000.
#
14513#
A spell scroll made with the essence of ancient magic.
Nhóm: ^777777Scroll^000000
Nặng: ^7777771^000000
Casts ^0000FFLevel 10 Storm Gust^000000.
#
14514#
A spell scroll made with the essence of ancient magic.
Nhóm: ^777777Scroll^000000
Nặng: ^7777771^000000
Casts ^0000FFLevel 10 Lord of Vermilion^000000.
#
14517#
 A scroll which enables using LV 5 Chemical Protection Helm skill. It has some mysterious letters written on the scroll.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14518#
 A scroll which enables using LV 5 Chemical Protection Shield skill. It has some mysterious letters written on the scroll.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14519#
 A scroll which enables using LV 5 Chemical Protection Armor skill. It has some mysterious letters written on the scroll.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14520#
 A scroll which enables using LV 5 Chemical Protection Weapon skill. It has some mysterious letters written on the scroll.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14522#
^ffffff_^000000
#
14523#
Những viên thuốc đắng. Người ta nói rằng nó được làm bằng một công thức gia truyền được lưu truyền từ đời này sang đời khác bởi một gia đình dược sĩ có lịch sử lâu đời 5.000 năm. Họ nói rằng nó chỉ có hiệu quả nếu bạn nhai kỹ mà không nuốt tất cả cùng một lúc.
^663399Tất cả SP được khôi phục.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14524#
^ffffff_^000000
#
14525#
^ffffff_^000000
#
14526#
^ffffff_^000000
#
14527#
Một cuộn giấy ghi lại tọa độ của nhiều hang động. Bạn có thể dịch chuyển đến hang động khi sử dụng cuộn giấy phép này.
Cho phép bạn dịch chuyển 1 trong những bản đồ sau:
- Nogg Road 1F
- Mjolnir Dead Pit 2F
- Mine Dungeon 1F
- Payon Cave 4F
- Toy Factory 1F
- Glast Heim Underground Prison 1F
- Suei Long Gon
- Hermit's Checkers
- Undersea Tunnel 3F
- Turtle Island Dungeon 3F
- Clock Tower B3F
- Clock Tower 3F
- Glast Heim Culvert 2F
- Sphinx B4F
- Inside Pyramid 4F
- Prontera Culvert 3F
- Tatami Maze
- Somatology Laboratory B1F
- Inside Ancient Shrine
^FF0000Chú ý - Sau khi sử dụng, nếu sau 1 phút mà bạn không chọn bản đồ, cuộn giấy sẽ bị mất tác dụng.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14529#
Enables a single cast of ^880000Greed^000000.
Cannot be traded or dropped.
Nặng: ^7777771^000000
#
14530#
^ffffff_^000000
#
14531#
^ffffff_^000000
#
14532#
Sách hướng dẫn chiến đấu cơ bản, nó giải thích các phương pháp chiến đấu hiệu quả. 
^663399Tăng thêm 20% điểm kinh nghiệm nhận được trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14533#
Sách hướng dẫn chi tiết, nó giải thích các phương pháp chiến đấu hiệu quả.
^663399Tăng thêm 100% lượng kinh nghiệm nhận được trong 60 phút.^000000
^FF0000Không cộng dồn với các Battle Manual khác.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14534#
Một chai nhỏ chứa nhựa của Cây sự sống, nó hiệu quả trong việc chữa lành vết thương.
^663399Phục hồi một lượng HP bằng 5% HP tối đa của nhân vật sau mỗi 5 giây, hiệu lực trong 10 phút.^000000
Không có tác dụng khi trong trạng thái ^663399Cuồng nộ^000000.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14535#
Một chai lớn chứa nhựa của Cây sự sống, nó hiệu quả trong việc chữa lành vết thương.
^ffffff_^000000
^663399Phục hồi một lượng HP bằng 7% HP tối đa của nhân vật sau mỗi 4 giây, hiệu lực trong 10 phút.^000000
^ffffff_^000000
Không có tác dụng khi trong trạng thái ^663399Cuồng nộ^000000.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14536#
Một loại dung dịch mài giũa giúp vũ khí trở nên sáng bóng hơn.
^663399CRIT +30 trong 5 phút.^000000
^FF0000Hiệu ứng sẽ biến mất nếu bạn bị hạ gục.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14537#
Một lọ thuốc được làm bằng thuật giả kim và phép thuật.
Các thành phần được giữ bí mật, nhưng có tin đồn rằng nó được làm bằng cách nấu chảy nhựa cây hồng.
^663399Tăng 20% lượng hồi phục của các vật phẩm hồi phục HP và các kỹ năng hồi phục.^000000
Hiệu lực trong 30 phút.
^FF0000Nếu nhân vật của bạn chết, thuốc sẽ mất tác dụng.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14538#
A glass of illusion made from morning dew from an Illusion Flower.
Drink the dew to create an illusion that will make it more difficult for enemies to HIT you.
Increases your Né tránh hoàn hảo by 20 for 1 minute. Only one may be consumed per 5 minutes.
If you are incapacitated,
the item effect will disappear.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14539#
A scroll enchanted
with Shadow Armor
Magic that can protect
your body with the
power of shadows.
Endows a character
with Shadow property
for 30 minutes.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14540#
Một cuộn thấm nhuần năng lượng áo giáp thánh.
Cường hóa áo giáp thành thuộc tính thánh trong 30 phút.
Ngay cả khi bạn chết, hiệu ứng cũng không mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14541#
Một lọ thuốc bí mật được làm bằng vảy rồng cứng. 
^663399Kháng 3% sát thương vật lý trong 1 phút.^000000
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14542#
Một lọ thuốc bí mật được làm bằng vảy rồng cứng. 
^663399Kháng 3% sát thương vật lý trong 3 phút.^000000
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14543#
Một lọ thuốc bí mật được tạo ra bằng cách sử dụng bộ ria mép của rồng.
^663399Kháng 3% sát thương phép thuật trong 1 phút.^000000
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14544#
Một lọ thuốc bí mật được tạo ra bằng cách sử dụng bộ ria mép của rồng.
^663399Kháng 3% sát thương phép thuật trong 3 phút.^000000
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14546#
Pháo hoa có dòng chữ 'I LOVE YOU!'. Nguy hiểm, để xa vòng tay trẻ em.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
14547#
A firecracker that shows 'HAPPY WHITEDAY!'. Danger, keep children away from it.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
14548#
A firecracker that shows 'VALENTINE'S DAY!'. Danger, keep children away from it.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
14549#
A firecracker that shows 'HAPPY BIRTHDAY!'. Danger, keep children away from it.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
14550#
A firecracker that shows 'MERRY CHRISTMAS!'. Danger, keep children away from it.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777772^000000
#
14569#
A ring used to ensnare a Knife Goblin.
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
14570#
A ring used to ensnare a Flail Goblin.
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
14571#
A ring used to ensnare a Hammer Goblin.
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
14572#
A marble crystal used to lure Ground Deleters.
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
14573#
A stone used to capture Diabolics.
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14574#
A skull of a vagabond soul. Vũ thần lang thangs seek these eerie trophies.
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
14581#
Người dùng có thể di chuyển đến tọa độ được ghi trong cuộn.
Có thể được chuyển đến "Hang động núi lửa Tor Tầng 2" "Lối vào hang động băng" "Phà Physin" "Công ty Neve" "Mê cung" "Trận đấu tuyệt vời" "Hang kiến" "Lối vào đại học Qihai Yiluo" "Lối vào sân thượng Danatosta" "Lối vào hồ Abyss" "Lối vào đền thờ La Mã" "Đền Odin"#
Thận trọng - Nếu không có hành động nào trong vòng 1 phút sau khi sử dụng, nó sẽ không hợp lệ.
Nặng: ^7777771^000000
#
14582#
Một cánh bướm thấm nhuần phép thuật có thể đưa người sử dụng nó đến các thị trấn của Vương quốc Rune Midgarts ngay lập tức.
Khi sử dụng vật phẩm, nó cho phép người chơi chọn 1 trong những thị trấn sau để dịch chuyển đến:
Prontera, Geffen, Payon, Morroc, Al De Baran, Alberta.
^FF0000Chú ý: Nếu hủy hoặc sau 1 phút bạn không chọn thị trấn nào, vật phẩm cũng sẽ mất.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
14583#
Một cánh bướm thấm nhuần phép thuật có thể đưa người sử dụng nó đến các thị trấn của Schwaltzwalt ngay lập tức.
Khi sử dụng vật phẩm, nó cho phép người chơi chọn 1 trong những thị trấn sau để dịch chuyển đến:
Juno, Lighthalzen, Einbroch, Einbech, Hugel.
^FF0000Chú ý: Nếu hủy hoặc sau 1 phút bạn không chọn thị trấn nào, vật phẩm cũng sẽ mất.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14584#
Một cánh bướm thấm nhuần phép thuật có thể đưa người sử dụng nó đến các thị trấn của Arunafeltz ngay lập tức.
Khi sử dụng vật phẩm, nó cho phép người chơi chọn 1 trong những thị trấn sau để dịch chuyển đến:
Veins, Rachel.
^FF0000Chú ý: Nếu hủy hoặc sau 1 phút bạn không chọn thị trấn nào, vật phẩm cũng sẽ mất.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14585#
Một cánh bướm thấm nhuần phép thuật có thể đưa người sử dụng nó đến các thị trấn địa phương.
Khi sử dụng vật phẩm, nó cho phép người chơi chọn 1 trong những thị trấn sau để dịch chuyển đến:
Ayothaya, Amatsu, Louyang, Kunlun.
^FF0000Chú ý: Nếu hủy hoặc sau 1 phút bạn không chọn thị trấn nào, vật phẩm cũng sẽ mất.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
14586#
Một viên kẹo bí ẩn sẽ nổ lách tách khi bạn cho vào miệng. Bạn nên nhớ đánh răng sau khi ăn.
^ffffff_^000000
Trong 1 phút bạn nhận được hiệu ứng sau:
ATK + 20
ASPD +25%
Hiệu ứng kỹ năng ^009900Chịu đựng^000000.
Rút 100 HP mỗi 10 giây.
Khi nhân vật gục ngã, hiệu ứng vật phẩm sẽ biến mất.
^FF0000(3 phút Cooldown)^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14587#
Một cuộn giấy phép cho phép bạn sử dụng kỹ năng Sửa Vũ Khí cấp 1. Bạn không thể hiểu được nội dung được ghi trên cuộn giấy này.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14592#
Sách hướng dẫn chi tiết, nó giải thích các phương pháp chiến đấu hiệu quả. 
^663399Tăng thêm 50% điểm kinh nghiệm nghề nhận được trong 30 phút^000000.
Có thể sử dụng cùng với ^0000FFBattle Manual^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14595#
Unsealed paper full of magic spells related to transferring. 
By using the spell, the user can be transferred to a certain place.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
14596#
A box full of something heavy. 
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
14598#
^ffffff_^000000
#
14600#
Thuốc giúp tăng cường tinh thần.
^663399MaxSP tăng 10% và giảm 10% SP tiêu hao của các kỹ năng trong 30 phút.^000000
Hiệu ứng sẽ mất nếu nhân vật chết.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14601#
Một lọ thuốc sở hữu linh hồn của Tyr, vị thần chiến đấu.
Trong 5 phút:
Tăng 20 ATK và MATK, HIT +30, Flee +30
^ffffff_^000000
^FF0000Thận trọng!^000000 Hiệu ứng vật phẩm này không thể dùng kết hợp với ^0000FFHoney Pastry^000000, ^0000FFSesame Pastry^000000 và ^0000FFRainbow Cake^000000.
Nếu nhân vật bị chết hoặc trúng kỹ năng ^009900Triệt Phép^000000, hiệu ứng sẽ biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14602#
^ffffff_^000000
#
14603#
^ffffff_^000000
#
14604#
^ffffff_^000000
#
14605#
^ffffff_^000000
#
14606#
Quyển sách hướng dẫn được đánh giá là mở ra một cơ hội mới để tăng điểm kinh nghiệm.
^663399Tăng 25% điểm kinh nghiệm nghề trong 30 phút.^000000
Có thể sử dụng cùng với ^0000FFBattle Manual^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14607#
Đồ ăn phương Tây sang trọng và thịnh soạn,
+3 cho tất cả các thuộc tính trong vòng 1 giờ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777760^000000
#
14608#
Bữa tiệc tối siêu hạng hàng đầu,
+6 cho tất cả các thuộc tính trong vòng 1 giờ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^777777120^000000
#
14609#
Nấu thức ăn thất bại,
Khôi phục HP, SP 10%.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777730^000000
#
14611#
^ffffff_^000000
#
14612#
^ffffff_^000000
#
14613#
2012 RWC Scroll phiên bản giới hạn.
Bạn có thể nhận được một trong số các vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFRainbow Feather Deco^000000
^0000FFVũ khí RWC^000000
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFRWC Enchant Reset Ticket^000000
^0000FFOld Card Album^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14614#
Một loại thuốc pha trộn da rồng mạnh mẽ và bộ râu thần tiên với loại thuốc bí mật đặc biệt.
+Kháng 3% trước các đòn tấn công vật lý và phép thuật trong vòng 30 phút.
^000088Hiệu ứng vật phẩm cũng sẽ biến mất nếu nhân vật ở trạng thái không thể chiến đấu.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14615#
Những quả cầu đầy màu sắc được tạo ra bởi những giọt nước trong không khí làm cho các tia mặt trời khúc xạ 
Bạn có thể nhận được một trong số nhiều vật phẩm quý hiếm như ba lô thám hiểm, thẻ vua hổ, mũ đen đầu lâu, khả năng tinh luyện vũ khí phiếu quà tặng+7, khả năng tinh luyện áo giáp phiếu quà tặng+7.
Nặng: ^7777771^000000
#
14616#
Một món bánh đặc biệt dùng để ăn mừng khởi đầu mới.
^663399STR +15 trong 30 phút.^000000
^663399Tăng một lượng ATK ngẫu nhiên từ 11 đến 33 trong 10 phút.^000000
^FF0000# Chỉ số STR nhận được từ vật phẩm trong cash shop sẽ được ưu tiên. Ngoài ra, mọi chỉ số nhận được từ vật phẩm thông thường sẽ chỉ ưu tiên món đem lại chỉ số cao nhất.^000000
^FF0000# Hiệu ứng sẽ biến mất khi bạn bị hạ gục.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14617#
Một món bánh đặc biệt dùng để ăn mừng khởi đầu mới.
^663399VIT +15 trong 30 phút.^000000
^FF0000# Chỉ số VIT nhận được từ vật phẩm trong cash shop sẽ được ưu tiên. Ngoài ra, mọi chỉ số nhận được từ vật phẩm thông thường sẽ chỉ ưu tiên món đem lại chỉ số cao nhất.^000000
^FF0000# Hiệu ứng sẽ biến mất khi bạn bị hạ gục.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
Phục hồi ^00990011%^000000 đến ^00990033%^000000 HP.
#
14618#
Một món bánh đặc biệt dùng để ăn mừng khởi đầu mới.
^663399AGI +15 trong 30 phút.^000000
^663399Tăng một lượng FLEE ngẫu nhiên từ 11 đến 33 trong 10 phút.^000000
^FF0000# Chỉ số AGI nhận được từ vật phẩm trong cash shop sẽ được ưu tiên. Ngoài ra, mọi chỉ số nhận được từ vật phẩm thông thường sẽ chỉ ưu tiên món đem lại chỉ số cao nhất.^000000
^FF0000# Hiệu ứng sẽ biến mất khi bạn bị hạ gục.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14619#
Một món bánh đặc biệt dùng để ăn mừng khởi đầu mới.
^663399INT +15 trong 30 phút.^000000
^663399Tăng một lượng MATK ngẫu nhiên từ 11 đến 33 trong 10 phút.^000000
^FF0000# Chỉ số INT nhận được từ vật phẩm trong cash shop sẽ được ưu tiên. Ngoài ra, mọi chỉ số nhận được từ vật phẩm thông thường sẽ chỉ ưu tiên món đem lại chỉ số cao nhất.^000000
^FF0000# Hiệu ứng sẽ biến mất khi bạn bị hạ gục.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14620#
Một món bánh đặc biệt dùng để ăn mừng khởi đầu mới.
^663399DEX +15 trong 30 phút.^000000
^663399Tăng một lượng HIT ngẫu nhiên từ 11 đến 33 trong 10 phút.^000000
^FF0000# Chỉ số DEX nhận được từ vật phẩm trong cash shop sẽ được ưu tiên. Ngoài ra, mọi chỉ số nhận được từ vật phẩm thông thường sẽ chỉ ưu tiên món đem lại chỉ số cao nhất.^000000
^FF0000# Hiệu ứng sẽ biến mất khi bạn bị hạ gục.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14621#
Một món bánh đặc biệt dùng để ăn mừng khởi đầu mới.
^663399LUK +15 trong 30 phút.^000000
^663399Tăng một lượng CRIT ngẫu nhiên từ 11 đến 33 trong 10 phút.^000000
^FF0000# Chỉ số LUK nhận được từ vật phẩm trong cash shop sẽ được ưu tiên. Ngoài ra, mọi chỉ số nhận được từ vật phẩm thông thường sẽ chỉ ưu tiên món đem lại chỉ số cao nhất.^000000
^FF0000# Hiệu ứng sẽ biến mất khi bạn bị hạ gục.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14623#
Một chiếc rương tuyệt đẹp chưa từng thấy hay nghe nói đến, tất cả đều được mạ vàng.
Khi mở nó ra, bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFGhostring Card^000000
^0000FFAngeling Card^000000
^0000FFDeviling Card^000000
^0000FFGuarantee Weapon 11Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 11Up^000000
^0000FFBuffalo Horn^000000
^0000FFRecovery Ring^000000
^0000FFCostume Pink Bunny Band^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14624#
^ffffff_^000000
#
14625#
^ffffff_^000000
#
14626#
^ffffff_^000000
#
14627#
Trứng trang trí công phu được trang trí theo mùa Giáng sinh.
Khi mở nó ra, bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFBlacksmith Blessing^000000
^0000FFThanatos (Maero, Odium, Despero, Dolor) Card^000000
^0000FFJeremy's Beauty Coupon^000000
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFOld Card Album^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14629#
Hộp chứa đá có thể cường hóa cho từng bộ phận của trang phục.
Mở nó ra sẽ cho bạn một trong những viên đá cường hóa sau:
^0000FFSTR Stone (Upper)^000000
^0000FFINT Stone (Upper)^000000
^0000FFAGI Stone (Upper)^000000
^0000FFDEX Stone (Upper)^000000
^0000FFVIT Stone (Upper)^000000
^0000FFLUK Stone (Upper)^000000
^0000FFATK Stone (Middle)^000000
^0000FFMATK Stone (Middle)^000000
^0000FFHIT Stone (Lower)^000000
^0000FFFLEE Stone (Lower)^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14630#
Ác quỷ hóa thân.
Nặng: ^7777771^000000
#
14643#
Các vòng cung đầy màu sắc của ánh sáng do sự khúc xạ của các giọt nước trong không khí.
Nặng: ^7777771^000000
#
14644#
Vật nuôi tối và tối có thể biến nhiều vật phẩm phép thuật.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14647#
Trứng thú cưng ăn mèo có thể tạo ra nhiều vật phẩm kỳ diệu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14648#
Vật nuôi màu đỏ biến trứng và có thể mở nhiều vật phẩm phép thuật.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14649#
^ffffff_^000000
#
14663#
Sealed Dark Lord Scroll phiên bản giới hạn.
Khi mở nó ra, bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFSealed Dark Lord Card^000000
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFImmune Shadow Armor^000000
^0000FFCostume Sleeping Kitty Hat^000000
^0000FFCostume Enchant Stone Box^000000
^0000FFCostumes Exchange Coupons^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14664#
^ffffff_^000000
#
14665#
^ffffff_^000000
#
14666#
^ffffff_^000000
#
14667#
^ffffff_^000000
#
14677#
Mở bàn xoay sẽ mở ra những bất ngờ thú vị!
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14678#
Khi mùa hè buồn bã, bạn có thể xoay trái tim.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14679#
Sealed Stormy Knight Scroll phiên bản giới hạn.
Khi mở nó ra, bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFSealed Stormy Knight Card^000000
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFTrang sức bóng tối^000000
^0000FFCostume Wind Mildstone^000000
^0000FFCostume Enchant Stone Box^000000
^0000FFCostumes Exchange Coupons^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14681#
Hộp chứa đá có thể cường hóa cho từng bộ phận của trang phục.
Mở nó ra sẽ cho bạn một trong những viên đá cường hóa sau:
^0000FFRecovery Stone (Upper)^000000
^0000FFRecovery Skill Stone (Upper)^000000
^0000FFRecovery Stone (Middle)^000000
^0000FFHP Stone (Middle)^000000
^0000FFSP Stone (Middle)^000000
^0000FFRecovery Stone (Lower)^000000
Hộp cũng có thể mở ra các đá cường hóa từ các Costume Enchant Stone Box trước đó với cơ hội thấp.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14682#
Sealed Beelzebub Scroll phiên bản giới hạn.
Khi mở nó ra, bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFSealed Berzebub Card^000000
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFShadow Shield^000000
^0000FFCostume Carnation Hairband^000000
^0000FFCostume Enchant Stone Box 2^000000
^0000FFCostumes Exchange Coupons^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14687#
Trong bầu không khí may mắn của năm 2013, bạn có thể nhận được một vật phẩm ngẫu nhiên sau khi mở.
Nặng: ^7777770^000000
#
14688#
Trong bầu không khí may mắn của năm 2013, bạn có thể nhận được một vật phẩm ngẫu nhiên sau khi mở.
Nặng: ^7777770^000000
#
14689#
Sealed Kiel-D01 Scroll phiên bản giới hạn.
Khi mở nó ra, bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFSealed Kiel Card^000000
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFcác giày bóng tối^000000
^0000FFCostume Ice Wing Ears^000000
^0000FFCostume Enchant Stone Box 2^000000
^0000FFCostumes Exchange Coupons^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14690#
Để ăn mừng lễ hội Carnival, bạn có thể có một bất ngờ ngẫu nhiên khi mở nó.
Nặng: ^7777771^000000
#
14691#
Hộp có 20 lon chuối. Chuối đóng hộp thức ăn cho thú cưng.
Nặng: ^7777770^000000
#
14692#
Có 20 hộp bánh gạo cay. Bánh gạo cay thức ăn cho thú cưng bằng thép vàng.
Nặng: ^7777770^000000
#
14693#
Với 20 rương lâu đài hot dog, lâu đài hot dog thức ăn cho thú cưng của QQ lion.
Nặng: ^7777770^000000
#
14694#
Với 20 hộp bánh quy Ferris Wheel, Hot Dog Fort thức ăn cho thú cưng cho tê giác béo.
Nặng: ^7777770^000000
#
14695#
Hộp chứa đá có thể cường hóa cho từng bộ phận của trang phục.
Mở nó ra sẽ cho bạn một trong những viên đá cường hóa sau:
^0000FFLarge Stone (Upper)^000000
^0000FFMedium Stone (Upper)^000000
^0000FFSmall Stone (Upper)^000000
Hộp cũng có thể mở ra các đá cường hóa từ các Costume Enchant Stone Box trước đó với cơ hội thấp.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14696#
Sealed Gloom Scroll phiên bản giới hạn.
Khi mở nó ra, bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFSealed Gloom Card^000000
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFShadow Armor^000000
^0000FFCostume Wings of Kirin^000000
^0000FFCostume Enchant Stone Box 3^000000
^0000FFCostumes Exchange Coupons^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14697#
Trong bầu không khí may mắn của năm 2013, bạn có thể nhận được một vật phẩm ngẫu nhiên sau khi mở.
Nặng: ^7777770^000000
#
14698#
Trong bầu không khí may mắn của năm 2013, bạn có thể nhận được một vật phẩm ngẫu nhiên sau khi mở.
Nặng: ^7777770^000000
#
14700#
Trong bầu không khí may mắn của năm 2013, bạn có thể nhận được một vật phẩm ngẫu nhiên sau khi mở.
Nặng: ^7777770^000000
#
14701#
Trong bầu không khí may mắn của năm 2013, bạn có thể nhận được một vật phẩm ngẫu nhiên sau khi mở.
Nặng: ^7777770^000000
#
14702#
Trong bầu không khí may mắn của năm 2013, bạn có thể nhận được một vật phẩm ngẫu nhiên sau khi mở.
Nặng: ^7777770^000000
#
14703#
Trong bầu không khí may mắn của năm 2013, bạn có thể nhận được một vật phẩm ngẫu nhiên sau khi mở.
Nặng: ^7777770^000000
#
14704#
Một hộp chứa trang bị bóng tối. Khi mở hộp bạn có cơ hội nhận 1 trong các trang bị bóng tối (Áo giáp, Giày, Khiên, Vũ khí, Bông tai, Mặt dây chuyền).
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14705#
Sealed Fallen Bishop Scroll phiên bản giới hạn.
Khi mở nó ra, bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFSealed Fallen Bishop Card^000000
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFGemstone Shadow Box^000000
^0000FFCostume Vanargand Helm^000000
^0000FF Costume Enchant Stone Box 3^000000
^0000FFCostumes Exchange Coupons^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14707#
Mở bàn xoay và lấy đạo cụ phép thuật ngẫu nhiên.
Nặng: ^7777771^000000
#
14708#
Mở bàn xoay và lấy đạo cụ phép thuật ngẫu nhiên.
Nặng: ^7777771^000000
#
14709#
Trong bầu không khí may mắn của năm 2013, bạn có thể nhận được một vật phẩm ngẫu nhiên sau khi mở.
Nặng: ^7777770^000000
#
14710#
Trứng Poring vàng.
Nặng: ^7777771^000000
#
14711#
Trong bầu không khí may mắn của năm 2013, bạn có thể nhận được một vật phẩm ngẫu nhiên sau khi mở.
Nặng: ^7777770^000000
#
14712#
Hãy cầu nguyện cho các yêu tinh cho những gì họ muốn.
Nặng: ^7777771^000000
#
14713#
Sealed Ifrit Scroll phiên bản giới hạn.
Bạn có thể nhận được một trong số các vật phẩm quý hiếm như:
^0000FFSealed Ifrit Card^000000
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFCostume Noah Hat^000000
^0000FFCostume Enchant Stone Box 3^000000
^0000FFCostumes Exchange Coupons^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14715#
Cánh thiên đường xuất hiện, và định mệnh đã đến, và chiếc nhẫn của các thiên thần trở thành một ngôi sao băng.
Nặng: ^7777771^000000
#
14716#
Cánh thiên đường xuất hiện, và định mệnh đã đến, và chiếc nhẫn của các thiên thần trở thành một ngôi sao băng.
Nặng: ^7777771^000000
#
14717#
2013 RWC Scroll phiên bản giới hạn.
Khi mở nó ra, bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFTrang bị bóng tối Neutral^000000
^0000FFTrang sức bóng tối Curse Lift^000000
^0000FFGuarantee Weapon 11Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 11Up^000000
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 11Up^000000
^0000FFIncubus Pet Ticket^000000
^0000FFCostume Wings Of Victory^000000
^0000FFRWC Enchant Reset Ticket^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14718#
Sealed Turtle General Scroll phiên bản giới hạn.
Khi mở nó ra, bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFCostume Light Darkness Crown^000000
^0000FFCostume Enchant Stone Box 3^000000
^0000FFCostumes Exchange Coupons^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14719#
Túi phước nh Emerald,
Có thể mở nhiều vật phẩm phép thuật
Nặng: ^7777771^000000
#
14720#
Ngỗng may mắn màu vàng,
Có thể mở nhiều vật phẩm phép thuật
Nặng: ^7777771^000000
#
14721#
Túi phước nh màu xanh nước,
Có thể mở nhiều vật phẩm phép thuật
Nặng: ^7777771^000000
#
14722#
Ăn mừng năm mới
Có thể mở nhiều vật phẩm phép thuật
Nặng: ^7777771^000000
#
14725#
Sealed Bacsojin Scroll phiên bản giới hạn.
Khi mở nó ra, bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFSealed White Lady Card^000000
^0000FFCostume Saint Frill Ribbon^000000
^0000FFCostume Festival Box II^000000
^0000FF[1Day] Infinite Fly Wing Box^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14726#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Hộp với Shadow Greed.
Đạt được điều tương tự từ Armor Greed Shadow, Shadow Greed Boots, Shadow Greed Shield, Shadow Greed Găng tay, Bông tai tham lam Shadow, Mặt dây chuyền tham lam Shadow.
Nặng: ^7777771^000000
#
14733#
Sealed Pharaoh Scroll phiên bản giới hạn.
Khi mở nó ra, bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFSealed Pharaoh Card^000000
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFShadow Box^000000
^0000FFCostume Castle Bat^000000
^0000FF[5Day] Infinite Fly Wing Box^000000
^0000FFGold^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14734#
Đừng sợ khó khăn, làm việc chăm chỉ và tươi sáng!
Nặng: ^7777771^000000
#
14736#
Đầy sức mạnh và phép thuật, bạn sẽ nhận được những bất ngờ thú vị.
Nặng: ^7777771^000000
#
14737#
Chứa các mặt hàng phong phú và quý giá, khá hiếm.
Nặng: ^7777771^000000
#
14738#
Tất cả mọi thứ được thực hiện để đáp ứng mong muốn của bạn.
Nặng: ^7777771^000000
#
14739#
Sealed Egnigem Cenia Scroll phiên bản giới hạn.
Khi mở nó ra, bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFSealed B Ygnizem Card^000000
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFShadow Weapon^000000
^0000FFCostume Hunting Cap Of Gust^000000
^0000FFGold^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14740#
Sealed Vesper Scroll phiên bản giới hạn.
Khi mở nó ra, bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFSealed Vesper Card^000000
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFTempest Shadow Accessory^000000
^0000FFMagic Shadow Weapon^000000
^0000FFCostume Gigantic Water Cap^000000
^0000FF[1Day] Infinite Fly Wing Box^000000
^0000FFBlacksmith Blessing^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14742#
Sau khi mở nó sẽ phát ra ánh sáng chói!
Nặng: ^7777771^000000
#
14743#
Sẽ có một ánh sáng rực rỡ sau khi mở, và nó sẽ mang lại may mắn!
Nặng: ^7777771^000000
#
14744#
Sẽ có niềm vui sau khi mở!
Nặng: ^7777771^000000
#
14745#
Vận may đi đầu, và điều ước trở thành sự thật!
Nặng: ^7777771^000000
#
14749#
Sau khi bật, sẽ có một khúc xạ ánh sáng rực rỡ!
Nặng: ^7777771^000000
#
14750#
Sau khi bật, bạn sẽ lờ mờ nghe thấy âm thanh của phép thuật!
Nặng: ^7777771^000000
#
14751#
Chúa giận dữ đến thăm bạn và sẽ mang lại may mắn!
Nặng: ^7777771^000000
#
14752#
Mọi thứ đang diễn ra tốt đẹp, và mọi thứ đã hoàn tất!
Nặng: ^7777771^000000
#
14754#
Sau khi mở, sẽ có một ảo ảnh về bóng ma, và những điều bất ngờ sẽ xảy ra!
Nặng: ^7777771^000000
#
14755#
Gió mùa thu đang rơi khắp nơi, và tôi vẫn nhớ quá khứ tươi đẹp!
Nặng: ^7777771^000000
#
14756#
Sau khi mở, nó tỏa ra ánh sáng tuyệt đẹp và làm lóa mắt toàn bộ vũ trụ!
Nặng: ^7777771^000000
#
14757#
Mọi người đều có tinh thần hạnh phúc khi họ hạnh phúc, và mọi người đều hạnh phúc!
Nặng: ^7777771^000000
#
14758#
Phiên bản giới hạn.
Bạn có thể nhận được một trong số các vật phẩm quý hiếm như:
^0000FFGuarantee Weapon 11Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 11Up^000000
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFAttack Shadow Armor^000000
^0000FF[5Day] Infinite Fly Wing Box^000000
^0000FFGold^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14760#
Sao lấp lánh, lấp lánh lấp lánh!
Nặng: ^7777771^000000
#
14761#
Sau khi mở nó sẽ mang lại may mắn!
Nặng: ^7777771^000000
#
14762#
Một cuộc khủng hoảng khủng khiếp với sức mạnh phép thuật!
Nặng: ^7777771^000000
#
14763#
Hơi lạnh gió, suy nghĩ vô hạn, chúc em mọi gió và bình yên!
Nặng: ^7777771^000000
#
14764#
Sao lấp lánh, lấp lánh lấp lánh!
Nặng: ^7777771^000000
#
14766#
^ff0000Hạn chế giao dịch.^000000
Bình thuốc kích hoạt năng lượng trong cơ thể và cải thiện đáng kể sức mạnh.
^ffffff_^000000
Trong 30 phút, các hiệu ứng sau sẽ được áp dụng:
ATK, MATK +30, ATK, MATK +1%
HIT, FLEE +30, ASPD +1, SP tiêu thụ -5%.
Thời gian thi triển kỹ năng cố định -30% (không cộng dồn từ hiệu ứng giảm khác, chỉ lấy giá trị lớn nhất).
^ffffff_^000000
^000088Hiệu ứng sẽ biến mất nếu nhân vật bị hạ gục.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14768#
Màu cam: tượng trưng cho sự tươi sáng, tử tế và sống động.
Nặng: ^7777771^000000
#
14769#
Màu vàng: Đại diện cho sự dí dỏm, lạc quan, tự tin và hy vọng.
Nặng: ^7777771^000000
#
14770#
Màu xanh lá cây: tượng trưng cho sự nhu mì, hài hòa và thẳng thắn.
Nặng: ^7777771^000000
#
14771#
Hộp quà được bán trong lễ hội trường.
Nặng: ^7777771^000000
#
14772#
Màu sắc khác nhau của hoa cẩm chướng thể hiện sự tận tâm vị tha cho người mẹ.
Nặng: ^7777771^000000
#
14773#
Màu xanh: Tự do, u sầu, sảng khoái, yên tĩnh
Nặng: ^7777771^000000
#
14774#
Indigo: viết tắt của sự sáng tạo, trực giác và trí tuệ.
Nặng: ^7777771^000000
#
14775#
Màu tím: Cao quý và bí ẩn.
Nặng: ^7777771^000000
#
14776#
Các yếu tố đất đại diện cho sự ổn định và an ninh.
Nặng: ^7777771^000000
#
14777#
Yếu tố gió đại diện cho tư duy tâm linh.
Nặng: ^7777771^000000
#
14778#
Yếu tố lửa đại diện cho hành động và niềm đam mê.
Nặng: ^7777771^000000
#
14779#
Yếu tố nước đại diện cho giao tiếp cảm xúc và tương tác.
Nặng: ^7777771^000000
#
14782#
Mùa hè một ngày tốt để mọi người cùng tập thể dục!
Nặng: ^7777771^000000
#
14783#
Sơn bay Pegasus.
Nặng: ^7777771^000000
#
14784#
Sơn đại bàng có cánh.
Nặng: ^7777771^000000
#
14785#
Đốt lửa nóng, nó sẽ trông nguy hiểm khi chạm vào.
Nặng: ^7777771^000000
#
14786#
Vẽ bằng các biểu tượng thiên văn đại diện cho Otto.
Nặng: ^7777771^000000
#
14787#
Vẽ bằng các biểu tượng thiên văn đại diện cho Thiên Bình.
Nặng: ^7777771^000000
#
14788#
Một hộp quà được thiết kế với sự xuất hiện của trăng tròn.
Nặng: ^7777771^000000
#
14789#
Hộp quà để bán trong dịp tết trung thu.
Nặng: ^7777771^000000
#
14790#
Khai trương sẽ mang đến những điều bất ngờ và những quả trứng chứa đầy những món đồ chưa biết.
Nặng: ^7777771^000000
#
14791#
Mặt trời tỏa sáng và nóng làm ấm những ngày đông lạnh giá.
Nặng: ^7777771^000000
#
14792#
Sử dụng sơn màu đỏ và màu xanh để vẽ nhiều hoa văn và màu sắc trên trứng.
Nặng: ^7777771^000000
#
14793#
Việc sử dụng trứng trang trí màu đỏ, sự xuất hiện của lễ hội biểu tượng.
Nặng: ^7777771^000000
#
14794#
Vẽ bằng các biểu tượng thiên văn đại diện cho Nhân Mã.
Nặng: ^7777771^000000
#
14795#
Sử dụng hình dạng của những bông hoa để làm cho các mẫu trứng khác nhau.
Nặng: ^7777771^000000
#
14797#
Một hộp quà được thiết kế cẩn thận cho lễ hội nghệ thuật mùa đông.
Nặng: ^7777771^000000
#
14798#
Những quả trứng hình quả đào màu hồng dường như chứa đầy nhiều đạo cụ chưa biết.
Nặng: ^7777771^000000
#
14800#
Hộp mũ cũ tuyệt vời với một ánh sáng màu xanh ngọc lục bảo.
Tôi không biết mở ra sẽ nhận được gì.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14801#
Một hộp quà được đóng gói với hình ảnh BI của GRAVITY, với chữ OLD.
Nặng: ^7777771^000000
#
14802#
Một món quà được đóng gói thành quả trứng với hình logo của GRAVITY, cùng với một chữ MỚI.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14803#
Một hộp quà được gói trong những từ tiếng Anh nhớ bạn.
Nặng: ^7777771^000000
#
14804#
Một hộp quà được bọc trong một mô hình lông vũ, và có tưởng tượng.
Nặng: ^7777771^000000
#
14808#
Việc sử dụng biểu tượng vô hạn đại diện cho một hộp quà vĩnh cửu.
Nặng: ^7777771^000000
#
14809#
Một hộp quà được bọc trong một mô hình của hai bàn tay, đại diện cho bàn tay được bảo vệ bởi người đại diện.
Nặng: ^7777771^000000
#
14810#
Sử dụng thập tự giá làm căn cứ và tỏa sáng, nội dung của người đại diện chứa đầy sức mạnh thần thánh.
Nặng: ^7777771^000000
#
14811#
Vũ khí mà con quỷ nhỏ sử dụng được niêm phong, và khi mở ra, nó có thể phóng ra những vũ khí độc ác mạnh mẽ.
Nặng: ^7777771^000000
#
14812#
Trân trọng cầu trời, bạn sẽ được trời ban phước.
Nặng: ^7777771^000000
#
14813#
Phước nh cho những người làm việc chăm chỉ vì hòa bình và hạnh phúc trên toàn thế giới.
Nặng: ^7777771^000000
#
14815#
Bóng ma biến trong một thời gian giới hạn.
Nặng: ^7777771^000000
#
14816#
Kỷ niệm ngày quốc khánh thứ 10 sắp tới.
Nặng: ^7777771^000000
#
14817#
Kỷ niệm ngày quốc khánh thứ 10 sắp tới.
Nặng: ^7777771^000000
#
14818#
Một bóng quay đầy đủ các thiết bị nhanh chóng.
Nặng: ^7777771^000000
#
14819#
Đầy đủ các thiết bị nhanh như chớp, một quả trứng quay bóng.
Nặng: ^7777771^000000
#
14821#
Bạn có mệt không? Hãy nghỉ ngơi để bổ sung sức mạnh!
Nặng: ^7777771^000000
#
14822#
Bổ sung! Đầy đủ khả năng phục hồi!
Nặng: ^7777771^000000
#
14823#
Chứa một băng chuyền được trang bị rương Aujin.
Nặng: ^7777771^000000
#
14827#
Mặc đồ mạnh nhất, sẵn sàng và thách thức giới hạn của bạn.
Nặng: ^7777771^000000
#
14828#
Đầy những thiết bị bóng tối mà nhiều vị vua sẽ mặc.
Nặng: ^7777771^000000
#
14829#
Cuộc sống đầy bất ngờ mỗi ngày. Điều gì kỳ diệu sẽ xảy ra hôm nay?
Nặng: ^7777771^000000
#
14833#
Đừng giữ trứng nóng quá lâu.
Nặng: ^7777771^000000
#
14834#
Goo meo meo meo ~ ~
Nặng: ^7777771^000000
#
14837#
Được bao phủ trong ánh sáng của Thiên Chúa.
Nặng: ^7777771^000000
#
14838#
Một khi bạn đã quên bạn đang ở đâu, khi bạn mở nó, nó có thể nhắc nhở bạn về một số điều, bao gồm cả 2016/06-12 tháng 12.
Nặng: ^7777771^000000
#
14840#
Ngoại hình là một cỗ máy đáng ngờ với vẻ ngoài giống sừng. Người ta nói rằng khi nói gần miệng, khả năng kỳ diệu để truyền âm thanh đến một khoảng cách.
Phát nội dung cuộc hội thoại bạn đã nhập trên máy chủ.
Lưu ý - Nếu bạn không nhập bất cứ thứ gì trong vòng 3 phút sau khi sử dụng, nó sẽ không hợp lệ.
Nặng: ^7777771^000000
#
14841#
Bột gạo nhào được nhào thành một kích cỡ phù hợp, và nhồi với nhồi để tạo thành một hình bán nguyệt và được phủ bằng kim thông.
Đó là một món ăn lễ hội truyền thống nổi tiếng của Hàn Quốc.
Phục hồi 10% lượng HP tối đa.
Nặng: ^7777771^000000
#
14842#
Một cuộn giấy ghi lại tọa độ của nhiều hang động. Bạn có thể dịch chuyển đến hang động khi sử dụng cuộn giấy phép này.
Cho phép bạn dịch chuyển 1 trong những bản đồ sau:
Nogg Road 1F
Mjolnir Dead Pit 2F
Mine Dungeon 1F
Payon Cave 4F
Toy Factory 1F
Glast Heim Underground Prison 1F
Suei Long Gon
Hermit's Checkers
Undersea Tunnel 3F
Turtle Island Dungeon 3F
Clock Tower B3F
Clock Tower 3F
Glast Heim Culvert 2F
Sphinx B4F
Inside Pyramid 4F
Prontera Culvert 3F
Tatami Maze
Somatology Laboratory B1F
Inside Ancient Shrine
^FF0000Chú ý - Sau khi sử dụng, nếu sau 1 phút mà bạn không chọn bản đồ, cuộn giấy sẽ bị mất tác dụng.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14844#
Thẻ tên Kafra do Tập đoàn Kafra phát hành. Mỗi thẻ cho phép bạn mở 1 lần rương Kafra từ xa.
^FF0000Chú ý - nếu bạn dùng vật phẩm nhưng không đưa ra lựa chọn trong vòng 1 phút, hiệu ứng sẽ bị hủy.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14845#
Cuộn sách ghi lại việc sử dụng phước lành thiên thần cấp 10 có thể sử dụng phước lành thiên thần cấp 10.
Lưu ý! -Không kích hoạt hiệu ứng khi được sử dụng trong các bài hát.
Nặng: ^7777771^000000
#
14846#
Một cuộn ghi lại việc sử dụng Gia tốc 10, có thể sử dụng Gia tốc 10.
Lưu ý! -Không kích hoạt hiệu ứng khi được sử dụng trong các bài hát.
Chú ý! -Vì HP 15 bị tiêu hao, nếu HP dưới 15, hiệu ứng sẽ không được kích hoạt, chỉ có cuộn sẽ bị mất!
Nặng: ^7777771^000000
#
14847#
Nhựa cây được chiết xuất từ ##cây trời và đất và cho vào một chai nhỏ, được cho là có tác dụng tốt trong việc chữa lành vết thương.
Trong vòng 10 phút sau khi uống, bạn có thể phục hồi 5% MHP cứ sau 5 giây.
Hiệu ứng không được kích hoạt trong Furious Gun.
Nếu nhân vật trở nên bất tài, hiệu ứng vật phẩm cũng sẽ biến mất.
Nặng: ^7777771^000000
#
14848#
Đầy may mắn, những gì khác không thể được thực hiện?
Nặng: ^7777771^000000
#
14849#
Mặc dù vẻ ngoài và hương thơm hơi kỳ lạ, nhưng nếu bạn uống nó, bạn sẽ không bao giờ chết.
VIT +10 trong 30 phút.
Nặng: ^7777771^000000
#
14850#
Ẩm thực may mắn đặc sản của Feiyang nổi tiếng với các món ăn ngon ở LuenMidgarts.
LUK +10 trong 30 phút.
Nặng: ^7777771^000000
#
14851#
Đài phun nước huyền thoại, được biết đến là nguồn gốc của tất cả các dòng sông, được cho là ngạc nhiên bởi loại rượu này.
DEX +10 trong 30 phút.
Nặng: ^7777771^000000
#
14852#
Chỉ cần bạn nhấp một ngụm, dường như bạn có thể cảm nhận được hương vị mạnh mẽ của rồng trong miệng. Những người đã từng uống loại rượu này được cho là không bao giờ quên nó.
INT +10 trong 30 phút.
Nặng: ^7777771^000000
#
14853#
Món ăn bọ cạp này được nấu chín bằng sức nóng của sa mạc, nó là một trong bốn món ngon nhất trong nền ẩm thực của Sa mạc Sograt.
^663399AGI +10 trong 30 phút.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14854#
Ngoài mức giá hơi đắt của các nguyên liệu, nó được coi là món ăn tối thượng nhất, mềm và ngon, và nó được cho là được truyền từ Thành phố Rồng.
STR +10 trong 30 phút.
Nặng: ^7777771^000000
#
14855#
Tôi không biết trang phục của thiết bị bóng ở đâu.
Nặng: ^7777771^000000
#
14861#
Di chuyển với sức mạnh quái vật,
Trong vòng 1 phút, các thuộc tính của nhân vật sẽ trở thành thuộc tính tâm trí.
Nặng: ^7777771^000000
#
14862#
Được lấp đầy với một phước lành từ thần chiến tranh, Tyr,
Trong vòng 5 phút, ATK, MATK +20, đạt+30, tránh+30.
CẢNH BÁO! - Khi sử dụng bơ, trà, bánh ngọt có màu, thời lượng và giá trị khả năng không được áp dụng đúng cách.
Hiệu ứng vật phẩm sẽ biến mất khi người chơi không thể chiến đấu.
Nặng: ^7777771^000000
#
14865#
Cuộn cho biết cách sử dụng Sludgeland Lv.5 có thể sử dụng Sludgeland Lv.5.
Lưu ý! Nó sẽ không được kích hoạt quá 4 vùng.
Lưu ý! -Hiệu quả không được kích hoạt khi được sử dụng trong Aria.
Nặng: ^7777771^000000
#
14866#
Cuộn áo giáp linh thiêng ma thuật được đúc, và những người sử dụng cuộn này có áo giáp thiêng liêng xung quanh họ.
Thuộc tính của nhân vật sẽ trở thành tối trong vòng 30 phút và hiệu ứng sẽ không biến mất khi chết.
Nặng: ^7777771^000000
#
14867#
Một cuộn áo giáp bóng tối ma thuật được đúc, và những người sử dụng cuộn này có một áo giáp bóng tối xung quanh họ.
Thuộc tính của nhân vật sẽ trở thành tối trong vòng 30 phút và hiệu ứng sẽ không biến mất khi chết.
Nặng: ^7777771^000000
#
14868#
Mùi mùa xuân, đã đến lúc chú thỏ chạy ra ngoài!
Nặng: ^7777771^000000
#
14869#
Kích hoạt sức mạnh của cơ thể để hỗ trợ thuốc trong cơn thịnh nộ màu đỏ. Lưu ý rằng điều này sẽ ảnh hưởng đến sức mạnh thể chất.
Trong vòng 10 phút, ATK, MATK +30, tốc độ tấn công tăng (-5% thời gian hồi sau khi tấn công), thời gian thi triển -5%, MHP, MSP-10%.
Trong các cuộc tấn công vật lý/ma thuật, bạn có cơ hội kích hoạt sự gắn kết tâm trí Lv.3 (được kích hoạt ở cấp độ học tập khi mức độ học tập cao hơn Lv.3).
^000088Nếu nhân vật trở nên bất tài, hiệu ứng vật phẩm cũng sẽ biến mất.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14870#
Chứa thiết bị bóng có thể kích thích tiềm năng của một người.
Nặng: ^7777771^000000
#
14873#
Tỷ lệ thả kho báu ngon gấp đôi đường. Nếu bạn không biết tại sao, bạn sẽ vô tình đưa mọi thứ cho ai đó ăn loại đường này.
Tỷ lệ rơi kho báu của quái vật+100% trong vòng 30 phút.
Nặng: ^7777771^000000
#
14874#
Sử dụng một chiếc kính ma thuật làm từ sương làm ướt bông hoa tưởng tượng vào buổi sáng, những người uống loại rượu này sẽ tự tạo ra những bóng ma và khiến bản thân ít bị tấn công hơn.
né tránh hoàn toàn+20 trong 1 phút và có thời gian hồi chiêu 5 phút.
Nếu nhân vật trở nên bất tài, hiệu ứng vật phẩm cũng sẽ biến mất.
Nặng: ^7777771^000000
#
14875#
Nước đóng chai được chiết xuất từ ##cây trời và đất được cho là có tác dụng tốt trong việc chữa lành vết thương.
Sau khi dùng nó trong 10 phút, bạn có thể phục hồi 7% MHP cứ sau 4 giây.
Hiệu ứng không được kích hoạt trong Furious Gun.
Nếu nhân vật trở nên bất tài, hiệu ứng vật phẩm cũng sẽ biến mất.
Nặng: ^7777771^000000
#
14876#
Bạn có thể hiểu tâm trạng của máy?
Nặng: ^7777771^000000
#
14877#
Cuộc sống đầy bất ngờ mỗi ngày. Điều gì kỳ diệu sẽ xảy ra hôm nay?
Nặng: ^7777771^000000
#
14878#
Tiếp tục tập thể dục cho đến khi bạn có thể chinh phục bóng tối.
Nặng: ^7777771^000000
#
14879#
Cảm ơn những người lớn tuổi vì sự giáo dục của bạn.
Nặng: ^7777771^000000
#
14880#
Một cuộn chứa sức mạnh của Ta'oqunka.
MaxHP+100%, DEF -50, MDEF -50 trong vòng 3 phút.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14881#
Cái bóng chạy qua quả trứng
Nặng: ^7777771^000000
#
14882#
Những quả trứng đặc biệt được làm để chào mừng RTC 2017 rất đáng nhớ.
Nặng: ^7777771^000000
#
14885#
Truyền thuyết kể rằng những người lính có thể được khuyến khích tiến về phía trước mà không bị chặn bởi bất kỳ sự kháng cự nào.
Nặng: ^7777771^000000
#
14886#
Các món ăn cuối cùng tập hợp tất cả các loại thực phẩm tốt.
Các chỉ số chính +10, ATK +30, MATK +30 trong vòng 30 phút.
Hiệu ứng sẽ biến mất khi chết.
^ff0000Chú ý! Không thể xếp chồng lên nhau với các vật dụng nấu ăn trong trung tâm mua sắm !!.^000000
#
14887#
Một lọ tổng hợp các loại thức ăn tốt nhất cho cơ thể.
Các chỉ số chính +10, ATK +30, MATK +30 trong vòng 30 phút.
Hiệu ứng sẽ biến mất khi nhân vật chết.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
14888#
Hộp quà tặng kiểu tóc độc đáo.
Nặng: ^7777771^000000
#
14889#
Hộp quà tặng kiểu tóc độc đáo.
Nặng: ^7777771^000000
#
14890#
Hộp quà tặng kiểu tóc độc đáo.
Nặng: ^7777771^000000
#
14891#
Hộp quà tặng kiểu tóc độc đáo.
Nặng: ^7777771^000000
#
14892#
Hộp quà tặng kiểu tóc độc đáo.
Nặng: ^7777771^000000
#
14894#
Hộp quà tặng kiểu tóc độc đáo.
Nặng: ^7777771^000000
#
14895#
Hộp quà tặng kiểu tóc độc đáo (trong đầu).
Nặng: ^7777771^000000
#
14896#
Hộp quà tặng kiểu tóc độc đáo (trong đầu).
Nặng: ^7777771^000000
#
14897#
Cơ thể đẹp như bay trong gió.
Nặng: ^7777771^000000
#
14898#
Nó ẩn, nhưng nó có tiềm năng vô tận.
Nặng: ^7777771^000000
#
14899#
Ở mọi nơi ~ ~ Thiết bị mạnh hơn sẽ sớm ra mắt ~ ~
Nặng: ^7777771^000000
#
14900#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác^000000
Những bông hoa quý giá chỉ có thể thu được vào khoảng Giáng sinh mỗi năm, mặc dù trông có vẻ băng giá khi nhìn từ bên ngoài, có khả năng khôi phục HP/SP.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14906#
Các sản phẩm đặc biệt của đảo Mianmian được làm thành lon để thuận tiện cho việc lưu trữ. Điều kỳ lạ mọi người sẽ phục hồi sức sống và sức mạnh sau khi ăn.
+100% kinh nghiệm và kinh nghiệm nghề nghiệp trong vòng 15 phút. (Nó có thể được sử dụng để tăng chồng vật phẩm với các điểm kinh nghiệm khác. Nó chỉ có thể được sử dụng khi săn quái vật.)
Tỷ lệ rơi kho báu+100% trong vòng 15 phút.
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
14907#
Kẻ ám sát đen tối độc ác, lạnh lùng và tàn nhẫn, được sinh ra để trả thù, không sợ bị tấn công, chỉ vì hận thù trong quá khứ, và sẽ khởi động cuộc trả thù lớn nhất trên thế giới.
_
Nặng: ^7777771^000000
#
14918#
Mọi thứ trên trời và đất, đạo đức và sự công bình;
Nặng: ^7777771^000000
#
14927#
Chúc mừng bạn đã trở nên giàu có.
Nặng: ^7777771^000000
#
14928#
Muốn chiến đấu với túi phước nh.
Nặng: ^7777771^000000
#
14929#
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
14934#
Để trải nghiệm sự chữa nh tâm hồn, xin hãy để tôi ở bên bạn mãi mãi trên con đường của tôi.
Nặng: ^7777771^000000
#
14935#
Thoái hóa thành ác quỷ do lòng tham tạm thời !!
Nặng: ^7777771^000000
#
14942#
Hãy cùng nhau bảo vệ ký ức này !!
Nặng: ^7777771^000000
#
14946#
m nv làm rắc rối, quỷ nhỏ, oh! Ghét !!
Nặng: ^7777771^000000
#
14951#
Toàn trí, toàn năng.
Nặng: ^7777771^000000
#
14961#
Kỷ niệm lần thứ hai của RO Wonderland Online trở lại Gravity.
Nặng: ^7777771^000000
#
14967#
Quả trứng phép thuật kiểm soát thời gian, sức mạnh và niềm tin.
Nặng: ^7777771^000000
#
14984#
Nước có cảm giác như một mùa hè.
Nặng: ^7777771^000000
#
14989#
Một viên nang làm trong ký ức của nữ thần công lý Astra.
Nặng: ^7777771^000000
#
14993#
Bạn có thể nhận được 1 Hộp chuyển đổi Shadow War God Elf và 1 ngẫu nhiên từ Shadow Invincible Armor, Shadow War God Shield và Shadow War God Bông tai
Nặng: ^7777771^000000
#
14994#
Bạn có thể nhận được 1 Hộp chuyển đổi Shadow King Elf và 1 Găng tay bóng tối ngẫu nhiên và Găng tay bóng tối.
Nặng: ^7777771^000000
#
14995#
Vào đầu mùa thu, trời lạnh và cây tòa án đã bị bán hết.
Nặng: ^7777771^000000
#
14996#
Kẹo cao su bong bóng dính nhất trên thị trường sẽ thêm điểm vào cuộc phiêu lưu của bạn!
Tỷ lệ rơi kho báu+200% trong vòng 60 phút.
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14997#
Chỉ phần quan trọng của cuốn sách nhân giá trị thực nghiệm, chỉ đạo chiến lược chiến đấu hiệu quả nhất để có được kết quả tốt nhất.
Kinh nghiệm+100% trong 60 phút.
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
14998#
Để chào mừng sự khởi đầu của trường, một gói quà tặng đặc biệt được trao cho các sinh viên.
Nặng: ^7777771^000000
#
15000#
Một bộ giáp đen được bao bọc bởi vô số mảnh xương sắc nhọn.
________________________
STR +1
MDEF +3
Xuyên 10% DEF khi gây sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000 và ^FF0000Á thần^000000.
Có tỉ lệ 1% gây trạng thái ^663399Lưu huyết^000000 lên các mục tiêu trong phạm vi 5x5 ô khi bị tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777760^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc^000000
#
15002#
An armor with solid plate material adorned with gorgeous runes and jewels. It's actually very light and solid and it feels as if magic is winding around your whole body.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777795^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Swordman Class^000000
#
15007#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Một chiếc áo choàng có dấu hiệu mặc lâu, nhưng những ký ức mà nó chứa đựng là vô giá.
STR +2, HP+200, MDEF +1.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^77777762^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15008#
Bạn cảm nhận được sức nóng của ngọn lửa, chúng như đang gầm thét, dễ gây bỏng.
________________________
MDEF +1
Giảm 5% sát thương gây từ quái vật có thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^777777100^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15009#
Bộ đồng phục được cấp cho các thành viên của Hội Eden.
________________________
MaxHP +100
MaxSP +10
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777735^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777777^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15010#
Bộ đồng phục được cấp cho các thành viên của Hội Eden.
________________________
MaxHP +200
MaxSP +20
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777746^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777726^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15011#
Bộ đồng phục được cấp cho các thành viên của Hội Eden.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
MDEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777758^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15012#
Một bộ y phục trắng được thêu dệt bằng phép thuật.
________________________
Giảm 3% thời gian thi triển cố định của các kỹ năng.
Tăng 5% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777742^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777722^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15013#
A suit for adventurers that maximizes defense while still fitting comfortably.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777758^000000
Nặng:: ^777777280^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777722^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
15014#
A armor made of a metal called Opcidium.
The decoration of a black crystal looks profound.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777793^000000
Nặng:: ^777777450^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777All third class jobs^000000
#
15015#
Một bộ đồ phiêu lưu được làm từ hỗn hợp nhôm và vàng.
________________________
MaxHP +3%
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777724^000000
Nặng: ^77777715^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15016#
Một áo choàng được làm từ hỗn hợp nhôm và vàng.
________________________
MaxHP +3%
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777747^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ tập sự^000000
#
15017#
Một chiếc áo choàng thánh được làm từ hỗn hợp nhôm và vàng.
________________________
MaxHP +3%
MDEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777755^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Thương gia, Tu sĩ^000000
#
15018#
Một chiếc thắt lưng làm từ hỗn hợp nhôm và vàng.
________________________
DEX +1
MaxHP +3%
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777732^000000
Nặng: ^77777725^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Cung thủ^000000
#
15019#
Một áo đạo chích được làm từ hỗn hợp nhôm và vàng.
________________________
AGI +1
MaxHP +3%
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777732^000000
Nặng: ^77777725^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Đạo chích và Nhẫn giả^000000
#
15020#
Một bộ giáp được làm từ hỗn hợp nhôm và vàng.
________________________
MaxHP +3%
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777760^000000
Nặng: ^777777165^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ, Chiến binh thập tự^000000
#
15021#
Một bộ đồ trang trọng được làm từ hỗn hợp nhôm và vàng.
________________________
MaxHP+3%
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777745^000000
Nặng: ^77777715^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
15022#
^ffffff_^000000
#
15023#
^ffffff_^000000
#
15024#
Dân làng Mora gọi đây là chiếc áo lót của quân đội.
________________________
Nhóm : ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15025#
Một bộ y phục lộng lẫy được yểm sức mạnh của gió.
________________________
INT +1
MDEF +10
Giảm 3 giây thời gian thi triển kỹ năng ^009900Lôi Thần Trận^000000.
Nếu INT gốc đạt 120 hoặc hơn:
INT +1
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Golden Rod Staff [2]^000000
^008080Golden Rod Robe^000000
^008080Golden Rod Shoes^000000
^008080Golden Rod Orb^000000
Tăng 40% sát thương phép thuật thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
Giảm 30% sát thương phép thuật thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
Nhận thêm 50% sát thương từ thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Empowered Golden Rod Staff [1]^000000
^008080Golden Rod Robe^000000
^008080Golden Rod Shoes [1]^000000
^008080Golden Rod Orb [1]^000000
Tăng 60% sát thương phép thuật thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
Giảm 60% sát thương phép thuật thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
Nhận thêm 50% sát thương từ thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777740^000000
Thuộc tính: ^33CC00Gió^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
15026#
Một bộ y phục đoan trang được yểm sức mạnh của nước.
________________________
INT +1
MDEF +10
Giảm 3 giây thời gian thi triển kỹ năng ^009900Bão Tuyết^000000.
Nếu INT gốc đạt 120 hoặc hơn:
INT +1
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Aqua Staff [2]^000000
^008080Aqua Robe^000000
^008080Aqua Shoes^000000
^008080Aqua Orb^000000
Tăng 40% sát thương phép thuật thuộc tính ^0000BBNước^000000.
Giảm 30% sát thương phép thuật thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
Nhận thêm 50% sát thương từ thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Empowered Aqua Staff [1]^000000
^008080Aqua Robe^000000
^008080Aqua Shoes [1]^000000
^008080Aqua Orb [1]^000000
Tăng 60% sát thương phép thuật thuộc tính ^0000BBNước^000000.
Giảm 60% sát thương phép thuật thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
Nhận thêm 50% sát thương từ thuộc tính ^33CC00Gió^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777740^000000
Thuộc tính: ^0000BBNước^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
15027#
Một bộ y phục công phu được yểm sức mạnh của lửa.
________________________
INT +1
MDEF +10
Giảm 3 giây thời gian thi triển kỹ năng ^009900Mưa Thiên Thạch^000000.
Nếu INT gốc đạt 120 hoặc hơn:
INT +1
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Crimson Staff [2]^000000
^008080Crimson Robe^000000
^008080Crimson Shoes^000000
^008080Crimson Orb^000000
Tăng 40% sát thương phép thuật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Giảm 30% sát thương phép thuật thuộc tính ^0000BBNước^000000.
Nhận thêm 50% sát thương từ thuộc tính ^0000BBNước^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Empowered Crimson Staff [1]^000000
^008080Crimson Robe^000000
^008080Crimson Shoes [1]^000000
^008080Crimson Orb [1]^000000
Tăng 60% sát thương phép thuật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Giảm 60% sát thương phép thuật thuộc tính ^0000BBNước^000000.
Nhận thêm 50% sát thương từ thuộc tính ^0000BBNước^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777740^000000
Thuộc tính: ^FF0000Lửa^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
15028#
Một bộ y phục giản dị được yểm sức mạnh của đất.
________________________
INT +1
MDEF +10
Giảm 3 giây thời gian thi triển kỹ năng ^009900Địa Chấn^000000.
Nếu INT gốc đạt 120 hoặc hơn:
INT +1
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Forest Staff [2]^000000
^008080Forest Robe^000000
^008080Forest Shoes^000000
^008080Forest Orb^000000
Tăng 40% sát thương phép thuật thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
Giảm 30% sát thương phép thuật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Nhận thêm 50% sát thương từ thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Empowered Forest Staff [1]^000000
^008080Forest Robe^000000
^008080Forest Shoes [1]^000000
^008080Forest Orb [1]^000000
Tăng 60% sát thương phép thuật thuộc tính ^CC5500Đất^000000.
Giảm 60% sát thương phép thuật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
Nhận thêm 50% sát thương từ thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777740^000000
Thuộc tính: ^CC5500Đất^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
15029#
Một món đồ thiêng liêng từng được mặc bởi các linh mục để giúp người dân thoái khỏi nỗi đau của chiến tranh.
________________________
INT +1
MDEF +10
Giảm 50 SP tiêu hao của ^009900Ban Ơn^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Wand of Affection [2]^000000
^008080Robe of Affection^000000
^008080Shoes of Affection^000000
^008080Shawl of Affection^000000
Tăng 25% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
Tăng 20 SP tiêu hao của ^009900Cứu Chữa^000000.
Giảm 2 giây thời gian cooldown của ^009900Tâm Vệ^000000, ^009900Linh Vệ^000000 và ^009900Thệ Ước^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Empowered Wand of Affection [1]^000000
^008080Robe of Affection^000000
^008080Shoes of Affection^000000
^008080Shawl of Affection^000000
Tăng 45% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
Tăng 50 SP tiêu hao của ^009900Cứu Chữa^000000.
Giảm 3 giây thời gian cooldown của ^009900Tâm Vệ^000000, ^009900Linh Vệ^000000 và ^009900Thệ Ước^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777722^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Giám mục^000000
#
15030#
Một món đồ thiêng liêng từng được mặc bởi các linh mục để đối phó với thế lực quỷ dữ.
________________________
STR +1
INT +1
MDEF +10
Giảm 10% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000 và ^FF0000Thây ma^000000.
Tăng 10% sát thương gây ra bởi các chủng loài còn lại.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Mace of Judgement [2]^000000
^008080Robe of Judgement^000000
^008080Shoes of Judgement^000000
^008080Shawl of Judgement^000000
Tăng 15% sát thương vật lý và phép thuật lên quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
Tăng 200% sát thương của ^009900Hóa Kiếp^000000.
Tăng 30 SP tiêu hao của ^009900Hóa Kiếp^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Empowered Mace of Judgement [1]^000000
^008080Robe of Judgement^000000
^008080Shoes of Judgement^000000
^008080Shawl of Judgement^000000
Tăng 30% sát thương vật lý và phép thuật lên quái vật chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
Tăng 200% sát thương của ^009900Hóa Kiếp^000000.
Tăng 30 SP tiêu hao của ^009900Hóa Kiếp^000000.
Giảm 50% thời gian thi triển của các kỹ năng:
^009900Thánh Quang^000000
^009900Trừ Ma^000000
^009900Vùng Thanh Trừng^000000
^009900Trừ Tà^000000
^009900Hóa Kiếp^000000
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777722^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Giám mục^000000
#
15031#
Bộ đồng phục dành riêng cho thành viên Hội Eden.
________________________
MaxHP +500
MaxSP +50
STR +1
INT +1
DEX +1
MDEF +5
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15032#
An armor made with animal leather used by the Jaty tribe during battle.
MDEF +10.
Decreases 5% of attack damage from all monsters.
15% of additional tolerance to stun and freezing.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
15033#
Một bộ giáp được Người hướng dẫn từ hội Eden, một mẫu áo bày cách cường hóa là gì.
________________________
Nhóm: Áo giáp
DEF : 37
Nặng: 60
Cấp độ yêu cầu: 1
Nghề: Tất cả
#
15034#
Một bộ giáp được Người hướng dẫn từ hội Eden, một mẫu áo bày cách cường hóa là gì.
________________________
Nhóm: Áo giáp
DEF : 37
Nặng: 60
Cấp độ yêu cầu: 1
Nghề: Tất cả
#
15036#
Bộ giáp được tạo ra từ đá Ur tinh chế.
________________________
MDEF +10
Giảm 5% sát thương gây ra bởi chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
Kháng 5% sát thương nhận được từ đòn đánh có thuộc tính Trung tính.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
MaxHP +1%
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Ur's Plate^000000
^008080Ur's Greaves [1]^000000
^008080Ur's Manteau^000000
^008080Ur's Seal [1]^000000
MaxHP +14%
Kháng 10% sát thương nhận được từ đòn đánh có thuộc tính Trung tính.
^ffffff_^000000
Tăng 50% sát thương của ^009900Bách Thương Phá^000000.
Cho phép sử dụng ^009900Chặn Đòn^000000 cấp 1.
Tăng 10% lượng SP tiêu hao của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^777777110^000000
Nặng: ^777777300^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ^000000
#
15037#
Bộ giáp được tạo ra từ đá Peuz tinh chế.
________________________
ATK +20
MDEF +10
FLEE +17
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Peuz's Greaves [1]^000000
^008080Peuz's Plate^000000
^008080Peuz's Manteau^000000
^008080Peuz's Seal [1]^000000
ATK +10%
Tăng 100% sát thương của ^009900Sóng Âm^000000 và ^009900Phong Trảm^000000.
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Storm Blast^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
Nhận được hiệu ứng ASPD +2 trong 10 giây khi thi triển ^009900Cường Giáo^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^777777110^000000
Nặng: ^777777300^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ^000000
#
15038#
Bộ trang phục này từng thuộc về 1 sát thủ nức tiếng thế giới ngầm lúc bấy giờ.
________________________
LUK +3
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Quầng Thiên Thạch^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý, nếu đã học kỹ năng ở cấp độ cao hơn thì sẽ thi triển cấp độ đó.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Sapha Cloth [1]^000000
^008080Sapha Hood^000000
^008080Sapha Shoes [1]^000000
^008080Sapha Ring^000000
FLEE +10
CRIT +15
Tăng 40% sát thương chí mạng.
Tăng 20% sát thương của ^009900Thập Tự Kích^000000.
Tăng 10% lượng SP tiêu hao của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777745^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Đao phủ thập tự^000000
#
15039#
Trang phục này từng thuộc về 1 sát thủ chuyên sử dụng song kiếm.
________________________
STR +2
INT +2
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Nab's Cloth [1]^000000
^008080Nab Shoes [1]^000000
^008080Nab Hood^000000
^008080Nab Ring^000000
ATK +10%
MATK +10%
CRIT - 20
Nếu STR gốc đạt 120 hoặc hơn,
ATK +30
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Tiêu Hồn Thủ^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi tấn công vật lý, nếu đã học kỹ năng ở cấp độ cao hơn thì sẽ thi triển cấp độ đó.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777745^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Đao phủ thập tự^000000
#
15040#
^777777A striped uniform that any prisoner will wear. There are some blood spots here and there, but they are old and faded.^000000
Nhóm: Armor
DEF: 5
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777771^00000050
Cấp độ yêu cầu: 50
Nghề: Tất cả
HIT +1 per upgrade level of the item.
Flee +1 per upgrade level of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Prisoner's Uniform^000000
^008080Shackles^000000
ATK +5
Additional ATK +1 per upgrade level of ^008080Shackles^000000.
#
15041#
The armor that made by power of mythic creature, Boitata
FLEE +5, MHP +5%, MDEF +3.
resist for attribute \"NOTHING\" bonus 7%
class : ^777777Áo giáp^000000 DEF : ^7777775^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15042#
Bộ trang phục thuộc quyền sở hữu của Hội Icarus trong truyền thuyết.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
FLEE +1
Tăng 2% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080White Wing Boots [1]^000000
^008080White Wing Manteau^000000
^008080White Wing Suit [1]^000000
^008080White Wing Brooch^000000
ASPD +2
Tăng 30% sát thương vật lý tầm xa.
Tăng 50% sát thương của ^009900Bão Tên^000000.
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Song Tiễn^000000 cấp 3 lên mục tiêu khi tấn công vật lý tầm xa, nếu đã học kỹ năng ở cấp độ cao hơn thì sẽ thi triển cấp độ đó.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777745^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Siêu xạ thủ^000000
#
15043#
Bộ trang phục với ký hiệu cánh đen giúp gia tăng khả năng tập trung và ý chí chiến đấu.
________________________
INT +2
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
ATK +3
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Black Wing Boots^000000
^008080Black Wing Brooch^000000
^008080Black Wing Manteau^000000
^008080Black Wing Suit [1]^000000
MaxHP +15%
Né tránh hoàn hảo +20
Tăng 20% sát thương của ^009900Bẫy Chùm^000000.
ASPD -7
Giảm 30% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777745^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Siêu xạ thủ^000000
#
15044#
A lab outfit from a student who went crazy while studying Homunculi for too long.
DEX +1, MSP +30.
When equipped a Scalpel while killing Demihuman or Animal enemies, drops 'Immortal Heart' or 'Alcohol' at a certain rate.
This rate increases depending on the refine level.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777766^000000
Nặng: ^77777766^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Nhà di truyền học^000000
#
15046#
^663399Chỉ có tác dụng trong WoE & PvP.^000000
MDEF +5.
Reduces damage taken from enemy players by 2%.
If refined to +6 or higher, increases healing effectiveness from potions by 12%.
If refined to +9 or higher, MaxHP +25%
If worn with WoE Greave and WoE Manteau, VIT +5, reduces damage taken from enemy players by an additional 15%.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777785^000000
Nặng: ^777777330^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Võ sĩ, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
15047#
^663399Chỉ có tác dụng trong WoE & PvP.^000000
MDEF +10.
Reduces damage taken from enemy players by 2%.
If refined to +6 or higher, Né tránh hoàn hảo +5 reduces ranged damage taken by enemy players by 20%.
If refined to +9 or higher, MaxHP +15%
If worn with WoE Boots and WoE Manteau, DEX +5, reduces damage taken from enemy players by an additional 15%.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777750^000000
Nặng: ^77777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Swordman / Merchant / Thief / Cung thủ / Võ sĩ / Huyền đai đấu sĩ / Ninja^000000
#
15048#
^663399Chỉ có tác dụng trong WoE & PvP.^000000
MDEF +20.
Reduces damage taken from enemy players by 2%.
If refined to +6 or higher, Flee +5 reduces ranged damage taken by 15%
If refined to +9 or higher, MaxHP +1000 MaxSP +100
If worn with WoE Shoes and WoE Muffler, INT +5, MDEF +10, reduces damage taken from enemy players by an additional 15%.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777740^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Novice / Wizard / Acolyte / Kết giới sư^000000
#
15049#
Được bọc thép với sức mạnh của các vị thần mạnh mẽ.
Nếu được trang bị vương miện chòm sao riêng lẻ, chúng sẽ mang lại hiệu ứng khác nhau.
Các chỉ số chính +4,
-10% sát thương từ người chơi và loại người.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15050#
Thiết giáp với sức mạnh chiến thắng.
Khi được trang bị vương miện chòm sao riêng lẻ, nó sẽ mang lại hiệu quả của các kết hợp khác nhau.
Các chỉ số chính +4.
-10% sát thương từ người chơi và loại người.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15051#
Armor made from Bakonawa Scale. Lets off a mysterious moonlight effect.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777755^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Các chỉ số chính +1
Reduces damage taken from boss monsters by 1% per 2 upgrade levels of the item.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Kalasag^000000
^008080Buwaya Sack Cloth^000000
^008080Bakonawa Scale Armor^000000
^008080Bangungot Boots of Nightmare^000000
MaxHP +20%
MaxSP +10%
Reduces damage taken from Malaya monsters by 30%.
#
15052#
Armor made from Bakonawa Scale. Lets off a mysterious moonlight effect.
1% damage decrease from boss monsters per 2 refinement.
All stance gains +2.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000 DEF: ^77777755^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15053#
Newly improved ninja shoes which took into consideration the opinions of skilled ninjas. Lighter and durability of the textile is better than before.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777770^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Ảnh sư/U nữ^000000
AGI +1
Additional AGI +1 per 3 upgrade levels of the item.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Fox Armguard [1]^000000
^008080Special Ninja Suit^000000
AGI +2
#
15054#
Scale Armor told to be worn by a legendary ninja who used unique ninja skills. Specialized for close range attack.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777790^000000
Nặng: ^777777180^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Ảnh sư/U nữ^000000
MaxHP +15%
MaxSP - 30%
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Wolf Armguard [1]^000000
^008080Ninja Scale Armor [1]^000000
STR +2
ATK +10%
#
15055#
Armor specially made to protect high ranking officials from Ninja assassins. Armor creates a clone of the user when under attack to trick the enemy.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777760^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Ảnh sư/U nữ^000000
AGI +1
Adds a chance of casting ^0000FFLevel 1 Illusion - Shadow^000000 when receiving a physical attack.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Crescent Armguard [1]^000000
^008080Tenebris Latitantes [1]^000000
Flee +10
Né tránh hoàn hảo +10
#
15056#
Newly improved ninja shoes which took into consideration the opinions of skilled ninjas. Lighter and durability of the textile is better than before.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777770^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Ảnh sư/U nữ^000000
AGI +1
Additional AGI +1 per 3 upgrade levels of the item.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Fox Armguard [1]^000000
^008080Special Ninja Suit [1]^000000
AGI +2
#
15058#
Một chiếc áo khoác mà mọi người thích mặc như một vụ nổ rất mạnh mẽ và giống như áo giáp để bảo vệ nó khỏi những chấn thương do tai nạn.
AGI +1.
Khả năng tinh luyện của Giày Stormwind AGI +1 cứ sau 2 điểm.
AGI +2, FLEE+5 khi được trang bị biểu tượng cưỡi ngựa và giày da màu đen. (Hoặc trang bị huy hiệu cưỡi ngựa[1], giày da màu đen[1])
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^77777740^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ người mới bắt đầu^000000
#
15061#
Egir's armor. It looks like you gonna swin in water
all stat +1.
can not be destroyed
magic, archer, acolyte Class can increase mute resistance 50%.
sword, Thương gia, thief calss can increase stun resistance 50%.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000 DEF : ^77777755^000000
weight : ^777777260^000000
Required Lv : ^777777110^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15062#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
MDEF +15
^663399Hiệu ứng kích hoạt khi trong WoE TE.^000000
MAXHP +250, MAXSP +250
Kháng 10% sát thương từ ^FF0000Người chơi^000000 khác.
Kháng 25% trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777715^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15063#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
MDEF +5
^663399Hiệu ứng kích hoạt khi trong WoE TE.^000000
MAXHP +450, MAXSP +50
Kháng 15% sát thương từ ^FF0000Người chơi^000000 khác.
Kháng 25% trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
15064#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
MDEF +25
^663399Hiệu ứng kích hoạt khi trong WoE TE.^000000
MAXHP +200, MAXSP +300
Kháng 5% sát thương từ ^FF0000Người chơi^000000 khác.
Kháng 25% trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Pháp sư, Tu sĩ, Kết giới sư^000000
#
15065#
Các mục không được kể.
#
15066#
Armor with details carved in peridot.
'In honor of the Twilight Knights, Walter.R.Stern'
MDEF +25.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^777777120^000000
Nặng: ^777777300^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777150^000000
Nghề: ^777777Swordman class^000000
#
15067#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
Specially made to help the members of guilds to grow, this formal suit generates special waves and increases your EXP reward from monsters by 10%.
When equipped with a set of Rune Ring, Rune Suit, Mana Manteau, and Mana Boots, you can gain 30% more EXP from monsters. 
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000 DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Cấp độ tối đa: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15068#
Angel's robe for Super Novices. Hugs you like it's only made for you!
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777740^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
MDEF +30
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Advanced Angelic Cardigan [1]^000000
^008080Advanced Angelic Protection [1]^000000
AGI +5
Flee +10
Reduces damage taken from Neutral property attacks by 5%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Advanced Angelic Cardigan [1]^000000
^008080Advanced Angelic Protection [1]^000000
^008080Advanced Angel's Reincarnation [1]^000000
^008080Advanced Angelic Guard [1]^000000
^008080Advanced Angel's Kiss [1]^000000
MaxHP +900
MaxSP +100
Adds a 3% chance of casting ^0000FFLevel 1 Assumptio^000000 on the user when receiving a physical attack.
#
15069#
Áo khoác đẹp trai với hoa văn lười.
Sau các cuộc tấn công vật lý tầm gần để tiêu diệt quái vật, mỗi lần phục hồi HP 100,
Khi tấn công quái vật dưới nước, sát thương+5%,
Khi khả năng tinh luyện+8, HP+300.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^77777730^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15073#
This suit, developed in Geffen over a long period of time, effectively protects its wearer against potent magic.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777750^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +5%
MDEF +10
If upgrade level is +7 or higher, additional MDEF +5.
If upgrade level is +9 or higher, additional MaxHP +2%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Anti-magic Suit [1]^000000
^008080Physical Enhancer Ring [1]^000000
ASPD +5%
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Anti-magic Suit [1]^000000
^008080Magic Intensifier Ring [1]^000000
Reduces the global delay of skills by 5%.
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by 5%.
#
15074#
This uniform worn by the Geffen Pháp sưs enhances its wearer's concentration while he casts spells.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777740^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Reduces the SP cost of skills by 10%.
The users casting cannot be interrupted outside of WoE.
Increases the variable casting time of skills by 15%.
If upgrade level is +7 or higher, reduces the SP cost of skills by an additional 5%.
If upgrade level is +9 or higher, reduces the variable casting time of skills by 5%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Geffen Magic Robe [1]^000000
^008080Physical Enhancer Ring [1]^000000
Reduces the global delay of skills by 5%.
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by 5%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Geffen Magic Robe [1]^000000
^008080Magic Intensifier Ring [1]^000000
Reduces the variable casting time of skills by 5%.
#
15075#
Áo giáp chiến đấu tượng trưng cho uy quyền tối cao của thập tự giá bị chặt đầu.
MHP+400, STR/DEX +1 mỗi+3 khi tinh luyện; ASPD +1 khi tinh luyện giá trị+10 trở lên; ASPD +1 khi tinh luyện giá trị+14 trở lên.
Khi được trang bị Beh Boots Battle Boots và Battle Grants:
Trên STR 110, sát thương vật lý cho tất cả các lớp+10%. Trên AGI 90, hiệu ứng Phantom Step LV.1 được áp dụng. Sát thương vật lý cho tất cả các lớp+5% trong vòng 15 giây.
Sát thương từ người chơi và loại sát thương người -10%.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^77777755^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Hành vi chéo^000000
#
15076#
Áo giáp chiến đấu tượng trưng cho địa vị cao nhất của Siêu xạ thủ.
MHP+400, AGI/DEX +1 khi tinh luyện mỗi+3.
Khi giá trị tinh luyện+10 trở lên, ASPD +1. Khi giá trị tinh luyện+14 trở lên, ASPD +1.
Khi được trang bị Siêu xạ thủ Battle Boots và Battle Grants cùng một lúc: chịu loại người chơi, sát thương loại người -10%. Trên DEX110, tỷ lệ tấn công chí mạng+50% sau khi sử dụng Breeze Fear
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^77777755^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Kiểm lâm^000000
#
15077#
Áo giáp chiến đấu tượng trưng cho địa vị cao nhất của Vệ binh Hoàng gia.
MHP+500, VIT và AGI mỗi+1 khi tinh luyện.
Khi được trang bị Royal Battle Boots và Battle Shoulder: AGI sử dụng một kỹ năng để điều khiển Branding (Stab) và Control Branding (Vẫy)+5% sát thương cứ sau 10 giờ.
Khi VIT từ 100 trở lên, có 0,5% cơ hội để kích hoạt #Phước lành trinh nữ# LV.1 khi bị tấn công vật lý.
Sát thương từ người chơi và loại sát thương người -10%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777760^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Vệ binh Hoàng gia^000000
#
15078#
Áo giáp chiến đấu tượng trưng cho địa vị cao nhất của Lun Knight.
MHP+500, tinh luyện STR, DEX +1 mỗi+3.
Khi trận chiến khởi động với Lun được trang bị cùng một lúc:
Mỗi lần thuộc tính cơ bản STR +10, sát thương của một trăm ngọn giáo đâm+5%.
Có cơ hội kích hoạt Thiên niên kỷ Aegis LV.1 khi bị tấn công vật lý.
Sát thương từ người chơi và loại sát thương người -10%.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^77777760^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ^000000
#
15079#
Áo giáp chiến đấu tượng trưng cho địa vị cao nhất của các nghệ nhân cơ khí.
MHP+400,+1 cho VIT và STR cứ sau 3 lần tinh luyện. Khi giá trị tinh luyện+10 trở lên, sát thương từ cú đánh rìu+50%. Khi giá trị tinh luyện+13 trở lên, sát thương của cú đánh rìu+50%.
Khi được trang bị Battle Boots và Battle Shawl cùng một lúc: Khi DEX90 trở lên, thời gian hồi kỹ năng -10%. Sát thương từ người chơi và loại sát thương người -10%. Thời gian hồi chiêu tự hủy -60 giây.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^77777755^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Thợ thủ công cơ khí^000000
#
15080#
Áo giáp chiến đấu tượng trưng cho trạng thái cao nhất của Phantom Tracker.
MHP+300,+1 cho VIT và DEX cứ sau 3 lần tinh luyện,+20% kháng im lặng, choáng, độc, chảy máu, đóng băng, ngủ, nguyền rủa, hóa đá, bóng tối và ảo giác.
Khi được trang bị Phantom Battle Boots và Battle Grants cùng một lúc: chịu sát thương kiểu người chơi, sát thương người -10%. Khi sử dụng kỹ năng[Mẫu ma],[Xóa phụ kiện]sẽ được kích hoạt.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^77777760^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Phantom Tracker^000000
#
15081#
Áo giáp chiến đấu tượng trưng cho địa vị cao nhất của Quyền sư.
MHP+400, INT và DEX mỗi+1 khi tinh luyện.
Khi được trang bị Battle Boots và Battle Shawl của Quyền sư:
1.Thời gian hồi chiêu -5 giây khi sử dụng Càn Long.
2. Sát thương gánh chịu bởi loại người chơi và loại người -10%.
3. Sát thương của Broken Strike của Raksha+10%.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^77777755^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Quyền sư^000000
#
15082#
Trận chiến tượng trưng cho uy quyền tối cao của giám mục.
MHP+300, INT +1 DEX +1, MHP+1% mỗi+3 tinh luyện.
Khi bạn được trang bị giày chiến đấu của giám mục và chiến đấu phê duyệt ba mảnh cùng một lúc:
"1. Bạn có thể sử dụng#Sức mạnh của Odin#LV.1.
2. Khi DEX 110 trở lên, thời gian hồi của bản phát hành, đoạn thi triển bị gãy và đoạn thi triển bị thời gian hồi -3 giây. "
3. Sát thương gánh chịu bởi loại người chơi và loại người -10%.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^77777755^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777tổng giám mục^000000
#
15083#
Áo giáp chiến đấu tượng trưng cho địa vị cao nhất của Archmage.
All Status+1, MHP+300, MATK +5% cho mỗi lần tinh luyện+3 và thời gian thi triển thay đổi -5%.
Khi bạn trang bị Pháp sư's War Boots và Battle Phê duyệt đồng thời:
1.MATK +10%.
2. Đối với INT 110 trở lên, thời gian thi triển cố định -10%.
3. Sát thương gánh chịu bởi loại người chơi và loại người -10%.
4. Thời gian hồi chiêu cho con bò đất -5 giây.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^77777755^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Pháp sư/Người chữa nh^000000
#
15084#
Áo giáp chiến đấu tượng trưng cho địa vị cao nhất của người chơi.
-10% sát thương từ loại người và loại người chơi.
Khi được trang bị giày chiến đấu và áo choàng chiến đấu:
Khi VIT110 trở lên, một Loại các lời nguyền (toàn màn hình) được tạo ra với xác suất thấp khi bị tấn công vật lý.
Khi DEX110 trở lên, sử dụng các kỹ năng như Blake's Poem, Forget-me-not và Sleeping Lullaby, tránh hoàn toàn+50 trong 5 giây.
Khi DEX110 trở lên, sát thương kỹ năng của tiếng vang (vật lý) và tiếng vang (phép thuật) tăng 10%.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^77777755^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Nhạc sĩ Tòa án/Vũ công Lang Ji^000000
#
15085#
Áo giáp chiến đấu tượng trưng cho địa vị cao nhất của các học giả di truyền.
MHP+300,
Khi khởi động chiến đấu di truyền và tài trợ chiến đấu được trang bị cùng một lúc:
1. Sử dụng pháo giỏ hàng để gây sát thương+20%.
2. Sát thương gánh chịu bởi loại người chơi và loại người -10%.
3. Mỗi INT +10, sát thương của việc sử dụng pháo giỏ hàng+1%.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^77777755^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Nhà gen học^000000
#
15088#
The cloth worn by student for school.
AGI +2, LUK +1.
MHP increase according to Base Lv x3 
MSP increase according to Base Lv x1/2
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000 DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15089#
A suit usually worn by Gentleman.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777740^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
ASPD +3%
Reduces the global delay of skills by 3%.
Reduces the variable casting time of skills by 3%.
^ffffff_^000000
If upgrade level is +7 or higher,
Additional ASPD +2%.
Reduces the global delay of skills by an additional 2%.
Reduces the variable casting time of skills by an additional 2%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Sword Stick [2]^000000
^008080Lounge Suit^000000
Reduces the global delay of skills by 10%.
Reduces the global delay of skills by an additional 1% per upgrade level of ^008080Sword Stick [2]^000000 up to a maximum upgrade level of 10.
#
15090#
Sculpted out of Gray Shard and infused with Sakray's old, abandoned memories, this armor protects its wearer against holiness and fear.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777790^000000
Nặng: ^777777240^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
MDEF +10
Reduces damage taken from Holy property attacks by 10%.
^ffffff_^000000
For every upgrade level of the item,
Reduces damage taken from Holy property attacks by an additional 2%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Cloak Of Gray [1]^000000
^008080Armor Of Gray [1]^000000
^008080Helmet Of Gray [1]^000000
^008080Boots Of Gray [1]^000000
Reduces damage taken from Neutral property attacks by 15%.
Adds a 1% chance of casting ^0000FFLevel 3 Drain Life^000000 on the attacker when receiving a physical attack.
#
15091#
Sculpted out of Gray Shard and infused with Sakray's old, abandoned memories, this robe protects its wearer against holiness and fear.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777755^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Giám mục, Phù thủy dị giáo, Quyền sư, Mị thuật sư^000000
Reduces damage taken from Holy property attacks by 10%.
^ffffff_^000000
For every upgrade level of the item,
Reduces damage taken from Holy property attacks by an additional 2%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Cloak Of Gray [1]^000000
^008080Robe Of Gray [1]^000000
^008080Helmet Of Gray [1]^000000
^008080Boots Of Gray [1]^000000
Reduces damage taken from Neutral property attacks by 15%.
MaxHP +25%
MaxSP +25%
MATK +10%
#
15093#
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^777777120^000000
Nặng: ^777777400^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Hộ vệ hoàng gia^000000
MaxHP +5%
MaxSP +5%
ATK +10
MATK +10
MDEF +5
HIT +10
Flee +10
^ffffff_^000000
Increases the damage of ^0000FFVanishing Point^000000 by 10%.
Increases the damage of ^0000FFStorm Blast^000000 by 10%.
Adds a chance of casting ^0000FFLevel 10 Heal^000000 and ^0000FFLevel 10 Storm Gust^000000 when performing a physical attack.
Adds an additional chance of casting ^0000FFLevel 10 Heal^000000 and ^0000FFLevel 10 Storm Gust^000000 per upgrade level of the armor.
^800080Set Bonus^000000
^008080Brooch of Hero [1]^000000
^008080Hero Plate [1]^000000
Disables the following effects of ^008080Hero Plate [1]^000000, chance of casting ^0000FFLevel 10 Heal^000000 and ^0000FFLevel 10 Storm Gust^000000.
Increases the damage of ^0000FFStorm Blast^000000 by 5% per upgrade level of the armor.
Increases the damage of ^0000FFVanishing Point^000000 by 5% per upgrade level of the armor.
#
15094#
Max HP/SP +5%.
MATK +10, FLEE +10.
Crimson Rock and Psychic Wave damage +10%.
Odd numbered Upgrade levels increase Floating Casting Time +20% and prevent casting interruption.
Even numbered Upgrade levels increase MDEF +1 and reduce Floating Casting Time -1%.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000 DEF: ^77777750^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Equip To: ^7777773rd Pháp sư Classes^000000
#
15095#
Honorable robe given to those who fought Satan Morroc. The robe is enhanced with powers to increase concentration and spirit, occasionally it will release unpredictable attacks.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777777^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Nghề: ^777777Giám mục, Quyền sư^000000
MaxHP +5%
MaxSP +5%
ATK +10
MATK +10
HIT +10
Flee +10
^ffffff_^000000
Increases the damage of ^0000FFDragon Combo^000000 by 10%.
Increases the damage of ^0000FFSky Blow^000000 by 10%.
Increases the damage of ^0000FFEarth Shaker^000000 by 10%.
Increases the damage of ^0000FFJudex^000000 by 10%.
Increases the damage of ^0000FFAdoramus^000000 by 10%.
Adds a chance of casting ^0000FFLevel 1 Lex Aeterna^000000 on the target when performing a magical attack.
Adds a chance of casting ^0000FFLevel 10 Kyrie Eleison^000000 on the user when performing a physical attack.
The chance of casting the skills is increased per upgrade level of ^008080Hero Judgement Shawl [1]^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Brooch of Hero [1]^000000
^008080Hero Judgement Shawl [1]^000000
Disables the following effect of ^008080Hero Judgement Shawl [1]^000000, chance of casting ^0000FFLevel 10 Kyrie Eleison^000000.
Increases the damage of ^0000FFJudex^000000 by 5% per upgrade level of the armor.
Increases the damage of ^0000FFAdoramus^000000 by 5% per upgrade level of the armor.
Increases the damage of ^0000FFSky Blow^000000 by 5% per upgrade level of the armor.
Increases the damage of ^0000FFDragon Combo^000000 by 5% per upgrade level of the armor.
Increases the damage of ^0000FFEarth Shaker ^000000 by 5% per upgrade level of the armor.
#
15096#
Honorable armor given to those who defeated Satan Morroc. It can empower strength, stamina and spirit to higher levels. 
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^777777100^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Nghề: ^777777Thợ máy, Nhà di truyền học^000000
MaxHP +5%
MaxSP +5%
ATK +10
MATK +10
MDEF +5
^ffffff_^000000
STR +1 per 2 upgrade levels of the item, if the user's base STR is 90 or higher.
AGI +1 per 2 upgrade levels of the item, if the user's base AGI is 90 or higher.
VIT +1 per 2 upgrade levels of the item, if the user's base VIT is 90 or higher.
INT +1 per 2 upgrade levels of the item, if the user's base INT is 90 or higher.
DEX +1 per 2 upgrade levels of the item, if the user's base DEX is 90 or higher.
LUK +1 per 2 upgrade levels of the item, if the user's base LUK is 90 or higher.
^ffffff_^000000
Adds a chance of inflicting ^800000Stun^000000, ^800000Silence^000000, ^800000Curse^000000, and ^800000Poison^000000 per upgrade level of the armor on the target when performing a physical attack.
^800080Set Bonus^000000
^008080Brooch of Hero [1]^000000
^008080Hero Trade Mail [1]^000000
Các chỉ số chính +2 per upgrade level of the armor.
Adds an additional chance of inflicting ^800000Stun^000000, ^800000Silence^000000, ^800000Curse^000000, and ^800000Poison^000000 per upgrade level of the armor on the target when performing a physical attack.
#
15097#
Max HP/SP +5%.
Fatal Menace and Triangle Shot damages +10%.
Cross Impact and Cross Ripper Slasher damage +10%.
Successful Physical attacks add a chance of CRI +20, FLEE +20, ATK +10%, and MATK +10% for 10 seconds. 
The casting chance upgrades according to the Upgrade level.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000 DEF: ^77777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Equip To: ^7777773rd Đạo chích^000000
#
15098#
Honorable suit given to those who fought Satan Morroc. The suit is enhanced with powers to increase concentration and spirit, occasionally it will release unpredictable attacks.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777760^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Nghề: ^777777Siêu xạ thủ, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
Các chỉ số chính +1
MaxHP +5%
MaxSP +5%
ASPD +1
Increases long-ranged damage on targets by 3%.
^ffffff_^000000
Adds a chance of casting ^0000FFLevel 10 Improve Concentration^000000 on the user when performing a physical attack.
Adds a chance of casting ^0000FFLevel 10 Double Strafe^000000 on the target when performing a long-ranged attack.
The chance of casting the skills is increased per upgrade level of the armor.
#
15100#
A frozen breastplate that creates a cold steam.
The armor is perpetually endowed with Water Property.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000 DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Equip To: ^777777Nghề 3^000000
#
15101#
A stiff breastplate that emanates unshakeable strength.
The armor is perpetually endowed with Earth Property.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000 DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Equip To: ^777777Nghề 3^000000
#
15105#
A gown that was once worn by a great saINT of a distant empire. When torn, it causes a burning sensation on the skin.
MDEF +3.
-5% damage from Undead and Demon monsters.
Nhóm: ^777777Armour^000000 DEF: ^77777713^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
A gown that was once worn by a great saINT of a distant empire. When torn, it causes a burning sensation on the skin.
MDEF +3.
-5% damage from Undead and Demon monsters.
Nhóm: ^777777Armour^000000 DEF: ^77777713^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15110#
Thiết bị cơ giới giúp nâng cao khả năng chiến đấu của người mặc. Có thể kết hợp với các loại phụ tùng khác để gia tăng sức mạnh.
________________________
ATK +5%
________________________
^0000FFVới mỗi 4 độ tinh luyện:^000000
ATK +1%
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777780^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
15111#
Một bộ phận nâng cấp của Mado giúp tăng cường khả năng phòng vệ.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Giảm 10% sát thương gây ra bởi quái vật có kích cỡ Vừa và Nhỏ.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Giảm 10% sát thương gây ra bởi quái vật có kích cỡ Lớn.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật có kích cỡ Vừa và Nhỏ.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Upgrade Part - Plate [1]^000000
^008080Upgrade Part - Engine [1]^000000
^008080Upgrade Part - Booster [1]^000000
^008080Upgrade Part - Gun Barrel [1]^000000
Tăng 50% sát thương của ^009900Pháo Cơ Giới^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^777777110^000000
Nặng: ^777777300^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
15116#
Áo giáp của du khách cưỡi Phi thuyền. Nó là một vật thể bị cướp bởi quái vật trong vụ tấn công Chuyên cơ.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
MaxHP +1000
MaxSP +100
MDEF +10
Các chỉ số chính +1
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Airship's Cloak [1]^000000
^008080Airship's Armor^000000
^008080Airship's Boots^000000
MaxHP +25%
MaxSP +25%
Tăng tốc độ di chuyển.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^777777100^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777125^000000
Nghề: ^777777Siêu tập sự, Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang, Ảnh sư/U nữ, Phiến quân, Doram^000000
#
15117#
Tài sản của thuyền trưởng chuyên cơ Ferlock.
Nhận được nhờ giải quyết sự cố tấn công chuyên cơ.
________________________
MaxHP +500, MaxSP +50, MDEF +10.
Các chỉ số chính +1
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
MaxHP +500, MaxSP +50.
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
MaxHP +200, MaxSP +20.
^0000FFTinh luyện +12 hoặc hơn:^000000
MaxHP +300, MaxSP +30.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Ferlock's Armor^000000
^008080Ferlock's Cloak^000000
^008080Ferlock's Boots^000000
MaxHP +25%, MaxSP +25%
Tăng tốc độ di chuyển.
Nếu tổng độ tinh luyện đạt 30 hoặc hơn:
MaxHP +5%, MaxSP +5%.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777770^000000
Nặng: ^77777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777125^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15121#
^777777The robe once worn by Sarah, enstilling mystical power.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Armor
DEF: 35
Nặng: 80
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000045
Nghề: All classes
^FFFFFF_^000000
When using magic attacks has a small chance of increasing mATK by 8*the refine level of the robe for a short period of time.
#
15126#
Light outfit favored by the tidy Doram.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777780^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Doram^000000
INT +1 per 3 upgrade levels of the item.
DEX +1 per 3 upgrade levels of the item.
MaxHP +500
MaxSP +100
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Doram Suit [1]^000000
^008080Doram Manteau [1]^000000
^008080Doram Shoes [1]^000000
MaxHP +2000
Reduces the fixed casting time of skills by 15%.
Reduces the fixed casting time of skills by an additional 1% per upgrade level of ^008080Doram Suit [1]^000000, ^008080Doram Manteau [1]^000000, ^008080Doram Shoes [1]^000000.
The users casting cannot be interrupted outside of WoE.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Doram Suit [1]^000000
^008080Doram Manteau [1]^000000
^008080Doram Shoes [1]^000000
^008080Charming Grass Necklace [1]^000000
^008080Basic Leaf Charm [1]^000000
MaxHP +10%
MaxSP +10%
Increases the damage of ^0000FFCatnip Meteor^000000 by 100%.
#
15127#
Buộc chặt với một cái nơ nữ tính hơn
VIT +2, MaxHP+200, MDEF +1.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777773^000000
Vị trí: ^777777Đầu trong ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15128#
Bộ trang phục được tạo ra bằng công nghệ chôn vùi dưới tàn tích của tòa nhà nghiên cứu.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
VIT +6
Nếu cấp độ cơ bản đạt 130 hoặc hơn,
VIT +4
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +4%
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Excelion Suit^000000
^008080Excelion Wing^000000
Né tránh hoàn hảo +6
Giảm 10% thời gian delay của các kỹ năng.
Nếu cấp độ cơ bản đạt 130 hoặc hơn,
Giảm 10% thời gian delay của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^777777100^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15129#
Luxurious light outfit favored by the tidy Doram.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^777777100^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777140^000000
Nghề: ^777777Doram^000000
INT +1 per 2 upgrade levels of the item.
DEX +1 per 2 upgrade levels of the item.
MaxHP +10%
MaxSP +10%
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Luxurious Doram Suit [1]^000000
^008080Luxurious Doram Manteau [1]^000000
^008080Luxurious Doram Shoes [1]^000000
MaxHP +3000
Reduces the fixed casting time of skills by 20%.
Reduces the fixed casting time of skills by an additional 1% per upgrade level of ^008080Luxurious Doram Suit [1]^000000, ^008080Luxurious Doram Manteau [1]^000000, ^008080Luxurious Doram Shoes [1]^000000.
The users casting cannot be interrupted outside of WoE.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Luxurious Doram Suit [1]^000000
^008080Luxurious Doram Manteau [1]^000000
^008080Luxurious Doram Shoes [1]^000000
^008080Charming Grass Necklace [1]^000000
^008080Fair Leaf Charm [1]^000000
MaxHP +15%
MaxSP +15%
Increases the damage of ^0000FFCatnip Meteor^000000 by 150%.
#
15136#
Chấn thương quá nghiêm trọng để sử dụng năng lượng ban đầu. Mặc dù không dễ sửa chữa, nhưng dường như sức mạnh ban đầu có thể được phục hồi sau khi sửa chữa.
MAXHP+100.
Và một trong những "Thẻ sắt thải chất thải", "Thẻ hướng dương ác", "Thẻ báo nhỏ", "Thẻ rùa đá", "Thẻ phù thủy mặt trăng bạc", "Thẻ Nobos vàng", "Thẻ Tiger Man" Khi được trang bị cùng nhau, dựa trên giá trị tinh luyện của bộ giáp Tennessee cũ, nó sẽ được chuyển đổi thành đất ở mức+5, chuyển thành nước ở mức+6, chuyển thành gió ở mức+7, chuyển thành lửa ở+8, biến thành Dark khi+9 và biến thành Holy khi+10.
Khi được trang bị "Thẻ Aktan", cứ sau 2 lần tinh luyện, sát thương kỹ năng của các đòn đánh khiên liên tiếp và các đòn tấn công đe dọa đến tính mạng+5%.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15137#
Áo giáp Fang Wu, kiên cố không gì sánh được, nghe nói "có nó thì không cần khiên", sức mạnh ban đầu đã được khôi phục sau khi sửa chữa. 
Không thể phá hủy.
Mỗi lần tinh luyện+1, VIT +1.
Khi được trang bị Mũ bảo vệ Tennessee, giá trị tinh luyện của Mũ bảo vệ Tennessee hoặc Giáp Tennessee+15 cho mỗi+1.
VIT +15 khi được trang bị thẻ Canados.
Khi được trang bị thẻ RSX-0806, với mỗi giá trị tinh luyện+1 của áo giáp Tennessee, VIT +5, MAXHP+5%.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^777777120^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15141#
Áo giáp tinh tế trong không gian vô tận.
MHP+500,MSP -100.
Khi tinh luyện+7, MHP+400
Khi tinh luyện+9, MHP+600
[Giáp nứt, khi được trang bị phụ kiện cổ ]
MSP+100, hát sẽ không bị gián đoạn.
[Giáp giáp, ủng và áo choàng khi được trang bị ]
MHP+1000.
+5% hồi phục HP khi nhận được kỹ năng hồi máu.
+5% hồi phục HP khi sử dụng các kỹ năng hồi máu.
Khi mỗi kỹ năng phục hồi được nhận dựa trên giá trị tinh luyện, lượng hồi phục HP trong quá trình sử dụng sẽ tăng trở lại. (Tổng giá trị tinh luyện không thể vượt quá 30)
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^77777730^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15146#
Attire for those who would use whatever means necessary to bring their desires to pass.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^7777770^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MATK +50
Enables ^0000FFLevel 1 Endure^000000.
If the user's base level is 120 or higher,
Additional MATK +50.
If the user's base level is 140 or higher,
Additional MATK +50.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Flattery Robe [1]^000000
^008080Ancient Cape^000000
MaxSP +10%
Flee +10
For every upgrade level of ^008080Flattery Robe [1]^000000,
Additional MaxSP +1%.
Additional Flee +1.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Flattery Robe [1]^000000
^008080Ancient Cape [1]^000000
MaxSP +10%
Flee +10
For every upgrade level of ^008080Flattery Robe [1]^000000,
Additional MaxSP +1%.
Additional Flee +1.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Flattery Robe [1]^000000
^008080Survivor's Manteau^000000
MaxHP +10%
MATK +2%
For every upgrade level of ^008080Flattery Robe [1]^000000,
Additional MaxHP +1%.
Additional MATK +1%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Flattery Robe [1]^000000
^008080Survivor's Manteau [1]^000000
MaxHP +10%
MATK +2%
For every upgrade level of ^008080Flattery Robe [1]^000000,
Additional MaxHP +1%.
Additional MATK +1%.
#
15147#
^777777Attire for those who can inflict critical damage straight to the soul by talking.^000000
^ffffff_^000000
Bypass 4% of DEF of Demi-Human, Demon and Undead race targets when performing a physical attack per upgrade level of the item.
Enables ^0000FFLevel 1 Improved Concentration^000000.
^FFFFFF_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Abusive Robe^000000
^008080Morrigane's Manteau^000000
LUK +3
Additional LUK +1 per upgrade level of ^008080Abusive Robe^000000.
CRIT +10
Additional CRIT +1 per upgrade level of ^008080Abusive Robe^000000.
^800080Set Bonus^000000
^008080Abusive Robe^000000
^008080Valkyrie Manteau^000000
MaxHP +10%
Additional MaxHP +1% per upgrade level of ^008080Abusive Robe^000000.
ATK +2%
Additional ATK +1% per upgrade level of ^008080Abusive Robe^000000.
________________________
Nhóm: Trang bị
Loại: Áo giáp
DEF: 0
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: Tất cả
#
15150#
^777777A clean and bright white shirt.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Equipment
Nhóm: Armor
DEF: 25
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: 5
Cấp độ yêu cầu: 6
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
^FFFFFF_^000000
MaxHP +70
FLEE +5
#
15151#
^777777An environmentally friendly shirt that feels like your body and mind are cleansed the moment you wear it. Please put all your rubbish in the bin.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Equipment
Nhóm: Armor
DEF: 40
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^0000005
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
^FFFFFF_^000000
MaxHP +150
FLEE +10
#
15156#
Elegant light outfit favored by the tidy Doram.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^777777120^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777175^000000
Nghề: ^777777Doram^000000
INT +1 per upgrade level of the item.
DEX +1 per upgrade level of the item.
MaxHP +15%
MaxSP +15%
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces the SP cost of skills by 5%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Elegant Doram Suit [1]^000000
^008080Elegant Doram Manteau [1]^000000
^008080Elegant Doram Shoes [1]^000000
MaxHP +4000
Reduces the fixed casting time of skills by 25%.
Reduces the fixed casting time of skills by an additional 1% per upgrade level of ^008080Elegant Doram Suit [1]^000000, ^008080Elegant Doram Manteau [1]^000000, ^008080Elegant Doram Shoes [1]^000000.
The users casting cannot be interrupted outside of WoE.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Elegant Doram Suit [1]^000000
^008080Elegant Doram Manteau [1]^000000
^008080Elegant Doram Shoes [1]^000000
^008080Charming Grass Necklace [1]^000000
^008080Advanced Leaf Charm [1]^000000
MaxHP +20%
MaxSP +20%
Increases the damage of ^0000FFCatnip Meteor^000000 by 200%.
#
15163#
A high class robe worn by ranking officials.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^7777770^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MATK +5%
Enables ^0000FFLevel 1 Spell Breaker^000000.
If the users base level is 120 or higher,
Additional MATK +4%.
If the users base level is 140 or higher,
Additional MATK +5%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Agenda Robe [1]^000000
^008080Ancient Cape^000000
Reduces the variable casting time of skills by 2% per upgrade level of ^008080Agenda Robe^000000.
The users casting cannot be interrupted outside of WoE.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Agenda Robe [1]^000000
^008080Survivor's Manteau^000000
Adds a 1% chance of casting ^0000FFLevel 1 Heal^000000 on the user when performing a magical attack per upgrade level of ^008080Agenda Robe^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Agenda Robe [1]^000000
^008080Rental Survivor's Manteau^000000
Adds a 1% chance of casting ^0000FFLevel 1 Heal^000000 on the user when performing a magical attack per upgrade level of ^008080Agenda Robe^000000.
#
15164#
An elegant robe worn by ranking officials.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^7777770^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
VIT +5
Reduces damage taken from Fire and Shadow property attacks by 3% per upgrade level of the item.
Enables ^0000FFLevel 1 Martyr's Reckoning^000000.
^800080Set Bonus^000000
^008080Consultation Robe^000000
^008080Morrigane's Manteau^000000
AGI +1 per upgrade level of ^008080Consultation Robe^000000.
Flee +2 per upgrade level of ^008080Consultation Robe^000000.
The users property becomes Level 1 Ghost.
^800080Set Bonus^000000
^008080Consultation Robe^000000
^008080Deviling Card^000000
^008080Valkyrie Manteau^000000
Disables the effects of ^008080Deviling Card^000000.
^800080Set Bonus^000000
^008080Consultation Robe^000000
^008080Valkyrie Manteau^000000
VIT +5
Additional VIT +1 per upgrade level of ^008080Consultation Robe^000000.
LUK +1 per upgrade level of ^008080Consultation Robe^000000.
Reduces damage taken from Neutral, Fire and Shadow property attacks by 10%.
If ^008080Consultation Robe^000000 upgrade level is +10 or higher,
Reduces damage taken from Neutral property attacks by an additional 10%.
#
15166#
The holy rosary which has received its powers from the apostle of God. It's filled with mysterious powers.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Né tránh hoàn hảo +2
Increases the recovery rate of recovery skills by 3%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Croce Staff [1]^000000
^008080Rosary's Necklace^000000
Né tránh hoàn hảo +2 per upgrade level of ^008080Croce Staff [1]^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Clergy Nurse Cap [1]^000000
^008080Rosary's Necklace^000000
Né tránh hoàn hảo +1 per upgrade level of ^008080Clergy Nurse Cap [1]^000000.
Increases the recovery rate of recovery skills by 2% per upgrade level of ^008080Clergy Nurse Cap [1]^000000.
#
15167#
Thêm nhôm và kim loại tuyệt đẹp vào áo choàng giám hộ, các nhà thám hiểm có tay nghề cao thường sử dụng nó.
________________________
Các chỉ số chính +2
HP+500, SP+50, MDEF +3
Né tránh hoàn hảo +3.
________________________
Loại: ^777777Giáp^000000
DEF:^77777774^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15169#
A magical robe worn by the king of the Laphine tribe.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777760^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MATK +10
MDEF +5
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by 1%.
Reduces damage taken from Human Player race enemies by 1%.
^ffffff_^000000
If upgrade level is +7 or higher,
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by an additional 2%.
Reduces damage taken from Human Player race enemies by an additional 2%.
If upgrade level is +8 or higher,
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by an additional 2%.
Reduces damage taken from Human Player race enemies by an additional 2%.
This item is indestructible in battle.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by an additional 2%.
Reduces damage taken from Human Player race enemies by an additional 2%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Angeling Card^000000
^008080Kardui Robe [1]^000000
If upgrade level is +9 or higher,
Immune to ^800000Frozen^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Kardui Robe [1]^000000
^008080Laphine Staff^000000
MATK +3 per upgrade level of ^008080Laphine Staff^000000.
If ^008080Kardui Robe [1]^000000 upgrade level is +7 or higher,
Additional MATK +5 per upgrade level of ^008080Laphine Staff^000000.
If ^008080Kardui Robe [1]^000000 upgrade level is +8 or higher,
Additional MATK +7 per upgrade level of ^008080Laphine Staff^000000.
#
15174#
Một loại áo cho người lướt sóng.
________________________
MaxHP +5%, MaxSP +5%
________________________
Mỗi 3 độ tinh luyện:
MaxHP +1%, MaxSP +1%
________________________
^990099Set Bonus^000000
^008800Surfer Swimsuit^000000
^008800Scuba Mask^000000
Né tránh hoàn hảo +10.
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Loại: ^777777Áo giáp^000000
DEF:^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15176#
Bộ trang phục cũ của lực lượng tuần tra thế hệ trước.
________________________
DEX +5
________________________
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
Tăng 3% sát thương từ cung.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện đạt +9 hoặc hơn:^000000
Tăng 20% sát thương của ^009900Tam Xạ Tiễn^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Vigilante Badge^000000
^008080Vigilante Bow^000000
^008080Vigilante Suit^000000
Tăng 50% sát thương của ^009900Song Tiễn^000000.
Giảm 10 SP tiêu hao của ^009900Tam Xạ Tiễn^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777750^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hắc tặc^000000
#
15177#
Áo choàng cường hóa thuộc tính của phép thuật.
________________________
ASPD +10%
________________________
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
MATK +5
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Bão Sét^000000 cấp 5 khi tấn công vật lý cận chiến, nếu đã học kỹ năng ở cấp độ cao hơn thì sẽ thi triển cấp độ đó.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Elemental Cape^000000
^008080Elemental Origin^000000
^008080Elemental Robe^000000
Nhận được hiệu ứng MATK +50 trong 1 phút khi sử dụng ^009900Lưỡng Tiễn^000000.
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Hỏa Cầu^000000 cấp 5 lên mục tiêu khi tấn công phép thuật, nếu đã học kỹ năng ở cấp độ cao hơn thì sẽ thi triển cấp độ đó.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777740^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Mị thuật sư^000000
#
15178#
Trang phục cũ của các nhẫn giả được thuê để canh giữ mỏ vàng.
________________________
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
FLEE +5
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Tăng 20% sát thương của ^009900Ném Bừa^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Golden Ninja Suit^000000
^008080Golden Scarf^000000
^008080Huuma Shuriken of Dancing Petals^000000
Tăng 15% sát thương vật lý tầm xa.
Giảm 1 giây cooldown của ^009900Xoáy Hoa Bạo Kích^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Golden Ninja Suit^000000
^008080Golden Scarf^000000
^008080Monokage^000000
Tăng 20% sát thương của ^009900Phi Tiêu Nổ^000000.
Tăng 50% sát thương của ^009900Ném Bừa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777750^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Ảnh sư, U nữ^000000
#
15179#
Áo vét được làm bằng loại da nhẹ và thoải mái của thợ đào vàng.
________________________
FLEE +10
________________________
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
FLEE +4
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
CRIT +5
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Mine Worker's Backpack^000000
^008080Mine Worker's Pickaxe^000000
^008080Mine Worker's Vest^000000
ATK +5%
ASPD +10%
Tăng 10% sát thương chí mạng.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777780^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
15180#
Trang phục thể hiện niềm khát khao tự do của người mặc, tuy cũ kỹ nhưng lại rất cá tính.
________________________
ATK +20
________________________
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Có tỉ lệ nhỏ tự động thi triển ^009900Song Tiễn^000000 cấp 3 lên mục tiêu khi tấn công cận chiến, nếu đã học kỹ năng ở cấp độ cao hơn thì sẽ thi triển cấp độ đó.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Hippie Clothes^000000
^008080Hippie Feather^000000
^008080Hippie Guitar^000000
ATK +30
ASPD +1
Tăng 20% sát thương chí mạng.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Hippie Clothes^000000
^008080Hippie Feather^000000
^008080Hippie Rope^000000
ATK +30
ASPD +1
Tăng 20% sát thương chí mạng.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777750^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
#
15181#
Bộ đồng phục được cấp cho các thành viên Eden có thể chống nước, không bám bẩn và luôn vừa vặn.
________________________
Các chỉ số chính +1
MaxHP +700
MaxSP +100
MDEF +7
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777780^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15182#
Bộ đồng phục được cấp cho các thành viên Eden có thể chống nước, không bám bẩn và luôn vừa vặn.
________________________
Các chỉ số chính +1
MaxHP +1100
MaxSP +120
MDEF +11
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777785^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777115^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15183#
Bộ đồng phục được cấp cho các thành viên Eden có thể chống nước, không bám bẩn và luôn vừa vặn.
________________________
Các chỉ số chính +2
MaxHP +1100
MaxSP +120
MDEF +11
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777790^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15184#
Bộ đồng phục được cấp cho các thành viên Eden có thể chống nước, không bám bẩn và luôn vừa vặn.
________________________
Các chỉ số chính +2
MaxHP +1500
MaxSP +150
MDEF +15
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^777777100^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777145^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15185#
Bộ đồng phục được cấp cho các thành viên Eden có thể chống nước, không bám bẩn và luôn vừa vặn.
________________________
Các chỉ số chính +2
MaxHP +1500
MaxSP +150
MDEF +15
Kháng 5% sát thương từ mọi thuộc tính (trừ thuộc tính Trung tính).
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^777777100^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15195#
Một bộ y phục trắng được thêu dệt bằng phép thuật.
________________________
Giảm 3% thời gian thi triển cố định của các kỹ năng.
Tăng 5% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Giảm 3% thời gian thi triển cố định của các kỹ năng.
Tăng 1% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Illusion Long Mace^000000
^990099Illusion Puente Robe^000000
MATK +100
Tăng 20% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
^ffffff_^000000
Nếu độ tinh luyện của ^990099Illusion Long Mace^000000 và ^990099Illusion Puente Robe^000000 đều đạt +7 hoặc hơn,
MATK +50
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của ^990099Illusion Long Mace^000000 và ^990099Illusion Puente Robe^000000 đạt +18 hoặc hơn,
Tăng 15% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của ^990099Illusion Long Mace^000000 và ^990099Illusion Puente Robe^000000 đạt +22 hoặc hơn,
Giảm 15% thời gian delay của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777752^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15203#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Thuộc tính lửa, không thể phá vỡ.
MHP+5%.
Phản ánh 3% sát thương vật lý,
Khi bị tấn công bằng ma thuật, có 5% khả năng ma thuật tấn công sẽ có 40% cơ hội phản xạ trong vòng 2 giây.
Khi tinh luyện+9, MHP+10%.
MHP+10% khi kết hợp với Triệu hồi Tấm#Xin Mũ và Triệu hồi Tấm#Fonther Cloak.
Phản ánh sát thương vật lý nhiều hơn 2%,
Có cơ hội cao hơn để tạo 40% cơ hội phản xạ trong vòng 2 giây phép thuật tấn công.
Cơ hội để triệu hồi Thánh cấp 7 lên kẻ thù trong các cuộc tấn công vật lý.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^77777745^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777725^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15207#
Áo choàng tuyết trắng,
Cho cảm giác bình yên.
thời gian hồi sau khi sử dụng kỹ năng -6%.
+15% cho các vật phẩm hồi phục và hồi phục,
Khi tinh luyện+7, ATK, MATK +15,
Khi tinh luyện+9, ATK, MATK +20.
Khi được ghép nối với vòng RTC 2017,
Với mỗi+3 lần tinh luyện, HP khôi phục+12% và SP khôi phục+8%.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^77777740^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15210#
^000088Vật phẩm cho thuê^000000
Rental Swimsuit có thể được sử dụng trong một thời gian nhất định trong thời gian Noodle Festa. Được tạo ra cho người lặn tốt nhất.
________________________
^990099Set Bonus^000000
^008800[Rental] Surfer Swimsuit^000000
^008800[Rental] Scuba Mask^000000
Né tránh hoàn hảo +15
Giảm 30% thời gian thi triển kỹ năng.
Tăng 5% EXP nhận từ chủng loài ^FF0000Cá^000000.
________________________
Loại: ^777777Áo giáp^000000
DEF:^7777771^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15211#
Kỷ niệm lần đầu tiên sự trở lại của RO Wonderland Online cho nhà máy ban đầu.
MHP+5% và MSP+5% khi được trang bị.
Khi tinh luyện+3, mức kháng đối với loại người chơi và loại người là+1%.
Khi tinh luyện+6, khả năng chống lại loại người chơi và loại người+2%.
Khi tinh luyện+9, khả năng chống loại người chơi và loại người+3%.
Với sự trở lại của áo giáp trở lại kỷ niệm 1 năm và chiếc mũ trở lại kỷ niệm 1 năm, và tinh luyện tổng số 18 trở lên, ASPD +1.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^7777775^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15212#
The plate used by Werner's experiment. Beware, you may be consumed by it's power.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777778^000000
Nặng: ^777777210^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777170^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
ATK +1% per upgrade level of the item, if the users base STR is 125 or higher.
If upgrade level is +8 or higher,
Additional ATK +5%
If upgrade level is +11 or higher,
Additional ATK +2%
If upgrade level is +13 or higher,
Additional ATK +4%
^800080Set Bonus^000000
^008080YSF01 Greaves^000000
^008080YSF01 Plate^000000
ASPD +1% per upgrade level of ^008080YSF01 Greaves^000000.
^800080Set Bonus^000000
^008080YSF01 Greaves^000000
^008080YSF01 Manteau^000000
^008080YSF01 Plate^000000
If the combined upgrade levels of ^008080YSF01 Greaves^000000, ^008080YSF01 Manteau^000000 and ^008080YSF01 Plate^000000 are +39 or higher,
Adds a 5% chance of buffing the user for 5 seconds when performing a physical attack; Bypass 100% of hard defense of normal monsters and boss monsters when performing a physical attack.
^800080Set Bonus^000000
^008080YSF01 Manteau^000000
^008080YSF01 Plate^000000
Reduces the cast delay of skills by 1% per upgrade level of ^008080YSF01 Manteau^000000.
#
15214#
Trang phục được làm theo hình dạng của chiếc váy được mặc bởi IA.
^ffffff_^000000
MDEF +12.
^ffffff_^000000
Với bốt IA và vòng cổ IA.
ATK +5, MATK +5.
Đối với mỗi lần tinh luyện+1 trang phục IA, ATK, MATK +2.
Tốc độ tấn công tăng mỗi+1 khi khởi động IA được tinh luyện (thời gian hồi -1% sau khi tấn công).
Mỗi khi giá trị tinh luyện của trang phục IA và bốt IA+3, số lần thay đổi -2%.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^77777758^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15215#
"Không có lá chắn cần thiết do sự chắc chắn"####"Không"###############
Sẽ không phá vỡ.
Mỗi khi+1 được tinh luyện, VIT +1. (Giới hạn tinh luyện là 10)
Khi được kết hợp với Helm Tennessee kín, cứ+1 giá trị tinh luyện của Helm Tennessee kín hoặc Giáp Tennessee kín là DEF +15. (Giới hạn tinh luyện là 10)
VIT +15 khi được sử dụng với thẻ Canados.
Với thẻ RSX-0806, khi giá trị tinh luyện của Giáp Tennessee kín là+1, VIT +5 và MAXHP+5%. (Giới hạn tinh luyện là 10)
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^777777120^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15246#
Áo giáp được gia đình hoàng gia trao tặng như một tấm lòng biết ơn đối với những thợ săn đã xuất sắc trong các cuộc thi săn bắn.
________________________
MaxHP +1000
MaxSP +200
Tăng 10% sát thương vật lý và sát thương phép thuật lên chủng loài ^FF0000Quái thú^000000 và ^FF0000Côn trùng^000000.
________________________
Mỗi 3 độ tinh luyện:
MaxHP +1%
MaxSP +1%
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080True Hunting Manteau^000000
^008080True Hunting Boots^000000
Giảm 7% thời gian delay kỹ năng
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của ^008080True Hunting Mail, True Hunting Manteau và True Hunting Boots^000000 đạt 9 hoặc hơn, giảm thêm 8% thời gian delay kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777740^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15247#
^ff0000Cannot be traded with others.^000000\nArmor designed to show your skills in hunting competitions.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777740^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Cannot be refined.
MaxHP +2000
MaxSP +300
Increases Physical and Magical Damage dealt to Beast and Insect monster by 10%.
If equipped with ^008080Short-term Hunting Manteau and Short-term Hunting Boots^000000, reduces Skill Delay by 5%.
#
15278#
Bộ giáp đỏ mạnh mẽ.
ATK +50,
ATK +2% cho mỗi+3 tinh luyện.
Khi tinh luyện+7, bỏ qua 30% phòng thủ vật lý của quái vật và quỷ.
Khi tinh luyện+9, sát thương vật lý cho quái vật loại động vật và quỷ+10%.
Khi tinh luyện+11, sát thương vật lý đối với kẻ thù gió và đất+10%.
Khi được kết hợp với Timestrike Boots[1]hoặc Đột kích đột biến[1],
ATK +10%.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 21 trở lên,
Bỏ qua khả năng phòng thủ vật lý của quái vật và quỷ 20%.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^777777120^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15279#
Áo giáp màu xanh với phép thuật có khả năng khó khăn.
MATK +50,
Với mỗi+3 tinh luyện, MATK +2%.
Khi tinh luyện+7, hãy bỏ qua 30% phòng thủ phép thuật của quái vật và yêu quái.
Khi tinh luyện+9, sát thương phép đối với quái vật và quỷ+10%.
Khi tinh luyện+11,+10% sát thương phép cho kẻ thù gió và đất.
Khi được kết hợp với Khởi động trí tuệ thời gian[1]hoặc Khởi động trí tuệ biến đổi[1],
MATK +10%.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 21 trở lên,
Bỏ qua khả năng phòng thủ phép thuật của quái vật và quái vật 20%.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^77777760^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15280#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
ATK +15, CRI +7.
Mỗi+2 tinh luyện, sát thương chí mạng+1%.
Khi tinh luyện+7, CRI+7.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15343#
Thiết bị cơ giới giúp nâng cao khả năng chiến đấu của người mặc. Có thể kết hợp với các loại phụ tùng khác để gia tăng sức mạnh.
________________________
ATK +5%
________________________
^0000FFVới mỗi 4 độ tinh luyện:^000000
ATK +1%
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777780^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
15344#
Một bộ phận nâng cấp của Mado giúp tăng cường khả năng phòng vệ.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Giảm 10% sát thương gây ra bởi quái vật có kích cỡ Vừa và Nhỏ.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Giảm 10% sát thương gây ra bởi quái vật có kích cỡ Lớn.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Giảm 5% sát thương gây ra bởi quái vật có kích cỡ Vừa và Nhỏ.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Upgrade Part - Plate [1]^000000
^008080Upgrade Part - Engine [1]^000000
^008080Upgrade Part - Booster [1]^000000
^008080Upgrade Part - Gun Barrel [1]^000000
Tăng 50% sát thương của ^009900Pháo Cơ Giới^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^777777110^000000
Nặng: ^777777300^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
15361#
Jupiter áo giáp nhẹ.
Mỗi lần tinh luyện+4, INT +3 và MATK +3%.
Khi tinh luyện+10,
thời gian thi triển kỹ năng áo năng lượng -40%.
Khi tinh luyện+12,
Với mỗi cấp độ tăng bán kính+1, kỹ năng bị thời gian hồi -2%.
Mỗi khi cấp độ kỹ năng của Sách tiến hóa+1, kỹ năng Diamond Stardust bị thời gian hồi -0,1 giây.
Khi kết hợp với thẻ xác ướp đã tuyệt chủng,
MATK +30, MDEF +10, sát thương phép cho tất cả các chủng tộc+3%.
Khi kết hợp với thẻ Sipan linh mục sa ngã,
MATK +60, MDEF +20, sát thương phép cho tất cả các chủng tộc+5%.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Nghề 3 Pháp sư^000000
#
15362#
Áo giáp Apollo.
MaxHP+20%.
Mỗi lần tinh luyện+4, VIT +3, MDEF +5.
Khi tinh luyện+12,
Khi bị tấn công vật lý, kích hoạt Rào chắn ánh sáng với 5% cơ hội.
Cấp Dragon Breath-Fire (nước) mỗi lần+1, MaxHP+ 1%.
(Tối đa 10%)
Khi được ghép nối với thẻ Green Bayles,
thời gian hồi -5% sau khi sử dụng kỹ năng, ASPD +1.
Khi kết hợp với thẻ Tiger King,
Khi bị tấn công bằng phép thuật, kẻ thù tự tấn công sẽ bị đóng băng, choáng váng và hóa đá với cơ hội 50%.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Loại kiếm sĩ Nghề 3^000000
#
15363#
Sao Hỏa.
Sau khi sử dụng tránh bước lùi, ASPD +2 trong vòng 10 giây.
Mỗi+4 tinh luyện, DEX +3, MaxHP+3%, bất kể loại người, loại động vật, loại người chơi phòng thủ 15%.
Khi tinh luyện+12,
Thời gian hồi chiêu của dấu móng vuốt chết người -5 giây.
Đối với mỗi cấp độ Erianya+1, sát thương của bắn tam giác+2%.
Khi kết hợp với thẻ ma trắng khổng lồ,
Flee+20, ATK +30.
Khi được ghép nối với Thẻ Thẻ của Người bảo vệ xác sống,
Kháng thuộc tính Tâm và Thánh+20%.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^7777773 Loại kẻ trộm^000000
#
15364#
Áo giáp da chạm khắc.
Sát thương tầm xa+10%.
AGI +3, DEX +3 mỗi lần tinh luyện+4.
Khi tinh luyện+12,
Wolf Assault và Heavy Metal Music mỗi lần gây sát thương+30%.
Khi được ghép nối với Thẻ Hộp Raging Evil,
Sát thương tầm xa+10%, CRI+5.
Khi kết hợp với Dark Nghệ sĩ vui nhộn Thẻ Yapakir hoặc Dark Thẻ Lolly Dance Jitrantini,
Không bao giờ đóng băng,+10% kháng cho tất cả các chủng tộc (bao gồm cả loại người chơi).
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Loại cung thủ Nghề 3^000000
#
15365#
Áo giáp lông vũ Venus.
Mỗi cấp độ hồi máu+1, khả năng chống chịu sát thương vật lý tầm xa+1%, MaxHP+1%.
INT +2, MDEF +7 mỗi+4 khi tinh luyện.
Khi tinh luyện+12,
Thời gian hồi chiêu của Hủy, Khả năng im lặng -5 giây.
Thời gian hồi chiêu của khả năng Cột gãy -3 giây.
Khi kết hợp với thẻ Samurai Musketeer,
Kháng tất cả các chủng tộc+5% (bao gồm cả hệ thống người chơi).
Khi được ghép với thẻ của cô Tani,
ATK +50, sát thương quái vật BOSS+25%.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^7777773 Loại dịch vụ lần lượt^000000
#
15366#
Vulkanus Mech.
ATK +1% cho mỗi cấp độ tấn công vàng.
STR +3, VIT +3, ATK +20 mỗi+4 tinh luyện.
Khi tinh luyện+12,
Crazy Weed và Ax Bash mỗi lần gây sát thương+80%.
Khi kết hợp với thẻ bọ cánh cứng sắt trilobite,
Bỏ qua phòng thủ vật lý chung 20% ##(bao gồm cả loại người chơi).
Khi kết hợp với thẻ ác mộng đen tối,
+25% sát thương cho quái vật nhỏ/vừa/lớn.
Bỏ qua phòng thủ vật lý chung 20% ##(bao gồm cả loại người chơi).
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Nghề 3 thương gia^000000
#
15367#
Astria sinh ra từ vị thần vĩ đại Zeus và nữ thần Titan khổng lồ Termis những gì chúng ta gọi nữ thần công lý.
Khi được ghép đôi với Dark Priest Card,
Khi áo giáp của Astra được tinh luyện cho mỗi+2, MaxHP+3% (chỉ có hiệu lực để tinh luyện 14).
Khi phù hợp với bóng tối#Thẻ Magistrate Margaret,
Khi áo giáp của Astra, được tinh luyện từ+10 trở lên,[(giá trị tinh luyện-5) * (giá trị tinh luyện-5)]% tăng MaxHP (tối đa được tinh luyện lên+14).
Khi kết hợp với giày Astra và áo choàng Astra,
Các chỉ số chính +3, MaxHP+15%.
+5% kháng các đòn tấn công vật lý chống lại kẻ thù trung bình.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 45 trở lên, nó sẽ không bao giờ rơi vào tình trạng đóng băng.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^77777780^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777794^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
15382#
Những chiếc lông vũ quý hiếm của loài chim hỉ thước. Chúng được dệt từ bằng bàn tay khéo léo của người thợ dệt và trao cho người chăn nuôi sử dụng như một phụ kiện cài tóc.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
16000#
This mace's shape is inspired by a Snake, which symbolizes the fountain of knowledge.
MaxSP +50.
The attack power of 'Acid Terror' and 'Bomb' increases by 20%.
Every potion's recovery amount increases by 10%.
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Transcendent Swordman/Merchant/Acolyte Classes^000000
#
16001#
The official bag of the Alchemist Society. Its unique design and bright red color is pupular among women.
MaxHP +200.
The attack power of 'Acid Terror' and 'Bomb' increases by 20%.
If STR is over 90, has a 5% chance of adding Stun with close-ranged physical attacks.
When a monster is killed, it has a chance of droping a random potion.
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Transcendent Swordman/Merchant/Acolyte Classes^000000
#
16003#
A heavy mace with a blade meaning 'Big Ring' in the Sapha's language.
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777175^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Thợ máy, Genetic, and Acolyte Class^000000
#
16004#
Cây chùy được chế tạo bởi Hội Eden.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777142^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777726^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Tu sĩ, Thương gia^000000
#
16005#
Cây chùy được chế tạo bởi Hội Eden.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777163^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Tu sĩ, Thương gia^000000
#
16010#
Chiếc túi này là sản phẩm mới của Hiệp hội giả kim và cũng là món vũ khí ưa thích của hội chị em.
________________________
Tăng 20% sát thương của ^009900Dây Leo Điên Loạn^000000 và ^009900Lửa Ác Thần^000000.
________________________
Tăng 2% sát thương của ^009900Dây Leo Điên Loạn^000000 và ^009900Lửa Ác Thần^000000 với mỗi độ tinh luyện trên 6.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^77777715^000000
MATK: ^777777100^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777102^000000
Nghề: ^777777Nhà di truyền học^000000
#
16013#
Một chiếc chùy chứa sức mạnh của sự phán xét.
________________________
STR +1
INT +1
Có tỉ lệ tự nhỏ tự nhận buff hiệu ứng tăng 20% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000 khi gây sát thương vật lý hoặc phép thuật, có hiệu lực trong 7 giây.
Tăng 20% sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Mace of Judgement [2]^000000
^008080Robe of Judgement^000000
^008080Shoes of Judgement^000000
^008080Shawl of Judgement^000000
Tăng 15% sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài ^FF0000Thây ma^000000.
Tăng 200% sát thương kỹ năng ^009900Hóa Kiếp^000000.
Tăng 30 SP tiêu hao của kỹ năng ^009900Hóa Kiếp^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777140^000000
Magic ATK: ^777777180^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Giám mục^000000
#
16014#
Cây chùy gai được chế tạo bởi Hội Eden.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777172^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Tu sĩ, Thương gia^000000
#
16015#
A cat hand shaped club which doesn't seem hurt.
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^77777788^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
Increase 15% damages for Animal enemies.
Increase 15% damages for Doram enemies.
When melee Attacking, gives \"seduce\" status to enemies with low chance.
#
16016#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
A high quality fish that is being used as a club since it is frozen solid.
When melee Attacking, it casts stun or autocasts bash level 5 (If higher level of Bash is learned uses that level instead.)
Has a chance to freeze its wearer at low rate.
if base Lv is over Lv 100, add ATK +20.
Nhóm: ^777777Chùy^000000 ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Sword Man Class/AcolyteClass/Merchant Class^000000
#
16017#
A mace in the shape of a blood red cross infused with dark power. It's blood red color makes you feel uneasy.
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777170^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Giám mục, Quyền sư^000000
Adds a chance of casting ^0000FFLevel 1 Hell Inferno^000000 on the target when performing a physical attack.
For every upgrade level of the item, adds an additional chance of casting ^0000FFLevel 1 Hell Inferno^000000.
#
16018#
A mace that strikes like the Judges gavel in deciding the fate of evil.
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777170^000000
Magic ATK: ^777777180^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Giám mục^000000
STR +2
INT +2
Adds a chance of buffing the user for 7 seconds when performing a physical or a magical attack;
Increases physical and magical on Demon race targets by 40%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Empowered Mace of Judgement [1]^000000
^008080Robe of Judgement^000000
^008080Shoes of Judgement^000000
^008080Shawl of Judgement^000000
Increases physical and magical damage on Undead race targets by 30%.
Increases the damage of ^0000FFAdoramus^000000 by 200%.
Increases the SP cost of ^0000FFAdoramus^000000 by 30.
Reduces the variable casting time of the following skills by 50%,
^0000FFHoly Light^000000
^0000FFTurn Undead^000000
^0000FFMagnus Exorcismus^000000
^0000FFJudex^000000
^0000FFAdoramus^000000
#
16019#
Blunt làm bằng kim loại và vàng của Chúa theo tỷ lệ vàng.
Với mỗi giá trị tinh luyện+1, ATK +10/lượng hồi máu+1%.
Khi cấp độ nhân vật trên 70: mỗi lần BaseLv+10, ATK +5.
Loại: ^777777Cùn^000000 ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Novice/Kiếm sĩ/Bộ/Doanh nhân^000000
#
16020#
Một cây chùy được thiết kế đặc biệt cho các trận chiến chống lại người chơi khác.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
^800080Chỉ có hiệu lực trong WoE và PvP.^000000
Tỉ lệ 100% giảm Hard DEF và Hard MDEF còn 1 lên người chơi khi gây sát thương cận chiến.
^ffffff_^000000
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện:^000000
ASPD +1%
Tăng 3% tỉ lệ gây Choáng lên đối phương khi gây sát thương cận chiến hoặc tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777170^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
16021#
Một cây chùy được thiết kế đặc biệt cho các trận chiến chống lại người chơi khác.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
^800080Chỉ có hiệu lực trong WoE và PvP.^000000
Có tỉ lệ nhỏ vô hiệu hóa tất cả các hiệu ứng hồi máu của đối phương trong một khoảng thời gian ngắn khi gây sát thương cận chiến.
^ffffff_^000000
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện:^000000
HIT +1
CRIT +1
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777170^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
#
16023#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Sau khi thêm Kim loại tăng cường vũ khí-Cấp 1 và Kim loại tăng cường vũ khí-Cấp 2 vào thép, tăng cường khả năng của búa làm bằng kim loại.
ATK +5 cho mỗi tinh luyện+1.
Nhân vật 20Lv trở lên: Mỗi lần BaseLv+10, ATK +5. 
(Mức tăng tối đa là BaseLv.120)
Loại: ^777777Cùn^000000 ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự/Kiếm sĩ/loại mục sư/Thương gia^000000
#
16024#
A heavy and powerful iron mace with a rounded top.
Increases damage against Undead, Demihuman and Earth property by 10%.
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777165^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Acolyte Class^000000
#
16025#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
^663399Hiệu ứng kích hoạt khi trong WoE TE.^000000
Tăng 40% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 khác.
Khi tấn công vật lý có tỉ lệ cao gây trạng thái ^663399Đóng băng^000000 đối phương.
Tăng 5% hiệu quả các kỹ năng hồi máu.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Tu sĩ, Thương gia^000000
#
16026#
A mace made of pure gold created for the 2012 RWC (Ragnarok World Quyền vươngship)
Increases ATK power +30 every 3 upgrade levels
If refined to +6 or higher, Increases ATK damage to all monsters.
If refined to +9 or higher, additional ATK increase damage to all monsters and has a chance of auto-casting lvl 1 Weapon Perfection
^0000ffSet Bonus^000000
If equipped with RWC 2012 Ring grants +5 ATK for every upgrade level
^ff0000These set bonuses do not work with the card-slotted RWC accessories^000000
Type : ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Swordman Class/Acolyte Class/Merchant Class^000000
#
16027#
This hammer was once used for vanquishing an evil slayer and his followers.
+10% ATK against Demon/Undead monsters.
ATK +5% when upgraded to +9.
ATK +7% when upgraded to +12.
Nhóm: ^777777Chùy^000000 
ATK: ^777777125^000000
Nặng: ^777777135^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Tu sĩ, and Merchant Classes^000000
#
16028#
This hammer, made to counteract the Devil Sword Thanatos, is sculpted out of Gray Shard.
It offers incredible power and mana at a great cost.
INT +6. VIT +6. LUK -6.
Creates a low chance of regaining HP and SP from 5% of your damage dealt while you are Physically attacking.
Consumes 100 HP every 10 seconds.
Consumes 1,000 HP when unequipped.
MATK +120.
Nhóm: ^777777Blunt Weapon^000000
ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^777777300^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, and Acolyte Nghề 3^000000
#
16029#
^777777As a sacred cross-shaped blunt weapon bearing God's blessing, the power for conviction has been reinforced.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: Mace
ATK: 195
Thuộc tính: Holy
Nặng: ^7777771^00000050
Cấp độ vũ khí: 4
Cấp độ yêu cầu: 40
Nghề: Transcendent Tu sĩ
^FFFFFF_^000000
MATK +150
Restores 1 SP to the user when performing a short-ranged attack to Undead race targets.
Restores 12 SP to the user when a Undead race monster is killed by a short-ranged attack.
Adds a X% chance of casting ^0000FFLevel 6 Turn Undead^000000 on the target performing a short-ranged attack.
#
16030#
Phiên bản cải tiến của Pile Bunker với ưu điểm chính là độ nhẹ của nó.
________________________
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
ASPD +1%
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777400^000000
Nặng: ^777777300^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
16031#
Phiên bản cải tiến của Pile Bunker với ưu điểm chính là sức công phá to lớn của nó.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
ATK +5
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777450^000000
Nặng: ^777777400^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
16032#
Phiên bản cải tiến của Pile Bunker với ưu điểm chính là giảm độ tiêu hao ma lực.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Giảm 1% lượng SP tiêu hao.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777400^000000
Nặng: ^777777350^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
16033#
Kick and Kick's severed arm that works as effectively as any standard-issue weapon.
^FF0000This item is indestructible in battle.^000000
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777195^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^777777300^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Giám mục, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Quyền sư^000000
CRIT +20
#
16036#
Một cây chùy màu xanh với sức manh hủy diệt.
________________________
VIT +5, INT +5
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777170^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Quyền sư^000000
#
16038#
Vũ khí với sức mạnh tinh tế dường như có một số giá trị khả năng bị phong ấn.
Loại: ^777777Cùn^000000 ATK: ^777777155^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Loại kiếm sĩ Nghề 3, Loại Nghề 3, Loại Nghề 3^000000
#
16039#
^777777The cursed spoon... so the legends were true!^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: Mace
ATK: 80
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ vũ khí: 3
Cấp độ yêu cầu: 40
Nghề: Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ
^FFFFFF_^000000
ASPD +10
Adds a 10% chance of inflicting ^800000Curse^000000 on the target when performing a physical attack.
#
16040#
Một cây chùy phát ra hào quang đỏ rực.
________________________
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên:
ATK +5 với mỗi 10 cấp độ cơ bản lớn hơn 70.
^ffffff_^000000
Sát thương vật lý tăng theo
Độ tinh luyện * Độ tinh luyện
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
16041#
^777777The mace of an evil spirit.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: Mace
ATK: 130
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777771^00000030
Cấp độ vũ khí: 4
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000060
Nghề: Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ
^FFFFFF_^000000
ATK +(upgrade level * upgrade level) up to a maximum upgrade level of 15.
This item is indestructible in battle.
#
16060#
Chai rượu cũng có thể trở thành 1 thứ vũ khí đáng tin cậy.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Có tỉ lệ 3% gây trạng thái ^663399Choáng^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Tu sĩ^000000
#
16063#
Cây chùy dài này có ngoại hình như một cây thương.
________________________
Tầm đánh +3
Kháng 10% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
Kháng 3% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Chùy^000000
ATK: ^777777185^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
16064#
Một chiếc búa tạ được chuẩn bị cho các nhà di truyền học có kỹ năng điều khiển các dụng cụ cùn.
Với Giáp bảo vệ giúp tăng cường thời gian, tôi cảm thấy nhẹ nhàng và nhanh nhẹn hơn.
Không thể phá hủy. .
Sát thương xe cút kít+20%.
Mỗi lần BaseLv+10, ATK +6 (giới hạn trên BaseLv.160).
Khi tinh luyện+7, ATK +3 cho mỗi cấp độ phân phối+1.
^ffffff_^000000
Khi được kết hợp với Mũ bảo vệ, Áo choàng, Áo choàng và Giày giúp tăng cường thời gian,
ASPD +2, MHP/MSP+10%.
Khi thuộc tính cơ bản VIT +10, khả năng chống lại các cuộc tấn công không thuộc tính+3%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa VIT 100.)
Mỗi lần AGI thuộc tính cơ bản+10, thời gian hồi sau khi tấn công -2%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa AGI 100.)
Mỗi lần thuộc tính cơ bản DEX +10, HIT +3.
(Tối đa thuộc tính cơ bản tối đa DEX 100.)
Khi thuộc tính cơ bản LUK +10, CRI+3.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa LUK 100.)
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Cùn^000000 ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Dòng học giả gen^000000
#
16131#
^ffffff_^000000
#
16132#
^ffffff_^000000
#
16133#
^ffffff_^000000
#
16135#
^ffffff_^000000
#
16195#
^ffffff_^000000
#
16228#
^ffffff_^000000
#
16235#
^ffffff_^000000
#
16236#
^ffffff_^000000
#
16237#
^ffffff_^000000
#
16238#
^ffffff_^000000
#
16245#
Giấy chứng nhận quốc khánh
Nặng: ^7777771^000000
#
16249#
Hộp quà tặng Hiệp sĩ.
Nặng: ^7777770^000000
#
16253#
^ffffff_^000000
#
16257#
^ffffff_^000000
#
16258#
Một hộp chứa 5 ^0000FFHD Bradium^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFHD Bradium^000000
Bradium mật độ cao được sử dụng để tinh luyện vũ khí.
Khi tinh luyện vũ khí có độ tinh luyện +10 trở lên, vũ khí sẽ không bị phá hủy cả khi thất bại!
(Nếu tinh luyện không thành công, tỷ lệ tinh luyện giảm đi 1).
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16259#
Một hộp chứa 5 ^0000FFHD Carnium^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFHD Carnium^000000
Carnium mật độ cao được sử dụng để tinh luyện áo giáp.
Khi tinh luyện giáp với độ tinh luyện +10 hoặc cao hơn, giáp sẽ không bị phá hủy ngay cả khi nó thất bại!
(Nếu tinh luyện không thành công, độ tinh luyện giảm đi 1).
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16260#
Một hộp chứa 10 ^0000FFHD Bradium^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFHD Bradium^000000
Bradium mật độ cao được sử dụng để tinh luyện vũ khí.
Khi tinh luyện vũ khí có độ tinh luyện +10 trở lên, vũ khí sẽ không bị phá hủy cả khi thất bại!
(Nếu tinh luyện không thành công, tỷ lệ tinh luyện giảm đi 1).
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16261#
Một hộp chứa 10 ^0000FFHD Carnium^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFHD Carnium^000000
Carnium mật độ cao được sử dụng để tinh luyện áo giáp.
Khi tinh luyện giáp với độ tinh luyện +10 hoặc cao hơn, giáp sẽ không bị phá hủy ngay cả khi nó thất bại!
(Nếu tinh luyện không thành công, độ tinh luyện giảm đi 1).
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16262#
Một hộp chứa 5 ^0000FFHD Bradium^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFHD Bradium^000000
Bradium mật độ cao được sử dụng để tinh luyện vũ khí.
Khi tinh luyện vũ khí có độ tinh luyện +10 trở lên, vũ khí sẽ không bị phá hủy cả khi thất bại!
(Nếu tinh luyện không thành công, tỷ lệ tinh luyện giảm đi 1).
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16263#
Một hộp chứa 5 ^0000FFHD Carnium^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFHD Carnium^000000
Carnium mật độ cao được sử dụng để tinh luyện áo giáp.
Khi tinh luyện giáp với độ tinh luyện +10 hoặc cao hơn, giáp sẽ không bị phá hủy ngay cả khi nó thất bại!
(Nếu tinh luyện không thành công, độ tinh luyện giảm đi 1).
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16264#
Một hộp chứa 10 ^0000FFHD Bradium^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFHD Bradium^000000
Bradium mật độ cao được sử dụng để tinh luyện vũ khí.
Khi tinh luyện vũ khí có độ tinh luyện +10 trở lên, vũ khí sẽ không bị phá hủy cả khi thất bại!
(Nếu tinh luyện không thành công, tỷ lệ tinh luyện giảm đi 1).
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16265#
Một hộp chứa 10 ^0000FFHD Carnium^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFHD Carnium^000000
Carnium mật độ cao được sử dụng để tinh luyện áo giáp.
Khi tinh luyện giáp với độ tinh luyện +10 hoặc cao hơn, giáp sẽ không bị phá hủy ngay cả khi nó thất bại!
(Nếu tinh luyện không thành công, độ tinh luyện giảm đi 1).
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16304#
^ffffff_^000000
#
16305#
^ffffff_^000000
#
16307#
^ffffff_^000000
#
16309#
^ffffff_^000000
#
16311#
^ffffff_^000000
#
16313#
^ffffff_^000000
#
16315#
^ffffff_^000000
#
16317#
^ffffff_^000000
#
16319#
^ffffff_^000000
#
16321#
^ffffff_^000000
#
16323#
^ffffff_^000000
#
16327#
^ffffff_^000000
#
16329#
^ffffff_^000000
#
16331#
^ffffff_^000000
#
16333#
^ffffff_^000000
#
16335#
^ffffff_^000000
#
16337#
^ffffff_^000000
#
16339#
^ffffff_^000000
#
16341#
^ffffff_^000000
#
16343#
A box that contains a Leo Crown Headgear.
Nặng: ^7777771^000000
#
16344#
A box that contains a Leo Diadem Headgear.
Nặng: ^7777771^000000
#
16368#
A box that contains a Virgo Crown Headgear.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16371#
^ffffff_^000000
#
16372#
Một hộp chứa một ^0000FFFour Leaf Clover in Mouth^000000. Thời hạn trong 1 giờ.
________________________
^0000FFFour Leaf Clover in Mouth^000000
Một cỏ bốn lá có mùi cỏ xanh.
^ffffff_^000000
ATK +5
MATK +5
MDEF +2
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
16374#
Một hộp chứa ^0000FFBubble Gum in Mouth^000000 mà sau khi mở hộp bạn sẽ nhận 1 giờ sử dụng vật phẩm.
________________________
^0000FFBubble Gum in Mouth^000000
Bong bóng có thể phồng lên như một quả bóng bay.
^ffffff_^000000
ATK +5
MATK +5
MDEF +2
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
________________________
Nặng: ^7777771
^000000
#
16393#
Một hộp chứa 5 ^0000FFHD Oridecon^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFHD Oridecon^000000
Nguyệt thạch mật độ cao được chôn sâu dưới lòng đất.
Giúp tinh luyện vũ khí có độ tinh luyện +7 trở lên.
Nếu tinh luyện thất bại vũ khí chỉ giảm đi 1 độ tinh luyện thay vì bị phá hủy. 
Không hỗ trợ cho vũ khí có độ tinh luyện trên +10.
^ffffff_^000000
Nặng: 1
#
16394#
^ffffff_^000000
#
16395#
Một hộp chứa 5 ^0000FFHD Elunium^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFHD Elunium^000000
Nhôm mật độ cao được chôn sâu dưới lòng đất.
Giúp tinh luyện giáp có độ tinh luyện +7 trở lên.
Nếu tinh luyện thất bại giáp chỉ giảm đi 1 độ tinh luyện thay vì bị phá hủy. 
Không hỗ trợ cho giáp có độ tinh luyện trên +10.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16396#
^ffffff_^000000
#
16397#
A box that contains a Virgo Diadem Headgear.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16409#
^ffffff_^000000
#
16410#
^ffffff_^000000
#
16412#
^ffffff_^000000
#
16414#
A Box that contains 1 Turtle Hat.
Once opened, the Turtle Hat is account bound.
^ffffff_^000000
Description:
A disgruntled snapping turtle sits above your head. Count your fingers after putting this on.
AGI +1.
Has a low chance of casting Lv. 3 Decrease AGI on your enemy while being physically attacked.
Account Bound.
^FF0000Event Stats from 7/8 - 8/5:
DEF +3,
Increases damage to turtle monsters on Turtle Island by 20%.
Decreases damage from turtle monsters on Turtle Island by 20%.
If upgraded to +7 or higher, Adds 25% EXP bonus for any monster killed.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16436#
A box that contains 1 Libra Crown.
^ff0000Cancellation of purchase or refund for this item is not available.^000000
DEX +3,
Increase Resistance to Wind Property by 7%.
If refined to 7 or higher,
MATK +3%.
If refined to 9 or higher,
MATK +5% and adds a chance of casting Lv 5 Frost Nova when physically attacked.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16438#
A box that contains 1 Libra Diadem.
^ff0000Cancellation of purchase or refund for this item is not available.^000000
ATK +7
If refined to 7 or higher,
has a chance of casting Lv 2 Mild Wind while physically attacking.
If refined to 9 or higher,
Flee +5 and physical attack power +3%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16440#
Một hộp chứa cánh của một sự tinh tế.
^ff0000Vật phẩm không thể hủy hoặc hoàn lại^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16446#
^ffffff_^000000
#
16456#
Một bàn xoay hấp thụ tinh túy của ánh sáng mặt trời.
Nặng: ^77777710^000000
#
16457#
^ffffff_^000000
#
16461#
A box that contains 1 Red Wing Hat
^FFFFFF_^000000
A red driver's hat decorated with white wings.
STR +1, INT +1, DEX +1.
If refined to 7, increase ATK and MATK by 2%.
If refined to 9, aditional increase ATK and MATK by 2%.
Slot : ^7777771^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Head Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^FFFFFF_^000000
^ff0000Cancellation of purchase or refund is not allowed for this item.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16481#
Một hộp chứa 10 ^0000FFSmall Life Potion^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFSmall Life Potion^000000
^663399Phục hồi một lượng HP bằng 5% HP tối đa của nhân vật sau mỗi 5 giây, hiệu lực trong 10 phút.^000000
Không có tác dụng khi trong trạng thái ^663399Cuồng nộ^000000.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16483#
Một chiếc hộp chứa đựng 10 ^0000FFAbrasive^000000. 
^ffffff_^000000
^0000FFAbrasive^000000
Một loại dung dịch mài giũa giúp vũ khí trở nên sáng bóng hơn.
^663399CRIT +30 trong 5 phút.^000000
^FF0000Hiệu ứng sẽ biến mất nếu bạn bị hạ gục.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16504#
Một hộp chứa 5 ^0000FFBubble Gum^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFBubble Gum^000000
Kẹo cao su bong bóng ngọt, ngon.
^663399Tăng 100% tỉ lệ rơi vật phẩm từ quái vật trong 30 phút.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16505#
Một hộp chứa 10 thức ăn ^0000FFSteamed Tongue^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFSteamed Tongue^000000
Một món ăn đắt tiền từ Louyang có vị ngon tuyệt vời.
^663399STR +10 trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16506#
Một hộp chứa 10 thức ăn ^0000FFSteamed Desert Scorpions^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFSteamed Desert Scorpions^000000
Món ăn bọ cạp này được nấu chín bằng sức nóng của sa mạc, nó là một trong bốn món ngon nhất trong nền ẩm thực của Sa mạc Sograt.
^663399AGI +10 trong 30 phút.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16507#
Một hộp chứa 10 thức ăn ^0000FFDragon Breath Cocktail^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFDragon Breath Cocktail^000000
Một loại cocktail có hương vị khó quên, ăn chầm chậm để thưởng thức và bạn sẽ cảm nhận được hơi thở của rồng.
^663399INT +10 trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16508#
Một hộp chứa 10 thức ăn ^0000FFHwergelmir's Tonic^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFHwergelmir's Tonic^000000
Thức uống này được đặt tên dựa trên một mùa xuân huyền thoại mà người ta nói rằng ở đó là nguồn gốc của các con sông trên thế giới.
Nó nổi tiếng với hương vị tuyệt vời và tinh khiết.
^663399DEX +10 trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16509#
Một hộp chứa 10 thức ăn ^0000FFCooked Nine Tail^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFCooked Nine Tail^000000
Một món ăn hiếm có ở Payon, thật là may mắn nếu bạn ăn được nó.
^663399LUK +10 trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16510#
Một hộp chứa 10 thức ăn ^0000FFImmortal Stew^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFImmortal Stew^000000
Có vị đậm đà, món hầm này khiến bạn như một người bất từ khi ăn nó.
^663399VIT +10 trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16514#
Một hộp chứa 10 ^0000FFBlessing Scroll^000000 cấp 10.
^ffffff_^000000
^0000FFBlessing Scroll^000000
Khi dùng cuộn giấy này bạn nhận được hiệu ứng của kỹ năng ^009900Ban Phúc^000000 cấp 10.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16515#
Một hộp chứa 10 ^0000FFIncrease Agility Scroll^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFIncrease Agility Scroll^000000
Cuộn giấy phép giúp bạn nhận được hiệu ứng của kỹ năng ^009900Tăng Tốc^000000 cấp 10.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16542#
Đây vật phẩm giới hạn trong tháng mười hai.
Nặng: ^7777771^000000
#
16543#
A box containing 1 snow man hat. 
A hat that is a constant reminder of the Winter season.
STR +1, INT +1, MDEF +3,
Increases resistance to Water property by 7%.
When killing monsters, has a low chance of dropping Buche De Noel or Candy Canes.
When dealing physical or magical damage, has a low chance of activating Lv 1 Frost Joker.
If refined to 8, activates Lv 5 Frost Joker. 
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ff0000This item is excluded from subscription withdrawal or refund.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16555#
A box that contains 1 Magical Stone inside.
^FF0000This item is not refundable^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777770^000000
This item is used to access various Premium Services.
^000000All third class job changes require ^006400[1 Magical Stone]^000000 or ^ff0000VIP Status^000000 on the account.
Sam Status is accepting Magical Stones to reset your stat points. You can find him in Payon around 180 115.
Magical Stones Required per level:
Base Lvl ^0000FF1 ~ 40 ^006400[1 Magical Stone]^000000
Base Lvl ^0000FF41 ~ 70 ^006400[2 Magical Stone]^000000
Base Lvl ^0000FF71 ~ 90 ^006400[3 Magical Stone]^000000
Base Lvl ^0000FF91 ~ 110 ^006400[4 Magical Stone]^000000
Base Lvl ^0000FF111 ~ 125 ^006400[5 Magical Stone]^000000
Base Lvl ^0000FF126 ~ 140 ^006400[6 Magical Stone]^000000
Base Lvl ^0000FF141 ~ 150 ^006400[7 Magical Stone]^000000
#
16557#
Một hộp chứa 10 Mũ bảo vệ hóa chất động vật có vỏ để bảo vệ các cuộn.
^ff0000Lưu ý: Để sử dụng vật phẩm, bạn phải có "Động vật có vỏ"!^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16558#
Hộp chứa 10 lá chắn hóa học động vật có vỏ để bảo vệ các cuộn.
^ff0000Lưu ý: Để sử dụng vật phẩm, bạn phải có "Động vật có vỏ"!^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16559#
Hộp chứa 10 cuộn giáp bảo vệ áo giáp hóa học.
^ff0000Lưu ý: Để sử dụng vật phẩm, bạn phải có "Động vật có vỏ"!^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16560#
Hộp chứa 10 cuộn bảo vệ vũ khí hóa học chống thấm.
^ff0000Lưu ý: Để sử dụng vật phẩm, bạn phải có "Động vật có vỏ"!^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16561#
Mỗi hộp có 10 hộp chứa Mũ bảo vệ hóa học vỏ sò, khiên và cuộn bảo vệ áo giáp.
^ff0000Lưu ý: Để sử dụng vật phẩm, bạn phải có "Động vật có vỏ"!^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16569#
^ffffff_^000000
#
16576#
^ffffff_^000000
#
16577#
Chuyển trứng hạn chế vào tháng Hai của Đài Loan. Nếu may mắn, bạn sẽ nhận được "Mũ bảo vệ hiệp sĩ rồng".
Nặng: ^7777771^000000
#
16582#
^ffffff_^000000
#
16584#
^ffffff_^000000
#
16600#
Mùa xuân đến rồi, và hoa anh đào sẽ nở rộ. Quả trứng này mặt hàng bán hạn chế vào tháng Tư.
Nặng: ^7777771^000000
#
16619#
^ffffff_^000000
#
16621#
^ffffff_^000000
#
16623#
^ffffff_^000000
#
16625#
^ffffff_^000000
#
16626#
^ffffff_^000000
#
16627#
^ffffff_^000000
#
16628#
^ffffff_^000000
#
16631#
^ffffff_^000000
#
16640#
^ffffff_^000000
#
16652#
2010 winter collection, Flame Scroll. Limited edition only!
Nặng: ^7777771^000000
#
16654#
Chuyển trứng hạn chế của Đài Loan vào tháng 7 năm 2010.
Nặng: ^7777771^000000
#
16660#
Một hộp chứa công cụ ^0000FFSpiritual Auger^000000 giúp đục lỗ một số trang bị.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16664#
Chuyển trứng phiên bản giới hạn tháng 8 của Đài Loan. Sẽ nhận được vương miện vương miện của Cung điện Sư tử.
Nặng: ^7777771^000000
#
16665#
Chuyển trứng phiên bản giới hạn tháng 8 của Đài Loan. Sẽ nhận được mũ vương miện Virgin God.
Nặng: ^7777771^000000
#
16673#
Chòm sao Đài Loan tháng 9 nướng Nếu bạn may mắn, bạn có thể có được một vương miện thiêng liêng, Thiên Bình nướng.
Nặng: ^7777771^000000
#
16675#
Biến trứng vào mùa hè này. Có thể chuyển sang một chiếc mũ nhỏ giọt dễ thương.
Nặng: ^7777771^000000
#
16681#
^ffffff_^000000
#
16682#
Một chiếc hộp chứa 1 ^0000FFHalter Lead^000000. Một khi đã mở hộp, vật phẩm sẽ hết hạn sau 7 ngày.
^ff0000Hạn chế giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Một dây buộc thú cưỡi dùng để gọi thú cưỡi. Giúp bạn tăng 25% tốc độ di chuyển.
Không thể đánh khi đang cưỡi thú.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16683#
Một chiếc hộp chứa 1 ^0000FFHalter Lead^000000. Một khi đã mở hộp, vật phẩm sẽ hết hạn sau 30 ngày.
^ff0000Hạn chế giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Một dây buộc thú cưỡi dùng để gọi thú cưỡi. Giúp bạn tăng tốc độ di chuyển.
Không thể đánh khi đang cưỡi thú.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16684#
Hộp chứa 10 Fly Wing.
________________________
Một chiếc cánh ruồi đã được phù phép giúp người dùng có thể dịch chuyển đến một vị trí ngẫu nhiên.
Thi triển ^009900Dịch chuyển^000000 cấp 1.
Nặng: ^7777770^000000
________________________
Nặng: ^7777770^000000
#
16685#
Gói 50 hộp cánh bay.
Cánh của ruồi có thể được cắt để tạo ra các vật phẩm có sức mạnh phép thuật,^000088có thể được di chuyển đến bất kỳ vị trí nào trên bản đồ.^000000
Miễn Nặng: ^7777770^000000
^ff0000Vật phẩm không thể được trả lại hoặc hoàn lại.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
16686#
Gói 100 hộp cánh bay.
Cánh của ruồi có thể được cắt để tạo ra các vật phẩm có sức mạnh phép thuật,^000088có thể được di chuyển đến bất kỳ vị trí nào trên bản đồ.^000000
Miễn Nặng: ^7777770^000000
^ff0000Vật phẩm không thể được trả lại hoặc hoàn lại.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
16691#
Chòm sao hạn chế của Đài Loan quay vào tháng Mười.
Nặng: ^7777771^000000
#
16740#
A box that has a Seagod's Protection. (23 hour rental)
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
A certificate of the Seagod's Protection
Nặng: ^7777771^000000
^ff0000Box is trade/store/vend, once opened the item becomes Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16741#
Một hộp chứa Garfish (Hairtail) có thời hạn 1 tiếng.
________________________
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
CRIT +20
Tăng 50% sát thương chí mạng.
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái ^663399Băng hàn^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
Nếu Cấp độ cơ bản đạt 101 trở lên,
ATK +50
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777220^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
16742#
Một hộp chứa Garfish (Hairtail) có thời hạn 7 ngày.
________________________
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
CRIT +20
Tăng 50% sát thương chí mạng.
Có tỉ lệ nhỏ gây trạng thái ^663399Băng hàn^000000 lên mục tiêu khi tấn công vật lý.
Nếu Cấp độ cơ bản đạt 101 trở lên,
ATK +50
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777220^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
16743#
Một hộp chứa 1 Spearfish (Marlin) có thời hạn 1 tiếng.
________________________
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
Loại cá cờ nhật bản này khá nổi tiếng với độ ngon của nó. Ngoài ra khi ở trạng thái đông lạnh còn có thể được dùng làm vũ khí.
^ffffff_^000000
Nếu cấp độ cơ bản đạt 101 trở lên,
ATK +30
Tăng 100% sát thương của ^009900Đòn Thương Lốc^000000.
Tăng 50% sát thương của ^009900Tinh Hoa Tuôn Trào^000000.
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Lưu huyết^000000 lên mục tiêu khi sử dụng ^009900Đòn Thương Lốc^000000 và ^009900Thương Phá^000000.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Đóng băng^000000 lên bản thân khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777220^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
16744#
Một hộp chứa 1 Spearfish (Marlin) có thời hạn 7 ngày.
________________________
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
Loại cá cờ nhật bản này khá nổi tiếng với độ ngon của nó. Ngoài ra khi ở trạng thái đông lạnh còn có thể được dùng làm vũ khí.
^ffffff_^000000
Nếu cấp độ cơ bản đạt 101 trở lên,
ATK +30
Tăng 100% sát thương của ^009900Đòn Thương Lốc^000000.
Tăng 50% sát thương của ^009900Tinh Hoa Tuôn Trào^000000.
^ffffff_^000000
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Lưu huyết^000000 lên mục tiêu khi sử dụng ^009900Đòn Thương Lốc^000000 và ^009900Thương Phá^000000.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Đóng băng^000000 lên bản thân khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777220^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
16745#
A box that has a Horse Mackerel (1 hour rental)
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
A Seahorse looking fish that can be used in different cuisines it is frozen solid.
MATK +100.
when melee Attacking, ATK +30 for 7 sec
when magically Attacking, MATK +20 for 7 sec
if base level is over 100, ATK +10, MATK +10 
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000 ATK: ^777777160^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ/magicianClass/archerClass/merchantClass/ThiefClass/Kết giới sư/ninja^000000
^ff0000Box is trade/store/vend, once opened the item becomes Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16746#
A box that has a Horse Mackerel (7 day rental)
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
A Seahorse looking fish that can be used in different cuisines it is frozen solid.
MATK +100.
when melee Attacking, ATK +30 for 7 sec
when magically Attacking, MATK +20 for 7 sec
if base level is over 100, ATK +10, MATK +10 
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000 ATK: ^777777160^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ/magicianClass/archerClass/merchantClass/ThiefClass/Kết giới sư/ninja^000000
^ff0000Box is trade/store/vend, once opened the item becomes Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16747#
A box that has a Butter Fish (1 hour rental)
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
A high quality fish that is being used as a club since it is frozen solid.
When melee Attacking, it casts stun or autocasts bash level 5 (If higher level of Bash is learned uses that level instead.)
Has a chance to freeze its wearer at low rate.
if base Lv is over Lv 100, add ATK +20.
if Base LV over 100 , ATK +20.
Nhóm: ^777777Chùy^000000 ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ/acolyteClass/merchantClass^000000
^ff0000Box is trade/store/vend, once opened the item becomes Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16748#
a box that has butter fish (7 days rental)
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
A high quality fish that is being used as a club since it is frozen solid.
When melee Attacking, it casts stun or autocasts bash level 5 (If higher level of Bash is learned uses that level instead.)
Has a chance to freeze its wearer at low rate.
if base Lv is over Lv 100, add ATK +20.
if Base LV over 100 , ATK +20.
Nhóm: ^777777Chùy^000000 ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ/acolyteClass/merchantClass^000000
^ff0000Box is trade/store/vend, once opened the item becomes Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16749#
Một hộp chứa 1 Malangdo Crab có thời hạn 1 tiếng.
________________________
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
Cua thường sống trong cát hoặc bùn nhưng nó được sử dụng làm cung vì một số lý do kỳ lạ.
^ffffff_^000000
LUK +3, Tăng 50% sát thương chí mạng.
Nếu cấp độ cơ bản cao hơn 100:
Tăng 20% sát thương vật lý tầm xa.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cung^000000 
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Cung thủ, Đạo chích, Đạo tặc^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
16750#
Một hộp chứa 1 Malangdo Crab có thời hạn 1 tiếng.
________________________
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
Cua thường sống trong cát hoặc bùn nhưng nó được sử dụng làm cung vì một số lý do kỳ lạ.
^ffffff_^000000
LUK +3, Tăng 50% sát thương chí mạng.
Nếu cấp độ cơ bản cao hơn 100:
Tăng 20% sát thương vật lý tầm xa.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Cung^000000 
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Cung thủ, Đạo chích, Đạo tặc^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
16751#
Box containing 1 spotty eel. (1 hour rental)
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
Spotty eel that appeared on Malangdo beach. It is always elastic and trying to straighten itself. That is why we can use it as an arrow.
AGI +3, ASPD is added +2 for 5 seconds with consistent probability. when doing long distance physical Attack.
Add ranged physical attack +20% when the base level is over 100.
Nhóm: ^777777Arrow^000000 ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^7777770^000000
Weapon Levell : ^7777771^000000
Required Levell : ^77777750^000000
Nghề: ^777777Hunter/Bard/Dancer^000000
^ff0000Non refundable once opened^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16752#
Box containing 1 spotty eel. (7 day rental)
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
Spotty eel that appeared on Malangdo beach. It is always elastic and trying to straighten itself. That is why we can use it as an arrow.
AGI +3, ASPD is added +2 for 5 seconds with consistent probability. when doing long distance physical Attack.
Add ranged physical attack +20% when the base level is over 100.
Nhóm: ^777777Arrow^000000 ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^7777770^000000
Weapon Levell : ^7777771^000000
Required Levell : ^77777750^000000
Nghề: ^777777Hunter/Bard/Dancer^000000
^ff0000Non refundable once opened^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16753#
^ffffff_^000000
#
16755#
^ffffff_^000000
#
16757#
^ffffff_^000000
#
16763#
Box containing 1 Seagod's protection. (7 day rental)
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
A token in which Protection of the Seagod was endowed into. It allows you to have a special ability to survive deep under the sea. Used to access the Culvert Memorial Dungeon
Nặng: ^7777771^000000
^ff0000Non refundable once opened^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16764#
Box containing 1 Seagod's protection. (15 day rental)
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
A token in which the Seagod's Protection was endowed into. It allows you to have a special ability to survive deep under the sea. Used to access the Culvert Memorial Dungeon.
Nặng: ^7777771^000000
^ff0000Non refundable once opened^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16765#
Box containing 1 Octopus Hunting stick. (23 hour rental)
A special hunting stick to hunt Giant Octopus. Use this item to access the Octopus Cave Memorial Dungeon.
Nặng: ^7777770^000000
^ff0000Non refundable once opened^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16766#
Box containing 1 Octopus Hunting stick. (Available 3 days)
A special hunting stick to hunt Giant Octopus. Use this item to access the Octopus Cave Memorial Dungeon.
Nặng: ^7777770^000000
^ff0000Non refundable once opened^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16767#
Box containing 1 Octopus Hunting stick. (Available 7 days)
A special hunting stick to hunt Giant Octopus. Use this item to access the Octopus Cave Memorial Dungeon.
Nặng: ^7777770^000000
^ff0000Non refundable once opened^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16770#
Box containing 10 Silvervine Fruits. A small amount of canned food is included as a bonus.
Use these as currency to exchange for access to memorial dungeons and to exchange for enchanting A-E grade coins with the Special Vending Machine and Coin Exchanger in Malangdo.
Nặng: ^7777770^000000
^ff0000Box is trade/store/vend, once opened the item becomes Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16771#
Box containing 40 Silvervine Fruits. A small amount of canned food is included as a bonus.
Use these as currency to exchange for access to memorial dungeons and to exchange for enchanting A-E grade coins with the Special Vending Machine and Coin Exchanger in Malangdo.
Nặng: ^7777770^000000
^ff0000Box is trade/store/vend, once opened the item becomes Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16774#
^ffffff_^000000
#
16778#
Một hộp chứa 10 thức ăn ^0000FFSteamed Tongue^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFSteamed Tongue^000000
Một món ăn đắt tiền từ Louyang có vị ngon tuyệt vời.
^663399STR +10 trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16780#
Một hộp chứa 10 thức ăn ^0000FFSteamed Desert Scorpions^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFSteamed Desert Scorpions^000000
Món ăn bọ cạp này được nấu chín bằng sức nóng của sa mạc, nó là một trong bốn món ngon nhất trong nền ẩm thực của Sa mạc Sograt.
^663399AGI +10 trong 30 phút.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16782#
Một hộp chứa 10 thức ăn ^0000FFImmortal Stew^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFImmortal Stew^000000
Có vị đậm đà, món hầm này khiến bạn như một người bất từ khi ăn nó.
^663399VIT +10 trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16784#
Một hộp chứa 10 thức ăn ^0000FFDragon Breath Cocktail^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFDragon Breath Cocktail^000000
Một loại cocktail có hương vị khó quên, ăn chầm chậm để thưởng thức và bạn sẽ cảm nhận được hơi thở của rồng.
^663399INT +10 trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16786#
Một hộp chứa 10 thức ăn ^0000FFHwergelmir's Tonic^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFHwergelmir's Tonic^000000
Thức uống này được đặt tên dựa trên một mùa xuân huyền thoại mà người ta nói rằng ở đó là nguồn gốc của các con sông trên thế giới.
Nó nổi tiếng với hương vị tuyệt vời và tinh khiết.
^663399DEX +10 trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16788#
Một hộp chứa 10 thức ăn ^0000FFCooked Nine Tail^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFCooked Nine Tail^000000
Một món ăn hiếm có ở Payon, thật là may mắn nếu bạn ăn được nó.
^663399LUK +10 trong 30 phút^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16790#
Một hộp chứa 10 ^0000FFLife Insurance^000000.
Sử dụng ^0000FFLife Insurance^000000, nhân vật bị chết sẽ không bị mất điểm kinh nghiệm.
Hiệu ứng sẽ mất nếu nhân vật chết. Hiệu lực trong 30 phút.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16791#
Một hộp chứa 50 ^0000FFLife Insurance^000000.
Sử dụng ^0000FFLife Insurance^000000, nhân vật bị chết sẽ không bị mất điểm kinh nghiệm.
Hiệu ứng sẽ mất nếu nhân vật chết. Hiệu lực trong 30 phút.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16794#
Một hộp chứa 10 ^0000FFGiant Fly Wing^000000 và nó rất nhẹ. Cho phép dịch chuyển các thành viên trong tổ đội cùng một lúc.
Khi được sử dụng bởi trưởng nhóm, tất cả các thành viên trong cùng một bản đồ sẽ dịch chuyển đến vị trí mà trưởng nhóm đã dịch chuyển đến.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16795#
Một hộp chứa 100 ^0000FFGiant Fly Wing^000000 và nó rất nhẹ. Cho phép dịch chuyển các thành viên trong tổ đội cùng một lúc.
Khi được sử dụng bởi trưởng nhóm, tất cả các thành viên trong cùng một bản đồ sẽ dịch chuyển đến vị trí mà trưởng nhóm đã dịch chuyển đến.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16796#
Một hộp chứa 5 ^0000FFToken of Siegfried^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFToken of Siegfried^000000
Một chứng chỉ thấm nhuần sức mạnh của Siegfried bất khả xâm phạm.
^663399Cung cấp cho bạn khả năng tự hồi sinh bản thân.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16798#
Một hộp chứa 5 ^0000FFConvex Mirror^000000.
________________________
^0000FFConvex Mirror^000000
Nếu sử dụng, bạn có thể biết thời gian còn lại mà MVP sẽ xuất hiện trên bản đồ đó.
Nếu MVP đã xuất hiện, vị trí của nó sẽ được hiển thị trên bản đồ nhỏ trong suốt thời gian hiệu lực.
Hiệu lực trong 10 phút sau khi sử dụng và hiệu ứng sẽ biến mất khi bạn rời khỏi bản đồ hoặc ngắt kết nối.
^ffffff_^000000
Gương không thể soi được các MVP sau:
- Các MVP ở Bio Lab
- Lord of Death
- Ktullanux
- Memory of Thanatos
- Các MVP ở Phó bản hoặc Sự kiện
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
16799#
Một hộp chứa 30 ^0000FFConvex Mirror^000000.
________________________
^0000FFConvex Mirror^000000
Nếu sử dụng, bạn có thể biết thời gian còn lại mà MVP sẽ xuất hiện trên bản đồ đó.
Nếu MVP đã xuất hiện, vị trí của nó sẽ được hiển thị trên bản đồ nhỏ trong suốt thời gian hiệu lực.
Hiệu lực trong 10 phút sau khi sử dụng và hiệu ứng sẽ biến mất khi bạn rời khỏi bản đồ hoặc ngắt kết nối.
^ffffff_^000000
Gương không thể soi được các MVP sau:
- Các MVP ở Bio Lab
- Lord of Death
- Ktullanux
- Memory of Thanatos
- Các MVP ở Phó bản hoặc Sự kiện
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
16800#
Một hộp chứa 10 ^0000FFBlessing Scroll^000000 cấp 10.
^ffffff_^000000
^0000FFBlessing Scroll^000000
Khi dùng cuộn giấy này bạn nhận được hiệu ứng của kỹ năng ^009900Ban Phúc^000000 cấp 10.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16802#
Một hộp chứa 10 ^0000FFIncrease Agility Scroll^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFIncrease Agility Scroll^000000
Cuộn giấy phép giúp bạn nhận được hiệu ứng của kỹ năng ^009900Tăng Tốc^000000 cấp 10.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16806#
Một hộp chứa 10 cuộn phép ^009900Rửa Tội^000000 cấp 5. Nó không tiêu thụ nước thánh vì sự ban phước của linh mục.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16807#
Một hộp chứa 50 cuộn phép ^009900Rửa Tội^000000 cấp 5. Nó không tiêu thụ nước thánh vì sự ban phước của linh mục.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16809#
Một hộp chứa 10 ^0000FFBattle Manual^000000.
^663399Giúp tăng thêm 50% điểm kinh nghiệm nhận được trong 30 phút.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16811#
Một hộp chứa 10 ^0000FFBubble Gum^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFBubble Gum^000000
Kẹo cao su bong bóng ngọt, ngon.
^663399Tăng 100% tỉ lệ rơi vật phẩm từ quái vật trong 30 phút.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16813#
Một chiếc hộp chứa 10 ^0000FFMegaphone^000000 giúp bạn gửi tin nhắn thông báo cho toàn bộ người trên thế giới.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16814#
Một hộp chứa 10 ^0000FFEnriched Elunium^000000 dùng để tinh luyện giáp.
^ffffff_^000000
^0000FFEnriched Elunium^000000
Nhôm đậm đặc được chôn cất sâu dưới lòng đất. Được sử dụng như một vật liệu để tăng cường phòng thủ của giáp.
^663399Tăng cường cơ hội tinh luyện thành công.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16816#
Một hộp chứa 10 ^0000FFEnriched Oridecon^000000 dùng để tinh luyện vũ khí.
^ffffff_^000000
^0000FFEnriched Oridecon^000000
Nguyệt thạch dày đặc được chôn cất sâu dưới lòng đất. Được sử dụng làm vật liệu để tăng cường sức mạnh của vũ khí.
^663399Tăng cường cơ hội tinh luyện thành công.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16818#
Hộp chứa 1 ^0000FFNeuralizer^000000 giúp bạn tẩy điểm kỹ năng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16820#
Một chiếc hộp chứa đựng 10 ^0000FFAbrasive^000000. 
^ffffff_^000000
^0000FFAbrasive^000000
Một loại dung dịch mài giũa giúp vũ khí trở nên sáng bóng hơn.
^663399CRIT +30 trong 5 phút.^000000
^FF0000Hiệu ứng sẽ biến mất nếu bạn bị hạ gục.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16822#
Một hộp chứa 10 ^0000FFDungeon Teleport Scroll^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFDungeon Teleport Scroll^000000
Một cuộn giấy ghi lại tọa độ của nhiều hang động. Bạn có thể dịch chuyển đến hang động khi sử dụng cuộn giấy phép này.
Cho phép bạn dịch chuyển 1 trong những bản đồ sau:
- Nogg Road 1F
- Mjolnir Dead Pit 2F
- Mine Dungeon 1F
- Payon Cave 4F
- Toy Factory 1F
- Glast Heim Underground Prison 1F
- Suei Long Gon
- Hermit's Checkers
- Undersea Tunnel 3F
- Turtle Island Dungeon 3F
- Clock Tower B3F
- Clock Tower 3F
- Glast Heim Culvert 2F
- Sphinx B4F
- Inside Pyramid 4F
- Prontera Culvert 3F
- Tatami Maze
- Somatology Laboratory B1F
- Inside Ancient Shrine
^FF0000Chú ý - Sau khi sử dụng, nếu sau 1 phút mà bạn không chọn bản đồ, cuộn giấy sẽ bị mất tác dụng.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16825#
Một hộp chứa 10 ^0000FFRegeneration Potion^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFRegeneration Potion^000000
Một lọ thuốc được làm bằng thuật giả kim và phép thuật.
Các thành phần được giữ bí mật, nhưng có tin đồn rằng nó được làm bằng cách nấu chảy nhựa cây hồng.
^663399Tăng 20% lượng hồi phục của các vật phẩm hồi phục HP và các kỹ năng hồi phục.^000000
Hiệu lực trong 30 phút.
^FF0000Nếu nhân vật của bạn chết, thuốc sẽ mất tác dụng.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16828#
Một hộp chứa 50 ^0000FFSmall Life Potion^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFSmall Life Potion^000000
^663399Phục hồi một lượng HP bằng 5% HP tối đa của nhân vật sau mỗi 5 giây, hiệu lực trong 10 phút.^000000
Không có tác dụng khi trong trạng thái ^663399Cuồng nộ^000000.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16842#
Một hộp chứa 10 cuộn giấy giúp sửa vũ khí và các loại quặng cần thiết. Các loại quặng từ hộp này có thể gây bất tiện cho các mục đích sử dụng khác. Hãy cẩn thận.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16843#
Một hộp chứa 1 phiếu làm đẹp. Dành cho những bạn muốn một thứ gì đó khác biệt so với những người khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16845#
Một chiếc hộp chứa 10 hợp đồng lính đánh thuê ^FF0000Alice^000000.
Khi hợp đồng hết hạn, lính đánh thuê sẽ tự biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16847#
Một chiếc hộp chứa 10 hợp đồng lính đánh thuê ^FF0000Mimic^000000.
Khi hợp đồng hết hạn, lính đánh thuê sẽ tự biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16849#
Một hộp chứa 10 ^0000FFDisguise Summon Book^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFDisguise Summon Book^000000
Một quyển sách triệu hồi cho phép bạn gọi lính đánh thuê ^FF0000Disguise^000000. Anh ta là một kẻ xấu, nhưng một khi anh ấy quen bạn thì anh ấy tốt.
Nếu nhân vật của bạn chết, thì lính đánh thuê cũng sẽ biến mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16854#
Chiếc hộp chứa 1 ^0000FFNew Clothing Dye Coupon^000000, giúp nhuộm màu mới cho trang phục của bạn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16855#
Hộp chứa 1 ^0000FFOriginal Clothing Dye Coupon^000000 giúp nhuộm màu quần áo theo màu gốc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16858#
Một hộp chứa 20 ^0000FFMental Potion^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFMental Potion^000000
Thuốc giúp tăng cường tinh thần.
^663399MaxSP tăng 10% và giảm 10% SP tiêu hao của các kỹ năng trong 30 phút.^000000
Hiệu ứng sẽ mất nếu nhân vật chết.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16859#
Một hộp chứa 50 ^0000FFMental Potion^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFMental Potion^000000
Thuốc giúp tăng cường tinh thần.
^663399MaxSP tăng 10% và giảm 10% SP tiêu hao của các kỹ năng trong 30 phút.^000000
Hiệu ứng sẽ mất nếu nhân vật chết.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16863#
Một hộp chứa 10 ^0000FFJob Battle Manual^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFJob Battle Manual^000000
Sách hướng dẫn chi tiết, nó giải thích các phương pháp chiến đấu hiệu quả. 
^663399Tăng thêm 25% điểm kinh nghiệm nghề nhận được trong 30 phút^000000.
Có thể sử dụng cùng với ^0000FFBattle Manual^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16868#
Một hộp chứa 5 ^0000FFHD Bradium^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFHD Bradium^000000
Bradium mật độ cao được sử dụng để tinh luyện vũ khí.
Khi tinh luyện vũ khí có độ tinh luyện +10 trở lên, vũ khí sẽ không bị phá hủy cả khi thất bại!
(Nếu tinh luyện không thành công, tỷ lệ tinh luyện giảm đi 1).
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16869#
Một hộp chứa 10 ^0000FFHD Bradium^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFHD Bradium^000000
Bradium mật độ cao được sử dụng để tinh luyện vũ khí.
Khi tinh luyện vũ khí có độ tinh luyện +10 trở lên, vũ khí sẽ không bị phá hủy cả khi thất bại!
(Nếu tinh luyện không thành công, tỷ lệ tinh luyện giảm đi 1).
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16870#
Một hộp chứa 5 ^0000FFHD Carnium^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFHD Carnium^000000
Carnium mật độ cao được sử dụng để tinh luyện áo giáp.
Khi tinh luyện giáp với độ tinh luyện +10 hoặc cao hơn, giáp sẽ không bị phá hủy ngay cả khi nó thất bại!
(Nếu tinh luyện không thành công, độ tinh luyện giảm đi 1).
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16871#
Một hộp chứa 10 ^0000FFHD Carnium^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFHD Carnium^000000
Carnium mật độ cao được sử dụng để tinh luyện áo giáp.
Khi tinh luyện giáp với độ tinh luyện +10 hoặc cao hơn, giáp sẽ không bị phá hủy ngay cả khi nó thất bại!
(Nếu tinh luyện không thành công, độ tinh luyện giảm đi 1).
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16872#
Một hộp chứa 5 ^0000FFHD Oridecon^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFHD Oridecon^000000
Nguyệt thạch mật độ cao được chôn sâu dưới lòng đất.
Giúp tinh luyện vũ khí có độ tinh luyện +7 trở lên.
Nếu tinh luyện thất bại vũ khí chỉ giảm đi 1 độ tinh luyện thay vì bị phá hủy. 
Không hỗ trợ cho vũ khí có độ tinh luyện trên +10.
^ffffff_^000000
Nặng: 1
#
16873#
Một hộp chứa 10 ^0000FFHD Oridecon^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFHD Oridecon^000000
Nguyệt thạch mật độ cao được chôn sâu dưới lòng đất.
Giúp tinh luyện vũ khí có độ tinh luyện +7 trở lên.
Nếu tinh luyện thất bại vũ khí chỉ giảm đi 1 độ tinh luyện thay vì bị phá hủy. 
Không hỗ trợ cho vũ khí có độ tinh luyện trên +10.
^ffffff_^000000
Nặng: 1
#
16874#
Một hộp chứa 5 ^0000FFHD Elunium^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFHD Elunium^000000
Nhôm mật độ cao được chôn sâu dưới lòng đất.
Giúp tinh luyện giáp có độ tinh luyện +7 trở lên.
Nếu tinh luyện thất bại giáp chỉ giảm đi 1 độ tinh luyện thay vì bị phá hủy. 
Không hỗ trợ cho giáp có độ tinh luyện trên +10.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16875#
Một hộp chứa 10 ^0000FFHD Elunium^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFHD Elunium^000000
Nhôm mật độ cao được chôn sâu dưới lòng đất.
Giúp tinh luyện giáp có độ tinh luyện +7 trở lên.
Nếu tinh luyện thất bại giáp chỉ giảm đi 1 độ tinh luyện thay vì bị phá hủy. 
Không hỗ trợ cho giáp có độ tinh luyện trên +10.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16972#
A box that contains 4 costume headgears that convey different patterns of the weather.
^ff0000This box can be stored and traded, the items inside are account bound.^000000
Opening it will give all 4 of the following:
-1x Costume: Shining Sun
-1x Costume: Rainbow
-1x Costume: Lightning Cloud
-1x Costume: Rain Cloud
^ff0000Once this item opened, it cannot be refunded.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16973#
A box that contains
1 Costume-Yellow Hat
Description:
A simple yellow hat with a long feather in it. Fashionistas wear it to the side lest they be shunned.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16974#
A box that contains 2 costume headgears that give you the appearance of a famous old-timey actor.
^ff0000This box can be stored and traded, the items inside are account bound.^000000
Opening it will give both of the following:
-1x Costume: Old Timey Mustache
-1x Costume: Old Timey Bowler
^ff0000Once this item opened, it cannot be refunded.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16975#
A box that contains
1 Costume-Singing Bird
Description:
A newly hatched baby bird chirps it's tunes on a twig of dreams.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16976#
Wearing these items will give you the presence of the tastiest poultry in all of Rune Midgard.
A box that contains 1 of each:
-1x Costume: Chicken Beak
-1x Costume: Rooster's Comb
This box can be stored and traded, the items inside are account bound.
Nặng: ^7777771^000000
#
16977#
A box that contains
1 Costume-Mini Crown
Description:
A mini red crown affixed to a headband and worn off to the side. Though not a true symbol of royalty, this crown does have a regal air about it.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16979#
Box containing 4 Silvervine Fruits. A small amount of canned food is included as a bonus.
Use these as currency to exchange for access to memorial dungeons and to exchange for enchanting A-E grade coins with the Special Vending Machine and Coin Exchanger in Malangdo.
Nặng: ^7777770^000000
^ff0000Box is trade/store/vend, once opened the item becomes Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
16992#
Hộp 20 cánh bướm
Cánh của con bướm có thể được sử dụng để tạo ra các vật phẩm có sức mạnh phép thuật, và chúng có thể được di chuyển đến vị trí lưu trữ trên bản đồ.
[Máy chủ miễn phí mặt hàng này không thể giao dịch, bán ở ngoài trời, được mua ngoài trời]
Nặng: ^7777770^000000
#
16993#
^ffffff_^000000
#
16998#
^ffffff_^000000
#
17000#
Một hộp chứa 5 cuốn sách triệu tập lính đánh thuê "Evil Skeleton".
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy hoặc hoàn lại sau khi mở.000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17001#
Một hộp chứa 10 cuốn sách triệu tập lính đánh thuê "Evil Skeleton".
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy hoặc hoàn lại sau khi mở.000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17002#
Một hộp chứa 5 cuốn sách triệu tập lính đánh thuê "Fairy".
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy hoặc hoàn lại sau khi mở.000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17003#
Một hộp chứa 10 cuốn sách triệu tập lính đánh thuê "Fairy".
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy hoặc hoàn lại sau khi mở.000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17004#
Một hộp chứa 5 cuốn sách triệu tập lính đánh thuê "Chim lửa".
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy hoặc hoàn lại sau khi mở.000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17005#
Một hộp chứa 10 cuốn sách triệu tập lính đánh thuê "Chim lửa".
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy hoặc hoàn lại sau khi mở.000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17006#
Một hộp chứa 5 cuốn sách triệu tập lính đánh thuê "Thằn lằn lửa".
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy hoặc hoàn lại sau khi mở.000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17007#
Một hộp chứa 10 cuốn sách triệu tập lính đánh thuê "Thằn lằn lửa".
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy hoặc hoàn lại sau khi mở.000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17008#
Một hộp chứa 5 cuốn sách triệu tập lính đánh thuê "Gấu búp bê".
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy hoặc hoàn lại sau khi mở.000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17009#
Một hộp chứa 10 cuốn sách triệu tập lính đánh thuê "Gấu búp bê".
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy hoặc hoàn lại sau khi mở.000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17013#
Box containing 1 Octopus Hunting stick and 1 Seagod's Protection (23 hour rental)
A special hunting stick to hunt Giant Octopus. Use this item to access the Octopus Cave Memorial Dungeon.
A token in which Protection of the Seagod was endowed into. It allows you to have a special ability to survive deep under the sea. Used to access the Culvert Memorial Dungeon
^ff0000Box is trade/store/vend, once opened the item becomes Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17014#
A box that contains
Costume-Butterfly Ears
Description:
Have the appearance of wearing the wings of a butterfly as your ears with this accessory.
^ff0000This item is Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
17015#
Một hộp chứa 1 ^0000FFCostume Bolt Ears^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17018#
Trứng mào của Thiên Bình.
Nặng: ^7777771^000000
#
17019#
Truyền thuyết về cung hoàng đạo Bọ Cạp.
Nặng: ^7777771^000000
#
17020#
Truyền thuyết về thần sói biến trứng.
Nặng: ^7777771^000000
#
17021#
Carousel thực hiện để chào mừng kỳ nghỉ hè. Cảm giác như bạn sẽ nhận được những món đồ đặc biệt!
Nặng: ^77777710^000000
#
17026#
^ffffff_^000000
#
17037#
^ffffff_^000000
#
17038#
^ffffff_^000000
#
17039#
^ffffff_^000000
#
17040#
^ffffff_^000000
#
17041#
^ffffff_^000000
#
17042#
^ffffff_^000000
#
17043#
^ffffff_^000000
#
17052#
Một hộp chứa vinh quang của Trinh nữ.
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy khi đã mở.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17064#
Carousel với tiên dược giả tưởng, vương miện sagittarius, tập sách phép thuật, thẻ Samurai tối ưu, v.v.
Nặng: ^7777771^000000
#
17080#
^ff0000Available for sale until March 26, 2012.
Can only be placed in storage.^000000
May cause unrestrained delight from the receiver of Gift Baskets, Each March and Groove pack contains:
2 Gift Baskets which have delightful chocolates!
And randomly:
-1x Safe to 7 Chance Box,
-1x Battle Manual x3,
-25x Mystical Amplification Scrolls,
-1x Heroic Desocketing Book,
-1x 4 Leaf Clover in Mouth.
Nặng: ^7777771^000000
#
17084#
Hộp chứa một dao katar được cải tiến.
________________________
Dao katar được tạo ra bằng cách trộn kim loại của Chúa và vàng theo tỷ lệ vàng.
^ffffff_^000000
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện:^000000
ATK +10
Tăng 2% sát thương chí mạng.
^ffffff_^000000
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên: 
ATK +10 mỗi 10 cấp độ cơ bản.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Dao katar^000000
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
17085#
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Hộp chứa một rìu hai tay được cải tiến.
________________________
Rìu hai tay được tạo ra bằng cách trộn kim loại của Chúa và vàng theo tỷ lệ vàng.
^ffffff_^000000
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện:^000000
ATK +14
^ffffff_^000000
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên: 
ATK +10 mỗi 10 cấp độ cơ bản.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777110^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
17086#
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Hộp chứa một thương hai tay được cải tiến.
________________________
Thương hai tay được tạo ra bằng cách trộn kim loại của Chúa và vàng theo tỷ lệ vàng.
^ffffff_^000000
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện:^000000
ATK +12
^ffffff_^000000
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên: 
ATK +10 mỗi 10 cấp độ cơ bản.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777105^000000
Nặng: ^777777105^000000
Cấp vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
17087#
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Hộp chứa một cuốn sách được cải tiến.
________________________
Cuốn sách được tạo ra bằng cách trộn kim loại của Chúa và vàng theo tỷ lệ vàng.
MATK +20
^ffffff_^000000
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện:^000000
ATK +10
MATK +5
^ffffff_^000000
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên: 
ATK +5 mỗi 10 cấp độ cơ bản.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Sách^000000 
ATK: ^77777745^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
17088#
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Hộp chứa một quyền trượng hai tay được cải tiến.
________________________
Quyền trượng hai tay được tạo ra bằng cách trộn kim loại của Chúa và vàng theo tỷ lệ vàng.
MATK +70
^ffffff_^000000
Đối với nghề Phù thủy:
MATK +30
^ffffff_^000000
Đối với nghề Hiền triết:
MATK +20
^ffffff_^000000
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện:^000000
MATK +10
Tăng 1% hiệu quả hồi phục từ các kỹ năng phục hồi máu.
^ffffff_^000000
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên: 
MATK +10 mỗi 10 cấp độ cơ bản.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Quyền trượng hai tay^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Tu sĩ và Kết giới sư^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
17089#
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Hộp chứa một con dao găm được cải tiến.
________________________
Con giao găm được tạo ra bằng cách trộn kim loại của Chúa và vàng theo tỷ lệ vàng.
^ffffff_^000000
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện:^000000
ATK +10
MATK +5
^ffffff_^000000
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên: 
ATK +5 mỗi 10 cấp độ cơ bản.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777755^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Pháp sư, Cung thủ, Thương gia, Đạo chích, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
17090#
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Hộp chứa một khẩu súng lục được cải tiến.
________________________
Súng lục được tạo ra bằng cách trộn kim loại của Chúa và vàng theo tỷ lệ vàng.
^ffffff_^000000
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện:^000000
ATK +5
Tăng 2% sát thương vật lý tầm xa.
^ffffff_^000000
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên: 
ATK +5 mỗi 10 cấp độ cơ bản.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Súng lục^000000
ATK: ^77777735^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
17091#
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Hộp chứa một cây chùy được cải tiến.
________________________
Cây chùy được tạo ra bằng cách trộn kim loại của Chúa và vàng theo tỷ lệ vàng.
^ffffff_^000000
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện:^000000
ATK +10
Tăng 1% hiệu quả hồi phục từ các kỹ năng phục hồi máu.
^ffffff_^000000
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên: 
ATK +5 mỗi 10 cấp độ cơ bản.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Chùy^000000
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiễm sĩ, Tu sĩ, Thương gia^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
17092#
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Hộp chứa một cây cung được cải tiến.
________________________
Cây cung được tạo ra bằng cách trộn kim loại của Chúa và vàng theo tỷ lệ vàng.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Thợ săn:^000000
ATK +20
^ffffff_^000000
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện:^000000
ATK +7
Sát thương vật lý tầm xa +2%.
^ffffff_^000000
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên: 
ATK +10 mỗi 10 cấp độ cơ bản.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777760^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Cung thủ^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
17093#
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Hộp chứa một thanh kiếm hai tay được cải tiến.
________________________
Thanh kiếm hai tay được tạo ra bằng cách trộn kim loại của Chúa và vàng theo tỷ lệ vàng.
^ffffff_^000000
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện:^000000
ATK +12
MATK +5
^ffffff_^000000
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên: 
ATK +10 mỗi 10 cấp độ cơ bản.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
17109#
May cause unrestrained delight from the receiver of its contents, Each May You Groove On Pack contains:
^ff0000For every 10 May You Groove On Packs purchased 1 Safe to 10 Certificate will be added to the purchasing account.^000000
-1 Safe to 7 Chance Box
And randomly:
-1x Battle Manual X3
-1x Very Soft Plant (Leaf Cat tame item)
-1x Bloody Branch
-1x Note Headphone [1] (headgear)
-1x Gemini Crown (headgear)
-1x Gemini Diadem (headgear)
-1x Observer (headgear)
Nặng: ^7777771^000000
#
17110#
A scroll with the Aquarius sign fixed upon it.
Nặng: ^7777771^000000
#
17113#
Available from March 9 - April 3
Randomly Gives one of the 3 Marching hats.
^ff0000The Box is not tradable, but the hats inside may be traded and vended normally.^000000
Nặng: ^7777771^000000
Parade Hat Description:
A hat by those leading the way to celebrations.
MDEF +2,
Increases tolerance to Stun by 10%.
When being physically attacked, has a chance of auto-casting Lv 5 Angelus or Lv 1 Assumptio on onself.
If the user is an Tu sĩ, Priest , Đại linh mục or Giám mục class, will auto-cast Lv 1 Lex Aeterna when using Heal Skill on an enemy.
^ff0000This item can be traded, stored, and put into a cart^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777All Classes^000000
Holy Marching Hat Description:
A marching hat with holy angel wings affixed to the sides made famous by a righteous Rune Midgardian band.
INT +1, DEX +1, MDEF +5.
If refined to +7 or higher, increases Heal effectieness by 5%.
If refined to +9 or higher, MATK +5 and increases Heal effectiveness by 5%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Evil Marcher Hat Description:
A dark marching hat worn by members of an undead band from Niffleheim.
STR +2. Attack +2% to all monsters.
If refined to +7 or higher, Critical +10%.
If refined to +9 or higher, the Attack and ranged attack damage increases by 5%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
17117#
A scroll with the Aries sign fixed upon it.
Nặng: ^7777771^000000
#
17120#
A scroll with the Taurus sign fixed upon it.
Nặng: ^7777771^000000
#
17121#
A scroll with numerous stars.
Nặng: ^7777771^000000
#
17122#
^ff0000This box cannot be traded with others.^000000
A box containing 1 Immune Shield
Very unique, square formed shield with a special jewel on it which protects from physical power.
If upgraded to +5 or higher, increases 1% of tolerance against Neutral attack. (The tolerance increase is limited to refine level 12) per refine level.
If upgraded to +7 increased tolerance against Neutral by 5%
If upgraded to +9 or higher increases tolerance to Water, Earth, Fire, and Wind by 5%
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777755^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ff0000Once you open the box, it cannot be refunded.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17123#
^ff0000This box cannot be traded with others.^000000
A box containing one Black Devil's Mask
A grotesque headgear which covers a half of a person's face. But don't you worry. The part of eyes are open so you can see well.
Các chỉ số chính +2.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Medium ^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ff0000Once you open the box, it cannot be refunded.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17124#
^ff0000This box cannot be traded with others.^000000
A box containing one Cat Ear Beret
description
A cute beret with cat ears! Cats don't normally wear hats but if they did they would wear this one.
If upgraded to +5 or higher, increases Physical damage to and reduces damage from [Demi-Human] monsters by 2% per refine level and it caps at +12
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ff0000Once you open the box, it cannot be refunded.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17125#
^ff0000This box cannot be traded with others.^000000
A box containing one Red Pom Band
description
A lovely red hat with a white pom pom.
MDEF +5.
If upgraded to +5 or higher, increases Magical damage to and reduces damage from [Demi-Human] monsters by 2% per refine level and it caps at +12
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ff0000Once you open the box, it cannot be refunded.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17127#
This Special Crate not only contains 5 March Groove Packs, it also contains a special Safe to 10 Certificate, which allows Mighty Hammer to not degrade equipment on a failure, increasing your ability to +10 equipment.
^ff0000Available until March 27.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17134#
Đài tưởng niệm độc quyền Đài Loan RWC
Được trang bị các nhánh máu, thẻ Zir-D-01, thẻ Pirion, mũ độc quyền RWC và các vật phẩm có giá trị khác.
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy khi đã mở.
Nặng: ^7777771^000000
#
17139#
Kỷ niệm quả trứng đặc biệt được làm bởi RWC, rất quý giá và hạn chế. Khai trương sẽ ngẫu nhiên nhận được tất cả các loại báu vật quý giá!
Nặng: ^7777771^000000
#
17146#
Hộp có mũ búp bê Alice Maid
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy hoặc hoàn lại sau khi mở.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17147#
Hộp có mũ đầu bếp ruy băng
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy hoặc hoàn lại sau khi mở.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17152#
^ffffff_^000000
#
17156#
^ff0000Không thể giao dịch^000000
Có một cuộn bosnia cho mục nhập Bosnia và bạn cũng có thể ngẫu nhiên nhận được một cuốn sách nhân đôi giá trị kinh nghiệm, tỷ lệ giảm kho báu gấp đôi đường, chứng chỉ nhạc pop miễn phí, chứng nhận hồi sinh tại chỗ và một lọ thuốc màu trắng nhạt.
Nặng: ^7777771^000000
#
17157#
Một hộp chứa 10 bông hoa Reiki mà Ma nữ yêu thích.
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy hoặc hoàn lại sau khi mở.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17158#
Một hộp chứa 10 ngọn lửa phép thuật yêu thích của ngọn lửa.
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy hoặc hoàn lại sau khi mở.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17159#
A box that contains 1 Name Change Coupon
^ff0000This box can be traded, stored and vended. Once opened the item inside is account bound.^000000
Use this item to change your character's name on the Character Select menu.
After using this item you must logout to the Character Select menu and Right-Click on your character and choose 'Change Name'
You can then enter a new name as long as it is not already taken.
^ff0000You must leave your current guild and/or party before changing your name.^000000
^0000ffYou can use this item once and it is Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
17162#
Một chiếc hộp chứa 1 ^0000FFHalter Lead^000000. Một khi đã mở hộp, vật phẩm sẽ hết hạn sau 7 ngày.
^ff0000Hạn chế giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Một dây buộc thú cưỡi dùng để gọi thú cưỡi. Giúp bạn tăng 25% tốc độ di chuyển.
Không thể đánh khi đang cưỡi thú.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17165#
Một hộp công cụ chứa các vật dụng thiết thực khác nhau để đi du lịch, bao gồm các phước nh thiên thần Lv.10 (20 mảnh) và tăng tốc Lv.10 (20 mảnh).
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy khi đã mở.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17176#
Một chiếc hộp chứa 1 ^0000FFHalter Lead^000000. Một khi đã mở hộp, vật phẩm sẽ hết hạn sau 3 ngày.
^ff0000Hạn chế giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Một dây buộc thú cưỡi dùng để gọi thú cưỡi. Giúp bạn tăng 25% tốc độ di chuyển.
Không thể đánh khi đang cưỡi thú.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17181#
The Getting Lucky Box contains many items of pure win. It is advised to use with caution.
Getting Lucky Box is not meant to be consumed internally.
^FFFFFF_^000000
Opening this randomly give you one of the following item sets
- 1x Heroic Desocketing Book
- 1x Heroic Backpack
- 1x Elephant Hat
- 1x Scarlet Rose
- 1x Koneko Hat
- 1x Aquarius Crown
- 1x Aquarius Diadem
- 1x Heart Eyepatch
- 1x Party Hard Pack
- 1x Party Buff Scroll Pack
- 1x +20 Basic Food Pack
- 3x Battle Manual X3
- 10x Mental Potion
- 10x Spearman Scroll 10
- 1500x Prize Medal
^FFFFFF_^000000
^FF0000This item cannot be traded, but may be stored.^000000
^FFFFFF_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17184#
Hộp chứa 1 vượt qua 3 miễn phí.
Nặng: ^7777770^000000
#
17209#
^ffffff_^000000
#
17210#
^ffffff_^000000
#
17211#
^ffffff_^000000
#
17212#
^ffffff_^000000
#
17234#
^ffffff_^000000
#
17251#
Khi mở hộp bạn nhận được ^0000FFUnlimited Fly Wing^000000 có thời hạn sử dụng trong 3 ngày.
^ffffff_^000000
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Một chiếc cánh ruồi đã được phù phép giúp người dùng có thể dịch chuyển đến một vị trí ngẫu nhiên.
Thi triển ^009900Dịch chuyển^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17252#
This box contains the following:
1 RWC 2012 Ring
1 RWC 2012 Pendant
^ff0000This box is tradeable the contents inside are account bound.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17253#
A tradeable box that contains 1 RWC Initializer Ticket
Take this ticket to the RWC Enchanter so that you can change the enchantment of your RWC 2012 Ring or RWC 2012 Pendant.
Nặng: ^7777771^000000
#
17254#
A tradeable box that contains 5 RWC Initializer Tickets
Take this ticket to the RWC Enchanter so that you can change the enchantment of your RWC 2012 Ring or RWC 2012 Pendant.
Nặng: ^7777771^000000
#
17256#
^ffffff_^000000
#
17257#
^ffffff_^000000
#
17258#
Nó được trang bị áo giáp chiến đấu tượng trưng cho địa vị cao nhất.
^ffffff_^000000
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy khi đã mở.^000000
#
17259#
Có những đôi giày chiến đấu tượng trưng cho địa vị cao nhất.
^ffffff_^000000
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy khi đã mở.^000000
#
17260#
Có những đôi giày chiến đấu tượng trưng cho địa vị cao nhất.
^ffffff_^000000
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy khi đã mở.^000000
#
17261#
Nó được trang bị áo giáp chiến đấu tượng trưng cho địa vị cao nhất.
^ffffff_^000000
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy khi đã mở.^000000
#
17262#
^ffffff_^000000
#
17296#
A box that contains 1 Character Position Change Coupon
^ff0000This box can be traded, stored and vended. Once opened the item inside is account bound.^000000
Description:
Use this item to change your character's slot position on the Character Select menu.
After using this item you must logout to the Character Select menu and Right-Click on the character and choose 'Move Slot'
You can then choose a new slot by right-clicking that slot and choosing 'Move to this Slot' and confirming.
^0000ffYou can use this item once and it is Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
17306#
Hộp chứa 1 ^0000FFStatus Reset Coupon^000000 giúp bạn tẩy điểm chỉ số của nhân vật.
^FF0000Hạn chế giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17312#
Một rương kho báu chứa kỹ năng phép thuật của thợ rèn.
^ffffff_^000000
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy khi đã mở.^000000tinh luyện bí mật được ghi lại bởi thợ rèn đẳng cấp thế giới.
^9C2839Trong trường hợp thất bại 13 đến 14 lần, cơ hội một lần bất kể việc sửa chữa thành công hay thất bại mà không cần phá hủy thiết bị, vật phẩm này sẽ được hạ xuống và biến mất và tăng số lượng cần thiết theo giá trị sửa chữa riêng biệt.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
17313#
Năm rương kho báu chứa các kỹ năng phép thuật của thợ rèn.
^ffffff_^000000
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy khi đã mở.^000000tinh luyện bí mật được ghi lại bởi thợ rèn đẳng cấp thế giới.
^9C2839Trong trường hợp thất bại từ 13 đến 14, cơ hội một lần, bất kể việc sửa chữa thành công hay thất bại mà không cần phá hủy thiết bị, vật phẩm này sẽ được hạ xuống và biến mất và tăng số lượng cần thiết theo giá trị tinh luyện riêng biệt..^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
17314#
Hộp chứa 1 ^0000FFInfinite Fly Wing^000000 có thể sử dụng trong 1 ngày.
________________________
^0000FFInfinite Fly Wing^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Một chiếc cánh ruồi đã được phù phép giúp người dùng có thể dịch chuyển đến một vị trí ngẫu nhiên.
Thi triển ^009900Dịch chuyển^000000 cấp 1.
Nặng: ^7777770^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
17340#
A crate that contains 5 Pumpkin Spiced Lucky Boxes
Lucky Box description:
This box has a slight smell of spiced pumpkin and will always give a ^0000ffRandom Headgear Box^000000 when opened.
Opening it will also give you one of the following:
Spearman Scroll 10 x 30
Fencer Scroll 10 x 30
Bowman Sccroll 10 x 30
Mystical Amplification Scroll x 100
Safe to 10 Certificate x 1
Safe to 7 Chance Box x 4
Fallen Angel Wing x 1
Whickebain Ears x 1
Costume Triangular Roof Hat x 1
Costume Cat's Eyes x 1
Costume Joker Jester x 1
Costume Fancy Phantom Mask x 1
Costume Secret Hood x 1
Costume Ghost x 1
Nặng: ^7777771^000000
#
17341#
A hat box that contains a random headgear when opened
Nặng: ^7777771^000000
#
17342#
It's a portable Autumn festival in each Groove Pack this month as we celebrate Thanksgiving and the changing of the season.
Each Groovember Pack will always give you ^0000ff1 Safe to 7 Chance Box^000000 and ^0000ff1 Kitcoin^000000 and contains one of the following at random: 
1x Turkey On Your Head
1x Drooping Alicel
1x Thoughtful Hat Box (random hat)
1x Bloody Branch
1x Class Set Card Album (random card from class sets)
1x Battle Manual X3
250x Prize Medal
Nặng: ^7777771^000000
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
#
17343#
Too lazy to wait for doorbuster sales at your local buymart?
Kafra has you covered this year with a black friday only box.
Randomly gives on eof the following when opened:
5x - Battle Manual X3
4x - Bloody Branch
5x - HE Bubble Gum
2x - Safe to 7 Chance Box
1x - Crown of Deceit
1x - CD in Mouth
1x - Rudolf Hairband
1x - Sunglasses[1]
1x - Costume Devoted Eyes (enchantable)
1x - Costume Castle Bat (enchantable)
1x - Costume Archangel Wing (enchantable)
Nặng: ^7777771^000000
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
#
17344#
Final deal buster of the year
Opening will always give 1 Bloody Branch and 2 Kitcoins
Also gives one of the following
2x - Battle Manual X3
3x - HE Battle Manual
1x - Gangster Scarf
1x - Deviling Hat
1x - Wickebine's Black Cat Ears
1x - Black Frame Glasses[1]
Nặng: ^7777771^000000
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
#
17345#
A festive Christmas Stocking that will open to one of the following:
30x Spearman Scroll 10
30x Fencer Scroll 10
30x Bowman Sccroll 10
100x Mystical Amplification Scroll
4x Safe to 7 Chance Box
1x Costume Blue Christmas Cheer (upper)
1x Costume Rudolph's Nose (lower)
1x Costume Granpa Stache (lower)
1x Costume Crunch Toast (lower)
1x Gentleman Fez [1] (upper)
1x Rideword Hat [1] (upper)
1x Skull Cap [1] (upper)
1x Holy Marching Hat [1] (upper)
Nặng: ^7777771^000000
#
17346#
A box of experience scrolls to help you level faster
Contains 4 HE Battle Manuals and 4 Job Battle Manuals
#
17347#
Each Groove Pack will always give you ^0000ff1 Battle Manual X3^000000 and ^0000ff2 Kitcoin^000000 and contains one of the following at random: 
2x Bloody Branch
3x HE Battle Manual
1x Heroic Backpack
1x Costume: Pavianne Doll Hat
1x Costume: Mochiring Hat
1x Costume: Dark Age Hat
Nặng: ^7777771^000000
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
#
17348#
This lover's Valentines Lucky Box will always give:
5 Valentines Fire Works
It will also give one of the following by chance
Three X Battlemanual x 8
Male GM Mercenary Scroll x 30
Bloody Dead Branch x 7
Prize Medal x 2000
Little Feather Hat
Ninja Scroll
Black Devil Mask [1]
White King Tiger Hat
Long Octopus Balloon
Nặng: ^7777771^000000
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
#
17349#
The Summer Picnic Hat Box opens into any of the following cute headgears.
Costume: Puppy Hat
Costume: Katusa
Costume: Black Glasses
Costume: Scarf
Costume: Vicious Stop Bandage
Costume: Piamette Hood
Costume: Owl Duke Silk Hat
Jejecap
Panda Balloon
Happy Parrot
#
17350#
The Mid Year Madness Box, brought to you by the Kafra Corp.
Contains one of the following items.
Cheesy Snack In Mouth
Aqua Bunny Band
Maroon Bunny Band
Golden Bunny Band
Gray Bunny Band
Costume: Lolita Ten Gallon Hat
Costume: Marvelous Wig
Costume: Necromancer Hood
Costume: Asara Fairy Hat
Angeling Bubble
Clinging Panda
Costume: Tomboy Fairy
Heroic Back Pack
Fallen Angel Wings
Arch Angel wings
#
17351#
Stanley's Shadow Jewelry Box contains one of the following.
Shadow Physical Earring
Shadow Magical Earring
Shadow Power Earring
Shadow Hard Earring
Shadow Wise Earring
Shadow Athena Earring
Shadow Intelligence Earring
Shadow Power Pendant
Shadow Resist Spell Pendant
Shadow Rapid Pendant
Shadow Caster Pendant
Shadow Intelligence Pendant
Shadow Physical Pendant
Shadow Magical Pendant
#
17352#
Stanley's Shadow Footgear Box contains one of the following.
Shadow Vital Shoes
Shadow Athletic Shoes
Shadow Bloody Shoes
Shadow Liberation Shoes
Shadow Chemical Shoes
Shadow Clamorous Shoes
Shadow Insecticide Shoes
Shadow Fisher Shoes
Shadow Seraphim Shoes
Shadow Beholder Shoes
Shadow Divine Shoes
Shadow Dragoon Shoes
Shadow Quyền vương Shoes
#
17353#
Stanley's Shadow Shield Box contains one of the following.
Shadow Cranial Shield
Shadow Safeguard Shield
Shadow Brutal Shield
Shadow Gargantua Shield
Shadow Homer's Shield
Shadow Dragoon Shield
Shadow Satanic SHield
Shadow Flameguard Shield
Shadow Requiem Shield
Shadow Cadi SHield
Shadow Vital Shield
Shadow Athena SHield
Shadow Athletic SHield
#
17354#
Stanley's Shadow Weapon Box contains one of the following.
Shadow Dexterous Weapon
Shadow Kingbird Weapon
Shadow Critial HIT Weapon
Shadow Healing Weapon
Shadow Lucky Weapon
Shadow Magical Weapon
Shadow Physical Weapon
#
17355#
Stanley's Shadow Armor Box contains one of the following.
Shadow Breezy Armor
Shadow Immune Armor
Shadow Hard Armor
Shadow Ancient Armor
Shadow Critical Armor
Shadow Dexterous Armor
Shadow Lucky Armor
#
17356#
The Spooktober Lucky Box contains one of the following at random\nPrize Medal x2000\nBlack Devil's Mask[0]\nHE Bubble Gum x7\nAmiSTR Bag\nPegasus Wing Ears\nKirin Wing\nBlood Sucker\nBanshe Master Kiss\nBatlle Muanual X3 6cnt\nVery Red Juice (Tame Item)x20\nCostume: Lady Tanee Doll\nCostume: Evil Druid Hood\nCostume: Necromancer Hood\nTransformation Scroll: Banshee x30\nTransformation Scroll: Deviruchi x30
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Hộp^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
17357#
The 2015 Black Friday Lucky Box!
This limited time box will only be available for a short amount of time.
Contains one of the following by chance
Battle Manual X3 5cnt
Bloody Dead Branch 4cnt
HE Bubble Gum 5 cnt
Safe to 7 Chance Box 2cnt
Witch's Pumpkin Hat
Angeling Wooly Hat
Rudolf Hairband
Sunglases [1]
Costume: Holy Marching Hat
Costume: Lolita Ten Gallon Hat
Costume: Romantic White Flower
#
17358#
The 2015 Cybering Monday Groove Box!
This limited time box will only be available for a short amount of time.
Contains one of the following by chance
Battle Manual X3 2cnt
HE Battle Manual 3cnt
Costume: Chilly Breath
Bear Balloon
Costume: Muschievous Fair
Black Frame Glasses [1]
#
17359#
The Holly Joliday Crate contains 5 Holly Joliday Lucky Boxes and 1 Safe to 10 Certificate.
Holly Joliday Lucky Boxes contain one of the following at random:
Heroic Backpack
Skull Cap
Black Devil Mask
Odacious Angeling Balloon
Isabella Brownt Ear
Costume: Shelter Wing Ears
Bloody Dead Branch x 4
Mystical Amplification Scroll x 100
lv 10 Fencer Mercenary Scroll x 30
Boy's Pureheart x 30
#
17360#
Holly Joliday Lucky Boxes contain one of the following at random:
Heroic Backpack
Skull Cap
Black Devil Mask
Odacious Angeling Balloon
Isabella Brownt Ear
Costume: Shelter Wing Ears
Bloody Dead Branch x 4
Mystical Amplification Scroll x 100
lv 10 Fencer Mercenary Scroll x 30
Boy's Pureheart x 30
#
17361#
The Shadow Resistance Box provides armor and shields that will help with resisting certain elemental types.
Contains one of the following by chance.
Basis Shadow Armor
Hallowed Shadow Armor
Saharic Shadow Armor
Underneath Shadow Armor
Flame Shadow Armor
Windy Shadow Armor
Envenom Shadow Armor
Damned Shadow Armor
Geist Shadow Armor
Divine Shadow Armor
Basis Shadow Shield
Hallowed Shadow Shield
Saharic Shadow Shield
Underneath Shadow Shield
Flame Shadow Shield
Windy Shadow Shield
Envenom Shadow Shield
Damned Shadow Shield
Geist Shadow Shield
Divine Shadow Shield
#
17362#
2015 may be nearly over but the Kafra corp has one last surprise. These items won't be back for a long time so it's the perfect time to pick up a box today!
Contains one of the following at random: 
Midgard Serpent Hat
Poker Card in Mouth
Majouros Horn
Rolf Von Gigue the 666th
Silver Bunny Band
BLue Bunny Band
Orange Bunny Band
Violet Bunny Band
Magic Card Album x2
KVM Badge x 800
Heroic Backpack
#
17363#
Always give 1 Battle Manual X 3
Groves one of the following by chance
Battle Manual X3 3cnt
HE Bubble Gum 6cnt
Costume: Black Tail Ribbon
Tears
Level 10 Fencer Scroll 10cnt
Blush[1]
Hankie
Can Hat
Costume: Lady_Tanee_Doll
New Year Hairpin
#
17364#
March has returned and with it comes this new groove pack!
Always contains
1 Bloody Dead Branch
2 Kit Coins
By chance will open into one of the following.
Gryphon Hat
10 cnt Raydric Transformation Scroll
4 cnt HE Bubblegum
2 cnt Battle Manual X3
Costume Helm
Ifrit Mask
Earth Goddess Flower
Girl's Hat
Leek In Mouth
#
17365#
Adventure in april with with this lucky box!
Contains one of the following by chance.
Crown of Deceit
CD In Mouth
Costume Jacks Castle Bat
Fallen Angel Wing
Costume Devoted Eyes
Prize Medals x 2000
HE Bubble Gum x 6
Bloody Dead Branch x 5
#
17366#
Spring is here! Celebrate steam and refine your gear with these Safe to 7 Certificates!
When opened contains one of the following:
1x Safe to 7 Body Armor Certificate
1x Safe to 7 Weapon Armor Certificate 
1x Safe to 7 Headgear Armor Certificate
#
17367#
Get your groove on with this may groove pack.
When opened always gives 1 Safe to 7 Chance Box
Will also award one of the following by random chance
Kafra Blossom Card
Malicious Shadow Shoes
Malicious Shadow Armor
Malicious Shadow Shield
+20 Food Box
HE Bubble Gum x 2
KVM Badge x 100
#
17368#
^ffffff_^000000
#
17369#
Updating...
#
17370#
When opened contains one Costume: Man's Pride Box
#
17371#
When opened contains one Costume: Charleston's Antenna Box
#
17372#
^777777Thoughts of zeny cloud the mind.^000000
Adds the chance of gaining a certain amount of Zeny each time a monster is killed.
Created to celebrate the launch of Ragnarok Clicker! http://goo.gl/gmmiZI
Give one Costume:Show Me The Zeny when opened!
#
17373#
When Opened Gives one of the following
5cnt Battle Manual x 3
5cnt HE Bubble Gum
4cnt Bloody Dead Branch
100cnt Magic Power Scroll
30cnt Mental Potion
Costume Iron Cain
Costume Over Protector
Costume Star Reading Hat
Costume Red Under Rim Glasses
Heroic Backpack
#
17374#
Always Contains 1 Safe to 10 Certification.
Contains 5 2016 August Lucky Boxes which when opened Gives one of the following
5cnt Battle Manual x 3
5cnt HE Bubble Gum
4cnt Bloody Dead Branch
100cnt Magic Power Scroll
30cnt Mental Potion
Costume Iron Cain
Costume Over Protector
Costume Star Reading Hat
Costume Red Under Rim Glasses
Heroic Backpack
#
17375#
When opened this box gives you the Zaha Doll Hat!
#
17376#
Contains the following:
5x Winter Wonder Time lucky boxes
1x Safe to 10 Certificate
2x Steam Starter Ring Boxes
^ffffff_^000000
Winter Wonder Time lucky boxes contains one of the following items:
Common: 
Bloody Dead Branch x 5
BattlemanualX3 x 6
HE Bubblegum x 6
Uncommon:
Crown of Deceit
Holy Marching Hat
CD In Mouth
Gangster Scarf
Deviling Hat
Rare:
Miniglasses [1]
Heroic Backpack
Fallen Angelwing
Arch Angelwing
AmiSTR Bag
Prize Medal x 2000
KVM Badge x 200
Special (extra rare):
Kafra Blossom Card
#
17377#
^ff0000Cannot be traded to other accounts.^000000
^ffffff_^000000
When opened always gives
1x Safe to 7 Chance Box
100x Prizxe Medals
^ffffff_^000000
When opened gives one of the following by chance
10x Citizen Oda's Miracle Elixir
Rudolf Hairband
Twin Pom Santa Hat
Costume Cat Santa Hat
Costume Santa's Hat
Mini Tree
Rodulf Santa Hat
Black Frame Glasses[1]
Req LvL : ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ff0000This item not refundable once it is open.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17378#
^777777The Paws and Claws Starter Pack contains the following consumable items to maximize your hunting efficiency. ^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 0
^FFFFFF_^000000
Contains:
10x HE Battle Manuals,
10x HE Bubble Gum,
20x Increase Agility 10 Scrolls,
20x Blessing 10 Scrolls,
10x Token of Siegfried,
10x Insurance,
5x Kafra Cards,
20x Greed Scrolls,
10x Dungeon Teleport Scrolls,
5x Rachel Town Butterfly Wing,
5x Schwartzwalt Town Butterfly Wing,
5x Rune-Midgard Town Butterfly Wing, and
12x Small Life Potions.
Cannot be dropped or placed in Cart.
Nặng: ^7777771^000000
#
17379#
Đang cập nhật...
^ffffff_^000000
Nặng: 0
#
17380#
^ffffff_^000000
#
17381#
^777777^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 0
^FFFFFF_^000000
When opened a chance of receiving one of the following items at random:
Heroic Backpack
Bra Hat
Wing Headphone
FWunderkammer
Loki Assassin Mask
Gangster Scarf
Rolf Von Gigue the666th
Beelzebub Wing Box
(2000) Prize Medal
(6) Battle Manual X3
(5)Bloody Branch
#
17382#
Nhóm: Usable
^ffffff_^000000
Nặng: 0
This box gives 1 item at random when opened,
Lunar Rainbow
Flamedragon Armor[1]
Temporal Manteau [1]
Devil Worshipper Shoes
Holy Coat [1]
Laphine Shield [1]
Wing of Beezlebub Box
(6) BattlemanualX3
(5) Bloody Dead Branch
(8) HE Bubble Gum
(4) Safe to 7 Random Boxes
#
17383#
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FF00001^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 0
When opened gives one of the following,
Heroic Backpack [1]
Fallen Angel Wing [1]
Archangel Wing [1]
White Drooping Eddga Hat
Wickebine's Black Cat Ears
Glasses [1]
Sunglasses [1]
CD In Mouth
Little Feather Hat [1]
Crown of Deceit [1]
Aqua Bunny Band
Maroon Bunny Band
AmiSTR Bag
#
17384#
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Hộp^000000
Nặng: ^7777770^000000
When opened gives 1 AmiSTR Bag
AmiSTR Bags are account bound. Can be enchanted during an AmiSTR Bag Event
Visit Prontera 146 192 for more details
#
17385#
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Hộp^000000
Nặng: ^7777770^000000
When Opened Gives one of the following,
^ffffff_^000000
Battle Manual X3 6cnt
Enriched Oridecon x 40
Enriched Elunium x 40
Safe to 10 Certificate x 3
Elemental Towel
Valkyrie Knife
Anemos Shield
Celine's Brooch
Luminous Blue Stone
#
17386#
When opened gives one of the following at random:\nCylinder Hairband\nGiant's Protection\nBattle Surcoat\nExperimental Goat Cap\nImmortal's Dog Tag\nMagcian's Knithat\nTemporal Ring\nImperial Boots\nBook of Soyga\nPrize Medals 2000 cnt\nBloody Dead Branch 5-8 cnt\nHE Bubblegum 6-9 cnt\nBlacksmith Blessing 8 cnt
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Hộp^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
17387#
When opened gives one of the following at random\nMedical Scrubs\nAnemos Shield\nCrow Tengu Mask\nLuminous Blue Stone\nShepherd's Clothes\nWak Wak Manteau\nHunting Knife\nThieves Guide Vol 1\nBloody Branch 5-8 cnt\nHE Bubble Gum 6-9 cnt\nBlacksmith Blessings 8 cnt
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Hộp^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
17388#
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777770^000000
When opened gives one of the following
Kafra Blossom Card
Arquien's Necklace
Mob Scarf
Pegasus Ear Wings
Witch Pumpkin Hat
CD In Mouth
Enforcer Cape
Kirin Wing
Black Devil Mask [1]
Bloody Dead Branch 5-8cnt
HE Bubble Gum 6-9cnt
#
17389#
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Hộp^000000
Nặng: ^7777770^000000
When opened gives one of the following;
Fallen Angel Wings [1]
Survivor's Orb
Survival Circlet
Survivor's Shoes
Cloak of Survival
Imuke Upper Shield
Abyss Dress
Prize Medal x 2000
Bloody Dead Branch 5-8 cnt
HE Bubble Gum 6-9 cnt
#
17390#
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Hộp^000000
Nặng: ^7777770^000000
When opened gives one of the following,
?Heart Card In Mouth
Cylinder Hairband
Giant's Protection
?Lunar Rainbow
Crown of Deceit
Gangster Scarf
Magical Ring
Shadow Ring
?Party Hard Pack
?Battle Manual X3 6cnt
Bloody Branch 6cnt
HE Bubble Gum 6cnt
#
17391#
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Hộp^000000
Nặng: ^7777770^000000
When Opened gives one of the following
Wing Of Beelzebub
Prize Medals x 2000
Battle Manual X 3 6cnt
Bloody Dead Branch x 5
Assassin Muffler
Assassin Shoes
Assassin Accessory
Imperial Glove
Imperial Ring
Hero Cape
#
17392#
Đang cập nhật...
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17393#
'Swaaaag!' - Magus
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
17437#
Có hộp 10 bình thuốc chữa bệnh mạnh.
Ngay sau khi sử dụng, lời nguyền và sự im lặng có thể được gỡ bỏ.
Phục hồi HP 1000, SP 15 cứ sau 10 giây trong vòng 5 phút.
Hiệu ứng này không thể được kích hoạt trong khi Furious Gun đang hoạt động.
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy hoặc hoàn lại sau khi mở.^000000
Hiệu ứng vật phẩm sẽ biến mất khi người chơi không thể chiến đấu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17474#
Hộp chứa 1 ^0000FFInfinite Fly Wing^000000 có thể sử dụng trong 5 ngày.
________________________
^0000FFInfinite Fly Wing^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Một chiếc cánh ruồi đã được phù phép giúp người dùng có thể dịch chuyển đến một vị trí ngẫu nhiên.
Thi triển ^009900Dịch chuyển^000000 cấp 1.
Nặng: ^7777770^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
17507#
Một hộp chứa 4 ^0000FFNyangvine^000000. Ngoài ra nó cũng chứa một lượng thức ăn nhỏ.
^FF0000Hạn chế giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Về ^0000FFNyangvine^000000:
Một loại tiền tệ có giá trị, nhiều loại hình dịch vụ ở Đảo mèo Malangdo sử dụng nó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17508#
Một hộp chứa 10 ^0000FFNyangvine^000000. Ngoài ra nó cũng chứa một lượng thức ăn nhỏ.
^FF0000Hạn chế giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Về ^0000FFNyangvine^000000:
Một loại tiền tệ có giá trị, nhiều loại hình dịch vụ ở Đảo mèo Malangdo sử dụng nó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17509#
Một hộp chứa 40 ^0000FFNyangvine^000000. Ngoài ra nó cũng chứa một lượng thức ăn nhỏ.
^FF0000Hạn chế giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Về ^0000FFNyangvine^000000:
Một loại tiền tệ có giá trị, nhiều loại hình dịch vụ ở Đảo mèo Malangdo sử dụng nó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17512#
Hộp chứa 30 (giới hạn) nhôm nồng độ cao và 1 phước lành từ thợ rèn.
^ffffff_^000000
Quặng tinh tế có thể đảm bảo sự an toàn của các thiết bị quý giá.
-Khi tinh luyện áo giáp trên+7, thất bại sẽ không bị hư hại! Nhưng nó không thể được tinh luyện trên+10.-
(Nếu tinh luyện thất bại, tinh luyện -1.)
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy hoặc lưu trữ sau khi nó được mở.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17513#
Một hộp chứa (giới hạn) 30 kim loại thần tập trung cao độ và 1 phước lành của thợ rèn.
^ffffff_^000000
Quặng tinh tế có thể đảm bảo sự an toàn của các thiết bị quý giá.
-Khi tinh luyện vũ khí trên+7, tinh luyện thất bại sẽ không bị hư hại, nhưng tinh luyện -1; ngoài ra+10 trở lên không thể được tinh luyện. -
(Nếu tinh luyện thất bại, tinh luyện -1.)
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy hoặc lưu trữ sau khi nó được mở.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17527#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Hộp có 200 con mèo.
Ngoài ra còn có một lượng nhỏ thực phẩm đóng hộp.
^ff0000Vật phẩm không thể bị hủy hoặc hoàn lại sau khi mở.^000000
#
17528#
Just in time for Christmas is our assortment of fun wintertime costume hats! You can let it go with this stylish box. Gives one of the following at random when opened
Costume: Pink Wool Hat
Costume: Blue Frozen Rose
Costume: Mint Choco Hat
Costume: Eclipse Hat
Costume: Water Knit Hat
Costume: Snowman Hat
Costume: Large Ribbon Muffler
Costume: Blue Drooping Kitty
Costume: Gift of Snow
Costume: Hello Mother
^ff0000Untradable with other accounts.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17546#
Búp bê 31
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17551#
Búp bê 32
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17569#
^777777A box containing a Sky Fortress Ticket that lasts for 1 hour.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17570#
^777777A box containing a Sky Fortress Ticket that lasts for 3 hours.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17575#
Một hộp chứa ^0000FFEdward Zonda Bell^000000 có thể sử dụng trong 30 ngày.
^ffffff_^000000
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Nhận được 1 chuông kêu gọi Edward Zonda (cậu bé). Khi đổ chuông nhân viên sẽ xuất hiện bên cạnh bạn.
^ffffff_^000000
^33CC00[Dịch vụ cơ bản]^000000
- Bubble Gum (30 phút, mỗi ngày 2 lần)
- JOB Manual (30 phút, mỗi ngày 2 lần)
- Butterfly Wing (Không giới hạn)
- Có thể bán các vật phẩm cho NPC
^FF0000Chú ý: Các hiệu ứng của dịch vụ không cộng dồn nếu dùng nhiều lần.^000000
^ffffff_^000000
^33CC00[Dịch vụ đặc biệt]^000000
Cung cấp 1 trong những dịch vụ sau. (Thanh toán bằng ^0000FFNyangvine^000000)
- Bubble gum (24 tiếng)
- JOB Manual (24 tiếng)
- Tẩy điểm kỹ năng
- Tẩy điểm chỉ số
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17576#
Một hộp chứa ^0000FFElysee Zonda Bell^000000 có thể sử dụng trong 30 ngày.
^ffffff_^000000
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Nhận được 1 chuông kêu gọi Elysee Zonda (cô bé). Khi đổ chuông nhân viên sẽ xuất hiện bên cạnh bạn.
^ffffff_^000000
^33CC00[Dịch vụ cơ bản]^000000
- Bubble Gum (30 phút, mỗi ngày 2 lần)
- JOB Manual (30 phút, mỗi ngày 2 lần)
- Butterfly Wing (Không giới hạn)
- Có thể bán các vật phẩm cho NPC
^FF0000Chú ý: Các hiệu ứng của dịch vụ không cộng dồn nếu dùng nhiều lần.^000000
^ffffff_^000000
^33CC00[Dịch vụ đặc biệt]^000000
Cung cấp 1 trong những dịch vụ sau. (Thanh toán bằng ^0000FFNyangvine^000000)
- Bubble gum (24 tiếng)
- JOB Manual (24 tiếng)
- Tẩy điểm kỹ năng
- Tẩy điểm chỉ số
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17590#
Một hộp chứa phiên bản ^0000FFPro Edward Zonda Bell^000000 có thể sử dụng trong 30 ngày.
^ffffff_^000000
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Nhận được 1 chuông kêu gọi Edward Zonda (cậu bé). Khi đổ chuông nhân viên sẽ xuất hiện bên cạnh bạn.
^ffffff_^000000
^33CC00[Dịch vụ cơ bản]^000000
- Bubble Gum (30 phút, mỗi ngày 2 lần)
- JOB Manual (30 phút, mỗi ngày 2 lần)
- Butterfly Wing (Không giới hạn)
- Có thể mua các vật phẩm tiêu dùng
- Có thể bán các vật phẩm cho NPC
^FF0000Chú ý: Các hiệu ứng của dịch vụ không cộng dồn nếu dùng nhiều lần.^000000
^ffffff_^000000
^33CC00[Dịch vụ đặc biệt]^000000
Cung cấp 1 trong những dịch vụ sau. (Thanh toán bằng ^0000FFNyangvine^000000)
- Bubble gum (24 tiếng)
- JOB Manual (24 tiếng)
- Tẩy điểm kỹ năng
- Tẩy điểm chỉ số
^ffffff_^000000
^33CC00[Trứng may mắn]^000000
Trứng may mắn sẽ có ở trong tay tôi mỗi 4 ngày.
- Thu thập 4 ^0000FFMysterious Egg Fragment^000000 để đổi lấy 1 ^0000FFLucky Egg^000000.
- ^0000FFMysterious Egg Fragment^000000 thu thập bằng cách nói chuyện với Nhân viên Zonda (mỗi ngày 1 cái).
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17591#
Một hộp chứa phiên bản ^0000FFPro Elysee Zonda Bell^000000 có thể sử dụng trong 30 ngày.
^ffffff_^000000
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Nhận được 1 chuông kêu gọi Elysee Zonda (cô bé). Khi đổ chuông nhân viên sẽ xuất hiện bên cạnh bạn.
^ffffff_^000000
^33CC00[Dịch vụ cơ bản]^000000
- Bubble Gum (30 phút, mỗi ngày 2 lần)
- JOB Manual (30 phút, mỗi ngày 2 lần)
- Butterfly Wing (Không giới hạn)
- Có thể mua các vật phẩm tiêu dùng
- Có thể bán các vật phẩm cho NPC
^FF0000Chú ý: Các hiệu ứng của dịch vụ không cộng dồn nếu dùng nhiều lần.^000000
^ffffff_^000000
^33CC00[Dịch vụ đặc biệt]^000000
Cung cấp 1 trong những dịch vụ sau. (Thanh toán bằng ^0000FFNyangvine^000000)
- Bubble gum (24 tiếng)
- JOB Manual (24 tiếng)
- Tẩy điểm kỹ năng
- Tẩy điểm chỉ số
^ffffff_^000000
^33CC00[Trứng may mắn]^000000
Trứng may mắn sẽ có ở trong tay tôi mỗi 4 ngày.
- Thu thập 4 ^0000FFMysterious Egg Fragment^000000 để đổi lấy 1 ^0000FFLucky Egg^000000.
- ^0000FFMysterious Egg Fragment^000000 thu thập bằng cách nói chuyện với Nhân viên Zonda (mỗi ngày 1 cái).
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17612#
Hộp có huy hiệu meo.
(Thời gian hiệu lực: 30 ngày)
Nặng: ^7777770^000000
#
17634#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
17763#
Hộp 20 nhánh máu.
Nặng: ^7777771^000000
#
17834#
Kỷ niệm lần đầu tiên sự trở lại của RO Wonderland Online với Gravity. Sau khi mở vật phẩm này, bạn sẽ có cơ hội nhận được những vật phẩm kỷ niệm đầu tiên.
Nặng: ^7777771^000000
#
17891#
Hộp có 300 cánh bay.
^ffffff_^000000
Cánh của ruồi có thể được cắt để tạo ra các vật phẩm có sức mạnh phép thuật và^000088có thể được di chuyển đến bất kỳ vị trí nào trên bản đồ.^000000
^ffffff_^000000
^ff0000Vật phẩm không thể được trả lại hoặc hoàn lại.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17920#
Một hộp chứa 1 ^0000FFMerchant Bell^000000, có giá trị trong 30 ngày.
^ffffff_^000000
^0000FFMerchant Bell^000000
Với vật phẩm này, bạn có thể triệu tập một NPC buôn bán dụng cụ từ bất cứ đâu, bạn có thể mua những vật phẩm hữu ích hoặc bán những vật phẩm mà bạn đang có.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
17921#
Hộp đựng 1 ^0000FFKafra Bell^000000 có thời gian 30 ngày.
Chỉ cần lắc chuông bất kì lúc nào, ^0000FFNhân viên Kafra^000000 sẽ xuất hiện.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
17971#
Chứa 10 hộp có dòng chữ 'Giấc mơ kéo dài sự sống, bộ ba huyền thoại!!!'
^ffffff_^000000
Tổng cộng có 200 ^0000FFSmall Life Potion^000000, 200 ^0000FFMedium Life Potion^000000 và 200 ^0000FFMysterious Life Potion^000000.
^ffffff_^000000
Có 11 ^0000FFKachua's Secret Key^000000 đã được đính kèm trong hộp này!
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17972#
Một hộp có dòng chữ 'Giấc mơ kéo dài sự sống, bộ ba huyền thoại!!!'
^ffffff_^000000
Hộp chứa 20 ^0000FFSmall Life Potion^000000, 20 ^0000FFMedium Life Potion^000000 và 20 ^0000FFMysterious Life Potion^000000.
^ffffff_^000000
Có 1 ^0000FFKachua's Secret Key^000000 đã được đính kèm trong hộp này!
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17975#
Một hộp chứa 50 ^0000FFEnriched Elunium^000000 và 50 ^0000FFEnriched Oridecon^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFEnriched Elunium^000000
Nguyên liệu để tinh luyện giáp với tỉ lệ thành công cao hơn Elunium thông thường.
^ffffff_^000000
^0000FFEnriched Oridecon^000000
Nguyên liệu để tinh luyện vũ khí với tỉ lệ thành công cao hơn Oridecon thông thường.
^ffffff_^000000
Có 11 ^0000FFKachua's Secret Key^000000 đã được đính kèm trong hộp này!
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17976#
Một hộp chứa 5 ^0000FFEnriched Elunium^000000 và 5 ^0000FFEnriched Oridecon^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFEnriched Elunium^000000
Nguyên liệu để tinh luyện giáp với tỉ lệ thành công cao hơn Elunium thông thường.
^ffffff_^000000
^0000FFEnriched Oridecon^000000
Nguyên liệu để tinh luyện vũ khí với tỉ lệ thành công cao hơn Oridecon thông thường.
^ffffff_^000000
Có 1 ^0000FFKachua's Secret Key^000000 đã được đính kèm trong hộp này!
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17981#
Một hộp chứa 100 ^0000FFInfinity Drink^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFInfinity Drink^000000
Thức uống vô cực với cảm giác năng lượng vô hạn tạm thời.
Trong 30 phút, các hiệu ứng sau được áp dụng:
- MaxHP +5%, MaxSP +5%
- Sát thương chí mạng +5%
- Sát thương vật lý tầm xa +5%
- Sát thương phép thuật tất cả thuộc tính +5%
- Thi triển kỹ năng không bị gián đoạn
Các hiệu ứng trên sẽ mất nếu nhân vật bị hạ gục.
^ffffff_^000000
Có 11 ^0000FFKachua's Secret Key^000000 đã được đính kèm trong hộp này!
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
17982#
Một hộp chứa 10 ^0000FFInfinity Drink^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFInfinity Drink^000000
Thức uống vô cực với cảm giác năng lượng vô hạn tạm thời.
Trong 30 phút, các hiệu ứng sau được áp dụng:
- MaxHP +5%, MaxSP +5%
- Sát thương chí mạng +5%
- Sát thương vật lý tầm xa +5%
- Sát thương phép thuật tất cả thuộc tính +5%
- Thi triển kỹ năng không bị gián đoạn
Các hiệu ứng trên sẽ mất nếu nhân vật bị hạ gục.
^ffffff_^000000
Có 1 ^0000FFKachua's Secret Key^000000 đã được đính kèm trong hộp này!
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
18000#
Đạn dược cho kỹ năng ^009900Pháo Cơ Giới^000000 và ^009900Xe Đẩy Thần Công^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn pháo^000000
ATK: ^777777100^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
18001#
Đạn dược cho kỹ năng ^009900Pháo Cơ Giới^000000 và ^009900Xe Đẩy Thần Công^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn pháo^000000
ATK: ^777777120^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
18002#
Đạn dược cho kỹ năng ^009900Pháo Cơ Giới^000000 và ^009900Xe Đẩy Thần Công^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn pháo^000000
ATK: ^777777120^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
18003#
Đạn dược cho kỹ năng ^009900Pháo Cơ Giới^000000 và ^009900Xe Đẩy Thần Công^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn pháo^000000
ATK: ^777777120^000000
Thuộc tính: ^777777Ghost^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
18004#
Đạn dược cho kỹ năng ^009900Pháo Cơ Giới^000000 và ^009900Xe Đẩy Thần Công^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn pháo^000000
ATK: ^777777250^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
18103#
Một cây cung nhỏ với sức mạnh kỳ diệu.
Giảm 10 SP tiêu thụ của kỹ năng ^009900Vũ Tiễn^000000.
________________________
INT +4
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777775^000000
MATK: ^777777100^000000
Nặng: ^777777170^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777105^000000
Nghề: ^777777Nhóm Cung thủ nghề 3^000000
#
18106#
Cây cung được chế tạo bởi Hội Eden, phù hợp với những cung thủ lành nghề.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Cung thủ^000000
#
18107#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
Cua thường sống trong cát hoặc bùn nhưng nó được sử dụng làm cung vì một số lý do kỳ lạ.
________________________
LUK +3, Tăng 50% sát thương chí mạng.
Nếu cấp độ cơ bản cao hơn 100:
Tăng 20% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000 
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Cung thủ, Đạo chích, Đạo tặc^000000
#
18108#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
Con Lươn đốm xuất hiện trên bãi biển Malangdo. Nó luôn co giãn và cố gắng tự duỗi thẳng. Đó là lý do tại sao chúng ta có thể sử dụng nó như một mũi tên.
________________________
AGI +3
Khi tấn công vật lý tầm xa có cơ hội nhận được buff Tốc độ tấn công +2 trong vòng 5 giây.
Nếu cấp độ cơ bản cao hơn 100:
Tăng 20% sát thương vật lý tầm xa
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000 
ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Thợ săn, Nhạc công, Vũ công^000000
#
18109#
Một cây cung được tạo ra để phóng đồng thời nhiều mũi tên được phát triển bởi Hội Đạo Chích.
________________________
Tăng 2% sát thương kỹ năng ^009900Tam Xạ Tiễn^000000 mỗi 1 độ tinh luyện của Vũ khí.
Tăng thêm 2 SP tiêu thụ của kỹ năng ^009900Tam Xạ Tiễn^000000 mỗi 1 độ tinh luyện của Vũ khí.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777110^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hắc tặc^000000
#
18110#
Một cây cung chuyên dùng để bắn liên tục, được cấu tạo bởi các cơ cấu phức tạp. Rất khó để sử dụng.
________________________
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Bão Tên^000000 mỗi 1 độ tinh luyện của Cung.
Tăng 5 SP tiêu thụ khi sử dụng kỹ năng ^009900Bão Tên^000000 mỗi 1 độ tinh luyện của Cung.
Nếu điểm AGI gốc của người chơi đạt 120 hoặc hơn:
Tốc độ tấn công +1.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777160^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777110^000000
Nghề: ^777777Siêu xạ thủ^000000
#
18111#
Một cây cung được làm bằng một sợi dây của cây quỷ. Nó có sức mạnh để bắt kẻ thù bằng những mũi tên mạng nhện.
________________________
DEX +1
Có tỉ lệ sử dụng kỹ năng ^009900Bậy Mạng Nhện^000000 cấp 1 khi tấn công vật lý.
Tiêu thụ ^0000FFCobweb^000000 mỗi khi sử dụng kỹ năng thành công.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Siêu xạ thủ, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
#
18112#
Một cây cung được làm bằng hỗn hợp kim loại thần thoại và vàng theo tỷ lệ nhất định.
________________________
^F4AD42Đối với nghề Thợ săn^000000:
ATK +20.
ATK +7 và sát thương vật lý tầm xa +2% với mỗi một độ tinh luyện của Cung.
Khi cấp độ cơ bản là 70 hoặc cao hơn:
ATK +10 cho mỗi 10 cấp độ cơ bản của người chơi.
________________________
Loại: ^777777Cung^000000 
ATK: ^77777760^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Cung thủ^000000
#
18113#
Một cây cung được thiết kế đặc biệt cho các trận chiến giữa người chơi.
________________________
^663399Khi sử dụng trong Công thành chiến và PvP^000000:
Tốc độ tấn công -5
Có tỉ lệ 100% tiêu thụ 4% SP của mục tiêu ^FF0000Người chơi^000000 khi tấn công vật lý.
________________________
^663399Sử dụng kỹ năng sẽ không được tính là tấn công vật lý với vật phẩm này.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^777777110^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
18114#
Một cây cung được thiết kế đặc biệt cho các trận chiến giữa người chơi.
________________________
^800080Chỉ có hiệu lực trong WoE và PvP.^000000
Tăng 30% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000.
Tăng thêm 1% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000 với mỗi một độ tinh luyện của Vũ khí.
Bỏ qua 30% Hard DEF của ^FF0000Người chơi^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000 khi tấn công vật lý.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Bellum Crossbow^000000
^008080WoE Arrow S^000000
Tăng 70% sát thương vật lý tầm xa lên ^FF0000Người chơi^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Bellum Crossbow^000000
^008080WoE Arrow A^000000
Tăng 40% sát thương vật lý tầm xa lên ^FF0000Người chơi^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777110^000000
Nặng: ^777777110^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Đạo chích, Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
18116#
Cung được tráng bằng kim loại đã được tăng cường bằng cách thêm Phracon và Emveretarcon vào Steel.
________________________
^F4AD42Đối với nghề Thợ săn^000000: 
ATK +10.
ATK +3, sát thương vật lý tầm xa+1% với mỗi một độ tinh luyện của Vũ khí.
Với nhân vật có cấp độ cơ bản từ 20 hoặc hơn:
ATK +5 với mỗi 10 cấp độ cơ bản.
(Mức tăng tối đa là cấp độ cơ bản 120)
________________________
^663399Vật phẩm hạn chế giao dịch.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000 
ATK: ^77777750^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Cung thủ^000000
#
18117#
Cung của một gia đình hoàng gia nào đó có sức mạnh thần kỳ.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000 
ATK: ^77777780^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777105^000000
Nghề: ^777777Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
18118#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^663399Hiệu ứng kích hoạt khi trong WoE TE.^000000
Tăng 40% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000.
Có tỉ lệ cao gây ra trạng thái ^663399Nguyển rủa^000000 khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000 
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Job: ^777777Cung thủ, Đạo chích, Đạo tặc^000000
#
18119#
Cây cung này, được tạo ra để chống lại Devil Sword Thanatos, được điêu khắc từ Grey Shard.
Nó cung cấp sức mạnh và năng lượng đáng kinh ngạc với chi phí lớn.
________________________
INT +6. VIT +6. LUK -6.
Có tỉ lệ nhỏ hồi phục 5% sát thương vật lý gây ra thành HP và SP.
Tiêu thụ 100 HP mỗi 10 giây.
Tiêu thụ 1000 HP khi trang bị.
MATK +110.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Cung thủ nghề 3^000000
#
18120#
Cây cung này đã từng được sử dụng để đánh bại một kẻ giết người xấu xa và những kẻ phục tùng hắn.
________________________
Tăng 10% ATK khi tấn công chủng loài ^FF0000Quỷ^000000 và ^FF0000Thây ma^000000.
Nếu độ tinh luyện Vũ khí đạt +9:
Tăng thêm 5% ATK.
Nếu độ tinh luyện Vũ khí đạt +12:
Tăng thêm 7% ATK.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777115^000000
Nặng: ^777777135^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Cung thủ và Đặo tặc^000000
#
18121#
Cung của một ác thần.
________________________
Sát thương vật lý tăng theo
Độ tinh luyện * Độ tinh luyện
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777170^000000
Nặng: ^7777771^00000070
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000060
Nghề: ^777777Cung thủ, Đạo tặc^000000
#
18122#
Một cây cung quá khổ với tốc độ bắn chậm và độ chính xác kém. Tuy nhiên, mỗi mũi tên nó bắn ra đều đủ mạnh để gây trọng thương cho đối phương.
________________________
Tăng 40% sát thương vật lý tầm xa.
ASPD -15%
HIT -50
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777195^000000
Nặng: ^777777300^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Siêu xạ thủ^000000
#
18123#
Sức mạnh của một cơn bão được tích tụ vào cây cung này.
________________________
Tăng 30% sát thương vật lý tầm xa.
Giảm 2 giây thời gian dùng lại kỹ năng ^009900Vũ Tiễn^000000.
Tăng 15 SP độ tiêu hao SP của kỹ năng ^009900Vũ Tiễn^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777160^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Equip To: ^777777Nghề 3 của Cung thủ^000000
#
18126#
Một cây cung màu xanh với sức mạnh hủy diệt.
________________________
AGI+5, DEX+5
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Siêu xạ thủ^000000
#
18128#
Vũ khí với sức mạnh tinh tế dường như có một số giá trị khả năng bị phong ấn.
Loại: ^777777Cung^000000 ATK: ^777777160^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Dòng Cung thủ, Rogue, Rogue series^000000
#
18130#
Một cây cung phát ra hào quang đỏ rực.
________________________
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên:
ATK +5 với mỗi 10 cấp độ cơ bản lớn hơn 70.
^ffffff_^000000
Sát thương vật lý tăng theo
Độ tinh luyện * Độ tinh luyện
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Cung thủ, Đạo chích, Đạo tặc^000000
#
18145#
Cây cung cũ của lực lượng tuần tra thế hệ trước.
________________________
Với mỗi 20 DEX gốc,
Tăng 5% sát thương từ cung.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Tăng 10% sát thương từ cung.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Tăng 50% sát thương của ^009900Song Tiễn^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hắc tặc^000000
#
18149#
Vốn dĩ là một món vũ khí được dùng để công phá những bức tường thành kiên cố, giờ đây đã được thu nhỏ kích thước.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng 1% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Illusion Apple of Archer^000000
^990099Illusion Ballista^000000
ATK +50
Tăng 5% sát thương vật lý tầm xa.
^ffffff_^000000
Nếu độ tinh luyện của ^990099Illusion Apple of Archer^000000 và ^990099Illusion Ballista^000000 đều đạt +7 hoặc hơn,
Tăng 20% sát thương của ^009900Bão Tên^000000.
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của ^990099Illusion Apple of Archer^000000 và ^990099Illusion Ballista^000000 đạt +18 hoặc hơn,
ATK +10%
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của ^990099Illusion Apple of Archer^000000 và ^990099Illusion Ballista^000000 đạt +22 hoặc hơn,
Tăng 30% sát thương của ^009900Bão Tên^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777200^000000
Nặng: ^777777350^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Siêu xạ thủ^000000
#
18150#
Một nỏ chuẩn bị cho Siêu xạ thủs, những người có kỹ năng kiểm soát cung thủ.
Với Giáp bảo vệ giúp tăng cường thời gian, tôi cảm thấy nhẹ nhàng và nhanh nhẹn hơn.
Mũi tên mưa bão+20%.
Mỗi lần BaseLv+10, ATK +6 (giới hạn trên BaseLv.160).
Khi tinh luyện+7, với mỗi cấp+1 kỹ năng giết người động vật, sức tấn công vật lý tầm xa+1%.
^ffffff_^000000
Khi được kết hợp với Mũ bảo vệ, Áo choàng, Áo choàng và Giày giúp tăng cường thời gian,
ASPD +2, MHP/MSP+10%.
Khi thuộc tính cơ bản VIT +10, khả năng chống lại các cuộc tấn công không thuộc tính+3%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa VIT 100.)
Mỗi lần AGI thuộc tính cơ bản+10, thời gian hồi sau khi tấn công -2%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa AGI 100.)
Mỗi lần thuộc tính cơ bản DEX +10, HIT +3.
(Tối đa thuộc tính cơ bản tối đa DEX 100.)
Khi thuộc tính cơ bản LUK +10, CRI+3.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa LUK 100.)
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Cung^000000 ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Dòng Siêu xạ thủ^000000
#
18151#
Một cây cung được chuẩn bị cho các nhạc sĩ triều đình/vũ công langji, người có thể thành thạo cung tên một cách khéo léo.
Với Giáp bảo vệ giúp tăng cường thời gian, tôi cảm thấy nhẹ nhàng và nhanh nhẹn hơn.
sát thương do mưa lớn+20%.
Mỗi lần BaseLv+10, ATK +6 (giới hạn trên BaseLv.160).
Khi tinh luyện+7, khi luyện tập vũ đạo hoặc điều khiển nhạc cụ ở mọi cấp độ+1, sức tấn công vật lý tầm xa+1%.
^ffffff_^000000
Khi được kết hợp với Mũ bảo vệ, Áo choàng, Áo choàng và Giày giúp tăng cường thời gian,
ASPD +2, MHP/MSP+10%.
Khi thuộc tính cơ bản VIT +10, khả năng chống lại các cuộc tấn công không thuộc tính+3%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa VIT 100.)
Mỗi lần AGI thuộc tính cơ bản+10, thời gian hồi sau khi tấn công -2%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa AGI 100.)
Mỗi lần thuộc tính cơ bản DEX +10, HIT +3.
(Tối đa thuộc tính cơ bản tối đa DEX 100.)
Khi thuộc tính cơ bản LUK +10, CRI+3.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa LUK 100.)
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Cung^000000 ATK: ^777777160^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Dòng nhạc sĩ/Nhạc sĩ Lang Ji^000000
#
18164#
Cung của các anh hùng cổ đại được lưu truyền bởi hoàng gia bị lãng quên ngày nay.
Dường như đã cũ, vì phép thuật tiềm ẩn, nó có thể cộng hưởng với đôi giày của người anh hùng cổ đại.
ATK +10 cho mỗi+2 tinh luyện.
Mỗi+3 tinh luyện, sát thương của Rain Rain Storm+12%.
Khi tinh luyện+9, tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi -10% sau khi tấn công).
Khi được tinh luyện+11, sức tấn công vật lý tầm xa+5%.
Khi kết hợp với giày anh hùng cổ đại, sức tấn công vật lý có cơ hội DEX +20 và sức tấn công cung+20% trong vòng 7 giây.
Loại: ^777777Cung^000000 ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777kiểm lâm, theo dõi ma^000000
#
18170#
Bow được sử dụng bởi những anh hùng đã thể hiện tốt trong một trận chiến cổ xưa.
Có vẻ như cộng hưởng với đôi giày anh hùng cổ đại.
ATK +10 cho mỗi+2 tinh luyện.
Mỗi+3 tinh luyện, sức tấn công vật lý tầm xa+4%.
Khi tinh luyện+9, sát thương do mưa lớn+10%.
Ở mức tinh luyện+11, thời gian hồi chiêu của cơn mưa lớn -2 giây.
Khi kết hợp với các đòn tấn công vật lý dưới giày anh hùng cổ đại, có cơ hội DEX +20 và sức tấn công cung+20% trong vòng 7 giây.
Loại: ^777777Cung^000000 ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Cung thủ Nghề 3/Phantom Tracker^000000
#
18503#
Sừng quái thú chỉ có thể được sử dụng trong lễ hội.
Một mô hình sừng quỷ khái niệm.
Sát thương vật lý cho tất cả các lớp+5%, MATK +5%.
MHP, MSP+10%.
^ff0000Khả năng của vật phẩm sẽ bị xóa sau khi sự kiện kết thúc^000000
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777772^000000
Vị trí: ^777777Đầu trong ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18505#
An accessory which is traditionally used in piercings by the Umbala tribespeople.
MaxHP +1%.
Increases the recovery rate of 'Meat' by 25%.
Has a chance of dropping 'Meat' when defeating monsters.
^ff0000Can be traded, stored, and vended^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Lower ^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000 
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18507#
A fashion accessory that gives ears that vaunted, elvish look. For some, it is an incredible turn-on.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18508#
A hat which is very unique and rare, made from the feathers of a legendary bird Garuda.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
LUK +5
MDEF +3
HIT +10
Reduces the global delay of skills by 5%.
Reduces damage taken from All property attacks by 5%.
If upgrade level is +7 or higher,
Adds a chance of gaining ^008080Mastela Fruit^000000 when a monster is killed; Adds an additional 1% chance per upgrade level of the item.
#
18509#
A special cap with a neon sign above, dedicated to celebrating RWC 2010 in Indonesia.
Increase resistance against human type monster by 10%, CRI +10.
Increase the healing effect of Red Potion and White Potion by 100%.
LUK +5, ASPD +1, ATK, MATK +3%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777710^000000
Required lv : ^77777715^000000
Nghề: ^777777 Tất cả trừ Tập sựs^000000
#
18513#
^ffffff_^000000
#
18514#
Chiếc nón đồng phục được cấp cho các thành viên của Hội Eden.
________________________
Có tỉ lệ cao nhận được hiệu ứng ATK +10 trong 5 giây khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ cao nhận được hiệu ứng MATK +10 trong 5 giây khi tấn công phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18515#
^ffffff_^000000
#
18516#
^ffffff_^000000
#
18517#
^ffffff_^000000
#
18518#
Đôi khuyên tai đẹp rạng ngời,  làm từ đôi cánh thiên thần. Sau khi được trang bị, dường như có sức mạnh bí ẩn trên đôi cánh này.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18520#
A crown that only the person who receives the tribal honor of the Jaty Tribe can wear.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Reduces damage taken from Brute, Doram, and Plant race enemies by 5%.
Increases physical damage on Brute, Doram, and Plant race targets by 5%.
#
18521#
The luck of the a potato loving people is infused into this item.
LUK +1
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18522#
Một chiếc mũ hành quân tối màu được đội bởi các thành viên từ đội quân xác sống ở Niffleheim.
________________________
STR +2
ATK +2%
MDEF +1
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Tăng 10% tỉ lệ chí mạng.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
ATK +5%
Tăng 5% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18526#
A lollipop with rumors of mysterious power that even a master wouldn't sense.
^FF0000Mặt hàng cho thuê^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
ATK +5
MATK +5
ASPD +1
Reduces the fixed casting time of skills by 20%.
Increases the recovery rate of recovery skills by 5%.
#
18528#
Con mèo cưng của Lori Ruri 'Crew'. Nó khá nhạy cảm và có xu hướng giật mình vì những điều nhỏ nhặt nhất.
________________________
INT +2
MDEF +5
Xuyên 5% MDEF.
________________________
Mỗi 1 độ tinh luyện:
Xuyên thêm 1% MDEF.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn^000000:
MATK +2%
Xuyên thêm 5% MDEF.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn^000000:
MATK +5%
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18529#
^ffffff_^000000
#
18533#
^ffffff_^000000
#
18534#
^ffffff_^000000
#
18536#
A Vũ thần lang thang style item
MATK +10, all fixed casting reduce 0.1sec
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777770^000000
location: ^777777Lower ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18537#
A souvenir hat from Malangdo
FLEE +6
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777775^000000
location: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18539#
A driver's cap with a menacing skull on the band.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MATK +2%
If upgrade level is +5 or higher,
Additional MATK +3%
If upgrade level is +7 or higher,
Additional MATK +3%
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Elven Ears^000000
^008080Skull Cap [1]^000000
Reduces the SP cost of skills by 3%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Evil Bone Wand^000000
^008080Skull Cap [1]^000000
MATK +10 per upgrade level of ^008080Evil Bone Wand^000000.
If ^008080Evil Bone Wand^000000 upgrade level is +10 or higher,
Reduces the variable casting time of skills by 10%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Skull Cap [1]^000000
^008080Thorn Staff of Darkness^000000
MATK +10 per upgrade level of ^008080Thorn Staff of Darkness^000000.
If ^008080Thorn Staff of Darkness^000000 upgrade level is +10 or higher,
Reduces the variable casting time of skills by 10%.
#
18541#
^777777A soft feathered archer's cap that gives you that dash of Errol Flynn flair.^000000
Nhóm: Headgear
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: 1
Nặng: 50
Cấp độ yêu cầu: 30
Nghề: Tất cả
DEX +2
Increases critical damage on targets by 10%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Falken Blitz^000000
^008080Little Feather Hat^000000
If ^008080Falken Blitz^000000 upgrade level is +10 or higher,
Reduces the variable casting time of ^0000FFFocused Arrow Strike^000000 by 50%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Little Feather Hat^000000
^008080Sharp Arrow^000000
Increases critical damage on targets by 5%.
If ^008080Little Feather Hat^000000 upgrade level is +7 or higher,
Increases critical damage on targets by an additional 5%.
#
18543#
A hat with self ego, once used by the Great Witch. Assists your magic spells.
MDEF +5.
Reduces 5% of skill casting change duration.
Additional 5% duration reducing for +7 enchant.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777777^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18549#
^ffffff_^000000
#
18550#
^ffffff_^000000
#
18551#
A circlet which has the austere and beauty of the stars.
MDEF +5
For every refine level, MaxHP +10 and MaxSP +10.
For every 2 refines, increases resistance to Earth, Fire and Water attacks by 1%
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18554#
^ffffff_^000000
#
18556#
Glasses which proves you are a member of the Angel side.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18557#
A sunglasses which proves the member of the Devil side.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18558#
Fruit from a plant that screams when uprooted from the ground.
Increase EXP by 5% when killing Plant monsters.
Increase 10% damage taken from Plant monsters.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18563#
Một chiếc băng đô kiểu cô gái được trang trí với đôi cánh và ren trên một trái tim nhỏ.
________________________
Giảm 5% thời gian delay kỹ năng.
Giảm 10% tiêu hao SP khi sử dụng kỹ năng.
________________________
^0000FFMỗi 3 độ tinh luyện:^000000
Giảm 3% thời gian delay kỹ năng.
Giảm 3% tiêu hao SP khi sử dụng kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18564#
A love that can never be stopped.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Increases the SP cost of skills by 15%.
The users casting cannot be interrupted outside of WoE.
^800080Set Bonus^000000
^008080Heart Wing Hairband^000000
^008080Love Piece^000000
Reduces the fixed casting time of skills by 10%.
#
18570#
A Beautiful Golden accessory with ancient magic. It changes its power depending on the owner's class.
If base Lv. 150, Các chỉ số chính +2.
If Kiếm sĩ, Thương gia, Thief class, ATK +8%
If Pháp sư or Tu sĩ, MATK +8%, increase 7% of heal amount,
If Cung thủ, DEX +3, increase long distance physical attack power 10%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777777^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777For 3rd Job only/Ảnh sư/U nữ^000000
#
18571#
Decorated with white flowers on a white straw hat. Brings luck to those wearing this hat.
This item cannot be refined.
When killing monster, increase Exp.3.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18574#
Một chiếc mũ của ^FF0000Lord of Death^000000.
________________________
Các chỉ số chính +1.
MDEF +5.
Tăng 10% sát thương vật lý lên quái vật trùm.
Nhận thiệt hại hơn 5% sát thương từ quái vật thường và người chơi.
________________________
^0000FFTinh luyện +5 trở lên:^000000
Tăng 1% sát thương vật lý lên quái vật trùm.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18575#
suspicious box that has eyebrow 
unable to refine, MDEF +10.
when close attack, can get random skill with regular rate.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF : ^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng/Giữa-low ^000000 weight : ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18580#
A crown woven from Yggdrasil's branches which represents new life after a sacrifice.
^ffffff_^000000
VIT +2
INT +2
Increases the recovery rate of recovery skills by 1%.
Increases the recovery rate of recovery skills by an additional 1% per upgrade level of the item up to a maximum upgrade level of 6.
Increases the recovery rate of recovery skills by an additional 2% per upgrade level of the item past the upgrade level of 6.
^67CDC9Concept by Channa.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18581#
A menacing red Tiger's mask rumored to have belonged to a great warrior.
STR +3
HP +100
Cannot be refined.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng & Middle^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18582#
A menacing blue Tiger's mask rumored to have belonged to a great warrior.
STR +3
HP +100
Cannot be refined
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng & Middle^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18583#
A lazy drooping blue kitty hat.
MDEF +15
Adds 30% resistance to the Curse status.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18584#
A lazy drooping brown kitty hat.
MDEF +15
Adds 30% resistance to the Curse status.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18591#
Kính đeo bởi những người tinh vi thực sự.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18592#
Mặc nó trên đầu khiến bạn cảm thấy sự mát mẻ của mùa hè ngay lập tức, nhưng duy trì sự cân bằng là một chủ đề quan trọng ...
MDEF +5,
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18593#
Cute red mini crown.
MATK +3%, Variable casting time decreased 3%. When using skill, decrease SP 3%.
Recovery class skill increased 3%.
INT +1, MDEF +5.
If refine over +5, add MATK +1%.
If refine over +7, add MATK +2%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18599#
Một chiếc mặt nạ kỳ cục che nửa khuôn mặt của một người. Nhưng bạn đừng lo lắng... phần mắt mở để bạn có thể nhìn rõ.
________________________
Các chỉ số chính +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18600#
Một chiếc mũ nồi có tai mèo thật dễ thương! Mèo thường không đội mũ nhưng nếu có thì chúng sẽ đội cái mũ này.
________________________
ATK +5%
________________________
^0000FFTinh luyện +6 trở lên:^000000
Mỗi 1 độ tinh luyện:
Tăng 1% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
Kháng 1% sát thương gây ra từ ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18601#
Mũ bánh mì màu đỏ của một cô bé dễ thương.
________________________
MATK +5%
MDEF +5
________________________
^0000FFTinh luyện +6 trở lên:^000000
Mỗi 1 độ tinh luyện:
Tăng 1% sát thương phép thuật lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
Kháng 1% sát thương từ ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18603#
Một chiếc mặt nạ kỳ cục che nửa khuôn mặt của một người. Nhưng bạn đừng lo lắng... phần mắt mở để bạn có thể nhìn rõ.
________________________
Các chỉ số chính +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18606#
jewel tears the last shed before the Princess Adelaide to corruption in the dark has been crystallized. I can feel the gentle heart.
MATK +3%.
Increased 1% heal amount when using heel, Sanctuary, Potion Pitcher, Highness heel, the Koruruseohiru
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Mid-Low ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Req LV : ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18612#
Chiếc mũ thuộc về lực lượng chuyên gia tấn công trực tiếp trong chiến đấu.
________________________
STR +2
VIT +2
LUK +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18613#
Chiếc mũ thuộc về lực lượng chuyên gia tận dụng các thế lực thần bí trong chiến đấu.
________________________
INT +2
DEX +2
AGI +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18614#
Chiếc mặt nạ mang biểu tượng của cái chết. Vì nó quá đáng sợ nên bạn quyết định không đeo lên mặt mà đội như một cái mũ.
________________________
FLEE +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18615#
Miếng bịt mắt dùng để che vết thương ở mắt.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18616#
Cái lưỡi này có hơi dài quá mức bình thường không nhỉ? mlem
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18617#
Vị ngon của cơm nắm luôn khiến chúng ta ăn không ngừng nghỉ.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18618#
Hãy đội mái tóc giả này vào và tưởng tượng bản thân là Elvis.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18619#
Chiếc khăn trùm đầu dùng để ngụy trang và thực hiện những phi vụ bí mật.
________________________
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Lấy Trộm^000000 cấp 1 lên mục tiêu khi tấn công vật lý cận chiến.
^ffffff_^000000
Nếu được trang bị cùng với ^0000FFJoker Card^000000,
AGI +1
DEX +2
INT -1
Thi triển ^009900Lấy Trộm^000000 cấp 5.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18620#
Một miếng bịt mắt đặc biệt dành cho những ai muốn tạo điểm nhấn.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18622#
Cái mũ vô địch độc quyền của RWC.
Các chỉ số chính +5, MDEF +5,
Tăng tốc độ di chuyển,
Bạn có thể sử dụng dịch chuyển tức thời Lv.1.
Không thể phá hủy.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777720^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18623#
Á hậu độc quyền của RWC.
Các chỉ số chính +4, MDEF +5,
Tăng tốc độ di chuyển,
Bạn có thể sử dụng dịch chuyển tức thời Lv.1.
Không thể phá hủy.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777720^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18624#
RWC độc quyền vị trí thứ ba mũ.
Các chỉ số chính +3, MDEF +5,
Tăng tốc độ di chuyển,
Bạn có thể sử dụng dịch chuyển tức thời Lv.1.
Không thể phá hủy.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777720^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18625#
The special rocket helm.
Các chỉ số chính +2, MDEF +5,
Tăng tốc độ di chuyển,
Không thể phá hủy.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777720^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18626#
Thật mát lạnh và ngọt ngào! 
Ăn chậm thôi nếu bạn không muốn bị tê não.
________________________
MaxHP +300
Cho phép sử dụng ^009900Đóng Băng^000000 cấp 1.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18627#
A dried leaf thinking of hometown.
Increase 3% damage to plant type of monster.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF : ^7777770^000000
location: ^777777lower ^000000 weight : ^7777775^000000
Req Lv : ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18630#
A cute doll of a drooping Alicel from the Robot Factory.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
Increases Physical damage on Demi-Human, Human Player, and Demon race targets by 10%.
If upgrade level is +7 or higher,
Adds a X% chance of buffing the user for 7 seconds when performing a Physical attack; ASPD +100%
^67CDC9Concept by Allysia.^000000
#
18631#
^ffffff_^000000
#
18632#
A cute hair pin designed with a yellow poring. Bring this to the Big Hairpin RX75 machine in Prontera to give it extra stat enchantments.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18633#
A cute hair pin designed with a pink poring. Bring this to the Big Hairpin RX75 machine in Prontera to give it extra stat enchantments.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18634#
A cute hair pin designed with a green poring. Bring this to the Big Hairpin RX75 machine in Prontera to give it extra stat enchantments.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18635#
A cute hair pin designed with a blue poring. Bring this to the Big Hairpin RX75 machine in Prontera to give it extra stat enchantments.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18636#
^ffffff_^000000
#
18638#
Chiếc nón có hình dạng trái cây khiến ai cũng muốn cắn thử.
________________________
LUK +3
Giảm 10% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Cây^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18639#
Chiếc mũ của sĩ quan hải quân với màu trắng, xanh và vàng làm chủ đạo tượng trưng cho sứ mệnh của người thủy thủ.
________________________
LUK +3
Tăng 10% sát thương lên quái vật thuộc tính ^0000BBNước^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18640#
Chiếc băng đô có hình sao biển.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18641#
Một chiếc nón áo thuật thông thường được trang trí bằng một cái nơ dễ thương.
________________________
INT +3
MATK +5%
MaxSP +50
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18642#
Món phụ kiện trông giống như cây kéo trong trò chơi Kéo - Búa - Bao.
________________________
AGI +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18643#
Món phụ kiện trông giống như cây búa trong trò chơi Kéo - Búa - Bao.
________________________
STR +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18644#
Món phụ kiện trông giống như cái bao trong trò chơi Kéo - Búa - Bao.
________________________
LUK +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18645#
Chiếc mũ của những người không ngại đối đầu với biển cả.
________________________
INT +1
Tăng 5% sát thương vật lý lên ^FF0000Á thần^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18646#
Nếu bạn đội chiếc mũ này, người khác sẽ tưởng bạn là một con bò.
________________________
DEX +2
Có tỉ lệ nhặt được ^0000FFMilk^000000 khi hạ gục quái vật.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18647#
Một miếng bịt mắt hình ngôi sao lộng lẫy.
________________________
Tăng 15% kháng trạng thái ^663399Choáng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18648#
Tin được không, chiếc lưỡi này có khả năng xua đuổi ác quỷ.
________________________
Giảm 3% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18651#
^ffffff_^000000
#
18652#
Vanargand is a another name of Fenrir: the God Biter, which inspired the design of this helmet.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
If upgrade level is +4 or less, adds a chance of restoring 1% of damage as HP/SP when performing a physical attack.
If upgrade level is +5 or higher, adds a chance of restoring additional 2% of damage as HP when performing a physical attack.
If upgrade level is +7 or higher, adds an additional chance of restoring additional 2% of damage as HP and additional 1% of damage as SP when performing a physical attack.
If upgrade level is +8 or higher, adds an additional chance of restoring additional X% of damage as HP and X% of damage as SP when performing a physical attack.
If upgrade level is +9 or higher, adds an additional chance of restoring additional 3% of damage as HP and additional 2% of damage as SP when performing a physical attack.
^ffffff_^000000
^800080Set Malus^000000
^008080Evil Dragon Armor [1]^000000
^008080Vanargand Helm [1]^000000
Disables the following effect of ^008080Vanargand Helm [1]^000000,
Restoring damage as HP/SP when performing a physical attack.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Fenrir Chain [1]^000000
^008080Vanargand Helm [1]^000000
If ^008080Vanargand Helm [1]^000000 upgrade level is +6 or higher,
ATK +5%
ASPD +5%
Reduces the global delay of skills by 5%.
Bypass 25% of hard defense of all race targets when performing a physical attack.
If ^008080Vanargand Helm [1]^000000 upgrade level is +8 or higher,
Additional ATK +5%.
Additional ASPD +10%.
Reduces the global delay of skills by an additional 10%.
Bypass an additional 25% of hard defense of all race targets when performing a physical attack.
#
18656#
A tattered witch hat adorned with a baby pumpkin. 
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
STR +2
INT +2
MDEF +10
Increases physical and magical damage on Demon and Undead race targets by 15%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Witch's Pumpkin Hat^000000
^008080Mr. Smile^000000
Adds a chance of gaining ^008080Pumpkin Pie^000000 when a monster is killed.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Witch's Pumpkin Hat^000000
^008080Hahoe Mask^000000
ASPD +10%
Adds a chance of buffing the user for 5 seconds when performing a physical or magical attack; ATK +50.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Witch's Pumpkin Hat^000000
^008080Alarm Mask^000000
Increases the recovery rate of ^008080Pumpkin^000000 consumables by 2000%.
Increases the recovery rate of ^008080Well-Baked Cookies^000000 consumables by 200%.
Adds a chance of gaining ^008080Pumpkin Pie^000000 or ^008080Well-Baked Cookies^000000 when a monster is killed.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Witch's Pumpkin Hat^000000
^008080Opera Masque^000000
Flee +10
Adds a chance of inflicting ^800000Stun^000000 on the target when performing a physical attack.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Witch's Pumpkin Hat^000000
^008080Gozarian Mask^000000
ATK +30
MATK +30
Adds a chance of gaining ^008080Pumpkin Pie^000000, ^008080Well-Baked Cookies^000000, ^008080Candy^000000, or ^008080Candy Candes^000000 when a monster is killed.
#
18657#
An accessory made with Valkyrie's wing feathers. Makes your body a little bit lighter.   \n
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
ASPD +1%
+ 2% ASPD for Base Lv 100 characters
+ 3% ASPD for Base Lv 150 characters
#
18659#
A Hat created with power of mythical creature, Boitata.
on physical attack, user will have a chance to cast Sonic Blow, Lv 5. and enchant fire property on weapon for 3 min.
If user put this on with Boitata_Armor, user will give 10% more damage to Earth property monsters and enchant fire property on his armor. 
INT +3, STR +3, MDEF +10
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng & Middle^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18660#
Splendid hair accessory made from bird feathers.
AGI +2.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777None^000000
Nghề: ^777777All class except novice^000000
#
18661#
Bạn có thể hóa trang thành Samurai với chiếc mũ này.
________________________
STR +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18662#
Chiếc nón dự báo mùa lễ hội đang đến gần.
________________________
INT +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18663#
Casual fashion item that has sunglasses on a baseball cap.
INT +3.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777All class except novice^000000
#
18664#
Cặp kính mát sành điệu khiến người qua đường choáng váng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18665#
Theo như phong tục tại một số nơi thì việc ngậm quả cam trong miệng sẽ đem lại may mắn.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18666#
Nhiều lời đồn đại cho rằng chiếc đĩa CD này chứa khá nhiều 'bí mật'.
________________________
HIT +5
ASPD -1%
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18667#
Chiếc băng đô hình mèo đáng yêu được nhiều thiếu nữ ưa thích.
________________________
DEX +3
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18668#
Bệnh lười rất dễ lây lan.
________________________
Cho phép sử dụng ^009900Giảm Tốc^000000 cấp 3.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18669#
The hat is made with leather. You will feel the fashion sense when you wear it.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
DEX +2
MaxHP +1%
#
18670#
Nibbling on this handkerchief makes people feel compassion for you.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by 3%
Reduces damage taken from Human Player race enemies by 3%
#
18671#
A Christmas hairband. Sporting the face Christmas' most famous reindeer Rudolf.
During the Christmas season, has a chance of casting Increase AGI while attacking.
Increases the healing potency of Carrots while worn.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18673#
Mũ bảo hiểm được làm từ một chiếc mũ mô phỏng theo Giáo hoàng của đất nước Arunafelz!
________________________
MDEF +7
Tăng 5% hiệu quả hồi phục từ các kỹ năng hồi máu.
________________________
^0000FFMỗi độ tinh luyện trên +6:^000000
Tăng 1% hiệu quả hồi phục từ các kỹ năng hồi máu.
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
MATK +7%
^0000FFTinh luyện +12 hoặc hơn:^000000
MATK +5%
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Chibi Pope^000000
^008080Blush^000000
Tăng thêm 10% hiệu quả hồi phục từ các kỹ năng hồi máu.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18674#
A hat that has sharp wings that make you feel like flying
AGI +3, ASPD +1%, every 10 sec SP - 5.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777none^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
a hat that has sharp wings.you feel like to fly
AGI +3, ASPD +1%, every 10 sec SP - 5.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777none^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18675#
A unique fresh apple that sustains an ambient odor
DEX +2, HIT +5.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
Green apple on the head, everyone is going to bite it.
DEX +2, HIT +5.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18676#
A pair of glasses that was worn by a famous entomologist.
+4% Magic damage on Insect monsters.
+5% resistance against Insect monsters.
Cannot be upgraded. Indestructible.
Nhóm: ^777777HeadGear^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Middle ^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18677#
Một cành anh đào xinh xắn. Mọi người đều muốn có nó.
________________________
Tăng 2% sát tương vật lý lên chủng loài ^FF0000Cây^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18678#
A freshly picked leek vegetable.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
Reduces damage taken from small size enemies by 2%.
#
18679#
A marvelous abacus that can recognize worthy of things.
able to use Item Appraisal ' LV 1' .
unable to refine.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
an unique abacus 
item check LV 1' available
unable to refine
Nhóm: ^777777headgear^000000  DEF : ^7777770^000000
Vị trí: ^77777low^000000  Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18680#
A frog type hat that let's you hear insects's trembling
AGI +1.
additional exp 5% when hunting insect type of monster
unable to refine.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777735^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
The hat made according to Roda Frog, but it is made into square shape.
AGI +1.
Experience from Insect class monster +5%.
Cannot refine.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777735^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18681#
A cute hat with dog's ears
VIT +2, HP +100.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777none^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
A cute hat with ear of puppy.
VIT +2, HP+100.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777None^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18682#
The tears won't stop.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18683#
It seems like a delicious carrot, but it cannot eat. It is specially made for Bunny Bund and has special effect if you equip them together.
^ffffff_^000000
Reduces 3% damage taken from Plant class monsters.
Have chance to autospell Lv.1 High Jump when receive physical damage if equip together with Bunny Band.
^ffffff_^000000
Cannot refine.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^77777720^000000
Base level: ^777777none^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18684#
Wear this hat to be a show off!
STR +3, INT +2.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777none^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
Do you want be taller? Wear it now!
STR +3, INT +2.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777None^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18692#
Karaoke party begins ~~
Integrate your hat with microphone, it can attract the attention of the judges.
DEX +2, LUK +1.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18693#
The headgear is made according to the sleeping kitty.
Increase damage inflicted on Brute Monsters by 2%.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18694#
Bạn sẽ cảm thấy như mình thuộc về một câu chuyện cổ tích sau khi đeo nó.
________________________
CRIT +10
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18695#
Usually, Myo tribe wears this Headgear. It makes you to a dignified lady.
INT +2.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18696#
Top of head orange that makes smooth and glossy hair.
Available skill 'Mammonite 2Lv'.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18697#
An ornament modeled after a syringe filled with dangerous yet secret substance. What could it be?
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18698#
Cheese snack that melts away in the mouth.
Refine unavailable.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000  Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18699#
Hat that looks like a starving fish eating the adventurer.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Receive 15% less damage from water property monsters.
When hunting monsters, dropped Fresh Fish with low chance.
#
18700#
Gothic rabbit ribbon hat that is arrogant and cute.
INT +1.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18701#
A helm known as ancient civil servant wore. It symbolizes great wisdom.
INT +3, DEX +2, LUK +1.
When equipped weapon is book type, decreases 3% of casting time.
Refine unavailable.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18702#
It is coated lots of cream like a Santa Claus but doesn't want to shave.
Refine unavailable.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000  Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18703#
^ffffff_^000000
#
18704#
A hairpin from a plant that eat insects.
MDEF +4, MaxSP +64.
Decreases Physical damage received from insect monsters by 10%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777764^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777764^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18706#
Can Hat whick looks so sad. Alms for the poor when I wear this!
LUK +3.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777740^000000
Required LV : ^77777720^000000
jobs : ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18707#
Wear it will scare the surrounding people!
FLEE +20.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000   Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18708#
Kẹo ngon hình dáng cái mũ trùm đầu, người đội thi thoảng cũng muốn chui hẳn vào trong để ăn kẹo.
________________________
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 3.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18709#
The most suitable cap to wear in the warm winter!
MaxSP +100.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18710#
^ffffff_^000000
#
18711#
Do you want be trendy and fashion? Wear it now!
Unrefinable.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000  Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18712#
The useful tools for refreshing in the summer.
Cannot refine.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000  Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000\"
#
18713#
Hat of warm fur made ??to mimic the shape of a monkey. I like everyone young and old.
DEX +1, AGI +1, FLEE +10.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18714#
The Hippo Hat made from Africa. You will feel are swimming in the Nile River like a Hippo after worn it.
Reduces Water Element attack by 10%, Have low rate to cast Frost Nova LV1.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18715#
Một chiếc mũ trùm đầu của linh mục Tuute trong buổi lễ.
INT +2, MDEF +5, MaxSP+100.
Không tinh luyện.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777772^000000
Vị trí: ^777777Đầu, giữa ^000000 Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ người mới bắt đầu^000000
#
18716#
The sweet and delicious Strawberry in the mouth.
Cannot refine.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000  Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18718#
The white hairband trimmed with red and blue roses. 
Increases Attack Speed by 3%, reduces Floating Casting Time by 3%.
VIT +1, INT +1.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18725#
Mũ dệt kim dễ thương và thoải mái.
Đôi tai thỏ dài rất bắt mắt.
+Khả năng phục hồi 20% HP và khả năng phục hồi SP.
Khi LUK từ 55 trở lên, khả năng phục hồi của HP và khả năng phục hồi SP là+30%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777777^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777733^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18726#
Mũ bảo vệ tượng trưng cho tóc của phi công.
Trong thực tế, tính biểu tượng lớn hơn chức năng.
Sát thương vật lý tầm xa+2%.
Khi tinh luyện+5, sát thương vật lý tầm xa+3%.
Khi tinh luyện+7, sát thương vật lý tầm xa+5%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777775^000000
Vị trí: ^777777Head Up, Middle Down ^000000 Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777788^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18727#
a hat from Sedora. Big botton is cute
decrease damage -5% from fish type of monster
increase HP recovery +50% when having sushi, raw fish
if refined is over lv 7 , additional HP recovery +100% with sushi, raw fish
if euipped with Sea Otter Card, additional HP recovery +50% with sushi, raw fish
Nhóm: ^777777headgear^000000 DEF : ^77777713^000000
location : ^777777Trên cùng ^000000weight : ^77777730^000000
Required Lv : ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18728#
Egir's headgear. When Egir sets are all together, shows power of sea
Nhóm: ^777777headgear^000000 DEF : ^77777710^000000
location : ^777777Trên cùng ^000000weight : ^77777780^000000
Required Lv : ^777777110^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18729#
Thank you for supporting pRO SMART RWC 2012 Team Pilipinas.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^77777715^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Reduces damage taken from Human Player and Demi-Human race enemies by 10%.
^d3d3d3Increases the recovery rate of Mastela Fruit consumables by 30%.^000000
^ffffff_^000000
Reduces the variable casting time of skills by 3%.
If upgrade level is +12 or higher, reduces the variable casting time of skills by an additional 1%.
If upgrade level is +14 or higher, reduces the variable casting time of skills by an additional 1%.
#
18730#
Chiếc mũ dành tặng cho các nhà mạo hiểm chuẩn bị đặt chân vào con đường phiêu lưu mới.
________________________
MaxHP +15
MaxSP +5
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Criatura Academy Hat [1]^000000
^008080Novice Poring Card^000000
ATK +5
MATK +5
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18732#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
MDEF +5
^663399Hiệu ứng kích hoạt khi trong WoE TE.^000000
ATK +5, MATK +5
Tăng 10% sát thương vật lý và sát thương phép thuật lên ^FF0000Người chơi^000000 khác.
Kháng 25% trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18733#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^663399Hiệu ứng kích hoạt khi trong WoE TE.^000000
ATK +10
Tăng 20% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 khác.
Kháng 25% trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
18734#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
MDEF +5
^663399Hiệu ứng kích hoạt khi trong WoE TE.^000000
MATK +10
Tăng 20% sát thương phép thuật lên ^FF0000Người chơi^000000 khác.
Kháng 25% trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Pháp sư, Tu sĩ, Kết giới sư^000000
#
18736#
The eyes are covered in black to conceal the person's identity.
Nhóm: ^777777Helm^000000 DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000  Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18737#
This colourful masque evokes the fiery spirit of Carnival.
Increase 4% of Fire type Magic attack power.
^ff0000Can be traded, stored, and vended^000000
Nhóm: ^777777Helmet^000000 
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Mid ^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18738#
Mũ màu trắng hoài cổ của học sinh lớp sáu và bảy.
Trong một cuộc tấn công vật lý, cơ hội kích hoạt Ignore Body Attack Lv.1 sẽ tăng cơ hội kích hoạt dựa trên giá trị tinh luyện.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18739#
Express your love to your mother.
LUK +1.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18740#
His ascension was like the flashing of light,
His plumage was beauteous and his presence ravishing.
Only death awaits those who've seen it.
Type : ^777777Costume^000000 DEF: ^7777770^000000
Position : ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000 
#
18741#
Có hiện tượng siêu nhiên rùng rợn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18742#
Tôi cảm nhận được một vũ trụ nhỏ hiện hữu trong cơ thể tôi.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18743#
Linh hồn của ^FF0000Chung E^000000, khá là rùng rợn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18744#
Sự lấp lánh tỏa ra từ cơ thể.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000 
#
18745#
A long stick with an addictive choco. You can't seem to get enough of it.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxSP +50
#
18746#
You can see continuos cold breathe.
INT +1.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777770^000000
Position : ^777777Lower ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Require LV : ^77777710^000000
Equipped by : ^777777Tất cả^000000
#
18747#
A threathening eye. Others suddenly becomes easy targets.
DEX +1.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777770^000000
Position : ^777777Mid ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Require LV : ^7777771^000000
Equipped by : ^777777Tất cả^000000
#
18748#
Một chiếc mũ phương đông mang lại sự may mắn và nhân hậu.
________________________
DEX +2
LUK +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18749#
You feel as strong as a Majoruros.
HP +100, STR +2.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777778^000000
Position : ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777750^000000
Require LV : ^7777771^000000
Equipped by : ^777777Tất cả^000000
#
18750#
Gives you a feeling of advantage over your enemies.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by 2%.
#
18751#
Người nắm giữ có thể gặp cỏ may mắn huyền thoại của sự biến đổi khốc liệt.
Tránh hoàn toàn+2.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18752#
A cursed book that can absorb life.
When attacking, 4% of damage can be absorbed to HP by 4% chance. HP absorption increases with every 2 refine levels
When attacking, 1% of damage could be absorbed to SP by 1% chance. SP absorption increases with every 3 refine levels
HP would be lost per 5 sec depends on refined degree.
Nhóm: ^777777Helmet^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777For all Rebirth classes except Novice^000000
#
18753#
The hat is made according to the traditional food during Dragon Boat Festival. It is tasty and delicious.
LUK +1.
Have chance to drop Rice Ball after defeat monster
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^7777777^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18754#
Cursed mask inspired by creepy vampire fang. Drains life it will.
Drains 5% HP out of the damage given to the enemy.
Disables autorecovery for HP and SP.
Cannot be refined nor destroyed
Nhóm: ^777777Helm^000000 DEF : ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Lower ^000000 Nặng: ^77777730^000000
Required LV : ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18755#
A premium-grade hat that offers a great fit. The feather decoration nicely complements the sky blue color.
MDEF +1. -10% damage received from Human monsters.
Nhóm: ^777777Helm^000000 DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000  Nặng: ^77777760^000000
Job: ^777777Tất cả trừ Tập sự Classes^000000
#
18756#
A hat designed after a black Amatsu hound.  
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
ATK +30.
Increase damage to Brute monsters by 10%.
Increase damage to Doram monsters by 10%.
When equipped with Fidelity Necklace, while attacking has a low chance to increase Attack by an additional 30 for 5 seconds.
#
18758#
Một chiếc mũ búp bê được làm từ một mẫu của một hóa thạch giống như hóa thạch.
+5% sát thương trung bình
Khi được trang bị giày lười đặc biệt, khăn choàng hình con hổ răng cưa và huy hiệu voi lông, MaxHP và MaxSP+10%, ATK và MATK +5%
Thay đổi thời gian thi triển -15%, có cơ hội kích hoạt tâm trí tự động khi bị tấn công vật lý "Bão tuyết Lv.5".
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777773^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18759#
The nose of a wood goblin fashioned into a noseguard. Though comic in nature, it helps to track the scent of certain plants.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Adds a chance of gaining ^008080Maneater Blossom^000000, ^008080Maneater Root^000000 when a monster is killed.
Adds a chance of gaining ^008080Prickly Fruit^000000 when a Plant race monster is killed.
#
18760#
Talented Wizard's magic hat. It looks weird, but works just fine. Remodeled for extra effect.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
INT +2
SP +150
For every upgrade level of the item, MATK +1.
Additional INT +1 per upgrade level of the item past the upgrade level of +6.
#
18761#
Healthy live rabbit looking wizard hat. Very firm and strong item. Remodeled for extra effect.
DEX +1, AGI +1, SP +50.
Each refine adds SP +5
When refined to +7 or higher, each refine adds DEX +1.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Magic Class/Acolyte Class/Kết giới sư^000000
#
18762#
A replica of Assassin troops' secret hiding mask. Slick shape. Remodeled for extra effect.
AGI +2, LUK +2
When refined to +7 or higher, +4 Perfect Flee
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18763#
A weird looking hat made for circus clown. Remodeled for extra effect.
LUK +2, MDEF +5.
When refined to +7 or higher, Increases critical damage by 5%
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18764#
Rabbit ear decorated hairlace. Looks pretty, but hard to stand it straight. Remodeled for extra effect.
LUK +2
When refined to +7 or higher, CRIT +5
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18765#
Big hat for old pirate captain. Grotesque looks represents its owner himself very well. Worn out too much.
VIT +1 MHP +5%
When refined to +7 or higher, Neutral Resist +1%
When refined to +9 or higher, MaxHP +3%
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18766#
High defense rate helm with angels' feather attached. Unknown creator.
AGI +1, LUK +1, MDEF +3
When refined to +7 or higher, AGI +2, LUK +2
When refined to +9 or higher, Attack Speed +1
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^777777160^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^7777772nd Job and over/Huyền đai đấu sĩ/Kết giới sư/Ảnh sư/U nữ^000000
#
18767#
Gold Winged hat that is a symbol for the great Sun God. Don't ask how to walk in this hat.
STR +3, INT +2, ATK +10, MATK +10.
When refined to +7 or higher, ATK +15, MATK +15
When refined to +9 or higher, ATK +15, MATK +15
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng Middle ^000000
Nặng: ^777777240^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^7777772nd Job and over/Huyền đai đấu sĩ/Kết giới sư/Ảnh sư/U nữ^000000
#
18768#
A heavy helm made of firm bone that has a solid defense rate.
Increases received shadow property damage by 15%
Decreases neutral properly damage by 2%
When refined to +7 or higher, decreases neutral property damage by 2%.
When refined to +9 or higher, decreases neutral property damage by 2%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777715^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Swordmas Class/Merchant Class^000000
#
18769#
Monster Munak's hat. Big hat with an anonymous charm attached. It has been remodeled for extra effect.
Decreases damage from Undead monsters by 10%.
When refined to +7 or higher, increases damage against Undead monsters by 10%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng Middle Low ^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18770#
Monster Bongun used to wear this hat with charm attached as a point. It has been remodeled for extra effect.
Decreases damage from demon monsters by 10%.
When refined to +7, increases damage against demon monsters by 10%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng Middle Low ^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18771#
A mask worn by the dark hero of sad love story. Look into it you can feel his sadness.
ATK +5, MATK +5
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Middle ^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18772#
Fancy glasses helps you see long distances. Made with compressed glass.
DEX +1
Ranged attack damage +1%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Middle ^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Cung thủ Class^000000
#
18773#
A fish fin looking helm that protects Kiếm sĩ. This doesn't help you breathe under water.
MHP +300, additional MaxHP given based on character's Base Level.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Middle ^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Swordman Class^000000
#
18774#
Dark mask for famous assassins. Calms you down just by wearing it.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Sát thủ, Linh mục^000000
CRIT +1
Increases critical damage on targets by 1%.
#
18775#
Steel made mask, focusing on utility only. Protects your face from any kind of fire impacts.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Middle, Lower^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Thương gia^000000
DEX +5
LUK +5
^ffffff_^000000
Reduces damage taken from Fire property attacks by 10%.
#
18776#
A hair ornament blessed by a Super Novice guardian angel.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
SP Recovery +30%
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Advanced Angelic Cardigan [1]^000000
^008080Advanced Angel's Kiss [1]^000000
ATK +10
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Advanced Angel's Kiss [1]^000000
^008080Advanced Angel's Reincarnation [1]^000000
MATK +20
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Advanced Angelic Cardigan [1]^000000
^008080Advanced Angelic Protection [1]^000000
^008080Advanced Angel's Reincarnation [1]^000000
^008080Advanced Angelic Guard [1]^000000
^008080Advanced Angel's Kiss [1]^000000
MaxHP +900
MaxSP +100
Adds a 3% chance of casting ^0000FFLevel 1 Assumptio^000000 on the user when receiving a physical attack.
#
18779#
RWC Crown of victory.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Các chỉ số chính +7
MDEF +5
Immune to ^800000Blind^000000, ^800000Curse^000000 and ^800000Stun^000000.
^ffffff_^000000
This item is indestructible in battle.
#
18780#
RWC Crown of victory.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Các chỉ số chính +5
MDEF +3
Immune to ^800000Curse^000000 and ^800000Stun^000000.
^ffffff_^000000
This item is indestructible in battle.
#
18781#
RWC Crown of victory.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Các chỉ số chính +3
MDEF +1
Immune to ^800000Curse^000000.
^ffffff_^000000
This item is indestructible in battle.
#
18782#
Đôi cánh đẹp đẽ với sức mạnh chuẩn xác bên trong.
________________________
DEX +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18785#
A hat made in honor of the warrior King Poring.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
DEX +1
LUK +1
^ffffff_^000000
Additional DEX +1 and LUK +1 per upgrade level of the item past the upgrade level of 5.
#
18786#
A golden mask which was rumored to have been worn by that the god of wind Njord.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Increases the damage of Wind property magical attacks on targets by 4%.
#
18790#
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
Những chiếc mũ Poring đầy màu sắc luôn gây nghiện.
________________________
Kháng 5% sát thương từ quái vật chủng loài ^FF0000Á thần^000000 (Không có tác dụng lên Người chơi).
ATK, MATK +5%
________________________
Loại: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18796#
RWC Crown of victory.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Các chỉ số chính +2
Immune to ^800000Curse^000000.
^ffffff_^000000
This item is indestructible in battle.
#
18797#
Một chiếc mũ lông vũ được làm bằng lông của các thiên thần. Nó làm cho bạn cao hơn và bạn có thể di chuyển rất dễ dàng.
________________________
AGI +1
LUK +1
MDEF +3
^ffffff_^000000
Kháng 3% sát thương gây từ chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18798#
A beautiful featherlike hat made by feathers of angels. It makes you high with its tenderness and you can move very pleasantly.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
AGI +1
LUK +1
MDEF +3
^ffffff_^000000
Reduces damage taken from Demon race enemies by 3%.
#
18803#
Mũ săn có viền ren.
SP chi phí -5% khi đúc kỹ năng.
Khi DEX thuộc tính cơ bản là 100 trở lên, mức tiêu thụ SP -5%.
Khi DEX thuộc tính cơ bản là 120 trở lên, mức tiêu thụ SP -5%.
Khi được trang bị Áo choàng máu, SP tiêu thụ nhiều hơn -5%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18804#
Kẹp tóc chỉ mọc trên đỉnh tháp và được làm bằng những chiếc gai mạnh mẽ.
INT +1, DEX +1.
Gây thêm 5% sát thương phép cho quái vật lửa, nước, gió và đất.
Khi tinh luyện+5 trở lên, tinh luyện sẽ gây sát thương phép+1 cho quái vật Lửa, Nước, Gió và đất mỗi+1 (tinh luyện tối đa+10)
Khi được kết hợp với Nhân viên Sọ của Dark Thorns, khi Nhân viên Sọ của Dark Thorns được tinh luyện mỗi+1 MATK +10 (tinh luyện tối đa+10)
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777775^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18805#
Eclipse hat from lunatic leader.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
LUK +3
MDEF +5
#
18806#
a black-rabbit hat that might be in magic show 
AGI +3, DEX +2.
when getting attack, AGI increase lv5 for himself
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000weight : ^77777730^000000
Req Lv : ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18807#
The hat is made according to the shape of citron. It make people always to eat on it.
LUK +3, VIT +2.
Reduces damage from Plant monster by 10%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777All Job except Nvice^000000
#
18808#
^ff0000This item cannot trade with others account.^000000
Everyone will feels your eye sight is shaper if you wear this glasses.
AGI +1.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Middle ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18810#
A Shadowmancer's cloth hat that increases tolerance to 
MDEF +12
Increases tolerance to Demon and Undead monsters by 5%.
Increases ATK and MATK to all monster sizes by 10%.
Has a random chance of healing or taking away HP and restoring or taking away SP while attacking and being attacked.
Upgrade effects:
4-5 HP/SP heal further increases by +5% and HP/SP drain decreases by 5
5-6 HP/SP heal further increases by +5% and HP/SP drain decreases by 5
7+ HP/SP heal further increases by +10% and HP/SP drain decreases by 10
Type : ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777712^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18814#
^ff0000This item cannot be traded with other account.^000000f
The symbol of good student, it represents the enthusiastic in helping.
VIT +1, INT +2.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18815#
^ff0000This item cannot be traded with other account.^000000f
The symbol of naughty student, it represents the devil and troublesome.
VIT +1, STR +2.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18816#
The symbol of good student, it represents the enthusiastic in helping.
VIT +2, INT +2, LUK +1.
If equipped with Red Pencil In Mouth and School Uniform, MATK increase according to Base Lv, (BaseLv 1/3, Maxmimum Lv150), EXP from monster +5%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18817#
The symbol of naughty student, it represents the devil and troublesome.
VIT +2, STR +2, LUK +1.
If equipped with Blue Pencil In Mouth and School Uniform, ATK increase according Base Lv (BaseLv 1/3, maximum Lv150), EXP from monster +5%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
18818#
The red pencil in the mouth.
HIT +3.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Lower ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18819#
The blue pencil in the mouth.
HIT +3.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Lower ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18820#
Sculpted out of Gray Shard and infused with Sakray's old, abandoned memories, this helm protects its wearer against holiness and fear.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777735^000000
Nặng: ^77777745^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
Reduces damage taken from Holy property attacks by 3%.
^ffffff_^000000
For every 2 upgrade levels of the item,
Reduces damage taken from Holy property attacks by an additional 1%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Cloak Of Gray [1]^000000
^008080Armor Of Gray [1]^000000
^008080Helmet Of Gray [1]^000000
^008080Boots Of Gray [1]^000000
Reduces damage taken from Neutral property attacks by 15%.
Adds a 1% chance of casting ^0000FFLevel 3 Drain Life^000000 on the attacker when receiving a physical attack.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Cloak Of Gray [1]^000000
^008080Robe Of Gray [1]^000000
^008080Helmet Of Gray [1]^000000
^008080Boots Of Gray [1]^000000
Reduces damage taken from Neutral property attacks by 15%.
MaxHP +25%
MaxSP +25%
MATK +10%
#
18821#
Một chiếc lông vũ được trang trí công phu với màu sắc tươi sáng để kỷ niệm RWC 2012.
________________________
ATK +1%
MATK +1%
^ffffff_^000000
Mỗi 3 độ tinh luyện:
ATK +1%, MATK +1%
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080RWC 2012 Ring^000000
^008080Rainbow Feather Deco [1]^000000
ATK +1% mỗi 2 độ tinh luyện của ^008080RWC Commemorative Pin [1]^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080RWC 2012 Pendant^000000
^008080Rainbow Feather Deco [1]^000000
MATK +1% mỗi 2 độ tinh luyện của ^008080RWC Commemorative Pin [1]^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18823#
A hair accessory made from a griffon feather.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
ASPD +1%
Additional ASPD +1%, if the users base AGI is 108 or higher.
ASPD +1, if the users base AGI is 108 or higher.
Reduces damage taken from Wind property attacks by 5%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Imperial Feather^000000
^008080Imperial Guard [1]^000000
^008080Imperial Spear [1]^000000
Increases the damage of ^0000FFBanishing Point^000000, ^0000FFCannon Spear^000000 and ^0000FFShield Press^000000 by 20%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Imperial Feather^000000
^008080Imperial Ring [1]^000000
Reduces the variable casting time of ^0000FFGrand Cross^000000 by 100%.
Increases the damage of ^0000FFGenesis Ray^000000 by 1% for every 30 base levels.
Increases the damage of ^0000FFGrand Cross^000000 by 1% for every base level.
Reduces the SP cost of ^0000FFGenesis Ray^000000 by 10.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Imperial Feather^000000
^008080Imperial Guard [1]^000000
^008080Imperial Ring [1]^000000
^008080Imperial Spear [1]^000000
Reduces the SP cost of ^0000FFBanishing Point^000000 by 15.
Reduces the SP cost of ^0000FFCannon Spear^000000 by 10.
Reduces the SP cost of ^0000FFGrand Cross^000000 by 30.
Reduces the SP cost of ^0000FFShield Press^000000 by 5.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Imperial Feather^000000
^008080Hộ vệ hoàng gia Necklace^000000
ATK +40
Additional ATK +60, if the users base AGI is 108 or higher.
Additional ATK +80, if the users base AGI is 120 or higher.
ASPD +3%
Additional ASPD +5%, if the users base AGI is 108 or higher.
Additional ASPD +7%, if the users base AGI is 120 or higher.
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by 2%.
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by an additional 2%, if the users base AGI is 108 or higher.
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by an additional 4%, if the users base AGI is 120 or higher.
Immune to ^800000Blind^000000 and ^800000Silence^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Imperial Feather^000000
^008080Imperial Glove [1]^000000
^d3d3d3Reduces the cooldown of Overbrand by 2 seconds.^000000
Increases long-ranged damage on targets by 2% per level of ^0000FFCannon Spear^000000 known.
Increases long-ranged damage on targets by an additional 2% per level of ^0000FFOverbrand^000000 known.
Increases the damage of ^0000FFCannon Spear^000000 by 30%.
Increases the damage of ^0000FFOverbrand^000000 by 20%.
#
18826#
Chiếc mũ yêu thích của Xiao Shuchun.
VIT +2, INT +2.
Các chỉ số chính +1 khi được trang bị Cây thần.
Cơ hội thay đổi thời gian thi triển bằng -15% trong vòng 5 giây trong các cuộc tấn công ma thuật.
Trong các cuộc tấn công vật lý, cơ hội là ASPD +2 trong vòng 5 giây.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18828#
Mũ nón độc quyền cho Nhà vô địch RMSC 2012
Các chỉ số chính +5, MDEF +5.
Tăng tốc độ di chuyển
Có thể sử dụng dịch chuyển tức thời Lv.1
Không thể phá hủy.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777720^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18829#
Mũ bảo vệ dành riêng cho Á hậu RMSC 2012
Các chỉ số chính +4, MDEF +5.
Tăng tốc độ di chuyển
Có thể sử dụng dịch chuyển tức thời Lv.1
Không thể phá vỡ.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777720^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18830#
Mũ nón độc quyền cho vị trí thứ ba RMSC 2012
Các chỉ số chính +3, MDEF +5.
Tăng tốc độ di chuyển
Có thể sử dụng dịch chuyển tức thời Lv.1
Không thể phá hủy.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777720^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18831#
Mũ nón tưởng niệm độc quyền RMSC 2012
Các chỉ số chính +2, MDEF +5.
Tăng tốc độ di chuyển
Không thể phá hủy.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777720^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18832#
A celebration hat for the sworn of 666th Gigue family grand master.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Adds a chance of casting ^0000FFLevel 2 Adrenaline Rush^000000 on the user when performing a physical attack.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Rolf Von Gigue the666th^000000
^008080Baphomet Jr. Cute Pet^000000
Adds an additional chance of casting ^0000FFLevel 2 Adrenaline Rush^000000 on the user when performing a physical attack.
Additional chance of casting, if pet is Loyal.
#
18833#
A brand-new hairband designed by combining flower wreaths and Marine.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Các chỉ số chính +1
MDEF +2
^ffffff_^000000
Adds a chance of casting ^0000FFLevel 3 Frost Driver^000000 on the attacker when receiving a physical attack.
Adds a chance of casting ^0000FFLevel 5 Cold Bolt^000000 on the target when performing a physical attack.
#
18834#
A Sakura-shaped hairband.
LUK +3.
When being attacked physically, it can activate Assumptio Lv 3 with a certain chance.
^ff0000It cannot be traded with another account.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Required LV : ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18835#
Một chiếc mũ được lên kế hoạch cho kỷ niệm lần thứ mười của RO.
Loại: ^777777Quần áo^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18836#
Một chiếc mũ được lên kế hoạch cho kỷ niệm lần thứ mười của RO.
MAXHP+100, MAXSP+10, MDEF +10.
Đối với mỗi giá trị được tinh luyện+1, MAXHP+100, MAXSP+10, ATK +1, MATK +1.
Khi giá trị tinh luyện là+10 trở lên, ATK +10, MATK +10, HIT +10, FLEE+10, CRI+10, thời gian thi triển cố định -10%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18837#
A whistle to cheer you up! 
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
STR +2
#
18838#
A hat applied a special engine which can move Angeling's wings. This engine seems to have a myterious function.
All State +1.
ATK, MATK +2.
Additional ATK, MATK +2 per 1 refine grade.
Transform into Angeling for 5 sec by a certain chance when attacking physically or magically.
When transforming with a phycial attack, ASPD +2 for 5 sec.
When transforming with a magical attack, decrease Floating Casting time for 5 sec.
Transformation success chance will be increased per each refine grade.
#
18841#
Small Porings are so cute.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777735^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
For every 3 upgrade levels of the item,
ASPD +2%
If upgrade level is +10 or higher,
ASPD +1
^ffffff_^000000
Increases the experience given from monsters by 3%.
#
18842#
Hat to protect you from the sun.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777735^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP -3%
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by 7%.
^ffffff_^000000
If upgrade level is +3 or higher,
INT +2
#
18843#
Porings are having a party.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777777^000000
Nặng: ^77777735^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by 5%.
MaxHP +1% per upgrade level of the item past the upgrade level of 8.
#
18844#
Blue Porings fly to the sky.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Các chỉ số chính +2
Né tránh hoàn hảo +2
#
18845#
Kiss of Banshee Master. It could give the powerful force.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxSP +3%
Adds a 1% chance of buffing the user for 3 seconds when receiving a physical or a magical attack;
Reduces damage taken from Human Player and Doram Player race enemies by 100%.
#
18848#
Nobody knows when this beautiful rose was picked and decorated, but it has still managed to keep its freshness all this time.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MATK +20
Additional MATK +5 per upgrade level of the item.
Restores 100 HP to the user when a monster is killed by a magical attack.
Drains 50 HP from the user every 5 seconds.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Celine's Brooch [1]^000000
^008080Lush Rose [1]^000000
Reduces the fixed casting time of skills by 50%.
Các chỉ số chính +1 per upgrade level of ^008080Lush Rose [1]^000000 up to a maximum upgrade level of 10.
If upgrade level is +7 or higher,
Increases magical damage on boss monster by 20%.
#
18849#
A luxurious, gold-rimmed ribbon. It has been with Kimi since it was thrown away by its previous owner.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
DEX +3
MATK +40
Additional MATK +7 per upgrade level of the item.
Restores 200 HP to the user when a monster is killed by a magical attack.
Drains 50 HP from the user every 5 seconds.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Celine's Brooch [1]^000000
^008080Celine's Ribbon [1]^000000
Reduces the fixed casting time of skills by 50%.
Increases magical damage on boss monsters by 10%.
Các chỉ số chính +1 per upgrade level of ^008080Celine's Ribbon [1]^000000 up to a maximum upgrade level of 10.
If upgrade level is +7 or higher,
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by 10%.
Increases magical damage on boss monster by an additional 20%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by an additional 2%.
Increases magical damage on boss monster by an additional 20%.
#
18850#
Christmas hat that Raccoon Hooray team 'borrowed' from Santa.
It is very helpful for the Raccoons to keep warm since they're currently homeless.
MDEF +3.
AGI +1, DEX +1.
HP recovery speed 5% will be increased during the event period.
SP recovery speed 3% increase.
Adds a chance to drop 'Buche De Noel' with each monster killed.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777777^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^77777730^000000
Required Level. : ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18851#
Never underestimate the power of love
MaxHP +5%, 1% HP increase for each 2 refine success.
Temporary bonus stats
^ff0000Các chỉ số chính +7.^000000
Bonus stats depart on April 15, 2015
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18852#
A delicious strawberry, so delicious that you'd rather put in on your head than eat it?
All State +1.
If refined to +12 or higher, ASPD +2
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777715^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18853#
A delicious strawberry, so delicious that you'd rather put in on your head than eat it?
All State +1.
If refined to +12 or higher, ASPD +2
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777774^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777715^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18854#
I can feel the power of love making me much more stronger.
MaxSP +2%, 1% HP increase for each 2 refine success. 
Temporary bonus stats
^ff0000Các chỉ số chính +7.^000000
Bonus stats depart on April 15, 2015
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18855#
A hat that was worn by Santos-Dumont, Brazil's father of aviation. 
AGI +3, INT +3.
Creates a chance of adding Wind Attribute to your weapon for 3 minutes while you are Physically attacking.
Nhóm: ^777777HeadGear^000000 DEF: ^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
A hat that was worn by Santos-Dumont, Brazil's father of aviation. 
AGI +3, INT +3.
Creates a chance of adding Wind Attribute to your weapon for 3 minutes while you are Physically attacking.
Nhóm: ^777777HeadGear^000000 DEF: ^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18856#
A hat inspired by Eddga. It has been dyed white to give it an edgier appearance.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
STR +2
DEX +2
Increases physical damage on Brute race targets by 10%.
Increases physical damage on Doram race targets by 10%.
Adds a 0.3% chance of buffing the user for 3 seconds when performing a physical attack per upgrade level if the item.; ATK +25 per upgrade level of the item, Drains 5 SP from the user every second.
Adds a 0.1% chance of buffing the user for 3 seconds when receiving a physical attack per upgrade level if the item.; ATK +25 per upgrade level of the item, Drains 5 SP from the user every second.
#
18857#
A hat that is shaped like Curupira, the guardian of forests and animals. The piercing sound of his whistle disorientates poachers and illegal loggers, causing them to get lost in the forests. 
DEX 3.
Creates a chance of Confusing enemies while you are Physically attacking.
Nhóm: ^777777HeadGear^000000 DEF: ^77777720^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
A hat that is shaped like Curupira, the guardian of forests and animals. The piercing sound of his whistle disorientates poachers and illegal loggers, causing them to get lost in the forests. 
DEX 3.
Creates a chance of Confusing enemies while you are Physically attacking.
Nhóm: ^777777HeadGear^000000 DEF: ^77777720^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18858#
A mysterious angeling balloon.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +200
ASPD +1
#
18859#
We shall fly far higher in the sky flapping big Angel ring.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
DEX +1
#
18861#
This simulated Zaha hat looks great on anyone, regardless of his or her hairstyle.
Heal, Coluseo Heal, Highness Heal, Sanctuary, and Aid Potion effectiveness +15%.
SP consumption +15%.
Indestructible.
Nhóm: ^777777HeadGear^000000 DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
This simulated Zaha hat looks great on anyone, regardless of his or her hairstyle.
Heal, Coluseo Heal, Highness Heal, Sanctuary, and Aid Potion effectiveness +15%.
SP consumption +15%.
Indestructible.
Nhóm: ^777777HeadGear^000000 DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18863#
This robe, once worn by a famous exorcist, instantly improves your resistance to unholy creatures.
Nhóm: ^777777Áo giáp^000000
DEF: ^77777757^000000
Nặng: ^777777170^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MDEF +5
^ffffff_^000000
For every 3 upgrade levels of the item,
Reduces damage taken from Undead race enemies by 5%.
^ffffff_^000000
^F4AD42Acolyte Bonus^000000
Reduces damage taken from Undead race enemies by an additional 10%.
#
18864#
This flower decoration blessed by the goddess of earth, protects its wearer against Earth damage.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^77777725^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
VIT +2
^ffffff_^000000
Enables ^0000FFLevel 5 Earth Spike^000000.
^ffffff_^000000
Reduces damage taken from Earth property attacks by 15%.
If upgrade level is 8 or higher,
Reduces damage taken from Earth property attacks by an additional 5%.
#
18868#
A mask that is worn by a group of Eastern assassins. It's shaped like a skull to notify victims of their imminent death.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Middle, Lower^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
CRIT +5
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Assassin's Despair [1]^000000
^008080Assassin's Skull Mask^000000
Increases physical damage on Demi-Human race targets by 10%.
#
18872#
Mũ được thiết kế với những lọn tóc rắn.
STR +3. INT +3. MDEF +5,
Khi được trang bị Snake Ring cùng lúc, Base Lv được tăng thêm 4 ATK +1. (Tối đa 160 cấp là giới hạn trên)
Khi được trang bị bùa rắn, Base Lv tăng thêm 4 khi cấp tăng lên MATK +1. (Tối đa 160 cấp là giới hạn trên)
Khi được trang bị vòng rắn và bùa hộ mệnh, nó có cơ hội thả quả rắn khi giết quái vật.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18873#
A heart-shaped yellow hat celebrating 2013 Valentine's Day.
If refined to +7 MaxHP/MaxSP +4%
If refined to +8 MaxHP/MaxSP +5%
If refined to +9 MaxHP/MaxSP +6%
If refined to +10 MaxHP/MaxSP +7%
Random chance casting Level 10 Blessing skill effect on yourself while receiving physical damage. ^ff0000Ends March 5, 2013^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18874#
Trên thực tế, những chiếc kính độc nhãn như thế này chỉ là phụ kiện thời trang.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18877#
In spite of its name, it really does have a feel for a certain space themed television show.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Reduces the global delay of skills by 5%.
Increases the SP cost of skills by 5%.
#
18878#
Một chiếc mũ được đội bởi một nhóm lính canh được chọn, những người sẽ chiến đấu không sợ hãi trong mưa đạn.
________________________
Kháng 5% đòn đánh thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
Kháng 5% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện trên +6:^000000
Kháng thêm 1% đòn đánh thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
Kháng thêm 1% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777715^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18880#
Một chiếc mũ cân bằng hoàn hảo được đội bởi Evil Snake Lord. Biểu tượng âm dương và quả cầu ma thuật khai thác sự cân bằng cần thiết để đội chiếc mũ này.
________________________
Các chỉ số chính +3
MaxHP +5%
MaxSP +5%
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777175^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18881#
Chiếc mũ làm từ lá của bầu trời và đất có một bầu không khí bí ẩn.
MDEF +2.
Các vật phẩm hồi máu và hồi phục nhận được có hiệu lực+5%.
Chữa bệnh, Hội trường ánh sáng, Ném thuốc, Chữa bệnh nâng cao, Ánh sáng rực rỡ, và nhiều hơn nữa có khả năng phục hồi 5%.
Khi tinh luyện từ 7 trở lên, khả năng phục hồi kỹ năng là+10%.
Khi được trang bị World Tree Ring, khả năng phục hồi kỹ năng là+5%.
Ngoài ra, khả năng chống lại tất cả các thuộc tính là+3%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777716^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18882#
A headgear that is shaped like a gourd bowl used for drawing water.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MDEF +5
Adds a chance of casting ^0000FFLevel 1 Deluge^000000 when receiving a Physical attack.
If upgrade level is +3 or higher, adds a chance of casting ^0000FFLevel 1 Waterball^000000 when performing a Physical attack.
^0000FFWaterball^000000 level increases by 1 per 3 upgrade levels of the item.
#
18883#
A hat with suspicious dark powers, wearing it may seem like being controlled by the witch's black magic.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777777^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Các chỉ số chính +3
#
18884#
Không có áo giáp
###Khả năng chống lại các cuộc tấn công không liên quan là 5%.
Tấn công phép thuật+5%.
Khi tinh luyện+6, với mỗi lần tinh luyện+1, khả năng chống lại các cuộc tấn công không thuộc tính+1% và khi có một cuộc tấn công vật lý gần, sẽ có cơ hội kích hoạt "Khối kiếm đôi"###Lv.1.
Khi tinh luyện +7, tinh luyện mỗi +1 sẽ tăng xác suất kích hoạt "song kiếm chặn đòn".
Chắc chắn không thể phá hủy.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777715^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18885#
A colorful headgear for JeJeling.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
INT +3
STR +2
#
18886#
A seven colored hat shaped like an octopus. Watch out! It is really dangerous.
VIT +2, DEX +2.
All State +3, MaxHP +10%, MaxSP +10%.
Cannot be refined, Indestructible.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777750^000000
Required LV : ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18887#
Khi đội chiếc mũ này vào thì độ quyến rũ của bạn sẽ tăng 100 lần.
________________________
VIT +3
MATK +2%
MDEF +5
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
MATK +4%
MDEF +5
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +12 trở lên:^000000
Giảm 10% thời gian thi triển cố định của kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18888#
^777777A hairband that attracts individuals. You can wear it when you want to look sexy.^000000
Nhóm: Headgear
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: 2
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: Tất cả
INT +5
LUK +5
ATK +2%
MATK +5%
Increases sexiness by 100%.
If upgrade level is +9 or higher,
Additional ATK +4%
Additional MATK +4%
If upgrade level is +12 or higher,
Reduces the fixed casting time of skills by 10%.
#
18889#
A hairband that attracts individuals. You can wear it when you want to look sexy. Sexiness increases by 100%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
AGI +5
LUK +5
ATK +5%
If upgrade level is +9 or higher, ATK and MATK +5%.
If upgrade level is +12, reduces the fixed casting time of skills by 10%.
#
18890#
A hairband that attracts individuals. You can wear it when you want to look sexy. Sexiness increases by 100%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
INT +5
LUK +5
ATK +2%
MATK +5%
If upgrade level is +9 or higher, ATK and MATK +4%.
If upgrade level is +12, reduces the variable casting time of skills by 10%.
#
18891#
Chiếc nón có hình dạng của một chú Husky dễ thương, nhìn chỉ muốn xoa đầu.
________________________
ATK +5%
MATK +5%
Có tỉ lệ tự động thi triển ^009900Lướt Gió^000000 cấp 5 khi tấn công vật lý.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng tỉ lệ tự động thi triển ^009900Lướt Gió^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18892#
Take me to your (guild) leader! This hovering sombrero will make you feel like you're visiting strange new worlds!
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MDEF +5
HIT +5
Flee +5
Né tránh hoàn hảo +5
CRIT +5
If upgrade level is +7 or higher, reduces the variable casting time of skills by 5%.
If refined to +9 or higher, reduces the global delay of skills by 5% and ASPD +5%.
#
18893#
Cảm giác như ngọn lửa của rồng đang rực cháy trong cơ thể.
________________________
Giảm 8% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Rồng^000000 và ^FF0000Á thần^000000.
Tăng 200% độ hồi phục của ^0000FFMeat^000000.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +12 trở lên:^000000
MaxHP +7%
MaxSP +3%
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18894#
\"Walk on a rainbow trail; walk on a trail of song, and all about you will be beauty. 
There is a way out of every dark mist, over a rainbow trail. - Robert Motherwell\"
Reduces damage from Demi-human by 5%
^FF0000Concept by Clarissa Morgenstern of pRO New Chaos Server^000000
Type : ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Mid ^000000 Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18895#
Heavenly wing ears, imbued with special powers.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Reduces damage taken from Fire property attacks by 8%.
#
18896#
\"No one ever approaches perfection except by stealth,
and unknown to themselves. - William Hazzlit\"
Increases resistance from Fire Property by 8%
^FF0000Concept by -*[FS]Evaine*- of pRO Valkyrie Server^000000
Type : ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Mid ^000000 Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18897#
A crown made of ice crystals.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Reduces damage taken from Water property attacks by 8%.
#
18898#
A gorgeous crown made with Trunk of Yggdrasil imbued with the power of
Mother Nature to the heralds of Philippine Ragnarok Online.
All Stat +5, MHP +100, MSP +50
If refined to 8 and above, adds 1% to MHP and reduces fix casting time by 1% for every refine level
Type : ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777776^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18899#
Phấn mắt màu xanh sáng có vẻ ngoài nổi bật.
DEX +1, VIT +1.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777772^000000
Vị trí: ^777777Đầu trong ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18900#
These traditional sausages taste good when eaten with sweet mustard sauce.
MaxHP +50.
Nhóm: ^777777HeadGear^000000 DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
These traditional sausages taste good when eaten with sweet mustard sauce.
MaxHP +50.
Nhóm: ^777777HeadGear^000000 DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18901#
A traditional German hat that is worn during folk festivals.
VIT +3. +10% HP Recovery.
Set Bonus: Wearing it with Weisswurst also adds +10% SP Recovery.
Nhóm: ^777777HeadGear^000000 DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
A traditional German hat that is worn during folk festivals.
VIT +3. +10% HP Recovery.
Set Bonus: Wearing it with Weisswurst also adds +10% SP Recovery.
Nhóm: ^777777HeadGear^000000 DEF: ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18903#
Hoa hồng chỉ mọc trong tuyết và băng sẽ không bao giờ tan chảy sau khi chế biến đặc biệt.
Sát thương Blizzard và Frozen Skill+3%.
Tiêu thụ SP+5% khi sử dụng các kỹ năng.
Nó không thể được tinh luyện hoặc phá hủy.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18904#
Có vẻ như đối tượng của một người đàn ông luôn gây rắc rối.
Trong một cuộc tấn công vật lý, có một cơ hội để kích hoạt Lv.5 khiêu khích.
Khi tinh luyện+6, tinh luyện tăng Lv trên mỗi thử thách+1.
Khi được trang bị kính râm, nó có thể tăng tỷ lệ khiêu khích.
Khi được trang bị thuốc lá, tỷ lệ khiêu khích có thể tăng lên.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777715^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18905#
Kẹp tóc dễ thương có hình cánh bướm màu xanh tuyệt đẹp.
+5% kinh nghiệm khi hạ gục côn trùng.
+10% sát thương từ quái vật loại côn trùng.
Không tinh luyện.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18906#
Chuỗi hạt được rửa tội bằng ánh sáng vàng.
Chữa bệnh, Hall of light, thuốc Ném, Advanced Heal và Brilliant light có khả năng phục hồi 3% HP.
Khi được trang bị thẻ cá kiếm, khả năng phục hồi của các kỹ năng trên tăng thêm 2% và thời gian thi triển được thay đổi -15%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18907#
A panda clinging to its master. Somehow you'd feel braver with it around.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by 5%.
Reduces damage taken from Human Player race enemies by 5%.
Increases physical damage on medium size targets by 10%.
#
18908#
Chiếc mũ đỏ của Isabella. Trẻ em rất yêu thích nó.
________________________
STR +5
MaxHP +5%
Kháng 10% sát thương thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
________________________
Tinh luyện +9 hoặc hơn:
ASPD +1
Mỗi 2 độ tinh luyện trên +9:
APSD +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18909#
Isabella's brown hat. It's a favorite among children.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10%
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by 5%.
Reduces damage taken from Human Player race enemies by 5%.
MATK +2 per upgrade level of the item.
#
18910#
Isabella's blue hat. It's a favorite among children.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by 5%.
Increases damage on Medium size targets by 10%.
If upgrade level is +12, reflects 5% of the received physical damage back to the attacker.
#
18911#
Lovely petals dropping from a pair of red flowers.
DEX +5
Reduce damage from earth-type monsters by 3%
Reduce damage from human-type monsters by 10%
When refined to 12 above, reflects physical damages by 5%
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18912#
A pigeon perched on his master's shoulder.
All State +1
Randomly auto-casts 'Ruwach Lv.1' when physically attacked.
If equipped with Angel Wing, 5% bonus EXP earned when killing monsters.
Unrefinable
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Middle ^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18913#
A gossiping raven that talks all day long.
All State +1
Randomly auto-casts 'Ruwach Lv.1' when physically attacked.
If equipped with Grand Circlet, 5% bonus EXP earned when killing monsters.
Unrefinable
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Middle ^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18914#
Một em bé Deviling dễ thương ngấu nghiến đuổi theo chủ suốt ngày.
________________________
Các chỉ số chính +1.
Có tỉ lệ tự động dùng kỹ năng ^009900Ban Phúc^000000 khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777710^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18915#
Scary but beautiful. Blood is still dripping from the wings, don't ask how it was acquired.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +200
Flee +1
#
18916#
A balloon shaped like a bear. It is often mistaken as a Poring.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
STR +1
LUK +1
MaxHP +50
#
18917#
It's a way of expressing love. It fills you with the giddy excitement that only new lovers feel or.. that could just be the helium. 
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Các chỉ số chính +1
#
18918#
A cute balloon that is shaped like an octopus latching onto its wearer with its suction disks.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
VIT +1
INT +1
MaxSP +30
#
18919#
A common familiar often summoned by vampires. Very useful in scouting danger ahead of time.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Flee +5
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Jakk's Castle Bat^000000
^008080Magestic Goat [1]^000000
STR +3
Flee +5
#
18922#
Mũ gấu mochi dễ thương.
Các chỉ số chính +2.
Gây sát thương+10% cho cá và vỏ, loại người chơi và loại người.
Khi tinh luyện+9 trở lên, MHP+1% cho mỗi lần tinh luyện+1.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777777^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18923#
Tai mèo đá đen dễ thương.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777774^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18925#
Các đạo cụ cuộn lên sau khi quạt được Fengshen sử dụng.
Strike of Fury Thunder, Chain lightning damage+3%.
Tiêu thụ SP+5% khi sử dụng các kỹ năng.
Nó không thể được tinh luyện hoặc phá hủy.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18926#
Cỏ dại trông giống đuôi chó có mùi đất. Nếu bạn cầm nó trước mặt mèo, mèo sẽ không thể giúp nó.
+3% sát thương từ Shatter và Buffalo Rollover.
Tiêu thụ SP+5% khi sử dụng các kỹ năng.
Nó không thể được tinh luyện hoặc phá hủy.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18929#
For reasons unknown, this land mammal is standing on its hind legs.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
DEX +2
Adds a chance of casting ^0000FFLevel 5 Storm Gust^000000 when receiving a physical attack.
If upgrade level is +8, additional DEX +1.
Additional DEX +1 per 2 upgrade levels of the item past the upgrade level of +8.
#
18930#
A hat modeled after an ancient ancestor of a Yoyo.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
STR +2
Adds a chance of casting ^0000FFLevel 1 Bowling Bash^000000 when performing a physical attack.
If upgrade level is +8 or higher, additional STR +3.
#
18931#
King of the fuzzy jungle.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
INT +2
Adds a chance of casting ^0000FFLevel 5 Meteor Storm^000000 when receiving a physical attack.
If upgrade level is +8, additional INT +1.
Additional INT +1 per 2 upgrade levels of the item past the upgrade level of +8.
#
18932#
This animal has thick skin that helps improve vitality.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
VIT +2
Adds a chance of casting ^0000FFLevel 5 Lord of Vermilion^000000 when receiving a physical attack.
VIT +1 per upgrade level of the item past the upgrade level of 7.
#
18933#
A hat decorated with mechanical parts and plants.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
DEX +2
MDEF +7
Increases the damage of ^0000FFSpore Explosion^000000 by 5%.
Increases the damage of ^0000FFSpore Explosion^000000 by an additional 5% per 2 upgrade levels of the item.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Bio Protector^000000
^008080Mechanical Plant Hat [1]^000000
Increases the damage of ^0000FFSpore Explosion^000000 by 5% per upgrade level of ^008080Mechanical Plant Hat [1]^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Mechanical Plant Hat [1]^000000
^008080Pipe^000000
Reduces the global delay of skills by 5%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Mechanical Plant Hat [1]^000000
^008080Tower Keeper Card^000000
Reduces the variable casting time of skills by 10%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Bio Protector^000000
^008080Mechanical Plant Hat [1]^000000
^008080Pipe^000000
Reduces the SP cost of ^0000FFSpore Explosion^000000 by 20.
#
18934#
Mũ bảo vệ có tai cáo.
AGI +2.
Tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi -10% sau khi tấn công)
Cơ hội biến thành Mèo mặt trăng trong vòng 5 giây trong một cuộc tấn công vật lý.
CRI+100, tấn công vật lý tầm xa+5% khi chuyển đổi.
Với mỗi lần tinh luyện+1, cơ hội Moonlight Cat tăng nhẹ.
Khi tinh luyện+6 trở lên, cứ sau 1 lần tinh luyện,+1% sức tấn công vật lý tầm xa khi biến thành Moonlight Cat
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777774^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18935#
Tăng tốc độ di chuyển
Tránh hoàn toàn+8.
Khi bị tấn công về thể xác hoặc ma thuật, bạn có cơ hội lao mình vào khủng bố/nguyền rủa.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Đầu đến giữa ^000000 Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18937#
A component left by a robotic doll which mourned the death of its owner. It's filled with their memories of love.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +2%
MDEF +7
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Memory of Lovers^000000
^008080Vesper Core 01^000000
INT +8
MaxSP +5%
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Memory of Lovers^000000
^008080Vesper Core 01 [1]^000000
INT +8
MaxSP +5%
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Memory of Lovers^000000
^008080Vesper Core 02^000000
STR +7
ATK +20
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Memory of Lovers^000000
^008080Vesper Core 02 [1]^000000
STR +7
ATK +20
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Memory of Lovers^000000
^008080Vesper Core 03^000000
AGI +7
Flee +15
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Memory of Lovers^000000
^008080Vesper Core 03 [1]^000000
AGI +7
Flee +15
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Memory of Lovers^000000
^008080Vesper Core 04^000000
DEX +7
HIT +10
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Memory of Lovers^000000
^008080Vesper Core 04 [1]^000000
DEX +7
HIT +10
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Memory of Lovers^000000
^008080Vesper Gear 02 [1]^000000
MaxHP +5%
For every 20 base levels, STR +1.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Memory of Lovers^000000
^008080Vesper Gear 04 [1]^000000
Reduces the variable casting time of skills by 5%.
For every 20 base levels, DEX +1.
#
18938#
Giống như vũ trụ trên đầu của bạn, bạn có thể quan sát thiên văn ngay cả vào những ngày nhiều mây.
INT +1.
Bị sát thương -20% từ thiên thạch và thiên thạch máu xanh.
Chịu sát thương của sao chổi -5%.
Khi tinh luyện mỗi+3, sức tấn công của thiên thạch và thiên thạch máu xanh+5%. (Tối đa 10)
Khi tinh luyện+6 trở lên, cứ mỗi lần tinh luyện+1, sẽ mất -2% sát thương từ thiên thạch và thiên thạch máu xanh. (Tối đa 10)
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777771^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18939#
Một cái mũ có tai mèo dễ thương, trông mèo càng gần, nó càng trở nên mạnh mẽ.
Khả năng phục hồi của cá ngon+75%.
Khi được trang bị 'Đuôi đen của Xiu Ka'bain' khi được trang bị tấn công vật lý, nó có cơ hội biến thành 'Mèo hoang dữ dội' và biến thành Các chỉ số chính +8.
Đối với mỗi lần tinh luyện+1 của Meow Meow Beret, xác suất chuyển đổi 'Furious Wild Cat' tăng lên.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777775^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18940#
Chiếc mũ cao bồi được phong ấn bởi sức mạnh của Chúa và sức mạnh chứa đựng cảm giác thiêng liêng của pháo hoa.
Không thể phá hủy.
Khả năng chống lại các cuộc tấn công nước là -5%.
Khả năng chống sát thương lửa+5%.
Cơ hội bắn vào kẻ thù khi bị tấn công bằng vật lý hoặc ma thuật
Khi được trang bị light Crystal, sát thương vật lý cho tất cả các lớp+9%, MATK +9%.
Cơ hội chịu các đòn tấn công vật lý và ma thuật SP-30
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18941#
Sức mạnh của Chúa phong ấn chiếc mũ săn bắn, và sức mạnh chứa đựng cảm giác thiêng liêng của gió.
Không thể phá hủy.
Khả năng chống lại các cuộc tấn công đất là -5%.
Khả năng chống chịu sát thương của gió+5%.
Cơ hội khủng bố kẻ thù khi bị tấn công bằng các đòn tấn công vật lý hoặc ma thuật
Sát thương vật lý tầm xa -5% khi được trang bị Ray Crystal.
Sát thương phép -5%.
Cơ hội chịu các đòn tấn công vật lý và ma thuật SP-30
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18942#
Chiếc mũ đan trong dấu ấn sức mạnh của Chúa phong ấn nó và sức mạnh chứa đựng cảm giác thiêng liêng của nước.
Không thể phá hủy.
Khả năng chống lại các cuộc tấn công gió là -5%.
Khả năng chống lại các cuộc tấn công nước+5%.
Cơ hội đóng băng kẻ thù khi bị tấn công bằng các đòn tấn công vật lý hoặc ma thuật
Thay đổi thời gian thi triển -15% khi được trang bị Ray Crystal.
Cơ hội chịu các đòn tấn công vật lý và ma thuật SP-30
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18943#
Sức mạnh của Thiên Chúa phong ấn chiếc mũ trên cùng, và sức mạnh chứa đựng cảm giác thiêng liêng trong đất.
Không thể phá hủy.
Khả năng chống lại các cuộc tấn công lửa là -5%.
Khả năng chống lại các cuộc tấn công đất+5%.
Cơ hội ngủ trên kẻ thù khi bị tấn công bằng vật lý hoặc ma thuật
MHP+5% khi được trang bị Ray Crystal.
Thuốc thanh mảnh màu trắng có khả năng chữa bệnh+10%.
Cơ hội chịu các đòn tấn công vật lý và ma thuật SP-30
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18944#
A balloon made afte a small and shy devil.
All State +1.
Physical and Magic damage +1% to devil type monsters.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF : ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777720^000000
Req LvL : ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18945#
Nothing you need to worry in the World when wearing this on your head.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
INT +2
DEX +2
MaxHP +2%
MaxSP +30%
MDEF +3
Flee -1
Enables ^0000FFLevel 1 Magnificat^000000.
#
18946#
Nothin you need to worry in the World when wearing this on your head.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
STR +2
LUK +2
MaxHP +1%
MaxSP +15%
MDEF +3
Flee - 1
#
18947#
Đường ống của ninja lớn, từng gây cảm giác cho thế giới trong quá khứ, chứa đựng sức mạnh của lửa.
[Hoa lửa]Tiêu thụ SP -5.
[Hoa lửa]Thời gian thi triển -10%.
[Rồng nổ ]Sát thương+20%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777771^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Ninja^000000
#
18949#
Nghệ thuật ninja của các ninja lớn đã phá hủy thế giới trong quá khứ chứa đựng sức mạnh của gió.
[Lưỡi kiếm gió ]Tiêu thụ SP -5.
[Thunderstrike]Thời gian thi triển -10%.
[Suofeng]sát thương+20%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777771^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Ninja^000000
#
18950#
Một quả bóng được chế tạo để kỷ niệm lễ khánh thành thế hệ thứ 83 của người giữ chỗ trong gia đình quỷ nhỏ nổi tiếng 'Gale Harriet'.
INT +1, DEX +1.
MATK +5%.
Khi thuộc tính cơ bản là INT99 trở lên, MATK +2%.
Khi thuộc tính cơ bản là INT 120 trở lên, MATK +3%.
Khi mang thú cưng, quỷ nhỏ, -2% thời gian hồi sau khi sử dụng kỹ năng.
Khi cấp độ thân thiết đạt đến "thân thiết phi thường", thời gian tái sử dụng kỹ năng -3%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18954#
Mũ có tai thỏ, tôi nghe nói có ma thuật có thể nhảy.
Trong các cuộc tấn công vật lý và ma thuật, bạn có cơ hội khởi động 'Gia tốc' Lv.1 chống lại chính mình.
Khi tấn công vật lý hoặc phép thuật, có cơ hội kích hoạt 'Angel's Wrath' Lv.1 lên kẻ thù.
Khi tinh luyện+3, cơ hội kích hoạt Angel Wrath Lv.1 tăng lên.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777715^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18956#
Colorful sugar sprinkled above on a delicious chocolate.
STR +1, INT +1, LUK +1
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF : ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Lower ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Req LvL : ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18959#
Nobody knows why it's old and pink. You put it on your head anyway.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Reduces damage taken from Players by 13%.
This item cannot be upgraded.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Old Pink Poo Hat [1]^000000
^008080Steel Chonchon Card^000000
Immune to ^800000Frozen^000000.
Adds a chance of inflicting ^800000Frozen^000000 on any target within 11-11 cells of the user when receiving a physical or a magical attack.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Old Pink Poo Hat [1]^000000
^008080Sandals [1]^000000
^008080Chonchon Card^000000
MaxHP +4%
MaxSP +4%.
Additional MaxHP +2% and MaxSP +2% per upgrade level of ^008080Sandals [1]^000000.
#
18961#
A hat made after fluffy monster Lunatic.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18962#
Cute panda balloon!
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
ASPD +1
#
18963#
A hat made after pretty mocking bird.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
LUK +1
#
18964#
A crown with sacred aura all over it.
ALL state +2
Cure Lv1 and Status Recovery Lv1 available
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF : ^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Req LvL : ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18967#
A 'Poring' jinn who makes wishes come true hovers around.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
STR +1
INT +1
LUK +1
#
18968#
A 'Marine' jinn who makes wishes come true hovers around.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
INT +1
DEX +1
MaxHP +100
ATK +5
MATK +5
#
18971#
An old, abandoned rune circlet that emanates a mysterious aura.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777170^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ^000000
All Stat +1
MaxHP +1% per 2 upgrade levels of the item.
MaxSP +1% per 2 upgrade levels of the item.
ATK +4 per upgrade level of the item.
MDEF +5
ASPD +1 per 5 upgrade levels of the item.
Increases the damage of ^0000FFIgnition Break^000000 by 20% per 2 upgrade levels of the item.
Increases the damage of ^0000FFHundred Spears^000000 by 15% per 2 upgrade levels of the item.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Old Detachments Ring^000000
^008080Old Rune Circlet [1]^000000
^d3d3d3Reduces the fixed casting time of Storm Blast by 100%.^000000
#
18972#
An old, abandoned mitra that emanates a mysterious aura.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777170^000000
Nghề: ^777777Giám mục^000000
All Stat +1
MaxHP +1% per 2 upgrade levels of the item.
MaxSP +1% per 2 upgrade levels of the item.
ATK +4 per upgrade level of the item.
MATK +2 per upgrade level of the item.
MDEF +5
Increases the damage of ^0000FFJudex^000000 by 20% per 2 upgrade levels of the item.
Increases the damage of ^0000FFMagnus Exorcismus^000000 by 10% per 2 upgrade levels of the item.
Increases the recovery rate of recovery skills by 2% per upgrade level of the item.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Old Detachments Ring^000000
^008080Old Mitra [1]^000000
MaxHP +50%
#
18973#
An old, abandoned driver band that emanates a mysterious aura.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777170^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
All Stat +1
MaxHP +1% per 2 upgrade levels of the item.
MaxSP +1% per 2 upgrade levels of the item.
ATK +4 per upgrade level of the item.
ASPD +1 per 5 upgrade levels of the item.
Increases the damage of ^0000FFAxe Tornado^000000 by 20% per 2 upgrade levels of the item.
Increases the damage of ^0000FFPower Swing^000000 by 20% per 2 upgrade levels of the item.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Old Detachments Ring^000000
^008080Old Driver Band (Red) [1]^000000
Increases the damage of ^0000FFFlame Launcher^000000 and ^0000FFIce Launcher^000000 by 70%.
#
18974#
An old, abandoned driver band that emanates a mysterious aura.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777170^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
All Stat +1
MaxHP +1% per 2 upgrade levels of the item.
MaxSP +1% per 2 upgrade levels of the item.
ATK +4 per upgrade level of the item.
ASPD +1 per 5 upgrade levels of the item.
Reduces the cooldown of ^0000FFSuicidal Destruction^000000 by 10 seconds per 4 upgrade levels of the item.
Increases the damage of ^0000FFArm Cannon^000000 by 5% per 2 upgrade levels of the item.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Old Detachments Ring^000000
^008080Old Driver Band (Yellow) [1]^000000
Increases the damage of ^0000FFFlame Launcher^000000 and ^0000FFIce Launcher^000000 by 70%.
#
18975#
An old, abandoned shadow handicraft that emanates a mysterious aura.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777170^000000
Nghề: ^777777Hắc tặc^000000
All Stat +1
MaxHP +1% per 2 upgrade levels of the item.
MaxSP +1% per 2 upgrade levels of the item.
ATK +4 per upgrade level of the item.
MATK +4 per upgrade level of the item.
Increases the damage of ^0000FFTriangle Shot^000000 by 25% per 2 upgrade levels of the item.
^ffffff_^000000
If upgrade level is +6 or higher,
Reduces the cooldown of ^0000FFMasquerade-Enervation^000000 and ^0000FFMasquerade-Unlucky^000000 by 1 second.
^ffffff_^000000
If upgrade level is +8 or higher,
Reduces the cooldown of ^0000FFMasquerade-Laziness^000000 and ^0000FFMasquerade-Weakness^000000 by 1 second.
^ffffff_^000000
If upgrade level is +10 or higher,
Reduces the cooldown of ^0000FFMasquerade-Groomy^000000 and ^0000FFMasquerade-Ignorance^000000 by 1 second.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Old Detachments Ring^000000
^008080Old Shadow Handicraft [1]^000000
Increases the damage of ^0000FFTriangle Shot^000000 by 70%.
#
18976#
^777777An old, abandoned minstrel song hat that emanates a mysterious aura.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: Headgear
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: 10
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000070
Nghề: Nhạc trưởng
All Stat +1
MaxHP +1% per 2 upgrade levels of the item.
MaxSP +1% per 2 upgrade levels of the item.
Increases long-ranged damage on targets by 1% per upgrade level of the item.
Increases the damage of ^0000FFArrow Vulcan^000000 by 20% per 2 upgrade levels of the item.
Increases the damage of ^0000FFSevere Rainstorm^000000 by 5% per 2 upgrade levels of the item.
#
18977#
An old, abandoned midas whisper that emanates a mysterious aura.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777170^000000
Nghề: ^777777Nhà di truyền học^000000
All Stat +1
MaxHP +1% per 2 upgrade levels of the item.
MaxSP +1% per 2 upgrade levels of the item.
ATK +4 per upgrade level of the item.
Increases long-ranged damage on targets by 1% per 2 upgrade levels of the item.
Increases the damage of ^0000FFCart Cannon^000000 by 15% per 2 upgrade levels of the item.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Old Detachments Ring^000000
^008080Old Midas Whisper [1]^000000
Reduces the variable casting time of ^0000FFMandragora Howl^000000 by 100%.
#
18978#
An old, abandoned magic stone hat that emanates a mysterious aura.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777170^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
All Stat +1
MaxHP +1% per 2 upgrade levels of the item.
MaxSP +1% per 2 upgrade levels of the item.
SP Recovery +20%
MATK +1% per upgrade level of the item.
MDEF +5
Reduces the cooldown of ^0000FFCrimson Rock^000000 by 1 second.
Reduces the cooldown of ^0000FFCrimson Rock^000000 by an additional 0.1 seconds per upgrade level of the item.
Increases the damage of ^0000FFSoul Expansion^000000 by 5% per 2 upgrade levels of the item.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Old Detachments Ring^000000
^008080Old Magic Stone Hat [1]^000000
MATK +100
Reduces the cooldown of ^0000FFCrimson Rock^000000 by 0.5 seconds.
#
18979#
An old, abandoned blazing soul that emanates a mysterious aura.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777170^000000
Nghề: ^777777Quyền sư^000000
All Stat +1
MaxHP +1% per 2 upgrade levels of the item.
MaxSP +1% per 2 upgrade levels of the item.
ATK +4 per upgrade level of the item.
CRIT +2 per upgrade level of the item.
Increases the damage of ^0000FFLightning Ride^000000 by 20% per 2 upgrade levels of the item.
Increases the damage of ^0000FFRampage Blaster^000000 by 15% per 2 upgrade levels of the item.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Old Detachments Ring^000000
^008080Old Blazing Soul [1]^000000
Increases the damage of ^0000FFLightning Ride^000000 by 70%.
#
18980#
An old, abandoned wind whisper that emanates a mysterious aura.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777170^000000
Nghề: ^777777Mị thuật sư^000000
All Stat +1
MaxHP +1% per 2 upgrade levels of the item.
MaxSP +1% per 2 upgrade levels of the item.
ATK +4 per upgrade level of the item.
MATK +1% per upgrade level of the item.
MDEF +5
Increases the damage of ^0000FFPoison Burst^000000 by 15% per 2 upgrade levels of the item.
Increases the damage of ^0000FFVaretyr Spear^000000 by 20% per 2 upgrade levels of the item.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Old Detachments Ring^000000
^008080Old Wind Whisper [1]^000000
Enables ^0000FFLevel 3 Trample^000000.
#
18981#
An old, abandoned dying swan that emanates a mysterious aura.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777170^000000
Nghề: ^777777Vũ thần lang thang^000000
All Stat +1
MaxHP +1% per 2 upgrade levels of the item.
MaxSP +1% per 2 upgrade levels of the item.
Increases long-ranged damage on targets by 1% per upgrade level of the item.
Increases the damage of ^0000FFArrow Vulcan^000000 by 20% per 2 upgrade levels of the item.
Increases the damage of ^0000FFSevere Rainstorm^000000 by 5% per 2 upgrade levels of the item.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Old Detachments Ring^000000
^008080Old Dying Swan [1]^000000
Immune to ^800000Stun^000000.
#
18982#
^777777An old, abandoned bone circlet that emanates a mysterious aura.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: Headgear
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: 10
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000070
Nghề: Đao phủ thập tự
All Stat +1
MaxHP +1% per 2 upgrade levels of the item.
MaxSP +1% per 2 upgrade levels of the item.
ASPD +1% per upgrade level of the item.
Increases critical damage on targets by 1% per upgrade level of the item.
Increases the damage of ^0000FFCross Impact^000000 by 10% per 2 upgrade levels of the item.
Increases the damage of ^0000FFCross Ripper Slasher^000000 by 20% per 2 upgrade levels of the item.
#
18983#
An old, abandoned casket of protection that emanates a mysterious aura.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777170^000000
Nghề: ^777777Hộ vệ hoàng gia^000000
All Stat +1
MaxHP +1% per 2 upgrade levels of the item.
MaxSP +1% per 2 upgrade levels of the item.
ATK +4 per upgrade level of the item.
MDEF +5
ASPD +1 per 5 upgrade levels of the item.
Increases the damage of ^0000FFCannon Spear^000000 by 20% per 2 upgrade levels of the item.
Increases the damage of ^0000FFOver Brand^000000 by 5% per 2 upgrade levels of the item.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Old Detachments Ring^000000
^008080Old Casket of Protection [1]^000000
Increases the damage of ^0000FFCannon Spear^000000 by 70%.
#
18984#
An old, abandoned camouflage bunny hood that emanates a mysterious aura.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777170^000000
Nghề: ^777777Siêu xạ thủ^000000
All Stat +1
MaxHP +1% per 2 upgrade levels of the item.
MaxSP +1% per 2 upgrade levels of the item.
Né tránh hoàn hảo +1 per 3 upgrade levels of the item.
Increases long-ranged damage on targets by 1% per upgrade level of the item.
Increases the damage of ^0000FFBomb Cluster^000000 by 15% per 2 upgrade levels of the item.
Increases the damage of ^0000FFWarg Strike^000000 by 10% per 2 upgrade levels of the item.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Old Detachments Ring^000000
^008080Old Camouflage Bunny Hood [1]^000000
CRIT +70
Increases critical damage on targets by 70%.
#
18985#
Sáo được sử dụng bởi chim ưng khi đưa ra hướng dẫn cho chim ưng.
Trong một cuộc tấn công vật lý, bạn có cơ hội khởi động với sét đánh Lv.1 hoặc Lv đã học.
lightning Shock tăng với cơ hội học Lv.
Xác suất kích hoạt sốc sét tăng dựa trên giá trị LUK thuộc tính cơ bản (tối đa 120)
+100% sát thương từ lightning Blast khi kết hợp với móng vuốt Talon Talon.
+50% sát thương từ Falcon Assault khi kết hợp với găng tay Falconer.
+200% sát thương từ lightning Shock khi kết hợp với Talon Talon Claws và Talon Talon Găng tay.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Dòng Hunter^000000
#
18986#
A clever bird which imitates human voice.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
LUK +1
#
18988#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
RWC là người chiến thắng.
All Status+7,
Sát thương vật lý cho tất cả các lớp+7%, MATK +7%,
ASPD +1.
Sát thương gánh chịu từ loại người chơi và loại người -10%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777712^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18989#
RWC là người chiến thắng.
All Status+5,
Sát thương vật lý cho tất cả các lớp+5%, MATK +5%,
ASPD +1.
Bị thương người chơi và người bị thương -7%.
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777712^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18990#
RWC là người chiến thắng.
All Status+3.
Sát thương vật lý cho tất cả các lớp+3%, MATK +3%.
ASPD +1.
Chịu sát thương kiểu người chơi và loại người -5%.
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777712^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18991#
RWC là người chiến thắng.
All Status+2.
Sát thương vật lý cho tất cả các lớp+2%, MATK +2%.
ASPD +1.
Loại người chơi bị sát thương, loại người sát thương -3%.
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777712^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18992#
An over-sized, pure red ribbon enchanted with hidden magical powers.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777718^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777715^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
HIT +5
Né tránh hoàn hảo +3
^800080Set Bonus^000000
^008080New Year Hairpin [1]^000000
^008080Sinobi Card^000000
ASPD +1 per upgrade level of ^008080New Year Hairpin^000000.
^800080Set Bonus^000000
^008080New Year Hairpin [1]^000000
^008080Alligator Card^000000
HP and SP Recovery +4% per upgrade level of ^008080New Year Hairpin^000000.
^800080Set Bonus^000000
^008080New Year Hairpin [1]^000000
^008080Blood Butterfly Card^000000
Reduces the variable casting time of skills by 2%, increases the damage of ^0000FFFire Wall^000000 by 5% per upgrade level of ^008080New Year Hairpin^000000.
#
18993#
A pink flower hat enchanted with magical powers so cute it weakens other humans' attacks.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
INT +2
MDEF +5
#
18994#
A black veil with mystical embroidery.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
STR +2
AGI +3
MDEF +5
#
18995#
STR +3, INT +1.
Bị sát thương trung bình -5%.
+5% sát thương tấn công khi tấn công quái vật loại gió.
Khi tinh luyện+12 trở lên, FLEE+2 cho mỗi lần tinh luyện+1.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777710^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18996#
A pure white-laced ribbon enchanted with magical powers that increases it's wearers vitality.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
INT +3
VIT +2
MDEF +5
#
18997#
It feels like being controlled by an unknown machine.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang, Ảnh sư/U nữ, Phiến quân^000000
MaxSP - 50%
HIT +50
Flee +50
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Runaway Chip [1]^000000
^008080Broken Chip 1 [1]^000000
^008080Broken Chip 2 [1]^000000
ATK +50
MATK +50
Increased Movement Speed.
If ^008080Runaway Chip [1]^000000 upgrade level is +9 or higher,
MaxHP +10%
MaxSP +50%
#
18998#
DEX +3, LUK +2, MATK +15, MHP+5%, MSP -10.
tinh luyện+12 trở lên, HP+200 cho mỗi lần tinh luyện, thời gian thi triển biến thể - 1% (tối đa -5%)
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777778^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
18999#
LUK +2, VIT +4, MATK +3%, SP+50, AGI -1
Gây sát thương từ loại người chơi, loại người, tấn công meo - 10%.
Khi tinh luyện+12 trở lên, cứ sau 1 lần tinh luyện, ASPD +2.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777778^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19000#
-3% sát thương khi bị tấn công bởi quái vật không thuộc tính.
sát thương từ các cuộc tấn công của con người - 5%.
Khi tinh luyện+12 trở lên, cứ sau 1 lần tinh luyện, MATK +10.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777778^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19001#
A box that contains 1 Classic Apple of Cung thủ 2 Week Rental
Description:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
A headgear made in
honor of the legendary
archer known for shooting^FFFFFF ^000000 an apple perched on
a friend's head from
a great distance.
DEX +4
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777712^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
19002#
A box that contains 1 Classic Asura 2 Week Rental
Description:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
A legendary dagger
that is said to have
been given to mankind^FFFFFF   ^000000 by the gods.
MATK +98.
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Ninja^000000
#
19003#
A box that contains 1 Classic Rudra Bow 2 Week Rental
Description:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
A bow imbued with the
sacred essense of Rudra, one of the ancient gods.
Adds 50% tolerance to the Poison, Curse, Silence,
Chaos and Blind statuses. Enables the use of
^008800Level 1 Heal^000000 and
^008800Level 1 Cure^000000. INT +5
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^777777185^000000
Nặng: ^7777770^000000
Thuộc tính: ^777777Thánh^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Cung thủ Class;
Rogue Job^000000
#
19004#
A box that contains 1 Classic Brooch 2 Week Rental
Description:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
An ancient brooch.
AGI +4
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
19005#
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Reduces damage taken from Demi Human race enemies by 1%.
#
19006#
A box that contains 1 Classic Combat Knife 2 Week Rental
Description:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
A military combat
knife designed for
killing humanoids.
Reduces damage from and increases tolerance to
Demihuman monsters
by 10%, but increases
damage inflicted by
Devil monsters by 10%.
Restores 3 SP when
hitting a monster.
MaxSP +10%.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777129^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích; Soul
Linker and Nhẫn giả^000000
#
19007#
A box that contains 1 Classic Counter Dagger 2 Week Rental
Description:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
A dagger that has
a high chance of
inflicting critical
damage to its target.
Critical +90%
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777209^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Pháp sư Class,
Kết giới sư Job^000000
#
19008#
A box that contains 1 Classic Critical Ring 2 Week Rental
Description:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
An esoteric ring that
enables its wearer to^FFFFFF   ^000000 amplify his hidden powers.
Critical +10%
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000^FFFFFF     ^000000 Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
19013#
A box that contains 1 Classic Executioner 2 Week Rental
Description:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
A gruesome sword used
to behead criminals judged with the death penalty.
Pierces Defense of
Demihuman monsters.
Increases damage inflicted on Demihuman monsters by 20%, but increases damage received by Demihuman monsters by 10%.
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm:
^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777190^000000
Nặng: ^7777770^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Swordman Class^000000
A scary headgear which makes enemies run away.
STR +3, VIT +1.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777778^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777730^000000
Required LV : ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19019#
A box that contains 1 Classic Rosary 2 Week Rental
Description:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
An ancient rosary.
LUK +4, MDEF +5
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000   Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000^FFFFFF     ^000000 Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
19020#
A circlet worn by monks. It has the powers to take out the magic of its' wearer.
________________________
INT +3
MATK +4%
If the user's base level is 99 or lower, additional INT +1 per 2 upgrade levels of the item.
If the user's base level is 100 or higher, additional INT +1 per 1 upgrade level of the item.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Survivor's Circlet [1]^000000
^008080Survivor's Rod^000000
MATK +10 per upgrade level of ^008080Survivor's Rod^000000.
If ^008080Survivor's Rod^000000 upgrade level is +10 or higher,
Adds a chance of buffing the user for 5 seconds when performing a magical attack; Reduces the variable casting time of skills by 50%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Survivor's Circlet [1]^000000
^008080Survivor's Orb^000000
VIT +4
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by 4%.
Reduces the variable casting time of skills by 6%.
Increases the damage of Earth and Wind property magical attacks on targets by 20%.
If ^008080Survivor's Circlet [1]^000000 upgrade level is +7 or higher,
Additional VIT +4
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by an additional 4%.
Reduces the variable casting time of skills by an additional 6%.
If ^008080Survivor's Circlet [1]^000000 upgrade level is +9 or higher,
Additional VIT +4
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by an additional 4%.
Reduces the variable casting time of skills by an additional 6%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Survivor's Circlet [1]^000000
^008080Survivor's Shoes^000000
MATK +10%
If ^008080Survivor's Circlet [1]^000000 upgrade level is +7 or higher,
Increases the damage of Earth and Wind property magical attacks on targets by 10%.
If ^008080Survivor's Circlet [1]^000000 upgrade level is +9 or higher,
Increases the damage of Earth and Wind property magical attacks on targets by an additional 10%.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19022#
A box that contains 1 Classic Safety Ring 2 Week Rental
Description:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
A strange ring that
curiously raises its
wearer's defenses.
DEF +8, MDEF +8
This item cannot be Dropped or Traded.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000^FFFFFF     ^000000 Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
19032#
A box that contains:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^6A5ACD1 Whip of Balance^000000
Duration: 2 Weeks after opening.
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
A balance is attached at the tip of the whip. Anyone who gets a HIT by this whip is knocked back.
AGI +2, DEX +3
Additional 2 cells and 3 cells of knock back effect is added to the use of Slinging Arrow and Arrow Vulcan skills respectively.
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777110^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Dancer^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
19033#
A box that contains:
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^6A5ACD1 Cello^000000
Duration: 2 Weeks after opening.
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
An instrument with a low tone. Its 4 strings play nice calm sounds so this instrument is good for both solo and concert play.
AGI +2, DEX +3
Additional 2 cells and 3 cells of knock back effect is added to the use of Melody Strike and Arrow Vulcan skills respectively.
^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Bard^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
19040#
Một chiếc mũ sắt được thiết kế với hình dạng của một thẻ giấy trên một cây tre gắn với Lễ hội Ngôi sao!
LUK +3, INT +1, STR +1.
MDEF +5.
Có cơ hội sử dụng Rào chắn Lv5 chống lại chính mình khi bị tấn công vật lý hoặc ma thuật
^ff0000Các vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác^000000
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777775^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19041#
Trang sức làm từ tai dài của một con quỷ có ma thuật mạnh mẽ.
Gây sát thương+4% cho sát thương kiểu quỷ.
Chịu sát thương quỷ -5%.
Nó không thể được tinh luyện hoặc phá hủy.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Đầu trong ^000000 Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19083#
The mask owned by the hero of an unknown clan which brings health and well being to the user.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
VIT +10
MDEF +10
Reflects 1% of the received short-ranged damage back to the attacker.
#
19084#
A hat you receive when you become a member of the Parfaille Vigilante. It sports the vigilante chief Peperocino's tail-shaped tassel.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Doram^000000
LUK +1
Adds a 3% chance of casting ^0000FFLevel 3 Blessing^000000 on the user when performing a physical or magical attack.
#
19095#
Cute Porings decorate these festive balloons!
^FF0000This item cannot be upgraded.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Increases the experience given from monsters by 5%.
Increases the drop rate of items by 10%.
#
19097#
Chiếc nơ lớn đeo bởi Piament.
Vì phép thuật của nó, nó sẽ được thưởng khi mặc.
MDEF +1, VIT +1.
Sau khi được ghép với một con thỏ điên hoặc một con thỏ điên bị nguyền rủa, khi bị tấn công về thể xác hoặc ma thuật, đôi khi anh ta sẽ bị 'Piament' chiếm hữu. Khi anh ta bị chiếm hữu, chữa lành 2000 HP. Kẻ thù sẽ ngủ thiếp đi.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777771^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19098#
Piament thích đội khăn trùm đầu.
Với ma thuật siêu cao.
INT +2, DEX +2.
+10% sát thương vật lý và ma thuật cho con người.
Khi tinh luyện+12, hình phạt cho sát thương dựa trên vũ khí lớn và nhỏ là không hợp lệ.
Khi được ghép đôi với Crazy Bunny hoặc Crazy Bunny bị nguyền rủa, đôi khi nó sẽ trở thành 'Piamante' khi tấn công vật lý và phép thuật.
HP là -50 mỗi giây khi biến hình và tạm thời có được sức mạnh của Piament.
Cơ hội biến đổi và sức mạnh của Piament tăng dựa trên giá trị tinh luyện.
Sẽ mất nhiều thời gian hơn để biến đổi theo giá trị tinh luyện của chú thỏ điên.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777773^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19101#
^777777A bat that has lived in Glast Heim for a very long time, observing all the events that have taken place. It doesn't often reveal itself to humans.^000000
Nhóm: Headgear
Vị trí:Lower
DEF: 0
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: 80
Nghề: Tất cả
ATK +2%
Reduces the cast delay of skills by 5%.
#
19104#
A box that contains 1 Classic Max Weight up Scroll
Description:
A Gym Pass that can be
given to a special
NPC to learn a skill
that will increase your^FFFFFF  ^000000 Maximum Weight
Capacity by 200 for
each skill level.
This special skill
can only be learned
up to Level 10.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
19111#
^00CC00A Tradable Box that contains 10 Dungeon Teleport Scroll 1s^000000
A scroll on which
many dungeon map
coordinates have
been recorded.
If you tear it up,
it can transport you
once to Nogg Road,
Mjolnir Dead Pit,
Payon Dungeon, Toy
Dungeon, Glast Heim
Dungeon, Hermit's
Checkers, Izlude
Dungeon, Turtle
Island Dungeon,
Clock Tower B3F,
Clock Tower 3F,
Glast Heim Culvert 2F,
Sphinx Dungeon 4F,
Inside Pyramid 4F,
Prontera Culvert 3F,
Amatsu Dungeon 1F
(Tatami Maze), 
Ancient Shrine 2F.
Warning - After using it, unless you choose the destination in 1 minute,
it will be useless.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
19112#
^777777The scroll resonates with an ominous green glow in the form of an ancient spell.^000000
Nhóm: Equipment
Nhóm: Headgear
Vị trí:Lower
DEF: 0
Nặng: 30
Cấp độ yêu cầu: 40
Nghề: Tất cả
Adds a 3% chance of restoring 5% of damage as HP when performing a physical attack.
^800080Set Bonus^000000
^008080Tengu Crow Mask^000000
^008080Tengu Scroll^000000
Increases physical damage on Small, Medium and Large size targets by 1%.
Increases long-ranged damage on targets by 1%.
If the users base STR is 108 or higher,
Increases physical damage on Small, Medium and Large size targets by an additional 2%.
Increases long-ranged damage on targets by an additional 1%.
If the users base STR is 120 or higher,
Increases physical damage on Small, Medium and Large size targets by an additional 3%.
Increases long-ranged damage on targets by an additional 1%.
#
19113#
^777777A pair of colored contact lenses that make the wearers eyes appear like those of the Gemini-S58.^000000
Nhóm: Headgear
Vị trí:Middle
DEF: 0
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: Tất cả
Reduces damage taken from ^0000FFGenesis Ray^000000 and ^0000FFPsychic Wave^000000 by 30%.
Increases resistance to ^800000Silence^000000 and ^800000Stun^000000 by 10%.
If the users base AGI is 90 or higher,
Increases resistance to ^800000Silence^000000 and ^800000Stun^000000 by an additional 30%.
#
19115#
A hat which appears to have been made in Schwaltzvalt Republic.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777773^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Increases long-ranged damage on targets by 6%.
If upgrade level is +7 or higher,
Increases long-ranged damage on targets by an additional 2%.
If upgrade level is +10 or higher,
Increases long-ranged damage on targets by an additional 4%.
#
19119#
Thêm nhôm và kim loại trang trí công phu vào chiếc mũ trên cùng của thời điểm hiện tại và phủ nó cho nhà thám hiểm nh nghề.
ALL STATUS+2, HP+500, SP+100, Thay đổi thời gian thi triển -5%.
Trong một cuộc tấn công vật lý, 3% sát thương được hấp thụ dưới dạng HP (+1% lượng HP hấp thụ sau mỗi+3 giá trị tinh luyện).
Trong một cuộc tấn công vật lý, hấp thụ 1% sát thương dưới dạng SP với cơ hội 1% (SP++1% cho mỗi+4 giá trị tinh luyện).
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19126#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Một công cụ điều chỉnh sóng não để cải thiện khả năng của một người.
ASPD +1, thời gian hồi sau khi sử dụng kỹ năng -1%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Đầu trong ^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19136#
Một cái bóng của Green Maiden đang bay trên đầu bạn.
________________________
Có tỉ lệ nhất định hóa thân thành ^FF0000Green Maiden^000000 trong 5 giây khi tấn công vật lý hoặc phép thuật.
Khi hóa thân, MATK +30%, tăng 30% sát thương chí mạng.
________________________
^0000FFMỗi 2 độ tinh luyện^000000:
Tăng 1% EXP nhận được khi hạ gục quái vật.
Tăng 1% tỉ lệ rơi vật phẩm từ quái vật.
________________________
^0000FFMỗi 4 độ tinh luyện^000000:
MaxHP +1%
MaxSP +1%
________________________
^0000FFTinh luyện +9^000000:
Tăng 40% lượng hồi phục HP và SP tự nhiên.
^0000FFTinh luyện +12^000000:
MaxHP +3%
MaxSP +3%
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19138#
A beautiful coronet decorated with seraphim feathers.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
STR +2
^ffffff_^000000
For every 8 base Int,
ATK +5
Increases the recovery rate of recovery skills by 1%.
Increases the variable casting time of skills by 1%.
^ffffff_^000000
If the user's base INT is 108 or higher,
Additional ATK +50.
Increases the recovery rate of recovery skills by an additional 5%.
Increases the variable casting time of skills by an additional 4%.
^ffffff_^000000
If the user's base INT is 120 or higher,
Additional ATK +125.
Increases the recovery rate of recovery skills by an additional 10%.
Increases the variable casting time of skills by an additional 6%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Seraphim Coronet^000000
^008080Seraphim Feather^000000
Increases the recovery rate of recovery skills and recovery items by 5%.
Increases the recovery rate of incoming recovery skills by 5%.
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by 2%.
Reduces the variable casting time of ^0000FFColuseo Heal^000000 by 100%.
Immune to ^800000Bleed^000000 and ^800000Chaos^000000.
Reduces the variable casting time of skills by 1% for every 8 base Int.
^ffffff_^000000
If the user's base INT is 108 or higher,
Reduces the variable casting time of skills by an additional 4%.
Increases the recovery rate of recovery skills and recovery items by an additional 10%.
Increases the recovery rate of incoming recovery skills by an additional 10%.
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by an additional 2%.
^ffffff_^000000
If the user's base INT is 120 or higher,
Reduces the variable casting time of skills by an additional 6%.
Increases the recovery rate of recovery skills and recovery items by an additional 15%.
Increases the recovery rate of incoming recovery skills by an additional 15%.
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by an additional 4%.
#
19141#
^777777A mask filled with the sorrow of Thanatos. It looks cute but it is very durable.^000000
Nhóm: Headgear
Vị trí:Middle, Lower
DEF: 6
Nặng: 20
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: Tất cả
Các chỉ số chính +1
MDEF +6
Reduces damage taken from players by 1%.
Reduces damage taken from Water, Earth, Fire and Wind property attacks by 5%.
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by 5%.
#
19160#
Một chiếc mũ với khí chất mạnh mẽ.
Thêm rất nhiều quý ông mùi.
STR +2, LUK +2, MaxHP+200.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777775^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19161#
Buộc chặt với một cái nơ là nữ tính hơn
VIT +2, LUK +2, MaxSP+50.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777775^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19162#
Mặt nạ lặn với ống thở. Đó là một mặt nạ lặn không thấm nước, chống lại áp suất cao và các cú sốc?
________________________
ATK +5, MATK +5
________________________
^990099Set Bonus^000000
^008800Oxygen Tank^000000
^008800Scuba Mask^000000
^008800Surfer Swimsuit^000000
ASPD +10%
Tăng 50% tỉ lệ chí mạng lên chủng loài ^FF0000Cá^000000.
________________________
Loại: ^777777Mũ^000000
DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19164#
Chiếc mũ này là mẫu tân tiến nhất của Hội Eden. Bạn có thể nhận diện thành viên Eden ở khắp nơi trên thế giới nhờ nó.
________________________
Có tỉ lệ cao nhận được hiệu ứng ATK +15 trong 5 giây khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ cao nhận được hiệu ứng MATK +15 trong 5 giây khi tấn công phép thuật.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +7 trở lên:^000000
ATK +10
MATK +10
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
Các chỉ số chính +1
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +12trở lên:^000000
Hồi phục 1% SP của bản thân mỗi 10 giây.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19165#
Chiếc mũ này là mẫu tân tiến nhất của Hội Eden. Bạn có thể nhận diện thành viên Eden ở khắp nơi trên thế giới nhờ nó.
________________________
Có tỉ lệ cao nhận được hiệu ứng ATK +30 trong 5 giây khi tấn công vật lý.
Có tỉ lệ cao nhận được hiệu ứng MATK +30 trong 5 giây khi tấn công phép thuật.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +7 trở lên:^000000
ATK +15
MATK +15
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
Các chỉ số chính +2
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +12trở lên:^000000
Hồi phục 2% HP và 1% SP của bản thân mỗi 10 giây.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19181#
Kính râm với phong cách tương lai.
thời gian hồi -5% sau khi sử dụng kỹ năng.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19209#
Một chiếc mũ y tá dành cho những người thường xuyên chăm sóc và giúp đỡ tận tình các bệnh nhân.
________________________
INT +1
________________________
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
INT +1
Tăng 3% độ hiệu quả của các kĩ năng hồi phục.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Illusion Nurse Cap^000000
^990099Illusion Puente Robe^000000
Tăng 10% độ hiệu quả của các kĩ năng hồi phục.
Tăng tốc độ di chuyển.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777774^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
19210#
Một quả táo trở nên nổi tiếng do bị bắn trúng bởi 1 xạ thủ lừng danh.
________________________
DEX +3
________________________
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
DEX +1
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
19213#
Một chiếc mũ được làm đặc biệt để kỷ niệm sự khám phá của người Duran ở Pa-Star.
mDEF +3, tấn công bởi mèo, loại động vật, loại người chơi, loại người -3%
thời gian hồi -1% sau khi sử dụng kỹ năng, thời gian hồi -1% sau khi sử dụng kỹ năng mỗi lần tinh luyện+3,
Khi tinh luyện từ 7 trở lên, Tất cả các trạng thái+1 phải chịu -7% từ các cuộc tấn công meo, động vật, người chơi và người.
Khi tinh luyện+10 trở lên, Các chỉ số chính +1.
Loại: ^777777 DEF:^77777710^000000
Vị trí: ^777777Đầu tới đỉnh ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19214#
Một chiếc mũ được làm đặc biệt để kỷ niệm sự khám phá của người Duran ở Pa-Star.
Các chỉ số chính +1, MDEF +5,
Bị tấn công bởi mèo, động vật, người chơi và con người -5%.
thời gian hồi -1% sau khi sử dụng kỹ năng, thời gian hồi -1% sau khi sử dụng kỹ năng mỗi lần tinh luyện+2,
Khi tinh luyện từ 7 trở lên, Tất cả các trạng thái+1 phải chịu -7% từ các cuộc tấn công meo, động vật, người chơi và người.
Khi tinh luyện+10 trở lên, Các chỉ số chính +1.
Loại: ^777777 DEF:^77777710^000000
Vị trí: ^777777Đầu tới đỉnh ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19215#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác^000000
Bong bóng đầu mèo là thứ bắt buộc phải có đối với những người yêu mèo và họ muốn kêu meo meo suốt cả ngày sau khi mặc chúng.
MHP+50, MSP+25, ATK +3, MATK +3, -1% thời gian hồi sau các kỹ năng.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19217#
Chiếc mũ gà, khi bạn nhìn thấy mặt trời, bạn muốn dỗ dành.
MDEF +5, MHP+8%.
ATK +3%, MATK +3%.
Cứ 3 lần tinh luyện, MHP+1%, ATK +1%, MATK +1%.
Với thẻ gà vỏ trứng, MHP+12%.
Loại: ^777777 DEF:^77777710^000000
Vị trí: ^777777Head Up, Middle Down ^000000 Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19218#
Những người bảo vệ thời gian đeo kính để nhìn thấy sự thật của thời gian.
^ffffff_^000000
MSP+50.
Khi được ghép nối với Vòng bảo vệ thời gian,
[Thuốc đặc biệt dành cho người mới bắt đầu]Lượng phục hồi+20%.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19221#
A hairband adorned with what appears to be the wings of a golden angel.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +2% if the users base VIT is 70 or higher.
MaxSP +2% if the users base VIT is 70 or higher.
ATK +5 if the users base STR is 70 or higher.
MATK +5 if the users base INT is 70 or higher.
ASPD +2% if the users base AGI is 70 or higher.
Increases long-ranged damage on targets by 2% if the users base DEX is 70 or higher.
Increases critical damage on targets by 2% if the users base LUK is 70 or higher.
If upgrade level is +7 or higher,
Additional MaxHP +3% if the users base VIT is 70 or higher.
Additional MaxSP +3% if the users base VIT is 70 or higher.
Additional ATK +10 if the users base STR is 70 or higher.
Additional MATK +10 if the users base INT is 70 or higher.
Additional ASPD +3% if the users base AGI is 70 or higher.
Increases long-ranged damage on targets by an additional 3% if the users base DEX is 70 or higher.
Increases critical damage on targets by an additional 3% if the users base LUK is 70 or higher.
^800080Set Bonus^000000
^008080Golden Angel Hairband^000000
^008080Golden Angel Wings^000000
Các chỉ số chính +1
#
19223#
Một chiếc mũ với thiết kế đơn giản nhưng lại cực kỳ hữu dụng.
________________________
ATK +1%
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
ATK +2
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777715^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích^000000
#
19238#
Fresh Green Onion is native to Poring Village.\nAdd a low chance to transform into Smokie for 5 seconds when performing physical attacks.\nWhile in transform state, temporarily increases movement speed. (Doesn't stack with Increase AGI skill.)
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19239#
Fresh Carrot is native to Poring Village.\nAdd a low chance to transform into Lunatic for 5 seconds when performing physical attacks.\nWhile in transform state, temporarily increases movement speed. (Doesn't stack with Increase AGI skill.)\n
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19243#
Trang trí trang trí với nơ màu xanh.
Sau khi mặc nó, nó dường như muốn bay đến bờ biển xanh ngay lập tức.
Kinh nghiệm thu được từ quái vật+5%, tỷ lệ rơi kho báu+5%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777778^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19244#
Chuỗi vườn hoa hồng thiêng liêng được các tông đồ của Chúa ban cho đầy sức mạnh phép thuật.
Lượng hồi máu+5%,
Với[phù phéped light Wand], mỗi lần tinh luyện vũ khí+2 sẽ làm chậm kỹ năng -3%.
Hình phạt SP của[Aura light Wand]sẽ biến mất.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777712^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19246#
A necklace designed specifically for Hộ vệ hoàng gias. It stands for the act of protecting others.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
ASPD +1
^800080Set Bonus^000000
^008080Imperial Feather^000000
^008080Hộ vệ hoàng gia Necklace^000000
ATK +40
Additional ATK +60, if the users base AGI is 108 or higher.
Additional ATK +80, if the users base AGI is 120 or higher.
ASPD +3%
Additional ASPD +5%, if the users base AGI is 108 or higher.
Additional ASPD +7%, if the users base AGI is 120 or higher.
Reduces damage taken from Human Player and Doram race enemies by 2%.
Reduces damage taken from Human Player and Doram race enemies by an additional 2%, if the users base AGI is 108 or higher.
Reduces damage taken from Human Player and Doram race enemies by an additional 4%, if the users base AGI is 120 or higher.
Immune to ^800000Blind^000000 and ^800000Silence^000000.
#
19248#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Không thể phá hủy.
Có cơ hội trốn tránh+15 khi bị tấn công bằng các đòn tấn công vật lý và+3 để trốn tránh hoàn toàn.
Tăng cơ hội tinh luyện * 4ATK trong các cuộc tấn công vật lý.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777773^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^77777715^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777725^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19249#
This circle of magic outlines the properties, it feels like you can use powerful magic by wearing it.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MATK +20 per 2 upgrade levels of the item.
If upgrade level is +7 or higher, reduces the variable casting time of skills by 10%.
If upgrade level is +9 or higher, increases the damage of Neutral and Shadow property magical attacks on targets by 10%.
If upgrade level is +11 or higher, increases the damage of Water, Earth, Fire, and Wind property magical attacks on targets by 10%.
Reduces the fixed casting time of skills by 0.1 second per upgrade level of the item past the upgrade level of 10 to a maximum upgrade level of 15.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Spell Circuit [1]^000000
^008080Mental Stick [1]^000000
Increases the damage of ^0000FFPsychic Wave^000000 by 5% per 2 upgrade levels of the weapon.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Spell Circuit [1]^000000
^008080Kronos^000000
Increases the damage of ^0000FFHell Inferno^000000 by 10% per 2 upgrade levels of the weapon.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Spell Circuit [1]^000000
^008080Mikatsuki [1]^000000
^008080Raksasa Dagger [1]^000000
Reduces the variable casting time of skills per combined sum of upgrade levels of the weapons.
Increases the damage of ^0000FFFlaming Petals^000000, ^0000FFFreezing Spear^000000, and ^0000FFWind Blade^000000 by 5% per 2 upgrade levels of the weapon.
#
19258#
Vinh quang độc quyền của Đài Loan năm 2017.
Các chỉ số chính +6.
Loại người chơi bị sát thương, loại sát thương người -12%.
mDEF +8.
MHP, MSP+5%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777740^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777170^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19259#
Vinh quang độc quyền của Đài Loan năm 2017.
Các chỉ số chính +5.
Loại người chơi bị sát thương, loại sát thương người -12%.
mDEF +8.
MHP, MSP+4%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777740^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777170^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19260#
Vinh quang độc quyền của Đài Loan năm 2017.
Các chỉ số chính +4.
Loại người chơi bị sát thương, loại sát thương người -12%.
mDEF +8.
MHP, MSP+3%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777740^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777170^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19261#
Vinh quang độc quyền của Đài Loan năm 2017.
Các chỉ số chính +2.
Chịu sát thương kiểu người chơi và loại người -6%.
MHP, MSP+3%.
Khi tinh luyện+3, sẽ mất -1% sát thương từ loại người chơi và loại người (giới hạn tinh luyện là+15).
Khi tinh luyện+9, mDEF +6.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777720^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19263#
A headgear said to be used by a brave general.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
ATK +15 per 2 upgrade levels of the item.
If upgrade level is +7 or higher, reduces the global delay of skills by 10.
If upgrade level is +9 or higher, ATK +5%, ASPD +1.
If upgrade level is +11 or higher, increases critical damage on targets by 15%.
Reduces the fixed casting time of skills by 0.1 second per upgrade level of the item past the upgrade level of 10 to a maximum upgrade level of 15.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080General Helm [1]^000000
^008080Gungnir^000000 or ^008080Gungnir [2]^000000
Increases the damage of ^0000FFBanishing Point^000000 by 7% per 2 upgrade levels of the weapon.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080General Helm [1]^000000
^008080Zweihander^000000 or ^008080Zweihander [2]^000000
ATK +20 per 2 upgrade levels of the weapon.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080General Helm [1]^000000
^008080Quadrille^000000 or ^008080Quadrille [2]^000000
Increases the damage of ^0000FFTiger Cannon^000000 by 7% per 2 upgrade levels of the weapon.
#
19264#
Nón cá vàng ruộm, bốc mùi tanh tanh.
________________________
Có tỉ lệ nhỏ cường hóa vũ khí thành thuộc tính ^777777Thánh^000000 trong 60 giây khi gây sát thương vật lý.
Có tỉ lệ nhỏ nhận hiệu ứng tăng 10% sát thương phép thuật thuộc tính ^777777Thánh^000000 trong 60 giây khi gây sát thương phép thuật.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Tăng đáng kể tỉ lệ cường hóa vũ khí thành thuộc tính ^777777Thánh^000000 và tỉ lệ nhận hiệu ứng tăng sát thương phép thuật thuộc tính ^777777Thánh^000000.
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Có tỉ lệ nhỏ tự động dùng kỹ năng ^009900Đầm Lầy^000000 khi nhận sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nặng: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19265#
Smokey sử dụng những chiếc lá biến hình.
Tôi cảm thấy năng lượng của Smokie.
________________________
Có tỉ lệ nhỏ hóa thân thành ^FF0000Smokie^000000 trong 5 giây khi đang gây sát thương cận chiến.
^ffffff_^000000
Khi đã hóa thân thành ^FF0000Smokie^000000:
Có tỉ lệ 5% tự động dùng các kỹ năng liên hoàn (bolt spell) khi đang gây sát thương cận chiến.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
Tăng 1% sát thương phép thuật tất cả thuộc tính.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +7^000000:
4% tự động dùng kỹ năng ^009900Hàn Băng Kết Giới^000000 cấp 5 khi đang gây sát thương cận chiến.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +8^000000:
3% tự động dùng kỹ năng ^009900Bão Sét^000000 cấp 5 khi đang gây sát thương cận chiến.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 và Base Level 100^000000:
2% tự động dùng kỹ năng ^009900Hỏa Ngục^000000 cấp 5 khi đang gây sát thương cận chiến.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +10 và Base Level 100^000000:
1% tự động dùng kỹ năng ^009900Liên Hoàn Lôi Trận^000000 cấp 3 khi đang gây sát thương cận chiến.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777777^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nặng: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19266#
Mũ trùm đầu được sử dụng bởi các nhà sư. Sức mạnh để giải phóng phép thuật của người mặc được cho là bí ẩn.
________________________
INT +3
________________________
^0000FFMỗi 2 độ tinh luyện^000000:
MATK +10
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +10^000000:
MATK +5%
________________________
^0000FFBase Level đạt ít nhất 130^000000:
Matk +50
________________________
Khi kết hợp với ^990099Survivor's Orb^000000:
Giảm thời gian delay các kỹ năng bằng với tổng tinh luyện của ^990099Survivor's Circlet^000000.
^ffffff_^000000
Khi kết hợp với ^990099Survivor's Rod^000000:
Mỗi độ tinh luyện của ^990099Survivor's Rod^000000:
MATK +10
^ffffff_^000000
Khi kết hợp với ^990099Survivor's Manteau^000000:
Mỗi 2 độ tinh luyện của ^990099Survivor's Manteau^000000:
Giảm 5% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nặng: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19267#
Quả cầu tự hỗ trợ tự động hỗ trợ chủ nhân của nó.
________________________
MDEF +2
Giảm 2% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nặng: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19268#
Mô hình mô tả ngọn lửa phun ra một con rắn khổng lồ. Chỉ cần đeo nó thôi cũng khiến bạn cảm thấy mình như một con rắn khổng lồ.
________________________
Tăng 1% sát thương phép thuật thuộc tính ^663399Độc^000000.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Giant Snake Skin^000000:
Mỗi ^0000FF20^000000 ^CC6600STR^000000 gốc:
ATK +5
^ffffff_^000000
Mỗi ^0000FF20^000000 ^CC6600AGI^000000 gốc:
ASPD +3%
^ffffff_^000000
Mỗi ^0000FF20^000000 ^CC6600VIT^000000 gốc:
Giảm 1% sát thương thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
^ffffff_^000000
Mỗi ^0000FF20^000000 ^CC6600DEX^000000 gốc:
Tăng 1% sát thương vật lý tầm xa.
^ffffff_^000000
Mỗi ^0000FF20^000000 ^CC6600LUK^000000 gốc:
Tăng 3% sát thương chí mạng.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777772^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nặng: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19275#
^000088Đạo cụ cho thuê^000000
[Rental] Scuba Mask có thể được sử dụng trong một thời gian nhất định trong thời gian Noodle Festa. Đó là một mặt nạ lặn không thấm nước, chống lại áp suất cao và các cú sốc.
________________________
ATK +20, MATK +20
________________________
^990099Set Bonus^000000
^008800[Rental] Scuba Mask^000000
^008800[Rental] Surfer Swimsuit^000000
^008800[Rental] Oxygen Bomb^000000
ASPD +15%
Tăng 30% tỉ lệ chí mạng lên chủng loài ^FF0000Cá^000000.
Tăng 25% sát thương lên chủng loài ^FF0000Cá^000000.
Cường hóa áo giáp thành thuộc tính ^0000BBNước^000000.
________________________
Loại: ^777777Mũ^000000
DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19276#
Kỷ niệm lần đầu tiên sự trở lại của RO Wonderland Online cho nhà máy ban đầu.
^ffffff_^000000
CRI+5 khi được trang bị.
Khi tinh luyện+3, CRI+2.
Khi tinh luyện+6, CRI+3.
Khi tinh luyện+9, ASPD +1.
Khi bạn kết hợp Giáp kỷ niệm 1 năm và Mũ kỷ niệm 1 năm, và tinh luyện 18 hoặc nhiều hơn, ASPD +1.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777772^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19277#
Các soda mát và ngon hoàn hảo cho bỏng ngô.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^7777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19286#
Vòng cổ được làm theo hình dạng của vòng cổ đeo bởi IA.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19287#
Chào mừng sự kiện khai trương 2017-RTC, chứng nhận hỗ trợ trận chung kết RTC.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19290#
Chiếc sừng của quỷ dữ, đã qua xử lý để giải phóng ma lực mạnh mẽ của nó.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19291#
Những bé thú bông Shiba Inu mặc trang phục, trông sống động như thật.
Hãy gắn bó với chú chó trung thành của bạn mọi lúc mọi nơi và trong từng chuyến phiêu lưu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19292#
Chiếc mũ được làm theo hình dáng của một chú cầy hương.
Chất liệu vải dệt kim ấm áp, thiết kế đơn giản lẫn linh hoạt, rất được người dùng ưa chuộng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19294#
Chiếc tai nghe điện tử màu đỏ, mang hình dáng tai mèo.
Đặc điểm thú vị là màu sắc của tai nghe thay đổi khi bạn tập trung.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19295#
MaxHP+5%.
MaxSP+5%.
Khi giá trị tinh luyện là+7 trở lên, ASPD +1.
[Hơi thở của rồng]Sát thương kỹ năng+3%.
Khi giá trị tinh luyện là+10 trở lên, ASPD +1.
[Hơi thở của rồng]Sát thương kỹ năng+7%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19296#
Mũ da ấn tượng,
Màu sắc sang trọng toát lên vẻ đẹp trưởng thành.
^ffffff_^000000
ATK +15 mỗi lần tinh luyện+2.
Khi tinh luyện+7, sức tấn công vật lý tầm xa+7%.
Khi tinh luyện+9, ATK +5%, ASPD +1.
Khi tinh luyện+11, sức tấn công vật lý tầm xa+5%.
Sau khi tinh luyện hơn+10, cứ sau 1 lần tinh luyện, thời gian thi triển - 0,1 giây (chỉ có hiệu lực đối với tinh luyện 15).
^ffffff_^000000
Sau khi kết hợp với khăn choàng da của kẻ hành quyết, mỗi khi chiếc khăn choàng tinh luyện+2, sát thương của cơn mưa mũi tên+12%.
Khi kết hợp với lớp da bên ngoài của Tam giác sư tử, cứ sau 2 lần tinh luyện khăn choàng, sát thương do mưa lớn+7%.
Khi kết hợp với Áo choàng của Earl và Áo choàng của Earl[1], cứ sau 2 lần tinh luyện khăn choàng, sát thương của việc bắn tam giác+15%.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19298#
"Không có lá chắn cần thiết do sự chắc chắn"####"Không"####################
Khả năng chống lại các cuộc tấn công không liên quan là 5%.
Khả năng chống lại các đòn tấn công ma thuật -5%.
Khi tinh luyện+6 trở lên, khi tinh luyện là+1, khả năng chống lại các cuộc tấn công không thuộc tính là+1%. Khi bị tấn công vật lý gần, cơ hội kích hoạt kiếm kép để chặn Lv.1. (Giới hạn tinh luyện là 10)
Khi tinh luyện từ 7 trở lên, mỗi lần tinh luyện+1 sẽ tăng cơ hội kích hoạt kiếm kép. (Giới hạn tinh luyện là 10)
Nó sẽ không bao giờ bị hư hại.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777715^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19299#
The magical power from this Eclage tree sprout is overwhelming.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Reduces the variable casting time of skills by 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Kardui Ears^000000
^008080Tree Sprout^000000
MATK +10
Additional MATK +20, if the users base DEX is 108 or higher.
Additional MATK +30, if the users base DEX is 120 or higher.
Reduces the variable casting time of skills by 2%.
Reduces the variable casting time of skills by an additional 3%, if the users base DEX is 108 or higher.
Reduces the variable casting time of skills by an additional 5%, if the users base DEX is 120 or higher.
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by 2%.
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by an additional 2%, if the users base DEX is 108 or higher.
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by an additional 4%, if the users base DEX is 120 or higher.
^800080Set Bonus^000000
^008080Tendrilion Card^000000
^008080Tree Sprout^000000
Increases magical damage on players by 2% per upgrade level of the compounded item, if the user has a Book or Quyền trượng một tay equipped.
#
19300#
Mũ sĩ quan sành điệu với đôi tai chó dễ thương.
^ffffff_^000000
Mỗi lần tinh luyện+2, ATK +15.
Khi tinh luyện+7, ATK +30.
Khi tinh luyện+9, ATK +5% và ASPD +1.
Khi tinh luyện+11, sát thương chí mạng+3%, tấn công vật lý tầm xa+3%.
Sau khi tinh luyện hơn+10, cứ sau 1 lần tinh luyện, thời gian thi triển -0,1 giây (chỉ có hiệu lực đối với tinh luyện+15).
^ffffff_^000000
Khi được kết hợp với Thanos Blade, ATK +20 cho mỗi lần tinh luyện vũ khí+2.
Khi kết hợp với khẩu súng lục ổ quay Black Rose, mỗi lần tinh luyện vũ khí+2, sát thương của Killing Dark Dance+6%.
Khi kết hợp với Cyclone Tomahawk, Tomahawk Hurricane gây sát thương+15% mỗi khi rìu được tinh luyện.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777735^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19306#
A gamblers lucky ace of hearts card.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Increases critical damage on targets by 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Gambler's Seal^000000
^008080Heart Card in Mouth^000000
ASPD +1
Additional ASPD +1, if the users base LUK is 108 or higher.
Additional ASPD +2, if the users base LUK is 120 or higher.
Increases critical damage on targets by 2%.
Increases critical damage on targets by an additional 2%., if the users base LUK is 108 or higher.
Increases critical damage on targets by an additional 4%., if the users base LUK is 120 or higher.
Increases critical damage on targets by an additional 2% for every 10 base Dex.
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by 2%.
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by an additional 2%, if the users base LUK is 108 or higher.
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by an additional 4%, if the users base LUK is 120 or higher.
Reduces damage taken from ^0000FFCritical Slash^000000 by 100%.
Enables Splash Attacks.if the users base LUK is 120 or higher.
#
19307#
Không bao giờ rơi vào hỗn loạn.
#############
thời gian thi triển+10%.
Loại: ^777777Mũ bảo vệ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19308#
Một chiếc mũ nồi được làm sau tai của Amyskolu.
Mỗi lần tinh luyện+2, MATK +10, ATK +10.
Khi tinh luyện+7, số lần thay đổi -10%.
Khi tinh luyện+9, sát thương phép thuật của thuộc tính không thuộc tính và thánh+10%.
Khi tinh luyện+11, MATK +3% và ATK +5%.
Sau khi tinh luyện hơn+10, cứ sau 1 lần tinh luyện, thời gian thi triển - 0,1 giây (chỉ có hiệu lực đối với tinh luyện 15).
^ffffff_^000000
Với Exorcism SIGHter, cứ sau 2 lần tinh luyện vũ khí, MATK +10, sát thương của Acura+30%.
Khi kết hợp với Wonderful Foxtail Cane, mỗi lần tinh luyện vũ khí+2,+5% sát thương phép thuật.
Khi kết hợp với Thanh kiếm đôi (B) của Ye Shengmo, khẩu súng thần công gây sát thương+10% mỗi lần tinh luyện vũ khí+2.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777715^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19309#
Đặt tôi xuống ~ ~ mèo ~~~
MHP+50, MSP+25.
Khả năng chống loại người/chủng tộc người chơi+1%.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19326#
A magic book with great information. The contents are only deciphered while placing the book upon your head.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Anopheles Card^000000
^008080Book of Soyga^000000
Increases the experience given from Insect race monsters by 5%.
If ^008080Book of Soyga^000000 upgrade level is +6 or higher,
Increases the experience given from Insect race monsters by an additional 5%.
If ^008080Book of Soyga^000000 upgrade level is +8 or higher,
Increases the experience given from Insect race monsters by an additional 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Armeyer Dinze Card^000000
^008080Book of Soyga^000000
Increases the experience given from Fish race monsters by 5%.
If ^008080Book of Soyga^000000 upgrade level is +6 or higher,
Increases the experience given from Fish race monsters by an additional 5%.
If ^008080Book of Soyga^000000 upgrade level is +8 or higher,
Increases the experience given from Fish race monsters by an additional 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Baroness of Retribution Card^000000
^008080Book of Soyga^000000
Increases the experience given from Angel race monsters by 5%.
If ^008080Book of Soyga^000000 upgrade level is +6 or higher,
Increases the experience given from Angel race monsters by an additional 5%.
If ^008080Book of Soyga^000000 upgrade level is +8 or higher,
Increases the experience given from Angel race monsters by an additional 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Book of Soyga^000000
^008080Cloud Hermit Card^000000
Increases the experience given from Plant race monsters by 5%.
If ^008080Book of Soyga^000000 upgrade level is +6 or higher,
Increases the experience given from Plant race monsters by an additional 5%.
If ^008080Book of Soyga^000000 upgrade level is +8 or higher,
Increases the experience given from Plant race monsters by an additional 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Book of Soyga^000000
^008080Dragon Egg Card^000000
Increases the experience given from Dragon race monsters by 5%.
If ^008080Book of Soyga^000000 upgrade level is +6 or higher,
Increases the experience given from Dragon race monsters by an additional 5%.
If ^008080Book of Soyga^000000 upgrade level is +8 or higher,
Increases the experience given from Dragon race monsters by an additional 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Book of Soyga^000000
^008080Grove Card^000000
Increases the experience given from Formless race monsters by 5%.
If ^008080Book of Soyga^000000 upgrade level is +6 or higher,
Increases the experience given from Formless race monsters by an additional 5%.
If ^008080Book of Soyga^000000 upgrade level is +8 or higher,
Increases the experience given from Formless race monsters by an additional 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Book of Soyga^000000
^008080Orc Archer Card^000000
Increases the experience given from Demi-Human race monsters by 5%.
If ^008080Book of Soyga^000000 upgrade level is +6 or higher,
Increases the experience given from Demi-Human race monsters by an additional 5%.
If ^008080Book of Soyga^000000 upgrade level is +8 or higher,
Increases the experience given from Demi-Human race monsters by an additional 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Book of Soyga^000000
^008080Raydric Archer Card^000000
Increases the experience given from Demon race monsters by 5%.
If ^008080Book of Soyga^000000 upgrade level is +6 or higher,
Increases the experience given from Demon race monsters by an additional 5%.
If ^008080Book of Soyga^000000 upgrade level is +8 or higher,
Increases the experience given from Demon race monsters by an additional 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Book of Soyga^000000
^008080Stem Worm Card^000000
Increases the experience given from Brute race monsters by 5%.
If ^008080Book of Soyga^000000 upgrade level is +6 or higher,
Increases the experience given from Brute race monsters by an additional 5%.
If ^008080Book of Soyga^000000 upgrade level is +8 or higher,
Increases the experience given from Brute race monsters by an additional 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Book of Soyga^000000
^008080Wraith Card^000000
Increases the experience given from Undead race monsters by 5%.
If ^008080Book of Soyga^000000 upgrade level is +6 or higher,
Increases the experience given from Undead race monsters by an additional 5%.
If ^008080Book of Soyga^000000 upgrade level is +8 or higher,
Increases the experience given from Undead race monsters by an additional 5%.
#
19327#
A feather dropped from a Seraphim. It gives off an odor similar to a lamington... no idea why though.
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Increases the recovery rate of recovery skills by 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Seraphim Coronet^000000
^008080Seraphim Feather^000000
Reduces the variable casting time of skills by 1% for every 8 base Int.
Reduces the variable casting time of skills by an additional 4%, if the users base INT is 108 or higher.
Reduces the variable casting time of skills by an additional 6%, if the users base INT is 120 or higher.
Reduces the variable casting time of ^0000FFColuseo Heal^000000 by 100%.
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by 2%.
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by an additional 2%, if the users base INT is 108 or higher.
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by an additional 4%, if the users base INT is 120 or higher.
Increases the recovery rate of recovery skills by 5%.
Increases the recovery rate of recovery skills by an additional 10%, if the users base INT is 108 or higher.
Increases the recovery rate of recovery skills by an additional 15%, if the users base INT is 120 or higher.
Increases the recovery rate of incoming recovery skills by 5%.
Increases the recovery rate of incoming recovery skills by an additional 10%, if the users base INT is 108 or higher.
Increases the recovery rate of incoming recovery skills by an additional 15%, if the users base INT is 120 or higher.
Increases the recovery rate of recovery items by 5%.
Increases the recovery rate of recovery items by an additional 10%, if the users base INT is 108 or higher.
Increases the recovery rate of recovery items by an additional 15%, if the users base INT is 120 or higher.
Immune to ^800000Bleed^000000 and ^800000Chaos^000000.
#
19328#
Nó trông giống như một chiếc mũ tuyệt đẹp được trang trí với những con bướm và hoa hồng, nhưng con nhện độc ẩn đằng sau nó khiến mọi người rùng mình.
Truyền thuyết kể rằng một sát thủ tên "Bà Nhện" đã mặc quần áo trong một vụ ám sát tại lễ hóa trang.
ASPD +1, có cơ hội đầu độc kẻ thù trong các cuộc tấn công vật lý.
Mỗi khi STR cơ bản+12 điểm, ATK +5, bỏ qua 1% tất cả các phòng thủ vật lý.
Khi tinh luyện+9, ATK +2%, tốc độ tấn công+5% và phòng thủ vật lý của toàn bộ chủng tộc bị bỏ qua 5%.
Khi tinh luyện+12, ATK +3%, tốc độ tấn công+5% và phòng thủ vật lý chủng tộc bị bỏ qua 5%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ff0000Bakiri-Oga^000000
#
19335#
Một nỗ lực miệt mài của Ủy ban Lễ kỷ niệm Candy.
Đó đường hoặc nắp.
Tại sao không ăn nhiều vào những ngày đặc biệt.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777718^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19338#
A green hat with a clover.
AGI +2, HIT +3.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777715^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19339#
A hat with an antique design.
Be careful not to break the eggshells on both sides of the head.
MHP +75, MSP +25.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777715^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19340#
Egg Shell with Angel's Wings exuding Holy Energy.
It makes you think of good things only.
Heal Amount +2%.
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777715^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19341#
Egg Shell with Devil's Wings exuding Evil Energy.
It makes you think of bad things only.
^ffffff_^000000
Increase ASPD +2%(Attack Delay -2%).
Nhóm: ^777777Mũ^000000 DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777715^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19353#
Chú gấu nhỏ dễ thương. Piao A ~ Piao A !!
MaxHP+2%, MaxSP+2%,
TẤT CẢ thống kê+1.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ff0000Bakili-mèo Papa^000000
#
19354#
Để lại tương lai cho số phận quyết định,
Dám đi chơi và đánh bạc?
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ff0000Bếp lò nhiều ấm^000000
#
19369#
Giống như vị chua ngọt tan chảy trong miệng. .
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777710^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19371#
Hiệp hội bảo vệ gió Minibus, dù làm bằng tay.
Hét lên, điều khiển xe buýt nhỏ !!!
1+1
thời gian hồi sau khi sử dụng kỹ năng -1%.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ff0000Polly-###Phá hủy#Nước hoa###^000000
#
19378#
Shrimp and chile gratin that is so spicy, it burns.
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^77777780^000000
AGI +6
Restores 7% HP and 2% SP.
#
19382#
A strange medicine said to have as much healing power as its bitterness.
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^77777750^000000
VIT +6
Restores 13% HP.
#
19393#
A riceball garnished with strawberries that give it an unexpectedly delicious taste.
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^77777740^000000
LUK +8
Restores 8% HP and 3% SP.
#
19401#
A box that contains 1 Classic Alice Doll
Description:
A hat adorned with an
Alice doll. When worn,
it seems like Alice is
cheering you on from
the top of your head.
''Be strong, master!''
+10% damage against
Demihuman monsters,
and has low chance of
casting Sleep on
its wearer.
STR +1.
Cannot be upgraded.
Cannot be Dropped, 
or Tradable
Can be placed in Kafra Storage
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777771^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Every
Job except Novice^000000
#
19405#
Mùa thu sâu lắng, khoai lang và ngô thơm ngon được nướng trên lửa trại sau khi thu hoạch. Khi nấu chín sẽ trở nên thơm ngon hơn.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19406#
Một chiếc mũ được làm để kỷ niệm một lễ hội thu hoạch. Mỗi khi nhìn thấy bếp lửa hồng, tôi cảm thấy biết ơn những mùa màng trong năm và cầu mong một năm sau được mùa.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19424#
Một chiếc mũ mô phỏng theo hình dáng của Catleton. Đây còn là đồ vật yêu thích của ^FF0000Jack^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa/dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19425#
Mũ được làm theo sự xuất hiện của Miao mèo hải sản.
Yêu thích của ông Pumpkin.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Giữa Dưới đầu ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19427#
Bong bóng gia đình thỏ dễ thương, thích hợp để mang theo khi đi du lịch.
Khi thuộc tính cơ bản VIT +18, nó trở thành -1%.
Khi thuộc tính cơ bản VIT +120 trở lên, thời gian hồi kỹ năng -2%.
Khi thuộc tính cơ bản VIT +130 trở lên, thời gian hồi kỹ năng -3%.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ff0000Polly-Crepes^000000
#
19433#
Có những con rồng bay lơ lửng trên trống, được cho thiết bị của thần sấm cổ.
ATK +20, MATK +20, ASPD +1.
Khi tinh luyện+7, ASPD tăng+1.
Khi tinh luyện+9, ATK +3% và MATK +3%.
Sau khi tinh luyện+10 trở lên, ATK +10% và MATK +10%. Khi tinh luyện+1, ATK +1% và MATK +1%.
Khi tinh luyện+12, ASPD tăng+1.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ff0000Ánh sáng yếu. Bình minh^000000
#
19434#
Thiên thần nhỏ thích dành tình yêu ở khắp mọi nơi dường như có một bí mật không thể tiết lộ giữa anh và Cupid.
INT +2, MaxSP+2%.
Trong các cuộc tấn công vật lý, 3% sát thương gây ra cho kẻ địch được hấp thụ vì HP. HP/SP không thể tự động phục hồi.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ff0000Cà chua vàng Loki^000000
#
19435#
Chiếc mũ nồi, được thiết kế với ngoại hình của Poring, dường như đã cải thiện tinh thần khi được đưa vào.
-10% sát thương từ loại người, loại người chơi và bộ lạc mèo.
Khi tinh luyện+9 trở lên, bạn có thể sử dụng Greed Lv.1.
Nó không bị đóng băng khi kết hợp với thẻ Poring.
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ff0000Loki-Katy Bella^000000
#
19454#
Chào mừng năm mới âm lịch năm 2019, một chiếc túi màu đỏ với nhãn dán hoa văn Poring, miệng đầy may mắn cho cả năm.
ATK +1%, MATK +1%.
thời gian hồi -1% sau khi tấn công,
thời gian hồi sau khi sử dụng kỹ năng -1%.
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000 Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19457#
Ngày Valentine lãng mạn phải có sự lựa chọn của cặp đôi mũ.
Đó vô cùng tê liệt và cho cả thế giới biết "anh ấy (cô ấy)! Vâng! Tôi !!"
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19459#
Một con thỏ nhỏ xíu đứng trên vai trông rất hạnh phúc.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19465#
Một chiếc mũ với bầu không khí mùa xuân bắt chước những cánh hoa của cây anh đào,
Trang trí hoa anh đào thanh lịch rất dễ thương.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19507#
Mặt trời sáng rực trên nền trời quang đãng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19509#
Trang sức lộng lẫy, mô phỏng từ bướm phượng vàng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19510#
Nó như mô hình đinh vít mà có thể đâm xuyên qua não.
______________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19511#
Băng mắt thời trang màu xanh có thêu hình trái tim nhỏ.
________________________
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19512#
Băng mắt thời trang màu hồng có thêu hình trái tim nhỏ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19513#
Miệng của loài chim, quái thú hoặc động vật. Có độ nhọn và dài, thuận tiện để bắt côn trùng nhỏ hoặc cho ăn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19514#
Bộ râu của các nghệ sĩ hài trong thời đại truyền hình trắng đen. Nó được chải chuốt rất đẹp mắt.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19515#
Mũ nhỏ dễ thương màu vàng, kèm thêm chiếc lông tạo điểm nhấn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19516#
Một chú chim hót líu lo trên cành.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19517#
Chiếc mào của một con gà trống oai vệ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19518#
Một cầu vồng tuyệt đẹp, có thể nhìn thấy trên trời quang đãng sau cơn mưa.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19519#
Hãy cẩn thận để không bị tia sấm sét trong đám mây đen đánh trúng bạn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19520#
Những đám mây trong cơn giông bão lớn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19521#
Chiếc mũ vành tròn đẹp mắt của của các nghệ sĩ hài thời đại truyền hình trắng đen.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19522#
Chiếc vương miện nhỏ, màu đỏ, được trang trí những vòng xoắn tạo thêm độ đáng yêu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19523#
Mảnh vải dài đã gấp thành hình một chiếc nơ, rất được phái nữ ưa chuộng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19524#
Chiếc ăng-ten màu xanh của châu chấu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19525#
Chiếc kính thời trang đeo trên đầu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19526#
Sử dụng kim loại quý để làm mũ giáp, là vật tượng trưng cho kiếm sĩ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19527#
Chiếc cài tóc có hai chiếc sừng nhỏ màu trắng. 
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19529#
Chiếc cài tóc làm từ những lông vũ của đôi cánh thiên thần.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19537#
Một chiếc mũ được làm theo hình dáng của quái thú ^FF0000Gryphon^000000, tượng trưng cho sự dũng cảm.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19538#
Ngày 15 tháng 8 âm lịch hằng năm, mặt trăng to tròn và sáng rực.
Vào dịp Trung thu đó, bạn sẽ cảm nhận được sức mạnh bí ẩn của mặt trăng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19539#
Chiếc mũ của ^FF0000Bucky^000000, có tên "Valkyrie". Người chơi khi trang bị sẽ cảm nhận được điều Chúa ban tặng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19542#
Chỉ khi đánh bại được cám dỗ ngọt ngào, bạn mới có thể sở hữu năng lực mạnh mẽ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19543#
Chiếc khăn choàng hình sói, bởi chất liệu lông thú êm ái và dễ chịu nên dễ dàng khiến bạn chìm vào giấc ngủ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19544#
Thú cưng của ^FF0000Loli Ruri^000000. Khá nhạy cảm và có xu hướng giật mình vì những điều nhỏ nhặt nhất.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19545#
Chiếc mũ đen rẻ tiền của học sinh.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19546#
Mũ bảo hộ của 'Nữ thần chiến trận', người phụng sự cho Odin. Phần trang trí lộng lẫy tượng trưng cho đôi cánh dang rộng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19547#
Chiếc mũ có hình dáng của một tiểu quỷ, rất được ưa chuộng vì độ thoải mái và sự dễ thương.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19548#
Chiếc mũ được mô phỏng từ một con ếch thần, nhưng hình dáng cũng không khác gì những con ếch thông thường.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19549#
Chiếc đội đầu giống sừng dê. Đội mũ sẽ giúp tập trung thị lực, tạo cảm giác thoải mái và có ý nghĩa về mặt tôn giáo.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19550#
Hãy dùng nó khi bạn muốn thể hiện độ dễ thương với người yêu!
Nam thanh nữ tú nhất định phải sở hữu nó.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19551#
Người ta nói rằng nó được làm ra từ đôi tai dài của các yêu tinh. Sau khi đeo vào, bạn sẽ cảm nhận được việc chạy xuyên núi rừng như yêu tinh.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19552#
Một cánh hoa nhỏ sẽ cho bạn cảm thấy sảng khoái khi ngậm nó trong miệng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19553#
Chiếc mặt nạ đen tối mà sát thủ dùng để che mặt. Thật nhẹ nhõm khi dùng nó vì mình sẽ không bị nhận diện.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19554#
Mặt nạ theo phong cách phương Đông, được chạm khắc từ khuôn mặt đang nở nụ cười ấm áp.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa/dưới)^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19555#
Được cho là chiếc mũ của một vị tướng ở một đất nước phương Đông, trông rất lộng lẫy và uy nghiêm.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19556#
Chiếc mặt nạ trong nghệ thuật truyền thống của các quốc gia phương Đông.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19573#
Cài tóc nữ tính, trang trí đôi cánh trái tim và phần viền ren dễ thương.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19574#
Chiếc mũ được mô phỏng từ mũ giáp của người đã khuất.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19575#
Chiếc mũ được làm theo hình dạng sự thăng thiên của Càn Long, làm nổi bật ý chí mạnh mẽ của Rồng Đen để giành chiến thắng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19576#
Mũ giáp có hình dáng được mô phỏng theo Giáo hoàng của Arunafeltz.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19577#
Chiếc mũ Poring, được làm ra để kỷ niệm 10 năm thành lập Ragnarok Online.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19578#
Kính chống gió chất liệu da, có thể bảo vệ bạn khỏi những trận gió lớn khi điều khiển máy bay chiến đấu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19585#
Một chiếc mũ cao cấp được trang trí bằng lông vũ xanh da trời, nó mang lại cảm giác vừa vặn tuyệt vời.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19586#
Băng đô tai thỏ xinh xắn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19587#
Chủ nhân của tất cả Poring, chiếc mũ của vua Poring.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19589#
Một chiếc mũ có hình đôi cánh thiên thần đang bay. Sau khi được trang bị, dù cảm thấy hơi thiếu năng lượng nhưng cơ thể và tinh thần vẫn thoải mái.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19590#
Chiếc băng đô màu đỏ, trang trí kèm những đóa hoa sẽ làm các bé gái trông đáng yêu hơn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19592#
Loài hoa đẹp như tiên nữ. Ở các quốc gia phương Đông, chúng được dùng như dược liệu hoặc cây cảnh.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19595#
Chiếc mũ nhỏ xinh, dùng để trang trí trên đầu.
Nếu bạn khoác lên mình một bộ váy đẹp, đội mũ này và cầm dù trên tay, bạn có thể sẽ muốn chuẩn bị một chiếc bánh mì thơm ngon dành cho buổi dã ngoại.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19598#
Nó tượng trưng cho quyền uy tối cao của tộc sói phương Bắc. Được làm bằng lông của Vua Sói, khi đội vào sẽ có cảm giác như một người quyền lực.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19599#
Chiếc mũ được làm theo hình dáng của quỷ lửa trong hang động của núi lửa Thor.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19600#
Một con búp bê dễ thương của Kiehl, cảm thấy bơ phờ sau khi được trang bị.
Thiết kế bởi ^FF0000Allysia^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19601#
Một con búp bê dễ thương của ^FF0000Aliot^000000, cảm thấy bơ phờ sau khi được trang bị.
Thiết kế bởi ^FF0000Allysia^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19602#
^00CC00A Tradable Box that contains 1 Hunter's Cap.^000000
^ff0000This box can be traded and vended^000000
^0000ffAvailable for sale until Aug. 30, 2012^000000
This hat is made especially for hunting Brute type Monsters!
LUK +1
Increase physical damage inflicted on Brute monsters by 10% and magical damage inflicted on Brute monsters by 5%.
^ff0000This item is Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^77777725^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
19606#
A crate full of supplies designed to enhance one's aim
Contains the following:
4x - Battle Manual
6x - Soul Haunted Bread (+7 Dex)
6x - Steamed Alligator with Vegetable (+7 Agi)
6x - Assorted Shish Kebob (+7 Luk)
30x - Light Blue Potion
Nặng:^7777770^000000
#
19607#
Một chú gà con thay đổi màu sắc bởi sức mạnh của tình yêu.
Cần chăm sóc cẩn thận.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19608#
Nó như một chiếc mũ với một chú gà con dễ thương trên đầu. 
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19612#
Chiếc tai nghe đẹp mắt và linh hoạt.
<NAVI>^4D4DFF[Designer Heidam]^000000<INFO>mal_in01,20,124,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Có thể đổi lấy hộp Costume Enchant Stone Box 4.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19613#
Một chiếc cài tóc làm từ cánh và lông vũ của ^FF0000Bucky^000000. Khi được trang bị, bạn sẽ cảm nhận một phần sức mạnh của ^FF0000Bucky^000000 hòa vào cơ thể bạn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19617#
Một chiếc mũ mô phỏng theo đôi tai của một chú cún đáng yêu. Nó tạo vẻ dễ thương và ngây thơ cho người dùng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19618#
Chiếc mặt nạ mà biệt đội sát thủ Yimou đeo trên mặt để che giấu danh tính. Sau khi đeo vào sẽ trở nên rất nhanh nhẹn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19621#
Đôi bông tai làm từ đôi cánh màu đen, toát ra khí chất cao quý của ma quỷ. Nếu được trang bị, nó có quyền năng bí ẩn trên đôi cánh.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19624#
Một vật phẩm đặc biệt tuyệt vời với đôi mắt trắng tròn hơi ngờ nghệch nhưng dễ thương. Có thể chỉ đạo giống các nhân vật chính của Trận chiến Ragnarok.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19625#
Cài tóc hình tai thỏ. Trông nó có vẻ như mất trọng tâm, nhưng lại có khả năng di chuyển tuyệt vời.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19627#
Một chiếc cài tóc có hình dáng quái dị.
Sau khi dùng, nó có vẻ nghe được tín hiệu từ các hành tinh khác, nhưng thật ra chỉ là ảo giác.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19629#
Một nàng công chúa nào đó đã đeo vật trang sức có đính đá quý, khi đeo sẽ khiến đầu óc tỉnh táo hơn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19630#
Một chiếc vương miện của vị vua đã từng đội. Cảm giác như ngài ấy trở thành vua chỉ sau khi đội nó.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19632#
Một chiếc mũ được những người thường dân sử dụng để che nắng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19633#
Chiếc băng đô làm từ những cánh hoa, được cho là trang bị cơ bản của những người giúp việc.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19634#
Khẩu trang đeo để giữ ấm hoặc khi cảm lạnh.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
#
19635#
Một chiếc mũ mà khi đội lên bạn sẽ cảm thấy rung chuyển.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19636#
Vật mang lại tiếng cười cho mọi người và sẽ bị nhầm lẫn với một con nai sừng tấm.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19637#
Chiếc mũ được đội bởi những người chăm sóc và giúp đỡ người bệnh thay vì các bác sĩ. Chữ thập đỏ trên đó tượng trưng cho sự thiêng liêng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19638#
Chiếc mặt nạ có nụ cười toe toét. Đeo mặt nạ này có thể giúp bạn che giấu biểu cảm thật của gương mặt.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa/dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19639#
Chiếc mũ thô sơ được đan bằng tre này có thể bảo vệ người đội khỏi mưa và nắng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên) ^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19643#
Tai mèo đen được ^FF0000Wickebine^000000 sử dụng. Nó thật sự dễ thương.
Thiết kế bởi ^FF0000Heidam^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19646#
Đội một tô ramen trên đầu sẽ dễ mang theo và tiện lợi để thưởng thức khi đói. Nhưng hãy cẩn thận và đừng làm đổ nhé!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19647#
Một chiếc mũ được làm theo hình dáng của tiểu quỷ dễ thương. Nó không chỉ đem lại niềm vui cho người đội mà còn cho cả người ngắm nhìn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19649#
Phụ kiện cho tóc, hình tai mèo con màu trắng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19650#
Vật trang trí mang tính kỷ niệm '2012 RWC', làm từ lông vũ năm màu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19653#
A hat which gives you a holy power and celestial melody in the rim of the ear.
With celestial protection power, angel guards you from an enemy attack.
^ff0000This item cannot be traded with other accounts.^000000
Nhóm: ^777777Costume^000000 DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Req Lvl. : ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19654#
Chiếc mũ của cơ trưởng điều khiển chuyên cơ. Cặp sừng trắng tuyệt vời là một phần điểm nhấn của chiếc mũ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19655#
A long and big bonnet. It is not sure when it is used for.
Nhóm: ^777777Costume^000000 DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Req Lvl. : ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19656#
A useful and broad-brimmed hat providing a big shadow, and once worn by a famous minstrel.
Nhóm: ^777777Costume^000000 DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Req Lvl. : ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19657#
A captain's dignified hat with heavy color. It is famous for being worn by a vessel's leader.
Nhóm: ^777777Costume^000000 DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Req Lvl. : ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19659#
Chiếc mũ lông được làm ra với mục đích giữ ấm cho đầu. Có rất nhiều người đội chúng với mục đích trải nghiệm nhiều hơn là giữ ấm.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19661#
Chiếc mũ phong cách Scottish dễ thương.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19663#
Một chiếc đèn trời để cầu mong mọi điều ước sẽ thành hiện thực.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19667#
Chiếc mũ giáp được đội bởi chiến binh, người đã xua đuổi con rồng. Người ta nói rằng con rồng đó có chứa những kho báu bị nguyền rủa.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19668#
Chiếc mũ nồi màu đỏ, hình dáng như cơn gió.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19672#
Phong bì nhỏ dễ thương có nhãn dán ^FF0000Poring^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Dưới cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: Tất cả
#
19674#
Một mặt nạ được sử dụng bởi các chiến binh được gọi là ác quỷ trong quá khứ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19675#
Một chiếc mũ nhỏ, có cảm giác như ^FF0000Poring^000000 đang nảy trên đầu của bạn. Nó mang lại tài lộc cho người dùng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19677#
Chiếc kẹp tóc bí ẩn, lơ lửng trên đầu, tạo cảm giác rằng linh hồn đã thoát khỏi cơ thể sau khi đeo nó.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19678#
Một chiếc kẹp tóc xinh xắn có chiếc chuông nhỏ phía dưới, tạo âm thanh kêu leng keng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19682#
^FF0000Poring^000000 đáng yêu đội chiếc mũ Giáng sinh.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19683#
Cây kẹo ngọt, chỉ dành cho những bé ngoan.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19684#
Bộ tóc giả mềm mại thoải mái! Đội nó lên, cả đầu lẫn trái tim đều thấy ấm áp.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19685#
Một chiếc mũ phát sáng, hình ^FF0000Poring^000000 đội mũ Giáng sinh thực sự rất tuyệt.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19686#
^777777A hairband with a Santa motif.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Costume
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: Tất cả
^FFFFFF_^000000
Adds a X% chance of transforming into Antonio for X TIME when dealing a physical or magical attack.
#
19687#
Mặc dù không biết nó được mang ra để trang trí từ khi nào, nhưng nó vẫn luôn là một bông hồng tuyệt đẹp với màu sắc sặc sỡ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19689#
Một chiếc mũ giáp làm từ những chiếc nhẫn có nhiều thuộc tính khác nhau. Có vẻ ngoài lộng lẫy và quyền lực.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19690#
Chiếc mũ của ^FF0000Dark Snake^000000. Sau khi đội lên, cảm giác như một vị chúa tể.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19694#
Một cái kẹp tóc trông như một chong chóng xay gió. Tôi có thể biết được lực gió nếu dùng cái này không nhỉ?
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19695#
Có cái ấm trên đầu sẽ có độ phòng thủ cao. Nhưng nếu ấm bị lắc quá mạnh, nước bên trong có thể tràn ra ngoài.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19696#
Chiếc mũ dễ thương với một người tuyết mochi trên đầu!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19697#
Vật phẩm cải tiến thành một chiếc mũ Giáng sinh cũng có thể đội cho nai sừng tấm.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19698#
Chiếc mũ làm từ biển quảng cáo, có dòng chữ "Tìm bạn trai".
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19699#
Chiếc mũ làm từ biển quảng cáo, có dòng chữ "Tìm bạn gái".
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19701#
Một chiếc mũ được ưa chuộng bởi các quý cô. Người ta nói rằng đội chiếc mũ này sẽ khiến bạn muốn uống trà đen.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19702#
Chiếc mũ Giáng sinh đáng yêu với mái tóc chẻ đôi là thứ cần thiết trong dịp này.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19703#
Bộ tóc giả bồng bềnh, thoải mái, được giới trẻ ưa chuộng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19704#
Tóc giả bồng bềnh được giới trẻ yêu thích!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19705#
Bộ tóc giả bồng bềnh, thoải mái được giới trẻ rất ưa chuộng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19706#
Một chiếc mũ rất hợp với bộ váy lộng lẫy, tạo phong cách thanh lịch.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19707#
Chiếc mũ Giáng sinh mà đội Raccoon Hooray 'mượn' từ ông già Noel. Việc giữ ấm cho Raccoon rất hữu ích vì chúng đang vô gia cư.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19709#
Ruy băng làm từ cờ cũ, dùng để trang trí tóc.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19710#
Người ta nói rằng chiếc mũ làm từ lông vũ và đá quý của Valkyrie có thể bảo vệ người được trang bị khỏi những nguy hại.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19712#
Một búp bê trông giống như một thiên thần. Nghe nói đây là búp bê được nhóm thợ rèn dùng để thờ thần ^FF0000Odin^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19715#
Chiếc khăn chứa cơn gió bí ẩn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19716#
Một con búp bê được làm theo hình dáng của cô hầu gái ^FF0000Alice^000000. Trông giống như đang cỗ vũ 'Chủ nhân, cố lên!'
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19718#
Chiếc băng đô ren kiểu Gothic tuyệt đẹp.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19719#
Một chiếc mũ với những họa tiết lạ mắt sẽ tạo cho bạn vẻ ngoài thật thông thái.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19721#
Chiếc mũ với đôi cánh đen xòe rộng, giúp tăng cường sức mạnh của các trang bị cụ thể.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19724#
Một chiếc mũ hình nhân viên Kafra nổi tiếng, ^FF0000Pavianne^000000. Rất nhiều nhà thám hiểm sử dụng rương Kafra ít nhất 20 lần một ngày, chỉ để được thấy nụ cười của cô ấy.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19728#
Chiếc mũ hình búp bê.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19729#
Sự kết hợp giữa phong cách Kafra và kẹp tóc hình mèo. Chỉ cần diện món phụ kiện này, bạn sẽ trở nên siêu đáng yêu!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19730#
Một chiếc mũ được thiết kế như con rắn đang cuộn tròn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19731#
Cài tóc làm bằng cánh ác quỷ, tạo cảm giác xấu xa sau khi đeo lên.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19732#
Mặt nạ thủ lĩnh Goblin, khi đeo vào sẽ trông giống loài Goblin.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa/dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19733#
Chiếc mũ gấu trúc, được phái nữ rất ưa chuộng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19734#
Chiếc kính giúp bạn có thể quan sát các vật ở xa.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19735#
Mũ bảo hộ hình vây cá được cho là có thể bảo vệ kiếm sĩ, nhưng không giúp bạn có thể thở dưới nước.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19736#
Vật này có một bộ lọc khí độc hại và mặt nạ có thể cung cấp không khí trong lành bất cứ lúc nào. Nhược điểm là sẽ gây cảm giác ngột ngạt và khó chịu khi sử dụng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa/dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19737#
Chiếc mũ thuyền trưởng đội hải tặc làm ra để thể hiện quyền uy của mình.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19738#
Người ta nói rằng đây là chiếc mũ được sử dụng bởi thám tử Holmes lừng danh, và có vẻ như nó rất hợp với một chiếc tẩu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19739#
Một chiếc mũ mang hình dáng chú mèo đang ngủ. Hãy cẩn thận để không đánh thức nó.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19740#
Mũ bảo hộ có chức năng tương tự như biển quảng cáo, nó có viết "Tuyển thành viên vào hội!".
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19742#
Đôi cánh huyền thoại mang sức mạnh thần thánh.
Đạt được 1% kinh nghiệm thưởng sau khi tiêu diệt quái vật.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19745#
Chiếc mũ nghi lễ mang đầy tính linh thiêng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19746#
Chiếc áo choàng màu tím, có vẻ thích hợp dùng để che đi vẻ mặt u ám của con người. Được phủ lớp vải mỏng đen, đôi mắt đỏ toát lên vẻ hắc ám.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19750#
Dải ruy băng lớn, màu trắng và trông khá chỉn chu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19751#
Chiếc vương miện trang trí phần cánh trái màu trắng và cánh phải màu đen.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19752#
Một bộ trang sức hình hoa hồng tím.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19753#
Một bộ mô hình trang phục của ^0000FFHat of Fortune^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19755#
Đôi bông tai to, lấy cảm hứng thiết kế từ Âm và Dương.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19758#
Mặc dù trông giống như một con ếch, nhưng anh ấy vốn là một anh chàng lịch lãm. Anh ta đang đợi một cô nàng có thể phá giải ma thuật cho mình.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19759#
Một chiếc ô đầy màu sắc mà bạn không cần phải cầm lấy bằng tay. Rất hữu ích cho mùa mưa và cả lễ hội.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19760#
Một tấm màn che tuyệt đẹp, tỏa sáng như ánh mặt trời rạng đông. Nó mang lại cảm giác hạnh phúc, ngay cả cho những người ở gần.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19761#
Là phụ kiện tượng trưng cho sự trong sáng của người mặc. Nó rất phù hợp cho cô dâu sử dụng cùng trang phục váy cưới.
<NAVI>^4D4DFF[Designer Heidam]^000000<INFO>mal_in01,20,124,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Có thể đổi lấy hộp Costume Enchant Stone Box 4.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19762#
Biểu tượng cho hạnh phúc và hòa bình.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19766#
Chiếc nón đan từ lá cây, mang ý nghĩa linh thiêng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19767#
Một chiếc băng đô xinh xắn được trang trí kèm hoa anh đào và chuông. Bạn sẽ nhớ ai đó khi ngắm nhìn nó.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19771#
Một chiếc kẹp tóc làm từ hoa và những cánh bướm xinh đẹp.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19775#
Bộ tóc giả mềm mại, thoải mái mà giới trẻ rất ưa thích! Nếu bạn đội tóc giả, bạn sẽ muốn nhảy Disco ngay.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19777#
Một chiếc mũ mô phỏng những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm, đội vào sẽ khiến bạn gặp may như một điều ước thành sự thật!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19778#
Chiếc mũ gợi nhớ đến vị dâu chua ngọt hòa quyện, tan chảy trong miệng bạn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19781#
Đôi bông tai cực đẹp mang hình đôi cánh thiên thần. Sau khi được trang bị, dường như sẽ có được sức mạnh bí ẩn từ đôi cánh.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19782#
Một con búp bê có thể đặt trên đầu. Nếu bạn nghe thấy tiếng mèo kêu thì đó chỉ là ảo giác.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19783#
Bộ râu mà khi gắn vào trrong bạn sẽ điềm đạm hơn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19784#
Một chiếc mũ bảo hộ có thể nói là đứng đầu trong số các nữ thần của chiến trường.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19785#
Bánh mì nướng cho một buổi sáng vội vã.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19786#
Được làm theo vương miện của ong chúa. Chiếc vương miện toát lên sự quý phái cho người sử dụng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19787#
Cửa sổ tâm hồn của niềm tin vô hạn, không thể được tinh chế hoặc phá hủy.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19789#
Những chiếc mũ thời trang lộng lẫy, được các quý ông ưa chuộng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19790#
Khăn che đầu dành cho cô dâu trong ngày cưới. Nếu các chàng trai sử dụng sẽ dễ gây hiểu nhầm.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19791#
Mặt nạ mang hình khuôn mặt của quái vật Alarm nổi tiếng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa/dưới)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19792#
Đôi mắt và khuôn miệng giống nhau, biểu cảm dường như đã rời khỏi trần thế. Sẽ hữu ích để dùng khi bạn vô tình nghe thấy một trò đùa thô tục.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa/dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19793#
Mặt nạ với đôi mắt to tròn, bạn có thể đeo khi cảm thấy bất ngờ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19794#
Thích hợp để sử dụng khi bạn phải đối mặt với một điều gì đó không mấy khó chịu hoặc thậm chí là buồn cười. Đó là công dụng duy nhất.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa/dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19795#
Chiếc mũ của vị thủ lĩnh một thị tộc, viên hồng ngọc ở giữa mũ tượng trưng cho sự quyền lực.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19796#
Một chiếc mũ bảo hộ cứng cáp, làm bằng xương. Tuy nặng và cồng kềnh nhưng mang lại tác dụng phòng thủ tuyệt vời.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19797#
Quả táo trở nên nổi tiếng vì một tay thiện xạ lừng danh đã bắn quả táo này vào đầu con trai mình.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19798#
An angry mouth
Bring this to [Aver De Dosh] in Malangdo at the building location 115 150 to add enchantments to it.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Bottom ^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19799#
Đồ bảo hộ làm bằng vàng, rất đẹp và có giá trị nhưng khó để kiếm được.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19800#
Hoa cẩm chướng hồng được trồng để kỷ niệm tháng gia đình.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19803#
Chiếc băng đô hình chong chóng xay gió, sẽ giúp mọi người thấy mát mẻ hơn khi đeo.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19804#
Kẹp tóc màu đỏ, trông giống chong chóng xay gió.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19806#
Chiếc kẹp tóc tuyệt đẹp, như một đóa hoa nở rộ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19807#
Chiếc mũ sắt của vị tướng dũng mãnh, từng xông pha ở tiền tuyến.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19808#
Một mặt trời tỏa ánh nắng rực rỡ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Trên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19814#
Bộ tóc giả với ba màu chủ đạo là cam, vàng và vàng kim.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19815#
Mũ cao bồi mang phong cách Lolita.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19816#
Một chiếc mũ được mô phỏng lại chiếc đầu ^FF0000Pecopeco^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19817#
Trang bị giúp bạn phun ra lửa từ miệng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19818#
Con búp bê đáng sợ với những vệt máu trên người.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu : ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19821#
Chiếc mũ của ^FF0000Hyegun^000000. Dù đã lỏng lẻo sau thời gian dài sử dụng, nhưng sức mạnh phòng thủ của nó rất mạnh.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19823#
Chiếc mũ có đôi tai mèo xinh xắn, tạo cảm giác mềm mại.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19824#
Chiếc mũ khiến người được trang bị rơi vào bầu không khí lạnh lẽo, cô đơn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19825#
Băng che chắn vết thương ở mắt.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19826#
Hoa tai làm bằng đá viên và các hợp chất hóa học, là phương pháp tốt nhất để giải nhiệt sau khi đeo.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19827#
Chiếc mũ tạo hình búp bê Homunculus Amistr.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19828#
Những chiếc mũ lỗi thời của binh lính thời xưa.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19829#
Mũ tai bèo mát mẻ dành cho mùa hè.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19830#
Kính đen che nắng hoặc dùng làm phụ kiện thời trang.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19831#
Chiếc mũ mang hình dáng búp bê Filir.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19832#
Chiếc mũ được làm theo hình dáng của một con Poring kỳ quặc nhưng nổi tiếng, chất liệu hoàn toàn không từ cao su!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19833#
Băng đô cài tóc, dùng để cố định tóc và có một chiếc nơ nhỏ làm điểm nhấn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19835#
Chiếc mũ có hình búp bê ^FF0000Lif^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19836#
Một chiếc mũ giáp được làm bằng sừng dê to, ý nghĩa câu thần chú ẩn chứa bên trong nó còn lớn hơn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19839#
Chiếc mũ có hình giống Homunculus Vanilmirth.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19841#
Chiếc mũ giáp huyền thoại.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19842#
Chiếc mũ có hình một chú chó con màu nâu đang ngồi, rất dễ thương.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
VVị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19843#
Chiếc kẹp tóc nhỏ, đáng yêu có hình dáng tai mèo.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19844#
Chiếc mũ tròn tạo cảm giác vui mắt.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19845#
Được cho là đã được dùng bởi một nữ chiến binh lừng danh nào đó vào thời xa xưa. Những pha chiến đấu sử dụng cú đá của cô ấy đã từng làm mọi người say đắm.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19846#
Một chiếc mặt nạ được cho là đã được đeo bởi nhân vật chính bất hạnh trong câu chuyện nào đó. Nếu bạn nhìn kỹ, có thể thấy nỗi đau như được ngấm sâu vào bên trong cơ thể của anh ta.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19847#
Những chiếc nơ bản to có thể khiến phái nữ càng thêm đáng yêu và xinh đẹp. Nhưng dùng cho các chàng trai thì...
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19848#
Chiếc mũ làm theo hình dáng Angeling, mang ý nghĩa bảo vệ loài người.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19849#
Chiếc mũ được đội bởi những ^FF0000Munak^000000, có lá bùa dán phía trước và bím tóc ở phía sau mũ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19850#
Chiếc mũ được đội bởi quái vật cương thi. Trước mũ có một tấm bùa che nửa đầu, không chỉ có sức mạnh mà còn cản trở tầm nhìn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa/dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19851#
Những chiếc mũ xinh xắn và được làm thật khéo léo để thể hiện nét mặt của những chú gấu bông. Thích hợp để làm quà tặng cho các bạn nữ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19852#
Nó được làm theo hình dáng của chim cánh cụt dễ thương. Phần miệng của chú chim cánh cụt có tác dụng che nắng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19855#
Một bộ tóc xù sặc sỡ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19858#
Chiếc lá đặt trên đầu của cầy hương khi muốn biến hình, như thể nó được thiết kế riêng cho loài cầy hương.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19859#
Một chiếc mũ tuyệt đẹp tượng trưng cho sự cất cánh của một thiên thần đang bay. Sau khi mang vào, cả cơ thể và tâm trí đều cảm thấy bay bổng
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19860#
Chiếc mũ dành cho những nhà thám hiểm mới vào nghề.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19861#
Kẹp tóc dễ thương được trang trí hình trái tim, thể hiện tình yêu và tạo cho người dùng vẻ nhỏ nhắn một cách tinh cách tinh tế.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19862#
Cặp sừng của nữ quỷ trông giống như một cô gái. Khi nhìn thấy cặp sừng nhô lên, bạn sẽ cảm nhận được một sức mạnh vô hình.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19863#
Sừng của một con quỷ thường được gọi là kẻ mộng mơ, trong hình dạng của một người đàn ông. Nhìn vào cặp sừng nhọn hướng lên trên, bạn có thể cảm nhận được một sức mạnh vô định.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19864#
Bộ tóc giả mềm mại, tạo cảm giác thoải mái mà giới trẻ rất ưa chuộng! Đội nó lên và có thể bạn sẽ muốn nhảy Disco!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa/trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19865#
Chiếc mũ được đội bởi một chú hề, trông khá kỳ quái.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19866#
Chiếc mũ ngủ màu xanh dễ thương, khiến mọi người bỗng nhiên buồn ngủ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19869#
Chiếc mũ được sử dụng bởi các quan chức thời xưa, tượng trưng cho sự khôn ngoan. Khi đội sẽ có cảm giác được nâng cao trí tuệ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19871#
Cảm nhận được nhịp điệu và giai điệu của âm nhạc quanh bạn, giúp kích thích năm giác quan.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19874#
Người ta nói rằng chiếc vương miện được sử dụng tại Lễ hội hóa trang tuyền thống của Brazil, sẽ khiến bạn muốn nhảy múa sau khi đội nó.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19875#
Chiếc mũ búp bê thỏ do nhà sản xuất búp bê nổi tiếng tạo ra, với độ tỉ mỉ khá cao.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19876#
Chiếc nón có tai thỏ, thích hợp xuất hiện trong những màn ảo thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19878#
Một con búp bê hình thỏ dễ thương, có thể  đội trên đầu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19881#
Chiếc nón hình chú thỏ đáng yêu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19882#
Khi dùng, nó có thể chuyển đổi ánh sáng mặt trời thành năng lượng. Carbon dioxide và nước có thể được tổng hợp thành carbohydrate.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19883#
Mũ trùm đầu với chủ đề Piamante.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu : ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19884#
Chiếc mũ đội đầu được làm theo ngoại hình của Fenrir. Vị thần chiến tranh là tên gọi khác của Fenrir.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19885#
Đây là một miếng che mắt, thích hợp cho người bị chứng mất ngủ. Thỉnh thoảng nó cũng mang những công dụng khác.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19886#
Kính râm loại tốt, chống tia cực tím tốt hơn kính râm thông thường và trông cũng thời thượng hơn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19887#
Trên thực tế, những chiếc kính chỉ che được một bên mắt được xem như phụ kiện thời trang để trang trí.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19888#
Những người đeo loại kính này thì hầu như đều có thị lực kém.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19889#
Một cặp dây buộc tóc nhỏ, với màu đỏ làm điểm nhấn giúp các cô nàng trông đáng yêu hơn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19902#
Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe và cấm sử dụng với đối tượng vị thành niên.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19903#
Chiếc mũ tối màu, tồi tàn nhưng ẩn chứa sức mạnh của phù thủy. Linh vật bí ngô màu cam rực rỡ và dễ thương.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19905#
Chiếc khăn che trông thô kệch và xấu xí, nhưng nó là vật đại diện của một tổ chức bí mật. Trang bị này có thể tối đa hóa tỷ lệ sống sót.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19910#
Khôi phục lại chiếc mũ phù thủy thành chiếc mũ dùng trong tiệc Halloween.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19911#
Chiếc mũ bản sao của quái vật ^FF0000Alarm^000000 ở tháp đồng hồ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19912#
Sở hữu ánh nhìn tinh nghịch của loài mèo.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19913#
Chất thải của động vật, kém tao nhã hơn thì gọi là phân!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19914#
Mũ của chuyên cơ trưởng Carocc. Màu sắc của mũ thường sẽ khác nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19915#
Chiếc sừng đang phát triển của tiểu quỷ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19916#
Chiếc mũ được trang trí bằng một chú mèo đen đáng yêu và tinh nghịch.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19917#
Mũ bí ngô tạo cảm giác nham hiểm.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19918#
Mặt nạ Quve, linh vật của Niflheim.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19919#
Mặt nạ linh vật "Halloween Demon" của Niflheim.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19920#
Mặt nạ của Whisper đã trở nên mạnh mẽ hơn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19921#
Một chiếc mũ mô phỏng hình dáng mèo hoang, nổi tiếng với những chuyển động nhanh nhẹn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000  
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19922#
Một bộ trang phục từ chiếc mũ của Đại Linh mục.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19923#
Để kỷ niệm sự ra đời của Thời đại Hắc ám, chiếc mũ lông vũ màu đen được tạo ra từ sức mạnh của quái vật.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19924#
Hàng nhái của ^0000FFOdin Mask^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19925#
Cặp kính một mắt có đôi cánh, tạo vẻ phá cách và quyến rũ. Nó được các Đạo tặc yêu thích, tôi cũng không hiểu sao...
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19926#
Phụ kiện cài tóc hình chiếc nơ, chất liệu vải. Thường được các bé gái sử dụng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19927#
Một con búp bê mà bạn có thể đội trên đầu. Sau khi đội nó, bạn luôn nghe thấy tiếng mèo kêu hoặc cảm thấy có gì đó di chuyển trên đầu, nhưng chỉ là ảo giác.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19928#
Một chiếc kẹp tóc có những trái tim nhỏ có cánh và ren.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19929#
Chiếc nơ được thiết kế phong cách cổ điển.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19930#
Chiếc mũ đội đầu có đôi cánh thiên thần.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19931#
Một con búp bê đội trên đầu có hình dáng giống ^FF0000Smokey^000000 đang rũ rượi vì phải vận động trong ngày nắng nóng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19932#
Để rèn được tư thế đi đứng chuẩn mực thì phải trải qua cả một quá trình luyện tập. Đặt một cuốn sách và một quả táo lên đầu, giữ cho hai vật đó không bị rơi trong lúc bạn di chuyển. Đối với những người bất cẩn, đây là một bài luyện tập hữu ích.
<NAVI>^4D4DFF[Designer Heidam]^000000<INFO>mal_in01,20,124,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Có thể đổi lấy hộp Costume Enchant Stone Box 4.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19934#
Mũ Tengellon với sức mạnh thần thánh với sự thiêng liêng của ngọn lửa được phong ấn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19935#
Một chiếc mũ săn bắn trong đó sức mạnh thần thánh hòa với sự thánh thiện của gió được phong ấn.
________________________
Loại: ^777777Quần áo^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19936#
Sức mạnh của thủy thần bị phong ấn trong chiếc mũ dệt kim này.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19937#
Một chiếc mũ lụa trong đó được phong ấn thần tích với sự linh thiêng của trần gian.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19939#
Một chiếc mũ được làm từ sừng hươu lớn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19941#
Chiếc bịt tai dùng để chống ồn hoặc giúp bạn phòng tránh cảm lạnh.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19944#
Mũ bảo hộ có hình nữ thần chiến thắng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19948#
Một chiếc mũ được đặc biệt làm ra để kỷ niệm Ngày Trái đất.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19954#
Một chiếc kính bí ẩn, có thể nhìn các vật thể ở chế độ 3 chiều.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19955#
Chiếc mũ có hình cây thông Giáng sinh, lấp la lấp lánh trên đầu bạn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19957#
A safety equipment for motor scooter riding.
Nhóm: ^777777Costume^000000 DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Req Lvl. : ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19959#
Đội ^FF0000Argiope^000000 đầu thì hãy cẩn thận, đôi khi nó có thể lắc lư dữ dội.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19960#
Xích để điều khiển con rối. Tôi cảm thấy mình giống như một con búp bê.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19961#
Một chiếc băng đô ma thuật phù hợp với trang phục của Hiệp sĩ Cổ ngữ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19962#
Chiếc mũ đặc biệt được các Linh mục đội trong các buổi lễ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19963#
Một chiếc băng đô được thiết kế để cất giữ các dụng cụ thường dùng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19964#
Một chiếc băng đô được thiết kế để cất giữ các dụng cụ thường dùng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19965#
Một chiếc vương miện nhỏ được làm bởi Doomk, nhà thiết kế nổi tiếng của các Shadow Studio.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19966#
Chiếc mũ của một Nhạc công nổi tiếng, có điểm nhấn là màu sắc lộng lẫy và những chiếc lông vũ màu đen.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19967#
Quà tặng từ quyển sách của Nhà di truyền học nổi tiếng, Bob Rose. Có logo ^FF0000Midas^000000 rất dễ thương.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19968#
Một chiếc mũ được trang trí bằng các khoáng chất có quyền năng mạnh mẽ của người ngoài hành tinh.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19969#
Một chiếc mũ tượng trưng cho tinh thần nhiệt huyết, được chuẩn bị đặc biệt cho những ai đang trên hành trình trở thành Quyền sư.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19970#
Chiếc mũ chất liệu lông vũ, tạo ra bằng cách thu thập sức mạnh của yêu tinh. Dùng trong nghi lễ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19971#
Một chiếc mũ lông vũ xinh đẹp, được làm riêng cho nữ diễn viên múa balê.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19972#
Nó đặc biệt được ban tặng cho những người mang sứ mệnh bảo vệ vững chắc.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19973#
Một chiếc băng đô ma quái, làm từ xương đã qua xử lý.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19974#
Mũ tai thỏ, có thể choàng lên cả đầu để ngụy trang
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19976#
Chiếc mũ mà những bé mèo sống trên đảo Malangdo thường dùng để đội vào mùa đông.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19977#
Dấu chấm than vàng lấp lánh, chứa đầy bất ngờ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19978#
Dấu chấm than bạc lấp lánh, chứa đầy bất ngờ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19979#
Dấu chấm hỏi vàng lấp lánh, chứa đầy sự tò mò.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19980#
Dấu chấm hỏi bạc lấp lánh, chứa đầy sự tò mò.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19982#
Chiếc nón làm từ chất liệu vải đỏ, có cảm giác như của người thời xưa vì kiểu dáng hơi cổ hủ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19983#
Một chiếc kẹp tóc hình đóa hoa đỏ, dùng để cố định mái tóc gọn gàng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19984#
Đối với chiếc mũ lông thường dùng ở nơi lạnh giá trong thời gian dài như này, khi đội lên tôi sẽ nghĩ đến những chuyến tàu chở ký ức xưa.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19988#
Chiếc vương miện làm từ những cành cây cổ thụ đã qua xử lý.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19989#
Chiếc bịt tai màu hồng tiểu thư. Chất liệu từ len và sừng sẽ mang lại cảm giác mềm mại và 
 vô cùng ấm áp.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19990#
Một chiếc mũ dệt kim, hình dáng tai thỏ sẽ gợi cho bạn nhớ đến ^FF0000Snow Rabbit^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19991#
Áo giáp làm từ chất liệu những đóa hoa trắng tinh khôi. Hoa sẽ nở trước khi mùa đông đến, nên nó còn được gọi là 'báo hiệu của mùa xuân'.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19995#
Những đóa hoa bồng bềnh này cũng xinh như những giấc mộng đẹp vậy.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19996#
Mặt nạ ngựa bờm xanh được làm để chào đón năm Giáp Ngọ 2014. Trông có vẻ dễ nhưng sau khi mặc vào thì không dễ thở chút nào.
Sẽ biến mất sau khi sự kiện kết thúc.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19997#
Chiếc mũ này là một mối đe dọa, vì không ai biết nó sẽ nổ vào lúc nào.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
19998#
Chiếc mũ rùa vảy rồng với năng lực mạnh mẽ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20005#
Đôi khuyên tai hình đôi cánh của ^FF0000Pegasus^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20008#
Mũ giáp của ^FF0000Đại tướng Victor^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20010#
Đôi khuyên tai mang hình dáng đôi cánh rực rỡ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20011#
Các đường nét thanh mảnh, sắc nét của chiếc mũ mô phỏng lại cách tia chớp nhanh chóng giáng xuống Trái đất.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20012#
Mũ giáp phiên bản gấp đôi sừng, gấp đôi canxi.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20014#
Chiếc mũ Lincoln phiên bản Cottage.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20015#
Bộ râu bản sao của Lincoln.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20016#
Quá tuyệt khi có món tôm hùm trong bữa ăn tối.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20017#
Một con búp bê được làm theo hình dáng của quái vật ^FF0000Marionette^000000 nổi tiếng. Nó khiến đầu tôi cảm thấy hơi ớn lạnh.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20018#
Đôi tai ma thuật, sống động như thật.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20019#
Chiếc mũ dành cho giới nghệ sĩ, những người quan tâm đến xã hội.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20031#
Băng đô có hình dáng tai thỏ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20032#
^CC0000This Rental Armor is not Tradable^000000
Garment that offer similar effect as a Whisper carded +6 Muffler.
Flee +15, take 20% more damage from Ghost Property.
^CC0000This item is not Refinable^000000
Nhóm: ^777777Muffler^000000
DEF ^7777776^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20033#
Một cái vương miện của người theo Đạo giáo.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20034#
Luôn quấn quít, theo sát bên bạn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20036#
Mô phỏng theo chiếc vương miện được trao cho Kiếm sĩ thông thạo tất cả các loại vũ khí.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20043#
Những cành hoa anh đào tuyệt sắc khiến ai cũng muốn sở hữu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20045#
Chiếc vương miện làm từ lá cây Samambaia.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20046#
Chiếc băng đô cài tóc hình nơ, trang trí cùng ren xanh càng tăng độ đáng yêu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20047#
Chiếc bùa hộ mệnh trang trí bằng hoa anh đào.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20048#
Chiếc ghim cài tóc, cách trang trí gợi nhớ những cơn gió trên thảo nguyên bát ngát.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20049#
Một chiếc băng y tế trắng, bắt chéo hình chữ thập. Hãy sử dụng khi trên người có thương tích đau đớn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20050#
Chiếc mũ dùng để đội khi tốt nghiệp đại học. Lúc bị vành nhọn của mũ đâm vào người thì đau chết đi được!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20052#
Một dấu hiệu thông báo trạng thái "tạm thời rời đi".
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20054#
An item used to shut babies up when they're crying.
Bring this to [Aver De Dosh] in Malangdo at the building location 115 150 to add enchantments to it.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Bottom ^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20056#
Vòng hoa cưới trang nhã, được trang trí kèm một dải lụa dài mảnh mai ở phía sau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20057#
Một chiếc mũ có cắm lông vũ tạo nét cao quý.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20062#
Tia nắng mặt trời khẽ xuyên qua những đám mây thơ mộng. Cảnh tượng này được mệnh danh là nấc thang của thiên sứ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20064#
Phần thưởng dành riêng cho những người chiến thắng Quiz Revolution. Tôi cảm thấy mình là chủ sở hữu của kiến thức đại diện cho máy chủ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20065#
Chiếc mũ lộng lẫy, được làm từ những chiếc cánh và lông vũ rực rỡ của chim toucan.
<NAVI>^4D4DFF[Designer Heidam]^000000<INFO>mal_in01,20,124,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Có thể đổi lấy hộp Costume Enchant Stone Box 4.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20069#
Một chiếc mũ đội đầu được làm dựa theo hình dáng quái vật ^FF0000Gryphon^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20070#
Mũ trùm đầu lấy ý tưởng từ lạc đà Alpaca.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20071#
Đội nó lên bạn sẽ giống một chú chó sói mẹ.
Thiết kế bởi Heidam.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20073#
Chiếc dây cố định tóc, được nhiều chàng trai sử dụng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20074#
Chiếc mũ tượng trưng cho chức thầy tu, khi đội  sẽ tạo cho bạn cảm giác uy quyền.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20075#
Một chiếc mũ lông vũ được các thợ săn và nhà thám hiểm yêu thích.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20076#
Bộ cánh được Idun ưa chuộng, vị nữ thần của sức sống tươi trẻ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20079#
Chiếc mũ được trang trí bằng một đôi cánh.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20084#
Một vòng hoa được làm từ cỏ bốn lá thu hoạch trong thời điểm hạ chí. Nó có chứa sức mạnh để bảo vệ bạn khỏi sự tấn công của thế lực tà ác.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20085#
Chiếc mũ xanh lá cây, trang trí bằng cỏ ba lá.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20090#
Một chiếc vỏ trứng trang trí bằng cách đội trên đầu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20091#
Smoke in moderation or not at all. No one's choice but yours.
Bring this to [Aver De Dosh] in Malangdo at the building location 115 150 to add enchantments to it.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Bottom ^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20092#
Một chiếc bảng quảng cáo có chữ 'sale' được viết lên. Đây là lựa chọn phù hợp nhất khi mở một cửa hàng ngoài trời.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20093#
Một chiếc mũ ma thuật, khi trang bị có thể làm tăng khả năng niệm chú.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20094#
Dùng để cố định mái tóc của bạn, trang trí thêm chiếc nơ xanh lá vô cùng đáng yêu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20095#
Dùng để cố định mái tóc của bạn, trang trí thêm chiếc nơ đỏ vô cùng đáng yêu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20096#
Dùng để cố định mái tóc của bạn, trang trí thêm chiếc nơ xanh vô cùng đáng yêu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20097#
Dùng để cố định mái tóc của bạn, trang trí thêm chiếc nơ trắng vô cùng đáng yêu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20098#
Chiếc băng đô cài tóc hình con dơi.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20099#
Tiểu yêu tinh xinh xắn biết bay.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20100#
Chiếc mũ nhỏ xinh, có trang trí lông vũ tạo điểm nhấn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20101#
Trang sức được làm theo hình dáng đôi cánh của Bragi.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20112#
Chiếc mũ xinh xắn mang nét thiết kế cực thú vị.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20113#
Chiếc mũ được những người đi biển yêu thích.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20114#
Ở một quốc gia nhỏ phía Đông, chiếc mũ này thường sẽ được các thành viên trong gia đình đội trong lễ tang.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20115#
Chiếc kính mắt chỉ có nửa gọng bên dưới.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20116#
Tai nghe nàng tiên cá.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20117#
Chiếc mũ hình bánh mousse vị mâm xôi.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20118#
Nếu bạn đội chiếc mũ này trong ngày sinh nhật và đi dạo phố, bạn sẽ được mọi người chúc mừng hoặc là có thể bị phớt lờ đi.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20119#
Một chiếc mũ len được dùng với mục đích giữ ấm đầu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20120#
Vật này được cố định bằng vài thanh sắt dài, được tìm thấy dưới đáy biển sâu nhưng chẳng ai biết công dụng của nó...
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20121#
^CC0000This Rental Weapon is not Tradable^000000
^0000CC40% Bonus Attack Damage to Earth Element Targets^000000
A heavy one-handed
cavalry sword with a
slightly curved blade. 
^CC0000This item is not Refinable^000000
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777145^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ,
Thương gia, and
Đạo chích^000000
#
20122#
^CC0000This Rental Weapon is not Tradable^000000
^0000CC40% Bonus Attack Damage to Earth Element Targets^000000
A strong dagger that
is usually crafted by
traditional artisans.
^CC0000This item is not Refinable^000000
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Pháp sư, Cung thủ, Thương gia,
Đạo chích, Kết giới sư, và Nhẫn giả^000000
#
20125#
^CC0000This Rental Weapon is not Tradable^000000
^0000CC40% Bonus Attack Damage to Earth Element Targets^000000
A staff with a
hynpotizing effect
that can even make
a Novice feel just like  a Đại phù thủy. Sort of.
INT +1, MATK +120
^CC0000This item is not Refinable^000000
Nhóm: ^777777Staff^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^77777750^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Pháp sư,
Acolyte Classes, and Kết giới sư^000000
#
20130#
Một chiếc mũ dài có hình dáng của ^FF0000Whisper^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20132#
Bao phủ bởi một nguồn năng lượng không xác định được.
<NAVI>^4D4DFF[Designer Heidam]^000000<INFO>mal_in01,20,124,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Có thể đổi lấy hộp Costume Enchant Stone Box 4.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20133#
Bạn muốn thử bị Poring ăn thịt không nè~
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20134#
^CC0000This Rental Weapon is not Tradable^000000
^0000CC40% Bonus Attack Damage to Earth Element Targets^000000
A specially made
bow that uses a firing
mechanism to launch
arrows at enemies.
^CC0000This item is not Refinable^000000
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777786^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Cung thủ Class;
Thief and Đạo tặc^000000
#
20145#
Một vật phẩm kỳ lạ đã được tạo ra ở đâu đó trong không gian. Mắt có thể bắn ra một chùm những tia sáng đặc biệt.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20146#
Chiếc mặt nạ vàng huyền thoại, được đeo bởi một vị nữ thần nào đó.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20147#
Chú bồ câu đáng yêu, mang vận may đến cho chủ nhân.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20149#
Có lời đồn rằng đây là chiếc kính từng được sử dụng bởi một nhà côn trùng học nổi tiếng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20150#
Một chiếc quạt để xua tan cơn nóng, được cho rằng vị thần gió nào đó đã từng dùng nó.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20151#
Một chiếc mũ được làm từ đầu của ^FF0000Poison Spore^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20152#
Đeo một bao gạo trên đầu trông vô cũng vui mắt.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20153#
Một chiếc mũ mang đặc trưng bởi kích thước nhỏ của nó. Có thiết kế khá ngầu, điểm nhấn lại nhỏ nhắn và dễ thương nên thích hợp cho cả nam lẫn nữ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20154#
Lá phong nhè nhẹ rơi quanh bạn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20155#
Chiếc mũ lông vũ cho quý cô thanh lịch.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20156#
Chiếc quạt nhẹ tay, thiết thực vào mùa hè.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20157#
Trông nó như một chiếc mũ bảo hộ hình cá màu xanh, nhiều thịt và thơm ngon. Có phải mùi tanh tôi cảm nhận được chỉ là ảo giác hay không?
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20158#
Không giống như băng đô. Đây là một chiếc vòng trang sức, dùng để đeo trên đầu và được làm bằng những viên ngọc nhỏ. Phái nam khi sử dụng có thể bị hiểu nhầm đấy.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20159#
Mang chức năng như chiếc băng đô màu xanh, siêu đáng yêu và thu hút.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20160#
Chiếc mũ mang hình những quả trứng chim Toucan chiên.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20161#
^CC0000This Rental Weapon is not Tradable^000000
^0000CC40% Bonus Attack Damage to Water Element Targets^000000
A heavy one-handed
cavalry sword with a
slightly curved blade. 
^CC0000This item is not Refinable^000000
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777145^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ,
Thương gia, and
Đạo chích^000000
#
20166#
^CC0000This Rental Weapon is not Tradable^000000
^0000CC40% Bonus Attack Damage to Water Element Targets^000000
A protective covering
that shields the back
of the hand and forearm, and has raised studs for
offensive purposes.
^CC0000This item is not Refinable^000000
Nhóm: ^777777Claw^000000
ATK: ^77777771^000000
Nặng: ^77777745^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Priest
and Thầy tu^000000
#
20168#
^CC0000This Rental Weapon is not Tradable^000000
^0000CC40% Bonus Attack Damage to Water Element Targets^000000
A whip made of a
flexible wire attached
to an iron handle.
^CC0000This item is not Refinable^000000
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777116^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Dancer^000000
#
20169#
^CC0000This Rental Weapon is not Tradable^000000
^0000CC40% Bonus Attack Damage to Water Element Targets^000000
A straight bladed sword that can be brutally swung just like a baseball bat. 
^CC0000This item is not Refinable^000000
Nhóm:^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777136^000000
Nặng: ^777777160^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Swordman Class^000000
#
20171#
Chiếc mũ màu nâu sẫm được thiết kế kiểu dáng rất đáng yêu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20172#
Chiếc băng đô trang trí hình bí ngô. Một sự kết hợp mang tính hài hước và kỳ quái.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20173#
Đeo khăn choàng vào để hóa trang thành bé ma dễ thương nào.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20174#
^CC0000This Rental Weapon is not Tradable^000000
^0000CC40% Bonus Attack Damage to Water Element Targets^000000
A specially made
bow that uses a firing
mechanism to launch
arrows at enemies.
^CC0000This item is not Refinable^000000
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777786^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Cung thủ Class;
Thief and Đạo tặc^000000
#
20175#
Tai nghe làm theo hình dáng Diabolic. Chất lượng âm thanh và độ phân giải cao, khả năng chống ồn tốt.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20176#
^CC0000This Rental Weapon is not Tradable^000000
^0000CC40% Bonus Attack Damage to Water Element Targets^000000
A high performance
rifle whose shots have
long range and great
power. HIT +10,
Critical +10%.
^CC0000This item is not Refinable^000000
Nhóm: ^777777Súng trường^000000
ATK: ^777777141^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000^000000
#
20180#
Chiếc mũ được đội bởi những cao bồi phương Tây, mang đậm nét bản sắc vùng miền.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20181#
Những viên đá quý làm từ loài hoa hồng trắng tinh khôi sẽ mang đến cho bạn một nét đẹp thật nổi bật.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20182#
Vỏ trứng được làm từ một quả trứng sặc sỡ, mặc dù vẫn chưa biết rõ đó là loại trứng gì. Nó có kích thước lớn đến không ngờ, nên mọi người đều có thể sử dụng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20183#
Sau khi trang bị, không có gì thay đổi ngoài cảm giác u ám bủa vây bạn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20184#
Chiếc mũ dùng trong các dịp xã giao, tiệc tùng hoặc sinh nhật. Nếu đội mũ này thì trông bạn rất vui mừng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20186#
Chiếc mũ được đội bởi Magni, con trai của Thor. Sức mạnh của Magni dường như cũng được truyền vào chiếc mũ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20192#
Sợi cỏ trông như đuôi cún, có hương thơm của đất và là món đồ chơi yêu thích của mèo. 
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20195#
Chiếc mặt nạ hình một chú mèo đang bám vào mặt bạn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20196#
Chiếc mũ tai cụp có họa tiết của một con báo hoang dã.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20197#
Một chiếc mũ nồi có đôi tai như ^FF0000Amistr^000000.
<NAVI>^4D4DFF[Designer Heidam]^000000<INFO>mal_in01,20,124,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Có thể đổi lấy hộp Costume Enchant Stone Box 4.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20198#
Chiếc mũ hình tai mèo nâu.
<NAVI>^4D4DFF[Designer Heidam]^000000<INFO>mal_in01,20,124,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Có thể đổi lấy hộp Costume Enchant Stone Box 4.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20199#
Chiếc mũ hành quân chứa sức mạnh hắc ám.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20200#
Chiếc mũ trùm đầu có đôi tai thỏ dễ thương.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20201#
Một nụ hôn từ linh hồn của ^FF0000Banshee Master^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20202#
Một quả bóng mang hình dáng của ^FF0000Deviruchi^000000, chứa đầy khí heli.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20203#
Chiếc khăn dành cho phái nữ, dùng để cố định tóc khi rửa mặt.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20204#
Chiếc mũ đặc biệt cho việc săn bắn. Sau khi đội nó, kỹ năng săn bắn sẽ được cải thiện trong vô thức.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20205#
Một chiếc mũ hoa giúp bạn tạo điểm nhấn trên đầu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20207#
Băng đô kẻ sọc đẹp mắt, mang lại sự trẻ trung.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20208#
Một chiếc cà vạt, có thể sẽ tốt hơn khi đi kèm với má hồng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20209#
Những quả bong bóng bảy màu có thể khiến bạn cảm thấy hạnh phúc khi sử dụng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20212#
Loki và Nidhogg là những chiếc mũ tuyệt vời để kết hợp với nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20214#
Chiếc mũ hành quân thiêng liêng màu đen, có ẩn chứa sức mạnh ma quỷ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20215#
Chiếc mặt nạ nửa mặt có hình dạng kỳ lạ. Đôi mắt không bị che mất và không ảnh hưởng gì về tầm nhìn.
<NAVI>^4D4DFF[Designer Heidam]^000000<INFO>mal_in01,20,124,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Có thể đổi lấy hộp Costume Enchant Stone Box 4.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20217#
Chiếc mạng che mặt kiểu Ả Rập.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20218#
Mạch điện ma thuật
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20219#
^ff0000From 3-17-2016 to 6-01-2016 will increase LUK by 5 and enable the dropping of Green Ale Items.^000000
Nhóm: ^777777Costume equipment^000000 DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20220#
Một chiếc mạng che mặt mang màu sắc của bóng đêm.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20221#
Đôi mắt chớp liên tục khiến người ta run rẩy khi nhìn vào.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20222#
Chiếc mũ Giáng sinh, có hai chỏm dễ thương và phù hợp cho các bé trai.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20223#
Một lá cỏ dài. Ngay khi bạn đặt nó vào miệng, bạn sẽ có cảm giác như một lữ khách đang trôi theo những cơn gió.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20224#
Chiếc băng đô được dùng bởi một phù thủy yêu thiên nhiên, có nét rất giống với chiếc băng đô lớn màu đỏ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20225#
Nếu bạn sử dụng thứ này, bạn sẽ không phải xấu hổ khi phải chạy nhảy xung quanh như ^FF0000Jack^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20226#
Chiếc lược chải tóc màu đỏ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20231#
Một chiếc mũ người tuyết sẽ cho bạn cảm nhận được không khí mùa đông.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20232#
Dải ruy băng viền vàng mà Kimi đã vứt bỏ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20233#
Bức tượng tiểu thiên thần màu vàng đang tè, đội lên đầu thì chỉ hơi xấu hổ thôi nhỉ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20234#
Được làm bằng loại  len tốt nhất, chỉ cần nhìn thôi cũng đủ thấy ấm áp.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20235#
Loài hoa hồng chỉ mọc trên băng tuyết, không bao giờ tan chảy sau khi qua quy trình chế biến đặc biệt.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20236#
Chiếc nón màu xanh, tượng trưng cho tình mẫu tử.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20237#
Chiếc mũ len vừa có thể giữ ấm, vừa có thể dùng làm váy.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20238#
Con búp bê này có thể đeo được trên đầu. Nếu bạn nghe thấy tiếng meo meo hoặc chuyển động trên đầu thì đó chỉ là ảo giác.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20239#
Chiếc khăn choàng kích thước lớn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20240#
Món quà quý giá của mùa tuyết rơi.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20241#
Một chiếc mũ mô phỏng từ ^FF0000Eclipse^000000, thủ lĩnh của bọn Lunatic.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20242#
Chiếc mũ lông mùa băng tuyết
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20243#
Chiếc nón vị sô cô la bạc hà mát lạnh.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20246#
Cảm giác như mắc kẹt trong dòng chảy thời gian vậy á.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20247#
Cảm giác như là số phận đang nắm đầu nắm cổ để chi phối tôi.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20248#
Bộ tóc giả được làm theo kiểu tóc luôn thay đổi của một chủng tộc mà luôn vượt qua giới hạn của họ. 
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20249#
Bộ tóc giả được làm theo kiểu tóc luôn thay đổi của một chủng tộc mà luôn vượt qua giới hạn của họ. 
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20250#
Bộ tóc giả được làm theo kiểu tóc luôn thay đổi của một chủng tộc mà luôn vượt qua giới hạn của họ. 
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20251#
Chiếc mũ đi săn được trang trí bằng ren và hoa hồng xám tạo nên nét quyến rũ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20252#
Phụ kiện tóc được sử dụng bởi người tiêu diệt thây ma.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20253#
Búp bê Alice được sản xuất từ một nhà máy.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20254#
Cuộn dây vải hình cánh bướm. Nếu các bé trai sử dụng thì trông hơi ẻo lã.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20255#
Một bộ váy thể hiện lên thiện ý của chính bạn. Hãy cùng gửi yêu thương đến những người thân yêu nhé.
<NAVI>^4D4DFF[Designer Heidam]^000000<INFO>mal_in01,20,124,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Có thể đổi lấy hộp Costume Enchant Stone Box 4.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20256#
Bánh kếp có mùi hương ngọt ngào. Thật không may là không thể ăn được vì nó dùng để trang trí.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20257#
Chiếc nón có đôi tai thỏ màu đen bồng bềnh.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20258#
Chiếc mũ mang màu sắc mát mẻ và tươi mới. Đây là một phụ kiện mà các thiếu nữ không thể bỏ lỡ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20259#
Một phụ kiện dễ thương hình hoa cỏ ba lá nhân tạo, màu hồng quý hiếm. Có thể sử dụng như một lá bùa may mắn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20262#
Một chiếc mũ giáp hình tai cáo.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20263#
Một chiếc mũ được làm theo hình dáng chú mèo đang ngủ trên tấm đệm êm ái. Dù có xuất hiện cá trước mặt thì chú mèo vẫn ngủ say.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20264#
Một chiếc mặt nạ được làm theo hình dáng ma cà rồng đáng sợ. Hãy cẩn thận kẻo bị hút máu!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20265#
Mũ hình chiếc tổ, nơi những bé gà con sinh sống.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20266#
Chiếc khóa kéo kỳ lạ. Một vài loài thỏ đã được nhìn thấy ở trong đó.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20267#
Chiếc mũ được làm theo ngoại hình của một chú chim cánh cụt dễ thương.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20268#
Chiếc mũ ^FF0000Eclipse^000000 đang say giấc bên gia đình. Chất liệu mềm mại, êm ái khiến bạn chỉ muốn ôm nó đi ngủ.
<NAVI>^4D4DFF[Designer Heidam]^000000<INFO>mal_in01,20,124,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Có thể đổi lấy hộp Costume Enchant Stone Box 4.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20269#
Băng đô cài tóc hình dáng tai cáo trắng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20270#
Khuyên tai mang hình dáng đôi cánh của quái thú ^FF0000Gryphon^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20271#
Chiếc mũ hoa hướng dương lớn, dùng để đội trang trí trên đầu và thu hút sự chú ý của mọi người.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20272#
Một chiếc sừng làm bằng chất liệu trắng ngà, có đầu tròn và không sắc nhọn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20273#
Chiếc mũ đầu cừu trông vừa hiền lành, vừa đáng yêu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20277#
Một chiếc mũ tròn mềm mại như một quả bóng bay.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20278#
Bộ tóc này giống với kiểu tóc của người đàn ông luôn tìm ai đó để gây sự.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20279#
Tiếng còi cổ vũ. Hãy thổi một tiếng còi để thúc đẩy tinh thần nhé.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20283#
Theo lời truyền miệng, đây là chiếc mũ do một người cha thân thương truyền lại cho con trai. Sự khéo léo của người cha được cảm nhận qua cách thiết kế chiếc mũ.
<NAVI>^4D4DFF[Designer Heidam]^000000<INFO>mal_in01,20,124,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Có thể đổi lấy hộp Costume Enchant Stone Box 4.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20284#
Chiếc mũ giống như một cánh hoa anh đào lớn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20285#
Những cánh hoa anh đào đang tung bay trong gió.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20287#
Bộ tóc vàng này giống với kiểu tóc của người đàn ông luôn tìm ai đó để gây sự.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20288#
Chiếc mũ nhọn được làm theo hình dáng của ^FF0000Bijou^000000, bạn của Bucky.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20289#
Đôi cánh được trang trí bằng hoa hồng đen.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20290#
Nó khiến người được trang bị rơi vào bầu không khí cô đơn và lạnh lẽo.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20293#
Một chiếc mũ lấy cảm hứng từ quái vật ^FF0000Sleeper^000000 sống ở vùng Juno.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20294#
Chú lợn rừng nghịch ngợm, hoạt bát và đáng yêu, có dũng khí chiến đấu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20295#
Kính mát, tròng kính mang hình ^FF0000Poring^000000. Đây là vật dụng cần thiết để thu hút sự chú ý của công chúng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20298#
Đôi tai đáng yêu được trang trí với bó hoa cỏ ba lá.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20299#
Chiếc mặt nạ hìnhh một chiếc bánh, lớp kem trên mặt ngọt và cực ngon.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20300#
Một chiếc mặt nạ giống với đầu ^FF0000Hill Wind^000000,  sống trên cánh đồng Rachel.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20305#
Kẹo cao su bong bóng có thể thổi bong bóng theo hình trái tim mà không cần bất kỳ kỹ năng đặc biệt nào.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ(dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20315#
Một vật phẩm được phát minh ra bằng cách kết hợp công nghệ và sức mạnh phép thuật của tàn tích Juperos.
Bằng cách đeo để nó phủ lên mắt, hình ảnh sẽ được chiếu trực tiếp trước mắt bạn. Vẫn chưa làm sáng tỏ về nguyên tắc hoạt động.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20316#
Mũ bảo bảo hộ, có các trang trí một chiếc khiên và đôi cánh tượng trưng cho Tiểu thiên thần. Nó được thiết kế phù hợp với Hộ vệ Hoàng gia.
<NAVI>^4D4DFF[Designer Heidam]^000000<INFO>mal_in01,20,124,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Có thể đổi lấy hộp Costume Enchant Stone Box 4.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20317#
Chiếc tai nghe hình tai mèo, màu ngọc lục bảo.
Người ta nói khi bạn tập trung suy nghĩ, nó sẽ thay đổi màu sắc rất thú vị.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20318#
Mô phỏng từ robot Charleston ở Verus, được cho là một ăng-ten có chức năng thu sóng nhưng chưa rõ thông tin này.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20321#
^00CC00This 2 Week Rental Box contains 1 Item. The Box is Tradable, but the item that comes out of it may not be, please read the description.^000000
^CC0000This Rental Weapon is not Tradable^000000
^0000CC40% Bonus Attack Damage to Earth Element Targets^000000
A heavy one-handed
cavalry sword with a
slightly curved blade. 
^CC0000This item is not Refinable^000000
Nhóm: ^777777Kiếm một tay^000000
ATK: ^777777145^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ,
Thương gia, and
Đạo chích^000000
#
20324#
^00CC00This 2 Week Rental Box contains 1 Item. The Box is Tradable, but the item that comes out of it may not be, please read the description.^000000
^CC0000This Rental Weapon is not Tradable^000000
^0000CC40% Bonus Attack Damage to Earth Element Targets^000000
A book that's been put together sturdily enough to be wielded as a weapon in an emergency situation.
^CC0000This item is not Refinable^000000
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^777777106^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Priest, Sage, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
20325#
Một trang trí trang phục mở ra một bể cá nhỏ trước mặt bạn khi mặc. Bạn có thể tận hưởng cảm giác như đang ngâm mình trong nước.
<NAVI>^4D4DFF[Designer Heidam]^000000<INFO>mal_in01,20,124,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Có thể đổi lấy hộp Costume Enchant Stone Box 4.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20326#
^00CC00This 2 Week Rental Box contains 1 Item. The Box is Tradable, but the item that comes out of it may not be, please read the description.^000000
^CC0000This Rental Weapon is not Tradable^000000
^0000CC40% Bonus Attack Damage to Earth Element Targets^000000
A protective covering
that shields the back
of the hand and forearm, and has raised studs for
offensive purposes.
^CC0000This item is not Refinable^000000
Nhóm: ^777777Claw^000000
ATK: ^77777771^000000
Nặng: ^77777745^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Priest
and Thầy tu^000000
#
20327#
^00CC00This 2 Week Rental Box contains 1 Item. The Box is Tradable, but the item that comes out of it may not be, please read the description.^000000
^CC0000This Rental Weapon is not Tradable^000000
^0000CC40% Bonus Attack Damage to Earth Element Targets^000000
A classical plucked
string instrument that
is incredibly difficult^FFFFFF ^000000 to tune and adjust.
^CC0000This item is not Refinable^000000
Nhóm:^777777Nhạc cụ^000000
ATK: ^777777126^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Bard^000000
#
20328#
^00CC00This 2 Week Rental Box contains 1 Item. The Box is Tradable, but the item that comes out of it may not be, please read the description.^000000
^CC0000This Rental Weapon is not Tradable^000000
^0000CC40% Bonus Attack Damage to Earth Element Targets^000000
A whip made of a
flexible wire attached
to an iron handle.
^CC0000This item is not Refinable^000000
Nhóm: ^777777Roi^000000
ATK: ^777777116^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Dancer^000000
#
20343#
Một trang phục truyền thống của vương quốc mèo, được làm bằng quả dưa gang tươi ngon có hương thơm êm dịu khiến bạn bị mê hoặc.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20344#
Cảm giác như một bé ^FF0000Poring^000000 đang nhảy trên đầu bạn. Nghe nói rằng đeo nó lên sẽ gặp may mắn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20349#
Chú chim cánh cụt ^FF0000Galapago^000000 đã bay thành công và luôn nghĩ về một ngày có thể tự bay bằng chính đôi cánh của mình.
<NAVI>^4D4DFF[Designer Heidam]^000000<INFO>mal_in01,20,124,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Có thể đổi lấy hộp Costume Enchant Stone Box 4.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20350#
Một lọn tóc vàng, đeo nó lên sẽ tạo được kiểu tóc lạ mắt.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20374#
^00CC00This 2 Week Rental Box contains 1 Item. The Box is Tradable, but the item that comes out of it may not be, please read the description.^000000
^CC0000This Rental Weapon is not Tradable^000000
^0000CC40% Bonus Attack Damage to Water Element Targets^000000
A specially made
bow that uses a firing
mechanism to launch
arrows at enemies.
^CC0000This item is not Refinable^000000
Nhóm: ^777777Cung^000000
ATK: ^77777786^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Cung thủ Class;
Thief and Đạo tặc^000000
#
20377#
Một chiếc mũ có khả năng nhìn xa trong chuyến bay, giúp sớm phát hiện các yếu tố nguy hiểm.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20379#
^00CC00This 2 Week Rental Box contains 1 Item. The Box is Tradable, but the item that comes out of it may not be, please read the description.^000000
^CC0000This Rental Weapon is not Tradable^000000
^0000CC40% Bonus Attack Damage to Water Element Targets^000000
A sawed off shotgun
that fires shots more
rapidly like a pistol
at the cost of reduced
accuracy. HIT -5.
Splash damage.
Increases Attack
Speed by 20%.
^CC0000This item is not Refinable^000000
Nhóm: ^777777Súng hoa cải^000000
Attack Strength ^777777110^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
20381#
Mũ phong cách steampunk hoài cổ, đính kèm chú gấu nhỏ trên đỉnh.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20383#
Búp bê mô phỏng FAW, một vũ khí tự hỗ trợ. Nó không có khả năng thực hiện các cuộc tấn công phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20389#
Được tạo ra bởi một người nghĩ rằng anh ta có thể che giấu danh tính của mình bằng cách đặt  bức khảm màu đen lên mắt. Nếu bạn trang bị nó, giọng nói của bạn sẽ thay đổi.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20391#
Chiếc mặt nạ thiết kế đặc biệt, dành cho Đao phủ thập tự.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20392#
Chiếc kính bảo hộ thiết kế đặc biệt, dành cho lính bắn tỉa.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20393#
Một chiếc mũ giáp tập trung vào khả năng phòng thủ và có thể che gần như cả khuôn mặt.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20397#
Một chiếc mũ có thể biến hình thành ^FF0000Jack^000000. Ngay cả những người bạn của ^FF0000Jack^000000 cũng bị lừa.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20398#
Một chiếc mũ có họa tiết giống linh vật Hylozoist. Điểm nhấn là bộ lông bồng bềnh, nút đỏ như mắt thỏ, miệng chữ x.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20399#
Chiếc mặt nạ chứa đầy nỗi phẫn uất của một nhẫn giả.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20401#
Một chiếc vòng được mô phỏng theo vòng hào quang trên đầu thiên thần. Sau khi sử dụng, bạn sẽ được thiên thần ban phước lành.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20402#
Trong các nhà thờ Đông phương, chỉ các giám mục cấp cao mới được đội mũ. Vì lưu giữ được sức mạnh linh thiêng của những người đi trước nên nó có tác dụng trừ tà.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20404#
Ánh sáng rực rỡ bao quanh bởi những lời chúc phúc của thiên thần. Đây là ánh sáng từ bầu trời chiếu xuống với tràn đầy niềm hạnh phúc ấm áp.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20405#
Một chiếc khăn quàng cổ màu đỏ đã bị rách.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20406#
Một sợi dây chuyền được làm bằng kim loại đặc biệt để chống lại ma thuật mạnh mẽ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20407#
Một luồng khí đỏ bí ẩn bao quanh bạn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20411#
Rất nổi tiếng! Đây chiếc mũ hình ^FF0000Kafra Glaris^000000 có vẻ ngoài chững chạc. Những người yêu mến cô thường gọi cô là giáo viên.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20412#
Một chiếc mũ có hình ^FF0000Kafra Tayelin^000000! Cô ấy là một phụ nữ năng động và chăm chỉ, nên cô đã trở thành Kafra được yêu thích nhất.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20414#
Vương miện của sự lừa dối, bị vây quanh bởi những điều tà ác.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20416#
Những người chơi thuộc hệ mới bắt đầu trò chơi RO!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20417#
Người chơi muốn thay đổi trình độ trò chơi RO!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20418#
Người chơi đã hoàn thành một lượt trong trình độ trò chơi của RO!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20419#
Những người xếp thứ hai về trình độ trò chơi.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20420#
Thuộc về những người chơi ở vòng hai!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20421#
Thuộc về những người sắp thăng tiến về trình độ trò chơi!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20422#
Thuộc về người mới bắt đầu nâng cao trình độ trò chơi!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20423#
Thuộc về những người chơi cao cấp!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20424#
Thuộc về những người chơi tiên tiến ở vòng hai!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20425#
Thuộc về những người chơi sắp đạt vòng thứ ba.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20426#
Trong các trình độ, họ thuộc về những người chơi đã hoàn thành vòng thứ ba!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20427#
Trong các trình độ, họ thuộc về những người chơi cấp 150 của cuộc cách mạng thứ ba!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20428#
Trong các trình độ, họ thuộc về những người chơi cũ ở cấp độ 175 trong cuộc cách mạng thứ ba!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20430#
Hình dạng những mảnh linh hồn bảo vệ Chúa quỷ ^FF0000Morocc^000000. Ngay trước khi Ma Vương ^FF0000Morocc^000000 được tái sinh hoàn toàn, hắn đã được triệu hồi như một thuộc hạ, nên mang hình dạng bộ xương.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20433#
Chiếc mũ có thiết kế giống với chiếc mũ Louis thích. Một chiếc chuông lớn và đáng yêu sẽ phù hợp làm trang phục Giáng sinh.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20435#
Một chiếc cài tóc hình hoa trà trắng như tuyết. Có những người vẫn tiếp tục tìm kiếm vì bị chìm đắm bởi vẻ đẹp của nó.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20439#
Bộ trang phục tốt lành đại diện cho cảnh mặt trời mọc đầu tiên của năm, thật rực rỡ.
Người ta nói rằng ánh sáng đầu tiên sẽ mang lại phước lành to lớn, biết ơn sự bình an của năm ngoái và cầu mong sức khỏe, hạnh phúc trong năm nay.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20440#
Chuông trang phục tạo âm thanh. Người ta nói rằng kết hợp với bông tai động vật sẽ có thể tăng tốc.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20441#
Một chiếc khăn dệt kim lớn, dùng để choàng cổ. Nó có thể giữ ấm cho cổ của bạn và là món đồ cần có trong thời tiết lạnh rét.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20447#
Bé ^FF0000Poring^000000 đáng yêu xoay tròn trên đầu bạn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20448#
Một bộ trang phục được bọc trong làn nước nổi, tạo cảm giác mát mẻ và những làn nước như tia chớp tạo cảm giác mạnh mẽ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20449#
Cặp mèo đen trắng có thể thu hút bạn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20452#
Vương miện trang trí hình chiếc bánh dâu ngọt lịm.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20455#
Chiếc mũ Cộng hòa Schwarzwald.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20456#
Chiếc mũ của một trận chiến đẫm máu, trong tình huống bi thảm.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20457#
Những chiếc lông vũ bay trong gió.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20458#
Hai quái vật đã trở thành một đội! Sau khi cả hai hợp nhất, lòng tham đối của họ cũng tăng lên gấp bội.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20459#
Chiếc mũ của một cô gái, cô chiến đấu như khiêu vũ trên chiến trường. Ánh sáng che chắn cho cô sáng rực.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20462#
Khăn choàng dễ thương với đôi tai mèo bông. Sau khi mặc nó, tôi cảm thấy mình cũng giống như một chú mèo.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20463#
Một chiếc mũ được nhà thiết kế lấy cảm hứng từ những chiếc bánh quy hai màu.
Nhà thiết kế đã từng nói "Con thích cái nào hơn, một cái nơ hay một chiếc bánh quy hai màu? Câu hỏi khó như câu yêu cha hay mẹ hơn."
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20464#
Chiếc mũ đen trắng thắt nơ để kết hợp với bộ trang phục. Những chiếc nơ mang kiểu dáng thời trang khác nhau được gắn trên đó.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20467#
Vương miện được ban tặng bởi các thần tiên, được cho là sau khi đội nó bạn có thể cảm nhận được hơi thở của thiên nhiên.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20468#
Một chiếc mặt nạ với ý nghĩa tất cả hòa làm một, thích hợp cho những người thuộc các nhóm dân tộc khác nhau. Mặc dù hiệu quả không lớn...
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20470#
Chiếc mũ hình thanh sô cô la lớn. Đội nó trong ngày lễ tình nhân sẽ thu hút được sự chú ý của người khác phái!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp dộ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20472#
Một chiếc mũ bảo hiểm tuyệt vời được tạo ra bằng cách gắn đôi cánh làm từ lông cánh thiên thần vào một chiếc mũ bảo hiểm có khả năng phòng vệ cao. Không biết nhà sản xuất là ai.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
20481#
Đây là mặt nạ của Ifrit, vua lửa yêu tinh. Nó được cho là có thể kiểm soát lửa sau khi trang bị.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa/dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20482#
Một lồng trang phục được trang trí bởi một quả trứng bảo vệ và những bông hoa xinh đẹp. Chú chim xanh hạnh phúc đã ra khỏi lồng, nhưng đừng quá lo lắng về điều đó.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20483#
Một chiếc kẹp tóc dễ thương, trông như chú bướm xinh đang đậu trên đầu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20484#
Kẹp tóc trang trí hoa hướng dương
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20487#
Đây là trang phục vui nhộn giúp nảy ra những bông hoa và nốt nhạc từ lòng bàn chân khi bạn bước đi. Khi đứng yên, sẽ có những cánh hoa nhảy múa xung quanh bạn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20488#
Một chiếc băng đô màu vàng nhạt làm bằng lụa, viền khá dài nên rất linh hoạt.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20489#
Được làm theo hình dáng vương miện của Giáo hoàng Arunafeltz, người được gọi là nữ thần Freya.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20490#
Bạn có thể trang trí tóc bằng chiếc kẹp lộng lẫy này, trông giống như một bông hoa đang nở rộ trong đêm xuân.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20491#
Một con trỏ laser, hỗ trợ chụp chính xác.
Một số người nói rằng ống kính này là từ mắt của một thí nghiệm sống.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20492#
Một trang phục trang trí thể hiện một bài hát được ngâm nga bởi một người hát rong.
Tôi cảm thấy thư thả khi được trang bị.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20495#
Món đồ chơi nhồi bông mang hình dáng một con gấu mèo Coati độc đáo, đặt trên đầu bạn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20497#
Một phụ kiện truyền thống, được sử dụng làm khuyên tai của người bộ lạc Umbala.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20499#
Chiếc mũ trang trí hình tai mèo, rất thích hợp cho các người hệ yêu thích mũ tai mèo.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20501#
Một vật trang trí biết bay được làm ra bởi người thợ máy.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20502#
Đôi cánh của tiểu quỷ, được cho là đến từ ma giới.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Măng tô^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20504#
Đôi cánh thiên thần tình yêu tinh nghịch có màu hồng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Măng tô^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20505#
Đôi cánh thiên thần tình yêu tinh nghịch có màu xanh.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Măng tô^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20507#
Một chiếc balo được làm theo hình dáng của ^FF0000Poring^000000, nhưng không biết bên trong đó có gì.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Măng tô^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20508#
Trông giống như một con búp bê bình thường nhưng khi bạn ngồi xuống và quay đầu lại, cô ấy sẽ giúp bạn bán những món đồ với biển báo được hiển thị.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20509#
Đôi cánh của Uriel, được mệnh danh là "Thiên thần hủy diệt" trong tứ đại thiên thần.
Nó còn được gọi là Uriyel, có nghĩa là "Ánh sáng của Chúa".
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Măng tô^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20511#
Đôi cánh màu xanh trông giống như cánh bướm. Nó được cho là mô phỏng theo hình dáng cánh của yêu tinh.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Măng tô^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20514#
Thanh kiếm ma thuật, từng được sử dụng bởi một Kiếm sĩ mạnh mẽ. Một phần sức mạnh của anh ta đã bị phong ấn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20515#
Một vòng tròn ma thuật huyền bí dưới chân bạn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20516#
Đôi cánh của Michael, còn được gọi là 'Thiên thần phán xét' trong tứ đại thiên thần.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Măng tô^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20517#
Chiếc ba lô khá dễ thương có hình dáng một chú mèo đeo trên lưng bạn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Măng tô^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20518#
Balo được làm theo hình dáng của tiểu quỷ Gerhard, được các cô nàng ưa chuộng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Măng tô^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20521#
Balo hình chú mèo đen, có thể chứa được nhiều món đồ chơi yêu thích của mèo.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Măng tô^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20523#
Biểu tượng của sự vinh quang RTC năm 2018.
________________________
Vị trí: ^777777Măng tô^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20524#
Đôi cánh thiên thần, khi đeo sẽ tỏa sáng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20525#
Đôi cánh thiên thần, tỏa một màu đỏ sẫm như máu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Măng tô^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20526#
Đôi cánh góc cạnh màu xanh lam sáng rực rỡ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20527#
Đôi cánh bướm màu hồng, cho bạn cảm thấy mình như một nàng tiên khi được trang bị.
<NAVI>^4D4DFF[Designer Heidam]^000000<INFO>mal_in01,20,124,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Có thể đổi lấy hộp Costume Enchant Stone Box 4.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Măng tô^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20528#
Bộ cánh vàng trông giống như cánh bướm. Người ta nói rằng nó được làm theo hình dáng đôi cánh của một nàng tiên.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Măng tô^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20530#
Đôi cánh của Gabriel, còn gọi là "Thiên thần của Chúa" trong tứ đại thiên thần.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Măng tô^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20531#
Khi chạm vào, bạn cảm thấy nó như một chiếc áo choàng nhưng lại không nhìn thấy được.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Măng tô^000000^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20535#
Trang phục phiên bản không gian kỹ thuật số.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20539#
Dây ruy băng buộc trong những dịp lễ hội. Người ta nói rằng sau khi được trang bị, bạn có thể cảm thấy hơi thở của các vị thần.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Măng tô^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20540#
Có rất nhiều loại bánh quy và bánh ngọt thơm ngon, bạn có thể thưởng thức một buổi trà chiều nhàn nhã sau khi sử dụng.
________________________
Vị trí: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20541#
Đôi cánh thiên thần có đường cong như một cây cung.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Măng tô^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20542#
Chiếc balo do gấu đen may bằng những mảng trắng hình chữ V độc đáo, rộng rãi và có thể đựng được nhiều đồ.
________________________
Vị trí: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20543#
Chiếc balo hình quả bí ngô của người Viking, dùng trang trí trong dịp lễ Halloween.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Măng tô^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20544#
Nếu bị vô số đồng tiền vàng đè chết thì tôi cũng không hề hối tiếc.
________________________
Vị trí: ^777777Măng tô^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20700#
Egir's Manteau. It looks defending your body
can not be destroyed
magic, Cung thủ, Acolyte class- perfect evasion +5.
increase perfect evasion with 2 times of refined lv
Sword/Merchant/Thieg Class can reflect damage +5% 
increase damage reflection with 2 times of refiend lv
Nhóm: ^777777robe^000000 DEF : ^77777710^000000
weight : ^77777730^000000
Required Lv : ^777777110^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20701#
^777777A magical manteau endowed with the power of earth.^000000
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: 20
Nặng: 70
Cấp độ yêu cầu: 65
Nghề: Tất cả
Reduces damage taken from Earth property enemies by 5%.
Increases damage taken from Fish race enemies by 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Sol Manteau^000000
^008080Sol Shield^000000
Increases damage on Earth property targets by 1% per upgrade level of ^008080Sol Shield^000000.
Reduces damage taken from Fish race enemies by 1% per upgrade level of ^008080Sol Manteau^000000.
^800080Set Bonus^000000
^008080Sol Manteau^000000
^008080Sol Shoes^000000
MaxHP +1% per upgrade level of ^008080Sol Manteau^000000.
MaxSP +1% per upgrade level of ^008080Sol Manteau^000000.
Increases damage on Earth property targets by 5%.
#
20702#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
MDEF +5
^663399Hiệu ứng kích hoạt khi trong WoE TE.^000000
Tăng 5% sát thương vật lý và sát thương phép thuật lên ^FF0000Người chơi^000000 khác.
Kháng 25% trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20703#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^663399Hiệu ứng kích hoạt khi trong WoE TE.^000000
Tăng 10% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 khác.
Kháng 25% trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
20704#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
MDEF +5
^663399Hiệu ứng kích hoạt khi trong WoE TE.^000000
Tăng 10% sát thương phép thuật lên ^FF0000Người chơi^000000 khác.
Kháng 25% trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777775^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Pháp sư, Tu sĩ, Kết giới sư^000000
#
20705#
Holy spiritual magical Manteau.
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Reduces damage taken from Holy property enemies by 5%.
Increases damage taken from Dragon race enemies by 5%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Lumiere Manteau [1]^000000
^008080Lumiere Shield [1]^000000
Reduces damage taken from Dragon race enemies by 1% for every upgrade level of ^008080Lumiere Manteau [1]^000000.
Increases physical damage on Holy race targets by 1% for every upgrade level of ^008080Lumiere Shield [1]^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Lumiere Manteau [1]^000000
^008080Lumiere Shoes [1]^000000
Increases physical damage on Holy race targets by 5%.
For every upgrade level of ^008080Lumiere Manteau [1]^000000,
MaxHP +1%
MaxSP +1%
#
20706#
Một chiếc túi giống như homunculus, Amistr.
________________________
Các chỉ số chính +1
Kháng 5% sát thương thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777718^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20707#
Wings made from a legendary mythical beast of an East Asian culture.
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777718^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Các chỉ số chính +1
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by 5%.
#
20708#
Chứa áo choàng kháng chiến.
Bị sát thương do chất độc -5%.
Bị sát thương thực vật+5%.
Khi kết hợp với lá chắn thuộc tính độc, áo choàng ma thuật kháng thuộc tính độc tinh luyện mỗi+1 sẽ -1% sát thương nhận từ thực vật.
Khi được kết hợp với Aegis Shield, Aura Shield sẽ tinh luyện mỗi+1, gây sát thương+1% cho sát thương độc.
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^77777720^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20709#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
Specially made to help the members of guilds to grow, this formal suit generates special waves and increases your EXP reward from monsters by 10%.
Nhóm: ^777777Măng tô^000000 DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Cấp độ tối đa: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20710#
A cardigan for Super Novice guardian angel. Keeps you warm in any weather condition.
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777776^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
HP Recovery +50%
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Advanced Angelic Cardigan [1]^000000
^008080Advanced Angelic Protection [1]^000000
AGI +5
Flee +10
Reduces damage taken from Neutral property attacks by 5%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Advanced Angelic Cardigan [1]^000000
^008080Advanced Angel's Kiss [1]^000000
ATK +10
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Advanced Angelic Cardigan [1]^000000
^008080Advanced Angelic Protection [1]^000000
^008080Advanced Angel's Reincarnation [1]^000000
^008080Advanced Angelic Guard [1]^000000
^008080Advanced Angel's Kiss [1]^000000
MaxHP +900
MaxSP +100
Adds a 3% chance of casting ^0000FFLevel 1 Assumptio^000000 on the user when receiving a physical attack.
#
20711#
Áo choàng đẹp trai với hình con hổ răng cưa.
INT +1, DEX +1, MDEF +3.
-5% sát thương vật lý/ma thuật được từ Quái vật trung bình,
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^77777715^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20717#
The scalp of a Face Worm that was once called Jormungand's reincarnate.
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777738^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MDEF +10
MaxHP +15% and MaxSP +5% if the user has an eligible Temporal or Modified Stat Boot equipped.
#
20718#
The scalp of a Face Worm that was once called Jormungand's reincarnate.
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777738^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MDEF +10
MaxHP +15% and MaxSP +5% if the user has an eligible Temporal or Modified Stat Boot equipped.
#
20719#
Battle cape tượng trưng cho địa vị cao nhất.
All Status+1, MHP+3%, cơ hội phản xạ ma thuật và+1% kháng tất cả các thuộc tính mỗi tinh luyện.
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^77777725^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^7777773 lần quay chuyên dụng (áo giáp)^000000
#
20721#
Sculpted out of Gray Shard and infused with Sakray's old, abandoned memories, this manteau protects its wearer against holiness and fear.
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777745^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
Reduces damage taken from Holy property attacks by 5%.
^ffffff_^000000
For every 2 upgrade levels of the item,
Reduces damage taken from Holy property attacks by an additional 1%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Cloak Of Gray [1]^000000
^008080Armor Of Gray [1]^000000
^008080Helmet Of Gray [1]^000000
^008080Boots Of Gray [1]^000000
Reduces damage taken from Neutral property attacks by 15%.
Adds a 1% chance of casting ^0000FFLevel 3 Drain Life^000000 on the attacker when receiving a physical attack.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Cloak Of Gray [1]^000000
^008080Robe Of Gray [1]^000000
^008080Helmet Of Gray [1]^000000
^008080Boots Of Gray [1]^000000
Reduces damage taken from Neutral property attacks by 15%.
MaxHP +25%
MaxSP +25%
MATK +10%
#
20722#
Khăn choàng của tinh thần cây, kết cấu cây và hương thơm
ATK +5, MATK +5, mỗi tinh luyện, ATK, MATK cộng với 2 mỗi.
Khi khả năng tinh luyện là+12 trở lên, ASPD được tăng thêm+1.
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^7777776^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20727#
Đôi cánh vàng óng và tỏa sáng rực rỡ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Măng tô^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20732#
Thiết bị cơ giới giúp sửa chữa tổn thất một cách nhanh chóng.
________________________
MaxHP +6%
________________________
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +1%
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Tăng 50% độ hồi phục HP tự nhiên.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Supplement Part Con [1]^000000
^008080Supplement Part Str^000000
Tăng 25% sát thương của ^009900Cơn Lốc Rìu^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Supplement Part Con [1]^000000
^008080Supplement Part Str [1]^000000
Tăng 25% sát thương của ^009900Cơn Lốc Rìu^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
20733#
Một bộ phận nâng cấp của Mado giúp tối ưu hóa khả năng vận hành của nó.
________________________
Giảm 10% thời gian delay của các kỹ năng.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Kháng 10% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính Trung tính.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Giảm 10% thời gian delay của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
20734#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
A manteau with wind spirit power. It is protected by winds all the time.
Increase 10% resistance against Wind property attacks.
Decrease 10% resistance from Earth property attacks.
Increase 5% resistance against long distance attacks.
Increase 1% resistance against long distance attacks per each refine Lv.
Indestructible.
Nhóm: ^777777Măng tô^000000 DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777730^000000
Required LV : ^77777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20735#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
A manteau with fire spirit powers.
It is protected by flames all the time.
Decrease 10% damage from Fire property attacks.
Increase 10% damage from Water property attacks.
Reflect 10% of physical damage to be received.
Damage can be increased as twice as that of refine Lv.
Indestructible.
Nhóm: ^777777Măng tô^000000 DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777730^000000
Required LV : ^77777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20736#
Một chiếc áo choàng với đồ trang trí kim cương tăng với cường độ tinh luyện.
Khả năng chống lại các cuộc tấn công không thuộc tính+25%.
Khi tinh luyện+6 trở lên, với mỗi lần tinh luyện+1, khả năng chống lại các cuộc tấn công không thuộc tính là+1%.
Khả năng chống lại tất cả các thuộc tính ngoại trừ Thuộc tính là -10%.
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^77777730^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20737#
Đôi cánh của một con vật tưởng tượng có nguồn gốc từ một truyền thuyết cổ đại phương Đông.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Măng tô^000000^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20743#
Cloak worn by traveler riding the Airship. It is an object robbed by monsters during the Airship attack incident. 
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777125^000000
Nghề: ^777777Siêu tập sự, Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang, Ảnh sư/U nữ, Phiến quân, Doram^000000
Flee +20
Reduces damage taken from Neutral property attacks by 10%.
Reduces the variable casting time of skills by 20%.
This item cannot be upgraded.
^800080Set Bonus^000000
^008080Airship¡®s Cloak [1]^000000
^008080Airship's Armor^000000
^008080Airship's Boots^000000
MaxHP +25%
MaxSP +25%
Increased Movement Speed.
#
20744#
Tài sản của thuyền trưởng chuyên cơ Ferlock.
Nhận được nhờ giải quyết sự cố tấn công chuyên cơ.
________________________
Flee +20
Kháng 10% đòn đánh thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
^0000FFTinh luyện +12 hoặc hơn:^000000
Giảm 5% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777125^000000
Nghề: ^777777Siêu tập sự, Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang, Ảnh sư/U nữ, Phiến quân, Doram^000000
#
20745#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
A manteau with water spirit. It is protected by water all the time.
Decrease 10% damage against Water property attacks.
Increase 10% damage from Wind property attacks.
When being physically attacked by a short distance attacks, it can activate Freezing by a certain chance.
With more than 6 refine Lv, Freezing chance will be increased per each refine Lv.
With more than 10 refine Lv, additional Freezing chance will be increased.
Indestructible.
Nhóm: ^777777Măng tô^000000 DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777730^000000
Required LV : ^77777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20746#
Đôi cánh thiên thần rực cháy.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20747#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
A manteau with Earth spirit, It is protected by stones all the time.
Decrease 10% damage against Water property attacks.
Increase 10% damage from Fire property attacks.
When being physically attacked by both short range and long distance, it can activate Stone Curse by a certain chance in 5*5 cells around yourself.
With more than 5 refine Lv, increase the chance for Stone Curse per 1 reine Lv.
Indestructible.
Nhóm: ^777777Măng tô^000000 DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777730^000000
Required LV : ^77777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20748#
^777777A legendary manteau that has been worn by those who fought bravely and were killed in battle.^000000
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: 20
Nặng: 60
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000020
Nghề: Tất cả
If the users base STR is 90 or higher,
ATK +10
Additional ATK +2 per upgrade level of the item.
If the users base AGI is 90 or higher,
ASPD +3%
Additional ASPD +1% per 2 upgrade levels of the item.
If the users base VIT is 90 or higher,
Reduces damage taken from Neutral property attacks by 3%.
If the users base INT is 90 or higher,
MATK +20
Additional MATK +3 per upgrade level of the item.
If the users base DEX is 90 or higher,
Increases long-ranged damage on targets by 3%.
Increases long-ranged damage on targets by an additional 1% per 2 upgrade levels of the item.
If the users base LUK is 90 or higher,
Increases critical damage on targets by 5%.
Increases critical damage on targets by an additional 1% per upgrade level of the item.
If upgrade level is +8 or higher,
If the users base VIT is 90 or higher,
Reduces damage taken from Neutral property attacks by an additional 3%.
If upgrade level is +10 or higher,
If the users base AGI is 90 or higher,
ASPD +1
If the users base VIT is 90 or higher,
Reduces damage taken from Neutral property attacks by an additional 4%.
#
20749#
^777777A legendary manteau that has been worn by those who fought bravely and were killed in battle.^000000
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: 30
Nặng: 60
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000070
Nghề: Tất cả
MaxHP +1% per 2 upgrade levels of the item.
MaxSP +1% per 2 upgrade levels of the item.
If the users base STR is 90 or higher,
ATK +10
Additional ATK +2 per upgrade level of the item.
If the users base AGI is 90 or higher,
ASPD +3%
Additional ASPD +1% per 2 upgrade levels of the item.
If the users base VIT is 90 or higher,
Reduces damage taken from Neutral property attacks by 3%.
If the users base INT is 90 or higher,
MATK +20
Additional MATK +3 per upgrade level of the item.
If the users base DEX is 90 or higher,
Increases long-ranged damage on targets by 3%.
Increases long-ranged damage on targets by an additional 1% per 2 upgrade levels of the item.
If the users base LUK is 90 or higher,
Increases critical damage on targets by 5%.
Increases critical damage on targets by an additional 1% per upgrade level of the item.
If upgrade level is +8 or higher,
If the users base VIT is 90 or higher,
Reduces damage taken from Neutral property attacks by an additional 3%.
If upgrade level is +10 or higher,
If the users base AGI is 90 or higher,
ASPD +1
If the users base VIT is 90 or higher,
Reduces damage taken from Neutral property attacks by an additional 4%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Fallen Warrior Armor^000000
^008080Fallen Warrior Manteau^000000
ATK +3 per upgrade level of the item.
If ^008080Fallen Warrior Manteau^000000 upgrade level is +7 or higher,
Additional ATK +5 for every 10 base Str.
If ^008080Fallen Warrior Manteau^000000 upgrade level is +8 or higher,
Additional ATK +7 for every 10 base Str.
#
20750#
Chiếc áo choàng ma thuật được đồn đại chứa sức mạnh của gió làm chậm các cuộc tấn công từ một số quái vật.
Bị sát thương do gió -5%.
Bị sát thương do côn trùng+5%.
Với lá chắn chống thuộc tính gió[1], áo choàng ma thuật kháng thuộc tính gió[1]tinh luyện mỗi+1, -1% sát thương gánh chịu từ côn trùng;+1% sát thương thuộc tính gió gây ra. 
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^77777720^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20753#
A garment with mystical powers.
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777765^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Reduces damage taken from Neutral property enemies by 5%.
Increases damage taken from Formless race enemies by 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Lian Robe^000000
^008080Lian Shield^000000
Increases physical and magical damage on Neutral property targets by 1% per upgrade level of ^008080Lian Shield^000000.
Reduces damage taken from Formless race enemies by 1% per upgrade level of ^008080Lian Robe^000000.
^800080Set Bonus^000000
^008080Lian Robe^000000
^008080Lian Shoes^000000
MaxHP +1% per upgrade level of ^008080Lian Robe^000000.
MaxSP +1% per upgrade level of ^008080Lian Robe^000000.
Increases physical and magical damage on Formless race targets by 5%.
#
20757#
^ff0000Cannot be traded with others.^000000
Colorful wings sent from the heavens.
All State +3.
Able to use Lv.3 [Increase AGI]. 
Nhóm: ^777777Măng tô^000000 DEF : ^77777710^000000
Nặng: ^7777770^000000
Required LVL : ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20758#
^ff0000Cannot be traded with others.^000000
Colorful wings sent from the heavens.
All State +3.
Able to use Lv.3 [Increase AGI]. 
Nhóm: ^777777Măng tô^000000 DEF : ^77777710^000000
Nặng: ^7777770^000000
Required LVL : ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20761#
Đôi cánh mang lại những niềm hạnh phúc.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20762#
Mô hình đôi cánh của một con quỷ khét tiếng trong những loài quỷ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20764#
Đôi cánh khổng lồ màu đen của một thiên thần sa ngã.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Măng tô^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20765#
Đôi cánh trắng khổng lồ của thiên sứ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Măng tô^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20773#
Balo phản lực được tạo ra bằng công nghệ chôn vùi dưới tàn tích của tòa nhà nghiên cứu.
________________________
Né tránh hoàn hảo +8
Nếu cấp độ cơ bản đạt 130 hoặc hơn,
Né tránh hoàn hảo +2
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
FLEE +2
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Excelion Suit^000000
^008080Excelion Wing^000000
Né tránh hoàn hảo +6
Giảm 10% thời gian delay của các kỹ năng.
Nếu cấp độ cơ bản đạt 130 hoặc hơn,
Giảm 10% thời gian delay của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777740^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20774#
Áo choàng của quỷ mà không xấu hổ, được trang bị sức mạnh không thể kiểm soát được gì.
MDEF +2, MaxHP+5%, MATK +1%.
Trong các cuộc tấn công vật lý,+2% cho quái vật không thuộc tính.
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^77777716^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả các nhóm nâng cao từ 2 đến chuyên nghiệp trừ người mới bắt đầu^000000
#
20779#
Áo giáp tinh tế trong không gian vô tận.
MHP+300. MSP -50.
tinh luyện+7, MHP+400
tinh luyện+9, MHP+600
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^77777716^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20788#
A manteau embroidered in a pattern favored by the Doram.
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Doram^000000
Flee +5
Né tránh hoàn hảo +1 per 3 upgrade levels of the item.
Reduces damage taken from Neutral property attacks by 2%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Doram Suit [1]^000000
^008080Doram Manteau [1]^000000
^008080Doram Shoes [1]^000000
MaxHP +2000
Reduces the fixed casting time of skills by 15%.
Reduces the fixed casting time of skills by an additional 1% per upgrade level of ^008080Doram Suit [1]^000000, ^008080Doram Manteau [1]^000000, ^008080Doram Shoes [1]^000000.
The users casting cannot be interrupted outside of WoE.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Doram Suit [1]^000000
^008080Doram Manteau [1]^000000
^008080Doram Shoes [1]^000000
^008080Charming Grass Necklace [1]^000000
^008080Basic Leaf Charm [1]^000000
MaxHP +10%
MaxSP +10%
Increases the damage of ^0000FFCatnip Meteor^000000 by 100%.
#
20789#
A manteau embroidered in a luxurious pattern favored by the Doram.
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777140^000000
Nghề: ^777777Doram^000000
LUK +1 per 3 upgrade levels of the item.
Flee +7
Né tránh hoàn hảo +1 per 3 upgrade levels of the item.
Reduces damage taken from Neutral property attacks by 3%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Luxurious Doram Suit [1]^000000
^008080Luxurious Doram Manteau [1]^000000
^008080Luxurious Doram Shoes [1]^000000
MaxHP +3000
Reduces the fixed casting time of skills by 20%.
Reduces the fixed casting time of skills by an additional 1% per upgrade level of ^008080Luxurious Doram Suit [1]^000000, ^008080Luxurious Doram Manteau [1]^000000, ^008080Luxurious Doram Shoes [1]^000000.
The users casting cannot be interrupted outside of WoE.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Luxurious Doram Suit [1]^000000
^008080Luxurious Doram Manteau [1]^000000
^008080Luxurious Doram Shoes [1]^000000
^008080Charming Grass Necklace [1]^000000
^008080Fair Leaf Charm [1]^000000
MaxHP +15%
MaxSP +15%
Increases the damage of ^0000FFCatnip Meteor^000000 by 150%.
#
20790#
A manteau embroidered in an elegant pattern favored by the Doram.
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777730^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777175^000000
Nghề: ^777777Doram^000000
INT +1 per 2 upgrade levels of the item.
DEX +1 per 2 upgrade levels of the item.
LUK +1 per 2 upgrade levels of the item.
Flee +10
Né tránh hoàn hảo +1 per 2 upgrade levels of the item.
Reduces damage taken from Neutral property attacks by 5%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Elegant Doram Suit [1]^000000
^008080Elegant Doram Manteau [1]^000000
^008080Elegant Doram Shoes [1]^000000
MaxHP +4000
Reduces the fixed casting time of skills by 25%.
Reduces the fixed casting time of skills by an additional 1% per upgrade level of ^008080Elegant Doram Suit [1]^000000, ^008080Elegant Doram Manteau [1]^000000, ^008080Elegant Doram Shoes [1]^000000.
The users casting cannot be interrupted outside of WoE.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Elegant Doram Suit [1]^000000
^008080Elegant Doram Manteau [1]^000000
^008080Elegant Doram Shoes [1]^000000
^008080Charming Grass Necklace [1]^000000
^008080Advanced Leaf Charm [1]^000000
MaxHP +20%
MaxSP +20%
Increases the damage of ^0000FFCatnip Meteor^000000 by 200%.
#
20798#
Có những thần chết xung quanh và đang chờ đợi để lấy đi linh hồn của người chơi. Nếu bạn làm cho những tiểu quỷ và thây ma vui vẻ vào lễ Giáng sinh, ^FF0000Antonio^000000 sẽ tặng bạn món quà này!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20801#
Thêm và phủ nhôm và kim loại trang trí công phu vào Áo choàng của Người bảo vệ cho thời điểm hiện tại cho các nhà thám hiểm phiêu lưu.
FLEE+20, MDEF +5, Tránh hoàn toàn+5, Chống lại trạng thái không trạng thái+15%.
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^77777713^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20819#
Bình Oxy cho phép các hoạt động dưới nước.
________________________
FLEE +12
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện:^000000
HIT + 1, FLEE + 1
________________________
^990099Set Bonus^000000
^008800Oxygen Tank^000000
^008800Scuba Mask^000000
ASPD +1
Thi triển kỹ năng không bị gián đoạn.
________________________
Loại: ^777777Măng tô^000000
DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20820#
Áo choàng được yểm sức mạnh của nguyên tố.
________________________
FLEE +10
Kháng 10% sát thương từ các đòn đánh có thuộc tính Trung tính.
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
FLEE +5
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
ASPD +5%
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Mị thuật sư^000000
#
20821#
Khăn choàng cổ của các nhẫn giả được thuê để canh giữ mỏ vàng.
________________________
FLEE +20
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Tăng 5% sát thương vật lý tầm xa.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Tăng 5% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Ảnh sư, U nữ^000000
#
20822#
Chiếc túi da của thợ đào vàng.
________________________
ASPD +5%
________________________
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
ASPD +1%
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
ATK +20
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777716^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
20823#
Áo choàng với thiết kế độc đáo dành riêng cho các thành viên thuộc Hội Eden.
________________________
FLEE +12
Kháng 10% sát thương từ thuộc tính Trung tính.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +7 trở lên:^000000
MaxHP +500
Né tránh hoàn hảo +2
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
MaxHP +500
Kháng 10% sát thương từ mọi thuộc tính (trừ Trung tính).
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20824#
Áo choàng với thiết kế độc đáo dành riêng cho các thành viên thuộc Hội Eden.
________________________
MaxHP +500
FLEE +12
Né tránh hoàn hảo +2
Kháng 10% sát thương từ thuộc tính Trung tính.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +7 trở lên:^000000
MaxHP +500
Kháng 10% sát thương từ mọi thuộc tính (trừ Trung tính).
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
Kháng 5% sát thương từ thuộc tính Trung tính.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20825#
Áo choàng với thiết kế độc đáo dành riêng cho các thành viên thuộc Hội Eden.
________________________
MaxHP +1000
FLEE +12
Né tránh hoàn hảo +2
Kháng 10% sát thương từ mọi thuộc tính.
________________________
^0000FFĐộ tinh luyện +7 trở lên:^000000
Kháng 5% sát thương từ thuộc tính Trung tính.
^ffffff_^000000
^0000FFĐộ tinh luyện +9 trở lên:^000000
Cho phép sử dụng ^009900Vơ Vét^000000 cấp 1.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777730^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20834#
Một chiếc áo choàng được mặc bởi các tay súng trôi dạt của phương tây. Nó trông khá bền.
________________________
Kháng 20% sát thương có thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Kháng thêm 5% sát thương có thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Kháng thêm 5% sát thương có thuộc tính ^777777Trung tính^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20835#
Đôi cánh khổng lồ màu đen của thiên thần sa ngã.
Các chỉ số chính +1.
Mỗi khi STR cơ bản+20 điểm, ATK +1.
Thuộc tính cơ bản INT +1 cứ sau 20 giờ.
Thuộc tính cơ bản VIT có khả năng kháng 1% trước các cuộc tấn công không thuộc tính cứ sau 20 giờ.
Thuộc tính cơ bản AGI tăng tốc độ tấn công cứ sau 20 giờ (thời gian hồi sau tấn công -1%).
Thuộc tính cơ bản DEX Cứ sau 20 giờ, sức tấn công tầm xa+1%.
Thuộc tính cơ bản LUK +1% sát thương chí mạng sau mỗi 20 giờ.
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^77777718^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20838#
Lớp áo choàng này có thể bảo vệ phần vai và cổ.
________________________
MaxHP +100
MaxSP +10
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
MaxHP +100
MaxSP +5
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
20840#
Áo choàng từng thuộc về 1 vị lãnh chúa. Hãy mặc nó nếu bạn muốn nhận được lòng tin của dân chúng.
________________________
AGI +2
________________________
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
AGI +1
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 10)
________________________
^F4AD42Đối với nghề Hắc tặc:^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Illusion Ancient Cape [1]^000000
^008080Illusion Moonlight Dagger [1]^000000
MATK +80
^ffffff_^000000
Nếu độ tinh luyện của ^008080Illusion Ancient Cape [1]^000000 và ^008080Illusion Moonlight Dagger [1]^000000 đều đạt +7 hoặc hơn,
MATK +80
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của ^008080Illusion Ancient Cape [1]^000000 và ^008080Illusion Moonlight Dagger [1]^000000 đạt +18 hoặc hơn,
MATK +40
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của ^008080Illusion Ancient Cape [1]^000000 và ^008080Illusion Moonlight Dagger [1]^000000 đạt +22 hoặc hơn,
Tăng 15% sát thương phép thuật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777718^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
20842#
Ba lô chứa đầy các loại kẹo.
Với phép thuật, bạn có thể nhận được nhiều hiệu ứng khác nhau khi mang nó.
ATK +1% cho mỗi+2 tinh luyện.
Khi tinh luyện+9, thời gian hồi sau khi tấn công -10%.
Khi tinh luyện+12, thời gian hồi kỹ năng -7%.
Nhân vật dưới cấp 100: Kinh nghiệm thu được từ quái vật+10%.
Nhân vật cấp 100 trở lên: Kinh nghiệm thu được từ quái vật+4%.
Khi kết hợp với cung màu xanh, thời gian hồi sau khi tấn công -5%. Khi giá trị tinh luyện của ba lô túi kẹo 12 trở lên, Các chỉ số chính +1.
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^77777730^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20843#
Ba lô chứa đầy các loại kẹo.
Với phép thuật, bạn có thể nhận được nhiều hiệu ứng khác nhau khi mang nó.
Đối với mỗi+2 tinh luyện, sát thương vật lý tầm xa+1%.
Khi tinh luyện+9, thời gian hồi sau khi tấn công -10%.
Khi tinh luyện+12, thời gian hồi kỹ năng -7%.
Nhân vật dưới cấp 100: Kinh nghiệm thu được từ quái vật+10%.
Nhân vật cấp 100 trở lên: Kinh nghiệm thu được từ quái vật+4%.
Khi kết hợp với cung màu xanh, ATK +4%. Khi giá trị tinh luyện của ba lô túi kẹo 12 trở lên, Các chỉ số chính +1.
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^77777730^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20844#
Ba lô chứa đầy các loại kẹo.
Vì phép thuật, bạn có thể nhận được nhiều hiệu ứng khác nhau khi mang nó.
Với mỗi+3 tinh luyện, MATK +2%.
Khi tinh luyện+9, thời gian thi triển -10%.
Khi tinh luyện+12, thời gian hồi kỹ năng -7%.
Nhân vật dưới cấp 100: Kinh nghiệm thu được từ quái vật+10%.
Nhân vật cấp 100 trở lên: Kinh nghiệm thu được từ quái vật+4%.
Khi kết hợp với một chiếc nơ màu xanh, nó trở thành -5%. Khi giá trị tinh luyện của ba lô túi kẹo 12 trở lên, Các chỉ số chính +1.
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^77777730^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20847#
A manteau that protects its wearer from the elements.
________________________
VIT +15
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Illusion Survivor's Manteau [1]^000000
^008080Survivor's Rod [1]^000000
MaxHP +1000
MATK - 50
MATK +20 mỗi độ tinh luyện của ^008080Survivor's Rod (Int) [1]^000000, áp dụng đến độ tinh luyện +10.
Giảm 3% thời gian delay kỹ năng mỗi 3 độ tinh luyện của ^0000FFSurvivor's Rod [1]^000000.
Kháng 1% sát thương thuộc tính Trung tính mỗi 2 độ tinh luyện của ^0000FFIllusion Survivor's Manteau [1]^000000, áp dụng đến độ tinh luyện +10.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Illusion Survivor's Manteau [1]^000000
^008080Illusion Wizardry Staff^000000
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^008800Hỏa Thạch^000000.
Nếu cả 2 trang bị đều +7 hoặc hơn:
Tăng 40% sát thương kỹ năng ^008800Hỏa Ngục^000000.
Nếu tổng độ tinh luyện của bộ đạt 18 hoặc hơn:
Tăng 10% sát thương phép thuật thuộc tính ^66CC66Gió^000000 và ^777777Bóng tối^000000.
Nếu tổng độ tinh luyện của bộ đạt 22 hoặc hơn:
Tăng 10% sát thương phép thuật thuộc tính ^FF0000Lửa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777730^000000
Nặng: ^77777755^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Pháp sư, Kết giới sư^000000
#
20851#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Không thể phá hủy.
Sát thương gánh chịu từ bóng tối -3%,
thời gian hồi sau khi sử dụng kỹ năng -2%.
Khi tinh luyện+1, HIT +1 và tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi -1% sau khi tấn công).
Khi tinh luyện+7, thời gian hồi kỹ năng -3%.
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^77777715^000000
Nặng: ^77777745^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777725^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20855#
^000088Vật phẩm thuê^000000
Cho thuê bình dưỡng khí có thể được sử dụng trong một thời gian nhất định trong thời gian Noodle Festa. Nó cho phép các hoạt động dưới nước.
________________________
FLEE +30, HIT +30
Kháng 10% sát thương từ chủng loài ^FF0000Cá^000000.
Kháng 15% sát thương thuộc tính ^777777Trung tính^000000 và ^0000BBNước^000000.
________________________
^990099Set Bonus^000000
^008800[Rental] Oxygen Tank^000000
^008800[Rental] Scuba Mask^000000
ASPD +2
Thi triển kỹ năng không bị gián đoạn.
________________________
Loại: ^777777Măng tô^000000
DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20856#
The manteau used by Werner's experiment. Beware, you may be consumed by it's power.
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777732^000000
Nặng: ^77777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777170^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Reduces the cast delay of skills by 10%, if the users base VIT is 125 or higher.
If upgrade level is +8 or higher,
ATK +20
If upgrade level is +11 or higher,
Reduces the cast delay of skills by an additional 3%.
If upgrade level is +13 or higher,
Reduces the cast delay of skills by an additional 4%.
^800080Set Bonus^000000
^008080YSF01 Greaves^000000
^008080YSF01 Plate^000000
ASPD +1% per upgrade level of ^008080YSF01 Greaves^000000.
^800080Set Bonus^000000
^008080YSF01 Greaves^000000
^008080YSF01 Manteau^000000
^008080YSF01 Plate^000000
If the combined upgrade levels of ^008080YSF01 Greaves^000000, ^008080YSF01 Manteau^000000 and ^008080YSF01 Plate^000000 are +39 or higher,
Adds a 5% chance of buffing the user for 5 seconds when performing a physical attack; Bypass 100% of hard defense of normal monsters and boss monsters when performing a physical attack.
^800080Set Bonus^000000
^008080YSF01 Manteau^000000
^008080YSF01 Plate^000000
Reduces the cast delay of skills by 1% per upgrade level of ^008080YSF01 Manteau^000000.
#
20866#
Khi trên STR 90 cơ bản, ATK +15 (+15 khi tinh luyện+9),
Khi thuộc tính cơ bản INT90 trở lên, MATK +15 (+15 khi tinh luyện),
Khi thuộc tính cơ bản VIT90 trở lên, MHP/MSP5% (+5% khi tinh luyện+9),
Khi thuộc tính cơ bản AGI90 trở lên, ASPD +1 (ASPD +1 khi tinh luyện+9),
Khi thuộc tính cơ bản DEX90 trở lên, sức tấn công tầm xa+5% (được tinh luyện+9 và sau đó+5%),
Khi thuộc tính cơ bản LUK90 trở lên, sát thương chí mạng+5% (+5% khi tinh luyện).
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^77777720^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20902#
Manteau awarded by the royal family as a token of gratitude to hunters who excelled in hunting competitions.
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777718^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
FLEE +15
Reduces Variable Casting Time by 10%.
Reduces Physical Damage taken from Beast and Insect monsters by 10%.
For every 3 refine levels, reduces Variable Casting Time by 5%.
^ffffff_^000000
If equipped with ^008080True Hunting Boots^000000, increases all elemental Magical Damage by 7%.
^ffffff_^000000
If the refine levels of ^008080True Hunting Mail, True Hunting Manteau and True Hunting Boots^000000 are 9 or greater, reduces Fixed Casting Time by 0.5 sec.
#
20903#
^ff0000Cannot be traded with others.^000000\nA Manteau made to show your skills in hunting competitions.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Măng tô^000000
DEF: ^77777718^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Cannot be refined.
FLEE +15
Reduces Variable Casting Time by 15%.
Reduces Physical Damage taken from Beast and Insect Monsters by 10%.
If equipped with ^008080Short-term Hunting Boots^000000, reduces Fixed Casting Time by 0.3 sec.
#
20905#
Astria sinh ra từ vị thần vĩ đại Zeus và nữ thần Titan khổng lồ Termis những gì chúng ta gọi nữ thần công lý.
MHP, MSP+5%.
INT +2, VIT +2, DEX +2.
Khi tinh luyện+12, ASPD +2.
Khi kết hợp với giày Astria,
Các chỉ số chính +1.
Kháng tất cả các chủng tộc+10% (bao gồm cả bộ tộc mèo, loại người chơi)
MHP, MSP+5%.
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^77777715^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20910#
MDEF +10, MHP+2%.
Khi giá trị tinh luyện+7 trở lên, MHP+4%.
Khi giá trị tinh luyện+8 trở lên, MHP+6%.
Khi giá trị tinh luyện+9 trở lên, MHP+8%.
Khi giá trị tinh luyện+10, nó không thể bị loại bỏ.
Khi kết hợp với tóm tắt,
INT +15, MHP+5%, MSP+5%.
Khi giá trị tinh tế của tóm tắt từ 7 trở lên, việc hát sẽ không bị gián đoạn.
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777715^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20920#
Bất kể trong hoàn cảnh nào, hãy để khả năng sống sót, chiếc áo choàng cực kỳ tăng lên.
VIT +10,
Khi kết hợp với một cây đũa phép sinh tồn có lỗ, MHP+300.
MATK -5%, gậy tăng theo% đơn vị theo mức độ tinh luyện MATK,
Giá trị tinh luyện của áo choàng * 3 làm tăng sức đề kháng không thuộc tính,
(Nhưng việc tăng MATK và kiên nhẫn chỉ có thể được áp dụng cho mức độ tinh luyện+10)
Khi kết hợp với quỷ Polica, khả năng chống lại các thuộc tính -30%.
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^77777710^000000
Nặng: ^77777755^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777775^000000
Nghề: ^777777Loại phép thuật/Golem^000000
#
20921#
Sức mạnh của Jasmine với hóa thân quạ xám, áo choàng màu xám được làm bằng lông quạ.
LUK +2, tránh hoàn toàn+8.
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^7777779^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777761^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
20926#
Biểu tượng của RTC Glory 2018.
Các chỉ số chính +2, Mhp+3%, Msp+3%, sát thương vật lý và phép thuật cho tất cả các chủng tộc+3%
Mỗi+4 tinh luyện, nhận -1% sát thương từ tất cả các chủng tộc (bao gồm cả hệ thống người chơi).
+50% sự phục hồi của trái cây Mastella và thuốc thanh mảnh màu trắng.
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^77777720^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20927#
Biểu tượng của RTC Glory 2018.
Tất cả chỉ số+5, Mhp+5%, Msp+5%, sát thương vật lý và phép thuật cho tất cả các chủng tộc+5%
Sát thương từ tất cả các chủng tộc - 7% (bao gồm cả hệ thống người chơi).
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^77777720^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20928#
Biểu tượng của RTC Glory 2018.
Tất cả chỉ số+4, Mhp+4%, Msp+4%, sát thương vật lý và phép thuật cho tất cả các chủng tộc+4%
Gây 6% sát thương từ tất cả các chủng tộc (bao gồm cả hệ thống người chơi).
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^77777720^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20929#
Biểu tượng của RTC Glory 2018.
Tất cả chỉ số+3, Mhp+3%, Msp+3%, sát thương vật lý và phép thuật cho tất cả các chủng tộc+3%
Gây sát thương 5% từ tất cả các chủng tộc (bao gồm cả hệ thống người chơi).
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^77777720^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20943#
Nó có thể có liên quan đến các thiết bị được phân phối tại Hội nghị phép thuật Griffin.
Thay đổi thời gian thi triển -10%.
Mỗi khi bạn tinh luyện+2, MATK +10.
Mỗi lần tinh luyện+3, MATK +1%.
Khi tinh luyện+7,+5% sát thương phép cho tất cả các thuộc tính.
Khi tinh luyện+9, số lần thay đổi -10%.
Khi kết hợp với áo choàng phép thuật Giffen,
MATK +30.
Nếu Spellbone của Gyffon có Giá trị tinh luyện từ 11 trở lên,
MATK +40 một lần nữa, thay đổi thời gian thi triển -20%.
Khi kết hợp với một chiếc nhẫn thần kỳ,
Tiêu thụ SP -5%.
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^77777720^000000
Nặng: ^77777755^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20944#
Nó một bộ thiết bị hoàn chỉnh được phân phối tại Hội nghị phép thuật Giffen trong quá khứ.
MHP+300,
MHP+100 mỗi lần tinh luyện+2.
Với mỗi+3 tinh luyện, MHP+2%.
Khi tinh luyện+7, ATK +7%.
Khi tinh luyện+9, MHP+10%.
Khi kết hợp với áo choàng chống phép thuật,
ATK +30.
Nếu giá trị tinh luyện của áo choàng chống phép thuật 11 trở lên,
ATK +40, thời gian hồi sau khi sử dụng kỹ năng -10%.
Khi kết hợp với vòng tập thể dục,
thời gian hồi -5% sau khi sử dụng kỹ năng.
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^77777723^000000
Nặng: ^77777775^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
20957#
Battle cape tượng trưng cho địa vị cao nhất.
All Status+1, MHP+3%, cơ hội phản xạ phép thuật và tinh luyện khả năng kháng tất cả các thuộc tính+1% mỗi+2.
Loại: ^777777Măng tô^000000^000000 DEF:^77777725^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^7777773 lần quay chuyên dụng (áo giáp)^000000
#
21000#
Một thanh kiếm hai tay được tạo ra bằng cách trộn kim loại của Thiên Chúa và vàng theo tỷ lệ vàng
Khi giá trị tinh luyện là+1, ATK +12/MATK +5.
Khi cấp độ ký tự là 70 hoặc cao hơn: ATK +10 cho mỗi+10 của BaseLv.
Loại: ^777777Kiếm hai tay^000000 ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
21001#
Một thanh kiếm hai tay được thiết kế đặc biệt cho các trận chiến chống lại người chơi khác.
________________________
^800080Chỉ có hiệu lực trong WoE và PvP.^000000
Tăng 80% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000.
Xuyên 30% DEF ^FF0000Người chơi^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +6 hoặc hơn:^000000
Tăng 40% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000.
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Có tỉ lệ nhất định phản sát thương phép thuật lên đối phương khi nhận sát thương phép thuật.
Phản 20% sát thương vật lý cận chiến lên đối phương.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777260^000000
Nặng: ^777777350^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
21002#
Một thanh kiếm hai tay được thiết kế đặc biệt cho các trận chiến chống lại người chơi khác.
________________________
^800080Chỉ có hiệu lực trong WoE và PvP.^000000
Có tỉ lệ rút 8% HP từ ^FF0000Người chơi^000000 và ^FF0000Người chơi chủng loài thú^000000 khi gây sát thương cận chiến.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777795^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
21003#
An oriental sword
named after a legendary Japanese swordsmith.
Curses its owner
by a low chance.
Critical rate +30%
Increases Attack
Speed.(Decreases Attack After Delay by 8%)
Nhóm:
^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777155^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777748^000000
Nghề: ^777777Swordman Class^000000
#
21005#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Sau khi thêm Kim loại tăng cường vũ khí-Cấp 1 và Kim loại tăng cường vũ khí-Cấp 2 vào thép, tăng cường khả năng của kiếm hai tay làm bằng kim loại.
Đối với mỗi lần tinh luyện+1, ATK +6/MATK +2.
Nhân vật 20Lv trở lên: Mỗi lần BaseLv+10, ATK +5. 
(Mức tăng tối đa là BaseLv.120)
Loại: ^777777Thanh kiếm hai tay^000000 ATK: ^77777795^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Loại kiếm sĩ^000000
#
21006#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^663399Hiệu ứng kích hoạt khi trong WoE TE.^000000
Tăng 40% sát thương vật lý lên ^FF0000Người chơi^000000 khác.
Khi tấn công vật lý có cơ hội cao gây trạng thái ^663399Chảy máu^000000 lên đối phương.
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
21007#
A heavy broadsword with small cracks along its edges. It must have been used in many battles.
'-The sword of Richard.R.Grants'
STR +20.
Nhóm: ^777777Two Handed Sword^000000
ATK: ^777777330^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777150^000000
Nghề: ^777777Knight/Crusader class^000000
#
21009#
This great sword, made to counteract the Devil Sword Thanatos, is sculpted out of Gray Shard.
It offers incredible power and mana at a great cost.
INT +6. VIT +6. LUK -6.
Creates a low chance of regaining HP and SP from 5% of your damage dealt while you are Physically attacking.
Consumes 100 HP every 10 seconds.
Consumes 1,000 HP when unequipped.
MATK +120.
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777280^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ Classes^000000
#
21010#
This two-handed sword was once used for vanquishing an evil slayer and his followers.
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777225^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Hộ vệ hoàng gia^000000
Increases physical damage on Demon, Undead race targets by 10%.
^ffffff_^000000
If upgrade level is +9 or higher,
ATK +5%
If upgrade level is +12 or higher,
Additional ATK +7%
#
21011#
^777777A gigantic blade with a makeshift hilt.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: 300
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: 500
Cấp độ vũ khí: 4
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000030
Nghề: Hiệp sĩ cổ ngữ, Hộ vệ hoàng gia
^FFFFFF_^000000
ASPD - 15%
Increases critical damage on targets by 1% per upgrade level of the item.
This item is indestructible in battle.
^FFFFFF_^000000
If base STR is 110 or lower,
ATK - 250
#
21014#
Vũ khí với sức mạnh tinh tế, cảm giác
Một số giá trị khả năng dường như được niêm phong.
Loại: ^777777Kiếm hai tay^000000 ATK: ^777777230^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Loại kiếm sĩ Nghề 3^000000
#
21015#
Một thanh trường kiếm phát ra hào quang đỏ rực.
________________________
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên:
ATK +5 với mỗi 10 cấp độ cơ bản lớn hơn 70.
^ffffff_^000000
Sát thương vật lý tăng theo
Độ tinh luyện * Độ tinh luyện
Sát thương phép tăng theo
(Độ tinh luyện*Độ tinh luyện)/2
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
________________________
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: ^777777170^000000
Nặng: ^777777170^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
21016#
^777777The two-handed sword of an evil spirit.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: 220
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: 220
Cấp độ vũ khí: 4
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000060
Nghề: Kiếm sĩ
^FFFFFF_^000000
ATK +(upgrade level * upgrade level) up to a maximum upgrade level of 15.
MATK +((upgrade level * upgrade level) / 2) up to a maximum upgrade level of 15.
#
21018#
^777777This sword is said to be used by Berserker Liel. They say his way of wielding a sword looks quite rhythmic.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: ^777777Kiếm hai tay^000000
ATK: 340
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: 340
Cấp độ vũ khí: 4
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000070
Nghề: Hiệp sĩ cổ ngữ, Hộ vệ hoàng gia
^FFFFFF_^000000
ATK +1% per 2 upgrade levels of the item.
ASPD +1% per upgrade level of the item.
This item is indestructible in battle.
#
21030#
Một thanh kiếm hai tay được chuẩn bị cho các Hiệp sĩ Rune có kỹ năng chạy
Với Giáp bảo vệ giúp tăng cường thời gian, tôi cảm thấy nhẹ nhàng và nhanh nhẹn hơn.
CRI+10, Sát thương chí mạng+10%.
Mỗi lần BaseLv+10, ATK +6 (giới hạn trên BaseLv.160).
Khi tinh luyện+7, khi tốc độ tấn công của thanh kiếm hai tay tăng lên mỗi cấp+1, tốc độ tấn công sẽ tăng (thời gian hồi -1% sau khi tấn công).
^ffffff_^000000
Khi được kết hợp với Mũ bảo vệ, Áo choàng, Áo choàng và Giày giúp tăng cường thời gian,
ASPD +2, MHP/MSP+10%.
Khi thuộc tính cơ bản VIT +10, khả năng chống lại các cuộc tấn công không thuộc tính+3%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa VIT 100.)
Mỗi lần AGI thuộc tính cơ bản+10, thời gian hồi sau khi tấn công -2%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa AGI 100.)
Mỗi lần thuộc tính cơ bản DEX +10, HIT +3.
(Tối đa thuộc tính cơ bản tối đa DEX 100.)
Khi thuộc tính cơ bản LUK +10, CRI+3.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa LUK 100.)
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Thanh kiếm hai tay^000000 ATK: ^777777200^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Dòng Lune Knight^000000
#
21038#
Theo truyền thuyết, thanh kiếm cổ được sử dụng ở phía đông để tiêu diệt quái vật và ác quỷ.
Có vẻ như cộng hưởng với đôi giày anh hùng cổ đại.
ATK +10 cho mỗi+2 tinh luyện.
Cứ sau 3 lần tinh luyện, sát thương của Sonic Shockwave+10%.
Khi tinh luyện+9, các đòn tấn công vật lý ở cự ly gần với xác suất cao chạm vào sóng xung kích âm 2Lv (nếu bạn học ở cấp độ cao hơn, hãy kích hoạt ở mức cao.)
Khi tinh luyện+11, vũ khí không bị hư hại.
Khi kết hợp với các đòn tấn công vật lý dưới giày anh hùng cổ đại, cơ hội có STR +20 và ATK +15% trong vòng 7 giây.
Loại: ^777777Kiếm hai tay^000000 ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ^000000
#
21202#
Chiếc mũ tượng trưng cho năm con heo vàng sẽ mang lại may mắn. Chúc các bạn năm mới tốt lành.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa/dưới)^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
#
22000#
Một đôi giày cũ kĩ nhưng không bao giờ lỗi mốt.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
Nếu STR gốc đạt 120 hoặc hơn,
ATK +50
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +100
MaxSP +10
ATK +7
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
#
22001#
Một đôi giày cũ kĩ nhưng không bao giờ lỗi mốt.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
MDEF +5
Nếu INT gốc đạt 120 hoặc hơn,
MATK +60
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +100
MaxSP +10
MATK +10
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
#
22002#
Một đôi giày cũ kĩ nhưng không bao giờ lỗi mốt.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
Nếu AGI gốc đạt 120 hoặc hơn,
ASPD +1
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +100
MaxSP +10
ASPD +3%
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
#
22003#
Một đôi giày cũ kĩ nhưng không bao giờ lỗi mốt.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
Nếu VIT gốc đạt 120 hoặc hơn,
MaxHP +8%
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +300
MaxSP +10
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
#
22004#
Một đôi giày cũ kĩ nhưng không bao giờ lỗi mốt.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
Nếu DEX gốc đạt 120 hoặc hơn,
Tăng 5% sát thương vật lý tầm xa.
Giảm 0.5 giây thời gian thi triển cố định của các kỹ năng.
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +100
MaxSP +10
DEX +3
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
#
22005#
Một đôi giày cũ kĩ nhưng không bao giờ lỗi mốt.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
MDEF +5
Nếu LUK gốc đạt 120 hoặc hơn,
Tăng 30% sát thương chí mạng.
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +100
MaxSP +10
Tăng 2% sát thương chí mạng.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
#
22006#
Một đôi giày cũ kĩ nhưng không bao giờ lỗi mốt.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
Nếu STR gốc đạt 120 hoặc hơn,
ATK +50
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +100
MaxSP +10
ATK +7
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
#
22007#
Một đôi giày cũ kĩ nhưng không bao giờ lỗi mốt.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
Nếu VIT gốc đạt 120 hoặc hơn,
MaxHP +8%
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +300
MaxSP +10
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
#
22008#
Một đôi giày cũ kĩ nhưng không bao giờ lỗi mốt.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
Nếu DEX gốc đạt 120 hoặc hơn,
Tăng 5% sát thương vật lý tầm xa.
Giảm 0.5 giây thời gian thi triển cố định của các kỹ năng.
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +100
MaxSP +10
DEX +3
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
#
22009#
Một đôi giày cũ kĩ nhưng không bao giờ lỗi mốt.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
MDEF +5
Nếu INT gốc đạt 120 hoặc hơn,
MATK +60
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +100
MaxSP +10
MATK +10
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
#
22010#
Một đôi giày cũ kĩ nhưng không bao giờ lỗi mốt.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
Nếu AGI gốc đạt 120 hoặc hơn,
ASPD +1
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +100
MaxSP +10
ASPD +3%
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
#
22011#
Một đôi giày cũ kĩ nhưng không bao giờ lỗi mốt.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
MDEF +5
Nếu LUK gốc đạt 120 hoặc hơn,
Tăng 30% sát thương chí mạng.
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +100
MaxSP +10
Tăng 2% sát thương chí mạng.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
#
22012#
^000088Mặt hàng cho thuê.^000000
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
Specially made to help the members of guilds to grow, this formal suit generates special waves and increases your EXP reward from monsters by 10%.
Nhóm: ^777777Giày^000000 DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Cấp độ tối đa: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22014#
Awkwardly designed shoes though you can see the creator's intention to make these shoes with higher quality.
MaxHP/MaxSP +12%
Extra DEF/MDEF based on refine rate
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777713^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777785^000000
Nghề: ^7777772nd Job and over/Huyền đai đấu sĩ/Kết giới sư/Ảnh sư/U nữ^000000
#
22015#
A sandle for a super novice's guardian angel. Looks like this will boost up your jumping ability.
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^7777778^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
MaxHP +500
MaxSP +100
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Advanced Angel's Kiss [1]^000000
^008080Advanced Angel's Reincarnation [1]^000000
MATK +20
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Advanced Angelic Guard [1]^000000
^008080Advanced Angel's Reincarnation [1]^000000
Các chỉ số chính +2
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Advanced Angelic Cardigan [1]^000000
^008080Advanced Angelic Protection [1]^000000
^008080Advanced Angel's Reincarnation [1]^000000
^008080Advanced Angelic Guard [1]^000000
^008080Advanced Angel's Kiss [1]^000000
MaxHP +900
MaxSP +100
Adds a 3% chance of casting ^0000FFLevel 1 Assumptio^000000 on the user when receiving a physical attack.
#
22019#
Giày nạm kim cương tăng với cường độ tinh luyện.
Khả năng chống lại các cuộc tấn công không thuộc tính+3%.
Khi tinh luyện+6 trở lên, với mỗi lần tinh luyện+1, khả năng chống lại các cuộc tấn công không thuộc tính là+1%.
+3% sát thương cho tất cả các thuộc tính trừ những thuộc tính không có thuộc tính.
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777720^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22020#
Những đôi giày chiến đấu tượng trưng cho uy quyền tối cao của những người chặt đầu.
Với mỗi+2 tinh luyện, MHP+1% và MSP+1%.
Khi được trang bị Battle Shawl:
1. Sử dụng bóng ma đen để tấn công kẻ thù để kích hoạt tăng cường ngụy trang.
2. Khi AGI thuộc tính cơ bản là+10, sát thương tấn công vật lý là+1%. "
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777717^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Hành vi chéo^000000
#
22021#
Đôi giày chiến đấu tượng trưng cho địa vị cao nhất của Siêu xạ thủ.
MHP+100 và MSP+1% cho mỗi+2 lần tinh luyện.
Khi được trang bị áo choàng chiến đấu: AGI90 trở lên, khi bị tấn công vật lý, có 10% cơ hội để kích hoạt một con sói cắn vào kẻ thù, và con sói cắn sát thương+20%.
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777720^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Kiểm lâm^000000
#
22022#
Giày chiến đấu tượng trưng cho địa vị cao nhất của Vệ binh Hoàng gia.
Với mỗi+2 tinh luyện, MHP+1% và MSP+1%.
Khi được trang bị Battle Shawl: Mỗi STR +10,+5% sát thương từ tăng cường tác động và tấn công chính xác.
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777720^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Vệ binh Hoàng gia^000000
#
22023#
Đôi giày chiến đấu tượng trưng cho địa vị cao nhất của Hiệp sĩ Lune.
MHP+1%, MSP+30 cho mỗi+2 tinh luyện 
Khi được trang bị cùng lúc với áo choàng chiến đấu: Khi VIT100 trở lên, khi bị tấn công vật lý, có 0,5% cơ hội sử dụng quyền bá chủ. Khi sử dụng Magic Sword, có 50% cơ hội kích hoạt MAKT+20% trong vòng 300 giây.
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777720^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ^000000
#
22024#
Đôi giày chiến đấu tượng trưng cho địa vị cao nhất của các nghệ nhân cơ khí.
Với mỗi+2 tinh luyện, MHP+1% và MSP+1%.
Khi được trang bị Battle Shawl: Cứ+10 VIT,+5% sát thương với Tomahawk Hurricane. Trên INT 100, sát thương của việc sử dụng chất làm mát chất lỏng và súng phun lửa+10%.
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777720^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Thợ thủ công cơ khí^000000
#
22025#
Giày chiến đấu tượng trưng cho trạng thái cao nhất của Phantom Tracker.
Với mỗi+2 tinh luyện, MHP+1% MSP+1%.
Khi được trang bị Battle Shawl: Khi INT100 trở lên, khi sử dụng Phantom Form, hãy thực hiện tất cả việc loại bỏ đối thủ.
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777720^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Phantom Tracker^000000
#
22026#
Đôi giày chiến đấu tượng trưng cho địa vị cao nhất của Quyền sư.
Đối với mỗi+2 tinh luyện, MHP+1% và MSP+30.
Khi được trang bị Battle Shawl:
1. Khi DEX100 trở lên, việc hát sẽ không bị gián đoạn.
2. Khi DEX từ 100 trở lên, sát thương của Celestial Net là+10%.
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777720^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Quyền sư^000000
#
22027#
Giày chiến đấu tượng trưng cho uy quyền tối cao của giám mục.
MHP+100 và MSP+1% cho mỗi+2 lần tinh luyện.
Khi được trang bị Battle Shawl:
1.INT100 trở lên, mức tiêu thụ SP -5% khi sử dụng các kỹ năng.
2. Mỗi INT +10, hiệu quả chữa bệnh, ánh sáng rực rỡ, khả năng hồi máu cao+5%.
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777720^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777tổng giám mục^000000
#
22028#
Giày chiến đấu tượng trưng cho địa vị cao nhất của Archmage.
MHP+100 và MSP+1% cho mỗi+2 lần tinh luyện.
Khi được trang bị Battle Shawl:
1. Khi INT100 trở lên, việc hát sẽ không bị gián đoạn.
2. Khi DEX từ 100 trở lên, thời gian thi triển -10%.
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777717^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Pháp sư/Người chữa lành^000000
#
22029#
Giày chiến đấu tượng trưng cho địa vị cao nhất của người chơi.
MHP+1% và MSP+1% cho mỗi+2 tinh luyện.
Khi được trang bị Battle Shawl:
1.Việc sử dụng sát thương mưa lớn+10% và DEX100 sát thương+20%.
2. Khi INT110 trở lên, tiếng hát sẽ không bị gián đoạn.
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777720^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Nhạc sĩ Tòa án/Vũ công Lang Ji^000000
#
22030#
Những đôi giày chiến đấu tượng trưng cho địa vị cao nhất của các học giả di truyền.
MHP+100 và MSP+1% cho mỗi+2 lần tinh luyện.
Khi được trang bị Battle Shawl:
1.Sát thương do lốc xoáy sử dụng xe đẩy+10%.
2. Trên INT100, sát thương của cây hút máu+10%. "
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777720^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Nhà gen học^000000
#
22033#
Sculpted out of Gray Shard and infused with Sakray's old, abandoned memories, these shoes protect their wearer against holiness and fear.
^FF0000Adds a X% chance of casting ^0000FFLevel 3 Drain Life^000000 on the target when receiving a physical attack.\n\nWhat is the chance to cast this? It is a set bonus effect.^000000
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
Reduces damage taken from Holy property attacks by 2%.
Reduces damage taken from Holy property attacks by an additional 1% per 3 upgrade levels of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Cloak Of Gray [1]^000000
^008080Armor Of Gray [1]^000000
^008080Helmet Of Gray [1]^000000
^008080Boots Of Gray [1]^000000
Reduces damage taken from Neutral property attacks by 15%.
Adds a 1% chance of casting ^0000FFLevel 3 Drain Life^000000 on the attacker when receiving a physical attack.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Cloak Of Gray [1]^000000
^008080Robe Of Gray [1]^000000
^008080Helmet Of Gray [1]^000000
^008080Boots Of Gray [1]^000000
Reduces damage taken from Neutral property attacks by 15%.
MaxHP +25%
MaxSP +25%
MATK +10%
#
22035#
Made of Nepenthes leaves, a known muscle relaxant, these shoes help you cast skills quickly. 
Floating Casting Time -10%.
Additional -5% when Upgraded to +8. After that, additional -1% every Upgrade level.
Additional -3% when Upgraded to +11. After that, additional -3% every Upgrade level (up to +13).
Nhóm: ^777777Giày^000000 DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Equip To: ^777777All Classes^000000
#
22036#
These Silver Fox leather shoes provide optimum friction, facilitating safe movement.
Ranged Attack Strength +5%.
Additional Ranged Attack Strength +1% when upgraded to +8 and above (up to +13).
Nhóm: ^777777Giày^000000 DEF: ^77777715^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Equip To: ^777777All Classes^000000
#
22037#
Dyed with Ungoliant body fluid that promotes clarity of mind, these boots help you focus.
Skills consume -5% SP.
Skills consume an additional -1% SP when upgraded to +8 and every Upgrade level after that (up to +13).
Nhóm: ^777777Giày^000000 DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Equip To: ^777777All Classes^000000
#
22040#
Đi trên đỉnh cao của thời trang, đôi giày thời thượng nhất năm nay.
MHP, MSP+10%.
12 ASDP+2 trong quá trình tinh luyện.
[Khi được trang bị phấn mắt màu xanh sáng]
MHP+3%, MATK +4%, INT +3.
Khả năng chống lại các cuộc tấn công không quy định 5%.
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777713^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22041#
Đi trên đỉnh cao của thời trang, đôi giày thời thượng nhất năm nay.
MHP, MSP+10%.
tinh luyện+12 tại ASDP+2.
[Khi được trang bị phấn mắt màu xanh sáng]
MHP+3%, MATK +4%, INT +3.
Khả năng chống lại các cuộc tấn công phi thuộc tính 5%.
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777713^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22043#
Thiết bị cơ giới giúp thợ máy di chuyển thoải mái hơn.
________________________
ASPD +5%
________________________
^0000FFVới mỗi 4 độ tinh luyện:^000000
ASPD +1%
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Supplement Part Agi [1]^000000
^008080Supplement Part Str^000000
ATK +30
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Supplement Part Agi [1]^000000
^008080Supplement Part Str [1]^000000
ATK +30
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^77777735^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
22044#
Một bộ phận nâng cấp của Mado giúp đơn giản hóa khả năng di chuyển.
________________________
Giảm 15 SP tiêu hao của ^009900Trọng Trường^000000.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Giảm 20 SP tiêu hao của ^009900Tăng Gia Tốc^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777723^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
22046#
Boots worn by traveler riding the Airship. It is an object robbed by monsters during the airship attack incident.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777726^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777125^000000
Nghề: ^777777Siêu tập sự, Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang, Ảnh sư/U nữ, Phiến quân, Doram^000000
AGI +1
ASPD +10%
This item cannot be upgraded.
^800080Set Bonus^000000
^008080Airship's Cloak [1]^000000
^008080Airship's Armor^000000
^008080Airship's Boots^000000
MaxHP +25%
MaxSP +25%
Increased Movement Speed.
#
22047#
Tài sản của thuyền trưởng chuyên cơ Ferlock.
Nhận được nhờ giải quyết sự cố tấn công chuyên cơ.
________________________
AGI +1
ASPD +5%
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
AGI +1
ASPD +5%
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
AGI +1
ASPD +5%
^0000FFTinh luyện +12 hoặc hơn:^000000
ASPD +1
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777713^000000
Nặng: ^77777725^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777125^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22048#
Giày nhuộm màu tối có thể làm chậm các cuộc tấn công từ quái vật có thuộc tính tối.
MDEF +3.
Khả năng chống lại các thuộc tính tối+5%.
Đối với mỗi tinh luyện+1, MaxHP+1% và MaxSP+1%.
Với lá chắn chống thuộc tính bóng tối[1], -5% sát thương nhận từ các thuộc tính tối.
Anti-Darkness Aegis+2% khả năng chống lại các cuộc tấn công bóng tối mỗi lần tinh luyện+1.
Với áo choàng ma thuật chống bóng tối[1], nó gây sát thương tối 5%.
Áo choàng ma thuật chống bóng tối[1]MaxHP tinh luyện+1% và MaxSP+1% mỗi lần tinh luyện+1
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777712^000000
Nặng: ^77777725^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22049#
^777777A pair of magical shoes endowed with the power of earth.^000000
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: 12
Nặng: 25
Cấp độ yêu cầu: 90
Nghề: Tất cả
MaxHP +1% per upgrade level of the item.
MaxSP +1% per upgrade level of the item.
MDEF +3
Reduces damage taken from Earth property attacks by 5%.
Increases the drop rate of items by 10% if the user has active vip.
^800080Set Bonus^000000
^008080Sol Manteau^000000
^008080Sol Shoes^000000
MaxHP +1% per upgrade level of ^008080Sol Manteau^000000.
MaxSP +1% per upgrade level of ^008080Sol Manteau^000000.
Increases physical damage on Earth property targets by 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Sol Shield^000000
^008080Sol Shoes^000000
Reduces damage taken from Earth property attacks by 5%.
Reduces damage taken from Earth property attacks by an additional 2% per upgrade level of ^008080Sol Shield^000000.
#
22051#
A pair of magical shoes endowed with the power of undead.
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^77777725^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +1% per upgrade level of the item.
MaxSP +1% per upgrade level of the item.
MDEF +3
Reduces damage taken from Undead property attacks by 5%.
Increases the drop rate of items by 10% if the user has active vip.
^800080Set Bonus^000000
^008080Lamor Manteau^000000
^008080Lamor Shoes^000000
MaxHP +1% per upgrade level of ^008080Lamor Manteau^000000.
MaxSP +1% per upgrade level of ^008080Lamor Manteau^000000.
Increases physical damage on Undead property targets by 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Lamor Shield^000000
^008080Lamor Shoes^000000
Reduces damage taken from Undead property enemies by 5%.
Reduces damage taken from Undead property attacks by 2% per upgrade level of ^008080Lamor Shield^000000.
#
22052#
These shoes were worn by a man who made a living out of taking care of cemetery's. These shoes contains the man's many years of experience.
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Increases the experience given from Undead race monsters by 5%.
Increases the experience given from Undead race monsters by an additional 1% per upgrade level of the item.
#
22055#
A magical pair of shoes containing the power of fire.
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^77777725^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +1% per upgrade level of the item.
MaxSP +1% per upgrade level of the item.
MDEF +3
Reduces damage taken from Fire property attacks by 5%.
Increases the drop rate of items by 10% if the user has active vip.
^800080Set Bonus^000000
^008080Sharel Manteau^000000
^008080Sharel Shoes^000000
MaxHP +1% per upgrade level of ^008080Sharel Shield^000000.
MaxSP +1% per upgrade level of ^008080Sharel Shield^000000.
Increases physical damage on Fire property targets by 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Sharel Shield^000000
^008080Sharel Shoes^000000
Reduces damage taken from Fire property attacks by 2% per upgrade level of ^008080Sharel Shield^000000.
Reduces damage taken from Fire property enemies by 5%.
#
22057#
Giày nhuộm nước có thể làm chậm các cuộc tấn công từ quái vật nước.
MDEF +3.
Khả năng chống lại các cuộc tấn công nước+5%.
Đối với mỗi tinh luyện+1, MaxHP+1% và MaxSP+1%.
Với lá chắn chống thuộc tính nước[1], -5% sát thương nhận từ thuộc tính nước.
Khả năng chống nước của Water Shield Khả năng chống lại các cuộc tấn công thuộc tính nước+2% cho mỗi lần tinh luyện+1.
Với áo choàng ma thuật chịu nước[1], nó gây sát thương+5% nước.
Áo choàng ma thuật chống thấm nước[1]MaxHP tinh luyện+1% và MaxSP+1% mỗi lần tinh luyện+1.
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777712^000000
Nặng: ^77777725^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22061#
A pair of shoes that feel radiant.
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^77777725^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +1% per upgrade level of the item.
MaxSP +1% per upgrade level of the item.
MDEF +3
Reduces damage taken from Holy property attacks by 5%.
Increases the drop rate of items by 10% if the user has active vip.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Lumiere Shield [1]^000000
^008080Lumiere Shoes [1]^000000
Reduces damage taken from Holy race enemies by 5%.
Reduces damage taken from Holy property attacks by 2% for every upgrade level of ^008080Lumiere Shield [1]^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Lumiere Manteau [1]^000000
^008080Lumiere Shoes [1]^000000
Increases physical damage on Holy race targets by 5%.
For every upgrade level of ^008080Lumiere Manteau [1]^000000,
MaxHP +1%
MaxSP +1%
#
22062#
^777777These shoes were worn by a man who made a living out of engineering. They contain the man's many years of experience.^000000
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: 10
Nặng: 30
Cấp độ yêu cầu: 30
Nghề: Tất cả
Increases the experience given from Formless race monsters by 5%.
Increases the experience given from Formless race monsters by an additional 1% per upgrade level of the item.
#
22063#
Một chiếc giày với sức mạnh của gió làm chậm các cuộc tấn công từ những con quái vật loại gió.
MDEF +3.
Khả năng chống chịu sát thương của gió+5%.
Đối với mỗi tinh luyện+1, MaxHP+1% và MaxSP+1%.
Với Kháng gió Aegis[1], nhận thêm 5% sát thương từ sức gió.
Wind Shield Aegis[1]tinh luyện+2% khả năng chống chịu sát thương của gió mỗi lần tinh luyện+1.
Kết hợp với áo choàng ma thuật chống gió[1], gây sát thương gió+5%.
Ma thuật chống gió[1]Với mỗi lần tinh luyện+1, MaxHP+1%, MaxSP+1%.
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777712^000000
Nặng: ^77777725^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22065#
Giày nhuộm độc làm chậm các cuộc tấn công từ quái vật độc.
MDEF +3.
Khả năng chống lại các cuộc tấn công bằng chất độc+5%.
Đối với mỗi tinh luyện+1, MaxHP+1% và MaxSP+1%.
Với Aegis chống độc[1], bạn nhận+5% sát thương từ chất độc.
Aegis Shield Khả năng[1]tinh luyện+2% khả năng chống lại các đòn tấn công độc hại mỗi lần tinh luyện+1.
Kết hợp với áo choàng ma thuật[1]kháng độc, nó sẽ gây sát thương độc+5%.
Áo choàng chống ma thuật[1]Với mỗi lần tinh luyện+1, MaxHP+1%, MaxSP+1%.
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777712^000000
Nặng: ^77777725^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22067#
A pair of witch's shoe with a kitten on it.
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
Enables ^0000FFLevel 1 Monster's Cry^000000: Transforms the user into Loli Ruri for 7 seconds.
#
22068#
Tôi nghe nói rằng những đôi giày Santa dễ thương được thiết kế bởi Louise có thể đáp ứng mong muốn của những đứa trẻ ngoan!
+Hiệu quả phục hồi 100% cho các thuốcs dành riêng cho người mới bắt đầu.
Phục hồi HP+50%.
Đối với mỗi tinh luyện+1, khả năng phục hồi của HP là+10%. (tinh luyện trên+10)
Với[## # #],
Khi bị tấn công,
Trong vòng 10 giây,
DEF +200, MDEF +20.
Với[thẻ sách ma thuật bay],
Khi bị tấn công,
Trong vòng 10 giây,
HP+50/SP+10.
Với[thẻ hộp quà ác],
+Hiệu quả phục hồi 100% cho các thuốcs dành riêng cho người mới bắt đầu.
Mỗi khi bạn tiêu diệt một con quái vật,
Cơ hội
Thả[thuốc mới bắt đầu].
Với[Thẻ Moore],
Nếu[giày đỏ của louise]của
Khi giá trị tinh luyện là+6 trở lên,
[Tấn công xe tải tay]
Tiêu thụ SP-4
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^7777770^000000
[Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777712^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22069#
A pair of shoes with mystical powers.
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777712^000000
Nặng: ^77777725^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +1% per upgrade level of the item.
MaxSP +1% per upgrade level of the item.
MDEF +3
Reduces damage taken from Neutral property attacks by 5%.
Increases the drop rate of items by 10% if the user has active vip.
^800080Set Bonus^000000
^008080Lian Robe^000000
^008080Lian Shoes^000000
MaxHP +1% per upgrade level of ^008080Lian Robe^000000.
MaxSP +1% per upgrade level of ^008080Lian Robe^000000.
Increases physical and magical damage on Formless race enemies by 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Lian Shield^000000
^008080Lian Shoes^000000
Reduces damage taken from Neutral property enemies by 5%.
Reduces damage taken from Neutral property enemies by an additional 1% per upgrade level of ^008080Lian Shield^000000.
#
22072#
Một người leo núi đã cống hiến hết mình cho việc leo núi suốt đời, và cuối cùng được tạo ra sau nhiều năm kinh nghiệm.
MDEF +10, MaxHP+4%, MaxSP+4%.
Khi giá trị tinh luyện của thiết bị tăng 3, MaxHP+3% và MaxSP+3% (chỉ tinh luyện thành 10).
Chuyển động vô hạn tăng tốc ở 10 giá trị tinh luyện.
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777710^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22075#
Áo giáp tinh tế trong không gian vô tận.
MHP+300. MSP -50.
tinh luyện+7, MHP+400
tinh luyện+9, MHP+600
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777712^000000
Nặng: ^77777725^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22076#
^777777A pair of slippers fashioned from hardwood. It might not be a good idea to wear them for long.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Equipment
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: 10
Nặng: 5
Cấp độ yêu cầu: 9
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
^FFFFFF_^000000
Restores 2 HP to the user every 10 seconds.
#
22077#
^777777An environmentally friendly shoes. It is better take off the shoes often for refreshing due to no good ventilation. If you don't, you will see what is going to happen.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Equipment
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: 20
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^0000008
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
^FFFFFF_^000000
CRIT +5
Restores 4 HP to the user every 10 seconds.
Restores 1 SP to the user every 10 seconds.
#
22083#
A pair of shoes designed to fit the small feet of a Doram.
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Doram^000000
MaxHP +100
HP Recovery +10% per 3 upgrade levels of the item.
MaxSP +50
SP Recovery +10% per 3 upgrade levels of the item.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Doram Suit [1]^000000
^008080Doram Manteau [1]^000000
^008080Doram Shoes [1]^000000
MaxHP +2000
Reduces the fixed casting time of skills by 15%.
Reduces the fixed casting time of skills by an additional 1% per upgrade level of ^008080Doram Suit [1]^000000, ^008080Doram Manteau [1]^000000, ^008080Doram Shoes [1]^000000.
The users casting cannot be interrupted outside of WoE.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Doram Suit [1]^000000
^008080Doram Manteau [1]^000000
^008080Doram Shoes [1]^000000
^008080Charming Grass Necklace [1]^000000
^008080Basic Leaf Charm [1]^000000
MaxHP +10%
MaxSP +10%
Increases the damage of ^0000FFCatnip Meteor^000000 by 100%.
#
22084#
A pair of luxurious shoes designed to fit the small feet of a Doram.
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777730^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777140^000000
Nghề: ^777777Doram^000000
MaxHP +300
HP Recovery +20% per 3 upgrade levels of the item.
MaxSP +100
SP Recovery +20% per 3 upgrade levels of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Luxurious Doram Suit [1]^000000
^008080Luxurious Doram Manteau [1]^000000
^008080Luxurious Doram Shoes [1]^000000
MaxHP +3000
Reduces the fixed casting time of skills by 20%.
Reduces the fixed casting time of skills by an additional 1% per upgrade level of ^008080Luxurious Doram Suit [1]^000000, ^008080Luxurious Doram Manteau [1]^000000, ^008080Luxurious Doram Shoes [1]^000000.
The users casting cannot be interrupted outside of WoE.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Luxurious Doram Suit [1]^000000
^008080Luxurious Doram Manteau [1]^000000
^008080Luxurious Doram Shoes [1]^000000
^008080Charming Grass Necklace [1]^000000
^008080Fair Leaf Charm [1]^000000
MaxHP +15%
MaxSP +15%
Increases the damage of ^0000FFCatnip Meteor^000000 by 150%.
#
22085#
A pair of elegant shoes designed to fit the small feet of a Doram.
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777735^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777175^000000
Nghề: ^777777Doram^000000
MaxHP +10%
MaxHP +100 per 2 upgrade levels of the item.
MaxSP +5%
MaxSP +20 per 2 upgrade levels of the item.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces the SP cost of ^0000FFLope^000000 by 5.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Elegant Doram Suit [1]^000000
^008080Elegant Doram Manteau [1]^000000
^008080Elegant Doram Shoes [1]^000000
MaxHP +4000
Reduces the fixed casting time of skills by 25%.
Reduces the fixed casting time of skills by an additional 1% per upgrade level of ^008080Elegant Doram Suit [1]^000000, ^008080Elegant Doram Manteau [1]^000000, ^008080Elegant Doram Shoes [1]^000000.
The users casting cannot be interrupted outside of WoE.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Elegant Doram Suit [1]^000000
^008080Elegant Doram Manteau [1]^000000
^008080Elegant Doram Shoes [1]^000000
^008080Charming Grass Necklace [1]^000000
^008080Advanced Leaf Charm [1]^000000
MaxHP +20%
MaxSP +20%
Increases the damage of ^0000FFCatnip Meteor^000000 by 200%.
#
22102#
Thêm và phủ nhôm và kim loại trang trí công phu cho Người bảo vệ thời gian hiện tại để sử dụng bởi các nhà thám hiểm nh nghề.
HP+500, SP+100, MDEF +4, thời gian thi triển -5%, HP, SP tốc độ phục hồi tự nhiên+15%.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777723^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22105#
Để ngăn chặn tội phạm và nô lệ thoát khỏi các vật thể dùng để còng chân, các vật nặng cũng được treo trên mắt cá chân, khiến chúng gặp khó khăn khi di chuyển.
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777718^000000
Nặng: ^777777300^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22107#
Một đôi giày cũ kĩ nhưng không bao giờ lỗi mốt.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
Nếu STR gốc đạt 120 hoặc hơn,
ATK +50
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +100
MaxSP +10
ATK +7
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Ảnh sư, U nữ, Phiến quân^000000
#
22108#
Một đôi giày cũ kĩ nhưng không bao giờ lỗi mốt.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
MDEF +5
Nếu INT gốc đạt 120 hoặc hơn,
MATK +60
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +100
MaxSP +10
MATK +10
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Ảnh sư, U nữ, Phiến quân^000000
#
22109#
Một đôi giày cũ kĩ nhưng không bao giờ lỗi mốt.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
Nếu AGI gốc đạt 120 hoặc hơn,
ASPD +1
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +100
MaxSP +10
ASPD +3%
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Ảnh sư, U nữ, Phiến quân^000000
#
22110#
Một đôi giày cũ kĩ nhưng không bao giờ lỗi mốt.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
Nếu VIT gốc đạt 120 hoặc hơn,
MaxHP +8%
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +300
MaxSP +10
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Ảnh sư, U nữ, Phiến quân^000000
#
22111#
Một đôi giày cũ kĩ nhưng không bao giờ lỗi mốt.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
Nếu DEX gốc đạt 120 hoặc hơn,
Tăng 5% sát thương vật lý tầm xa.
Giảm 0.5 giây thời gian thi triển cố định của các kỹ năng.
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +100
MaxSP +10
DEX +3
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Ảnh sư, U nữ, Phiến quân^000000
#
22112#
Một đôi giày cũ kĩ nhưng không bao giờ lỗi mốt.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
MDEF +5
Nếu LUK gốc đạt 120 hoặc hơn,
Tăng 30% sát thương chí mạng.
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +100
MaxSP +10
Tăng 2% sát thương chí mạng.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Ảnh sư, U nữ, Phiến quân^000000
#
22113#
Một đôi giày cũ kĩ nhưng không bao giờ lỗi mốt.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
Nếu STR gốc đạt 120 hoặc hơn,
ATK +50
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +100
MaxSP +10
ATK +7
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Ảnh sư, U nữ, Phiến quân^000000
#
22114#
Một đôi giày cũ kĩ nhưng không bao giờ lỗi mốt.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
MDEF +5
Nếu INT gốc đạt 120 hoặc hơn,
MATK +60
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +100
MaxSP +10
MATK +10
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Ảnh sư, U nữ, Phiến quân^000000
#
22115#
Một đôi giày cũ kĩ nhưng không bao giờ lỗi mốt.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
Nếu AGI gốc đạt 120 hoặc hơn,
ASPD +1
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +100
MaxSP +10
ASPD +3%
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Ảnh sư, U nữ, Phiến quân^000000
#
22116#
Một đôi giày cũ kĩ nhưng không bao giờ lỗi mốt.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
Nếu VIT gốc đạt 120 hoặc hơn,
MaxHP +8%
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +300
MaxSP +10
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Ảnh sư, U nữ, Phiến quân^000000
#
22117#
Một đôi giày cũ kĩ nhưng không bao giờ lỗi mốt.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
Nếu DEX gốc đạt 120 hoặc hơn,
Tăng 5% sát thương vật lý tầm xa.
Giảm 0.5 giây thời gian thi triển cố định của các kỹ năng.
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +100
MaxSP +10
DEX +3
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Ảnh sư, U nữ, Phiến quân^000000
#
22118#
Một đôi giày cũ kĩ nhưng không bao giờ lỗi mốt.
________________________
MaxHP +300
MaxSP +30
MDEF +5
Nếu LUK gốc đạt 120 hoặc hơn,
Tăng 30% sát thương chí mạng.
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MaxHP +100
MaxSP +10
Tăng 2% sát thương chí mạng.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777720^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Ảnh sư, U nữ, Phiến quân^000000
#
22122#
Đôi giày ống dành riêng cho thành viên Hội Eden với độ bền hoàn hảo và thiết kế độc nhất.
________________________
Các chỉ số chính +1
Tăng 30% độ hồi phục HP tự nhiên.
Tăng 14% độ hồi phục SP tự nhiên.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777722^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22123#
Đôi giày ống dành riêng cho thành viên Hội Eden với độ bền hoàn hảo và thiết kế độc nhất.
________________________
Các chỉ số chính +1
Tăng 36% độ hồi phục HP tự nhiên.
Tăng 18% độ hồi phục SP tự nhiên.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777115^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22124#
Đôi giày ống dành riêng cho thành viên Hội Eden với độ bền hoàn hảo và thiết kế độc nhất.
________________________
Các chỉ số chính +2
Tăng 36% độ hồi phục HP tự nhiên.
Tăng 18% độ hồi phục SP tự nhiên.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777727^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22125#
Đôi giày ống dành riêng cho thành viên Hội Eden với độ bền hoàn hảo và thiết kế độc nhất.
________________________
Các chỉ số chính +2
Tăng 40% độ hồi phục HP tự nhiên.
Tăng 20% độ hồi phục SP tự nhiên.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777730^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777145^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22126#
Đôi giày ống dành riêng cho thành viên Hội Eden với độ bền hoàn hảo và thiết kế độc nhất.
________________________
Các chỉ số chính +2
Tăng 40% độ hồi phục HP tự nhiên.
Tăng 20% độ hồi phục SP tự nhiên.
Giảm 5% độ tiêu hao SP của các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777730^000000
Nặng: ^7777770^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22131#
Giày bốt cưỡi ngựa của người chăn cừu.
________________________
MaxSP +5%
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
MaxSP +5%
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
MaxSP +5%
Tăng tốc độ di chuyển.
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22133#
Một đôi giày được làm từ chất liệu da cao cấp, dẻo dai.
________________________
MaxHP +100
MaxSP +10
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
MaxHP +100
MaxSP +5
________________________
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777710^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
22139#
Giày tuyết trắng,
Dễ dàng đi bộ trên mọi địa hình.
mDEF +5, Flee+10.
Khi tinh luyện+7, Flee+10.
Khi tinh luyện+9, thêm Flee+15 và né tránh hoàn toàn+1.
Khi được ghép nối với vòng RTC 2017,
Đối với mỗi tinh luyện+4, MHP+2% và MSP+1%.
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777715^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22141#
The greaves used by Werner's experiment. Beware, you may be consumed by it's power.
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777725^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777170^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Increases critical damage on targets by 30%, if the users base LUK is 125 or higher.
If upgrade level is +8 or higher,
ASPD +8%
If upgrade level is +11 or higher,
ASPD +1
If upgrade level is +13 or higher,
Increases critical damage on targets by an additional 10%.
^800080Set Bonus^000000
^008080YSF01 Greaves^000000
^008080YSF01 Plate^000000
ASPD +1% per upgrade level of ^008080YSF01 Greaves^000000.
^800080Set Bonus^000000
^008080YSF01 Greaves^000000
^008080YSF01 Manteau^000000
^008080YSF01 Plate^000000
If the combined upgrade levels of ^008080YSF01 Greaves^000000, ^008080YSF01 Manteau^000000 and ^008080YSF01 Plate^000000 are +39 or higher,
Adds a 5% chance of buffing the user for 5 seconds when performing a physical attack; Bypass 100% of hard defense of normal monsters and boss monsters when performing a physical attack.
^800080Set Bonus^000000
^008080YSF01 Manteau^000000
^008080YSF01 Plate^000000
Reduces the cast delay of skills by 1% per upgrade level of ^008080YSF01 Manteau^000000.
#
22144#
Giày được làm theo hình dạng của giày được mang bởi IA.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777735^000000
Nặng: ^77777745^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22167#
Các chỉ số chính +1.
Khi tinh luyện+10,
Khi thuộc tính cơ bản STR 100, MHP+5% và MSP+5% (+2% khi thuộc tính cơ bản STR120),
Khi thuộc tính cơ bản INT 100, Gurion -30% (Khi thuộc tính cơ bản INT 120, Gurion -0,5 giây),
Ở VIT 100 cơ bản, khả năng chống lại các đòn tấn công vật lý cỡ trung bình+10% (+5% ở VIT 120 cơ bản),
Tốc độ tấn công tăng với thuộc tính cơ bản AGI 100 (thời gian hồi sau tấn công -8%) (ASPD tăng+1 cho thuộc tính cơ bản AGI120),
Khi thuộc tính cơ bản DEX 100, thời gian hồi -3% sau khi sử dụng kỹ năng (-2% khi thuộc tính cơ bản DEX),
Cri+5 khi thuộc tính cơ bản LUK 100 (Cri+2 khi thuộc tính cơ bản LUK120,+1 né tránh hoàn toàn được)
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777725^000000
Nặng: ^77777725^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22168#
Boots awarded by the royal family to hunters who distinguished themself in the hunt as a token of gratitude.\n
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777713^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Increases ASPD (Attack Delay -8%).
For every 3 refine levels, increases ASPD (Attack Delay -2%).
If equipped with ^008080True Hunting Mail^000000, increases Ranged Physical Attack by 7%.
^ffffff_^000000
If the refine levels of ^008080True Hunting Mail, True Hunting Manteau and True Hunting Boots^000000 are 9 or greater, increases Critical Damage by 10%.
#
22169#
^ff0000Cannot be traded with others.^000000\nBoots made to show your skills in hunting competitions.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777713^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Cannot be refined.
Increases ASPD (Attack Delay -8%).
If equipped with ^008080Short-term Hunting Mail^000000, ASPD +1.
#
22171#
Boots said to have been worn by ancient heroes. It resonates with armament of an ancient hero.
Nhóm: ^777777Giày^000000
DEF: ^77777715^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +500
MaxSP +50
MaxHP +2% per upgrade 3 upgrade levels of the item.
MaxSP +1% per upgrade 3 upgrade levels of the item.
If upgrade level is +9 or higher, reduces the fixed casting time of skills by 0.3 seconds.
If upgrade level is +12 or higher, reduces the fixed casting time of skills by an additional 0.2 seconds.
If upgrade level is +14 or higher, reduces the global delay of skills by 5%.
#
22191#
Đối với mỗi giá trị tinh luyện+1 của Fire Thunder Boots[1],
MATK +5.
############# 
Với[## # #],
Bạn có thể sử dụng[Cure]Lv10.
Khi BaseLv 99 trở xuống,
Khi giá trị tinh luyện của Fire Thunder Boots[1]+1, MATK +5 và MDEF +3.
(MDEF tăng lên đến tinh luyện+10.)
Khi BaseLv 100 trở lên,
Khi giá trị tinh luyện của Fire Thunder Boots[1]+1, MATK +15 và MDEF +5.
(MDEF tăng lên đến tinh luyện+10.)
############# 
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777718^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22202#
MDEF +15.
Khi được ghép nối với Titan Python và Titan Python[1], MHP+15% và MSP+5%.
Khi tinh luyện+10, Các chỉ số chính +2.
Trên STR 108, ATK +50.
Khi thuộc tính cơ bản AGI 108 trở lên, ASPD +1.
Khi thuộc tính cơ bản VIT 108 trở lên, MHP+8%.
Khi thuộc tính cơ bản INT 108 trở lên, MATK +60.
Khi thuộc tính cơ bản DEX 108 trở lên, Gion -0,5 giây và sức tấn công tầm xa+5%.
Khi thuộc tính cơ bản LUK 108 trở lên, sát thương chí mạng+30%.
Loại: ^777777Giày^000000 DEF:^77777725^000000
Nặng: ^77777760^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22222#
Nó không giống như những đôi giày đơn giản. Những đôi giày này thường được mang bởi những người gặp rắc rối.
MDEF +15
Khi sử dụng các kỹ năng, mức tiêu thụ SP+10%,
+10% sức mạnh tấn công vật lý/phép thuật chống lại loại người chơi, loại người, loại quỷ và loại xác sống.
^ffffff_^000000
Khi kết hợp với một áo choàng của những lời ác,
Thời gian hồi chiêu-0,5 giây,
Khởi động của Nghị quyết Phán quyết[1]tinh luyện+20% sát thương từ Tia sét mỗi lần tinh luyện+3.
^ffffff_^000000
Khi kết hợp với áo choàng chương trình nghị sự,
Thời gian hồi chiêu của Acura -1 giây,
Khởi động của Phán quyết Phán quyết[1]Cứ sau 3 lần tinh luyện, sát thương phép thuật thần thánh+10%.
Loại: ^777777Giày^000000Giáp:^77777720^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^7777773 Loại dịch vụ lần lượt^000000
#
22503#
^ffffff_^000000
#
22504#
^ffffff_^000000
#
22505#
^ffffff_^000000
#
22507#
This old, discolored scroll, sustained with the mana used for maintaining distorted spaces, sends its user to a random space.
Nặng: ^7777771^000000
#
22508#
Một huy hiệu nhẹ và di động chỉ dành cho các thành viên của Hội Eden.
Có thể dùng để dịch chuyển về hội Eden, sau khi dùng cần chờ 30 phút mới có thể dùng tiếp được.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
22509#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Rương kho báu độc quyền cho các sự kiện cầu vồng.
Có 5 hộp mỗi cuốn sách nhân đôi giá trị kinh nghiệm chuyên môn, tỷ lệ mất kho báu gấp đôi đường, loa, giấy chứng nhận miễn trừ, và giấy chứng nhận phục sinh.
Nặng: ^7777770^000000
#
22510#
Wolf King Scroll phiên bản giới hạn.
Bạn có thể nhận được một trong số các vật phẩm quý hiếm như:
^0000FFBlacksmith Blessing^000000
^0000FFWandering Wolf King Hat^000000
^0000FFImp Hat^000000
^0000FFGuarantee Weapon 11Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 11Up^000000
^0000FFOld Ore Box^000000
^0000FFOld Card Album^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22511#
^ff0000Cannot be traded to another game account.^000000
It temporarily endows its user with Fenrir's power.
MATK +25. -50% Fixed Casting.
Lasts for 5 minutes.
Nặng: ^7777771^000000
#
22514#
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777770^000000
#
22515#
A key cursed by time keeper's twisted time spell. Curses time to go slower.
Re-use time : 60 seconds
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nặng: ^77777730^000000
#
22516#
^777777The dark red fluid seems to have hardened. It could be mistaken for a beautiful red gem unless you take a closer look. You can feel the ominous power from within.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22517#
A scroll that summons Loki.
#
22521#
Nâng cấp hộp cho người chơi nh nghề.
Mặc dù hiệu ứng không mạnh lắm, nhưng nó chứa 6 loại thiết bị kích thích bóng có thể được đặt trên thanh thiết bị đặc biệt.
Bây giờ Khai Phong có cơ hội nhận được hộp luyện tập (90)!
^ffffff_^000000
(^ff0000vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.^000000)
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
22522#
Nâng cấp hộp cho người chơi nh nghề.
Chứa: 3 Hộp bảo vệ thời gian nâng cao và Sách nhân số kinh nghiệm nghề nghiệp[Chỉ sự kiện]3.
Bây giờ Khai Phong có cơ hội nhận được 2 Bánh gạo và Hộp đấm bốc thực sự (120)!
^ffffff_^000000
(^ff0000vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.^000000)
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
22523#
Hộp nâng cấp được thiết kế đặc biệt cho người chơi nâng cấp nhanh.
Chứa: Nhiều kinh nghiệm và tỷ lệ mất kho báu Nhóm 2[để sử dụng độc quyền]2 bình thuốc trắng mỏng[cho[để sử dụng độc quyền]200 hộp
Bây giờ Khai Phong có cơ hội để có được một chiếc bánh gạo phổ thông thực sự và một hộp thực hành (140)!
^ffffff_^000000
(^ff0000vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.^000000)
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
22525#
Hộp nâng cấp được thiết kế đặc biệt cho người chơi nâng cấp nhanh.
Chứa: 3 vùng nước cuộc sống nhỏ[dành riêng cho hoạt động]3, vùng nước trung bình[dành riêng cho hoạt động]3], hộp 1 bóng chiếm đóng.
Bây giờ ở Khai Phong, vẫn còn cơ hội để nhận 200 bình thuốc trắng mảnh mai vào hộp[cho các hoạt động]2 Hộp Hegong (160)!
^ffffff_^000000
(^ff0000vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.^000000)
Cấp độ yêu cầu: ^777777140^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
22527#
Hộp nâng cấp được thiết kế đặc biệt cho người chơi nâng cấp nhanh.
Bao gồm: Kinh nghiệm & Kho báu Tỷ lệ bị mất Nhóm 5[Hoạt động chuyên dụng]5, Nước cuộc sống nhỏ[Hoạt động chuyên dụng]3 và Nước cuộc sống trung bình[Hoạt động chuyên dụng]3.
Bây giờ Khai Phong có cơ hội nhận được một hộp thực hành (175)!
^ffffff_^000000
(^ff0000vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.^000000)
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
22534#
Một chiếc hộp nhỏ được đóng chặt được tạo ra bởi sự cô đơn tột cùng của một cô gái. Bạn có thể mở nó ngay bây giờ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22535#
A scroll that summons a worker.
Take the worker to a construction site suited to his skills. 
^ff0000Cannot be traded to another game account.^000000
Nặng: ^7777771^000000
A scroll which can summon a worker
Take him to set location
It cannot be traded with other accounts.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22536#
A scroll that summons a worker.
Take the worker to a construction site suited to his skills.
^ff0000Cannot be traded to another game account.^000000
Nặng: ^7777771^000000
A scroll which can summon a worker
Take him to set location
It cannot be traded with other accounts.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22537#
Rewarded to warriors on the quest to defeat Morroc.
Nặng: ^77777710^000000
#
22538#
Một bộ trang phục lụa truyền thống của Hàn Quốc. Hiệu ứng trang phục tồn tại trong 10 phút.
^ff0000Bạn không thể chiến đấu khi đang mặc trang phục này.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22540#
A stone crafted by Hiệp sĩ cổ ngữs, allow the user to buff party members with runic powers.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^77777710^000000
When using the item,
Buffs party members within 7-7 cells of the user with runic power for 60 seconds.
Multiple buffs can be re-applied in the order that they were received by the user.
^ffffff_^000000
Eligible buffs:
Millennium Shield
Refresh
Giant Growth
Stone Skin
Vitality Activation
Abundance
^ffffff_^000000
Maximum carry capacity: 60.
#
22542#
Một lọ thuốc với các thành phần làm tăng nồng độ. Tốc độ đánh tăng khi dùng. Có thể được sử dụng cho tất cả các ngành nghề.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
22543#
Một loại thần dược cực mạnh, giúp kích thích tuần hoàn và tăng độ nhanh nhẹn. Hiệu lực trong 30 phút.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777785^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Pháp sư, Phù thủy, Đạo tặc, Võ sĩ, Thiện xạ.^000000
#
22544#
Một lọ thuốc bí ẩn có tác dụng thức tỉnh khi uống. Tốc độ đánh tăng khi dùng. Hiệu lực trong 30 phút.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^77777715^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Mọi nghề trừ Tu sĩ, Linh mục, Nhạc công, Vũ công.^000000
#
22545#
Một lọ thuốc bí ẩn có thể thay đổi tốc độ di chuyển. Hãy tin tưởng vào vận may của bạn và hãy uống nó.
^663399Tăng tốc độ của ngươi chơi trong vòng 5 giây.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
22546#
Một lọ thuốc bí ẩn có thể thay đổi tốc độ di chuyển. Hãy tin tưởng vào vận may của bạn và uống nó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
22547#
Một lọ thuốc được làm từ bột Bạc hà, nó được sử dụng để giảm đau và thư giãn cơ bắp. Đây là một loại thuốc giảm đau phổ biến nhờ sự hiệu nghiệm của nó.
Thi triển ^009900Chịu đựng^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
22548#
Nước bị nguyền rủa với hào quang tối màu tím.
^663399Cường hóa vũ khí của người chơi thành thuộc tính Bóng tối trong 3 phút.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
22549#
Một chiếc bình hình đầu lâu, có chứa chất độc chết người. 
^FF0000Nếu bất kỳ lớp nghề nào sử dụng vật phẩm này, ngoại trừ Sát thủ, người dùng sẽ mất mạng ngay lập tức.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
22550#
Một túi đầy đủ các món ngon mà trẻ em yêu thích.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777777^000000
#
22551#
Đĩa ăn kiêng đầy đồ ngọt làm từ mật ong, bột trà nhào hoa thông, và bột hạt dẻ. Món ngọt truyền thống thơm ngon chứa đầy mật hoa của trái cây và mật ong.
HIT +30 trong một khoảng thời gian nhất định.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777777^000000
#
22552#
Hỗn hợp rượu ngũ cốc, mật ong và đồ ngọt được sử dụng để tạo ra bột nhào.
Né tránh hoàn hảo +30 trong một khoảng thời gian nhất định.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777777^000000
#
22553#
Bánh mì nhiều màu sắc hương vị. Một món ngon thường được ăn ở vùng viễn đông trong các bữa tiệc.
MATK và ATK tăng thêm 10 trong một khoảng thời gian nhất định.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777777^000000
#
22554#
Một hộp đựng thuốc để sử dụng trong trường hợp khẩn cấp. Đôi khi nó mở ra một cái gì đó bất thường mà không phải để sơ cứu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
22558#
Tải với các mặt hàng lễ hội khác nhau.
Nặng: ^7777771^000000
#
22559#
Dâu dại phổ biến trong tự nhiên.
Sau khi sử dụng, HP và SP phục hồi 50% và cung cấp chức năng Lv3 của riêng họ.
Nặng: ^77777710^000000
#
22566#
A frost from the beginning. The melting never happened after the begin of the World.
Creepy cold wakes you up so good.
Clear burn damage effect
Nặng: ^7777770^000000
#
22567#
A prize box for Morocc adventure troops.
Nặng: ^77777710^000000
#
22568#
A spell scroll summoning Nydhogg
#
22570#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Sau khi uống, nó phát triển sức đề kháng với loại người.
+Kháng 10% trước các cuộc tấn công kiểu người trong vòng 10 phút.
Hiệu ứng di chuyển bản đồ sẽ biến mất khi chết.
Nặng: ^7777771^000000
#
22571#
Tải với các mặt hàng lễ hội khác nhau.
Nặng: ^7777771^000000
#
22589#
Một hộp heo rừng đặc biệt cho lợn rừng, trong đó có thức ăn yêu thích cho lợn rừng.
(Xóa sau sự kiện)
#
22590#
Một chiếc hộp đặc biệt để chụp những chú gấu trúc đầy màu sắc, trong đó có những loại thực phẩm mà những chú chó nhiều màu sắc yêu thích.
(Xóa sau sự kiện)
Nặng: ^7777770^000000
#
22591#
Một cái rương đặc biệt để bắt những con sói sa mạc, nơi chứa những thức ăn yêu thích từ những con sói sa mạc.
(Xóa sau sự kiện)
Nặng: ^7777770^000000
#
22595#
Hộp chứa 1 quặng áo giáp may mắn.
Được ban phước bởi vị thần thợ rèn. Khi tinh luyện+6 đến+12, áo giáp sẽ không bị hỏng ngay cả khi thất bại.
Nặng: ^7777771^000000
#
22596#
Hộp chứa 1 quặng vũ khí may mắn.
Thần kim loại được ban phước bởi vị thần thợ rèn. Khi tinh luyện+6 đến+12, vũ khí sẽ không bị hỏng ngay cả khi thất bại.
Nặng: ^7777771^000000
#
22597#
Hộp chứa 10 cuộn giấy orc chieftain.
Một lượt của thủ lĩnh Orc.
Trong vòng 3 phút, nó phản lại 30% sức mạnh tấn công vật lý tầm ngắn.
Nặng: ^7777771^000000
#
22598#
Một hộp chứa 10 kim loại đậm đặc của Chúa.
Cơ hội tinh luyện tập trung kim loại của các vị thần-vũ khí tăng lên.
Nặng: ^7777771^000000
#
22599#
Hộp chứa 10 miếng nhôm cô đặc.
Xác suất tinh luyện của áo giáp nhôm tập trung tăng.
Nặng: ^7777771^000000
#
22600#
Hộp chứa 10 giấy triệu tập có thể triệu tập Alice làm lính đánh thuê.
Người lính đánh thuê biến mất khi nhân vật không thể chiến đấu.
Nặng: ^7777771^000000
#
22601#
Một hộp chứa 5 cuốn sách triệu hồi có thể triệu tập một con gấu búp bê làm lính đánh thuê.
Người lính đánh thuê biến mất khi nhân vật không thể chiến đấu.
Nặng: ^7777771^000000
#
22602#
Hộp chứa 5 triệu hồi có thể triệu tập kỳ nhông làm lính đánh thuê.
Người lính đánh thuê biến mất khi nhân vật không thể chiến đấu.
Nặng: ^7777771^000000
#
22603#
Hộp chứa 5 cuốn sách triệu tập có thể triệu tập Firebird làm lính đánh thuê.
Người lính đánh thuê biến mất khi nhân vật không thể chiến đấu.
Nặng: ^7777771^000000
#
22604#
Một hộp chứa 5 quyển sách triệu hồi có thể triệu tập một nàng tiên làm lính đánh thuê.
Người lính đánh thuê biến mất khi nhân vật không thể chiến đấu.
Nặng: ^7777771^000000
#
22605#
Bánh mì, được nướng sau khi trộn sữa, bột, mật ong và gừng, có kết cấu vuông, phẳng, giòn.
Tốc độ tấn công và sự nhanh nhẹn tăng theo thời gian. .
Nặng: ^7777771^000000
#
22608#
Ngoại hình đẹp dường như mang lại may mắn, và bạn sẽ nhận được 1 vật phẩm ngẫu nhiên khi mở nó.
Nặng: ^7777771^000000
#
22609#
Ngoại hình đẹp dường như mang lại may mắn, và bạn sẽ nhận được 1 vật phẩm ngẫu nhiên khi mở nó.
Nặng: ^7777771^000000
#
22611#
Thường được tìm thấy trong Địa điểm Khai quật, phong bì này kích hoạt một hiệu ứng ngẫu nhiên trong 30 giây khi được mở ra.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22612#
Unknown due to the decaying debris Potion vitro.
A very short time can be a zombie-like state.
Nặng: ^7777775^000000
#
22613#
Using waste has created a potion in vitro.
It may be a state similar between Golem but very short.
Nặng: ^7777775^000000
#
22615#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Truyền thuyết kể rằng quả trứng đã được thiết lập thành công vào lúc 12 giờ trưa trong Lễ hội Thuyền rồng, và bạn có thể gặp may mắn!
Nặng: ^7777770^000000
#
22616#
Gói nhỏ gia vị. Phong tục dân gian được mặc trong Lễ hội Thuyền rồng để tránh điều ác.
Sau khi sử dụng nó, bạn có thể trở thành một con quái vật thịt trong 1 phút.
Nặng: ^7777770^000000
#
22622#
Trong Giáng sinh hàng năm, hộp quà hạnh phúc đầy những bất ngờ chưa biết!
Nặng: ^7777771^000000
#
22648#
^ffffff_^000000
#
22649#
^ffffff_^000000
#
22653#
Thẻ sách ướt và bị hư hỏng nặng.
Bởi vì nó một thẻ dày, có thể thẻ bên trong có thể còn nguyên vẹn.
Bạn có thể mở một trong vật phẩm sau đây một cách ngẫu nhiên:
Sách sưu tập cũ, sách phép thuật, sách sưu tập Mũ bảo vệ, sách sưu tập áo giáp, sách sưu tập khiên, sách sưu tập giày, sách sưu tập trang sức, sách thẻ vàng.
Nặng: ^7777775^000000
#
22654#
Thẻ trang trí bằng giấy vàng.
Có thể có thẻ có giá trị trong tem!
Nặng: ^7777775^000000
#
22655#
Hộp quà tặng với hương vị tốt vui vẻ và quà tặng bất ngờ.
Nặng: ^7777771^000000
#
22658#
Hầm làm với bít tết bò và gia vị.
Thay đổi thời gian thi triển -5%, SP tiêu thụ -3%.
Nặng: ^77777710^000000
#
22659#
Hầm làm với sườn heo và gia vị.
Tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi -5% sau khi tấn công) và mức tiêu thụ SP -2%.
Nặng: ^77777710^000000
#
22661#
^ffffff_^000000
#
22662#
^ffffff_^000000
#
22663#
^ffffff_^000000
#
22664#
^ffffff_^000000
#
22665#
^ffffff_^000000
#
22666#
^ffffff_^000000
#
22668#
Một hộp chứa 20 ^0000FFGuyak Pudding^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
22669#
Inside it contains 1 Spooky Box
The box, which seems to have soul in it.
It looks like the box is keeping a straight face and it might be because of contents in it.
Nặng: ^77777720^000000
#
22670#
The invitation from the world of dead
When this scroll is torn up it will transport you to Nifflheim.
Nặng: ^7777771^000000
#
22679#
^777777A box containing the soul of a fallen warrior.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000070
#
22685#
Open it when I'm alone.
Before open it, nobody know what it is inside.
(This item will be deleted with Christmas event closing.)
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
22686#
A cookie which I will eat alone in Christmas.
I'm not lonely. I'm not lonely.
Recover 5% of HP and SP.
Nặng: ^7777775^000000
#
22687#
^777777A fragment of energy formed from the memories of those in the tomb of honor. It can send the user to the tomb when consumed.^000000
^FF0000This item has a 5 second cooldown.^000000
Nhóm: Generic
Nặng: 0.1
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
#
22688#
Cánh thiên đường xuất hiện, và định mệnh đã đến, và chiếc nhẫn của các thiên thần trở thành một ngôi sao băng.
Mở bàn xoay và lấy đạo cụ ma thuật ngẫu nhiên.
Nặng: ^7777771^000000
#
22689#
Sau khi phước lành của Chúa Giêsu ban phước, hãy để bạn dành đêm Giáng sinh nồng nhiệt.
Mở bàn xoay và lấy đạo cụ ma thuật ngẫu nhiên.
Nặng: ^7777771^000000
#
22690#
Cánh thiên đường xuất hiện, và định mệnh đã đến, và chiếc nhẫn của các thiên thần trở thành một ngôi sao băng.
Mở bàn xoay và lấy đạo cụ ma thuật ngẫu nhiên.
Nặng: ^7777771^000000
#
22691#
^ffffff_^000000
#
22692#
^ffffff_^000000
#
22693#
^ffffff_^000000
#
22694#
^ffffff_^000000
#
22695#
^ffffff_^000000
#
22699#
Test reagent that has not yet completed clinical trials. It activates the body's function to become more agile, but can cause temporary blindness.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
Flee +100 for 5 seconds.
Adds a 1000% chance of inflicting ^800000Blind^000000 on the user for 5 seconds when using this item.
#
22701#
Kẹo bông hình Pegasus với kết cấu mềm mại khiến mọi người hài lòng khi ăn nó!
Sau khi sử dụng, HP và SP phục hồi 40% và ban phước cho chức năng Lv5 cho thiên thần. Flee+10 trong 30 giây
Nặng: ^7777775^000000
#
22702#
Giảm 1 điểm STR và chuyển về lại điểm chỉ số. Không thể sử dụng khi STR chỉ còn 1 điểm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
22703#
Giảm 1 điểm AGI và chuyển về lại điểm chỉ số. Không thể sử dụng khi AGI chỉ còn 1 điểm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
22704#
Giảm 1 điểm VIT và chuyển về lại điểm chỉ số. Không thể sử dụng khi VIT chỉ còn 1 điểm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
22705#
Giảm 1 điểm INT và chuyển về lại điểm chỉ số. Không thể sử dụng khi INT chỉ còn 1 điểm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
22706#
Giảm 1 điểm DEX và chuyển về lại điểm chỉ số. Không thể sử dụng khi DEX chỉ còn 1 điểm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
22707#
Giảm 1 điểm LUK và chuyển về lại điểm chỉ số. Không thể sử dụng khi LUK chỉ còn 1 điểm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
22708#
^ff0000This item cannot be traded with others.^000000
A box full of random Valentine's Day treats.
Nặng: ^77777710^000000
#
22713#
Cho dù môi trường thay đổi như thế nào, tôi sẽ luôn tuân thủ thỏa thuận của chúng tôi, không bao giờ bỏ cuộc và luôn yêu nhau.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22714#
Pegasus 'Pegasus xuất hiện trong thần thoại Hy Lạp cổ đại.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22715#
Mùa xuân đến rồi, hoa anh đào đang nở rộ ~
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22716#
Mùa xuân ấm áp mang đến những món đồ ấm áp để sưởi ấm cơ thể và tâm trí của bạn!
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22717#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Để nắm bắt các công cụ được sử dụng bởi Skeleton Ronin, chúng tôi hy vọng rằng Skeleton Ronin có thể nhanh chóng kết nối.
Nặng: ^7777770^000000
#
22718#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Để nắm bắt các công cụ được sử dụng bởi Pumpkin Soul, tôi hy vọng Pumpkin Soul sẽ được nối nhanh chóng.
Nặng: ^7777770^000000
#
22719#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Để nắm bắt các công cụ được sử dụng trong Tatachu, tôi hy vọng Nobos có thể kết nối nhanh chóng.
Nặng: ^7777770^000000
#
22720#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Để nắm bắt các công cụ được sử dụng bởi Nobos, tôi hy vọng Nobos có thể nhanh chóng kết nối.
Nặng: ^7777770^000000
#
22728#
Chỉ với một trái tim, bạn có thể chơi những khả năng không giới hạn!?
Nặng: ^7777771^000000
#
22729#
Mọi người rất tuyệt vời vì những giấc mơ và những giấc mơ là đẹp nhất. Theo đuổi những giấc mơ sẽ biến chúng thành sự thật.
Nặng: ^7777771^000000
#
22730#
Những ký ức của năm đó sẽ ẩn sâu bên trong và không bao giờ quên.
Nặng: ^7777771^000000
#
22731#
Sẽ mang đến những bất ngờ không giới hạn và tin tức chiến thắng.
Nặng: ^7777771^000000
#
22735#
Sealed Moonlight Flower Scroll phiên bản giới hạn.
Khi mở nó ra, bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFSealed Moonlight Flower Card^000000
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFTrang sức Infinity Shadow^000000
^0000FFCostume Tengellon Hat Of Flame^000000
^0000FF[5Day] Infinite Fly Wing Box^000000
^0000FFBlacksmith Blessing^000000
^0000FFGold^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22737#
^FF0000Thận trọng! Nếu bạn có hơn 30.000 vật phẩm này trong hành trang, các vật phẩm này có thể bị mất.^000000
Một hộp đạn chứa 500 ^0000FFBloody Shell^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
22738#
^FF0000Thận trọng! Nếu bạn có hơn 30.000 vật phẩm này trong hành trang, các vật phẩm này có thể bị mất.^000000
Một hộp đạn chứa 500 ^0000FFSilver Bullet^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
22739#
^777777500 spheres having lightning property are in it.^000000
^FF0000If the ammunition in your inventory exceeds over 30,000, it can be lost.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 35
#
22740#
^777777500 spheres having darkness property are in it.^000000
^FF0000If the ammunition in your inventory exceeds over 30,000, it can be lost.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 35
#
22741#
^777777500 spheres having poison property are in it.^000000
^FF0000If the ammunition in your inventory exceeds over 30,000, it can be lost.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 35
#
22742#
^777777500 spheres having freezing property are in it.^000000
^FF0000If the ammunition in your inventory exceeds over 30,000, it can be lost.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 35
#
22743#
^ff0000 "Chú ý! Nếu có hơn 3 vật phẩm được cất trong ba lô, chúng có thể biến mất."^000000
^ffffff_^000000
500 viên đạn thuộc tính rực lửa bên trong
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777735^000000
#
22744#
^FF0000Thận trọng! Nếu bạn có hơn 30.000 vật phẩm này trong hành trang, các vật phẩm này có thể bị mất.^000000
Một hộp đạn chứa 500 ^0000FFArmor-Piercing Bullet^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
22745#
^FF0000Thận trọng! Nếu bạn có hơn 30.000 vật phẩm này trong hành trang, các vật phẩm này có thể bị mất.^000000
Một hộp đạn chứa 500 ^0000FFBlazing Bullet^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
22746#
^FF0000Thận trọng! Nếu bạn có hơn 30.000 vật phẩm này trong hành trang, các vật phẩm này có thể bị mất.^000000
Một hộp đạn chứa 500 ^0000FFFreezing Bullet^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
22747#
^FF0000Thận trọng! Nếu bạn có hơn 30.000 vật phẩm này trong hành trang, các vật phẩm này có thể bị mất.^000000
Một hộp đạn chứa 500 ^0000FFLightning Bullet^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
22748#
^FF0000Thận trọng! Nếu bạn có hơn 30.000 vật phẩm này trong hành trang, các vật phẩm này có thể bị mất.^000000
Một hộp đạn chứa 500 ^0000FFMagic Stone Bullet^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
22749#
^FF0000Thận trọng! Nếu bạn có hơn 30.000 vật phẩm này trong hành trang, các vật phẩm này có thể bị mất.^000000
Một hộp đạn chứa 500 ^0000FFPurifying Bullet^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
22750#
Biến hóa bản thân thành ^FF0000Horn Scaraba^000000 trong khoảng 10 phút. Ở trạng thái biến hóa, tăng tốc tộ tấn công và độ chính xác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22751#
Biến hóa bản thân thành ^FF0000Wanderer^000000 trong khoảng 10 phút. Ở trạng thái biến hóa, tăng tốc tộ tấn công và độ chính xác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22752#
Biến hóa bản thân thành ^FF0000Wanderer^000000 trong khoảng 10 phút. Ở trạng thái biến hóa, tăng sát thương vật lý tầm xa.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22753#
Biến hóa bản thân thành ^FF0000Kobold Archer^000000 trong khoảng 10 phút. Ở trạng thái biến hóa, tăng sát thương vật lý tầm xa.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22754#
Biến hóa bản thân thành ^FF0000Necromancer^000000 trong khoảng 10 phút. Ở trạng thái biến hóa, tăng sát thương phép thuật.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22755#
Biến hóa bản thân thành ^FF0000Wind Ghost^000000 trong vòng 10 phút. Ở trạng thái biến hóa, sát thương phép thuật được tăng lên.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22763#
Hình ảnh Poring khắc caramel vàng phát ra ánh sáng rực rỡ, và bạn có thể nhận được một bất ngờ sau khi mở!
Nặng: ^7777771^000000
#
22765#
Thiên thần mang lại phước lành của hy vọng!
Nặng: ^7777771^000000
#
22766#
Ma quỷ cho trái của cám dỗ!
Nặng: ^7777771^000000
#
22767#
Mũi tên xuyên qua bầu trời đầy sao sáng và mang lại ánh sáng vô tận!
Nặng: ^7777771^000000
#
22768#
Xung quanh là quần áo sặc sỡ, rung rinh.
Nặng: ^7777771^000000
#
22803#
Ánh sáng rực rỡ tỏa sáng!
Nặng: ^7777771^000000
#
22804#
Jing Jing lấp lánh và lấp lánh! Bất ngờ ở khắp mọi nơi!
Nặng: ^7777771^000000
#
22805#
Sau khi mở, nó sẽ phát ra ánh sáng nóng chói!
Nặng: ^7777771^000000
#
22806#
Mạnh mẽ, bay và bay!
Nặng: ^7777771^000000
#
22808#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Một hộp quà cho các nhà thám hiểm Midgart!
Nên kiểm tra xem ba lô có đủ không gian trước khi mở không.
Nặng: ^77777710^000000
#
22809#
^ff0000Các vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác^000000
Kỷ niệm lần lượt của quả trứng có thể gặp lại trong cuộc đời này.
Bạn có thể nhận được 1 từ các Mũ bảo vệ quý giá khác nhau.
Nặng: ^7777771^000000
#
22810#
^ff0000Các vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác^000000
Kiểm tra bùa may mắn của bạn với trái cây và rau quả khỏe mạnh.
Nặng: ^7777771^000000
#
22811#
^ff0000Các vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác^000000
Đầy bùa may mắn, mở nó trong cửa sổ giữ vật phẩm và kiểm tra xem nó ra!
Nặng: ^7777775^000000
#
22812#
Sealed Dracula Scroll phiên bản giới hạn.
Khi mở nó ra, bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFSealed Dracula Card^000000
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFBearer's Shadow Box^000000
^0000FFCostume Silk Hat of Earth^000000
^0000FF[1Day] Infinite Fly Wing Box^000000
^0000FFBlacksmith Blessing^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22814#
Cat Hand Ticket do top Hội Cat Hand phát hành, nơi hoạt động kinh doanh phát triển mạnh mẽ theo năm tháng. Khi sử dụng, có thể sử dụng rương mèo một lần.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22816#
Một ống đựng các dưỡng chất của sự sống giúp cơ thể hồi phục một cách nhanh nhất.
Trong 60 phút, hồi phục 4% HP mỗi 3 giây.
Không thể sử dụng nếu đang trong trạng thái ^663399Cuồng nộ^000000.
Tăng tốc độ di chuyển trong 10 phút.
^000088Hiệu ứng mất nếu nhân vật chết.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22817#
Một chơi đựng nhỏ chứa nhựa của cây Yggdrasil giúp hồi phục sinh lực.
Trong 60 phút, hồi phục 5% HP mỗi 5 giây.
Không thể sử dụng nếu đang trong trạng thái ^663399Cuồng nộ^000000.
Tăng tốc độ di chuyển trong 10 phút.
^000088Hiệu ứng mất nếu nhân vật chết.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22818#
Một chơi đựng chứa nhựa của cây Yggdrasil giúp hồi phục sinh lực.
Trong 60 phút, hồi phục 7% HP mỗi 4 giây.
Không thể sử dụng nếu đang trong trạng thái ^663399Cuồng nộ^000000.
Tăng tốc độ di chuyển trong 10 phút.
^000088Hiệu ứng mất nếu nhân vật chết.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22819#
Một món ăn khét tiếng, tốt cho cơ thể.
Trong 60 phút:
Các chỉ số chính +10
ATK +30, MATK +30
^ffffff_^000000
Tăng tốc độ di chuyển trong 10 phút.
^FF0000Sử dụng 2 lần không nhân đôi hiệu ứng.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22820#
Một loại thuốc có tác dụng tương đương với thuốc tăng tốc độ thông thường.
Nó hiệu quả hơn khi được sử dụng kết hợp với bất kì loại thuốc tăng tốc độ nào khác.
Tăng ASPD trong 60 phút, bất kì nghề nào cũng có thể sử dụng được.
Tăng tốc độ di chuyển trong 10 phút.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22821#
Một loại thuốc tăng cường, giúp kích hoạt năng lượng trong cơ thể. Chú ý!! Nó sẽ làm giảm sự chịu đựng của bạn.
^ffffff_^000000
Trong 60 phút:
ATK, MATK +30
ASPD +5%
Giảm 5% thời gian thi triển kỹ năng (VCT).
MaxHP, MaxSP -10%
Khi tấn công có cơ hội tự động dùng kỹ năng ^009900Tập Trung^000000 cấp 3 hoặc cấp cao nhất đã học.
^ffffff_^000000
Tăng tốc độ di chuyển trong 10 phút.
^000088Hiệu ứng mất nếu nhân vật chết.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22822#
Một cái túi đựng đồ mới mới toanh. Khi mở túi, bạn sẽ được mặc một bộ đồ bơi trong vòng 10 phút.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
22823#
Sealed Xạ thủ Cecil Scroll phiên bản giới hạn.
Khi mở nó ra, bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFSealed Xạ thủ Card^000000
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFHasty Shadow Shoes^000000
^0000FFHasty Shadow Armor^000000
^0000FFCostume Flowerpot Mask^000000
^0000FF[5Day] Infinite Fly Wing Box^000000
^0000FFBlacksmith Blessing^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22824#
Thẻ giấy buộc vào lá tre, cầu nguyện cho việc thực hiện mong muốn. .
^ff0000Các vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
22825#
^ffffff_^000000
#
22826#
Một hộp chứa những viên đá có thể tăng cường sức mạnh cho trang phục.
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
22828#
Sealed Seal Scroll phiên bản giới hạn.
Khi mở nó ra, bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
thẻ Sealed Seal
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFExpert Shadow Shoes^000000
^0000FFExpert Shadow Shield^000000
^0000FF[5Day] Infinite Fly Wing Box^000000
^0000FFEnchant Book^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22829#
The King of Darkness, Ice Storm Knight, Beredger, Zil-D-01, Dark Nightmare, Fallen Great Priest, Yvlet, Turtle General, Bai Suzhen, Pharaoh, Moon Night Cat, Dark Kiếm sĩ Xenia, Bethbo, Count Dracula, Dark Marksman Devin
Nặng: ^7777771^000000
#
22838#
A basket for Halloween candies. When opened, various goodies and old stuffs will be found.
Nặng: ^7777771^000000
#
22839#
Hộp bí ẩn có thể mang lại niềm vui khi mở ra.
Không ai biết những gì có thể được thực hiện.
Nặng: ^7777772^000000
#
22841#
Halloween kỷ niệm kẹo.
Đối với các nguyên liệu thô, đừng quá lo lắng.
Phục hồi HP/SP 15%.
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện)
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
22842#
Sealed Dracular Scroll II phiên bản giới hạn.
Khi mở nó ra, bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
thẻ Dracula được phong ấn
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFEnhanced Force Shadow Weapon^000000
^0000FFEnhanced Spirit Shadow Weapon^000000
^0000FF[5Day] Infinite Fly Wing Box^000000
^0000FFEnchant Book^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22847#
^777777A badge where the coordinates for Prontera are saved that instantly sends its user to Prontera when activated.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22848#
^777777Several old and dirty keys that are held together by a metal ring that instantly sends its user to the underground dungeon of Prontera when used.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22849#
^777777A small crystal rarely found in the time-distorted place that instantly sends its user to the middle of Prontera during the Valkyrie's Invasion when used.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22862#
Carousel được thiết kế với hình ảnh của một thiên thần dễ thương Poring
Nặng: ^7777771^000000
#
22863#
Viên nang được thiết kế với hình ảnh của một con quỷ vui tươi Poring
Nặng: ^7777771^000000
#
22864#
Thật điên rồ, thật không thể tin được!
Nặng: ^7777771^000000
#
22865#
Chúa thật tài giỏi, gần như đòi hỏi!
Nặng: ^7777771^000000
#
22866#
Quay lại, trứng đầy màu sắc!
Nặng: ^7777771^000000
#
22867#
Sau khi mở nó sẽ châm ngòi, chúc may mắn nở hoa!
Nặng: ^7777771^000000
#
22868#
Một hộp chứa những viên đá có thể tăng cường sức mạnh cho trang phục.
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
22870#
You could feel Christmas cheer from this fancy package.
Open it and find a surprise gift.
Nặng: ^7777771^000000
#
22873#
Sealed Beelzebub Scroll II phiên bản giới hạn.
Khi mở nó ra, bạn có thể nhận được một trong nhiều vật phẩm quý hiếm, chẳng hạn như:
^0000FFSealed Berzebub Card^000000
^0000FFGuarantee Weapon 11Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 11Up^000000
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFBlitz Shadow Shoes ^000000
^0000FFBlitz Shadow Shield^000000
^0000FF[5Day] Infinite Fly Wing Box^000000
^0000FFBlacksmith Blessing^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22876#
Một túi tiền cũ trông khá cũ. Khi bạn lắc nó, bạn sẽ nghe thấy một âm thanh lạch cạch nhỏ. Có vẻ như không có nhiều tiền bên trong.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
22877#
Nhìn vào đại dương vô biên, mong chờ một cuộc đổ bộ kỳ diệu!
Nặng: ^7777771^000000
#
22878#
Vô nhiễm, mọi thứ đã xong!
Nặng: ^7777771^000000
#
22879#
Bề mặt đầy lưỡi lê, bạn cần cẩn thận để mở nó.
Nặng: ^7777771^000000
#
22880#
Nó ở khắp nơi trên thế giới và số phận nằm trong tay của chính bạn!
Nặng: ^7777771^000000
#
22881#
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
A hunting rope to capture something or someone.
Useful for capturing 'Lost Lamb'.
Nặng: ^7777770^000000
#
22882#
Fresh octopus broth is mixed with chocolate and boiled rice soup as a secret recipe.\n
Nhóm: ^777777Usable^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777770^000000
Recovers 10%HP/SP
Effect disappears after the event
#
22888#
New Year Scroll phiên bản giới hạn.
Khi mở ra bạn sẽ nhận được một trong các vật phẩm hiếm như:
^0000FFGuarantee Weapon 11Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 11Up^000000
^0000FFCaster Shadow Shoes^000000
^0000FFCaster Shadow Shield^000000
^0000FFCaster Shadow Armor^000000
^0000FFInfinite Fly Wings 5-Day Box^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22889#
Ánh sao trắng, nếu nán lại trên bầu trời xanh vô tận.
Nặng: ^7777771^000000
#
22890#
Thiếu bong bóng trôi nổi giữa bầu trời và đại dương.
Nặng: ^7777771^000000
#
22891#
Những viên đá quý tỏa sáng màu xanh, và những điều chưa biết đã được niêm phong trong đó.
Nặng: ^7777771^000000
#
22892#
Cảnh tượng đáng kinh ngạc của vũ trụ mang lại trí tưởng tượng vô hạn!
Nặng: ^7777771^000000
#
22897#
Gửi "phong bì đỏ" là một phong tục của năm mới của người Trung Quốc. Người Trung Quốc thích màu đỏ vì màu đỏ tượng trưng cho sức sống, hạnh phúc và may mắn.
Nặng: ^7777771^000000
#
22898#
2015 là Tết Nguyên đán và đại diện là một con cừu. Một hộp quà được lên kế hoạch đặc biệt cho mục đích này
Nặng: ^7777771^000000
#
22899#
Một bản đồ chỉ dẫn đường đi ở Prontera. Khi sử dụng, nó thi triển kỹ năng ^009900Tăng Tốc^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22901#
^777777It looks exactly like that box, which everyone who should know what that is. Still, what it contains seems different.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 0
#
22902#
Sealed Seal Scroll II phiên bản giới hạn.
Khi mở ra bạn sẽ nhận được một trong các vật phẩm hiếm như:
^0000FFSealed Card Album^000000
^0000FFGuarantee Weapon 11Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 11Up^000000
^0000FFReload Shadow Shoes^000000
^0000FFReload Shadow Shield^000000
^0000FFReload Shadow Armor^000000
^0000FFInfinite Fly Wings 5-Day Box^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22903#
Những người yêu nhau có thể hiểu nhau mà không cần nói với nhau suy nghĩ của nhau.
Nặng: ^7777771^000000
#
22904#
Tất cả những điều tồi tệ đang đến hồi kết thúc, tất cả những điều tốt đẹp đang đến.
Nặng: ^7777771^000000
#
22905#
Một hộp chứa những viên đá có thể tăng cường sức mạnh cho trang phục.
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
22906#
Sealed Seal Scroll III phiên bản giới hạn.
Khi mở ra bạn sẽ nhận được một trong các vật phẩm hiếm như:
^0000FFSealed Card Album^000000
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFNew Year Shadow Cube^000000
^0000FFInfinite Fly Wings 5-Day Box^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22907#
Một cái chuông để gọi nhân viên 'Edward' của Dịch vụ Hỗ trợ Zonda. Khi đổ chuông, nhân viên sẽ xuất hiện trước mặt khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
^ffffff_^000000
^33CC00[Dịch vụ cơ bản]^000000
- Bubble Gum (30 phút, mỗi ngày 2 lần)
- JOB Manual (30 phút, mỗi ngày 2 lần)
- Butterfly Wing (Không giới hạn)
- Có thể bán các vật phẩm cho NPC
^FF0000Chú ý: Các hiệu ứng của dịch vụ không cộng dồn nếu dùng nhiều lần.^000000
^ffffff_^000000
^33CC00[Dịch vụ đặc biệt]^000000
Cung cấp 1 trong những dịch vụ sau. (Thanh toán bằng ^0000FFNyangvine^000000)
- Bubble gum (24 tiếng)
- JOB Manual (24 tiếng)
- Tẩy điểm kỹ năng
- Tẩy điểm chỉ số
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
22908#
Một cái chuông để gọi nhân viên 'Elysee' của Dịch vụ Hỗ trợ Zonda. Khi đổ chuông, nhân viên sẽ xuất hiện trước mặt khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
^ffffff_^000000
^33CC00[Dịch vụ cơ bản]^000000
- Bubble Gum (30 phút, mỗi ngày 2 lần)
- JOB Manual (30 phút, mỗi ngày 2 lần)
- Butterfly Wing (Không giới hạn)
- Có thể bán các vật phẩm cho NPC
^FF0000Chú ý: Các hiệu ứng của dịch vụ không cộng dồn nếu dùng nhiều lần.^000000
^ffffff_^000000
^33CC00[Dịch vụ đặc biệt]^000000
Cung cấp 1 trong những dịch vụ sau. (Thanh toán bằng ^0000FFNyangvine^000000)
- Bubble gum (24 tiếng)
- JOB Manual (24 tiếng)
- Tẩy điểm kỹ năng
- Tẩy điểm chỉ số
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
22909#
Phong bì chứa 1 phiếu ^0000FFGuarantee Weapon 5Up^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22910#
Phong bì chứa một phiếu ^0000FFGuarantee Weapon 6Up^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22911#
Phong bì chứa một phiếu ^0000FFGuarantee Weapon 7Up^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22912#
Phong bì chứa một phiếu ^0000FFGuarantee Weapon 8Up^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22913#
Take this ticket to Refining Researcher in prontera at (184, 177) for a guaranteed item refine level set to +9.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FF0000Weapons below level 4 can be refined.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22915#
Take this ticket to Refining Researcher in prontera at (184, 177) for a guaranteed item refine level set to +11.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FF0000Weapons below level 4 can be refined.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22916#
Take this ticket to Refining Researcher in prontera at (184, 177) for a guaranteed item refine level set to +12.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FF0000Weapons below level 4 can be refined.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22917#
Phong bì với khả năng tinh luyện vũ khí+13 phiếu quà tặng.
Nặng: ^7777771^000000
#
22918#
Phong bì với khả năng tinh luyện vũ khí+14 phiếu quà tặng.
Nặng: ^7777771^000000
#
22919#
Phong bì với khả năng tinh luyện vũ khí+15 phiếu quà tặng.
Nặng: ^7777771^000000
#
22920#
Phong bì với khả năng tinh luyện vũ khí+16 phiếu quà tặng.
Nặng: ^7777771^000000
#
22921#
Phong bì với khả năng tinh luyện vũ khí+17 phiếu quà tặng.
Nặng: ^7777771^000000
#
22922#
Phong bì với khả năng tinh luyện vũ khí+18 phiếu quà tặng.
Nặng: ^7777771^000000
#
22923#
Phong bì với khả năng tinh luyện vũ khí+19 phiếu quà tặng.
Nặng: ^7777771^000000
#
22924#
Phong bì với khả năng tinh luyện áo giáp+5 phiếu quà tặng.
Nặng: ^7777771^000000
#
22925#
Phong bì với khả năng tinh luyện áo giáp+6 phiếu quà tặng.
Nặng: ^7777771^000000
#
22926#
Take this ticket to Refining Researcher in prontera at (184, 177) for a guaranteed item refine level set to +7.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22927#
Take this ticket to Refining Researcher in prontera at (184, 177) for a guaranteed item refine level set to +8.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22928#
Take this ticket to Refining Researcher in prontera at (184, 177) for a guaranteed item refine level set to +9.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22930#
Take this ticket to Refining Researcher in prontera at (184, 177) for a guaranteed item refine level set to +11.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22931#
Take this ticket to Refining Researcher in prontera at (184, 177) for a guaranteed item refine level set to +12.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22932#
Phong bì với khả năng tinh luyện áo giáp+13 phiếu quà tặng.
Nặng: ^7777771^000000
#
22933#
Phong bì với khả năng tinh luyện áo giáp+14 phiếu quà tặng.
Nặng: ^7777771^000000
#
22934#
Phong bì với khả năng tinh luyện áo giáp+15 phiếu quà tặng.
Nặng: ^7777771^000000
#
22935#
Phong bì với khả năng tinh luyện áo giáp+16 phiếu quà tặng.
Nặng: ^7777771^000000
#
22936#
Phong bì với khả năng tinh luyện áo giáp+17 phiếu quà tặng.
Nặng: ^7777771^000000
#
22937#
Phong bì với khả năng tinh luyện áo giáp+18 phiếu quà tặng.
Nặng: ^7777771^000000
#
22938#
Phong bì với khả năng tinh luyện áo giáp+19 phiếu quà tặng.
Nặng: ^7777771^000000
#
22939#
Trái tim tôi hạnh phúc như hoa nở.
Nặng: ^7777770^000000
#
22940#
Di chuyển như một con thỏ.
Nặng: ^7777770^000000
#
22941#
Gia đình thánh biến trứng.
Nặng: ^7777770^000000
#
22942#
Bị ma quỷ cám dỗ, một bước ngoặt giống như ác quỷ.
Nặng: ^7777770^000000
#
22943#
Take this ticket to Refining Researcher in prontera at (184, 177) for a guaranteed item refine level set to +10.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22944#
Take this ticket to Refining Researcher in prontera at (184, 177) for a guaranteed item refine level set to +10.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FF0000Weapons below level 4 can be refined.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22945#
A snack made of cherry blossom leaves perfect for spring picnics.
Damge from all sized enemy -5% for 5 mins.
(This item will be removed after event.)
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777773^000000
#
22946#
Status Decrease Scroll phiên bản giới hạn.
Khi mở ra bạn sẽ nhận được một trong các vật phẩm hiếm như:
^0000FFGuarantee Weapon 11Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 11Up^000000
^0000FFGuarantee Weapon 9Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 9Up^000000
^0000FFSTR Soul Potion Box^000000
^0000FFVIT Soul Potion Box^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22947#
Một hộp chứa 5 lọ ^0000FFSTR Soul Potion^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22948#
Một hộp chứa 5 lọ ^0000FFAGI Soul Potion^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22949#
Một hộp chứa 5 lọ ^0000FFVIT Soul Potion^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22950#
Một hộp chứa 5 lọ ^0000FFINT Soul Potion^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22951#
Một hộp chứa 5 lọ ^0000FFDEX Soul Potion^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22952#
Một hộp chứa 5 lọ ^0000FFLUK Soul Potion^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22953#
Được trang bị đá có thể được sử dụng để phù phép trang phục của các bộ phận khác nhau.
Đã thêm đá hấp thụ HP (trên đầu), đá phục hồi SP (trên đầu), đá chuyển đổi STR (trên đầu), đá chuyển đổi AGI (dưới đầu), v.v., và bao gồm cả đá trang phục hiện có.
Nặng: ^7777771^000000
#
22971#
Mad Bunny Scroll ghê rợn phiên bản thời gian giới hạn.
Khi mở ra bạn sẽ nhận được một trong các vật phẩm hiếm như:
^0000FFGuarantee Weapon 11Up^000000
^0000FFGuarantee Armor 11Up^000000
^0000FFSealed Hat Box^000000
^0000FFBlacksmith Blessing^000000
và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22972#
Hộp quà giấy, trang trí với họa tiết mặt cười và dây ruy băng vàng. Khi mở ra bạn sẽ nhận được một trong các trang phục mũ sau.
________________________
- ^0000FFEvil Marching Hat^000000
- ^0000FFWandering Wolf King Hat^000000
- ^0000FFDrooping Neko Crew^000000
- ^0000FFImp Hat^000000
- ^0000FFHoly Marching Hat^000000
________________________
Nặng: ^77777720^000000
#
22973#
Một rương trang bị bóng tối. Khi mở hộp, bạn có cơ hội nhận ngẫu nhiên một trong nhiều loại vũ khí bóng tối (Shadow Weapon) khác nhau.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22974#
Một rương trang bị bóng tối. Khi mở hộp, bạn có cơ hội nhận ngẫu nhiên một trong nhiều loại giáp bóng tối (Shadow Armor) khác nhau.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22975#
Một rương trang bị bóng tối. Khi mở hộp, bạn có cơ hội nhận ngẫu nhiên một trong nhiều loại khiên bóng tối (Shadow Shield) khác nhau.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22976#
Một rương trang bị bóng tối. Khi mở hộp, bạn có cơ hội nhận ngẫu nhiên một trong nhiều loại giày bóng tối (Shadow Shoes) khác nhau.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22977#
Một rương trang bị bóng tối. Khi mở hộp, bạn có cơ hội nhận ngẫu nhiên một trong nhiều loại mặt dây chuyền bóng tối (Shadow Pendant) khác nhau.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22978#
Một rương trang bị bóng tối. Khi mở hộp, bạn có cơ hội nhận ngẫu nhiên một trong nhiều loại bông tai bóng tối (Shadow Earring) khác nhau.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
22979#
Một bộ kẹo cao su và sách hướng dẫn chiến đấu dạy các phương pháp chiến đấu hiệu quả hơn. Bạn cảm thấy mình sẽ trưởng thành nhanh hơn và vật phẩm từ quái vật sẽ rơi ra dễ dàng hơn.
^663399Tăng 50% tỉ lệ nhận EXP nhận vào trong 30 phút.^000000
^663399Tăng 100% tỉ lệ rơi đồ từ quái vật khi hạ gục chúng trong 30 phút.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
22980#
Cuộn ghi lại "bước sóng của khe nứt" đang xuất hiện gần Ngọn hải đăng Farrers.
Sau khi sử dụng cuộn này có thể bay đến gần "bước sóng của khe nứt".
Nặng: ^7777771^000000
#
22982#
Một cái chuông để gọi nhân viên 'Edward' của Dịch vụ Hỗ trợ Zonda. Khi đổ chuông, nhân viên sẽ xuất hiện trước mặt khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
^ffffff_^000000
^33CC00[Dịch vụ cơ bản]^000000
- Bubble Gum (30 phút, mỗi ngày 2 lần)
- JOB Manual (30 phút, mỗi ngày 2 lần)
- Butterfly Wing (Không giới hạn)
- Có thể mua các vật phẩm tiêu dùng
- Có thể bán các vật phẩm cho NPC
^FF0000Chú ý: Các hiệu ứng của dịch vụ không cộng dồn nếu dùng nhiều lần.^000000
^ffffff_^000000
^33CC00[Dịch vụ đặc biệt]^000000
Cung cấp 1 trong những dịch vụ sau. (Thanh toán bằng ^0000FFNyangvine^000000)
- Bubble gum (24 tiếng)
- JOB Manual (24 tiếng)
- Tẩy điểm kỹ năng
- Tẩy điểm chỉ số
^ffffff_^000000
^33CC00[Trứng may mắn]^000000
Trứng may mắn sẽ có ở trong tay tôi mỗi 4 ngày.
- Thu thập 4 ^0000FFMysterious Egg Fragment^000000 để đổi lấy 1 ^0000FFLucky Egg^000000 (sẽ cập nhật sau).
- ^0000FFMysterious Egg Fragment^000000 thu thập bằng cách nói chuyện với Nhân viên Zonda (mỗi ngày 1 cái).
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
22983#
Một cái chuông để gọi nhân viên 'Elysee' của Dịch vụ Hỗ trợ Zonda. Khi đổ chuông, nhân viên sẽ xuất hiện trước mặt khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
^ffffff_^000000
^33CC00[Dịch vụ cơ bản]^000000
- Bubble Gum (30 phút, mỗi ngày 2 lần)
- JOB Manual (30 phút, mỗi ngày 2 lần)
- Butterfly Wing (Không giới hạn)
- Có thể mua các vật phẩm tiêu dùng
- Có thể bán các vật phẩm cho NPC
^FF0000Chú ý: Các hiệu ứng của dịch vụ không cộng dồn nếu dùng nhiều lần.^000000
^ffffff_^000000
^33CC00[Dịch vụ đặc biệt]^000000
Cung cấp 1 trong những dịch vụ sau. (Thanh toán bằng ^0000FFNyangvine^000000)
- Bubble gum (24 tiếng)
- JOB Manual (24 tiếng)
- Tẩy điểm kỹ năng
- Tẩy điểm chỉ số
^ffffff_^000000
^33CC00[Trứng may mắn]^000000
Trứng may mắn sẽ có ở trong tay tôi mỗi 4 ngày.
- Thu thập 4 ^0000FFMysterious Egg Fragment^000000 để đổi lấy 1 ^0000FFLucky Egg^000000 (sẽ cập nhật sau).
- ^0000FFMysterious Egg Fragment^000000 thu thập bằng cách nói chuyện với Nhân viên Zonda (mỗi ngày 1 cái).
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
22984#
^777777A favorite drink of the Doram.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: Recovery
Nặng: ^7777771^000000
^FFFFFF_^000000
Restores 10 HP every 10 seconds for 3 minutes.
#
22985#
^777777Marvelous grass that grows on the head of Basilisks. It is said that the grass can neutralize Basilisk venom. It tastes slightly spicy and is used as a food ingredient.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: Recovery
Nặng: ^7777771^000000
^FFFFFF_^000000
Restores 5 SP every 10 seconds for 3 minutes.
#
22988#
Hộp quà màu đỏ được quấn tốt với dải ruy băng màu tím. Chứa 1 trong các mục sau.
________________________
- ^0000FFHeart Wing Hairband^000000
- ^0000FFDrooping Neko Crew^000000
- ^0000FFWorldcup Hat of Honor^000000
- ^0000FFDrooping Incarnation Of Morocc^000000
- ^0000FFIfrit Mask^000000
________________________
Nặng: ^77777720^000000
#
22991#
Một chiếc bánh ba chiều được thiết kế với hình dạng của một quả bóng đá.
HP, SP phục hồi 10%.
Đính kèm Lv.1 vào thuộc tính đất
Nặng: ^7777771^000000
#
22992#
Bánh mì có hình dạng như bóng bầu dục, tại sao lại gọi là bánh mì bom? Hóa ra nó trông giống như một quả lựu đạn.
HP, SP phục hồi 10%.
Thêm Lv.1 cho chính bạn
Nặng: ^7777771^000000
#
22993#
Một chiếc bánh pudding làm từ nước ép dưa hấu và một món tráng miệng được trang trí bằng thịt dưa hấu.
HP, SP phục hồi 10%.
Thêm Lv.1 vào thuộc tính gió 
Nặng: ^7777771^000000
#
22994#
Kem làm từ dưa mật và kem.
HP, SP phục hồi 10%.
Thêm Lv 1 vào thuộc tính nước
Nặng: ^7777771^000000
#
22995#
Thiết bị bảo vệ chống lại vụ nổ do tai nạn.
Nặng: ^77777710^000000
#
22999#
Bao gồm một trong các cuộn giấy phép biến hóa được liệt kê bên dưới.
________________________
- ^0000FFTransformation Scroll(WindGhost)^000000
- ^0000FFTransformation Scroll(HornScaraba)^000000
- ^0000FFTransformation Scroll(Wanderer)^000000
- ^0000FFTransformation Scroll(Gazeti)^000000
- ^0000FFTransformation Scroll(KoboldArcher)^000000
- ^0000FFTransformation Scroll(Necromancer)^000000
________________________
Nặng: ^77777710^000000
#
23001#
Được trang bị đá có thể được sử dụng để phù phép trang phục của các bộ phận khác nhau.
Đã thêm đá tham lam (dưới đầu), đá tâm trí (khăn choàng), đá ASPD (trên đầu), hiệu ứng lấp lánh (trên đầu), hiệu ứng ma (trong đầu), v.v., và bao gồm trang phục hiện có bằng đá ma thuật.
Nặng: ^7777771^000000
#
23002#
Ngọn lửa phát ra ánh sáng và sức nóng, và thế giới ấm áp đốt cháy mọi thứ.
Nặng: ^7777771^000000
#
23003#
Nước là mẹ của sự sống và nuôi dưỡng vạn vật.
Nặng: ^7777771^000000
#
23004#
Gió là một yếu tố của tự do mang lại sự thay đổi khí hậu.
Nặng: ^7777771^000000
#
23005#
đất nuôi dưỡng vô số sinh mạng và làm phong phú các loài trên thế giới.
Nặng: ^7777771^000000
#
23006#
Nguồn gốc của thế giới thay đổi như thế nào, vô số thế giới chưa biết đang chờ chúng ta khám phá!
Nặng: ^7777771^000000
#
23008#
Kẹo cao su bong bóng ngọt, ngon.
^663399Tăng tỷ lệ rơi vật phẩm từ quái vật!^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23010#
Sách hướng dẫn chi tiết, nó giải thích các phương pháp chiến đấu hiệu quả. 
^663399Tăng tỷ lệ kinh nghiệm nhận được!^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23011#
Giấy chứng nhận bảo hiểm nhân thọ do Tập đoàn Kafra cấp.
^663399Trong vòng 24 giờ, giảm thiệt hại 50% kinh nghiệm nếu nhân vật chết.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23012#
Một chai nhỏ chứa nhựa cây từ cánh hoa của Cây sự sống. Nó được cho là có hiệu quả trong việc tái tạo năng lượng.
^ffffff_^000000
^663399Phục hồi một lượng SP bằng 5% SP tối đa của nhân vật sau mỗi 5 giây, hiệu lực trong 10 phút.^000000
^ffffff_^000000
Không có tác dụng khi trong trạng thái ^663399Cuồng nộ^000000.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23016#
^777777A fragment of energy formed from the evil thoughts of those in the tomb of honor. Something strange may happen if it is consumed.^000000
Nhóm: Generic
Nặng: 0.1
#
23017#
Mặt trời phản chiếu cầu vồng đầy sao, lấp đầy thế giới bằng màu sắc.
Nặng: ^7777771^000000
#
23018#
Hãy ước mơ khinh khí cầu và bay đến một điều không tưởng hạnh phúc.
Nặng: ^7777771^000000
#
23019#
Tình yêu ảnh hưởng đến cây cầu, và vào đêm lễ hội Qixi, nước mắt đoàn tụ đang rơi.
Nặng: ^7777771^000000
#
23020#
??? mùa thu đang nở rộ và được ban cho ý nghĩa của sự may mắn và trường thọ.
Nặng: ^7777771^000000
#
23023#
^663399Vật phẩm thuê.^000000
Cánh của sinh vật cổ đại và nó rất nhẹ. Cho phép dịch chuyển các thành viên trong tổ đội cùng một lúc.
Khi được sử dụng bởi trưởng nhóm, tất cả các thành viên trong cùng một bản đồ sẽ dịch chuyển đến vị trí mà trưởng nhóm đã dịch chuyển đến.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23025#
Cuộn của Giáo hoàng Mercenary.
Nặng: ^7777770^000000
#
23026#
Có thể triệu tập cuộn giáo hoàng trong trang phục đơn giản.
Nặng: ^7777770^000000
#
23027#
Một chiếc nhẫn đơn giản được dệt từ bồ công anh, thổi bào tử bồ công anh dường như trôi đi cùng với gió.
Quay trở lại Rạch.
Sau mỗi lần sử dụng, thời gian làm mát 60 phút.
Nặng: ^7777770^000000
#
23028#
Sợi dây dùng để bắt thỏ mặt trăng.
Nặng: ^7777770^000000
#
23036#
Cuộn giấy phép để triệu hồi lính đánh thuê có hình dáng Giáo hoàng Arunafeltz.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23037#
Cuộn giấy phép để triệu hồi lính đánh thuê có hình dáng Giáo hoàng Arunafeltz (áo thường dân).
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23040#
Có 100 hộp thuốc trắng tập trung[cho các sự kiện], hãy cẩn thận khi mở!
Nặng: ^7777770^000000
^ff0000Lưu ý: Nếu vượt quá Nặng hoặc số lượng giữ khi hộp được mở, vật phẩm sẽ biến mất!^000000
#
23042#
Một loại hạt từ cây Sự sống, nó mang lại sinh khí đến cho thế giới của chúng ta. Nó có một vị cay nồng kỳ lạ nhưng lại tràn đầy năng lượng. Hương vị kỳ lạ này khiến bạn không thể ăn nó liên tục được.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^77777730^000000
Phục hồi ^00990050%^000000 HP và ^00990050%^000000 SP.
(3 giây Cooldown)
#
23043#
Các hộp chứa 30 nụ trời và đất[cho các sự kiện], vui lòng cẩn thận khi mở.
Nặng: ^7777770^000000
^ff0000Chú ý - vật phẩm sẽ biến mất nếu vượt quá Nặng hoặc số lượng giữ khi mở hộp!^000000
#
23044#
Có thể loại bỏ bùa chú, lực lượng ngồi xuống, bom chuối, phong ấn,
Tiếng la hét, những vết thương chí mạng và tiếng hát chậm lại của bông hoa phép thuật mandala.
#############
Thời gian hạ nhiệt 60 giây.
Nặng: ^7777771^000000
#
23045#
Bánh Montblanc làm bằng hạt dẻ ngon mùa thu, giàu kết cấu khiến bạn hài lòng
Phục hồi HP, SP là 20%.
Tâm tập trung Lv.5
Nặng: ^7777775^000000
#
23048#
Một lọ thuốc được làm bằng thuật giả kim và phép thuật.
Các thành phần được giữ bí mật, nhưng có tin đồn rằng nó được làm bằng cách nấu chảy nhựa cây hồng.
^663399Tăng 20% lượng hồi phục của các vật phẩm hồi phục HP và các kỹ năng hồi phục.^000000
Hiệu lực trong 30 phút.
^FF0000Nếu nhân vật của bạn chết, thuốc sẽ mất tác dụng.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23049#
Một viên kẹo bí ẩn sẽ nổ lách tách khi bạn cho vào miệng. Bạn nên nhớ đánh răng sau khi ăn.
^ffffff_^000000
Trong 1 phút bạn nhận được hiệu ứng sau:
ATK +20
ASPD +25%
Hiệu ứng kỹ năng ^009900Chịu đựng^000000.
Rút 100 HP mỗi 10 giây.
Khi nhân vật gục ngã, hiệu ứng vật phẩm sẽ biến mất.
^FF0000(3 phút Cooldown)^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23053#
Mô hình đầu rồng được chạm khắc từ đá làm bộ xương sợ hãi.
Nặng: ^7777771^000000
#
23054#
Kỷ niệm ngày quốc khánh tháng Mười quyến rũ.
Nặng: ^7777771^000000
#
23055#
Quầng sáng màu tím phản chiếu một ánh sáng bí ẩn.
Nặng: ^7777771^000000
#
23056#
Sự xuất hiện của ổ gà dưới xói mòn gió.
Nặng: ^7777771^000000
#
23057#
Vẽ bằng các biểu tượng thiên văn đại diện cho Bọ Cạp.
Nặng: ^7777771^000000
#
23058#
Nó được trang bị đá có thể tăng cường quần áo của từng bộ phận.
Thêm hiệu ứng sét (ở đầu), hiệu ứng co lại (ở đầu), hiệu ứng năng lượng xanh (dưới đầu), v.v., và chứa trang phục hiện có bằng đá phép thuật.
Nặng: ^7777771^000000
#
23063#
Từ những mảnh vỡ từ giấc mơ của ai đó, bạn có thể thấy rằng nhiều giấc mơ đang trôi nổi.
Nó sẽ vỡ thành những mảnh nhỏ khi bạn áp dụng lực, bạn có thể nhận được rất nhiều mảnh vỡ trong mơ.
Nặng: ^7777770^000000
#
23064#
Mô tả mô hình các ngôi sao để đại diện cho bầu trời đầy sao.
Nặng: ^7777771^000000
#
23065#
Được vẽ bằng nhiều màu sắc khác nhau của tình yêu, đại diện cho sự thống nhất của thế giới.
Nặng: ^7777771^000000
#
23066#
Đặt thiên thần Poring vào một chiếc túi và trang trí nó với một cái nhìn dễ thương.
Nặng: ^7777771^000000
#
23067#
Những chiếc lông vũ tung bay trong gió, khiến mọi người trông thật hấp dẫn.
Nặng: ^7777771^000000
#
23068#
Vẽ bằng các biểu tượng thiên văn đại diện cho Nhân Mã.
Nặng: ^7777771^000000
#
23071#
Đặt ác quỷ Poring vào một cái túi và trang trí nó với một cái nhìn tinh nghịch.
Nặng: ^7777771^000000
#
23076#
There is a sticker attached to the vial indicating it has not been tested yet.
^FF0000Can only be used in the normal Werner Laboratory.^000000
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^7777771^000000
ASPD +10 for 10 seconds.
#
23077#
There is a sticker attached to the vial indicating it has not been tested yet.
^FF0000Can only be used in the normal Werner Laboratory.^000000
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^7777771^000000
CRIT +30 for 10 seconds.
#
23078#
There is a sticker attached to the vial indicating it has not been tested yet.
^FF0000Can only be used in the normal Werner Laboratory.^000000
Nhóm: ^777777Tăng chỉ số^000000
Nặng: ^7777771^000000
Reduces the variable casting time of skills by 80% for 10 seconds.
#
23079#
Bánh được trang trí với kem và dâu tây, sự tương phản giữa đỏ và trắng, không thể không muốn nếm thử.
Phục hồi HP, SP là 10%.
Phước lành của Trinh nữ Lv.3
Nặng: ^7777770^000000
#
23080#
^777777A crystal formed in the tomb of honor by hundreds of evil thoughts. It can be crushed into fragments.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 50
#
23086#
Được trang bị đá có thể được sử dụng để phù phép trang phục của các bộ phận khác nhau.
Đã thêm 3 hiệu ứng đặc biệt và những viên đá mới đầy phù phép như Angel's Wrath Stone (trong đầu), Đá có thể thay đổi (trên cao/giữa/dưới) và Đá trải nghiệm (trên cao).
Nó cũng chứa đá trang phục hiện có phù phép.
Nặng: ^7777771^000000
#
23087#
A bag once owned by Seyren Windsor. It is said to contains his companions belongings.
Nhóm: ^777777Hộp^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23088#
Các bàn xoay được thiết kế với những con bò giận dữ ẩn trong các đạo cụ không xác định.
Nặng: ^7777771^000000
#
23089#
Sơn caramel với nhiều hình ảnh động vật.
Nặng: ^7777771^000000
#
23090#
Vẽ biểu tượng thiên văn đại diện cho Bảo Bình.
Nặng: ^7777771^000000
#
23091#
Caramel được thiết kế với hình ảnh của một chữ thập đỏ.
Nặng: ^7777771^000000
#
23092#
Caramel được thiết kế với hình ảnh của một chữ thập đỏ.
Nặng: ^7777771^000000
#
23093#
Hộp quà trang trí bằng cỏ ba lá.
Nặng: ^7777771^000000
#
23097#
Đã bao gồm: Sách nhân số giá trị kinh nghiệm & nhân tỷ lệ rơi kho báu & Giấy chứng nhận miễn phí [Hoạt động đặc biệt] 5 mỗi cuốn.
Gắn dây cương hộp 7 ngày, khiên thép bảo vệ, ủng, áo choàng, mũ cao và áo choàng để tăng cường thời gian.
^ffffff_^000000
(^ff0000vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện^000000)
Nặng: ^7777770^000000
#
23098#
Rương kho báu toàn diện cho người mới bắt đầu cho những nhà thám hiểm luôn kiên định trên mọi nẻo đường.
Bao gồm: Hộp Bông tai bóng cho người mới bắt đầu, Hộp mặt dây chuyền bóng cho người mới bắt đầu, Hộp áo giáp cho người mới bắt đầu, Hộp khởi động bóng cho người mới bắt đầu, Hộp bóng tối cho người mới bắt đầu, Hộp găng tay cho người mới bắt đầu, mỗi hộp 1 cái.
(^ff0000vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.^000000)
Nặng: ^7777770^000000
#
23101#
Một chiếc túi may mắn được thiết kế tốt cho Tết Nguyên đán.
Nặng: ^7777771^000000
#
23102#
Cuộc sống chưa biết sắp được sinh ra. Nó là gì?
Nặng: ^7777771^000000
#
23103#
Vẽ bằng các biểu tượng thiên văn đại diện cho Song Ngư.
Nặng: ^7777771^000000
#
23104#
Năm mới trong năm con khỉ, tôi chúc bạn một năm mới hạnh phúc!
Nặng: ^7777771^000000
#
23105#
Chúc mừng năm mới của con khỉ!
Nặng: ^7777771^000000
#
23108#
Hoa nở vào mùa xuân và đất tràn đầy sức sống.
Nặng: ^7777771^000000
#
23109#
Chào mừng ngày lễ tình nhân trắng, tôi ước những người yêu nhau cuối cùng cũng trở thành người phụ thuộc.
Nặng: ^7777771^000000
#
23110#
Các caramel chứa đầy thuốc màu xanh nước biển là không rõ.
Nặng: ^7777771^000000
#
23111#
Vẽ biểu tượng thiên văn đại diện cho Bạch Dương.
Nặng: ^7777771^000000
#
23112#
Có hình dạng như một con thỏ caramel, trái tim màu đỏ thêm dễ thương.
Nặng: ^7777771^000000
#
23113#
Vẽ trứng Phục sinh với nhiều hoa.
Nặng: ^7777771^000000
#
23114#
Hộp quà gợi lên hạnh phúc còn nhiều điều chưa biết.
Nặng: ^7777771^000000
#
23115#
Có thể lấy ngẫu nhiên một trong các trang bị bóng tối theo lớp nghề.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23121#
Vẽ bằng các biểu tượng thiên văn đại diện cho Kim Ngưu.
Nặng: ^7777771^000000
#
23122#
Sử dụng màu sắc tự nhiên của trái cây, nhiều đồ trang trí khác nhau được chạm khắc.
Nặng: ^7777771^000000
#
23123#
^FF0000Thận trọng! Nếu bạn có hơn 30.000 vật phẩm này trong hành trang, các vật phẩm này có thể bị mất.^000000
Một hộp đạn chứa 500 ^0000FFFlare Bullet^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
23124#
^FF0000Thận trọng! Nếu bạn có hơn 30.000 vật phẩm này trong hành trang, các vật phẩm này có thể bị mất.^000000
Một hộp đạn chứa 500 ^0000FFLightning Bullet^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
23125#
^FF0000Thận trọng! Nếu bạn có hơn 30.000 vật phẩm này trong hành trang, các vật phẩm này có thể bị mất.^000000
Một hộp đạn chứa 500 ^0000FFIce Bullet^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
23126#
^FF0000Thận trọng! Nếu bạn có hơn 30.000 vật phẩm này trong hành trang, các vật phẩm này có thể bị mất.^000000
Một hộp đạn chứa 500 ^0000FFPoison Bullet^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
23127#
^FF0000Thận trọng! Nếu bạn có hơn 30.000 vật phẩm này trong hành trang, các vật phẩm này có thể bị mất.^000000
Một hộp đạn chứa 500 ^0000FFBlinding Bullet^000000.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777725^000000
#
23136#
Một hộp chứa 4 loại cánh bướm đặc biệt. Mỗi loại 3 cái và có công dụng dịch chuyển bạn đến 1 nơi nhất định.
________________________
^0000FF[Event] Yellow Butterfly Wing^000000
Prontera, Geffen, Payon, Morroc, Al De Baran, Alberta.
________________________
^0000FF[Event] Green Butterfly Wing^000000
Juno, Lighthalzen, Einbroch, Einbech, Hugel.
________________________
^0000FF[Event] Red Butterfly Wing^000000
Veins, Rachel.
________________________
^0000FF[Event] Blue Butterfly Wing^000000
Ayothaya, Amatsu, Louyang, Kunlun.
________________________
^FF0000Chú ý: Nếu hủy hoặc sau 1 phút bạn không chọn thị trấn nào, vật phẩm cũng sẽ mất.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
23142#
Một lượng nhỏ kinh nghiệm có thể thu được sau khi uống.
Kinh nghiệm có được tại thời điểm này được giới hạn trong một lần nâng cấp.
Khi đạt hơn 100Lv, hiệu suất sẽ giảm mạnh.
Nặng: ^7777771^000000
#
23143#
Bạn có thể nhận được một lượng nhỏ kinh nghiệm chuyên môn sau khi uống rượu.
Giá trị kinh nghiệm chuyên nghiệp thu được tại thời điểm này chỉ có thể được nâng cấp một lần.
Khi đạt hơn 100Lv, hiệu suất sẽ giảm mạnh.
Nặng: ^7777771^000000
#
23144#
Hộp quà chứa 5 lọ thuốc EXPUP thấp nhất.
Có thể được sử dụng như một món quà của lòng biết ơn.
Nặng: ^7777771^000000
#
23145#
Hộp quà chứa 5 bình thuốc JOBUP ở mức thấp nhất.
Có thể được sử dụng như một món quà của lòng biết ơn.
Nặng: ^7777771^000000
#
23146#
Một hộp quà được bọc trong hình ảnh của một thiên thần Poring.
Nặng: ^7777771^000000
#
23147#
Một hộp quà được bọc trong hình ảnh của Devil Poring.
Nặng: ^7777771^000000
#
23151#
Trang phục đi kèm với một hộp tổng hợp elf đá phép thuật.
Đặt 3 viên đá trang phục khác nhau vào hộp tổng hợp, bạn có thể nhận được 1 viên đá phù phép trang phục một cách ngẫu nhiên.
^ff0000Chú ý! -Chỉ mua các loại quần áo khác nhau với chất liệu đá phù phép.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23155#
Slam mình và xem nếu bạn có thể xoay chuyển mọi thứ?
Nặng: ^7777771^000000
#
23165#
Một cây gậy thần kỳ gọi cho nhân viên dịch vụ đăng ký cao cấp. Khi bạn lắc trên tay, nhân viên VIP sẽ hiện ra trước mặt bạn mọi lúc mọi nơi.
^ffffff_^000000
^33CC00[Thông tin dịch vụ]^000000
Chọn 1 hiệu ứng ở bên dưới và tất cả các nhân vật trong tài khoản của bạn đều nhận được, thoanh toán bằng ^0000FFNyangvine^000000:
- Tỉ lệ nhận kinh nghiệm +30% (24h, 5 ^0000FFNyangvine^000000)
- Tỉ lệ rơi vật phẩm +30% (24h, 3 ^0000FFNyangvine^000000)
- Giảm thiệt hại 50% kinh nghiệm nếu nhân vật chết (24h, 1 ^0000FFNyangvine^000000)
- Gói 3 hiệu ứng trên (24h, 8 ^0000FFNyangvine^000000)
^FF0000Chú ý: Hiệu ứng không cộng dồn khi bạn dùng nhiều lần.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23169#
Một chiếc hộp chứa các kết quả nghiên cứu của một Nhà giả kim được Hiệp hội Nhà giả kim bình chọn là 'Nhà giả kim của năm'. 
Bạn không thể kiểm tra bên trong trước khi mở nó, nhưng bạn phải cẩn thận xử lý nó vì nó có chứa các hóa chất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23174#
Được trang bị đá có thể được sử dụng để phù phép trang phục của các bộ phận khác nhau.
Đã thêm 3 hiệu ứng đặc biệt mới, cũng như những viên đá mới đầy phù phép như Đá chữa bệnh (Dưới đầu), Đá đánh cắp (Dưới đầu), Đá dịch chuyển (Dưới đầu).
Nó cũng chứa đá trang phục hiện có phù phép.
Nặng: ^7777771^000000
#
23177#
Thẻ tên Kafra do Tập đoàn Kafra phát hành. Mỗi thẻ cho phép bạn mở 1 lần rương Kafra từ xa.
^FF0000Chú ý - nếu bạn dùng vật phẩm nhưng không đưa ra lựa chọn trong vòng 1 phút, hiệu ứng sẽ bị hủy.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23187#
Nhựa chảy ra từ cây cổ thụ đông lại dưới dạng thạch.
Bên trong có thứ gì đó phát ánh sáng đỏ.
Quái vật Cửu Vĩ Hồ (^FF0000Nine Tails^000000) cực kỳ yêu thích.
^ff0000Quái vật sự kiện, quái vật nô lệ không được thuần hóa.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23188#
Phụ tùng đã rơi khỏi tàu bay do bị tấn công.
Quái vật ^FF0000Gremlin^000000 cực kỳ yêu thích.
^ff0000Quái vật sự kiện, quái vật nô lệ không được thuần hóa.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23189#
Kim khâu sử dụng khi may hoặc chỉnh sửa thú bông loại nhỏ.
Quái vật Gấu bông (^FF0000Teddy Bear^000000) cực kỳ yêu thích.
^ff0000Quái vật sự kiện, quái vật nô lệ không được thuần hóa.^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Vật phẩm thuần hóa^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23190#
^ff0000Các vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác^000000
Một hộp quà tặng đặc biệt được chuẩn bị cho Tết Trung thu.
Nặng: ^7777771^000000
#
23191#
Bạn có thể sử dụng Thánh kỵ binh để đâm cuộn 5 kỹ năng và cảm nhận phép thuật mạnh mẽ từ cuộn.
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23192#
Bạn có thể sử dụng cuộn của kỹ năng Diamond Stardust 5 để cảm nhận phép thuật lạnh từ cuộn.
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23193#
Bạn có thể sử dụng cuộn kỹ năng Azure Blood Meteor 5 để cảm nhận phép thuật độc đoán từ cuộn.
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23194#
Bạn có thể sử dụng cuộn 5 kỹ năng nguyền rủa hóa đá để cảm nhận phép thuật mạnh mẽ từ cuộn giấy.
(Tiêu thụ 2 quặng phép thuật đỏ)
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23198#
Một hộp gỗ được đóng gói với các vật dụng hữu ích:
1x ^0000FFWhite Slim Potion Box^000000
3x ^0000FF[Event] First Aid Boxes^000000
1x ^0000FFPremium Normal Box^000000
Khi mở, có thể nhận được một trong những vật phẩm quý hiếm bổ sung.
^FF0000Thận trọng - Nếu bạn mở hộp và vượt quá giới hạn độ nặng hoặc số lượng ô hành trang, các mặt hàng có thể bị mất!^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23199#
Một hộp vàng được đóng gói với các vật phẩm hữu ích:
1x ^0000FFWhite Slim Potion Box^000000
1x ^0000FF[Event] LV10 Blessing Scroll^000000
1x ^0000FF[Event] LV10 Agi Scroll^000000
5x ^0000FFNormal Premium Box^000000
10x ^0000FFSpeed Up Potion^000000
10x ^0000FFPoison Potion^000000
Khi mở, có thể nhận được một trong những vật phẩm quý hiếm bổ sung.
^FF0000Thận trọng - Nếu bạn mở hộp và vượt quá giới hạn độ nặng hoặc số lượng ô hành trang, các mặt hàng có thể bị mất!^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23200#
Một hộp bạch kim được đóng gói với các vật phẩm hữu ích:
1x ^0000FFPotion Box^000000
1x ^0000FFPoison Bottle^000000
1x ^0000FF[Event] Small Life Potion^000000
1x ^0000FF[Event] Abrasive Box^000000
1x ^0000FF[Event] Blessing Scroll 10 Box^000000
1x ^0000FF[Event] Increase Agility Scroll 10 Box^000000
30x ^0000FFPremium Normal Box^000000
30x ^0000FFSpeed Potion^000000
Khi mở, có thể nhận được một trong những vật phẩm quý hiếm bổ sung.
^FF0000Thận trọng - Nếu bạn mở hộp và vượt quá giới hạn độ nặng hoặc số lượng ô hành trang, các mặt hàng có thể bị mất!^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23201#
Một hộp đơn giản chứa các vật dụng hữu ích:
1x ^0000FF[Event] White Slim Potion^000000
1x ^0000FF[Event] First Aid Kit^000000
Khi mở, có thể nhận được một trong những vật phẩm quý hiếm bổ sung.
^FF0000Thận trọng - Nếu bạn mở hộp và vượt quá giới hạn độ nặng hoặc số lượng ô hành trang, các mặt hàng có thể bị mất!^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23202#
^ff0000Cannot trade with other account.^000000
A health drink to prevent flu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777774^000000
#
23203#
Một chai nhỏ chứa nhựa cây từ cánh hoa của Cây sự sống. Nó được cho là có tác dụng tái tạo năng lượng.
Khôi phục 5% SP cứ sau 5 giây trong 10 phút.
Không có tác dụng khi trong trạng thái ^663399Cuồng nộ^000000.
Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ mất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23207#
Hộp cung cấp cho bạn 30 ngày VIP.
Khi mở hộp, tất cả nhân vật trong tài khoản của bạn sẽ nhận được hiệu ứng VIP buff sau:
- Tỉ lệ nhận kinh nghiệm +20%
- Tỉ lệ rơi vật phẩm +20%
- Thêm 300 ô chứa ở rương Kafra.
^ffffff_^000000
Bao gồm 1 gậy phép giúp bạn triệu hồi Nhân viên VIP để sử dụng thêm một số dịch vụ bổ sung khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23209#
Hộp cung cấp cho bạn 1 ngày VIP.
Khi mở hộp, tất cả nhân vật trong tài khoản của bạn sẽ nhận được hiệu ứng VIP buff sau:
- Tỉ lệ nhận kinh nghiệm +20%
- Tỉ lệ rơi vật phẩm +20%
- Thêm 300 ô chứa ở rương Kafra.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23213#
Hộp cung cấp cho bạn 7 ngày VIP.
Khi mở hộp, tất cả nhân vật trong tài khoản của bạn sẽ nhận được hiệu ứng VIP buff sau:
- Tỉ lệ nhận kinh nghiệm +20%
- Tỉ lệ rơi vật phẩm +20%
- Thêm 300 ô chứa ở rương Kafra.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23221#
Một món bánh đặc biệt dùng để ăn mừng khởi đầu mới.
^663399DEX +15 trong 30 phút.^000000
^663399Tăng một lượng HIT ngẫu nhiên từ 11 đến 33 trong 10 phút.^000000
^FF0000# Chỉ số DEX nhận được từ vật phẩm trong cash shop sẽ được ưu tiên. Ngoài ra, mọi chỉ số nhận được từ vật phẩm thông thường sẽ chỉ ưu tiên món đem lại chỉ số cao nhất.^000000
^FF0000# Hiệu ứng sẽ biến mất khi bạn bị hạ gục.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23222#
Một món bánh đặc biệt dùng để ăn mừng khởi đầu mới.
^663399LUK +15 trong 30 phút.^000000
^663399Tăng một lượng CRIT ngẫu nhiên từ 11 đến 33 trong 10 phút.^000000
^FF0000# Chỉ số LUK nhận được từ vật phẩm trong cash shop sẽ được ưu tiên. Ngoài ra, mọi chỉ số nhận được từ vật phẩm thông thường sẽ chỉ ưu tiên món đem lại chỉ số cao nhất.^000000
^FF0000# Hiệu ứng sẽ biến mất khi bạn bị hạ gục.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23223#
Một món bánh đặc biệt dùng để ăn mừng khởi đầu mới.
^663399STR +15 trong 30 phút.^000000
^663399Tăng một lượng ATK ngẫu nhiên từ 11 đến 33 trong 10 phút.^000000
^FF0000# Chỉ số STR nhận được từ vật phẩm trong cash shop sẽ được ưu tiên. Ngoài ra, mọi chỉ số nhận được từ vật phẩm thông thường sẽ chỉ ưu tiên món đem lại chỉ số cao nhất.^000000
^FF0000# Hiệu ứng sẽ biến mất khi bạn bị hạ gục.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23224#
Một món bánh đặc biệt dùng để ăn mừng khởi đầu mới.
^663399VIT +15 trong 30 phút.^000000
^FF0000# Chỉ số VIT nhận được từ vật phẩm trong cash shop sẽ được ưu tiên. Ngoài ra, mọi chỉ số nhận được từ vật phẩm thông thường sẽ chỉ ưu tiên món đem lại chỉ số cao nhất.^000000
^FF0000# Hiệu ứng sẽ biến mất khi bạn bị hạ gục.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
Phục hồi ^00990011%^000000 đến ^00990033%^000000 HP.
#
23225#
Một món bánh đặc biệt dùng để ăn mừng khởi đầu mới.
^663399AGI +15 trong 30 phút.^000000
^663399Tăng một lượng FLEE ngẫu nhiên từ 11 đến 33 trong 10 phút.^000000
^FF0000# Chỉ số AGI nhận được từ vật phẩm trong cash shop sẽ được ưu tiên. Ngoài ra, mọi chỉ số nhận được từ vật phẩm thông thường sẽ chỉ ưu tiên món đem lại chỉ số cao nhất.^000000
^FF0000# Hiệu ứng sẽ biến mất khi bạn bị hạ gục.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23226#
Một món bánh đặc biệt dùng để ăn mừng khởi đầu mới.
^663399INT +15 trong 30 phút.^000000
^663399Tăng một lượng MATK ngẫu nhiên từ 11 đến 33 trong 10 phút.^000000
^FF0000# Chỉ số INT nhận được từ vật phẩm trong cash shop sẽ được ưu tiên. Ngoài ra, mọi chỉ số nhận được từ vật phẩm thông thường sẽ chỉ ưu tiên món đem lại chỉ số cao nhất.^000000
^FF0000# Hiệu ứng sẽ biến mất khi bạn bị hạ gục.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23228#
Một chiếc bánh trung thu được nhiều người yêu thích.
Có thể bán nó cho những người thích sưu tầm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23242#
Kết hợp các miếng gà rán của từng phần thành một con gà nguyên con!
Thật là ngon miệng!
Tất nhiên, ăn gà rán với đồ uống có ga lạnh!
^000088HP/SP phục hồi một nửa khi sử dụng^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
23243#
Bọc mì gà xắt nhỏ và chiên cho đến khi giòn.
Nó không chỉ ngon mà còn ngon ngọt.
Thật tốt khi xuống ngựa.
^000088HP/SP phục hồi 5% khi sử dụng^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
23247#
A device that will produce an Almighty Shadow Earring or Almighty Shadow Pendant if you combine five status(Str, Int, Vit, Agi, Dex, Luk) shadow items with +7 refine level or higher.\n^ff0000Refining Level of material items do not affect the result.^000000\n
Nhóm: ^777777Hộp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23248#
Shadow phép thuật hộp chuyển đổi sprite.
Đặt 3 mảnh thiết bị quặng phép thuật bóng tối tinh luyện+7 vào hộp, bạn có thể chuyển đổi ngẫu nhiên một trong những găng tay quặng phép thuật bóng tối II hoặc bóng phép thuật quặng aegis II.
^ff0000Giá trị tinh luyện của các đạo cụ được sử dụng làm vật liệu sẽ không ảnh hưởng đến kết quả.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23249#
Hộp chuyển đổi Shadow Messenger Sprite.
Đặt 3 mảnh thiết bị nhắn tin bóng tối tinh luyện+7 vào hộp, bạn có thể chuyển đổi ngẫu nhiên một trong những áo giáp bóng tối II hoặc giày bóng tối II.
^ff0000Giá trị tinh luyện của các đạo cụ được sử dụng làm vật liệu sẽ không ảnh hưởng đến kết quả.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23250#
Bóng phép thuật hộp chuyển đổi elf.
Đặt 4 áo giáp lightning lightning trở lên, Áo giáp tên lửa bóng tối, Áo giáp mũi tên băng, Áo giáp bóng tối vào hộp để chuyển đổi một Áo giáp phép thuật bóng tối (có thể đẩy được).
^ff0000Giá trị tinh luyện của các đạo cụ được sử dụng làm vật liệu sẽ không ảnh hưởng đến kết quả.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23259#
Đặt một quả dâu tây tươi lớn lên trên khuôn bánh kem.
SP phục hồi 5% sau khi sử dụng. Buff cho bản thân hiệu ứng của kỹ năng ^009900Ban Phúc^000000 cấp 5.
(Vật phẩm sẽ bị xóa sau khi sự kiện kết thúc.)
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
23260#
Trộn kem, trái cây, kem, sốt sô cô la, các loại hạt và các món tráng miệng khác vào ly dài.
HP hồi phục 20% sau khi sử dụng.
(Vật phẩm sẽ bị xóa sau khi sự kiện kết thúc.)
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
23261#
Một món tráng miệng của Pháp dựa trên bánh trứng đường, với nhân như Ganache, pho mát kem hoặc mứt giữa hai chiếc bánh quy. Vỏ ngoài giòn, độ ẩm vừa phải, tan trong miệng.
HP phục hồi 5% sau khi sử dụng.
Buff ^009900Rào Chắn Hộ Thể^000000 cấp cho bản thân.
(Vật phẩm sẽ bị xóa sau khi sự kiện kết thúc.)
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
23267#
Nâng cấp hộp cho người mới.
Chứa: 300 thuốcs cho người mới bắt đầu[cho các hoạt động], 100 cánh bay cho người mới, 20 cánh bướm cho người mới, 10 kính lúp cho người mới, 5 mũi tên, 5 thùng đạn, 10 con ngựa và Hộp giữ thời gian.
Bây giờ Khai Phong có cơ hội nhận được hộp luyện tập (10)!
^ffffff_^000000
(^ff0000vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.^000000)
Nặng: ^7777771^000000
#
23268#
Nâng cấp hộp cho người mới.
Chứa: Chứa: 300 bình thuốc cho người mới bắt đầu[cho các sự kiện], 150 cánh bay cho người mới, 10 kính lúp cho người mới, 5 mũi tên, 5 thùng đạn và vòng bảo vệ cho thời gian.
Bây giờ Khai Phong có cơ hội nhận được hộp luyện tập (20)!
^ffffff_^000000
(^ff0000vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.^000000)
Cấp độ yêu cầu: ^77777710^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23269#
Nâng cấp hộp cho người mới.
Chứa: 300 thuốcs cho người mới bắt đầu[cho các sự kiện], 150 cánh bay cho người mới, 10 cánh bướm cho người mới, 10 kính lúp cho người mới, 5 ống mũi tên, 5 thùng đạn và 1 bánh gạo phổ quát thực sự .
Bây giờ Khai Phong có cơ hội nhận được hộp luyện tập (30)!
^ffffff_^000000
(^ff0000vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.^000000)
Cấp độ yêu cầu: ^77777720^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23270#
Nâng cấp hộp cho người mới.
Chứa: 300 thuốcs cho người mới bắt đầu[cho các hoạt động], 150 cánh bay cho người mới, 20 cánh bướm cho người mới, 10 kính lúp cho người mới, 5 mũi tên, 5 thùng đạn, 10 con ngựa và Kính bảo vệ thời gian.
Bây giờ Khai Phong có cơ hội nhận được hộp luyện tập (40)!
^ffffff_^000000
(^ff0000vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.^000000)
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23271#
Nâng cấp hộp cho người mới.
Chứa: 200 thuốcs cho người mới bắt đầu[cho các hoạt động]200 thuốcs màu cam [cho các hoạt động]30 cánh bay cho người mới, 20 cánh bướm cho người mới, 10 kính lúp cho người mới và 5 mũi tên. Có 5 thùng đạn và 10 thẻ ngựa.
Bây giờ Khai Phong có cơ hội nhận được một hộp thực hành (50)!
^ffffff_^000000
(^ff0000vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.^000000)
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23272#
Nâng cấp hộp cho người mới.
Chứa: 100 thuốcs cho người mới bắt đầu[chỉ cho hoạt động], 100 thuốcs cho màu vàng[cho hoạt động], 150 cánh bay cho người mới, 10 kính lúp cho người mới, 5 mũi tên và 5 thùng đạn.
Bây giờ Khai Phong có cơ hội nhận được hộp luyện tập (60)!
^ffffff_^000000
(^ff0000vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.^000000)
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23273#
Nâng cấp hộp cho người mới.
Chứa: 100 thuốcs mảnh mai màu vàng[chỉ cho hoạt động]100, thuốcs tăng cường khả năng phục hồi[chỉ cho hoạt động]2, 10 thẻ ngựa, sách đôi giá trị kinh nghiệm[chỉ cho hoạt động]5
Bây giờ Khai Phong có cơ hội nhận được một hộp thực hành (70)!
^ffffff_^000000
(^ff0000vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.^000000)
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23274#
Nâng cấp hộp cho người chơi nh nghề.
Chứa: Độc dược vàng mảnh[chỉ cho hoạt động]100, nước phép thuật nhỏ[chỉ cho hoạt động]3, độc dược tăng cường khả năng phục hồi[chỉ cho hoạt động]4, tỷ lệ giảm kho báu gấp đôi đường 5 và chứng chỉ không có pop[Để sử dụng độc quyền sự kiện]5.
Bây giờ Khai Phong có cơ hội nhận được một hộp thực hành (80)!
^ffffff_^000000
(^ff0000vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.^000000)
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23275#
Nâng cấp hộp cho người chơi nh nghề.
Chứa: Độc dược mảnh mai màu vàng[chỉ cho hoạt động]150, cánh bay dành riêng cho người mới 100, thuốc tăng cường khả năng phục hồi[chỉ cho hoạt động]4, ngựa thương hiệu 10, sách nhân giá trị kinh nghiệm[chỉ cho hoạt động]5 và Chất mài mòn[cho các hoạt động]5 chiếc.
Bây giờ Khai Phong có cơ hội nhận được hộp luyện tập (100)!
^ffffff_^000000
(^ff0000vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.^000000)
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23276#
Một hộp quà nhỏ để thưởng cho người chơi đầy đủ.
Chứa: 1 Shadow Box cho người mới bắt đầu.
^ffffff_^000000
(^ff0000vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.^000000)
Cấp độ yêu cầu: ^777777175^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23277#
Emergency Madogear for use in the event of suit failure.\n
Nhóm: ^777777Scroll^000000
Nặng: ^777777300^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Requires [Madogear License] to use.
Can only be used once every 3 minutes.
#
23278#
Bạn không thể làm bất cứ điều gì mà không có tôi, có thể là vậy phải không? Nếu bạn cần giúp đỡ, hãy nhấp vào tôi để tôi nhảy bật ra.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23279#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
^ff0000Chú ý! Đừng bỏ vào kho. !^000000
Nó có hướng dẫn cho các phương pháp chiến đấu hiệu quả hơn, và nó có thể phát triển nhanh chóng miễn là bạn làm theo hướng dẫn.
^000088+50% kinh nghiệm có được sau 30 phút.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23280#
Một chiếc cánh ruồi đã được phù phép giúp người dùng có thể dịch chuyển đến một vị trí ngẫu nhiên.
Thi triển ^009900Dịch chuyển^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777798 trở xuống^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23281#
Hộp chuyển đổi Shadow Race Elf.
tinh luyện 4 chủng tộc bóng tối (Máu/Rush/linh hồn/linh hồn/Crack/Hiệp sĩ rồng/Seraph/Phối cảnh/Thánh/Sinh hóa) Được tinh luyện từ 7 trở lên Dragon Knight/Satan/Ngoại hình/Requiem/Armed) Aegis cho vào hộp, bạn có thể chuyển đổi ngẫu nhiên một trong Shadow Race Boots hoặc Shadow Race Aegis.
^ff0000Giá trị tinh luyện của các đạo cụ được sử dụng làm vật liệu sẽ không ảnh hưởng đến kết quả.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23288#
Một chiếc cánh ruồi đã được phù phép giúp người dùng có thể dịch chuyển đến một vị trí ngẫu nhiên. Cánh này đã được tỉa cắt gọn gàng nên có trọng lượng nhẹ hơn.
Thi triển ^009900Dịch chuyển^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23296#
^777777Made by students of Juno to repel bugs. It looks tasty and smells good but it's made to catch lethal bugs so don't eat it.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FF0000This item will be removed after the end of event.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 0
#
23297#
^777777A suspicious looking box that seems to hold something inside, but you'll have to open it to find out.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 0
#
23299#
Được trang bị đá có thể được sử dụng để phù phép trang phục của các bộ phận khác nhau.
Đã thêm 5 viên đá mới đầy phù phép bao gồm đá kết hợp hai lưỡi (khăn choàng), đá CRIT (khăn choàng) và thay đổi đá thi triển (khăn choàng).
Nó cũng chứa đá trang phục hiện có phù phép.
<URL>[(quần áo) Hộp đá cường lực 12]<INFO>http://ro.gnjoy.com/news/probability/View.asp?carget=2&seq=3701172&curpage=1,1024,768</INFO></URL>
Nặng: ^7777771^000000
#
23302#
A treasure box found in Poring Dungeon.\n
Nhóm: ^777777Hộp^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
#
23304#
Hộp chứa 1 ^0000FFInfinite Fly Wing^000000 có thể sử dụng trong 1 ngày.
________________________
^0000FFInfinite Fly Wing^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Một chiếc cánh ruồi đã được phù phép giúp người dùng có thể dịch chuyển đến một vị trí ngẫu nhiên.
Thi triển ^009900Dịch chuyển^000000 cấp 1.
Nặng: ^7777770^000000
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
23312#
Vali thường được sử dụng bởi các nhà nghiên cứu của Hiệp hội giả kim.
Người ta thu được từ chai khói lửa, chai axit clohydric, chai thực vật phage, động vật có vỏ, chai búa gai và chai độc.
Nặng: ^7777771^000000
#
23313#
Đang cập nhật...
#
23314#
Đang cập nhật...
#
23315#
Đang cập nhật...
#
23316#
Đang cập nhật...
#
23319#
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Một hộp chứa vật phẩm thuê có thời gian 14 ngày.
(Vật phẩm sẽ bị xóa sau khi sự kiện kết thúc.)
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23320#
Nước ép chỉ làm từ phần thịt ngọt của dưa đỏ.
Hồi phục 10% HP và SP.
Độ chính xác +30 trong 3 phút.
(Vật phẩm sẽ bị xóa sau khi sự kiện kết thúc.)
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
23321#
Nước trái cây được làm bằng cách trộn thịt của dưa đỏ ngọt và bột dinh dưỡng.
Hồi phục 30% HP và SP.
(Vật phẩm sẽ bị xóa sau khi sự kiện kết thúc.)
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
23322#
Món parfait làm từ dưa đỏ và kem sẽ khiến bạn thèm vì nó sử dụng dưa đỏ chất lượng cao. Nó là sự lựa chọn hàng đầu cho bữa ăn nhẹ buổi chiều.
Hồi phục đầy đủ cho HP và SP.
Buff cho bản thân hiệu ứng ^009900Rào Chắn Hộ Thể^000000 cấp 10.
Thời gian cooldown: 5 giây.
(Vật phẩm sẽ bị xóa sau khi sự kiện kết thúc.)
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777715^000000
#
23323#
Khi mở hộp bạn nhận được ^0000FFUnlimited Fly Wing^000000 có thời hạn sử dụng trong 3 ngày.
^ffffff_^000000
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Một chiếc cánh ruồi đã được phù phép giúp người dùng có thể dịch chuyển đến một vị trí ngẫu nhiên.
Thi triển ^009900Dịch chuyển^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23324#
Hộp chuyển đổi Elf chống bóng.
Đặt 3 thiết bị kháng bóng tối tinh luyện (Hóa đá/Ngủ/Im lặng/Bóng tối/Đông lạnh/Chói mắt/Chửi rủa/Chảy máu) hơn+5 vào hộp để chuyển đổi ngẫu nhiên Bóng kháng (Hóa dầu II/Ngủ II/Im lặng II/Dark II/Frozen II/Dizzy II/Curse II/Bleting II) Bất kỳ ai.
^ff0000Giá trị tinh luyện của các đạo cụ được sử dụng làm vật liệu sẽ không ảnh hưởng đến kết quả.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23327#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Một túi chứa tiền RTC.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23328#
Công lý và sự thật.
#
23330#
Hộp chứa 1 ^0000FFInfinity Giant Fly Wing^000000 có thời hạn 1 ngày. Cho phép dịch chuyển các thành viên trong tổ đội cùng một lúc.
Khi được sử dụng bởi trưởng nhóm, tất cả các thành viên trong cùng một bản đồ sẽ dịch chuyển đến vị trí mà trưởng nhóm đã dịch chuyển đến.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23333#
Hộp màu xanh lam sang trọng được trang trí bằng dải vô cực. Khi mở hộp bạn nhận được ngẫu nhiên 1 trong các vật phẩm sau:
________________________
^0000FFGolden Fish Hat^000000
^0000FFSmokie Transformation Leaf^000000
^0000FFSurvivor's Circlet^000000
^0000FFSurvivor's Orb^000000
^0000FFGiant Snake Breath^000000
________________________
Nặng: ^77777720^000000
#
23337#
Các chỉ số chính +5 trong 15 phút.
#
23338#
Một chiếc cánh ruồi đã được phù phép giúp người dùng có thể dịch chuyển đến một vị trí ngẫu nhiên.
Thi triển ^009900Dịch chuyển^000000 cấp 1.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23339#
Hộp chứa 100 Fly Wing.
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23340#
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000\nA trumpet shape mechanism that can be carried with hand. If you put it near your mouth when you're talking, it has the ability to send your voice further. \nAllows you to broadcast your speech to the server.\nWarning - It must be used within 3 minutes or the effect will be gone.\nNặng: ^7777771^000000\n
Nặng: ^7777770^000000
#
23341#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Một cuộn chứa sức mạnh của Ta'oqunka.
MaxHP+100%, DEF -50, MDEF -50 trong vòng 1 phút.
Nặng: ^7777771^000000
#
23342#
Một phong bì niêm phong chứa một tài liệu do Hiệp hội Thương gia phát hành.
Chứa phiếu việc làm 1 ngày mà bạn có thể sử dụng để thuê một thương nhân bán thời gian.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23343#
Một phong bì niêm phong chứa một tài liệu do Hiệp hội Thương gia phát hành.
Chứa một phiếu việc làm 1 ngày mà bạn có thể sử dụng để thuê một thương nhân bán thời gian.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23344#
Một phong bì niêm phong chứa một tài liệu do Hiệp hội Thương gia phát hành.
Chứa một phiếu việc làm 1 ngày mà bạn có thể sử dụng để thuê một thương nhân bán thời gian hàng đầu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23345#
Một phong bì niêm phong chứa một tài liệu do Hiệp hội Thương gia phát hành.
Chứa phiếu việc làm 1 ngày mà bạn có thể sử dụng để thuê người thương nhân thu mua bán thời gian tập sự.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23346#
Một phong bì niêm phong chứa một tài liệu do Hiệp hội Thương gia phát hành.
Chứa phiếu việc làm 1 ngày mà bạn có thể sử dụng để thuê thương nhân thu mua bán thời gian.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23347#
Một phong bì niêm phong chứa một tài liệu do Hiệp hội Thương gia phát hành.
Chứa phiếu việc làm 1 ngày mà bạn có thể sử dụng để thuê một thương nhân thu mua bán thời gian hàng đầu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23348#
Employment voucher that you can use to hire a beginner part-time vendor.\nCannot be used after the voucher expires.
Nặng: ^7777770^000000
Allows the user to vend up to 3 item stacks.
#
23349#
Employment voucher that you can use to hire a part-time vendor.\nCannot be used after the voucher expires.\n
Nặng: ^7777770^000000
Allows the user to vend up to 4 item stacks.
#
23350#
Employment voucher that you can use to hire a top-notch part-time vendor.\nCannot be used after the voucher expires.
Nặng: ^7777770^000000
Allows the user to vend up to 5 item stacks.
#
23351#
Phiếu việc làm mà bạn có thể sử dụng để thuê người mua bán thời gian mới bắt đầu.
Không thể sử dụng sau khi phiếu hết hạn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23352#
Phiếu việc làm mà bạn có thể sử dụng để thuê người mua bán thời gian.
Không thể sử dụng sau khi phiếu hết hạn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23353#
Phiếu việc làm mà bạn có thể sử dụng để thuê một người mua bán thời gian hàng đầu.
Không thể sử dụng sau khi phiếu hết hạn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23354#
Một phong bì niêm phong chứa một tài liệu do Hiệp hội Thương gia phát hành.
Chứa một phiếu việc làm 3 ngày để thuê một nhà cung cấp bán thời gian tập sự.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23355#
Một phong bì niêm phong chứa một tài liệu do Hiệp hội Thương gia phát hành.
Chứa một phiếu việc làm 10 ngày để thuê một nhà cung cấp bán thời gian.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23356#
Một phong bì niêm phong chứa một tài liệu do Hiệp hội Thương gia phát hành.
Chứa một phiếu việc làm 3 ngày để thuê một nhà cung cấp bán thời gian cao cấp.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23357#
Một phong bì niêm phong chứa một tài liệu do Hiệp hội Thương gia phát hành.
Chứa phiếu việc làm 3 ngày mà bạn có thể sử dụng để thuê người thương nhân thu mua bán thời gian tập sự.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23358#
A sealed envelope containing a document issued by the Merchant Guild.\nContains a 10 day employment voucher that you can use to hire a part-time buyer.
Nặng: ^7777771^000000
#
23359#
Một phong bì niêm phong chứa một tài liệu do Hiệp hội Thương gia phát hành.
Chứa phiếu việc làm 3 ngày mà bạn có thể sử dụng để thuê một thương nhân thu mua bán thời gian hàng đầu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23362#
Các thành phần thơm ngon có thể thu được từ những Nyail Pig. Bất kể loại mì nào cũng nên thêm vào.
Phục hồi HP/SP 15%.
^ffffff_^000000
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777775^000000
#
23363#
Bánh pudding có vị dưa hấu nghiền.
HP/SP được khôi phục 10% và ^009900Ban Phúc^000000 Lv.10 cho người dùng.
^ffffff_^000000
(Vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777773^000000
#
23364#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Bánh quy được làm theo sự xuất hiện của Giáo hoàng trong Đền thờ Thứ năm.
Để cảm ơn các nhà thám hiểm vì những nỗ lực của họ, các cookie đặc biệt được gửi trực tiếp từ Temple đến chi nhánh Eden, Học viện Critola, cũng rất ngon.
^ffffff_^000000
Thời gian thi triển -10% trong vòng 30 phút, tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi -10% sau khi tấn công).
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23365#
Một hộp quà được chuẩn bị đẹp đẽ từ Học viện Criatura dành cho những thành viên Hội Eden nào đã vượt qua nhiệm vụ dài.
________________________
Bên trong hộp quà có:
x20 ^0000FFEden Coin^000000
x20 ^0000FF[Event] White Potion^000000
x20 ^0000FFCriatura Pope Cookie^000000
________________________
Nặng: ^7777770^000000
#
23366#
Hộp chứa linh hồn của chiến tranh chết.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23367#
Được làm bằng mì sợi dài, món ăn này được hầu hết mọi người yêu thích...
Phục hồi HP/SP 30%.
^ffffff_^000000
(Vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^77777710^000000
#
23368#
Một ca tô lô đặc biệt do Hiệp hội Thương gia thực hiện.
Chạm nhẹ vào màn hình để xem các sản phẩm của Street Stall trong khu vực và ^CC5500dễ dàng mua bán các mặt hàng^000000.
Chỉ các gian hàng trên bản đồ Street Stall nơi người dùng đang đứng được hiển thị.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23369#
^ffffff_^000000
#
23370#
^ffffff_^000000
#
23371#
^ffffff_^000000
#
23373#
Sự kiện kỷ niệm lần đầu tiên. 
^ffffff_^000000
Buff Tăng Tốc cấp 10, Ban Phúc cấp 10.
ATK / MATK +5% trong 1 tiếng.
#
23374#
Cuộn của áo giáp tinh linh lửa phép thuật được đúc, và những người sử dụng cuộn này có áo giáp lửa xung quanh họ.
Trong vòng 30 phút, các thuộc tính của nhân vật sẽ trở thành thuộc tính lửa và hiệu ứng sẽ không biến mất khi chết. .
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23375#
Cuộn của bộ giáp tinh linh nước phép thuật được đúc, và những người sử dụng cuộn này có áo giáp năng lượng nước xung quanh họ.
Thuộc tính của nhân vật sẽ thay đổi thành thuộc tính nước trong vòng 30 phút và hiệu ứng sẽ không biến mất khi chết.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23376#
Cuộn của áo giáp gió phép thuật được đúc, và áo giáp năng lượng gió bao quanh những người sử dụng nó.
Trong vòng 30 phút, các thuộc tính của nhân vật sẽ trở thành thuộc tính gió và hiệu ứng sẽ không biến mất khi chết.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23377#
Các cuộn áo giáp của Thần đất phép thuật được đúc và những người sử dụng cuộn này có áo giáp chạy bằng đất xung quanh chúng.
Trong vòng 30 phút, các thuộc tính của nhân vật sẽ trở thành thuộc tính đất và hiệu ứng sẽ không biến mất khi chết.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23378#
Soạn một bản nhạc sôi động.
Wanna Be Free được phát hành khi sử dụng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23387#
Nó được trang bị các hộp nấu ăn khác nhau để tăng công suất. Người ta nói rằng việc nấu ăn sẽ không bị phá vỡ và điều trị đặc biệt đã được thực hiện.
Nội dung chứa (lấy ngẫu nhiên một):
Ẩm thực vật lý[Dành cho sự kiện]* 10
Ẩm thực may mắn[cho các sự kiện]* 10
Nấu ăn thông minh[Dành cho sự kiện]* 10
Ẩm thực trí tuệ[Dành cho sự kiện]* 10
Ẩm thực quyền lực[Dành cho sự kiện]* 10
Nấu ăn nhanh[Dành cho sự kiện]* 10
Nước cuộc sống trung bình[Dành cho sự kiện]* 50
Ẩm thực tối thượng[Dành cho sự kiện]* 2
Nặng: ^7777771^000000
#
23388#
Nó được trang bị các hộp nấu ăn khác nhau để tăng công suất. Người ta nói rằng việc nấu ăn sẽ không bị phá vỡ và điều trị đặc biệt đã được thực hiện.
Nội dung chứa (lấy ngẫu nhiên một):
Ẩm thực vật lý[Để quay trứng]* 10
Ẩm thực may mắn[Để chuyển trứng]* 10
Nấu ăn thông minh[Để quay trứng]* 10
Ẩm thực trí tuệ[Để quay trứng]* 10
Ẩm thực Agile[Để chuyển trứng]* 10
Sức mạnh ẩm thực[Để quay trứng]* 10
Bánh gạo[Để chuyển đổi trứng]* 50
Ẩm thực tối thượng[Để chuyển đổi trứng]* 2
Nặng: ^7777771^000000
#
23408#
Một năm trở lại
Nặng: ^7777771^000000
#
23416#
Tiêu diệt đối thủ của bạn ở tốc độ không thể che tai bạn.
Nặng: ^7777771^000000
#
23417#
Bằng chứng mạnh mẽ nhất nâng bản thân bạn lên các cõi khác nhau.
Nặng: ^7777771^000000
#
23431#
Tượng trưng cho tinh thần bất khuất của chiến binh.
Nặng: ^7777771^000000
#
23432#
Hộp tổng hợp KVM sprite.
Bất kỳ vũ khí KVM nào được đưa vào hộp tổng hợp sprite làm vật liệu. Sau khi chuyển đổi, bạn sẽ nhận được một thiết bị KVM khác một cách ngẫu nhiên.
Nặng: ^7777771^000000
#
23433#
Hộp tổng hợp Shadow Elf.
Bất kỳ năm mảnh thiết bị bóng nào cũng được đưa vào hộp tổng hợp sprite làm vật liệu và một mảnh thiết bị bóng sẽ được lấy ngẫu nhiên sau khi chuyển đổi.
^ff0000#Không thể có được Shadow Profession Set.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23436#
Thiết bị tạo bóng có thể được sử dụng để tinh luyện búa+1 ~+10 một cách ngẫu nhiên, nhưng cơ hội tinh luyện+4 cao nhất.
Nếu bạn tinh luyện thiết bị bóng tinh luyện, bạn có thể bị xuống cấp, xin vui lòng chú ý!
Nặng: ^7777771^000000
#
23441#
Nó được trang bị các hộp nấu ăn khác nhau để tăng công suất. Người ta nói rằng việc nấu ăn sẽ không bị phá vỡ và điều trị đặc biệt đã được thực hiện.
Nặng: ^7777771^000000
#
23445#
The traditional foods of each region eaten during the harvest festival are gathered together. Anyone can taste their hometown if they eat it.\n\n
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777770^000000
Recovery of HP, SP +20%
^ffffff_^000000
(This item will be deleted/disabled at the end of the event.)
#
23446#
Một cái bẫy để bắt giữ Savage an toàn.
^ffffff_^000000
^FF0000(Vật phẩm sẽ bị xóa/hủy tác dụng khi sự kiện kết thúc.)^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23453#
Vào những đêm hè mát mẻ và nhiều nước, ba hoặc năm người bạn nấu trà và trò chuyện một niềm vui lớn trong cuộc sống.
Nặng: ^7777771^000000
#
23454#
Một chiếc cánh ruồi đã được phù phép giúp người dùng có thể dịch chuyển đến một vị trí ngẫu nhiên.
Thi triển ^009900Dịch chuyển^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
23455#
Một chiếc cánh bướm đã được phù phép giúp người dùng dịch chuyển lập tức về điểm đã lưu.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23456#
Chứa thiết bị chất lượng bóng và hộp phù thủy tưởng tượng.
Nặng: ^7777771^000000
#
23457#
Chứa thiết bị nhắn tin bóng tối và một hộp elf phép thuật.
Nặng: ^7777771^000000
#
23458#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác^000000
Nó được trang bị các hộp nấu ăn khác nhau để tăng công suất. Người ta nói rằng việc nấu ăn sẽ không bị phá vỡ và điều trị đặc biệt đã được thực hiện.
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23459#
Các món ăn cuối cùng tập hợp tất cả các loại thực phẩm tốt.
Các chỉ số chính +10, ATK +30, MATK +30 trong vòng 30 phút.
Hiệu ứng sẽ biến mất khi chết.
vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.
^ff0000Lưu ý! Không thể xếp chồng với các vật phẩm nấu ăn tại trung tâm hiện có!^000000
#
23461#
Có được rương phép thuật để có thêm khả năng.
Bạn có thể lấy nó ngẫu nhiên bằng cách chèn Shadow Messenger Armor II và Shadow Messenger Boots II:
Một trong Shadow Courier Armor II và Shadow Courier Boots II sẽ nhận được các khả năng bổ sung ngẫu nhiên.
^ff0000#tinh luyện sẽ được khởi tạo sau các khả năng bổ sung (+0)^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23462#
Có được rương phép thuật để có thêm khả năng.
Bạn có thể lấy nó ngẫu nhiên bằng cách chèn Bông tai Toàn năng Bóng tối và Mặt dây Toàn năng Bóng tối:
Một trong những Bông tai Toàn năng Bóng tối và Mặt dây Toàn năng Bóng tối và nhận được các khả năng thưởng ngẫu nhiên.
^ff0000#tinh luyện sẽ được khởi tạo sau các khả năng bổ sung (+0)^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23474#
Hộp chuyển đổi bóng hứa hẹn.
Đặt 2 bông tai không bóng điện tinh luyện hoặc mặt dây chuyền không bóng trong hộp, có thể được chuyển đổi thành găng tay không bóng điện.
^ff0000Giá trị tinh luyện của các đạo cụ được sử dụng làm vật liệu sẽ không ảnh hưởng đến kết quả.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23475#
Thức uống vô cực với cảm giác năng lượng vô hạn tạm thời.
^ffffff_^000000
Trong 30 phút, các hiệu ứng sau được áp dụng:
- MaxHP +5%, MaxSP +5%
- Sát thương chí mạng +5%
- Sát thương vật lý tầm xa +5%
- Sát thương phép thuật tất cả thuộc tính +5%
- Thi triển kỹ năng không bị gián đoạn
Các hiệu ứng trên sẽ mất nếu nhân vật bị hạ gục.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23478#
Bạn có thể lấy Shadow Gear (Aegis) một cách ngẫu nhiên.
Nặng: ^7777771^000000
#
23479#
Mùa hè nở rộ này nền tảng của mùa thu và khúc dạo đầu của mùa đông.
Nặng: ^7777771^000000
#
23511#
Có thể được lấy ngẫu nhiên từ Loại Thẻ niêm phong.
Nặng: ^7777771^000000
#
23512#
Có thể được lấy ngẫu nhiên từ Loại Thẻ niêm phong.
Nặng: ^7777771^000000
#
23522#
Có được rương phép thuật để có thêm khả năng.
Bạn có thể lấy chúng ngẫu nhiên khi bạn đặt Shadow Magic Ore Găng tay II và Shadow Magic Ore Aegis II:
Một trong Shadow Magic Ore Găng II và Shadow Magic Ore Aegis II và nhận được các khả năng bổ sung ngẫu nhiên.
^ff0000#tinh luyện sẽ được khởi tạo sau các khả năng bổ sung (+0)^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23523#
Có được rương phép thuật để có thêm khả năng.
Bạn có thể nhận được:
Áo giáp phép thuật và có được khả năng bổ sung ngẫu nhiên.
^ff0000#tinh luyện sẽ được khởi tạo sau các khả năng bổ sung (+0)^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23524#
Được trang bị đá có thể được sử dụng để phù phép trang phục của các bộ phận khác nhau.
Đã thêm 12 viên đá mới đầy phù phép bao gồm Đá Quyền sư (Shawl), Siêu xạ thủ Stone (Shawl), Hexman Stone (Shawl).
Nó cũng chứa đá trang phục hiện có phù phép.
<URL>[(Quần áo) Hộp đá cường lực 13]<INFO>http://ro.gnjoy.com/news/probability/View.asp?carget=2&seq=3792697&curpage=1,1024,768</INFO></URL>
Nặng: ^7777771^000000
#
23532#
Tiến hóa, tiến hóa, thay đổi, cho phép bạn tạo ra những đột phá bất tận !!
Nặng: ^7777771^000000
#
23533#
A rose that can be obtained by completing a hunting competition mission.\n\nYou can use the item at ^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Hunting Ground]^000000<INFO>prt_fild01,101,155,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000 for voting or trading.\n^ff0000If you use it, you will move to Hunting Ground, so be careful not to use it carelessly.^000000\n(This item will be deleted after event.) \n
Nặng: ^7777770^000000
#
23534#
Bất kỳ năm phần của thiết bị bóng được đưa vào hộp tổng hợp sprite làm vật liệu, và sẽ được lấy ngẫu nhiên sau khi chuyển đổi.
Một thiết bị bóng tinh tế của+1 ~+10.
^ffffff_^000000
^ff0000#Không thể có được Shadow Profession Set^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23535#
Có được rương phép thuật để có thêm khả năng.
Sau khi đặt Shadow Race Boots và Shadow Race Aegis, bạn có thể nhận được:
Một trong những Shadow Race Boots và Shadow Race Aegis có khả năng thưởng ngẫu nhiên.
^ff0000#tinh luyện sẽ được khởi tạo sau các khả năng bổ sung (+0)^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23536#
Chứa thiết bị đua bóng và hộp elf tưởng tượng.
Sau khi mở, bạn có thể nhận được một Hộp chuyển đổi Shadow Race và một Thiết bị Shadow Race.
Nặng: ^7777771^000000
#
23538#
Một chiếc hộp chứa khiên hiệp sĩ bị nguyền rủa và một thiên thần bạc.
Nếu Tượng Thiên thần Bạc được sử dụng trên khiên, nó sẽ có 2 khả năng bổ sung ngẫu nhiên.
^ffffff_^000000
Tượng thiên thần bạc
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[nhân viên bán hàng tay mèo Amao]^000000<INFO>malangdo, 202,150,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000,
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Vải nhân viên bán hàng tay mèo]^000000<INFO>malangdo, 202,150,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000,
Sử dụng kiwi hoặc tiền vàng để đổi.
Nặng: ^7777771^000000
#
23545#
Những bức tượng thiên thần với khả năng ngẫu nhiên có thể được thêm vào khiên của hiệp sĩ bị nguyền rủa.
Khi lời nguyền được gỡ bỏ với xác suất thấp hơn, bạn sẽ nhận được Bloody Knight Shield.
Theo truyền thuyết, bạn cũng có thể có được Holy Knight Shield mạnh mẽ với xác suất rất thấp.
Sau khi sử dụng, 2 khả năng ngẫu nhiên sẽ được thêm vào[Cursed Knight Shield].
^ff0000Lưu ý: Giá trị tinh luyện và khe cắm thẻ của[Khiên hiệp sĩ bị nguyền rủa]sẽ được đặt lại khi thêm khả năng ngẫu nhiên. Hoặc với cơ hội thấp[Khiên hiệp sĩ bị nguyền rủa]sẽ trở thành[Khiên hiệp sĩ đẫm máu]hoặc[Khiên hiệp sĩ thánh].^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23546#
Máu đẫm máu với khả năng ngẫu nhiên có thể được thêm vào lá chắn hiệp sĩ đẫm máu.
Sau khi sử dụng, 2 khả năng ngẫu nhiên sẽ được thêm vào[Bloody Knight Shield].
Nặng: ^7777771^000000
#
23547#
Tượng thiên thần với khả năng ngẫu nhiên có thể được thêm vào khiên Holy Knight.
Thêm sức mạnh hơn một thiên thần bạc.
Sau khi sử dụng, 3 khả năng ngẫu nhiên sẽ được thêm vào[Holy Knight Shield].
Nặng: ^7777771^000000
#
23548#
Transparent candy embedded with an ice crystal which may cause a freezing sensation when swallowed.
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777772^000000
Restores 5% HP and SP.
Adds a 3% chance of inflicting ^800000Frozen^000000 on the user when using this item.
#
23549#
A delicious cookie shaped like the snowman known as Snow.
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777775^000000
HIT +30 for 10 minutes.
Restores 5% HP.
#
23550#
A delicious cookie shaped like the snowman known as Winter.
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777775^000000
ATK +3% for 10 minutes.
Restores 5% HP.
#
23551#
A delicious cookie shaped like the snowman known as Pestie.
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777775^000000
ASPD +10% for 10 minutes.
Restores 5% HP.
#
23552#
A delicious cookie shaped like the snowman known as Flora.
Nhóm: ^777777Hồi phục^000000
Nặng: ^7777775^000000
MATK +3% for 10 minutes.
Restores 5% HP.
#
23553#
A box that contains snacks, hats and many other items. I wonder what I'll get if I open it!
Nhóm: ^777777Hộp^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
23554#
An envelop that has snow flower card inside.
Nhóm: ^777777Hộp^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
23555#
Chứa các thiết bị bóng tối (áo giáp) hiện có trong trò chơi, sẽ tiếp tục được bổ sung trong tương lai.
#Shadow Profession Set sẽ không được lấy.
Nặng: ^7777771^000000
#
23556#
Royal Hunt Buff Item.\nRecovery amount of Sweet Potato and Meat +2000%.\nDuration : 6hr\n
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777770^000000
#
23557#
Chứa các thiết bị bóng (bông tai) hiện có trong trò chơi, sẽ tiếp tục được thêm vào trong tương lai.
#Shadow Profession Set sẽ không được lấy.
Nặng: ^7777771^000000
#
23558#
Chứa các thiết bị bóng tối hiện có (chìm) trong trò chơi, sẽ tiếp tục được thêm vào trong tương lai.
#Shadow Profession Set sẽ không được lấy.
Nặng: ^7777771^000000
#
23563#
Bộ độc quyền để làm chai độc.
Nặng: ^7777771^000000
#
23564#
Bộ dụng cụ độc quyền để làm chai axit clohydric.
Nặng: ^7777771^000000
#
23565#
Bộ dụng cụ độc quyền để làm thuốc vỏ sò.
Nặng: ^7777771^000000
#
23566#
Bộ vật liệu độc quyền để làm chai khói.
Nặng: ^7777771^000000
#
23567#
Một hộp làm bằng nhiều vật liệu.
Nội dung: Gói 3 chai khói.
Nặng: ^7777771^000000
#
23568#
Một hộp làm bằng nhiều vật liệu.
Nội dung: 3 gói thuốc vỏ sò.
Nặng: ^7777771^000000
#
23569#
Một hộp làm bằng nhiều vật liệu.
Nội dung: Gói 3 chai axit clohydric.
Nặng: ^7777771^000000
#
23570#
Một hộp làm bằng nhiều vật liệu.
Nội dung: Gói 3 nguyên liệu chai độc.
Nặng: ^7777771^000000
#
23571#
Chuông cửa reo lên ~ Đi và mở cửa !!
Nặng: ^7777771^000000
#
23572#
Chứa thiết bị phép thuật bóng tối và hộp cổ tích tưởng tượng.
Nội dung: 1 hộp chuyển đổi, 1 thiết bị ngẫu nhiên.
Nặng: ^7777771^000000
#
23573#
Chứa thiết bị quặng phép thuật bóng tối và hộp phép thuật tưởng tượng.
Nội dung: 1 hộp chuyển đổi, 1 thiết bị ngẫu nhiên.
Nặng: ^7777771^000000
#
23589#
Có được rương phép thuật để có thêm khả năng.
Với Shadow Sleep Boots II và Shadow Diablo Boots II, bạn nhận được:
Một trong Shadow Shadow Boots II và Shadow Diablo Boots II sẽ nhận được các khả năng bổ sung ngẫu nhiên.
^ff0000#tinh luyện sẽ được khởi tạo sau các khả năng bổ sung (+0)^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23590#
Có được rương phép thuật để có thêm khả năng.
Sau khi chèn Shadow Petrochemical Armor II và Shadow Silence Armor II, bạn có thể nhận được:
Một trong những Shadow Armor hóa dầu II và Shadow Silence Armor II và nhận được các khả năng thưởng ngẫu nhiên.
^ff0000#tinh luyện sẽ được khởi tạo sau các khả năng bổ sung (+0)^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23591#
Có được rương phép thuật để có thêm khả năng.
Sau khi chèn Shadow Bleting Bông tai II và Bóng tối Lời nguyền II, bạn có thể nhận được:
Một trong Shadow Bleting Bông tai II và Bóng tối Lời nguyền II và nhận được khả năng thưởng ngẫu nhiên.
^ff0000#tinh luyện sẽ được khởi tạo sau các khả năng bổ sung (+0)^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23592#
Một cái rương phép thuật bí ẩn.
Dùng để cường hóa ^990099Unfrozen Shadow Weapon II^000000 và ^990099Neutral Shadow Weapon II^000000.
^ffffff_^000000
Thêm 1 hiệu ứng cường hóa ngẫu nhiên.
^ff0000Độ tinh luyện của trang bị trở về 0.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23593#
Chứa thiết bị chống bóng và hộp pokemon tưởng tượng.
Nội dung: 1 hộp chuyển đổi, 1 thiết bị ngẫu nhiên.
Nặng: ^7777771^000000
#
23594#
Một hộp Găng tay Bóng tối có thể được lấy ngẫu nhiên.
Nặng: ^7777771^000000
#
23595#
Lấy ngẫu nhiên một rương của Shadow Boots.
Nặng: ^7777771^000000
#
23596#
Qiufeng gửi dấu vết cuối cùng của sự mát mẻ, với một chút buồn bã.
Nặng: ^7777771^000000
#
23597#
Như thể ai đó đang theo dõi bạn bí mật.
Nặng: ^7777771^000000
#
23624#
Rương bí ẩn cho các trang phục khác nhau có thể được rút ra.
Nặng: ^7777770^000000
#
23628#
Hộp tinh luyện Elf chuyên nghiệp.
Bất kỳ 3 thiết bị Shadow Profession nào cũng có thể được chuyển đổi thành Thiết bị Shadow Profession ngẫu nhiên+1 ~+10.
Nặng: ^7777771^000000
#
23630#
Một lọ thuốc được tạo ra bằng cách tinh chế một bông hoa ảo ảnh. Khi dùng nó bạn sẽ nhận được một lượng kinh nghiệm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23631#
Một lọ thuốc chiết xuất từ ##rễ hoa tưởng tượng.
^ff0000Các vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000?
Nặng: ^7777770^000000
#
23634#
Hộp tổng hợp trang phục.
Trang phục ngẫu nhiên 3 có thể được kết hợp thành vật phẩm ngẫu nhiên.
Nặng: ^7777771^000000
#
23635#
Đinh Dậu Đồng ~ Đinh Đinh Đông ~ Nhạc chuông rất to.
Nặng: ^7777771^000000
#
23636#
Món tráng miệng chua ngọt do Guyak làm. Sẽ rất tuyệt khi ăn nó vào lúc trời mát mẻ.
^663399Tăng gấp đôi tốc độ di chuyển trong 5 phút.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
23639#
Bong bóng dễ thương tất cả bên trong!
Một quả bóng có thể được lấy ngẫu nhiên.
Nặng: ^7777771^000000
#
23640#
Nó được trang bị đá có thể tăng cường quần áo của từng bộ phận.
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23647#
Nếu bạn rung chuông, một thương nhân lang thang sẽ xuất hiện để thực hiện mua bán với bạn.
Khi bạn có vật phẩm này, bạn không cần thiết đến thị trấn để mua bán!
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23648#
Chuông Kafra và dễ dàng sử dụng rương Kafra. Chỉ cần lắc nó ở bất cứ đâu, và nhân viên Kafra sẽ mở kho.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23651#
Những chiếc bánh lớn ngon đủ lớn cho hai người ăn. Tất cả HP của bánh lớn có thể được phục hồi.
#Không thể giao dịch.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23652#
Bột gạo nhào được nhào thành một kích cỡ phù hợp, và nhồi với nhồi để tạo thành một hình bán nguyệt và được phủ bằng kim thông.
Đó một món ăn lễ hội truyền thống nổi tiếng của Hàn Quốc.
Phục hồi 10% lượng HP tối đa.
#Không thể giao dịch.
Nặng: ^7777771^000000
#
23653#
Một lọ thuốc tăng nhẹ MATK trong 500 giây.
#Không thể giao dịch.
Nặng: ^7777775^000000
#
23654#
Một lọ thuốc làm tăng nhẹ sức tấn công trong 500 giây.
#Không thể giao dịch.
Nặng: ^7777775^000000
#
23656#
[2018]Năm mới, khởi đầu mới.
Nặng: ^7777770^000000
#
23665#
Hộp chuyển đổi Shadow Magic Magic tự nhiên.
Đặt 3 miếng bóng tự nhiên tinh luyện (găng tay, hoa tai, mặt dây chuyền) hoặc phép thuật bóng (găng tay, hoa tai, mặt dây chuyền) vào hộp, bạn có thể chuyển đổi ngẫu nhiên các bóng tự nhiên (áo giáp, khiên, ủng), phép thuật bóng tối ( (Giáp, Aegis, Giày chiến tranh).
^ff0000Giá trị tinh luyện của các đạo cụ được sử dụng làm vật liệu sẽ không ảnh hưởng đến kết quả.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23666#
Hộp chuyển đổi Shadow Ares Elf.
Đặt Shadow Ares tinh tế (Aegis, Bông tai) hoặc Shadow Invincible Armor vào hộp để biến chúng thành Shadow Ares.
^ff0000Giá trị tinh luyện của các đạo cụ được sử dụng làm vật liệu sẽ không ảnh hưởng đến kết quả.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23667#
Hộp chuyển đổi Shadow Strong Elf.
Đặt 2 miếng Shadow Sức mạnh tinh tế (áo giáp, hoa tai) hoặc Shadow King Boots vào hộp để biến chúng thành Shadow Strength Boots.
^ff0000Giá trị tinh luyện của các đạo cụ được sử dụng làm vật liệu sẽ không ảnh hưởng đến kết quả.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23668#
Hộp chuyển đổi Shadow King Elf.
Đặt áo giáp Shadow+7 hoặc găng tay Shadow Hummingbird tinh luyện vào hộp để chuyển đổi áo giáp của Shadow King.
^ff0000Giá trị tinh luyện của các đạo cụ được sử dụng làm vật liệu sẽ không ảnh hưởng đến kết quả.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23669#
Shadow tiềm năng chuyển đổi sprite.
Đặt 2 Găng tay Bóng tối Tinh tế hoặc Tiềm năng Bóng tối (Giáp, Giày cao cổ, Aegis) phía trên hộp vào hộp để chuyển đổi Giáp Tiềm năng Bóng tối.
^ff0000Giá trị tinh luyện của các đạo cụ được sử dụng làm vật liệu sẽ không ảnh hưởng đến kết quả.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23674#
Một hộp quà đẹp được chuẩn bị cẩn thận bởi Ủy ban Lễ kỷ niệm Candy.
Bên trong những món ngọt được niêm phong sẽ không tan chảy và hư hỏng.
Cẩn thận đừng lắc!
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
23680#
Dành riêng cho các sự kiện năm mới.
Khối lượng phản hồi tăng 218%.
(Xóa sau sự kiện.)
#
23688#
^ffffff_^000000
#
23706#
An upgrade part manufactured in the Charleston factory.\nWeapons manufactured in the factory are optimized for melee combat.\n^ffffff_^000000 \n^000088[Target Item]^000000 \nRobot's Thợ máyal Arm\nPile Bunker\nPile Bunker S\nPile Bunker T\nPile Bunker P\nTornado Axe\nGiant Blade\n^ffffff_^000000 \nNặng: ^7777775^000000\n
Nặng: ^7777770^000000
#
23707#
An upgrade part manufactured in the Charleston factory.\nThe weapons manufactured in the factory can be optimized for ranged combat.\n^ffffff_^000000 \n^000088[Target Item]^000000 \nRobot's Thợ máyal Arm\nPile Bunker\nPile Bunker S\nPile Bunker T\nPile Bunker P\nTornado Axe\nGiant Blade\n^ffffff_^000000 \nNặng: ^7777775^000000\n
Nặng: ^7777770^000000
#
23721#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nó cảm thấy như một cái gì đó bí ẩn sẽ ra khỏi nó.
Nặng: ^7777775^000000
#
23722#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Ronghua giàu ... biểu tượng của quyền lực ...
Nặng: ^7777775^000000
#
23723#
Bánh mì xốp được phủ một lớp phủ đường và bạn không thể ăn nó bằng một miếng cắn. Đây bánh mì polo nổi tiếng của Đài Loan.
HP được khôi phục 30%.
^ffffff_^000000
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777775^000000
#
23757#
Có được một chiếc áo choàng kỷ niệm cho các khả năng bổ sung.
Nặng: ^7777771^000000
#
23758#
Có được một chiếc áo choàng kỷ niệm cho các khả năng bổ sung.
Nặng: ^7777771^000000
#
23759#
Có được một chiếc áo choàng kỷ niệm cho các khả năng bổ sung.
Nặng: ^7777771^000000
#
23760#
Có được một chiếc áo choàng kỷ niệm cho các khả năng bổ sung.
Nặng: ^7777771^000000
#
23762#
Những quả trứng đặc biệt được làm để chào mừng RTC 2018 rất đáng nhớ.
Nặng: ^7777771^000000
#
23783#
Toàn trí, toàn năng.
Nặng: ^7777771^000000
#
23792#
Thẻ kỷ niệm 2 ngày để tích lũy hộp thưởng 3 ngày.
Nặng: ^7777771^000000
#
23793#
Thẻ kỷ niệm 2 ngày để tích lũy hộp thưởng 5 ngày.
Nặng: ^7777771^000000
#
23794#
Một hộp tiền thưởng 10 ngày cho kỷ niệm thứ hai.
Nặng: ^7777771^000000
#
23795#
Tích lũy 15 ngày của hộp phần thưởng cho kỷ niệm thứ hai.
Nặng: ^7777771^000000
#
23796#
Một hộp tiền thưởng 20 ngày cho kỷ niệm thứ hai.
Nặng: ^7777771^000000
#
23797#
Một hộp tiền thưởng 25 ngày cho kỷ niệm thứ hai.
Nặng: ^7777771^000000
#
23798#
Hộp tóc tổng hợp Elf.
Bất kỳ 3 kiểu tóc có thể được tổng hợp và biến thành kiểu tóc cao cấp.
Nặng: ^7777771^000000
#
23801#
Có thể cung cấp cho các khả năng bổ sung cao hơn.
Yêu cầu thiết bị bóng xanh hạn chế+6 trở lên để sử dụng.
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777771^000000
#
23802#
Có thể cung cấp cho các khả năng bổ sung cao hơn.
Yêu cầu thiết bị bóng hạn chế trở lên để sử dụng.
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777771^000000
#
23808#
Bạn có thể trao đổi 3 mảnh thiết bị bóng được chỉ định cho các thiết bị hoặc vật phẩm khác.
Nặng: ^7777771^000000
#
23809#
Gói quà tặng được thiết kế đặc biệt cho người chơi trở lại vào năm 2018. Chỉ cần tích lũy 7 ngày để đăng ký nhận phần thưởng trong suốt thời gian diễn ra sự kiện.
Nặng: ^7777771^000000
#
23810#
Một gói quà tặng cho các cựu chiến binh năm 2018. Chỉ cần tích lũy 7 ngày để đăng ký nhận phần thưởng trong suốt thời gian diễn ra sự kiện.
Nặng: ^7777771^000000
#
23811#
Để kỷ niệm lần thứ hai của trại trực tiếp RO tại Đài Loan, người chơi được mời tham gia các hoạt động phúc lợi công cộng. Thu nhập của "Gói quà tặng tình yêu" sẽ được quyên góp cho Quỹ Magpie và gửi vào hộp cơm trưa tình yêu để gửi tình yêu đến bộ lạc một phần!
Nặng: ^7777770^000000
#
23816#
Mặt trời và mặt trăng những ngày, đất Taiji, mặt trời và mặt trăng và Taiji sinh ra tin đồn.
Nặng: ^7777771^000000
#
23817#
Bí mật của phép thuật được ghi lại,
Có tin đồn rằng có nhiều phương pháp sản xuất cho các thiết bị rất quý giá.
Nặng: ^7777771^000000
#
23895#
Để có được sự nâng niu vĩnh cửu, anh đã nhận được lời nguyền bất tử.
Nặng: ^7777771^000000
#
23898#
Giúp kích hoạt năng lượng trong cơ thể đồng thời cải thiện đáng kể sức mạnh của bạn.
^ffffff_^000000
Trong 30 phút:
ATK +30, MATK +30
ATK +1%, MATK +1%
HIT, FLEE +30
ASPD +1
Giảm 50% lượng tiêu thụ SP.
Giảm 30% thời gian thi triển kỹ năng cố định.
^663399(Không áp dụng cộng dồn, chỉ áp dụng lượng tăng/giảm % thời gian thi triển kỹ năng cố định lớn nhất).^000000
^000088Khi nhân vật chết, hiệu ứng cũng sẽ biến mất.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23908#
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng : ^7777771^000000
#
23915#
Một hộp phép thuật chứa phép thuật bóng tối và thiết bị tự nhiên bóng tối.
Nặng: ^7777771^000000
#
23916#
Chứa thiết bị phép thuật bóng tối và hộp cổ tích tưởng tượng.
Nặng: ^7777771^000000
#
23917#
Có được rương phép thuật để có thêm khả năng.
Bạn có thể nhận được:
Shadow Potential Armor II và nhận được các khả năng bổ sung ngẫu nhiên.
^ff0000#tinh luyện sẽ được khởi tạo sau các khả năng bổ sung (+0)^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23918#
Có được rương phép thuật để có thêm khả năng.
Bạn có thể nhận được:
Một trong những Shadow Armor, Shadow Magic Armor, Shadow Natural Aegis, Shadow Magic Aegis, Shadow Natural War Boots và Shadow Magic War Boots, và nhận được các khả năng bổ sung ngẫu nhiên.
^ff0000#tinh luyện sẽ được khởi tạo sau các khả năng bổ sung (+0)^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23919#
Chìa khóa để mở Hộp bí mật của Kachua. Nó chứa nhiều kho báu khác nhau!
Vật phẩm của hộp bí mật thay đổi định kì, vì vậy vui lòng kiểm tra thông tin trước khi sử dụng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23921#
Vật phẩm thưởng sự kiện.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23927#
Có một hộp elf tưởng tượng với thiết bị vô hạn bóng tối.
Nặng: ^7777771^000000
#
23928#
Một cái rương phép thuật bí ẩn.
Dùng để cường hóa ^990099Infinity Shadow Weapon^000000.
^ffffff_^000000
Thêm 1 hiệu ứng cường hóa ngẫu nhiên.
^ff0000Độ tinh luyện của trang bị trở về 0.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23929#
Chứa một hộp sprite tưởng tượng được trang bị Shadow Rigid Gear và Shadow King Gear.
Nặng: ^7777771^000000
#
23930#
Có được rương phép thuật để có thêm khả năng.
Bạn có thể nhận được:
Shadow Rugged Boots và có được khả năng bổ sung ngẫu nhiên.
^ff0000#tinh luyện sẽ được khởi tạo sau các khả năng bổ sung (+0)^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23937#
Một gói để ăn mừng thành công của những người bạn mới.
Chứa: 1 Sách triệu tập của Alice Maid và Hộp Reins cho Mount (Phiên bản trải nghiệm). Sau khi sử dụng, bạn có thể nhận được gói đăng ký người mới (10)!
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23938#
Một gói để ăn mừng thành công của những người bạn mới.
Chứa: Sổ gọi của Alice Maid và các vật tư khác. Sau khi sử dụng, bạn có thể nhận được gói đăng ký người mới (20)!
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23939#
Một gói để ăn mừng thành công của những người bạn mới.
Chứa: Lời kêu gọi của người giúp việc của Alice, Bằng chứng phục sinh[Chỉ sự kiện]và các vật tư khác. Sau khi sử dụng, bạn có thể nhận được gói đăng ký người mới (30)!
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23940#
Một gói để ăn mừng thành công của những người bạn mới.
Chứa: Sổ gọi của Alice Maid và các vật tư khác. Sau khi sử dụng, bạn có thể nhận được gói đăng ký người mới (40)!
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23941#
Một gói để ăn mừng thành công của những người bạn mới.
Chứa: Lời kêu gọi của người giúp việc của Alice, Bằng chứng phục sinh[Chỉ sự kiện]và các vật tư khác. Sau khi sử dụng, bạn có thể nhận được gói đăng ký người mới (50)!
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23942#
Một gói để ăn mừng thành công của những người bạn mới.
Chứa: Sách triệu tập của Alice Maid, Hộp gắn kết 7 ngày và các vật tư khác. Sau khi sử dụng, bạn có thể nhận được gói đăng ký người mới (60)!
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23943#
Một gói để ăn mừng thành công của những người bạn mới.
Bao gồm những gì: Loại thiết bị cho thuê như Nhật ký hiền triết, Nỏ của Bellista, Rìu thiên thần khôn ngoan, Cắn linh hồn, liềm, Găng tay gió, Kiếm ngắn, Kiếm trong đá, Dao nổi tiếng, Vô minh, ám sát Đợi 1 mỗi cái với các vật tư khác. Sau khi sử dụng, bạn có thể nhận được gói đăng ký người mới (70)!
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23944#
Một gói để ăn mừng thành công của những người bạn mới.
Chứa: Ẩm thực tối thượng[Chỉ sự kiện]và các vật tư khác. Sau khi sử dụng, bạn có thể nhận được gói đăng ký người mới (80)!
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23945#
Một gói để ăn mừng thành công của những người bạn mới.
Chứa: (Trang phục) Poring và các vật tư khác. Sau khi sử dụng, bạn có thể nhận được gói đăng ký người mới (90)!
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23946#
Một gói quà dành cho những người chơi đăng kí mới.
Chứa: ^0000FF[Event] Ultimate Cooking^000000, ^0000FF[Event] Abrasive^000000 và các vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23950#
Một cái rương phép thuật bí ẩn.
Dùng để cường hóa ^990099Immune Athena Shadow Shield^000000.
^ffffff_^000000
Thêm 1 hiệu ứng cường hóa ngẫu nhiên.
^ff0000Độ tinh luyện trang bị trở về 0.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23951#
Một cái rương phép thuật bí ẩn.
Dùng để cường hóa ^990099Kingbird Ancient Armor^000000.
^ffffff_^000000
Thêm 1 hiệu ứng cường hóa ngẫu nhiên.
^ff0000Độ tinh luyện trang bị trở về 0.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23958#
Nó không tạo ra mochi sao?
Nặng: ^7777771^000000
#
23959#
Một hộp chứa ^0000FFEdward Zonda Bell^000000 có thể sử dụng trong 30 ngày.
^ffffff_^000000
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Nhận được 1 chuông kêu gọi Edward Zonda (cậu bé). Khi đổ chuông nhân viên sẽ xuất hiện bên cạnh bạn. 
^ffffff_^000000
^33CC00[Dịch vụ cơ bản]^000000
Cung cấp dịch vụ hiệu quả hơn.
- Bubble Gum (30 phút, mỗi ngày 2 lần)
- JOB Manual (30 phút, mỗi ngày 2 lần)
- Battle Manual (30 phút, mỗi ngày 2 lần)
- Butterfly Wing (Không giới hạn)
- Dịch vụ kho chuyên dụng (Không giới hạn)
- Dịch vụ mua và bán một số vật phẩm (Không giới hạn)
^FF0000Chú ý: Các hiệu ứng của dịch vụ không cộng dồn nếu dùng nhiều lần.^000000
^ffffff_^000000
^33CC00[Dịch vụ đặc biệt]^000000
- Dịch vụ xoay trứng may mắn (mỗi ngày một lần)
^ffffff_^000000
^33CC00[Dịch vụ đặc biệt]^000000
Cung cấp các dịch vụ sau (Thanh toán bằng ^0000FFNyangvine^000000)
- Bubble Gum (1 giờ)
- Battle Manual (1 giờ)
- Tẩy điểm kỹ năng
- Tẩy điểm chỉ số
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23960#
Một hộp chứa ^0000FFElysee Zonda Bell^000000 có thể sử dụng trong 30 ngày.
^ffffff_^000000
^663399Mặt hàng cho thuê^000000
Nhận được 1 chuông kêu gọi Elysee Zonda (cô bé). Khi đổ chuông nhân viên sẽ xuất hiện bên cạnh bạn. 
^ffffff_^000000
^33CC00[Dịch vụ cơ bản]^000000
Cung cấp dịch vụ hiệu quả hơn.
- Bubble Gum (30 phút, mỗi ngày 2 lần)
- JOB Manual (30 phút, mỗi ngày 2 lần)
- Battle Manual (30 phút, mỗi ngày 2 lần)
- Butterfly Wing (Không giới hạn)
- Dịch vụ kho chuyên dụng (Không giới hạn)
- Dịch vụ mua và bán một số vật phẩm (Không giới hạn)
^FF0000Chú ý: Các hiệu ứng của dịch vụ không cộng dồn nếu dùng nhiều lần.^000000
^ffffff_^000000
^33CC00[Dịch vụ đặc biệt]^000000
- Dịch vụ xoay trứng may mắn (mỗi ngày một lần)
^ffffff_^000000
^33CC00[Dịch vụ đặc biệt]^000000
Cung cấp các dịch vụ sau (Thanh toán bằng ^0000FFNyangvine^000000)
- Bubble Gum (1 giờ)
- Battle Manual (1 giờ)
- Tẩy điểm kỹ năng
- Tẩy điểm chỉ số
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23962#
Đặc sản Malangdo, được đóng gói trong lon để thuận tiện cho việc bảo quản. Thật kỳ lạ, người ta nói rằng khi người ta ăn, họ trở nên tràn đầy năng lượng.
Tăng 20% EXP nhận trong 30 phút.
Tăng 20% tỉ lệ rơi vật phẩm từ quái vật trong 30 phút.
Có thể sử dụng cùng với các vật phẩm tăng EXP, tỉ lệ rơi vật phẩm khác.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
23963#
Đôi cánh của thiên thần và ác quỷ rơi vào thế giới, và người ta nói rằng những người được chọn có thể trở thành các vị thần.
Nặng: ^7777771^000000
#
23982#
Một caramel được làm để chào mừng ngày quốc khánh 10 tháng 10.
Nặng: ^7777771^000000
#
23983#
Bất kỳ 3 kiểu tóc có thể được tổng hợp và biến thành kiểu tóc cao cấp.
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
23984#
Nó dường như một bàn xoay với ý thức về công nghệ tương lai.
Nặng: ^7777771^000000
#
23991#
Mặc quần áo như "ma" như "ma" đêm đó, càng đáng sợ.
Nặng: ^7777771^000000
#
24000#
STR +1.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24001#
DEX +1.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24002#
LUK +1
________________________
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24003#
AGI +1.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24004#
VIT +1.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Phụ kiện R ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24005#
INT +1.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Phụ kiện L ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24006#
STR +2.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24007#
DEX +2.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24008#
LUK +2
________________________
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24009#
AGI +2.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24010#
VIT +2.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Phụ kiện R ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24011#
INT +2.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Phụ kiện L ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777150^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24012#
A glove worn to enhance dexterity.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Shadow Weapon^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
DEX +1
ATK +1 per upgrade level of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Shadow Armor^000000
^008080Shadow Earring^000000
^008080Shadow Pendant^000000
^008080Shadow Shield^000000
^008080Shadow Shoes^000000
^008080Shadow Weapon^000000
Các chỉ số chính +3
#
24013#
An armor worn to enhance luck.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Shadow Armor^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
LUK +1
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Shadow Armor^000000
^008080Shadow Earring^000000
^008080Shadow Pendant^000000
^008080Shadow Shield^000000
^008080Shadow Shoes^000000
^008080Shadow Weapon^000000
Các chỉ số chính +3
#
24014#
A pair of shoes worn to enhance agility.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Shadow Shoes^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
AGI +1
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Shadow Armor^000000
^008080Shadow Earring^000000
^008080Shadow Pendant^000000
^008080Shadow Shield^000000
^008080Shadow Shoes^000000
^008080Shadow Weapon^000000
Các chỉ số chính +3
#
24015#
A shield worn to enhance vitality.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
VIT +1
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Shadow Armor^000000
^008080Shadow Earring^000000
^008080Shadow Pendant^000000
^008080Shadow Shield^000000
^008080Shadow Shoes^000000
^008080Shadow Weapon^000000
Các chỉ số chính +3
#
24016#
An earring worn to enhance intelligence.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Shadow Earring^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
INT +1
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Shadow Armor^000000
^008080Shadow Earring^000000
^008080Shadow Pendant^000000
^008080Shadow Shield^000000
^008080Shadow Shoes^000000
^008080Shadow Weapon^000000
Các chỉ số chính +3
#
24017#
A pendant worn to enhance strength.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Shadow Pendant^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
STR +1
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Shadow Armor^000000
^008080Shadow Earring^000000
^008080Shadow Pendant^000000
^008080Shadow Shield^000000
^008080Shadow Shoes^000000
^008080Shadow Weapon^000000
Các chỉ số chính +3
#
24018#
An earring worn to enhance physical attack.
Nhóm: ^777777Shadow Earring^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
ASPD +1%
If upgrade level is +7 or higher,
Additional ASPD +2%
^800080Set Bonus^000000
^008080Physical Shadow Earring^000000
^008080Physical Shadow Pendant^000000
^008080Physical Shadow Weapon^000000
ATK +1 per upgrade level of ^008080Physical Shadow Earring^000000, ^008080Physical Shadow Pendant^000000, and ^008080Physical Shadow Weapon^000000.
If the combined upgrade levels of ^008080Physical Shadow Earring^000000, ^008080Physical Shadow Pendant^000000 and ^008080Physical Shadow Weapon^000000 are +23 or higher,
ATK +1%
#
24019#
A glove worn to enhance physical attack.
Nhóm: ^777777Shadow Weapon^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
ATK +10
Additional ATK +1 per upgrade level of the item.
If upgrade level is +7 or higher,
ATK +1%
^800080Set Bonus^000000
^008080Physical Shadow Earring^000000
^008080Physical Shadow Pendant^000000
^008080Physical Shadow Weapon^000000
ATK +1 per upgrade level of ^008080Physical Shadow Earring^000000, ^008080Physical Shadow Pendant^000000, and ^008080Physical Shadow Weapon^000000.
If the combined upgrade levels of ^008080Physical Shadow Earring^000000, ^008080Physical Shadow Pendant^000000 and ^008080Physical Shadow Weapon^000000 are +23 or higher,
ATK +1%
#
24020#
A pendant worn to enhance physical attack.
Nhóm: ^777777Shadow Pendant^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +100
Additional MaxHP +10 per upgrade level of the item.
If upgrade level is +7 or higher,
MaxHP +1%
^800080Set Bonus^000000
^008080Physical Shadow Earring^000000
^008080Physical Shadow Pendant^000000
^008080Physical Shadow Weapon^000000
ATK +1 per upgrade level of ^008080Physical Shadow Earring^000000, ^008080Physical Shadow Pendant^000000, and ^008080Physical Shadow Weapon^000000.
If the combined upgrade levels of ^008080Physical Shadow Earring^000000, ^008080Physical Shadow Pendant^000000 and ^008080Physical Shadow Weapon^000000 are +23 or higher,
ATK +1%
#
24021#
An earring worn to enhance magical attack.
Nhóm: ^777777Shadow Earring^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Reduces the variable casting time of skills by 1%.
If upgrade level is +7 or higher,
Reduces the variable casting time of skills by an additional 2%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Magical Shadow Earring^000000
^008080Magical Shadow Pendant^000000
^008080Magical Shadow Weapon^000000
MATK +1 per upgrade level of ^008080Magical Shadow Earring^000000, ^008080Magical Shadow Pendant^000000, and ^008080Magical Shadow Weapon^000000.
If the combined upgrade levels of ^008080Magical Shadow Earring^000000, ^008080Magical Shadow Pendant^000000 and ^008080Magical Shadow Weapon^000000 are +23 or higher,
MATK +1%
#
24022#
A glove worn to enhance magical attack.
Nhóm: ^777777Shadow Weapon^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MATK +10
Additional MATK +1 per upgrade level of the item.
If upgrade level is +7 or higher,
MATK +1%
^800080Set Bonus^000000
^008080Magical Shadow Earring^000000
^008080Magical Shadow Pendant^000000
^008080Magical Shadow Weapon^000000
MATK +1 per upgrade level of ^008080Magical Shadow Earring^000000, ^008080Magical Shadow Pendant^000000, and ^008080Magical Shadow Weapon^000000.
If the combined upgrade levels of ^008080Magical Shadow Earring^000000, ^008080Magical Shadow Pendant^000000 and ^008080Magical Shadow Weapon^000000 are +23 or higher,
MATK +1%
#
24023#
A pendant worn to enhance magical attack.
Nhóm: ^777777Shadow Pendant^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
MaxSP +50
If upgrade level is +7 or higher,
MaxSP +1%
^800080Set Bonus^000000
^008080Magical Shadow Earring^000000
^008080Magical Shadow Pendant^000000
^008080Magical Shadow Weapon^000000
MATK +1 per upgrade level of ^008080Magical Shadow Earring^000000, ^008080Magical Shadow Pendant^000000, and ^008080Magical Shadow Weapon^000000.
If the combined upgrade levels of ^008080Magical Shadow Earring^000000, ^008080Magical Shadow Pendant^000000 and ^008080Magical Shadow Weapon^000000 are +23 or higher,
MATK +1%
#
24024#
An armor worn to enhance dodging capabilities.
Nhóm: ^777777Shadow Armor^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Flee +5
If upgrade level is +7 or higher,
Additional Flee +10
#
24025#
A pair of shoes worn to enhance health and mana.
Nhóm: ^777777Shadow Shoes^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +20
Additional MaxHP +10 per upgrade level of the item.
MaxSP +10
If upgrade level is +7 or higher,
MaxHP +1%
MaxSP +1%
^800080Set Bonus^000000
^008080Champion Shadow Shoes^000000
^008080Hard Shadow Armor^000000
MaxHP +1 per upgrade level of ^008080Champion Shadow Shoes^000000 and ^008080Hard Shadow Armor^000000.
MaxSP +1 per upgrade level of ^008080Champion Shadow Shoes^000000 and ^008080Hard Shadow Armor^000000.
If the combined upgrade levels of ^008080Champion Shadow Shoes^000000 and ^008080Hard Shadow Armor^000000 are +15 or higher,
MaxHP +1%
#
24026#
A shield worn to enhance physical defense.
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
DEF +10
If upgrade level is +7 or higher,
Additional DEF +10
^800080Set Bonus^000000
^008080Athena Shadow Shield^000000
^008080Immune Shadow Armor^000000
DEF +1 per upgrade level of ^008080Athena Shadow Shield^000000 and ^008080Immune Shadow Armor^000000.
If the combined upgrade levels of ^008080Athena Shadow Shield^000000 and ^008080Immune Shadow Armor^000000 are +15 or higher,
Reduces damage taken from Neutral property attacks by 1%.
#
24027#
Bộ giáp nâng cao khả năng phòng thủ vật lý.
________________________
Kháng 1% sát thương từ thuộc tính Trung tính.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
MaxHP +10
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Athena Shadow Shield^000000
^008080Immune Shadow Armor^000000
DEF +1 với mỗi độ tinh luyện của ^008080Athena Shadow Shield^000000 và ^008080Immune Shadow Armor^000000.
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của ^008080Athena Shadow Shield^000000 và ^008080Immune Shadow Armor^000000 đạt +15 hoặc hơn,
Kháng 1% sát thương từ thuộc tính Trung tính.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24028#
Bộ giáp gia tăng sinh lực và ma lực.
________________________
MaxHP +50
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
MaxHP +1%
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Champion Shadow Shoes^000000
^008080Hard Shadow Armor^000000
MaxHP +1 với mỗi độ tinh luyện của ^008080Champion Shadow Shoes^000000 và ^008080Hard Shadow Armor^000000.
MaxSP +1 với mỗi độ tinh luyện của ^008080Champion Shadow Shoes^000000 và ^008080Hard Shadow Armor^000000.
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của ^008080Champion Shadow Shoes^000000 và ^008080Hard Shadow Armor^000000 đạt +15 hoặc hơn,
MaxHP +1%
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24029#
Bộ giáp gia tăng độ chính xác của đòn đánh.
________________________
HIT +10
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
HIT +10
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Ancient Shadow Armor^000000
^008080Kingbird's Shadow Weapon^000000
ATK +1 với mỗi độ tinh luyện của ^008080Ancient Shadow Armor^000000 và ^008080Kingbird's Shadow Weapon^000000.
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của ^008080Ancient Shadow Armor^000000 và ^008080Kingbird's Shadow Weapon^000000 đạt +15 hoặc hơn,
Tăng 1% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24030#
Bộ giáp gia tăng tỉ lệ tấn công chí mạng.
________________________
CRIT +5
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
CRIT +5
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Critical Shadow Armor^000000
^008080Critical Shadow Weapon^000000
ATK +1 với mỗi độ tinh luyện của ^008080Critical Shadow Armor^000000 và ^008080Critical Shadow Weapon^000000.
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của ^008080Critical Shadow Armor^000000 và ^008080Critical Shadow Weapon^000000 đạt +15 hoặc hơn,
Tăng 1% sát thương chí mạng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24031#
Găng tay cường hóa sát thương vật lý tầm xa.
________________________
ATK +10
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Tăng 1% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Ancient Shadow Armor^000000
^008080Kingbird's Shadow Weapon^000000
ATK +1 với mỗi độ tinh luyện của ^008080Ancient Shadow Armor^000000 và ^008080Kingbird's Shadow Weapon^000000.
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của ^008080Ancient Shadow Armor^000000 và ^008080Kingbird's Shadow Weapon^000000 đạt +15 hoặc hơn,
Tăng 1% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24032#
Găng tay cường hóa sát thương chí mạng.
________________________
ATK +10
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Tăng 1% sát thương chí mạng.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Critical Shadow Armor^000000
^008080Critical Shadow Weapon^000000
ATK +1 với mỗi độ tinh luyện của ^008080Critical Shadow Armor^000000 và ^008080Critical Shadow Weapon^000000.
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của ^008080Critical Shadow Armor^000000 và ^008080Critical Shadow Weapon^000000 đạt +15 hoặc hơn,
Tăng 1% sát thương chí mạng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24033#
Găng tay cường hóa khả năng hồi phục.
________________________
MATK +10
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Tăng 5% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24034#
A glove worn to enhance luck.
Nhóm: ^777777Shadow Weapon^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
LUK +1
ATK +1 per upgrade level of the item.
MATK +1 per upgrade level of the item.
If upgrade level is +7 or higher,
Additional LUK +1
If upgrade level is +9 or higher,
Additional LUK +1
^800080Set Bonus^000000
^008080Lucky Shadow Armor^000000
^008080Lucky Shadow Weapon^000000
LUK +1
#
24035#
An earring worn to enhance strength.
Nhóm: ^777777Shadow Earring^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
STR +1
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
If upgrade level is +7 or higher,
Additional STR +1
If upgrade level is +9 or higher,
Additional STR +1
^800080Set Bonus^000000
^008080Power Shadow Earring^000000
^008080Power Shadow Pendant^000000
STR +1
#
24036#
A pendant worn to enhance intelligence.
Nhóm: ^777777Shadow Pendant^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
INT +1
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
If upgrade level is +7 or higher,
Additional INT +1
If upgrade level is +9 or higher,
Additional INT +1
^800080Set Bonus^000000
^008080Intelligent Shadow Earring^000000
^008080Intelligent Shadow Pendant^000000
INT +1
#
24037#
An armor worn to enhance dexterity.
Nhóm: ^777777Shadow Armor^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
DEX +1
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
If upgrade level is +7 or higher,
Additional DEX +1
If upgrade level is +9 or higher,
Additional DEX +1
^800080Set Bonus^000000
^008080Dexterous Shadow Armor^000000
^008080Dexterous Shadow Weapon^000000
DEX +1
#
24038#
A pair of shoes worn to enhance vitality.
Nhóm: ^777777Shadow Shoes^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
VIT +1
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
If upgrade level is +7 or higher,
Additional VIT +1
If upgrade level is +9 or higher,
Additional VIT +1
^800080Set Bonus^000000
^008080Vital Shadow Shield^000000
^008080Vital Shadow Shoes^000000
VIT +1
#
24039#
A shield worn to enhance agility.
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
AGI +1
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
If upgrade level is +7 or higher,
Additional AGI +1
If upgrade level is +9 or higher,
Additional AGI +1
^800080Set Bonus^000000
^008080Athletic Shadow Shield^000000
^008080Athletic Shadow Shoes^000000
AGI +1
#
24040#
An armor worn to enhance luck.
Nhóm: ^777777Shadow Armor^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
LUK +1
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
CRIT +1 per 2 upgrade levels of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Lucky Shadow Armor^000000
^008080Lucky Shadow Weapon^000000
LUK +1
#
24041#
A pendant worn to enhance strength.
Nhóm: ^777777Shadow Pendant^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
STR +1
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
ATK +1 per upgrade level of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Power Shadow Earring^000000
^008080Power Shadow Pendant^000000
STR +1
#
24042#
An earring worn to enhance intelligence.
Nhóm: ^777777Shadow Earring^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
INT +1
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
MATK +1 per upgrade level of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Intelligent Shadow Earring^000000
^008080Intelligent Shadow Pendant^000000
INT +1
#
24043#
A glove worn to enhance dexterity.
Nhóm: ^777777Shadow Weapon^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
DEX +1
ATK +1 per upgrade level of the item.
MATK +1 per upgrade level of the item.
HIT +1 per upgrade level of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Dexterous Shadow Armor^000000
^008080Dexterous Shadow Weapon^000000
DEX +1
#
24044#
A shield worn to enhance vitality.
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
VIT +1
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
DEF +1 per upgrade level of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Vital Shadow Shield^000000
^008080Vital Shadow Shoes^000000
VIT +1
#
24045#
A pair of shoes worn to enhance agility.
Nhóm: ^777777Shadow Shoes^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
AGI +1
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Flee +1 per upgrade level of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Athletic Shadow Shield^000000
^008080Athletic Shadow Shoes^000000
AGI +1
#
24046#
A pendant worn to enhance magical defense.
Nhóm: ^777777Shadow Pendant^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
MDEF +3
If upgrade level is +7 or higher,
Additional MDEF +3
^800080Set Bonus^000000
^008080Athena Shadow Earring^000000
^008080Resist Spell Power Shadow Pendant^000000
Reduces damage taken from Neutral property attacks by 1%.
If the combined upgrade levels of ^008080Athena Shadow Earring^000000 and ^008080Resist Spell Power Shadow Pendant^000000 are +15 or higher,
Reduces damage taken from Neutral property attacks by an additional 1%.
#
24047#
A pendant worn to enhance attack speed.
Nhóm: ^777777Shadow Pendant^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
ASPD +1%
If upgrade level is +7 or higher,
Additional ASPD +1%
If upgrade level is +9 or higher,
Additional ASPD +2%
#
24048#
Một chiếc vòng cổ thiêng liêng được làm để tăng cường khả năng bảo vệ cho người đeo.
________________________
Giảm 1% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
^0000FFTinh luyện +7^000000:
Giảm 1% thời gian thi triển kỹ năng.
^0000FFTinh luyện +9^000000:
Giảm 2% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Trang sức (trái)^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24049#
An earring worn to enhance health.
Nhóm: ^777777Shadow Earring^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +100
Additional MaxHP +10 per upgrade level of the item.
If upgrade level is +7 or higher,
MaxHP +1%
If upgrade level is +9 or higher,
Additional MaxHP +1%
#
24050#
An earring worn to enhance mana.
Nhóm: ^777777Shadow Earring^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
MaxSP +50
If upgrade level is +7 or higher,
MaxSP +1%
If upgrade level is +9 or higher,
Additional MaxSP +1%
#
24051#
An earring worn to enhance physical defense.
Nhóm: ^777777Shadow Earring^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
DEF +10
If upgrade level is +7 or higher,
Additional DEF +10
^800080Set Bonus^000000
^008080Athena Shadow Earring^000000
^008080Resist Spell Power Shadow Pendant^000000
Reduces damage taken from Neutral property attacks by 1%.
If the combined upgrade levels of ^008080Athena Shadow Earring^000000 and ^008080Resist Spell Power Shadow Pendant^000000 are +15 or higher,
Reduces damage taken from Neutral property attacks by an additional 1%.
#
24052#
A shield worn to enhance demi-human resistance.
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by 1%.
Reduces damage taken from Human Player race enemies by 1%.
If upgrade level is +7 or higher,
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by an additional 1%.
Reduces damage taken from Human Player race enemies by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by an additional 1%.
Reduces damage taken from Human Player race enemies by an additional 1%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Bloody Shadow Shoes^000000
^008080Cranial Shadow Shield^000000
Increases the experience given from Demi-Human race monsters by 3%.
#
24053#
A shield worn to enhance boss resistance.
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Reduces damage taken from Boss enemies by 1%.
If upgrade level is +7 or higher,
Reduces damage taken from Boss enemies by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces damage taken from Boss enemies by an additional 1%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Liberation Shadow Shoes^000000
^008080Safeguard Shadow Shield^000000
Increases physical damage on Boss targets by 5%.
#
24054#
A shield worn to enhance brute resistance.
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Reduces damage taken from Brute race enemies by 1%.
If upgrade level is +7 or higher,
Reduces damage taken from Brute race enemies by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces damage taken from Brute race enemies by an additional 1%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Brutal Shadow Shield^000000
^008080Clamorous Shadow Shoes^000000
Increases the experience given from Brute race monsters by 3%.
#
24055#
A shield worn to enhance insect resistance.
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Reduces damage taken from Insect race enemies by 1%.
If upgrade level is +7 or higher,
Reduces damage taken from Insect race enemies by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces damage taken from Insect race enemies by an additional 1%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Gargantua Shadow Shield^000000
^008080Insecticide Shadow Shoes^000000
Increases the experience given from Insect race monsters by 3%.
#
24056#
A shield worn to enhance fish resistance.
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Reduces damage taken from Fish race enemies by 1%.
If upgrade level is +7 or higher,
Reduces damage taken from Fish race enemies by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces damage taken from Fish race enemies by an additional 1%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Fisher Shadow Shoes^000000
^008080Homer's Shadow Shield^000000
Increases the experience given from Fish race monsters by 3%.
#
24057#
A shield worn to enhance dragon resistance.
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Reduces damage taken from Dragon race enemies by 1%.
If upgrade level is +7 or higher,
Reduces damage taken from Dragon race enemies by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces damage taken from Dragon race enemies by an additional 1%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Dragoon Shadow Shoes^000000
^008080Dragoon Shadow Shield^000000
Increases the experience given from Dragon race monsters by 3%.
#
24058#
A shield worn to enhance angel resistance.
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Reduces damage taken from Angel race enemies by 1%.
If upgrade level is +7 or higher,
Reduces damage taken from Angel race enemies by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces damage taken from Angel race enemies by an additional 1%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Satanic Shadow Shield^000000
^008080Seraphim Shadow Shoes^000000
Increases the experience given from Angel race monsters by 3%.
#
24059#
A shield worn to enhance formless resistance.
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Reduces damage taken from Formless race enemies by 1%.
If upgrade level is +7 or higher,
Reduces damage taken from Formless race enemies by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces damage taken from Formless race enemies by an additional 1%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Beholder Shadow Shoes^000000
^008080Flameguard Shadow Shield^000000
Increases the experience given from Formless race monsters by 3%.
#
24060#
A shield worn to enhance undead resistance.
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Reduces damage taken from Undead race enemies by 1%.
If upgrade level is +7 or higher,
Reduces damage taken from Undead race enemies by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces damage taken from Undead race enemies by an additional 1%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Divine Shadow Shoes^000000
^008080Requiem Shadow Shield^000000
Increases the experience given from Undead race monsters by 3%.
#
24061#
A shield worn to enhance plant resistance.
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Reduces damage taken from Plant race enemies by 1%.
If upgrade level is +7 or higher,
Reduces damage taken from Plant race enemies by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces damage taken from Plant race enemies by an additional 1%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Cadi Shadow Shield^000000
^008080Chemical Shadow Shoes^000000
Increases the experience given from Plant race monsters by 3%.
#
24062#
A pair of shoes worn to enhance demi-human damage.
Nhóm: ^777777Shadow Shoes^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Increases physical and magical damage on Demi-Human race targets by 2%.
Increases physical and magical damage on Human Player race targets by 2%.
If upgrade level is +7 or higher,
Increases physical and magical damage on Demi-Human race targets by an additional 1%.
Increases physical and magical damage on Human Player race targets by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Increases physical and magical damage on Demi-Human race targets by an additional 2%.
Increases physical and magical damage on Human Player race targets by an additional 2%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Bloody Shadow Shoes^000000
^008080Cranial Shadow Shield^000000
Increases the experience given from Demi-Human race monsters by 3%.
#
24063#
A pair of shoes worn to enhance boss damage.
Nhóm: ^777777Shadow Shoes^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Increases physical damage on Boss targets by 2%.
If upgrade level is +7 or higher,
Increases physical damage on Boss targets by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Increases physical damage on Boss targets by an additional 2%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Liberation Shadow Shoes^000000
^008080Safeguard Shadow Shield^000000
Increases physical damage on Boss targets by 5%.
#
24064#
A pair of shoes worn to enhance plant damage.
Nhóm: ^777777Shadow Shoes^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Increases physical and magical damage on Plant race targets by 2%.
If upgrade level is +7 or higher,
Increases physical and magical damage on Plant race targets by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Increases physical and magical damage on Plant race targets by an additional 2%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Cadi Shadow Shield^000000
^008080Chemical Shadow Shoes^000000
Increases the experience given from Plant race monsters by 3%.
#
24065#
A pair of shoes worn to enhance brute damage.
Nhóm: ^777777Shadow Shoes^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Increases physical and magical damage on Brute race targets by 2%.
If upgrade level is +7 or higher,
Increases physical and magical damage on Brute race targets by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Increases physical and magical damage on Brute race targets by an additional 2%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Brutal Shadow Shield^000000
^008080Clamorous Shadow Shoes^000000
Increases the experience given from Brute race monsters by 3%.
#
24066#
A pair of shoes worn to enhance insect damage.
Nhóm: ^777777Shadow Shoes^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Increases physical and magical damage on Insect race targets by 2%.
If upgrade level is +7 or higher,
Increases physical and magical damage on Insect race targets by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Increases physical and magical damage on Insect race targets by an additional 2%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Gargantua Shadow Shield^000000
^008080Insecticide Shadow Shoes^000000
Increases the experience given from Insect race monsters by 3%.
#
24067#
A pair of shoes worn to enhance fish damage.
Nhóm: ^777777Shadow Shoes^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Increases physical and magical damage on Fish race targets by 2%.
If upgrade level is +7 or higher,
Increases physical and magical damage on Fish race targets by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Increases physical and magical damage on Fish race targets by an additional 2%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Fisher Shadow Shoes^000000
^008080Homer's Shadow Shield^000000
Increases the experience given from Fish race monsters by 3%.
#
24068#
A pair of shoes worn to enhance angel damage.
Nhóm: ^777777Shadow Shoes^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Increases physical and magical damage on Angel race targets by 2%.
If upgrade level is +7 or higher,
Increases physical and magical damage on Angel race targets by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Increases physical and magical damage on Angel race targets by an additional 2%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Satanic Shadow Shield^000000
^008080Seraphim Shadow Shoes^000000
Increases the experience given from Angel race monsters by 3%.
#
24069#
A pair of shoes worn to enhance formless damage.
Nhóm: ^777777Shadow Shoes^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Increases physical and magical damage on Formless race targets by 2%.
If upgrade level is +7 or higher,
Increases physical and magical damage on Formless race targets by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Increases physical and magical damage on Formless race targets by an additional 2%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Beholder Shadow Shoes^000000
^008080Flameguard Shadow Shield^000000
Increases the experience given from Formless race monsters by 3%.
#
24070#
A pair of shoes worn to enhance undead damage.
Nhóm: ^777777Shadow Shoes^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Increases physical and magical damage on Undead race targets by 2%.
If upgrade level is +7 or higher,
Increases physical and magical damage on Undead race targets by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Increases physical and magical damage on Undead race targets by an additional 2%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Divine Shadow Shoes^000000
^008080Requiem Shadow Shield^000000
Increases the experience given from Undead race monsters by 3%.
#
24071#
A pair of shoes worn to enhance dragon damage.
Nhóm: ^777777Shadow Shoes^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Increases physical and magical damage on Dragon race targets by 2%.
If upgrade level is +7 or higher,
Increases physical and magical damage on Dragon race targets by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Increases physical and magical damage on Dragon race targets by an additional 2%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Dragoon Shadow Shoes^000000
^008080Dragoon Shadow Shield^000000
Increases the experience given from Dragon race monsters by 3%.
#
24072#
Bộ giáp gia tăng khả năng phòng ngự khi đối đầu với quái vật có kích cỡ Lớn.
________________________
Giảm 2% sát thương gây ra bởi quái vật kích cỡ Lớn.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Giảm 1% sát thương gây ra bởi quái vật kích cỡ Lớn.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Giảm 2% sát thương gây ra bởi quái vật kích cỡ Lớn.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Large Shadow Armor^000000
^008080Large Shadow Weapon^000000
MaxHP +1%
MaxSP +1%
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24073#
Bộ giáp gia tăng khả năng phòng ngự khi đối đầu với quái vật có kích cỡ Vừa.
________________________
Giảm 2% sát thương gây ra bởi quái vật kích cỡ Vừa.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Giảm 1% sát thương gây ra bởi quái vật kích cỡ Vừa.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Giảm 2% sát thương gây ra bởi quái vật kích cỡ Vừa.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Medium Shadow Armor^000000
^008080Medium Shadow Weapon^000000
MaxHP +1%
MaxSP +1%
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24074#
Bộ giáp gia tăng khả năng phòng ngự khi đối đầu với quái vật có kích cỡ Nhỏ.
________________________
Giảm 2% sát thương gây ra bởi quái vật kích cỡ Nhỏ.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Giảm 1% sát thương gây ra bởi quái vật kích cỡ Nhỏ.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Giảm 2% sát thương gây ra bởi quái vật kích cỡ Nhỏ.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Small Shadow Armor^000000
^008080Small Shadow Weapon^000000
MaxHP +1%
MaxSP +1%
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24075#
Găng tay có khả năng khai thác sức mạnh tiềm tàng của người sử dụng.
________________________
Tăng 2% sát thương lên quái vật kích cỡ Lớn.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Tăng 1% sát thương lên quái vật kích cỡ Lớn.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Tăng 2% sát thương lên quái vật kích cỡ Lớn.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Large Shadow Armor^000000
^008080Large Shadow Weapon^000000
MaxHP +1%
MaxSP +1%
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24076#
Găng tay có khả năng khai thác sức mạnh tiềm tàng của người sử dụng.
________________________
Tăng 2% sát thương lên quái vật kích cỡ Vừa.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Tăng 1% sát thương lên quái vật kích cỡ Vừa.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Tăng 2% sát thương lên quái vật kích cỡ Vừa.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Medium Shadow Armor^000000
^008080Medium Shadow Weapon^000000
MaxHP +1%
MaxSP +1%
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24077#
Găng tay có khả năng khai thác sức mạnh tiềm tàng của người sử dụng.
________________________
Tăng 2% sát thương lên quái vật kích cỡ Nhỏ.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Tăng 1% sát thương lên quái vật kích cỡ Nhỏ.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Tăng 2% sát thương lên quái vật kích cỡ Nhỏ.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Small Shadow Armor^000000
^008080Small Shadow Weapon^000000
MaxHP +1%
MaxSP +1%
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24078#
Một đôi găng tay giúp bộc lộ khả năng tiềm năng của người đeo.
________________________
Tăng 5% lượng hồi phục SP tự nhiên.
________________________
^0000FFTinh luyện +7^000000:
Tăng 5% lượng hồi phục SP tự nhiên.
________________________
^990099Spiritual Shadow set^000000
^008800Spiritual Shadow Weapon^000000
^008800Spiritual Shadow Earring^000000
^008800Spiritual Shadow Pendant^000000
Có tỉ lệ 1% chuyển hóa 1% sát thương vật lý gây được từ đối phương thành SP.
Nếu tổng độ tinh luyện của bộ đạt ít nhất +10:
Tăng thêm 1% lượng chuyển hóa sát thương gây được thành SP.
________________________
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24079#
Một chiếc bông tai linh thiêng được cho là sẽ bảo vệ người đeo nó. Nó cũng giúp bộc lộ khả năng tiềm năng của người đeo.
________________________
SP +50
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn^000000:
MaxSP +1%
________________________
^990099Spiritual Shadow set^000000
^008800Spiritual Shadow Weapon^000000
^008800Spiritual Shadow Earring^000000
^008800Spiritual Shadow Pendant^000000
Có tỉ lệ 1% chuyển hóa 1% sát thương vật lý gây được từ đối phương thành SP.
Nếu tổng độ tinh luyện của bộ đạt ít nhất +10:
Tăng thêm 1% lượng chuyển hóa sát thương gây được thành SP.
________________________
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Trang sức (phải)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24080#
Một chiếc vòng cổ thiêng liêng được làm để tăng cường khả năng bảo vệ cho người đeo.
________________________
MaxSP +1%
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn^000000:
MaxSP +1%
________________________
^990099Spiritual Shadow set^000000
^008800Spiritual Shadow Weapon^000000
^008800Spiritual Shadow Earring^000000
^008800Spiritual Shadow Pendant^000000
Có tỉ lệ 1% chuyển hóa 1% sát thương vật lý gây được từ đối phương thành SP.
Nếu tổng độ tinh luyện của bộ đạt ít nhất +10:
Tăng thêm 1% lượng chuyển hóa sát thương gây được thành SP.
________________________
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Trang sức (trái)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24081#
Một bộ áo giáp được mặc trên áo giáp thông thường để tăng thêm phòng thủ. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
MaxHP +100
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn^000000:
MaxHP +1%
________________________
^990099Set Bonus^000000
^008800Malicious Shadow Shield^000000
^008800Malicious Shadow Armor^000000
^008800Malicious Shadow Shoes^000000
Có tỉ lệ 4% chuyển hóa 2% sát thương gây được thành HP khi tấn công vật lý.
Mỗi 5 độ tinh luyện:
Tăng thêm 1% lượng chuyển hóa sát thương gây được thành HP.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Ví trí: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24082#
Một đôi giày được mang bên ngoài đôi giày thường để tăng thêm phòng thủ. Cần 1 bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
MaxHP +1%
________________________
MaxHP +10 mỗi 1 độ tinh luyện.
^0000FFTinh luyện +7^000000:
MaxHP +1%
________________________
^990099Set Bonus^000000
^008800Malicious Shadow Shield^000000
^008800Malicious Shadow Armor^000000
^008800Malicious Shadow Shoes^000000
Có tỉ lệ 4% chuyển hóa 2% sát thương gây được thành HP khi tấn công vật lý.
Mỗi 5 độ tinh luyện:
Tăng thêm 1% lượng chuyển hóa sát thương gây được thành HP.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Ví trí: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24083#
Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
Tăng 5% lượng HP hồi phục tự nhiên.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn^000000:
Tăng 5% lượng HP hồi phục tự nhiên.
________________________
^990099Set Bonus^000000
^008800Malicious Shadow Shield^000000
^008800Malicious Shadow Armor^000000
^008800Malicious Shadow Shoes^000000
Có tỉ lệ 4% chuyển hóa 2% sát thương gây được thành HP khi tấn công vật lý.
Mỗi 5 độ tinh luyện:
Tăng thêm 1% lượng chuyển hóa sát thương gây được thành HP.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24084#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
CRI+5.
Mỗi khi bạn tinh luyện+2, CRI+1.
^32CD32Với Shadow Magic Ore (Giáp, Khiên, Giày, Găng tay, Hoa tai, Mặt dây chuyền)^000000, Các chỉ số chính +1.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 45 trở lên, quặng ma thuật không bị tiêu hao khi sử dụng các kỹ năng. +Tiêu thụ 100% SP khi sử dụng các kỹ năng.
Giảm mức tiêu thụ SP bằng cách sử dụng các kỹ năng với các giá trị tinh luyện kết hợp.
Loại: ^777777Vật phẩm bóng^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24085#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
FLEE+5.
Mỗi lần tinh luyện+2, FLEE+1.
^32CD32Với Shadow Magic Ore (Giáp, Khiên, Giày, Găng tay, Hoa tai, Mặt dây chuyền)^000000, Các chỉ số chính +1.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 45 trở lên, quặng ma thuật không bị tiêu hao khi sử dụng các kỹ năng. +Tiêu thụ 100% SP khi sử dụng các kỹ năng.
Giảm mức tiêu thụ SP bằng cách sử dụng các kỹ năng với các giá trị tinh luyện kết hợp.
Loại: ^777777Vật phẩm bóng^000000
Vị trí: ^777777Giày ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24086#
Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
DEF +5
________________________
^0000FFMỗi 2 độ tinh luyện^000000:
DEF +1
________________________
^990099Gemstone Shadow set^000000
^008800Gemstone Shadow Weapon^000000
^008800Gemstone Shadow Armor^000000
^008800Gemstone Shadow Shield^000000
^008800Gemstone Shadow Shoes^000000
^008800Gemstone Shadow Earring^000000
^008800Gemstone Shadow Pendant^000000
Các chỉ số chính +1
Nếu tổng độ tinh luyện của bộ đạt ít nhất +45:
Loại bỏ đá phép cho những kỹ năng yêu cầu đá phép. Tăng 100% lượng SP tiêu hao các kỹ năng.
Nếu tổng độ tinh luyện của bộ đạt 45 hoặc hơn, giảm % SP tiêu hao bằng với tổng độ tinh luyện.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24087#
Găng tay đặt trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
HIT +5.
HIT +1 mỗi+2 của tinh luyện.
^32CD32Với Shadow Magic Ore (Giáp, Khiên, Giày, Găng tay, Hoa tai, Mặt dây chuyền)^000000, Các chỉ số chính +1.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 45 trở lên, quặng ma thuật không bị tiêu hao khi sử dụng các kỹ năng. +Tiêu thụ 100% SP khi sử dụng các kỹ năng.
Giảm mức tiêu thụ SP bằng cách sử dụng các kỹ năng với các giá trị tinh luyện kết hợp.
Loại: ^777777Vật phẩm bóng^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24088#
Một chiếc khuyên tai thiêng liêng bảo vệ người đeo và có thể kích hoạt tiềm năng của người đeo.
MATK +5.
Mỗi tinh luyện+2, MATK +1.
^32CD32Với Shadow Magic Ore (Giáp, Khiên, Giày, Găng tay, Hoa tai, Mặt dây chuyền)^000000, Các chỉ số chính +1.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 45 trở lên, quặng ma thuật không bị tiêu hao khi sử dụng các kỹ năng. +Tiêu thụ 100% SP khi sử dụng các kỹ năng.
Giảm mức tiêu thụ SP bằng cách sử dụng các kỹ năng với các giá trị tinh luyện kết hợp.
Loại: ^777777Vật phẩm bóng^000000
Vị trí: ^777777Hoa tai ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24089#
Một sợi dây chuyền thiêng liêng bảo vệ người đeo và kích hoạt tiềm năng của người đeo.
ATK +5.
Mỗi lần tinh luyện+2, ATK +1.
^32CD32Với Shadow Magic Ore (Giáp, Khiên, Giày, Găng tay, Hoa tai, Mặt dây chuyền)^000000, Các chỉ số chính +1.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 45 trở lên, quặng ma thuật không bị tiêu hao khi sử dụng các kỹ năng. +Tiêu thụ 100% SP khi sử dụng các kỹ năng.
Giảm mức tiêu thụ SP bằng cách sử dụng các kỹ năng với các giá trị tinh luyện kết hợp.
Loại: ^777777Vật phẩm bóng^000000
Vị trí: ^777777Mặt dây chuyền ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24090#
A shield worn to enhance status resistance.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
DEF +3
Increases resistance to ^800000Bleed^000000, ^800000Curse^000000, ^800000Frozen^000000 and ^800000Stun^000000 by 1% per 2 upgrade levels of the item.
Increases resistance to ^800000Blind^000000, ^800000Silence^000000, ^800000Sleep^000000 and ^800000Stone Curse^000000 by 1% per upgrade level of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Stability Shadow Shield^000000
^008080Unfreezing Shadow Earring^000000
^008080Unfreezing Shadow Pendant^000000
^008080Unfreezing Shadow Weapon^000000
DEF +4
If the combined upgrade levels of ^008080Stability Shadow Shield^000000, ^008080Unfreezing Shadow Earring^000000, ^008080Unfreezing Shadow Pendant^000000 and ^008080Unfreezing Shadow Weapon^000000 are +30 or higher,
Immune to ^800000Frozen^000000.
#
24091#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
DEF +1.
Khi tinh luyện+1, kháng hóa dầu+1%.
DEF +5 khi được sử dụng với^32CD32Shadow Tough Aegis^000000và^32CD32Shadow Petrificate (Armor/Battle Boots)^000000.
Khi tổng giá trị tinh luyện lớn hơn 20, nó sẽ không bao giờ rơi vào hóa dầu.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24092#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
DEF +1.
Khi tinh luyện+1, kháng hóa dầu+1%.
DEF +5 khi được sử dụng với^32CD32Shadow Tough Aegis^000000và^32CD32Shadow Petrificate (Armor/Battle Boots)^000000.
Khi tổng giá trị tinh luyện lớn hơn 20, nó sẽ không bao giờ rơi vào hóa dầu.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24093#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
DEF +1.
Mỗi lần tinh luyện+1, chống ngủ+1%.
Với^32CD32Shadow Tough Aegis^000000và^32CD32Shadow Sleep (Armor/Battle Boots)^000000, DEF +5.
Khi tổng giá trị tinh luyện 20 trở lên, bạn sẽ không bao giờ rơi vào giấc ngủ.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24094#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
DEF +1.
Mỗi lần tinh luyện+1, chống ngủ+1%.
Với^32CD32Shadow Tough Aegis^000000và^32CD32Shadow Sleep (Armor/Battle Boots)^000000, DEF +5.
Khi tổng giá trị tinh luyện 20 trở lên, bạn sẽ không bao giờ rơi vào giấc ngủ.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24095#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
DEF +1.
Mỗi lần tinh luyện+1, điện trở tăng+1%.
Với^32CD32Shadow Tough Aegis^000000và^32CD32Shadow Silence (Armor/Battle Boots)^000000, DEF +5.
Khi tổng giá trị tinh luyện 20 trở lên, bạn sẽ không bao giờ rơi vào im lặng.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24096#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
DEF +1.
Mỗi lần tinh luyện+1, điện trở tăng+1%.
Với^32CD32Shadow Tough Aegis^000000và^32CD32Shadow Silence (Armor/Battle Boots)^000000, DEF +5.
Khi tổng giá trị tinh luyện 20 trở lên, bạn sẽ không bao giờ rơi vào im lặng.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24097#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
DEF +1.
Độ tối+1% cho mỗi lần tinh luyện+1.
Với^32CD32Shadow Tough Aegis^000000và^32CD32Shadow Diablo (Armor/Battle Boots)^000000, DEF +5.
Khi tổng giá trị tinh luyện là 20 trở lên, nó sẽ không bao giờ rơi vào bóng tối.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24098#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
DEF +1.
Độ tối+1% cho mỗi lần tinh luyện+1.
Với^32CD32Shadow Tough Aegis^000000và^32CD32Shadow Diablo (Armor/Battle Boots)^000000, DEF +5.
Khi tổng giá trị tinh luyện là 20 trở lên, nó sẽ không bao giờ rơi vào bóng tối.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24099#
A glove worn to enhance frozen resistance.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Shadow Weapon^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
ATK +1 per upgrade level of the item.
DEF +1
Increases resistance to ^800000Frozen^000000 by 1% per upgrade level of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Stability Shadow Shield^000000
^008080Unfreezing Shadow Earring^000000
^008080Unfreezing Shadow Pendant^000000
^008080Unfreezing Shadow Weapon^000000
DEF +4
If the combined upgrade levels of ^008080Stability Shadow Shield^000000, ^008080Unfreezing Shadow Earring^000000, ^008080Unfreezing Shadow Pendant^000000 and ^008080Unfreezing Shadow Weapon^000000 are +30 or higher,
Immune to ^800000Frozen^000000.
#
24100#
An earring worn to enhance frozen resistance.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Shadow Earring^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
DEF +1
Increases resistance to ^800000Frozen^000000 by 1% per upgrade level of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Stability Shadow Shield^000000
^008080Unfreezing Shadow Earring^000000
^008080Unfreezing Shadow Pendant^000000
^008080Unfreezing Shadow Weapon^000000
DEF +4
If the combined upgrade levels of ^008080Stability Shadow Shield^000000, ^008080Unfreezing Shadow Earring^000000, ^008080Unfreezing Shadow Pendant^000000 and ^008080Unfreezing Shadow Weapon^000000 are +30 or higher,
Immune to ^800000Frozen^000000.
#
24101#
A pendant worn to enhance frozen resistance.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Shadow Pendant^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
DEF +1
Increases resistance to ^800000Frozen^000000 by 1% per upgrade level of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Stability Shadow Shield^000000
^008080Unfreezing Shadow Earring^000000
^008080Unfreezing Shadow Pendant^000000
^008080Unfreezing Shadow Weapon^000000
DEF +4
If the combined upgrade levels of ^008080Stability Shadow Shield^000000, ^008080Unfreezing Shadow Earring^000000, ^008080Unfreezing Shadow Pendant^000000 and ^008080Unfreezing Shadow Weapon^000000 are +30 or higher,
Immune to ^800000Frozen^000000.
#
24102#
Một chiếc khuyên tai thiêng liêng bảo vệ người đeo và có thể kích hoạt tiềm năng của người đeo.
DEF +1.
Mỗi lần tinh luyện+1, chống chảy máu+1%.
Với Shadow Tough Aegis và Shadow Bleting (Bông tai/Mặt dây chuyền), DEF +5.
Khi tổng giá trị tinh luyện 20 trở lên, hoàn toàn không có chảy máu.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Hoa tai ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24103#
Một sợi dây chuyền thiêng liêng bảo vệ người đeo và kích hoạt tiềm năng của người đeo.
DEF +1.
Mỗi lần tinh luyện+1, chống chảy máu+1%.
Với Shadow Tough Aegis và Shadow Bleting (Bông tai/Mặt dây chuyền), DEF +5.
Khi tổng giá trị tinh luyện 20 trở lên, hoàn toàn không có chảy máu.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Mặt dây chuyền ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24104#
Găng tay đặt trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
DEF +1.
Mỗi+2 tinh luyện, khả năng chống choáng là+1%.
Với Shadow Tough Aegis và Shadow Stun (Găng tay/Bông tai/Mặt dây chuyền), DEF +4.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 30 hoặc nhiều hơn, bạn sẽ không bao giờ bị choáng.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24105#
Một chiếc khuyên tai thiêng liêng bảo vệ người đeo và có thể kích hoạt tiềm năng của người đeo.
DEF +1.
Mỗi lần tinh luyện+1, khả năng chống choáng là+1%.
Với Shadow Tough Aegis và Shadow Stun (Găng tay/Bông tai/Mặt dây chuyền), DEF +4.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 30 hoặc nhiều hơn, bạn sẽ không bao giờ bị choáng.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Hoa tai ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24106#
Một sợi dây chuyền thiêng liêng bảo vệ người đeo và kích hoạt tiềm năng của người đeo.
DEF +1.
Mỗi lần tinh luyện+1, khả năng chống choáng là+1%.
Với Shadow Tough Aegis và Shadow Stun (Găng tay/Bông tai/Mặt dây chuyền), DEF +4.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 30 hoặc nhiều hơn, bạn sẽ không bao giờ bị choáng.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Mặt dây chuyền ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24107#
Một chiếc khuyên tai thiêng liêng bảo vệ người đeo và có thể kích hoạt tiềm năng của người đeo.
DEF +1.
Mỗi+1 tinh luyện, kháng lời nguyền+1%.
Với Shadow Tough Aegis và Shadow Curse (Bông tai/Mặt dây chuyền), DEF +5.
Khi tổng giá trị tinh luyện 20 trở lên, bạn sẽ không bao giờ rơi vào một lời nguyền.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Hoa tai ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24108#
Một sợi dây chuyền thiêng liêng bảo vệ người đeo và kích hoạt tiềm năng của người đeo.
DEF +1.
Mỗi+1 tinh luyện, kháng lời nguyền+1%.
Với Shadow Tough Aegis và Shadow Curse (Bông tai/Mặt dây chuyền), DEF +5.
Khi tổng giá trị tinh luyện 20 trở lên, bạn sẽ không bao giờ rơi vào một lời nguyền.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Mặt dây chuyền ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24109#
Một bông tai linh thiêng được cho là để bảo vệ người đeo. Khai mở khả năng tiềm ẩn của người đeo.
________________________
Giảm 1% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
^0000FFTinh luyện +7^000000:
Giảm 1% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
^990099Set Bonus^000000
^008800Caster Shadow Weapon^000000
^008800Caster Shadow Earring^000000
^008800Caster Shadow Pendant^000000
Thi triển kỹ năng không bị gián đoạn.
Tăng 40% thời gian thi triển kỹ năng.
Mỗi 1 độ tinh luyện của bộ:
Giảm 1% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Trang sức (phải)^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24110#
Một đôi găng tay giúp bộc lộ khả năng tiềm năng của người đeo.
________________________
Giảm 1% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
^0000FFTinh luyện +7^000000:
Giảm 1% thời gian thi triển kỹ năng.
^0000FFTinh luyện +9^000000:
Giảm 2% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
^990099Set Bonus^000000
^008800Caster Shadow Weapon^000000
^008800Caster Shadow Earring^000000
^008800Caster Shadow Pendant^000000
Thi triển kỹ năng không bị gián đoạn.
Tăng 40% thời gian thi triển kỹ năng.
Mỗi 1 độ tinh luyện của bộ:
Giảm 1% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24111#
A pair of shoes worn to enhance casting.
Nhóm: ^777777Shadow Shoes^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Reduces the SP cost of skills by 1%.
If upgrade level is +7 or higher,
SP Recovery +5%
^800080Set Bonus^000000
^008080Spellflow Shadow Armor^000000
^008080Spellflow Shadow Shield^000000
^008080Spellflow Shadow Shoes^000000
Reduces the SP cost of skills by 1% per upgrade level of ^008080Spellflow Shadow Armor^000000, ^008080Spellflow Shadow Shield^000000 and ^008080Spellflow Shadow Shoes^000000.
Increases the SP cost of skills by 40%.
The users casting cannot be interrupted outside of WoE.
#
24112#
An armor worn to enhance casting.
Nhóm: ^777777Shadow Armor^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Reduces the SP cost of skills by 1%.
If upgrade level is +7 or higher,
Reduces the SP cost of skills by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces the SP cost of skills by an additional 1%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Spellflow Shadow Armor^000000
^008080Spellflow Shadow Shield^000000
^008080Spellflow Shadow Shoes^000000
Reduces the SP cost of skills by 1% per upgrade level of ^008080Spellflow Shadow Armor^000000, ^008080Spellflow Shadow Shield^000000 and ^008080Spellflow Shadow Shoes^000000.
Increases the SP cost of skills by 40%.
The users casting cannot be interrupted outside of WoE.
#
24113#
A shield worn to enhance casting.
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Reduces the SP cost of skills by 1%.
If upgrade level is +7 or higher,
MaxSP +1%
^800080Set Bonus^000000
^008080Spellflow Shadow Armor^000000
^008080Spellflow Shadow Shield^000000
^008080Spellflow Shadow Shoes^000000
Reduces the SP cost of skills by 1% per upgrade level of ^008080Spellflow Shadow Armor^000000, ^008080Spellflow Shadow Shield^000000 and ^008080Spellflow Shadow Shoes^000000.
Increases the SP cost of skills by 40%.
The users casting cannot be interrupted outside of WoE.
#
24114#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
Bạn có thể sử dụng[tham lam]Lv.1.
Khi sử dụng khả năng[Tham lam], SP tiêu thụ+100; mỗi lần tinh luyện làm SP tiêu thụ -10.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24115#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
Bạn có thể sử dụng[tham lam]Lv.1.
Khi sử dụng khả năng[Tham lam], SP tiêu thụ+100; mỗi lần tinh luyện làm SP tiêu thụ -10.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24116#
Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Vơ Vét^000000 cấp 1.
Tăng 100 SP kỹ năng ^009900Vơ Vét^000000.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện:^000000
Giảm 10 SP kỹ năng ^009900Vơ Vét^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24117#
Găng tay đặt trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bạn có thể sử dụng[tham lam]Lv.1.
Khi sử dụng khả năng[Tham lam], SP tiêu thụ+100; mỗi lần tinh luyện làm SP tiêu thụ -10.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24118#
Một chiếc khuyên tai thiêng liêng bảo vệ người đeo và có thể kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Bạn có thể sử dụng[tham lam]Lv.1.
Khi sử dụng khả năng[Tham lam], SP tiêu thụ+100; mỗi lần tinh luyện làm SP tiêu thụ -10.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Hoa tai ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24119#
Một sợi dây chuyền thiêng liêng bảo vệ người đeo và kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Bạn có thể sử dụng[tham lam]Lv.1.
Khi sử dụng khả năng[Tham lam], SP tiêu thụ+100; mỗi lần tinh luyện làm SP tiêu thụ -10.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Mặt dây chuyền ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24120#
Một áo giáp được mặc phủ lên áo giáp thông thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có sử dụng đơn lẻ, nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 1.
Tăng 50 SP tiêu hao của kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000.
________________________
Mỗi 1 độ tinh luyện:
Giảm 5 SP tiêu hao của kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000.
________________________
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Áo giáo^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24121#
Một đôi giày được mang phủ bên ngoài đôi giày thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có sử dụng đơn lẻ, nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 1.
Tăng 50 SP tiêu hao của kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000.
________________________
Mỗi 1 độ tinh luyện:
Giảm 5 SP tiêu hao của  kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000.
________________________
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24122#
Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Có sử dụng đơn lẻ, nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 1.
Tăng 50 SP tiêu hao của kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000.
________________________
Mỗi 1 độ tinh luyện:
Giảm 5 SP tiêu hao của  kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000.
________________________
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24123#
Găng tay đặt trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bạn có thể sử dụng[Cure]Lv.1.
Khi sử dụng kỹ năng[Chữa lành], bạn tiêu thụ SP+50; mỗi lần tinh luyện SP tiêu thụ -5.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24124#
Một chiếc khuyên tai thiêng liêng bảo vệ người đeo và có thể kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Bạn có thể sử dụng[Cure]Lv.1.
Khi sử dụng kỹ năng[Chữa lành], bạn tiêu thụ SP+50; mỗi lần tinh luyện SP tiêu thụ -5.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Hoa tai ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24125#
Một sợi dây chuyền thiêng liêng bảo vệ người đeo và kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Bạn có thể sử dụng[Cure]Lv.1.
Khi sử dụng kỹ năng[Chữa lành], bạn tiêu thụ SP+50; mỗi lần tinh luyện SP tiêu thụ -5.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Mặt dây chuyền ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24126#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
Bạn có thể sử dụng[ẩn]Lv.1.
Khi sử dụng kỹ năng[Ẩn], SP tiêu thụ+50; mỗi lần tinh luyện SP tiêu thụ -5.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24127#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
Bạn có thể sử dụng[ẩn]Lv.1.
Khi sử dụng kỹ năng[Ẩn], SP tiêu thụ+50; mỗi lần tinh luyện SP tiêu thụ -5.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24128#
Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Ẩn Nấp^000000 cấp 1.
Tăng 50 SP kỹ năng ^009900Ẩn Nấp^000000.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện:^000000
Giảm 5 SP kỹ năng ^009900Ẩn Nấp^000000.
________________________
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24129#
Găng tay đặt trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bạn có thể sử dụng[ẩn]Lv.1.
Khi sử dụng kỹ năng[Ẩn], SP tiêu thụ+50; mỗi lần tinh luyện SP tiêu thụ -5.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24130#
Một chiếc khuyên tai thiêng liêng bảo vệ người đeo và có thể kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Bạn có thể sử dụng[ẩn]Lv.1.
Khi sử dụng kỹ năng[Ẩn], SP tiêu thụ+50; mỗi lần tinh luyện SP tiêu thụ -5.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Hoa tai ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24131#
Một sợi dây chuyền thiêng liêng bảo vệ người đeo và kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Bạn có thể sử dụng[ẩn]Lv.1.
Khi sử dụng kỹ năng[Ẩn], SP tiêu thụ+50; mỗi lần tinh luyện SP tiêu thụ -5.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Mặt dây chuyền ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24132#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
Bạn có thể sử dụng[giả mạo]Lv.1.
[Ngụy trang]SP tiêu thụ+50 khi được sử dụng và SP tiêu thụ tăng thêm -5 cho mỗi lần tinh luyện+1.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24133#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
Bạn có thể sử dụng[giả mạo]Lv.1.
[Ngụy trang]SP tiêu thụ+50 khi được sử dụng và SP tiêu thụ tăng thêm -5 cho mỗi lần tinh luyện+1.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24134#
Một lá chắn nhỏ có thể được đặt trên cổ tay của bạn để bảo vệ thêm. Mặc dù nó có thể được sử dụng một mình, nhưng hiệu quả phòng thủ sẽ giảm.
Bạn có thể sử dụng[giả mạo]Lv.1.
[Ngụy trang]SP tiêu thụ+50 khi được sử dụng và SP tiêu thụ tăng thêm -5 cho mỗi lần tinh luyện+1.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24135#
Găng tay đặt trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bạn có thể sử dụng[giả mạo]Lv.1.
Khi sử dụng kỹ năng[Ngụy trang], SP tiêu thụ+50; mỗi lần tinh luyện SP tiêu thụ -5.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24136#
Một chiếc khuyên tai thiêng liêng bảo vệ người đeo và có thể kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Bạn có thể sử dụng[giả mạo]Lv.1.
Khi sử dụng kỹ năng[Ngụy trang], SP tiêu thụ+50; mỗi lần tinh luyện SP tiêu thụ -5.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Hoa tai ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24137#
Một sợi dây chuyền thiêng liêng bảo vệ người đeo và kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Bạn có thể sử dụng[giả mạo]Lv.1.
Khi sử dụng kỹ năng[Ngụy trang], SP tiêu thụ+50; mỗi lần tinh luyện SP tiêu thụ -5.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Mặt dây chuyền ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24138#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
Bạn có thể sử dụng[Dịch chuyển tức thời]Lv.1.
Khi sử dụng kỹ năng[Dịch chuyển], SP tiêu thụ+50; mỗi lần tinh luyện làm tăng SP tiêu thụ -5.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24139#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
Bạn có thể sử dụng[Dịch chuyển tức thời]Lv.1.
Khi sử dụng kỹ năng[Dịch chuyển], SP tiêu thụ+50; mỗi lần tinh luyện làm tăng SP tiêu thụ -5.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24140#
Một lá chắn nhỏ có thể được đặt trên cổ tay của bạn để bảo vệ thêm. Mặc dù nó có thể được sử dụng một mình, nhưng hiệu quả phòng thủ sẽ giảm.
Bạn có thể sử dụng[Dịch chuyển tức thời]Lv.1.
Khi sử dụng kỹ năng[Dịch chuyển], SP tiêu thụ+50; mỗi lần tinh luyện làm tăng SP tiêu thụ -5.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24141#
Găng tay được đeo trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bạn có thể sử dụng[Dịch chuyển tức thời]Lv.1.
Khi sử dụng kỹ năng[Dịch chuyển], SP tiêu thụ+50; mỗi lần tinh luyện làm tăng SP tiêu thụ -5.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24142#
Một chiếc khuyên tai thiêng liêng bảo vệ người đeo và có thể kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Bạn có thể sử dụng[Dịch chuyển tức thời]Lv.1.
Khi sử dụng kỹ năng[Dịch chuyển], SP tiêu thụ+50; mỗi lần tinh luyện làm tăng SP tiêu thụ -5.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Hoa tai ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24143#
Một sợi dây chuyền thiêng liêng bảo vệ người đeo và kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Bạn có thể sử dụng[Dịch chuyển tức thời]Lv.1.
Khi sử dụng kỹ năng[Dịch chuyển], SP tiêu thụ+50; mỗi lần tinh luyện làm tăng SP tiêu thụ -5.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Mặt dây chuyền ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24144#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
Bạn có thể sử dụng[Trộm]Lv.1.
Khi sử dụng kỹ năng[Trộm], SP tiêu thụ+50; mỗi lần tinh luyện SP tiêu thụ -5.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24145#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
Bạn có thể sử dụng[Trộm]Lv.1.
Khi sử dụng kỹ năng[Trộm], SP tiêu thụ+50; mỗi lần tinh luyện SP tiêu thụ -5.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24146#
Một lá chắn nhỏ có thể được đặt trên cổ tay của bạn để bảo vệ thêm. Mặc dù nó có thể được sử dụng một mình, nhưng hiệu quả phòng thủ sẽ giảm.
Bạn có thể sử dụng[Trộm]Lv.1.
Khi sử dụng kỹ năng[Trộm], SP tiêu thụ+50; mỗi lần tinh luyện SP tiêu thụ -5.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24147#
Găng tay đặt trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bạn có thể sử dụng[Trộm]Lv.1.
Khi sử dụng kỹ năng[Trộm], SP tiêu thụ+50; mỗi lần tinh luyện SP tiêu thụ -5.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24148#
Một chiếc khuyên tai thiêng liêng bảo vệ người đeo và có thể kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Bạn có thể sử dụng[Trộm]Lv.1.
Khi sử dụng kỹ năng[Trộm], SP tiêu thụ+50; mỗi lần tinh luyện SP tiêu thụ -5.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Hoa tai ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24149#
Một sợi dây chuyền thiêng liêng bảo vệ người đeo và kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Bạn có thể sử dụng[Trộm]Lv.1.
Khi sử dụng kỹ năng[Trộm], SP tiêu thụ+50; mỗi lần tinh luyện làm tăng SP tiêu thụ -5.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Mặt dây chuyền ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24150#
Một chiếc khuyên tai thiêng liêng bảo vệ người đeo và có thể kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Gây sát thương+1% cho nhỏ/vừa/lớn.
Khi tinh luyện+7, nó gây sát thương+1% cho nhỏ/vừa/lớn.
Khi tinh luyện+9, gây sát thương+1% cho nhỏ/trung bình/lớn.
Khi kết hợp với Bông tai Hứa và Mặt dây Hứa bóng, sát thương vật lý cho tất cả các lớp+1%.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 15 trở lên, hình phạt dựa trên sát thương của vũ khí lớn và nhỏ không hợp lệ.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Hoa tai ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24151#
Một sợi dây chuyền thiêng liêng bảo vệ người đeo và kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Chịu sát thương vật lý/phép thuật nhỏ/trung bình/lớn -1%.
Khi tinh luyện+7, nhận sát thương vật lý/phép thuật nhỏ/trung bình/lớn bằng -1%.
Khi tinh luyện+9, bạn nhận ít hơn -1% sát thương từ sát thương vật lý/phép thuật nhỏ/trung bình/lớn.
Khi kết hợp với Mặt dây chuyền bóng tối và Bông tai hứa hẹn bóng tối, sát thương vật lý cho tất cả các lớp+1%.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 15 trở lên, hình phạt dựa trên sát thương của vũ khí lớn và nhỏ không hợp lệ.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Mặt dây chuyền ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24152#
Găng tay đặt trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
ATK +5, ATK sẽ tăng+1 mỗi+2 tinh luyện.
Với găng tay bóng chắc chắn và hoa tai cứng cáp bóng, ATK tăng lên tổng giá trị tinh luyện.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 15 trở lên, vũ khí được đảm bảo không bị hư hại.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24153#
Một chiếc khuyên tai thiêng liêng bảo vệ người đeo và có thể kích hoạt tiềm năng của người đeo.
HIT +5, HIT +1 một lần nữa sau mỗi lần tinh luyện+2.
Khi được kết hợp với Bông tai bóng tối và Găng tay bóng tối, ATK được tăng lên thành tổng của các giá trị tinh luyện.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 15 trở lên, vũ khí được đảm bảo không bị hư hại.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Hoa tai ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24154#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
DEF +5, mỗi lần+2 khi tinh luyện, DEF tăng+1.
Khi được kết hợp với Áo giáp vĩnh cửu và Mặt dây vĩnh cửu bóng tối, DEF được tăng lên thành tổng giá trị tinh luyện.
Khi tổng giá trị tinh luyện là 15 trở lên, áo giáp sẽ không bao giờ bị hư hại.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24155#
Một sợi dây chuyền thiêng liêng bảo vệ người đeo và kích hoạt tiềm năng của người đeo.
MDEF +1, mỗi lần tinh luyện+2, MDEF +1.
Khi được kết hợp với Mặt dây vĩnh cửu bóng tối và Áo giáp vĩnh cửu bóng tối, DEF được tăng lên thành tổng của các giá trị tinh luyện.
Khi tổng giá trị tinh luyện là 15 trở lên, áo giáp sẽ không bao giờ bị hư hại.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Mặt dây chuyền ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24156#
Găng tay đặt trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bỏ qua 5% phòng thủ vật lý chống lại quái vật loại người (trừ người chơi).
Mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua sức mạnh phòng thủ vật lý của quái vật thuộc loại người (trừ hệ thống người chơi)+1%.
Với găng tay bóng tối và xuyên thấu bóng (bông tai, mặt dây chuyền), ATK +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 25 trở lên, sức mạnh phòng thủ vật lý chống lại quái vật loại người (trừ người chơi) sẽ bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24157#
Găng tay đặt trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bỏ qua 5% phòng thủ vật lý chống lại quỷ.
Đối với mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua khả năng phòng thủ vật lý của quỷ bằng+1%.
Khi kết hợp với Găng tay bóng tối và Găng tay bóng tối (Hoa tai, Mặt dây chuyền), ATK +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 25 trở lên, khả năng phòng thủ vật lý của quái vật bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24158#
Găng tay được đeo trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bỏ qua 5% phòng thủ vật lý.
Đối với mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua 1% phòng thủ vật lý của động vật.
Khi được kết hợp với Găng tay săn bóng và Bóng xuyên thấu (Bông tai/Mặt dây), ATK +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, khả năng phòng thủ vật lý của động vật sẽ bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24159#
Găng tay được đeo trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bỏ qua 5% phòng thủ vật lý chống côn trùng.
Đối với mỗi tinh luyện+2, khả năng phòng thủ vật lý chống lại quái vật loại côn trùng bị bỏ qua 1%.
ATK +5 khi kết hợp với găng tay chống côn trùng bóng và thâm nhập bóng (bông tai/giọt)
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, khả năng phòng thủ vật lý chống lại quái vật loại côn trùng sẽ bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24160#
Găng tay được đeo trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bỏ qua 5% phòng thủ vật lý của quái vật cá và vỏ.
Đối với mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua 1% phòng thủ vật lý chống lại quái vật vỏ cá.
Khi kết hợp với Găng tay câu cá bóng và thâm nhập bóng tối (Hoa tai/Mặt dây chuyền), ATK +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, khả năng phòng thủ vật lý của quái vật cá và vỏ được bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24161#
Găng tay được đeo trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bỏ qua 5% phòng thủ vật lý chống lại quái vật rồng.
Với mỗi+2 tinh luyện, khả năng phòng thủ vật lý chống lại quái vật rồng bị bỏ qua 1%.
Khi kết hợp với Găng tay sát thủ Shadow Raptor và Bóng tối xuyên thấu (Bông tai/Mặt dây chuyền), ATK +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, khả năng phòng thủ vật lý chống lại quái vật rồng bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24162#
Găng tay được đeo trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bỏ qua 5% phòng thủ vật lý chống lại các thiên thần.
Với mỗi+2 tinh luyện, khả năng phòng thủ vật lý của quái vật thiên thần bị bỏ qua 1%.
Khi kết hợp với Găng tay bóng mùa thu và Bóng xuyên thấu (Bông tai/Mặt dây), ATK +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, khả năng phòng thủ vật lý chống lại quái vật thiên thần sẽ bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24163#
Găng tay được đeo trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bỏ qua 5% phòng thủ vật lý của quái vật vô hình.
Đối với mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua 1% phòng thủ vật lý của quái vật vô hình.
Khi kết hợp với Găng tay Shadow Shaker và Shadow Penetration (Bông tai/Mặt dây chuyền), ATK +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, khả năng phòng thủ vật lý của quái vật bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24164#
Găng tay được đeo trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bỏ qua 5% phòng thủ vật lý chống lại quái vật xác sống.
Đối với mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua 1% phòng thủ vật lý chống lại quái vật bất tử.
Thả những chiếc bánh nhỏ, kẹo, kẹo gậy với cơ hội thấp sau khi săn quái vật.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, khả năng phòng thủ vật lý của quái vật xác sống bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24165#
Găng tay được đeo trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bỏ qua 5% phòng thủ vật lý chống lại quái vật thực vật.
Mỗi khi+2 được tinh luyện, khả năng phòng thủ vật lý chống lại quái vật thực vật bị bỏ qua 1%.
Khi kết hợp với Găng tay bóng kéo và Bông tai/Mặt dây chuyền bóng), ATK +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, khả năng phòng thủ vật lý chống lại quái vật thực vật sẽ bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24166#
Một chiếc khuyên tai thiêng liêng bảo vệ người đeo và có thể kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Bỏ qua 5% phòng thủ vật lý chống lại quái vật bình thường.
Mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua khả năng phòng thủ vật lý của quái vật bình thường bằng+1%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Hoa tai ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24167#
Một sợi dây chuyền thiêng liêng bảo vệ người đeo và kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Bỏ qua 5% phòng thủ vật lý chống lại quái vật bình thường.
Mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua khả năng phòng thủ vật lý của quái vật bình thường bằng+1%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Mặt dây chuyền ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24168#
Một chiếc khuyên tai thiêng liêng bảo vệ người đeo và có thể kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Bỏ qua khả năng phòng thủ phép thuật của quái vật bình thường 5%.
Mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua 1% phòng thủ phép thuật của quái vật.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Hoa tai ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24169#
Một sợi dây chuyền thiêng liêng bảo vệ người đeo và kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Bỏ qua khả năng phòng thủ phép thuật của quái vật bình thường 5%.
Mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua 1% phòng thủ phép thuật của quái vật.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Mặt dây chuyền ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24170#
Găng tay được đeo trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bỏ qua 5% phòng thủ phép thuật chống lại loại người (trừ loại người chơi).
Đối với mỗi+2 tinh luyện, phòng thủ phép thuật chống lại quái vật (trừ loại người chơi) bị bỏ qua 1%.
Khi kết hợp với Găng tay Shadow Magic Hangman và Shadow Storm (Bông tai/Mặt dây), MATK +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, sức mạnh phòng thủ phép thuật chống lại loại người (trừ loại người chơi) sẽ bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24171#
Găng tay được đeo trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bỏ qua 5% phòng thủ phép thuật chống lại quỷ dữ.
Đối với mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua 1% phòng thủ phép thuật chống lại quỷ.
Khi kết hợp với Găng tay trừ quỷ Shadow Magic và Bóng bão (Bông tai/Mặt dây), MATK +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, khả năng phòng thủ phép thuật của quái vật bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24172#
Găng tay được đeo trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bỏ qua 5% phòng thủ phép thuật dựa trên động vật.
Đối với mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua 1% phòng thủ phép thuật dựa trên động vật.
Khi được kết hợp với Găng tay săn phép thuật bóng tối và Bóng bão (Bông tai/Mặt dây), MATK +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, 100% phòng thủ phép thuật của động vật sẽ bị bỏ qua.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24173#
Găng tay được đeo trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bỏ qua 5% phòng thủ phép thuật chống lại côn trùng.
Đối với mỗi tinh luyện+2, khả năng phòng thủ phép thuật của quái vật loại côn trùng bị bỏ qua 1%.
Khi kết hợp với Găng tay găng tay côn trùng Shadow Magic và Bóng bão (Bông tai/Mặt dây), MATK +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, khả năng phòng thủ phép thuật chống lại quái vật loại côn trùng bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24174#
Găng tay đặt trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bỏ qua 5% phòng thủ phép thuật của cá và quái vật vỏ.
Đối với mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua khả năng phòng thủ phép thuật của quái vật cá và vỏ bằng 1%.
Khi kết hợp với Găng tay câu cá Shadow Magic và Bóng bão (Bông tai/Mặt dây), MATK +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 25 trở lên, hãy bỏ qua khả năng phòng thủ phép thuật của quái vật cá và vỏ sò 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24175#
Găng tay được đeo trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bỏ qua 5% phòng thủ phép thuật chống lại quái vật rồng.
Cứ mỗi+2 tinh luyện, khả năng phòng thủ phép thuật của quái vật rồng bị bỏ qua 1%.
Khi kết hợp với Găng tay sát thủ Shadow Magic Raptor và Shadow Storm (Bông tai/Mặt dây), MATK +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, khả năng phòng thủ phép thuật của quái vật rồng bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24176#
Găng tay được đeo trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bỏ qua 5% phòng thủ phép thuật chống lại quái vật thiên thần.
Cứ mỗi+2 lần tinh luyện, khả năng phòng thủ phép thuật của quái vật thiên thần bị bỏ qua 1%.
Khi kết hợp với Găng tay bóng phép thuật Shadow Magic và Bóng bão (Bông tai/Mặt dây), MATK +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, khả năng phòng thủ phép thuật chống lại quái vật thiên thần bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24177#
Găng tay được đeo trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bỏ qua 5% khả năng phòng thủ phép thuật của quái vật vô hình.
Mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua 1% phòng thủ phép thuật của quái vật vô hình.
Khi được kết hợp với Găng tay rung bóng phép thuật và Bão bóng (Bông tai/Mặt dây), MATK +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, khả năng phòng thủ phép thuật của quái vật bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24178#
Găng tay được đeo trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bỏ qua 5% phòng thủ phép thuật chống lại quái vật xác sống.
Đối với mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua 1% phòng thủ phép thuật chống lại quái vật bất tử.
Khi kết hợp với Găng tay nước thần thánh Shadow và Bóng bão (Bông tai/Mặt dây), MATK +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, khả năng phòng thủ phép thuật của quái vật xác sống bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24179#
Găng tay được đeo trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bỏ qua 5% phòng thủ phép thuật chống lại quái vật thực vật.
Với mỗi+2 tinh luyện, khả năng phòng thủ phép thuật của quái vật thực vật bị bỏ qua 1%.
Khi kết hợp với Găng tay kéo phép thuật bóng tối và Bóng bão (Bông tai/Mặt dây), MATK +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, khả năng phòng thủ phép thuật của quái vật thực vật bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24180#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
MDEF +1.
MDEF +1 mỗi lần tinh luyện+2.
Khi kết hợp với một sứ giả bóng tối (áo giáp, khiên, giày dép, găng tay, hoa tai, mặt dây chuyền), Các chỉ số chính +1.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 45 trở lên, nó sẽ cho hiệu ứng vô hạn[Body], HP tối đa là -60%.
Giảm% tối đa HP xuống tổng giá trị tinh luyện 
Loại: ^777777Vật phẩm bóng^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24181#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
SP+50
Mỗi lần tinh luyện+2, SP+5.
Khi kết hợp với một sứ giả bóng tối (áo giáp, khiên, giày dép, găng tay, hoa tai, mặt dây chuyền), Các chỉ số chính +1.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 45 trở lên, nó sẽ cho hiệu ứng vô hạn[Body], HP tối đa là -60%.
Giảm% tối đa HP xuống tổng giá trị tinh luyện 
Loại: ^777777Vật phẩm bóng^000000
Vị trí: ^777777Giày ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24182#
Một lá chắn nhỏ có thể được đặt trên cổ tay của bạn để bảo vệ thêm. Mặc dù nó có thể được sử dụng một mình, nhưng hiệu quả phòng thủ sẽ giảm.
DEF +5.
DEF +1 mỗi+2 của tinh luyện.
Khi kết hợp với một sứ giả bóng tối (áo giáp, khiên, giày dép, găng tay, hoa tai, mặt dây chuyền), Các chỉ số chính +1.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 45 trở lên, nó sẽ cho hiệu ứng vô hạn[Body], HP tối đa là -60%.
Giảm% tối đa HP xuống tổng giá trị tinh luyện 
Loại: ^777777Vật phẩm bóng^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24183#
Găng tay đặt trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
HP+100
Mỗi tinh luyện+2, HP+10.
Khi kết hợp với một sứ giả bóng tối (áo giáp, khiên, giày dép, găng tay, hoa tai, mặt dây chuyền), Các chỉ số chính +1.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 45 trở lên, nó sẽ cho hiệu ứng vô hạn[Body], HP tối đa là -60%.
Giảm% tối đa HP xuống tổng giá trị tinh luyện 
Loại: ^777777Vật phẩm bóng^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24184#
Một chiếc khuyên tai thiêng liêng bảo vệ người đeo và có thể kích hoạt tiềm năng của người đeo.
MATK +5.
Mỗi tinh luyện+2, MATK +1.
Khi kết hợp với một sứ giả bóng tối (áo giáp, khiên, giày dép, găng tay, hoa tai, mặt dây chuyền), Các chỉ số chính +1.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 45 trở lên, nó sẽ cho hiệu ứng vô hạn[Body], HP tối đa là -60%.
Giảm% tối đa HP xuống tổng giá trị tinh luyện 
Loại: ^777777Vật phẩm bóng^000000
Vị trí: ^777777Hoa tai ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24185#
Một sợi dây chuyền thiêng liêng bảo vệ người đeo và kích hoạt tiềm năng của người đeo.
ATK +5.
Mỗi lần tinh luyện+2, ATK +1.
Khi kết hợp với một sứ giả bóng tối (áo giáp, khiên, giày dép, găng tay, hoa tai, mặt dây chuyền), Các chỉ số chính +1.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 45 trở lên, nó sẽ cho hiệu ứng vô hạn[Body], HP tối đa là -60%.
Giảm% tối đa HP xuống tổng giá trị tinh luyện 
Loại: ^777777Vật phẩm bóng^000000
Vị trí: ^777777Mặt dây chuyền ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24186#
An armor worn to enhance neutral monster damage.
Nhóm: ^777777Shadow Armor^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Increases physical and magical damage on Neutral property targets by 1%.
Increases physical and magical damage on Neutral property targets by an additional 1% per 2 upgrade levels of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Basis Shadow Armor^000000
^008080Basis Shadow Shield^000000
Reduces damage taken from Neutral property enemies by 2%.
#
24187#
An armor worn to enhance shadow monster damage.
Nhóm: ^777777Shadow Armor^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Increases physical and magical damage on Shadow property targets by 1%.
Increases physical and magical damage on Shadow property targets by an additional 1% per 2 upgrade levels of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Hallowed Shadow Armor^000000
^008080Hallowed Shadow Shield^000000
Reduces damage taken from Shadow property enemies by 2%.
#
24188#
An armor worn to enhance water monster damage.
Nhóm: ^777777Shadow Armor^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Increases physical and magical damage on Water property targets by 1%.
Increases physical and magical damage on Water property targets by an additional 1% per 2 upgrade levels of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Saharic Shadow Armor^000000
^008080Saharic Shadow Shield^000000
Reduces damage taken from Water property enemies by 2%.
#
24189#
An armor worn to enhance earth monster damage.
Nhóm: ^777777Shadow Armor^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Increases physical and magical damage on Earth property targets by 1%.
Increases physical and magical damage on Earth property targets by an additional 1% per 2 upgrade levels of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Underneath Shadow Armor^000000
^008080Underneath Shadow Shield^000000
Reduces damage taken from Earth property enemies by 2%.
#
24190#
An armor worn to enhance fire monster damage.
Nhóm: ^777777Shadow Armor^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Increases physical and magical damage on Fire property targets by 1%.
Increases physical and magical damage on Fire property targets by an additional 1% per 2 upgrade levels of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Flame Shadow Armor^000000
^008080Flame Shadow Shield^000000
Reduces damage taken from Fire property enemies by 2%.
#
24191#
An armor worn to enhance wind monster damage.
Nhóm: ^777777Shadow Armor^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Increases physical and magical damage on Wind property targets by 1%.
Increases physical and magical damage on Wind property targets by an additional 1% per 2 upgrade levels of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Windy Shadow Armor^000000
^008080Windy Shadow Shield^000000
Reduces damage taken from Wind property enemies by 2%.
#
24192#
An armor worn to enhance poison monster damage.
Nhóm: ^777777Shadow Armor^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Increases physical and magical damage on Poison property targets by 1%.
Increases physical and magical damage on Poison property targets by an additional 1% per 2 upgrade levels of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Envenom Shadow Armor^000000
^008080Envenom Shadow Shield^000000
Reduces damage taken from Poison property enemies by 2%.
#
24193#
An armor worn to enhance holy monster damage.
Nhóm: ^777777Shadow Armor^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Increases physical and magical damage on Holy property targets by 1%.
Increases physical and magical damage on Holy property targets by an additional 1% per 2 upgrade levels of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Damned Shadow Armor^000000
^008080Damned Shadow Shield^000000
Reduces damage taken from Holy property enemies by 2%.
#
24194#
An armor worn to enhance ghost monster damage.
Nhóm: ^777777Shadow Armor^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Increases physical and magical damage on Ghost property targets by 1%.
Increases physical and magical damage on Ghost property targets by an additional 1% per 2 upgrade levels of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Geist Shadow Armor^000000
^008080Geist Shadow Shield^000000
Reduces damage taken from Ghost property enemies by 2%.
#
24195#
An armor worn to enhance undead monster damage.
Nhóm: ^777777Shadow Armor^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Increases physical and magical damage on Undead property targets by 1%.
Increases physical and magical damage on Undead property targets by an additional 1% per 2 upgrade levels of the item.
^800080Set Bonus^000000
^008080Divine Shadow Armor^000000
^008080Divine Shadow Shield^000000
Reduces damage taken from Undead property enemies by 2%.
#
24196#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
FLEE+5.
Mỗi lần tinh luyện+2, FLEE+1.
FLEE+5 với Shadow Rush Boots và Shadow Rush Armor.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 15 trở lên, gia tốc sẽ vô hạn.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24197#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
DEF +5.
DEF +1 mỗi+2 của tinh luyện.
FLEE+5 với Shadow Rush Armor và Shadow Rush Boots.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 15 trở lên, gia tốc sẽ vô hạn.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24198#
A shield worn to enhance neutral monster resistance.
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Reduces damage taken from Neutral property enemies by 1%.
If upgrade level is +7 or higher,
Reduces damage taken from Neutral property enemies by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces damage taken from Neutral property enemies by an additional 1%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Basis Shadow Armor^000000
^008080Basis Shadow Shield^000000
Reduces damage taken from Neutral property enemies by 2%.
#
24199#
A shield worn to enhance shadow monster resistance.
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Reduces damage taken from Shadow property enemies by 1%.
If upgrade level is +7 or higher,
Reduces damage taken from Shadow property enemies by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces damage taken from Shadow property enemies by an additional 1%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Hallowed Shadow Armor^000000
^008080Hallowed Shadow Shield^000000
Reduces damage taken from Shadow property enemies by 2%.
#
24200#
A shield worn to enhance water monster resistance.
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Reduces damage taken from Water property enemies by 1%.
If upgrade level is +7 or higher,
Reduces damage taken from Water property enemies by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces damage taken from Water property enemies by an additional 1%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Saharic Shadow Armor^000000
^008080Saharic Shadow Shield^000000
Reduces damage taken from Water property enemies by 2%.
#
24201#
A shield worn to enhance earth monster resistance.
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Reduces damage taken from Earth property enemies by 1%.
If upgrade level is +7 or higher,
Reduces damage taken from Earth property enemies by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces damage taken from Earth property enemies by an additional 1%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Underneath Shadow Armor^000000
^008080Underneath Shadow Shield^000000
Reduces damage taken from Earth property enemies by 2%.
#
24202#
A shield worn to enhance fire monster resistance.
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Reduces damage taken from Fire property enemies by 1%.
If upgrade level is +7 or higher,
Reduces damage taken from Fire property enemies by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces damage taken from Fire property enemies by an additional 1%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Flame Shadow Armor^000000
^008080Flame Shadow Shield^000000
Reduces damage taken from Fire property enemies by 2%.
#
24203#
A shield worn to enhance wind monster resistance.
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Reduces damage taken from Wind property enemies by 1%.
If upgrade level is +7 or higher,
Reduces damage taken from Wind property enemies by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces damage taken from Wind property enemies by an additional 1%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Windy Shadow Armor^000000
^008080Windy Shadow Shield^000000
Reduces damage taken from Wind property enemies by 2%.
#
24204#
A shield worn to enhance poison monster resistance.
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Reduces damage taken from Poison property enemies by 1%.
If upgrade level is +7 or higher,
Reduces damage taken from Poison property enemies by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces damage taken from Poison property enemies by an additional 1%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Envenom Shadow Armor^000000
^008080Envenom Shadow Shield^000000
Reduces damage taken from Poison property enemies by 2%.
#
24205#
A shield worn to enhance holy monster resistance.
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Reduces damage taken from Holy property enemies by 1%.
If upgrade level is +7 or higher,
Reduces damage taken from Holy property enemies by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces damage taken from Holy property enemies by an additional 1%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Damned Shadow Armor^000000
^008080Damned Shadow Shield^000000
Reduces damage taken from Holy property enemies by 2%.
#
24206#
A shield worn to enhance ghost monster resistance.
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Reduces damage taken from Ghost property enemies by 1%.
If upgrade level is +7 or higher,
Reduces damage taken from Ghost property enemies by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces damage taken from Ghost property enemies by an additional 1%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Geist Shadow Armor^000000
^008080Geist Shadow Shield^000000
Reduces damage taken from Ghost property enemies by 2%.
#
24207#
A shield worn to enhance undead monster resistance.
Nhóm: ^777777Shadow Shield^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +10 per upgrade level of the item.
Reduces damage taken from Undead property enemies by 1%.
If upgrade level is +7 or higher,
Reduces damage taken from Undead property enemies by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces damage taken from Undead property enemies by an additional 1%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Divine Shadow Armor^000000
^008080Divine Shadow Shield^000000
Reduces damage taken from Undead property enemies by 2%.
#
24208#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
Quái vật tăng điểm kinh nghiệm+1% cho mỗi+4 giá trị tinh luyện.
Khi kết hợp với Shadow Expert Boots và Shadow Expert Aegis, quái vật tăng thêm 1% kinh nghiệm.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 15 hoặc nhiều hơn, quái vật tăng+1% kinh nghiệm.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777150^000000
Giới hạn cấp độ:^777777175^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24209#
Một lá chắn nhỏ có thể được đặt trên cổ tay của bạn để bảo vệ thêm. Mặc dù nó có thể được sử dụng một mình, nhưng hiệu quả phòng thủ sẽ giảm.
Quái vật tăng điểm kinh nghiệm+1% cho mỗi+4 giá trị tinh luyện.
Khi kết hợp với Shadow Expert Aegis và Shadow Expert Boots, quái vật tăng thêm 1% kinh nghiệm.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 15 hoặc nhiều hơn, quái vật tăng+1% kinh nghiệm.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777150^000000
Giới hạn cấp độ:^777777175^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24210#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
Quái vật tăng điểm kinh nghiệm+1% cho mỗi+1 giá trị tinh luyện.
Khi kết hợp với Shadow Begin Boots và Shadow Begin Aegis, quái vật tăng kinh nghiệm+10%.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 15 trở lên, quái vật tăng kinh nghiệm+10%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Giới hạn cấp độ:^77777749^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24211#
Một lá chắn nhỏ có thể được đặt trên cổ tay của bạn để bảo vệ thêm. Mặc dù nó có thể được sử dụng một mình, nhưng hiệu quả phòng thủ sẽ giảm.
Quái vật tăng kinh nghiệm+1% mỗi+1.
Khi kết hợp với Shadow Begin Aegis và Shadow Begin Boots, quái vật tăng kinh nghiệm+10%.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 15 trở lên, quái vật tăng kinh nghiệm+10%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Giới hạn cấp độ:^77777749^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24212#
Giày có thể được mang vào chân, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
________________________
^0000FFMỗi 2 cấp độ tinh luyên:^000000
Tăng 1% EXP nhận được khi tiêu diệt quái vật.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Rookie Shadow Shield^000000
Tăng 5% EXP nhận được khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của bộ đạt ít nhất +15:
Tăng 5% EXP nhận được khi tiêu diệt quái vật.
________________________
Loại: ^777777Giày bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Giới hạn cấp độ:^77777799^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24213#
Một lá chắn nhỏ có thể được đặt trên cánh tay để bảo vệ. Mặc dù nó có thể được sử dụng một mình, nhưng hiệu quả phòng thủ sẽ giảm.
________________________
^0000FFMỗi 2 độ tinh luyện:^000000
Tăng 1% EXP nhận được khi tiêu diệt quái vật.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Rookie Shadow Shoes^000000:
Tăng 5% EXP nhận được khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của bộ đạt ít nhất +15:
Tăng 5% EXP nhận được khi tiêu diệt quái vật.
________________________
Loại: ^777777Khiên bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Giới hạn cấp độ:^77777799^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24214#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
Quái vật tăng điểm kinh nghiệm+1% cho mỗi+3 giá trị tinh luyện.
Khi kết hợp với Shadow Tip Boots và Shadow Tip Aegis, quái vật tăng thêm 2% kinh nghiệm.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 15 trở lên, quái vật tăng kinh nghiệm+2%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Giới hạn cấp độ:^777777149^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24215#
Một lá chắn nhỏ có thể được đặt trên cổ tay của bạn để bảo vệ thêm. Mặc dù nó có thể được sử dụng một mình, nhưng hiệu quả phòng thủ sẽ giảm.
Quái vật tăng điểm kinh nghiệm+1% cho mỗi+3 giá trị tinh luyện.
Khi kết hợp với Shadow-Edge Aegis và Shadow-Edge Boots, quái vật tăng thêm 2% kinh nghiệm.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 15 trở lên, quái vật tăng kinh nghiệm+2%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Giới hạn cấp độ:^777777149^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24216#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
Trong một cuộc tấn công vật lý ở cự ly gần, ATK tăng tới 5 lần giá trị tinh luyện trong vòng 3 giây với cơ hội 1%.
Đối với mỗi tinh luyện+1, cơ hội kích hoạt là+0,2%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24217#
Tôi nghe nói rằng nó sẽ bảo vệ bông tai thiêng liêng của người đeo. Có thể cho thấy khả năng ngủ của người mặc.
HIT +5.
Với mỗi+2 lần tinh luyện, HIT +1 tăng.
7 Trong quá trình tinh luyện, ASPD +1.
Khi Bông tai Chim ưng được trang bị Mặt dây chuyền Bóng tối,
Lên đến ATK theo giá trị tinh luyện.
Khi tổng các giá trị được tinh luyện là 15 trở lên, ASPD +1.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Hoa tai ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24218#
Tôi nghe nói rằng nó sẽ bảo vệ bông tai thiêng liêng của người đeo. Có thể cho thấy khả năng ngủ của người mặc.
ATK +5.
Mỗi lần tinh luyện+2, ATK +1 tăng.
7 Trong quá trình tinh luyện, ASPD +1.
Khi Bông tai Chim ưng được trang bị Mặt dây chuyền Bóng tối,
Lên đến ATK theo giá trị tinh luyện.
Khi tổng các giá trị được tinh luyện là 15 trở lên, ASPD +1.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Mặt dây chuyền ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24219#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
Khi tinh luyện+2 hoặc nhiều đòn tấn công vật lý gần hơn, hãy khởi động Mũi tên băng với cơ hội 1% (giá trị tinh luyện/2).
Đối với mỗi tinh luyện+1, cơ hội kích hoạt là+0,2%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24220#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
Khi tinh luyện+2 hoặc nhiều đòn tấn công vật lý ở cự ly gần, hãy phóng tên lửa với 1% cơ hội (giá trị tinh luyện/2).
Đối với mỗi tinh luyện+1, cơ hội kích hoạt là+0,2%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24221#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
Sét đánh ở mức 1% (giá trị tinh luyện/2) khi tấn công vật lý gần từ tinh luyện+2 trở lên.
Đối với mỗi tinh luyện+1, cơ hội kích hoạt là+0,2%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24222#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
Khi tinh luyện các cuộc tấn công vật lý ở cự ly gần+2 trở lên, các trận động đất được phát động với cơ hội 1% (giá trị tinh luyện/2).
Đối với mỗi tinh luyện+1, cơ hội kích hoạt là+0,2%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24223#
Găng tay đặt trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
ATK +10.
Mỗi+2 tinh luyện,+1% sát thương vật lý cho tất cả các lớp.
^32CD32Khi được kết hợp với Găng tay Sức mạnh Bóng tối^000000và^32CD32Sức mạnh Bóng tối (Hoa tai, Mặt dây chuyền)^000000, sát thương vật lý cho tất cả các lớp là+1%.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 20 trở lên, sát thương vật lý cho tất cả các lớp là+1%.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 25 trở lên, sát thương vật lý cho tất cả các lớp là+1%.
Loại: ^777777Vật phẩm bóng^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777lần lượt 3 nghề^000000
#
24224#
Găng tay đặt trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Sát thương vật lý cho tất cả các lớp là+1%.
Khi tinh luyện+7, sát thương vật lý cho tất cả các lớp là+1%.
Khi tinh luyện+9,+1% sát thương vật lý cho tất cả các lớp.
^32CD32Với sức mạnh bóng (găng tay, hoa tai, mặt dây chuyền)^000000, ATK +10.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 20 trở lên, sát thương vật lý cho tất cả các lớp là+1%.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 25 trở lên, sát thương vật lý cho tất cả các lớp là+1%.
Loại: ^777777Vật phẩm bóng^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24225#
Một chiếc khuyên tai thiêng liêng bảo vệ người đeo và có thể kích hoạt tiềm năng của người đeo.
ATK +5, ATK +1 mỗi+1 giá trị tinh luyện.
Khi tinh luyện+7, MHP+1%.
Khi tinh luyện+9,+1% sát thương vật lý cho tất cả các lớp.
Loại: ^777777Vật phẩm bóng^000000
Vị trí: ^777777Hoa tai ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24226#
Một sợi dây chuyền thiêng liêng bảo vệ người đeo và kích hoạt tiềm năng của người đeo.
ATK +5, ATK +1 mỗi+1 giá trị tinh luyện.
Khi tinh luyện+7, MSP+1%.
Khi tinh luyện+9,+1% sát thương vật lý cho tất cả các lớp.
Loại: ^777777Vật phẩm bóng^000000
Vị trí: ^777777Mặt dây chuyền ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24227#
Một chiếc găng tay được trang bị vũ khí trên tay người đeo có thể phát huy khả năng ngủ của người đeo
MATK +10.
Với mỗi+2 tinh luyện, MATK +1%
^32CD32Găng tay sức mạnh Shadow Mind^000000và^32CD32Sức mạnh tâm trí bóng tối (Hoa tai, Mặt dây chuyền)^000000Khi được trang bị cùng nhau, MATK +1%.
Khi tổng giá trị tinh luyện là 20 trở lên, MATK +1%.
Khi tổng giá trị tinh luyện là 25 trở lên, MATK +1%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^7777773 nhóm nghề nghiệp^000000
#
24228#
Găng tay đặt trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
MATK +1%.
Khi tinh luyện+7, MATK +1%.
Khi tinh luyện+9, MATK +1%.
^32CD32Với Shadow Mind Catch (Găng tay, Bông tai, Mặt dây chuyền)^000000, MATK +10.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 20 trở lên, MATK +1%.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 25 trở lên, MATK +1%.
Loại: ^777777Vật phẩm bóng^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24229#
Một chiếc khuyên tai thiêng liêng bảo vệ người đeo và có thể kích hoạt tiềm năng của người đeo.
MATK +5, MATK +1 mỗi+1 giá trị tinh luyện.
Khi tinh luyện+7, MHP+1%.
Khi tinh luyện+9, MATK +1%.
Loại: ^777777Vật phẩm bóng^000000
Vị trí: ^777777Hoa tai ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24230#
Một sợi dây chuyền thiêng liêng bảo vệ người đeo và kích hoạt tiềm năng của người đeo.
MATK +5, MATK +1 mỗi+1 giá trị tinh luyện.
Khi tinh luyện+7, MSP+1%.
Khi tinh luyện+9, MATK +1%.
Loại: ^777777Vật phẩm bóng^000000
Vị trí: ^777777Mặt dây chuyền ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24231#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi
FLEE+5.
Mỗi lần tinh luyện+2, FLEE+1.
Khi tinh luyện+7, ASPD +1.
Khi tinh luyện+9, ASPD +1.
Được kết hợp với^32CD32Shadow Assault Boots^000000và 
^32CD32Khi tấn công bóng tối^000000,
FLEE+5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 15 trở lên, ASPD +1.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24232#
Một lá chắn nhỏ có thể được đặt trên cổ tay của bạn để bảo vệ thêm. Mặc dù nó có thể được sử dụng một mình, nhưng hiệu quả phòng thủ sẽ giảm.
CRI+5.
Mỗi khi bạn tinh luyện+2, CRI+1.
Khi tinh luyện+7, ASPD +1.
Khi tinh luyện+9, ASPD +1.
Trận đấu^32CD32Shadow Assault Aegis^000000và 
^32CD32Khi Shadow Assault khởi động^000000,
FLEE+5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 15 trở lên, ASPD +1.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24233#
Găng tay đặt trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
ATK, MATK +5.
Mỗi+2 tinh luyện, sát thương vật lý cho tất cả các lớp là+1% và MATK +1%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24234#
Một chiếc khuyên tai thiêng liêng bảo vệ người đeo và có thể kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Gây sát thương lớn+1%.
Khi tinh luyện+7, gây sát thương lớn+1%.
Khi tinh luyện+9, gây sát thương lớn+2%.
Với^32CD32bông tai tae bóng^000000và 
^32CD32Khi Mặt dây chuyền bóng^000000,
ATK +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 15 trở lên, sát thương sẽ tăng thêm+2%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Hoa tai ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24235#
Một sợi dây chuyền thiêng liêng bảo vệ người đeo và kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Gây sát thương lớn+1%.
Khi tinh luyện+7, gây sát thương lớn+1%.
Khi tinh luyện+9, gây sát thương lớn+2%.
Kết hợp^32CD32Mặt dây chuyền Shadow Taido^000000và 
^32CD32Khi bông tai bóng đổ bóng^000000,
ATK +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 15 trở lên, sát thương sẽ tăng thêm+2%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Mặt dây chuyền ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24236#
Một chiếc khuyên tai thiêng liêng bảo vệ người đeo và có thể kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Gây sát thương+1% đến trung bình.
Khi tinh luyện+7, nó gây sát thương+1% cho sát thương trung bình.
Khi tinh luyện+9, nó gây thêm 2% sát thương cho Trung bình.
Phù hợp với^32CD32Bông tai bóng tối^000000và 
^32CD32Khi Mặt dây chuyền Bóng tối^000000,
ATK +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 15 trở lên, sát thương sẽ+2%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Hoa tai ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24237#
Một sợi dây chuyền thiêng liêng bảo vệ người đeo và kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Gây sát thương+1% đến trung bình.
Khi tinh luyện+7, nó gây sát thương+1% cho sát thương trung bình.
Khi tinh luyện+9, nó gây thêm 2% sát thương cho Trung bình.
Collocation^32CD32Mặt dây chuyền bóng tối^000000và 
^32CD32Khi Bông tai Sức mạnh Bóng tối^000000,
ATK +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 15 trở lên, sát thương sẽ+2%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Mặt dây chuyền ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24238#
Một chiếc khuyên tai thiêng liêng bảo vệ người đeo và có thể kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Gây sát thương nhẹ+1%.
Khi tinh luyện+7, gây sát thương nhỏ+1%.
Khi tinh luyện+9, sát thương nhỏ được xử lý+2%.
Với^32CD32bông tai lớn bóng^000000và 
^32CD32Khi mặt dây chuyền bóng khổng lồ^000000,
ATK +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 15 trở lên, sát thương nhỏ được cho+2%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Hoa tai ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24239#
Một chiếc khuyên tai thiêng liêng bảo vệ người đeo và có thể kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Gây sát thương nhẹ+1%.
Khi tinh luyện+7, gây sát thương nhỏ+1%.
Khi tinh luyện+9, sát thương nhỏ được xử lý+2%.
Khớp với^32CD32mặt dây chuyền bóng khổng lồ^000000và 
^32CD32Khi Shadow Bông tai lớn^000000,
ATK +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 15 trở lên, sát thương nhỏ được cho+2%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Mặt dây chuyền ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24240#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
MATK +5.
SP chi phí -1% khi sử dụng các kỹ năng.
Mỗi lần tinh luyện+2, số lần thay đổi -1%.
Với^32CD32Shadow Seiko (Battle Boots/Aegis/Armor)^000000,
SP chi phí -1% khi sử dụng các kỹ năng.
Cứ sau 5 giờ giá trị tinh luyện của tập hợp, số lần thay đổi -1%.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 25 trở lên, SP tiêu thụ -1% khi sử dụng các kỹ năng.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24241#
Một lá chắn nhỏ có thể được đặt trên cổ tay của bạn để bảo vệ thêm. Mặc dù nó có thể được sử dụng một mình, nhưng hiệu quả phòng thủ sẽ giảm.
MATK +5.
SP chi phí -1% khi sử dụng các kỹ năng.
Mỗi lần tinh luyện+2, số lần thay đổi -1%.
Với^32CD32Shadow Seiko (Battle Boots/Aegis/Armor)^000000,
SP chi phí -1% khi sử dụng các kỹ năng.
Cứ sau 5 giờ giá trị tinh luyện của tập hợp, số lần thay đổi -1%.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 25 trở lên, SP tiêu thụ -1% khi sử dụng các kỹ năng.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24242#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
MATK +5.
SP chi phí -1% khi sử dụng các kỹ năng.
Mỗi lần tinh luyện+2, số lần thay đổi -1%.
Với^32CD32Shadow Seiko (Battle Boots/Aegis/Armor)^000000,
SP chi phí -1% khi sử dụng các kỹ năng.
Cứ sau 5 giờ giá trị tinh luyện của tập hợp, số lần thay đổi -1%.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 25 trở lên, SP tiêu thụ -1% khi sử dụng các kỹ năng.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24243#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
thời gian hồi sau khi sử dụng kỹ năng -1%.
Khi tinh luyện+7, thời gian hồi -1% sau khi sử dụng kỹ năng.
Khi tinh luyện+9, thời gian hồi -1% sau khi sử dụng kỹ năng.
^32CD32Với Cải tiến Bóng tối (Giày, Khiên, Giáp)^000000, thời gian hồi -1% sau khi sử dụng kỹ năng.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 25 trở lên, thời gian hồi kỹ năng -5%.
Loại: ^777777Vật phẩm bóng^000000
Vị trí: ^777777Giày ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24244#
Một lá chắn nhỏ có thể được đặt trên cổ tay của bạn để bảo vệ thêm. Mặc dù nó có thể được sử dụng một mình, nhưng hiệu quả phòng thủ sẽ giảm.
thời gian hồi sau khi sử dụng kỹ năng -1%.
Khi tinh luyện+7, thời gian hồi -1% sau khi sử dụng kỹ năng.
Khi tinh luyện+9, thời gian hồi -1% sau khi sử dụng kỹ năng.
^32CD32Với Cải tiến Bóng tối (Giày, Khiên, Giáp)^000000, thời gian hồi -1% sau khi sử dụng kỹ năng.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 25 trở lên, thời gian hồi kỹ năng -5%.
Loại: ^777777Vật phẩm bóng^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24245#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
thời gian hồi sau khi sử dụng kỹ năng -1%.
Khi tinh luyện+7, thời gian hồi -1% sau khi sử dụng kỹ năng.
Khi tinh luyện+9, thời gian hồi -1% sau khi sử dụng kỹ năng.
^32CD32Với Cải tiến Bóng tối (Giày, Khiên, Giáp)^000000, thời gian hồi -1% sau khi sử dụng kỹ năng.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 25 trở lên, thời gian hồi kỹ năng -5%.
Loại: ^777777Vật phẩm bóng^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24246#
Trang bị này có thể bảo vệ nhẫn của bạn và làm bộc phát sức mạnh tiềm tàng của nó.
________________________
Giảm 20% lượng SP tiêu hao của ^009900Công Kích^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Giảm 3% lượng SP tiêu hao của ^009900Công Kích^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Swordman Shadow Earring^000000
^008080Swordman Shadow Pendant^000000
ATK +1%
MaxHP +1%
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của ^008080Swordman Shadow Earring^000000 và ^008080Swordman Shadow Pendant^000000 đạt +10 hoặc hơn,
ATK +2%
MaxHP +2%
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Trang sức (phải)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24247#
Trang bị này có thể bảo vệ nhẫn của bạn và làm bộc phát sức mạnh tiềm tàng của nó.
________________________
Tăng 20% sát thương của ^009900Vung Tiền^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng 5% sát thương của ^009900Vung Tiền^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Merchant Shadow Earring^000000
^008080Merchant Shadow Pendant^000000
ATK +1%
MaxHP +1%
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của ^008080Merchant Shadow Earring^000000 và ^008080Merchant Shadow Pendant^000000 đạt +10 hoặc hơn,
ATK +2%
MaxHP +2%
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Trang sức (phải)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24248#
Trang bị này có thể bảo vệ nhẫn của bạn và làm bộc phát sức mạnh tiềm tàng của nó.
________________________
Giảm 20% lượng SP tiêu hao của ^009900Cứu Chữa^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Giảm 3% lượng SP tiêu hao của ^009900Cứu Chữa^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Acolyte Shadow Earring^000000
^008080Acolyte Shadow Pendant^000000
MATK +1%
MaxSP +1%
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của ^008080Acolyte Shadow Earring^000000 và ^008080Acolyte Shadow Pendant^000000 đạt +10 hoặc hơn,
MATK +2%
MaxSP +2%
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Trang sức (phải)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24249#
Trang bị này có thể bảo vệ nhẫn của bạn và làm bộc phát sức mạnh tiềm tàng của nó.
________________________
Giảm 20% thời gian thi triển của ^009900Hỏa Tiễn^000000, ^009900Băng Tiễn^000000 và ^009900Lôi Tiễn^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Giảm 5% thời gian thi triển của ^009900Hỏa Tiễn^000000, ^009900Băng Tiễn^000000 và ^009900Lôi Tiễn^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Magician Shadow Earring^000000
^008080Magician Shadow Pendant^000000
MATK +1%
MaxSP +1%
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của ^008080Magician Shadow Earring^000000 và ^008080Magician Shadow Pendant^000000 đạt +10 hoặc hơn,
MATK +2%
MaxSP +2%
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Trang sức (phải)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24250#
Trang bị này có thể bảo vệ mặt dây chuyền của bạn và làm bộc phát sức mạnh tiềm tàng của nó.
________________________
Tăng 20% sát thương của ^009900Hỏa Phá^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng 5% sát thương của ^009900Hỏa Phá^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Trang sức (trái)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24251#
Trang bị này có thể bảo vệ mặt dây chuyền của bạn và làm bộc phát sức mạnh tiềm tàng của nó.
________________________
Tăng 20% sát thương của ^009900Húc Xe Đẩy^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng 5% sát thương của ^009900Húc Xe Đẩy^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Trang sức (trái)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24252#
Trang bị này có thể bảo vệ mặt dây chuyền của bạn và làm bộc phát sức mạnh tiềm tàng của nó.
________________________
Tăng 50% sát thương của ^009900Thánh Quang^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng 10% sát thương của ^009900Thánh Quang^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Trang sức (trái)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24253#
Trang bị này có thể bảo vệ mặt dây chuyền của bạn và làm bộc phát sức mạnh tiềm tàng của nó.
________________________
Tăng 20% sát thương của ^009900Hạ Độc^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng 5% sát thương của ^009900Hạ Độc^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Trang sức (trái)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24254#
Trang bị này có thể bảo vệ mặt dây chuyền của bạn và làm bộc phát sức mạnh tiềm tàng của nó.
________________________
Tăng 20% sát thương của ^009900Tường Lửa^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng 5% sát thương của ^009900Tường Lửa^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Trang sức (trái)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24255#
Trang bị này có thể bảo vệ mặt dây chuyền của bạn và làm bộc phát sức mạnh tiềm tàng của nó.
________________________
Tăng 20% sát thương của ^009900Mưa Tên^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng 5% sát thương của ^009900Mưa Tên^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Trang sức (trái)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24256#
Một đôi giày được mang phủ bên ngoài đôi giày thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Tăng 20% sát thương của ^009900Thương Phá^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng 5% sát thương của ^009900Thương Phá^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24257#
Một đôi giày được mang phủ bên ngoài đôi giày thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ, nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Giảm 20% lượng SP tiêu hao của ^009900Nhát Chém Thập Tự^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Giảm 3% lượng SP tiêu hao của ^009900Nhát Chém Thập Tự^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24258#
Một đôi giày được mang phủ bên ngoài đôi giày thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Giảm 20% lượng SP tiêu hao của ^009900Quai Búa^000000 và ^009900Tăng Lực^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Giảm 5% lượng SP tiêu hao của ^009900Quai Búa^000000 và ^009900Tăng Lực^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24259#
Một đôi giày được mang phủ bên ngoài đôi giày thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ nhưng hiệu quả không cao.
________________________
^F4AD42Đối với nghề Nhà giả kim:^000000
Tăng 30% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng thêm 7% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24260#
Một đôi giày được mang phủ bên ngoài đôi giày thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Giảm 20% lượng SP tiêu hao của ^009900Rào Chắn Hộ Thể^000000 và ^009900Suy Yếu^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Giảm 3% lượng SP tiêu hao của ^009900Rào Chắn Hộ Thể^000000 và ^009900Suy Yếu^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24261#
Một đôi giày được mang phủ bên ngoài đôi giày thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Tăng 20% sát thương của ^009900Liên Đả Quyền^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng 5% sát thương của ^009900Liên Đả Quyền^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24262#
Một đôi giày được mang phủ bên ngoài đôi giày thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Tăng 20% sát thương của ^009900Nanh Quỷ^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng 5% sát thương của ^009900Nanh Quỷ^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24263#
Một đôi giày được mang phủ bên ngoài đôi giày thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ nhưng hiệu quả không cao.
________________________
^F4AD42Đối với nghề Đạo tặc:^000000
Tăng ATK dựa trên cấp độ kỹ năng ^009900Kiếm Thuật Một Tay^000000.
________________________
^0000FFTinh luyện +6 hoặc hơn:^000000
Tăng thêm ATK dựa trên cấp độ kỹ năng ^009900Kiếm Thuật Một Tay^000000 với mỗi độ tinh luyện trên 6.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24264#
Một đôi giày được mang phủ bên ngoài đôi giày thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có sử dụng đơn lẻ, nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Giảm 20% thời gian thi triển của ^009900Mưa Thiên Thạch^000000, ^009900Bão Tuyết^000000 và ^009900Lôi Thần Trận^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Giảm 3% thời gian thi triển của ^009900Mưa Thiên Thạch^000000, ^009900Bão Tuyết^000000 và ^009900Lôi Thần Trận^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24265#
Một đôi giày được mang phủ bên ngoài đôi giày thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Tăng 20% sát thương của ^009900Địa Chấn^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng 5% sát thương của ^009900Địa Chấn^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24266#
Một đôi giày được mang phủ bên ngoài đôi giày thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Tăng 20% sát thương của ^009900Phi Ưng^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng 5% sát thương của ^009900Phi Ưng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24267#
Một đôi giày được mang phủ bên ngoài đôi giày thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ, nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Tăng ATK dựa trên cấp độ kỹ năng ^009900Thanh Nhạc^000000.
________________________
^0000FFTinh luyện +6 hoặc hơn:^000000
Tăng thêm ATK dựa trên cấp độ kỹ năng ^009900Thanh Nhạc^000000 với mỗi độ tinh luyện trên 6.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24268#
Một đôi giày được mang phủ bên ngoài đôi giày thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ, nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Tăng ATK dựa trên cấp độ kỹ năng ^009900Khiêu Vũ^000000 đã học.
________________________
^0000FFTinh luyện +6 hoặc hơn:^000000
Tăng thêm ATK dựa trên cấp độ kỹ năng ^009900Khiêu Vũ^000000 với mỗi độ tinh luyện trên 6.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24269#
Một áo giáp được mặc phủ lên áo giáp thông thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Giảm 20% lượng SP tiêu hao của ^009900Toàn Phong Trảm^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Giảm 3% lượng SP tiêu hao của ^009900Toàn Phong Trảm^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Knight Shadow Armor^000000
^008080Knight Shadow Shoes^000000
Giảm 20% lượng SP tiêu hao của ^009900Thương Phá^000000.
Tăng 20% sát thương của ^009900Toàn Phong Trảm^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24270#
Một áo giáp được mặc phủ lên áo giáp thông thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ, nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Tăng 20% sát thương của ^009900Thập Tự Trận^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng 5% sát thương của ^009900Thập Tự Trận^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Crusader Shadow Armor^000000
^008080Crusader Shadow Shoes^000000
Giảm 20% lượng SP tiêu hao của ^009900Thập Tự Trận^000000.
Tăng 20% sát thương của ^009900Nhát Chém Thập Tự^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24271#
Một áo giáp được mặc phủ lên áo giáp thông thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Nhận được hiệu ứng tăng 5% sát thương vật lý và phép thuật lên quái vật ở mọi kích cỡ trong 50 giây khi sử dụng ^009900Vũ Khí Hoàn Hảo^000000.
________________________
^0000FFTinh luyện +6 hoặc hơn:^000000
Tăng thêm 1% sát thương vật lý và phép thuật khi hiệu ứng kích hoạt với mỗi độ tinh luyện trên 6.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Blacksmith Shadow Armor^000000
^008080Blacksmith Shadow Shoes^000000
Giảm 20% lượng SP tiêu hao của ^009900Vũ Khí Hoàn Hảo^000000.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Thợ rèn:^000000
Tăng 3% sát thương vật lý và phép thuật lên quái vật ở mọi kích cỡ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24272#
Một áo giáp được mặc phủ lên áo giáp thông thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Tăng ATK dựa trên cấp độ kỹ năng ^009900Nghiên Cứu Thuốc^000000.
________________________
^0000FFTinh luyện +6 hoặc hơn:^000000
Tăng thêm ATK dựa trên cấp độ kỹ năng ^009900Nghiên Cứu Thuốc^000000 với mỗi độ tinh luyện trên 6.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Alchemist Shadow Armor^000000
^008080Alchemist Shadow Shoes^000000
^F4AD42Đối với nghề Nhà giả kim:^000000
Cho phép sử dụng ^009900Tăng Lực^000000 cấp 3.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24273#
Một áo giáp được mặc phủ lên áo giáp thông thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Tăng 20% sát thương của ^009900Vùng Thanh Trừng^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng 5% sát thương của ^009900Vùng Thanh Trừng^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Priest Shadow Armor^000000
^008080Priest Shadow Shoes^000000
Giảm 40% thời gian thi triển của ^009900Vùng Thanh Trừng^000000.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Linh mục:^000000
MATK +3%
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24274#
Một áo giáp được mặc phủ lên áo giáp thông thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Tăng 20% sát thương của ^009900Kình Lực^000000 và ^009900Nhất Dương Chỉ^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng 5% sát thương của ^009900Kình Lực^000000 và ^009900Nhất Dương Chỉ^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Monk Shadow Armor^000000
^008080Monk Shadow Shoes^000000
Giảm 20% lượng SP tiêu hao của ^009900Liên Đả Quyền^000000, ^009900Kình Lực^000000 và ^009900Nhất Dương Chỉ^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24275#
Một áo giáp được mặc phủ lên áo giáp thông thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Giảm 20% lượng SP tiêu hao của ^009900Đột Kích^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Giảm 3% lượng SP tiêu hao của ^009900Đột Kích^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Assassin Shadow Armor^000000
^008080Assassin Shadow Shoes^000000
Giảm 20% lượng SP tiêu hao của ^009900Nanh Quỷ^000000.
Tăng 20% sát thương của ^009900Đột Kích^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24276#
Một áo giáp được mặc phủ lên áo giáp thông thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Tăng 20% sát thương của ^009900Đánh Du Kích^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng 5% sát thương của ^009900Đánh Du Kích^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Rogue Shadow Armor^000000
^008080Rogue Shadow Shoes^000000
Giảm 20% lượng SP tiêu hao của ^009900Đánh Du Kích^000000.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Đạo tặc:^000000
Tăng 3% sát thương vật lý và phép thuật lên quái vật ở mọi kích cỡ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24277#
Một áo giáp được mặc phủ lên áo giáp thông thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có sử dụng đơn lẻ, nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Tăng 20% sát thương của ^009900Tử Lôi Cầu^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng 5% sát thương của ^009900Tử Lôi Cầu^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Wizard Shadow Armor^000000
^008080Wizard Shadow Shoes^000000
Giảm 40% thời gian thi triển của ^009900Tử Lôi Cầu^000000.
Tăng 20% sát thương của ^009900Mưa Thiên Thạch^000000, ^009900Bão Tuyết^000000 và ^009900Lôi Thần Trận^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24278#
Một áo giáp được mặc phủ lên áo giáp thông thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Nhận được hiệu ứng tăng ASPD dựa theo độ tinh luyện trong 50 giây khi sử dụng ^009900Tự Động Niệm Phép^000000.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
ASPD +1 khi hiệu ứng kích hoạt.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
ASPD +1 khi hiệu ứng kích hoạt.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Sage Shadow Armor^000000
^008080Sage Shadow Shoes^000000
Giảm 40% thời gian thi triển của ^009900Địa Chấn^000000.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Hiền triết:^000000
MATK +3%
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24279#
Một áo giáp được mặc phủ lên áo giáp thông thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Tăng 20% sát thương của ^009900Bẫy Mìn^000000 và ^009900Bẫy Cháy^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng 5% sát thương của ^009900Bẫy Mìn^000000 và ^009900Bẫy Cháy^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Hunter Shadow Armor^000000
^008080Hunter Shadow Shoes^000000
Giảm 20% lượng SP tiêu hao của ^009900Bẫy Mìn^000000 và ^009900Bẫy Cháy^000000.
^ffffff_^000000
^F4AD42Đối với nghề Thợ săn:^000000
Tăng 3% sát thương vật lý và phép thuật lên quái vật ở mọi kích cỡ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24280#
Một áo giáp được mặc phủ lên áo giáp thông thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ, nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Hồi 5 SP mỗi 5 giây trong 30 giây khi sử dụng các kỹ năng biểu diễn của Nhạc công.
Áp dụng cho các kỹ năng ^009900Tạp Âm^000000, ^009900Bài Thơ Bragi^000000, ^009900Giai Điệu Sát Thủ^000000, ^009900Vùng Sự Sống^000000, ^009900Vùng Né Tránh^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng thêm 1 SP phục hồi.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Bard Shadow Armor^000000
^008080Bard Shadow Shoes^000000
Tăng ASPD và Tốc độ di chuyển trong 5 giây khi dùng kỹ năng ^009900Thích Ứng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24281#
Một áo giáp được mặc phủ lên áo giáp thông thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ, nhưng hiệu quả không cao.
________________________
Hồi 5 SP mỗi 5 giây trong 30 giây khi sử dụng các kỹ năng biểu diễn của Vũ công.
Áp dụng cho các kỹ năng ^009900Vùng Giảm Tốc^000000, ^009900Vùng Năng Lượng^000000, ^009900Vùng May Mắn^000000, ^009900Vùng Chính Xác^000000, ^009900Lạc Nhịp^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Tăng thêm 1 SP phục hồi.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Dancer Shadow Armor^000000
^008080Dancer Shadow Shoes^000000
Tăng ASPD và Tốc độ di chuyển trong 5 giây khi dùng kỹ năng ^009900Thích Ứng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24282#
Một chiếc găng tay để cầm vũ khí, có tác dụng giải phóng khả năng tiềm ẩn của người đeo.
________________________
MaxHP +1000
MaxSP +200
Xuyên 3% DEF của đối phương dựa trên cấp độ kỹ năng ^009900Kiếm Thuật Một Tay^000000 đã học.
Xuyên 3% MDEF của đối phương dựa trên cấp độ kỹ năng ^009900Phục Hồi Ma Lực^000000 đã học.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
Xuyên thêm 3% DEF và MDEF của đối phương.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
MaxHP +5%
MaxSP +5%
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
MaxHP +5%
MaxSP +5%
SP recovery +100%
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000, ^777777Siêu tập sự^000000, ^777777Siêu tập sự Ex^000000
#
24283#
Một đôi găng tay giúp bộc lộ khả năng tiềm năng của người đeo.
________________________
ASPD +1
Xuyên 3% DEF của đối phương dựa trên cấp độ kỹ năng ^009900Mắt Rắn^000000 đã học.
Mỗi độ tinh luyện của ^008080Gunslinger Shadow Weapon^000000
Xuyên thêm 3% DEF của đối phương.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
ASPD +1
Tăng 3% sát thương vật lý tầm xa.
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
ASPD +1
Tăng 5% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
24284#
Một đôi găng tay giúp bộc lộ khả năng tiềm năng của người đeo.
________________________
ASPD +1
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
ATK +1%
MATK +1%
________________________
^0000FFTinh luyện +7^000000:
ASPD +1
MaxHP +1000
MaxSP +200
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9^000000:
ASPD +1
MaxHP +10%
MaxSP +10%
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Võ sĩ^000000
#
24285#
Một đôi găng tay giúp bộc lộ khả năng tiềm năng của người đeo.
________________________
ATK +3%
MATK +3%
________________________
Giảm 2 giây thời gian chờ dùng lại ^009900Phi Tiêu Nổ^000000.
________________________
Mỗi cấp độ kỹ năng ^009900Nhẫn Thuật^000000:
MATK +3
________________________
^0000FFTinh luyện +7^000000:
ATK +3%
MATK +3%
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9^000000:
ATK +4%
MATK +4%
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Nhẫn giả^000000
#
24286#
Một đôi găng tay giúp bộc lộ khả năng tiềm năng của người đeo.
________________________
Giảm 5% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
Giảm thêm 1% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Nếu đã học kỹ năng ^009900Power of Earth^000000:
Giảm 0.1s thời gian thi triển kỹ năng cố định.
________________________
Nếu đã học kỹ năng ^009900Power of Sea^000000:
Giảm 0.1s thời gian thi triển kỹ năng cố định.
Giảm 3% độ tiêu hao SP khi thi triển kỹ năng.
________________________
^0000FFTinh luyện +7^000000:
MATK +5%
^0000FFTinh luyện +9^000000:
MATK +5%
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Doram^000000
#
24287#
Một đôi găng tay giúp bộc lộ khả năng tiềm năng của người đeo.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
Tăng 1% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nếu đã học kỹ năng ^0000FFPower of Life^000000:
ASPD +1
________________________
^0000FFTinh luyện +7^000000:
Né tránh hoàn hảo +2
^0000FFTinh luyện +9^000000:
Né tránh hoàn hảo +3
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Doram^000000
#
24288#
Một đôi găng tay giúp bộc lộ khả năng tiềm năng của người đeo.
________________________
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Sóng Âm^000000.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Sóng Âm^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ^000000
#
24289#
Một đôi găng tay giúp bộc lộ khả năng tiềm năng của người đeo.
________________________
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Liên Hoàn Thương^000000.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Liên Hoàn Thương^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Hộ vệ hoàng gia^000000
#
24290#
Một đôi găng tay giúp bộc lộ khả năng tiềm năng của người đeo.
________________________
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Đạn Công Phá^000000.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Đạn Công Phá^000000.
________________________
Type : ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
24291#
Một đôi găng tay giúp bộc lộ khả năng tiềm năng của người đeo.
________________________
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Cơn Lốc Xe Đẩy^000000.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Cơn Lốc Xe Đẩy^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Nhà di truyền học^000000
#
24292#
Một đôi găng tay giúp bộc lộ khả năng tiềm năng của người đeo.
________________________
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Thánh Quang Vệ^000000.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Thánh Quang Vệ^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Giám mục^000000
#
24293#
Một đôi găng tay giúp bộc lộ khả năng tiềm năng của người đeo.
________________________
Giảm 2 giây thời gian chờ dùng lại kỹ năng ^009900Xung Bạo Kích^000000.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
Giảm 0.5 giây thời gian chờ dùng lại kỹ năng ^009900Xung Bạo Kích^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Quyền sư^000000
#
24294#
Một đôi găng tay giúp bộc lộ khả năng tiềm năng của người đeo.
________________________
Giảm 20% độ tiêu hao SP kỹ năng ^009900Hắc Ảnh^000000.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
Giảm 3% độ tiêu hao SP kỹ năng ^009900Hắc Ảnh^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Đao phủ thập tự^000000
#
24295#
Một đôi găng tay giúp bộc lộ khả năng tiềm năng của người đeo.
________________________
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Tam Xạ Tiễn^000000.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Tam Xạ Tiễn^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Hắc tặc^000000
#
24296#
Một đôi găng tay giúp bộc lộ khả năng tiềm năng của người đeo.
________________________
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Hấp Huyết^000000.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Hấp Huyết^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
24297#
Một đôi găng tay giúp bộc lộ khả năng tiềm năng của người đeo.
________________________
Giảm 1 giây thời gian chờ dùng lại kỹ năng ^009900Bụi Băng Tuyết^000000.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
Giảm 0.3 giây thời gian chờ dùng lại kỹ năng ^009900Bụi Băng Tuyết^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Mị thuật sư^000000
#
24298#
Một đôi găng tay giúp bộc lộ khả năng tiềm năng của người đeo.
________________________
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Bẫy Chùm^000000.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Bẫy Chùm^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Siêu xạ thủ^000000
#
24299#
Một đôi găng tay giúp bộc lộ khả năng tiềm năng của người đeo.
________________________
MaxHP +3%
Tăng DEF dựa trên độ tinh luyện, nhân với cấp độ kỹ năng của tổng 3 kỹ năng ^009900Vọng Âm^000000, ^009900Hòa Khúc^000000 và ^009900Dồn Dập^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Nhạc trưởng ^000000
#
24300#
Một đôi găng tay giúp bộc lộ khả năng tiềm năng của người đeo.
________________________
MaxHP +3%
________________________
Tăng DEF dựa trên độ tinh luyện, nhân với cấp độ kỹ năng của tổng 3 kỹ năng ^009900Bản Xô-nát Ánh Trăng^000000, ^009900Múa Xoay Vòng^000000 và ^009900Bản Giao Hưởng Tình Ái^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Vũ thần lang thang^000000
#
24301#
Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
Khi dùng kỹ năng ^009900Phù Ma Kiếm^000000:
Tăng tốc độ tấn công dựa trên độ tinh luyện trong 50 giây.
________________________
^0000FFTinh luyện +7^000000:
Khi dùng kỹ năng ^009900Phù Ma Kiếm^000000 nhận được +1 ASPD trong 50 giây.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9^000000:
Khi dùng kỹ năng ^009900Phù Ma Kiếm^000000 nhận được +1 ASPD trong 50 giây (Tổng +2 ASPD).
________________________
Khi kết hợp với ^990099Rune Knight Shadow Weapon^000000:
Giảm 20% SP tiêu hao kỹ năng ^009900Sóng Âm^000000.
có tỉ lệ nhỏ tự động dùng kỹ năng ^009900Đại Khai Hỏa Phá^000000 cấp 3 khi đang gây sát thương vật ly.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Swordsman Shadow^000000 2pcs, ^990099Knight Shadow^000000 2pcs và ^990099Rune Knight^000000 2pcs.
Các chỉ số chính +10
MaxHP +5%
MaxSP +5%
Xuyên 50% DEF và MDEF các quái vật ^FF0000Thông thường^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Hiệp sĩ cổ ngữ^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
24302#
Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Địa Động^000000.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Địa Động^000000.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Royal Guard Shadow Weapon^000000:
Giảm 20% tiêu hao SP kỹ năng ^009900Liên Hoàn Thương^000000.
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Bảo Dưỡng Khiên^000000 cấp 3.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Swordsman Shadow^000000 2pcs, ^990099Crusader Shadow^000000 2pcs và ^990099Royal Guard Shadow^000000 2pcs.
Các chỉ số chính +10
MaxHP +5%
MaxSP +5%
Xuyên 50% DEF và MDEF các quái vật ^FF0000Thông thường^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Hộ vệ hoàng gia^000000
#
24303#
Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Súng Phóng Lửa^000000.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Súng Phóng Lửa^000000.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Mechanic Shadow Weapon^000000:
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Đạn Công Phá^000000.
Giảm 20% tiêu hao SP kỹ năng ^009900Súng Phóng Lửa^000000.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Merchant Shadow^000000 2pcs, ^990099Blacksmith Shadow^000000 2pcs và ^990099Mechanic Shadow^000000 2pcs.
Các chỉ số chính +10
MaxHP +5%
MaxSP +5%
Xuyên 50% DEF và MDEF các quái vật ^FF0000Thông thường^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
24304#
Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
MaxHP +3%
________________________
Tăng DEF dựa trên độ tinh luyện nhân với cấp độ các kỹ năng sau:
^009900Cơn Lốc Xe Đẩy, Xe Đẩy Thần Công và Tăng Tốc Xe Đẩy^000000
________________________
Khi kết hợp với ^990099Genetic Shadow Weapon^000000:
MaxHP +2%
Giảm 1 giây thời gian chờ dùng lại kỹ năng ^009900Cơn Lốc Xe Đẩy^000000.
Giảm 100% thời gian thi triển kỹ năng ^009900ăng Tốc Xe Đẩy^000000.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Merchant Shadow^000000 2pcs, ^990099Alchemist Shadow^000000 2pcs và ^990099Genetic Shadow^000000 2pcs.
Các chỉ số chính +10
MaxHP +5%
MaxSP +5%
Xuyên 50% DEF và MDEF các quái vật ^FF0000Thông thường^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Nhà di truyền học^000000
#
24305#
Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Hóa Kiếp^000000.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Hóa Kiếp^000000.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Archbishop Shadow Weapon^000000:
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Thánh Quang Vệ^000000.
Giảm 1 giây thời gian chờ dùng lại kỹ năng ^009900Hóa Kiếp^000000.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Acolyte Shadow^000000 2pcs, ^990099Priest Shadow^000000 2pcs và ^990099Archbishop Shadow^000000 2pcs.
Các chỉ số chính +10
MaxHP +5%
MaxSP +5%
Xuyên 50% DEF và MDEF các quái vật ^FF0000Thông thường^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Giám mục^000000
#
24306#
Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Thiên La Địa Võng^000000.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Thiên La Địa Võng^000000.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Sura Shadow Weapon^000000:
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Xung Bạo Kích^000000.
Giảm 20% độ tiêu hao SP kỹ năng ^009900Thiên La Địa Võng^000000.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Acolyte Shadow^000000 2pcs, ^990099Monk Shadow^000000 2pcs và ^990099Sura Shadow^000000 2pcs.
Các chỉ số chính +10
MaxHP +5%
MaxSP +5%
Xuyên 50% DEF và MDEF các quái vật ^FF0000Thông thường^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Quyền sư^000000
#
24307#
Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
Giảm 10 giây thời gian chờ dùng lại kỹ năng ^009900Hắc Trảo^000000.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
Giảm 2 giây thời gian chờ dùng lại kỹ năng ^009900Hắc Trảo^000000.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Guillotine Cross Shadow Weapon^000000:
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Hắc Ảnh^000000.
có tỉ lệ nhỏ tự động dùng kỹ năng ^009900Hắc Trảo^000000 cấp 1 khi đang gây sát thương vật lý.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Thief Shadow^000000 2pcs, ^990099Assassin Shadow^000000 2pcs và ^990099Guillotine Cross Shadow^000000 2pcs.
Các chỉ số chính +10
MaxHP +5%
MaxSP +5%
Xuyên 50% DEF và MDEF các quái vật ^FF0000Thông thường^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Đao phủ thập tự^000000
#
24308#
Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
Khi dùng kỹ năng ^009900Ma Thuật Bóng Đêm^000000:
Tăng tốc độ tấn công dựa trên độ tinh luyện trong 50 giây.
________________________
^0000FFTinh luyện +7^000000:
Khi dùng kỹ năng ^009900Ma Thuật Bóng Đêm^000000, có tỉ lệ nhận +1 ASPD trong 50 giây.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9^000000:
Khi dùng kỹ năng ^009900Ma Thuật Bóng Đêm^000000, có tỉ lệ nhận +1 ASPD trong 50 giây (tổng +2 ASPD).
________________________
Khi kết hợp với ^990099Shadow Chaser Shadow Weapon^000000:
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Tam Xạ Tiễn^000000.
ATK +2%
MATK +2%
Tăng 2% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Thief Shadow^000000 2pcs, ^990099Rogue Shadow^000000 2pcs và ^990099Shadow Chaser Shadow^000000 2pcs.
Các chỉ số chính +10
MaxHP +5%
MaxSP +5%
Xuyên 50% DEF và MDEF các quái vật ^FF0000Thông thường^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Hắc tặc^000000
#
24309#
Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Sóng Địa Tầng^000000%.
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Sóng Địa Tầng^000000.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Warlock Shadow^000000:
Giảm 1 giây thời gian chờ dùng lại kỹ năng ^0000FFHấp Huyết^000000.
Giảm 4 giây thời gian chờ dùng lại kỹ năng ^0000FFSóng Địa Tầng^000000.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Mage Shadow^000000 2pcs, ^990099Wizard Shadow^000000 2pcs và ^990099Warlock Shadow^000000 2pcs.
Các chỉ số chính +10
MaxHP +5%
MaxSP +5%
Xuyên 50% DEF và MDEF các quái vật ^FF0000Thông thường^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Phù thủy dị giáo^000000
#
24310#
Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
Giảm 1 giây thời gian chờ dùng lại kỹ năng ^009900Mộ Địa Chông^000000.
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
Giảm 0.3 giây thời gian chờ dùng lại kỹ năng ^009900Mộ Địa Chông^000000.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Sorcerer Shadow Weapon^000000:
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Mộ Địa Chông^000000 và ^009900Bụi Băng Tuyết^000000.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Mage Shadow^000000 2pcs, ^990099Sage Shadow^000000 2pcs và ^990099Sorcerer Shadow^000000 2pcs.
Các chỉ số chính +10
MaxHP +5%
MaxSP +5%
Xuyên 50% DEF và MDEF các quái vật ^FF0000Thông thường^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Mị thuật sư^000000
#
24311#
Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
Giảm 20% độ tiêu hao SP khi dùng kỹ năng ^009900Hồng Tâm Tiễn^000000.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
Giảm 5% độ tiêu hao SP khi dùng kỹ năng ^009900Hồng Tâm Tiễn^000000.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Ranger Shadow Weapon^000000:
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Bẫy Chùm^000000 và ^009900Hồng Tâm Tiễn^000000.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Archer Shadow^000000 2pcs, ^990099Hunter Shadow^000000 2pcs và ^990099Ranger Shadow^000000 2pcs.
Các chỉ số chính +10
MaxHP +5%
MaxSP +5%
Xuyên 50% DEF và MDEF các quái vật ^FF0000Thông thường^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Siêu xạ thủ^000000
#
24312#
Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
MaxSP +3%
________________________
Tăng MDEF dựa theo độ tinh luyện x tổng cấp độ của các kỹ năng đã học (^009900Echo Song^000000 + ^009900Harmonize^000000 + ^009900Windmill Rush^000000) / 5.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Maestro Shadow Weapon^000000:
MaxHP +2%
MaxSP +2%
Mỗi 2 cấp độ ^009900Voice Lessons^000000:
Tăng 1% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Archer Shadow^000000 2pcs, ^990099Bard Shadow^000000 2pcs và ^990099Maestro Shadow^000000 2pcs.
Các chỉ số chính +10
MaxHP +5%
MaxSP +5%
Xuyên 50% DEF và MDEF các quái vật ^FF0000Thông thường^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Nhạc trưởng^000000
#
24313#
Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
MaxSP +3%
________________________
Tăng MDEF dựa theo độ tinh luyện x tổng cấp độ các kỹ năng (^009900Bản Xô-nát Ánh Trăng^000000 + ^009900Múa Xoay Vòng^000000 + ^009900Bản Giao Hưởng Tình Ái^000000) / 5.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Wanderer Shadow Weapon^000000:
MaxHP +2%
MaxSP +2%
Mỗi 2 cấp độ ^009900Thanh Nhạc Nâng Cao^000000:
Tăng 1% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Archer Shadow^000000 2pcs, ^990099Dancer Shadow^000000 2pcs và ^990099Wanderer Shadow^000000 2pcs.
Các chỉ số chính +10
MaxHP +5%
MaxSP +5%
Xuyên 50% DEF và MDEF các quái vật ^FF0000Thông thường^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Vũ thần lang thang^000000
#
24314#
Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
ASPD +1
________________________
Mỗi cấp độ kỹ năng ^009900Kỹ thuật ném dao^000000:
ATK +3
________________________
Khi sử dụng kỹ năng ^009900Hào Quang Nhẫn Giả^000000:
ASPD +1 trong 50 giây.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
Xuyên 4% phòng thủ vật lý và phòng thủ phép thuật của các quái vật ^FF0000Thông thường^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +7^000000:
Xuyên 10% phòng thủ vật lý và phòng thủ phép thuật của các quái vật ^FF0000Thông thường^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9^000000:
Xuyên 10% phòng thủ vật lý và phòng thủ phép thuật của các quái vật ^FF0000Thông thường^000000.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Ninja Shadow Weapon^000000:
Các chỉ số chính +3
MaxHP +2%
MaxSP +2%
Giảm 10% độ tiêu hao SP khi thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Nhẫn giả^000000
#
24315#
Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
ATK +3%
MATK +3%
________________________
Mỗi cấp độ kỹ năng ^009900An Yên^000000:
Xuyên 3% DEF của quái vật.
________________________
Mỗi cấp độ kỹ năng ^009900Tự Tại^000000:
Xuyên 3% MDEF của quái vật.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
Xuyên 3% DEF và MDEF của quái vật.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +7^000000:
ATK +2%
MATK +2%
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9^000000:
ATK +3%
MATK +3%
________________________
Khi kết hợp với ^990099Taekwon Shadow Weapon^000000:
Các chỉ số chính +3
MaxHP +2%
MaxSP +2%
Giảm 10% tiêu hao SP toàn bộ các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Võ sĩ^000000
#
24316#
Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
ATK +3%
________________________
Khi sử dụng ^009900Arclouse Dash^000000 vào bản thân:
Nhận được ASPD +1 trong 50s.
________________________
Mỗi cấp độ của ^009900Lunatic Carrot Beat^000000:
Giảm 0.2s thời gian chờ dùng lại kỹ năng (cooldown) ^009900Lunatic Carrot Beat^000000.
________________________
^0000FFTinh luyện +7^000000:
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Lunatic Carrot Beat^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9^000000:
Tăng thêm 5% sát thương kỹ năng ^009900Lunatic Carrot Beat^000000.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Doram Physical Shadow Weapon^000000:
Các chỉ số chính +3
MaxHP +2%
MaxSP +2%
Giảm 10% độ tiêu hao SP khi thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Doram^000000
#
24317#
Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
MATK +3%
________________________
Khi sử dụng ^009900Bunch of Shrimp^000000:
Hồi phục 5 SP mỗi 5 giây trong vòng 30 giây.
________________________
Mỗi cấp độ của ^009900Catnip Meteor^000000:
Giảm 0.1s thời gian chờ dùng lại kỹ năng (cooldown) ^009900Catnip Meteor^000000.
________________________
^0000FFTinh luyện +7^000000:
Tăng 5% sát thương kỹ năng ^009900Catnip Meteor^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9^000000:
Tăng thêm 5% sát thương kỹ năng ^009900Catnip Meteor^000000.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Doram Magical Shadow Weapon^000000:
Các chỉ số chính +3
MaxHP +2%
MaxSP +2%
Giảm 10% độ tiêu hao SP khi thi triển kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Doram^000000
#
24318#
Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
MaxHP +1000
MaxSP +200
________________________
Mỗi cấp độ kỹ năng ^009900Tấn Công Kép^000000
ASPD +2%
________________________
Mỗi cấp độ kỹ năng ^009900Mắt Cú^000000
Giảm 2% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
ASPD +1%
Giảm 1% thời gian thi triển kỹ năng.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +7^000000:
ATK +2%
MATK +2%
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9^000000:
ATK +3%
MATK +3%
________________________
Khi kết hợp với ^990099Super Novice Shadow Weapon^000000:
Các chỉ số chính +3
MaxHP +2%
MaxSP +2%
Giảm 10% tiêu hao SP toàn bộ các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tập sự^000000
#
24319#
Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
Tăng 5% sát thương chí mạng.
________________________
Mỗi cấp độ của ^009900Bắn Phát Một^000000:
Critical +2
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện^000000:
Critical +1
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +7^000000:
Tăng 2% sát thương chí mạng.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9^000000:
Tăng 2% sát thương chí mạng.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Gunslinger Shadow Weapon^000000:
Các chỉ số chính +3.
MaxHP +2%
MaxSP +2%
Giảm 10% tiêu hao SP toàn bộ các kỹ năng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
24320#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
FLEE+5, ATK, MATK +1%.
Khi tinh luyện+7, ATK, MATK sẽ tăng+1%.
Khi kết hợp với Shadow Rush Boots II và Shadow Rush Armor, FLEE+5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 15 trở lên, gia tốc sẽ vô hạn.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24321#
Một sợi dây chuyền thiêng liêng bảo vệ người đeo và kích hoạt tiềm năng của người đeo.
ATK +5, MAXHP+1%.
Khi tinh luyện+7, MAXHP+2%.
Khi kết hợp với một sứ giả bóng (áo giáp, giày, găng tay, hoa tai, mặt dây chuyền II), Các chỉ số chính +1.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 45 trở lên, nó sẽ cho hiệu ứng vô hạn[Body], HP tối đa -60%.
Giảm% MaxHP tăng lên tổng giá trị tinh luyện.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Mặt dây chuyền ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24322#
Một chiếc khuyên tai thiêng liêng bảo vệ người đeo và có thể kích hoạt tiềm năng của người đeo.
MATK +5, SP tiêu thụ -2%.
Khi tinh luyện+7, mức tiêu thụ SP -1%.
^32CD32Các chỉ số chính +1 khi kết hợp với Shadow Magic Ore (Giáp, Khiên, Giày, Găng tay, Hoa tai II, Mặt dây chuyền)^000000.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 45 trở lên, quặng phép thuật không bị tiêu hao khi sử dụng các kỹ năng. +Tiêu thụ 100% SP khi sử dụng các kỹ năng.
Giảm mức tiêu thụ SP bằng cách sử dụng các kỹ năng với các giá trị tinh luyện kết hợp.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Hoa tai ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24323#
Một lá chắn nhỏ có thể được đặt trên cổ tay của bạn để bảo vệ thêm. Mặc dù nó có thể được sử dụng một mình, nhưng hiệu quả phòng thủ sẽ giảm.
Khi sử dụng kỹ năng, SP tốn -1% và MATK +1%.
Khi tinh luyện+7, MATK +1%.
Khi kết hợp với Thần chú bóng tối (Giáp, Aegis II, Giày cao cổ),
Tiếng hát sẽ không bị gián đoạn.
Khi sử dụng kỹ năng, SP tiêu thụ+40%.
Kỹ năng SP sẽ bị giảm khi sử dụng kỹ năng kết hợp.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24324#
Găng tay được đeo trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Khả năng phục hồi SP+5%, ATK +1%.
Khi tinh luyện+7, ATK +1%.
Với^32CD32Shadow Supernatural (Găng tay II/Hoa tai/Mặt dây chuyền)^000000,
1% cơ hội hấp thụ 1% sát thương dưới dạng SP trong đòn tấn công vật lý.
Cứ 10% giá trị tinh luyện của tập hợp được hấp thụ lại dưới dạng SP.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24325#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
HP+100, ATK +1%.
Khi tinh luyện+7, ATK +1%.
Với^32CD32Bóng tối nguy hiểm (Aegis/Armor II/Giày)^000000,
Trong các cuộc tấn công vật lý, 2% sát thương được hấp thụ dưới dạng HP với 4% cơ hội trong các cuộc tấn công vật lý.
Cứ 5% giá trị tinh luyện của tập hợp, 1% sát thương được tái hấp thu dưới dạng HP.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24326#
Trang bị bóng tối được ban phước bởi Buckeye.
Thiết bị bí ẩn thay đổi khả năng dựa trên các nghề nghiệp khác nhau của người đeo.
LUK +1, HIT +1 mỗi khi giá trị tinh luyện+1.
Đối với Loại kiếm sĩ, Loại tên trộm, Taekwondo và thiết bị đấm bốc, ATK +15.
Khi được trang bị Loại Thương gia, Loại Cung thủ và Loại Sharpshooter, sức tấn công vật lý tầm xa+3%.
Khi Loại pháp sư, Loại bộ, Loại ninja và golem được trang bị, MATK +15.
Tốc độ tấn công tăng cho Tập sự và trang bị mèo clan (thời gian hồi -5% sau khi tấn công), MaxHP+1000.
Khi kết hợp với Shadow Blessing Luen Armor và Shadow Aegis, nếu giá trị tinh luyện kết hợp 17 trở lên, khả năng của mỗi lớp sẽ tăng thêm+100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24327#
Trang bị bóng tối được ban phước bởi Buckeye.
Thiết bị bí ẩn thay đổi khả năng dựa trên các nghề nghiệp khác nhau của người đeo.
VIT +1, DEF +5, MDEF +1 mỗi+1 giá trị tinh luyện.
ASPD +1 cho kiếm sĩ/kẻ trộm/Taekwondo/đấm bốc/thiết bị.
Đối với thương nhân, cung thủ và thợ mài, FLEE+15.
Khi pháp sư/bộ phận phục vụ/bộ phận ninja/thiết bị tin đồn được trang bị, MaxSP+2% và lượng hồi phục bạn sử dụng+3%
Đối với người mới bắt đầu/bộ dụng cụ mèo, thời gian thi triển -5%, MaxSP+300.
Khi được kết hợp với Shadow Blessing (Armor/Aegis), nếu tổng giá trị tinh luyện 17 trở lên, giá trị khả năng của mỗi nghề nghiệp sẽ tăng thêm 100%
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24328#
Găng tay được đeo trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
ATK +5. Mỗi lần giá trị tinh luyện+1, ATK +1.
Mỗi khi+2 được tinh luyện, sức mạnh phòng thủ vật lý chống lại quái vật loại người (trừ loại người chơi) bị bỏ qua 1%.
Khi được kết hợp với Găng tay thực thi bóng tối và Bông tai/Mặt dây chuyền bóng tối), nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, sức mạnh phòng thủ vật lý chống lại quái vật loại người (trừ loại người chơi) sẽ bị bỏ qua 100%.
Khi được ghép nối với Shadow Power (Găng tay/Bông tai/Mặt dây chuyền), ATK +10.
Tổng giá trị tinh luyện hơn 20 và ATK +1%.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, ATK sẽ+1%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24329#
Găng tay được đeo trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
MATK +5, mỗi khi giá trị tinh luyện+1, MATK +1.
Đối với mỗi+2 tinh luyện, phòng thủ phép thuật chống lại quái vật (trừ loại người chơi) bị bỏ qua 1%.
Khi kết hợp với Găng tay thực thi phép thuật Shadow Mind Catch và Bóng bão (Bông tai/Mặt dây), nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, 100% sức mạnh phòng thủ phép thuật chống lại loại người (trừ loại người chơi) sẽ bị bỏ qua.
Khi kết hợp với Shadow Mind Catch (Găng tay/Bông tai/Mặt dây chuyền), MATK +10.
Tổng các giá trị tinh luyện hơn 20 và MATK +1%.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, MATK sẽ tăng+1%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24330#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
Khả năng phục hồi INT +3, SP+20%.
Mỗi lần tinh luyện+2, số lần thay đổi -1%.
Khi được ghép đôi với^32CD32Shadow Seiko (Battle Boots/Aegis/Armor II)^000000,
SP chi phí -1% khi sử dụng các kỹ năng.
Cứ sau 5 giờ giá trị tinh luyện của tập hợp, số lần thay đổi -1%.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 25 trở lên, SP tiêu thụ -1% khi sử dụng các kỹ năng.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24331#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
VIT +3, khả năng phục hồi HP+20%.
Mỗi+3 tinh luyện, thời gian hồi sau khi sử dụng kỹ năng -1%.
Với^32CD32Shadow Cải thiện (Battle Boots/Aegis/Armor II)^000000, thời gian hồi kỹ năng -1%.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 25 trở lên, thời gian hồi kỹ năng -5%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24332#
Một lá chắn nhỏ có thể được đặt trên cổ tay của bạn để bảo vệ thêm. Mặc dù nó có thể được sử dụng một mình, nhưng hiệu quả phòng thủ sẽ giảm.
CRI+5.
Mỗi khi bạn tinh luyện+2, CRI+1.
Khi tinh luyện+7, sát thương chí mạng+1%.
Khi tinh luyện+9, sát thương chí mạng+1%.
Khi được kết hợp với Shadow Potential Aegis và Shadow Potential Boots, ATK được tăng lên thành tổng của các giá trị tinh luyện.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 15 trở lên, sát thương tới hạn+1%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24333#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
FLEE+5.
Mỗi lần tinh luyện+2, FLEE+1.
Khi tinh luyện+7, CRI+2.
Khi tinh luyện+9, CRI+2.
Khi được kết hợp với Shadow Potential Aegis và Shadow Potential Boots, ATK được tăng lên thành tổng của các giá trị tinh luyện.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 15 trở lên, sát thương tới hạn+1%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24334#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
lightning, Ice Arrow, Rocket và Earthquake được kích hoạt với 0,5% cơ hội (giá trị tinh luyện/2) mỗi lần khi một đòn tấn công vật lý gần từ tinh luyện+2 trở lên.
Mỗi lần tinh luyện+1, cơ hội kích hoạt+0,1%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24335#
Găng tay được đeo trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
HIT +5, SP tiêu thụ -2%.
Khi tinh luyện+7, mức tiêu thụ SP -1%.
Với^32CD32Shadow Magic Ore (Bông tai II, Găng tay II, Aegis II)^000000, Các chỉ số chính +1.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, quặng phép thuật không bị tiêu hao khi sử dụng các kỹ năng. Tiêu thụ SP+70% khi sử dụng các kỹ năng.
Giảm mức tiêu thụ SP bằng cách sử dụng các kỹ năng với các giá trị tinh luyện kết hợp.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24336#
Một lá chắn nhỏ có thể được đặt trên cổ tay của bạn để bảo vệ thêm. Mặc dù nó có thể được sử dụng một mình, nhưng hiệu quả phòng thủ sẽ giảm.
DEF +5, SP tiêu thụ -2%.
Khi tinh luyện+7, mức tiêu thụ SP -1%.
Với^32CD32Shadow Magic Ore (Bông tai II, Găng tay II, Aegis II)^000000, Các chỉ số chính +1.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, quặng phép thuật không bị tiêu hao khi sử dụng các kỹ năng. Tiêu thụ SP+70% khi sử dụng các kỹ năng.
Giảm mức tiêu thụ SP bằng cách sử dụng các kỹ năng với các giá trị tinh luyện kết hợp.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24337#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
MDEF +1, MAXHP+1%.
Khi tinh luyện+7, MAXHP+2%.
Khi được ghép nối với một sứ giả (Armor II, Mặt dây II, Boots II), Các chỉ số chính +1.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 25 trở lên, nó sẽ cho hiệu ứng vô hạn[Body], HP tối đa -35%.
Giảm% MaxHP tăng lên tổng giá trị tinh luyện.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24338#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
SP+50, MAXHP+1%.
Khi tinh luyện+7, MAXHP+2%.
Khi được ghép nối với một sứ giả (Armor II, Mặt dây II, Boots II), Các chỉ số chính +1. Các chỉ số chính +1.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 25 trở lên, nó sẽ cho hiệu ứng vô hạn[Body], HP tối đa -35%.
Giảm% MaxHP tăng lên tổng giá trị tinh luyện.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24339#
A sacred earring that is said to protect the wearer. It elicits the potential abilities of the wearer.\n
Nhóm: ^777777Shadow Earring^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
For every refine level, increases Các chỉ số chính by 1.
#
24340#
A sacred pendant that is said to protect the wearer. It elicits the potential abilities of the wearer.\n
Nhóm: ^777777Shadow Pendant^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
For every refine level, increases Các chỉ số chính by 1.
#
24341#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
+2% sát thương cho tất cả các chủng tộc.
Khi tinh luyện+7, sát thương cho tất cả các chủng tộc được tăng thêm+1%.
Khi tinh luyện+9, sát thương cho tất cả các chủng tộc+2%.
Khi kết hợp với^32CD32Shadow Race Boots^000000và^32CD32Shadow Race Aegis^000000, bạn có được+3% kinh nghiệm thu được mỗi khi bạn giết quái vật.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24343#
Găng tay được đeo trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
thời gian hồi -5%.
Mỗi+2 tinh luyện, thời gian hồi sau khi tấn công -1%.
Khi tinh luyện+7, ASPD +1.
Khi tinh luyện+9, thời gian hồi -1% sau khi sử dụng kỹ năng.
Kết hợp với^32CD32Găng tay tấn công bóng tối^000000và 
^32CD32Khi Armor Assault Armor^000000,
MDEF được tăng lên tổng các giá trị tinh luyện.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 15 trở lên, ASPD +1 thời gian hồi -1% sau khi sử dụng kỹ năng.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24344#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
DEF +25.
+5 đến DEF cho mỗi lần tinh luyện+2.
Khi tinh luyện+7, ASPD +1.
Khi tinh luyện+9, thời gian hồi -1% sau khi sử dụng kỹ năng.
Kết hợp với^32CD32Găng tay tấn công bóng tối^000000và 
^32CD32Khi Armor Assault Armor^000000,
MDEF được tăng lên tổng các giá trị tinh luyện.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 15 trở lên, ASPD +1 thời gian hồi -1% sau khi sử dụng kỹ năng.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24345#
Một lá chắn nhỏ có thể được đặt trên cổ tay của bạn để bảo vệ thêm. Mặc dù nó có thể được sử dụng một mình, nhưng hiệu quả phòng thủ sẽ giảm.
Bỏ qua 5% phòng thủ phép thuật.
Đối với mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua 1% phòng thủ phép thuật thông thường.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24346#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
Bỏ qua 5% phòng thủ phép thuật.
Đối với mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua 1% phòng thủ phép thuật thông thường.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24347#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
Bỏ qua 5% phòng thủ phép thuật chống lại con người (trừ người chơi)/quái vật bất tử.
Mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua 1% phòng thủ phép thuật chống lại loại người (trừ loại người chơi)/quái vật bất tử.
Khi kết hợp với Holy Water Armor của Shadow Magic Shadow Shadow và Shadow Storm (Battle Boots/Aegis), MDEF +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, khả năng phòng thủ phép thuật của loại người (trừ loại người chơi)/quái vật bất tử sẽ bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24348#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
Bỏ qua 5% phòng thủ phép thuật chống lại quỷ/thiên thần.
Đối với mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua 1% phòng thủ phép thuật chống lại quỷ/thiên thần.
Khi được kết hợp với Giáp và Bão táp của Shadow Magic Exorcist (War Boots/Aegis), MDEF +5
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, sức mạnh phòng thủ phép thuật của quái vật quỷ/thiên thần sẽ bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24349#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
Bỏ qua 5% phòng thủ phép thuật chống lại quái vật vô hình/rồng.
Đối với mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua 1% phòng thủ phép thuật chống lại quái vật vô hình/rồng.
Khi kết hợp với Shadow Magic Oscillating Raptor Killer Armor và Storm (Battle Boots/Aegis), MDEF +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 hoặc nhiều hơn, hãy bỏ qua khả năng phòng thủ phép thuật của quái vật vô hình/rồng 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24350#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
Bỏ qua 5% phòng thủ phép thuật chống lại động vật (trừ người chơi)/quái vật thực vật.
Đối với mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua 1% phòng thủ động vật (trừ loại người chơi)/quái vật thực vật.
Khi kết hợp với Shadow Magic Kéo Armor Armor và Storm (Battle Boots/Aegis), MDEF +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, khả năng phòng thủ phép thuật của loại động vật (trừ loại người chơi)/quái vật loại thực vật bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24351#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
Bỏ qua 5% phòng thủ phép thuật chống lại quái vật có vỏ/côn trùng.
Mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua 1% phòng thủ phép thuật chống lại côn trùng cá/vỏ.
Khi kết hợp với Armor Magic Fishing Armor Armor và Storm (Battle Boots/Aegis), MDEF +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, sức mạnh phòng thủ phép thuật chống lại côn trùng cá/vỏ bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24352#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
DEF +1.
Khi tinh luyện+1, kháng hóa dầu+1%.
DEF +50 khi được sử dụng với^32CD32Shadow Tough Aegis^000000và^32CD32Shadow Petroch Chemical Armor II^000000.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 15 trở lên, nó sẽ không bao giờ rơi vào hóa dầu.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24353#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
DEF +1.
Mỗi lần tinh luyện+1, chống ngủ+1%.
Với^32CD32Shadow Tough Aegis^000000và^32CD32Shadow Sleep Boots II^000000, DEF +50.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 15 trở lên, nó sẽ không bao giờ rơi vào giấc ngủ.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24354#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
DEF +1.
Mỗi lần tinh luyện+1, điện trở tăng+1%.
DEF +50 khi được sử dụng với^32CD32Shadow Tough Aegis^000000và^32CD32Shadow Silence Armor II^000000.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 15 trở lên, nó sẽ không bao giờ rơi vào im lặng.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24355#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
DEF +1.
Mỗi lần tinh luyện+1,+1% cho Diablo.
Với^32CD32Shadow Tough Aegis^000000và^32CD32Shadow Diablo Boots II^000000, DEF +50.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 15 trở lên, nó sẽ không bao giờ rơi vào bóng tối.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24356#
Một đôi găng tay giúp bộc lộ tiềm năng của người đeo.
________________________
DEF +1
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện:^000000
Tăng 1% kháng trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Unfrozen Shadow Weapon II^000000
^990099Stability Shadow Shield^000000
DEF +50
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của bộ đạt 15 trở lên:
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Đóng băng^000000.
________________________
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24357#
Một chiếc khuyên tai thiêng liêng bảo vệ người đeo và có thể kích hoạt tiềm năng của người đeo.
DEF +1.
Mỗi lần tinh luyện+1, chống chảy máu+1%.
Với^32CD32Shadow Tough Aegis^000000và^32CD32Shadow Bleting Bông tai II^000000, DEF +50.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 15 trở lên, sẽ không có chảy máu.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Hoa tai ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24358#
Một đôi găng tay giúp bộc lộ tiềm năng của người đeo.
________________________
DEF +1
________________________
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện:^000000
Tăng 1% kháng trạng thái ^663399Choáng^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Neutral Shadow Weapon II^000000
^990099Stability Shadow Shield^000000
DEF +50
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của bộ đạt 15 trở lên:
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Choáng^000000.
________________________
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24359#
Một sợi dây chuyền thiêng liêng bảo vệ người đeo và kích hoạt tiềm năng của người đeo.
DEF +1.
Mỗi+1 tinh luyện, kháng lời nguyền+1%.
Với^32CD32Shadow Tough Aegis^000000và^32CD32Mặt dây chuyền lời nguyền bóng tối II^000000, DEF +50.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 15 trở lên, bạn sẽ không bao giờ rơi vào một lời nguyền.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Mặt dây chuyền ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24360#
Gloves mounted on arms-bearing hands to elicit the potential abilities of the wearer. 
Nhóm: ^777777Shadow Weapon^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +100
For every 2 refine levels, increases MaxHP by 150.
^008080Tension Shadow (Weapon, Earring, Pendant)^000000
2% chance of recovering 100 HP per 1 sec for 5 secs when performing a physical attack.
If the sum of the refine rate of the set is 10 or higher, the chance is increased by 1%.
If the sum of the refine rate of the set is 25 or higher, increases the amount of HP recovered by an additional 400 per 1 sec.
#
24361#
A sacred earring that is said to protect the wearer. eliciting the potential ability of the wearer. 
Nhóm: ^777777Shadow Earring^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
ATK +5
MaxHP +1%
For every 2 refine levels, increases MaxHP by an additional 50.
#
24362#
A sacred pendant that is said to protect the wearer. eliciting the potential ability of the wearer.
Nhóm: ^777777Shadow Pendant^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
ATK +5
Increases HP recovery by Heal and items by 2%.
For every 3 refine levels, increases HP recovery by Heal and items by an additional 1%.
#
24363#
Gloves mounted on arms-bearing hands to elicit the potential abilities of the wearer. 
Nhóm: ^777777Shadow Weapon^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +100
For every 2 refine levels, increases MaxHP by 150.
^008080Elegant Shadow (Weapon, Earring, Pendant)^000000
1% chance of recovering 100 HP per 1 sec for 5 secs when performing a magical attack.
If the sum of the refine rate of the set is 15 or higher, the chance is increased by an additional 1%.
If the sum of the refine rate of the set is 25 or higher, increases the recovered HP by an additional 150 per 1 sec.
#
24364#
A sacred earring that is said to protect the wearer. eliciting the potential ability of the wearer.
Nhóm: ^777777Shadow Earring^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MATK +5
MaxHP +1%
For every 2 refine levels, increases MaxHP by 50.
#
24365#
A sacred pendant that is said to protect the wearer. eliciting the potential ability of the wearer.
Nhóm: ^777777Shadow Pendant^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MATK +5
Increases HP recovery by Heal and items by 2%.
For every 3 refine levels, increases HP recovery by Heal and items by an additional 1%.
#
24366#
Một lá chắn nhỏ có thể được đặt trên cổ tay của bạn để bảo vệ thêm. Mặc dù nó có thể được sử dụng một mình, nhưng hiệu quả phòng thủ sẽ giảm.
MATK +10.
Khi tinh luyện+7, lượng hồi máu+3%.
Khi tinh luyện+9, lượng hồi máu+5%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24367#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
MATK +10.
Khi tinh luyện+7, lượng hồi máu+3%.
Khi tinh luyện+9, lượng hồi máu+5%.
Khi bạn sử dụng Găng tay chữa bệnh bóng tối và Khiên chữa bệnh bóng tối, lượng hồi máu+5%.
^32CD32Lượng hồi máu (Găng tay/Aegis/Giày chiến đấu)^000000Khi tổng số tinh luyện 25 trở lên, lượng hồi máu+15%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24368#
Một chiếc khuyên tai thiêng liêng bảo vệ người đeo và có thể kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Khả năng phục hồi HP+20%.
Khi tinh luyện+7, công suất phục hồi HP+10%.
Khi tinh luyện+9, công suất phục hồi HP+20%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Hoa tai ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24369#
Một sợi dây chuyền thiêng liêng bảo vệ người đeo và kích hoạt tiềm năng của người đeo.
Khả năng phục hồi SP+20%.
Khi tinh luyện+7, sức mạnh phục hồi SP+10%.
Khi tinh luyện+9, công suất phục hồi SP+20%.
^32CD32Phục hồi bóng (Bông tai/Mặt dây chuyền)^000000Khi tổng số tinh luyện 15 trở lên, khả năng phục hồi HP/SP+50%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Mặt dây chuyền ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24370#
Găng tay được đeo trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Sát thương chí mạng+2%.
Khi tinh luyện+7, sát thương chí mạng+2%.
Khi tinh luyện+9, sát thương chí mạng+3%.
Khi kết hợp với Bông tai tấn công Shadow Fatal và Mặt dây chuyền tấn công Shadow Fatal, sát thương chí mạng+2%.
^32CD32Tấn công chí mạng (Găng tay/Bông tai/Mặt dây chuyền)^000000Khi tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, sát thương chí mạng+10%.
^32CD32Shadow Fatal Attack (Găng tay/Bông tai/Mặt dây chuyền)^000000ASPD +3 khi tổng các giá trị tinh luyện 30
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24371#
Một chiếc khuyên tai thiêng liêng bảo vệ người đeo và có thể kích hoạt tiềm năng của người đeo.
sát thương chí mạng+1%.
Khi tinh luyện+7, sát thương chí mạng+1%.
Khi tinh luyện+9, sát thương chí mạng+1%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Hoa tai ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24372#
Một sợi dây chuyền thiêng liêng bảo vệ người đeo và kích hoạt tiềm năng của người đeo.
sát thương chí mạng+1%.
Khi tinh luyện+7, sát thương chí mạng+1%.
Khi tinh luyện+9, sát thương chí mạng+1%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Mặt dây chuyền ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24373#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
Bỏ qua 5% phòng thủ vật lý chống lại quái vật bình thường.
Mỗi khi bạn tinh luyện+2, bạn bỏ qua 1% khả năng phòng thủ vật lý của quái vật bình thường.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24374#
Một lá chắn nhỏ có thể được đặt trên cổ tay của bạn để bảo vệ thêm. Mặc dù nó có thể được sử dụng một mình, nhưng hiệu quả phòng thủ sẽ giảm.
Bỏ qua 5% phòng thủ vật lý chống lại quái vật bình thường.
Mỗi khi bạn tinh luyện+2, bạn bỏ qua 1% khả năng phòng thủ vật lý của quái vật bình thường.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24375#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
Bỏ qua 5% phòng thủ vật lý chống lại loại người (trừ loại người chơi)/quái vật bất tử.
Mỗi khi+2 được tinh luyện, khả năng phòng thủ vật lý chống lại loại người (trừ loại người chơi)/quái vật bất tử bị bỏ qua 1%.
DEF +5 khi được sử dụng với Holy Water Armor và Shadow Penetration (Battle Boots/Aegis) của Shadow Executer.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, phòng thủ vật lý chống lại loại người (trừ loại người chơi)/quái vật bất tử bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24376#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
Bỏ qua 5% phòng thủ vật lý chống lại quỷ/thiên thần.
Mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua 1% phòng thủ vật lý chống lại quỷ/thiên thần.
Với Fallen Armor và Shadow Penetration của Shadow Exorcist (Battle Boots/Aegis), DEF +5.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, sức mạnh phòng thủ vật lý chống lại quái vật quỷ/thiên thần bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24377#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
Bỏ qua 5% phòng thủ vật lý chống lại quái vật vô hình/rồng.
Đối với mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua 1% phòng thủ vật lý chống lại quái vật vô hình/rồng.
DEF +5 khi kết hợp với Shadow Armorillill Raptor Killer Armor và Shadow Penetration (Boots/Aegis).
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, sức mạnh phòng thủ vật lý chống lại quái vật vô hình/rồng sẽ bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24378#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
Bỏ qua phòng thủ vật lý chống lại động vật (trừ người chơi)/trồng quái vật 5%.
Đối với mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua 1% phòng thủ vật lý chống lại động vật (trừ người chơi)/quái vật thực vật.
DEF +5 khi săn giáp với Shadow Kéo và Shadow Penetration (Battle Boots/Aegis).
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, khả năng phòng thủ vật lý chống lại động vật (trừ người chơi)/quái vật thực vật sẽ bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24379#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
Bỏ qua 5% phòng thủ vật lý chống lại quái vật có vỏ/côn trùng.
Đối với mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua 1% phòng thủ vật lý chống lại quái vật có vỏ/côn trùng.
DEF +5 khi kết hợp với Armor Fishing Cover Armor và Shadow Penetration (Battle Boots/Aegis).
Nếu tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, sức mạnh phòng thủ vật lý chống lại côn trùng loại cá/vỏ sẽ bị bỏ qua 100%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24380#
Gloves mounted on arms-bearing hands to elicit the potential abilities of the wearer. 
Nhóm: ^777777Shadow Weapon^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxSP +10
For every 2 refine levels, increases MaxSP by 15.
^008080Sentimental Shadow (Weapon, Earring, Pendant)^000000
2% chance of recovering 10 SP per 1 sec for 5 secs when performing a physical attack.
If the sum of the refine rate of the set is 10 or higher, the chance is increased by an additional 1%.
If the sum of the refine rate of the set is 25 or higher, increases Recovered SP by an additional 20 per 1 sec.
#
24381#
A sacred earring that is said to protect the wearer. eliciting the potential ability of the wearer. 
Nhóm: ^777777Shadow Earring^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
ATK +5
MaxSP +1%
For every 2 refine levels, increases MaxSP by 5.
#
24382#
A sacred pendant that is said to protect the wearer. eliciting the potential ability of the wearer.
Nhóm: ^777777Shadow Pendant^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
ATK +5
Increases SP Recovery Amount by 2%.
For every 3 refine levels, increases SP Recovery Amount by an additional 1%.
#
24383#
Gloves mounted on arms-bearing hands to elicit the potential abilities of the wearer. 
Nhóm: ^777777Shadow Weapon^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxSP +10
For every 2 refine levels, increases MaxSP by an additional 15.
^008080Enchanting Shadow (Weapon, Earring, Pendant)^000000
1% chance of Recovering 10 SP per 1 sec for 5 secs when attacking with magic.
If the sum of the refine rate of the set is 15 or higher, the chance is increased by 1%.
If the sum of the refine rate of the set is 25 or higher, increases Recovery SP amount by 20 per 1 sec.
#
24384#
A sacred earring that is said to protect the wearer. eliciting the potential ability of the wearer. 
Nhóm: ^777777Shadow Earring^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MATK +5
SP +1%
For every 2 refine levels, SP +5.
#
24385#
A sacred pendant that is said to protect the wearer. eliciting the potential ability of the wearer.
Nhóm: ^777777Shadow Pendant^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MATK +5
Increases SP Recovery Amount by 2%.
For every 3 refine levels, increases SP Recovery Amount by an additional 1%.
#
24386#
Một đôi găng tay giúp người đeo phát huy hết tiềm năng của mình.
________________________
^0000FFMỗi +3 tinh luyện:^000000
Tăng 1% sát thương lên quái vật mọi kích cỡ.
Giảm 1% sát thương gây ra bởi quái vật mọi kích cỡ.
________________________
^0000FFTinh luyện +10:^000000
Kích cỡ của quái vật không ảnh hưởng đến sát thương từ vũ khí.
________________________
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24393#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
thời gian hồi -2% sau khi tấn công.
Khi tinh luyện+7, thời gian hồi sau khi tấn công -3%.
Khi tinh luyện+9, thời gian hồi sau khi tấn công -3%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777giày^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24394#
Một lá chắn nhỏ có thể được đặt trên cổ tay của bạn để bảo vệ thêm. Mặc dù nó có thể được sử dụng một mình, nhưng hiệu quả phòng thủ sẽ giảm.
MHP+200,
Khi tinh luyện+7, MHP+2%.
Khi tinh luyện+9, MHP+3%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24395#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
ATK +20,
Khi tinh luyện+7, ATK +2%.
Khi tinh luyện+9, ATK +3%.
Với^32CD32Shadow Nature (Armor, Aegis, Boots)^000000,
ATK tăng lên gấp đôi tổng giá trị tinh luyện.
Khi tổng giá trị tinh luyện 23 trở lên, ATK +2%,
Khi tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, ATK +3%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24396#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
Thay đổi thời gian thi triển -2%.
Khi tinh luyện+7, Ca hát biến thể -3%.
Khi tinh luyện+9, số lần thay đổi -3%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777giày^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24397#
Một lá chắn nhỏ có thể được đặt trên cổ tay của bạn để bảo vệ thêm. Mặc dù nó có thể được sử dụng một mình, nhưng hiệu quả phòng thủ sẽ giảm.
MSP+100,
Khi tinh luyện+7, MSP+2%.
Khi tinh luyện+9, MSP+3%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24398#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
MATK +20,
Khi tinh luyện+7, MATK +2%.
Khi tinh luyện+9, MATK +3%.
Với^32CD32Shadow Magic (Armor, Aegis, Boots)^000000,
MATK tăng lên gấp đôi tổng của các giá trị tinh luyện.
Khi tổng giá trị tinh luyện 23 trở lên, MATK +2%,
Khi tổng giá trị tinh luyện 25 trở lên, MATK +3%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24399#
Một lá chắn nhỏ có thể được đeo vào cổ tay để có thêm hiệu ứng phòng thủ. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
DEF +50
________________________
^0000FFMỗi 2 độ tinh luyện:^000000
DEF +20
________________________
Khi kết hợp với ^990099Hard Quyền vương Shadow Shoes^000000:
DEF +50
MaxHP +2%
MaxSP +2%
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của bộ đạt 16 trở lên:
DEF +50
MaxHP +2%
MaxSP +2%
________________________
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Khiên^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24400#
Giày có thể được mang bên trong giày, mặc dù chúng có thể được mang một mình, nhưng hiệu quả sẽ giảm đi.
MHP+200, MSP+100.
Với mỗi+2 tinh luyện, MHP, MSP+1%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giày^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24401#
Áo giáp có thể được mặc ngoài áo giáp thông thường để có thêm hiệu ứng phòng thủ. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng.
________________________
ATK +15, HIT +15.
________________________
^0000FFMỗi 2 độ tinh luyện:^000000
Sát thương vật lý tầm xa +1%
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +7:^000000
HIT +15.
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24402#
The armor worn on the armor provides additional defensive effects. It can be used as a single, but has little defensive effect. 
Nhóm: ^777777Shadow Armor^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
Reduces Skill Cooldown of HIT Barrel by 1 second.
For every 2 refine levels, reduces Skill Cooldown of HIT Barrel by an additional 1 second.
^008080Phiến quânlion Shadow Shoes^000000
Reduces Skill Cooldown of HIT Barrel by 4 seconds.
Reduces Skill Cooldown of God's Hammer by 2 seconds.
^ffffff_^000000
^008080Gunslinger Shadow series, Phiến quânlion Shadow series^000000
Các chỉ số chính +7
MaxHP +3%
MaxSP +3%
#
24403#
The armor worn on the armor provides additional defensive effects. It can be used as a single, but has little defensive effect. 
Nhóm: ^777777Shadow Armor^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Nhẫn giả^000000
Increases Damage of Swirling Petal by 20%.
For every refine level, increases Damage of Swirling Petal by an additional 5%.
^008080Ảnh sư Shadow Shoes^000000
Increases Ranged Physical Damage by 5%.
Reduces Skill Cooldown of Cross Slash by 1 second.
^ffffff_^000000
^008080Ninja Shadow series, Ảnh sư Shadow series^000000
Các chỉ số chính +7
MaxHP +3%
MaxSP +3%
#
24404#
The armor worn on the armor provides additional defensive effects. It can be used as a single, but has little defensive effect. 
Nhóm: ^777777Shadow Armor^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Nhẫn giả^000000
Increases Damage of Flaming Petals, Freezing Spear, Wind Blade by 20%.
For every refine level, increases Damage of Flaming Petals, Freezing Spear, Wind blade by an additional 5%.
^008080U nữ Shadow Shoes^000000
Increases Magical Damage of Fire Property, Water Property, and Wind Property by 5%.
Reduces Skill Cooldown of Illusion-Shadow by 3 seconds.
^ffffff_^000000
^008080Ninja Shadow series, U nữ Shadow series^000000
Các chỉ số chính +7
MaxHP +3%
MaxSP +3%
#
24405#
Additional shoes for shoes. It can be used as a single but has little effect. 
Nhóm: ^777777Shadow Shoes^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
Increases Damage of God's Hammer by 20%.
For every refine level, increases Damage of God's Hammer by an additional 5%.
#
24406#
Additional shoes for shoes. It can be used as a single but has little effect. 
Nhóm: ^777777Shadow Shoes^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Nhẫn giả^000000
Increases Damage of Kunai Splash by 20%.
For every refine level, increases Damage of Kunai Splash by an additional 5%.
#
24407#
Additional shoes for shoes. It can be used as a single but has little effect. 
Nhóm: ^777777Shadow Shoes^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Nhẫn giả^000000
Reduces Skill Cooldown of Illusion-Shadow by 2 seconds.
For every 2 refine levels, reduces Skill Cooldown of Illusion-Shadow by an additional 1 second.
#
24408#
The armor worn on the armor provides additional defensive effects. It can be used as a single, but has little defensive effect. \nOnly Doram can wear this.\n
Nhóm: ^777777Shadow Armor^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Doram^000000
Increases Damage of Picky Peck by 20%.
For every refine level, increases Damage of Lunatic Carrot Beat by 3%.
^008080Doram Physical Shadow Shoes^000000
Reduces Skill Cooldown of Lunatic Carrot Beat by 3 seconds.
^ffffff_^000000
^008080Doram Physical Shadow Weapon, Shield, Armor, Shoes^000000
Các chỉ số chính +7
MaxHP +3%
MaxSP +3%
Ignores physical and magical defense rate of normal enemies by 50%.
#
24409#
Additional shoes for shoes. It can be used as a single but has little effect. \nOnly Doram can wear this.
Nhóm: ^777777Shadow Shoes^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Doram^000000
Reduces Skill Cooldown of Hiss by 3 seconds.
For every 2 refine levels, reduces Skill Cooldown of Hiss by an additional 3 seconds.
#
24410#
The armor worn on the armor provides additional defensive effects. It can be used as a single, but has little defensive effect. \nOnly Doram can wear this.\n
Nhóm: ^777777Shadow Armor^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Doram^000000
Increases Damage of Catnip Meteor by 20%
For every refine level, increases Damage of Silvervine Stem Spear by an additional 3%.
^008080Doram Magical Shadow Shoes^000000
Reduces Skill Cooldown of Silvervine Stem Spear by 1 second.
^ffffff_^000000
^008080Doram Magical Shadow Weapon, Shield, Armor, Shoes^000000
Các chỉ số chính +7
MaxHP +3%
MaxSP +3%
Ignores physical and magical defense of normal enemies by 50%.
#
24411#
Additional shoes for shoes. It can be used as a single but has little effect. \nOnly Doram can wear this.
Nhóm: ^777777Shadow Shoes^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Doram^000000
Reduces the cooldown of Chattering by 3 seconds.
Reduces the cooldown of Chattering by an additional 3 seconds for every 2 upgrade levels.
#
24423#
Găng tay được đeo trên tay cho phép người đeo phát huy hết khả năng của mình.
Bỏ qua khả năng phòng thủ phép thuật của kẻ thù bình thường 5%.
Đối với mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua khả năng phòng thủ phép thuật của kẻ thù với 1%.
Với 6 loại Shadow Storm (Găng tay/Vũ khí/Khiên/Giày/Bông tai/Mặt dây), nếu tổng giá trị tinh luyện 54 trở lên, hãy bỏ qua 20% sức mạnh phòng thủ phép thuật của kẻ thù.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Găng tay ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
24424#
Áo giáp có thể được đặt trên áo giáp có thêm hiệu ứng phòng thủ. Mặc dù bạn có thể mặc nó một mình, hiệu quả phòng thủ sẽ bị giảm.
Bỏ qua khả năng phòng thủ phép thuật của kẻ thù bình thường 5%.
Đối với mỗi+2 tinh luyện, bỏ qua khả năng phòng thủ phép thuật của kẻ thù với 1%.
Loại: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Giáp ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
25000#
A stone with SP absorption ability.\nBring this to [Aver De Dosh] in Malangdo at the building location 115 150 to enchant your upper costume item.
Nhóm: ^777777Enchant Stone^000000
Gắn vào: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^77777710^000000
Adds a 1% chance of restoring 1% of damage as SP when performing a physical attack.
#
25001#
Một viên đá giúp gia tăng phòng thủ vật lý.
________________________
DEF +20
________________________
Dùng để cường hóa Trang phục mũ vị trí Giữa, ô thứ 2.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
25002#
Một viên đá tăng cường chỉ số LUK nhưng giảm chỉ số STR.
________________________
STR - 3
LUK +3
________________________
Dùng để cường hóa Trang phục mũ giữa, ô thứ 2.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
25003#
Một viên đá tăng cường chỉ số STR nhưng giảm chỉ số INT.
________________________
STR +3
INT -3
________________________
Dùng để cường hóa Trang phục mũ giữa, ô thứ 2.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
25004#
Một viên đá tăng cường chỉ số AGI nhưng giảm chỉ số LUK.
________________________
AGI +3
LUK -3
________________________
Dùng để cường hóa Trang phục mũ giữa, ô thứ 2.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
25005#
Một viên đá tăng cường chỉ số INT nhưng giảm chỉ số DEX.
________________________
INT +3
DEX -3
________________________
Dùng để cường hóa Trang phục mũ giữa, ô thứ 2.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
25006#
Một viên đá tăng cường chỉ số VIT nhưng giảm chỉ số AGI.
________________________
VIT +3
AGI -3
________________________
Dùng để cường hóa Trang phục mũ giữa, ô thứ 2.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
25007#
Một viên đá tăng cường chỉ số DEX nhưng giảm chỉ số VIT.
________________________
DEX +3
VIT -3
________________________
Dùng để cường hóa Trang phục mũ giữa, ô thứ 2.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
25008#
^777777A stone that exchanges luck for vitality.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: Enchant Stone
Nặng: ^7777771^000000
Gắn vào: Middle
^FFFFFF_^000000
VIT +3
LUK - 3
^FFFFFF_^000000
^FFFFFF<NAVI>^4D4DFF[Lace La Zard]^000000<INFO>mal_in01,20,107,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
#
25009#
^777777A stone that exchanges luck for vitality.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: Enchant Stone
Nặng: ^7777771^000000
Gắn vào: Middle
^FFFFFF_^000000
STR - 3
AGI +3
^FFFFFF_^000000
^FFFFFF<NAVI>^4D4DFF[Lace La Zard]^000000<INFO>mal_in01,20,107,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
#
25010#
^777777A stone that exchanges agility for dexterity.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: Enchant Stone
Nặng: ^7777771^000000
Gắn vào: Middle
^FFFFFF_^000000
AGI - 3
DEX +3
^FFFFFF_^000000
^FFFFFF<NAVI>^4D4DFF[Lace La Zard]^000000<INFO>mal_in01,20,107,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
#
25011#
^777777A stone that exchanges intelligence for luck.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: Enchant Stone
Nặng: ^7777771^000000
Gắn vào: Middle
^FFFFFF_^000000
INT - 3
LUK +3
^FFFFFF_^000000
^FFFFFF<NAVI>^4D4DFF[Lace La Zard]^000000<INFO>mal_in01,20,107,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
#
25012#
^777777A stone that exchanges dexterity for strength.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: Enchant Stone
Nặng: ^7777771^000000
Gắn vào: Middle
^FFFFFF_^000000
STR +3
DEX - 3
^FFFFFF_^000000
^FFFFFF<NAVI>^4D4DFF[Lace La Zard]^000000<INFO>mal_in01,20,107,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
#
25013#
^777777A stone that exchanges vitality for intelligence.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: Enchant Stone
Nặng: ^7777771^000000
Gắn vào: Middle
^FFFFFF_^000000
VIT - 3
INT +3
^FFFFFF_^000000
^FFFFFF<NAVI>^4D4DFF[Lace La Zard]^000000<INFO>mal_in01,20,107,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
#
25014#
^777777A stone with magical defense.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: Enchant Stone
Nặng: ^7777771^000000
Gắn vào: Middle
^FFFFFF_^000000
MDEF +4
^FFFFFF_^000000
^FFFFFF<NAVI>^4D4DFF[Lace La Zard]^000000<INFO>mal_in01,20,107,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
#
25015#
^777777A stone with experience.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: Enchant Stone
Nặng: ^7777771^000000
Gắn vào: Lower
^FFFFFF_^000000
Increases the experience given from monsters by 2%.
^FFFFFF_^000000
^FFFFFF<NAVI>^4D4DFF[Lace La Zard]^000000<INFO>mal_in01,20,107,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
#
25016#
^777777A stone with physical attack power.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: Enchant Stone
Nặng: ^7777771^000000
Gắn vào: Lower
^FFFFFF_^000000
ATK +1%
^FFFFFF_^000000
^FFFFFF<NAVI>^4D4DFF[Lace La Zard]^000000<INFO>mal_in01,20,107,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
#
25017#
^777777A stone with magical attack power.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nhóm: Enchant Stone
Nặng: ^7777771^000000
Gắn vào: Lower
^FFFFFF_^000000
MATK +1%
^FFFFFF_^000000
^FFFFFF<NAVI>^4D4DFF[Lace La Zard]^000000<INFO>mal_in01,20,107,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
#
25042#
Một mảnh vỡ của một quả trứng không xác định. Nếu bạn thu thập các mảnh vỡ của những quả trứng này, giữ chúng và mang chúng đến cho nhân viên tập đoàn Zonda, bạn có thể nhận được quả trứng ngẫu nhiên và hoàn chỉnh.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25043#
^777777A flute made with thorny vines growing near the Ravioli Forest. It is not used as an instrument because of its high-pitched and unstable sound, but is used secretly for a special purpose.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 0
#
25044#
^777777Hard, well-dried thorny vines. The thorns are hardened too, so be careful not to hurt yourself!^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25045#
^777777A piece of luxurious and soft cloth. It is used for making the Parfaille Vigilantes symbolic bow tie.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 0
#
25046#
^777777Boarding pass for the Con-Quilina, a ship that sails between Lasagna and the new continent. As the pass is issued only to the Doram who are trained well enough to explore the new world, it's also regarded as a graduation certificate of sorts.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 0
#
25047#
^777777A rare shellfish caught only in small amounts off the coast of Lasagna. It has a bittersweet smell, and cleaning and maturing the shellfish turn it into Kahluna, the main ingredient of Kahluna Milk. ^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 0
#
25048#
^777777A hearty lunchbox meticulously packed with various food that gives strength when eaten.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 0
#
25049#
^777777A hard, clam-shaped stone that can be obtained from Basilisks.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 0
#
25055#
Ravioli chiên phủ đá.
Nặng: ^77777710^000000
#
25056#
Tinh chất trung tâm nhất của dưa hấu, tôi nghe nói nó là phần ngọt nhất.
Nặng: ^77777710^000000
#
25057#
Cantaloupe bí ẩn, sự đa dạng là gì?
Nặng: ^77777710^000000
#
25058#
^FF0000Hiệu ứng Twinkle^000000
Dùng để cường hóa Trang phục Mũ trên, ô thứ 4.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Gregio Grumani]^000000<INFO>mal_in01,24,121,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
25059#
Bị phù phép trên lỗ thứ 4 ở đầu trang phục.
^ff0000Bóng Ma^000000
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Gurgio Gulmani]^000000<INFO>mal_in01,24,121,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25060#
Tăng đá chí mạng.
Đưa ra các giá trị khả năng sau cho trường trong tiêu đề trang phục.
Sát thương chí mạng+3%.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Avil Daoxu]^000000<INFO>mal_in01,23,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25061#
Một hòn đá có thể tăng sát thương vật lý trong khoảng cách xa.
Đưa ra các giá trị khả năng sau cho trường trong tiêu đề trang phục.
Sát thương vật lý tầm xa+3%.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Avil Daoxu]^000000<INFO>mal_in01,23,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25062#
Một hòn đá tham lam.
Thêm các giá trị khả năng sau vào trường bên dưới phần đầu của trang phục.
Bạn có thể sử dụng Greed Lv.1.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Avil Daoxu]^000000<INFO>mal_in01,23,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25063#
Một hòn đá giúp cải thiện sức mạnh thể chất.
Thêm các giá trị khả năng sau vào trường bên dưới phần đầu của trang phục.
Khi MAXHP+100, LV.120 trở lên, MAXHP+2%.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Avil Daoxu]^000000<INFO>mal_in01,23,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25064#
Một hòn đá ma thuật.
Thêm các giá trị khả năng sau vào trường bên dưới phần đầu của trang phục.
MAXSP+50, LV.120 trở lên, MAXSP+2%.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Avil Daoxu]^000000<INFO>mal_in01,23,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25065#
Một viên đá giúp bạn có khả năng giải độc.
________________________
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Giải Độc^000000 cấp 1.
________________________
Dùng để cường hóa Trang phục mũ Dưới, ô thứ 3.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
25066#
Một viên đá giúp bạn có khả năng chữa lành trạng thái xấu.
________________________
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Phục Hồi Trạng Thái^000000 cấp 1.
________________________
Dùng để cường hóa Trang phục mũ Dưới, ô thứ 3.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
25067#
Giảm đá cánh ruột.
Thêm các giá trị khả năng sau đây vào lĩnh vực khăn choàng quần áo.
Thi triển cố định -0,5 giây.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Rieschad]^000000<INFO>mal_in01,20,107,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25068#
Một viên đá giúp tăng sự nhanh nhạy.
________________________
ASPD +1
________________________
Dùng để cường hóa Trang phục mũ vị Trên, ô thứ 1.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
25069#
Giảm thời gian hồi sau khi sử dụng kỹ năng.
Thêm các giá trị khả năng sau vào trường phía trên đầu trang phục.
thời gian hồi sau khi sử dụng kỹ năng -1%.
Khi kết hợp thời gian hồi kỹ năng 1 (trong đầu) và thời gian hồi kỹ năng 1 (dưới đầu), thời gian hồi kỹ năng -2%.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Avil Daoxu]^000000<INFO>mal_in01,23,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25070#
Giảm thời gian hồi sau khi sử dụng kỹ năng.
Đưa ra các giá trị khả năng sau cho trường trong tiêu đề trang phục.
thời gian hồi sau khi sử dụng kỹ năng -1%.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Avil Daoxu]^000000<INFO>mal_in01,23,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25071#
Một viên đá giúp giảm thời gian delay các kỹ năng.
________________________
Giảm 1% thời gian delay các kỹ năng.
________________________
Dùng để cường hóa Trang phục mũ Dưới, ô thứ 3.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
25072#
Một viên đá được ban phúc Rào Chắn Hộ Thể.
________________________
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Rào Chắn Hộ Thể^000000 cấp 1.
________________________
Dùng để cường hóa Trang phục mũ Dưới, ô thứ 3.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
25073#
Các tài liệu cổ thuộc sở hữu của Marduk, lời nguyền của nhân sư người, đã ghi lại nội dung của một nghi lễ.
Nặng: ^7777770^000000
#
25074#
Đồng tiền cổ đang lưu hành tại một thời điểm nhất định thường được tìm thấy trong bánh xe đắm hoặc đám tang lăng mộ, v.v., và tương đối vô giá trị.
Nặng: ^7777770^000000
#
25075#
Thanh kiếm mà nhà vua đã trao cho Thống chế Luen Midgarts trong quá khứ không chỉ bị ăn mòn mà còn được phủ bằng rong biển vì nó đã bị bỏ rơi ở góc của xác tàu trong một thời gian dài.
Nặng: ^7777770^000000
#
25076#
It is named after the young shoot of the full coursera, which is said to only grow in the depths of the cave. Coursera Sera, which can be obtained from the caves of Komodo, has a very unique scent, possibly due to the witch's sealed influence, and is used as a spice.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25077#
Một hộp chứa đồ tiếp tế cho Hiệp sĩ Prontera, chứa thực phẩm khô, dụng cụ, thuốc men, v.v.
Nặng: ^7777770^000000
#
25078#
Rượu làm từ hoa sen và bằng phương pháp truyền thống của Payon, không chỉ ngon mà còn toát ra một mùi hương nhẹ nhàng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25079#
Hơi thở cuối cùng của một linh hồn, được cô đọng và bao phủ bởi hơi lạnh xung quanh. Bất kỳ ai gặp thứ này sẽ bị đóng băng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25080#
Được kết tinh bởi sức mạnh quỷ dữ, sức sống của Dạ nguyệt miêu và Cửu vỹ hồ. Đồn rằng Cửu vỹ hồ mang nguồn sức mạnh đó cất vào những viên ngọc này và luôn mang theo bên mình.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25083#
Đó là bộ lông mềm mại của thỏ mặt trăng có được khi bắt thỏ mặt trăng. Nó rất mềm và được dùng làm vật liệu cho mũ. Mọi người ở hiệp hội bảo tồn động vật hoang dã thích nó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25084#
Một con thỏ mặt trăng đã trốn thoát và bị bắt. Nó vẫn còn sống, vì vậy hãy cẩn thận.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25085#
Đó là lông của một con thỏ mặt trăng có được khi bắt một con thỏ mặt trăng. Dùng làm vật liệu làm mũ. Mọi người ở hiệp hội bảo tồn động vật hoang dã thích nó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25086#
Chiếc nơ dùng để bọc hộp quà ở Thành phố bánh gừng, sẽ bay mất nếu bạn không chú ý đến, vì vậy tốt nhất bạn nên buộc nó vào một món quà nặng.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25087#
Một con búp bê tuy cũ nhưng vẫn được chủ nhân giữ gìn cẩn thận.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25088#
Một mảnh vỡ từ giấc mơ tha thiết của một người nào đó. Bạn có thể cảm nhận được luồng sức mạnh tiềm ẩn bên trong nó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25089#
Đôi cánh thần kỳ được sử dụng khi trang trí hộp quà trong Thành phố bánh gừng, nó sẽ bay mất nếu bạn không chú ý đến món quà, vì vậy tốt nhất bạn nên buộc chúng vào những món quà nặng hơn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25098#
Danh sách công việc chuyển nhượng,
Bấm vào tên để bắt đầu giới thiệu,
Trong trường hợp tái sinh, nghề nghiệp được chọn trước đó bị hạn chế.
^ffffff_^000000
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Kiếm sĩ]^000000<INFO>izlude_in, 74,172,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Pháp sư]^000000<INFO>geffen_in, 164.124,0.100,0,0</INFO></NAVI>^000000
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Merchant]^000000<INFO>alberta_in, 56,43,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Acolyte]^000000<INFO>prt_ecl, 184,41,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Thief]^000000<INFO>moc_prydb1,39,126,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Cung thủ]^000000<INFO>payon_in02,64,71,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Taekwon]^000000<INFO>payon_in01,62,10,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Ninja]^000000<INFO>alberta.gat, 168,138,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Gunslinger]^000000<INFO>que_ng, 152,167,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25127#
^777777A particle of energy.^000000
Nặng: 0
#
25128#
^777777A compounded particle of energy.^000000
Nặng: 0
#
25129#
^777777An unstable particle of energy.^000000
Nặng: 0
#
25130#
^777777A sinister particle of energy.^000000
Nặng: 0
#
25131#
^777777A particle of energy from a fallen warrior's soul.^000000
Nặng: 0
#
25132#
The most important decoration item for Halloween
A candle inside of pumpkin makes more real Halloween mood.
Nặng: ^7777770^000000
#
25133#
^777777Clean and dry stem. Suitable as a Halloween decoration!^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 0
#
25134#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Vé số tham gia các trò chơi trong vườn
Nặng: ^7777770^000000
#
25135#
Một công cụ được sử dụng để đục lỗ trang bị. Nó chỉ sử dụng một lần và biến mất sau một sử dụng.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Piercing Expert]^000000<INFO>itemmall,14,66,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25136#
Bị phù phép trên lỗ thứ 4 ở đầu trang phục.
^ff0000Điện^000000
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Gurgio Gulmani]^000000<INFO>mal_in01,24,121,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25137#
phù phéps trên lỗ thứ 4 dưới mũ và cho hiệu quả.
^ff0000Năng lượng xanh^000000
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Gurgio Gulmani]^000000<INFO>mal_in01,24,121,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25138#
Bị phù phép trên lỗ thứ 4 ở đầu trang phục.
^ff0000Thu nhỏ^000000
Ngoại trừ các khu vực bao vây và PvP.
^ff0000Chỉ kích thước cơ thể cơ bản sẽ trở nên nhỏ hơn và kích thước của hiệu ứng hoặc xe đẩy sẽ không thay đổi.^000000
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Gurgio Gulmani]^000000<INFO>mal_in01,24,121,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25139#
Một viên đá có khả năng giám định vật phẩm.
________________________
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Giám Định^000000 cấp 1.
________________________
Dùng để cường hóa Trang phục mũ Dưới, ô thứ 3.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
25141#
Một hòn đá có thể tăng kinh nghiệm đạt được.
Đưa ra các giá trị khả năng sau cho trường trong tiêu đề trang phục.
Đạt được+2% kinh nghiệm sau khi giết quái vật.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Avil Daoxu]^000000<INFO>mal_in01,23,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25142#
^777777An equipment exchange token used by Doram adventurers. This token is useful in various ways for acquiring better adventure equipment.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 0
#
25143#
Chuẩn bị một con búp bê lông cho Giáng sinh.
Nặng: ^7777770^000000
#
25144#
Búp bê trong tư thế yoga cầu.
Vóc dáng cân đối hoàn hảo của búp bê là điểm nhấn.
Nặng: ^7777770^000000
#
25145#
Búp bê bị bỏ rơi sau khi thiêu đốt.
Nhưng được yêu bởi những linh hồn xấu xa nhỏ.
Nặng: ^7777770^000000
#
25146#
Một con búp bê được làm bằng một mẫu của nữ hoàng tàn nhẫn.
Khi bạn nhấn và giữ con búp bê, bạn sẽ nghe thấy một tiếng cười "Ha ha ha".
Nặng: ^7777770^000000
#
25147#
Búp bê thỏ dễ thương.
Có vẻ như vừa ăn xong.
Nặng: ^7777770^000000
#
25148#
Một con búp bê được làm bằng một mẫu ma tham lam.
Cái bụng to đó thật dễ thương!
Nặng: ^7777770^000000
#
25149#
Búp bê quanh chiếc khăn ấm áp trong thời tiết lạnh.
Nặng: ^7777770^000000
#
25150#
Gối lông dài
Chiếc gối được in hình chân dung của Alice.
Nó thích hợp để ngủ trong vòng tay của bạn hơn là gối dưới đầu của bạn.
Nặng: ^7777770^000000
#
25151#
A revolver repaired by Rachel. It's not structurally sound to use as a weapon.
Nặng: ^7777770^000000
#
25152#
A bunch of flowers elaborately made to commemorate the memory of loved one.
Nặng: ^7777770^000000
#
25153#
A broken gun wreck. It looks like you can use it again once you take it to expert and get it repaired. Let's take good care of it.
Nặng: ^7777770^000000
#
25154#
A bundle of gunpowder you can see anywhere. It has not been used for a long time, so no one is sure of its explosive power.
Nặng: ^7777771^000000
#
25155#
A special mark given by Schwartz Republic.
Nặng: ^7777770^000000
#
25156#
It can be sold to a merchant for a high price.
Nặng: ^7777771^000000
#
25157#
It can be sold to a merchant.
Nặng: ^7777771^000000
#
25158#
It can be sold to a merchant.
Nặng: ^7777771^000000
#
25159#
The seal symbolizing the Heart Hunter organization.
Nặng: ^7777771^000000
#
25160#
You must return to its owner after reading it in the condition unto which you borrowed it.
Nặng: ^7777770^000000
#
25161#
Looks like it has been made a little poorly, but this cookie is very delicious thanks to its soft texture and sweet taste.
Nặng: ^7777770^000000
#
25162#
A treat made by baking well dried anchovy. It makes a great snack for cats!
Nặng: ^7777770^000000
#
25163#
A piece of paper full of letters advertising the weapon shop 'Clana Nemieri'. It's quite difficult to read.
Nặng: ^7777770^000000
#
25164#
Tea leaves fresh from the garden. You can make the best tea by processing it with a special recipe.
Nặng: ^7777770^000000
#
25165#
The top class tea processed with a special recipe. People say it tastes soft, savory, sour, and sweet.
Nặng: ^7777770^000000
#
25166#
Cotnes's favorite accessory. It looks very classy thanks to the red ruby on the main body inlaid with gold. It can be put into a finger, but I can hardly call it an accessory...
Nặng: ^7777770^000000
#
25167#
A very worn-out letter which looks decades-old. It is too worn out to read contents, but since it was written at an early age, it would be very embarrassing to read it now.
Nặng: ^7777770^000000
#
25168#
Giải thưởng khi tham gia các lễ hội nghệ thuật
Nặng: ^7777770^000000
#
25169#
Nhận siêu chất nhờn trên bạch tuộc và chân bạch tuộc.
Nó có thể được sử dụng làm vật liệu mặt nạ sau khi chế biến đặc biệt.
Xóa sau sự kiện.
Nặng: ^7777770^000000
#
25170#
Giảm đá thi triển rắn.
Thêm các giá trị khả năng sau đây vào lĩnh vực khăn choàng quần áo.
Ân sủng -0,3 giây.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Rieschad]^000000<INFO>mal_in01,20,107,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25171#
Một hòn đá có thể tăng kinh nghiệm đạt được.
Nối các giá trị khả năng sau vào trường trên đầu của trang phục.
Có được kinh nghiệm đá khi giết quái vật. .
Với đá kinh nghiệm (trong đầu) và đá kinh nghiệm (dưới đầu), khi bạn giết một quái vật, bạn sẽ kiếm được+3% giá trị kinh nghiệm.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Avil Daoxu]^000000<INFO>mal_in01,23,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25172#
Một viên đá giúp giảm thời gian thi triển kỹ năng.
Đưa viên đá này cho một người ở Malangdo để anh ấy cường hóa trang phục mũ (trên) của bạn.
________________________
Giảm 3% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
^990099Set Bonus^000000
^008800Variable Cast Stone (Upper)^000000
^008800Variable Cast Stone (Lower)^000000
^008800Variable Cast Stone (Middle)^000000
Giảm 6% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
25173#
Cơ hội để thả bánh bí ngô trong khi săn quái vật.
Nối các giá trị khả năng sau vào trường trong tiêu đề trang phục.
Biến thể -3%.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Avil Daoxu]^000000<INFO>mal_in01,23,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
#
25174#
Một viên đá giúp giảm thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Giảm 3% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
Dùng để cường hóa Trang phục mũ Dưới, ô thứ 3.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
25175#
Tự động sử dụng đá Angel's Wrath.
Nối các giá trị khả năng sau vào trường trong tiêu đề trang phục.
Trong cuộc tấn công vật lý, kích hoạt Angel Wrath Lv1 vào kẻ thù với cơ hội 1%.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Avil Daoxu]^000000<INFO>mal_in01,23,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25176#
phù phép và thêm các hiệu ứng đặc biệt vào cột thứ 4 của mũ.
^ff0000khẩu độ màu xanh^000000
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Gurgio Gulmani]^000000<INFO>mal_in01,24,121,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25177#
phù phép và thêm các hiệu ứng đặc biệt vào cột thứ 4 của mũ.
^ff0000Bóng^000000
Ngoại trừ các khu vực bao vây và PvP.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Gurgio Gulmani]^000000<INFO>mal_in01,24,121,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25178#
^FF0000Hiệu ứng Pink Glow^000000
Dùng để cường hóa Trang phục Mũ trên, ô thứ 4.
^ffffff_^000000
<NAVI>^4D4DFF[Gregio Grumani]^000000<INFO>mal_in01,24,121,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
25179#
The small gem on which 'Tera Gloria', the symbol of the Prontera royal family is engraved. It has been made by refining Ymir's Heart pieces. People call it 'Blessing Star' because it was used for blessing ceremonies.
Nặng: ^7777770^000000
#
25180#
A pair of rings which are so worn out that they are more like scrap metals. The sizes suggest one was for male, and the other female.
<NAVI>^4D4DFF[Knight Windsor]^000000<INFO>prt_in,177,26,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
25181#
A wooden rosary which has been touched by so many people's hands. It was very poorly carved.
<NAVI>^4D4DFF[Margaretha Sorin]^000000<INFO>prt_monk,93,254,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
25182#
A small dagger with the mark of an assassin engraved on it. It hasn't been used in a long time.
<NAVI>^4D4DFF[Gail Marovitz]^000000<INFO>que_job01,89,91,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
25183#
An archer's thimble with a small gem as a decoration. The thimble is worn out but the gem still appears as if it was brand new.
<NAVI>^4D4DFF[Blacksmith Clever]^000000<INFO>yuno_in01,163,31,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
25184#
It looks like it has been cherished for a long time. The surface of leather case is perfect. It contains thread, needle and a few buttons.
<NAVI>^4D4DFF[Hunter Serin]^000000<INFO>payon_in03,194,39,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
25185#
An old locket pendant. It contains a portrait of generous-looking man and woman.
<NAVI>^4D4DFF[Knight Windsor]^000000<INFO>prt_in,177,26,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777770^000000
#
25186#
Một cuộn tổng hợp có thể thay thế dây chuyền cỏ ba lá.
Nặng: ^7777771^000000
#
25187#
^777777A bullet that is made for the Slug Shot skill. It can be used as a normal shot but does not give high damage. It's expensive and very heavy... just what is this thing made of?^000000
Nặng: ^7777771^00000020
#
25188#
Chiếc khăn tay của Sohee, có mùi hương dễ chịu khi cầm nó.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25205#
phù phéps trên lỗ thứ 4 dưới mũ và cho hiệu quả.
^ff0000Thu nhỏ^000000
Ngoại trừ các khu vực bao vây và PvP.
^ff0000Chỉ kích thước cơ thể cơ bản sẽ trở nên nhỏ hơn và kích thước của hiệu ứng hoặc xe đẩy sẽ không thay đổi.^000000
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Gurgio Gulmani]^000000<INFO>mal_in01,24,121,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25223#
Một loại tiền tệ có được bằng cách hoàn thành các nhiệm vụ được giao bởi Hội Eden.
Có thể dùng đồng xu này để đổi lấy những trang bị cao cấp.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25224#
phù phép và thêm các hiệu ứng đặc biệt vào cột thứ 4 của mũ.
^ff0000Cơ thể trắng^000000
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Gurgio Gulmani]^000000<INFO>mal_in01,24,121,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25225#
phù phép và thêm các hiệu ứng đặc biệt vào cột thứ 4 của mũ.
^ff0000Sóng đỏ thẫm^000000
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Gurgio Gulmani]^000000<INFO>mal_in01,24,121,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25226#
phù phép và thêm hiệu ứng đặc biệt vào cột thứ 4 của trang phục bên dưới.
^ff0000Sương mù nước^000000
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Gurgio Gulmani]^000000<INFO>mal_in01,24,121,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25227#
Một viên đá mang lại hiệu ứng hồi phục sinh lực.
________________________
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 1.
________________________
Dùng để cường hóa Trang phục mũ Dưới, ô thứ 3.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
25228#
Một viên đá giúp bạn có năng lực dịch chuyển.
________________________
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Dịch Chuyển^000000 cấp 1.
________________________
Dùng để cường hóa Trang phục mũ Dưới, ô thứ 3.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
25229#
Một viên đá giúp bạn có khả năng lấy trộm vật phẩm của quái vật (ngoại trừ Trùm).
________________________
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Lấy Trộm^000000 cấp 1.
________________________
Dùng để cường hóa Trang phục mũ Dưới, ô thứ 3.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
25231#
Chiếc bình chứa vật thể phát ánh sáng đỏ khả nghi.
Chỉ cần nhìn vào chiếc bình này, ánh mắt của con Cửu Vĩ Hồ (^FF0000Nine Tail^000000) trở nên sáng lóa.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25232#
Loại dầu nhờn rẻ tiền có màu sắc biến đổi kỳ lạ.
^FF0000Gremlin^000000 chảy nước dãi khi ngửi mùi dầu nhờn này.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25233#
Đồ dùng cần thiết để may thú bông.
Gấu bông ^FF0000Teddy Bear^000000 cũng không ngoại lệ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25234#
Kim đầy màu sắc làm bằng sắt cũ. Sử dụng điều này để làm cho nút thắt Trung Quốc đẹp.
Nặng: ^7777771^000000
#
25235#
Một viên đá quý thô có thể được đặt trên Trang sức phù phép.
Sau khi phù phép của phù phép cao cấp đã phù phép trang sức, một hiệu ứng đặc biệt sẽ xảy ra.
Hầu hết các phụ kiện có thể bị phù phép, và chỉ một vài phụ kiện đặc biệt không thể bị phù phép.
Nặng: ^7777770^000000
#
25236#
^ff0000Các vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác^000000
Mảnh vỡ bảy sao.
Nặng: ^7777771^000000
#
25238#
Dầu để giúp loại bỏ thẻ đã có trong ô thẻ bài. Nó hoàn toàn ngăn ngừa thiệt hại cho thiết bị, thẻ và độ tinh luyện bằng cách loại bỏ độc tính của chất bôi trơn hiện có, nhưng tỷ lệ thành công dường như được giảm xuống.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25239#
Một loại dầu mới giúp loại bỏ thẻ đã có trong ô thẻ bài. Người ta nói rằng nó giúp ngăn ngừa thiệt hại cho trang bị và độ tinh luyện. Tuy vậy tỷ lệ thành công tương đối sẽ giảm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25240#
A certificate required to emancipate a child from the parents welfare to a larger world. Only one copy of the independent certificate is required per household.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25245#
^777777There are small bones that seem to belong to a small animal. Among the bones, there is a necklace with a red bell.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 0
#
25246#
^777777A package of agave-flavored powder that dissolves easily in cold water. The drink doesn't taste as good as real agave juice.^000000
Nặng: 0
#
25247#
Một loại quặng tỏa ra hào quang tím, dường như có chứa đựng phép thuật.
^ffffff_^000000
Nặng: 0
#
25248#
Một chiếc thùng chứa đầy quặng tím.
^ffffff_^000000
Nặng: 0
#
25249#
Lông bờm của Albert Ford được sử dụng làm bằng chứng của cuộc đàm phán.
^ffffff_^000000
Nặng: 0
#
25250#
Một loại tiền tệ dùng để mua các mặt hàng đặc biệt tại thị trấn Rock Ridge.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25251#
Well fermented and sweet smelling grape juice.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25252#
^ff0000Cannot trade with other account.^000000
A sprig that exuded Christmas.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25253#
^ff0000Cannot trade with other account.^000000
A box containing sugar which must be delivered to Ballely.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25254#
^ff0000Cannot trade with other account.^000000
Well dried wood. It looks burn well. 
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25256#
Dường như mảnh vỡ này có thể phản chiếu toàn bộ những gì xảy ra trong giấc mơ.
Có thể bán nó cho những người thích sưu tầm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25257#
Phần tên của người gửi và người nhận đã bị thời gian xóa nhòa.
'Anh rời đi trong đêm đông lạnh giá cùng lời hứa sẽ trở về khi mùa hoa cải đến. Giờ đây hoa đã tàn nhưng bóng dáng của anh vẫn chưa xuất hiện. Hỡi trăng, hãy chuyển lời nhắn của tôi đến với anh ấy'.
Có thể bán nó cho những người thích sưu tầm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25258#
Mũi tên gãy này là nỗ lực cuối cùng của người lính ấy trước khi hy sinh tính mạng của mình để bảo vệ dân làng.
Có thể bán nó cho những người thích sưu tầm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25259#
Used for recruiting members of a monster subjugation party. \"There's a settlement full of deceptive foxes and other wicked monsters in the middle of a mountain...\".
Nặng: ^7777771^000000
#
25260#
Một mảnh vỡ của quặng tím. Có thể cảm nhận được dòng chảy ma thuật trong đó.
^ffffff_^000000
Nặng: 0
#
25261#
Một trang giấy cũ nhàu nát với nội dung được viết dưới dạng nhật ký:
'Tên tôi là... Tôi viết những dòng này để không quên đi thân phận của mình... một phù thủy đến từ Geffen...'.
Có thể bán nó cho những người thích sưu tầm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25262#
Cỏ 4 lá  sấy khô có thể được dùng làm bùa may mắn. Trên đó có dòng chữ:
'Bạn sẽ cần thứ này hơn tôi'.
Có thể bán nó cho những người thích sưu tầm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25263#
Lông của loài dơi này khá cứng và có màu tối. Một số người muốn thu thập chúng để may áo choàng.
Có thể bán nó cho những người thích sưu tầm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25264#
Một cục ác mộng này đủ để khiến bạn giật mình tỉnh giấc trong trạng thái hoảng sợ và đẫm mồ hôi.
Có thể bán nó cho những người thích sưu tầm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25265#
Glowing mushroom spores. They grow into mushrooms that illuminate dark caves.\nSold to Collection Merchants.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25266#
Một chiếc lá Yggdrasil khô héo do đã qua sử dụng.
Có thể bán nó cho những người thích sưu tầm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25267#
Cuộc giấy ma thuật này tỏa ra 1 mùi rất khó chịu.
Có thể bán nó cho những người thích sưu tầm.
^ffffff_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25268#
Sticky blood that is sustained with the sinister energy of catacombs. It's highly toxic, and thus requires careful handling.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25269#
Sap from mushrooms that grow in extreme conditions. Used for making detoxifying and diluent medicines.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25270#
A lock of mane that waves like dancing flames. Rumor has it that this mane lets those who gaze upon it peek into someone else's dream.\n
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25271#
Một loại quặng kì lạ và hiếm có. Tương truyền rằng những ai nhìn trực tiếp vào nó sẽ nhìn thấy ảo ảnh.
Rất ít người có thể thẩm định giá trị thực sự của viên đá này.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25272#
A mysterious ore that is rarely found. Looking at this ore, I can't help but wonder how valuable it is and if there's someone I could talk to about its value.
Nặng: ^7777771^000000
#
25276#
^777777A small bone that is has been licked clean.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25277#
^777777A powder made from deadly poison. Please handle this with caution.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25278#
Khăn bịt mặt của thổ phỉ.
Có thể bán cho các thương gia thích sưu tầm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25279#
Những viên đạn thô được sản xuất bất hợp pháp.
Có thể bán cho các thương gia thích sưu tầm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25280#
^777777This shotgun is out of commission.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25281#
^777777A flimsy scimitar made of impure metal. It looks like it's ready to snap at a moment's notice.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25282#
^777777An old revolver with loose, rattling joints.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25283#
Khăn choàng cổ giúp chống lại thời tiết khắc nghiệt.
Có thể bán cho những thương gia thích sưu tầm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25284#
^777777The back shell of a swamp bug. It's resistant to moisture.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25285#
^777777A thin tail severed from a brown rat.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25286#
Chất lỏng siêu nhớt chỉ có thể thu được trên chân bạch tuộc trong dịp Tết Nguyên đán.
Mặc dù không rõ tại sao nó lại dính như vậy, nhưng không có nghĩa là nó hơi dính và không quá dính.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25287#
Lông vũ bí ẩn.
Tôi quan tâm nhiều hơn về nhiệt độ, nhưng tôi có thể làm được nhiều thứ tốt.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25288#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác^000000
Mèo nóng ồ ồ, tôi không biết phải làm gì với nó ...
Nặng: ^7777771^000000
#
25289#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác^000000
Cát trên đó mèo nằm trên đảo Mianmian không giống với mèo mà hầu hết mọi người nghĩ. Mèo sẵn sàng cho bạn công nhận cho bạn.
Nặng: ^7777771^000000
#
25290#
Một đồng xu được tạo ra để kỷ niệm Lễ hội Đồ ngọt. Nó có thể được đổi lấy đồ ăn nhẹ tại Sweets Shop.
(Vật phẩm sẽ bị xóa sau khi sự kiện kết thúc.)
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25291#
Sôcôla giao hàng tận nơi, được làm mới tại nhà máy bằng cách sử dụng hạt cacao. Bạn phải chuyển nó cho Sweets Shop.
(Vật phẩm sẽ bị xóa sau khi sự kiện kết thúc.)
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25292#
Hạt cacao được lên men và sấy khô. Yêu cầu bởi Charles' Chocolate Factory.
(Vật phẩm sẽ bị xóa sau khi sự kiện kết thúc.)
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25294#
A ticket to use the Happy Egg Festival vending machine.
(Vật phẩm sẽ bị xóa sau khi sự kiện kết thúc.)
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25295#
Một cỏ ba lá có mùi thơm như mùa xuân.
(Vật phẩm sẽ bị xóa sau khi sự kiện kết thúc.)
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25296#
^777777A lethal bug inside a box. It's making noises every time it moves. Let's give this to the Festival Guide ASAP.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FF0000This item will be removed after the end of the event.^000000
^FFFFFF_^000000
^ffffff_^000000
Nặng: 0
#
25297#
An old block of ice. A piece of stone can be seen inside it. Sold to Collection Merchants
Nặng: ^7777771^000000
#
25298#
A mysterious gemstone with squirming stains inside it. Sold to Collection Merchants
Nặng: ^7777771^000000
#
25299#
A hard-packed snowball. It can do some serious damage when thrown. Sold to Collection Merchants.
Nặng: ^7777771^000000
#
25300#
A rare gemstone shaped like Ktullanux's eye. Sold to Collection Merchants.
Nặng: ^7777771^000000
#
25302#
Một viên đá giúp bạn có khả năng gây đòn đánh 2 lần.
________________________
Kích hoạt kỹ năng ^009900Tấn Công Kép^000000 cấp 3.
________________________
Dùng để cường hóa Trang phục Măng tô, ô thứ 4.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Lace La Zard]^000000<INFO>mal_in01,20,107,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
25303#
Tăng đá chí mạng.
Thêm các giá trị khả năng sau đây vào lĩnh vực khăn choàng quần áo.
Sát thương chí mạng+20%.
CRI+10 khi được sử dụng với đá crit/đầu/đầu.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Rieschad]^000000<INFO>mal_in01,20,107,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25304#
Một viên đá giúp tăng sát thương chí mạng.
________________________
Tăng 3% sát thương chí mạng.
________________________
^990099Set Bonus^000000
^008080Critical Stone (Upper)^000000
^008080Critical Stone (Middle)^000000
^008080Critical Stone (Lower)^000000
Tăng 6% sát thương chí mạng.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
25305#
Một viên đá giúp tăng sát thương chí mạng.
________________________
Tăng 3% sát thương chí mạng.
________________________
Dùng để cường hóa Trang phục mũ Dưới, ô thứ 3.
________________________
<NAVI>^4D4DFF[Aver De Dosh]^000000<INFO>mal_in01,22,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^77777710^000000
#
25306#
Giảm số lượng đá thi triển.
Thêm các giá trị khả năng sau đây vào lĩnh vực khăn choàng quần áo.
Thay đổi thời gian thi triển -10%.
Khi thay đổi đá thi triển trên/trong đầu/dưới đầu, thay đổi thi triển -5% một lần nữa.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Rieschad]^000000<INFO>mal_in01,20,107,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25309#
A twig that was unearthed from the ground
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25310#
Một chứng chỉ thấm nhuần sức mạnh của Siegfried bất khả xâm phạm.
^663399Cung cấp cho bạn khả năng tự hồi sinh bản thân khi dùng vật phẩm này.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25318#
Nên có những cách sử dụng khác cho hamburger pippie. Hãy lưu nó sau khi sấy khô!
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777771^000000
#
25319#
Tủ lạnh để giao hàng tận nhà cần được giữ lạnh.
^ffffff_^000000
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777770^000000
#
25320#
Cantaloupe tròn và sọc ...? Có vẻ đúng, nhưng nó hơi khác so với dưa đỏ trước đây.
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777771^000000
#
25339#
Đồng tiền độc quyền RTC
Phần thưởng sự kiện có thể được đổi ngẫu nhiên thông qua^ff0000máy đánh bạc RTC^000003.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25340#
Bản chất của việc hấp thụ ánh sáng mặt trời làm cho vỏ ngô mỏng, ngon ngọt và mềm mà không có cặn, làm cho chúng trở nên lý tưởng cho bỏng ngô.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25341#
Những viên bi lửa với hơi thở lửa có thể được lấy từ quái vật núi lửa và quái vật thô.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25342#
Vào mùa này, các loại thảo mộc rất tươi tốt bên ngoài ng được cho đốt các loại thảo mộc và hút thuốc để mang lại lợi ích cho cơ thể.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25344#
Đá dẹt có độ sáng bóng như đá quý, chúng có phải đá quý thật không?
^ffffff_^000000
(Vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777770^000000
#
25358#
It looks like operating certain machinery somewhere will cause data to be printed on the card.\nMust be returned once the survey is complete.\n\nNặng: ^77777720^000000\n
Nặng: ^7777770^000000
#
25359#
Một chiếc hộp chắc chắn có khoảng ba dấu vết nơi các phiếu được mở và dán. Nó dường như được tái chế.
Giao hàng đến khu vực quy định.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
25360#
Một bằng chứng mua hàng bằng văn bản rõ ràng.
Mang đến cho Masha ở Hội thương gia Alberta để có được mặt hàng như đã hứa.
^ffffff_^000000
Nặng: ^77777720^000000
#
25365#
Sợi mì có hình dạng thon dài. Khi nấu chín đúng cách, chúng bám vào thành và dính vào.
^ffffff_^000000
(Vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777770^000000
#
25366#
Một đồng xu được sử dụng tại Lễ hội ẩm thực ở Malangdo.
^ffffff_^000000
(Vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777770^000000
#
25367#
Nó có nội dung quảng cáo cho Noodle Festa. Đó là một chiếc quạt chắc chắn đáng ngạc nhiên tạo ra làn gió mát có mùi thơm của dưa hấu.
^ffffff_^000000
(Vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777770^000000
#
25368#
Các mã thông báo được sử dụng để kỷ niệm lần thứ hai của RO Wonderland Online trở lại chuỗi nhà máy ban đầu, bạn càng thu thập nhiều, phần thưởng có thể được đổi càng tốt.
(^ff0000vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.^000000)
Nặng: ^7777770^000000
#
25369#
Nút sáng bóng mà tất cả các búp bê muốn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25370#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Một bản nhạc đưa cuộc sống vào một con búp bê vô hồn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25371#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Bông dùng làm búp bê.
Càng đặt nhiều bông vào, nó càng mềm hơn.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25372#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Kim và chỉ được sử dụng trong việc làm búp bê.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25373#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Kẹo ngọt mà ai cũng yêu thích.
Hình trái tim màu đỏ chỉ khiến người ta cảm thấy phấn khích.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25387#
Đồng xu Đài Loan 2017
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25390#
Một chiếc hộp nhốt Savage và nó đang ngủ.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25391#
Một cành cây chất lượng thu được với số lượng rất nhỏ từ một cây duy nhất. Nó thuộc loại củi cao cấp nhất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25392#
Chiếc vé thông hành có khả năng đi bất cứ đâu.
Cầm vé này đến ^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Speedboat Captain]^000000<INFO>alberta,140,170,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000 ở Alberta, và bạn có thể đến một trong các khu vực địa phương miễn phí trong thời gian diễn ra sự kiện.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25393#
Mọi người đều yêu thích những trái bắp vàng thơm ngon.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25394#
Một giỏ với tất cả các loại trái cây.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25395#
Than hồng nhỏ. Điều cần thiết là tạo ra một ngọn lửa để nấu ăn hoặc sưởi ấm.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25400#
Chứa niềm tự hào và can đảm để đối mặt với kẻ mạnh, và hơi thở của một chiến binh vì danh dự.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25401#
Mái tóc đen đã bị hỏng trong một thời gian dài có một cảm giác không may mắn.
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25406#
Tiền xu Poring được làm đặc biệt cho các sự kiện
Nó cũng có thể được trao đổi cho một món quà nhỏ!
Nặng: ^7777770^000000
#
25408#
Một số ký ức còn lại trong Ghost Canyon quá phức tạp để nói chính xác vì các dấu hiệu quá phức tạp, nhưng đây manh mối quan trọng để làm rõ sự thật.
#Skeleton Skeleton Cat Evolution Các mặt hàng độc quyền
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25409#
Một hòn đá truyền cảm hứng cho tiềm năng của bậc thầy võ thuật.
Thêm các giá trị khả năng sau vào trường phía trên đầu trang phục.
ATK +2 cho mỗi cấp độ mua lại+1 của Iron Sand Palm.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Avil Daoxu]^000000<INFO>mal_in01,23,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25410#
Một hòn đá truyền cảm hứng cho tiềm năng của bậc thầy võ thuật.
Đưa ra các giá trị khả năng sau cho trường trong tiêu đề trang phục.
HIT +2 cho mỗi cấp độ mua lại+1 khi bạn di chuyển hoa.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Avil Daoxu]^000000<INFO>mal_in01,23,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25411#
Một hòn đá truyền cảm hứng cho tiềm năng của bậc thầy võ thuật.
Thêm các giá trị khả năng sau vào trường bên dưới phần đầu của trang phục.
+20% tổn thương lòng bàn tay cho toàn bộ cơ thể.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Avil Daoxu]^000000<INFO>mal_in01,23,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25412#
Một hòn đá truyền cảm hứng cho tiềm năng của Quyền sư.
Thêm các giá trị khả năng sau đây vào lĩnh vực khăn choàng quần áo.
Sát thương phát nổ+15%.
Khi kết hợp với Võ thuật Grandmaster Stone (trên đầu), sát thương phát nổ+10%.
Khi kết hợp với võ sư bậc thầy (trong đầu), tiếng thi triển cố định điên cuồng -40%.
Khi kết hợp với đá bậc thầy võ thuật (dưới đầu), việc sử dụng các phát nổ sẽ kích hoạt một câu thần chú tự động\với xác suất cao hơn (30%).
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Rieschad]^000000<INFO>mal_in01,20,107,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25413#
Một hòn đá truyền cảm hứng cho tiềm năng của game bắn súng.
Thêm các giá trị khả năng sau vào trường phía trên đầu trang phục.
ATK +2 cho mỗi cấp độ+1 đã học của mỏ thép.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Avil Daoxu]^000000<INFO>mal_in01,23,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25414#
Một hòn đá truyền cảm hứng cho tiềm năng của game bắn súng.
Đưa ra các giá trị khả năng sau cho trường trong tiêu đề trang phục.
Bắn sắc nét cố định-0,5 giây.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Avil Daoxu]^000000<INFO>mal_in01,23,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25415#
Một hòn đá truyền cảm hứng cho tiềm năng của game bắn súng.
Thêm các giá trị khả năng sau vào trường bên dưới phần đầu của trang phục.
Mũi tên sát thương mưa+20%.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Avil Daoxu]^000000<INFO>mal_in01,23,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25416#
Một hòn đá truyền cảm hứng cho tiềm năng của Siêu xạ thủ.
Thêm các giá trị khả năng sau đây vào lĩnh vực khăn choàng quần áo.
Mũi tên mưa bão+10%.
Khi kết hợp với Marksman's Stone (đầu), sát thương của Arrow Rain Storm+15%.
Khi kết hợp với Marksman Stone (trong đầu), thời gian thi triển thay đổi -10%.
Khi được ghép đôi với Marksman Stone (Dưới đầu), sau khi sử dụng Bước gió, sức tấn công vật lý tầm xa+5% trong vòng 60 giây.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Rieschad]^000000<INFO>mal_in01,20,107,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25417#
Một hòn đá truyền cảm hứng cho tiềm năng của người khôn ngoan.
Thêm các giá trị khả năng sau vào trường phía trên đầu trang phục.
Đối với mỗi cấp độ mua lại+1 của Sách tiến hóa, thời gian hồi sau khi tấn công -1%. .
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Avil Daoxu]^000000<INFO>mal_in01,23,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25418#
Một hòn đá truyền cảm hứng cho tiềm năng của người khôn ngoan.
Đưa ra các giá trị khả năng sau cho trường trong tiêu đề trang phục.
Cú đúp cố định - 0,4 giây.
(Nó không trùng lặp với các hiệu ứng giảm âm cố định khác.)
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Avil Daoxu]^000000<INFO>mal_in01,23,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25419#
Một hòn đá truyền cảm hứng cho tiềm năng của người khôn ngoan.
Thêm các giá trị khả năng sau vào trường bên dưới phần đầu của trang phục.
Tên lửa, Mũi tên băng và sát thương sét+20%.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Avil Daoxu]^000000<INFO>mal_in01,23,113,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25420#
Một hòn đá truyền cảm hứng cho tiềm năng của phù thủy.
Thêm các giá trị khả năng sau đây vào lĩnh vực khăn choàng quần áo.
Sát thương siêu nhiên+10%.
Khi kết hợp với Wise Stone (trên đầu), sát thương của sóng siêu nhiên+15%.
Khi kết hợp với Wise Stone (trong đầu), thời gian hồi chiêu của kỹ năng sưởi -15 giây.
Khi kết hợp với Wise Stone (Under the Head), thời gian hồi chiêu của Supernatural -2 giây.
^ffffff<NAVI>^4D4DFF[Rieschad]^000000<INFO>mal_in01,20,107,0,100,0,0</INFO></NAVI>^000000
Nặng: ^77777710^000000
#
25421#
Đồ trang trí không thể thiếu cho Halloween !!
Nó giống như Halloween hơn để thắp nến trong những quả bí ngô rỗng.
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25422#
Thân cây khô đẹp.
Tuyệt vời để trang trí Halloween !!
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25423#
Các mặt hàng sự kiện có thể đổi lại.
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777770^000000
#
25425#
An ice crystal that is found among monsters with cold energy. It is very useful for making snowman due to its white, cold and binding properties.
Nặng: ^7777770^000000
#
25426#
White warm cotton that can be used to make clothes and decorations.
Nặng: ^7777770^000000
#
25464#
Với tấm vé này, bạn có thể dịch chuyển đến địa điểm được tìm kiếm và đánh dấu trên Bản đồ định vị.
^FF0000Lưu ý - Nếu bạn tìm kiếm NPC, bạn sẽ di chuyển đến vị trí ngẫu nhiên trên bản đồ, nơi NPC đó cư trú. Bạn không thể di chuyển đến bản đồ mà bản đồ thế giới không thể tìm kiếm được.^000000
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25511#
^ff0000Cannot be traded with others.^000000
Solid Chocolate used to create Chocolate Eggs.
It's delicious just to eat, but you shouldn't be tempted.
^ffffff_^000000
(This item will be removed after event.)
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25512#
^ff0000Cannot be traded with others.^000000
Almond used to make Marzipan, the ingredient of Yummy Cookie Egg..
It's delicious just to eat, but you shouldn't be tempted.
^ffffff_^000000
(This item will be removed after event.)
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25513#
Bột tuyệt vời thậm chí còn quý hơn cả Sandy.
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777775^000000
#
25514#
Tấn công mạnh mẽ ~ như thể sấm sét đang đến ~~~
Nặng: ^7777775^000000
#
25627#
A standard card not in use.\nIt is gold and shiny, so someone might be able to use this.\nNặng: ^7777771^000000\n
Nặng: ^7777770^000000
#
25643#
Trên trang đầu tiên của cuốn sách, có chữ ký của Arles Orleans và tên của người nhận.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25644#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Đá có tính chất nước kèm theo.
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777770^000000
#
25645#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Đá có thuộc tính gió.
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777770^000000
#
25646#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Một hòn đá với tính chất đất.
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777770^000000
#
25647#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Một hòn đá có tính chất lửa kèm theo.
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777770^000000
#
25648#
Hoạt động đạo cụ phù phép.
Yêu cầu Đá Nước * 5, Đá Gió * 5, Đá Lửa * 5, Đá Đất * 5.
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777771^000000
#
25649#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Tìm[Dada]và sử dụng "Chìa khóa vàng" để mở nó.
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777775^000000
#
25650#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Tìm[Dada]Sử dụng "Chìa khóa bạc" để mở nó.
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777775^000000
#
25651#
Bạn có thể mở "Rương kho báu vàng".
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777771^000000
#
25652#
Bạn có thể mở "Rương kho báu bằng đồng".
(Vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25653#
Đặt lại nhiệm vụ hoạt động "Vùng đất nặng lợn".
Thiết lập lại thứ hai sẽ có giá hai.
^ff0000Đặt lại tối đa hai lần một ngày và xóa sau sự kiện.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
25654#
Capra ma quái đặt lại âm lượng.
Có thể thiết lập lại nhiệm vụ "NPC: Weird Capra".
(Chỉ một cái mỗi ngày.)
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777771^000000
#
25655#
Tiền xu khắc hoa văn Harvey Poring.
Nó ngửi thấy mùi.
^ffffff_^000000
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^7777770,1^000000
#
25656#
Thu thập sổ tay cho tem kỷ niệm đường sắt và thu thập quà lưu niệm sau khi tem được hoàn thành.
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25659#
Đặt hàng đặc biệt Bột hữu cơ.
Sử dụng nó để làm bánh mì phải nh mạnh và ngon miệng.
^ffffff_^000000
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện.)
Nặng: ^77777720^000000
#
25732#
Một chiếc lông chim ác có thể mang lại hạnh phúc.
(vật phẩm sẽ bị xóa sau sự kiện)
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
25736#
Phiếu tạo mẫu tóc II, độc quyền cho cửa hàng tạo kiểu tóc. Có hai kiểu tóc mới cho bạn lựa chọn.
Hãy gặp <NAVI>^4D4DFF[Stylist]^000000<INFO>itemmall,19,71,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Nặng: ^7777771^000000
#
25750#
Bạn có thể đặt lại các sự kiện để đổi các nhiệm vụ hàng ngày của NPC "Bobo".
Nặng: ^7777770^000000
#
25830#
Có cơ hội mở "Shawl of Battle".
^ff0000Đã xóa sau sự kiện.^000003
Nặng: ^7777775^000000
#
25876#
Một tấm vé được trao cho những người tham gia Lễ tạ ơn. Nó có thể được đổi lấy nhiều quà tặng khác nhau.
^ffffff_^000000
(Vật phẩm sẽ bị xóa sau khi sự kiện kết thúc).
Nặng: ^7777770^000000
#
26007#
Một người thợ rèn nọ đã hy sinh tính mạng của mình để tạo ra cây thương kinh khủng này, vì thế bất cứ ai chạm vào nó đều sẽ bị nguyền rủa.
________________________
Tăng 20% sát thương vật lý lên quái vật có thuộc tính ^777777Bóng tối^000000 và ^777777Xác sống^000000.
Tăng 20% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
Giảm 10% sát thương gây ra bởi quái vật có thuộc tính ^777777Bóng tối^000000 và ^777777Xác sống^000000.
Giảm 10% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
^ffffff_^000000
Hồi phục 50 HP cho bản thân mỗi khi hạ gục quái vật bằng đòn tấn công vật lý cận chiến.
Có tỉ lệ gây trạng thái ^663399Hỗn loạn^000000 lên bản thân khi tấn công vật lý cận chiến.
________________________
^0000FFVới mỗi 2 độ tinh luyện:^000000
Tăng 3% sát thương vật lý lên quái vật có thuộc tính ^777777Bóng tối^000000 và ^777777Xác sống^000000.
Tăng 3% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
Giảm 3% sát thương gây ra bởi quái vật có thuộc tính ^777777Bóng tối^000000 và ^777777Xác sống^000000.
Giảm 3% sát thương gây ra bởi quái vật chủng loài ^FF0000Quỷ^000000.
Hồi phục 1 SP cho bản thân mỗi khi hạ gục quái vật bằng đòn tấn công vật lý cận chiến.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Illusion Shoes^000000
^990099Illusion Spectral Spear^000000
ASPD +8%
^ffffff_^000000
Nếu độ tinh luyện của ^990099Illusion Shoes^000000 và ^990099Illusion Spectral Spear^000000 đều đạt +7 hoặc hơn,
Tăng 20% sát thương của ^009900Vô Ảnh Kích^000000.
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của ^990099Illusion Shoes^000000 và ^990099Illusion Spectral Spear^000000 đạt +18 hoặc hơn,
Tăng 10% sát thương vật lý tầm xa.
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của ^990099Illusion Shoes^000000 và ^990099Illusion Spectral Spear^000000 đạt +22 hoặc hơn,
Tăng 30% sát thương của ^009900Vô Ảnh Kích^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Thương hai tay^000000
ATK: ^777777240^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ^000000
#
26100#
Một con đuôi chồn do Hội Eden chế tác. Một vật phẩm cơ bản cho Triệu hồi sư có kinh nghiệm.
________________________
INT +4
DEX +4
Tăng 6% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^777777135^000000 MATK: ^777777165^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777772^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
#
26101#
Một con đuôi chồn do Hội Eden chế tác. Một vật phẩm cơ bản cho Triệu hồi sư nâng cao.
________________________
INT +5
DEX +5
Tăng 7% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Nhóm: Quyền trượng một tay
ATK: ^777777150^000000 MATK: ^777777195^000000
Tinh luyện: ^777777Không^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
#
26107#
Quyền trượng của các già làng thuộc bộ lạc Cactus.
________________________
Tăng 10% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Tăng 5% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Tăng 10% độ hiệu quả của các kỹ năng hồi phục.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777760^000000
MATK: ^777777150^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tu sĩ^000000
#
26109#
Một quyền trượng ngắn với thiết kế đơn giản trông như một cây gậy chỉ huy. Ở phần đầu gậy chính là viên ngọc của công lý.
________________________
^663399Không bị hư trong giao tranh.^000000
________________________
INT +3
DEX +2
^ffffff_^000000
Nếu ^009900Rồng Học^000000 đạt cấp 5,
MATK +5%
Giảm 15% lượng SP tiêu hao của các kỹ năng.
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
MATK +1%
Giảm 5% lượng SP tiêu hao của các kỹ năng.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Illusion Muffler^000000
^990099Illusion Staff of Bordeaux^000000
Tăng 10% sát thương của ^009900Sóng Siêu Linh^000000.
^ffffff_^000000
Nếu độ tinh luyện của ^990099Illusion Muffler^000000 và ^990099Illusion Staff of Bordeaux^000000 đều đạt +7 hoặc hơn,
Tăng 40% sát thương của ^009900Mộ Địa Chông^000000.
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của ^990099Illusion Muffler^000000 và ^990099Illusion Staff of Bordeaux^000000 đạt +18 hoặc hơn,
Tăng 10% sát thương phép thuật thuộc tính ^CC5500Đất^000000 và Trung tính.
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của ^990099Illusion Muffler^000000 và ^990099Illusion Staff of Bordeaux^000000 đạt +22 hoặc hơn,
Tăng 10% sát thương phép thuật thuộc tính ^0000BBNước^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777760^000000
MATK: ^777777180^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Đại phù thủy, Học giả^000000
#
26110#
A rod that is shaped like a candy cane. Its handle is a little bit melted on top as if someone licked on it.
Nhóm: ^777777Quyền trượng một tay^000000
ATK: ^77777710^000000
Magic ATK: ^777777140^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Tu sĩ, Pháp sư, Kết giới sư^000000
INT +2
Flee +2 per upgrade level of the item.
If upgrade level is +10 or higher,
Né tránh hoàn hảo +10
#
26111#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Sau khi thêm Kim loại tăng cường vũ khí-Cấp 1 và Kim loại tăng cường vũ khí-Cấp 2 vào thép, tăng cường khả năng của Cỏ đuôi ngựa làm bằng kim loại.
MATK +120.
ATK +3/MATK +3 mỗi lần tinh luyện+1.
Nhân vật 20Lv trở lên: Mỗi lần BaseLv+10, ATK +3, MATK +3.
(Giới hạn trên là BaseLv.120)
Không thể phá hủy.
Loại: ^777777Cây gậy đơn^000000 ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Meow bộ lạc^000000
#
26112#
Với Giáp bảo vệ giúp tăng cường thời gian, tôi cảm thấy nhẹ nhàng và nhanh nhẹn hơn.
Không thể phá hủy. MATK +220.
Thay đổi thời gian thi triển -10%.
Mỗi lần BaseLv+10, ATK +3, MATK +3 (giới hạn trên BaseLv.160).
Khi tinh luyện+7,
Khi kỹ năng gà mổ ở cấp+1, thời gian hồi sau khi sử dụng kỹ năng -2%.
Kiwi Gun Skill thay đổi -2% mỗi cấp+1.
^ffffff_^000000
Khi được kết hợp với Mũ bảo vệ, Áo choàng, Áo choàng và Giày giúp tăng cường thời gian,
ASPD +2, MHP/MSP+10%.
Khi thuộc tính cơ bản VIT +10, khả năng chống lại các cuộc tấn công không thuộc tính+3%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa VIT 100.)
Mỗi lần AGI thuộc tính cơ bản+10, thời gian hồi sau khi tấn công -2%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa AGI 100.)
Mỗi lần thuộc tính cơ bản DEX +10, HIT +3.
(Tối đa thuộc tính cơ bản tối đa DEX 100.)
Khi thuộc tính cơ bản LUK +10, CRI+3.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa LUK 100.)
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Cây gậy đơn^000000 ATK: ^777777220^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777mèo bộ lạc^000000
#
26118#
Theo truyền thuyết, gậy cổ được sử dụng bởi các anh hùng cổ đại.
Dường như đã cũ, vì phép thuật tiềm ẩn, nó có thể cộng hưởng với đôi giày của người anh hùng cổ đại.
MATK +155,
Không thể phá hủy.
Mỗi lần+2 được tinh luyện, MATK +10.
sát thương đất+Nghĩa trang+12% cho mỗi+3 tinh luyện.
Khi tinh luyện+9, thời gian thi triển -10%.
Ở mức tinh luyện+11, sóng siêu nhiên có CD -1 giây.
Khi được kết hợp với giày anh hùng cổ đại, cơ hội tấn công phép thuật INT +20 và MATK +15% trong vòng 7 giây.
Loại: ^777777Cây gậy đơn^000000 ATK: ^77777740^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Healer^000000
#
26155#
Cỏ đuôi cáo tuyệt vời phát ra âm thanh mèo mỗi khi nó bay.
Có vẻ như cộng hưởng với đôi giày anh hùng cổ đại.
^ffffff_^000000
MATK +300,
Khi tinh luyện+2, ATK, MATK +10.
Mỗi lần tinh luyện+3, MATK và ATK +2%.
Khi tinh luyện+7, sát thương của Crazy Rabbit Carrot Slam và Kiwi Root Gun+15%.
Khi tinh luyện+9, Biến thể -10%, tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi -10% sau khi tấn công).
Khi tinh luyện+11, sát thương của đá gà và thiên thạch catnip+20%.
Khi được kết hợp với giày anh hùng cổ đại sau đòn tấn công vật lý/phép thuật, cơ hội LUK +20, ATK và MATK +15% trong vòng 7 giây.
Loại: ^777777Cây gậy đơn^000000 ATK: ^777777300^000000
Nặng: ^777777110^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
#
26200#
^777777Rope that embodies the wielder's yearning for personal freedom. Old and worn, it bends and thrashes more flexibly than new rope.^000000
Nhóm: ^7777777Roi^000000
ATK: 140
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ vũ khí: 3
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: Vũ thần lang thang
ASPD +1% per level of ^0000FFDance Lessons^000000 known.
If upgrade level is +7 or higher,
ATK +5 per level of ^0000FFDance Lessons^000000 known.
If upgrade level is +9 or higher,
ASPD +1
^800080Set Bonus^000000
^008080Hippie Clothes^000000
^008080Hippie Feather^000000
^008080Hippie Rope^000000
ATK +30
ASPD +1
Increases critical damage on targets by 20%.
#
27012#
MaxHP +8%
________________________
^F4AD42Bonus Thợ máy^000000
Kháng 30% sát thương tầm xa.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Charleston Card^000000
^008080Kick Step Card^000000
Madogear sẽ không tiêu thụ ^008080Magic Gear Fuel^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Rock Step Card^000000
^008080Kick Step Card^000000
Madogear sẽ không tiêu thụ ^008080Magic Gear Fuel^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Kick And Kick Card^000000
^008080Kick Step Card^000000
Madogear sẽ không tiêu thụ ^008080Magic Gear Fuel^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27013#
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Đạn Công Phá^000000.
________________________
^0000FFTinh luyện +10 hoặc hơn:^000000
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Đạn Công Phá^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Kick And Kick Card^000000
^008080Kick Step Card^000000
Madogear sẽ không tiêu thụ ^008080Magic Gear Fuel^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27014#
MaxHP +2%
Có tỉ lệ nhỏ phục hồi 1000 HP mỗi giây trong vòng 5 giây khi nhận sát thương vật lý hoặc phép thuật.
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27015#
Tăng 25% độ hồi phục HP và SP tự nhiên.
Phục hồi 30 HP và 3 SP mỗi khi hạ gục quái vật bằng sát thương vật lý cận chiến
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Tăng thêm 10 HP và 1 SP mỗi khi hạ gục quái vật  bằng sát thương vật lý cận chiến
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27016#
Tăng +30% tỉ lệ chí mạng lên quái vật chủng loải ^FF0000Vô dạng^000000.
Khi kết hợp với ^0000FFRepair Robot Turbo Card^000000:
Tăng 10% sát thương chí mạng.
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27017#
Kháng 10% sát thương gây từ chủng loài ^FF0000Vô dạng^000000.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Kháng 5% sát thương gây từ chủng loài ^FF0000Vô dạng^000000.
Có tỉ lệ nhận được vật phẩm sau khi hạ gục quái vật:
^008080Rusty Screw^000000
^008080Iron^000000
^008080Used Iron Plate^000000
^008080Metal Fragment^000000
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27018#
ASPD +1%
________________________
^0000FFNếu Cấp độ cơ bản đạt 90 hoặc hơn:^000000
ASPD +1%
^0000FFNếu Cấp độ cơ bản đạt 120 hoặc hơn:^000000
ASPD +1%
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080DR815 Card^000000
^008080GC109 Card^000000
Có tỉ lệ nhỏ nhận được hiệu ứng ASPD +5 trong 5 giây khi gây sát thương vật lý cận chiến.
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27019#
HIT +1
________________________
^0000FFNếu Cấp độ cơ bản đạt 90 hoặc hơn:^000000
HIT +1
^0000FFNếu Cấp độ cơ bản đạt 120 hoặc hơn:^000000
HIT +1
ASPD +1%
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080DR815 Card^000000
^008080GC109 Card^000000
Có tỉ lệ nhỏ nhận được hiệu ứng ASPD +5 trong 5 giây khi gây sát thương vật lý cận chiến.
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27020#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
ATK +10%
Adds a 0.5% chance to drain 40% SP from the enemies in a 15-15 area around the target when performing a short-ranged attack.
Adds an additional 1% chance to drain 40% SP from the enemies in a 15-15 area around the target when performing a short-ranged attack per 3 upgrade levels of the compounded item.
#
27025#
DEF +30, MDEF +10.
Khi nhận tấn công vật lý hoặc phép thuật, có cơ hội cao gây Câm Lặng đối thủ.
Khi kết hợp với ^0000FFGuardian Ring of King^000000:
ATK +5%, MATK +5%
Có tỉ lệ nhỏ hóa thân thành Death Lord trong 7 giây khi gây sát thương vật lý hoặc phép thuật. Khi hóa thân, xuyên 100% DEF và MDEF của đối phương.
________________________
Loại: ^777777Thẻ^000000
Nghề: ^777777Trang sức (Phải)^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27081#
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Đền Tội^000000 cấp 4.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Angry Moonlight Flower Card^000000
^008080Moonlight Flower Card^000000
Có tỉ lệ cao hóa thân thành Moonlight Flower trong 5 giây khi gây sát thương cận chiến. Khi hóa thân, Né tránh hoàn hảo +10.
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27082#
CRIT +5
Tăng 10% sát thương chí mạng.
________________________
^0000FFTinh luyện +10 hoặc hơn:^000000
CRIT +10
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Angry Nine Tail Card^000000
^008080Nine Tail Card^000000
Có tỉ lệ 2% nhận tăng Flee +10 trong 5 giây khi gây sát thương cận chiến.
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27083#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
ATK +20
MATK +20
^800080Set Bonus^000000
^008080Bongun Card^000000
^008080Resentful Bongun Card^000000
Adds a 2% chance of buffing the user for 5 seconds when receiving a short-ranged attack; Increases damage taken from Munak by 100%.
#
27084#
MATK +10
________________________
Tinh luyện +10 hoặc hơn:
MATK +2%
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Resentful Sohee Card^000000
^008080Sohee Card^000000
Có tỉ lệ 2% chuyển hóa thành Sohee trong 5 giây khi gây sát thương phép thuật. Khi đã hóa thân, tăng 100% lượng hồi phục SP tự nhiên.
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27085#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
ATK +15
MATK +15
^800080Set Bonus^000000
^008080Girl's Diary^000000
^008080Resentful Munak Card^000000
ATK +100
MATK +100
^800080Set Bonus^000000
^008080Munak Card^000000
^008080Resentful Munak Card^000000
Adds a 2% chance of buffing the user for 5 seconds when performing a short-ranged attack; Adds a 50% chance of inflicting ^800000Stun^000000 on the target when performing a physical attack.
#
27086#
Có tỉ lệ 3% tự động dùng kỹ năng ^009900Song Tiễn^000000 cấp 5 lên đối phương khi gây sát thương bằng cung.
________________________
Tinh luyện +10 hoặc hơn:
Tăng 20% sát thương vật lý từ vũ khí cung.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Archer Skeleton Card^000000
^008080Resentful Soldier Card^000000
Có tỉ lệ 2% nhận được hiệu ứng ASPD +1 trong 5 giây khi gây sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27087#
MATK +25
Có cơ hội nhỏ nhận hiệu ứng thi triển kỹ năng không bị gián đoạn trong 5 giây khi gây sát thương phép thuật (Khi kích hoạt, nhân vật sẽ hô tô 'Đây là chân lý!').
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27088#
ATK +2%
Có tỉ lệ nhỏ nhận được hiệu ứng kỹ năng ^009900Chịu Đựng^000000 cấp 1 trong 5 giây khi gây sát thương cận chiến.
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27101#
MATK +20
Thi triển kỹ năng không bị gián đoạn.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Sweet Nightmare Card^000000
^008080Vampire's Familiar [1]^000000
Mỗi 3 độ tinh luyện của áo giáp:
MATK +1%
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27102#
Kháng ^663399Thiêu đốt^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Matte Drainliar Card^000000
^008080Vampire's Familiar [1]^000000
Né tránh hoàn hảo +5
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27103#
ATK +20
Áo giáp và Vũ khí không bị hư trong giao tranh.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Restless Dead Card^000000
^008080Vampire's Familiar [1]^000000
Mỗi 3 độ tinh luyện của áo giáp:
ATK +1%
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27104#
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Hoán Đổi Năng Lượng^000000 cấp 1.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Angry Dracula Card^000000
^008080Vampire's Familiar [1]^000000
Hồi phục 30 HP và 1 SP cho bản thân mỗi 3 giây.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Angry Dracula Card^000000
^008080Bomi Card^000000
MaxHP +1000
MaxSP +50
Nếu độ tinh luyện của măng tô đạt +9 hoặc hơn:
MaxHP +1000
MaxSP +50
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27105#
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Hỗn Ma Tâm Phá^000000 cấp 4.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Bomi Card^000000
^008080Vampire's Familiar [1]^000000
MATK +30
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Angry Dracula Card^000000
^008080Bomi Card^000000
MaxHP +1000
MaxSP +50
Nếu độ tinh luyện của măng tô đạt +9 hoặc hơn:
MaxHP +1000
MaxSP +50
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27106#
Nhóm: ^777777Miscellaneous^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777770^000000
When worn by Bard/Dancer Group characters, MATK +15 per 1 refinement.
#
27107#
Nhóm: ^777777Miscellaneous^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Vị trí: ^777777Right Accessory^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
When equipped with singing Ferre Card, Metallic Sound DMG +50%.
Physical Damage dealt to Neutral Monsters +20%.
#
27108#
Nhóm: ^777777Miscellaneous^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Vị trí: ^777777Left Accessory^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777770^000000
When equipped with Playing Ferre Card, Reverberation DMG +50%.
Magic damage dealt to Neutral Monsters +20%.
#
27109#
Nhóm: ^777777Miscellaneous^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Mũ^000000
Nặng: ^7777770^000000
All physical or magic damage taken from Neutral Monsters reduced by 10%.
MaxHP +500
When equipped together with Singing Ferre or Performing Ferre card, chance to transform into an Awakened Ferre for 6 sec on physical and magic attacks.
Upon transformation, restores 2,000 HP and increases physical and magic damage to Neutral Monsters by 200%.
#
27110#
Kháng 20% sát thương vật lý tầm xa.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Angry Gazeti Card^000000
^008080Angry Snowier Card^000000
Kháng 20% sát thương gây từ quái vật cỡ Nhỏ.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27111#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
Increases the recovery rate of the following consumables by 50%;
^008080Red Raffle Sap^000000
^008080Yellow Raffle Sap^000000
^008080White Raffle Sap^000000
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Angry Gazeti Card^000000
^008080Angry Snowier Card^000000
Reduces damage taken from Small size enemies by 20%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Angry Ice Titan Card^000000
^008080Angry Snowier Card^000000
Reduces damage taken from Medium size enemies by 20%.
#
27112#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
DEF +5
DEF +5 per upgrade level of the compounded item.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Angry Ice Titan Card^000000
^008080Angry Snowier Card^000000
Reduces damage taken from Medium size enemies by 20%.
#
27113#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
Increases the damage of Water property magical attacks on targets by 20%.
Increases the damage of Water property magical attacks on targets by an additional 3% per upgrade level of the compounded armor.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Awakened Ktullanux Card^000000
^008080Saphien's Armor of Ocean [1]^000000
Adds a 5% chance of casting ^0000FFLevel 5 Waterball^000000 on the attacker when receiving a short-ranged attack.
#
27120#
[Recovery] Lv. 1 available\nIf equipped with Obeaune Card, MSP +50\n\nNhóm: ^777777Thẻ^000000\nVị trí: ^777777Trang sức^000000\nNặng: ^7777771^000000\n
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777770^000000
#
27121#
Physical and Magical Damage to Fish type monsters +10%\nIf the shoes's refinement level is above 9, additionally physical and magical damage to fish type monsters +5%\nNhóm: ^777777Thẻ^000000\nVị trí: ^777777Giày^000000\nNặng: ^7777771^000000\n
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777770^000000
#
27122#
Tăng 3% sát thương phép thuật lên quái vật thuộc tính ^0000BBNước^000000.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Tăng 5% sát thương phép thuật lên quái vật thuộc tính ^0000BBNước^000000.
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Tăng 7% sát thương phép thuật lên quái vật thuộc tính ^0000BBNước^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27123#
MATK to Insect type enemy +10%\nIf the headgear's refinement level is above 9, additionally MATK to Insect type enemy +5% \nNhóm: ^777777Thẻ^000000 \nVị trí: ^777777Mũ^000000 \nNặng: ^7777771^000000\n
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777770^000000
#
27124#
MATK to Brute type monster +10%\nIf the headgear's refinement level is above 9, additionally MATK to Brute type enemy +5% \nNhóm: ^777777Thẻ^000000\nVị trí: ^777777Mũ^000000\nNặng: ^7777771^000000\n
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777770^000000
#
27125#
Magical Damage of Water property and Holy property +20%\nNhóm: ^777777Thẻ^000000\nVị trí: ^777777Trang sức^000000\nNặng: ^7777771^000000\n
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777770^000000
#
27126#
Physical damage to Brute Enemy, Insect Monster, Wind-property enemy, and Earth-property enemy +40%\nNhóm: ^777777Thẻ^000000 \nVị trí: ^777777Áo giáp^000000 \nNặng: ^7777771^000000 \n
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777770^000000
#
27147#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
HIT +5
Additional HIT +10, if the users base level is 90 or higher.
^800080Set Bonus^000000
^008080Humanoid Type Chimera Card^000000
^008080Material Type Chimera Card^000000
Reduces the cast delay of skills by 3%.
#
27148#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
Flee +10
Additional Flee +10, if the users base level is 90 or higher.
^800080Set Bonus^000000
^008080Humanoid Type Chimera Card^000000
^008080Material Type Chimera Card^000000
Reduces the cast delay of skills by 3%.
#
27149#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
Increases long-ranged damage on targets by 5%, if the user has a Grenade Launcher, Revolver or Rifle equipped.
Increases long-ranged damage on targets by an additional 1% per upgrade level of the compounded item, if the user has a Grenade Launcher, Revolver or Rifle equipped.
If upgrade level is +10 or higher,
Increases long-ranged damage on targets by an additional 5%
#
27150#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
MaxHP +1000
MaxSP +200
If upgrade level is +12 or higher,
MaxHP +15%
MaxSP +15%
#
27151#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
MDEF +5
Adds a 30% chance of inflicting ^800000Freezing^000000 on the attacker when receiving a physical attack.
Adds an additional 10% chance of inflicting ^800000Freezing^000000 on the attacker when receiving a physical attack, if the users base INT is 110 or higher.
#
27152#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
AGI +1 per 2 upgrade levels of the compounded item.
MaxHP +10%
ASPD +1% per 2 upgrade levels of the compounded item.
#
27157#
Increases physical damage inflicted on Water and Earth elemental monsters by 5%.\nRefine Level +9, Increases physical damage inflicted on Water and Earth elemental monsters by an additional 5%.\nCard : ^777777Thẻ^000000\nVị trí: ^777777Áo giáp^000000\nNặng: ^7777771^000000\n
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777770^000000
#
27158#
Reduces physical and magical damage taken from Wind elemental monsters by 30%.\nCard : ^777777Thẻ^000000\nVị trí: ^777777Khiên^000000\nNặng: ^7777771^000000\n
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777770^000000
#
27159#
Increases magical damage inflicted on Demon monsters by 10%.\nIf the compounded gear is refined to +9 or higher, Increases magical damage inflicted on Demon monsters by an additional 5%.\nCard : ^777777Thẻ^000000\nVị trí: ^777777Mũ^000000\nNặng: ^7777771^000000\n
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777770^000000
#
27160#
^0000FFMỗi 1 độ tinh luyện:^000000
FLEE +2
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27161#
Increases Fire and Earth elemental magic damage by 20%.\nCard : ^777777Thẻ^000000\nVị trí: ^777777Trang sức^000000\nNặng: ^7777771^000000\n
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777770^000000
#
27162#
Recover 5 SP per enemy HIT by physical damage.\nIncrease SP consumption of skills by 50%.\nCard : ^777777Thẻ^000000\nVị trí: ^777777Mũ^000000\nNặng: ^7777771^000000\n
ATK: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777770^000000
#
27163#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Nặng: ^7777770^000000
AGI - 1
DEX - 1
ASPD +3%
^800080Set Bonus^000000
^008080Faceworm Card^000000
^008080Faceworm Dark Card^000000
AGI +2
DEX +2
VIT +2
INT +2
Reduces the global delay of skills by 3%
#
27164#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
MaxHP -10%
CRIT +15
^ffffff_^000000
For every upgrade level of the compounded item,
CRIT +1
Increases critical damage on targets by 1%.
#
27165#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Nặng: ^7777770^000000
VIT - 1
INT - 1
Reduces the global delay of skills by 3%
^800080Set Bonus^000000
^008080Faceworm Card^000000
^008080Faceworm Dark Card^000000
AGI +2
DEX +2
VIT +2
INT +2
Reduces the global delay of skills by 3%
#
27166#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Nặng: ^7777770^000000
Reduces damage taken from Fire property attacks by 2%.
Reduces damage taken from Fire property magical attacks by 2%.
If upgrade level is +7 or higher, reduces damage taken from Fire property attacks and magical attacks by an additional 1%.
If upgrade level is +9 or higher, reduces damage taken from Fire property attacks and magical attacks by an additional 2%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Faceworm Egg Card^000000
^008080Faceworm Larva Card^000000
Reduces damage taken from Neutral property attacks by 5%.
Increases magic damage on Fire property targets by 10%.
#
27167#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
Reduces damage taken from Neutral property attacks by 15%.
For every upgrade level of the compounded item, Water property magic damage is increased by 3%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Faceworm Egg Card^000000
^008080Faceworm Larva Card^000000
Reduces damage taken from Neutral property attacks by 5%.
Increases magic damage on Fire property targets by 10%.
#
27168#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Nặng: ^7777770^000000
HIT +10
For every 3 upgrade levels of compounded item, additional HIT +5.
^800080Set Bonus^000000
^008080Irene Elder Card^000000
^008080Sarah Card^000000
ATK +100
Adds a high chance of transforming into Sarah Irene for 60 seconds when performing a physical attack.
#
27169#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Nặng: ^7777770^000000
ATK +5
MATK +5
If compounded to a Spear type weapon and compounded item upgrade level is +10 or higher, gain an additional ATK +20 and MATK +20.
If compounded to a Spear type weapon and compounded item upgrade level is +14 or higher, gain an additional ATK +20 and MATK +20.
#
27170#
AGI +7
HIT +7
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Cowraiders Class 1 Card^000000
^008080Cowraiders Class 2 Card^000000
STR +3
ATK +3%
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Cowraiders Class 1 Card^000000
^008080Cowraiders Class 3 Card^000000
Tăng 15% sát thương vật lý lên quái vật kích cỡ nhỏ.
Tăng 15% sát thương phép thuật lên quái vật kích cỡ nhỏ.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Cowraiders Class 1 Card^000000
^008080Mine Cowraiders Class 1 Card^000000
Tăng 50% sát thương kỹ năng ^009900Đạn Chùm^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức (Trái)^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
27171#
STR +4
ATK +4%
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Cowraiders Class 1 Card^000000
^008080Cowraiders Class 2 Card^000000
STR +3
ATK +3%
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Cowraiders Class 2 Card^000000
^008080Mine Cowraiders Class 2 Card^000000
Tăng 50% sát thương kỹ năng ^0000FFBắn Liên Thanh^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức (Phải)^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
27172#
ATK +5
MATK +5
________________________
Nếu gắn vào Vũ khí 1 tay và tinh luyện +10 hoặc hơn:
ATK +20 và MATK +20.
Nếu gắn vào Vũ khí 1 tay và tinh luyện +14 hoặc hơn:
ATK +20 và MATK +20.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Cowraiders Class 1 Card^000000
^008080Cowraiders Class 3 Card^000000
Tăng 15% sát thương vật lý lên quái vật kích cỡ nhỏ.
Tăng 15% sát thương phép thuật lên quái vật kích cỡ nhỏ.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Cowraiders Class 3 Card^000000
^008080Mine Cowraiders Class 3 Card^000000
Tăng 10% sát thương vật lý lên quái vật kích cỡ nhỏ.
Tăng 10% sát thương phép thuật lên quái vật kích cỡ nhỏ.
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
27173#
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^0000FFĐàn Chùm^000000.
________________________
^0000FFTinh luyện +10 hoặc hơn:^000000
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^0000FFĐàn Chùm^000000.
^0000FFTinh luyện +14 hoặc hơn:^000000
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^0000FFĐàn Chùm^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Cowraiders Class 1 Card^000000
^008080Mine Cowraiders Class 1 Card^000000
Tăng 50% sát thương kỹ năng ^0000FFĐàn Chùm^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
27174#
Tăng 10% sát thương kỹ năng ^009900Bắn Liên Thanh^000000.
________________________
Nếu tinh luyện +10 hoặc hơn:
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Bắn Liên Thanh^000000.
Nếu tinh luyện +14 hoặc hơn:
Tăng 20% sát thương kỹ năng ^009900Bắn Liên Thanh^000000.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Cowraiders Class 2 Card^000000
^008080Mine Cowraiders Class 2 Card^000000
Tăng 50% sát thương kỹ năng ^009900Bắn Liên Thanh^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
27175#
Tăng 10% sát thương vật lý lên quái vật kích cỡ nhỏ.
Tăng 10% sát thương phép thuật lên quái vật kích cỡ nhỏ.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Cowraiders Class 3 Card^000000
^008080Mine Cowraiders Class 3 Card^000000
Tăng 10% sát thương vật lý lên quái vật kích cỡ nhỏ.
Tăng 10% sát thương phép thuật lên quái vật kích cỡ nhỏ.
________________________
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
27176#
Với mỗi 10 STR gốc:
ATK +3
ASPD +1%
^ffffff_^000000
Nếu STR gốc đạt 120 hoặc hơn,
ATK +40
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27177#
Với mỗi 10 INT gốc:
MATK +3
ASPD +1%
^ffffff_^000000
Nếu INT gốc đạt 120 hoặc hơn,
MATK +40
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27178#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
Reduces damage taken from normal monsters by 25%.
Increases damage taken from boss monsters by 50%.
#
27179#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
MaxHP -12%
MaxSP - 6%
The user's casting cannot be interrupted outside of WoE.
If compounded item upgrade level is +10 or higher,
Additional MaxHP +6%.
Additional MaxSP +3%.
#
27180#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Nặng: ^7777770^000000
Adds a 10% chance of damaging the targets weapon when performing a physical attack.
Adds a 10% chance of damaging the targets armor when performing a physical attack.
#
27196#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
Increases Magical damage to small sized enemy by 15%.
If equipped with ^008080Spica Nerius Card^000000, increases Magical damage to small sized beast enemies by an additional 5%.
#
27197#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
Increases Physical damage to small sized enemy by 15%.
If equipped with ^008080Jurgen Wigner Card^000000, increases Physical damage to small sized beast enemies by an additional 5%.
#
27198#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
Increases Physical damage to Beast monsters by 15%.
#
27199#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
Increases Magical damage to Beast monsters by 15%.
#
27200#
^FF0000\"You are the most free here.\"\n~Nihil M. Heine^000000
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27201#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27202#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27203#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27209#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
Increases physical damage on Scaraba monsters by 15%.
Adds a chance of gaining Scaraba Scroll when a monster is killed.
If compounded equipment is refined to +15 or above, increases physical damage on Scaraba monsters by 25% instead.
#
27210#
Cung cấp một hiệu ứng bão hòa cho vũ khí.
Mỗi cuộc tấn công tốn 3 SP.
DEF -60, FLEE -60.
Khi tinh luyện+15 trở lên, khả năng thay đổi để mang lại hiệu ứng bão hòa cho vũ khí.
Với mỗi lần tấn công, SP tốn 2.
DEF-40, FLEE-40.
Loại: ^777777Thẻ^000000
Nghề: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
27211#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
Physical attacks deal splash damage in a 3x3 area around the target.
HIT - 30.
If compounded equipment is refined to +15 or above,
HIT - 20 instead.
#
27212#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Khiên^000000
Nặng: ^7777771^000000
Adds a 15% chance to reflect magical attacks that do not target the ground back to the attacker.
If compounded equipment is refined to +15 or above,
The chance is increase to 30% instead.
#
27213#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
Enables Level 5 Magic Strings, if the user has a Musical Instrument/Whip equipped.
FLEE +10. Additional Flee +10, if the user's base VIT is 110 or higher.
If compounded equipment is refined to +15 or above,
Enables Level 7 Magic Strings, if the user has a Musical Instrument/Whip equipped.
FLEE +15 instead. Additional Flee +15 instead, if the user's base VIT is 110 or higher.
#
27214#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
Adds a chance of casting Level 1 Magnetic Earth on the user when receiving a magical attack.
MATK +3%. Additional MATK +3%, if the user's base DEX is 110 or higher.
If compounded equipment is refined to +15 or above,
Adds a chance of casting Level 3 Magnetic Earth on the user when receiving a magical attack.
MATK +5% instead. Additional MATK +5% instead, if the user's base DEX is 110 or higher.
#
27215#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
Adds a chance of casting Level 1 Occult Impaction on the attacker when receiving a physical attack.
ATK +3%. Additional ATK +3%, if the user's base AGI is 110 or higher.
If compounded equipment is refined to +15 or above, Adds a chance of casting Level 3 Occult Impaction on the attacker when receiving a physical attack.
ATK +5% instead. Additional ATK +5% instead, if the user's base AGI is 110 or higher.
#
27216#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
Adds a chance of casting Level 1 Acid Terror on the attacker when receiving a physical attack, consumes Acid Bottle.
CRI +10. Additional CRIT +10, if the user's base STR is 110 or higher.
If compounded equipment is refined to +15 or above,
Adds a chance of casting Level 3 Acid Terror on the attacker when receiving a physical attack, consumes Acid Bottle.
CRIT +15 Instead. Additional CRIT +15 instead, if the user's base STR is 110 or higher.
#
27217#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
Adds a chance of casting Level 1 Full Divestment on the attacker when receiving a physical attack.
HIT +10. Additional HIT +10, if the user's base LUK is 110 or higher.
If compounded equipment is refined to +15 or above,
HIT +15 instead. Additional HIT +15 instead, if the user's base LUK is 110 or higher.
#
27218#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
Adds a chance of casting Level 5 Grand Cross on the user when receiving a physical attack.
MHP +5%. Additional MaxHP +5%, if the user's base INT is 110 or higher.
If compounded equipment is refined to +15 or above,
Adds a chance of casting Level 7 Grand Cross on the user when receiving a physical attack.
MaxHP +7% instead. Additional MaxHP +7% instead, if the user's base INT is 110 or higher.
#
27219#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
Additional Flee +10, if the user's base VIT is 110 or higher.
FLEE +10. Additional Flee +10, if the user's base VIT is 110 or higher.
If compounded equipment is refined to +15 or above,
Enables Level 7 Lady Luck, if the user has a Musical Instrument/Whip equipped.
FLEE +15 instead. Additional Flee +15 instead, if the user's base VIT is 110 or higher.
#
27220#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Nặng: ^7777771^000000
ATK +50 if compounded to One-Handed or Two-Handed Sword.
If compounded equipment is refined to +15 or above,
ATK +75 instead.
#
27221#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
Increases the damage of Wind and Ghost property magical attacks on targets by 50%.
Increases damage taken from all property attacks by 60%.
If compounded equipment is refined to +15 or above,
Increases the damage of Wind and Ghost property magical attacks on targets by 75%.
Increases damage taken from all property attacks by 40%.
#
27222#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
Increases critical damage on targets by 20%.
Increases damage taken from all race enemies by 20%.
If compounded equipment is refined to +15 or above,
Increases critical damage on targets by 25%.
Increases damage taken from all race enemies by 15%.
#
27224#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Măng tô^000000
Nặng: ^7777771^000000
Fire/Water/Earth/Wind/Shadow/Undead Resistances +20%.
Ghost/Holy damage from enemies +100%.
If compounded equipment is refined to +15 or above,
Fire/Water/Earth/Wind/Shadow/Undead Resistances +30%.
#
27225#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
MATK +10%
Increases the SP cost of skills by 20%.
If compounded equipment is refined to +15 or above,
MATK +15%.
Increases the SP cost of skills by 15%.
#
28000#
This katar, made to counteract the Devil Sword Thanatos, is sculpted out of Gray Shard.
It offers incredible power and mana at a great cost.
INT +6. VIT +6. LUK -6.
Creates a low chance of regaining HP and SP from 5% of your damage dealt while you are Physically attacking.
Consumes 100 HP every 10 seconds.
Consumes 1,000 HP when unequipped.
MATK +80.
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777220^000000
Nặng: ^777777180^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Đao phủ thập tự^000000
#
28001#
This katar was once used for vanquishing an evil slayer and his followers.
+10% ATK against Demon/Undead monsters.
ATK +5% when upgraded to +9.
ATK +7% when upgraded to +12.
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Assassin Classes^000000
#
28005#
Một dao katar màu xanh với khả năng hủy diệt.
________________________
STR +5, AGI +5
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777190^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Đao phủ thập tự^000000
#
28007#
Một Katar phát ra hào quang đỏ rực.
________________________
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên:
ATK +5 với mỗi 10 cấp độ cơ bản lớn hơn 70.
^ffffff_^000000
Sát thương vật lý tăng theo
Độ tinh luyện * Độ tinh luyện
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777130^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Sát thủ^000000
#
28008#
^777777The katar of an evil spirit.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: 180
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777771^00000080
Cấp độ vũ khí: 4
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000060
Nghề: Sát thủ
^FFFFFF_^000000
ATK +(upgrade level * upgrade level) up to a maximum upgrade level of 15.
#
28010#
^777777This katar is known to be used by Assassin Cheongeun. She named it after her lover whom she cannot see ever again.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: 300
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: 250
Cấp độ vũ khí: 4
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000070
Nghề: Đao phủ thập tự
^FFFFFF_^000000
ATK +1% per 2 upgrade levels of the item.
ASPD +1% per upgrade level of the item.
This item is indestructible in battle.
#
28022#
Một con dao Katar đặc biệt chuyên dùng để ám sát.
________________________
DEF +3
FLEE +5
Né tránh hoàn hảo +2
Tăng 60% sát thương vật lý lên chủng loài ^FF0000Á thần^000000.
________________________
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
FLEE +5
Né tránh hoàn hảo +2
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +10 hoặc hơn:^000000
ATK +5%
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Illusion Ring^000000
^990099Illusion Infiltrator^000000
ASPD +10%
^ffffff_^000000
Nếu độ tinh luyện của ^990099Illusion Infiltrator^000000 đạt +9 hoặc hơn,
Tăng 10% sát thương chí mạng.
Nếu độ tinh luyện của ^990099Illusion Infiltrator^000000 đạt +11 hoặc hơn,
Tăng 25% sát thương vật lý lên quái vật chủng loài ^FF0000Quái thú^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777200^000000
Nặng: ^777777150^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Đao phủ thập tự^000000
#
28023#
Lưỡi dao Katar được chế tạo từ bộ xương của thây ma. Nó vẫn tỏa ra một luồng khí ảm đạm, chết chóc.
________________________
Có tỉ lệ nhận được hiệu ứng ^663399Ghoul^000000 trong 6 giây khi tấn công vật lý;
^663399Ghoul^000000: chuyển hóa áo giáp thành thuộc tính ^777777Xác sống^000000 và có hiệu ứng ^009900Chịu Đựng^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Dao Katar^000000
ATK: ^777777220^000000
Nặng: ^777777170^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Đao phủ thập tự^000000
#
28024#
Những lưỡi kiếm chuẩn bị cho những kẻ chặt đầu chéo thành thạo thao túng chúng.
Với Giáp bảo vệ giúp tăng cường thời gian, tôi cảm thấy nhẹ nhàng và nhanh nhẹn hơn.
Sát thương lưỡi dao cơ động+20%.
Mỗi lần BaseLv+10, ATK +6 (giới hạn trên BaseLv.160).
Khi tinh luyện+7, tốc độ tấn công tăng lên với mỗi cấp+1 Kỹ năng luyện tập Fist Blade (thời gian hồi -1% sau khi tấn công)
^ffffff_^000000
Khi được kết hợp với Mũ bảo vệ, Áo choàng, Áo choàng và Giày giúp tăng cường thời gian,
ASPD +2, MHP/MSP+10%.
Khi thuộc tính cơ bản VIT +10, khả năng chống lại các cuộc tấn công không thuộc tính+3%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa VIT 100.)
Mỗi lần AGI thuộc tính cơ bản+10, thời gian hồi sau khi tấn công -2%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa AGI 100.)
Mỗi lần thuộc tính cơ bản DEX +10, HIT +3.
(Tối đa thuộc tính cơ bản tối đa DEX 100.)
Khi thuộc tính cơ bản LUK +10, CRI+3.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa LUK 100.)
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Fist blade^000000 ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Loại bộ giải mã chéo^000000
#
28039#
Những lưỡi kiếm được sử dụng bởi những sát thủ có uy tín được cho rất nguy hiểm.
Có vẻ như cộng hưởng với đôi giày anh hùng cổ đại.
^ffffff_^000000
ATK +10 mỗi lần tinh luyện+2.
Cứ 4 lần tinh luyện, sát thương chí mạng+4%.
Khi tinh luyện+7, sát thương vật lý cho người, động vật, người chơi và mèo+15%.
Khi tinh luyện+9, tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi -10% sau khi tấn công).
Khi tinh luyện+11, sát thương vật lý đối với loại người, loại động vật, loại người chơi và bộ lạc mèo+20%.
Khi được kết hợp với giày anh hùng cổ đại, tỷ lệ tấn công LUK +20 trong vòng 7 giây và sát thương chí mạng+10%.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Fist blade^000000 ATK: ^777777185^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hành vi chéo^000000
#
28100#
This two-handed axe, made to counteract the Devil Sword Thanatos, is sculpted out of Gray Shard.
It offers incredible power and mana at a great cost.
INT +6. VIT +6. LUK -6.
Creates a low chance of regaining HP and SP from 5% of your damage dealt while you are Physically attacking.
Consumes 100 HP every 10 seconds.
Consumes 1,000 HP when unequipped.
MATK +80.
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777300^000000
Nặng: ^777777400^000000
Cấp độ vũ khí : ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ and Merchant Classes^000000
#
28101#
^777777It's name is coined from the shape of the blade.^000000
Nhóm: Two-Handed Axe
ATK: 320
Thuộc tính: Wind
Nặng: 400
Cấp độ vũ khí: 4
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học
Reduces the cooldown of ^0000FFAxe Tornado^000000 by 1 second.
#
28103#
Một cây rìu màu xanh có sức mạnh hủy diệt.
________________________
STR +5, VIT +5
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777330^000000
Nặng: ^777777300^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Thợ máy^000000
#
28105#
Vũ khí với sức mạnh tinh tế dường như có một số giá trị khả năng bị phong ấn.
Loại: ^777777Rìu hai tay^000000 ATK: ^777777265^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Loại kiếm sĩ, Loại Merchant^000000
#
28106#
Một cây rìu phát ra hào quang đỏ rực.
________________________
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên:
ATK +5 với mỗi 10 cấp độ cơ bản lớn hơn 70.
^ffffff_^000000
Sát thương vật lý tăng theo
Độ tinh luyện * Độ tinh luyện
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
________________________
Nhóm: ^777777Rìu hai tay^000000
ATK: ^777777200^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia^000000
#
28107#
^777777The two-handed axe of an evil spirit.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: Two-Handed Axe
ATK: 250
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: 250
Cấp độ vũ khí: 4
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000060
Nghề: Kiếm sĩ, Thương gia
^FFFFFF_^000000
ATK +(upgrade level * upgrade level) up to a maximum upgrade level of 15.
This item is indestructible in battle.
#
28116#
^777777A pickax used by the miners of some gold mine. Its heavy weight adds to its destructive power.^000000
Nhóm: Two-Handed Axe
ATK: 300
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: 400
Cấp độ vũ khí: 3
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: Thợ máy
Adds a 0.5% chance of buffing the user for 7 seconds when performing a short-ranged attack; CRIT +20.
This item is indestructible in battle.
If upgrade level is +7 or higher,
Increases critical damage on targets by 5%.
If upgrade level is +9 or higher,
Increases critical damage on targets by an additional 10%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Mine Worker's Backpack^000000
^008080Mine Worker's Pickaxe^000000
^008080Mine Worker's Vest^000000
ATK +5%
ASPD +10%
Increases critical damage on targets by 10%.
#
28120#
Một chiếc rìu hai tay được chuẩn bị cho các nghệ nhân cơ khí có kỹ năng chạy rune.
Với Giáp bảo vệ giúp tăng cường thời gian, tôi cảm thấy nhẹ nhàng và nhanh nhẹn hơn.
Không thể phá hủy.
Tomahawk sát thương bão+20%.
Mỗi lần BaseLv+10, ATK +6 (giới hạn trên BaseLv.160).
Ở phút tinh luyện, thời gian hồi chiêu của cơn bão Tomahawk -0,1 giây cho mỗi cấp độ+1 kỹ năng nghiên cứu vũ khí.
^ffffff_^000000
Khi được kết hợp với Mũ bảo vệ, Áo choàng, Áo choàng và Giày giúp tăng cường thời gian,
ASPD +2, MHP/MSP+10%.
Khi thuộc tính cơ bản VIT +10, khả năng chống lại các cuộc tấn công không thuộc tính+3%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa VIT 100.)
Mỗi lần AGI thuộc tính cơ bản+10, thời gian hồi sau khi tấn công -2%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa AGI 100.)
Mỗi lần thuộc tính cơ bản DEX +10, HIT +3.
(Tối đa thuộc tính cơ bản tối đa DEX 100.)
Khi thuộc tính cơ bản LUK +10, CRI+3.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa LUK 100.)
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Rìu hai tay^000000 ATK: ^777777200^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Dòng thợ thủ công cơ khí^000000
#
28130#
Nó được cho một chiếc rìu hai tay được chế tạo bởi một thợ rèn hạng nhất để trả thù trên biển đẫm máu.
Có vẻ như cộng hưởng với đôi giày anh hùng cổ đại.
ATK +10 cho mỗi+2 tinh luyện.
Cứ+3 lần tinh luyện, sát thương bão Tomahawk+10%.
Khi tinh luyện+9, sát thương của rìu cơ động+40%.
Khi tinh luyện+11,+15% sát thương vật lý cho kẻ địch ở mọi kích cỡ.
Với giày anh hùng cổ đại, STR +20, ATK +15% trong vòng 7 giây có cơ hội tấn công vật lý/phép thuật.
Loại: ^777777Rìu hai tay^000000 ATK: ^777777270^000000
Nặng: ^777777600^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Thợ thủ công cơ khí^000000
#
28200#
This grenade launcher is praised for its great firepower.
Nhóm: ^777777Súng phóng lựu^000000
ATK: ^777777410^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^777777240^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777110^000000
Nghề: ^777777Phiến quân^000000
Adds a 5% chance of inflicting ^800000Blind^000000 or ^800000Stun^000000 on the target when performing a physical attack.
#
28201#
^777777This grenade launcher is named after the Southern Cross, which symbolizes death.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: Grenade Launcher
ATK: 480
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: 200
Cấp độ vũ khí: 3
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000041
Nghề: Phiến quânlion
^FFFFFF_^000000
A 10% chance of casting ^0000FFLevel 1 Cross Slash^000000 on the target when dealing physical attacks.
A 3% chance of inflicting ^800000Curse^000000 status on the target when dealing physical attacks.
#
28202#
^777777This grenade launcher is named after the Southern Cross, which symbolizes death.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: Grenade Launcher
ATK: 480
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: 200
Cấp độ vũ khí: 3
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000041
Nghề: Phiến quânlion
^FFFFFF_^000000
A 10% chance of casting ^0000FFLevel 1 Cross Slash^000000 on the target when dealing physical attacks.
A 3% chance of inflicting ^800000Curse^000000 status on the target when dealing physical attacks.
#
28215#
^777777A rifle for a rebellion who is now a little used to handling guns.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: Rifle
ATK: 200
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: 0
Cấp độ vũ khí: 3
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: Phiến quân
ATK +6 for every 10 base levels up to a maximum base level of 160.
HIT +10
CRIT +20
Increases the damage of ^0000FFGod's Hammer^000000 by 20%.
If upgrade level is +7 or higher,
Increases long-ranged damage on targets by 1% per level of ^0000FFTracking^000000 known.
#
28216#
^777777A gatling gun for a rebellion who is now a little used to handling guns.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: Gatling Gun
ATK: 180
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: 0
Cấp độ vũ khí: 3
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: Phiến quân
ATK +6 for every 10 base levels up to a maximum base level of 160.
HIT - 20
CRIT +10
ASPD +1
Increases the damage of ^0000FFFire Rain^000000 by 20%.
If upgrade level is +7 or higher,
Increases long-ranged damage on targets by 1% per level of ^0000FFGatling Fever^000000 known.
#
28217#
^777777A grenade launcher for a rebellion who is now a little used to handling guns.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: Grenade Launcher
ATK: 350
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: 0
Cấp độ vũ khí: 3
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: Phiến quân
ATK +6 for every 10 base levels up to a maximum base level of 160.
Increases the damage of ^0000FFDragon Tail^000000 by 20%.
#
28218#
^777777A shotgun for a rebellion who is now a little used to handling guns.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: Shotgun
ATK: 180
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: 0
Cấp độ vũ khí: 3
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: Phiến quân
ATK +6 for every 10 base levels up to a maximum base level of 160.
HIT - 10
Increases the damage of ^0000FFShattering Storm^000000 by 20%.
#
28223#
A large sniper rifle for combat.
Nhóm: ^777777Súng trường^000000
ATK: ^777777200^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Phiến quân^000000
Increases long-ranged damage on targets by 15%.
If upgrade level is +7 or higher,
Increases the damage of ^0000FFAnti-Material Blast^000000 and ^0000FFMass Spiral^000000 by 30%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces the cooldown of ^0000FFAnti-Material Blast^000000 by 1 second.
#
28224#
A shotgun with heavy muzzle flame.
Nhóm: ^777777Súng hoa cải^000000
ATK: ^777777300^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^777777130^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Phiến quân^000000
Adds a 0.5% chance of inflicting ^800000Blind^000000 on the target when performing a physical attack.
Enables Splash Attacks.
If upgrade level is +7 or higher,
Increases the damage of ^0000FFShatering Storm^000000 by 15%.
If upgrade level is +9 or higher,
Increases the damage of ^0000FFVanishing Buster^000000 by 15%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Armor-Piercing Bullet^000000
^008080Dustfire^000000
Increases long-ranged damage on targets by 30%.
#
28225#
The name derives from the fact that the gun goes red from overheating.
Nhóm: ^777777Súng máy^000000
ATK: ^777777200^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^777777250^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Phiến quân^000000
Increases long-ranged damage on targets by 15%.
If upgrade level is +7 or higher,
Increases the damage of ^0000FFFire Rain^000000 by 30%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces the cooldown of ^0000FFFire Rain^000000 by 1 second.
#
28226#
A grenade launcher with the nickname 'Avenger'.
Nhóm: ^777777Súng phóng lựu^000000
ATK: ^777777350^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^777777180^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Phiến quân^000000
Increases long-ranged damage on targets by 20%.
If upgrade level is +7 or higher,
Increases the damage of ^0000FFDragon Tail^000000 by 15%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces the cooldown of ^0000FFHowling Mine^000000 by 1 second.
#
28240#
Một khẩu súng trường mà kẻ trộm yêu thích.
So với súng trường được sử dụng bởi những tên trộm khác, nó nhẹ hơn.
Tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi -10% sau khi tấn công).
Mỗi+2 tinh luyện, sát thương vật lý tầm xa+5%.
Khi tinh luyện+7, tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi sau khi tấn công -5%).
Khi tinh luyện+9, sát thương chí mạng+15%.
Khi tinh luyện+12, sát thương vật lý tầm xa+5%.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Súng trường^000000 ATK: ^777777230^000000
Nặng: ^77777790^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777150^000000
Nghề: ^777777quân nổi dậy^000000
#
28241#
Súng máy của Green mà bọn trộm đã sử dụng.
Hầu hết mọi người cũng sử dụng nó.
DEX +2, ATK +2%.
Mỗi+2 tinh luyện, sát thương vật lý tầm xa+5%.
Khi tinh luyện+7, sát thương của nhảy bàn tròn+20%.
Khi tinh luyện+9, SP của nhảy bàn tròn tiêu tốn -5%.
Khi tinh luyện+12, sát thương vật lý tầm xa+5%.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Súng máy xanh^000000 ATK: ^777777220^000000
Nặng: ^777777300^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777150^000000
Nghề: ^777777quân nổi dậy^000000
#
28242#
Súng săn mà kẻ trộm yêu thích.
Thiết kế rất tinh vi và có cảm giác tốt cho hoạt động.
MSP+2%.
Mỗi+2 tinh luyện, sát thương vật lý tầm xa+5%.
Khi tinh luyện+7, buộc phải trục xuất sát thương+20%.
Khi tinh luyện+9, sát thương vật lý tầm xa+5%.
Khi tinh luyện+12, SP trục xuất bắt buộc tiêu thụ -15%.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Súng hoa cải^000000 ATK: ^777777305^000000
Nặng: ^777777140^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777150^000000
Nghề: ^777777quân nổi dậy^000000
#
28243#
Một khẩu súng phóng lựu mà kẻ trộm yêu thích.
Bởi vì hỏa lực mạnh mẽ của nó, nó được đánh giá cao trong số những người hâm mộ súng phóng lựu.
DEX +2, ATK +2%.
Mỗi+2 tinh luyện, sát thương vật lý tầm xa+5%.
Khi tinh luyện+7, tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi sau khi tấn công -5%).
Khi tinh luyện+9, sát thương của cú vung đuôi của Warcraft+15%.
Khi tinh luyện+12, sát thương của cú vung đuôi của Warcraft+15%.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Súng phóng lựu^000000 ATK: ^777777360^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777150^000000
Nghề: ^777777quân nổi dậy^000000
#
28255#
Một khẩu súng trường linh hồn được sử dụng bởi Vua súng, người thành thạo tất cả các loại súng.
Có vẻ như cộng hưởng với đôi giày anh hùng cổ đại.
^ffffff_^000000
MATK +210,
Mỗi khi bạn tinh luyện+2, MATK +10.
Mỗi+3 tinh luyện, tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi -3% sau khi tấn công).
Khi tinh luyện+7, ASPD +1 và MATK +5%.
Khi tinh luyện+9, trong các cuộc tấn công vật lý tầm xa nói chung, có cơ hội kích hoạt Chúa Thánh Thần triệu tập 10Lv.
Khi tinh luyện+11, cơ hội kích hoạt thần chú tự động của Chúa Thánh Thần tăng lên. Nói chung, khi tấn công từ khoảng cách xa, nó có cơ hội kích hoạt vụ nổ linh hồn 3Lv.
Khi kết hợp với các đòn tấn công vật lý dưới giày anh hùng cổ đại, cơ hội INT +20 trong vòng 7 giây và sát thương phép+10%.
Loại: ^777777Súng trường^000000 ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Chỉ dành cho quân nổi dậy^000000
#
28256#
Súng bắn linh hồn được sử dụng bởi Vua súng, người thành thạo tất cả các loại súng.
Có vẻ như cộng hưởng với đôi giày anh hùng cổ đại.
^ffffff_^000000
Tấn công sinh sôi nảy nở.
Với mỗi+2 tinh luyện, sát thương vật lý tầm xa+3%.
MSP+2% cho mỗi+3 tinh luyện.
Khi tinh luyện+7, sát thương vật lý cho quái vật BOSS+10%.
Khi tinh luyện+9, sau khi sử dụng Bàn thờ bạch kim, ATK +50 trong 90 giây và sát thương vật lý tầm xa+10%.
Khi tinh luyện+11,+15% sát thương vật lý cho quái vật quỷ và xác sống.
Khi kết hợp với các đòn tấn công vật lý dưới đôi giày của anh hùng cổ đại, cơ hội DEX +20 trong vòng 7 giây và sát thương vật lý tầm xa+10%.
Loại: ^777777Súng hoa cải^000000 ATK: ^777777275^000000
Nặng: ^777777140^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Chỉ dành cho quân nổi dậy^000000
#
28257#
Súng phóng lựu vàng được sử dụng bởi Vua súng, người thành thạo tất cả các loại súng.
Có vẻ như cộng hưởng với đôi giày anh hùng cổ đại.
^ffffff_^000000
Với mỗi+2 tinh luyện, sát thương vật lý tầm xa+3%.
Mỗi lần tinh luyện+3, ATK +15.
Khi tinh luyện+7, sát thương của cú vung đuôi của Warcraft+15%.
Khi tinh luyện+9, thời gian hồi chiêu của kỹ năng xoay đuôi của Warcraft -1 giây.
Khi tinh luyện+11, sát thương đuôi của Warcraft+15%.
Khi kết hợp với các đòn tấn công vật lý dưới đôi giày của anh hùng cổ đại, cơ hội DEX +20 trong vòng 7 giây và sát thương vật lý tầm xa+10%.
Loại: ^777777Súng phóng lựu^000000 ATK: ^777777320^000000
Nặng: ^777777210^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Chỉ dành cho quân nổi dậy^000000
#
28258#
Một khẩu súng ánh sáng màu xanh lá cây được sử dụng bởi Vua súng, người thành thạo tất cả các loại súng và phát ra ánh sáng đen.
Có vẻ như cộng hưởng với đôi giày anh hùng cổ đại.
ATK +10 mỗi lần tinh luyện+2.
Mỗi+3 tinh luyện, sát thương vật lý tầm xa+2%.
Khi tinh luyện+7, sát thương của nhảy bàn tròn+15% và nhảy bàn tròn tiêu tốn SP+10%.
Khi tinh luyện+9, sau khi sử dụng Bàn thờ bạch kim, ATK +50 trong 90 giây và sát thương vật lý tầm xa+10%.
Khi tinh luyện+11, sát thương của nhảy bàn tròn+15%.
Khi kết hợp với các đòn tấn công vật lý dưới đôi giày của anh hùng cổ đại, cơ hội DEX +20 trong vòng 7 giây và sát thương vật lý tầm xa+10%.
Loại: ^777777Súng máy xanh^000000 ATK: ^777777205^000000
Nặng: ^777777270^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Chỉ dành cho quân nổi dậy^000000
#
28302#
Một phần của tiếng chuông cầu nguyện buổi tối sở hữu ma thuật có thể làm cho tinh thần tốt hơn.
MDEF +3, INT +2, MAX SP+5%.
Loại: ^777777Phụ kiện^000000
 DEF:^7777771 ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Nâng cao 2 đến Nhóm chuyên nghiệp^000000
#
28303#
^777777An object which seems to be part of the Vesper. Possesses a mysterious power that grants great strength to its owner.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Equipment
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần
^FFFFFF_^000000
STR +3
ATK +10
MDEF +3
#
28304#
Một phần của tiếng chuông cầu nguyện buổi tối có phép thuật có thể làm sáng cơ thể.
MDEF +3, AGI +3 FLEE+5.
Loại: ^777777Phụ kiện^000000
 DEF:^7777771 ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Nâng cao 2 đến Nhóm chuyên nghiệp^000000
#
28305#
^777777An object which seems to be a part of the Vesper. Possesses a mysterious power that enables its owner to be more dexterous and accurate.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Equipment
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: 1
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: Đại hiệp sĩ, Thợ thiếc, Đại sát thủ, Đại linh mục, Đại phù thủy, Xạ thủ, Thánh kỵ binh, Nhà hóa sinh học, Truy tặc, Quyền vương, Học giả, Nhạc sĩ, Vũ thần, Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Giám mục, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Quyền sư, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang
^FFFFFF_^000000
DEX +3
MDEF +3
HIT +10
^FFFFFF_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Memory of Lovers^000000
^008080Vesper Core 04^000000
DEX +8
HIT +10
#
28306#
Một chiếc vòng cổ được ban phước bởi Luna.
MDEF +2, Các chỉ số chính +1.
Tarot Lv5 có 1% cơ hội kích hoạt số phận khi bị tấn công vật lý hoặc ma thuật.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000 
DEF: ^7777775^000000 Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: Tất cả
#
28309#
Một chiếc vòng cổ làm từ ma thuật của các ngôi sao và mặt trăng.
Các chỉ số chính +2.
MHP+10%.
+7% sát thương cho tất cả các chủng tộc.
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777771^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề:^777777Tất cả^000000
#
28310#
^777777Sarah's left earring. It might help you to use Sarah's power if worn.^000000
^FFFFFF_^000000
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: ^777777Trang sức^000000 
DEF: 0
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000045
Nghề: All classes
^FFFFFF_^000000
Enables to use skill Heal Lv.1.
#
28311#
^777777Sarah's right earring. It might help you to use Sarah's power if worn.^000000
^FFFFFF_^000000
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: ^777777Trang sức^000000 
DEF: 0
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000045
Nghề: All classes
^FFFFFF_^000000
Enables to use skill Teleport Lv.1.
#
28321#
Phụ kiện móng vuốt giúp tăng cường hiệu suất săn bắn của chim ưng.
DEX +1.
Steel Beak gây sát thương+10% mỗi đòn đánh sét Lv.1.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777775^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Dòng Hunter^000000
#
28322#
Găng tay da đeo bởi chim ưng khi đặt chim ưng trên cánh tay.
DEX +1.
Sử dụng kỹ năng tiêu thụ SP -5%.
Khi kết hợp với móng vuốt của Talon Talon, kẻ giết động vật tiêu tốn -2% SP tiêu thụ kỹ năng cho mỗi Lv.1.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777775^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777785^000000
Nghề: ^777777Dòng Hunter^000000
#
28325#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Được thiết kế với sự xuất hiện của cỏ 4 lá, màu vàng cho thấy một vụ mùa bội thu vào mùa thu và khung cảnh sắp bước vào mùa đông. Có vẻ như có những công dụng khác ...
MDEF +5, MSP+5%.
Kháng gió+20%.
Khi bị tấn công vật lý, có cơ hội tự động đánh vần Fury Thunder Strike Lv.1
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777775^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28326#
It seems to have been broken in half during the uproar.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
STR +4
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Broken Chip 01 [1]^000000
^008080Broken Chip 02 [1]^000000
STR +8
INT +8
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Runaway Chip [1]^000000
^008080Broken Chip 1 [1]^000000
^008080Broken Chip 2 [1]^000000
ATK +50
MATK +50
Increased Movement Speed.
If ^008080Runaway Chip [1]^000000 upgrade level is +9 or higher,
MaxHP +10%
MaxSP +50%
#
28327#
It seems to have been broken in half during the uproar.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
INT +4
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Broken Chip 01 [1]^000000
^008080Broken Chip 02 [1]^000000
STR +8
INT +8
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Runaway Chip [1]^000000
^008080Broken Chip 1 [1]^000000
^008080Broken Chip 2 [1]^000000
ATK +50
MATK +50
Increased Movement Speed.
If ^008080Runaway Chip [1]^000000 upgrade level is +9 or higher,
MaxHP +10%
MaxSP +50%
#
28328#
Một chiếc vòng cổ được mô phỏng theo hình dạng của một chiếc Pegasus.
AGI +3, DEX +1, MDEF +5,
ASPD +1 khi huy hiệu Pegasus được trang bị cùng một lúc.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777775^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28329#
Một bộ huy hiệu với sự xuất hiện của Pegasus.
DEX +2, LUK +3, MDEF +5,
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777775^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777760^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28332#
A thin ring with a large jewel in it. Wearing it fills you with adrenaline fueled love.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Adds a 0.5% chance of buffing the user for 5 seconds when receiving a short-ranged or magical attack;
ASPD +2
Reduces the variable casting time of skills by 30%.
#
28341#
Thuyền rồng
Có thể sử dụng Gia tốc cấp 3
ASPD +1 (chỉ khả dụng trong thời gian sự kiện, đã bị xóa sau sự kiện)
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777775^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28351#
Cái đuôi đen của sát thủ xinh đẹp sửa chữa Kabayin.
Tốc độ tấn công+3% (thời gian hồi sau khi tấn công -3%), CRI+7.
Khi kết hợp với[Tai mèo đen của Xiu Kai Bain], sát thương chí mạng là+10%; CRI+5 khi được tinh luyện[+Mắt đen của Xiu Kai Bain].
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777745^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28354#
Một bản đồ chỉ dẫn đường đi ở Prontera.
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Tăng Tốc^000000 cấp 3.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28355#
^777777A flask of holy water which shines ever so bright.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Equipment
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^0000005
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: Tất cả
^FFFFFF_^000000
Reduces damage taken from monsters in the Room of Consciousness and Prontera Invasion Dungeon by 20%.
Restores 100 HP and 5 SP to the user every 10 seconds.
#
28356#
Cho phép dùng kỹ năng 'Return to Prontera'. Sau khi sử dụng, nó không thể được sử dụng lại trong 15 phút.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28358#
^777777An extremely rare clover with four leaves, however this one appears to be cursed. You can't tell if it brings good or bad luck.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Equipment
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: Tất cả
^FFFFFF_^000000
LUK +2
Né tránh hoàn hảo +3
Adds a 0.5% chance of inflicting ^800000Curse^000000 on the user when performing a physical attack.
^FFFFFF_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Cursed Lucky Clover^000000
^008080Lucky Clover^000000
Enables ^0000FFLevel 1 Cloaking^000000.
#
28360#
Một huy hiệu được làm bằng hoa anh đào.
Cho dù đàn ông và phụ nữ được ghép đôi trên cơ thể, nó dường như thêm một hơi thở quyến rũ.
MDEF +5, AGI +1.
Tăng tốc độ di chuyển
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28361#
Được thiết kế với sự xuất hiện của cỏ bốn lá, màu xanh lá cây tượng trưng cho mùa xuân tươi sáng và những bông hoa đang nở rộ.
MDEF +5, MHP+5%.
Điện trở đất+20%.
Khi bị tấn công vật lý, cơ hội kích hoạt Mudlands Lv.1.
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777775^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28374#
^777777A small and cute foxtail-shaped ring. But you can feel a great power emanating from inside it.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Equipment
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: 0
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: Tất cả
^FFFFFF_^000000
If the users base level is 50 or lower,
MaxHP +10 for every 5 base levels.
MaxSP +5 for every 5 base levels.
ATK +2 for every 5 base levels.
MATK +2 for every 5 base levels.
Increases the experience given from monsters by 5%.
#
28378#
Được thiết kế với sự xuất hiện của cỏ ba lá, màu đỏ biểu thị mùa hè nóng bức, khung cảnh của vạn vật và dường như có những công dụng khác ...
Sát thương vật lý cho tất cả các lớp+5%, MDEF +5.
Chống cháy+20%.
Cơ hội kích hoạt thiên thạch thần chú tự động khi bị tấn công vật lý Lv.1
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777775^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28380#
^777777A fresh necklace woven with clover flowers.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Equipment
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: 0
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
^FFFFFF_^000000
Né tránh hoàn hảo +5
Reduces the cooldown of ^0000FFScar of Tarou^000000 by 5 seconds.
^FFFFFF_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Doram Suit^000000
^008080Doram Manteau^000000
^008080Doram Shoes^000000
^008080Fresh Grass Necklace^000000
^008080Basic Bunny Charm^000000
MaxHP +20%
MaxSP +3%
Increases the damage of ^0000FFLunatic Carrot Battering^000000 by 100%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Luxurious Doram Suit^000000
^008080Luxurious Doram Manteau^000000
^008080Luxurious Doram Shoes^000000
^008080Fresh Grass Necklace^000000
^008080Fair Bunny Charm^000000
MaxHP +25%
MaxSP +6%
Increases the damage of ^0000FFLunatic Carrot Battering^000000 by 150%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Elegant Doram Suit^000000
^008080Elegant Doram Manteau^000000
^008080Elegant Doram Shoes^000000
^008080Fresh Grass Necklace^000000
^008080Advanced Bunny Charm^000000
MaxHP +30%
MaxSP +9%
Increases the damage of ^0000FFLunatic Carrot Battering^000000 by 200%.
#
28381#
Một chiếc vòng cổ xinh xắn được làm từ hoa cỏ ba lá.
________________________
Tăng 5% độ hồi phục của các kỹ năng hồi máu.
Giảm 7 giây thời gian Cooldown của kỹ năng ^009900Tuna Party^000000.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Doram Suit^000000
^990099Doram Manteau^000000
^990099Doram Shoes^000000
^990099Cute Grass Necklace^000000
^990099Basic Saurel Charm^000000
MaxHP +15%
MaxSP +5%
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 5.
Tăng 10% độ hồi phục của các kỹ năng hồi máu.
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Luxurious Doram Suit^000000
^990099Luxurious Doram Manteau^000000
^990099Luxurious Doram Shoes^000000
^990099Cute Grass Necklace^000000
^990099Fair Saurel Charm^000000
MaxHP +25%
MaxSP +15%
Cho phép sử dụng kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 9.
Tăng 30% độ hồi phục của các kỹ năng hồi máu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: 0
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
#
28382#
A wild necklace woven with clover flowers.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Doram^000000
MDEF +5
Reduces the variable casting time of ^0000FFCatnip Meteor^000000 by 1 second.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Doram Suit [1]^000000
^008080Doram Manteau [1]^000000
^008080Doram Shoes [1]^000000
^008080Charming Grass Necklace [1]^000000
^008080Basic Leaf Charm [1]^000000
MaxHP +10%
MaxSP +10%
Increases the damage of ^0000FFCatnip Meteor^000000 by 100%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Luxurious Doram Suit [1]^000000
^008080Luxurious Doram Manteau [1]^000000
^008080Luxurious Doram Shoes [1]^000000
^008080Charming Grass Necklace [1]^000000
^008080Fair Leaf Charm [1]^000000
MaxHP +15%
MaxSP +15%
Increases the damage of ^0000FFCatnip Meteor^000000 by 150%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Elegant Doram Suit [1]^000000
^008080Elegant Doram Manteau [1]^000000
^008080Elegant Doram Shoes [1]^000000
^008080Charming Grass Necklace [1]^000000
^008080Advanced Leaf Charm [1]^000000
MaxHP +20%
MaxSP +20%
Increases the damage of ^0000FFCatnip Meteor^000000 by 200%.
#
28383#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Một huy hiệu tượng trưng cho quyền của đảo. Bạn có thể nhận phần thưởng mỗi ngày tại đảo Mianmian.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28387#
Một vật linh thiêng được làm từ vòng cổ của nữ thần Freya.
________________________
Loại: ^777777Trang sức^000000
DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777780^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28391#
Trang bị này có thể bảo vệ nhẫn của bạn và làm bộc phát sức mạnh tiềm tàng của nó.
________________________
Có tỉ lệ 20% nhận được hiệu ứng ATK +30 và FLEE +30 trong 5 giây khi sử dụng ^009900Ném Đá^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
ATK +10 và FLEE +10 khi hiệu ứng được kích hoạt.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Thief Shadow Earring^000000
^008080Thief Shadow Pendant^000000
ATK +1%
MaxHP +1%
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của ^008080Thief Shadow Earring^000000 và ^008080Thief Shadow Pendant^000000 đạt +10 hoặc hơn,
ATK +2%
MaxHP +2%
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Trang sức (Phải)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28392#
Trang bị này có thể bảo vệ nhẫn của bạn và làm bộc phát sức mạnh tiềm tàng của nó.
________________________
Có tỉ lệ 20% nhận được hiệu ứng ATK +30 và HIT +30 trong 5 giây khi sử dụng ^009900Song Tiễn^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi độ tinh luyện:^000000
ATK +10 và HIT +10 khi hiệu ứng được kích hoạt.
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Archer Shadow Earring^000000
^008080Archer Shadow Pendant^000000
ATK +1%
MaxHP +1%
^ffffff_^000000
Nếu tổng độ tinh luyện của ^008080Archer Shadow Earring^000000 và ^008080Archer Shadow Pendant^000000 đạt +10 hoặc hơn,
ATK +2%
MaxHP +2%
________________________
Nhóm: ^777777Trang bị bóng tối^000000
Vị trí: ^777777Trang sức (phải)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28395#
LUK +5.
Huy hiệu được thiết kế công phu cho kỷ niệm 13 năm RO13, cho bạn biết bạn đã tham gia RO bao nhiêu năm trước?
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28396#
LUK +5.
Huy hiệu được thiết kế công phu cho kỷ niệm 13 năm RO13, cho bạn biết bạn đã tham gia RO bao nhiêu năm trước?
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28397#
LUK +5.
Huy hiệu được thiết kế công phu cho kỷ niệm 13 năm RO13, cho bạn biết bạn đã tham gia RO bao nhiêu năm trước?
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28398#
LUK +5.
Huy hiệu được thiết kế công phu cho kỷ niệm 13 năm RO13, cho bạn biết bạn đã tham gia RO bao nhiêu năm trước?
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28399#
LUK +5.
Huy hiệu được thiết kế công phu cho kỷ niệm 13 năm RO13, cho bạn biết bạn đã tham gia RO bao nhiêu năm trước?
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28400#
LUK +5.
Huy hiệu được thiết kế công phu cho kỷ niệm 13 năm RO13, cho bạn biết bạn đã tham gia RO bao nhiêu năm trước?
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28401#
LUK +5.
Huy hiệu được thiết kế công phu cho kỷ niệm 13 năm RO13, cho bạn biết bạn đã tham gia RO bao nhiêu năm trước?
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28402#
LUK +5.
Huy hiệu được thiết kế công phu cho kỷ niệm 13 năm RO13, cho bạn biết bạn đã tham gia RO bao nhiêu năm trước?
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28403#
LUK +5.
Huy hiệu được thiết kế công phu cho kỷ niệm 13 năm RO13, cho bạn biết bạn đã tham gia RO bao nhiêu năm trước?
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28404#
LUK +5.
Huy hiệu được thiết kế công phu cho kỷ niệm 13 năm RO13, cho bạn biết bạn đã tham gia RO bao nhiêu năm trước?
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28405#
LUK +5.
Huy hiệu được thiết kế công phu cho kỷ niệm 13 năm RO13, cho bạn biết bạn đã tham gia RO bao nhiêu năm trước?
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28406#
LUK +5.
Huy hiệu được thiết kế công phu cho kỷ niệm 13 năm RO13, cho bạn biết bạn đã tham gia RO bao nhiêu năm trước?
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28407#
LUK +5.
Huy hiệu được thiết kế công phu cho kỷ niệm 13 năm RO13, cho bạn biết bạn đã tham gia RO bao nhiêu năm trước?
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28410#
A sapphire bracelet which was designed with the collective knowledge of the geneticist community.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
INT +5
DEX +5
LUK +5
^ffffff_^000000
^d3d3d3Reduces the variable casting time of Acid Bomb by 1% for every 4 base levels.^000000
Increases the damage of ^0000FFSpore Explosion^000000 by 5% for every 20 base levels.
^ffffff_^000000
Additional INT +1 per 2 levels of ^0000FFAid Condensed Potion^000000 known.
Additional DEX +1 per 2 levels of ^0000FFAid Condensed Potion^000000 known.
Additional LUK +1 per 2 levels of ^0000FFAid Condensed Potion^000000 known.
MATK +20 per 2 levels of ^0000FFAid Condensed Potion^000000 known.
#
28413#
Một chiếc bùa trông giống như một chiếc vòng nguyệt quế.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
VIT +1
________________________
^800080Set Bonus^000000
^008080Doram Suit^000000
^008080Doram Manteau^000000
^008080Doram Shoes^000000
^008080Cute Grass Necklace^000000
^008080Basic Saurel Charm^000000
MaxHP +15%
MaxSP +5%
Cho phép dùng ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 5.
Tăng 10% hiệu quả hồi phục các kỹ năng hồi máu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777771^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
#
28414#
^777777A charm that looks just like a real saurel.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Equipment
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: 1
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000040
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
^FFFFFF_^000000
VIT +2
^FFFFFF_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Luxurious Doram Suit^000000
^008080Luxurious Doram Manteau^000000
^008080Luxurious Doram Shoes^000000
^008080Cute Grass Necklace^000000
^008080Fair Saurel Charm^000000
MaxHP +20%
MaxSP +10%
Enables ^0000FFLevel 7 Heal^000000.
Increases the recovery rate of recovery skills by 20%.
#
28415#
^777777A charm that looks just like a real saurel.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Equipment
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: 1
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000075
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
^FFFFFF_^000000
VIT +3
^FFFFFF_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Elegant Doram Suit^000000
^008080Elegant Doram Manteau^000000
^008080Elegant Doram Shoes^000000
^008080Cute Grass Necklace^000000
^008080Advanced Saurel Charm^000000
MaxHP +25%
MaxSP +15%
Enables ^0000FFLevel 9 Heal^000000.
Increases the recovery rate of recovery skills by 30%.
#
28416#
A charm in the shape of a silvervine leaf.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Doram^000000
INT +1
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Doram Suit [1]^000000
^008080Doram Manteau [1]^000000
^008080Doram Shoes [1]^000000
^008080Charming Grass Necklace [1]^000000
^008080Basic Leaf Charm [1]^000000
MaxHP +10%
MaxSP +10%
Increases the damage of ^0000FFCatnip Meteor^000000 by 100%.
#
28417#
A charm in the shape of a silvervine leaf.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777140^000000
Nghề: ^777777Doram^000000
INT +2
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Luxurious Doram Suit [1]^000000
^008080Luxurious Doram Manteau [1]^000000
^008080Luxurious Doram Shoes [1]^000000
^008080Charming Grass Necklace [1]^000000
^008080Fair Leaf Charm [1]^000000
MaxHP +15%
MaxSP +15%
Increases the damage of ^0000FFCatnip Meteor^000000 by 150%.
#
28418#
A charm in the shape of a silvervine leaf.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777175^000000
Nghề: ^777777Doram^000000
INT +3
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Elegant Doram Suit [1]^000000
^008080Elegant Doram Manteau [1]^000000
^008080Elegant Doram Shoes [1]^000000
^008080Charming Grass Necklace [1]^000000
^008080Advanced Leaf Charm [1]^000000
MaxHP +20%
MaxSP +20%
Increases the damage of ^0000FFCatnip Meteor^000000 by 200%.
#
28419#
^777777A cute, bunny-shaped charm.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Equipment
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: 1
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
^FFFFFF_^000000
DEX +1
^FFFFFF_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Doram Suit^000000
^008080Doram Manteau^000000
^008080Doram Shoes^000000
^008080Fresh Grass Necklace^000000
^008080Basic Bunny Charm^000000
MaxHP +20%
MaxSP +3%
Increases the damage of ^0000FFLunatic Carrot Battering^000000 by 100%.
#
28420#
^777777A cute, bunny-shaped charm.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Equipment
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: 1
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000040
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
^FFFFFF_^000000
DEX +2
^FFFFFF_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Luxurious Doram Suit^000000
^008080Luxurious Doram Manteau^000000
^008080Luxurious Doram Shoes^000000
^008080Fresh Grass Necklace^000000
^008080Fair Bunny Charm^000000
MaxHP +25%
MaxSP +6%
Increases the damage of ^0000FFLunatic Carrot Battering^000000 by 150%.
#
28421#
^777777A cute, bunny-shaped charm.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Equipment
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: 1
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000075
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
^FFFFFF_^000000
DEX +3
^FFFFFF_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Elegant Doram Suit^000000
^008080Elegant Doram Manteau^000000
^008080Elegant Doram Shoes^000000
^008080Fresh Grass Necklace^000000
^008080Advanced Bunny Charm^000000
MaxHP +30%
MaxSP +9%
Increases the damage of ^0000FFLunatic Carrot Battering^000000 by 200%.
#
28422#
^777777A charm made from a branch taken from a shiny tree.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Equipment
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: 1
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
^FFFFFF_^000000
Reduces the variable casting time of ^0000FFSilvervine Stem Spear^000000 by 50%.
Increases the damage of ^0000FFSilvervine Stem Spear^000000 by 1% per level of ^0000FFSilvervine Stem Spear^000000 known for every 6 base INT.
#
28423#
^777777A charm that resembles a tuna. It looks fresh!^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Equipment
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: 1
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
^FFFFFF_^000000
Reduces the cooldown of ^0000FFTuna Party^000000 by 5 seconds.
Adds a chance of casting ^0000FFLevel 1 Tuna Party^000000 on the user when receiving a short-ranged attack, if a higher level of this skill is known, it will be cast instead.
#
28424#
^777777A charm that resembles a fat earthworm.^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Equipment
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: 1
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Triệu hồi sư^000000
^FFFFFF_^000000
Reduces the variable casting time of ^0000FFPicky Peck^000000 by 50%.
Increases the damage of ^0000FFPicky Peck^000000 by 1% per level of ^0000FFPicky Peck^000000 known for every 6 base DEX.
#
28425#
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
VIT +3
^F4AD42Tập sự, Võ sĩ, Nhẫn giả, Thiện xa^000000
MaxHP +1000
MaxSP +200
#
28426#
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
INT +3
^F4AD42Tập sự, Võ sĩ, Nhẫn giả, Thiện xa^000000
Reduces the variable casting time of skills by 30%.
#
28427#
Được thiết kế với sự xuất hiện của cỏ 4 lá, màu xanh có nghĩa là mùa đông lạnh.
MDEF +5. MATK +5%.
Chống nước+20%.
Có cơ hội tự động hô biến Blizzard khi bị tấn công vật lý Lv.1
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777775^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28428#
MDEF +5, Các chỉ số chính +1, MHP+3%, MSP+3%, sát thương vật lý cho tất cả các lớp+3%, MATK +3%.
+2% sát thương vật lý và ma thuật cho tất cả các chủng tộc,+5% kháng tất cả các kháng chiến.
Có thể sử dụng combo Lv.3
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28429#
^777777A necklace belonging to Arquien, the head of Eden Group. It features a large purple jewel.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Equipment
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: 20
Nghề: Tất cả
^FFFFFF_^000000
Increases the damage of ^0000FFAxe Tornado^000000 by 1% for every 3 base levels.
Increases the damage of ^0000FFPower Swing^000000 by 1% for every 5 base levels.
Reduces the SP cost of ^0000FFPower Swing^000000 by 2.
Adds a chance of gaining ^008080Candy^000000, ^008080Candy Cane^000000 or ^008080Chocolate Drink^000000 when a monster is killed.
Increases the recovery rate of ^008080Candy^000000 and ^008080Candy Cane^000000 consumables by 100%.
^FFFFFF_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Arquien's Necklace^000000
^008080Lover in Mouth^000000
Disables all the effects of ^008080Lover in Mouth^000000.
#
28430#
A beautiful ring engraved with a cross. It belonged to a leader with a special role.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
LUK +2
Né tránh hoàn hảo +5
Increases the recovery rate of recovery skills by 15%.
Reduces the SP cost of skills by 5%.
Increases the recovery rate of recovery items by 15%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Arch Bishop Ring^000000
^008080Arch Bishop Lv1^000000
LUK +2
Né tránh hoàn hảo +5
Reduces the variable casting time of ^0000FFHigh Heal^000000 by 100%.
Increases the recovery rate of recovery skills by 3%.
Reduces the SP cost of skills by 5%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Arch Bishop Ring^000000
^008080Catholic Lv1^000000
LUK +2
Né tránh hoàn hảo +5
Reduces the variable casting time of ^0000FFColuseo Heal^000000 by 100%.
Increases the recovery rate of recovery skills by 3%.
Reduces the SP cost of skills by 5%.
Reduces the SP cost of ^0000FFColuseo Heal^000000 by 20.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Arch Bishop Ring^000000
^008080Cure Lv1^000000
LUK +2
Né tránh hoàn hảo +5
Reduces the cooldown of ^0000FFEpiclesis^000000 by 10 seconds.
Increases the recovery rate of recovery skills by 3%.
Reduces the SP cost of skills by 5%.
Reduces the SP cost of ^0000FFEpiclesis^000000 by 100.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Arch Bishop Ring^000000
^008080Heal Lv3^000000
LUK +2
Né tránh hoàn hảo +5
Reduces the cooldown time of ^0000FFHigh Heal^000000 by 1 second.
Increases the recovery rate of recovery skills by 3%.
Reduces the SP cost of skills by 5%.
#
28431#
Một chiếc nhẫn cho phép bạn chạy nước rút hoàn toàn khi đeo, nhưng với một lượng phản ứng đáng kể.
Thời gian thi triển kỹ năng -10%, thời gian hồi sau khi sử dụng kỹ năng+5%.
Loại: ^777777Phụ kiện^000000
 DEF:^7777770 ^000000 Nặng: ^77777710^000000
Nghề: ^777777Nâng cao 2 lượt^000000
#
28437#
^777777Gloves worn by an arch bishop who couldn't resist the devil's temptations. It contains high evil magic.^000000
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: 40
Cấp độ yêu cầu: 90
Nghề: Tất cả
INT +2
MATK +2%
Enables ^0000FFLevel 3 Heal^000000.
Reduces the SP cost of skills by 5%.
If the users base INT is 100 or higher,
MATK +5%
^800080Set Bonus^000000
^008080Hibram's Gloves^000000
^008080Spell1^000000
Reduces the variable casting time of skills by 5%.
Increases magical damage on all race targets by 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Hibram's Gloves^000000
^008080Spell2^000000
Reduces the variable casting time of skills by 5%.
Increases magical damage on all race targets by 5%.
#
28438#
Powder made from a fairy leaf tree. The quality of the powder is fantastic.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777740^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
DEX +2
Reduces the cast delay of skills by 5%.
Increases long-ranged damage on targets by 2%.
Enables ^0000FFLevel 3 Magnum Break^000000.
If the users base DEX is 100 or higher,
Increases long-ranged damage on targets by an additional 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Expert Archer 1^000000
^008080Fairy Leaf Power^000000
Reduces the cast delay of skills by 5%.
Increases long-ranged damage on targets by 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Expert Archer 2^000000
^008080Fairy Leaf Power^000000
Reduces the cast delay of skills by 5%.
Increases long-ranged damage on targets by 5%.
#
28441#
Huy hiệu cũ của lực lượng tuần tra thế hệ trước.
________________________
FLEE +10
Tăng 5% sát thương từ cung.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Hắc tặc^000000
#
28442#
Món phụ kiện của những tâm hồn lang thang.
________________________
FLEE +5
CRIT +5
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777772^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang^000000
#
28443#
A power ring carefully prepared by the Garden of Eden for adventurers.
________________________
ATK +2%.
^ffffff_^000000
When paired with Eden Necklace (Strength) I and Awakening Eden Boots I, the attack speed increases (delay after attack -4%), HIT +4.
^ffffff_^000000
When paired with Eden Necklace (Strength) I and Awakened Eden Uniform I, ATK +20, resistance to attacks with all attributes (except no attributes) +2%.
________________________
Loại: ^777777Trang sức^000000
DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28444#
A necklace of power prepared by the Paradise for sincere adventurers.
________________________
STR +1.
________________________
Loại: ^777777Trang sức^000000
DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28445#
Một chiếc nhẫn quyền lực được chuẩn bị kỹ lưỡng cho các nhà thám hiểm của Eden.
ATK +3%.
Khi được kết hợp với Vòng cổ Eden (Sức mạnh) và Awakening Eden Boots #,
Tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi -8% sau khi tấn công), HIT +8.
Khi kết hợp Vòng cổ Eden (Sức mạnh) và Đồng phục Eden thức tỉnh #,
ATK +40, kháng tất cả các thuộc tính (ngoại trừ không có thuộc tính)+4%.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777115^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28446#
Một sợi dây chuyền sức mạnh được chuẩn bị cẩn thận cho các nhà thám hiểm của Eden.
STR +2.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777115^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28447#
Một chiếc nhẫn quyền lực được chuẩn bị kỹ lưỡng cho các nhà thám hiểm của Eden.
ATK +4%.
Khi kết hợp với Vòng cổ Eden (Sức mạnh) III và Awakening Eden Boots III,
Tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi -8% sau khi tấn công), HIT +8, tăng kinh nghiệm+2%.
Khi kết hợp với Vòng cổ Eden (Sức mạnh) III và Đồng phục Eden thức tỉnh III,
ATK +40, kháng tất cả các thuộc tính (ngoại trừ không có thuộc tính)+4%, tăng kinh nghiệm+2%.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28448#
Một sợi dây chuyền sức mạnh được chuẩn bị cẩn thận cho các nhà thám hiểm của Eden.
STR +3.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28449#
Một chiếc nhẫn quyền lực được chuẩn bị kỹ lưỡng cho các nhà thám hiểm của Eden.
ATK +5%.
Khi được kết hợp với Vòng cổ Eden (Sức mạnh) và Awakening Eden Boots #,
Tốc độ tấn công tăng (chậm 10% sau khi tấn công), HIT +10, tăng kinh nghiệm+2%.
Khi kết hợp với Vòng cổ Eden (Sức mạnh) # và Đồng phục Eden thức tỉnh #,
ATK +50, kháng tất cả các thuộc tính (ngoại trừ không có thuộc tính)+5%, tăng kinh nghiệm+2%.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777145^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28450#
Một sợi dây chuyền sức mạnh được chuẩn bị cẩn thận cho các nhà thám hiểm của Eden.
STR +4.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777145^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28451#
Một chiếc nhẫn quyền lực được chuẩn bị kỹ lưỡng cho các nhà thám hiểm của Eden.
ATK +5%, có thể sử dụng 1Lv để chữa bệnh.
Khi được kết hợp với Vòng cổ Eden (Sức mạnh) và Awakening Eden Boots #,
Tốc độ tấn công tăng (-10% thời gian hồi sau khi tấn công), HIT +10, tăng kinh nghiệm+2%, tốc độ di chuyển tăng.
Khi kết hợp với Vòng cổ Eden (Sức mạnh) # và Đồng phục Eden thức tỉnh #,
ATK +50, kháng tất cả các thuộc tính (ngoại trừ không có thuộc tính)+5%, tăng kinh nghiệm+2%, việc hát sẽ không bị gián đoạn.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28452#
Một sợi dây chuyền sức mạnh được chuẩn bị cẩn thận cho các nhà thám hiểm của Eden.
STR +4, có thể sử dụng 1Lv để di chuyển tức thời.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28453#
Một chiếc nhẫn phép thuật được chuẩn bị cẩn thận cho các nhà thám hiểm của Eden.
MATK +2%.
Khi kết hợp với Vòng cổ Eden (Phép thuật) I và Awakening Eden Boots I,
thời gian thi triển -3%, thời gian hồi kỹ năng -3%.
Khi kết hợp với Vòng cổ Eden (Phép thuật) I và Đồng phục Eden thức tỉnh I,
MATK +20, kháng tất cả các thuộc tính (ngoại trừ không có thuộc tính)+2%.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28454#
Một sợi dây chuyền phép thuật được chuẩn bị cẩn thận cho các nhà thám hiểm của Eden.
INT +1.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28455#
Một chiếc nhẫn phép thuật được chuẩn bị cẩn thận cho các nhà thám hiểm của Eden.
MATK +3%.
Khi kết hợp với Eden Necklace (Magic) II và Awakening Eden Boots II,
thời gian thi triển -6%, thời gian hồi kỹ năng -6%.
Khi kết hợp với Vòng cổ Eden (Phép thuật) II và Đồng phục Eden thức tỉnh II,
MATK +40, kháng tất cả các thuộc tính (ngoại trừ không có thuộc tính)+4%.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777115^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28456#
Một sợi dây chuyền phép thuật được chuẩn bị cẩn thận cho các nhà thám hiểm của Eden.
INT +2.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777115^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28457#
Một chiếc nhẫn phép thuật được chuẩn bị cẩn thận cho các nhà thám hiểm của Eden.
MATK +4%.
Khi kết hợp với Eden Necklace (Magic) III và Awakening Eden Boots III,
thời gian thi triển -6%, thời gian hồi kỹ năng -6%, tích lũy kinh nghiệm+2%.
Khi kết hợp với Vòng cổ Eden (Phép thuật) III và Đồng phục Eden thức tỉnh III,
MATK +40, kháng tất cả các thuộc tính (ngoại trừ không có thuộc tính)+4%, tăng kinh nghiệm+2%.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28458#
Một sợi dây chuyền phép thuật được chuẩn bị cẩn thận cho các nhà thám hiểm của Eden.
INT +3.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28459#
Một chiếc nhẫn phép thuật được chuẩn bị cẩn thận cho các nhà thám hiểm của Eden.
MATK +5%.
Khi kết hợp với Vòng cổ Eden (Phép thuật) IV và Awakening Eden Boots IV,
thời gian thi triển -8%, thời gian hồi kỹ năng -8% và mức tăng kinh nghiệm+2%.
Khi kết hợp với Vòng cổ Eden (Phép thuật) IV và Đồng phục Eden thức tỉnh IV,
MATK +50, kháng tất cả các thuộc tính (ngoại trừ không có thuộc tính)+5%, tăng+2% kinh nghiệm.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777145^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28460#
A magic necklace given to veteran member of Eden Group.
________________________
INT +4
________________________
Loại: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777145^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28461#
A magic ring given to full-fledged member of Eden Group.
________________________
MATK +5%
________________________
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 1.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Eden Group Necklace of Magic V^000000 và ^990099Awakening Eden Group Boots V^000000:
Giảm 8% thời gian thi triển kỹ năng.
Giảm 8% thời gian delay kỹ năng.
Tăng 2% EXP nhận được khi hạ gục quái vật.
Tăng tốc độ di chuyển.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Eden Group Necklace of Magic V^000000 và ^990099Awakening Eden Group Uniform V^000000:
MATK +50
Kháng 5% sát thương từ đòn đánh có bất kỳ thuộc tính trừ ^777777Trung tính^000000.
Tăng 2% EXP nhận được khi hạ gục quái vật.
Thi triển kỹ năng không bị gián đoạn.
________________________
Loại: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28462#
A magic necklace given to full-fledged member of Eden Group.
________________________
INT +4
________________________
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Dịch Chuyển^000000 cấp 1.
________________________
Loại: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28463#
A dexterity ring given to loyal member of Eden Group.
________________________
Tăng +1% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Eden Group Necklace of Dexterity I^000000 và ^990099Awakening Eden Group Boots I^000000:
HIT +4
ASPD +4%
________________________
Khi kết hợp với ^990099Eden Group Necklace of Dexterity I^000000 và ^990099Awakening Eden Group Uniform I^000000:
ATK +20
Increases resistance against all elements, except Neutral, by 2%.
________________________
Loại: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28464#
A dexterity necklace given to loyal member of Eden Group.
________________________
DEX +1
________________________
Loại: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28465#
A dexterity ring given to skilled member of Eden Group.
________________________
Tăng +2% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Eden Group Necklace of Dexterity II^000000 và ^990099Awakening Eden Group Boots II^000000:
HIT +8
ASPD +8%
________________________
Khi kết hợp với ^990099Eden Group Necklace of Dexterity II^000000 và ^990099Awakening Eden Group Uniform II^000000:
ATK +40
Kháng 4% sát thương từ đòn đánh có bất kỳ thuộc tính trừ ^777777Trung tính^000000.
________________________
Loại: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777115^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28466#
A dexterity necklace given to skilled member of Eden Group.
________________________
DEX +2
________________________
Loại: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777115^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28467#
A dexterity ring given to trained member of Eden Group.
________________________
Tăng 3% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Eden Group Necklace of Dexterity III^000000 và ^990099Awakening Eden Group Boots III^000000:
HIT +8
ASPD +8%
Tăng 2% EXP nhận được khi hạ gục quái vật.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Eden Group Necklace of Dexterity III^000000 and ^990099Awakening Eden Group Uniform III^000000:
ATK +40
Kháng 4% sát thương từ đòn đánh có bất kỳ thuộc tính trừ ^777777Trung tính^000000.
Tăng 2% EXP nhận được khi hạ gục quái vật.
________________________
Loại: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28468#
A dexterity necklace given to trained member of Eden Group.
________________________
DEX +3
________________________
Loại: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28469#
A dexterity ring given to veteran member of Eden Group.
________________________
Tăng +4% sát thương vật lý tầm xa.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Eden Group Necklace of Dexterity IV^000000 và ^990099Awakening Eden Group Boots IV^000000:
HIT +10
ASPD +10%
Tăng 2% EXP nhận được khi hạ gục quái vật.
________________________
Khi kết hợp với ^990099Eden Group Necklace of Dexterity IV^000000 và ^990099Awakening Eden Group Uniform IV^000000:
ATK +50
Kháng 5% sát thương từ đòn đánh có bất kỳ thuộc tính trừ ^777777Trung tính^000000.
Tăng 2% EXP nhận được khi hạ gục quái vật.
________________________
Loại: ^777777Trang sức^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777145^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28470#
Vòng cổ Agile được Eden chuẩn bị cho các nhà thám hiểm.
DEX +4.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777145^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28471#
Một chiếc nhẫn nhanh nhẹn được Eden chuẩn bị cho các nhà thám hiểm.
Sức mạnh tấn công vật lý tầm xa+4%, hồi máu 1Lv.
Khi kết hợp với Eden Necklace (Agility) V và Awakening Eden Boots V,
Tốc độ tấn công tăng (-10% thời gian hồi sau khi tấn công), HIT +10, tăng kinh nghiệm+2%, tốc độ di chuyển tăng.
Khi kết hợp với Vòng cổ Eden (Nhanh nhẹn) V và Awakening Eden Đồng phục V,
ATK +50, kháng tất cả các thuộc tính (ngoại trừ không có thuộc tính)+5%, tăng kinh nghiệm+2%, việc hát sẽ không bị gián đoạn.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28472#
Vòng cổ Agile được Eden chuẩn bị cho các nhà thám hiểm.
DEX +4, có thể sử dụng 1Lv để di chuyển tức thời.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28473#
Một chiếc nhẫn phục hồi được chuẩn bị cẩn thận cho các nhà thám hiểm của Eden.
Lượng hồi máu bạn sử dụng+2%.
Khi kết hợp với Vòng cổ Eden (Phục hồi) I và Awakening Eden Boots I,
thời gian thi triển -3%, thời gian hồi kỹ năng -3%.
Khi kết hợp với Vòng cổ Eden (Phục hồi) I và Awakening Eden Đồng phục I,
MATK +20, kháng tất cả các thuộc tính (ngoại trừ không có thuộc tính)+2%.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28474#
Một chiếc vòng cổ được phục hồi cẩn thận chuẩn bị cho các nhà thám hiểm của Eden.
VIT +1.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28475#
Một chiếc nhẫn phục hồi được chuẩn bị cẩn thận cho các nhà thám hiểm của Eden.
Lượng hồi máu bạn sử dụng+3%.
Khi được kết hợp với Vòng cổ Eden (Phục hồi) và Awakening Eden Boots #,
thời gian thi triển -6%, thời gian hồi kỹ năng -6%.
Khi kết hợp với Vòng cổ Eden (Phục hồi) II và Đồng phục Eden Awakening II,
MATK +40, kháng tất cả các thuộc tính (ngoại trừ không có thuộc tính)+4%.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777115^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28476#
Một chiếc vòng cổ được phục hồi cẩn thận chuẩn bị cho các nhà thám hiểm của Eden.
VIT +2.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777115^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28477#
Một chiếc nhẫn phục hồi được chuẩn bị cẩn thận cho các nhà thám hiểm của Eden.
Lượng hồi máu bạn sử dụng+4%.
Khi được kết hợp với Vòng cổ Eden (Phục hồi) III và Awakening Eden Boots III,
thời gian thi triển -6%, thời gian hồi kỹ năng -6%, tích lũy kinh nghiệm+2%.
Khi kết hợp với Vòng cổ Eden (Phục hồi) III và Đồng phục Eden thức tỉnh III,
MATK +40, kháng tất cả các thuộc tính (ngoại trừ không có thuộc tính)+4%, tăng kinh nghiệm+2%.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28478#
Một chiếc vòng cổ được phục hồi cẩn thận chuẩn bị cho các nhà thám hiểm của Eden.
VIT +3.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777130^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28479#
Một chiếc nhẫn phục hồi được chuẩn bị cẩn thận cho các nhà thám hiểm của Eden.
Lượng hồi máu bạn sử dụng+5%.
Khi được kết hợp với Vòng cổ Eden (Phục hồi) IV và Awakening Eden Boots IV,
thời gian thi triển -8%, thời gian hồi kỹ năng -8% và mức tăng kinh nghiệm+2%.
Khi kết hợp với Vòng cổ Eden (Phục hồi) IV và Đồng phục Eden thức tỉnh IV,
MATK +50, kháng tất cả các thuộc tính (ngoại trừ không có thuộc tính)+5%, tăng+2% kinh nghiệm.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777145^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28480#
Một chiếc vòng cổ được phục hồi cẩn thận chuẩn bị cho các nhà thám hiểm của Eden.
VIT +4.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777145^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28481#
Một chiếc nhẫn phục hồi được chuẩn bị cẩn thận cho các nhà thám hiểm của Eden.
Lượng hồi máu bạn sử dụng+5% và bạn có thể sử dụng hồi máu 1Lv.
Khi được kết hợp với Vòng cổ Eden (Phục hồi) và Awakening Eden Boots #,
thời gian thi triển -8%, thời gian hồi kỹ năng -8%, tăng kinh nghiệm+2%, tốc độ di chuyển tăng.
Khi kết hợp với Vòng cổ Eden (Phục hồi) V và Đánh thức Eden Đồng phục V,
MATK +50, kháng tất cả các thuộc tính (ngoại trừ không có thuộc tính)+5%, tăng kinh nghiệm+2%, việc hát sẽ không bị gián đoạn.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28482#
Một chiếc vòng cổ được phục hồi cẩn thận chuẩn bị cho các nhà thám hiểm của Eden.
VIT +4, có thể sử dụng 1Lv dịch chuyển tức thời.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777160^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28483#
Nhẫn bảo vệ đeo bởi một vị vua cổ đại.
MHP+1%, MSP+1% (tối đa 175 cấp độ) ở mọi cấp độ 25)
Loại: ^777777Phụ kiện (phải)^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28487#
^ff0000Các vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác^000000
Nút thắt của Trung Quốc được làm đặc biệt cho các cô gái.
INT +3, DEX +3.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28488#
^ff0000Các vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác^000000
Nút thắt của Trung Quốc được làm đặc biệt cho bé trai.
STR +3, DEX +3.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777772^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28489#
^ff0000Các vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác^000000
Nút thắt Trung Quốc yêu quý của Chang'e được làm đặc biệt cho các cô gái.
Các chỉ số chính +2, HIT +5, MDEF +5.
Có thể sử dụng Lv 2.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777775^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28490#
^ff0000Các vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác^000000
Nút thắt Trung Quốc yêu quý của Chang'e được làm đặc biệt cho các bé trai.
Các chỉ số chính +2, CRI+5, MDEF +5.
Có thể sử dụng Lv 2.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777775^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777730^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28495#
Huy hiệu của lực lượng tuần tra.
________________________
Nếu STR gốc đạt 90 hoặc hơn,
ATK +3%
Nếu DEX gốc đạt 90 hoặc hơn,
Tăng 3% sát thương vật lý tầm xa.
Nếu VIT gốc đạt 90 hoặc hơn,
MaxHP +1000
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức (Trái)^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28496#
Huy hiệu của lực lượng tuần tra.
________________________
Nếu INT gốc đạt 90 hoặc hơn,
MATK +3%
Nếu DEX gốc đạt 90 hoặc hơn,
Giảm 5% thời gian thi triển kỹ năng.
Nếu VIT gốc đạt 90 hoặc hơn,
MaxHP +1000
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức (Phải)^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28502#
A scarf worn during a revolt. It gives the user the courage they need to never yield to anyone!
Nhóm: ^777777Mũ^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Enables ^0000FFLevel 2 Spell Breaker^000000.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Glasses/Glasses [1]^000000 or ^008080Sunglasses/Sunglasses [1]^000000
^008080Mob Scarf^000000
Reduces damage taken from Demi-Human and Human Players race enemies by 2%.
MaxHP +5% for every combined sum of 80 base AGI and Vit.
ASPD +5% for every combined sum of 80 base AGI and Vit.
Reduces damage taken from Demi-Human and Human Players race enemies by an additional 2% for every combined sum of 80 base AGI and Vit.
ATK +6% for every combined sum of 80 base STR and Luk.
CRIT +5 for every combined sum of 80 base STR and Luk.
Increases critical damage on targets by 10% for every combined sum of 80 base STR and Luk.
MATK +120 for every combined sum of 80 base INT and Dex.
Reduces the variable casting time of skills by 3% for every combined sum of 80 base INT and Dex.
Increases the recovery rate of recovery skills by 10% for every combined sum of 80 base INT and Dex.
#
28505#
A ring that empowers the essences of the Demon God.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Weapon ATK +5%
MATK +5%
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Concentration1^000000
^008080Demon God's Ring^000000
Reduces the variable casting time of skills by 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Concentration2^000000
^008080Demon God's Ring^000000
Reduces the variable casting time of skills by 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Concentration3^000000
^008080Demon God's Ring^000000
Reduces the variable casting time of skills by 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Force1^000000
^008080Demon God's Ring^000000
Weapon ATK +5%
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Force2^000000
^008080Demon God's Ring^000000
Weapon ATK +5%
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Force3^000000
^008080Demon God's Ring^000000
Weapon ATK +5%
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Intelligence1^000000
^008080Demon God's Ring^000000
MATK +5%
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Intelligence2^000000
^008080Demon God's Ring^000000
MATK +5%
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Intelligence3^000000
^008080Demon God's Ring^000000
MATK +5%
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Luck1^000000
^008080Demon God's Ring^000000
Increases critical damage on targets by 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Luck2^000000
^008080Demon God's Ring^000000
Increases critical damage on targets by 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Luck3^000000
^008080Demon God's Ring^000000
Increases critical damage on targets by 5%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Speed1^000000
^008080Demon God's Ring^000000
ASPD +5%
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Speed2^000000
^008080Demon God's Ring^000000
ASPD +5%
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Speed3^000000
^008080Demon God's Ring^000000
ASPD +5%
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Vitality1^000000
^008080Demon God's Ring^000000
MaxHP +5%
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Vitality2^000000
^008080Demon God's Ring^000000
MaxHP +5%
^800080Set Bonus^000000
^008080Darklord Essence Vitality3^000000
^008080Demon God's Ring^000000
MaxHP +5%
#
28508#
Một chiếc nhẫn hình sọ người cùng dòng chữ '^990000Cho đến khi cái chết chia lìa...^000000' được khắc bên trong.
________________________
Có tỉ lệ cao gây trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000 lên mục tiêu hoặc bản thân khi tấn công vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức (Phải)^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28509#
Một chiếc nhẫn có khả năng cường hóa sức mạnh của người đeo.
________________________
STR +3
Nếu STR gốc đạt 100 hoặc hơn,
ATK +30
________________________
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Tập sự^000000
#
28510#
A vampire's familiar.
^FF0000This accessory can only be equipped in the right accessory slot.^000000
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Adds a chance of restoring 1% of damage as SP when performing a physical attack.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Sweet Nightmare Card^000000
^008080Vampire's Familiar [1]^000000
MATK +1% per 3 upgrade levels of the compounded armor.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Matte Drainliar Card^000000
^008080Vampire's Familiar [1]^000000
Né tránh hoàn hảo +5
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Restless Dead Card^000000
^008080Vampire's Familiar [1]^000000
ATK +1% per 3 upgrade levels of the compounded armor.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Bomi Card^000000
^008080Vampire's Familiar [1]^000000
MATK +30
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Angry Dracula Card^000000
^008080Vampire's Familiar [1]^000000
Restores 30 HP and 1 SP to the user every 3 seconds.
#
28511#
Một chiếc nhẫn được làm riêng cho Time Keepers.
Cho phép ổn định cảm xúc.
^ffffff_^000000
MHP+50.
BaseLv tăng MHP thêm+15 mỗi+2.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28513#
A high quality brooch that is made by one of the best craftsman in the world. It has been together with Celine since she was created.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MaxHP +500
MaxSP +250
MATK +5%
ASPD +1
Reduces the variable casting time of skills by 10%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Celine's Brooch [1]^000000
^008080Celine's Ribbon [1]^000000
Reduces the fixed casting time of skills by 50%.
Increases magical damage on boss monsters by 10%*.
^ff0000*Updated 4/4/2019^000000
Các chỉ số chính +1 per upgrade level of ^008080Celine's Ribbon [1]^000000.
If upgrade level is +7 or higher,
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by 10%.
Increases magical damage on boss monster by an additional 20%.
If upgrade level is +9 or higher,
Reduces damage taken from Demi-Human race enemies by an additional 2%.
Increases magical damage on boss monster by an additional 20%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Celine's Brooch [1]^000000
^008080Lush Rose [1]^000000
Reduces the fixed casting time of skills by 50%.
Các chỉ số chính +1 per upgrade level of ^008080Lush Rose [1]^000000 up to a maximum upgrade level of 10.
If upgrade level is +7 or higher,
Increases magical damage on boss monster by 20%.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Celine's Brooch [1]^000000
^008080Evil Spirit Glove [1]^000000
ATK +50
MATK +50
ASPD +2
Adds a 2% chance of casting ^0000FFLevel 1 Varetyr Spear^000000 on the target when performing a physical attack.
Adds a 2% chance of casting ^0000FFLevel 1 Earth Grave^000000 on the target when performing a physical attack.
Adds a 1% chance of casting ^0000FFLevel 1 Recognized Spell^000000 on the user when performing a magical attack.
Adds a 5% chance of casting ^0000FFLevel 3 Quaqmire^000000 on the user when receiving a physical or magical attack.
#
28514#
Vòng hoa có sức mạnh tiềm ẩn.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ cơ bản: ^77777720^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28515#
STR +1, INT +1.
MHP+3%, MSP+3%.
Với Empire Spear, khi Empire Spear tinh luyện mỗi+2, sức tấn công của 'Cannon Attack' và 'Exile Attack'+3%.
Với Imperial Golden Shield, khi Imperial Golden Shield được tinh luyện từ+6 trở lên và mỗi+1 được tinh luyện, sức tấn công của "Bad Shield Slam"+8%.
Khi kết hợp với Phụ kiện tóc Imperial Feather,
Mỗi lần BaseLv+1, sức mạnh tấn công của 'Phán quyết của Holy Cross' tăng thêm 1% và thời gian thi triển thay đổi được giảm 100%.
Cứ sau 30 giờ BaseLv, sức tấn công của light of Creation tăng thêm 1% và SP tiêu tốn -10.
Loại: ^777777Phụ kiện^000000 DEF:^7777773^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28516#
Nhẫn bạc,
Văn bản RTC được khắc trên vòng.
MHP+300, MSP+100,
Với áo RTC 2017 và giày RTC 2017, Các chỉ số chính +1.
Dựa trên giá trị tinh luyện của Tabard RTC 2017 và RTC Boots 2017,
Bỏ qua phòng thủ, phòng thủ phép thuật.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28532#
Mặt dây chuyền được làm bằng các vật liệu phép thuật khác nhau cho phép búp bê di chuyển tự do.
Được làm từ hình dạng của một trái tim màu đỏ.
^ffffff_^000000
ATK +20, MATK +20.
Tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi -5% sau khi tấn công).
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Phụ kiện (trái)^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777740^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28536#
DEX +5, AGI +5, INT +5,
BaseLv Mỗi lần+1,[Flurry Arrow Flurry],[Ném mũi tên],
[Tấn công bằng nhạc cụ ]Sát thương kỹ năng+1%.
#############
Mỗi khi BaseLv+5, sát thương kỹ năng[Nhạc kim loại nặng]+2%.
[Nhạc kim loại nặng]Thay đổi kỹ năng thi triển -1%.
#############
[Khóa học]Khi mức độ học tập kỹ năng 2 hoặc cao hơn,
Khi mọi+2, DEX +1, AGI +1, INT +1 và MATK +20.
Loại: ^777777Phụ kiện (trái)^000000 DEF:^7777773^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28562#
A ring designed to help you hunt with excellent workmanship.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Vị trí: ^777777Left Accessory^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Increases ASPD (Attack Delay -7%)
#
28563#
A ring designed to help you hunt with excellent workmanship.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Vị trí: ^777777Left Accessory^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
Reduces Variable Casting Time by 7%
#
28567#
VIT +5.
thời gian hồi -5% sau khi sử dụng kỹ năng.
Thời gian thi triển giảm 50%, CD-15 giây.
Nghĩa trang đất, Diamond Stardust CD-0,5 giây.
Mỗi BaseLv8, sức tấn công của Nghĩa trang đất và Diamond Stardust+1%.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777750^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28573#
A beautiful ring with a big shiny emerald inserted into it.
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
AGI +5
Additional AGI +1 per 2 levels of ^0000FFDouble Strafe^000000 known.
VIT +5
Additional VIT +1 per 2 levels of ^0000FFDouble Strafe^000000 known.
DEX +5
Additional DEX +1 per 2 levels of ^0000FFDouble Strafe^000000 known.
ATK +20 per 2 levels of ^0000FFDouble Strafe^000000 known.
Increases the damage of ^0000FFArrow Shower^000000 and ^0000FFDouble Strafe^000000 by 1% for every base level.
Increases the damage of ^0000FFSevere Rainstorm^000000 by 2% for every 10 base levels.
Reduces the SP cost of ^0000FFImprovised Song^000000 by 18.
#
28595#
Ở nơi bí ẩn huyền thoại, có những con quái vật khổng lồ ẩn giấu.
Các chỉ số chính +1 MDEF +10.
Khi Loại kiếm sĩ được trang bị,
MaxHP+7%,
Sát thương sốc Sonic+50%.
Khi sử dụng một cuộc tấn công đe dọa tính mạng,
ASPD +2 trong vòng 30 giây.
^ffffff_^000000
Khi Loại Wizard được trang bị,
MATK +5%,
Khi sử dụng băng dày và tường sương mù,
Truyền Dark Barrier Lv.5 lên chính mình.
^ffffff_^000000
Khi Loại Rogue được trang bị,
Flee+10,
Thời gian hồi chiêu của kỹ năng Phantom Step -60 giây.
Manhole thời gian thi triển -100%.
^ffffff_^000000
Khi phục vụ một Loại thiết bị,
thời gian hồi -5% sau khi sử dụng kỹ năng,
Khi sử dụng Hiến pháp, trong vòng 30 giây
MaxHP+25%, thời gian hồi -20% sau khi sử dụng kỹ năng
Khi sử dụng Càn Long để thăng thiên, trong vòng 10 giây
MaxHP+25%, thời gian hồi sau khi sử dụng kỹ năng -20%.
^ffffff_^000000
Khi Loại cung thủ được trang bị,
ASPD +1.
Sử dụng chó sói, trong vòng 5 giây
Thay đổi thời gian thi triển -100%,
Mỗi+1 theo cấp độ khóa học,
sát thương do mưa lớn+2%.
^ffffff_^000000
Khi Loại thương gia được trang bị,
Sát thương vật lý cho tất cả các lớp+5%.
Xe đẩy sát thương lốc xoáy+20%,
Khi sử dụng tự hủy,
Kỹ năng học thuật di truyền thần chú tự động - Gia tốc xe cút kít 5, v.v.
^ffffff_^000000
Khi Loại Tập sự, Loại Taekwondo, Nhẫn giả bóng tối (Tháng), Thiết bị nổi dậy,
Sát thương vật lý cho tất cả các lớp+10%,
MATK +10%.
Loại: ^777777Phụ kiện (phải)^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777720^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28600#
Một quyển sách màu xanh chứa năng lượng hủy diệt.
________________________
VIT +5, INT +5
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^777777160^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Giám mục^000000
#
28604#
Một quyển kinh thánh phát ra hào quang đỏ rực.
________________________
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên:
ATK +5 với mỗi 10 cấp độ cơ bản lớn hơn 70.
^ffffff_^000000
Sát thương vật lý tăng theo
Độ tinh luyện * Độ tinh luyện
Sát thương phép tăng theo
(Độ tinh luyện*Độ tinh luyện)/2
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^77777745^000000
Nặng: ^77777745^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ^000000
#
28605#
^777777The book of an evil spirit.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: Book
ATK: 95
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: 95
Cấp độ vũ khí: 4
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000060
Nghề: Linh mục, Hiền triết, Huyền đai đấu sĩ
^FFFFFF_^000000
ATK +(upgrade level * upgrade level) up to a maximum upgrade level of 15.
MATK +(upgrade level * upgrade level) up to a maximum upgrade level of 15.
This item is indestructible in battle.
#
28608#
Quyển sách ghi chép về căn nguyên của các thuộc tính.
________________________
INT +4
________________________
Tăng 10% sát thương của ^009900Hỏa Tiễn^000000, ^009900Lôi Tiễn^000000 và ^009900Băng Tiễn^000000.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
Tăng 10% sát thương của ^009900Hỏa Tiễn^000000, ^009900Lôi Tiễn^000000 và ^009900Băng Tiễn^000000.
^ffffff_^000000
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
Tăng 10% sát thương của ^009900Hỏa Tiễn^000000, ^009900Lôi Tiễn^000000 và ^009900Băng Tiễn^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^777777120^000000
MATK: ^777777150^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Mị thuật sư^000000
#
28612#
Một quyển sách chứa những lời tiên tri về vận mệnh của thế giới.
________________________
Tăng 10% sát thương vật lý lên quái vật có thuộc tính ^0000BBNước^000000, ^CC5500Đất^000000, ^FF0000Lửa^000000 và ^33CC00Gió^000000.
Tăng 30% sát thương vật lý gây ra bởi quái vật có thuộc tính ^777777Thánh^000000.
________________________
^0000FFVới mỗi 3 độ tinh luyện:^000000
Tăng 10% sát thương vật lý lên quái vật có thuộc tính ^0000BBNước^000000, ^CC5500Đất^000000, ^FF0000Lửa^000000 và ^33CC00Gió^000000.
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 10)
________________________
^CC5500Set Bonus^000000
^990099Illusion Book of the Apocalypse^000000
^990099Illusion Skull Ring^000000
ASPD +8%
^ffffff_^000000
Với mỗi 2 độ tinh luyện của ^990099Illusion Book of the Apocalypse^000000,
Tăng 5% sát thương chí mạng.
^ffffff_^000000
Nếu độ tinh luyện của ^990099Illusion Book of the Apocalypse^000000 đạt +9 hoặc hơn,
CRIT +15
Miễn nhiễm trạng thái ^663399Nguyền rủa^000000.
^ffffff_^000000
Nếu độ tinh luyện của ^990099Illusion Book of the Apocalypse^000000 đạt +11 hoặc hơn,
ATK +100
________________________
Nhóm: ^777777Sách^000000
ATK: ^777777170^000000
Thuộc tính: ^777777Bóng tối^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Giám mục, Mị thuật sư, Võ sư không gian^000000
#
28613#
Một cuốn sách phép thuật cho các pháp sư có thể làm chủ phép thuật.
Với Giáp bảo vệ giúp tăng cường thời gian, tôi cảm thấy nhẹ nhàng và nhanh nhẹn hơn.
MATK +160.
sát thương nghĩa trang đất+20%.
Mỗi lần BaseLv+10, MATK +6 (giới hạn trên BaseLv.160).
Khi tinh luyện+7, với mỗi cấp độ+1 của các kỹ năng Sách tiến hóa, MATK +1%.
^ffffff_^000000
Khi được kết hợp với Mũ bảo vệ, Áo choàng, Áo choàng và Giày giúp tăng cường thời gian,
ASPD +2, MHP/MSP+10%.
Khi thuộc tính cơ bản VIT +10, khả năng chống lại các cuộc tấn công không thuộc tính+3%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa VIT 100.)
Mỗi lần AGI thuộc tính cơ bản+10, thời gian hồi sau khi tấn công -2%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa AGI 100.)
Mỗi lần thuộc tính cơ bản DEX +10, HIT +3.
(Tối đa thuộc tính cơ bản tối đa DEX 100.)
Khi thuộc tính cơ bản LUK +10, CRI+3.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa LUK 100.)
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Sách^000000 ATK: ^77777760^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Dòng Wizard^000000
#
28614#
Với Giáp bảo vệ giúp tăng cường thời gian, tôi cảm thấy nhẹ nhàng và nhanh nhẹn hơn.
MATK +140.
Sát thương hai đèn+20%.
Mỗi lần BaseLv+10, MATK +6 (giới hạn trên BaseLv.160).
Khi tinh luyện+7, với mỗi cấp+1 của khả năng ác linh, MATK +1%
^ffffff_^000000
Khi được kết hợp với Mũ bảo vệ, Áo choàng, Áo choàng và Giày giúp tăng cường thời gian,
ASPD +2, MHP/MSP+10%.
Khi thuộc tính cơ bản VIT +10, khả năng chống lại các cuộc tấn công không thuộc tính+3%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa VIT 100.)
Mỗi lần AGI thuộc tính cơ bản+10, thời gian hồi sau khi tấn công -2%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa AGI 100.)
Mỗi lần thuộc tính cơ bản DEX +10, HIT +3.
(Tối đa thuộc tính cơ bản tối đa DEX 100.)
Khi thuộc tính cơ bản LUK +10, CRI+3.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa LUK 100.)
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Sách^000000 ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Dòng tổng giám mục^000000
#
28630#
Nó được cho một cuốn sách thánh về trừ tà được sử dụng bởi các linh mục cổ đại.
Có vẻ như cộng hưởng với đôi giày anh hùng cổ đại.
^ffffff_^000000
MATK +160,
Mỗi khi bạn tinh luyện+2, MATK +10.
Đối với mỗi+3 tinh luyện, sát thương của hai Đèn Thánh+25%.
Khi tinh luyện+9, tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi -10% sau khi tấn công).
Khi tinh luyện+11, sát thương của hai Đèn Thánh+30%.
Sau khi kết hợp với giày anh hùng cổ đại, cơ hội tấn công phép thuật INT +20 và MATK +15% trong vòng 7 giây.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Sách^000000 ATK: ^777777165^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Dòng tổng giám mục^000000
#
28703#
Vũ khí với sức mạnh tinh tế dường như có một số giá trị khả năng bị phong ấn.
MATK +100
Loại: ^777777Kiếm ngắn^000000 ATK: ^777777125^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Loại kiếm, Loại Cung thủ, Loại Tập sự, Loại Ninja, Loại Kẻ trộm, Loại pháp sư, Loại Merchant/Gurushi^000000
#
28705#
Một con dao phát ra hào quang đỏ rực.
________________________
Nếu cấp độ cơ bản đạt 70 trở lên:
ATK +5 với mỗi 10 cấp độ cơ bản lớn hơn 70.
^ffffff_^000000
Sát thương vật lý tăng theo
Độ tinh luyện * Độ tinh luyện
Sát thương phép tăng theo
(Độ tinh luyện*Độ tinh luyện)/2
(Có tác dụng đến độ tinh luyện 15)
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^77777755^000000
Nặng: ^77777755^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777770^000000
Nghề: ^777777Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Pháp sư, Cung thủ, Đạo chích, Nhẫn giả, Kết giới sư^000000
#
28706#
^777777The dagger of an evil spirit.^000000
^FFFFFF_^000000
Nhóm: Weapon
Nhóm: Dagger
ATK: 105
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777771^0000005
Cấp độ vũ khí: 4
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^00000060
Nghề: Tập sự, Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả
^FFFFFF_^000000
ATK +(upgrade level * upgrade level) up to a maximum upgrade level of 15.
MATK +50
Additional MATK +((upgrade level * upgrade level) / 2) up to a maximum upgrade level of 15.
#
28721#
^777777A sharp, purple-tinged dagger used by the ninjas who were hired to secure ownership of some gold mine.^000000
Nhóm: Dagger
ATK: 100
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: 80
Cấp độ vũ khí: 3
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: Ảnh sư/U nữ
Increases the damage of ^0000FFKunai Explosion^000000 by 1% per level of ^0000FFDagger Throwing Practice^000000 known.
If upgrade level is +7 or higher,
Increases long-ranged damage on targets by 2%.
If upgrade level is +9 or higher,
Increases long-ranged damage on targets by an additional 3%.
^800080Set Bonus^000000
^008080Golden Ninja Suit^000000
^008080Golden Scarf^000000
^008080Monokage^000000
Increases the damage of ^0000FFKunai Explosion^000000 by 20%.
Increases the damage of ^0000FFKunai Splash^000000 by 50%.
#
28725#
Linh hồn của vầng trăng ẩn chứa trong con dao này sẽ hút ma lực của kẻ địch.
________________________
MaxSP +10%
Hồi phục 3 SP cho bản thân khi gây sát thương vật lý.
________________________
^0000FFTinh luyện +10 hoặc hơn:^000000
Hồi phục thêm 4 SP cho bản thân khi gây sát thương vật lý.
________________________
Nhóm: ^777777Dao găm^000000
ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp độ vũ khí: ^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777799^000000
Nghề: ^777777Kiếm sĩ, Thương gia, Đạo chích, Pháp sư, Cung thủ, Kết giới sư, Nhẫn giả^000000
#
28726#
Một con dao găm được chuẩn bị cho các máy theo dõi ma, người thành thạo trong việc điều khiển con dao găm.
Với Giáp bảo vệ giúp tăng cường thời gian, tôi cảm thấy nhẹ nhàng và nhanh nhẹn hơn.
MATK +140.
Tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi -10% sau khi tấn công).
Mỗi lần BaseLv+10, ATK +3, MATK +3 (giới hạn trên BaseLv.160).
Khi tinh luyện+7, MATK +1% cho mỗi cấp độ+1 kỹ năng nắm bắt.
^ffffff_^000000
Khi được kết hợp với Mũ bảo vệ, Áo choàng, Áo choàng và Giày giúp tăng cường thời gian,
ASPD +2, MHP/MSP+10%.
Khi thuộc tính cơ bản VIT +10, khả năng chống lại các cuộc tấn công không thuộc tính+3%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa VIT 100.)
Mỗi lần AGI thuộc tính cơ bản+10, thời gian hồi sau khi tấn công -2%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa AGI 100.)
Mỗi lần thuộc tính cơ bản DEX +10, HIT +3.
(Tối đa thuộc tính cơ bản tối đa DEX 100.)
Khi thuộc tính cơ bản LUK +10, CRI+3.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa LUK 100.)
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Kiếm ngắn^000000 ATK: ^777777120^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Dòng Phantom Tracker^000000
#
28744#
Thanh kiếm ngắn được sử dụng bởi một pháp sư khao khát kiếm sĩ phép thuật.
Có vẻ như cộng hưởng với đôi giày anh hùng cổ đại.
MATK +150.
Mỗi lần+2 được tinh luyện, MATK +10.
Tốc độ tấn công tăng mỗi+3 tinh luyện (thời gian hồi -2% sau khi tấn công.).
Khi tinh luyện+9, tất cả các thuộc tính sức mạnh tấn công phép thuật+10%.
Khi tinh luyện+11, có cơ hội kích hoạt sóng 3Lv siêu nhiên trong một cuộc tấn công vật lý gần.
Với đòn tấn công vật lý dưới đôi giày anh hùng cổ đại, có cơ hội INT +20, MATK +15% trong vòng 7 giây.
Loại: ^777777Kiếm ngắn^000000 ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Phantom Tracker^000000
#
28763#
Một trong những con dao ninja được sử dụng bởi các ninja giỏi tám cửa.
Hiệu ứng tốt nhất chỉ có thể đạt được với thanh kiếm sương sương.
^ffffff_^000000
Khi kết hợp với Fog Dew Sword và Ancient Hero Boots để tấn công vật lý, cơ hội của STR +20 và ATK +10% trong vòng 7 giây.
Loại: ^777777Kiếm ngắn^000000 ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Dòng Ninja^000000
#
28764#
Một trong những con dao ninja được sử dụng bởi các ninja giỏi tám cửa.
Kết quả tốt nhất chỉ có thể đạt được với một thanh kiếm sắc.
Khi kết hợp với một thanh kiếm sắc,
Nếu tổng giá trị tinh luyện+3 để tinh luyện, ATK +10.
Nếu tổng giá trị tinh luyện+5 mỗi lần tinh luyện, ATK +2%.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 14 trở lên, sát thương của Ghost Cross Slash+25%.
Nếu tổng giá trị tinh luyện là 16 trở lên, thời gian hồi chiêu của Ghost Cross Slash -2 giây.
Khi tổng số tinh luyện từ 18 trở lên, theo cấp độ kỹ năng của bóng bước, một mặt trăng quý đầu tiên bị biến dạng cùng cấp sẽ tự động được học và theo cấp độ kỹ năng của mặt trăng quý đầu tiên bị biến dạng, một bóng bước cùng cấp sẽ tự động được học.
Nếu tổng giá trị tinh luyện 20 trở lên, sát thương của Ghost Cross Slash+25%.
Loại: ^777777Kiếm ngắn^000000 ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^777777100^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Dòng Ninja^000000
#
28900#
The official shield of the Prontera Hộ vệ hoàng gia.
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777730^000000
Nặng: ^777777300^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
For every upgrade level of the item,
DEF +10
MDEF +1
^ffffff_^000000
Enables ^0000FFLevel 1 Shield Spell^000000.
Adds a 0.5% chance of casting ^0000FFLevel 3 Assumptio^000000 on the user when receiving a short-ranged attack.
For every upgrade level of the item, adds an additional 0.3% chance of casting ^0000FFLevel 3 Assumptio^000000.
#
28901#
Một con búp bê giẻ rách mà Piamette sử dụng để tấn công và phòng thủ. Nó trông rất thực và sống động!
________________________
ATK +5%
MATK +5%
ASPD +3
Phản 10% sát thương vật lý cận chiến.
Có tỉ lệ 10% tự động dùng ^009900Gương Thần^000000 (^009900Magic Mirror^000000) cấp 8 vào bản thân khi nhận sát thương phép thuật, hiệu lực trong 2 giây.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
ATK +5
MATK +5
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
ATK +15
MATK +15
^0000FFTinh luyện +12 hoặc hơn:^000000
CRIT +10
Thi triển kỹ năng không bị gián đoạn.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28902#
Một con búp bê giẻ rách mà Piamette sử dụng để tấn công và phòng thủ. Nó trông rất thực và sống động!
________________________
ATK +5%
MATK +5%
Phản 10% sát thương vật lý cận chiến.
Có tỉ lệ 10% tự động dùng ^009900Gương Thần^000000 (^009900Magic Mirror^000000) cấp 8 vào bản thân khi nhận sát thương phép thuật, hiệu lực trong 2 giây.
________________________
^0000FFTinh luyện +7 hoặc hơn:^000000
ATK +5
MATK +5
^0000FFTinh luyện +9 hoặc hơn:^000000
ATK +15
MATK +15
^0000FFTinh luyện +12 hoặc hơn:^000000
CRIT +10
Thi triển kỹ năng không bị gián đoạn.
________________________
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^7777770^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28903#
^777777A small strong rectangular guard. It can block attacks very well due to it's shape.^000000
Nhóm: Shield
DEF: 1
Nặng: 50
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^0000000
Nghề: Tất cả
Flee +5
Né tránh hoàn hảo +1
Additional Né tránh hoàn hảo +2 per 3 upgrade levels of the item up to a maximum upgrade level of 10.
If upgrade level is +10 or higher,
MaxHP +10%
MaxSP +10%
#
28906#
MDEF +5
-25% sát thương từ các cuộc tấn công lửa.
Khi tinh luyện+5 trở lên, ASPD +1.
Khi tinh luyện từ 7 trở lên, ASPD +1.
Khi được ghép nối với[# ##],
Gây sát thương+10% cho các đòn tấn công vật lý tầm xa.
Loại: ^777777Khiên^000000 DEF:^77777780^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28907#
-25% sát thương từ gió.
#############
Khi tinh luyện+5, ASPD +1.
#############
Khi tinh luyện+7, ASPD +1.
#############
Khi được sử dụng với[# ##],
Tốc độ di chuyển tăng lên.
Loại: ^777777Khiên^000000 DEF:^77777780^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28908#
MDEF +5
-25% sát thương từ các cuộc tấn công nước.
#############
Khi tinh luyện+5, ASPD +1.
#############
Khi tinh luyện+7, ASPD +1.
#############
Khi được ghép nối với[# ##],
thời gian hồi -10% sau khi sử dụng kỹ năng.
Loại: ^777777Khiên^000000 DEF:^77777780^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28909#
-25% sát thương từ các cuộc tấn công đất.
#############
Khi tinh luyện+5, ASPD +1.
#############
Khi tinh luyện+7, ASPD +1
#############
Khi được ghép nối với[# ##],
SP tiêu thụ -10% và MaxSP+10%.
Loại: ^777777Khiên^000000 DEF:^77777780^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28913#
A shield which has become a lot lighter thanks to powerful magic.
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777750^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
ASPD +5%
Reduces damage taken from Neutral property attacks by 5%.
Bypass 10% of hard defense of normal monsters when performing a physical attack.
If upgrade level is +7 or higher,
Additional ASPD +2%
Reduces damage taken from Neutral property attacks by an additional 2%.
If upgrade level is +9 or higher,
Additional ASPD +3%
Reduces damage taken from Neutral property attacks by an additional 3%.
#
28914#
Thêm nhôm và kim loại trang trí công phu vào Guardian Steel Shield của thời điểm hiện tại và phủ nó cho nhà thám hiểm nh nghề.
HP+500, MDEF +5, Kháng+15%.
Loại: ^777777Khiên^000000 DEF:^77777725^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28918#
Within the shield, the chaotic powers of an evil spirit is sealed. Use this power wisely.
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^77777780^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^77777790^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
MDEF +5
Reduces damage taken from Shadow property enemies by 25%.
^ffffff_^000000
If upgrade level is +5 or higher,
ASPD +1
^ffffff_^000000
If upgrade level is +7 or higher,
Additional ASPD +1.
^ffffff_^000000
Has no Effect in WoE TE
#
28921#
^777777A shield that contains the power of the wind.^000000
Nhóm: Shield
DEF: 150
Nặng: 350
Cấp độ yêu cầu: 90
Nghề: Tất cả
MDEF +15
Increases physical and magical damage on Wind property targets by 5%.
Reduces damage taken from Wind property attacks by 10%.
This item is indestructible in battle.
If upgrade level is +6 or higher,
Increases physical and magical damage on Wind property targets by an additional 10%.
Reduces damage taken from Wind property attacks by an additional 15%.
If upgrade level is +8 or higher,
If the users base STR is 90 or higher,
ATK +50
If the users base AGI is 90 or higher,
ASPD +5%
If the users base VIT is 90 or higher,
Increases the recovery rate of recovery items by 10%.
If the users base INT is 90 or higher,
MATK +30
If the users base DEX is 90 or higher,
Reduces the variable casting time of skills by 5%.
If the users base LUK is 90 or higher,
Increases critical damage on targets by 5%.
#
28922#
A symbolic shield, rumored to have been a gift from God to his messenger.
Nhóm: ^777777Khiên^000000
DEF: ^777777190^000000
Nặng: ^777777160^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777120^000000
Nghề: ^777777Hộ vệ hoàng gia^000000
INT +2
VIT +3
MDEF +3
Increases the damage of ^0000FFEarth Drive^000000 by 7% per upgrade level of the item.
This item is indestructible in battle.
#
28942#
Theo truyền thuyết, chiếc khiên được sử dụng bởi hiệp sĩ bị nguyền rủa,
Sau lời nguyền thanh tẩy, bạn có thể có sức mạnh mạnh mẽ hơn.
^ffffff_^000000
Tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi -10% sau khi tấn công).
ATK +3%, MATK +3%.
Gây sát thương -7% từ tất cả kẻ thù thuộc tính.
Khi bị tấn công, nó sẽ phục hồi 25 SP cứ sau 1 giây trong 5 giây với xác suất thấp.
Trong một cuộc tấn công vật lý/phép thuật, HP được khôi phục lên 150 mỗi 1 giây trong 5 giây với cơ hội thấp.
Khi tinh luyện+7, ATK +10 và MATK +10.
Khi tinh luyện+9, ASPD +1.
Khi tinh luyện+12, thời gian hồi kỹ năng -3%.
Loại: ^777777Khiên^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28945#
Knight Shield bị nguyền rủa, thậm chí còn trở nên đẫm máu hơn sau thất bại của nghi thức thanh tẩy,
Tôi sợ nó không còn có thể được thanh lọc.
^ffffff_^000000
Tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi -10% sau khi tấn công).
ATK +3%, MATK +3%.
Gây sát thương -7% từ tất cả kẻ thù thuộc tính.
Khi bị tấn công, SP sẽ phục hồi 25 cứ sau 1 giây trong 5 giây với xác suất thấp.
Trong một cuộc tấn công vật lý/phép thuật, HP được khôi phục thành 150 mỗi 1 giây trong 5 giây với xác suất thấp.
Khi tinh luyện+7, ATK +10 và MATK +10.
Khi tinh luyện+9, ASPD +1.
Khi tinh luyện+12, thời gian hồi kỹ năng -3%.
Loại: ^777777Khiên^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28946#
Thanh trừng thành công lá chắn của hiệp sĩ bị nguyền rủa,
Sức mạnh mạnh mẽ ban đầu đã được khôi phục một lần nữa.
^ffffff_^000000
Tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi -10% sau khi tấn công).
ATK +5%, MATK +5%.
Chịu sát thương -10% từ tất cả kẻ thù thuộc tính.
Khi bị tấn công, SP sẽ phục hồi 50 cứ sau 1 giây trong 7 giây.
Trong một cuộc tấn công vật lý/phép thuật, HP 300 mỗi 1 giây trong 7 giây.
Khi tinh luyện+7, ATK +20, MATK +20.
Khi tinh luyện+9, ASPD +2.
Khi tinh luyện+12, thời gian hồi kỹ năng -5%.
Loại: ^777777Khiên^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777780^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
28953#
Một tấm khiên chiến đấu hình vuông mô tả Poring Totem.
Người ta nói rằng Poring Totems ở trung tâm của hai cặp cánh vàng trên khiên màu đỏ sẽ phá hủy ý chí chiến đấu của kẻ thù, nhưng tính xác thực chưa được xác nhận.
^ffffff_^000000
Mỗi+3 tinh luyện, chịu vật lý của quái vật lớn, trung bình và nhỏ, sát thương phép -2%.
Khi tinh luyện+7, MHP+5% và MSP+5%.
Khi tinh luyện+9, ASPD +1.
Khi tinh luyện+12, khi nhận đòn tấn công vật lý ở cự ly gần, nó phản ánh 1% sát thương, trong một cuộc tấn công phép thuật, nó sẽ phục hồi 100 HP mỗi 1 giây trong tổng cộng bốn lần.
Loại: ^777777Khiên^000000 DEF:^77777780^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777150^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
29000#
^ffffff_^000000
Nhóm: Enchant
^FFFFFF_^000000
If upgrade level is +7 or higher,
INT +5
If upgrade level is +10 or higher,
MATK +5%
#
29001#
^ffffff_^000000
Nhóm: Enchant
^FFFFFF_^000000
If upgrade level is +7 or higher,
INT +6
If upgrade level is +11 or higher,
Additional INT +1
MATK +7%
#
29002#
^ffffff_^000000
Nhóm: Enchant
^FFFFFF_^000000
If upgrade level is +7 or higher,
INT +7
If upgrade level is +12 or higher,
Additional INT +1
MATK +8%
If upgrade level is +13 or higher,
Additional INT +1
Additional MATK +2%
#
29003#
^ffffff_^000000
Nhóm: Enchant
^FFFFFF_^000000
If upgrade level is +7 or higher,
DEX +5
If upgrade level is +10 or higher,
Increases long-ranged damage on targets by 5%.
#
29004#
^ffffff_^000000
Nhóm: Enchant
^FFFFFF_^000000
If upgrade level is +7 or higher,
DEX +6
If upgrade level is +11 or higher,
Additional DEX +1
Increases long-ranged damage on targets by 7%.
#
29005#
^ffffff_^000000
Nhóm: Enchant
^FFFFFF_^000000
If upgrade level is +7 or higher,
DEX +7
If upgrade level is +12 or higher,
Additional DEX +1
Increases long-ranged damage on targets by 8%.
If upgrade level is +13 or higher,
Additional DEX +1
Increases long-ranged damage on targets by an additional 2%.
#
29006#
^ffffff_^000000
Nhóm: Enchant
^FFFFFF_^000000
If upgrade level is +7 or higher,
LUK +5
If upgrade level is +10 or higher,
Increases critical damage on targets by 5%.
#
29007#
^ffffff_^000000
Nhóm: Enchant
^FFFFFF_^000000
If upgrade level is +7 or higher,
LUK +6
If upgrade level is +11 or higher,
Additional LUK +1
Increases critical damage on targets by 7%.
#
29008#
^ffffff_^000000
Nhóm: Enchant
^FFFFFF_^000000
If upgrade level is +7 or higher,
LUK +7
If upgrade level is +12 or higher,
Additional LUK +1
Increases critical damage on targets by 8%.
If upgrade level is +13 or higher,
Additional LUK +1
Increases critical damage on targets by an additional 6%.
#
29009#
^ffffff_^000000
Nhóm: Enchant
^FFFFFF_^000000
If upgrade level is +7 or higher,
VIT +5
If upgrade level is +10 or higher,
MaxHP +5%
#
29010#
^ffffff_^000000
Nhóm: Enchant
^FFFFFF_^000000
VIT +6
If upgrade level is +11 or higher,
Additional VIT +1
MaxHP +7%
#
29011#
^ffffff_^000000
Nhóm: Enchant
^FFFFFF_^000000
If upgrade level is +7 or higher,
VIT +7
If upgrade level is +12 or higher,
Additional VIT +1
MaxHP +8%
If upgrade level is +13 or higher,
Additional VIT +1
Additional MaxHP +2%
#
29013#
Có tỉ lệ 1% chuyển hóa 3% sát thương vật lý gây được thành HP.
#
29014#
STR +3
INT - 3
#
29015#
STR +3
DEX - 3
#
29016#
INT +3
DEX - 3
#
29017#
VIT - 3
INT +3
#
29018#
VIT - 3
DEX +3
#
29019#
AGI - 3
DEX +3
#
29020#
AGI - 3
VIT +3
#
29021#
VIT +3
LUK - 3
#
29022#
AGI +3
LUK - 3
#
29023#
STR - 3
AGI +3
#
29024#
STR - 3
LUK +3
#
29025#
INT - 3
LUK +3
#
29026#
DEF +20
#
29027#
Increases the experience given from monsters by 2%.
#
29030#
MATK +1%.
Gives MATK +2%, if MATK +1% effect on Costume middle and lower slot.
#
29031#
MATK +1%
#
29032#
Có tỉ lệ 1% chuyển hóa 1% sát thương vật lý gây được thành SP.
#
29033#
MDEF +4
#
29040#
Hiệu ứng Ghost.
#
29041#
Hiệu ứng Twinkle.
#
29046#
Bạn có thể sử dụng Greed Lv.1.
#
29047#
Tăng 3% sát thương chí mạng.
#
29048#
Tăng 3% sát thương vật lý tầm xa.
#
29049#
HP+100
Trên LV.120, MAXHP+2%.
#
29050#
SP+50
Trên LV.120, MAXSP+2%.
#
29051#
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Giải Độc^000000 cấp 1.
#
29052#
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Phục Hồi Trạng Thái^000000 cấp 1.
#
29053#
Giảm 1% thời gian delay các kỹ năng.
^ffffff_^000000
Khi kết hợp với ^990099Delay After Skill1 Middle^000000 và ^990099Delay After Skill1 Lower^000000:
Giảm 2% thời gian delay các kỹ năng.
#
29054#
Giảm 1% thời gian delay các kỹ năng.
#
29055#
Giảm 1% thời gian delay các kỹ năng.
#
29056#
Thi triển cố định -0,5 giây.
#
29057#
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Rào Chắn Hộ Thể^000000 cấp 1.
#
29061#
ATK +3%
HIT +3
#
29062#
ATK +6%
HIT +6
#
29063#
ATK +9%
HIT +9
#
29064#
ATK +12%
HIT +12
#
29065#
ATK +15%
HIT +15
#
29066#
ATK +18%
HIT +18
#
29067#
ATK +21%
HIT +21
#
29068#
ATK +24%
HIT +24
#
29069#
ATK +27%
HIT +27
#
29070#
ATK +33%
HIT +30
#
29071#
MATK +3%
Reduces the fixed casting time of skills by 0.1 seconds.
#
29072#
MATK +6%
Reduces the fixed casting time of skills by 0.2 seconds.
#
29073#
MATK +9%
Reduces the fixed casting time of skills by 0.3 seconds.
#
29074#
MATK +12%
Reduces the fixed casting time of skills by 0.4 seconds.
#
29075#
MATK +15%
Reduces the fixed casting time of skills by 0.5 seconds.
#
29076#
MATK +18%
Reduces the fixed casting time of skills by 0.6 seconds.
#
29077#
MATK +21%
Reduces the fixed casting time of skills by 0.7 seconds.
#
29078#
MATK +24%
Reduces the fixed casting time of skills by 0.8 seconds.
#
29079#
MATK +27%
Reduces the fixed casting time of skills by 0.9 seconds.
#
29080#
MATK +33%
Reduces the fixed casting time of skills by 1 second.
#
29081#
CRIT +3
Increases critical damage on targets by 10%.
#
29082#
CRIT +6
Increases critical damage on targets by 20%.
#
29083#
CRIT +9
Increases critical damage on targets by 30%.
#
29084#
CRIT +12
Increases critical damage on targets by 40%.
#
29085#
CRIT +15
Increases critical damage on targets by 50%.
#
29086#
CRIT +18
Increases critical damage on targets by 60%.
#
29087#
CRIT +21
Increases critical damage on targets by 70%.
#
29088#
CRIT +24
Increases critical damage on targets by 80%.
#
29089#
CRIT +27
Increases critical damage on targets by 90%.
#
29090#
CRIT +30
Increases critical damage on targets by 110%.
#
29091#
ASPD +1%
Increases physical damage on targets by 4% when using a bow.
#
29092#
ASPD +2%
Increases physical damage on targets by 8% when using a bow.
#
29093#
ASPD +3%
Tăng 12% sát thương vật lý vũ khí cung.
#
29094#
ASPD +4%
Tăng 16% sát thương vật lý vũ khí cung.
#
29095#
ASPD +5%
Tăng 20% sát thương vật lý vũ khí cung.
#
29096#
ASPD +6%
Tăng 24% sát thương vật lý vũ khí cung.
#
29097#
ASPD +7%
Increases physical damage on targets by 28% when using a bow.
#
29098#
ASPD +8%
Increases physical damage on targets by 32% when using a bow.
#
29099#
ASPD +9%
Increases physical damage on targets by 36% when using a bow.
#
29100#
ASPD +10%
Increases physical damage on targets by 44% when using a bow.
#
29101#
MaxHP +5%
DEF +15
#
29102#
MaxHP +10%
DEF +30
#
29103#
MaxHP +15%
DEF +45
#
29104#
MaxHP +20%
DEF +60
#
29105#
MaxHP +25%
DEF +75
#
29106#
MaxHP +30%
DEF +90
#
29107#
MaxHP +35%
DEF +105
#
29108#
MaxHP +40%
DEF +120
#
29109#
MaxHP +45%
DEF +135
#
29110#
MaxHP +55%
DEF +150
#
29111#
MDEF +3
Increases the recovery rate of recovery skills by 5%.
#
29112#
MDEF +6
Increases the recovery rate of recovery skills by 10%.
#
29113#
MDEF +9
Increases the recovery rate of recovery skills by 15%.
#
29114#
MDEF +12
Increases the recovery rate of recovery skills by 20%.
#
29115#
MDEF +15
Increases the recovery rate of recovery skills by 25%.
#
29116#
MDEF +18
Increases the recovery rate of recovery skills by 30%.
#
29117#
MDEF +21
Increases the recovery rate of recovery skills by 35%.
#
29118#
MDEF +24
Increases the recovery rate of recovery skills by 40%.
#
29119#
MDEF +27
Increases the recovery rate of recovery skills by 45%.
#
29120#
MDEF +30
Increases the recovery rate of recovery skills by 55%.
#
29121#
ATK +20, HIT +2, MHP+300.
#
29122#
ATK +40, HIT +4, MHP+600.
#
29123#
MATK +20, lượng hồi máu+4%, MSP+20.
#
29124#
MATK +40, lượng hồi máu+8%, MSP+40.
#
29125#
Cung tấn công+5%, CRI+5,
#
29126#
Cung tấn công+10%, CRI+10.
#
29142#
Hiệu ứng Electric.
#
29143#
Hiệu ứng Green Floor.
#
29144#
Hiệu quả giảm
Khu vực bao vây và PVP không có sẵn.
^ff0000Chỉ có kích thước cơ bản trở nên nhỏ hơn và kích thước của các hiệu ứng đặc biệt hoặc xe đẩy không thay đổi.^000000
#
29145#
Nhận thêm 2% điểm kinh nghiệm khi tiêu diệt quái vật.
#
29146#
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Giám Định Vật Phẩm^000000 cấp 1.
#
29154#
Ân sủng -0,3 giây.
#
29155#
Có tỉ lệ 1% tự động dùng kỹ năng ^009900Suy Yếu^000000 lên kẻ thù khi đang gây sát thương vật lý.
#
29156#
Giảm 3% thời gian thi triển kỹ năng.
^ffffff_^000000
Khi kết hợp với ^990099Reduce Variable Cast^000000 vị trí Giữa và Dưới:
Giảm 6% thời gian thi triển kỹ năng.
#
29157#
Giảm 3% thời gian thi triển kỹ năng.
#
29158#
Giảm 3% thời gian thi triển kỹ năng.
#
29159#
Nhận thêm 2% EXP khi tiêu diệt quái vật.
^ffffff_^000000
Khi kết hợp với ^990099Exp +2%^000000 ở vị trí Giữa và Dưới:
Nhận thêm 3% EXP khi tiêu diệt quái vật.
#
29160#
Hiệu ứng Blue Aura.
#
29161#
Hiệu ứng Pink Glow.
#
29162#
Hiệu ứng Shadow.
#
29209#
1% sát thương vật lý gây ra cho kẻ thù với 2% cơ hội có thể được hấp thụ dưới dạng SP của chúng.
#
29213#
HIT +6.
#
29224#
Hiệu ứng White Body.
#
29225#
Hiệu ứng Water Field.
#
29226#
Hiệu ứng Crimson Wave.
#
29227#
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Cứu Chữa^000000 cấp 1.
#
29228#
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Lấy Trộm^000000 cấp 1.
#
29229#
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Dịch Chuyển^000000 cấp 1.
#
29235#
Tránh hoàn toàn+1.
#
29236#
Tránh hoàn toàn+2.
#
29238#
FLEE +10.
#
29239#
HIT +5.
#
29242#
Bộ giáp không thể bị phá hủy.
#
29243#
Tiếng hát không bị gián đoạn.
#
29301#
Meow
#
29302#
Chuyển đổi thuộc tính áo giáp thành thuộc tính nước.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
29303#
Chuyển đổi thuộc tính áo giáp thành thuộc tính gió.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
29304#
Thay đổi thuộc tính áo giáp thành thuộc tính đất.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
29305#
Thay đổi thuộc tính áo giáp thành thuộc tính lửa.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
29306#
Thay đổi thuộc tính áo giáp thành thuộc tính tối.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
29307#
Thay đổi thuộc tính áo giáp thành thuộc tính thánh.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
29308#
Thay đổi thuộc tính áo giáp để xác sống.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
29309#
Thay đổi thuộc tính áo giáp thành thuộc tính độc.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
29358#
Giảm 10% thời gian thi triển kỹ năng.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Reduce Variable Cast (Upper)^000000
^008080Reduce Variable Cast (Middle)^000000
^008080Reduce Variable Cast (Lower)^000000
^008080Reduce Variable Cast (Garment)^000000
Giảm 5% thời gian thi triển kỹ năng.
#
29359#
Tăng 3% sát thương chí mạng.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Fatal(Upper)^000000
^008080Fatal(Middle)^000000
^008080Fatal(Lower)^000000
Tăng 6% sát thương chí mạng.
#
29360#
Tăng 3% sát thương chí mạng.
#
29361#
Tăng 20% sát thương chí mạng.
^ffffff_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Fatal (Upper)^000000
^008080Fatal (Middle)^000000
^008080Fatal (Lower)^000000
^008080Fatal (Garment)^000000
CRIT +10
#
29362#
Cho phép dùng kỹ năng ^009900Tấn Công Kép^000000 cấp độ 3.
Nếu bạn đã học ở cấp cao hơn, cấp cao nhất sẽ được dùng.
#
29364#
Thời gian thi triển cố định -5%.
#
29365#
Thời gian thi triển cố định -10%.
#
29380#
ATK +5.
#
29381#
MATK +5.
#
29423#
ATK +2 cho mỗi cấp độ mua lại+1 của Iron Sand Palm.
#
29424#
HIT +2 cho mỗi cấp độ mua lại+1 khi bạn di chuyển hoa.
#
29425#
+20% tổn thương lòng bàn tay cho toàn bộ cơ thể.
#
29426#
Sát thương phát nổ+15%.
Khi kết hợp với Võ thuật Grandmaster Stone (trên đầu), sát thương phát nổ+10%.
Khi kết hợp với võ sư bậc thầy (trong đầu), tiếng thi triển cố định điên cuồng -40%.
Khi kết hợp với đá bậc thầy võ thuật (dưới đầu), việc sử dụng các phát nổ sẽ kích hoạt một câu thần chú tự động\với xác suất cao hơn (30%).
#
29428#
ATK +2 cho mỗi cấp độ+1 đã học của mỏ thép.
#
29429#
Bắn sắc nét cố định-0,5 giây.
#
29430#
Mũi tên sát thương mưa+20%.
#
29431#
Mũi tên mưa bão+10%.
Khi kết hợp với Marksman's Stone (đầu), sát thương của Arrow Rain Storm+15%.
Khi kết hợp với Marksman Stone (trong đầu), thời gian thi triển thay đổi -10%.
Khi được ghép đôi với Marksman Stone (Dưới đầu), sau khi sử dụng Bước gió, sức tấn công vật lý tầm xa+5% trong vòng 60 giây.
#
29432#
Đối với mỗi cấp độ mua lại+1 của Sách tiến hóa, thời gian hồi sau khi tấn công -1%.
#
29433#
Cú đúp cố định - 0,4 giây.
(Nó không trùng lặp với các hiệu ứng giảm âm cố định khác.)
#
29434#
Tên lửa, Mũi tên băng và sát thương sét+20%.
#
29435#
Sát thương siêu nhiên+10%.
Khi kết hợp với Wise Stone (trên đầu), sát thương của sóng siêu nhiên+15%.
Khi kết hợp với Wise Stone (trong đầu), thời gian hồi chiêu của kỹ năng sưởi -15 giây.
Khi kết hợp với Wise Stone (Under the Head), thời gian hồi chiêu của Supernatural -2 giây.
#
29489#
^ffffff_^000000
#
29490#
^ffffff_^000000
#
29491#
^ffffff_^000000
#
29492#
^ffffff_^000000
#
29493#
^ffffff_^000000
#
29494#
^ffffff_^000000
#
29495#
^ffffff_^000000
#
29496#
^ffffff_^000000
#
29497#
^ffffff_^000000
#
29498#
^ffffff_^000000
#
29499#
^ffffff_^000000
#
29500#
^ffffff_^000000
#
29501#
^ffffff_^000000
#
29502#
^ffffff_^000000
#
29503#
^ffffff_^000000
#
29504#
^ffffff_^000000
#
29505#
^ffffff_^000000
#
29506#
^ffffff_^000000
#
29507#
^ffffff_^000000
#
29508#
^ffffff_^000000
#
31016#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Áo giáp^000000
Nặng: ^7777771^000000
MaxHP +1000
MaxSP +150
Flee - 25
#
31017#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
MaxHP -2%
Additional MaxHP -2% per 2 upgrade levels of the compounded item.
ATK +1%
Additional ATK +1% per 2 upgrade levels of the compounded item.
MATK +1%
Additional MATK +1% per 2 upgrade levels of the compounded item.
#
31018#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
MaxHP -1225
Adds a 50% chance of inflicting ^800000Curse^000000 on the target when performing a magical attack.
#
31019#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
MaxHP -13%
Adds a 40% chance of inflicting ^800000Curse^000000 on the attacker when receiving a magical attack.
#
31020#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^7777771^000000
MaxHP -13%
Adds a 40% chance of inflicting ^800000Curse^000000 on the attacker when receiving a physical attack.
#
31021#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
ATK - 3%
ASPD +10%
#
31022#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Giày^000000
Nặng: ^7777771^000000
MaxSP +20%
Adds a 0.2% chance of inflicting ^800000Curse^000000 on the user when performing a physical or magical attack.
#
31023#
Nhóm: ^777777Thẻ^000000
Gắn vào: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
MATK +10%
Adds a 0.5% chance of inflicting ^800000Critical Wound^000000 on any target within 11-11 cells of the user when performing a magical attack.
Adds an additional 1% chance of inflicting ^800000Critical Wound^000000 on any target within 11-11 cells of the user when performing a magical attack per 3 upgrade levels of the compounded item.
#
31024#
^ffffff_^000000
Nhóm: Card
Gắn vào: Weapon
Nặng: ^7777771^000000
^FFFFFF_^000000
ATK +10%
Adds a 2% chance of casting ^0000FFLevel 5 Ignition Break^000000 on the target when performing a physical attack.
^FFFFFF_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Immortal Cursed Knight Card^000000
^008080Stephen Jack Ernest Wolf Card^000000
ASPD +1
#
31025#
^ffffff_^000000
Nhóm: Card
Gắn vào: Weapon
Nặng: ^7777771^000000
^FFFFFF_^000000
MATK +10%
Adds a 1% chance of casting ^0000FFLevel 5 Killing Cloud^000000 on the target when performing a magical attack.
^FFFFFF_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Stephen Jack Ernest Wolf Card^000000
^008080Immortal Wind Ghost Card^000000
Reduces the variable casting time of skills by 10%.
#
31026#
^ffffff_^000000
Nhóm: Card
Gắn vào: Shoes
Nặng: ^7777771^000000
^FFFFFF_^000000
Adds a 3.5% chance of casting ^0000FFLevel 5 Fire Walk^000000 on the user when receiving a physical attack.
Adds a 8% chance of casting ^0000FFLevel 5 Electric Walk^000000 on the user when receiving a magical attack.
Adds a 3% chance of buffing the user for 10 seconds when performing a physical attack; Flee +200.
Adds a 2.5% chance of buffing the user for 10 seconds when performing a magical attack; Increased Movement Speed.
^FFFFFF_^000000
^800080Set Bonus^000000
^008080Immortal Cursed Knight Card^000000
^008080Stephen Jack Ernest Wolf Card^000000
ASPD +1
^800080Set Bonus^000000
^008080Stephen Jack Ernest Wolf Card^000000
^008080Immortal Wind Ghost Card^000000
Reduces the variable casting time of skills by 10%.
#
31027#
Đồ dùng trang trí hình tai gấu kèm một dải ruy băng màu đỏ, giúp tăng thêm sự dễ thương.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31028#
Một chiếc áo hoodie đen có đôi tai mèo bông đáng yêu, mềm mại.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31029#
Một chiếc mặt nạ hóa trang trông giống như mũi của ^FF0000Savage Babe^000000. Sau khi thử kết hợp các đồ trang trí, bạn có thể tận hưởng diện mạo độc đáo của riêng bạn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31030#
Một chiếc mặt nạ khiến người đeo vào cũng tin rằng họ là một con hổ thực sự.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31031#
Một chiếc mũ được mô phỏng theo Giáo hoàng Arunafelz.
Xuất hiện trong phiên bản thường phục!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31032#
Mô phỏng búp bê Rumin, anh em song sinh của Giáo hoàng Alberta.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31033#
Chiếc mặt nạ bí ẩn được đeo bởi các tín đồ của nữ thần Freya.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên/dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31040#
Sponsored by Aldebaran Alchemists Guild! Oh Holy Light! Strike down my foes! Blessings be upon me as I strike the undead and demonic with my Demon Bane! I am a Magical Acolyte who fights against the black Porings of Satan Morroc! Every day I struggle against the darkness, but today will be magical!
^FF0000This equipment's visual appearance relies on special effects. If /effect is turned OFF the headgear will not be fully displayed.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31045#
Một dải ruy băng màu xanh lam tuyệt đẹp, gợi nhớ đến biển.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31047#
Đôi má đỏ hồng trên mặt. Ai cũng có ít nhất một lần trải nghiệm bị đỏ mặt.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31052#
Một mặt nạ bảo hộ, đã được sử dụng bởi các Nhà giả kim để bảo vệ khỏi khí độc.
<NAVI>^4D4DFF[Designer Heidam]^000000<INFO>mal_in01,20,124,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Có thể đổi lấy hộp Costume Enchant Stone Box 4.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31055#
Một chiếc tẩu lạ mắt, các thành viên băng đảng Jack rất ưa chuộng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31056#
Đã đến lúc chứng tỏ quyền năng thực sự của bạn rồi!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề:^777777 Tất cả^000000
#
31057#
Một chiếc khăn quàng cổ màu đen, dành cho bộ trang phục rách tả tơi. Nó từng thuộc về một người hùng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31062#
Một bộ tóc giả được làm theo kiểu tóc của ^FF0000Homunculus Eleanor^000000.
Để làm nổi bật vẻ đáng yêu của Eleanor, chức năng cử động của tai đã được thêm vào.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31063#
Tóc xanh được tạo kiểu thành hai búi tóc nhỏ và đáng yêu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31064#
Tóc đỏ được tạo kiểu thành hai búi tóc nhỏ và đáng yêu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31065#
Tóc vàng được tạo kiểu thành hai búi tóc nhỏ và đáng yêu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31066#
Tóc xanh lá được tạo kiểu thành hai búi tóc nhỏ và đáng yêu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31067#
Tóc đen được tạo kiểu thành hai búi tóc nhỏ và đáng yêu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31068#
Tóc trắng được tạo kiểu thành hai búi tóc nhỏ và đáng yêu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31069#
Tóc nâu được tạo kiểu thành hai búi tóc nhỏ và đáng yêu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31070#
Tóc tím được tạo kiểu thành hai búi tóc nhỏ và đáng yêu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31079#
Tóc đuôi ngựa dài ngang lưng, giúp bạn thay đổi được nhiều kiểu tóc khác nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31080#
Tóc đuôi ngựa dài ngang lưng, giúp bạn thay đổi được nhiều kiểu tóc khác nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31081#
Tóc đuôi ngựa dài đến ngang lưng, giúp bạn luôn được đổi mới những kiểu tóc khác nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31083#
Tóc đuôi ngựa dài ngang lưng, giúp bạn thay đổi được nhiều kiểu tóc khác nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31084#
Tóc đuôi ngựa dài ngang lưng, giúp bạn thay đổi được nhiều kiểu tóc khác nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31085#
Tóc đuôi ngựa dài ngang lưng, giúp bạn thay đổi được nhiều kiểu tóc khác nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31086#
Tóc đuôi ngựa dài ngang lưng, giúp bạn thay đổi được nhiều kiểu tóc khác nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31089#
Đã đến lúc chứng tỏ quyền năng thực sự của bạn rồi!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề:^777777 Tất cả^000000
#
31092#
Mũ tai thỏ, kiểu cách dễ thương và thanh nhã.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31120#
Sử dụng đôi tai này và kết hợp trang phục đã có thể cho bạn cảm thấy mình đã trở thành ma cà rồng. Đây là món đồ thích hợp cho mùa Halloween.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31121#
Đôi cánh ăn cắp từ loài dơi. Thứ này sẽ không làm người đeo phải bay trong buồn chán.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31122#
Băng gạc để băng bó vết thương ở mắt. Có vẻ chúng đã qua sử dụng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31123#
Mũ hóa trang dễ thương, thiết kế ngộ nghĩnh theo chủ đề ma quái. Sử dụng nó bạn sẽ có ảo giác bị ma nhập.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31124#
Mũ đầu bếp được tạo dáng đáng yêu, rất thích hợp sử dùng hàng ngày.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31125#
Chiếc mũ lớn mà tên cướp biển hung tợn trong truyền thuyết từng đội. Nó luôn nhuốm màu máu đỏ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31126#
Chiếc mũ trà chanh, mang lại cảm giác mát lạnh và sảng khoái.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31127#
Chiếc mũ sự kiện đặc biệt, kỷ niệm Ngày Song Thập.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31132#
Vòng hoa đan từ cành cây thường xanh và cảm giác như có tiếng chuông từ đâu đó vọng đến.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31136#
Một chiếc mũ đặc biệt được làm theo chủ đề tháp đồng hồ Aldebaran. Điểm nhấn của mũ là ở phần trang trí đồng hồ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31137#
Chiếc mũ được trang trí bằng cánh chim xanh và hoa hồng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31138#
Một chiếc mũ trùm đầu được tạo hình theo chiếc mũ trùm đầu của ^FF0000Piamette^000000. Màu sắc hiện có của mũ đã được thay đổi.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31139#
Đôi khuyên tai thỏ ngọc trắng, rất mềm mại khi chạm vào.
<NAVI>^4D4DFF[Designer Heidam]^000000<INFO>mal_in01,20,124,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Có thể đổi lấy hộp Costume Enchant Stone Box 4.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31140#
Mũ cao bồi đen. Sau khi đội, bạn dường như sẽ trở thành một nhân vật phản diện ở vùng hoang dã.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng:^777777 0^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31141#
Một chiếc áo nịt ngực, mô phỏng theo một hình dáng hoa xương rồng. Nó sống động và xinh đẹp như thật.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31144#
Một chiếc mũ tuyệt đẹp làm từ lông chim đầy màu sắc và thường được người Ấn Độ dùng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31145#
Một con búp bê được làm đặc biệt để kỷ niệm lễ nhậm chức của người hầu gái thứ 69, gia đình Aran, được biết đến như một quý ông đáng kính.
Phục vụ chủ nhân với một trái tim trong sáng mỗi ngày, đôi khi diệt trừ tất cả những kẻ thù đe dọa chủ nhân.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31146#
Một phụ kiện trang trí được làm dựa theo đôi tai của ^FF0000Raffine^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31147#
Búp bê Domovoi đã ngủ say, cũng rất sợ rằng sẽ không bao giờ tỉnh lại.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31148#
Một chiếc tái hiện chân thực diện mạo của Kafra W. Theo lời của cô ấy, có nhiều người đang rất cố gắng để được cô ấy gọi là "anh trai".
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31149#
Một bộ tóc giả được mô phỏng theo tóc của ^FF0000Nydhog^000000. 
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31151#
Trang sức làm theo hình dáng tai mèo.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31158#
Chiếc mũ có đôi tai sóc. Đội nó lên, trông bạn sẽ đáng yêu như một chú sóc nhỏ vậy.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31164#
Chiếc khăn choàng nâu ấm áp, thích hợp dùng vào mùa đông.
<NAVI>^4D4DFF[Designer Heidam]^000000<INFO>mal_in01,20,124,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Có thể đổi lấy hộp Costume Enchant Stone Box 4.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31165#
Mang theo một Tập sự dễ thương trên vai của bạn! Hơi nặng nên nhớ cẩn thận bạn nha~
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31166#
Một chiếc mũ được làm theo hình dáng của một chú gấu con. Chất liệu mềm mại là điểm gây ấn tượng.
<NAVI>^4D4DFF[Designer Heidam]^000000<INFO>mal_in01,20,124,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Có thể đổi lấy hộp Costume Enchant Stone Box 4.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31167#
Đôi tai thỏ đáng yêu màu đen, được trang trí cùng bó hoa cỏ ba lá.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31168#
Bịt tai màu xanh dương. Chất liệu từ sừng và len nên mang lại cảm giác mềm mại lẫn ấm áp.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31172#
Một món quà từ Paparott.
Bộ lạc Paparott tin rằng tặng một chiếc mũ tự làm vào ngày đầu năm mới sẽ giữ cho tình bạn và những kỷ niệm tồn tại lâu dài.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31176#
Một món đồ chơi nhồi bông được làm bằng cách khâu nhiều loại vải khác lại với nhau.
Nó nhô trên đầu như vật thể sống đang nhìn chằm chằm vào ai đó.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31177#
Một chiếc mũ lấy cảm hứng màu sắc chủ đạo từ cá koi, đơn giản nhưng thanh lịch tuyệt vời.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31178#
Khăn quàng cổ làm từ lông vũ của ^FF0000Kasa^000000. Hãy cẩn thận kẻo bị bỏng!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31180#
Chiếc băng đô đã từng thuộc về người đứng đầu trong Quyền sư. Quyền sư được ca tụng là người mạnh nhất và thề sẽ luôn đứng vững như một biểu tượng cho vị trí quyền lực ấy.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31181#
Sợi dây chuyền của Đức Mẹ Mân Côi, người đã nhận được quyền năng từ các tông đồ của Chúa. Nó chứa một sức mạnh huyền bí.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31183#
Đôi cánh của một thiên thần từng thống trị thế giới cổ tích, đã bị mất khi bị lưu đày đến thế giới loài quỷ. Khi trang bị sẽ bao quanh bởi sự căm phẫn của các thiên thần khác.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31184#
Sử dụng mặt nạ mắt này để cải thiện khả năng tập trung và tăng khả năng thị lực.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31185#
Chiếc mũ cũ mà các kỹ sư thích đội. Sự khéo léo của người thợ có thể được nhìn thấy qua lỗ của nắp mòn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31186#
Búp bê mèo đen, rất chân thực và chi tiết. Nó sẽ theo dõi từng bước đi của bạn hoặc giả vờ ngủ bên cạnh bạn khi ngồi xuống, cảm giác đúng như một con mèo thực sự.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31189#
Chiếc khăn choàng có tai mèo bông dễ thương.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31191#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Đôi tai mèo mà Xiu Kaibain thích đeo là siêu dễ thương!
Kỷ niệm phiên bản bộ lạc meo.
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31192#
^ff0000Vật phẩm không thể giao dịch với tài khoản khác.^000000
Kẹp tóc với hình tai mèo con màu xanh.
Kỷ niệm phiên bản bộ lạc meo.
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Đầu ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31195#
Một chiếc mũ nhỏ được trang trí bằng sô cô la ngọt ngào. Đừng ăn nó ngay cả khi bạn đang đói!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31197#
Một chiếc mũ cao cấp được trang trí bằng vỏ trứng mỏng manh. Cẩn thận đừng làm vỡ nha!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31198#
Một chú bạch tuộc ngộ nghĩnh với chiếc mũ của một quý ông trên đầu. Có thể sẽ bị trêu chọc khi đội nó!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng:^777777 0^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31200#
Một chiếc nơ to, lan tỏa tình yêu khi đi dạo và ai nhìn thấy nó đều rất hạnh phúc.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng:^777777 0^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31203#
For all those times you ever wanted to have a grill for a head. Since it's for decorative purposes only, it does not actually cook anything.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31204#
Một chiếc mũ mèo ma thuật, có thể thay đổi nét mặt theo tâm trạng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31205#
Mũ giáp của một người hùng Orc thực thụ. Nhưng nó có kích thước lớn đến mức có thể làm bạn bị thương ở cổ...
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31210#
^777777You will feel and look brand new once you attach this to your hair.^000000
Nhóm: Costume
Vị trí:Lower
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: Tất cả
#
31211#
^777777You will feel and look brand new once you attach this to your hair.^000000
Nhóm: Costume
Vị trí:Lower
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: Tất cả
#
31212#
^777777You will feel and look brand new once you attach this to your hair.^000000
Nhóm: Costume
Vị trí:Lower
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: Tất cả
#
31214#
^777777You will feel and look brand new once you attach this to your hair.^000000
Nhóm: Costume
Vị trí:Lower
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: Tất cả
#
31215#
^777777You will feel and look brand new once you attach this to your hair.^000000
Nhóm: Costume
Vị trí:Lower
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: Tất cả
#
31226#
You will feel and look brand new once you attach this to your hair.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31227#
You will feel and look brand new once you attach this to your hair.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31228#
You will feel and look brand new once you attach this to your hair.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31230#
You will feel and look brand new once you attach this to your hair.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31231#
You will feel and look brand new once you attach this to your hair.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31232#
You will feel and look brand new once you attach this to your hair.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31233#
You will feel and look brand new once you attach this to your hair.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31245#
A hairpin made of spring flower.
Added some lightness by adding bells!
^ffffff_^000000
It has a certain chance of spring aura,
when giving physical/magical attacks during the event period.
When you feel the aura of spring, HP +400, SP +40 has been restored per 1 second for 4 seconds.
(This item will be removed after event.)
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Costume^000000 DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31249#
Một chiếc mũ dễ thương với đôi tai dài buông thõng xuống!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31250#
^777777The fluffy ears of an unidentified beast that are constantly shifting.^000000
Nhóm: Costume
Vị trí:Middle
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: Tất cả
#
31251#
^777777A wonderful accessory which imitates the nose and mouth of a cat.^000000
Nhóm: Costume
Vị trí:Lower
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: Tất cả
#
31252#
^777777A hat with attached white cat ears. If you want to wear a hat and cat ears, this is the perfect design for you.^000000
Nhóm: Costume
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: Tất cả
#
31254#
Mặt nạ mô phỏng theo hình dáng chiếc đầu của ngựa đỏ. Con ngựa đỏ huyền thoại được cho là có thể chạy cả nghìn dặm trong một ngày.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa/dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31255#
Chiếc mũ được làm theo hình quả dưa vàng, thể hiện rõ sự khéo léo và tinh tế của người thợ chế tạo.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31259#
Một băng đô buộc tóc dễ thương có hình vòng cung.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31260#
Một thiết bị đeo để che một bên mắt. Đáng ra nó được tận dụng để quan sát một cái gì đó, nhưng vẫn chưa rõ. Có vẻ là nó thường vỡ khi có điều gì đó bất ngờ xảy ra, tuy nhiên sẽ không bị nổ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31261#
Soda mát lạnh, kết hợp với bỏng ngô tạo nên  hương vị hoàn hảo.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31262#
^000088Vật phẩm thuê^000000
Kính 3D một ngày có thể được thuê trong lễ hội bỏng ngô.
Thời gian thuê 1 ngày. Khi tôi kết hợp nó với (mũ) mũ bỏng ngô một ngày và miệng (may mặc), tôi cảm thấy thật tuyệt ~
+10% kinh nghiệm có được sau khi săn quái vật,
Trong thời gian hoạt động, khi đeo (may) miệng để uống soda mát và (bỏng) mũ bỏng ngô một ngày, tất cả sát thương cho quái vật hoạt động+50%.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31263#
^000088Đạo cụ cho thuê^000000
Chiếc mũ bỏng ngô một ngày (may mặc) có thể được thuê trong thời gian lễ hội bỏng ngô. Thời gian thuê một ngày. Khi tôi kết hợp nó với (trang phục) kính 3D một ngày và miệng (trang phục), tôi cảm thấy rất tuyệt ~
All Status+5 trong sự kiện.
Khi kết hợp với (may) kính 3D một ngày và (may) miệng để làm soda mát, khả năng phục hồi của bỏng ngô kem mặn+200%.
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31273#
Những lọn tóc thẳng quyến rũ và thời thượng. Bạn có thể sử dụng nó để trang trí nhiều kiểu tóc khác nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31274#
Những lọn tóc thẳng quyến rũ và thời thượng. Bạn có thể sử dụng nó để trang trí nhiều kiểu tóc khác nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31275#
Những lọn tóc thẳng quyến rũ và thời thượng. Bạn có thể sử dụng nó để trang trí nhiều kiểu tóc khác nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31276#
Những lọn tóc thẳng quyến rũ và thời thượng. Bạn có thể sử dụng nó để trang trí nhiều kiểu tóc khác nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31277#
Những lọn tóc thẳng quyến rũ và thời thượng. Bạn có thể sử dụng nó để trang trí nhiều kiểu tóc khác nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31278#
Những lọn tóc thẳng quyến rũ và thời thượng. Bạn có thể sử dụng nó để trang trí nhiều kiểu tóc khác nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31279#
Những lọn tóc thẳng quyến rũ và thời thượng. Bạn có thể sử dụng nó để trang trí nhiều kiểu tóc khác nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31280#
Những lọn tóc thẳng quyến rũ và thời thượng. Bạn có thể sử dụng nó để trang trí nhiều kiểu tóc khác nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31292#
Một chiếc mặt nạ chỉ có thể cảm nhận khi chạm bằng tay, không thể nhìn thấy bằng mắt thường
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31294#
Một chiếc vòng đỏ mô phỏng từ chiếc vòng hoa của Jirant, tượng trưng cho sự sợ hãi và gian xảo. Chỉ những người đã đánh bại nỗi sợ và sự gian xảo mới được phép đeo chiếc vòng này.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31296#
The sweet and delicious strawberry in the mouth.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31299#
This white rabbit took a liking to you and now it won't leave you alone. Aren't you lucky!
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31300#
A warm muffler you want to wear when the weather gets cold. The wiggling tail is just too adorable.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31302#
A pair of very long, silky and dark ribbons.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31303#
Một chiếc mũ kỷ niệm đặc biệt dành cho những người tham gia Lễ hội ẩm thực. Nếu bạn cho thêm hải sản vào món ăn sẽ đậm đà hơn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31304#
Một chiếc quạt để chống nắng nóng và hạ nhiệt. Có thể sử dụng tiện lợi khi cần thổi gió hoặc che nắng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31305#
Kỷ niệm một năm ngày Ragnarok Online trở lại.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31308#
Lông vũ kỳ diệu có tác dụng bảo vệ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31309#
Chiếc mũ nghi lễ mang một màu trắng như tuyết.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31310#
Mô phỏng hình dáng đôi tai dài của quỷ dữ, có ma lực mạnh mẽ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31313#
Khuyên tai mang hình dáng đôi cánh thiên thần.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31314#
Được tạo ra hằng năm bởi người phương Đông để kết nối với các vị thần, phật và ma quỷ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31315#
Đôi cánh thiên thần lớn, khiến bạn cảm thấy mình như một thiên thần.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31316#
Bộ trang phục có những con bướm lấp lánh đang vỗ cánh, chắc chắn sẽ đưa bạn đến một thế giới tuyệt vời.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31318#
Inflate the body, intimidate the enemy! This Deviruchi balloon is so sinister, yet so cute!
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31319#
^000088Mặt hàng cho thuê^000000
Có thể thuê quạt trong thời gian diễn ra Noodle Festa.
________________________
Trong thời gian diễn ra sự kiện:
Tăng 5% tốc độ tấn công.
Giảm 5% thời gian thi triển kỹ năng.
________________________
^CC5500Set bonus^000000
^990099Costume One Day Windmill Hat^000000 
^990099Costume One Day Anti-heat Cool Fan^000000
Giảm 0.2 giây thời gian thi triển kỹ năng cố định.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31320#
^000088Mặt hàng cho thuê^000000
Chiếc nón có thể thuê trong thời gian diễn ra Noodle Festa, giúp mọi người cảm thấy mát mẻ.
________________________
ASPD +1
Tăng 5% tốc độ tấn công.
Giảm 5% thời gian thi triển kỹ năng.
Tăng thêm 10% sát thương lên quái vật chủng loài ^FF0000Cá^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31325#
Chiếc mũ tuyệt vời được tạo ra dựa trên người đứng đầu Queen Scaraba.
^FF0000Mũ thời trang này có hiệu ứng chuyển động. Nếu bạn dùng lệnh /effect để tắt hiệu ứng, bạn sẽ không thấy hiệu ứng chuyển động.^000000
________________________
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên/dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31327#
The nose of a wood goblin. It can smell special types of plants.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31329#
A wig that has the hairstyle of Alice.\nIt took a lot of effort to make the wig identical to the hairstyle of Alice.\n
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31330#
With jet black wings and blood red coloring, this costume is sure to cut a sharp impression.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31331#
Costume cap in a perfectly coordinated pair.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31333#
Tóc đuôi ngựa được búi cao. Bạn có thể tạo các kiểu tóc khác nhau khi gắn nó lên tóc.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31334#
Tóc đuôi ngựa màu xanh, giúp bạn thỏa thích trang trí  nhiều kiểu tóc khác nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31335#
Tóc đuôi ngựa được búi cao. Bạn có thể tạo các kiểu tóc khác nhau khi gắn nó lên tóc.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31336#
Tóc đuôi ngựa được búi cao. Bạn có thể tạo các kiểu tóc khác nhau khi gắn nó lên tóc.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31337#
Tóc đuôi ngựa được búi cao. Bạn có thể tạo các kiểu tóc khác nhau khi gắn nó lên tóc.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31340#
Tóc đuôi ngựa được búi cao. Bạn có thể tạo các kiểu tóc khác nhau khi gắn nó lên tóc.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31341#
Cài lên tóc để có thể thay đổi được những kiểu tóc khác nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31342#
Gắn vào tóc để thay đổi được những kiểu tóc mới lạ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31343#
Gắn vào tóc để thay đổi được những kiểu tóc mới lạ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31344#
Gắn vào tóc để thay đổi được những kiểu tóc mới lạ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31345#
Cài lên tóc để có thể thay đổi được những kiểu tóc khác nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31346#
Gắn vào tóc để thay đổi được những kiểu tóc mới lạ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31347#
Cài lên tóc để có thể thay đổi được những kiểu tóc khác nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31348#
Gắn vào tóc để thay đổi được những kiểu tóc mới lạ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31350#
Đôi tóc uốn tạo nét sang trọng, giúp bạn thay đổi được nhiều mẫu tóc khác nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31351#
Đôi tóc uốn tạo nét sang trọng, giúp bạn thay đổi được nhiều mẫu tóc khác nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31352#
Đôi tóc uốn tạo nét sang trọng, giúp bạn thay đổi được nhiều mẫu tóc khác nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31353#
Tóc uốn phong cách quý phái, giúp bạn thay đổi kiểu tóc mới mẻ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31354#
Tóc uốn phong cách quý phái, giúp bạn thay đổi kiểu tóc mới mẻ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31355#
Đôi tóc uốn tạo nét sang trọng, giúp bạn thay đổi được nhiều mẫu tóc khác nhau.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31367#
Chiếc mũ được thiết kế thoe hình dạng của thẻ giấy treo trên cành tre vào ngày Lễ Thất Tịch.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31368#
Một chiếc mũ được làm để kỷ niệm một lễ hội thu hoạch. Mỗi khi nhìn thấy bếp lửa hồng, tôi cảm thấy biết ơn những mùa màng trong năm và cầu mong một năm sau được mùa.
Săn quái vật trong sự kiện có cơ hội nhất định nhận Harvest Biscuit (Hiệu ứng sẽ xóa sau khi kết thúc sự kiện).
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (Trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
#
31369#
Bộ tóc giả giúp bạn tạo được nhiều kiểu tóc đa dạng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31370#
Bộ tóc giả giúp bạn tạo được nhiều kiểu tóc đa dạng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31371#
So hot! A headgear with the figure of Kafra Sorin! Her cute appearance made the price of this hat rise at the auction place.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31372#
A cute figure of a doll that you can take with you on adventures! Her hobbies include knitting and reading romance novels.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
31374#
Kẹo cao su giúp bạn tỉnh táo, tạo tiếng nổ lớn. Nó khá nguy hiểm đối với trẻ em.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31375#
Có thể giúp bạn nhìn thấy ác quỷ khi được trang bị.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31376#
Một chiếc vòng đỏ mô phỏng từ chiếc vòng hoa của Jirant, tượng trưng cho sự sợ hãi và gian xảo. Chỉ những người đã đánh bại nỗi sợ và sự gian xảo mới được phép đeo chiếc vòng này.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31378#
A hat celebrating the 60th descendant of the Blood family.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31379#
A key designed to wind up a clock or a toy. It would seem people have seen fit to put it on their head instead.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31380#
A crow which won't stop talking all day long.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31381#
A lapel said to have be worn by Satan Morroc.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31382#
A stylish hat with two large cat paws drooping down the sides.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31383#
A pig tail hair style where the ribbons are tied at the lower end of the hair.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31384#
Hey, are you tired of real ears cluttering up your head, when you use them to listen to your surroundings and utilize them as a basic sense? Come on down and get some real fake ears!
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31385#
A gothic inspired mini crown which is made to be worn with dark clothing choices.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31386#
A pair of glistening, floating orbs.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31387#
^FF0000Jack^000000 với một phần cơ thể được tái tạo. Mặc dù đã hi sinh một số chất dinh dưỡng nhưng vẫn không thể di chuyển.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31388#
Một chiếc mũ lớn được trang trí lộng lẫy đúng như tên gọi của nó. Phần chóp mũ nhô ra hai bên là lợi thế để tạo điểm nhấn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31389#
A pink rose decorated with feathers of white birds.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31390#
This hat is made with spirit of people's hope for a place which doesn't snow during winter.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^FF0000The following effects are active during the month of December.^000000
MaxHP +250 for every 20 base levels.
Increases physical and magical damage on targets by 2% for every 30 base levels.
#
31391#
A stone of a wealthy sage.
^FF0000This equipment's visual appearance relies on special effects. If /effect is turned OFF the headgear will not be fully displayed.^000000
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31393#
A weapon of the wind god Rudra that symbolizes indestructibility and irresistible force.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31395#
A floating book containing 4 elemental magic powers.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31396#
Một chiếc mũ trùm đầu của một pháp sư xấu xa chưa xác định. Ánh sáng rực rỡ làm cho nó trông huyền bí.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31397#
A pope-looking doll.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31398#
Don't turn your back, don't look away and whatever you do, don't blink.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Triệu hồi sư^000000
#
31403#
Chiếc mũ mà khi trang bị, trên đầu bạn sẽ xuất hiện một chữ hán ngữ (Bích), có nghĩa là bức tường.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31404#
Đèn giao thông phiên bản ^FF0000Poring^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31405#
Một bộ tóc giả được làm theo kiểu tóc của ^FF0000Homunculus Eleanor^000000.
Để làm nổi bật vẻ đáng yêu của Eleanor, chức năng cử động của tai đã được thêm vào.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31406#
Một bộ tóc giả được mô phỏng theo kiểu tóc của ^FF0000Nydhog^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31407#
Một bộ tóc giả màu hồng đào, mô phỏng theo kiểu tóc của ^FF0000Alice^000000.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31409#
Mũ giáp hình trụ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa/dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31415#
Chiếc mũ đen che khuất đôi mắt của bạn.
<NAVI>^4D4DFF[Designer Heidam]^000000<INFO>mal_in01,20,124,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Có thể đổi lấy hộp Costume Enchant Stone Box 4.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31417#
Chiếc mũ hình cơm nắm.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31418#
Một củ hành lá dùng làm trang phục, có thể ngậm được trong miệng và ngăn ngừa cảm lạnh.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31419#
Đôi cánh thiên thần, giúp cho bạn cảm thấy rất hạnh phúc sau khi trang bị.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31421#
Bóng bay thiên thần Poring màu hồng, bay nhẹ nhàng bên cạnh bạn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31422#
Có thêm một chiếc cánh to có thể giúp cho bong bóng Poring bay cao và xa hơn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31423#
Mình là gấu nhỏ~ Không phải Poring!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31424#
Cầm quả bóng bay tình yêu này trên tay sẽ khiến bạn cảm thấy như đang yêu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31425#
Bong bóng bạch tuộc nhỏ với nụ cười đáng yêu, bay phía trên chủ nhân và giúp mọi người cảm thấy vui vẻ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31426#
Anh ta là chàng trai trẻ ^FF0000Poring^000000.
Hãy đeo nó như một tấm bùa hộ mệnh để có thể gặp may mắn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31427#
Cô ấy là nàng ^FF0000Poring^000000.
Hãy đeo nó như một tấm bùa hộ mệnh để có thể gặp may mắn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31428#
Chú "gấu trúc" to lớn đáng yêu!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31429#
Những bé Poring màu xanh rực rỡ, như thể đang bay lên trời.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31430#
Mũ truyền thống của Đức, được đội trong các lễ hội văn hóa dân gian.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31431#
Một chiếc mũ có hình dạng giống ^FF0000Curupira^000000, người bảo vệ rừng và động vật. Tiếng còi của anh ta sẽ làm mất phương hướng của những tên lâm tặc, khiến họ bị lạc trong rừng sâu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31432#
Băng nổi khai thác trực tiếp từ Ice Cave. Nó có mối liên hệ với một con dấu bí ẩn bên trong hang động.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31433#
The universe on top of your head. You can now even enjoy astronomical observations on cloudy days.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31435#
A knit hat that is said to have been used by a magician who worshiped the dead.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31437#
A baby penguin doll which looks exactly like a real baby penguin. It's just like living with a baby penguin.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31438#
A fluffy pink cape with angel wings attached.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31439#
Bịt tai hình trái tim, phải có nó trong mùa đông!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31440#
A fluffy snow bear hood with a blue trim. Great for winter!
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31445#
A hat with pocket cards and feathers.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31448#
A luxurious ribbon made with soft silk.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31450#
Stylish Wig. A hair extension that looks like a lolita two side up.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31451#
A big blue frilly ribbon.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31452#
Con mèo trắng này đã thích bạn và bây giờ nó sẽ không để bạn yên!
<NAVI>^4D4DFF[Designer Heidam]^000000<INFO>mal_in01,20,124,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Có thể đổi lấy hộp Costume Enchant Stone Box 4.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31453#
A big ribbon muffler you can wear around your neck.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31454#
Những trái tim tình yêu mà bạn không thể nào che giấu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31455#
A helm made with secret ingredients from doggo. It's made with soft and warm fur to give it a cute look. It can't get cuter than this.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Middle, Lower^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^FF0000The following effects are active during the month of February.^000000
Increases the recovery rate of ^008080Meat^000000 consumables by 2018%.
#
31456#
Chiếc mũ được làm với hình dáng của búp bê hổ đá, loài động vật cần bảo tồn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31457#
Chiếc mũ có hình chú chó Husky.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31459#
Một dự án cần mẫn được phát động bởi Ban Kỷ niệm Lễ hội Kẹo ngọt. Đây là một loại đường hay một chiếc mũ ngớ ngẩn vậy nhỉ?
Thế sao bạn không thử ăn nhiều hơn vào những ngày đặc biệt như này?
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31460#
Đèn trời màu vàng ấm áp, được sử dụng để cầu nguyện bình an.
Nổi lên và xuống xung quanh bạn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31461#
These cute earrings will keep your ears warm all year long!
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31462#
More Ribbons! More Cute!
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31463#
A miniature replica of a cool aircraft, it is designed to be always here by your side.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31465#
Blue Mini Hat seems like a Robin Egg.
People who wear these hats somehow look happy.
Add a low chance of ATK, MATK +50 for 10 seconds when performing physical/magical attacks during the event period.
(This effect will be removed after event.)
Nhóm: ^777777Costume^000000 DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31466#
Egg Shell with Angel's Wings exuding Holy Energy.
It makes you think of good things only.
Nhóm: ^777777Costume^000000 DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31467#
Egg Shell with Devil's Wings exuding Evil Energy.
It makes you think of bad things only.
Nhóm: ^777777Costume^000000 DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng ^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31472#
A hair adornment with small flowers decorating transparent insect like wings.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31473#
Why is your face like that? I-it's nothing! *hic* I'm fine!!
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31474#
Costume hair that gives you an unusual feeling when attached.\n
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31475#
Cute costume modeled on the ears of fox.\n
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31476#
Springlike costume hat modeled on leaves of cherry blossom. Waving of cherry blossom ornament is absolutely cute.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31479#
Vô số vì sao sáng trên bầu trời. Khi trang bị, bạn sẽ cảm thấy như thể bạn là trung tâm của vũ trụ.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31480#
Người hâm mộ bé nhỏ của ^FF0000Gioia^000000, người đã gây ra một vấn đề giữa các phù thủy.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31481#
Chiếc mũ cà phê latte hình mèo.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31482#
This fluffy muffler looks so warm! No Lunatics were harmed while creating it.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31483#
Vật trang trí với một dải ruy băng nhỏ gắn trên đôi tai bông xù, có hình thù khó xác định là chó hay mèo.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31488#
Experience the exciting MVP feeling with this unique costume.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31489#
It's flowers on your head! In the shape of a lovely hat. \n
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31490#
Giờ đây, bạn có thể trở nên sành điệu hơn với Costume Poring Muffler dễ thương này! Được làm bằng 100% Jellopy hữu cơ.
<NAVI>^4D4DFF[Designer Heidam]^000000<INFO>mal_in01,20,124,0,100,0,0</INFO></NAVI>
Có thể đổi lấy hộp Costume Enchant Stone Box 4.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31492#
An adorable brown cape. Oh look! It also has cat ears.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31493#
A voluminous, white pigtail wig. Super trendy! 
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31497#
Kính có trang trí hoa nhiều màu sắc. Tôi không biết liệu tôi có thể nhìn thấy mặt trước thích hợp hay không, nhưng nghe nói rằng có rất nhiều người tìm kiếm nó một cách đáng ngạc nhiên vì tính thời trang của nó.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31498#
Một viên thạch hình bé voi dễ thương, giúp bạn tạo điểm nhấn!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31503#
Kỷ niệm hai năm Ragnarok Online trở lại.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31505#
Have you ever wondered how it felt to be a bird? Well wonder no more with this Costume Falcon Mask! Bird is the word! Feathers not included. 
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Middle, Lower^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
31507#
Oh look! A yellow cat on your head. 
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
31509#
 Fancy to fawn over these fancy fawn ears?
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
31510#
A short-haired cat-ear style bun wig.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31511#
A long-haired cat-ear style bun wig.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31512#
This tuxedo rabbit will be the highlight of the ball wherever you go!
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31513#
A cute black cap with long rabbit ears. 
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
31514#
Chú mèo gắn bó và ôm ấp bạn mọi lúc mọi nơi. Nhất là mùa đông, ôm vào lòng sẽ ấm áp vô cùng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31515#
Luôn quấn quýt bên bạn. Đặc biệt vào mùa đông, bạn sẽ cảm thấy vô cùng ấm áp khi ôm vào lòng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31516#
Mô hình quả dưa vàng thật thời trang và dễ thương để đội trên đầu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31518#
Một chiếc mũ được thiết kế bởi những người yêu thích bỏng ngô, muốn làm bỏng ngô mọi lúc mọi nơi.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31525#
Tiểu quỷ bay theo sau người chủ nhân.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31528#
Using a form decorative star of Stardust, the hair band was created to bring the stars to everyone.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31529#
A joyful costume that brings happiness to everyone that sees it.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31530#
Chiếc mũ giáp có sừng ^FF0000Dracula^000000 được cho là có khả năng hấp thụ sinh lực.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31531#
You're sure to turn heads with such a lovely headpiece!
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31532#
Trang phục được làm theo hình dáng của chiếc kẹp tóc của ^FF0000Neve^000000. Ngay cả khi ban đầu không có sức mạnh, bạn vẫn có thể cảm nhận được nó.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31533#
A warm muffler you want to wear when the weather gets cold. The wiggling tail is just too adorable.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31534#
Chiếc vòng ngôi sao vẽ ra sắc cầu vồng tuyệt đẹp. Người ta nói quỹ đạo của chiếc vòng này sẽ cho bạn biết được vị trí cần bắn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31535#
Vâng, chiếc mũ này thực sự tồn tại! Nó gợi nhớ đến một thứ gì đó khá khó chịu, nhưng hãy nhìn vào màu sắc của nó~
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31536#
Beelzebub ở trong tu viện bị nguyền rủa và đã thấy quá buồn chán. Ả ta mang theo quyển sách yêu thích, rồi quyết định đến Rune Midgard. Ả cho bạn vay mượn sức mạnh, nhưng phải dùng chính linh hồn bạn để trả giá.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31537#
Mũ kỷ niệm lần thứ hai Ragnarok Online trở lại.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31539#
Chiếc mũ đặc biệt trong Lễ hội Thuyền rồng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31540#
Costume colored contacts made to mimic the eyes of Gemini-S58.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31542#
A happy little Poring has decided to take a bath in this giant jug of water you were carrying. He doesn't seem to want to leave... lucky you!
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31543#
Soft as a Siorava. I wonder what it's made of...?
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31544#
A luxurious costume wig modeled after Piamette's hair style. Its soft and perfect curls frame your face perfectly!
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31546#
A wonderful red cap inspired by the design of the Aldebaran Clock Tower. It looks so fancy on you!
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31548#
Trang phục này sẽ tự động hiện lên những trái tim ửng hồng, dùng để bày tỏ tình cảm của bạn với người bạn yêu!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31560#
Cute nurse's cap! It's just a costume though, doesn't give you any nursing credentials.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31562#
You've always wanted a tiny Zealotus doll sitting on your head? Well, today's your lucky day!
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31563#
Lush blue eye shadow to make your whole look pop.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31564#
This fancy veil also has horns on it!
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31565#
An elaborate headpiece fit for royalty! Make your debut in this wondrous costume and you'll be sure to turn heads.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31566#
This heavenly stole comes with the wings of an angel. Put it on and feel the prestige of the gods themselves!
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31567#
Large sheep's horns to decorate the sides of your head. Don't try to headbutt anyone with it, it's just a costume!
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31568#
Mang hình dạng ngọc bích thái cực.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31572#
A pursuit system floating around. It emits cool lights like a laser beam.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31573#
Cute mechanical ears resembling those of a cat. Beware they are not as soft!
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31574#
A cool cyber color costume for Income, seems to be an essential item in cyber fashion.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31575#
Electric side locks. Feel like you have brand new hair, curled up to the side.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31579#
Tấm bảng được tạo ra để thu hút và thể hiện rằng bạn là người yêu thích trò chơi này.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31580#
Mùa thu sâu lắng, khoai lang và ngô thơm ngon được nướng trên lửa trại sau khi thu hoạch. Khi nấu chín sẽ trở nên thơm ngon hơn.
________________________
Tăng 400% hiệu quả hồi phục từ ^0000FFSweet Potato^000000.
Khi kết hợp với ^0000FFCostume Harvest Festa Hat^000000:
Tăng 1600% hiệu quả hồi phục từ ^0000FFSweet Potato^000000.
(Hiệu ứng sẽ bị xóa sau khi sự kiện kết thúc).
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (Giữa)^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
31584#
Chiếc khăn choàng chuyên nghiệp, làm từ vật liệu thô đông lạnh và có hình dáng mô phỏng giọt nước Poring. Khi cô đơn, bạn có thể trò chuyện cùng nó.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31585#
Chiếc khăn choàng chuyên nghiệp, làm từ vật liệu thô đông lạnh và có hình dáng mô phỏng giọt nước cam Drops. Khi cô đơn, bạn có thể trò chuyện cùng nó.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31586#
A stylish Poporing muffler. Super cute and cool enough to wear in the summer. Look at it dangle! 
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
31587#
Trang phục sự kiện đặc biệt chào mừng ngày quốc khánh 10 tháng 10.
^ff0000Có thể đến đảo MianMian phù phép^000000
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 DEF:^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31588#
Like snowflakes on your hair. It twinkles like the stars
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
31589#
Tương tự như mũ sừng của dê, một chiếc mũ có thị lực tập trung cao và thoải mái khi đeo.
Bởi vì mạ vàng trông giống như hàng cao cấp.
^ff0000Có thể đến đảo MianMian phù phép^000000
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31598#
This hat has everything you need to navigate the forest - \nInsect lights to light your way,\na bell to ward off beasts,\nand mysterious knowledge of the unknown.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
31600#
This adorable kishu inu has decided to claim you as its own!\nAren't you so lucky?
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31601#
Only the bottom of the glasses have a frame.\nIt makes you super cool.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
31607#
Chiếc mũ phù thủy với đôi tai lớn, trông như bạn có thể sở hữu một nguồn ma lực bất tận sau khi đội nó.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31614#
Một con búp bê cáo với bộ lông trông mềm mại, khiến bạn muốn vuốt ve nó.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31615#
Fancy costume eye makeup. So dashing! 
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
31616#
Don't be afraid to take a nap.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31617#
Modeled after the real Lady Tanee, many will often mistake the two. This one will always be by your side wherever you go.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
31618#
Magical Girl Eri-chan~! I'll help you do magic\n+*+-It's magic with a beautiful blue butterfly sitting lightly on your face~*+*+\nYap?????????????(>u<)!!\n
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
31619#
Mặt dây chuyền được làm từ kết tinh Kim cương của Chúa. Vì mang tính chất ma thuật cao nên đây là vật mà vị pháp sư nào cũng ao ước được sở hữu.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (giữa)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31620#
A snowy white fox that when observed seems playful.
Nhóm: ^777777Equipment^000000
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
31621#
Chú mèo đang khẽ đung đưa chiếc đuôi dài  và vui vẻ nằm trên đầu chủ nhân.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên/giữa/dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31622#
Một chiếc mũ bí ẩn. Xem kỹ lại, thời gian dường như ngưng lại vào lúc 6 giờ tối.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31623#
Khung cảnh được bao quanh bởi hương thơm của hoa hồng, tạo cho bạn một xúc cảm thật lãng mạn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31624#
Hai chú mèo yêu nhau, bạn cũng sẽ muốn yêu khi trang bị chúng!
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31625#
Một chiếc khăn ấm áp được cố định vào cổ và vai bằng một tấm khiên trang trí. Tấm khiên dường như được làm thủ công khéo léo.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
31626#
Đôi cánh thiên thần lơ lửng trên không trung. Chỉ lặng lẽ ngắm nhìn thôi cũng đủ thấy bình yên.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31627#
Mũ bảo hộ làm bằng sừng dê to, nhưng gía trị lớn nhất là ở câu thần chú.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31628#
A miniature Dokebi made for children. Don't worry, it won't attack you!
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31665#
Phong tục Trung Hoa cho rằng vật này có thể mang lại của cải và may mắn.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31672#
Một bộ tóc giả nàng tiên cá, một sinh vật trong trong truyền thuyết. Nó có hai tông màu vàng và xanh rất đẹp.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31678#
Chú lợn này là báu vật trong nhà, chất béo chính là vàng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31679#
Chú lợn này là báu vật trong nhà, chất béo chính là vàng.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000  
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31688#
It's a poring on your shoulder! Smaller than your average poring, but just as cute. 
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31698#
Be wary of the Vagabond Wolf.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31699#
Let your inner joy shine out through your eyes.
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Giữa^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả trừ Triệu hồi sư^000000
#
31700#
Chiếc khăn quàng cổ của vị anh hùng đã hoàn thành lệnh triệu tập
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31701#
Trang bị vật phẩm này đi săn quái vật để sở hữu những vật phẩm sự kiện.
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000 
Vị trí: ^777777Mũ (dưới)^000000 
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31731#
An aura of delicious sweets and cake that float around you. Perfect for tea time!
Nhóm: ^777777Costume^000000
Vị trí: ^777777Dưới^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
31734#
Những dải ruy băng xinh xắn tạo thêm vẻ tươi tắn và sinh động cho kiểu tóc của bạn.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
31789#
Trang phục hình gà tây được thực hiện để kỷ niệm lễ tạ ơn mùa màng.
Nó trông khá dễ thương khi ngồi trên đầu của bạn.
________________________
ATK +10%
MATK +10%
Tăng 100% hiệu quả hồi phục từ ^0000FFHarvest Biscuit^000000.
(Hiệu ứng sẽ bị xóa sau khi sự kiện kết thúc).
________________________
Nhóm: ^777777Trang phục^000000
Vị trí: ^777777Mũ (Trên)^000000
Nặng: ^7777770^000000
#
32004#
Một khẩu súng được chuẩn bị cho Vệ binh Hoàng gia để có thể điều khiển khẩu súng với đủ kỹ năng.
Với Giáp bảo vệ giúp tăng cường thời gian, tôi cảm thấy nhẹ nhàng và nhanh nhẹn hơn.
Sát thương tấn công lưu vong+20%.
Mỗi lần BaseLv+10, ATK +6 (giới hạn trên BaseLv.160).
Khi tinh luyện+7, khi giáo sử dụng thành thạo mỗi cấp+1, sức tấn công vật lý tầm xa+1%.
^ffffff_^000000
Khi được kết hợp với Mũ bảo vệ, Áo choàng, Áo choàng và Giày giúp tăng cường thời gian,
ASPD +2, MHP/MSP+10%.
Khi thuộc tính cơ bản VIT +10, khả năng chống lại các cuộc tấn công không thuộc tính+3%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa VIT 100.)
Mỗi lần AGI thuộc tính cơ bản+10, thời gian hồi sau khi tấn công -2%.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa AGI 100.)
Mỗi lần thuộc tính cơ bản DEX +10, HIT +3.
(Tối đa thuộc tính cơ bản tối đa DEX 100.)
Khi thuộc tính cơ bản LUK +10, CRI+3.
(Giới hạn thuộc tính cơ bản tối đa LUK 100.)
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Thương một tay^000000 ATK: ^777777140^000000
Nặng: ^7777770^000000
Cấp vũ khí:^7777773^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Dòng Vệ binh Hoàng gia^000000
#
32013#
Thương một tay được thực hiện bằng cách loại bỏ các bộ phận của cỗ xe nhện.
Nó hơi nặng, nhưng nó hoạt động rất tốt.
Sát thương của pháo tấn công+10%.
Khi tinh luyện+7, sát thương (Đâm)+10%.
Khi tinh luyện+9, sát thương của Thống lĩnh thương hiệu (Đâm)+15%.
Khi tinh luyện+12, thời gian hồi kỹ năng -15%.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Thương một tay^000000 ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^777777200^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777150^000000
Nghề: ^777777Nghề 3 bộ phận kiếm sĩ^000000
#
32018#
Những ngọn giáo được sử dụng bởi những anh hùng trước đây đã được ban phước bởi linh hồn nước,
Gợi nhớ những con sóng xô bồ.
Có vẻ như cộng hưởng với đôi giày anh hùng cổ đại.
^ffffff_^000000
ATK +10 mỗi lần tinh luyện+2.
Mỗi+3 tinh luyện, sức tấn công vật lý tầm xa+4%.
Khi tinh luyện+7, sát thương của các cuộc tấn công bằng pháo và tấn công lưu vong+15%.
Khi tinh luyện+9, tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi -10% sau khi tấn công).
Khi tinh luyện+11, sát thương của các cuộc tấn công bằng pháo và tấn công lưu vong+20%.
Khi kết hợp với các đòn tấn công vật lý dưới giày anh hùng cổ đại, có cơ hội STR +20 và ATK +15% trong vòng 7 giây.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Thương một tay^000000 ATK: ^777777180^000000
Nặng: ^777777120^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Vệ binh Hoàng gia^000000
#
32219#
Cổ vật được mặc bởi nữ thần công lý Astria.
AllState+1,
Bạn có thể sử dụng kỹ năng "Hy sinh và ban phước" 3LV.
+5% sát thương vật lý/phép thuật cho boss
Khi phù hợp với bóng tối#Thẻ Magistrate Margaret,
Không kích hoạt bài thi triển tự động "Blessing of the Virgin",
Cấp vĩnh viễn các thuộc tính Nian cho áo giáp,
+20% sát thương vật lý/phép thuật cho boss
Khi kết hợp với giày Astria,
thời gian hồi sau khi sử dụng kỹ năng -5%, MaxHP+8%, MaxSP+8%.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
32237#
A high quality brooch that is made by one of the best craftsman in the world. It has been together with Celine since she was created.\n
Nhóm: ^777777Trang sức^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
^ffffff_^000000
MATK +5%.
Reduce variable casting time of skills by 10%.
^ffffff_^000000
If equipped with Evil Spirit Gloves,
ATK, MATK +50, ASPD +1.
^ffffff_^000000
If Equipped with Celine's Ribbon,
Reduce fixed casting time of skills by 0.3 second.
MATK +10 per upgrade level of Celine's Ribbon.
If upgrade level of Celine's Ribbon is +7 or higher, increase magical damage inflicted on Demi-human and Demon race enemies enemies by 10%.
If upgrade level of Celine's Ribbon is +9 or higher, increases Earth, Fire, Neutral, Water and Wind property magical damage by 10%.
If upgrade level of Celine's Ribbon is +11 or higher, increase magical damage inflicted on Boss enemies by 20%.
#
32243#
Vào thời trung cổ, có một bậc thầy phép thuật bí ẩn. Người phù thủy đã tạo ra phép thuật theo cách các nhà thơ viết thơ, và chiếc nhẫn đeo vào thời đó có rất nhiều tiềm năng phép thuật.
^ffffff_^000000
Thay đổi thời gian thi triển -20%, ASPD +1.
Trong một cuộc tấn công phép thuật, bạn có cơ hội kích hoạt phép khai sáng phép thuật tự động cấp 1.
Trong một cuộc tấn công vật lý, cơ hội để kích hoạt một Loại kỹ năng bắn cung Lv.3 một cách ngẫu nhiên.
^ffffff_^000000
Khi kết hợp với một ngôi sao phép thuật,
ATK +30, MATK +30.
Đã thay đổi thời gian thi triển -5%, cố định thi triển -0,2 giây.
+20% sát thương phép cho quái vật BOSS.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
32244#
Tượng trưng cho các quyền của nhà độc tài La Mã Caesar.
^ffffff_^000000
Các chỉ số chính +1, thời gian hồi -3% sau khi sử dụng kỹ năng.
^ffffff_^000000
Khi kết hợp với áo giáp Apollo,
MaxHP+5%, Sát thương bằng hơi thở của Dragon+10%,
Sát thương chết chóc+20%.
^ffffff_^000000
Khi kết hợp với áo giáp nhẹ của Sao Mộc,
Tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi -5% sau khi tấn công),
+8% sát thương phép cho tất cả kẻ địch.
^ffffff_^000000
Khi kết hợp với Mars Warframe,
Khi trang phục Phantom Tracker,
MATK +100, cơ hội tấn công vật lý gần
Kích hoạt Thiên thạch Lv.3, Blizzard Lv.3 và Fury Strike Lv.3.
Khi outfitter một kẻ theo dõi chéo,
FLEE+20, Twirl Blade sát thương+15%.
^ffffff_^000000
Khi kết hợp với da Kerris,
Khi outfitter một kiểm lâm viên,
Tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi -5% sau khi tấn công),
Mũi tên mưa bão+15%.
Khi trang phục một nhạc sĩ triều đình hoặc vũ công sóng,
Tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi -5% sau khi tấn công),
Thời gian hồi chiêu cho nhạc kim loại nặng - 3 giây.
^ffffff_^000000
Khi kết hợp với Venus Feathers,
MaxHP+5%, sát thương vật lý/phép thuật cho tất cả kẻ địch -5%.
^ffffff_^000000
Khi kết hợp với Vulkanus Mech,
thời gian hồi -10% sau khi sử dụng kỹ năng,
Axe Smash damage+25%, Trcar Cannon damage+15%.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^7777773 bước sang sự nghiệp^000000
#
32245#
Chiếc nhẫn thu thập từ những suy nghĩ của những người bị lãng quên dường như cộng hưởng với cơ thể suy nghĩ theo một cách nào đó.
^ffffff_^000000
Tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi -5% sau khi tấn công),
Bạn có thể sử dụng dịch chuyển tức thời Lv.1.
^ffffff_^000000
Với bóng tối#Chúa tể phù hợp với thẻ Yilian,
CRI+15,+6% sát thương vật lý cho tất cả kẻ thù.
^ffffff_^000000
Khi kết hợp thẻ Dark Super Magister Catelina,
MDEF +20, sát thương phép cho tất cả các thuộc tính+6%.
^ffffff_^000000
Khi phù hợp với bóng tối#Thẻ Magistrate Margaret,
DEF +20, khả năng chống lại các cuộc tấn công thuộc tính+6%.
^ffffff_^000000
Khi được ghép đôi với Dark Cross Assassin Elmes Card,
FLEE+20, có thể sử dụng Lv.1 tàng hình, khi sử dụng các kỹ năng tàng hình,
SP tiêu thụ+250.
^ffffff_^000000
Khi được ghép đôi với Dark Marksman Devin Card,
HIT +20. Khi tấn công kẻ thù, SP được khôi phục 1 mỗi lần tấn công.
^ffffff_^000000
Với bóng tối#Thẻ Thần thủ công Hayward,
ASPD +2, Cơ hội để kích hoạt loại bỏ Mũ bảo vệ Lv.3 trong các cuộc tấn công vật lý.
Loại: ^777777Phụ kiện (trái)^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777710^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
32259#
All State +1
Với kẹp tóc tuốc nơ vít bí ẩn (màu vàng),
+20% sát thương cho các kỹ năng "Vulcan" và "Cannon",
-8% thời gian hồi sau khi sử dụng kỹ năng,
Không tiêu thụ nhiên liệu Magic Warframe.
^ffffff_^000000
Khi kết hợp với lời thì thầm của Midas bí ẩn,
Sát thương vật lý tầm xa+12%.
^ffffff_^000000
Khi kết hợp với tiếng thì thầm của Midas bí ẩn và quả đạn đại bác sắt,
Sát thương vật lý -5% từ kích thước lớn, vừa và nhỏ.
^ffffff_^000000
Khi kết hợp với tiếng thì thầm của Midas bí ẩn và quả đạn đại bác,
-8% sát thương vật lý.
^ffffff_^000000
Khi kết hợp với Whisper of the Mysterious Midas và Dark Cannonball,
Gây sát thương vật lý -8% từ kích thước trung bình.
^ffffff_^000000
Khi kết hợp với tiếng thì thầm của Midas bí ẩn và đạn pháo San Cannon,
-8% sát thương vật lý từ kích thước nhỏ.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Nghề 3 thương gia^000000
#
32260#
Một huy hiệu được đeo bởi người anh hùng đã hoàn thành lệnh triệu tập.
Các chỉ số chính +1.
Khi được ghép nối với Power Neve Lv1,
+ 2% khả năng chống lại các sát thương từ lớp trung bình.
Khi được ghép nối với Power Neve Lv2,
+ 2% khả năng chống lại các sát thương từ lớp trung bình.
Khi được ghép nối với Power Neve Lv3,
Tăng khả năng chống lại khả năng "Chick Pecking" thêm+20%.
Tăng khả năng chống lại kỹ năng "Raksha Shattering Phoenix" thêm 20%.
Khi kết hợp với Agile Neve Lv1, Flee+5.
Khi kết hợp với Agile Neve Lv2, Flee+10.
Khi kết hợp với Agile Neve Lv3,
Tăng khả năng chống "sát thương gốc" lên+20%.
Tăng sức đề kháng với Acura thêm+20%.
Khi kết hợp với Hiến pháp Nev Lv1,
Kháng tất cả các cuộc tấn công thuộc tính+3%.
Khi kết hợp với Hiến pháp Nev Lv2,
Kháng tất cả các cuộc tấn công thuộc tính+5%.
Khi kết hợp với Hiến pháp Nev Lv3,
Tăng khả năng chống lại kỹ năng "Cannon Attack" thêm+20%.
Tăng sức đề kháng với Storm Blast thêm+20%.
Khi được ghép nối với Magic Niff Lv1, MDEF +5.
Khi được ghép nối với Magic Niff Lv2, MDEF +10.
Khi kết hợp với Magic Niff Lv3,
+Kháng 20% ##với khả năng "Holy Lance".
Tăng khả năng chống lại khả năng "Soul Blast" thêm+20%.
Khi được ghép nối với Smart Neve Lv1,
Khả năng chống lại các cuộc tấn công vật lý tầm xa+5%.
Khi được ghép nối với Smart Neve Lv2,
+Kháng 10% trước các đòn tấn công vật lý tầm xa.
Khi được ghép nối với Smart Neve Lv3,
+20% kháng với cơn mưa mũi tên.
Tăng khả năng chống lại kỹ năng "Bắn tam giác" thêm+20%.
Khi kết hợp với Lucky Neve Lv1,
Kháng tất cả các loại+2%.
Khi kết hợp với Lucky Neve Lv2,
Kháng tất cả các loại+3%.
Khi kết hợp với Lucky Neve Lv3,
Tăng khả năng chống lại kỹ năng "Crossroad Cross Slash" thêm 20%.
Tăng khả năng chống lại kỹ năng "Pháo" thêm 20%.
Loại: ^777777Trang sức^000000 DEF:^7777770^000000
Nặng: ^77777730^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
32302#
Một khẩu súng lục được sử dụng bởi Vua súng, người thành thạo tất cả các loại súng và được trang trí bằng hoa hồng đỏ.
Có vẻ như cộng hưởng với đôi giày anh hùng cổ đại.
^ffffff_^000000
ATK +10 mỗi lần tinh luyện+2.
Mỗi+3 tinh luyện, tốc độ tấn công tăng (thời gian hồi -3% sau khi tấn công).
Khi tinh luyện+7, ASPD +1, ATK +5%.
Khi tinh luyện+9, sát thương chí mạng+20%.
Khi tinh luyện+11, CRI+20, sát thương vật lý tầm xa+15% trong vòng 60 giây sau khi sử dụng đạn tăng tốc.
Khi kết hợp với các đòn tấn công vật lý dưới đôi giày của anh hùng cổ đại, cơ hội DEX +20 trong vòng 7 giây và sát thương vật lý tầm xa+10%.
Loại: ^777777Súng lục ổ quay^000000 ATK: ^777777150^000000
Nặng: ^77777770^000000
Cấp vũ khí:^7777774^000000
Cấp độ yêu cầu: ^777777100^000000
Nghề: ^777777Chỉ dành cho quân nổi dậy^000000
#
100000#
Sau khi đặt một viên pha lê Jelebi, một sợi len và một lớp vỏ cứng, một viên được chọn ngẫu nhiên từ pha lê Galle, pha lê Sherlock và pha lê rỗng Klech.
Nặng: ^7777771^000000
#
100333#
Thức uống vô cực với cảm giác năng lượng vô hạn tạm thời.
^ffffff_^000000
Trong 30 phút, các hiệu ứng sau được áp dụng:
- MaxHP +5%, MaxSP +5%
- Sát thương chí mạng +5%
- Sát thương vật lý tầm xa +5%
- Sát thương phép thuật tất cả thuộc tính +5%
- Thi triển kỹ năng không bị gián đoạn
Các hiệu ứng trên sẽ mất nếu nhân vật bị hạ gục.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
100541#
Hộp mở ra cơ hội ngẫu nhiên nhận được 1 mặt dây chuyền bóng tối của các nghề.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
100542#
Hộp mở ra cơ hội ngẫu nhiên nhận được 1 bông tai bóng tối của các nghề.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
100805#
Sự đơn giản và tiện lợi là điểm nổi bật của chiếc hộp này! Hộp tổng hợp những vật phẩm hữu ích và được các nhà thám hiểm mới sử dụng nhiều nhất.
________________________
Sau khi mở hộp bạn sẽ nhận được:
^0000FFBattle Manual^000000 x1
^0000FFSmall Mana Potion^000000 x10
^0000FFSmall Life Potion^000000 x10
^0000FFButterfly Wing Box^000000 x1
^0000FF[1Day] Infinite Fly Wing Box^000000 x1
________________________
Nặng: ^7777771^000000
#
100806#
Thời tiết có lúc nắng lúc mưa, trang phục chủ đề nắng và mưa sẽ giúp bạn dễ dàng thay đổi tùy vào điều kiện thời tiết.
^ffffff_^000000
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
100889#
Một hộp chứa 25 ^0000FFWoE White Potion^000000 và 10 ^0000FFWoE Blue Potion^000000.
Nó có hiệu quả tuyệt vời.
WoE White Potion - Phục hồi khoảng 400-500 HP.
WoE Blue Potion - Phục hồi khoảng  50-70 SP.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
100899#
Hộp mũ cũ tuyệt vời với một ánh sáng màu xanh ngọc lục bảo.
Tôi tự hỏi bên trong nó chứa mũ gì.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
100944#
^ffffff_^000000
#
101050#
Chiếc hộp chứa đựng 1 chiếc mũ ngẫu nhiên, người ta nói rằng bạn sẽ cảm nhận không khí mùa hè bằng một cách nào đó khi mở hộp.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
200000#
Một cánh bay sẽ được đưa ra khi tiêu thụ.
Nặng: ^7777771^000000
#
200055#
Một hộp chứa 50 chai axit clohydric dành cho nghề Nhà giả kim có thể gây sát thương nặng.
^FF0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Có 1 ^0000FFKachua's Secrect Key^000000 đã được đính kèm trong hộp này!
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
200056#
Một hộp chứa 500 chai axit clohydric dành cho nghề Nhà giả kim có thể gây sát thương nặng.
^ff0000Giới hạn giao dịch.^000000
^ffffff_^000000
Có 11 ^0000FFKachua's Secrect Key^000000 đã được đính kèm trong hộp này!
^ffffff_^000000 
Nặng: ^7777771^000000
#
200064#
Một hộp chứa 2500 ^0000FFGiant Fly Wing^000000 và nó rất nhẹ. Cho phép dịch chuyển các thành viên trong tổ đội cùng một lúc.
^ffffff_^000000
Có 12 ^0000FFKachua's Secret Key^000000 đã được đính kèm trong hộp này!
^ffffff_^000000
Khi được sử dụng bởi trưởng nhóm, tất cả các thành viên trong cùng một bản đồ sẽ dịch chuyển đến vị trí mà trưởng nhóm đã dịch chuyển đến.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
200143#
Hộp có chủ đề Tự tin và Chiến thắng. Khi mở hộp bạn nhận được vật phẩm buff như ^0000FFBlessing Of Tyr^000000, ^0000FFPill^000000, ^0000FFGuyak Pudding^000000. Ngoài ra bạn còn có cơ hội tìm thấy chiến thắng từ vật phẩm có giá trị.
^ffffff_^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
300000#
AGI +1.
Loại: ^777777Thẻ^000000
Nghề: ^777777Vũ khí^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
400006#
Các chỉ số chính +1#MDEF +10#
Mỗi+4 tinh luyện sẽ nhận sát thương -4% cho tất cả các chủng tộc và+3% cho MaxHP.
Thiết bị này sẽ không bị phá hủy.
^ffffff_^000000
Khi được ghép với Thẻ anh hùng Orc,
MaxHP+20%, bạn có thể sử dụng kỹ năng "luẩn quẩn" LV5.
^ffffff_^000000
Khi được ghép với Thẻ trưởng của Orc,
MaxHP+50%, sẽ không rơi vào trạng thái đông cứng, hóa đá.
^ffffff_^000000
Khi được ghép với Thẻ chiến binh Orc,
+10% sát thương vật lý cho loại người chơi, loại mèo, loại người và loại động vật.
^ffffff_^000000
Khi được ghép với Thẻ chiến binh Orc,
-30% sát thương từ người chơi và bộ lạc mèo.
^ffffff_^000000
Khi được ghép nối với Thẻ Cung thủ Orc,
thời gian hồi -3% sau khi sử dụng kỹ năng, tốc độ tấn công tăng (-3% sau khi tấn công).
^ffffff_^000000
Khi được ghép nối với các thẻ trên,
Bạn có thể sử dụng kỹ năng "Shield of light" LV4 để cung cấp cho vũ khí sức mạnh xuyên thấu.
^ffffff_^000000
Loại: ^777777Mũ^000000 DEF:^77777750^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000 Nặng: ^77777750^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
400016#
Trang phục hình gà tây được thực hiện để kỷ niệm lễ tạ ơn mùa màng.
Nó trông khá dễ thương khi ngồi trên đầu của bạn.
________________________
Nhóm: ^777777Mũ^000000
DEF: ^7777770^000000
Vị trí: ^777777Trên cùng^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nặng: ^7777770^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
450000#
MHP+100.
Loại: ^777777Giáp^000000 DEF:^77777710^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Tất cả^000000
#
500000#
Khi tấn công, kích hoạt 1Lv Ice Arrow với cơ hội thấp.
Loại: ^777777Kiếm^000000 ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp vũ khí:^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Sơ cấp/Kiếm sĩ/Thương nhân/Sát thủ^000000
#
600000#
Khi tấn công, kích hoạt 1Lv Ice Arrow với cơ hội thấp.
Loại: ^777777Kiếm hai tay^000000 ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp vũ khí:^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Loại kiếm sĩ^000000
#
700000#
Khi tấn công, kích hoạt 1Lv Ice Arrow với cơ hội thấp.
Loại: ^777777Cung^000000 ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp vũ khí:^7777771^000000
Cấp độ yêu cầu: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Dòng Cung thủ/Thief^000000
#
800000#
DEX +2
________________________
Loại: ^777777Súng lục^000000 
ATK: ^777777100^000000
Nặng: ^7777771^000000
Cấp vũ khí:^7777771^000000
Cấp độ cơ bản: ^7777771^000000
Nghề: ^777777Thiện xạ^000000
#
1210000#
Đạn dược cho kỹ năng ^009900Pháo Cơ Giới^000000 và ^009900Xe Đẩy Thần Công^000000.
^ffffff_^000000
Nhóm: ^777777Đạn pháo^000000
ATK: ^77777710^000000
Thuộc tính: ^777777Trung tính^000000
Nặng: ^7777771^000000
#
